Quyết định 102/2025/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (không bao gồm xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 102/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phan Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 102/2025/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 17 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG (KHÔNG BAO GỒM XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ) TRANG BỊ CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (không bao gồm xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (không bao gồm xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
b) Quyết định này không điều chỉnh đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư.
c) Những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP và các quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan nhà nước, hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị); các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (không bao gồm xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Giám đốc các Sở Tài chính, Xây dựng, Ngoại vụ, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Hiệu trưởng các trường: Đại học Tân Trào, Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang, Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Hà Giang; Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tên trong danh mục kèm theo quyết định này; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG (KHÔNG BAO GỒM XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y
TẾ) TRANG BỊ CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số: 102/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Cơ quan, đơn vị được trang bị |
Số lượng tối đa (xe/đơn vị) |
Loại xe |
Nhiệm vụ thực hiện |
|
1 |
Sở Giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
1.1 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hàm Yên |
1 |
Xe ô tô tải |
Chở trang thiết bị tổ chức các buổi tư vấn nghề nghiệp, tư vấn việc làm; tuyên truyền hướng nghiệp, giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp.... |
|
1.2 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Sơn Dương |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.3 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Chiêm Hóa |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.4 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Na Hang |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.5 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lâm Bình |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.6 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Sơn |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.7 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đồng Văn |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.8 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mèo Vạc |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.9 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Minh |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.10 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quản Bạ |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.11 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bắc Mê |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.12 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Vị Xuyên |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.13 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hoàng Su Phì |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.14 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Xín Mần |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.15 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quang Bình |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
2 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
2.1 |
Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh |
1 |
Xe ô tô tải |
Chở thiết bị (âm thanh, ánh sáng, sân khấu, đạo cụ...) phục vụ biểu diễn |
|
2 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Tổ chức đưa, đón đạo diễn, diễn viên đi biểu diễn thực hiện theo chỉ tiêu kế hoạch sự nghiệp. |
||
|
2.2 |
Trung tâm Văn hóa và Điện ảnh |
2 |
Xe ô tô tải; xe ô tô có kết cấu đặc biệt; xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Xe ô tô chiếu bóng lưu động |
|
2.3 |
Thư viện tỉnh |
2 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ luân chuyển sách, báo lưu động đến thư viện cấp huyện, các tủ sách cơ sở, trường học trên địa bàn toàn tỉnh. |
|
2.4 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Tổ chức đưa, đón huấn luyện viên, vận động viên tham gia thi đấu các giải thể thao quốc gia tại các tỉnh trong nước |
|
3 |
Sở Xây dựng |
|
|
|
|
3.1 |
Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
1 |
Xe gắn biển hiệu nhận biết theo quy định |
Xe tuần kiểm bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ |
|
3.2 |
Trung tâm Kiểm định Chất lượng xây dựng |
1 |
Xe ô tô tải |
Xe chuyên chở thiết bị thí nghiệm, kiểm định, lấy mẫu thí nghiệm phục vụ kiểm định; giám định chất lượng công trình; đánh giá an toàn công trình xây dựng |
|
3.3 |
Trung tâm Dạy nghề - Sát hạch lái xe Tuyên Quang |
45 |
Xe ô tô tải; Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng; xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định (Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) |
Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
|
4 |
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang |
22 |
Xe ô tô tải, xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng; xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định (Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) |
Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
|
5 |
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Hà Giang |
17 |
Xe ô tô tải; xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng; xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định (Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) |
Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
|
6 |
Sở Ngoại vụ |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Chở, tháp tùng các đoàn khách quốc tế, cán bộ chính quyền địa phương nước ngoài đến thăm, làm việc tại tỉnh; tháp tùng các đoàn lãnh đạo tỉnh đi thăm, làm việc tại nước ngoài (Trường hợp xuất cảnh cả xe công vụ tại các địa phương phía Trung Quốc) |
|
7 |
Trường Đại học Tân Trào |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Đưa đón các đoàn khách nước ngoài đến làm việc tại trường, đưa sinh viên đi thực tế, thực tập. Đưa giảng viên đi phục vụ công tác tuyển sinh, tư vấn hướng nghiệp của Nhà trường... |
|
8 |
Hội Chữ thập đỏ |
1 |
Xe ô tô tải; xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định |
Phục vụ công tác vận chuyển hàng hóa, nhu yếu phẩm, vật tư y tế, trang thiết bị phục vụ công tác cứu trợ nhân đạo trong tình huống thiên tai, hoả hoạn, dịch bệnh, hỗ trợ công tác nhân đạo thường xuyên, hiến máu tình nguyện và truyền thông cộng đồng theo kế hoạch của hội... |
|
9 |
Ủy ban nhân dân xã, phường |
|
|
|
|
9.1 |
Ủy ban nhân dân phường Mỹ Lâm |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.2 |
Ủy ban nhân dân phường Minh Xuân |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.3 |
Ủy ban nhân dân phường Nông Tiến |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.4 |
Ủy ban nhân dân phường An Tường |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.5 |
Ủy ban nhân dân phường Bình Thuận |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.6 |
Ủy ban nhân dân phường Hà Giang 1 |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.7 |
Ủy ban nhân dân phường Hà Giang 2 |
2 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.8 |
Ủy ban nhân dân xã Mèo Vạc |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.9 |
Ủy ban nhân dân xã Lũng Cú |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.10 |
Ủy ban nhân dân xã Bắc Quang |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.11 |
Ủy ban nhân dân xã Pà Vầy Sủ |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.12 |
Ủy ban nhân dân xã Yên Minh |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.13 |
Ủy ban nhân dân xã Ngọc Đường |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.14 |
Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.15 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Hàm Yên |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.16 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Sơn Dương |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.17 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Chiêm Hóa |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.18 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Nà Hang |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.19 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Lâm Bình |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.20 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Yên Sơn |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.21 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Minh Xuân |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.22 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Đồng Văn |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.23 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Mèo Vạc |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.24 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Yên Minh |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.25 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Quản Bạ |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.26 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Bắc Mê |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.27 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Hà Giang |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.28 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Vị Xuyên |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.29 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Bắc Quang |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.30 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Quang Bình |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.31 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Hoàng Su Phì |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.32 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Xín Mần |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.33 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Đồng Văn |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.34 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Mèo Vạc |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.35 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Yên Minh |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.36 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Quản Bạ |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.37 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Bắc Mê |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.38 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Vị Xuyên |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.39 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Bắc Quang |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.40 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Quang Bình |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.41 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Hoàng Su Phì |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.42 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Xín Mần |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
*Ghi chú: Giá mua xe ô tô chuyên dùng được xác định phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 102/2025/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 17 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG (KHÔNG BAO GỒM XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ) TRANG BỊ CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (không bao gồm xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (không bao gồm xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
b) Quyết định này không điều chỉnh đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư.
c) Những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP và các quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan nhà nước, hội quần chúng do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị); các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (không bao gồm xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 11 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Giám đốc các Sở Tài chính, Xây dựng, Ngoại vụ, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Hiệu trưởng các trường: Đại học Tân Trào, Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang, Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Hà Giang; Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tên trong danh mục kèm theo quyết định này; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM.ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG (KHÔNG BAO GỒM XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y
TẾ) TRANG BỊ CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số: 102/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT |
Cơ quan, đơn vị được trang bị |
Số lượng tối đa (xe/đơn vị) |
Loại xe |
Nhiệm vụ thực hiện |
|
1 |
Sở Giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
1.1 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hàm Yên |
1 |
Xe ô tô tải |
Chở trang thiết bị tổ chức các buổi tư vấn nghề nghiệp, tư vấn việc làm; tuyên truyền hướng nghiệp, giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp.... |
|
1.2 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Sơn Dương |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.3 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Chiêm Hóa |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.4 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Na Hang |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.5 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lâm Bình |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.6 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Sơn |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.7 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đồng Văn |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.8 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mèo Vạc |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.9 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Minh |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.10 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quản Bạ |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.11 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bắc Mê |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.12 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Vị Xuyên |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.13 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hoàng Su Phì |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.14 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Xín Mần |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
1.15 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quang Bình |
1 |
Xe ô tô tải |
|
|
2 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
2.1 |
Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh |
1 |
Xe ô tô tải |
Chở thiết bị (âm thanh, ánh sáng, sân khấu, đạo cụ...) phục vụ biểu diễn |
|
2 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Tổ chức đưa, đón đạo diễn, diễn viên đi biểu diễn thực hiện theo chỉ tiêu kế hoạch sự nghiệp. |
||
|
2.2 |
Trung tâm Văn hóa và Điện ảnh |
2 |
Xe ô tô tải; xe ô tô có kết cấu đặc biệt; xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Xe ô tô chiếu bóng lưu động |
|
2.3 |
Thư viện tỉnh |
2 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ luân chuyển sách, báo lưu động đến thư viện cấp huyện, các tủ sách cơ sở, trường học trên địa bàn toàn tỉnh. |
|
2.4 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Tổ chức đưa, đón huấn luyện viên, vận động viên tham gia thi đấu các giải thể thao quốc gia tại các tỉnh trong nước |
|
3 |
Sở Xây dựng |
|
|
|
|
3.1 |
Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
1 |
Xe gắn biển hiệu nhận biết theo quy định |
Xe tuần kiểm bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ |
|
3.2 |
Trung tâm Kiểm định Chất lượng xây dựng |
1 |
Xe ô tô tải |
Xe chuyên chở thiết bị thí nghiệm, kiểm định, lấy mẫu thí nghiệm phục vụ kiểm định; giám định chất lượng công trình; đánh giá an toàn công trình xây dựng |
|
3.3 |
Trung tâm Dạy nghề - Sát hạch lái xe Tuyên Quang |
45 |
Xe ô tô tải; Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng; xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định (Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) |
Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
|
4 |
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang |
22 |
Xe ô tô tải, xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng; xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định (Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) |
Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
|
5 |
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Hà Giang |
17 |
Xe ô tô tải; xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng; xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định (Xe đào tạo, tập lái, sát hạch xe ô tô) |
Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
|
6 |
Sở Ngoại vụ |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Chở, tháp tùng các đoàn khách quốc tế, cán bộ chính quyền địa phương nước ngoài đến thăm, làm việc tại tỉnh; tháp tùng các đoàn lãnh đạo tỉnh đi thăm, làm việc tại nước ngoài (Trường hợp xuất cảnh cả xe công vụ tại các địa phương phía Trung Quốc) |
|
7 |
Trường Đại học Tân Trào |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Đưa đón các đoàn khách nước ngoài đến làm việc tại trường, đưa sinh viên đi thực tế, thực tập. Đưa giảng viên đi phục vụ công tác tuyển sinh, tư vấn hướng nghiệp của Nhà trường... |
|
8 |
Hội Chữ thập đỏ |
1 |
Xe ô tô tải; xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định |
Phục vụ công tác vận chuyển hàng hóa, nhu yếu phẩm, vật tư y tế, trang thiết bị phục vụ công tác cứu trợ nhân đạo trong tình huống thiên tai, hoả hoạn, dịch bệnh, hỗ trợ công tác nhân đạo thường xuyên, hiến máu tình nguyện và truyền thông cộng đồng theo kế hoạch của hội... |
|
9 |
Ủy ban nhân dân xã, phường |
|
|
|
|
9.1 |
Ủy ban nhân dân phường Mỹ Lâm |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.2 |
Ủy ban nhân dân phường Minh Xuân |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.3 |
Ủy ban nhân dân phường Nông Tiến |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.4 |
Ủy ban nhân dân phường An Tường |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.5 |
Ủy ban nhân dân phường Bình Thuận |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.6 |
Ủy ban nhân dân phường Hà Giang 1 |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.7 |
Ủy ban nhân dân phường Hà Giang 2 |
2 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.8 |
Ủy ban nhân dân xã Mèo Vạc |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.9 |
Ủy ban nhân dân xã Lũng Cú |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.10 |
Ủy ban nhân dân xã Bắc Quang |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.11 |
Ủy ban nhân dân xã Pà Vầy Sủ |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.12 |
Ủy ban nhân dân xã Yên Minh |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.13 |
Ủy ban nhân dân xã Ngọc Đường |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.14 |
Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn |
1 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ công tác trật tự đô thị hoặc công tác vệ sinh môi trường |
|
9.15 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Hàm Yên |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.16 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Sơn Dương |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.17 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Chiêm Hóa |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.18 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Nà Hang |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.19 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Lâm Bình |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.20 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Yên Sơn |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.21 |
Trung tâm Văn hóa, Truyền thông và Thể thao khu vực Minh Xuân |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.22 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Đồng Văn |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.23 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Mèo Vạc |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.24 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Yên Minh |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.25 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Quản Bạ |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.26 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Bắc Mê |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.27 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Hà Giang |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.28 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Vị Xuyên |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.29 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Bắc Quang |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.30 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Quang Bình |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.31 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Hoàng Su Phì |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.32 |
Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Du lịch Khu vực Xín Mần |
1 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô có gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ hoạt động tuyên truyền, thông tin lưu động |
|
9.33 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Đồng Văn |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.34 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Mèo Vạc |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.35 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Yên Minh |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.36 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Quản Bạ |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.37 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Bắc Mê |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.38 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Vị Xuyên |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.39 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Bắc Quang |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.40 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Quang Bình |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.41 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Hoàng Su Phì |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
||
|
9.42 |
Trung tâm Dịch vụ công cộng, Môi trường và Cấp thoát nước khu vực Xín Mần |
2 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (Xe thu gom, ép rác, chở rác...) |
Xe ép rác, vận chuyển rác |
|
1 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (Xe ô tô tải có gắn cẩu) |
Xe ô tô tải có gắn cẩu phục vụ sửa chữa hệ thống điện, cắt tỉa cây xanh |
*Ghi chú: Giá mua xe ô tô chuyên dùng được xác định phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh