Nghị quyết 367/NQ-HĐND năm 2023 giao bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 367/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 06/07/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 06/07/2023 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Trần Quốc Toản |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 367/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 06 tháng 7 năm 2023 |
VỀ GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 TỈNH HƯNG YÊN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ MƯỜI BỐN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; số 193/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022 về dự kiến điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 và phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2021; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 và bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2022 tỉnh Hưng Yên; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên;
Thực hiện Thông báo số 1186-TB/TU ngày 28 tháng 6 năm 2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025;
Xét Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên, Báo cáo thẩm tra số 480/BC-KTNS ngày 03 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý cho 20 công trình, dự án đã đảm bảo điều kiện phân bổ vốn với số tiền 2.391.665 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo)
Các nội dung khác thực hiện theo kế hoạch đầu tư trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 và số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022.
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật; khẩn trương rà soát, hoàn thành các thủ tục trình phê duyệt chủ trương đầu tư đối với các dự án còn lại trong danh mục dự kiến tại Nghị quyết 193/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022 của HĐND tỉnh về dự kiến điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 và phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2021.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII, Kỳ họp thứ Mười bốn nhất trí thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
TRUNG HẠN 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 367/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Quyết định đầu tư hiện hành/Quyết định CTĐT |
Kế hoạch trung hạn nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 giao bổ sung |
||
|
Số Nghị quyết, Quyết định |
TMĐT |
||||
|
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách tỉnh |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
3.346.141 |
2.457.165 |
2.391.665 |
|
|
2.738.832 |
1.976.936 |
1.911.436 |
||
|
a |
Dự án chuyển tiếp |
|
75.015 |
75.015 |
9.515 |
|
|
Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án nâng cấp mở rộng đường gom (bên phải) đường cao tốc Hà Nội- Hải phòng (đoạn từ ĐT.376 giao với QL.38) |
1887/QĐ-UBND ngày 27/8/2019; 2859/QĐ UBND ngày 07/12/2022 |
75.015 |
75.015 |
9.515 |
|
b |
Dự án khởi công mới |
|
2.663.817 |
1.901.921 |
1.901.921 |
|
|
Dự án nhóm A |
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng đường Đông - Tây I (Đoạn từ ĐT.378 đến ĐT.382B) |
323/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
1.310.000 |
905.000 |
905.000 |
|
|
Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đường gom khu công nghiệp phía Nam đường sắt từ Như Quỳnh đến Lương Tài (phân kỳ đầu tư giai đoạn 2: Đoạn từ ĐT.380 đến Lương Tài), huyện Văn Lâm |
320/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
485.000 |
350.000 |
350.000 |
|
2 |
Đường tránh ĐT.376 đoạn qua huyện Yên Mỹ và Ân Thi |
314/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
375.000 |
345.000 |
345.000 |
|
3 |
Xây dựng đường nối ĐT.376 với tuyến đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
353/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
150.000 |
100.000 |
100.000 |
|
4 |
Dự án đường Trần Cao - Minh Tân và kè mái taluy đường ĐT.386 thuộc địa phận thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ |
359/NQ-HĐND ngày 10/5/2023 |
199.000 |
89.550 |
89.550 |
|
|
Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng cầu Mụa trên ĐH.70, huyện Kim Động |
325/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; 1163/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
45.000 |
36.000 |
36.000 |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp nút giao giữa đường ĐH.18 và QL.5 tại Km13+500 |
313/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
25.000 |
20.000 |
20.000 |
|
3 |
Xây dựng cầu Ngọc Quỳnh 2 trên đường trục thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm |
322/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
30.000 |
25.000 |
25.000 |
|
4 |
Xây dựng cầu Điềm xã Minh Phượng, trên đường ĐH.92 huyện Tiên Lữ |
324/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; 936/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 |
14.817 |
10.371 |
10.371 |
|
5 |
Xây dựng mở rộng cầu Phố Giác, huyện Tiên Lữ |
321/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
30.000 |
21.000 |
21.000 |
|
|
84.980 |
83.500 |
83.500 |
||
|
|
Dự án khởi công mới |
|
84.980 |
83.500 |
83.500 |
|
|
Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà lớp học bộ môn trường THPT Khoái Châu - Cơ sở 1, huyện Khoái Châu |
348/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
|
2 |
Trường THPT Hưng Yên, thành phố Hưng Yên (hạng mục: nhà lớp học bộ môn, nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và công trình phụ trợ) |
350/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
|
3 |
Trường THPT Nguyễn Siêu, huyện Khoái Châu (hạng mục: xây dựng nhà lớp học bộ môn và bảo dưỡng, sửa chữa nhà lớp học) |
349/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
|
4 |
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 14 phòng Trường THCS xã Đào Dương, huyện Ân Thi |
351/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
14.980 |
13.500 |
13.500 |
|
|
64.600 |
46.000 |
46.000 |
||
|
|
Dự án khởi công mới |
|
64.600 |
46.000 |
46.000 |
|
|
Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà chẩn đoán hình ảnh - xét nghiệm, nhà hành chính - hội trường và nhà phẫu thuật Trung tâm Y tế huyện Khoái Châu |
346/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
34.600 |
25.000 |
25.000 |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế thành phố Hưng Yên |
347/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
30.000 |
21.000 |
21.000 |
|
|
357.000 |
250.000 |
250.000 |
||
|
|
Dự án khởi công mới |
|
357.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, chỉnh trang một số tuyến đường phố nội thị thành phố Hưng Yên |
360/NQ-HĐND ngày 10/5/2023 |
357.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
100.729 |
100.729 |
100.729 |
||
|
|
Dự án khởi công mới |
|
100.729 |
100.729 |
100.729 |
|
|
Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh, trật tự và an toàn giao thông tại 08 huyện trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
327/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
87.229 |
87.229 |
87.229 |
|
|
Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
1 |
Mua sắm 03 xe chữa cháy kèm phương tiện, thiết bị chữa cháy đồng bộ |
326/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
13.500 |
13.500 |
13.500 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 367/NQ-HĐND |
Hưng Yên, ngày 06 tháng 7 năm 2023 |
VỀ GIAO BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 TỈNH HƯNG YÊN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ MƯỜI BỐN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên; số 193/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022 về dự kiến điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 và phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2021; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 và bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2022 tỉnh Hưng Yên; số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên;
Thực hiện Thông báo số 1186-TB/TU ngày 28 tháng 6 năm 2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về giao bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025;
Xét Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tỉnh Hưng Yên, Báo cáo thẩm tra số 480/BC-KTNS ngày 03 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh quản lý cho 20 công trình, dự án đã đảm bảo điều kiện phân bổ vốn với số tiền 2.391.665 triệu đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo)
Các nội dung khác thực hiện theo kế hoạch đầu tư trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 160/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021; số 217/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 và số 307/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022.
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật; khẩn trương rà soát, hoàn thành các thủ tục trình phê duyệt chủ trương đầu tư đối với các dự án còn lại trong danh mục dự kiến tại Nghị quyết 193/NQ-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2022 của HĐND tỉnh về dự kiến điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021-2025 và phương án sử dụng nguồn tăng thu ngân sách cấp tỉnh năm 2021.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII, Kỳ họp thứ Mười bốn nhất trí thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
TRUNG HẠN 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 367/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Quyết định đầu tư hiện hành/Quyết định CTĐT |
Kế hoạch trung hạn nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 giao bổ sung |
||
|
Số Nghị quyết, Quyết định |
TMĐT |
||||
|
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách tỉnh |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
3.346.141 |
2.457.165 |
2.391.665 |
|
|
2.738.832 |
1.976.936 |
1.911.436 |
||
|
a |
Dự án chuyển tiếp |
|
75.015 |
75.015 |
9.515 |
|
|
Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án nâng cấp mở rộng đường gom (bên phải) đường cao tốc Hà Nội- Hải phòng (đoạn từ ĐT.376 giao với QL.38) |
1887/QĐ-UBND ngày 27/8/2019; 2859/QĐ UBND ngày 07/12/2022 |
75.015 |
75.015 |
9.515 |
|
b |
Dự án khởi công mới |
|
2.663.817 |
1.901.921 |
1.901.921 |
|
|
Dự án nhóm A |
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng đường Đông - Tây I (Đoạn từ ĐT.378 đến ĐT.382B) |
323/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
1.310.000 |
905.000 |
905.000 |
|
|
Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng đường gom khu công nghiệp phía Nam đường sắt từ Như Quỳnh đến Lương Tài (phân kỳ đầu tư giai đoạn 2: Đoạn từ ĐT.380 đến Lương Tài), huyện Văn Lâm |
320/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
485.000 |
350.000 |
350.000 |
|
2 |
Đường tránh ĐT.376 đoạn qua huyện Yên Mỹ và Ân Thi |
314/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
375.000 |
345.000 |
345.000 |
|
3 |
Xây dựng đường nối ĐT.376 với tuyến đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình |
353/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
150.000 |
100.000 |
100.000 |
|
4 |
Dự án đường Trần Cao - Minh Tân và kè mái taluy đường ĐT.386 thuộc địa phận thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ |
359/NQ-HĐND ngày 10/5/2023 |
199.000 |
89.550 |
89.550 |
|
|
Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng cầu Mụa trên ĐH.70, huyện Kim Động |
325/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; 1163/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
45.000 |
36.000 |
36.000 |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp nút giao giữa đường ĐH.18 và QL.5 tại Km13+500 |
313/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
25.000 |
20.000 |
20.000 |
|
3 |
Xây dựng cầu Ngọc Quỳnh 2 trên đường trục thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm |
322/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
30.000 |
25.000 |
25.000 |
|
4 |
Xây dựng cầu Điềm xã Minh Phượng, trên đường ĐH.92 huyện Tiên Lữ |
324/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; 936/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 |
14.817 |
10.371 |
10.371 |
|
5 |
Xây dựng mở rộng cầu Phố Giác, huyện Tiên Lữ |
321/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
30.000 |
21.000 |
21.000 |
|
|
84.980 |
83.500 |
83.500 |
||
|
|
Dự án khởi công mới |
|
84.980 |
83.500 |
83.500 |
|
|
Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà lớp học bộ môn trường THPT Khoái Châu - Cơ sở 1, huyện Khoái Châu |
348/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
|
2 |
Trường THPT Hưng Yên, thành phố Hưng Yên (hạng mục: nhà lớp học bộ môn, nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và công trình phụ trợ) |
350/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
|
3 |
Trường THPT Nguyễn Siêu, huyện Khoái Châu (hạng mục: xây dựng nhà lớp học bộ môn và bảo dưỡng, sửa chữa nhà lớp học) |
349/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
20.000 |
20.000 |
20.000 |
|
4 |
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 14 phòng Trường THCS xã Đào Dương, huyện Ân Thi |
351/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
14.980 |
13.500 |
13.500 |
|
|
64.600 |
46.000 |
46.000 |
||
|
|
Dự án khởi công mới |
|
64.600 |
46.000 |
46.000 |
|
|
Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng nhà chẩn đoán hình ảnh - xét nghiệm, nhà hành chính - hội trường và nhà phẫu thuật Trung tâm Y tế huyện Khoái Châu |
346/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
34.600 |
25.000 |
25.000 |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế thành phố Hưng Yên |
347/NQ-HĐND ngày 22/3/2023 |
30.000 |
21.000 |
21.000 |
|
|
357.000 |
250.000 |
250.000 |
||
|
|
Dự án khởi công mới |
|
357.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, chỉnh trang một số tuyến đường phố nội thị thành phố Hưng Yên |
360/NQ-HĐND ngày 10/5/2023 |
357.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
100.729 |
100.729 |
100.729 |
||
|
|
Dự án khởi công mới |
|
100.729 |
100.729 |
100.729 |
|
|
Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
1 |
Xây dựng, lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh, trật tự và an toàn giao thông tại 08 huyện trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
327/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
87.229 |
87.229 |
87.229 |
|
|
Dự án nhóm C |
|
|
|
|
|
1 |
Mua sắm 03 xe chữa cháy kèm phương tiện, thiết bị chữa cháy đồng bộ |
326/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
13.500 |
13.500 |
13.500 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh