Quyết định 103/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 05 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 103/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 103/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 05 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 05/TTr-STP ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (năm) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2026. (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phê duyệt 08 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ
PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
1 |
2.001895 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
2.002039 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
3 |
2.002038 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
4 |
2.002036 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
5 |
1.005136 |
Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
01. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
a) Đối với hồ sơ xác minh thông thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp công an tỉnh xác minh hồ sơ, dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
49 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 53 ngày (Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 103/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 05 QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 05/TTr-STP ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (năm) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2026. (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phê duyệt 08 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ
PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
1 |
2.001895 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 04/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
2.002039 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
3 |
2.002038 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
4 |
2.002036 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
|
5 |
1.005136 |
Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
01. Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
a) Đối với hồ sơ xác minh thông thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp công an tỉnh xác minh hồ sơ, dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
49 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 53 ngày (Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
b) Đối với hồ sơ xác minh phức tạp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp công an tỉnh xác minh hồ sơ, dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
64 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 68 ngày (Thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
02. Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra, phối hợp công an tỉnh xác minh hồ sơ. - Hoàn tất hồ sơ, dự thảo Tờ trình. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
35 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
1,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định gửi Bộ Tư pháp. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, trình hồ sơ UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định |
Văn thư UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Phòng Nội chính tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình UBND tỉnh thẩm định, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
04 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu trả hồ sơ giấy và gửi hồ sơ giấy về Bộ Tư pháp; đồng thời, chuyển hồ sơ điện tử theo quy trình điện tử về Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
|
Bước 9 |
- Phối hợp với Bộ Tư pháp theo dõi hồ sơ. - Khi nhận được kết quả, tổ chức Lễ trao Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam cho người được nhập quốc tịch Việt Nam. - Chuyển văn thư Sở Tư pháp số hóa kết quả, lưu trữ hồ sơ điện tử khi nhận kết quả từ Bộ Tư pháp |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
60 ngày |
|
Bước 10 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC, lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
|
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
03. Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra, phối hợp Công an tỉnh xác minh hồ sơ. - Hoàn tất hồ sơ, dự thảo Tờ trình. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
25 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, trình lãnh đạo Sở Tư pháp. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
1,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình dự thảo. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1.5 ngày |
|
|
Bước 5 |
- Đóng dấu Tờ trình. - Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định |
Văn thư UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
Bước 7 |
Phòng Nội chính tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình UBND tỉnh thẩm định, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
04 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu trả hồ sơ giấy và gửi hồ sơ giấy về Bộ Tư pháp; đồng thời, chuyển hồ sơ điện tử theo quy trình điện tử về Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
|
Bước 9 |
- Phối hợp Bộ Tư pháp theo dõi hồ sơ. - Chuyển Văn thư Sở Tư pháp số hóa, lưu trữ hồ sơ điện tử khi nhận kết quả từ Bộ Tư pháp. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Bộ Tư pháp Chủ tịch nước |
50 ngày |
|
Bước 10 |
Số hóa kết quả giải quyết; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC |
Trung tâm PVHCC |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
04. Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Thẩm tra, phối hợp với Công an tỉnh xác minh, phối hợp với các cơ quan ở tỉnh và Bộ Tư pháp để đăng thông tin thôi quốc tịch Việt Nam. - Hoàn tất hồ sơ, dự thảo Tờ trình. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
25 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét Tờ trình dự thảo, trình lãnh đạo Sở Tư pháp. |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
1,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Tờ trình dự thảo. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
- Đóng dấu Tờ trình dự thảo. - Chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển Phòng Nội chính thẩm định |
Văn thư UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Phòng Nội chính tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình UBND tỉnh thẩm định, dự thảo văn bản đề xuất ý kiến gửi Bộ Tư pháp, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
04 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu trả hồ sơ giấy và gửi hồ sơ giấy về Bộ Tư pháp; đồng thời, chuyển hồ sơ điện tử theo quy trình điện tử về Sở Tư pháp |
Văn thư UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
|
Bước 9 |
- Phối hợp Bộ Tư pháp theo dõi hồ sơ. - Chuyển Văn thư Sở Tư pháp số hóa, lưu trữ hồ sơ điện tử khi nhận kết quả từ Bộ Tư pháp. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Bộ Tư pháp Chủ tịch nước |
40 ngày |
|
Bước 10 |
Số hóa kết quả giải quyết, lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
05. Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
5.1. Trường hợp có Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp với Bộ Tư pháp tra cứu thông tin về quốc tịch Việt Nam và các cơ quan có liên quan tính hợp pháp các giấy tờ, dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
14,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
5.2. Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp với Bộ Tư pháp tra cứu thông tin quốc tịch Việt Nam, đồng thời gửi công an tỉnh xác minh nhân thân; dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
49,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 53 ngày làm việc (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
5.3. Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh phức tạp)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả (thực hiện ký số) và thu phí. - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm tra, phối hợp với Bộ Tư pháp tra cứu thông tin về quốc tịch Việt Nam; đồng thời gửi công an tỉnh xác minh nhân thân; dự thảo kết quả. |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
64,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC tỉnh; lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 68 ngày làm việc (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh