Quyết định 3157/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 36 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3157/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 19/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3157/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 36 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 2538/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết 19 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 957/TTr-SNN&MT ngày 16 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 36 (ba mươi sáu) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Chăn nuôi, lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:
1. Lĩnh vực Chăn nuôi: 17 (Mười bảy) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025, Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
2. Lĩnh vực Thú y: 19 (Mười chín) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thú y đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025, Quyết định số 1313/QĐ- UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế:
- Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1889/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3157/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3157/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 36 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 2538/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, giải quyết 19 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 957/TTr-SNN&MT ngày 16 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 36 (ba mươi sáu) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Chăn nuôi, lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể:
1. Lĩnh vực Chăn nuôi: 17 (Mười bảy) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025, Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
2. Lĩnh vực Thú y: 19 (Mười chín) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thú y đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025, Quyết định số 1313/QĐ- UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế:
- Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1889/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3157/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
I |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI |
||
|
1 |
1.008128.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.008129.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
1.012832.H61 |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
1.012833.H61 |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
1.012834.H61 |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
1.012835.H61 |
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi |
Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
7 |
1.008126.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
8 |
1.008127.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
9 |
1.008122.H61 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
10 |
3.000127.H61 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
11 |
3.000128.H61 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
12 |
3.000129.H61 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
13 |
3.000130.H61 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
14 |
1.008124.H61 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
15 |
1.008125.H61 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
16 |
1.011031.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
17 |
1.011032.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
II |
LĨNH VỰC THÚ Y |
||
|
18 |
1.001686.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
19 |
2.001064.000. 00.00.H61 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
20 |
1.005319.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hƣ hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh |
Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
21 |
1.004839.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
22 |
1.004022.000. 00.00.H61 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
23 |
1.013809.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
24 |
1.013811.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
25 |
1.013813.H61 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
26 |
1.011478.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
27 |
1.011479.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
28 |
1.011475.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
29 |
1.011477.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
30 |
1.004756.H61 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
31 |
1.004734.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
32 |
1.003703.H61 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
33 |
1.002549.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
34 |
1.002432.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
35 |
1.002409.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025ChủtịchỦybannhândântỉnh |
|
36 |
1.002373.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008128.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008129.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
3. Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công (Mã TTHC: 1.012832.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
4. Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công (Mã TTHC: 1.012833.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
18 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
09 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
32 ngày |
||
5. Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước (Mã TTHC: 1.012834.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
11 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét trình UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển Văn thư |
04 ngày |
|
|
Bước 8 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm PVHCC (nơi tiếp nhận ban đầu) |
0,5 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
6. Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi (Mã TTHC: 1.012835.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Sở Tài chính |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Tài chính- Hành chính sự nghiệp tham mưu trình lãnh đạo Phòng |
Sở Tài chính |
11,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (Mã TTHC: 1.008126.000.00.00.H61)
a. Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
20,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
|
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
b. Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
8. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng (Mã TTHC: 1.008127.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
9. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 1.008122.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
10. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (Mã TTHC: 3.000127.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
|
10,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
11. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (Mã TTHC: 3.000128.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
12. Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (Mã TTHC: 3.000129.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
13. Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Mã TTHC: 3.000130.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
14. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã TTHC: 1.008124.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,25 ngày làm |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
15. Miễn kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã TTHC: 1.008125.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
16. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011031.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
17. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011032.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC THÚ Y
18. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.001686.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Trạm Chăn nuôi và Thú y kiểm tra thực tế cơ sở |
3,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
19. Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) (Mã TTHC: 2.001064.000.00.00.H61)
a. Cấp mới Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
b. Cấp gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
20. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) ( Mã TTHC: 1.005319.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
21. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC: 1.004839.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
2,5 ngày làm |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
22. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y (Mã TTHC: 1.004022.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
23. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013809.H61)
a. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
b. Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
24. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013811.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
25. Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013813.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
10,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
26. Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã TTHC 1.011478.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
17,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
21 ngày |
||
27. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (Mã TTHC: 1.011479.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
28. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật ( trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.011475.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày ) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
11,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0.5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày |
||
29. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.011477.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
3,5 ngày làm việc |
||
30. Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (Mã TTHC: 1.004756.H61)
a. Cấp mới Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
b. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0.5 ngày làm việ, |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
31. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) (Mã TTHC: 1.004734.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
32. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu (Mã TTHC: 1.003703.H61)
a. Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
1,5 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc (08 giờ) |
||
b. Đối với thuốc thú y nhập khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
01 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
1,5 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc (08 giờ) |
||
c. Thuốc thú y áp dụng miễn kiểm tra chất lượng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0.5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
33. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.002549.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
34. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC 1.002432.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
35. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC 1.002409.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
36. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (Mã TTHC 1.002373.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý hồ sơ |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y xem xét kết quả xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xét duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh