Quyết định 1036/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 1036/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Trần Báu Hà |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1036/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 14 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 2452/TTr-STC ngày 07/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Thành lập và Hoạt động của Hộ kinh doanh; 26 TTHC lĩnh vực Thành lập và Hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã được sửa đổi, bổ sung; 04 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Xây dựng cơ bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh căn cứ TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn 20 ngày làm việc, xây dựng sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội bộ TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 3997/QĐ-UBND ngày 11/10/2021; Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 và Quyết định số 2099/QĐ-UBND ngày 28/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)
A. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (05 TTHC) |
|||||
|
1 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
1.001612 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện. - Qua Hệ thống đăng ký kinh doanh Quốc gia: https://dangkyhk d.dkkd.gov.vn |
- Lệ phí: 50.000 đồng/ lần đăng ký - Miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ -HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) |
- Luật Doanh nghiệp ngày 17/6/2020; - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh; - Quyết định số 1323/QĐ-BKHĐT ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
2.000720 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng/ lần đăng ký - Miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) |
Như trên |
|
3 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
1.001570 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
1.001266 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
2.000575 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Lệ phí 30.000 đồng/lần đăng ký - Miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) |
Như trên |
|
II |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ |
|||||
|
1 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
2.002635 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện - Qua dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucon g.hatinh.gov.vn |
- Lệ phí: 30.000 đồng/ lần đăng ký - Miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) |
- Luật Hợp tác xã ngày 20/6/2023 - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên minh hợp tác xã; - Thông tư số 09/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã; - Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
2.002636 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
3 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
2.002637 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
2.002638 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
5 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
2.002639 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
6 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
2.002640 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
7 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
2.002641 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
8 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
2.002642 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
9 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002643 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
10 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
2.002644 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
11 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002645 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
12 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002646 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng/ lần đăng ký - Miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
13 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002648 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
14 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002649 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
15 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002650 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
16 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
1.005280 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện - Qua dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Hệ thống Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucon g.hatinh.gov.vn |
- Lệ phí: 50.000 đ/lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
- Luật Hợp tác xã ngày 20/6/2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên minh hợp tác xã; - Thông tư số 09/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã; - Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. |
|
17 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002123 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đ/lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
1.005277 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
- Lệ phí: 30.000 đ/lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
19 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.004901 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
20 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
1.004979 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
21 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.001958 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
22 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; |
1.005378 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
- Lệ phí: 30.000 đ/lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND) |
Như trên |
|
23 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
1.005377 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
24 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.001973 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đ/lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
25 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.004982 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
26 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.005010 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
B. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG CƠ BẢN |
|
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
2 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dự án không có cấu phần xây dựng) |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
3 |
Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công (dự án không có cấu phần xây dựng) |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
4 |
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1036/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 14 tháng 5 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 2452/TTr-STC ngày 07/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Thành lập và Hoạt động của Hộ kinh doanh; 26 TTHC lĩnh vực Thành lập và Hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã được sửa đổi, bổ sung; 04 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực Xây dựng cơ bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính áp dụng tại UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh căn cứ TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn 20 ngày làm việc, xây dựng sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và bãi bỏ Danh mục và Quy trình nội bộ TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 3997/QĐ-UBND ngày 11/10/2021; Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 14/9/2023 và Quyết định số 2099/QĐ-UBND ngày 28/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)
A. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm/ cách thức thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (05 TTHC) |
|||||
|
1 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
1.001612 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện. - Qua Hệ thống đăng ký kinh doanh Quốc gia: https://dangkyhk d.dkkd.gov.vn |
- Lệ phí: 50.000 đồng/ lần đăng ký - Miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ -HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) |
- Luật Doanh nghiệp ngày 17/6/2020; - Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; - Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh; - Quyết định số 1323/QĐ-BKHĐT ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
2.000720 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng/ lần đăng ký - Miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) |
Như trên |
|
3 |
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh |
1.001570 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
1.001266 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
5 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
2.000575 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
- Lệ phí 30.000 đồng/lần đăng ký - Miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) |
Như trên |
|
II |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ |
|||||
|
1 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp |
2.002635 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện - Qua dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucon g.hatinh.gov.vn |
- Lệ phí: 30.000 đồng/ lần đăng ký - Miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) |
- Luật Hợp tác xã ngày 20/6/2023 - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên minh hợp tác xã; - Thông tư số 09/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã; - Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc Công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. - Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
2 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo |
2.002636 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
3 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
2.002637 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
2.002638 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
5 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
2.002639 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
6 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
2.002640 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
7 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác |
2.002641 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
8 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
2.002642 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
9 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002643 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
10 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
2.002644 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
11 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002645 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
12 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002646 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đồng/ lần đăng ký - Miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
13 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002648 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
14 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002649 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
15 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002650 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
16 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
1.005280 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp huyện - Qua dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến qua Hệ thống Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucon g.hatinh.gov.vn |
- Lệ phí: 50.000 đ/lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
- Luật Hợp tác xã ngày 20/6/2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên minh hợp tác xã; - Thông tư số 09/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã; - Quyết định số 1739/QĐ-BKHĐT ngày 13/8/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, thủ tục hành chính bãi bỏ, hủy bỏ, hủy công khai trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. |
|
17 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.002123 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đ/lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
18 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
1.005277 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
- Lệ phí: 30.000 đ/lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
19 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.004901 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
20 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
1.004979 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
21 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.001958 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
22 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; |
1.005378 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
- Lệ phí: 30.000 đ/lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND) |
Như trên |
|
23 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
1.005377 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
24 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
2.001973 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
- Lệ phí: 50.000 đ/lần đăng ký - Được miễn lệ phí nếu nộp hồ sơ trực tuyến (theo Nghị quyết số 253/2020/NQ- HĐND) |
Như trên |
|
25 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.004982 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
26 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
1.005010 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. |
Như trên |
Không |
Như trên |
B. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG CƠ BẢN |
|
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
2 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dự án không có cấu phần xây dựng) |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
3 |
Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công (dự án không có cấu phần xây dựng) |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
4 |
Thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh