Nghị quyết 216/NQ-HĐND năm 2025 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2024 do tỉnh Tuyên Quang ban hành
| Số hiệu | 216/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 27/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 27/06/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phạm Thị Minh Xuân |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 216/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 76/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài chính Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2024;
Xét Báo cáo số 155/BC-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương; kết quả thực hiện kinh phí trung ương uỷ quyền, kinh phí của các Bộ ngành Trung ương cấp theo ngành dọc, kinh phí viện trợ và các quỹ do tỉnh quản lý năm 2024 tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 98/BC-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2024
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước tại địa bàn: |
4.374.360,8 triệu đồng |
|
Trong đó: |
|
|
1.1. Thu nội địa: |
4.041.466,5 triệu đồng |
|
1.2. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: |
46.283,9 triệu đồng |
|
1.3. Thu viện trợ: |
33.179,7 triệu đồng |
|
1.4. Các khoản huy động đóng góp: |
253.430,7 triệu đồng |
2. Tổng thu ngân sách địa phương |
21.614.104,0 triệu đồng |
|
2.1. Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp (thu ngân sách nhà nước trên địa bàn không bao gồm phần điều tiết về ngân sách Trung ương): |
4.098.217,1 triệu đồng |
|
2.2. Bổ sung từ ngân sách Trung ương: |
12.167.867,1 triệu đồng |
|
- Bổ sung cân đối ngân sách: |
6.273.927,0 triệu đồng |
|
- Bổ sung có mục tiêu: |
5.893.940,1 triệu đồng |
|
2.3. Thu kết dư: |
405.646,1 triệu đồng |
|
2.4. Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang: |
4.942.373,6 triệu đồng |
3. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: |
0 triệu đồng |
|
4. Tổng chi ngân sách địa phương: |
21.031.608,4 triệu đồng |
|
Trong đó: |
|
|
4.1. Chi đầu tư phát triển: |
2.107.073,2 triệu đồng |
|
4.2. Chi thường xuyên: |
7.652.381,4 triệu đồng |
|
4.3. Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: |
1.356,2 triệu đồng |
|
4.4. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: |
1.200 triệu đồng |
|
4.5. Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: |
4.565.613,4 triệu đồng |
|
4.6. Chi chuyển nguồn sang năm sau: |
6.469.465,3 triệu đồng |
|
4.7. Chi nộp ngân sách cấp trên: |
234.519,0 triệu đồng |
5. Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: |
4.162,1 triệu đồng |
6. Kết dư ngân sách năm 2024: |
578.333,5 triệu đồng |
|
Trong đó: - Ngân sách cấp tỉnh: |
421.560,0 triệu đồng |
|
- Ngân sách huyện, xã: |
156.773,5 triệu đồng |
(Chi tiết có Biểu số 48, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 61 đính kèm)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công khai quyết toán ngân sách địa phương năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên
Quang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
13.486.946 |
21.614.104,0 |
8.127.158,0 |
160,3% |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
3.605.460 |
4.098.217,1 |
492.757,1 |
113,7% |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
2.311.760 |
2.699.387,4 |
|
|
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
1.293.700 |
1.398.829,8 |
|
|
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
9.881.486 |
12.167.867,1 |
2.286.381,1 |
123,1% |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
5.793.984 |
6.273.927,0 |
479.943,0 |
108,3% |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
4.087.502 |
5.893.940,1 |
1.806.438,1 |
144,2% |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
IV |
Thu kết dư |
|
405.646,1 |
405.646,1 |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
4.942.373,6 |
4.942.373,6 |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
13.483.347 |
21.031.608,4 |
7.548.261,7 |
156,0% |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
10.091.486 |
9.762.010,7 |
-329.475,5 |
96,7% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
2.077.056 |
2.107.073,2 |
30.016,8 |
101,4% |
|
2 |
Chi thường xuyên |
7.819.043 |
7.652.381,4 |
-166.661,9 |
97,9% |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền ĐP vay |
1.536 |
1.356,2 |
-180,1 |
88,3% |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
1.200,0 |
|
100,0% |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
189.213 |
|
-189.213,0 |
|
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
|
7 |
Kinh phí trả nợ gốc CT đô thị miền núi phía |
3.437 |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
3.391.860 |
4.565.613,4 |
1.173.753,1 |
134,6% |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
1.339.072 |
1.405.716,4 |
66.644,4 |
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.052.788 |
3.159.897,0 |
1.107.108,7 |
153,9% |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
6.469.465,3 |
6.469.465,3 |
|
|
IV |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
|
234.519,0 |
234.519,0 |
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP |
3.599 |
582.495,6 |
578.896,2 |
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
5.800 |
4.162,1 |
-1.637,9 |
71,8% |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
5.800 |
4.162,1 |
-1.637,9 |
|
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
2.200 |
|
|
|
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
|
|
|
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
2.200 |
|
|
|
|
G |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
|
|
|
|
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 216/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 76/2023/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài chính Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2024;
Xét Báo cáo số 155/BC-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương; kết quả thực hiện kinh phí trung ương uỷ quyền, kinh phí của các Bộ ngành Trung ương cấp theo ngành dọc, kinh phí viện trợ và các quỹ do tỉnh quản lý năm 2024 tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 98/BC-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2024
|
1. Tổng thu ngân sách nhà nước tại địa bàn: |
4.374.360,8 triệu đồng |
|
Trong đó: |
|
|
1.1. Thu nội địa: |
4.041.466,5 triệu đồng |
|
1.2. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: |
46.283,9 triệu đồng |
|
1.3. Thu viện trợ: |
33.179,7 triệu đồng |
|
1.4. Các khoản huy động đóng góp: |
253.430,7 triệu đồng |
2. Tổng thu ngân sách địa phương |
21.614.104,0 triệu đồng |
|
2.1. Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp (thu ngân sách nhà nước trên địa bàn không bao gồm phần điều tiết về ngân sách Trung ương): |
4.098.217,1 triệu đồng |
|
2.2. Bổ sung từ ngân sách Trung ương: |
12.167.867,1 triệu đồng |
|
- Bổ sung cân đối ngân sách: |
6.273.927,0 triệu đồng |
|
- Bổ sung có mục tiêu: |
5.893.940,1 triệu đồng |
|
2.3. Thu kết dư: |
405.646,1 triệu đồng |
|
2.4. Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang: |
4.942.373,6 triệu đồng |
3. Tổng mức vay của ngân sách địa phương: |
0 triệu đồng |
|
4. Tổng chi ngân sách địa phương: |
21.031.608,4 triệu đồng |
|
Trong đó: |
|
|
4.1. Chi đầu tư phát triển: |
2.107.073,2 triệu đồng |
|
4.2. Chi thường xuyên: |
7.652.381,4 triệu đồng |
|
4.3. Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: |
1.356,2 triệu đồng |
|
4.4. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: |
1.200 triệu đồng |
|
4.5. Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: |
4.565.613,4 triệu đồng |
|
4.6. Chi chuyển nguồn sang năm sau: |
6.469.465,3 triệu đồng |
|
4.7. Chi nộp ngân sách cấp trên: |
234.519,0 triệu đồng |
5. Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: |
4.162,1 triệu đồng |
6. Kết dư ngân sách năm 2024: |
578.333,5 triệu đồng |
|
Trong đó: - Ngân sách cấp tỉnh: |
421.560,0 triệu đồng |
|
- Ngân sách huyện, xã: |
156.773,5 triệu đồng |
(Chi tiết có Biểu số 48, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 61 đính kèm)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công khai quyết toán ngân sách địa phương năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên
Quang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
13.486.946 |
21.614.104,0 |
8.127.158,0 |
160,3% |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
3.605.460 |
4.098.217,1 |
492.757,1 |
113,7% |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
2.311.760 |
2.699.387,4 |
|
|
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
1.293.700 |
1.398.829,8 |
|
|
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
9.881.486 |
12.167.867,1 |
2.286.381,1 |
123,1% |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
5.793.984 |
6.273.927,0 |
479.943,0 |
108,3% |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
4.087.502 |
5.893.940,1 |
1.806.438,1 |
144,2% |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
IV |
Thu kết dư |
|
405.646,1 |
405.646,1 |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
4.942.373,6 |
4.942.373,6 |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
13.483.347 |
21.031.608,4 |
7.548.261,7 |
156,0% |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
10.091.486 |
9.762.010,7 |
-329.475,5 |
96,7% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
2.077.056 |
2.107.073,2 |
30.016,8 |
101,4% |
|
2 |
Chi thường xuyên |
7.819.043 |
7.652.381,4 |
-166.661,9 |
97,9% |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền ĐP vay |
1.536 |
1.356,2 |
-180,1 |
88,3% |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
1.200,0 |
|
100,0% |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
189.213 |
|
-189.213,0 |
|
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
|
7 |
Kinh phí trả nợ gốc CT đô thị miền núi phía |
3.437 |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
3.391.860 |
4.565.613,4 |
1.173.753,1 |
134,6% |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
1.339.072 |
1.405.716,4 |
66.644,4 |
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.052.788 |
3.159.897,0 |
1.107.108,7 |
153,9% |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
6.469.465,3 |
6.469.465,3 |
|
|
IV |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
|
234.519,0 |
234.519,0 |
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP |
3.599 |
582.495,6 |
578.896,2 |
|
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
5.800 |
4.162,1 |
-1.637,9 |
71,8% |
|
I |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
II |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
5.800 |
4.162,1 |
-1.637,9 |
|
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
2.200 |
|
|
|
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
|
|
|
|
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
2.200 |
|
|
|
|
G |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
|
|
|
|
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D) |
3.862.000 |
3.605.460 |
9.722.380,5 |
9.446.236,9 |
251,7% |
262,0% |
|
A |
TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN |
3.862.000 |
3.605.460 |
4.374.360,8 |
4.098.217,1 |
113,3% |
113,7% |
|
I |
Thu nội địa |
3.800.000 |
3.605.460 |
4.041.466,5 |
3.840.669 |
106,4% |
106,5% |
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý |
330.000 |
330.000 |
414.120,8 |
414.120,8 |
125,5% |
125,5% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
|
|
218.294,4 |
218.294,4 |
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
63.860,6 |
63.860,6 |
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
131.965,7 |
131.965,7 |
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
70.500 |
70.500 |
56.567,6 |
56.567,6 |
80,2% |
80,2% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
|
|
26.200,2 |
26.200,2 |
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
19.473,4 |
19.473,4 |
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
10.894,0 |
10.894,0 |
|
|
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
70.000 |
70.000 |
40.387,0 |
40.387,0 |
57,7% |
57,7% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
|
|
20.655,8 |
20.655,8 |
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
19.661,2 |
19.661,2 |
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí |
|
|
- |
|
|
|
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên |
|
|
- |
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
- |
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
|
|
- |
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
70,1 |
70,1 |
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí |
|
|
- |
|
|
|
|
|
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
907.500 |
907.500 |
827.143,7 |
827.143,7 |
91,1% |
91,1% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
|
|
525.733,5 |
525.733,5 |
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
152.264,0 |
152.264,0 |
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
2.222,0 |
2.222,0 |
|
|
|
|
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
146.924,2 |
146.924,2 |
|
|
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
150.000 |
150.000 |
202.561,3 |
202.561,3 |
135,0% |
135,0% |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
250.000 |
150.000 |
246.086 |
147.903 |
98,4% |
98,6% |
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
- |
|
|
|
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
|
|
629,3 |
629,3 |
|
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
160.000 |
160.000 |
189.290,4 |
189.290,4 |
118,3% |
118,3% |
|
8 |
Phí, lệ phí |
102.000 |
90.000 |
123.965,1 |
110.108,3 |
121,5% |
122,3% |
|
|
- Phí, lệ phí trung ương |
|
|
13.856,8 |
|
|
|
|
|
- Phí, lệ phí tỉnh |
|
|
63.394,3 |
63.394,3 |
|
|
|
|
- Phí, lệ phí huyện |
|
|
37.939,2 |
37.939,2 |
|
|
|
|
- Phí, lệ phí xã |
|
|
8.774,8 |
8.774,8 |
|
|
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
- |
|
|
|
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
4.000 |
4.000 |
4.478,8 |
4.478,8 |
112,0% |
112,0% |
|
11 |
Thu tiền thuê đất, mặt nước |
220.000 |
220.000 |
83.580,2 |
83.580,2 |
38,0% |
38,0% |
|
|
Trong đó: GTGC tiền thuê đất |
100.000 |
100.000 |
28.123,9 |
28.123,9 |
|
|
|
12 |
Tiền sử dụng đất |
1.300.000 |
1.300.000 |
1.378.917,9 |
1.378.917,9 |
106,1% |
106,1% |
|
13 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
|
|
- |
|
|
|
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán) |
24.000 |
24.000 |
26.293,0 |
26.293,0 |
109,6% |
109,6% |
|
14.1 |
Thuế GTGT |
|
|
10.164,5 |
10.164,5 |
|
|
|
14.2 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
664,7 |
664,7 |
|
|
|
14.3 |
Thu từ thu nhập sau thuế |
|
|
1.578,8 |
1.578,8 |
|
|
|
14.4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
13.885,0 |
13.885,0 |
|
|
|
14.5 |
Thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
90.000 |
67.460 |
89.026,5 |
65.802,7 |
98,9% |
97,5% |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
115.000 |
55.000 |
350.340,5 |
284.806,1 |
304,6% |
517,8% |
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
4.000 |
4.000 |
3.670,1 |
3.670,1 |
91,8% |
91,8% |
|
18 |
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp Nhà nước |
3.000 |
3.000 |
5.037,4 |
5.037,4 |
167,9% |
167,9% |
|
II |
Thu từ dầu thô |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
62.000 |
|
46.283,9 |
|
74,7% |
|
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
|
|
2.042,9 |
|
|
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
|
|
1.145,6 |
|
|
|
|
3 |
Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
- |
|
|
|
|
4 |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
5,6 |
|
|
|
|
5 |
Thuế GTGT thu từ hoạt động xuất nhập khẩu. |
|
|
43.084,7 |
|
|
|
|
6 |
Thuế khác |
|
|
5,0 |
|
|
|
|
IV |
Thu Viện trợ |
|
|
33.179,7 |
4.117,6 |
|
|
|
V |
Các khoản huy động đóng góp |
|
|
253.430,7 |
253.430,7 |
|
|
|
1 |
Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng |
|
|
- |
|
|
|
|
2 |
Các khoản huy động đóng góp khác |
|
|
253.430,7 |
253.430,7 |
|
|
|
VI |
Thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
B |
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
|
|
- |
|
|
|
|
C |
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
|
|
405.646,1 |
405.646,1 |
|
|
|
D |
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
|
|
4.942.373,6 |
4.942.373,6 |
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM
2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên
Quang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung (1) |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
13.483.347 |
20.797.089,3 |
154,2% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
10.091.487 |
9.762.010,7 |
96,7% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
2.077.056 |
2.107.073,2 |
101,4% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
2.077.056 |
2.080.223,2 |
100,2% |
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
535.630,9 |
|
|
|
Chi khoa học và công nghệ |
|
- |
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
1.180.752 |
680.991,8 |
57,7% |
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
24.000 |
20.168,6 |
84,0% |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
18.000,0 |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
- |
8.850,0 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
7.819.044 |
7.652.381,4 |
97,9% |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
3.330.331 |
3.583.636,3 |
107,6% |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
17.991 |
12.446,1 |
69,2% |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
1.536 |
1.356,2 |
88,3% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
1.200,0 |
100,0% |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
189.213 |
|
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
VII |
Kinh phí trả nợ gốc Chương trình đô thị miền núi phía Bắc |
3.437 |
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
3.391.860 |
4.565.613,4 |
134,6% |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
1.339.072 |
1.405.716,4 |
|
|
1 |
CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
318.999 |
390.979,4 |
|
|
2 |
CTMT quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
264.510 |
180.472,9 |
|
|
3 |
CTMT quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
755.563 |
834.245,7 |
|
|
4 |
CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 |
|
18,4 |
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.052.788 |
3.159.897,0 |
153,9% |
|
1 |
Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trính mục tiêu nhiệm vụ 2018 (1.1 +1.2 + 1.3) |
1.950.320 |
3.092.293,3 |
158,6% |
|
1.1 |
Vốn nước ngoài |
9.900 |
29.062,1 |
293,6% |
|
1.2 |
Vốn đầu tư trong nước |
1.940.420 |
3.063.231,2 |
157,9% |
|
a |
Đầu tư các CTMT |
|
|
|
|
b |
Đầu tư theo các nguồn bổ sung có mục tiêu khác |
1.940.420 |
3.063.231,2 |
|
|
|
Trđ: Vốn chuẩn bị động viên |
|
3.911,5 |
|
|
2 |
Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ |
- |
271,2 |
|
|
3 |
Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp |
102.468 |
67.332,5 |
65,7% |
|
3.1 |
Vốn ngoài nước |
- |
|
|
|
3.2 |
Vốn trong nước |
102.468 |
67.332,5 |
|
|
- |
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững |
14.737 |
10.717,1 |
|
|
- |
Kinh phí duy tu, bảo trì đường bộ |
57.725 |
54.684,2 |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ giai đoạn 2019-2025 |
150 |
149,7 |
|
|
- |
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
3.856 |
1.781,5 |
|
|
- |
Vốn chuẩn bị động viên |
24.000 |
- |
|
|
- |
Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ |
2.000 |
- |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
6.469.465,3 |
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM
2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên
Quang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
10.763.301 |
18.183.686,5 |
7.420.385,4 |
168,9% |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1) |
3.419.842 |
6.900.982,9 |
3.481.140,9 |
201,8% |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
7.343.459 |
6.577.899,8 |
-765.559,3 |
89,6% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
4.336.573 |
4.144.853,6 |
-191.719,3 |
95,6% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
4.336.573 |
4.126.853,6 |
-209.719,3 |
95,2% |
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
234.789,9 |
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
- |
Chi quốc phòng |
|
11.729,4 |
|
|
|
- |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
117.336,9 |
|
|
|
- |
Chi y tế, dân số và gia đình |
|
393.995,4 |
|
|
|
- |
Chi văn hóa thông tin |
|
33.544,4 |
|
|
|
- |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
10.935,4 |
|
|
|
- |
Chi thể dục thể thao |
|
4,1 |
|
|
|
- |
Chi bảo vệ môi trường |
|
2.007,6 |
|
|
|
- |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
3.263.921,0 |
|
|
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
45.626,5 |
|
|
|
- |
Chi bảo đảm xã hội |
|
12.963,0 |
|
|
|
- |
Chi đầu tư khác |
|
|
|
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
18.000,0 |
18.000,0 |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
- |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
2.885.505 |
2.430.490,0 |
-455.015,3 |
84,2% |
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
948.989 |
664.806,5 |
-284.182,0 |
70,1% |
|
- |
Chi khoa học và công nghệ (2) |
16.067 |
11.470,6 |
-4.596,4 |
71,4% |
|
- |
Chi quốc phòng |
81.900 |
67.074,0 |
-14.826,0 |
81,9% |
|
- |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
32.845 |
50.013,8 |
17.168,8 |
152,3% |
|
- |
Chi y tế, dân số và gia đình |
570.075 |
647.537,2 |
77.462,2 |
113,6% |
|
- |
Chi văn hóa thông tin |
58.192 |
75.793,5 |
17.601,5 |
130,2% |
|
- |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
36.093 |
44.256,6 |
8.163,6 |
122,6% |
|
- |
Chi thể dục thể thao |
|
17.911,2 |
17.911,2 |
|
|
- |
Chi bảo vệ môi trường |
12.308 |
1.949,9 |
-10.358,3 |
15,8% |
|
- |
Chi các hoạt động kinh tế |
247.346 |
223.278,2 |
-24.067,8 |
90,3% |
|
- |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
548.579 |
597.524,6 |
48.945,6 |
108,9% |
|
- |
Chi bảo đảm xã hội |
124.819 |
18.036,4 |
-106.782,8 |
14,5% |
|
- |
Chi thường xuyên khác |
63.807 |
10.837,5 |
-52.969,5 |
17,0% |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2) |
1.536 |
1.356,2 |
-180,1 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) |
1.200 |
1.200,0 |
|
100,0% |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
115.207 |
|
-115.207,2 |
|
|
VII |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
|
VIII |
Kinh phí trả nợ gốc Chương trình đô thị miền núi phía Bắc |
3.437 |
|
|
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
4.704.803,8 |
4.704.803,8 |
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH (HUYỆN) VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên
Quang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung (1) |
Dự toán |
Bao gồm |
Quyết toán |
Bao gồm |
So sánh (%) |
||||
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách huyện |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách huyện |
Ngân |
Ngân |
Ngân |
||||
|
sách |
sách |
sách |
||||||||
|
ĐP |
cấp tỉnh |
huyện |
||||||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=4/1 |
8=5/2 |
9=6/3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
13.483.347 |
7.472.535 |
6.010.813 |
20.797.089,3 |
11.282.703,6 |
9.514.385,7 |
154,2% |
151,0% |
158,3% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
10.091.487 |
4.526.060 |
5.565.427 |
9.762.010,7 |
3.181.443,0 |
6.580.567,7 |
96,7% |
70,3% |
118,2% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
2.077.056 |
1.534.584 |
542.472 |
2.107.073,2 |
844.741,1 |
1.262.332,1 |
101,4% |
55,0% |
232,7% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
2.077.056 |
1.534.584 |
542.472 |
2.080.223,2 |
826.741,1 |
1.253.482,1 |
100,2% |
53,9% |
231,1% |
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
535.630,9 |
139.621,2 |
396.009,7 |
|
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
|
|
|
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
1.180.752 |
675.780 |
504.972 |
680.991,8 |
110.798,4 |
570.193,4 |
57,7% |
16,4% |
112,9% |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
24.000 |
24.000 |
|
20.168,6 |
20.016,3 |
152,3 |
84,0% |
83,4% |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
- |
|
|
18.000,0 |
18.000,0 |
- |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
8.850,0 |
- |
8.850,0 |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
7.819.044 |
2.870.095 |
4.948.949 |
7.652.381,4 |
2.334.145,8 |
5.318.235,6 |
97,9% |
81,3% |
107,5% |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
3.330.331 |
633.627 |
2.696.704 |
3.583.636,3 |
644.343,3 |
2.939.293,0 |
107,6% |
101,7% |
109,0% |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
17.991 |
16.591 |
1.400 |
12.446,1 |
11.470,6 |
975,5 |
69,2% |
69,1% |
69,7% |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
1.536 |
1.536 |
|
1.356,2 |
1.356,2 |
|
88,3% |
88,3% |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.200 |
1.200 |
|
1.200,0 |
1.200,0 |
|
100,0% |
100,0% |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
189.213 |
115.207 |
74.006 |
- |
|
|
|
|
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
VII |
Kinh phí trả nợ gốc Chương trình đô thị miền núi phía Bắc |
3.437 |
3.437 |
|
- |
|
|
|
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
3.391.860 |
2.946.474 |
445.386 |
4.565.613,4 |
3.396.456,8 |
1.169.156,6 |
134,6% |
115,3% |
|
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
1.339.072 |
938.418 |
400.654 |
1.405.716,4 |
284.345,3 |
1.121.371,1 |
105,0% |
30,3% |
|
|
1 |
CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
318.999 |
146.967 |
172.032 |
390.979,4 |
141.324,3 |
249.655,1 |
|
|
|
|
2 |
CTMT quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
264.510 |
229.358 |
35.152 |
180.472,9 |
12.734,8 |
167.738,1 |
|
|
|
|
3 |
CTMT quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
755.563 |
562.093 |
193.470 |
834.245,7 |
130.267,8 |
703.977,9 |
|
|
|
|
4 |
CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
18,4 |
18,4 |
|
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.052.788 |
2.008.056 |
44.732 |
3.159.897,0 |
3.112.111,5 |
47.785,5 |
153,9% |
155,0% |
|
|
1 |
Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trính mục tiêu nhiệm vụ 2020 (1.1 +1.2) |
1.950.320 |
1.950.320 |
- |
3.092.293,3 |
3.092.293,3 |
- |
158,6% |
158,6% |
|
|
1.1 |
Vốn nước ngoài |
9.900 |
9.900 |
|
29.062,1 |
29.062,1 |
|
293,6% |
293,6% |
|
|
1.2 |
Vốn đầu tư trong nước |
1.940.420 |
1.940.420 |
- |
3.063.231,2 |
3.063.231,2 |
- |
157,9% |
157,9% |
|
|
a |
Đầu tư các CTMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b |
Đầu tư theo các nguồn bổ sung có mục tiêu khác |
1.940.420 |
1.940.420 |
- |
3.063.231,2 |
3.063.231,2 |
|
157,9% |
157,9% |
|
|
|
Trđ: Vốn chuẩn bị động viên |
- |
|
|
3.911,5 |
3.911,5 |
|
|
|
|
|
2 |
Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ |
- |
|
|
271,2 |
271,2 |
|
|
|
|
|
3 |
Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp |
102.468 |
57.736 |
44.732 |
67.332,5 |
19.547,0 |
47.785,5 |
65,7% |
33,9% |
|
|
3.1 |
Vốn ngoài nước |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Vốn trong nước |
102.468 |
57.736 |
44.732 |
67.332,5 |
19.547,0 |
47.785,5 |
65,7% |
33,9% |
|
|
- |
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững |
14.737 |
14.737 |
|
10.717,1 |
4.020,6 |
6.696,5 |
72,7% |
27,3% |
|
|
- |
Kinh phí duy tu, bảo trì đường bộ |
57.725 |
15.892 |
41.833 |
54.684,2 |
14.548,7 |
40.135,5 |
94,7% |
91,5% |
|
|
- |
Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp Phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ giai đoạn 2019- 2025 |
150 |
150 |
|
149,7 |
149,7 |
|
99,8% |
99,8% |
|
|
- |
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
3.856 |
957 |
2.899 |
1.781,5 |
828,1 |
953,5 |
46,2% |
86,5% |
|
|
- |
Vốn chuẩn bị động viên |
24.000 |
24.000 |
|
- |
|
|
|
|
|
|
- |
Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ |
2.000 |
2.000 |
|
- |
|
|
|
|
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
6.469.465,3 |
4.704.803,8 |
1.764.661,5 |
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ
CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương) (Kèm theo Nghị quyết số
216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG) |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2) |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) |
Chi chương trình MTQG |
Tổng số |
Chi ĐTPT (Không kể chương trình MTQG) |
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG) |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
Chi chương trình MTQG |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên (Không kể CTMT QG) |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phươn g vay (2) |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2) |
Chi chương trình MTQG |
||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi TX |
||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
|
TỔNG SỐ |
7.584.972 |
4.355.159 |
2.582.493 |
1.536 |
1.200 |
644.584 |
520.144 |
124.460 |
11.282.703 |
3.937.306 |
2.353.692 |
1.356 |
1.200 |
284.345 |
207.548 |
76.797 |
4.704.804 |
149% |
|
91% |
|
|
44% |
|
62% |
|
I |
CÁC CƠ QUAN TỔ CHỨC |
7.582.235 |
4.355.159 |
2.582.493 |
- |
- |
644.584 |
520.144 |
124.460 |
10.393.124 |
3.937.306 |
2.353.692 |
- |
- |
284.345 |
207.548 |
76.797 |
3.817.780 |
137% |
|
91% |
|
|
44% |
|
62% |
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và Hội đồng nhân dân tỉnh |
33.404 |
- |
33.404 |
|
|
- |
|
|
31.860 |
- |
31.860 |
- |
- |
- |
|
|
- |
95% |
|
95% |
|
|
|
|
|
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
45.945 |
- |
45.709 |
- |
- |
236 |
- |
236 |
45.179 |
- |
44.732 |
- |
- |
60 |
- |
60 |
387 |
98% |
|
98% |
|
|
25% |
|
25% |
|
2.1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
41.270 |
|
41.034 |
|
|
236 |
|
236 |
40.518 |
|
40.073 |
|
|
60 |
|
60 |
386 |
98% |
|
98% |
|
|
25% |
|
25% |
|
2.2 |
Trung tâm Hội nghị |
4.674 |
|
4.674 |
|
|
- |
|
|
4.661 |
|
4.659 |
|
|
- |
|
|
2 |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
3 |
Ban Dân tộc |
28.810 |
|
6.799 |
|
|
22.012 |
|
22.012 |
27.513 |
|
5.549 |
|
|
16.151 |
|
16.151 |
5.812 |
95% |
|
82% |
|
|
73% |
|
73% |
|
4 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
16.290 |
- |
16.270 |
- |
- |
20 |
- |
20 |
15.313 |
- |
11.381 |
- |
- |
17 |
- |
17 |
3.915 |
94% |
|
70% |
|
|
87% |
|
87% |
|
4.1 |
Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ |
14.468 |
- |
14.448 |
|
|
20 |
|
20 |
13.568 |
- |
9.666 |
- |
- |
17 |
|
17 |
3.885 |
94% |
|
67% |
|
|
87% |
|
87% |
|
4.2 |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ |
1.822 |
- |
1.822 |
|
|
- |
|
|
1.745 |
- |
1.715 |
- |
- |
- |
|
|
30 |
96% |
|
94% |
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
39.430 |
- |
39.351 |
- |
- |
79 |
- |
79 |
37.087 |
- |
18.769 |
- |
- |
3 |
- |
3 |
18.315 |
0,9 |
|
0,5 |
|
|
0,0 |
|
0,0 |
|
5.1 |
Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường |
39.430 |
|
39.351 |
|
|
79 |
|
79 |
37.087 |
|
18.769 |
|
|
3 |
|
3 |
18.315 |
94% |
|
48% |
|
|
4% |
|
4% |
|
6 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
169.236 |
- |
136.490 |
- |
- |
32.746 |
- |
32.746 |
166.022 |
- |
133.288 |
- |
- |
26.624 |
- |
26.624 |
6.109 |
98% |
|
98% |
|
|
81% |
|
81% |
|
6.1 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
11.105 |
|
11.076 |
|
|
29 |
|
29 |
10.793 |
|
10.759 |
|
|
29 |
|
29 |
5 |
97% |
|
97% |
|
|
100% |
|
100% |
|
6.2 |
Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
1.730 |
|
1.715 |
|
|
15 |
|
15 |
1.721 |
|
1.706 |
|
|
15 |
|
15 |
0 |
99% |
|
99% |
|
|
100% |
|
100% |
|
6.3 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Na Hang |
3.771 |
|
2.398 |
|
|
1.374 |
|
1.374 |
3.755 |
|
2.382 |
|
|
1.148 |
|
1.148 |
226 |
100% |
|
99% |
|
|
84% |
|
84% |
|
6.4 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
6.200 |
|
3.011 |
|
|
3.189 |
|
3.189 |
6.087 |
|
2.972 |
|
|
2.266 |
|
2.266 |
849 |
98% |
|
99% |
|
|
71% |
|
71% |
|
6.5 |
Chi cục Thuỷ lợi |
3.688 |
|
3.673 |
|
|
15 |
|
15 |
3.619 |
|
3.604 |
|
|
15 |
|
15 |
- |
98% |
|
98% |
|
|
100% |
|
100% |
|
6.6 |
Trung tâm khuyến nông |
7.798 |
|
7.783 |
|
|
15 |
|
15 |
7.707 |
|
7.692 |
|
|
15 |
|
15 |
- |
99% |
|
99% |
|
|
100% |
|
100% |
|
6.7 |
Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản |
6.227 |
|
6.085 |
|
|
142 |
|
142 |
5.522 |
|
5.393 |
|
|
111 |
|
111 |
18 |
89% |
|
89% |
|
|
79% |
|
79% |
|
6.8 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
3.480 |
|
3.315 |
|
|
165 |
|
165 |
3.396 |
|
3.241 |
|
|
135 |
|
135 |
21 |
98% |
|
98% |
|
|
82% |
|
82% |
|
6.9 |
Chi cục Chất lượng, chế biến và phát triển thị trường |
3.513 |
|
2.998 |
|
|
515 |
|
515 |
3.481 |
|
2.965 |
|
|
515 |
|
515 |
1 |
99% |
|
99% |
|
|
100% |
|
100% |
|
6.10 |
Ban Quản lý rừng phòng hộ Lâm Bình |
10.896 |
|
3.938 |
|
|
6.958 |
|
6.958 |
10.650 |
|
3.693 |
|
|
3.489 |
|
3.489 |
3.469 |
98% |
|
94% |
|
|
50% |
|
50% |
|
6.11 |
BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Na Hang |
1.516 |
|
123 |
|
|
1.393 |
|
1.393 |
1.516 |
|
123 |
|
|
1.206 |
|
1.206 |
187 |
100% |
|
100% |
|
|
87% |
|
87% |
|
6.12 |
BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Chiêm Hóa |
2.150 |
|
552 |
|
|
1.598 |
|
1.598 |
1.978 |
|
380 |
|
|
1.066 |
|
1.066 |
532 |
92% |
|
69% |
|
|
67% |
|
67% |
|
6.13 |
BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Hàm Yên |
6.082 |
|
2.002 |
|
|
4.080 |
|
4.080 |
6.070 |
|
1.991 |
|
|
3.758 |
|
3.758 |
322 |
100% |
|
99% |
|
|
92% |
|
92% |
|
6.14 |
BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Yên Sơn |
7.662 |
|
2.166 |
|
|
5.496 |
|
5.496 |
7.608 |
|
2.113 |
|
|
5.455 |
|
5.455 |
40 |
99% |
|
98% |
|
|
99% |
|
99% |
|
6.15 |
BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Sơn Dương |
5.410 |
|
2.218 |
|
|
3.192 |
|
3.192 |
5.401 |
|
2.209 |
|
|
3.145 |
|
3.145 |
47 |
100% |
|
100% |
|
|
99% |
|
99% |
|
6.16 |
BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng thành phố |
97 |
|
97 |
|
|
- |
|
|
87 |
|
87 |
|
|
- |
|
|
- |
90% |
|
90% |
|
|
|
|
|
|
6.17 |
BQL dự án bảo vệ và Phát triển rừng huyện Lâm Bình |
24 |
|
10 |
|
|
15 |
|
15 |
24 |
|
9 |
|
|
11 |
|
11 |
4 |
97% |
|
93% |
|
|
72% |
|
72% |
|
6.18 |
Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng Cham Chu |
13 |
|
- |
|
|
13 |
|
13 |
13 |
|
- |
|
|
12 |
|
12 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.19 |
Chi cục Kiểm lâm |
87.873 |
- |
83.330 |
- |
- |
4.543 |
- |
4.543 |
86.592 |
- |
81.970 |
- |
- |
4.233 |
- |
4.233 |
389 |
99% |
|
98% |
|
|
93% |
|
93% |
|
6.19.1 |
Văn phòng Chi cục Kiểm lâm |
10.476 |
|
10.446 |
|
|
30 |
|
30 |
10.077 |
|
10.020 |
|
|
30 |
|
30 |
27 |
96% |
|
96% |
|
|
100% |
|
100% |
|
6.19.2 |
Hạt Kiểm lâm Thành phố |
2.631 |
|
2.631 |
|
|
- |
|
|
2.618 |
|
2.618 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
#DIV/0! |
|
###### |
|
6.19.3 |
Hạt Kiểm lâm huyện Yên Sơn |
9.562 |
|
9.562 |
|
|
- |
|
|
9.456 |
|
9.456 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
#DIV/0! |
|
###### |
|
6.19.4 |
Hạt Kiểm lâm huyện Sơn Dương |
8.768 |
|
8.695 |
|
|
73 |
|
73 |
8.721 |
|
8.621 |
|
|
72 |
|
72 |
28 |
99% |
|
99% |
|
|
100% |
|
100% |
|
6.19.5 |
Hạt Kiểm lâm huyện Lâm Bình |
8.873 |
|
8.799 |
|
|
74 |
|
74 |
8.484 |
|
8.402 |
|
|
74 |
|
74 |
8 |
96% |
|
95% |
|
|
100% |
|
100% |
|
6.19.6 |
Hạt Kiểm lâm huyện Na Hang |
16.718 |
|
16.718 |
|
|
- |
|
|
16.536 |
|
16.536 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
#DIV/0! |
|
###### |
|
6.19.7 |
Hạt Kiểm lâm huyện Chiêm Hoá |
8.165 |
|
8.025 |
|
|
141 |
|
141 |
8.134 |
|
7.989 |
|
|
140 |
|
140 |
4 |
100% |
|
100% |
|
|
100% |
|
100% |
|
6.19.8 |
Hạt Kiểm lâm huyện Hàm Yên |
6.006 |
|
5.931 |
|
|
75 |
|
75 |
5.977 |
|
5.894 |
|
|
73 |
|
73 |
9 |
100% |
|
99% |
|
|
98% |
|
98% |
|
6.19.9 |
Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng Cham Chu |
7.938 |
|
7.865 |
|
|
74 |
|
74 |
7.882 |
|
7.803 |
|
|
68 |
|
68 |
10 |
99% |
|
99% |
|
|
93% |
|
93% |
|
6.19.10 |
BQL rừng đặc dụng Tân Trào |
742 |
|
269 |
|
|
473 |
|
473 |
742 |
|
269 |
|
|
355 |
|
355 |
118 |
100% |
|
100% |
|
|
75% |
|
75% |
|
6.19.11 |
BQL rừng đặc dụng Cham Chu |
5.046 |
|
1.442 |
|
|
3.604 |
|
3.604 |
5.032 |
|
1.428 |
|
|
3.419 |
|
3.419 |
185 |
100% |
|
99% |
|
|
95% |
|
95% |
|
6.19.12 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng |
2.947 |
|
2.947 |
|
|
- |
|
|
2.933 |
|
2.933 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Giao thông vận tải |
20.692 |
- |
20.627 |
- |
- |
65 |
- |
65 |
18.000 |
- |
17.937 |
- |
- |
63 |
- |
63 |
- |
87% |
|
87% |
|
|
97% |
|
97% |
|
7.1 |
Văn phòng Sở Giao thông vận tải |
14.983 |
|
14.918 |
|
|
65 |
|
65 |
12.677 |
|
12.614 |
|
|
63 |
|
63 |
- |
85% |
|
85% |
|
|
97% |
|
97% |
|
7.2 |
Thanh tra Sở Giao thông vận tải |
5.708 |
|
5.708 |
|
|
- |
|
|
5.323 |
|
5.323 |
|
|
- |
|
|
- |
93% |
|
93% |
|
|
|
|
|
|
8 |
Sở Xây dựng |
12.651 |
- |
12.476 |
- |
- |
175 |
- |
175 |
11.896 |
- |
11.721 |
- |
- |
74 |
- |
74 |
101 |
94% |
|
94% |
|
|
42% |
|
42% |
|
8.1 |
Văn phòng Sở Xây dựng |
12.651 |
|
12.476 |
|
|
175 |
|
175 |
11.896 |
|
11.721 |
|
|
74 |
|
74 |
101 |
94% |
|
94% |
|
|
42% |
|
42% |
|
9 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
19.246 |
|
18.850 |
|
|
396 |
|
396 |
17.621 |
|
17.225 |
|
|
175 |
|
175 |
221 |
92% |
|
91% |
|
|
44% |
|
44% |
|
10 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
109.199 |
- |
100.482 |
- |
- |
8.716 |
- |
8.716 |
105.049 |
- |
97.302 |
- |
- |
6.171 |
- |
6.171 |
1.576 |
96% |
|
97% |
|
|
71% |
|
71% |
|
10.1 |
Văn phòng Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
51.065 |
|
42.985 |
|
|
8.080 |
|
8.080 |
49.187 |
|
42.061 |
|
|
5.571 |
|
5.571 |
1.554 |
96% |
|
98% |
|
|
69% |
|
69% |
|
10.2 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao |
13.066 |
|
13.066 |
|
|
- |
|
|
12.951 |
|
12.951 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
10.3 |
Bảo tàng tỉnh |
8.253 |
|
8.253 |
|
|
- |
|
|
7.887 |
|
7.887 |
|
|
- |
|
|
- |
96% |
|
96% |
|
|
|
|
|
|
10.4 |
Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh |
14.768 |
|
14.768 |
|
|
- |
|
|
13.526 |
|
13.526 |
|
|
- |
|
|
- |
92% |
|
92% |
|
|
|
|
|
|
10.5 |
Trung tâm Văn hoá tỉnh |
5.376 |
|
5.376 |
|
|
- |
|
|
5.154 |
|
5.139 |
|
|
- |
|
|
14 |
96% |
|
96% |
|
|
|
|
|
|
10.7 |
Thư viện tỉnh |
4.744 |
|
4.108 |
|
|
636 |
|
636 |
4.603 |
|
3.995 |
|
|
600 |
|
600 |
8 |
97% |
|
97% |
|
|
94% |
|
94% |
|
10.8 |
Trung tâm Phát hành Phim và Chiếu bóng |
5.546 |
|
5.546 |
|
|
- |
|
|
5.454 |
|
5.454 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
10.9 |
BQL Quảng trường Nguyễn Tất Thành |
6.381 |
|
6.381 |
|
|
- |
|
|
6.287 |
|
6.287 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
11 |
Sở Công Thương |
14.450 |
- |
14.341 |
- |
- |
109 |
- |
109 |
13.382 |
- |
13.273 |
- |
- |
82 |
- |
82 |
26 |
93% |
|
93% |
|
|
76% |
|
76% |
|
11.1 |
Văn phòng Sở Công Thương |
11.811 |
|
11.702 |
|
|
109 |
|
109 |
11.430 |
|
11.322 |
|
|
82 |
|
82 |
26 |
97% |
|
97% |
|
|
76% |
|
76% |
|
11.2 |
Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp |
2.639 |
|
2.639 |
|
|
- |
|
|
1.951 |
|
1.951 |
|
|
- |
|
|
- |
74% |
|
74% |
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Tư pháp |
21.828 |
- |
17.809 |
- |
- |
4.019 |
- |
4.019 |
21.358 |
- |
17.274 |
- |
- |
2.947 |
- |
2.947 |
1.137 |
98% |
|
97% |
|
|
73% |
|
73% |
|
12.1 |
Văn phòng Sở Tư pháp |
14.795 |
|
12.784 |
|
|
2.011 |
|
2.011 |
14.377 |
|
12.295 |
|
|
994 |
|
994 |
1.089 |
97% |
|
96% |
|
|
49% |
|
49% |
|
12.2 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước |
7.033 |
|
5.025 |
|
|
2.008 |
|
2.008 |
6.981 |
|
4.980 |
|
|
1.953 |
|
1.953 |
48 |
99% |
|
99% |
|
|
97% |
|
97% |
|
13 |
Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
34.579 |
- |
30.834 |
- |
- |
3.745 |
- |
3.745 |
29.936 |
- |
27.679 |
- |
- |
1.598 |
- |
1.598 |
659 |
87% |
|
90% |
|
|
43% |
|
43% |
|
13.1 |
Văn phòng Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
17.060 |
|
13.794 |
|
|
3.266 |
|
3.266 |
14.279 |
|
12.431 |
|
|
1.189 |
|
1.189 |
659 |
84% |
|
90% |
|
|
36% |
|
36% |
|
13.2 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
2.402 |
|
1.922 |
|
|
479 |
|
479 |
2.283 |
|
1.874 |
|
|
409 |
|
409 |
- |
95% |
|
97% |
|
|
85% |
|
85% |
|
13.3 |
Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh |
8.711 |
|
8.711 |
|
|
- |
|
|
8.014 |
|
8.014 |
|
|
- |
|
|
- |
92% |
|
92% |
|
|
|
|
|
|
13.4 |
Trung tâm công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em |
6.407 |
|
6.407 |
|
|
- |
|
|
5.359 |
|
5.359 |
|
|
- |
|
|
- |
84% |
|
84% |
|
|
|
|
|
|
14 |
Sở Y tế |
275.634 |
- |
260.214 |
- |
- |
15.420 |
- |
15.420 |
236.489 |
- |
222.531 |
- |
- |
6.374 |
- |
6.374 |
7.584 |
86% |
|
86% |
|
|
41% |
|
41% |
|
14.1 |
Văn phòng Sở Y tế |
19.235 |
|
12.774 |
- |
- |
6.461 |
|
6.461 |
12.316 |
|
11.079 |
- |
- |
945 |
- |
945 |
292 |
64% |
|
87% |
|
|
15% |
|
15% |
|
14.2 |
Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình |
5.063 |
|
3.942 |
|
|
1.121 |
|
1.121 |
4.648 |
|
3.793 |
|
|
852 |
|
852 |
3 |
92% |
|
96% |
|
|
76% |
|
76% |
|
14.3 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
34.412 |
|
29.674 |
|
|
4.738 |
|
4.738 |
27.235 |
|
23.985 |
|
|
2.599 |
|
2.599 |
651 |
79% |
|
81% |
|
|
55% |
|
55% |
|
14.4 |
Trung tâm Giám định Y khoa |
1.510 |
|
1.510 |
|
|
- |
|
|
1.505 |
|
1.505 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
14.5 |
Trung tâm Pháp y |
2.181 |
|
2.181 |
|
|
- |
|
|
1.921 |
|
1.921 |
|
|
- |
|
|
- |
88% |
|
88% |
|
|
|
|
|
|
14.6 |
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm |
8.386 |
|
8.386 |
|
|
- |
|
|
8.072 |
|
5.003 |
|
|
- |
|
|
3.069 |
96% |
|
60% |
|
|
|
|
|
|
14.7 |
Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻ |
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.8 |
Trung tâm Y tế Thành phố |
15.824 |
|
15.733 |
|
|
91 |
|
91 |
15.507 |
|
15.478 |
|
|
29 |
|
29 |
- |
98% |
|
98% |
|
|
31% |
|
31% |
|
14.9 |
Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn |
34.871 |
|
34.233 |
|
|
638 |
|
638 |
32.160 |
|
31.529 |
|
|
477 |
|
477 |
154 |
92% |
|
92% |
|
|
75% |
|
75% |
|
14.10 |
Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương |
35.257 |
|
34.796 |
|
|
461 |
|
461 |
32.033 |
|
31.529 |
|
|
274 |
|
274 |
230 |
91% |
|
91% |
|
|
59% |
|
59% |
|
14.11 |
Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên |
26.406 |
|
25.918 |
|
|
488 |
|
488 |
23.379 |
|
22.060 |
|
|
306 |
|
306 |
1.014 |
89% |
|
85% |
|
|
63% |
|
63% |
|
14.12 |
Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hoá |
35.277 |
|
34.631 |
|
|
646 |
|
646 |
32.294 |
|
31.815 |
|
|
479 |
|
479 |
- |
92% |
|
92% |
|
|
74% |
|
74% |
|
14.13 |
Trung tâm Y tế huyện Na Hang |
22.004 |
|
21.579 |
|
|
425 |
|
425 |
19.140 |
|
18.515 |
|
|
222 |
|
222 |
403 |
87% |
|
86% |
|
|
52% |
|
52% |
|
14.14 |
Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình |
22.108 |
|
21.757 |
|
|
351 |
|
351 |
18.157 |
|
17.761 |
|
|
192 |
|
192 |
204 |
82% |
|
82% |
|
|
55% |
|
55% |
|
14.15 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Hoa |
7.226 |
|
7.226 |
|
|
- |
|
|
5.549 |
|
3.984 |
|
|
- |
|
|
1.565 |
77% |
|
55% |
|
|
|
|
|
|
14.16 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Kim Xuyên |
2.689 |
|
2.689 |
|
|
- |
|
|
559 |
|
559 |
|
|
- |
|
|
- |
21% |
|
21% |
|
|
|
|
|
|
14.17 |
Bệnh viện đa khoa khu vực ATK |
3.185 |
|
3.185 |
|
|
- |
|
|
2.014 |
|
2.014 |
|
|
- |
|
|
- |
63% |
|
63% |
|
|
|
|
|
|
15 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
43.186 |
- |
39.724 |
- |
- |
3.462 |
- |
3.462 |
34.139 |
- |
25.544 |
- |
- |
2.209 |
- |
2.209 |
6.385 |
79% |
|
64% |
|
|
64% |
|
64% |
|
15.1 |
Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông |
41.417 |
|
37.955 |
|
|
3.462 |
|
3.462 |
32.478 |
|
23.883 |
|
|
2.209 |
|
2.209 |
6.385 |
78% |
|
63% |
|
|
64% |
|
64% |
|
15.2 |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông |
1.769 |
|
1.769 |
|
|
- |
|
|
1.661 |
|
1.661 |
|
|
- |
|
|
- |
94% |
|
94% |
|
|
|
|
|
|
16 |
BQL các khu công nghiệp |
8.384 |
- |
8.384 |
- |
- |
- |
- |
- |
5.865 |
- |
5.865 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
70% |
|
70% |
|
|
|
|
|
|
16.1 |
BQL các khu công nghiệp |
7.087 |
|
7.087 |
|
|
- |
|
|
4.724 |
|
4.724 |
|
|
- |
|
|
|
67% |
|
67% |
|
|
|
|
|
|
16.2 |
Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp Tuyên Quang |
1.297 |
|
1.297 |
|
|
- |
|
|
1.141 |
|
1.141 |
|
|
|
|
|
|
88% |
|
88% |
|
|
|
|
|
|
17 |
Văn phòng Điều phối CTMTQG XD nông thôn mới |
1.643 |
|
200 |
|
|
1.443 |
|
1.443 |
1.370 |
|
190 |
|
|
1.088 |
|
1.088 |
92 |
83% |
|
|
|
|
75% |
|
75% |
|
18 |
Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh |
16.523 |
|
16.523 |
|
|
- |
|
|
15.597 |
|
15.567 |
|
|
- |
|
|
30 |
94% |
|
94% |
|
|
|
|
|
|
19 |
Trung tâm Văn hóa -Thể thao Thanh Thiếu nhi |
3.198 |
|
3.198 |
|
|
- |
|
|
3.073 |
|
3.073 |
|
|
- |
|
|
- |
96% |
|
96% |
|
|
|
|
|
|
20 |
Đài Phát thanh và Truyền hình |
45.933 |
|
45.933 |
|
|
- |
|
- |
44.257 |
|
44.257 |
|
|
- |
|
- |
- |
96% |
|
96% |
|
|
|
|
|
|
21 |
Sở Tài chính |
27.034 |
|
26.939 |
|
|
95 |
|
95 |
24.817 |
|
24.793 |
|
|
24 |
|
24 |
- |
92% |
|
92% |
|
|
25% |
|
25% |
|
22 |
Thanh tra tỉnh |
11.985 |
|
11.985 |
|
|
- |
|
|
11.814 |
|
11.814 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
23 |
Sở Nội vụ |
35.041 |
- |
34.858 |
- |
- |
184 |
- |
184 |
33.410 |
- |
31.875 |
- |
- |
183 |
- |
183 |
1.353 |
95% |
|
91% |
|
|
100% |
|
100% |
|
23.1 |
Văn phòng Sở Nội vụ |
17.269 |
|
17.085 |
|
|
184 |
|
184 |
16.766 |
|
16.438 |
|
|
183 |
|
183 |
146 |
97% |
|
96% |
|
|
100% |
|
100% |
|
23.2 |
Ban thi đua khen thưởng |
14.694 |
|
14.694 |
|
|
- |
|
|
13.620 |
|
12.413 |
|
|
- |
|
|
1.207 |
93% |
|
84% |
|
|
|
|
|
|
23.3 |
Trung tâm lưu trữ lịch sử |
3.078 |
|
3.078 |
|
|
- |
|
|
3.024 |
|
3.024 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
24 |
Sở Ngoại vụ |
4.580 |
|
4.560 |
|
|
20 |
|
20 |
4.255 |
|
4.254 |
|
|
- |
|
|
0 |
93% |
|
93% |
|
|
|
|
|
|
25 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
560.086 |
- |
549.958 |
- |
- |
10.128 |
- |
10.128 |
538.413 |
- |
521.342 |
- |
- |
1.167 |
- |
1.167 |
15.905 |
96% |
|
95% |
|
|
12% |
|
12% |
|
25.1 |
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo |
90.462 |
|
80.333 |
|
|
10.128 |
|
10.128 |
75.193 |
|
58.121 |
|
|
1.167 |
|
1.167 |
15.905 |
83% |
|
72% |
|
|
12% |
|
12% |
|
25.2 |
Trường Phổ thông dân tộc nội trú ATK Sơn Dương |
21.013 |
- |
21.013 |
|
|
- |
|
|
19.268 |
- |
19.268 |
- |
- |
- |
|
|
- |
92% |
|
92% |
|
|
|
|
|
|
25.3 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh |
6.757 |
- |
6.757 |
|
|
- |
|
|
6.611 |
- |
6.611 |
- |
- |
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
25.4 |
Trường THPT Lâm Bình |
6.962 |
|
6.962 |
|
|
- |
|
|
6.857 |
|
6.857 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
25.5 |
Trường THPT Na Hang |
7.426 |
|
7.426 |
|
|
- |
|
|
7.332 |
|
7.332 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.6 |
Trường THPT Yên Hoa |
13.986 |
|
13.986 |
|
|
- |
|
|
13.653 |
|
13.653 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
25.7 |
Trường THPT Đầm Hồng |
11.473 |
|
11.473 |
|
|
- |
|
|
11.385 |
|
11.385 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.8 |
Trường THPT Minh Quang |
15.394 |
|
15.394 |
|
|
- |
|
|
15.222 |
|
15.222 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.9 |
Trường THPT Kim Bình |
11.028 |
|
11.028 |
|
|
- |
|
|
10.916 |
|
10.916 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.10 |
Trường THCS & THPT Hà Lang |
17.768 |
|
17.768 |
|
|
- |
|
|
17.523 |
|
17.523 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.11 |
Trường THPT Chiêm Hóa |
16.001 |
|
16.001 |
|
|
- |
|
|
15.908 |
|
15.908 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.12 |
Trường THPT Hòa Phú |
6.879 |
|
6.879 |
|
|
- |
|
|
6.835 |
|
6.835 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.13 |
Trường THPT Phù Lưu |
12.650 |
|
12.650 |
|
|
- |
|
|
12.580 |
|
12.580 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.14 |
Trường THPT Hàm Yên |
18.360 |
|
18.360 |
|
|
- |
|
|
18.221 |
|
18.221 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.15 |
Trường THPT Thái Hoà |
18.508 |
|
18.508 |
|
|
- |
|
|
18.426 |
|
18.426 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
25.16 |
Trường THPT Xuân Huy |
13.920 |
|
13.920 |
|
|
- |
|
|
13.888 |
|
13.888 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
25.17 |
Trường THPT Tháng 10 |
10.673 |
|
10.673 |
|
|
- |
|
|
10.655 |
|
10.655 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
25.18 |
Trường THPT Trung Sơn |
14.511 |
|
14.511 |
|
|
- |
|
|
14.313 |
|
14.313 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.19 |
Trường THPT Xuân Vân |
12.879 |
|
12.879 |
|
|
- |
|
|
12.679 |
|
12.679 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
25.20 |
Trường THPT Đông Thọ |
8.754 |
|
8.754 |
|
|
- |
|
|
8.659 |
|
8.659 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.21 |
Trường THPT ATK Tân Trào |
13.326 |
|
13.326 |
|
|
- |
|
|
13.006 |
|
13.006 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
25.22 |
Trường THPT Kim Xuyên |
16.558 |
|
16.558 |
|
|
- |
|
|
16.210 |
|
16.210 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
25.23 |
Trường THPT Sơn Dương |
17.024 |
|
17.024 |
|
|
- |
|
|
16.824 |
|
16.824 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.24 |
Trường THPT Sơn Nam |
18.588 |
|
18.588 |
|
|
- |
|
|
18.109 |
|
18.109 |
|
|
- |
|
|
- |
97% |
|
97% |
|
|
|
|
|
|
25.25 |
Trường THPT Ỷ La |
12.725 |
|
12.725 |
|
|
- |
|
|
12.702 |
|
12.702 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
25.26 |
Trường THPT Tân Trào |
17.535 |
|
17.535 |
|
|
- |
|
|
17.489 |
|
17.489 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
25.27 |
Trường THPT Sông Lô |
11.271 |
|
11.271 |
|
|
- |
|
|
11.190 |
|
11.190 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
25.28 |
Trường THPT Nguyễn Văn Huyên |
17.685 |
|
17.685 |
|
|
- |
|
|
17.616 |
|
17.616 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
25.29 |
Trường THCS và THPT Kháng Nhật |
11.530 |
|
11.530 |
|
|
- |
|
|
11.512 |
|
11.512 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
25.30 |
Trường THCS và THPT Thượng Lâm |
7.133 |
|
7.133 |
|
|
- |
|
|
6.948 |
|
6.948 |
|
|
- |
|
|
- |
97% |
|
97% |
|
|
|
|
|
|
25.31 |
Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Na Hang |
22.620 |
|
22.620 |
|
|
- |
|
|
22.520 |
|
22.520 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
25.32 |
Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Chiêm Hóa |
19.566 |
|
19.566 |
|
|
- |
|
|
19.507 |
|
19.507 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
25.33 |
Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Hàm Yên |
21.271 |
|
21.271 |
|
|
- |
|
|
21.176 |
|
21.176 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
25.34 |
Trường PTDTNT THCS&THPT Lâm Bình |
17.851 |
|
17.851 |
|
|
- |
|
|
17.480 |
|
17.480 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
26 |
Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc |
12.875 |
|
12.294 |
|
|
581 |
|
581 |
11.617 |
|
11.107 |
|
|
511 |
|
511 |
- |
90% |
|
90% |
|
|
88% |
|
88% |
|
27 |
Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, BCH Đoàn tỉnh Tuyên Quang |
10.392 |
|
9.692 |
|
|
700 |
|
700 |
10.098 |
|
9.427 |
|
|
335 |
|
335 |
337 |
97% |
|
97% |
|
|
48% |
|
48% |
|
28 |
Hội Nông dân tỉnh |
10.149 |
- |
8.748 |
- |
- |
1.401 |
- |
1.401 |
9.994 |
- |
8.596 |
- |
- |
1.258 |
- |
1.258 |
140 |
98% |
|
98% |
|
|
90% |
|
90% |
|
28.1 |
Hội Nông dân tỉnh |
8.302 |
|
7.506 |
|
|
796 |
|
796 |
8.156 |
|
7.368 |
|
|
658 |
|
658 |
130 |
98% |
|
98% |
|
|
83% |
|
83% |
|
28.2 |
Trung tâm Hỗ trợ nông dân |
1.848 |
|
1.242 |
|
|
606 |
|
606 |
1.838 |
|
1.228 |
|
|
600 |
|
600 |
10 |
99% |
|
99% |
|
|
99% |
|
99% |
|
29 |
Hội Cựu chiến binh |
3.003 |
|
2.991 |
|
|
12 |
|
12 |
2.965 |
|
2.953 |
|
|
12 |
|
12 |
- |
99% |
|
99% |
|
|
99% |
|
99% |
|
30 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ |
7.329 |
|
6.248 |
|
|
1.081 |
|
1.081 |
7.085 |
|
6.130 |
|
|
930 |
|
930 |
24 |
97% |
|
98% |
|
|
86% |
|
86% |
|
31 |
Trường Trung học Phổ thông Chuyên |
27.451 |
|
27.451 |
|
|
- |
|
|
27.171 |
|
27.171 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
32 |
Bệnh viện phục hồi chức năng Hương Sen |
763 |
|
763 |
|
|
- |
|
|
763 |
|
763 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
33 |
Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang |
9.933 |
|
9.933 |
|
|
- |
|
|
7.854 |
|
7.046 |
|
|
- |
|
|
808 |
79% |
|
71% |
|
|
|
|
|
|
34 |
Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang |
9.527 |
|
9.527 |
|
|
- |
|
|
9.441 |
|
2.439 |
|
|
- |
|
|
7.002 |
99% |
|
26% |
|
|
|
|
|
|
35 |
Bệnh viện Phổi |
5.905 |
|
5.905 |
|
|
- |
|
|
5.879 |
|
5.879 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
36 |
Bệnh viện Suối Khoáng Mỹ Lâm |
4.659 |
|
4.659 |
|
|
- |
|
|
3.848 |
|
3.848 |
|
|
- |
|
|
- |
83% |
|
83% |
|
|
|
|
|
|
37 |
Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh Tuyên Quang |
6.349 |
|
6.349 |
|
|
- |
|
|
5.964 |
|
5.960 |
|
|
- |
|
|
4 |
94% |
|
94% |
|
|
|
|
|
|
38 |
Ban Quản lý " Tăng cường quản lý tài nguyên thiên nhiên bền vững" SNRM2 tỉnh Tuyên Quang |
761 |
|
761 |
|
|
- |
|
|
721 |
|
721 |
|
|
- |
|
|
- |
95% |
|
95% |
|
|
|
|
|
|
39 |
Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - Công nghệ |
49.936 |
|
39.824 |
|
|
10.112 |
|
10.112 |
46.382 |
|
36.270 |
|
|
3.386 |
|
3.386 |
6.726 |
93% |
|
91% |
|
|
33% |
|
33% |
|
40 |
Trường phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh Tuyên Quang |
28.245 |
- |
28.245 |
|
|
- |
|
|
28.000 |
|
28.000 |
- |
- |
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
41 |
Trường Chính trị |
17.637 |
|
17.637 |
|
|
- |
|
|
17.518 |
|
17.397 |
|
|
- |
|
|
121 |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
42 |
Trường Đại học Tân Trào |
39.167 |
|
39.167 |
|
|
- |
|
|
38.407 |
|
33.345 |
- |
- |
- |
|
|
5.062 |
98% |
|
85% |
|
|
|
|
|
|
43 |
Liên minh Hợp tác xã tỉnh |
4.046 |
|
3.449 |
|
|
597 |
|
597 |
4.011 |
|
3.408 |
|
|
496 |
|
496 |
107 |
99% |
|
99% |
|
|
83% |
|
83% |
|
44 |
Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh |
14.238 |
|
9.338 |
|
|
4.900 |
|
4.900 |
11.221 |
|
8.276 |
|
|
2.945 |
|
2.945 |
- |
79% |
|
89% |
|
|
60% |
|
60% |
|
45 |
Hội Nhà Báo |
2.005 |
|
2.005 |
|
|
- |
|
|
1.961 |
|
1.960 |
|
|
- |
|
|
0 |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
46 |
Hội Đông y |
484 |
|
484 |
|
|
- |
|
|
474 |
|
474 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
47 |
Hội Văn học Nghệ thuật |
3.487 |
|
3.487 |
|
|
- |
|
|
3.394 |
|
3.394 |
|
|
- |
|
|
- |
97% |
|
97% |
|
|
|
|
|
|
48 |
Hội Cựu Thanh niên xung phong |
156 |
|
156 |
|
|
- |
|
|
155 |
|
155 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
49 |
Hội Chữ thập đỏ |
3.587 |
|
3.587 |
|
|
- |
|
|
3.470 |
|
3.470 |
|
|
- |
|
|
- |
97% |
|
97% |
|
|
|
|
|
|
50 |
Hội Làm vườn |
266 |
|
266 |
|
|
- |
|
|
258 |
|
258 |
|
|
- |
|
|
- |
97% |
|
97% |
|
|
|
|
|
|
51 |
Hội Người cao tuổi |
1.214 |
|
1.214 |
|
|
- |
|
|
1.202 |
|
1.202 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
52 |
Câu Lạc bộ Tân Trào |
120 |
|
120 |
|
|
- |
|
|
120 |
|
120 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
53 |
Hội Cựu Giáo chức |
188 |
|
188 |
|
|
- |
|
|
184 |
|
184 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
54 |
Hội Khuyến học |
333 |
|
333 |
|
|
- |
|
|
328 |
|
328 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
55 |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/DIOXIN |
527 |
|
527 |
|
|
- |
|
|
428 |
|
428 |
|
|
- |
|
|
- |
81% |
|
81% |
|
|
|
|
|
|
56 |
Hội Luật gia |
370 |
|
370 |
|
|
- |
|
|
357 |
|
357 |
|
|
- |
|
|
- |
97% |
|
97% |
|
|
|
|
|
|
57 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
1.032 |
|
1.032 |
|
|
- |
|
|
940 |
|
940 |
|
|
- |
|
|
- |
91% |
|
91% |
|
|
|
|
|
|
58 |
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi |
313 |
|
313 |
|
|
- |
|
|
232 |
|
232 |
|
|
- |
|
|
- |
74% |
|
74% |
|
|
|
|
|
|
59 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh |
576 |
|
576 |
|
|
- |
|
|
545 |
|
545 |
|
|
- |
|
|
- |
95% |
|
95% |
|
|
|
|
|
|
60 |
Cục quản lý thị trường |
168 |
|
168 |
|
|
- |
|
|
68 |
|
68 |
|
|
- |
|
|
- |
40% |
|
40% |
|
|
|
|
|
|
61 |
Văn phòng HĐND và UBND huyện Na Hang |
830 |
|
830 |
|
|
- |
|
|
830 |
|
138 |
|
|
- |
|
|
692 |
100% |
|
17% |
|
|
|
|
|
|
62 |
Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh |
300 |
|
300 |
|
|
- |
|
|
300 |
|
300 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
63 |
Đội Cấp cứu chữ thập đỏ Sông Lô thành phố Tuyên Quang |
180 |
|
180 |
|
|
- |
|
|
72 |
|
72 |
|
|
- |
|
|
- |
40% |
|
40% |
|
|
|
|
|
|
64 |
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Na Hang |
185 |
|
185 |
|
|
- |
|
|
177 |
|
177 |
|
|
- |
|
|
- |
96% |
|
96% |
|
|
|
|
|
|
65 |
Văn phòng HĐND và UBND huyện Chiêm Hoá |
130 |
|
130 |
|
|
- |
|
|
128 |
|
128 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
66 |
Công an tỉnh |
88.065 |
|
86.370 |
|
|
1.695 |
|
1.695 |
87.566 |
|
48.797 |
|
|
1.695 |
|
1.695 |
37.074 |
99% |
|
56% |
|
|
100% |
|
100% |
|
67 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
67.850 |
|
67.795 |
|
|
55 |
|
55 |
67.850 |
|
67.795 |
|
|
55 |
|
55 |
- |
100% |
|
100% |
|
|
100% |
|
100% |
|
68 |
Cục thi hành án dân sự tỉnh |
125 |
|
125 |
|
|
- |
|
|
125 |
|
125 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
69 |
Tòa án Nhân dân tỉnh |
180 |
|
180 |
|
|
- |
|
|
180 |
|
180 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
70 |
Cục Thuế tỉnh |
500 |
|
500 |
|
|
- |
|
|
500 |
|
500 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
71 |
Kho bạc nhà nước Tuyên Quang |
520 |
|
500 |
|
|
20 |
|
20 |
520 |
|
500 |
|
|
20 |
|
20 |
- |
100% |
|
100% |
|
|
100% |
|
100% |
|
72 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
423.301 |
|
423.301 |
|
|
- |
|
|
416.314 |
|
416.314 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
#DIV/0! |
|
###### |
|
73 |
Cục Thống kê tỉnh Tuyên Quang |
452 |
|
255 |
|
|
197 |
|
197 |
422 |
|
224 |
|
|
143 |
|
143 |
55 |
93% |
|
88% |
|
|
72% |
|
72% |
|
74 |
Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Yên Sơn |
203 |
|
203 |
|
|
- |
|
|
151 |
|
151 |
|
|
- |
|
|
- |
74% |
|
74% |
|
|
|
|
|
|
75 |
Công ty cổ phần Tuyên Quang Xanh |
35 |
|
35 |
|
|
- |
|
|
34 |
|
34 |
|
|
- |
|
|
- |
98% |
|
98% |
|
|
|
|
|
|
76 |
Đoàn Luật sư tỉnh |
177 |
|
177 |
|
|
- |
|
|
177 |
|
177 |
|
|
- |
|
|
|
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
77 |
Liên đoàn lao động tỉnh |
150 |
|
150 |
|
|
- |
|
|
149 |
|
149 |
|
|
- |
|
|
|
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
78 |
Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang |
51.367 |
|
51.367 |
|
|
- |
|
|
51.027 |
|
51.027 |
|
|
- |
|
|
- |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
79 |
Hội hữu nghị Việt Nam - Lào |
120 |
|
120 |
|
|
- |
|
|
120 |
|
120 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
80 |
Hội hữu nghị Việt Nam - Pháp |
120 |
|
120 |
|
|
- |
|
|
120 |
|
120 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
81 |
Hội Hữu nghị Việt Nam - Thái Lan tỉnh Tuyên Quang |
160 |
|
160 |
|
|
- |
|
|
160 |
|
160 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
82 |
Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
375 |
|
375 |
|
|
- |
|
|
8 |
|
8 |
|
|
- |
|
|
- |
2% |
|
2% |
|
|
|
|
|
|
83 |
BĐP các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
8.924 |
|
8.924 |
|
|
0 |
|
0 |
8.853 |
|
8.845 |
|
|
- |
|
|
7 |
99% |
|
99% |
|
|
|
|
|
|
84 |
Công ty cổ phần Chè Núi Kia Tăng |
304 |
|
304 |
|
|
- |
|
|
304 |
|
304 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
85 |
Công ty cổ phần Chè Tân Trào |
90 |
|
90 |
|
|
- |
|
|
90 |
|
90 |
|
|
- |
|
|
- |
100% |
|
100% |
|
|
#DIV/0! |
|
###### |
|
86 |
Công ty Điện lực Tuyên Quang |
65 |
|
45 |
|
|
20 |
|
20 |
45 |
|
45 |
|
|
- |
|
|
- |
69% |
|
100% |
|
|
|
|
|
|
87 |
Hội Nông nghiệp hữu cơ tỉnh Tuyên Quang |
708 |
|
708 |
|
|
- |
|
|
494 |
|
494 |
|
|
- |
|
|
- |
70% |
|
70% |
|
|
|
|
|
|
88 |
Tỉnh ủy |
185.341 |
|
185.341 |
|
|
- |
|
|
168.033 |
|
164.773 |
|
|
- |
|
|
3.261 |
91% |
|
89% |
|
|
|
|
|
|
89 |
Quỹ Bảo vệ môi trường |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
100% |
100% |
|
|
|
|
|
|
|
90 |
Quỹ Đầu tư phát triển |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
100% |
100% |
|
|
|
|
|
|
|
91 |
Chi nhánh ngân hàng CSXH tỉnh |
12.000 |
12.000 |
- |
|
|
|
|
20 |
12.000 |
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
100% |
100% |
|
|
|
|
|
|
|
92 |
Các chủ đầu tư khối tỉnh |
4.857.303 |
4.337.159 |
|
|
|
520.144 |
520.144 |
|
7.813.606 |
3.919.306 |
|
|
|
207.548 |
207.548 |
|
3.686.752 |
161% |
90% |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay |
1.536 |
|
|
1.536 |
|
- |
|
|
1.356 |
|
|
1.356 |
|
|
|
|
|
|
|
|
88% |
|
|
|
|
|
III |
Chi bổ sung Quỹ Dự trữ TC |
1.200 |
|
|
|
1.200 |
- |
|
|
1.200 |
|
|
|
1.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
100% |
|
|
|
|
V |
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương |
- |
|
|
|
|
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau (kinh phí chưa phân bổ) |
- |
|
|
|
|
- |
|
|
887.023 |
|
|
|
|
|
|
|
887.023 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị (1) |
Dự toán (2) |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi CTM T |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Chi CTMTQG |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||||||||
|
Chi giáo dục đào tạo dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ |
Chi giáo dục đào tạo dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ (3) |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15=4/1 |
16=5/2 |
17=8/3 |
|
|
TỔNG SỐ |
4.800.677 |
515.813 |
4.226.174 |
|
9.514.385,7 |
1.262.332,1 |
396.009,7 |
|
5.366.021,1 |
2.939.297,7 |
975,5 |
1.121.371,1 |
674.241,2 |
447.129,9 |
1.764.661,5 |
198,2% |
244,7% |
127,0% |
|
1 |
Huyện Lâm Bình |
345.507 |
11.400 |
329.697 |
|
759.841,9 |
46.112,4 |
2.659,1 |
|
407.444,9 |
223.014,8 |
185,2 |
177.025,6 |
87.671,9 |
89.353,7 |
129.259,0 |
219,9% |
404,5% |
123,6% |
|
2 |
Huyện Na Hang |
400.812 |
11.500 |
384.132 |
|
980.182,0 |
88.100,1 |
41.838,2 |
|
477.381,6 |
250.534,0 |
213,6 |
267.232,9 |
152.801,6 |
114.431,3 |
147.467,4 |
244,5% |
766,1% |
124,3% |
|
3 |
Huyện Chiêm Hóa |
716.959 |
28.700 |
678.717 |
|
1.434.500,6 |
118.660,4 |
35.540,7 |
|
898.095,8 |
494.033,4 |
200,0 |
168.550,6 |
99.837,6 |
68.713,1 |
249.193,8 |
200,1% |
413,5% |
132,3% |
|
4 |
Huyện Hàm Yên |
731.288 |
40.000 |
682.594 |
|
1.490.968,9 |
259.827,0 |
98.832,7 |
|
853.244,0 |
475.340,2 |
26,5 |
118.984,9 |
94.366,1 |
24.618,8 |
258.913,0 |
203,9% |
649,6% |
125,0% |
|
5 |
Huyện Yên Sơn |
892.647 |
58.800 |
822.599 |
|
1.687.855,8 |
226.653,4 |
43.420,8 |
|
1.020.679,0 |
572.690,9 |
197,5 |
203.973,7 |
127.079,4 |
76.894,3 |
236.549,9 |
189,1% |
385,5% |
124,1% |
|
6 |
Huyện Sơn Dương |
938.558 |
126.200 |
800.183 |
|
1.924.121,9 |
320.277,9 |
141.625,4 |
|
1.096.998,2 |
622.426,1 |
152,7 |
169.897,2 |
103.763,6 |
66.133,6 |
336.948,7 |
205,0% |
253,8% |
137,1% |
|
7 |
Thành phố Tuyên Quan |
774.906 |
239.213 |
528.251 |
|
1.236.914,6 |
202.700,9 |
32.092,6 |
|
612.177,6 |
301.258,1 |
|
15.706,2 |
8.721,1 |
6.985,1 |
406.329,8 |
159,6% |
84,7% |
115,9% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN
SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên
Quang)
Đơn vị: Triệu đồng
STT |
Tên đơn vị (1) |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Bổ sung cân đối ngân sách |
Bổ sung có mục tiêu |
|||||||||||||||||
|
Tổng số |
Gồm |
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ |
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia |
Tổng số |
Gồm |
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ |
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia |
Tổng số |
Gồm |
Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ |
Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Vốn thực hiện các CTMT quốc gia |
|||||||||||
|
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=4+5 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11=12+13 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17=9/1 |
18=10/2 |
19=11/3 |
20=12/4 |
21=13/5 |
22=14/6 |
23=15/7 |
24=16/8 |
|
|
TỔNG SỐ |
####### |
3.346.278 |
1.207.625 |
|
1.207.625 |
|
812.302 |
395.323 |
6.900.983 |
3.346.278 |
3.554.705 |
|
3.554.705 |
696.354 |
1.841.899 |
1.016.452 |
151,5% |
100,0% |
294,4% |
|
294,4% |
|
226,8% |
|
|
1 |
Huyện Lâm Bình |
457.680 |
319.200 |
138.480 |
|
138.480 |
|
130.469 |
8.011 |
622.028 |
319.200 |
302.828 |
|
302.828 |
101.400 |
35.670 |
165.758 |
135,9% |
100,0% |
218,7% |
|
218,7% |
|
27,3% |
|
|
2 |
Huyện Na Hang |
518.679 |
355.079 |
163.600 |
|
163.600 |
|
79.362 |
84.238 |
771.087 |
355.079 |
416.008 |
|
416.008 |
12.422 |
191.269 |
212.317 |
148,7% |
100,0% |
254,3% |
|
254,3% |
|
241,0% |
|
|
3 |
Huyện Chiêm Hóa |
811.334 |
623.618 |
187.716 |
|
187.716 |
|
111.267 |
76.449 |
1.215.445 |
623.618 |
591.827 |
|
591.827 |
17.789 |
405.901 |
168.136 |
149,8% |
100,0% |
315,3% |
|
315,3% |
|
364,8% |
|
|
4 |
Huyện Hàm Yên |
803.410 |
590.283 |
213.127 |
|
213.127 |
|
142.714 |
70.413 |
1.218.370 |
590.283 |
628.087 |
|
628.087 |
99.913 |
389.231 |
138.943 |
151,6% |
100,0% |
294,7% |
|
294,7% |
|
272,7% |
|
|
5 |
Huyện Yên Sơn |
898.974 |
719.679 |
179.295 |
|
179.295 |
|
128.739 |
50.556 |
1.339.146 |
719.679 |
619.467 |
|
619.467 |
178.118 |
266.534 |
174.815 |
149,0% |
100,0% |
345,5% |
|
345,5% |
|
207,0% |
|
|
6 |
Huyện Sơn Dương |
923.920 |
683.577 |
240.343 |
|
240.343 |
|
182.847 |
57.496 |
1.417.944 |
683.577 |
734.367 |
|
734.367 |
91.863 |
499.508 |
142.997 |
153,5% |
100,0% |
305,5% |
|
305,5% |
|
273,2% |
|
|
7 |
Thành phố Tuyên Quan |
139.906 |
54.842 |
85.064 |
|
85.064 |
|
36.905 |
48.159 |
316.964 |
54.842 |
262.122 |
|
262.122 |
194.849 |
53.787 |
13.486 |
226,6% |
100,0% |
308,1% |
|
308,1% |
|
145,7% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2024
(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương) (Kèm theo Nghị quyết số
216/NQ-HĐND ngày 27/6/2025 của HĐND tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||||||||||
|
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Chi đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
|||||||||||||||||
|
Tổng số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
Tổng số |
Chia ra |
|||||||||||
|
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
|||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
*/ |
TỔNG SỐ |
2.283.536,9 |
1.411.130,5 |
1.328.448,5 |
82.682,0 |
872.406,5 |
872.406,5 |
- |
1.405.716,4 |
881.789,3 |
881.789,3 |
71.882,3 |
523.927,1 |
523.927,1 |
- |
61,6% |
62,5% |
66,4% |
86,9% |
60,1% |
60,1% |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A |
Ngân sách cấp tỉnh |
644.603,7 |
520.143,7 |
437.461,7 |
82.682,0 |
124.459,9 |
124.459,9 |
- |
284.345,3 |
207.548,1 |
207.548,1 |
71.882,3 |
76.797,2 |
76.797,2 |
- |
44,1% |
39,9% |
47,4% |
86,9% |
61,7% |
61,7% |
|
|
I |
CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
211.208,3 |
194.928,3 |
194.928,3 |
- |
16.279,9 |
16.279,9 |
- |
141.324,3 |
131.711,8 |
131.711,8 |
- |
9.612,5 |
9.612,5 |
- |
66,9% |
67,6% |
67,6% |
|
59,0% |
59,0% |
|
|
1 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
3.350,6 |
- |
- |
- |
3.350,6 |
3.350,6 |
- |
1.379,2 |
- |
- |
- |
1.379,2 |
1.379,2 |
- |
41,2% |
|
|
|
41,2% |
41,2% |
|
|
1.1 |
Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
3.050,6 |
- |
|
|
3.050,6 |
3.050,6 |
|
1.079,2 |
- |
|
|
1.079,2 |
1.079,2 |
|
35,4% |
|
|
|
35,4% |
35,4% |
|
|
1.2 |
Trung tâm dịch vụ việc làm |
300,0 |
- |
|
|
300,0 |
300,0 |
|
300,0 |
- |
|
|
300,0 |
300,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
2 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
181,7 |
- |
|
|
181,7 |
181,7 |
|
61,0 |
- |
|
|
61,0 |
61,0 |
|
33,6% |
|
|
|
33,6% |
33,6% |
|
|
3 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
1.479,6 |
- |
- |
- |
1.479,6 |
1.479,6 |
- |
1.378,1 |
- |
- |
- |
1.378,1 |
1.378,1 |
- |
93,1% |
|
|
|
93,1% |
93,1% |
|
|
|
Chi cục Phát triển nông thôn |
1.479,6 |
- |
|
|
1.479,6 |
1.479,6 |
|
1.378,1 |
- |
|
|
1.378,1 |
1.378,1 |
|
93,1% |
|
|
|
93,1% |
93,1% |
|
|
4 |
Sở Y tế |
890,6 |
- |
- |
- |
890,6 |
890,6 |
- |
422,1 |
- |
- |
- |
422,1 |
422,1 |
- |
47,4% |
|
|
|
47,4% |
47,4% |
|
|
4.1 |
Văn phòng Sở Y tế |
76,9 |
- |
|
|
76,9 |
76,9 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
813,7 |
- |
|
|
813,7 |
813,7 |
|
422,1 |
- |
|
|
422,1 |
422,1 |
- |
51,9% |
|
|
|
51,9% |
51,9% |
|
|
5 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
2.084,0 |
- |
- |
- |
2.084,0 |
2.084,0 |
- |
1.807,3 |
- |
- |
- |
1.807,3 |
1.807,3 |
- |
86,7% |
|
|
|
86,7% |
86,7% |
|
|
|
Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông |
2.084,0 |
- |
|
|
2.084,0 |
2.084,0 |
|
1.807,3 |
- |
|
|
1.807,3 |
1.807,3 |
|
86,7% |
|
|
|
86,7% |
86,7% |
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
50,5 |
- |
- |
- |
50,5 |
50,5 |
- |
7,3 |
- |
- |
- |
7,3 |
7,3 |
- |
14,5% |
|
|
|
14,5% |
14,5% |
|
|
|
Văn phòng Sở Xây dựng |
50,5 |
- |
|
|
50,5 |
50,5 |
|
7,3 |
- |
|
|
7,3 |
7,3 |
|
14,5% |
|
|
|
14,5% |
14,5% |
|
|
7 |
Sở Tài chính |
50,0 |
- |
|
|
50,0 |
50,0 |
|
10,4 |
- |
|
|
10,4 |
10,4 |
|
20,7% |
|
|
|
20,7% |
20,7% |
|
|
8 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
32,2 |
- |
- |
- |
32,2 |
32,2 |
- |
3,8 |
- |
- |
- |
3,8 |
3,8 |
- |
11,7% |
|
|
|
11,7% |
11,7% |
|
|
|
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo |
32,2 |
- |
|
|
32,2 |
32,2 |
|
3,8 |
- |
|
|
3,8 |
3,8 |
|
11,7% |
|
|
|
11,7% |
11,7% |
|
|
9 |
Sở Tư pháp |
601,3 |
- |
- |
- |
601,3 |
601,3 |
- |
598,6 |
- |
- |
- |
598,6 |
598,6 |
- |
99,5% |
|
|
|
99,5% |
99,5% |
|
|
9.1 |
Văn phòng Sở Tư pháp |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
9.2 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước |
581,3 |
- |
|
|
581,3 |
581,3 |
|
578,6 |
- |
|
|
578,6 |
578,6 |
|
99,5% |
|
|
|
99,5% |
99,5% |
|
|
10 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
20,0 |
- |
- |
- |
20,0 |
20,0 |
- |
0,4 |
- |
- |
- |
0,4 |
0,4 |
- |
1,8% |
|
|
|
1,8% |
1,8% |
|
|
|
Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
0,4 |
- |
|
|
0,4 |
0,4 |
|
1,8% |
|
|
|
1,8% |
1,8% |
|
|
11 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
20,0 |
- |
- |
- |
20,0 |
20,0 |
- |
17,4 |
- |
- |
- |
17,4 |
17,4 |
- |
86,9% |
|
|
|
86,9% |
86,9% |
|
|
|
Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
17,4 |
- |
|
|
17,4 |
17,4 |
|
86,9% |
|
|
|
86,9% |
86,9% |
|
|
12 |
Sở Giao thông Vận tải |
20,0 |
- |
- |
- |
20,0 |
20,0 |
- |
19,6 |
- |
- |
- |
19,6 |
19,6 |
- |
97,8% |
|
|
|
97,8% |
97,8% |
|
|
|
Văn phòng Sở Giao thông Vận tải |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
19,6 |
- |
|
|
19,6 |
19,6 |
|
97,8% |
|
|
|
97,8% |
97,8% |
|
|
13 |
Sở Công thương |
20,0 |
- |
- |
- |
20,0 |
20,0 |
- |
7,9 |
- |
- |
- |
7,9 |
7,9 |
- |
39,4% |
|
|
|
39,4% |
39,4% |
|
|
|
Văn phòng Sở Công thương |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
7,9 |
- |
|
|
7,9 |
7,9 |
|
39,4% |
|
|
|
39,4% |
39,4% |
|
|
14 |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
188,8 |
- |
- |
- |
188,8 |
188,8 |
- |
178,5 |
- |
- |
- |
178,5 |
178,5 |
- |
94,5% |
|
|
|
94,5% |
94,5% |
|
|
|
Văn phòng Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
188,8 |
- |
|
|
188,8 |
188,8 |
|
178,5 |
- |
|
|
178,5 |
178,5 |
|
94,5% |
|
|
|
94,5% |
94,5% |
|
|
15 |
Sở Nội vụ |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng Sở Nội vụ |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Ban Dân tộc tỉnh |
56,6 |
- |
|
|
56,6 |
56,6 |
|
3,6 |
- |
|
|
3,6 |
3,6 |
|
6,4% |
|
|
|
6,4% |
6,4% |
|
|
17 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
50,0 |
- |
|
|
50,0 |
50,0 |
|
49,7 |
- |
|
|
49,7 |
49,7 |
|
99,4% |
|
|
|
99,4% |
99,4% |
|
|
18 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
50,0 |
- |
|
|
50,0 |
50,0 |
|
2,7 |
- |
|
|
2,7 |
2,7 |
|
5,5% |
|
|
|
5,5% |
5,5% |
|
|
19 |
Hội Nông dân tỉnh |
200,0 |
- |
|
|
200,0 |
200,0 |
|
198,9 |
- |
|
|
198,9 |
198,9 |
|
99,4% |
|
|
|
99,4% |
99,4% |
|
|
20 |
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, BCH đoàn tỉnh |
50,0 |
- |
|
|
50,0 |
50,0 |
|
- |
- |
|
|
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
11,9 |
- |
|
|
11,9 |
11,9 |
|
11,8 |
- |
|
|
11,8 |
11,8 |
|
99,0% |
|
|
|
99,0% |
99,0% |
|
|
23 |
Liên minh hợp tác xã tỉnh |
120,0 |
- |
|
|
120,0 |
120,0 |
|
120,0 |
- |
|
|
120,0 |
120,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
24 |
Trường Cao đẳng nghề - Kỹ thuật công nghệ Tuyên Quang |
6.612,0 |
- |
|
|
6.612,0 |
6.612,0 |
|
3.254,4 |
- |
|
|
3.254,4 |
3.254,4 |
|
49,2% |
|
|
|
49,2% |
49,2% |
|
|
25 |
Sở Ngoại vụ |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Văn phòng UBND tỉnh |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Công an tỉnh |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
28 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
29 |
Cục Thống kê tỉnh |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
30 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Kho bạc nhà nước |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
32 |
Ngân hàng chính sách xã hội chi nhánh Tuyên Quang |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Ngân hàng nhà nước |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Ban điều phối các dự án vốn nước ngoài |
0,0 |
- |
|
|
0,0 |
0,0 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Ban di dân tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Tỉnh ủy (Báo Tuyên Quang) |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Công ty điện lực Tuyên Quang |
20,0 |
- |
|
|
20,0 |
20,0 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Chi đầu tư phát triển các công trình, dự án tỉnh quản lý |
194.928,3 |
194.928,3 |
194.928,3 |
- |
- |
|
- |
131.711,8 |
131.711,8 |
131.711,8 |
- |
- |
- |
- |
67,6% |
67,6% |
67,6% |
|
|
|
|
|
37.1 |
UBND huyện Lâm Bình |
96.658,9 |
96.658,9 |
96.658,9 |
|
- |
|
|
51.564,4 |
51.564,4 |
51.564,4 |
|
- |
|
|
53,3% |
|
|
|
|
|
|
|
37.2 |
UBND huyện Na Hang |
32.729,1 |
32.729,1 |
32.729,1 |
|
- |
|
|
32.602,4 |
32.602,4 |
32.602,4 |
|
- |
|
|
99,6% |
|
|
|
|
|
|
|
37.3 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
5.230,1 |
5.230,1 |
5.230,1 |
|
- |
|
|
1.247,4 |
1.247,4 |
1.247,4 |
|
- |
|
|
23,8% |
|
|
|
|
|
|
|
37.4 |
Trường Cao đẳng nghề - Kỹ thuật công nghệ Tuyên Quang |
60.310,3 |
60.310,3 |
60.310,3 |
|
- |
|
|
46.297,6 |
46.297,6 |
46.297,6 |
|
- |
|
|
76,8% |
|
|
|
|
|
|
|
II |
CTMT quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
164.173,1 |
154.906,9 |
72.224,9 |
82.682,0 |
9.266,3 |
9.266,3 |
- |
12.734,8 |
6.078,9 |
6.078,9 |
71.882,3 |
6.655,9 |
6.655,9 |
- |
7,8% |
3,9% |
8,4% |
86,9% |
71,8% |
71,8% |
|
|
1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
1.608,9 |
- |
- |
- |
1.608,9 |
1.608,9 |
- |
566,0 |
- |
- |
- |
566,0 |
566,0 |
- |
35,2% |
|
|
|
35,2% |
35,2% |
|
|
|
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo |
1.608,9 |
- |
|
|
1.608,9 |
1.608,9 |
|
566,0 |
- |
|
|
566,0 |
566,0 |
|
35,2% |
|
|
|
35,2% |
35,2% |
|
|
2 |
Văn phòng điều phối CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới |
1.443,5 |
- |
|
|
1.443,5 |
1.443,5 |
|
1.087,7 |
- |
|
|
1.087,7 |
1.087,7 |
|
75,4% |
|
|
|
75,4% |
75,4% |
|
|
3 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
2.591,7 |
- |
- |
- |
2.591,7 |
2.591,7 |
- |
1.709,2 |
- |
- |
- |
1.709,2 |
1.709,2 |
- |
66,0% |
|
|
|
66,0% |
66,0% |
|
|
3.1 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
1.709,9 |
- |
|
|
1.709,9 |
1.709,9 |
|
888,3 |
- |
|
|
888,3 |
888,3 |
|
52,0% |
|
|
|
52,0% |
52,0% |
|
|
3.3 |
Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thủy sản) |
141,8 |
|
|
|
141,8 |
141,8 |
|
111,4 |
|
|
|
111,4 |
111,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
CC chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường) |
515,0 |
|
|
|
515,0 |
515,0 |
|
515,0 |
|
|
|
515,0 |
515,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
165,0 |
- |
|
|
165,0 |
165,0 |
|
134,6 |
- |
|
|
134,6 |
134,6 |
|
81,6% |
|
|
|
81,6% |
81,6% |
|
|
3.5 |
Chi cục Thủy lợi |
15,0 |
|
|
|
15,0 |
15,0 |
|
15,0 |
|
|
|
15,0 |
15,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.6 |
Trung tâm Khuyến nông) |
15,0 |
|
|
|
15,0 |
15,0 |
|
15,0 |
|
|
|
15,0 |
15,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.7 |
Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn) |
15,0 |
|
|
|
15,0 |
15,0 |
|
15,0 |
|
|
|
15,0 |
15,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.8 |
Chi cục Kiểm lâm |
15,0 |
|
|
|
15,0 |
15,0 |
|
15,0 |
|
|
|
15,0 |
15,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
41,1 |
- |
- |
- |
41,1 |
41,1 |
- |
16,3 |
- |
- |
- |
16,3 |
16,3 |
- |
39,7% |
|
|
|
39,7% |
39,7% |
|
|
|
Văn phòng Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
41,1 |
- |
|
|
41,1 |
41,1 |
|
16,3 |
- |
|
|
16,3 |
16,3 |
|
39,7% |
|
|
|
39,7% |
39,7% |
|
|
5 |
Sở Xây dựng |
35,2 |
- |
- |
- |
35,2 |
35,2 |
- |
11,6 |
- |
- |
- |
11,6 |
11,6 |
- |
32,9% |
|
|
|
32,9% |
32,9% |
|
|
|
Văn phòng Sở Xây dựng |
35,2 |
- |
|
|
35,2 |
35,2 |
|
11,6 |
- |
|
|
11,6 |
11,6 |
|
32,9% |
|
|
|
32,9% |
32,9% |
|
|
6 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
28,6 |
- |
- |
- |
28,6 |
28,6 |
- |
2,8 |
- |
- |
- |
2,8 |
2,8 |
- |
9,8% |
|
|
|
9,8% |
9,8% |
|
|
|
Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường |
28,6 |
- |
|
|
28,6 |
28,6 |
|
2,8 |
- |
|
|
2,8 |
2,8 |
|
9,8% |
|
|
|
9,8% |
9,8% |
|
|
7 |
Sở Y tế |
50,0 |
- |
- |
- |
50,0 |
50,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng Sở Y tế |
50,0 |
- |
|
|
50,0 |
50,0 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
73,7 |
- |
|
|
73,7 |
73,7 |
|
66,7 |
- |
|
|
66,7 |
66,7 |
|
90,5% |
|
|
|
90,5% |
90,5% |
|
|
9 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
15,0 |
- |
|
|
15,0 |
15,0 |
|
15,0 |
- |
|
|
15,0 |
15,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
10 |
Sở Nội vụ |
183,7 |
- |
- |
- |
183,7 |
183,7 |
- |
183,0 |
- |
- |
- |
183,0 |
183,0 |
- |
99,6% |
|
|
|
99,6% |
99,6% |
|
|
|
Văn phòng Sở Nội vụ |
183,7 |
- |
|
|
183,7 |
183,7 |
|
183,0 |
- |
|
|
183,0 |
183,0 |
|
99,6% |
|
|
|
99,6% |
99,6% |
|
|
11 |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
15,0 |
- |
- |
- |
15,0 |
15,0 |
- |
14,9 |
- |
- |
- |
14,9 |
14,9 |
- |
99,2% |
|
|
|
99,2% |
99,2% |
|
|
|
Văn phòng Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
15,0 |
- |
|
|
15,0 |
15,0 |
|
14,9 |
- |
|
|
14,9 |
14,9 |
|
99,2% |
|
|
|
99,2% |
99,2% |
|
|
12 |
Hội Nông dân tỉnh |
652,0 |
- |
- |
- |
652,0 |
652,0 |
- |
644,5 |
- |
- |
- |
644,5 |
644,5 |
- |
98,9% |
|
|
|
98,9% |
98,9% |
|
|
12.1 |
Hội Nông dân tỉnh |
287,8 |
- |
|
|
287,8 |
287,8 |
|
281,2 |
- |
|
|
281,2 |
281,2 |
|
97,7% |
|
|
|
97,7% |
97,7% |
|
|
12.2 |
Trung tâm Hỗ trợ nông dân |
364,2 |
- |
|
|
364,2 |
364,2 |
|
363,3 |
- |
|
|
363,3 |
363,3 |
|
99,7% |
|
|
|
99,7% |
99,7% |
|
|
13 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
430,9 |
- |
|
|
430,9 |
430,9 |
|
361,0 |
- |
|
|
361,0 |
361,0 |
|
83,8% |
|
|
|
83,8% |
83,8% |
|
|
14 |
Sở Công thương |
34,1 |
- |
- |
- |
34,1 |
34,1 |
- |
28,8 |
- |
- |
- |
28,8 |
28,8 |
- |
84,5% |
|
|
|
84,5% |
84,5% |
|
|
|
Văn phòng Sở Công thương |
34,1 |
- |
|
|
34,1 |
34,1 |
|
28,8 |
- |
|
|
28,8 |
28,8 |
|
84,5% |
|
|
|
84,5% |
84,5% |
|
|
15 |
Sở Tư pháp |
325,7 |
- |
- |
- |
325,7 |
325,7 |
- |
300,1 |
- |
- |
- |
300,1 |
300,1 |
- |
92,2% |
|
|
|
92,2% |
92,2% |
|
|
15.1 |
Văn phòng Sở Tư pháp |
325,7 |
- |
|
|
325,7 |
325,7 |
|
300,1 |
- |
|
|
300,1 |
300,1 |
|
92,2% |
|
|
|
92,2% |
92,2% |
|
|
15.2 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước |
- |
- |
|
|
- |
- |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Sở Tài chính |
15,0 |
- |
|
|
15,0 |
15,0 |
|
7,2 |
- |
|
|
7,2 |
7,2 |
|
47,7% |
|
|
|
47,7% |
47,7% |
|
|
17 |
Sở Giao thông Vận tải |
15,0 |
- |
- |
- |
15,0 |
15,0 |
- |
14,1 |
- |
- |
- |
14,1 |
14,1 |
- |
94,2% |
|
|
|
94,2% |
94,2% |
|
|
|
Văn phòng Sở Giao thông Vận tải |
15,0 |
- |
|
|
15,0 |
15,0 |
|
14,1 |
- |
|
|
14,1 |
14,1 |
|
94,2% |
|
|
|
94,2% |
94,2% |
|
|
18 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
15,0 |
- |
- |
- |
15,0 |
15,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông |
15,0 |
- |
|
|
15,0 |
15,0 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Cục Thống kê tỉnh |
177,3 |
- |
|
|
177,3 |
177,3 |
|
122,8 |
- |
|
|
122,8 |
122,8 |
|
69,2% |
|
|
|
69,2% |
69,2% |
|
|
20 |
Văn phòng UBND tỉnh |
15,0 |
- |
|
|
15,0 |
15,0 |
|
4,2 |
- |
|
|
4,2 |
4,2 |
|
28,3% |
|
|
|
28,3% |
28,3% |
|
|
21 |
Công an tỉnh |
1.464,8 |
- |
|
|
1.464,8 |
1.464,8 |
|
1.464,8 |
- |
|
|
1.464,8 |
1.464,8 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
22 |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
35,0 |
- |
|
|
35,0 |
35,0 |
|
35,0 |
- |
|
|
35,0 |
35,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
23 |
Chi đầu tư phát triển các công trình, dự án tỉnh quản lý |
154.906,9 |
154.906,9 |
72.224,9 |
82.682,0 |
- |
- |
- |
6.078,9 |
6.078,9 |
6.078,9 |
71.882,3 |
- |
- |
- |
3,9% |
46,4% |
|
|
|
|
|
|
|
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp |
154.906,9 |
154.906,9 |
72.224,9 |
82.682,0 |
- |
|
|
6.078,9 |
6.078,9 |
6.078,9 |
71.882,3 |
- |
|
|
3,9% |
|
|
|
|
|
|
|
III |
CTMT quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
269.186,4 |
170.272,7 |
170.272,7 |
- |
98.913,7 |
98.913,7 |
- |
130.267,8 |
69.739,0 |
69.739,0 |
- |
60.528,8 |
60.528,8 |
- |
48,4% |
41,0% |
41,0% |
|
61,2% |
61,2% |
|
|
1 |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
8.512,4 |
- |
- |
- |
8.512,4 |
8.512,4 |
- |
5.977,4 |
- |
- |
- |
5.977,4 |
5.977,4 |
- |
70,2% |
|
|
|
70,2% |
70,2% |
|
|
1.1 |
Văn phòng Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
7.876,4 |
- |
|
|
7.876,4 |
7.876,4 |
|
5.377,8 |
- |
|
|
5.377,8 |
5.377,8 |
|
68,3% |
|
|
|
68,3% |
68,3% |
|
|
1.2 |
Thư viện tỉnh |
636,0 |
- |
|
|
636,0 |
636,0 |
|
599,6 |
- |
|
|
599,6 |
599,6 |
|
94,3% |
|
|
|
94,3% |
94,3% |
|
|
2 |
Ban Dân tộc tỉnh |
21.954,9 |
- |
|
|
21.954,9 |
21.954,9 |
|
16.147,8 |
- |
|
|
16.147,8 |
16.147,8 |
|
73,5% |
|
|
|
73,5% |
73,5% |
|
|
3 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
1.363,0 |
- |
- |
- |
1.363,0 |
1.363,0 |
- |
402,0 |
- |
- |
- |
402,0 |
402,0 |
- |
29,5% |
|
|
|
29,5% |
29,5% |
|
|
|
Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông |
1.363,0 |
- |
|
|
1.363,0 |
1.363,0 |
|
402,0 |
- |
|
|
402,0 |
402,0 |
|
29,5% |
|
|
|
29,5% |
29,5% |
|
|
4 |
Liên minh hợp tác xã tỉnh |
476,6 |
- |
|
|
476,6 |
476,6 |
|
376,1 |
- |
|
|
376,1 |
376,1 |
|
78,9% |
|
|
|
78,9% |
78,9% |
|
|
5 |
Sở Y tế |
14.479,0 |
- |
- |
- |
14.479,0 |
14.479,0 |
- |
5.952,1 |
- |
- |
- |
5.952,1 |
5.952,1 |
- |
41,1% |
|
|
|
41,1% |
41,1% |
|
|
5.1 |
Văn phòng Sở Y tế |
6.334,0 |
- |
|
|
6.334,0 |
6.334,0 |
|
944,5 |
- |
|
|
944,5 |
944,5 |
|
14,9% |
|
|
|
14,9% |
14,9% |
|
|
5.2 |
Chi cục Dân số KHHGĐ |
1.120,7 |
- |
|
|
1.120,7 |
1.120,7 |
|
852,3 |
- |
|
|
852,3 |
852,3 |
|
76,0% |
|
|
|
76,0% |
76,0% |
|
|
5.3 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
3.924,1 |
- |
|
|
3.924,1 |
3.924,1 |
|
2.176,6 |
- |
|
|
2.176,6 |
2.176,6 |
|
55,5% |
|
|
|
55,5% |
55,5% |
|
|
5.4 |
Trung tâm Y tế Thành phố |
91,3 |
- |
|
|
91,3 |
91,3 |
|
28,7 |
- |
|
|
28,7 |
28,7 |
|
31,5% |
|
|
|
31,5% |
31,5% |
|
|
5.5 |
Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn |
638,5 |
- |
|
|
638,5 |
638,5 |
|
476,9 |
- |
|
|
476,9 |
476,9 |
|
74,7% |
|
|
|
74,7% |
74,7% |
|
|
5.6 |
Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương |
460,7 |
- |
|
|
460,7 |
460,7 |
|
273,8 |
- |
|
|
273,8 |
273,8 |
|
59,4% |
|
|
|
59,4% |
59,4% |
|
|
5.7 |
Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên |
487,5 |
- |
|
|
487,5 |
487,5 |
|
305,7 |
- |
|
|
305,7 |
305,7 |
|
62,7% |
|
|
|
62,7% |
62,7% |
|
|
5.8 |
Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa |
646,0 |
- |
|
|
646,0 |
646,0 |
|
479,4 |
- |
|
|
479,4 |
479,4 |
|
74,2% |
|
|
|
74,2% |
74,2% |
|
|
5.9 |
Trung tâm Y tế huyện Na Hang |
425,2 |
- |
|
|
425,2 |
425,2 |
|
221,7 |
- |
|
|
221,7 |
221,7 |
|
52,2% |
|
|
|
52,2% |
52,2% |
|
|
5.10 |
Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình |
351,1 |
- |
|
|
351,1 |
351,1 |
|
192,3 |
- |
|
|
192,3 |
192,3 |
|
54,8% |
|
|
|
54,8% |
54,8% |
|
|
6 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
8.487,3 |
- |
- |
- |
8.487,3 |
8.487,3 |
- |
597,2 |
- |
- |
- |
597,2 |
597,2 |
- |
7,0% |
|
|
|
7,0% |
7,0% |
|
|
|
Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo |
8.487,3 |
- |
|
|
8.487,3 |
8.487,3 |
|
597,2 |
- |
|
|
597,2 |
597,2 |
|
7,0% |
|
|
|
7,0% |
7,0% |
|
|
7 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
353,5 |
- |
- |
- |
353,5 |
353,5 |
- |
202,5 |
- |
- |
- |
202,5 |
202,5 |
- |
57,3% |
|
|
|
57,3% |
57,3% |
|
|
7.1 |
Văn phòng Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
174,2 |
- |
|
|
174,2 |
174,2 |
|
93,5 |
- |
|
|
93,5 |
93,5 |
|
53,7% |
|
|
|
53,7% |
53,7% |
|
|
7.2 |
Trung tâm dịch vụ việc làm |
179,3 |
- |
|
|
179,3 |
179,3 |
|
108,9 |
- |
|
|
108,9 |
108,9 |
|
60,7% |
|
|
|
60,7% |
60,7% |
|
|
8 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
957,0 |
- |
|
|
957,0 |
957,0 |
|
861,0 |
- |
|
|
861,0 |
861,0 |
|
90,0% |
|
|
|
90,0% |
90,0% |
|
|
9 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
28.674,3 |
- |
- |
- |
28.674,3 |
28.674,3 |
- |
23.536,8 |
- |
- |
- |
23.536,8 |
23.536,8 |
- |
82,1% |
|
|
|
82,1% |
82,1% |
|
|
9.1 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và PTNT |
28,7 |
- |
|
|
28,7 |
28,7 |
|
28,7 |
- |
|
|
28,7 |
28,7 |
|
99,9% |
|
|
|
99,9% |
99,9% |
|
|
9.2 |
Văn phòng Chi cục Kiêm lâm |
15,0 |
- |
|
|
15,0 |
15,0 |
|
15,0 |
- |
|
|
15,0 |
15,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
9.3 |
BQL rừng phòng hộ Lâm Bình |
6.957,7 |
- |
|
|
6.957,7 |
6.957,7 |
|
3.488,8 |
- |
|
|
3.488,8 |
3.488,8 |
|
50,1% |
|
|
|
50,1% |
50,1% |
|
|
9.4 |
BQL rừng phòng hộ Na Hang |
1.373,6 |
- |
|
|
1.373,6 |
1.373,6 |
|
1.147,8 |
- |
|
|
1.147,8 |
1.147,8 |
|
83,6% |
|
|
|
83,6% |
83,6% |
|
|
9.5 |
BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Na hang |
1.393,0 |
- |
|
|
1.393,0 |
1.393,0 |
|
1.206,1 |
- |
|
|
1.206,1 |
1.206,1 |
|
86,6% |
|
|
|
86,6% |
86,6% |
|
|
9.6 |
BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Chiêm Hóa |
1.598,1 |
- |
|
|
1.598,1 |
1.598,1 |
|
1.066,3 |
- |
|
|
1.066,3 |
1.066,3 |
|
66,7% |
|
|
|
66,7% |
66,7% |
|
|
9.7 |
BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Hàm Yên |
4.079,9 |
- |
|
|
4.079,9 |
4.079,9 |
|
3.758,0 |
- |
|
|
3.758,0 |
3.758,0 |
|
92,1% |
|
|
|
92,1% |
92,1% |
|
|
9.8 |
BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng Cham Chu |
12,9 |
- |
|
|
12,9 |
12,9 |
|
12,0 |
- |
|
|
12,0 |
12,0 |
|
93,3% |
|
|
|
93,3% |
93,3% |
|
|
9.9 |
BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Sơn Dương |
3.191,9 |
- |
|
|
3.191,9 |
3.191,9 |
|
3.145,2 |
- |
|
|
3.145,2 |
3.145,2 |
|
98,5% |
|
|
|
98,5% |
98,5% |
|
|
9.10 |
BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Yên Sơn |
5.495,5 |
|
|
|
5.495,5 |
5.495,5 |
|
5.455,4 |
|
|
|
5.455,4 |
5.455,4 |
|
99,3% |
|
|
|
99,3% |
99,3% |
|
|
9.11 |
BQL dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Lâm Bình |
14,8 |
- |
|
|
14,8 |
14,8 |
|
10,7 |
- |
|
|
10,7 |
10,7 |
|
72,3% |
|
|
|
72,3% |
72,3% |
|
|
9.12 |
Ban quản lý rừng đặc dụng Cham Chu |
3.604,3 |
- |
|
|
3.604,3 |
3.604,3 |
|
3.418,9 |
- |
|
|
3.418,9 |
3.418,9 |
|
94,9% |
|
|
|
94,9% |
94,9% |
|
|
9.13 |
Hạt kiểm lâm Chiêm Hóa |
140,5 |
|
|
|
140,5 |
140,5 |
|
140,5 |
|
|
|
140,5 |
140,5 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
9.14 |
Hạt kiểm lâm Hàm Yên |
75,0 |
|
|
|
75,0 |
75,0 |
|
73,3 |
|
|
|
73,3 |
73,3 |
|
97,7% |
|
|
|
97,7% |
97,7% |
|
|
9.15 |
Hạt kiểm lâm Sơn Dương |
72,5 |
|
|
|
72,5 |
72,5 |
|
72,5 |
|
|
|
72,5 |
72,5 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
9.16 |
Hạt kiểm lâm Lâm Bình |
74,0 |
|
|
|
74,0 |
74,0 |
|
74,0 |
|
|
|
74,0 |
74,0 |
|
100,0% |
|
|
|
100,0% |
100,0% |
|
|
9.17 |
Hạt kiểm lâm rừng đặc dụng Cham Chu |
73,5 |
|
|
|
73,5 |
73,5 |
|
68,2 |
|
|
|
68,2 |
68,2 |
|
92,8% |
|
|
|
92,8% |
92,8% |
|
|
9.18 |
BQL rừng đặc dụng Tân Trào |
473,4 |
|
|
|
473,4 |
473,4 |
|
355,3 |
|
|
|
355,3 |
355,3 |
|
75,1% |
|
|
|
75,1% |
75,1% |
|
|
10 |
Sở Tư pháp |
3.092,2 |
- |
- |
- |
3.092,2 |
3.092,2 |
- |
2.048,2 |
- |
- |
- |
2.048,2 |
2.048,2 |
- |
66,2% |
|
|
|
66,2% |
66,2% |
|
|
10.1 |
Văn phòng Sở Tư pháp |
1.665,0 |
- |
|
|
1.665,0 |
1.665,0 |
|
673,5 |
- |
|
|
673,5 |
673,5 |
|
40,4% |
|
|
|
40,4% |
40,4% |
|
|
10.2 |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước |
1.427,1 |
- |
|
|
1.427,1 |
1.427,1 |
|
1.374,8 |
- |
|
|
1.374,8 |
1.374,8 |
|
96,3% |
|
|
|
96,3% |
96,3% |
|
|
11 |
Sở Công thương |
54,5 |
- |
- |
- |
54,5 |
54,5 |
- |
45,7 |
- |
- |
- |
45,7 |
45,7 |
- |
83,8% |
|
|
|
83,8% |
83,8% |
|
|
|
Văn phòng Sở Công thương |
54,5 |
- |
|
|
54,5 |
54,5 |
|
45,7 |
- |
|
|
45,7 |
45,7 |
|
83,8% |
|
|
|
83,8% |
83,8% |
|
|
12 |
Sở Tài chính |
30,0 |
- |
|
|
30,0 |
30,0 |
|
6,5 |
- |
|
|
6,5 |
6,5 |
|
21,5% |
|
|
|
21,5% |
21,5% |
|
|
13 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
199,1 |
- |
|
|
199,1 |
199,1 |
|
98,6 |
- |
|
|
98,6 |
98,6 |
|
49,5% |
|
|
|
49,5% |
49,5% |
|
|
14 |
Sở Xây dựng |
88,9 |
- |
- |
- |
88,9 |
88,9 |
- |
55,0 |
- |
- |
- |
55,0 |
55,0 |
- |
61,8% |
|
|
|
61,8% |
61,8% |
|
|
|
Văn phòng Sở Xây dựng |
88,9 |
- |
|
|
88,9 |
88,9 |
|
55,0 |
- |
|
|
55,0 |
55,0 |
|
61,8% |
|
|
|
61,8% |
61,8% |
|
|
15 |
Sở Giao thông Vận tải |
30,0 |
- |
- |
- |
30,0 |
30,0 |
- |
29,7 |
- |
- |
- |
29,7 |
29,7 |
- |
98,9% |
|
|
|
98,9% |
98,9% |
|
|
|
Văn phòng Sở Giao thông Vận tải |
30,0 |
- |
|
|
30,0 |
30,0 |
|
29,7 |
- |
|
|
29,7 |
29,7 |
|
98,9% |
|
|
|
98,9% |
98,9% |
|
|
16 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
30,0 |
- |
- |
- |
30,0 |
30,0 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường |
30,0 |
- |
|
|
30,0 |
30,0 |
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
100,0 |
- |
|
|
100,0 |
100,0 |
|
99,9 |
- |
|
|
99,9 |
99,9 |
|
99,9% |
|
|
|
99,9% |
99,9% |
|
|
18 |
Hội Nông dân tỉnh |
549,4 |
- |
|
|
549,4 |
549,4 |
- |
414,7 |
- |
- |
- |
414,7 |
414,7 |
|
75,5% |
|
|
|
75,5% |
75,5% |
|
|
|
Văn phòng Hội Nông dân tỉnh |
308,0 |
- |
|
|
308,0 |
308,0 |
|
178,2 |
- |
|
|
178,2 |
178,2 |
|
57,9% |
|
|
|
57,9% |
57,9% |
|
|
|
Trung tâm Hỗ trợ nông dân |
241,4 |
|
|
|
241,4 |
241,4 |
|
236,5 |
|
|
|
236,5 |
236,5 |
|
98,0% |
|
|
|
98,0% |
98,0% |
|
|
19 |
Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, BCH đoàn tỉnh |
650,0 |
|
|
|
650,0 |
650,0 |
|
334,7 |
|
|
|
334,7 |
334,7 |
|
51,5% |
|
|
|
51,5% |
51,5% |
|
|
20 |
Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh |
4.900,0 |
|
|
|
4.900,0 |
4.900,0 |
|
2.945,1 |
|
|
|
2.945,1 |
2.945,1 |
|
|
|
|
|
|
60,1% |
|
|
21 |
Trường Cao đẳng nghề - Kỹ thuật công nghệ Tuyên Quang |
3.500,0 |
|
|
|
3.500,0 |
3.500,0 |
|
132,0 |
|
|
|
132,0 |
132,0 |
|
|
|
|
|
|
3,8% |
|
|
22 |
Văn phòng UBND tỉnh |
221,0 |
- |
|
|
221,0 |
221,0 |
|
55,4 |
- |
|
|
55,4 |
55,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Công an tỉnh |
210,5 |
- |
|
|
210,5 |
210,5 |
|
210,5 |
- |
|
|
210,5 |
210,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Chi đầu tư phát triển các công trình, dự án tỉnh quản lý |
170.272,7 |
170.272,7 |
170.272,7 |
- |
- |
- |
- |
69.739,0 |
69.739,0 |
69.739,0 |
- |
- |
- |
- |
41,0% |
41,0% |
41,0% |
|
|
|
|
|
21.1 |
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
15.184,9 |
15.184,9 |
15.184,9 |
|
- |
|
|
13.285,5 |
13.285,5 |
13.285,5 |
|
- |
|
|
87,5% |
|
|
|
|
|
|
|
21.2 |
Liên minh hợp tác xã tỉnh |
2.396,0 |
2.396,0 |
2.396,0 |
|
- |
|
|
43,0 |
43,0 |
43,0 |
|
- |
|
|
1,8% |
|
|
|
|
|
|
|
21.3 |
BQL Dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp |
95.017,0 |
95.017,0 |
95.017,0 |
|
- |
|
|
10.392,4 |
10.392,4 |
10.392,4 |
|
- |
|
|
10,9% |
|
|
|
|
|
|
|
21.4 |
Ban Dân tộc tỉnh |
8.959,0 |
8.959,0 |
8.959,0 |
|
- |
|
|
5.287,0 |
5.287,0 |
5.287,0 |
|
- |
|
|
59,0% |
|
|
|
|
|
|
|
21.5 |
UBND huyện Lâm Bình |
14.510,7 |
14.510,7 |
14.510,7 |
|
- |
|
|
13.238,6 |
13.238,6 |
13.238,6 |
|
- |
|
|
91,2% |
|
|
|
|
|
|
|
21.6 |
UBND huyện Na Hang |
23.176,9 |
23.176,9 |
23.176,9 |
|
- |
|
|
16.514,4 |
16.514,4 |
16.514,4 |
|
- |
|
|
71,3% |
|
|
|
|
|
|
|
21.7 |
UBND huyện Chiêm Hóa |
5.658,0 |
5.658,0 |
5.658,0 |
|
- |
|
|
5.658,0 |
5.658,0 |
5.658,0 |
|
- |
|
|
100,0% |
|
|
|
|
|
|
|
21.8 |
UBND huyện Yên Sơn |
- |
- |
- |
|
- |
|
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.8 |
Trường Đại học Tân Trào |
- |
- |
- |
|
- |
|
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21.9 |
UBND huyện Sơn Dương |
5.370,0 |
5.370,0 |
5.370,0 |
|
- |
|
|
5.320,0 |
5.320,0 |
5.320,0 |
|
- |
|
|
99,1% |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 |
35,8 |
35,8 |
35,8 |
- |
- |
- |
- |
18,4 |
18,4 |
18,4 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
UBND huyện Lâm Bình |
- |
- |
- |
|
- |
|
|
- |
- |
|
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
UBND huyện Na Hang |
35,8 |
35,8 |
35,8 |
|
- |
|
|
18,4 |
18,4 |
18,4 |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
Ngân sách huyện |
1.638.933,3 |
890.986,7 |
890.986,7 |
- |
747.946,5 |
747.946,5 |
- |
1.121.371,1 |
674.241,2 |
674.241,2 |
- |
447.129,9 |
447.129,9 |
- |
68,4% |
75,7% |
75,7% |
|
59,8% |
59,8% |
|
|
I |
CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 |
397.580,1 |
137.223,8 |
137.223,8 |
- |
260.356,3 |
260.356,3 |
- |
249.655,1 |
92.500,7 |
92.500,7 |
- |
157.154,4 |
157.154,4 |
- |
62,8% |
67,4% |
67,4% |
|
60,4% |
60,4% |
|
|
1 |
Huyện Lâm Bình |
80.565,1 |
31.407,2 |
31.407,2 |
|
49.157,9 |
49.157,9 |
|
58.867,6 |
25.621,3 |
25.621,3 |
|
33.246,3 |
33.246,3 |
|
73,1% |
|
|
|
67,6% |
67,6% |
|
|
2 |
Huyện Na Hang |
163.005,5 |
105.816,6 |
105.816,6 |
|
57.188,9 |
57.188,9 |
|
111.022,1 |
66.879,4 |
66.879,4 |
|
44.142,7 |
44.142,7 |
|
68,1% |
|
|
|
77,2% |
77,2% |
|
|
3 |
Huyện Chiêm Hóa |
38.371,6 |
- |
- |
|
38.371,6 |
38.371,6 |
|
13.258,5 |
- |
|
|
13.258,5 |
13.258,5 |
|
34,6% |
|
|
|
34,6% |
34,6% |
|
|
4 |
Huyện Hàm Yên |
18.576,1 |
- |
- |
|
18.576,1 |
18.576,1 |
|
3.341,7 |
- |
|
|
3.341,7 |
3.341,7 |
|
18,0% |
|
|
|
18,0% |
18,0% |
|
|
5 |
Huyện Yên Sơn |
45.404,2 |
- |
- |
|
45.404,2 |
45.404,2 |
|
29.845,2 |
- |
|
|
29.845,2 |
29.845,2 |
|
65,7% |
|
|
|
65,7% |
65,7% |
|
|
6 |
Huyện Sơn Dương |
45.071,9 |
- |
- |
|
45.071,9 |
45.071,9 |
|
29.576,2 |
- |
|
|
29.576,2 |
29.576,2 |
|
65,6% |
|
|
|
65,6% |
65,6% |
|
|
7 |
Thành phố Tuyên Quang |
6.585,7 |
- |
- |
|
6.585,7 |
6.585,7 |
|
3.743,8 |
- |
|
|
3.743,8 |
3.743,8 |
|
56,8% |
|
|
|
56,8% |
56,8% |
|
|
II |
CTMT quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
265.140,9 |
211.420,2 |
211.420,2 |
- |
53.720,7 |
53.720,7 |
- |
167.738,1 |
138.411,2 |
138.411,2 |
- |
29.326,9 |
29.326,9 |
- |
63,3% |
65,5% |
65,5% |
|
54,6% |
54,6% |
|
|
1 |
Huyện Lâm Bình |
13.466,7 |
8.533,7 |
8.533,7 |
|
4.933,0 |
4.933,0 |
|
6.578,5 |
4.336,1 |
4.336,1 |
|
2.242,4 |
2.242,4 |
|
48,9% |
50,8% |
50,8% |
|
45,5% |
45,5% |
|
|
2 |
Huyện Na Hang |
17.209,3 |
8.214,9 |
8.214,9 |
|
8.994,4 |
8.994,4 |
|
11.521,0 |
5.084,7 |
5.084,7 |
|
6.436,3 |
6.436,3 |
|
66,9% |
61,9% |
61,9% |
|
71,6% |
71,6% |
|
|
3 |
Huyện Chiêm Hóa |
29.446,8 |
20.065,5 |
20.065,5 |
|
9.381,3 |
9.381,3 |
|
18.289,2 |
14.122,6 |
14.122,6 |
|
4.166,6 |
4.166,6 |
|
62,1% |
70,4% |
70,4% |
|
44,4% |
44,4% |
|
|
4 |
Huyện Hàm Yên |
60.853,7 |
50.038,7 |
50.038,7 |
|
10.815,0 |
10.815,0 |
|
32.998,5 |
31.904,3 |
31.904,3 |
|
1.094,2 |
1.094,2 |
|
54,2% |
63,8% |
63,8% |
|
10,1% |
10,1% |
|
|
5 |
Huyện Yên Sơn |
51.052,9 |
45.316,0 |
45.316,0 |
|
5.736,9 |
5.736,9 |
|
37.340,1 |
32.768,5 |
32.768,5 |
|
4.571,6 |
4.571,6 |
|
73,1% |
72,3% |
72,3% |
|
79,7% |
79,7% |
|
|
6 |
Huyện Sơn Dương |
80.568,4 |
70.067,8 |
70.067,8 |
|
10.500,6 |
10.500,6 |
|
51.201,6 |
42.339,6 |
42.339,6 |
|
8.862,0 |
8.862,0 |
|
63,6% |
60,4% |
60,4% |
|
84,4% |
84,4% |
|
|
7 |
Thành phố Tuyên Quang |
12.543,1 |
9.183,6 |
9.183,6 |
|
3.359,5 |
3.359,5 |
|
9.809,1 |
7.855,4 |
7.855,4 |
|
1.953,7 |
1.953,7 |
|
78,2% |
85,5% |
85,5% |
|
58,2% |
58,2% |
|
|
III |
CTMT quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
976.212,3 |
542.342,8 |
542.342,8 |
- |
433.869,5 |
433.869,5 |
- |
703.977,9 |
443.329,3 |
443.329,3 |
- |
260.648,6 |
260.648,6 |
- |
72,1% |
81,7% |
81,7% |
|
60,1% |
60,1% |
|
|
1 |
Huyện Lâm Bình |
171.820,0 |
90.385,9 |
90.385,9 |
|
81.434,1 |
81.434,1 |
|
111.579,5 |
57.714,5 |
57.714,5 |
|
53.865,0 |
53.865,0 |
|
64,9% |
63,9% |
63,9% |
|
66,1% |
66,1% |
|
|
2 |
Huyện Na Hang |
179.097,6 |
93.717,2 |
93.717,2 |
|
85.380,4 |
85.380,4 |
|
144.689,8 |
80.837,5 |
80.837,5 |
|
63.852,3 |
63.852,3 |
|
80,8% |
86,3% |
86,3% |
|
74,8% |
74,8% |
|
|
3 |
Huyện Chiêm Hóa |
184.581,1 |
96.638,5 |
96.638,5 |
|
87.942,6 |
87.942,6 |
|
137.003,0 |
85.715,0 |
85.715,0 |
|
51.288,0 |
51.288,0 |
|
74,2% |
88,7% |
88,7% |
|
58,3% |
58,3% |
|
|
4 |
Huyện Hàm Yên |
136.369,0 |
73.467,3 |
73.467,3 |
|
62.901,8 |
62.901,8 |
|
82.644,7 |
62.461,8 |
62.461,8 |
|
20.182,9 |
20.182,9 |
|
60,6% |
85,0% |
85,0% |
|
32,1% |
32,1% |
|
|
5 |
Huyện Yên Sơn |
185.107,2 |
117.518,0 |
117.518,0 |
|
67.589,2 |
67.589,2 |
|
136.788,3 |
94.310,9 |
94.310,9 |
|
42.477,4 |
42.477,4 |
|
73,9% |
80,3% |
80,3% |
|
62,8% |
62,8% |
|
|
6 |
Huyện Sơn Dương |
116.211,1 |
70.083,9 |
70.083,9 |
|
46.127,3 |
46.127,3 |
|
89.119,3 |
61.423,9 |
61.423,9 |
|
27.695,4 |
27.695,4 |
|
76,7% |
87,6% |
87,6% |
|
60,0% |
60,0% |
|
|
7 |
Thành phố Tuyên Quang |
3.026,2 |
532,0 |
532,0 |
|
2.494,2 |
2.494,2 |
|
2.153,3 |
865,8 |
865,8 |
|
1.287,6 |
1.287,6 |
|
71,2% |
162,7% |
162,7% |
|
51,6% |
51,6% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh