Quyết định 02/2026/QĐ-UBND quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc
| Số hiệu | 02/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Lê Văn Ánh |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - PHẦN ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, VẬT KIẾN TRÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 378/TTr-SXD ngày 23/12/2025; Báo cáo thẩm định số 465/BC-STP ngày 11/12/2025 của Sở Tư pháp;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc bao gồm:
1. Phần I: Quy định áp dụng;
2. Phần II: Đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai;
2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;
3. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 khi nhà nước thu hồi đất;
4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp
1. Trường hợp đã phê duyệt phương án chi tiết về bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo phương án bồi thường đã phê duyệt.
2. Trường hợp phương án chi tiết về bồi thường đã lập nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để điều chỉnh phương án chi tiết về bồi thường.
3. Đối với phương án chi tiết về bồi thường đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng có sự phát sinh về khối lượng tài sản, công trình, vật kiến trúc thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để lập phương án chi tiết về bồi thường bổ sung đối với phần khối lượng tài sản, công trình, vật kiến trúc phát sinh.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2026;
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông; Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Xây dựng chủ trì cùng các đơn vị liên quan hướng dẫn việc thực hiện và báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, xây dựng lại bộ đơn giá khi có sự thay đổi về chính sách, giá nhân công, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, năng lượng làm biến động đến đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - PHẦN ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, VẬT KIẾN TRÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 378/TTr-SXD ngày 23/12/2025; Báo cáo thẩm định số 465/BC-STP ngày 11/12/2025 của Sở Tư pháp;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc bao gồm:
1. Phần I: Quy định áp dụng;
2. Phần II: Đơn giá bồi thường nhà, công trình giao thông, vật kiến trúc.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai;
2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;
3. Người sử dụng đất quy định tại Điều 4 của Luật Đất đai năm 2024 khi nhà nước thu hồi đất;
4. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi nhà nước thu hồi đất.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp
1. Trường hợp đã phê duyệt phương án chi tiết về bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo phương án bồi thường đã phê duyệt.
2. Trường hợp phương án chi tiết về bồi thường đã lập nhưng chưa được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để điều chỉnh phương án chi tiết về bồi thường.
3. Đối với phương án chi tiết về bồi thường đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng có sự phát sinh về khối lượng tài sản, công trình, vật kiến trúc thì áp dụng đơn giá bồi thường theo Điều 1 Quyết định này để lập phương án chi tiết về bồi thường bổ sung đối với phần khối lượng tài sản, công trình, vật kiến trúc phát sinh.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2026;
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông; Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về Bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh - Phần đơn giá bồi thường công trình giao thông.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Xây dựng chủ trì cùng các đơn vị liên quan hướng dẫn việc thực hiện và báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh việc điều chỉnh, xây dựng lại bộ đơn giá khi có sự thay đổi về chính sách, giá nhân công, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, năng lượng làm biến động đến đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối với nhà, công trình xây dựng dân dụng, công trình giao thông không đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật chuyên ngành ban hành, không có đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này, Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp cho UBND cấp xã phê duyệt đơn giá bồi thường như sau:
a) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư áp dụng đơn giá chi phí xây dựng trong bảng suất vốn đầu tư xây dựng và giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng công bố và điều chỉnh theo chỉ số giá (phần xây dựng công trình) do Sở Xây dựng công bố tại thời điểm lập phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quy định của Luật Đất đai, báo cáo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt;
b) Trường hợp không áp dụng được đơn giá xây dựng mới theo quy định tại điểm a khoản này thì Tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng căn cứ hiện trạng để chủ động (hoặc thuê đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân đủ năng lực) tính toán, xác định đơn giá bồi thường, báo cáo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt.
3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường, xã, đặc khu; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
QUY ĐỊNH
VỀ
BỘ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH - PHẦN ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG,
VẬT KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
Phần I
QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
Điều 1. Nội dung bộ đơn giá
Đơn giá ban hành tại Phần II quyết định này là đơn giá xây mới tính trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Đơn giá xây dựng được xác định theo phương pháp lập dự toán chi tiết theo hướng dẫn tại Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Đơn giá ban hành tại quyết định này bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy và thiết bị thi công, chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, thu nhập chịu thuế tính trước, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), UBND các địa phương, các đơn vị lập phê duyệt phương án bồi thường chủ động tính toán bổ sung thuế giá trị gia tăng (thuế giá trị gia tăng sẽ được xác định theo quy định hiện hành).
Điều 2. Quy định áp dụng đơn giá bồi thường đối với từng loại tài sản
1. Hướng dẫn công thức tính đơn giá
ĐGBT = ĐGQĐ x KKV
- ĐGBT: Đơn giá bồi thường 1 đơn vị tài sản nhà, công trình kiến trúc.
- ĐGQĐ: Đơn giá nhà, công trình kiến trúc quy định tại Phần II Bộ đơn giá.
- KKV: Hệ số điều chỉnh theo khu vực (quy định ở khoản 2 Điều này, riêng đối với các đơn giá quy định tại khoản 1 Điều 2 Phần II Bộ đơn giá thì hệ số KKV= 1 cho tất cả các khu vực).
2. Hệ số điều chỉnh theo khu vực
- Khu vực 2: Các phường: Mông Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông và xã Hải Hòa.
KKV2 = 1,005.
- Khu vực 3: Các xã Tiên Yên, Điền Xá, Đông Ngũ, Hải Lạng, Quảng Tân, Đầm Hà, Quảng Hà, Đường Hoa, Quảng Đức, đặc khu Vân Đồn (trừ khu vực đảo Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi).
KKV3 = 0,989.
- Khu vực 4: Các xã: Ba Chẽ, Hoành Mô, Lục Hồn, Bình Liêu. KKV4 = 1,011.
- Khu vực 5: Khu vực đảo Minh Châu, Quan Lạn, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng Lợi thuộc đặc khu Vân Đồn, xã Vĩnh Thực, Cái Chiên.
KKV5 = 1,118.
- Khu vực 6: Đặc khu Cô Tô. KKV6 = 1,148.
- Khu vực 1: Gồm các xã, phường còn lại.
KKV1 = 1,000.
3. Hướng dẫn áp dụng trong một số trường hợp
- Quy định cách đo diện tích sàn nhà như sau:
+ Cách xác định tổng diện tích bồi thường công trình nhà: Tổng diện tích sàn của tất cả các tầng, bao gồm: tầng lửng, tầng kỹ thuật, tầng áp mái (diện tích bồi thường phần tầng hầm, tầng nửa hầm và tầng tum được tính toán riêng). Diện tích sàn của một tầng là diện tích sàn xây dựng của tầng đó, gồm cả tường bao (hoặc phần tường chung thuộc về nhà) và diện tích mặt bằng của lôgia, ban công, cầu thang, giếng thang máy, hộp kỹ thuật, ống khói.
+ Diện tích xác định bồi thường công trình nhà 1 tầng mái ngói, mái tôn, mái fibro xi măng và nhà tạm (hoặc tương tự) là diện tích mặt bằng trong phạm vi mép ngoài của mái.
- Chiều cao nhà 1 tầng lợp mái ngói hoặc Fibro xi măng tính từ mặt nền nhà đến hạn xây tường thu hồi; Chiều cao của nhà 1 tầng mái bằng, nhà cao từ 2 tầng trở lên tính từ mặt sàn tầng dưới đến mặt sàn tầng trên.
- Giá trị bồi thường phần móng nhà được tính toán theo thực tế, trường hợp không xác định được thì tính bằng 10% so với toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà.
- Toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà được hiểu là tổng giá trị xây dựng các hạng mục công tác xây dựng lên công trình nhà được quy định tại Bộ đơn giá này.
- Đối với nhà có tầng hầm thì được tính toán bồi thường tầng hầm theo thực tế.
- Đơn giá bồi thường bể nước, giếng nước, đơn vị tính: đồng/m³ thể tích chứa nước của bể nước hoặc của giếng nước.
- Đơn giá bể nước được tính theo quy mô: Xây bằng vữa xi măng cát M50 trở lên; trát trong, ngoài vữa M75 dày 2cm có đánh màu bằng xi măng nguyên chất; đáy bể đổ bê tông cốt thép M150 trở lên. Đối với bể nước không đạt theo quy định trên thì bồi thường theo khối lượng thực tế hoặc tính bằng 75% đơn giá được ban hành.
- Đối với nhà xây bằng gạch xỉ, gạch xi măng quy định trong Bộ đơn giá được áp dụng đối với chiều dày tường dày 150 mm.
- Các ký hiệu tường xây D110, D220 được hiểu là chiều dày 110 mm và 220 mm.
- Tầng lửng quy định trong Bộ đơn giá là tầng lửng bê tông cốt thép. Trường hợp tầng lửng xây dựng bằng chất liệu khác thì được tính toán theo thực tế.
- Đơn giá bồi thường công trình nhà chưa bao gồm các hạng mục, công tác sau:
+ Các thiết bị gắn liền với công trình: Chậu rửa, chậu xí, chậu tiểu, vòi tắm, bình nóng lạnh…
+ Bể chứa nước sạch, bể tự hoại trong nhà.
+ Láng nền, lát nền nhà; Láng granitô.
+ Trần nhà.
+ Các loại cửa.
+ Các loại lan can, tay vịn cầu thang.
+ Chống nóng bằng lợp mái ngói, mái fibro xi măng, mái tôn hoặc gạch 6 lỗ… đối với nhà đổ mái bằng bê tông cốt thép.
- Đơn giá bồi thường hệ thống cấp điện trong nhà được bồi thường theo thực tế. Trường hợp không xác định được thì bồi thường bằng 4% so với toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà (chưa bao gồm các thiết bị đấu nối vào hệ thống cấp điện như: Điều hoà, bình nóng lạnh, quạt, đèn...).
- Đơn giá bồi thường hệ thống cấp thoát nước trong nhà được bồi thường theo thực tế. Trường hợp không xác định được thì bồi thường bằng 3% so với toàn bộ giá trị xây dựng công trình nhà (chưa bao gồm thiết bị đấu nối vào hệ thống cấp nước như: vòi nước, bồn cầu, bồn rửa tay...).
- Đơn giá bồi thường công trình giao thông:
+ Chiều dài cống ngang (qua đường) là khoảng cách giữa hai tường đầu cống.
+ Khẩu độ cống tròn là đường kính trong ống cống.
Phần II. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, VẬT KIẾN TRÚC
Điều 1. Đơn giá bồi thường công trình nhà, công trình phục vụ sinh hoạt
|
Stt |
Danh mục |
Đvt |
Đơn giá (đồng) |
|
I |
Nhà 1 tầng |
|
|
|
1 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m |
|
|
|
1.1 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, quét vôi ve |
|
|
|
1.1.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.606.802 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.323.476 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.771.332 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.774.870 |
|
1.1.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.060.777 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.740.267 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.209.405 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.188.022 |
|
1.1.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.527.810 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.198.180 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.686.120 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.675.436 |
|
1.2 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, quét vôi ve, máng thượng |
|
|
|
1.2.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.761.735 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.527.310 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.937.032 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.949.911 |
|
1.2.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.235.427 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.937.248 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.397.132 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.361.669 |
|
1.2.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.694.485 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.397.733 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.859.727 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.746.580 |
|
1.3 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, quét vôi ve, hiên tây máng thượng |
|
|
|
1.3.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.134.376 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.915.964 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.302.705 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.316.317 |
|
1.3.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.577.628 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.335.545 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.759.282 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.731.000 |
|
1.3.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.074.383 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.757.273 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.247.286 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.152.626 |
|
1.4 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn bả |
|
|
|
1.4.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.931.764 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.695.326 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.096.594 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.106.192 |
|
1.4.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.378.040 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.091.734 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.569.291 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.520.548 |
|
1.4.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.826.541 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.517.145 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.972.653 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.951.508 |
|
1.4a |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn không bả |
|
|
|
1.4a.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.833.418 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.588.483 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.998.248 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.007.846 |
|
1.4a.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.268.361 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.988.128 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.456.979 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.410.870 |
|
1.4a.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.729.350 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.424.082 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.909.270 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.853.685 |
|
1.5 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn bả, máng thượng |
|
|
|
1.5.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.103.630 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.839.643 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.263.914 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.287.213 |
|
1.5.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.593.488 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.274.648 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.753.772 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.693.334 |
|
1.5.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.032.535 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.746.941 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.188.695 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.117.416 |
|
1.5a |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn không bả, máng thượng |
|
|
|
1.5a.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.980.437 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.727.233 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.140.721 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.147.685 |
|
1.5a.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.465.567 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.161.250 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.625.851 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.565.413 |
|
1.5a.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.917.335 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.648.894 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.073.495 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.993.908 |
|
1.6 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn bả, hiên tây máng thượng |
|
|
|
1.6.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.431.602 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.096.784 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.591.632 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.578.039 |
|
1.6.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.868.828 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.542.919 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.034.956 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.007.652 |
|
1.6.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.444.886 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.104.960 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.613.707 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.514.429 |
|
1.6a |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3m, sơn không bả, hiên tây máng thượng |
|
|
|
1.6a.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.280.234 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.949.860 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.440.264 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.433.537 |
|
1.6a.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.722.585 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.400.547 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.888.712 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.861.408 |
|
1.6a.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.328.937 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.992.489 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.488.413 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.398.954 |
|
2 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m |
|
|
|
2.1 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, quét vôi ve |
|
|
|
2.1.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.725.702 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.528.234 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.915.067 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.952.979 |
|
2.1.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.249.169 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.946.803 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.409.451 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.408.541 |
|
2.1.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.856.692 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.320.854 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.016.974 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.023.299 |
|
2.2 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, quét vôi ve, máng thượng |
|
|
|
2.2.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.909.806 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.696.659 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.046.855 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.100.739 |
|
2.2.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.455.351 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.144.593 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.615.633 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.544.592 |
|
2.2.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.805.307 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.531.341 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.968.064 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.858.768 |
|
2.3 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, quét vôi ve, hiên tây máng thượng |
|
|
|
2.3.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.239.554 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.020.282 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.412.428 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.426.148 |
|
2.3.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.711.026 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.393.831 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.879.995 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.660.873 |
|
2.3.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.156.337 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.834.479 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.339.282 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.248.386 |
|
2.4 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn bả |
|
|
|
2.4.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.107.856 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.871.429 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.268.138 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.292.450 |
|
2.4.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.591.965 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.291.829 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.781.565 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.744.800 |
|
2.4.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.008.719 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.657.177 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.165.051 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.120.925 |
|
2.4a |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn không bả |
|
|
|
2.4a.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.990.379 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.751.747 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.150.660 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.174.972 |
|
2.4a.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.470.765 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.171.558 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.660.365 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.624.009 |
|
2.4a.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.895.266 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.555.343 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.052.529 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.007.881 |
|
2.5 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn bả, máng thượng |
|
|
|
2.5.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.271.316 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.042.206 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.421.073 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.466.124 |
|
2.5.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.810.889 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.489.278 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.950.621 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.882.968 |
|
2.5.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.183.379 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.875.428 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.302.732 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.254.647 |
|
2.5a |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn không bả, máng thượng |
|
|
|
2.5a.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.145.432 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.902.374 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.301.367 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.325.679 |
|
2.5a.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.669.089 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.338.647 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.808.821 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.741.576 |
|
2.5a.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/tôn fibro xi măng/tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.095.363 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.767.226 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.215.379 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.168.506 |
|
2.6 |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn bả, hiên tây máng thượng |
|
|
|
2.6.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.610.902 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.367.827 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.771.184 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.795.495 |
|
2.6.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
4.075.076 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.777.166 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.234.804 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.198.266 |
|
2.6.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.615.381 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.184.846 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.773.706 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.673.596 |
|
2.6a |
Nhà 1 tầng, cao ≤ 3,3m, sơn không bả, hiên tây máng thượng |
|
|
|
2.6a.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/tôn fibro xi măng/tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.471.607 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.246.820 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.631.889 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.667.040 |
|
2.6a.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.965.832 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.655.771 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.104.841 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.068.302 |
|
2.6a.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.487.589 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.070.900 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.645.914 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.547.620 |
|
3 |
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m |
|
|
|
3.1 |
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, quét vôi ve |
|
|
|
3.1.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.003.937 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.702.833 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.110.512 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.216.042 |
|
3.1.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.507.551 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.193.575 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.732.827 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.681.120 |
|
3.1.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.783.870 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.470.349 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.933.789 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.911.210 |
|
e |
Mái ngói vẩy cá |
m² |
3.148.648 |
|
3.2 |
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, quét vôi ve, máng thượng |
|
|
|
3.2.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.051.122 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.822.291 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.211.407 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.235.724 |
|
3.2.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.625.487 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.287.369 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.785.773 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.698.915 |
|
3.2.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.938.017 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.668.549 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.098.303 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.995.321 |
|
3.3 |
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, quét vôi ve, hiên tây máng thượng |
|
|
|
3.3.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.372.320 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.160.645 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.529.676 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.556.922 |
|
3.3.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
4.046.274 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.768.839 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.191.776 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.967.852 |
|
3.3.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.307.112 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.993.384 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.495.520 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.376.691 |
|
3.4 |
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn bả |
|
|
|
3.4.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.264.228 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.047.913 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.494.604 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.518.920 |
|
3.4.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.880.039 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.593.760 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.095.087 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.028.778 |
|
3.4.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.193.906 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.829.159 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.293.245 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.280.614 |
|
3.4a |
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn không bả |
|
|
|
3.4a.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.104.636 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.941.760 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.355.017 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.379.332 |
|
3.4a.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.780.775 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.455.163 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.955.500 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.890.171 |
|
3.4a.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.057.880 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.691.084 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.156.454 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.144.589 |
|
3.5 |
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn bả, máng thượng |
|
|
|
3.5.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.332.410 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.239.508 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.572.841 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.671.801 |
|
3.5.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.980.069 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.733.432 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.243.041 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.111.715 |
|
3.5.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.267.293 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.054.664 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.499.314 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.362.375 |
|
3.5a |
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn không bả, máng thượng |
|
|
|
3.5a.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.197.888 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.084.256 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.419.780 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.516.549 |
|
3.5a.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.825.351 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.578.713 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.088.322 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.956.997 |
|
3.5a.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.116.382 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.902.834 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.348.388 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.235.720 |
|
3.6 |
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn bả, hiên tây máng thượng |
|
|
|
3.6.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.743.869 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.572.315 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.909.662 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.950.248 |
|
3.6.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
4.080.262 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.905.176 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.315.093 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.278.528 |
|
3.6.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.559.820 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.399.295 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.870.160 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.773.447 |
|
3.6a |
Nhà 1 tầng, cao > 3,3m, sơn không bả, hiên tây máng thượng |
|
|
|
3.6a.1 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.570.910 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.396.143 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.736.704 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.777.289 |
|
3.6a.2 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
4.026.212 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.842.086 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.262.330 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.226.439 |
|
3.6a.3 |
Nhà 1 tầng, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, hiên tây máng thượng, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ Tôn cách nhiệt, chống ồn/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
3.388.460 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
3.227.993 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.695.436 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.601.341 |
|
4 |
Nhà 1 tầng, lợp mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang |
|
|
|
4.1 |
Nhà 1 tầng, quét vôi ve, lợp mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
3.113.029 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
3.529.074 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
2.987.082 |
|
4.2 |
Nhà 1 tầng, sơn bả, lợp mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
3.581.883 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
4.008.579 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
3.466.587 |
|
4.2a |
Nhà 1 tầng, sơn không bả, lợp mái ngói 22v/m², tầng lửng BTCT, có cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
3.473.315 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
3.896.262 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
3.354.270 |
|
4.3 |
Nhà 1 tầng, quét vôi ve, lợp mái ngói 22v/m², máng thượng, tầng lửng BTCT, có cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
3.391.598 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
3.811.456 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
3.302.441 |
|
4.4 |
Nhà 1 tầng, sơn bả, lợp mái ngói 22v/m², máng thượng, tầng lửng BTCT, có cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
4.080.757 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
4.500.223 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
3.991.600 |
|
4.4a |
Nhà 1 tầng, sơn không bả, lợp mái ngói 22v/m², máng thượng, tầng lửng BTCT, có cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
3.917.158 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
4.336.624 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
3.828.001 |
|
5 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực |
|
|
|
5.1 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, quét vôi ve |
|
|
|
5.1.1 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, quét vôi ve |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.829.178 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
3.480.216 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
2.856.301 |
|
d |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng |
m² |
2.732.916 |
|
5.1.2 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, quét vôi ve, có cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
4.385.884 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
3.826.937 |
|
c |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng |
m² |
3.490.459 |
|
d |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
3.541.679 |
|
5.1.3 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, quét vôi ve, tầng lửng, cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
3.893.990 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
3.488.021 |
|
c |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng |
m² |
3.261.402 |
|
d |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
3.298.478 |
|
5.2 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn bả |
|
|
|
5.2.1 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn bả |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
3.694.050 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
4.258.821 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
3.693.197 |
|
d |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng |
m² |
3.647.803 |
|
5.2.2 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn bả, có cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
5.282.086 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
4.689.167 |
|
c |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng |
m² |
4.099.236 |
|
d |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
4.150.456 |
|
5.2.3 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn bả, tầng lửng, cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
4.743.916 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
4.318.095 |
|
c |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng |
m² |
4.463.522 |
|
d |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
4.501.718 |
|
5.2a |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn không bả |
|
|
|
5.2a.1 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn bả |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
3.547.521 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
4.112.292 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
3.546.669 |
|
d |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng |
m² |
3.501.274 |
|
5.2a.2 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn không bả, có cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
5.129.389 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
4.536.469 |
|
c |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng |
m² |
3.952.032 |
|
d |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
4.003.252 |
|
5.2a.3 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, tường chịu lực, sơn không bả, tầng lửng, cầu thang |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
4.580.956 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
4.152.498 |
|
c |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng |
m² |
4.326.898 |
|
d |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
4.360.865 |
|
6 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, khung chịu lực |
|
|
|
6.1 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110, cầu thang |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.388.438 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.476.149 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.310.591 |
|
6.2 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110, tầng lửng BTCT, cầu thang |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
3.578.893 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.594.462 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.441.575 |
|
6.3 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, khung chịu lực, xây gạch chỉ d150, cầu thang |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.540.054 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.004.398 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.850.796 |
|
6.4 |
Nhà 1 tầng, mái bằng BTCT, khung chịu lực, xây gạch chỉ d150, tầng lửng BTCT, cầu thang |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
3.675.408 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.662.644 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.514.264 |
|
6.5 |
Nhà 1 tầng mái BTCT khung chịu lực tường d110, không tầng lửng, không có cầu thang |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
3.726.354 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.476.559 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.305.023 |
|
6.6 |
Nhà 1 tầng mái BTCT khung chịu lực tường gạch xi măng, quét vôi ve |
|
|
|
a |
Có cầu thang, không tầng lửng |
m² |
4.337.218 |
|
b |
Có tầng lửng, có cầu thang |
m² |
3.540.697 |
|
c |
Không tầng lửng, không cầu thang |
m² |
3.675.134 |
|
6.7 |
Nhà 1 tầng mái BTCT khung chịu lực tường gạch xi măng, sơn bả |
|
|
|
a |
Có cầu thang, không tầng lửng |
m² |
4.982.657 |
|
b |
Có tầng lửng, có cầu thang |
m² |
4.113.157 |
|
c |
Không tầng lửng, không cầu thang |
m² |
4.320.573 |
|
6.7a |
Nhà 1 tầng mái BTCT khung chịu lực tường gạch xi măng, sơn không bả |
|
|
|
a |
Có cầu thang, không tầng lửng |
m² |
4.811.120 |
|
b |
Có tầng lửng, có cầu thang |
m² |
3.926.676 |
|
c |
Không tầng lửng, không cầu thang |
m² |
4.149.036 |
|
6.8 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, khung chịu lực, mái bằng BTCT, quét vôi ve |
|
|
|
a |
Có cầu thang, không tầng lửng |
m² |
4.833.873 |
|
b |
Có tầng lửng, có cầu thang |
m² |
3.909.183 |
|
c |
Không tầng lửng, không cầu thang |
m² |
4.171.789 |
|
6.9 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, khung chịu lực, mái bằng BTCT, sơn bả |
|
|
|
a |
Có cầu thang, không tầng lửng |
m² |
5.479.312 |
|
b |
Có tầng lửng, có cầu thang |
m² |
4.483.028 |
|
c |
Không tầng lửng, không cầu thang |
m² |
4.817.228 |
|
6.9a |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, khung chịu lực, mái bằng BTCT, sơn không bả |
|
|
|
a |
Có cầu thang, không tầng lửng |
m² |
5.307.775 |
|
b |
Có tầng lửng, có cầu thang |
m² |
4.334.318 |
|
c |
Không tầng lửng, không cầu thang |
m² |
4.645.691 |
|
6.10 |
Nhà 1 tầng, xây gạch chỉ d220, khung chịu lực, mái bằng BTCT, Không tầng lửng, không cầu thang, chưa (trát tường, sơn bả, quét vôi ve) |
|
3.509.687 |
|
7 |
Nhà 1 tầng mái ngói âm dương |
|
|
|
a |
Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), chiều cao thu hồi <3m, quét vôi ve |
m² |
2.213.605 |
|
b |
Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), chiều cao thu hồi ≤3,3m, quét vôi ve |
m² |
2.379.586 |
|
c |
Nhà 1 tầng, tường xây gạch chỉ D110, mái lợp ngói âm dương (ngói tàu), có tầng lửng bằng gỗ, chiều cao thu hồi >4m, quét vôi ve |
m² |
2.770.179 |
|
d |
Nhà 1 tầng khung chịu lực, tường 110, sơn bả |
m² |
5.050.929 |
|
e |
Nhà 1 tầng khung chịu lực, tường 110, sơn không bả |
m² |
4.830.001 |
|
f |
Nhà 1 tầng xây gạch lợp ngói âm dương (có máng thượng, hiên tây) |
m² |
4.613.392 |
|
8 |
Nhà cấp 4 có gác lửng |
|
|
|
8.1 |
Nhà cấp 4 có gác lửng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
5.043.756 |
|
b |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
5.199.533 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
5.186.419 |
|
8.1a |
Nhà cấp 4 có gác lửng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
4.926.121 |
|
b |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
5.081.898 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
5.068.784 |
|
8.2 |
Nhà cấp 4 có gác lửng, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m², chống sét |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
5.174.865 |
|
b |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
5.304.604 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
5.280.370 |
|
8.2a |
Nhà cấp 4 có gác lửng, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn múi/ Tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m², chống sét |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
5.057.159 |
|
b |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
5.186.897 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
5.137.528 |
|
8.3 |
Nhà cấp 4 tường gạch chỉ D110, đổ khung trụ, tường sơn bả, mái lợp tôn thường/ tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m², cao >3,3m |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
4.391.203 |
|
b |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.533.853 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.555.494 |
|
8.3a |
Nhà cấp 4 tường gạch chỉ D110, đổ khung trụ, tường sơn không bả, mái lợp tôn thường/ tôn cách nhiệt/ ngói 22v/m², cao >3,3m |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
4.256.856 |
|
b |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
4.399.507 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.476.883 |
|
II |
Nhà 2 tầng |
|
|
|
1 |
Nhà 2 tầng có tầng lửng |
|
|
|
1.1 |
Nhà 2 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
3.969.186 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.965.576 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.882.672 |
|
1.2 |
Nhà 2 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.175.626 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.252.799 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.187.244 |
|
1.3 |
Nhà 2 tầng có tầng lửng, tường chịu lực |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
3.956.210 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.813.018 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.748.501 |
|
2 |
Nhà 2 tầng không tầng lửng |
|
|
|
2.1 |
Nhà 2 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
3.980.461 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.811.433 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.755.020 |
|
2.2 |
Nhà 2 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.413.282 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.352.685 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.299.427 |
|
2.3 |
Nhà 2 tầng, tường chịu lực |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.024.013 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.929.203 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.873.523 |
|
2.4 |
Nhà 2 tầng: tầng 1 mái BTCT tường chịu lực, tường xây gạch đỏ, sơn tường, tầng 2 xây gạch chỉ d110, lợp mái ngói/ fibro xi măng/ tôn thường, sơn tường |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
4.189.958 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
4.117.408 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.277.781 |
|
2.5 |
Nhà 2 tầng: tầng 1 mái BTCT tường chịu lực, tường xây gạch đỏ, sơn tường, tầng 2 xây gạch chỉ d220, lợp mái ngói/ fibro xi măng/ tôn thường, sơn tường |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
4.970.100 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
4.792.868 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
5.124.745 |
|
2.6 |
Nhà 2 tầng khung chịu lực, tường xây gạch chỉ D220, không tầng lửng, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 mái lợp tôn, sơn bả |
m² |
5.069.936 |
|
2.6a |
Nhà 2 tầng khung chịu lực, tường xây gạch chỉ D220, không tầng lửng, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 mái lợp tôn, sơn không bả |
m² |
5.013.970 |
|
2.7 |
Nhà 2 tầng khung chịu lực, tường xây gạch chỉ D110, không tầng lửng, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 mái fibro xi măng, vôi ve |
m² |
4.849.900 |
|
2.8 |
Nhà 2 tầng xây gạch chỉ D220, tường chịu lực, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 lợp mái tôn cách nhiệt, sơn bả |
|
|
|
a |
Không tầng lửng |
m² |
5.776.767 |
|
b |
Có tầng lửng |
m² |
4.438.020 |
|
2.8a |
Nhà 2 tầng xây gạch chỉ D220, tường chịu lực, tầng 1 mái BTCT, tầng 2 lợp mái tôn cách nhiệt, sơn không bả |
|
|
|
a |
Không tầng lửng |
m² |
5.490.377 |
|
b |
Có tầng lửng |
m² |
4.373.504 |
|
III |
Nhà 3 tầng |
|
|
|
1 |
Nhà 3 tầng có tầng lửng |
|
|
|
1.1 |
Nhà 3 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
3.955.626 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.924.702 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.876.926 |
|
1.2 |
Nhà 3 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.321.630 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.200.318 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.152.542 |
|
1.3 |
Nhà 3 tầng có tầng lửng, tường chịu lực |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.100.516 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.017.221 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.969.444 |
|
2 |
Nhà 3 tầng không tầng lửng |
|
|
|
2.1 |
Nhà 3 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.166.061 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.214.062 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.142.675 |
|
2.2 |
Nhà 3 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.758.889 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.662.401 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.591.013 |
|
2.3 |
Nhà 3 tầng, tường chịu lực |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.323.015 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.421.373 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.349.478 |
|
3 |
Nhà 3 tầng: tầng 1 + 2 mái bằng BTCT, tường xây gạch chỉ d220, khung cột chịu lực, sơn bả. Tầng tường xây gạch đỏ D220, sơn tường, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn múi |
m² |
4.665.569 |
|
b |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.770.783 |
|
c |
Mái bằng BTCT |
m² |
5.057.946 |
|
3a |
Nhà 3 tầng: tầng 1 + 2 mái bằng BTCT, tường xây gạch chỉ d220, khung cột chịu lực, sơn không bả. Tầng tường xây gạch đỏ D220, sơn tường, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn múi |
m² |
4.595.867 |
|
b |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
4.701.081 |
|
c |
Mái bằng BTCT |
m² |
4.986.051 |
|
IV |
Nhà 4 tầng |
|
|
|
1 |
Nhà 4 tầng có tầng lửng |
|
|
|
1.1 |
Nhà 4 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
3.954.912 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.685.805 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.492.370 |
|
1.2 |
Nhà 4 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.304.328 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.133.814 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.019.999 |
|
1.3 |
Nhà 4 tầng có tầng lửng, tường chịu lực |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
3.004.084 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.892.466 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.442.090 |
|
1.4 |
Nhà 4 tầng có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ 6 lỗ |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.094.808 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.861.982 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.691.414 |
|
2 |
Nhà 4 tầng không tầng lửng |
|
|
|
2.1 |
Nhà 4 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.306.103 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.264.026 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.053.930 |
|
2.2 |
Nhà 4 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.893.927 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.922.820 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.655.217 |
|
2.3 |
Nhà 4 tầng, tường chịu lực |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.397.813 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.690.978 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.400.790 |
|
2.4 |
Nhà 4 tầng, khung chịu lực, xây gạch chỉ 6 lỗ |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.419.878 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.595.698 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.369.113 |
|
3 |
Nhà 4 tầng: tầng 1 + 2 mái bằng BTCT, tường đổ BTCT D300, tầng 3 xây gạch đỏ d220, tầng 4 xây gạch đỏ d110, sơn bả, khung cột chịu lực, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
5.303.435 |
|
b |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
5.410.009 |
|
c |
Mái bằng BTCT |
m² |
6.000.912 |
|
3a |
Nhà 4 tầng: tầng 1 + 2 mái bằng BTCT, tường đổ BTCT D300, tầng 3 xây gạch đỏ d220, tầng 4 xây gạch đỏ d110, sơn không bả, khung cột chịu lực, mái lợp tôn múi/ ngói đỏ 22v/m²/ mái bằng BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
5.060.971 |
|
b |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
5.167.544 |
|
c |
Mái bằng BTCT |
m² |
5.742.964 |
|
V |
Nhà 5 tầng trở lên |
|
|
|
1 |
Nhà 5 tầng trở lên có tầng lửng |
|
|
|
1.1 |
Nhà 5 tầng trở lên có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.097.614 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.731.011 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.386.253 |
|
1.2 |
Nhà 5 tầng trở lên có tầng lửng, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.313.482 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.160.772 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.811.520 |
|
1.3 |
Nhà 5 tầng trở lên có tầng lửng, tường chịu lực |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.052.118 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.924.305 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.632.326 |
|
2 |
Nhà 5 tầng trở lên không tầng lửng |
|
|
|
2.1 |
Nhà 5 tầng trở lên, khung chịu lực, xây gạch chỉ d110 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.374.608 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
5.406.038 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.088.195 |
|
2.2 |
Nhà 5 tầng trở lên, khung chịu lực, xây gạch chỉ d220 |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
5.070.061 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
6.076.518 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
5.756.997 |
|
2.3 |
Nhà 5 tầng trở lên, tường chịu lực |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
4.094.534 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
4.426.034 |
|
c |
Sơn không bả |
m² |
4.124.057 |
|
VI |
Tầng tum |
|
|
|
1 |
Tầng tum, quét vôi ve |
|
|
|
1.1 |
Tầng tum, xây gạch chỉ d110, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
1.570.767 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
1.531.581 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
1.837.443 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.224.329 |
|
1.2 |
Tầng tum, xây gạch chỉ d220, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.011.383 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
1.967.457 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.232.120 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.686.444 |
|
1.3 |
Tầng tum, xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ), quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
1.973.805 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
1.850.104 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.177.147 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.469.590 |
|
1.4 |
Tầng tum, xây gạch xỉ, gạch xi măng, quét vôi ve, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
1.408.539 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
1.385.247 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
1.603.321 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
1.997.604 |
|
2 |
Tầng tum, sơn bả |
|
|
|
2.1 |
Tầng tum, xây gạch chỉ d110, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
1.881.335 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
1.641.335 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.084.438 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.219.237 |
|
2.2 |
Tầng tum, xây gạch chỉ d220, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.339.477 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.099.908 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.487.067 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.650.062 |
|
2.3 |
Tầng tum, xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ), sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.049.477 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
1.770.440 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.225.281 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.360.740 |
|
2.4 |
Tầng tum, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn bả, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
1.888.588 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
1.642.913 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.044.556 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.279.076 |
|
2a |
Tầng tum, sơn không bả |
|
|
|
2a.1 |
Tầng tum, xây gạch chỉ d110, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
1.764.818 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
1.537.831 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
1.980.935 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.103.257 |
|
2a.2 |
Tầng tum, xây gạch chỉ d220, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.236.338 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.007.248 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.389.019 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.522.193 |
|
2a.3 |
Tầng tum, xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ), sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
1.946.605 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
1.681.367 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
2.118.634 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.231.847 |
|
2a.4 |
Tầng tum, xây gạch xỉ, gạch xi măng, sơn không bả, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ tôn cách nhiệt, chống ồn/ mái BTCT |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
1.794.028 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
1.638.110 |
|
c |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
1.973.264 |
|
d |
Mái BTCT |
m² |
2.174.779 |
|
VII |
Nhà kho |
|
|
|
1 |
Nhà kho, hệ khung cột bằng thép, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng) |
|
|
|
1.1 |
Nhà kho, hệ khung cột bằng thép, mái lợp tôn thường, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng) |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.267.191 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
2.436.595 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
2.313.965 |
|
1.2 |
Nhà kho, hệ khung cột bằng thép, mái lợp tôn xốp, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng) |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.355.115 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
2.625.117 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
2.458.949 |
|
2 |
Nhà kho, hệ cột BTCT, liên kết xà, dầm vì kèo thép, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng) |
|
|
|
2.1 |
Nhà kho, hệ cột BTCT, liên kết xà, dầm vì kèo thép, mái lợp tôn thường, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng) |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.380.690 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
2.525.876 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
2.444.019 |
|
2.2 |
Nhà kho, hệ cột BTCT, liên kết xà, dầm vì kèo thép, mái lợp tôn xốp, cao thu hồi ≥4,9m (chưa bao gồm móng) |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.376.070 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
2.535.574 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
2.461.251 |
|
3 |
Nhà kho, nhà xưởng, hệ khung thép lắp ghép, vách bằng xốp 2 tầng (tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 4m) |
m² |
5.388.445 |
|
4 |
Nhà khung thép lắp ghép kết hợp xây gạch chỉ D220/ gạch chỉ d110/ gạch chỉ d150 (6 lỗ), mái lợp tôn, tường lăn sơn, cao thu hồi 4,5m |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.670.605 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
2.859.560 |
|
c |
Tường xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ) |
m² |
2.738.350 |
|
5 |
Nhà kho, nhà xưởng: Hệ khung (dầm, cột, trụ thép hình) liên kết hàn, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm, cao thu hồi ≥ 9 - 11m (không bao gồm phần móng) |
m² |
3.742.574 |
|
6 |
Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm, cao thu hồi ≥ 7 - 9m (không bao gồm phần móng) |
m² |
3.036.630 |
|
7 |
Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn mạ kẽm/ tôn lạnh, tôn cách nhiệt/ tôn thường, cao thu hồi ≥ 7 - 9m (không bao gồm phần móng) |
|
|
|
a |
Mái tôn mạ kẽm |
m² |
3.475.389 |
|
b |
Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt |
m² |
3.565.924 |
|
c |
Mái tôn thường |
m² |
3.410.285 |
|
8 |
Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm/tôn lạnh, tôn cách nhiệt/tôn thường, cao thu hồi ≥ 5 - 7m (không bao gồm phần móng) |
|
|
|
a |
Mái tôn mạ kẽm |
m² |
2.443.943 |
|
b |
Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt |
m² |
2.503.097 |
|
c |
Mái tôn thường |
m² |
2.395.868 |
|
9 |
Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn mạ kẽm/ tôn lạnh, tôn cách nhiệt/ tôn thường, cao thu hồi ≥ 5 - 7m (không bao gồm phần móng) |
|
|
|
a |
Mái tôn mạ kẽm |
m² |
2.774.498 |
|
b |
Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt |
m² |
2.860.295 |
|
c |
Mái tôn thường |
m² |
2.704.302 |
|
10 |
Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh bịt tôn thường, mái lợp tôn mạ kẽm, cao thu hồi ≥ 4 - 5m (không bao gồm phần móng) |
m² |
2.280.226 |
|
11 |
Nhà kho, nhà xưởng: cột, trụ BTCT, tường bao quanh xây gạch chỉ D220, mái lợp tôn mạ kẽm/ tôn lạnh, tôn cách nhiệt/ tôn thường, cao thu hồi ≥ 4 - 5m (không bao gồm phần móng) |
|
|
|
|
Mái tôn mạ kẽm |
m² |
2.580.558 |
|
|
Mái tôn lạnh, tôn cách nhiệt |
m² |
2.666.355 |
|
|
Mái tôn thường |
m² |
2.510.361 |
|
VIII |
Nhà tạm |
|
|
|
1 |
Nhà tạm |
|
|
|
1.1 |
Tường xây gạch chỉ d110/ gạch chỉ d220/ đá đầu ông sư/ gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120, lợp ngói, cầu phong li tô tre, xà gồ gỗ |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.470.876 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
2.684.980 |
|
c |
Tường xây đá đầu ông sư |
m² |
2.511.406 |
|
d |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120 |
m² |
2.211.402 |
|
1.2 |
Tường xây gạch chỉ d110/ gạch chỉ d220/ đá đầu ông sư/ gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120, lợp mái fibro xi măng, cầu phong li tô tre, xà gồ gỗ |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.136.036 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
2.544.649 |
|
c |
Tường xây đá đầu ông sư |
m² |
2.289.273 |
|
d |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120 |
m² |
2.000.799 |
|
1.3 |
Tường xây gạch chỉ d110/ gạch chỉ d220/ đá đầu ông sư/ gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120, lợp giấy dầu, tranh lá |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.119.873 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
2.569.877 |
|
c |
Tường xây đá đầu ông sư |
m² |
2.400.219 |
|
d |
Tường xây gạch xỉ, gạch xi măng, gạch đất d120 |
m² |
1.255.455 |
|
1.4 |
Tường vách đất, lợp mái fibro xi măng/ giấy dẩu, tranh lá |
|
|
|
a |
Mái fibro xi măng |
m² |
1.172.944 |
|
b |
Mái giấy dẩu, tranh lá |
m² |
1.025.808 |
|
1.5 |
Công trình khung cột, mái và xung quanh phủ bạt dứa |
m² |
619.016 |
|
1.6 |
Nhà tường gỗ ván ghép, khung cột vì kèo gỗ táu, sàn gỗ táu, mái tôn múi |
m² |
8.963.459 |
|
1.7 |
Mái che bằng ngói fibro xi măng (cột xây gạch; kèo, xà gồ kẽm) |
m² |
863.170 |
|
1.8 |
Nhà xây đá, lợp mái tôn/ ngói âm dương/ ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái tôn |
m² |
2.564.680 |
|
b |
Mái ngói âm dương |
m² |
3.737.152 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.937.912 |
|
1.9 |
Nhà mái vẩy lợp fibro xi măng, tấm nhựa |
m² |
718.524 |
|
1.10 |
Nhà mái vẩy lợp mái tôn, cột thép tròn |
m² |
797.638 |
|
1.11 |
Lều quán tạm: Khung bằng gỗ tạp/ tre mát, mái lợp tranh, nền láng xi măng |
|
|
|
a |
Khung gỗ tạp |
m² |
2.023.398 |
|
b |
Khung tre |
m² |
1.355.166 |
|
1.12 |
Tường xây gạch chỉ d110/ gạch chỉ d220/ quây tôn/ quây gỗ N4/ tấm aluminum, lợp tôn thường |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.217.163 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
2.631.658 |
|
c |
Tường quây tôn, trụ gạch |
m² |
1.459.729 |
|
d |
Tường quây gỗ, trụ gạch |
m² |
1.615.789 |
|
e |
Tường quây tấm aluminum, trụ gạch |
m² |
2.214.548 |
|
f |
Tường quây tấm panel (vách tôn, ruột xốp) |
m² |
2.055.881 |
|
1.13 |
Tường xây gạch chỉ d110/ gạch chỉ d220/ quây tôn/ quây gỗ N4/ tấm aluminum, lợp tôn cách nhiệt |
|
|
|
a |
Tường xây gạch chỉ d110 |
m² |
2.383.410 |
|
b |
Tường xây gạch chỉ d220 |
m² |
2.792.951 |
|
c |
Tường quây tôn, trụ gạch |
m² |
1.625.986 |
|
d |
Tường quây gỗ, trụ gạch |
m² |
1.782.046 |
|
e |
Tường quây tấm aluminum, trụ gạch |
m² |
2.380.814 |
|
f |
Tường quây tấm panel (vách tôn, ruột xốp) |
m² |
2.222.147 |
|
1.14 |
Nhà tạm 1 phần xây gạch chỉ D110, 1 phần quây tôn thường, lợp mái tôn xốp, vì kèo thép hộp |
m² |
1.856.213 |
|
1.15 |
Nhà tạm một phần xây gạch xi măng, một phần quây tôn thường, mái lợp tôn xốp vì kèo thép hộp |
m² |
1.823.505 |
|
2 |
Nhà bếp |
|
|
|
2.1 |
Nhà bếp, xây gạch chỉ d110, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu) |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.379.035 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.283.962 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.582.555 |
|
d |
Mái ngói âm dương (ngói tàu) |
m² |
2.748.940 |
|
2.2 |
Nhà bếp, xây gạch chỉ d150 (gạch 6 lỗ), lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu) |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.574.039 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.398.537 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.830.606 |
|
d |
Mái ngói âm dương (ngói tàu) |
m² |
2.995.687 |
|
2.3 |
Nhà bếp, xây gạch chỉ d220, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu) |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.627.914 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.516.124 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.876.582 |
|
d |
Mái ngói âm dương (ngói tàu) |
m² |
3.011.452 |
|
2.4 |
Nhà bếp, xây gạch xỉ, gạch xi măng, lợp mái tôn thường/ fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu) |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.487.212 |
|
b |
Mái fibro xi măng |
m² |
2.370.394 |
|
c |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
2.732.295 |
|
d |
Mái ngói âm dương (ngói tàu) |
m² |
2.898.024 |
|
2.5 |
Nhà bếp, xây gạch chỉ d220, mái BTCT, sơn bả/quét vôi ve |
|
|
|
a |
Quét vôi ve |
m² |
3.004.787 |
|
b |
Sơn bả |
m² |
3.273.662 |
|
2.6 |
Nhà bếp, xây tường đá hộc, lợp mái tôn thường/ tôn fibro xi măng/ ngói 22v/m²/ ngói âm dương (ngói tàu) |
|
|
|
a |
Mái tôn thường |
m² |
2.661.718 |
|
b |
Mái tôn fibro xi măng |
m² |
2.549.107 |
|
c |
Mái ngói 22v/ m² |
m² |
2.916.175 |
|
d |
Mái ngói âm dương (ngói tàu) |
m² |
3.050.930 |
|
3 |
Nhà tắm/ xí |
|
|
|
3.1 |
Nhà xí 2 ngăn có mái che fibro xi măng |
m² |
2.995.163 |
|
3.2 |
Nhà xí 2 ngăn có mái che giấy dầu, tranh lá |
m² |
2.774.619 |
|
3.3 |
Nhà xí 1 ngăn xây gạch xi măng, mái bằng BTCT |
m² |
3.296.945 |
|
3.3a |
Nhà xí 1 ngăn xây gạch xi măng, mái lợp Fibroximang |
m² |
2.895.069 |
|
3.4 |
Nhà tắm, tiểu, gạch chỉ D110, không mái che/ mái bằng BTCT/ ngói 22v/m²/ tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt - chống ồn |
|
|
|
a |
Không mái che |
m² |
2.942.305 |
|
b |
Mái BTCT |
m² |
3.504.143 |
|
c |
Mái tôn thường |
m² |
3.211.673 |
|
d |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.000.573 |
|
e |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.368.695 |
|
f |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.392.517 |
|
3.5 |
Nhà tắm, tiểu, gạch chỉ D220, không mái che/ mái bằng BTCT/ ngói 22v/m²/ tôn thường/ fibro xi măng/ tôn cách nhiệt - chống ồn |
|
|
|
a |
Không mái che |
m² |
3.202.781 |
|
b |
Mái BTCT |
m² |
3.891.557 |
|
c |
Mái tôn thường |
m² |
3.400.078 |
|
d |
Mái fibro xi măng |
m² |
3.319.366 |
|
e |
Mái tôn cách nhiệt, chống ồn |
m² |
3.609.825 |
|
f |
Mái ngói 22v/m² |
m² |
3.601.659 |
|
3.6 |
Nhà tắm, tiểu tường gạch xỉ, gạch xi măng, không mái che/ có mái che fibro xi măng, tấm nhựa/ giấy dầu, tranh lá |
|
|
|
a |
Không mái che |
m² |
2.574.499 |
|
b |
Mái fibro xi măng, tấm nhựa |
m² |
2.741.233 |
|
c |
Mái giấy dầu, tranh lá |
m² |
2.670.526 |
|
d |
Mái ngói 22v/m² (gạch xỉ) |
m² |
3.002.759 |
|
e |
Mái tôn (gạch xỉ) |
m² |
2.786.567 |
|
f |
Mái BTCT |
m² |
3.393.696 |
|
4 |
Chuồng trại |
|
|
|
4.1 |
Chuồng trại chăn nuôi, tường gạch chỉ d110; lợp mái fibro xi măng/ giấy dầu, tranh lá |
|
|
|
a |
Mái fibro xi măng |
m² |
1.157.073 |
|
b |
Mái giấy dầu, tranh lá |
m² |
1.034.896 |
|
4.2 |
Chuồng trại chăn nuôi, tường gạch xỉ, gạch xi măng; lợp mái fibro xi măng/ giấy dầu, tranh lá |
|
|
|
a |
Mái fibro xi măng |
m² |
1.148.771 |
|
b |
Mái giấy dầu, tranh lá |
m² |
1.041.039 |
|
c |
Mái lợp tôn |
m² |
1.345.611 |
|
4.3 |
Chuồng trại quây bạt dứa |
m² |
85.927 |
|
4.4 |
Chuồng trại quây gỗ ván ghép, mái lợp fipro xi măng, vì kèo gỗ |
m² |
1.315.200 |
|
4.5 |
Chuồng trại xây gạch xi măng kết hợp quây lưới B40, mái lợp fipro xi măng |
m² |
1.312.829 |
|
4.6 |
Chuồng trại xây gạch xi măng, mái lợp fibro xi măng, vì kèo gỗ |
m² |
1.459.123 |
|
4.7 |
Chuồng trại xây gạch xi măng, mái lợp fibro xi măng, vì kèo thép |
m² |
1.483.124 |
|
4.8 |
Chuồng quây xung quanh gỗ tạp, mái bạt |
m² |
802.666 |
|
4.9 |
Chuồng quây xung quanh gỗ nhóm 4, mái tôn múi |
m² |
1.546.021 |
|
4.10 |
Chuồng khung gỗ N4, vách gỗ N4 |
m² |
814.692 |
|
4.11 |
Chuồng tường quây tre, mái fibro xi măng, hoành tròn |
m² |
993.479 |
|
4.12 |
Chuồng tạm xây gạch xỉ dày 130, mái ngói đỏ 22v/m² |
m² |
2.597.896 |
|
4.13 |
Chuồng (gia súc) tường xây gạch xỉ dày d130, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn (có trát) |
m² |
2.244.768 |
|
4.14 |
Chuồng (gia súc) tường xây gạch xỉ dày d130, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn (không trát) |
m² |
1.632.576 |
|
4.15 |
Nhà tạm (chuồng lợn, chuồng gà) xây gạch đỏ d110, mái fibro xi măng, hoành gỗ tròn. |
m² |
2.092.560 |
|
4.16 |
Nhà tạm (chuồng bò) xây gạch xỉ dày 160, mái ngói đỏ 22v/m² |
m² |
2.780.216 |
|
4.17 |
Chuồng trại chăn nuôi tường xây gạch chỉ D110 mái lợp tôn/ngói |
|
|
|
a |
Mái lợp tôn |
m² |
2.205.217 |
|
b |
Mái lợp ngói 22v/m² |
m² |
2.778.152 |
|
4.18 |
Chuồng trại chăn nuôi tường xây đá mái lợp tôn/ngói âm dương/fibro xi măng/ngói 22v/m² |
|
|
|
a |
Mái lợp tôn |
m² |
2.156.140 |
|
b |
Mái lợp ngói 22v/m² |
m² |
2.736.929 |
|
c |
Mái lợp fibro xi măng |
m² |
2.062.317 |
|
d |
Mái lợp ngói âm dương |
m² |
2.801.446 |
|
VIII |
Bể nước |
|
|
|
1 |
Bể xây gạch chỉ d110, khối tích >10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
1.509.124 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
1.036.630 |
|
2 |
Bể xây gạch chỉ d220, khối tích >10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
1.651.133 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
1.076.862 |
|
3 |
Bể xây gạch xỉ, gạch xi măng, khối tích >10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
1.774.158 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
1.239.737 |
|
4 |
Bể xây gạch chỉ d110, khối tích ≤10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
1.931.026 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
1.170.580 |
|
5 |
Bể xây gạch chỉ d220, khối tích ≤10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
2.107.558 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
1.252.212 |
|
6 |
Bể xây gạch xỉ, gạch xi măng, khối tích ≤10m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
1.923.245 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
1.090.827 |
|
7 |
Bể xây gạch chỉ d110, khối tích ≤4m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
2.350.030 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
2.024.932 |
|
8 |
Bể xây gạch chỉ d220, khối tích ≤4m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
2.729.937 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
2.243.664 |
|
9 |
Bể xây gạch xỉ, gạch xi măng, khối tích ≤4m³ có nắp đan bê tông cốt thép/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
2.221.629 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
1.615.611 |
|
10 |
Bể xây đá, khối tích >4m³, có nắp đan/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
2.389.941 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
1.827.229 |
|
11 |
Bể xây đá, khối tích <4m³, có nắp đan/ không nắp đan |
|
|
|
a |
Có nắp đan |
m³ |
3.130.411 |
|
b |
Không nắp đan |
m³ |
2.534.247 |
|
IX |
Giếng nước |
|
|
|
1 |
Giếng xây gạch chỉ ≥ 220mm |
|
|
|
a |
D ≤ 1m, h ≤ 4m |
m³ |
3.328.457 |
|
b |
D ≤ 1m, h > 4m |
m³ |
3.378.669 |
|
c |
D >1m, h ≤ 4m |
m³ |
3.330.659 |
|
d |
D >1m, h > 4m |
m³ |
3.349.313 |
|
2 |
Giếng xây gạch chỉ ≤ 110mm, h ≤ 4m |
|
|
|
a |
D ≤ 1m, h ≤ 4m |
m³ |
3.011.455 |
|
b |
D ≤ 1m, h > 4m |
m³ |
3.030.613 |
|
c |
D >1m, h ≤ 4m |
m³ |
2.967.741 |
|
d |
D >1m, h > 4m |
m³ |
2.984.138 |
|
3 |
Giếng bê tông ≤ 70mm |
|
|
|
a |
D ≤ 1m, h ≤ 4m |
m³ |
3.173.547 |
|
b |
D ≤ 1m, h > 4m |
m³ |
3.233.493 |
|
c |
D >1m, h ≤ 4m |
m³ |
3.174.390 |
|
d |
D >1m, h > 4m |
m³ |
3.184.149 |
|
4 |
Giếng kè đá khan dày ≤ 300mm |
|
|
|
a |
D ≤ 1m, h ≤ 4m |
m³ |
1.523.895 |
|
b |
D ≤ 1m, h > 4m |
m³ |
1.493.706 |
|
c |
D >1m, h ≤ 4m |
m³ |
1.053.674 |
|
d |
D >1m, h > 4m |
m³ |
1.032.737 |
|
5 |
Giếng đất, thành giếng xây gạch xỉ, gạch xi măng dày 150mm |
|
|
|
a |
D ≤ 1m, h ≤ 4m |
m³ |
2.697.877 |
|
b |
D ≤ 1m, h > 4m |
m³ |
2.665.746 |
|
c |
D >1m, h ≤ 4m |
m³ |
2.173.687 |
|
d |
D >1m, h > 4m |
m³ |
2.135.067 |
|
6 |
Giếng xây đá hộc |
|
|
|
a |
D ≤ 1m, h ≤ 4m |
m³ |
2.005.649 |
|
b |
D ≤ 1m, h > 4m |
m³ |
1.985.937 |
|
c |
D >1m, h ≤ 4m |
m³ |
1.434.058 |
|
d |
D >1m, h > 4m |
m³ |
1.416.479 |
|
7 |
Giếng đào đất |
|
|
|
a |
D ≤ 1m, h ≤ 4m |
m³ |
1.180.440 |
|
b |
D ≤ 1m, h > 4m |
m³ |
970.823 |
|
c |
D >1m, h ≤ 4m |
m³ |
759.999 |
|
d |
D >1m, h > 4m |
m³ |
677.664 |
|
8 |
Giếng khoan |
|
|
|
a |
Giếng khoan sâu ≤ 25m |
m |
1.277.470 |
|
b |
Giếng khoan sâu >25m |
m |
1.273.865 |
|
X |
Bể tự hoại |
|
|
|
1 |
Bể phốt xây gạch chỉ d110 có khối tích ≤4m³ |
m³ |
3.046.945 |
|
2 |
Bể phốt xây gạch chỉ d110 có khối tích ≤10m³ |
m³ |
2.908.739 |
|
3 |
Bể phốt xây gạch chỉ d110 có khối tích >10m |
m³ |
2.815.981 |
|
4 |
Bể phốt xây gạch chỉ d220 có khối tích ≤4m³ |
m³ |
3.401.014 |
|
5 |
Bể phốt xây gạch chỉ d220 có khối tích ≤10m³ |
m³ |
3.235.820 |
|
6 |
Bể phốt xây gạch chỉ d220 có khối tích >10m |
m³ |
3.136.955 |
|
7 |
Bể phốt xây gạch xỉ có khối tích ≤4m³ |
m³ |
3.079.381 |
|
8 |
Bể phốt xây gạch xỉ có khối tích ≤10m³ |
m³ |
3.005.705 |
|
9 |
Bể phốt xây gạch xỉ có khối tích >10m |
m³ |
2.795.581 |
|
XI |
Bể Bioga |
|
|
|
1 |
Bể bioga xây gạch chỉ d110, nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích ≤10m³ |
m³ |
2.858.908 |
|
2 |
Bể bioga xây gạch chỉ d110, nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích >10m³ |
m³ |
2.837.683 |
|
3 |
Bể bioga xây gạch chỉ d220, nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích ≤10m³ |
m³ |
3.320.262 |
|
4 |
Bể bioga xây gạch chỉ d220, nắp BTCT dạng vòm, khối dung tích >10m³ |
m³ |
3.093.486 |
Điều 2. Đơn giá vật kiến trúc:
1. Đơn giá vật kiến trúc
(Chỉ bao gồm chi phí vật liệu, chưa bao gồm chi phí nhân công và máy thi công).
|
Stt |
Danh mục |
Đơn vị |
Đơn giá (đồng) |
|
1 |
Atomat 1 pha 10A |
bộ |
113.000 |
|
2 |
Atomat 1 pha 16A |
bộ |
233.035 |
|
3 |
Atomat 1 pha 20A |
bộ |
233.035 |
|
4 |
Atomat 1 pha 32A |
bộ |
233.035 |
|
5 |
Atomat 1 pha 6A |
bộ |
113.000 |
|
6 |
Atomat 2 pha 15A |
bộ |
620.000 |
|
7 |
Atomat 2 pha 20A |
bộ |
620.000 |
|
8 |
Atomat 2 pha 30A |
bộ |
620.000 |
|
9 |
Atomat 2 pha 40A |
bộ |
620.000 |
|
10 |
Atomat 2 pha 50A |
bộ |
620.000 |
|
11 |
Bản lề Inox cửa thủy lực |
bộ |
2.124.000 |
|
12 |
Bản lề Inox cửa thường |
bộ |
237.160 |
|
13 |
Bản lề sàn |
bộ |
1.327.273 |
|
14 |
Bản lề thủy lực |
Bộ |
1.830.000 |
|
15 |
Bản lề thủy lực (cổng inox) |
Bộ |
3.300.000 |
|
16 |
Bản lề thủy lực inox 304 loại 400kg |
Bộ |
3.559.091 |
|
17 |
Bán nguyệt xi măng |
cái |
650.000 |
|
18 |
Bảng điện bằng nhựa |
cái |
14.000 |
|
19 |
Bậc cấp cầu thang lát gạch Ceramic |
m² |
273.000 |
|
20 |
Bậc cấp cầu thang lát gạch granit nhân tạo |
m² |
550.000 |
|
21 |
Bể Bioga bằng nhựa comspoxit |
quả |
11.000.000 |
|
22 |
Bóng cao áp Sodium 50w |
bóng |
270.000 |
|
23 |
Các loại cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa kính thường, kính cường lực dày |
m² |
2.861.290 |
|
24 |
Cánh cửa nhôm màu giả gỗ cao cấp liên danh Xingfa |
m² |
1.923.000 |
|
25 |
Cầu dao điện loại 20A |
bộ |
112.150 |
|
26 |
Cầu dao điện loại 5A |
bộ |
35.700 |
|
27 |
Cầu phong bằng gỗ lim (hộp chữ nhật) |
m³ |
25.000.000 |
|
28 |
Cầu phong nhóm 2+3 |
m² |
497.074 |
|
29 |
Cầu phong nhóm 4+5 |
m² |
84.857 |
|
30 |
Cầu thang gỗ, tay vịn, con tiện gỗ tự nhiên |
md |
2.000.000 |
|
31 |
Cầu thang inox chân trụ nẹp gỗ + inox, tay vịn gỗ tự nhiên |
md |
2.970.000 |
|
32 |
Cầu thang nhôm đúc |
md |
3.800.000 |
|
33 |
Cầu thang sắt xương cá, tay vịn inox hoặc sắt, bậc (bậc: gỗ, kính, inox, tôn, nhôm nhám) |
md |
2.500.000 |
|
34 |
Cầu thang sắt, song sắt hoa văn |
m² |
1.000.000 |
|
35 |
Cầu thang sắt, song sắt thẳng |
m² |
850.000 |
|
36 |
Con sơn gỗ N2 |
Cái |
80.000 |
|
37 |
Con sơn gỗ N4 |
Cái |
60.000 |
|
38 |
Con tiện bằng bê tông |
cái |
65.000 |
|
39 |
Con tiện bằng sứ |
cái |
65.505 |
|
40 |
Con tiện gỗ nhóm II |
cái |
350.000 |
|
41 |
Con tiện bằng sứ làm lan can |
cái |
189.000 |
|
42 |
Con tiện bê tông làm lan can |
cái |
65.000 |
|
43 |
Cổ bậc cầu thang ốp Đá trắng muối |
m² |
650.000 |
|
44 |
Công tơ điện 1 pha 1 dây |
bộ |
825.000 |
|
45 |
Công tơ điện 1 pha 2 dây |
bộ |
825.000 |
|
46 |
Công tơ điện 1 pha 3 dây |
bộ |
2.103.891 |
|
47 |
Công tơ điện 3 pha 3 dây |
bộ |
2.250.000 |
|
48 |
Công tơ điện 3 pha 4 dây |
bộ |
2.250.000 |
|
49 |
Cổng thép hộp, khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện |
m² |
1.250.000 |
|
50 |
Cổng thép hộp, khung thép, sơn chống gỉ |
m² |
1.150.000 |
|
51 |
Cột đèn cao áp hình bát giác thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11m |
cột |
7.920.000 |
|
52 |
Cột đèn cao áp tròn côn thép hoặc nhôm mạ kẽm dài 9-11m |
cột |
7.920.000 |
|
53 |
Cột thép loại 3m đỡ dây điện |
cột |
270.000 |
|
54 |
Cột thép loại 6m đỡ dây điện |
cột |
540.000 |
|
55 |
Cửa cổng khung inox, bịt tấm inox 304 |
m² |
3.548.936 |
|
56 |
Cửa cổng khung inox, hoa văn hộp, ống 304 |
m² |
6.078.322 |
|
57 |
Cửa cuốn (có khe thoáng) |
m² |
2.058.000 |
|
58 |
Cửa cuốn inox chạy cót |
m² |
2.450.000 |
|
59 |
Cửa cuốn mô tơ điện |
m² |
550.000 |
|
60 |
Cửa cuốn nhôm chạy cót |
m² |
580.000 |
|
61 |
Cửa cuốn thép sơn dày 0,6mm chạy cót |
m² |
600.000 |
|
62 |
Cửa cuốn tôn tấm liền, kéo tay |
m² |
980.000 |
|
63 |
Cửa chống cháy vỏ thép |
m² |
1.800.000 |
|
64 |
Cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm dày 1,1mm-1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm |
m² |
2.775.806 |
|
65 |
Cửa đi inox bịt kính |
m² |
2.450.000 |
|
66 |
Cửa đi pano nhôm kính |
m² |
2.975.000 |
|
67 |
Cửa đi pano, khung sắt hộp có kính |
m² |
1.100.000 |
|
68 |
Cửa đi thủy lực bằng kính dày 10-12mm |
m² |
1.203.000 |
|
69 |
Cửa đi thủy lực Pano 2 mặt bằng gỗ lim dày 70- 80mm |
m² |
2.975.000 |
|
70 |
Cửa đi, cửa sổ bằng nhựa lõi thép (đã bao gồm khóa đa điểm, bản lề đa điểm) |
m² |
2.532.000 |
|
71 |
Cửa đi, cửa sổ gỗ ván ghép gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng) |
m² |
1.059.000 |
|
72 |
Cửa đi, cửa sổ hợp kim nhôm |
m² |
1.419.900 |
|
73 |
Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính màu (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng) |
m² |
3.193.000 |
|
74 |
Cửa đi, cửa sổ khung gỗ lim, kính trắng (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng) |
m² |
3.003.000 |
|
75 |
Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm 4, kính màu (đã bao gồm sơn và lắp dựng) |
m² |
1.203.000 |
|
76 |
Cửa đi, cửa sổ khung gỗ nhóm 4, kính trắng (đã bao gồm sơn và lắp dựng) |
m² |
1.176.000 |
|
77 |
Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính màu dày 5mm |
m² |
2.343.000 |
|
78 |
Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm |
m² |
1.972.581 |
|
79 |
Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng) |
m² |
3.144.000 |
|
80 |
Cửa đi, cửa sổ Pano 2 mặt gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng) |
m² |
1.332.000 |
|
81 |
Cửa đi, cửa sổ Pano kính 2 mặt gỗ lim (đã bao gồm đánh véc ni và lắp dựng) |
m² |
3.119.000 |
|
82 |
Cửa đi, cửa sổ Pano kính gỗ nhóm 3,4 (đã bao gồm sơn và lắp dựng) |
m² |
1.176.000 |
|
83 |
Cửa đi, sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện |
m² |
900.000 |
|
84 |
Cửa gỗ công nghiệp |
m² |
2.050.000 |
|
85 |
Cửa gỗ ép 0,9x2,2 m |
bộ |
3.850.000 |
|
86 |
Cửa hoa sắt đặc 12x12mm |
m² |
600.000 |
|
87 |
Cửa hoa sắt đặc 14x14mm |
m² |
650.000 |
|
88 |
Cửa kính cường lực 10mm |
m² |
750.000 |
|
89 |
Cửa kính cường lực 12mm |
m² |
850.000 |
|
90 |
Cửa kính cường lực 15mm |
m² |
1.700.000 |
|
91 |
Cửa kính cường lực 19mm |
m² |
2.800.000 |
|
92 |
Cửa kính cường lực 8mm |
m² |
650.000 |
|
93 |
Cửa khung sắt hộp bịt tôn |
m² |
1.450.000 |
|
94 |
Cửa khung sắt hộp có hoa văn hộp, ống |
m² |
1.800.000 |
|
95 |
Cửa khung sắt hộp có hoa văn vuông |
m² |
1.800.000 |
|
96 |
Cửa khung sắt, bịt Inox |
m² |
1.100.000 |
|
97 |
Cửa khung sắt, bịt tôn |
m² |
1.050.000 |
|
98 |
Cửa lưới thép, khung sắt hình |
m² |
900.000 |
|
99 |
Cửa nhôm kính cao cấp, kính dày 5mm |
m² |
4.796.000 |
|
100 |
Cửa nhôm kính vân gỗ, kính thường dày 5mm |
m² |
785.000 |
|
101 |
Cửa nhôm kính, kính dày 5mm |
m² |
2.067.742 |
|
102 |
Cửa nhôm tráng sứ, kính dày 6,38mm |
m² |
2.348.387 |
|
103 |
Cửa nhôm tráng sứ, kính dày 8,38mm |
m² |
2.350.000 |
|
104 |
Cửa nhôm, kính thường dày 6,38mm |
m² |
1.350.000 |
|
105 |
Cửa nhôm, kính thường dày 8,38mm |
m² |
1.450.000 |
|
106 |
Cửa nhựa |
m² |
1.560.000 |
|
107 |
Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 5mm |
m² |
2.070.000 |
|
108 |
Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 6,38mm |
m² |
2.190.000 |
|
109 |
Cửa nhựa kính lõi thép, kính dày 8,38mm |
m² |
2.250.000 |
|
110 |
Cửa sắt xếp có bọc tôn tráng kẽm |
m² |
1.050.000 |
|
111 |
Cửa sắt xếp kéo bịt tôn |
m² |
850.000 |
|
112 |
Cửa sắt xếp kéo không bịt tôn dày 0,6mm |
m² |
580.000 |
|
113 |
Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có hoa sắt dẹt |
m² |
1.250.000 |
|
114 |
Cửa sổ chớp lật, khung sắt, có hoa sắt vuông 8x8mm |
m² |
1.100.000 |
|
115 |
Cửa sổ Inox bịt kính |
m² |
3.000.000 |
|
116 |
Cửa sổ Inox kính chớp lật |
m² |
1.600.000 |
|
117 |
Cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện |
m² |
900.000 |
|
118 |
Cửa sổ mở hai cánh, hệ khung cửa được làm bằng nhôm xingfa, sử dụng thanh nhôm cầu cách nhiệt, tấm kính cường lực dày 8mm |
m² |
1.900.000 |
|
119 |
Cửa sổ nhôm kính, kính dày 5mm |
m² |
2.171.400 |
|
120 |
Cửa thép, cổng thép |
m² |
1.150.000 |
|
121 |
Cửa thủy lực, khung nhôm xingfa, kính cường lực dày 12mm |
m² |
4.500.000 |
|
122 |
Cửa xếp bằng nhựa |
m² |
290.000 |
|
123 |
Cửa xếp sắt có lá gió |
m² |
530.000 |
|
124 |
Cửa xếp sắt không có lá gió |
m² |
460.000 |
|
125 |
Cửa, cổng inox 201 |
kg |
85.000 |
|
126 |
Cửa, cổng inox 304 |
kg |
110.000 |
|
127 |
Cửa, cổng xếp Inox 201 Đài Loan, không lá gió |
m² |
1.050.000 |
|
128 |
Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 13x26mm, có lá gió |
m² |
1.700.000 |
|
129 |
Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 13x26mm, không lá gió |
m² |
1.300.000 |
|
130 |
Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, có lá gió |
m² |
1.800.000 |
|
131 |
Cửa, cổng xếp Inox 201 hộp 20x20mm, không lá gió |
m² |
1.400.000 |
|
132 |
Cửa, cổng xếp Inox 304 Đài Loan, không lá gió |
m² |
1.300.000 |
|
133 |
Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 13x26mm, không lá gió |
m² |
1.850.000 |
|
134 |
Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 20x20mm, có lá gió |
m² |
2.650.000 |
|
135 |
Cửa, cổng xếp Inox 304 hộp 20x20mm, không lá gió |
m² |
2.100.000 |
|
136 |
Cửa, vách alumi có khung |
m² |
1.255.000 |
|
137 |
Cửa, vách alumi không khung |
m² |
700.000 |
|
138 |
Chấn song cửa gỗ lim tròn |
md |
153.280 |
|
139 |
Chấn song cửa sổ gỗ nhóm 3-4 |
md |
127.079 |
|
140 |
Chậu cảnh đổ BT (gắn liền với đất) |
cái |
230.000 |
|
141 |
Chuông điện |
cái |
386.418 |
|
142 |
Dán lưới màng kính chống thấm |
m² |
25.000 |
|
143 |
Dán ngói vẩy cá |
m² |
419.697 |
|
144 |
Dây điện CU/PVC/PVC 2x0,75mm |
md |
9.070 |
|
145 |
Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm |
|
15.750 |
|
146 |
Dây điện CU/PVC/PVC 2x1mm |
md |
11.200 |
|
147 |
Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5 mm |
md |
25.090 |
|
148 |
Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm |
md |
36.660 |
|
149 |
Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm |
md |
54.290 |
|
150 |
Dây phun sương |
m |
4.000 |
|
151 |
Di chuyển biển quảng cáo |
Cái |
300.000 |
|
152 |
Di chuyển máy phát điện 75KVA |
Cái |
308.000 |
|
153 |
Đá non bộ (KT 3,2 x 0,6 x 0,9) |
m³ |
1.200.000 |
|
154 |
Đắp hoa văn trang trí bằng xi măng |
m |
93.126 |
|
155 |
Đèn led lá 100W |
Bộ |
880.000 |
|
156 |
Đèn led lá 150W |
Bộ |
1.250.000 |
|
157 |
Đèn led lá 200W |
Bộ |
1.540.000 |
|
158 |
Đèn led lá 250W |
Bộ |
1.960.000 |
|
159 |
Đèn led lá 50W |
Bộ |
440.000 |
|
160 |
Đế trụ đá |
đế |
500.000 |
|
161 |
Gương trắng ốp cột |
m² |
1.200.000 |
|
162 |
Giá để hàng hóa bằng kẽm |
m² |
311.389 |
|
163 |
Giá để hàng hóa bằng sắt |
m² |
311.389 |
|
164 |
Giá để rượu gỗ CN (gỗ ép) |
md |
1.100.000 |
|
165 |
Hàng rào bằng cây gai, hoặc dâm bụt |
m |
33.400 |
|
166 |
Hàng rào bằng cọc gỗ, chăng lưới cước |
md |
33.301 |
|
167 |
Hàng rào bằng Inox 201, hộp 13x13mm |
md |
650.000 |
|
168 |
Hàng rào bằng Inox 304, hộp 13x13mm |
md |
920.000 |
|
169 |
Hàng rào đúc hợp kim nhôm |
m² |
6.000.000 |
|
170 |
Hàng rào khung nhôm màu nan nhôm |
m² |
3.500.000 |
|
171 |
Hàng rào khung sắt hộp bịt tấm nhựa thông minh |
m² |
1.030.000 |
|
172 |
Hàng rào nhôm đúc |
m² |
3.800.000 |
|
173 |
Hàng rào sắt mũi giáo sắt hộp |
m² |
500.000 |
|
174 |
Hàng rào thép (mỹ thuật) sơn tĩnh điện, liên kết bằng bu lông inox |
md |
1.100.000 |
|
175 |
Hàng rào trụ bê tông, khung thép hình hoặc thép ống, lưới B40 |
m² |
991.016 |
|
176 |
Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 |
m² |
470.000 |
|
177 |
Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 |
m² |
490.000 |
|
178 |
Hộp bảo vệ 1 công tơ điện 3 pha ép móng + Bộ gông treo |
bộ |
550.000 |
|
179 |
Hộp bảo vệ 2 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treo |
bộ |
252.000 |
|
180 |
Hộp bảo vệ 4 công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông treo |
bộ |
380.000 |
|
181 |
Hộp bảo vệ công tơ điện 1 pha ép móng + Bộ gông M treo hộp |
bộ |
300.000 |
|
182 |
Hộp đấu dây 12 lộ ra có cầu đấu và có gông treo |
bộ |
160.000 |
|
183 |
Hộp đấu dây 12 lộ ra không cầu đấu và không có gông treo |
bộ |
160.000 |
|
184 |
Hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, cánh bằng kính (chứa 3 bình) |
cái |
290.000 |
|
185 |
Inox tấm 201 |
kg |
49.000 |
|
186 |
Inox tấm 304 |
kg |
68.000 |
|
187 |
Kệ giá inox 201 |
Kg |
85.000 |
|
188 |
Kệ giá inox 304 |
Kg |
110.000 |
|
189 |
Kính an toàn dày 10,38mm |
m² |
540.000 |
|
190 |
Kính an toàn dày 12,38mm |
m² |
590.000 |
|
191 |
Kính an toàn dày 6,38mm |
m² |
370.000 |
|
192 |
Kính an toàn dày 8,38mm |
m² |
440.000 |
|
193 |
Khóa cửa loại tay nắm tròn |
bộ |
184.000 |
|
194 |
Khóa sàn |
cái |
235.000 |
|
195 |
Khóa cửa Ý |
Bộ |
2.200.000 |
|
196 |
Khuôn cửa gỗ lim, KT 30x110mm |
md |
225.000 |
|
197 |
Khuôn cửa gỗ lim 45x65mm |
md |
307.000 |
|
198 |
Khuôn cửa gỗ lim, KT 50x130mm |
md |
440.000 |
|
199 |
Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x120mm |
md |
419.000 |
|
200 |
Khuôn cửa gỗ lim, KT 60x130mm |
md |
444.000 |
|
201 |
Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x135mm |
md |
444.000 |
|
202 |
Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x180mm |
md |
603.000 |
|
203 |
Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x250mm |
md |
793.000 |
|
204 |
Khuôn cửa gỗ lim, KT: 60x80mm |
md |
292.000 |
|
205 |
Khuôn cửa gỗ lim bản 70x250mm |
md |
818.000 |
|
206 |
Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x120mm |
md |
141.000 |
|
207 |
Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x135mm |
md |
202.000 |
|
208 |
Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x180mm |
md |
198.000 |
|
209 |
Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x250mm |
md |
358.000 |
|
210 |
Khuôn cửa gỗ nhóm IV-V, KT: 60x80mm |
md |
116.000 |
|
211 |
Lan can ban công bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện |
m² |
700.000 |
|
212 |
Lan can ban công sắt hộp |
m |
650.000 |
|
213 |
Lan can ban công kính cường lực 10mm trụ lửng+tay vịn inox 304 |
md |
1.450.000 |
|
214 |
Lan can ban công, cầu thang bằng Inox 201 |
m |
650.000 |
|
215 |
Lan can ban công, cầu thang bằng Inox 304 |
m |
920.000 |
|
216 |
Lan can cầu thang bằng gỗ Lim |
md |
850.000 |
|
217 |
Lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3-4 |
md |
700.000 |
|
218 |
Lan can cầu thang bằng kính kết hợp gỗ lim và Inox |
md |
1.100.000 |
|
219 |
Lan can cầu thang bằng kính và Inox |
md |
1.500.000 |
|
220 |
Lan can cầu thang đá nguyên khối |
md |
3.500.000 |
|
221 |
Lan can cầu thang inox |
md |
1.700.000 |
|
222 |
Lan can nhôm đúc |
md |
3.000.000 |
|
223 |
Lan can nhôm mạ đồng |
m² |
2.800.000 |
|
224 |
Lan can nhựa |
md |
700.000 |
|
225 |
Lan can tay vịn cầu thang hợp kim đồng |
md |
5.500.000 |
|
226 |
Lan can tay vịn cầu thang hợp kim nhôm đồng |
md |
4.500.000 |
|
227 |
Lan can tay vịn nhựa giả gỗ, chân trụ inox nẹp gỗ, song inox 304 |
md |
1.100.000 |
|
228 |
Lan can tay vịn nhựa vân gỗ, kết hợp trụ inox bọc gỗ lim, song inox 304 |
md |
1.250.000 |
|
229 |
Lan can tay vịn nhựa, trụ inox ốp gỗ, kính cường lực |
md |
1.050.000 |
|
230 |
Lan can tay vịn sứ tròn fi 90 |
md |
750.000 |
|
231 |
Lát đá granit ruby đỏ Ấn Độ |
m² |
1.170.000 |
|
232 |
Lát đá kim sa |
m² |
1.125.000 |
|
233 |
Lát gạch granito 40x40cm |
m² |
125.000 |
|
234 |
Lục bình to gắn chặt bằng xi măng |
bình |
3.900.000 |
|
235 |
Lưới B40 |
m² |
30.400 |
|
236 |
Lưới chống nắng |
m² |
7.000 |
|
237 |
Lưới inox chống muỗi, côn trùng |
m² |
69.000 |
|
238 |
Lưới thép chống muỗi, côn trùng |
m² |
49.000 |
|
239 |
Mái cột sắt tròn, khung sắt vuông, phủ lưới đen |
m² |
300.000 |
|
240 |
Mái Fibro xi măng |
m² |
50.000 |
|
241 |
Mái tôn xốp chống nóng |
m² |
600.000 |
|
242 |
Mâm phào hình tròn bằng thạch cao Ø30-50 sơn PU |
cái |
1.270.000 |
|
243 |
Mô tơ cửa cuốn Đài Loan loại 300 kg |
Bộ |
6.650.000 |
|
244 |
Mô tơ cửa cuốn Đài Loan loại 400 kg |
Bộ |
7.400.000 |
|
245 |
Mô tơ điện cửa cuốn (Tương đương bộ tời Austdoor AK300A, sức nâng 300kg ) |
chiếc |
6.650.000 |
|
246 |
Nẹp khuôn cửa gỗ lim bản 4cm, dày 1cm |
md |
50.000 |
|
247 |
Nẹp khuôn gỗ nhóm 2 |
md |
35.000 |
|
248 |
Nẹp tường ốp nhựa |
md |
30.000 |
|
249 |
Ổ cắm điện ba |
cái |
80.000 |
|
250 |
Ổ cắm điện đôi |
cái |
49.500 |
|
251 |
Ổ cắm điện đơn |
cái |
36.200 |
|
252 |
Ô thoáng khung sắt kính, khung inox (201, 304) kính |
m² |
650.000 |
|
253 |
Ô thoáng xi măng xây hoa văn |
m² |
687.500 |
|
254 |
Ống nhựa PVC - D250 (C1) |
100m |
39.560.400 |
|
255 |
Ống nhựa PVC - D315 (C1) |
100m |
59.033.700 |
|
256 |
Phào cổ gỗ nhóm 2 |
md |
200.000 |
|
257 |
Phào chân tường |
md |
79.000 |
|
258 |
Phào lưng tường |
md |
110.000 |
|
259 |
Quả cầu cổng bằng thủy tinh, đường kính ≤30cm |
bộ |
655.045 |
|
260 |
Quả cầu Inox thông gió, đường kính >40cm |
bộ |
620.000 |
|
261 |
Quả cầu Inox thông gió, đường kính ≤40cm |
bộ |
460.000 |
|
262 |
Rèm màn cầu vồng (dòng trung bình tốt) |
m² |
605.000 |
|
263 |
Rèm màn cầu vồng (trong cao cấp, xuất xứ Hàn Quốc) |
m² |
750.000 |
|
264 |
Rèm màn gỗ lá dọc |
m² |
1.450.000 |
|
265 |
Rèm màn gỗ tự nhiên nhập khẩu |
m² |
850.000 |
|
266 |
Rèm màn nhựa giả gỗ |
m² |
700.000 |
|
267 |
Rèm màn tre |
m² |
350.000 |
|
268 |
Sơn tường: Sơn sần tiêu âm |
m² |
150.000 |
|
269 |
Sứ thu lôi chống sét |
sứ |
1.600.000 |
|
270 |
Tay vịn cầu thang hợp kim nhôm đồng |
md |
3.500.000 |
|
271 |
Tấm xi măng cemboard |
tấm |
418.000 |
|
272 |
Tiểu nam |
cái |
650.000 |
|
273 |
Tủ âm tường - Thùng tủ gỗ nhóm 2 - Hậu tủ: Gương - Cánh tủ: Khung gỗ nhóm 2, kính trắng 5mm |
m² |
2.200.000 |
|
274 |
Tủ âm tường: gỗ lim, cánh chớp + Tay nắm cánh tủ âm tường bằng đồng |
m² |
2.800.000 |
|
275 |
Tủ bếp nhựa |
tủ |
2.300.000 |
|
276 |
Tủ bếp treo tường khung nhựa picomat, cánh tủ gỗ công nghiệp phủ acrylic |
md |
6.200.000 |
|
277 |
Tủ gỗ công nghiệp gắn tường |
m² |
1.200.000 |
|
278 |
Tủ gỗ lim, cánh chớp gỗ lim |
m³ |
1.950.000 |
|
279 |
Tủ nhôm kính trắng |
md |
1.400.000 |
|
280 |
Tủ tường gỗ N4 |
md |
2.640.000 |
|
281 |
Tủ tường gỗ sồi |
md |
3.700.000 |
|
282 |
Thùng tủ lạnh khung nhựa picomat, cánh tủ gỗ công nghiệp phủ acrylic |
md |
4.200.000 |
|
283 |
Tranh sơn dầu vẽ tay trên vải bố (vải canvas) dán tường |
m² |
950.000 |
|
284 |
Trần bông cách nhiệt |
m² |
250.000 |
|
285 |
Trần nhôm cách nhiệt sợi thủy tinh |
m² |
325.000 |
|
286 |
Trần nhựa cách nhiệt sợi thủy tinh |
m² |
280.000 |
|
287 |
Trần thoáng, thép lá |
m² |
220.000 |
|
288 |
Trần trang trí tiêu âm,cách âm bằng gỗ công nghiệp kết hợp nhựa mica, da simili, tấm nhựa vân đá, tấm alu gương |
m² |
490.000 |
|
289 |
Trụ bê tông lan can biệt thự (KT: 400x400x1200mm) |
cái |
1.100.000 |
|
290 |
Trụ cầu thang bằng nhựa |
trụ |
95.000 |
|
291 |
Trụ cầu thang bằng nhựa giả gỗ |
trụ |
225.000 |
|
292 |
Trụ cầu thang đục hoạ tiết gỗ mít, ⌀ 200mm, cao 1,15m |
cái |
3.500.000 |
|
293 |
Trụ cầu thang gỗ lim Lào, vuông 24cm x 24cm cao 1,3m có đục đẽo họa tiết trang trí |
trụ |
5.610.000 |
|
294 |
Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi, vuông 24cm x 24 cm, cao 1,3m có đục đẽo họa tiết trang trí |
trụ |
3.300.000 |
|
295 |
Trụ cầu thang hợp kim nhôm, đồng |
trụ |
1.100.000 |
|
296 |
Trụ cầu thang inox 201 |
trụ |
500.000 |
|
297 |
Trụ cầu thang inox 304 |
trụ |
900.000 |
|
298 |
Trụ cầu thang inox 304 nẹp gỗ, tay vịn gỗ, đế gỗ |
trụ |
1.485.000 |
|
299 |
Trụ lan can nhôm đúc |
cái |
1.750.000 |
|
300 |
Trụ thang bằng nhựa giả gỗ kết hợp inox |
trụ |
300.000 |
|
301 |
Vách kính cường lực khung inox 304 |
m² |
1.150.000 |
|
302 |
Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ |
m² |
550.000 |
|
303 |
Vách khung nhôm XingFa kính trắng 5mm |
m² |
550.000 |
|
304 |
Vách ngăn sứ trắng |
Bộ |
1.240.000 |
|
305 |
Vách nhựa khung xương gỗ |
m² |
160.000 |
|
306 |
Vách nhựa khung xương sắt |
m² |
170.000 |
|
307 |
Vách tấm cách nhiệt |
m² |
230.000 |
|
308 |
Vách trang trí, tiêu âm phòng bằng gỗ công nghiệp kết hợp nhựa mica, da simili, tấm nhựa vân đá, tấm alu gương |
m² |
1.300.000 |
|
309 |
Vòi phun sương kim loại |
cái |
510.000 |
|
310 |
Xí bệt |
cái |
1.950.000 |
|
311 |
Xí xổm |
cái |
421.200 |
|
312 |
Xốp tấm ốp vách |
m² |
120.000 |
|
313 |
Máng xối nước, máng nước bằng Inox 201 |
md |
170.000 |
|
314 |
Máng xối nước, máng nước bằng Inox 304 |
md |
220.000 |
|
315 |
Máng xối nước, máng nước bằng tôn |
md |
190.000 |
|
316 |
Lưới đen chắn nắng |
m² |
4.250 |
|
317 |
Tấm fibroximang chống nóng (không có hoành, xà gồ) |
tấm |
50.000 |
|
318 |
Cửa đi 2 cánh thép vân gỗ, hoa văn trang trí, sơn tĩnh điện |
m² |
2.845.800 |
|
319 |
Cửa sổ 2 cánh thép vân gỗ, hoa văn trang trí, có song cửa thép, sơn tĩnh điện |
m² |
4.092.100 |
|
320 |
Cổng 2 cánh thép hoa văn trang trí 2 mặt cửa, sơn tĩnh điện |
m² |
3.000.000 |
|
321 |
Hoa inox cửa sổ |
m² |
650.000 |
|
322 |
Bạt xanh cam khổ 6m |
m² |
5.000 |
|
323 |
Bạt xanh cam khổ 10m |
m² |
6.000 |
|
324 |
Bạt kẻ trắng đỏ khổ 6m |
m ngang |
15.000 |
|
325 |
Bạt kẻ trắng đỏ khổ 10m |
m ngang |
27.000 |
|
326 |
Tấm nhựa lấy sáng 11 sóng |
md |
111.000 |
|
327 |
Rèm vải thường |
m² |
350.000 |
|
328 |
Rèm vải Hàn Quốc |
m² |
650.000 |
|
329 |
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x120mm |
m |
265.000 |
|
330 |
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x135mm |
m |
357.000 |
|
331 |
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x180mm |
m |
430.000 |
|
332 |
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x250mm |
m |
557.000 |
|
333 |
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x180mm |
m |
430.000 |
|
334 |
Khuôn cửa gỗ N3, kt: 60x250mm |
m |
557.000 |
2. Đơn giá vật kiến trúc
(Giá đã bao gồm chi phí vật liệu, nhân công và máy thi công).
|
Stt |
Danh mục |
Đơn vị |
Đơn giá (đồng) |
|
1 |
Bê tông bệ đá 1x2, mác 300 |
lọ |
2.367.026 |
|
2 |
Bê tông cầu thang |
m³ |
2.157.647 |
|
3 |
Bê tông cọc đá 1x2, mác 300 |
m³ |
2.654.503 |
|
4 |
Bê tông cột |
m³ |
2.557.092 |
|
5 |
Bê tông gạch vỡ |
m³ |
989.363 |
|
6 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan... |
m³ |
2.310.898 |
|
7 |
Bê tông mái nghiêng, mái uốn cong |
m³ |
2.314.422 |
|
8 |
Bê tông móng |
m³ |
1.784.695 |
|
9 |
Bê tông móng cột (gốc cột) |
m³ |
1.998.859 |
|
10 |
Bê tông nền |
m³ |
1.640.857 |
|
11 |
Bê tông sàn mái |
m³ |
1.977.833 |
|
12 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà |
m³ |
2.265.942 |
|
13 |
Cống hộp BTCT loại BxH= (0,8x1,1)m |
1m |
3.433.169 |
|
14 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 10x10cm |
m² |
269.649 |
|
15 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 12x40cm |
m² |
277.100 |
|
16 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 13x50cm |
m² |
339.601 |
|
17 |
Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 6x24cm |
m² |
269.649 |
|
18 |
Cột điện li tâm dự ứng lực 10A (chiều dài 10m, ĐK ngoài đáy cột 323mm) |
cột |
4.480.540 |
|
19 |
Cột điện li tâm dự ứng lực 12A (chiều dài 12m, ĐK ngoài đáy cột 350mm) |
cột |
6.349.302 |
|
20 |
Cột điện li tâm dự ứng lực 14A (chiều dài 14m, ĐK ngoài đáy cột 377mm) |
cột |
12.084.072 |
|
21 |
Cột điện li tâm dự ứng lực 16B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430mm) |
cột |
14.267.721 |
|
22 |
Cột điện li tâm dự ứng lực 18B (chiều dài 18m, ĐK ngoài đáy cột 430mm) |
cột |
15.418.647 |
|
23 |
Cột điện li tâm dự ứng lực 20B (chiều dài 20m, ĐK ngoài đáy cột 456mm) |
cột |
17.878.195 |
|
24 |
Cốt thép cọc, đường kính > 18mm |
kg |
22.010 |
|
25 |
Cốt thép cọc, đường kính ≤ 10mm |
kg |
25.227 |
|
26 |
Cốt thép cọc, đường kính ≤ 18mm |
kg |
22.423 |
|
27 |
Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đường kính >10mm |
kg |
25.419 |
|
28 |
Cốt thép đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm |
kg |
26.885 |
|
29 |
Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D >18mm |
kg |
21.800 |
|
30 |
Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D ≤10mm |
kg |
24.287 |
|
31 |
Cốt thép đổ bê tông móng, giằng móng D ≤18mm |
kg |
22.575 |
|
32 |
Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính >10mm |
kg |
24.022 |
|
33 |
Cốt thép đổ bê tông sàn mái, đường kính ≤10mm |
kg |
25.998 |
|
34 |
Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính >18mm |
kg |
22.615 |
|
35 |
Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính ≤10mm |
kg |
25.028 |
|
36 |
Cốt thép đổ bê tông tường, đường kính ≤18mm |
kg |
23.454 |
|
37 |
Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính >18mm |
kg |
22.593 |
|
38 |
Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính ≤10mm |
kg |
25.429 |
|
39 |
Cốt thép đổ bê tông trụ, cột, đường kính ≤18mm |
kg |
23.128 |
|
40 |
Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính >18mm |
kg |
22.752 |
|
41 |
Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính ≤10mm |
kg |
25.850 |
|
42 |
Cốt thép đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đường kính ≤18mm |
kg |
23.114 |
|
43 |
Cốt thép móng, giằng móng D >18mm |
kg |
21.800 |
|
44 |
Cốt thép móng, giằng móng D ≤10mm |
kg |
24.287 |
|
45 |
Cốt thép móng, giằng móng D ≤18mm |
kg |
22.575 |
|
46 |
Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm |
m² |
220.190 |
|
47 |
Dán gạch vỉ |
m² |
228.469 |
|
48 |
Dán giấy trang trí vào tường gỗ |
m² |
142.973 |
|
49 |
Dán giấy trang trí vào tường loại bình thường |
m² |
151.857 |
|
50 |
Dán giấy trang trí vào trần gỗ |
m² |
150.288 |
|
51 |
Dán giấy trang trí vào trần trát vữa |
m² |
159.170 |
|
52 |
Dán ngói 22 viên/m² |
m² |
413.374 |
|
53 |
Dán ngói mũi hài |
m² |
621.609 |
|
54 |
Đào móng nhà bằng bằng thủ công |
m³ |
366.173 |
|
55 |
Đào móng nhà bằng máy |
m³ |
33.839 |
|
56 |
Đắp đất móng bằng thủ công |
m³ |
165.369 |
|
57 |
Đắp phào chỉ đơn (lan can, đầu cột) |
m |
83.339 |
|
58 |
Đắp phào chỉ kép (lan can, đầu cột) |
m |
104.427 |
|
59 |
Hàng rào B40 hàn khung thép hộp hoặc ống |
m² |
746.701 |
|
60 |
Hàng rào bằng lưới thép B40, cột sắt vuông mạ kẽm |
m² |
746.701 |
|
61 |
Hàng rào bằng lưới thép gai, có khung bao |
m² |
708.204 |
|
62 |
Hàng rào bằng lưới thép gai, không có khung bao |
m² |
410.127 |
|
63 |
Hàng rào bằng ngói fibro xi măng, cột sắt hộp mạ kẽm |
m² |
772.053 |
|
64 |
Hàng rào bằng tôn sơn tĩnh điện, cột sắt hộp sơn tĩnh điện |
m² |
906.663 |
|
65 |
Hàng rào bằng tôn thường, cột sắt hộp mạ kẽm |
m² |
862.593 |
|
66 |
Hàng rào lưới B40 có khung sắt |
m² |
745.220 |
|
67 |
Hàng rào lưới B40 có khung sắt góc |
m² |
747.278 |
|
68 |
Hàng rào quây lưới cước, cột bằng thép ống, hộp kẽm |
m² |
712.367 |
|
69 |
Hàng rào sắt hộp |
m² |
910.273 |
|
70 |
Hàng rào sắt hộp |
m² |
910.273 |
|
71 |
Hàng rào thép vuông đặc hoặc tròn |
m² |
954.615 |
|
72 |
Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA16 |
m |
20.120 |
|
73 |
Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi đồng PVC -2xA25 |
m |
22.712 |
|
74 |
Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA16 |
m |
62.061 |
|
75 |
Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA25 |
m |
75.622 |
|
76 |
Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA35 |
m |
90.119 |
|
77 |
Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -2xA50 |
m |
107.928 |
|
78 |
Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA120 |
m |
356.927 |
|
79 |
Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA150 |
m |
426.401 |
|
80 |
Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA70 |
m |
227.142 |
|
81 |
Kéo rải, lắp đặt đường điện loại dây lõi nhôm PVC -4xA90 |
m |
287.159 |
|
82 |
Láng granitô cầu thang |
m² |
1.076.886 |
|
83 |
Láng granitô nền sàn |
m² |
595.733 |
|
84 |
Lát bậc cầu thang |
m² |
935.772 |
|
85 |
Lát bậc tam cấp |
m² |
901.164 |
|
86 |
Lát đá bậc cầu thang |
m² |
1.378.315 |
|
87 |
Lát đá bậc tam cấp |
m² |
1.367.341 |
|
88 |
Lát gạch chỉ dày 55mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măng |
m² |
138.345 |
|
89 |
Lát gạch chống trơn |
m² |
189.603 |
|
90 |
Lát đá mặt bệ các loại |
m² |
1.412.648 |
|
91 |
Lát gạch chỉ |
m² |
167.559 |
|
92 |
Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm |
m² |
184.305 |
|
93 |
Lát gạch đất nung 300x300mm |
m² |
177.834 |
|
94 |
Lát gạch đất nung 400x400mm |
m² |
199.614 |
|
95 |
Lát gạch thẻ |
m² |
226.694 |
|
96 |
Lát gạch xi măng dày 130mm mái dốc, có chít mạch vữa xi măng |
m² |
252.197 |
|
97 |
Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 300x300mm |
m² |
1.153.372 |
|
98 |
Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 500x500mm |
m² |
1.134.301 |
|
99 |
Lát nền gạch men 30cm x 30cm |
m² |
290.705 |
|
100 |
Lát nền loại gạch (200x200)mm |
m² |
190.128 |
|
101 |
Lát nền loại gạch (250x400)mm |
m² |
248.820 |
|
102 |
Lát nền loại gạch (600x600)mm |
m² |
396.817 |
|
103 |
Lát nền loại gạch: 100x100mm |
m² |
180.022 |
|
104 |
Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá ≤0,25 m² |
m² |
1.323.941 |
|
105 |
Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm |
m² |
188.908 |
|
106 |
Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm |
m² |
189.839 |
|
107 |
Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm |
m² |
248.820 |
|
108 |
Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm |
m² |
278.397 |
|
109 |
Láng nền nhà vữa xi măng, có đánh màu, dày 4 cm |
m² |
114.770 |
|
110 |
Láng nền nhà vữa xi măng, có đánh màu, dày 5 cm |
m² |
139.532 |
|
111 |
Láng nền nhà vữa xi măng, không đánh màu, dày 4 cm |
m² |
108.790 |
|
112 |
Láng nền nhà vữa xi măng, không đánh màu, dày 5 cm |
m² |
135.014 |
|
113 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm |
m² |
65.246 |
|
114 |
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm |
m² |
90.008 |
|
115 |
Láng nền sàn không đánh màu, dày 2,0 cm |
m² |
56.342 |
|
116 |
Láng nền sàn không đánh màu, dày 3,0 cm |
m² |
82.566 |
|
117 |
Lắp đặt automat chống giật ≤100A |
cái |
767.822 |
|
118 |
Lắp đặt automat chống giật ≤10A |
cái |
547.370 |
|
119 |
Lắp đặt automat chống giật ≤50A |
cái |
578.445 |
|
120 |
Lắp đặt đèn ống tuýp dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng |
bộ |
139.276 |
|
121 |
Lắp đặt đèn ống tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng |
bộ |
163.361 |
|
122 |
Lắp đặt đèn ống tuýp dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng |
bộ |
170.375 |
|
123 |
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=250mm |
m |
526.402 |
|
124 |
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=300mm |
m |
632.515 |
|
125 |
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=350mm |
m |
754.242 |
|
126 |
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=650mm |
m |
1.308.454 |
|
127 |
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=400mm |
m |
844.751 |
|
128 |
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=450mm |
m |
905.090 |
|
129 |
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=500mm |
m |
1.018.226 |
|
130 |
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=550mm |
m |
1.048.396 |
|
131 |
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=600mm |
m |
1.252.041 |
|
132 |
Lắp đặt ống buy bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=700mm |
m |
1.439.299 |
|
133 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=140mm |
m |
199.703 |
|
134 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=160mm |
m |
305.365 |
|
135 |
Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=180mm |
m |
394.626 |
|
136 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kinh ống D=225mm |
m |
586.465 |
|
137 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=280mm |
m |
867.766 |
|
138 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=315mm |
m |
1.070.245 |
|
139 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=350mm |
m |
1.373.963 |
|
140 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=400mm |
m |
1.764.458 |
|
141 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=450mm |
m |
2.169.415 |
|
142 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=500mm |
m |
2.487.596 |
|
143 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=48mm |
m |
62.987 |
|
144 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=60mm |
m |
64.388 |
|
145 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=75mm |
m |
99.470 |
|
146 |
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=90mm |
m |
123.486 |
|
147 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 100mm) |
m |
1.480.052 |
|
148 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 20mm) |
m |
1.777.592 |
|
149 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 25mm) |
m |
2.214.433 |
|
150 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 32mm) |
m |
561.592 |
|
151 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 40mm) |
m |
129.041 |
|
152 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 50mm) |
m |
141.331 |
|
153 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 67mm) |
m |
175.625 |
|
154 |
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 76mm) |
m |
215.485 |
|
155 |
Lắp đặt ống nhựa cấp thoát nước D21 |
100m |
276.353 |
|
156 |
Lắp đặt ống nhựa cấp thoát nước D27 |
100m |
333.653 |
|
157 |
Lắp đặt ống nhựa cấp thoát nước D34 |
100m |
414.204 |
|
158 |
Mái ngói 22 viên/m² |
m² |
350.976 |
|
159 |
Ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m² |
m² |
1.577.881 |
|
160 |
Ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá ≤0,25 m² |
m² |
1.650.317 |
|
161 |
Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán |
m² |
2.012.266 |
|
162 |
Ốp đá granit tự nhiên vào tường, chỉ, lan can |
m² |
1.185.268 |
|
163 |
Ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m² |
m² |
1.575.852 |
|
164 |
Ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá ≤0,25 m² |
m² |
1.630.179 |
|
165 |
Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm |
m² |
298.166 |
|
166 |
Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm |
m² |
315.966 |
|
167 |
Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm |
m² |
321.668 |
|
168 |
Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm |
m² |
327.305 |
|
169 |
Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm |
m² |
315.966 |
|
170 |
Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm |
m² |
326.430 |
|
171 |
Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm |
m² |
317.304 |
|
172 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 150x200mm |
m² |
383.897 |
|
173 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 200x200mm |
m² |
383.897 |
|
174 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 200x300mm |
m² |
355.414 |
|
175 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x350mm |
m² |
341.197 |
|
176 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x400mm |
m² |
322.221 |
|
177 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 250x450mm |
m² |
322.221 |
|
178 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450mm |
m² |
322.221 |
|
179 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm |
m² |
341.197 |
|
180 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm |
m² |
322.221 |
|
181 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900mm |
m² |
453.105 |
|
182 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm |
m² |
400.351 |
|
183 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm |
m² |
371.754 |
|
184 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 400x800cm |
m² |
398.555 |
|
185 |
Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 60x60cm |
m² |
398.555 |
|
186 |
Ốp tường, trụ, cột, KT gạch: 60x90cm |
m² |
395.233 |
|
187 |
Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 800x800cm |
m² |
395.233 |
|
188 |
Quạt thông gió 200x200mm (âm tường) |
cái |
260.904 |
|
189 |
Quạt thông gió 250x250mm (âm tường) |
cái |
260.904 |
|
190 |
Quạt thông gió 300x300mm (âm tường) |
cái |
260.904 |
|
191 |
Quạt thông gió 350x350mm (âm tường) |
cái |
301.043 |
|
192 |
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m |
m³ |
12.418.087 |
|
193 |
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 4 m |
m³ |
12.096.169 |
|
194 |
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 5,7 m |
m³ |
12.306.380 |
|
195 |
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 6,9 m |
m³ |
12.218.645 |
|
196 |
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 8,1 m |
m³ |
12.749.957 |
|
197 |
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vi kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ ≤ 9,0 m |
m³ |
12.807.261 |
|
198 |
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ ≤ 6,9 m |
m³ |
11.952.135 |
|
199 |
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ ≤ 8,1 m |
m³ |
12.696.693 |
|
200 |
Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ ≤ 9,0 m |
m³ |
12.981.411 |
|
201 |
Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình |
kg |
31.472 |
|
202 |
Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m |
kg |
36.282 |
|
203 |
Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤ 36 m |
kg |
37.819 |
|
204 |
Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m |
kg |
39.550 |
|
205 |
Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12 m |
kg |
40.154 |
|
206 |
Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18 m |
kg |
38.352 |
|
207 |
Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m |
kg |
43.802 |
|
208 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ |
m² |
69.950 |
|
209 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ |
m² |
69.950 |
|
210 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ |
m² |
77.571 |
|
211 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ |
m² |
77.571 |
|
212 |
Tháo dỡ bình đun nước nóng |
cái |
64.584 |
|
213 |
Tháo dỡ bồn tắm |
cái |
161.459 |
|
214 |
Tháo dỡ chậu rửa |
cái |
35.521 |
|
215 |
Tháo dỡ điều hòa |
cái |
193.752 |
|
216 |
Tháo dỡ gương nhà tắm |
cái |
34.389 |
|
217 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ |
m³ |
610.316 |
|
218 |
Tháo dỡ kết cấu sắt thép |
kg |
2.099 |
|
219 |
Tháo dỡ mái tôn cao |
m² |
9.687 |
|
220 |
Tháo dỡ tường gỗ |
m² |
12.916 |
|
221 |
Trát đá rửa tường, trụ cột vữa XM mác 50 |
m² |
341.087 |
|
222 |
Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang |
m² |
1.141.503 |
|
223 |
Trát granitô trụ, cột |
m² |
713.507 |
|
224 |
Trát tường ngoài |
m² |
103.197 |
|
225 |
Trát trần |
m² |
240.824 |
|
226 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang |
m² |
234.808 |
|
227 |
Trát xà dầm |
m² |
174.984 |
|
228 |
Xây móng đá hộc |
m³ |
1.471.884 |
|
229 |
Xây móng gạch chỉ 65x105x220mm |
m³ |
1.675.111 |
|
230 |
Xây móng gạch xi măng KT 110x150x300mm |
m³ |
1.658.598 |
|
231 |
Xây tường đá hộc |
m³ |
1.556.124 |
|
232 |
Xây tường gạch chỉ 65x105x220mm, D110mm |
m³ |
1.968.221 |
|
233 |
Xây tường gạch chỉ 65x105x220mm, D220mm |
m³ |
1.804.945 |
|
234 |
Xây trụ, cột gạch chỉ 65x105x220mm |
m³ |
2.261.931 |
|
235 |
Xếp đá khan không chít mạch |
m³ |
1.026.133 |
|
236 |
Lát gạch xi măng dày 130mm mặt bằng, có chít mạch vữa xi măng |
m² |
226.591 |
|
237 |
Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 1000x1000mm |
m² |
1.098.526 |
|
238 |
Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 400x400mm |
m² |
1.196.104 |
|
239 |
Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 600x600mm |
m² |
1.098.526 |
|
240 |
Lát nền đá granit, hoa cương tự nhiên loại 800x800mm |
m² |
1.098.526 |
|
241 |
Lát nền loại gạch (1000x1000)mm |
m² |
683.822 |
|
242 |
Lát nền loại gạch (800x800)mm |
m² |
410.293 |
|
243 |
Ốp đá giả granit vào tường, chỉ, lan can |
m² |
2.001.083 |
|
244 |
Song sắt cửa sổ các loại |
m² |
1.139.114 |
|
245 |
Trần gỗ dán, ván ép |
m² |
142.275 |
|
246 |
Trần nhựa (phẳng, giật cấp) bằng tấm nhựa chiều dài bất kỳ khung xương thép, gỗ |
m² |
174.087 |
|
247 |
Trần thạch cao các loại (phẳng) |
m² |
313.309 |
|
248 |
Trần thạch cao các loại (giật cấp) |
m² |
348.304 |
|
249 |
Trần tôn |
m² |
142.452 |
|
250 |
Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 |
m³ |
2.472.151 |
|
251 |
Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
m³ |
2.505.762 |
|
252 |
Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 |
m³ |
2.540.110 |
|
253 |
Lát nền (gỗ tự nhiên, gỗ công nghiệp,…) |
m² |
379.255 |
|
254 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm |
m² |
116.582 |
|
255 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm |
m² |
142.086 |
|
256 |
Lát gạch đỏ Hạ Long, kích thước 50*50cm |
m² |
196.357 |
|
257 |
Lát gạch đỏ Hạ Long, kích thước 60*60cm |
m² |
275.655 |
|
258 |
Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 20x20cm, dày 2cm |
m² |
451.579 |
|
259 |
Lát nền đá xanh đen Thanh Hóa 30x30cm, dày 3cm |
m² |
469.303 |
|
260 |
Thi công trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí |
m² |
362.709 |
|
261 |
Thi công trần bằng tấm Alumin dày 5mm |
m² |
382.997 |
|
262 |
Gia công, đóng cọc chống sét |
cọc |
291.329 |
|
263 |
Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m |
cái |
447.192 |
|
264 |
Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m |
cái |
637.500 |
|
265 |
Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m |
cái |
881.384 |
|
266 |
Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m |
cái |
1.029.119 |
|
267 |
Rải đá dăm chèn hố ga, đế móng các loại |
m³ |
521.518 |
|
268 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
m³ |
248.341 |
|
269 |
Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần |
m² |
47.842 |
|
270 |
Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào tường |
m² |
41.103 |
|
271 |
Mái che bằng tấm nhựa thông minh, tấm nhựa xanh, nhựa trắng; không khung |
m² |
159.980 |
|
272 |
Mái che bằng tấm nhựa thông minh, tấm nhựa xanh, nhựa trắng; khung gỗ |
m² |
244.024 |
|
273 |
Mái che bằng tấm nhựa thông minh, tấm nhựa xanh, nhựa trắng; khung sắt |
m² |
251.847 |
|
274 |
Mái che bằng tôn giả ngói màu sắc các loại (cầu phong, li tô, vì kèo bằng sắt mạ kẽm) |
m² |
380.374 |
|
275 |
Mái che bằng tôn thường (kèo, xà gồ thép mạ kẽm) |
m² |
405.101 |
|
276 |
Mái che bằng tôn xốp (kèo, xà gồ thép mạ kẽm) |
m² |
543.745 |
|
277 |
Mái che bằng tôn xốp có dán giấy bạc kèo, xà gồ thép mạ kẽm) |
m² |
583.952 |
|
278 |
Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 10mm |
m² |
1.100.000 |
|
279 |
Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 6mm |
m² |
880.000 |
|
280 |
Ốp bếp kính cường lực sơn màu, loại 8mm |
m² |
990.000 |
|
281 |
Ốp bếp kính hoa văn loại 10mm |
m² |
1.900.000 |
|
282 |
Ốp bếp kính hoa văn loại 6mm |
m² |
1.750.000 |
|
283 |
Ốp bếp kính hoa văn loại 8mm |
m² |
2.000.000 |
|
284 |
Ốp chân tường đá granit ruby đỏ Ấn Độ |
m² |
1.280.000 |
|
285 |
Ốp đá mài tường, trụ cột |
m² |
661.546 |
|
286 |
Ốp đá rối tường, trụ cột |
m² |
1.035.288 |
|
287 |
Ốp đá xẻ tường, trụ cột |
m² |
2.356.052 |
|
288 |
Ốp gạch điểm vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm |
m² |
111.510 |
|
289 |
Ốp gạch điểm vào tường, trụ, cột, gạch 400x800mm |
m² |
328.394 |
|
290 |
Ốp gạch kính trang trí |
m² |
650.000 |
|
291 |
Ốp tấm inox 304 kệ bếp |
m² |
225.000 |
|
292 |
Ốp tường cách âm bằng mút bọc da (không phụ kiện) |
m² |
220.000 |
|
293 |
Ốp tường cách âm bọc da, lót mút xốp (phụ kiện gồm cao su non + Băng cách nhiệt) |
m² |
350.000 |
|
294 |
Ốp tường đá bazan 10x10x2cm |
m² |
425.000 |
|
295 |
Ốp tường đá muối trắng tự nhiên |
m² |
450.000 |
|
296 |
Ốp tường tấm alumi hợp kim nhôm |
m² |
540.000 |
|
297 |
Ốp tường tranh đá tự nhiên kết hợp tiểu cảnh |
m² |
4.599.656 |
|
298 |
Ốp trần cách âm bằng mút nỉ bọc da, khung xương nhôm |
m² |
280.000 |
|
299 |
Tháo dỡ biển quảng cáo |
cái |
250.000 |
|
300 |
Tháo dỡ trạn treo bằng nhôm kính |
cái |
269.353 |
|
301 |
Xây lan can gạch chỉ rỗng giữa |
md |
324.000 |
Điều 3. Đơn giá bồi thường công trình giao thông
|
Stt |
Danh mục |
Đơn vị |
Đơn giá (đồng) |
|
1 |
Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy |
m³ |
112.436 |
|
2 |
Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 bằng máy |
m³ |
117.719 |
|
3 |
Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 bằng máy |
m³ |
123.526 |
|
4 |
Rải đá mạt nền đường |
m³ |
344.138 |
|
5 |
Móng CPĐD loại II |
m³ |
340.414 |
|
6 |
Móng CPĐD loại I |
m³ |
398.671 |
|
7 |
Mặt đường BTXM M²00 đá 2x4 |
m³ |
1.878.781 |
|
8 |
Mặt đường BTXM M²50 đá 2x4 |
m³ |
1.937.916 |
|
9 |
Mặt đường BTXM M²00 đá 2x4 |
m³ |
1.993.979 |
|
10 |
BTN C19 dày 5cm |
m² |
207.546 |
|
11 |
BTN C19 dày 6cm |
m² |
248.259 |
|
12 |
BTN C19 dày 7cm |
m² |
289.461 |
|
13 |
BTN C12,5 dày 5cm |
m² |
225.924 |
|
14 |
BTN C12,5 dày 6cm |
m² |
270.337 |
|
15 |
BTN C12,5 dày 7cm |
m² |
315.148 |
|
16 |
Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 1,5cm |
m² |
115.815 |
|
17 |
Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 2cm |
m² |
151.690 |
|
18 |
Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 3cm |
m² |
222.874 |
|
19 |
Thảm mặt đường Carboncor asphalt 9,5 dày 4cm |
m² |
280.755 |
|
20 |
Cột tiêu BTCT (12x12x102,5)cm |
cái |
106.984 |
|
21 |
Cột Km bê tông (40x20x118)cm |
cái |
776.882 |
|
22 |
Cột H (20x20x100)cm |
cái |
312.847 |
|
23 |
Cát sạn đệm móng |
m³ |
711.235 |
|
24 |
Đá dăm 4x6 đệm móng |
m³ |
1.034.908 |
|
25 |
Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng |
m³ |
792.670 |
|
26 |
Đá hộc xây vữa M75 |
m³ |
1.605.724 |
|
27 |
Đá hộc xây vữa M100 |
m³ |
1.727.183 |
|
28 |
Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M50 |
m³ |
2.143.066 |
|
29 |
Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75 |
m³ |
2.174.991 |
|
30 |
Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M100 |
m³ |
2.207.628 |
|
31 |
Trát vữa XM M75 dày 1cm |
m² |
87.944 |
|
32 |
Trát vữa XM M75 dày 1,5cm |
m² |
106.989 |
|
33 |
Trát vữa XM M75 dày 2cm |
m² |
134.279 |
|
34 |
Trát vữa XM M100 dày 1cm |
m² |
89.235 |
|
35 |
Trát vữa XM M100 dày 1,5cm |
m² |
108.822 |
|
36 |
Trát vữa XM M100 dày 2cm |
m² |
136.755 |
|
37 |
Vữa lót M75 dày 2cm |
m² |
54.700 |
|
38 |
Vữa lót M75 dày 3cm |
m² |
80.236 |
|
39 |
Vữa lót M75 dày 5cm |
m² |
135.045 |
|
40 |
Bê tông lót móng M100 |
m³ |
1.476.139 |
|
41 |
Bê tông lót móng M150 |
m³ |
1.499.059 |
|
42 |
Bê tông móng M150 |
m³ |
1.567.591 |
|
43 |
Bê tông đan M²00 đá 1x2 có cốt thép |
m³ |
5.609.521 |
|
44 |
Bê tông đan M²50 đá 1x2 có cốt thép |
m³ |
5.670.892 |
|
45 |
Cống tròn D20 (cm) không cốt thép |
m |
480.633 |
|
46 |
Cống tròn D20 (cm) có cốt thép |
m |
592.240 |
|
47 |
Cống tròn D30 (cm) không cốt thép |
m |
684.041 |
|
48 |
Cống tròn D30 (cm) có cốt thép |
m |
788.266 |
|
49 |
Cống tròn D35 (cm) không cốt thép |
m |
812.601 |
|
50 |
Cống tròn D35 (cm) có cốt thép |
m |
930.613 |
|
51 |
Cống tròn D40 (cm) không cốt thép |
m |
941.161 |
|
52 |
Cống tròn D40 (cm) có cốt thép |
m |
1.072.960 |
|
53 |
Cống tròn D45 (cm) không cốt thép |
m |
1.077.350 |
|
54 |
Cống tròn D45 (cm) có cốt thép |
m |
1.343.032 |
|
55 |
Cống tròn D50 (cm) không cốt thép |
m |
1.213.538 |
|
56 |
Cống tròn D50 (cm) có cốt thép |
m |
1.613.104 |
|
57 |
Cống tròn D55 (cm) không cốt thép |
m |
1.290.616 |
|
58 |
Cống tròn D55 (cm) có cốt thép |
m |
1.704.127 |
|
59 |
Cống tròn D60 (cm) không cốt thép |
m |
1.367.695 |
|
60 |
Cống tròn D60 (cm) có cốt thép |
m |
1.795.150 |
|
61 |
Cống tròn D75 (cm) không cốt thép |
m |
1.779.979 |
|
62 |
Cống tròn D75 (cm) có cốt thép |
m |
2.335.083 |
|
63 |
Cống tròn D100 (cm) không cốt thép |
m |
2.714.173 |
|
64 |
Cống tròn D100 (cm) có cốt thép |
m |
3.696.834 |
|
65 |
Cống tròn D110 (cm) không cốt thép |
m |
3.054.124 |
|
66 |
Cống tròn D110 (cm) có cốt thép |
m |
4.284.703 |
|
67 |
Cống tròn D120 (cm) không cốt thép |
m |
3.394.075 |
|
68 |
Cống tròn D120 (cm) có cốt thép |
m |
4.872.572 |
|
69 |
Cống tròn D150 (cm) không cốt thép |
m |
4.048.400 |
|
70 |
Cống tròn D150 (cm) có cốt thép |
m |
6.027.078 |
|
71 |
Cống hộp BTCT 1x1m |
m |
3.428.118 |
|
72 |
Cống hộp BTCT 1,2x1,2m |
m |
4.186.276 |
|
73 |
Cống hộp BTCT 1,6x1,6m |
m |
6.526.071 |
|
74 |
Cống hộp BTCT 1,6x2m |
m |
8.587.906 |
|
75 |
Cống hộp BTCT 2x2m |
m |
9.858.693 |
|
76 |
Cống hộp BTCT 2x2,5m |
m |
13.176.248 |
|
77 |
Cống hộp BTCT 2,5x2,5m |
m |
14.508.974 |
|
78 |
Cống hộp BTCT 3x3m |
m |
19.596.391 |
|
79 |
Bó vỉa BTXM |
m |
229.144 |
|
80 |
Bó vỉa đá tự nhiên |
m |
705.315 |
|
81 |
Lát đá vỉa hè 2cm |
m² |
561.052 |
|
82 |
Lát đá vỉa hè 4cm |
m² |
627.342 |
|
83 |
Lát gạch terazo 3,2cm |
m² |
272.353 |
|
84 |
Lát gạch terazo 3,5cm |
m² |
284.054 |
|
85 |
Lát gạch terazo 4,5cm |
m² |
289.905 |
|
86 |
Biển báo tròn D70 |
cái |
2.226.976 |
|
87 |
Biển báo tam giác cạnh 70 |
cái |
2.210.293 |
|
88 |
Biển báo chữ nhật, vuông, bát giác |
m² |
2.691.058 |
|
89 |
Sơn kẻ đường dày 2mm |
m² |
297.914 |
|
90 |
Sơn kẻ đường dày 4mm |
m² |
523.168 |
|
91 |
Sơn kẻ đường dày 6mm |
m² |
738.412 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh