Quyết định 908/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 908/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 908/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3351/TTr-SXD ngày 09 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi các quy trình nội bộ số 10, 11, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 53 mục II danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
I |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA (11 TTHC) |
|
|
1. |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
1.002771.H17 |
|
2. |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
1.013467.H17 |
|
3. |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
1.013468.H17 |
|
4. |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
2.001998.H17 |
|
5. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
2.002001.H17 |
|
6. |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
1.000940.H17 |
|
7. |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
1.007949.H17 |
|
8. |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
1.000892.H17 |
|
9. |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
2.002624.H17 |
|
10. |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
2.002625.H17 |
|
11. |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
2.001802.H17 |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA (11 TTHC)
1. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm - 1.002771.H17
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 908/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 589/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3351/TTr-SXD ngày 09 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi các quy trình nội bộ số 10, 11, 43, 45, 46, 47, 50, 51, 53 mục II danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
I |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA (11 TTHC) |
|
|
1. |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
1.002771.H17 |
|
2. |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
1.013467.H17 |
|
3. |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
1.013468.H17 |
|
4. |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
2.001998.H17 |
|
5. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
2.002001.H17 |
|
6. |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
1.000940.H17 |
|
7. |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
1.007949.H17 |
|
8. |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
1.000892.H17 |
|
9. |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
2.002624.H17 |
|
10. |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
2.002625.H17 |
|
11. |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
2.001802.H17 |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA (11 TTHC)
1. Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm - 1.002771.H17
* Đối với tài sản chìm đắm không gây nguy hiểm
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép. |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
40 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện in kết quả, sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) |
||
* Đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm
- Sở Xây dựng phê duyệt đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm không xác định được chủ sở hữu tài sản chìm đắm
a) Thời hạn giải quyết: 02 ngày (48 giờ) kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Chuyên viên tham mưu Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép. |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
32 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ |
Văn thư |
01 giờ |
|
|
Bước 8 |
Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện in kết quả, sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
01 giờ |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
02 ngày (48 giờ) |
||
- Cảng vụ đường thủy nội địa phê duyệt đối với tài sản chìm đắm gây nguy hiểm đã xác định được chủ sở hữu tài sản chìm đắm
a) Thời hạn giải quyết: 01 ngày (24 giờ) kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Cảng vụ đường thủy nội địa |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Cảng vụ đường thủy nội địa tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công chuyên viên chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Cảng vụ đường thủy nội địa |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Chuyên viên tham mưu Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép. |
Chuyên viên Cảng vụ |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
- Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ ký nháy Văn bản báo cáo thẩm định hoặc Văn bản từ chối. - Trình Lãnh đạo Cảng vụ ký duyệt. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn Cảng vụ |
02 giờ |
|
|
Bước 6 |
- Lãnh đạo Cảng vụ xem xét hồ sơ ký duyệt Văn bản báo cáo thẩm định hoặc Văn bản từ chối. - Chuyển hồ sơ cho văn thư phát hành. |
Lãnh đạo Cảng vụ |
01 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Cảng vụ |
0.5 giờ |
|
|
Bước 8 |
- Xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. - Thống kê, theo dõi lưu trữ hồ sơ theo quy định. |
Chuyên viên Cảng vụ |
0.5 giờ |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
01 ngày (24 giờ) |
||
2. Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động - 1.013467.H17
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Trong thời gian 16 giờ làm việc, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt yêu cầu. |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn của Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) |
||
3. Chấm dứt hoạt động tàu lặn - 1.013468.H17
a) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Trong thời gian 04 giờ làm việc, công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Quyết định chấm dứt hoạt động hoặc văn bản trả lời, nêu rõ lý do trong trường hợp không đạt yêu cầu. |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký quyết dịnh và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư đóng dấu và chuyển cho công chức chuyên môn xử lý hồ sơ của Phòng Vận tải và An toàn giao thông xử lý hồ sơ. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ thực hiện sao lưu kết quả, thực hiện số hóa hồ sơ giải quyết TTHC, lập hồ sơ công việc điện tử theo quy định và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
||
* Trường hợp cấp lại khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
12 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình và dự thảo văn bản chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố |
Văn thư Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo:
a) Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình và dự thảo văn bản chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố |
Văn thư Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
||
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
24 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản. |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản. |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình và dự thảo văn bản chuyển văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng chuyên môn xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc (56 giờ làm việc) |
||
6. Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động - 1.000940.H17
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
06 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố |
Văn thư Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
7. Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động - 1.007949.H17
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
06 giờ làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố |
Văn thư Sở Xây dựng |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
8. Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển - 1.000892.H17
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày (56 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Vận tải và An toàn giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: |
Công chức chuyên môn Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
24 giờ |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ: Công chức chuyên môn dự thảo văn bản đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, ban hành, trả kết quả. |
||||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Công chức chuyên môn xử lý hồ sơ, dự thảo Tờ trình và dự thảo văn bản hoặc kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt gửi UBND thành phố |
||||
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký văn bản Tờ trình và dự thảo văn bản |
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An toàn giao thông |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký Tờ trình và dự thảo văn bản và chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố |
Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
16 giờ |
|
|
Bước 9 |
Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Vận tải và An toàn giao thông |
02 giờ |
|
|
Bước 10 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
07 ngày (56 giờ) |
||
9. Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương - 2.002624.H17
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lấy ý kiến các đơn vị liên quan hoặc kiểm tra hiện trường |
Công chức chuyên môn Quản lý hạ tầng giao thông |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Thẩm định, trình ký thẩm định hoặc trả kết quả |
Công chức chuyên môn Quản lý hạ tầng giao thông |
28 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trình văn bản báo cáo UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Ký văn bản báo cáo UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Lãnh đạo Sở (hoặc người được Giám đốc Sở uỷ quyền) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) |
||
10. Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ - 2.002625.H17
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (120 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lấy ý kiến các đơn vị liên quan hoặc kiểm tra hiện trường |
Công chức chuyên môn Quản lý hạ tầng giao thông |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Thẩm định, trình ký thẩm định hoặc trả kết quả |
Công chức chuyên môn Quản lý hạ tầng giao thông |
30 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trình văn bản báo cáo UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Ký văn bản báo cáo UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Lãnh đạo Sở (hoặc người được Giám đốc Sở ủy quyền) |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Văn thư Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc (120 giờ làm việc) |
||
11. Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển - 2.001802.H17
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (120 giờ làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lấy ý kiến các đơn vị liên quan hoặc kiểm tra hiện trường |
Công chức chuyên môn Quản lý hạ tầng giao thông |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Thẩm định, trình ký thẩm định hoặc trả kết quả |
Công chức chuyên môn Quản lý hạ tầng giao thông |
30 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trình văn bản báo cáo UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Ký văn bản báo cáo UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Lãnh đạo Sở (hoặc người được Giám đốc Sở ủy quyền) |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Văn thư Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc (120 giờ làm việc) |
||
* Trường hợp chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được đề xuất của chủ đầu tư.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông tiếp nhận và phân công công chức chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ của tổ chức, công dân |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lấy ý kiến các đơn vị liên quan hoặc kiểm tra hiện trường |
Công chức chuyên môn Quản lý hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Thẩm định, trình ký thẩm định hoặc trả kết quả |
Công chức chuyên môn Quản lý hạ tầng giao thông |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trình văn bản báo cáo UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Ký văn bản báo cáo UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Lãnh đạo Sở (hoặc người được Giám đốc Sở ủy quyền) |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, phát hành văn bản, gửi hồ sơ cho Văn phòng UBND thành phố hoặc trả kết quả |
Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn phòng UBND thành phố kiểm tra văn bản, hồ sơ trình Lãnh đạo UBND thành phố xem xét, quyết định; phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn phòng UBND thành phố, Lãnh đạo UBND thành phố |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức phòng Quản lý hạ tầng giao thông |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh