Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND quy định về nội dung và mức chi giải thưởng cho các cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác trên lĩnh vực văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp tổ chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 77/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Võ Văn Minh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Văn hóa - Xã hội |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 77/2025/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 84/2024/NĐ-CP của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét Tờ trình số 953/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về dự thảo ban hành Nghị quyết quy định về nội dung và mức chi cho các cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác trên lĩnh vực văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp tổ chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 898/BC-BVHXH ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định về nội dung và mức chi giải thưởng cho các cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác trên lĩnh vực văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp tổ chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về nội dung và mức chi cho cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác trên lĩnh vực văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp tổ chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các tập thể, cá nhân đoạt giải thưởng tại cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác trên lĩnh vực văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp do Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị khác tổ chức.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi
Nội dung chi và mức chi giải thưởng dành cho cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác theo Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách Nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 77/2025/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 84/2024/NĐ-CP của Chính phủ về thí điểm phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực cho chính quyền Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét Tờ trình số 953/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về dự thảo ban hành Nghị quyết quy định về nội dung và mức chi cho các cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác trên lĩnh vực văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp tổ chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 898/BC-BVHXH ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định về nội dung và mức chi giải thưởng cho các cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác trên lĩnh vực văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp tổ chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định về nội dung và mức chi cho cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác trên lĩnh vực văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp tổ chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các tập thể, cá nhân đoạt giải thưởng tại cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác trên lĩnh vực văn học, nghệ thuật chuyên nghiệp do Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị khác tổ chức.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi
Nội dung chi và mức chi giải thưởng dành cho cuộc thi, liên hoan, cuộc vận động sáng tác theo Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện từ ngân sách Nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CUỘC VẬN ĐỘNG SÁNG
TÁC, DÀN DỰNG, QUẢNG BÁ TÁC PHẨM VĂN HỌC NGHỆ THUẬT HƯỚNG ĐẾN KỶ NIỆM NGÀY GIẢI
PHÓNG MIỀN NAM, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC (30/4/1975)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
STT |
NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI |
MỨC CHI/GIẢI |
|
1 |
Giao hưởng, Nhạc kịch, Trường ca và Hợp xướng |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
120.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
60.000.000 |
|
1.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Ca khúc |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
60.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
40.000.000 |
|
2.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
30.000.000 |
|
1 |
Phim truyện điện ảnh |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
120.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
60.000.000 |
|
1.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Kịch bản phim truyện điện ảnh |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
60.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
40.000.000 |
|
2.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
30.000.000 |
|
3 |
Phim tài liệu và các thể loại khác |
|
|
3.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
3.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
60.000.000 |
|
3.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
40.000.000 |
|
3.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
30.000.000 |
|
1 |
Tổ khúc múa, Kịch múa, Thơ múa |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
120.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
60.000.000 |
|
1.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Múa tình tiết |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
60.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
40.000.000 |
|
2.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
30.000.000 |
|
1 |
Tượng đài, cụm tượng đài, tranh hoành tráng |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
120.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
60.000.000 |
|
1.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Tranh, tượng, cụm tranh, cụm sắp đặt |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
60.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
40.000.000 |
|
2.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
30.000.000 |
|
1 |
Bộ ảnh, sách ảnh |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
120.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
60.000.000 |
|
1.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Ảnh đơn |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
60.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
40.000.000 |
|
2.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
30.000.000 |
|
1 |
Vở diễn sân khấu (Kịch hát dân tộc và Kịch nói) |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 02 giải/2 lĩnh vực |
120.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 02 giải/2 lĩnh vực |
80.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 04 giải/2 lĩnh vực |
60.000.000 |
|
1.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 06 giải/2 lĩnh vực |
40.000.000 |
|
2 |
Kịch bản sân khấu (Kịch hát dân tộc và Kịch nói) |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 02 giải/2 lĩnh vực |
80.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: 02 giải/2 lĩnh vực |
60.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: 04 giải/2 lĩnh vực |
40.000.000 |
|
2.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 06 giải/2 lĩnh vực |
30.000.000 |
|
1 |
Tiểu thuyết, Trường ca |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
120.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
60.000.000 |
|
1.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Tập truyện ký, Tập truyện ngắn, Tập thơ |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
60.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
40.000.000 |
|
2.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
30.000.000 |
|
1 |
Tác phẩm có không gian kiến trúc từ 2000 mét vuông trở lên hoặc tương đương |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
120.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
60.000.000 |
|
1.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Tác phẩm có không gian kiến trúc dưới 2000 mét vuông hoặc tương đương |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
60.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
40.000.000 |
|
2.4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
30.000.000 |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CUỘC VẬN ĐỘNG SÁNG
TÁC TÁC PHẨM VĂN HỌC NGHỆ THUẬT CHUYÊN ĐỀ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
STT |
NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI |
MỨC CHI/GIẢI |
|
1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
20.000.000 |
|
4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
|
1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
20.000.000 |
|
4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
|
1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
20.000.000 |
|
4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
|
1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
20.000.000 |
|
4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
|
1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
20.000.000 |
|
4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
|
1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
20.000.000 |
|
4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
|
1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
20.000.000 |
|
4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
|
1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
40.000.000 |
|
2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
20.000.000 |
|
4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG VĂN HỌC, NGHỆ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 5 NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
STT |
NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI |
MỨC CHI GIẢI THƯỞNG DÀNH CHO CÔNG TRÌNH TÁC PHẨM CỦA NHÓM TÁC GIẢ (TẬP
THỂ) |
MỨC CHI GIẢI THƯỞNG DÀNH CHO CÔNG TRÌNH TÁC PHẨM CỦA TÁC GIẢ ĐỘC
LẬP (CÁ NHÂN) |
|
Giải thưởng Văn học nghệ thuật Thành phố Hồ Chí Minh 5 năm bao gồm 09 lĩnh vực: Âm nhạc, Điện ảnh, Sân khấu, Múa, Kiến trúc, Mỹ thuật, Văn học, Nhiếp ảnh, Văn học nghệ thuật dân tộc thiểu số |
|||
|
1 |
Giải Nhất: dự kiến 01 giải/lĩnh vực |
110.000.000 |
80.000.000 |
|
2 |
Giải Nhì: dự kiến 02 giải/lĩnh vực |
100.000.000 |
70.000.000 |
|
3 |
Giải Ba: dự kiến 03 giải/lĩnh vực |
90.000.000 |
60.000.000 |
|
4 |
Giải Khuyến khích: dự kiến 03 giải/lĩnh vực |
60.000.000 |
40.000.000 |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CUỘC THI ÂM NHẠC QUỐC
TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
STT |
NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI |
MỨC CHI/GIẢI |
|
1 |
Giải thưởng dành cho chương trình, tập thể |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 02 giải/2 thể loại |
80.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 04 giải/2 thể loại |
50.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 04 giải/2 thể loại |
40.000.000 |
|
1.4 |
Giải phụ: Dự kiến 06 giải/2 thể loại |
20.000.000 |
|
2 |
Giải thưởng dành cho tác phẩm, cá nhân trong chương trình |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 06 giải/2 thể loại |
50.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 12 giải/2 thể loại |
40.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 12 giải/2 thể loại |
30.000.000 |
|
2.4 |
Giải phụ: Dự kiến 06 giải/2 thể loại |
20.000.000 |
|
3 |
Giải thưởng dành cho các thành phần sáng tạo trong chương trình |
|
|
3.1 |
Đạo diễn xuất sắc: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3.2 |
Tác giả xuất sắc: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3.3 |
Thiết kế xuất sắc: dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
|
3.4 |
Âm nhạc xuất sắc: dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
|
3.5 |
Biên đạo múa xuất sắc: dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG LIÊN HOAN PHIM QUỐC
TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
STT |
NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI |
MỨC CHI/GIẢI |
|
1 |
Giải thưởng dành cho các tác phẩm phim |
|
|
1.1 |
Phim truyện điện ảnh xuất sắc: dự kiến 01 giải |
80.000.000 |
|
1.2 |
Phim ngắn xuất sắc: dự kiến 01 giải |
50.000.000 |
|
1.3 |
Phim Thành phố Hồ Chí Minh xuất sắc: dự kiến 01 giải |
50.000.000 |
|
1.4 |
Phim Đông Nam Á xuất sắc: dự kiến 01 giải |
50.000.000 |
|
1.5 |
Giải của Ban Giám khảo: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
1.6 |
Giải phụ: dự kiến tối đa 04 giải |
20.000.000 |
|
2 |
Giải thưởng dành cho các thành phần sáng tạo trong chương trình |
|
|
2.1 |
Đạo diễn xuất sắc: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
2.2 |
Diễn viên chính (nam, nữ) xuất sắc: dự kiến 02 giải |
30.000.000 |
|
2.3 |
Quay phim xuất sắc: dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
|
2.4 |
Kịch bản xuất sắc: dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
|
2.5 |
Nhạc phim xuất sắc: dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
|
2.6 |
Dựng phim xuất sắc: dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
|
2.7 |
Kỹ xảo hình ảnh xuất sắc: dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
|
2.8 |
Diễn viên phụ (nam, nữ) xuất sắc: dự kiến 02 giải |
20.000.000 |
|
2.9 |
Nhà làm phim trẻ xuất sắc (trao cho phim đầu tay hoặc phim thứ hai): dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG LIÊN HOAN PHIM NGẮN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
STT |
NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI |
MỨC CHI/GIẢI |
|
1 |
Giải thưởng dành cho phim truyện |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
40.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 03 giải |
20.000.000 |
|
1.4 |
Giải phụ: Dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
|
2 |
Giải thưởng dành cho phim tài liệu |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
|
2.4 |
Giải phụ: dự kiến 03 giải |
5.000.000 |
|
3 |
Giải thưởng dành cho phim hoạt hình |
|
|
3.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
3.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: 01 giải |
20.000.000 |
|
3.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: 03 giải |
10.000.000 |
|
3.4 |
Giải phụ: dự kiến 03 giải |
5.000.000 |
|
4 |
Giải thưởng dành cho các thành phần sáng tạo trong chương trình |
|
|
4.1 |
Đạo diễn xuất sắc: dự kiến 01 giải |
20.000.000 |
|
4.2 |
Tác giả kịch bản xuất sắc: dự kiến 01 giải |
15.000.000 |
|
4.3 |
Thiết kế xuất sắc: dự kiến 01 giải |
15.000.000 |
|
4.4 |
Âm nhạc xuất sắc: dự kiến 01 giải |
15.000.000 |
|
4.5 |
Diễn viên chính (nam, nữ) xuất sắc: dự kiến 02 giải |
15.000.000 |
|
4.6 |
Diễn viên phụ (nam, nữ) xuất sắc: dự kiến 02 giải |
10.000.000 |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG LIÊN HOAN SÂN KHẤU
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
STT |
NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI |
MỨC CHI/GIẢI |
|
1 |
Giải thưởng dành cho tác phẩm, vở diễn |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 02 giải/2 thể loại |
40.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 04 giải/2 thể loại |
30.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Giấy chứng nhận, hoặc Giải C: dự kiến 04 giải/2 thể loại |
20.000.000 |
|
1.4 |
Giải phụ: dự kiến 06 giải/2 thể loại |
10.000.000 |
|
2 |
Giải thưởng dành cho các thành phần sáng tạo trong chương trình |
|
|
2.1 |
Đạo diễn xuất sắc: dự kiến 02 giải/2 thể loại |
20.000.000 |
|
2.2 |
Tác giả xuất sắc: dự kiến 02 giải/2 thể loại |
15.000.000 |
|
2.3 |
Thiết kế xuất sắc: dự kiến 02 giải/2 thể loại |
15.000.000 |
|
2.4 |
Âm nhạc xuất sắc: dự kiến 02 giải/thể loại |
15.000.000 |
|
2.5 |
Diễn viên đạt Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 10 giải/2 thể loại |
15.000.000 |
|
2.6 |
Diễn viên đạt Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 20 giải/2 thể loại |
10.000.000 |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG LIÊN HOAN NGHỆ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MỞ RỘNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
STT |
NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI |
MỨC CHI/GIẢI |
|
1 |
Giải thưởng dành cho chương trình, tập thể |
|
|
1.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 01 giải |
40.000.000 |
|
1.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 01 giải |
30.000.000 |
|
1.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 02 giải |
20.000.000 |
|
1.4 |
Giải phụ: dự kiến 03 giải |
10.000.000 |
|
2 |
Giải thưởng dành cho tác phẩm, cá nhân trong chương trình |
|
|
2.1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 06 giải/3 lĩnh vực/2 thể loại |
30.000.000 |
|
2.2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 12 giải/3 lĩnh vực/2 thể loại |
20.000.000 |
|
2.3 |
Giải Ba, Huy chương Đồng, Giải C: dự kiến 12 giải/3 lĩnh vực/2 thể loại |
10.000.000 |
|
2.4 |
Giải phụ: dự kiến 06 giải/3 lĩnh vực/2 thể loại |
5.000.000 |
|
3 |
Giải thưởng dành cho các thành phần sáng tạo trong chương trình |
|
|
3.1 |
Đạo diễn xuất sắc: dự kiến 03 giải/3 lĩnh vực |
20.000.000 |
|
3.2 |
Tác giả xuất sắc: dự kiến 03 giải/3 lĩnh vực |
15.000.000 |
|
3.3 |
Thiết kế xuất sắc: dự kiến 03 giải/3 lĩnh vực |
15.000.000 |
|
3.4 |
Âm nhạc xuất sắc: dự kiến 03 giải/3 lĩnh vực |
15.000.000 |
|
3.5 |
Biên đạo múa xuất sắc: dự kiến 03 giải/3 lĩnh vực |
15.000.000 |
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CUỘC THI TÀI NĂNG DIỄN
VIÊN SÂN KHẤU THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND)
|
STT |
NỘI DUNG CHI, SỐ LƯỢNG GIẢI |
MỨC CHI/GIẢI |
|
1 |
Giải Nhất, Huy chương Vàng, Giải A: dự kiến 10 giải |
30.000.000 |
|
2 |
Giải Nhì, Huy chương Bạc, Giải B: dự kiến 20 giải |
20.000.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh