Quyết định 110/2025/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 110/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phan Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 110/2025/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 12/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC; Thông tư số 174/2016/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hằng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.
b) Chủ trì tham mưu thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC, khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Có trách nhiệm theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Quyết định này kịp thời phối hợp với Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp;
b) Phối hợp đề xuất Bảng giá tính thuế tài nguyên năm tiếp theo gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Thuế tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, các tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này;
b) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên thì Thuế tỉnh thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 110/2025/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 12/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2016/TT-BTC; Thông tư số 174/2016/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC; Thông tư số 41/2024/TT-BTC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang:
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên: Chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh và các đơn vị có liên quan tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh hằng năm xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên phù hợp với biến động của thị trường và Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành.
b) Chủ trì tham mưu thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC, Thông tư số 41/2024/TT-BTC, khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Có trách nhiệm theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Quyết định này kịp thời phối hợp với Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp;
b) Phối hợp đề xuất Bảng giá tính thuế tài nguyên năm tiếp theo gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Thuế tỉnh
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, các tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này;
b) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên thì Thuế tỉnh thông báo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau:
a) Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành Bảng giá tính thuế các loại tài nguyên đối với nhóm loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
b) Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành Bảng giá tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2025.
3. Bãi bỏ số thứ tự 29, Mục II Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trưởng Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
Ghi chú |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
I |
|
|
|
|
Khoáng sản kim loại |
|
|
|
|
|
I1 |
|
|
|
Sắt |
|
|
|
|
|
|
I101 |
|
|
Sắt kim loại |
tấn |
9.000.000 |
|
|
|
|
I102 |
|
|
Quặng Manhetit (có từ tính) |
|
|
|
|
|
|
|
I10201 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% |
tấn |
315.000 |
|
|
|
|
|
I10202 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% |
tấn |
402.000 |
|
|
|
|
|
I10203 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% |
tấn |
625.000 |
|
|
|
|
|
I10204 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% |
tấn |
893.000 |
|
|
|
|
|
I10205 |
|
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% |
tấn |
1.339.000 |
|
|
|
|
I103 |
|
|
Quặng Limonit (không từ tính) |
|
|
|
|
|
|
|
I10301 |
|
Quặng Limonit có hàm lượng Fe≤30% |
tấn |
189.000 |
|
|
|
|
|
I10302 |
|
Quặng Limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% |
tấn |
250.000 |
|
|
|
|
|
I10303 |
|
Quặng Limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50% |
tấn |
310.000 |
|
|
|
|
|
I10304 |
|
Quặng Limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60% |
tấn |
380.000 |
|
|
|
|
|
I10305 |
|
Quặng Limonit có hàm lượng Fe>60% |
tấn |
536.000 |
|
|
|
|
I104 |
|
|
Quặng sắt Deluvi |
tấn |
165.000 |
|
|
|
I2 |
|
|
|
Mangan (Măng-gan) |
|
|
|
|
|
|
I201 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% |
tấn |
625.000 |
|
|
|
|
I202 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25% |
tẩn |
945.000 |
|
|
|
|
I203 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30% |
tấn |
1.160.000 |
|
|
|
|
I204 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35% |
tấn |
1.523.000 |
|
|
|
|
I205 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40% |
tấn |
1.943.000 |
|
|
|
|
I206 |
|
|
Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% |
tẩn |
2.678.000 |
|
|
|
I4 |
|
|
|
Vàng |
|
|
|
|
|
|
I401 |
|
|
Quặng vàng gốc |
|
|
|
|
|
|
|
I40101 |
|
Quặng vàng có hàm lượng Au <2gram/ tấn |
tấn |
1.160.000 |
|
|
|
|
|
I40102 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn |
tấn |
1.696.000 |
|
|
|
|
|
I40103 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn |
tấn |
2.231.000 |
|
|
|
|
|
I40104 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn |
tấn |
2.856.000 |
|
|
|
|
|
I40105 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn |
tấn |
3.500.000 |
|
|
|
|
|
I40106 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn |
tẩn |
4.150.000 |
|
|
|
|
|
I40107 |
|
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn |
tấn |
4.830.000 |
|
|
|
|
|
I40108 |
|
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn |
tấn |
6.200.000 |
|
|
|
|
I402 |
|
|
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng |
kg |
892.500.000 |
|
|
|
|
I403 |
|
|
Tinh quặng vàng |
|
|
|
|
|
|
|
I40301 |
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn |
tấn |
187.000.000 |
|
|
|
|
|
I40302 |
|
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấn |
tấn |
212.500.000 |
|
|
|
I6 |
|
|
|
Bạch kim, bạc, thiếc |
|
|
|
|
|
|
I602 |
|
|
Bạc |
kg |
17.600.000 |
|
|
|
|
I603 |
|
|
Thiếc |
|
|
|
|
|
|
|
I60301 |
|
Quặng thiếc gốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
I6030101 |
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2 ≤0,4% |
tấn |
1.142.000 |
|
|
|
|
|
|
I6030102 |
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2 ≤0,6% |
tấn |
1.598.000 |
|
|
|
|
|
|
I6030103 |
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2 ≤0,8% |
tấn |
2.053.000 |
|
|
|
|
|
|
I6030104 |
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2 ≤1% |
tấn |
2.555.000 |
|
|
|
|
|
|
I6030105 |
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% |
tấn |
3.091.000 |
|
|
|
|
|
I60302 |
|
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc) |
tấn |
187.000.000 |
|
|
|
|
|
I60303 |
|
Thiếc kim loại |
tấn |
287.500.000 |
|
|
|
I7 |
|
|
|
Wolfram, Antimoan |
|
|
|
|
|
|
I701 |
|
|
Wolfram |
|
|
|
|
|
|
|
I70101 |
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3% |
tấn |
1.850.000 |
|
|
|
|
|
I70102 |
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5% |
tấn |
2.770.000 |
|
|
|
|
|
I70103 |
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7% |
tẩn |
4.150.000 |
|
|
|
|
|
I70104 |
|
Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1% |
tấn |
5.070.000 |
|
|
|
|
|
I70105 |
|
Quặng wolfram có hàm lượng WO3 >1% |
tấn |
6.084.000 |
|
|
|
|
I702 |
|
|
Antimoan |
|
|
|
|
|
|
|
I70201 |
|
Antimoan kim loại |
tấn |
110.250.000 |
|
|
|
|
|
I70202 |
|
Quặng Antimoan |
|
|
|
|
|
|
|
|
I7020201 |
Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5% |
tấn |
7.697.000 |
|
|
|
|
|
|
I7020202 |
Quặng antimoan có hàm lượng 5<Sb≤10% |
tấn |
12.852.000 |
|
|
|
|
|
|
I7020203 |
Quặng antimoan có hàm lượng 10%<Sb≤15% |
tấn |
17.967.000 |
|
|
|
|
|
|
I7020204 |
Quặng antimoan có hàm lượng 15%<Sb≤20% |
tấn |
25.200.000 |
|
|
|
|
|
|
I7020205 |
Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20% |
tấn |
31.625.000 |
|
|
|
I8 |
|
|
|
Chì, kẽm |
|
|
|
|
|
|
I801 |
|
|
Chì, kẽm kim loại |
tấn |
41.000.000 |
|
|
|
|
I802 |
|
|
Tinh quặng chì, kẽm |
|
|
|
|
|
|
|
I80201 |
|
Tinh quặng chì |
|
|
|
|
|
|
|
|
I8020101 |
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb < 50% |
tấn |
14.025.000 |
|
|
|
|
|
|
I8020102 |
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb ≥ 50% |
tấn |
20.035.500 |
|
|
|
|
|
I80202 |
|
Tinh quặng kẽm |
|
|
|
|
|
|
|
|
I8020201 |
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn < 50% |
tấn |
4.500.000 |
|
|
|
|
|
|
I8020202 |
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn ≥ 50% |
tấn |
6.000.000 |
|
|
|
|
I803 |
|
|
Quặng chì, kẽm |
|
|
|
|
|
|
|
I80301 |
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% |
tấn |
714.000 |
|
|
|
|
|
I80302 |
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% |
tấn |
1.187.000 |
|
|
|
|
|
I80303 |
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% |
tấn |
1.680.000 |
|
|
|
|
|
I80304 |
|
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn ≥15% |
tấn |
2.159.000 |
|
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG
KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
Ghi chú |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
II |
|
|
|
|
Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
|
II1 |
|
|
|
Đất khai thác để xây dựng công trình |
m³ |
66.000 |
|
|
|
II2 |
|
|
|
Đá, sỏi |
|
|
|
|
|
|
II201 |
|
|
Sỏi |
|
|
|
|
|
|
|
II20101 |
|
Sạn trắng |
m³ |
400.000 |
|
|
|
|
|
II20102 |
|
Các loại sỏi, sạn khác |
m³ |
204.000 |
|
|
|
|
|
II20102 |
|
Cuội |
m³ |
170.000 |
|
|
|
|
II202 |
|
|
Đá |
|
|
|
|
|
|
|
II20201 |
|
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit) |
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020101 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m² |
m³ |
935.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020102 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m² |
m³ |
1.870.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020103 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m² đến dưới 0,6 m² |
m³ |
5.610.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020104 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m² đến dưới 01 m² |
m³ |
7.700.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020105 |
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lên |
m³ |
10.000.000 |
|
|
|
|
|
II20202 |
|
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020201 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³ |
m³ |
1.000.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020202 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m³ đến dưới 1m³ |
m³ |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020203 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m³ đến dưới 3m³ |
m³ |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020204 |
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³ |
m³ |
4.000.000 |
|
|
|
|
|
II20203 |
|
Đá (đá vôi, đá phiến, đá granit) làm vật liệu xây dựng thông thường |
|
|
|
|
|
|
|
|
II2020301 |
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) |
m³ |
90.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020302 |
Đá hộc |
m³ |
150.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020303 |
Đá cấp phối |
m³ |
187.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020304 |
Đá dăm các loại |
m³ |
225.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020305 |
Đá lô ca |
m³ |
187.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020306 |
Đá chẻ |
m³ |
374.000 |
|
|
|
|
|
|
II2020307 |
Đá bụi, mạt đá |
m³ |
100.000 |
|
|
|
II3 |
|
|
|
Đá nung vôi và sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
II301 |
|
|
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) |
m³ |
90.000 |
|
|
|
|
II302 |
|
|
Đá sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
II30201 |
|
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m³ |
141.000 |
|
|
|
|
|
II30202 |
|
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) |
m³ |
85.000 |
|
|
|
|
|
II30203 |
|
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng |
|
|
|
|
|
|
|
|
II3020301 |
Đá puzolan (khoáng sản khai thác) |
m³ |
120.000 |
|
|
|
|
|
|
II3020302 |
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) |
m³ |
60.000 |
|
|
|
|
|
|
II3020303 |
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) |
m³ |
60.000 |
|
|
|
|
|
|
II3020304 |
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) |
tấn |
150.000 |
|
|
|
II4 |
|
|
|
Đá hoa trắng |
|
|
|
|
|
|
II401 |
|
|
Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m³ sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất Iượng |
m³ |
421.000 |
|
|
|
|
II402 |
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m³) để xẻ làm ốp lát |
|
|
|
|
|
|
|
II40201 |
|
Loại 1 - trắng đều |
m³ |
18.000.000 |
|
|
|
|
|
II40202 |
|
Loại 2 - vân vệt |
m³ |
14.300.000 |
|
|
|
|
|
II40203 |
|
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác |
m³ |
9.900.000 |
|
|
|
|
II403 |
|
|
Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m³) để xẻ làm ốp lát |
m³ |
3.647.000 |
|
|
|
|
II404 |
|
|
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat |
m³ |
374.000 |
|
|
|
|
II405 |
|
|
Đá hoa trắng <0,4 m³ để chế tác mỹ nghệ |
m³ |
1.459.000 |
|
|
|
|
II406 |
|
|
Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo |
m³ |
374.000 |
|
|
|
II5 |
|
|
|
Cát |
|
|
|
|
|
|
II501 |
|
|
Cát san lấp |
m³ |
187.000 |
|
|
|
|
II502 |
|
|
Cát xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
II50201 |
|
Cát đen dùng trong xây dựng |
m³ |
200.000 |
|
|
|
|
|
II50202 |
|
Cát vàng dùng trong xây dựng |
m³ |
298.000 |
|
|
|
II7 |
|
|
|
Đất làm gạch, ngói |
m³ |
187.000 |
|
|
|
II8 |
|
|
|
Đá Granite |
|
|
|
|
|
|
II801 |
|
|
Đá Granite màu ruby |
m³ |
6.000.000 |
|
|
|
|
II802 |
|
|
Đá Granite màu đỏ |
m³ |
4.200.000 |
|
|
|
|
II803 |
|
|
Đá Granite màu tím, trắng |
m³ |
1.750.000 |
|
|
|
|
II804 |
|
|
Đá Granite màu khác |
m³ |
2.800.000 |
|
|
|
|
II805 |
|
|
Đá gabro và diorit |
m³ |
3.500.000 |
|
|
|
|
II806 |
|
|
Đá Granite, gabo, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) |
m³ |
800.000 |
|
|
|
II10 |
|
|
|
Dolomit, Quarzit |
|
|
|
|
|
|
II1001 |
|
|
Dolomit |
|
|
|
|
|
|
|
II100101 |
|
Đá Dolomit sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng |
m³ |
421.000 |
|
|
|
|
|
II100103 |
|
Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp |
m³ |
187.000 |
|
|
|
|
|
II100104 |
|
Đá Dolomite màu vân gỗ |
m³ |
18.000.000 |
|
|
|
|
II1002 |
|
|
Quarzit |
|
|
|
|
|
|
|
II100201 |
|
Quặng Quarzit thường |
tấn |
150.000 |
|
|
|
II11 |
|
|
|
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) |
|
|
|
|
|
|
II1101 |
|
|
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) |
tấn |
225.000 |
|
|
|
|
II1102 |
|
|
Cao lanh đã rây |
tấn |
680.000 |
|
|
|
|
II1103 |
|
|
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) |
tấn |
250.000 |
|
|
|
|
II1104 |
|
|
Fenspat phong hóa |
tấn |
60.000 |
|
|
|
II12 |
|
|
|
Mi ca, thạch anh kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
II1201 |
|
|
Mica |
|
|
|
|
|
|
|
II120101 |
|
Mica |
tấn |
1.200.000 |
|
|
|
|
II1202 |
|
|
Thạch anh kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
II120201 |
|
Thạch anh kỹ thuật |
tấn |
300.000 |
|
|
|
III6 |
|
|
|
Than antraxit hầm lò |
|
|
|
|
|
|
III601 |
|
|
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục - 15) |
|
1.567.200 |
|
|
|
II24 |
|
|
|
Khoáng sản không kim loại khác |
|
|
|
|
|
|
II2401 |
|
|
Barit |
|
|
|
|
|
|
|
II240101 |
|
Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20% |
tấn |
80.000 |
|
|
|
|
|
II240104 |
|
Quặng Barit khai thác hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70% |
tấn |
770.000 |
|
|
|
|
|
II240105 |
|
Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 ≥ 70% |
tẩn |
990.000 |
|
|
|
|
II2406 |
|
|
Bùn khoáng |
tấn |
910.000 |
|
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ
NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
Ghi chú |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
III |
|
|
|
|
Sản phẩm của rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
III1 |
|
|
|
Gỗ nhóm I |
|
|
|
|
|
|
III105 |
|
|
Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì) |
|
|
|
|
|
|
|
III10501 |
|
D < 25cm |
m³ |
6.500.000 |
|
|
|
|
|
III10502 |
|
25 cm ≤ D < 50cm |
m³ |
28.000.000 |
|
|
|
|
|
III10503 |
|
D ≥ 50 cm |
m³ |
35.000.000 |
|
|
|
|
III113 |
|
|
Lát |
m³ |
11.400.000 |
|
|
|
|
III114 |
|
|
Mun |
m³ |
17.000.000 |
|
|
|
|
III115 |
|
|
Muồng đen |
m³ |
6.600.000 |
|
|
|
|
III116 |
|
|
Pơ mu |
|
|
|
|
|
|
|
III11601 |
|
D<25cm |
m³ |
9.360.000 |
|
|
|
|
|
III11602 |
|
25 cm ≤D<50cm |
m³ |
18.000.000 |
|
|
|
|
|
III11603 |
|
D≥ 50 cm |
m³ |
24.000.000 |
|
|
|
|
III117 |
|
|
Sơn huyết |
m³ |
10.000.000 |
|
|
|
|
III120 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III12001 |
|
D<25cm |
m³ |
6.000.000 |
|
|
|
|
|
III12002 |
|
25cm≤D<35cm |
m³ |
8.400.000 |
|
|
|
|
|
III12003 |
|
35cm≤D<50cm |
m³ |
12.000.000 |
|
|
|
|
|
III12004 |
|
D≥ 50 cm |
m³ |
23.000.000 |
|
|
|
III2 |
|
|
|
Gỗ nhóm II |
|
|
|
|
|
|
III201 |
|
|
Cẩm xe |
m³ |
7.000.000 |
|
|
|
|
III202 |
|
|
Đinh (đinh hương) |
|
|
|
|
|
|
|
III20201 |
|
D<25cm |
m³ |
9.500.000 |
|
|
|
|
|
III20202 |
|
25cm≤D<50cm |
m³ |
13.000.000 |
|
|
|
|
|
III20203 |
|
D≥50 cm |
m³ |
17.000.000 |
|
|
|
|
III204 |
|
|
Nghiến |
|
|
|
|
|
|
|
III20401 |
|
D<25cm |
m³ |
4.800.000 |
|
|
|
|
|
III20402 |
|
25cm≤D<50cm |
m³ |
8.000.000 |
|
|
|
|
|
III20403 |
|
D≥ 50 cm |
m³ |
11.500.000 |
|
|
|
|
III208 |
|
|
Sến |
m³ |
10.000.000 |
|
|
|
|
III209 |
|
|
Sến mật |
m³ |
6.000.000 |
|
|
|
|
III210 |
|
|
Sến mủ |
m³ |
4.400.000 |
|
|
|
|
III211 |
|
|
Táu mật |
m³ |
10.000.000 |
|
|
|
|
III212 |
|
|
Trai ly |
m³ |
13.800.000 |
|
|
|
|
III214 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III21401 |
|
D<25cm |
m³ |
4.000.000 |
|
|
|
|
|
III21402 |
|
25cm≤D<50cm |
m³ |
9.000.000 |
|
|
|
|
|
III21403 |
|
D≥ 50 cm |
m³ |
12.000.000 |
|
|
|
III3 |
|
|
|
Gỗ nhóm III |
|
|
|
|
|
|
III301 |
|
|
Bằng lăng |
m³ |
5.000.000 |
|
|
|
|
III304 |
|
|
Chò chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
III30401 |
|
D<25cm |
m³ |
3.200.000 |
|
|
|
|
|
III30402 |
|
25cm≤D<50cm |
m³ |
5.000.000 |
|
|
|
|
|
III30403 |
|
D≥ 50 cm |
m³ |
10.000.000 |
|
|
|
|
III305 |
|
|
Chò chai |
m³ |
6.000.000 |
|
|
|
|
III307 |
|
|
Dạ hương |
m³ |
7.200.000 |
|
|
|
|
III308 |
|
|
Giổi |
|
|
|
|
|
|
|
III30801 |
|
D<25cm |
m³ |
9.000.000 |
|
|
|
|
|
III30802 |
|
25cm≤D<50cm |
m³ |
13.000.000 |
|
|
|
|
|
III30803 |
|
D≥50 cm |
m³ |
18.000.000 |
|
|
|
|
III311 |
|
|
Remit |
m³ |
5.000.000 |
|
|
|
|
III312 |
|
|
Re hương |
m³ |
5.400.000 |
|
|
|
|
III319 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III31901 |
|
D<25cm |
m³ |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III31902 |
|
25cm≤D<35cm |
m³ |
4.000.000 |
|
|
|
|
|
III31903 |
|
35cm≤D<50cm |
m³ |
6.600.000 |
|
|
|
|
|
III31904 |
|
D≥ 50 cm |
m³ |
8.000.000 |
|
|
|
III4 |
|
|
|
Gỗ nhóm IV |
|
|
|
|
|
|
III402 |
|
|
Chặc khế |
m³ |
4.000.000 |
|
|
|
|
III405 |
|
|
Re (De) |
m³ |
7.000.000 |
|
|
|
|
III406 |
|
|
Gội tía |
m³ |
7.000.000 |
|
|
|
|
III407 |
|
|
Mỡ |
m³ |
1.200.000 |
|
|
|
|
III408 |
|
|
Sến bo bo |
m³ |
3.000.000 |
|
|
|
|
III409 |
|
|
Lim sừng |
m³ |
3.500.000 |
|
|
|
|
III410 |
|
|
Thông |
m³ |
2.800.000 |
|
|
|
|
III412 |
|
|
Thông ba lá |
m³ |
3.300.000 |
|
|
|
|
III413 |
|
|
Thông nàng |
|
|
|
|
|
|
|
III41301 |
|
D < 35 cm |
m³ |
2.100.000 |
|
|
|
|
|
III41302 |
|
D ≥ 35 cm |
m³ |
4.100.000 |
|
|
|
|
III414 |
|
|
Vàng tâm |
m³ |
7.000.000 |
|
|
|
|
III415 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III41501 |
|
D<25cm |
m³ |
1.800.000 |
|
|
|
|
|
III41502 |
|
25cm≤D<35cm |
m³ |
3.200.000 |
|
|
|
|
|
III41503 |
|
35cm≤D<50cm |
m³ |
4.200.000 |
|
|
|
|
|
III41504 |
|
D≥ 50 cm |
m³ |
6.000.000 |
|
|
|
III5 |
|
|
|
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác |
|
|
|
|
|
|
III501 |
|
|
Gỗ nhóm V |
|
|
|
|
|
|
|
III50108 |
|
Lim vang (lim xẹt) |
m³ |
5.400.000 |
|
|
|
|
|
III50109 |
|
Muồng (Muồng cánh dán) |
m³ |
2.200.000 |
|
|
|
|
|
III50110 |
|
Sa mộc |
m³ |
5.400.000 |
|
|
|
|
|
III50111 |
|
Sau sau (Táu hậu) |
m³ |
700.000 |
|
|
|
|
|
III50112 |
|
Thông hai lá |
m³ |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
III50113 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5011301 |
D<25cm |
m³ |
1.800.000 |
|
|
|
|
|
|
III5011302 |
25cm≤D<50cm |
m³ |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
|
III5011303 |
D≥ 50 cm |
m³ |
5.500.000 |
|
|
|
|
III502 |
|
|
Gỗ nhóm VI |
|
|
|
|
|
|
|
III50201 |
|
Bạch đàn |
m³ |
2.400.000 |
|
|
|
|
|
III50202 |
|
Cáng lò |
m³ |
3.600.000 |
|
|
|
|
|
III50203 |
|
Chò |
m³ |
3.200.000 |
|
|
|
|
|
III50204 |
|
Chò nâu |
m³ |
4.800.000 |
|
|
|
|
|
III50205 |
|
Keo |
m³ |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
III50206 |
|
Kháo vàng |
m³ |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
III50207 |
|
Mận rừng |
m³ |
2.200.000 |
|
|
|
|
|
III50208 |
|
Phay |
m³ |
2.200.000 |
|
|
|
|
|
III50209 |
|
Trám hồng |
m³ |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
III50210 |
|
Xoan đào |
m³ |
3.700.000 |
|
|
|
|
|
III50211 |
|
Sấu |
m³ |
12.600.000 |
|
|
|
|
|
III50212 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5021201 |
D<25cm |
m³ |
1.300.000 |
|
|
|
|
|
|
III5021202 |
25cm≤D<50cm |
m³ |
2.600.000 |
|
|
|
|
|
|
III5021203 |
D≥ 50 cm |
m³ |
5.000.000 |
|
|
|
|
III503 |
|
|
Gỗ nhóm VII |
|
|
|
|
|
|
|
III50301 |
|
Gáo vàng |
m³ |
2.800.000 |
|
|
|
|
|
III50302 |
|
Lồng mức |
m³ |
2.800.000 |
|
|
|
|
|
III50303 |
|
Mò cua (Mù cua/Sữa) |
m³ |
2.100.000 |
|
|
|
|
|
III50304 |
|
Trám trắng |
m³ |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
III50305 |
|
Vang trứng |
m³ |
3.000.000 |
|
|
|
|
|
III50306 |
|
Xoan |
m³ |
2.000.000 |
|
|
|
|
|
III50307 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5030701 |
D<25cm |
m³ |
1.300.000 |
|
|
|
|
|
|
III5030702 |
25cm≤D<50cm |
m³ |
2.800.000 |
|
|
|
|
|
|
III5030703 |
D≥50 cm |
m³ |
4.000.000 |
|
|
|
|
III504 |
|
|
Gỗ nhóm VIII |
|
|
|
|
|
|
|
III50401 |
|
Bồ đề |
m³ |
1.200.000 |
|
|
|
|
|
III50402 |
|
Bộp (đa xanh) |
m³ |
4.100.000 |
|
|
|
|
|
III50404 |
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
III5040401 |
D<25cm |
m³ |
1.000.000 |
|
|
|
|
|
|
III5040402 |
D≥25cm |
m³ |
2.800.000 |
|
|
|
|
|
|
|
Các loại gỗ khác |
|
|
|
|
|
III6 |
|
|
|
Cành, ngọn, gốc, rễ |
|
|
|
|
|
|
III601 |
|
|
Cành, ngọn |
m³ |
Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
|
|
III602 |
|
|
Gốc, rễ |
m³ |
Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng |
|
|
|
III7 |
|
|
|
Củi |
Ste = 0,7 m³ |
700.000 |
|
|
|
III8 |
|
|
|
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô |
|
|
|
|
|
|
III801 |
|
|
Tre |
|
|
|
|
|
|
|
III80101 |
|
D<5cm |
cây |
11.000 |
|
|
|
|
|
III80102 |
|
5cm≤D<6cm |
cây |
18.000 |
|
|
|
|
|
III80103 |
|
6cm≤D<10cm |
cây |
30.000 |
|
|
|
|
|
III80104 |
|
D≥ 10 cm |
cây |
40.000 |
|
|
|
|
III802 |
|
|
Trúc |
cây |
10.000 |
|
|
|
|
III803 |
|
|
Nứa |
|
|
|
|
|
|
|
III80301 |
|
D<7cm |
cây |
4.000 |
|
|
|
|
|
III80302 |
|
D≥ 7cm |
cây |
8.000 |
|
|
|
|
III804 |
|
|
Mai |
|
|
|
|
|
|
|
III80401 |
|
D<6cm |
cây |
18.000 |
|
|
|
|
|
III80402 |
|
6cm≤D<10cm |
cây |
30.000 |
|
|
|
|
|
III80403 |
|
D≥ 10 cm |
cây |
40.000 |
|
|
|
|
III805 |
|
|
Vầu |
|
|
|
|
|
|
|
III80501 |
|
D<6cm |
cây |
11.000 |
|
|
|
|
|
III80502 |
|
6cm≤D<10cm |
cây |
21.000 |
|
|
|
|
|
III80503 |
|
D≥ 10 cm |
cây |
26.000 |
|
|
|
|
III807 |
|
|
Giang |
cây |
|
|
|
|
|
|
III80701 |
|
D<6cm |
cây |
6.000 |
|
|
|
|
|
III80702 |
|
6cm≤D<10cm |
cây |
10.000 |
|
|
|
|
|
III80703 |
|
D≥ 10 cm |
cây |
18.000 |
|
|
|
|
III808 |
|
|
Lồ ô |
|
|
|
|
|
|
|
III80801 |
|
D<6cm |
cây |
8.000 |
|
|
|
|
|
III80802 |
|
6cm≤D<10cm |
cây |
15.000 |
|
|
|
|
|
III80803 |
|
D≥ 10 cm |
cây |
20.000 |
|
|
|
III10 |
|
|
|
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả |
|
|
|
|
|
|
III1001 |
|
|
Hồi |
|
|
|
|
|
|
|
III100101 |
|
Tươi |
kg |
56.000 |
|
|
|
|
|
III100102 |
|
Khô |
kg |
100.000 |
|
|
|
|
III1002 |
|
|
Quế |
|
|
|
|
|
|
|
III100201 |
|
Tươi |
kg |
30.000 |
|
|
|
|
|
III100202 |
|
Khô |
kg |
110.000 |
|
|
|
|
III1003 |
|
|
Sa nhân |
|
|
|
|
|
|
|
III100302 |
|
Khô |
kg |
300.000 |
|
|
|
|
III1004 |
|
|
Thảo quả |
|
|
|
|
|
|
|
III100401 |
|
Tươi |
kg |
84.000 |
|
|
|
|
|
III100402 |
|
Khô |
kg |
400.000 |
|
|
|
III11 |
|
|
|
Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
III1101 |
|
|
Dược liệu |
|
|
|
|
|
|
|
III110101 |
|
Quả vú bò tươi |
kg |
4.000 |
|
|
|
|
|
III110102 |
|
Quả vú bò khô |
kg |
10.000 |
|
|
|
|
|
III110103 |
|
Củ khúc khắc tươi |
kg |
2.500 |
|
|
|
|
|
III110104 |
|
Củ khúc khắc khô |
kg |
10.000 |
|
|
|
|
|
III110105 |
|
Củ ba mươi tươi |
kg |
2.500 |
|
|
|
|
|
III110106 |
|
Củ ba mươi khô |
kg |
10.000 |
|
|
|
|
|
III110107 |
|
Hạt chẩu khô |
kg |
9.000 |
|
|
|
|
|
III110108 |
|
Thiên niên kiện tươi |
kg |
2.500 |
|
|
|
|
|
III110109 |
|
Thiên niên kiện khô |
kg |
10.000 |
|
|
|
|
|
III110110 |
|
Chè răng cưa |
kg |
5.000 |
|
|
|
|
|
III110111 |
|
Cù hoàng đằng tươi |
kg |
4.000 |
|
|
|
|
|
III110112 |
|
Củ hoàng đằng khô |
kg |
12.000 |
|
|
|
|
|
III110113 |
|
Quả sẹ tươi |
kg |
4.000 |
|
|
|
|
|
III110114 |
|
Quả sẹ khô |
kg |
12.000 |
|
|
|
|
|
III110115 |
|
Chè dây, giảo cổ lam khô |
kg |
32.000 |
|
|
|
|
|
III110116 |
|
Nhân trần khô |
kg |
20.000 |
|
|
|
|
|
III110117 |
|
Dây máu chó tươi |
kg |
3.500 |
|
|
|
|
|
III110118 |
|
Dây máu chó khô |
kg |
8.000 |
|
|
|
|
|
III110119 |
|
Trám quả tươi |
kg |
15.000 |
|
|
|
|
|
III110120 |
|
Trám quả sơ chế |
kg |
20.000 |
|
|
|
|
III1102 |
|
|
Nguyên liệu |
|
|
|
|
|
|
|
III110201 |
|
Song |
kg |
15.000 |
|
|
|
|
|
III110202 |
|
Tre, vầu làm đũa |
kg |
2.500 |
|
|
|
|
III1103 |
|
|
Các loại khác |
|
|
|
|
|
|
|
III110301 |
|
Sợi guột tươi |
kg |
4.000 |
|
|
|
|
|
III110302 |
|
Sợi guột khô |
kg |
8.000 |
|
|
|
|
|
III110303 |
|
Măng tươi |
kg |
8.000 |
|
|
|
|
|
III110304 |
|
Măng khô |
kg |
100.000 |
|
|
|
|
|
III110305 |
|
Lá dong |
kg |
300 |
|
|
|
|
|
III110306 |
|
Lá giang tươi |
kg |
3.000 |
|
|
|
|
|
III110307 |
|
Lá giang khô |
kg |
12.000 |
|
|
|
|
|
III110308 |
|
Vỏ guột |
kg |
3.000 |
|
|
|
|
|
III110309 |
|
Vỏ đay rừng |
kg |
4.000 |
|
|
|
|
|
III110310 |
|
Vỏ đay rừng khô |
kg |
8.000 |
|
|
|
|
|
III110311 |
|
Chít bông tươi |
kg |
3.000 |
|
|
|
|
|
III110312 |
|
Chít bông khô |
kg |
11.000 |
|
|
|
|
|
III110313 |
|
Chít tăm |
kg |
16.000 |
|
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
Mã nhóm, loại tài nguyên |
Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên |
Đơn vị tính |
Giá tính thuế (đồng) |
Ghi chú |
||||
|
Cấp 1 |
Cấp 2 |
Cấp 3 |
Cấp 4 |
Cấp 5 |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
V |
|
|
|
|
Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
|
V1 |
|
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
V101 |
|
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
|
V10101 |
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) |
m³ |
450.000 |
|
|
|
|
|
V10102 |
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) |
m³ |
1.100.000 |
|
|
|
|
|
V10103 |
|
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp |
m³ |
2.200.000 |
|
|
|
|
|
V10104 |
|
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... |
m³ |
32.000 |
|
|
|
|
V102 |
|
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
|
|
|
|
|
|
|
V10201 |
|
Nước thiên nhiên tinh lọc khai thác đóng chai, đóng hộp |
m³ |
300.000 |
|
|
|
|
|
V10202 |
|
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m³ |
1.000.000 |
|
|
|
V2 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch |
|
|
|
|
|
|
V201 |
|
|
Nước mặt |
m³ |
6.000 |
|
|
|
|
V202 |
|
|
Nước dưới đất (nước ngầm) |
m³ |
9.000 |
|
|
|
V3 |
|
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác |
|
|
|
|
|
|
V301 |
|
|
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát nước đá |
m³ |
100.000 |
|
|
|
|
V302 |
|
|
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng |
m³ |
50.000 |
|
|
|
|
V303 |
|
|
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) |
m³ |
7.000 |
|
|
VII |
|
|
|
|
Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên |
|
2.800.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh