Quyết định 02388/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 02388/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Đào Mỹ |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02388/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 01754/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Công an tỉnh Đắk Lắk tại Tờ trình số 238/TTr-CAT- PC07 ngày 25/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNHTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK
LẮK
(Kèm theo Quyết định số 02388/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân (Mã TTHC: 3.000494)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Kinh tế (UBND cấp xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
||||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
|||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản thông báo kiểm tra; trình lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
||
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kiểm tra |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
||
|
Bước 4 |
Đóng dấu thông báo kiểm tra chuyển Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
||
|
Bước 5 |
Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ. |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 |
||
|
Bước 6 |
- Tiến hành kiểm tra việc loại trừ nguy cơ trực tiếp phát sinh cháy, nổ hoặc khắc phục vi phạm quy định về PCCC và lập biên bản kiểm tra; - Căn cứ kết quả kiểm tra: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo quyết định phục hồi hoạt động; lập báo cáo kết quả kiểm tra; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời; báo cáo kết quả kiểm tra. - Trình dự thảo tới Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
||
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
1 |
||
|
Bước 8 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
||
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
||
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 6,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 07 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
2. Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương (Mã TTHC: 3.000509)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
||||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
|||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 |
|
|
Bước 2 |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
||
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
1 |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
||
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
(2) 4.5 |
||||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 05 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
3. Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết (Mã TTHC 3.000510)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 |
|
Bước 2 |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị chết; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4.5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 05 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02388/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 01754/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Công an tỉnh Đắk Lắk tại Tờ trình số 238/TTr-CAT- PC07 ngày 25/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk (địa chỉ: motcua.daklak.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNHTRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK
LẮK
(Kèm theo Quyết định số 02388/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân (Mã TTHC: 3.000494)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Kinh tế (UBND cấp xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
||||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
|||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản thông báo kiểm tra; trình lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
||
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kiểm tra |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
||
|
Bước 4 |
Đóng dấu thông báo kiểm tra chuyển Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
||
|
Bước 5 |
Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ. |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 |
||
|
Bước 6 |
- Tiến hành kiểm tra việc loại trừ nguy cơ trực tiếp phát sinh cháy, nổ hoặc khắc phục vi phạm quy định về PCCC và lập biên bản kiểm tra; - Căn cứ kết quả kiểm tra: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo quyết định phục hồi hoạt động; lập báo cáo kết quả kiểm tra; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời; báo cáo kết quả kiểm tra. - Trình dự thảo tới Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
||
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
1 |
||
|
Bước 8 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
||
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
||
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 6,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 07 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
2. Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương (Mã TTHC: 3.000509)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
||||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
|||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 |
|
|
Bước 2 |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
||
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
1 |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
||
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
(2) 4.5 |
||||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 05 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
3. Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết (Mã TTHC 3.000510)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 |
|
Bước 2 |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị chết; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4.5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1) + (2) = 05 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh