Quyết định 477/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 477/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 477/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm 30% thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 43/TTr-CAT-PC07 ngày 26 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 2430/QĐ-UBND, ngày 22/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh An Giang.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG
CHÁY, CHỮA CHÁY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC
KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|
1 |
3.000494.H01 |
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân. |
|
2 |
3.000509.H01 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương |
|
3 |
3.000510.H01 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết |
a. Thời hạn giải quyết theo quy định: 07 ngày làm việc x 8 giờ làm việc/ngày = 56 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Thời hạn giải quyết sau khi giảm 30% theo quy định: 39,2 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (được cắt giảm tại bước 02).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 477/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm 30% thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 43/TTr-CAT-PC07 ngày 26 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 2430/QĐ-UBND, ngày 22/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh An Giang.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG
CHÁY, CHỮA CHÁY THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC
KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 477/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
|
1 |
3.000494.H01 |
Phục hồi hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới, hộ gia đình và cá nhân. |
|
2 |
3.000509.H01 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương |
|
3 |
3.000510.H01 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết |
a. Thời hạn giải quyết theo quy định: 07 ngày làm việc x 8 giờ làm việc/ngày = 56 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Thời hạn giải quyết sau khi giảm 30% theo quy định: 39,2 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (được cắt giảm tại bước 02).
c. Quy trình thực hiện:
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian (giờ làm việc) |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, hướng dẫn, kiểm tra thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện (hồ sơ nộp trực tiếp) hoặc thông báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia đối với hồ sơ nộp trực tuyến. - Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn Phòng Kinh tế - UBND cấp xã. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Văn bản đề nghị phục hồi hoạt động (Mẫu số PC15) |
|
Bước 2 |
- Tổ chức thẩm định hồ sơ: + Kiểm tra thông tin đối tượng đề nghị phục hồi hoạt động. + Gửi văn bản thông báo kiểm tra đến người nộp hồ sơ. - Kiểm tra cơ sở: Tiến hành kiểm tra việc loại trừ nguy cơ trực tiếp phát sinh cháy, nổ hoặc khắc phục vi phạm quy định về phòng cháy và chữa cháy của cơ sở. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo Quyết định phục hồi hoạt động theo mẫu PC16 quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Công chức Cơ quan chuyên môn Phòng Kinh tế |
19,2 giờ làm việc |
Mẫu PC16 quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP/Văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp xã Quyết định phục hồi hoạt động hoặc văn bản trả lời. |
Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn Phòng Kinh tế |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xem xét ký Quyết định phục hồi hoạt động hoặc văn bản trả lời. - Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Cấp số, ngày, tháng, đóng dấu phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật thông tin theo dõi, lưu hồ sơ. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho người nộp hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Mẫu PC16 quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP/Văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
39,2 giờ làm việc |
|
||
- Mẫu đơn, tờ khai: Văn bản đề nghị phục hồi hoạt động (Mẫu số PC15 ban hành kèm theo Nghị định số 50/2024/NĐ-CP ngày 10/05/2024 của Chính phủ).
a. Thời hạn giải quyết theo quy định: 05 ngày làm việc x 8 giờ làm việc/ngày = 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Thời hạn giải quyết sau khi giảm 30% theo quy định: 28 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm tại Bước 02).
c. Quy trình thực hiện:
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian (giờ làm việc) |
Biểu mẫu/ Kết quả |
||
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, hướng dẫn, kiểm tra thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia. - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện (hồ sơ nộp trực tiếp) hoặc thông báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia đối với hồ sơ nộp trực tuyến. - Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn Phòng Văn hóa - Xã hội |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
+ Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh: đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh của người được hỗ trợ chế độ bị tai nạn, bị thương hoặc người đại diện hợp pháp (Mẫu số PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ): hóa đơn thu tiền; giấy ra viện. Thông tin về thành phần hồ sơ khi đã được kết nối, chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy; + Đối với trường hợp đề nghị trợ cấp theo mức suy giảm khả năng lao động: đơn đề nghị trợ cấp tai nạn (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ), giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án sau khi điều trị tai nạn đối với trường hợp điều trị nội trú hoặc giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị cấp; biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh và tương đương trở lên. |
||
|
Bước 2 |
- Tổ chức thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Công chức chuyên môn Phòng Văn hóa - Xã hội |
08 giờ làm việc |
Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương/Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
||
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương hoặc văn bản trả lời. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
|
||
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xem xét ký Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương hoặc văn bản trả lời. - Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
||
|
Bước 5 |
Cấp số, ngày, tháng, đóng dấu phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
||
|
Bước 6 |
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật thông tin theo dõi, lưu hồ sơ. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho người nộp hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương/Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
||
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
28 giờ làm việc |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu đơn, tờ khai:
+ Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh: đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh của người được hỗ trợ chế độ bị tai nạn, bị thương hoặc người đại diện hợp pháp (Mẫu số PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ).
+ Đối với trường hợp đề nghị trợ cấp theo mức suy giảm khả năng lao động: đơn đề nghị trợ cấp tai nạn (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ).
a. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc x 8 giờ làm việc/ngày = 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Thời hạn giải quyết sau khi giảm 30% theo quy định: 28 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm tại Bước 02).
b. Quy trình thực hiện:
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian (giờ làm việc) |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ thành phần của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện (hồ sơ nộp trực tiếp) hoặc thông báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với hồ sơ nộp trực tuyến. - Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn của Phòng Văn hóa, xã hội UBND cấp xã. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất, tiền mai táng phí (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính Phủ); giấy chứng tử hoặc trích lục khai tử. Thông tin về thành phần hồ sơ khi đã được kết nối, chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy. |
|
Bước 2 |
- Tổ chức thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo quyết định chi trả chế độ, chính sách. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Công chức chuyên môn Phòng Văn hóa - Xã hội |
08 giờ làm việc |
Quyết định chi trả chế độ, chính sách/ văn bản trả lời, nêu rõ lý do |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã quyết định chi trả chế độ, chính sách hoặc văn bản trả lời. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
- Kiểm tra, xem xét ký quyết định chi trả chế độ, chính sách hoặc văn bản trả lời. - Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Cấp số, ngày, tháng, đóng dấu phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật thông tin theo dõi, lưu hồ sơ. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho người nộp hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Quyết định chi trả chế độ, chính sách/ văn bản trả lời, nêu rõ lý do |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
28 giờ làm việc |
|
||
- Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất, tiền mai táng phí (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh