Nghị quyết 65/NQ-HĐND điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 do tỉnh Nghệ An ban hành
| Số hiệu | 65/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 12/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Nghĩa Hiếu |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 65/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 35
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 126/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 tháng 2024 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025; số 34/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 sau khi sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Xét Tờ trình số 13314/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2025:
a) Điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 11.908 triệu đồng (Mười một tỷ, chín trăm linh tám triệu đồng) do bổ sung dự toán thu viện trợ nước ngoài;
b) Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn sau khi điều chỉnh: 18.020.320 triệu đồng (Mười tám nghìn, không trăm hai mươi tỷ, ba trăm hai mươi triệu đồng), trong đó: thu viện trợ: 42.277 triệu đồng (Bốn mươi hai tỷ, hai trăm bảy mươi bảy triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025:
a) Điều chỉnh tăng dự toán chi ngân sách địa phương: 11.908 triệu đồng (Mười một tỷ, chín trăm linh tám triệu đồng), do bổ sung dự toán chi viện trợ nước ngoài;
b) Dự toán chi ngân sách địa phương sau khi điều chỉnh: 42.285.219 triệu đồng (Bốn mươi hai nghìn, hai trăm tám mươi lăm tỷ, hai trăm mười chín triệu đồng), trong đó: chi viện trợ là 42.277 triệu đồng (Bốn mươi hai tỷ, hai trăm bảy mươi bảy triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)
Điều 2. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước cấp xã như sau:
1. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước của các xã tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
a) Giảm dự toán chi khối trường học (Trung học cơ sở, mầm non, tiểu học) chuyển xuống cấp xã quản lý tại cột 3 Phụ lục 4 của xã Quế Phong và xã Mường Xén;
b) Tăng dự toán chi khối trường học (Trung học cơ sở, mầm non, tiểu học) chuyển xuống cấp xã quản lý tại cột 3 Phụ lục 4 của xã Mường Típ.
(Chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo)
2. Thay thế Phụ lục số 6 kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán bổ sung có mục tiêu ngân sách xã năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo)
3. Bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước cấp xã năm 2025 đối với các đơn vị sự nghiệp chuyển xuống cấp xã quản lý.
(Chi tiết tại Phụ lục 5 kèm theo)
4. Điều chỉnh phân bổ dự toán thực hiện các chính sách phát triển nông nghiệp nông thôn, thủy sản năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục 6 kèm theo)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 65/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 35
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 126/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 tháng 2024 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025; số 34/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 sau khi sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính các cấp và xây dựng mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Xét Tờ trình số 13314/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước năm 2025:
a) Điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 11.908 triệu đồng (Mười một tỷ, chín trăm linh tám triệu đồng) do bổ sung dự toán thu viện trợ nước ngoài;
b) Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn sau khi điều chỉnh: 18.020.320 triệu đồng (Mười tám nghìn, không trăm hai mươi tỷ, ba trăm hai mươi triệu đồng), trong đó: thu viện trợ: 42.277 triệu đồng (Bốn mươi hai tỷ, hai trăm bảy mươi bảy triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách địa phương năm 2025:
a) Điều chỉnh tăng dự toán chi ngân sách địa phương: 11.908 triệu đồng (Mười một tỷ, chín trăm linh tám triệu đồng), do bổ sung dự toán chi viện trợ nước ngoài;
b) Dự toán chi ngân sách địa phương sau khi điều chỉnh: 42.285.219 triệu đồng (Bốn mươi hai nghìn, hai trăm tám mươi lăm tỷ, hai trăm mười chín triệu đồng), trong đó: chi viện trợ là 42.277 triệu đồng (Bốn mươi hai tỷ, hai trăm bảy mươi bảy triệu đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)
Điều 2. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước cấp xã như sau:
1. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước của các xã tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
a) Giảm dự toán chi khối trường học (Trung học cơ sở, mầm non, tiểu học) chuyển xuống cấp xã quản lý tại cột 3 Phụ lục 4 của xã Quế Phong và xã Mường Xén;
b) Tăng dự toán chi khối trường học (Trung học cơ sở, mầm non, tiểu học) chuyển xuống cấp xã quản lý tại cột 3 Phụ lục 4 của xã Mường Típ.
(Chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo)
2. Thay thế Phụ lục số 6 kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán bổ sung có mục tiêu ngân sách xã năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo)
3. Bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước cấp xã năm 2025 đối với các đơn vị sự nghiệp chuyển xuống cấp xã quản lý.
(Chi tiết tại Phụ lục 5 kèm theo)
4. Điều chỉnh phân bổ dự toán thực hiện các chính sách phát triển nông nghiệp nông thôn, thủy sản năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục 6 kèm theo)
5. Điều chỉnh phân bổ dự toán kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025.
(Chi tiết tại Phụ lục 7 kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; giao chi tiết dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2025 đã điều chỉnh.
Quá trình triển khai thực hiện dự toán ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ khả năng cân đối ngân sách báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất điều chỉnh, bổ sung nguồn kinh phí (bao gồm cả nguồn kinh phí thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia chưa được điều chỉnh, phân bổ) cho các đơn vị, địa phương để thực hiện các nhiệm vụ được giao đảm bảo quy định và phù hợp với tình hình thực tiễn.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán giao theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND của HĐND tỉnh |
Điều chỉnh tăng |
Dự toán sau điều chỉnh |
||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
|||||
|
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách xã |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách xã |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách xã |
|||||
|
I |
Tổng thu ngân sách nhà nước |
18.008.412 |
10.357.505 |
7.650.907 |
11.908 |
11.908 |
|
18.020.320 |
10.369.413 |
7.650.907 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thu viện trợ |
30.369 |
30.369 |
|
11.908 |
11.908 |
|
42.277 |
42.277 |
|
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán giao theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND của HĐND tỉnh |
Điều chỉnh tăng |
Dự toán sau điều chỉnh |
||||||
|
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
|||||
|
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách xã |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách xã |
Ngân sách tỉnh |
Ngân sách xã |
|||||
|
I |
Tổng chi ngân sách địa phương |
42.273.311 |
26.378.059 |
15.895.252 |
11.908 |
11.908 |
- |
42.285.219 |
26.389.967 |
15.895.252 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi viện trợ (ghi thu ghi chi) |
30.369 |
30.369 |
|
11.908 |
11.908 |
|
42.277 |
42.277 |
|
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán được giao tại Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 của HĐND tỉnh |
Điều chỉnh tăng (+)/giảm (- ) |
Dự toán năm 2025 được chi |
Ghi chú |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 = 1 + 2 |
4 |
|
1 |
Xã Quế Phong |
136.404 |
-27.220 |
109.185 |
Số liệu tại cột 3 điểm 1 mục XV Phụ lục 04 Nghị quyết số 34/NQ-HĐND |
|
2 |
Xã Mường Xén |
111.276 |
-22.694 |
88.582 |
Số liệu tại cột 3 điểm 1 mục XVIII Phụ lục 04 Nghị quyết số 34/NQ-HĐND |
|
3 |
Xã Mường Típ |
21.867 |
30.208 |
52.075 |
Số liệu tại cột 3 điểm 6 mục XVIII Phụ lục 04 Nghị quyết số 34/NQ-HĐND |
Ghi chú: UBND tỉnh thu hồi kinh phí tiền lương và kinh phí phục vụ hoạt động dạy và học đã cấp cho xã Mường Típ (30.208 triệu đồng) tại Quyết định số 3078/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 về việc phân bổ và giao bổ sung dự toán chi ngân sách.
DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG MỤC TIÊU NGÂN SÁCH SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP
XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Đơn vị |
Tổng nhu cầu kinh phí thực hiện |
Kinh phí hỗ trợ các trường được công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia thuộc tỉnh Nghệ An quản lý theo Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND |
Kinh phí tiền lương giáo viên mầm non hợp đồng theo Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND |
Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND cùng HĐND tỉnh |
Kinh phí thực hiện Nghị định số 105/2020/NĐ-CP |
Kinh phí thực hiện TTTLT số 42/2013/TTLT ngày 31/12/2013 của liên Bộ: GD và ĐT-LĐTBXH-TC |
Kinh phí hỗ trợ trẻ em, học sinh, trường mầm non, trường phổ thông dân tộc bán trú ở thôn, bản ĐBKK theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP |
Kinh phí hỗ trợ chi phí học lập và miễn, giảm học phí năm 2025 theo các Nghị định: số 81/2021/NĐ-CP; số 97/2023/NĐ-CP; số 238/2025/NĐ-CP |
Kinh phí thực hiện Nghị định số 76/2019/NĐ-CP của Chính phủ |
Kinh phí thực hiện Theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg |
Kinh phí thực hiện chế độ tiền thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP |
||||
|
Tổng cộng |
Trong đó:
|
|||||||||||||||
|
Quản lý nhà nước, Đảng, Mặt trận Tổ quốc |
Sự nghiệp giáo dục |
Sự nghiệp đào tạo |
Các lĩnh vực còn lại |
|||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
11.1 |
11.2 |
11.3 |
11.4 |
|
|
TỔNG CỘNG |
1.321.776 |
20.440 |
625 |
14.356 |
47.410 |
29.817 |
224.546 |
202.393 |
207.115 |
97 |
574.977 |
104.438 |
464.944 |
925 |
4.670 |
|
1 |
Phường Trường Vinh |
18.200 |
- |
- |
- |
- |
26 |
- |
4.000 |
- |
- |
14.174 |
1.561 |
11.790 |
69 |
754 |
|
2 |
Phương Thành Vinh |
16.167 |
428 |
- |
- |
3 |
17 |
- |
3.151 |
- |
- |
12.568 |
1401 |
11.167 |
- |
- |
|
3 |
Phường Vinh Hưng |
7.980 |
90 |
- |
- |
- |
34 |
- |
964 |
- |
- |
6.892 |
1.325 |
5.567 |
- |
- |
|
4 |
Phường Vinh Phú |
10.545 |
90 |
- |
- |
6 |
34 |
- |
2.227 |
- |
- |
8.188 |
1.516 |
6.672 |
- |
- |
|
5 |
Phường Vinh Lộc |
10.162 |
158 |
- |
- |
- |
193 |
- |
1.577 |
- |
- |
8.234 |
1.251 |
6.983 |
- |
- |
|
6 |
Phường Cửa Lò |
10.595 |
540 |
- |
- |
15 |
17 |
- |
1.443 |
- |
- |
8.580 |
1.636 |
6.917 |
- |
27 |
|
7 |
Xã Hưng Nguyên |
7.889 |
310 |
- |
- |
35 |
152 |
- |
577 |
- |
- |
6.815 |
1.063 |
5.453 |
50 |
249 |
|
8 |
Xã Yên Trung |
3.449 |
180 |
- |
- |
25 |
92 |
- |
269 |
- |
- |
2.883 |
613 |
2.270 |
- |
- |
|
9 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
6.447 |
90 |
- |
- |
50 |
128 |
- |
1.095 |
- |
- |
5.084 |
959 |
4.125 |
- |
- |
|
10 |
Xã Lam Thành |
5.432 |
- |
- |
- |
67 |
135 |
- |
425 |
- |
- |
4.805 |
930 |
3.875 |
- |
- |
|
11 |
Xã Vạn An |
13.932 |
225 |
- |
- |
67 |
184 |
- |
6.946 |
- |
- |
6.510 |
742 |
5.544 |
39 |
185 |
|
12 |
Xã Nam Đàn |
4.774 |
330 |
- |
- |
17 |
118 |
- |
325 |
- |
- |
3.984 |
1.042 |
2.942 |
- |
- |
|
13 |
Xã Đại Huế |
3.870 |
- |
- |
- |
31 |
25 |
- |
297 |
- |
- |
3.517 |
629 |
2.888 |
- |
- |
|
14 |
Xã Thiên Nhẫn |
6.098 |
330 |
- |
- |
58 |
150 |
- |
567 |
- |
- |
4.993 |
815 |
4.178 |
- |
- |
|
15 |
Xã Kim Liên |
9.216 |
330 |
- |
- |
77 |
169 |
- |
675 |
- |
- |
7.965 |
1.420 |
6.545 |
- |
- |
|
16 |
Xã Nghi Lộc |
7850 |
520 |
- |
- |
64 |
278 |
- |
608 |
- |
- |
6.380 |
824 |
5.292 |
39 |
225. |
|
17 |
Xã Phúc Lộc |
5.805 |
- |
- |
- |
52 |
150 |
- |
2.546 |
- |
- |
3.060 |
610 |
2.450 |
- |
- |
|
18 |
Xã Đông Lộc |
4.843 |
- |
- |
- |
22 |
51 |
- |
335 |
- |
- |
4.435 |
691 |
3.744 |
- |
- |
|
19 |
Xã Trung Lộc |
4.946 |
- |
- |
- |
33 |
15 |
- |
384 |
- |
- |
4.514 |
873 |
3.641 |
- |
- |
|
20 |
Xã Thần Lĩnh |
3.188 |
220 |
- |
- |
22 |
8 |
- |
272 |
- |
- |
2.666 |
661 |
2.005 |
- |
- |
|
21 |
Xã Hải Lộc |
4,042 |
440 |
- |
- |
56 |
126 |
- |
411 |
- |
- |
3.009 |
613 |
2.396 |
- |
- |
|
22 |
Xã Văn Kiều |
3.041 |
47 |
- |
- |
76 |
34 |
- |
287 |
- |
- |
2597 |
566 |
2.031 |
- |
- |
|
23 |
Xã An Châu |
7.752 |
225 |
- |
- |
100 |
102 |
- |
1.355 |
- |
- |
5.970 |
995 |
4.975 |
- |
- |
|
24 |
Xã Đức Châu |
6.808 |
338 |
- |
- |
72 |
118 |
- |
639 |
- |
- |
5.641 |
826 |
4.815 |
- |
- |
|
25 |
Xã Quảng Châu |
7.026 |
- |
- |
- |
101 |
168 |
- |
1.352 |
- |
- |
5.405 |
858 |
4.547 |
- |
- |
|
26 |
Xã Hải Châu |
7.338 |
128 |
- |
- |
82 |
193 |
- |
801 |
- |
- |
6.134 |
1.051 |
5.083 |
- |
- |
|
27 |
Xã Tân Châu |
5.451 |
- |
- |
- |
73 |
223 |
- |
572 |
- |
- |
4.583 |
791 |
3.792 |
- |
- |
|
28 |
Xã Minh Châu |
8.135 |
- |
- |
- |
60 |
188 |
- |
836 |
- |
- |
7.051 |
975 |
6.076 |
- |
- |
|
29 |
Xã Hùng Châu |
9879 |
665 |
- |
- |
140 |
102 |
- |
2.596 |
- |
- |
6.376 |
930 |
5.446 |
- |
|
|
30 |
Xã Diễn Châu |
11.531 |
- |
- |
- |
122 |
218 |
- |
2.484 |
- |
- |
8707 |
1.048 |
7.396 |
54 |
209 |
|
31 |
Xã Quỳnh Lưu |
12.573 |
90 |
- |
- |
166 |
326 |
- |
1.207 |
- |
- |
10.784 |
1.384 |
9.147 |
49 |
204 |
|
32 |
Xã Quỳnh Văn |
7.209 |
90 |
- |
- |
363 |
512 |
- |
817 |
- |
- |
5.427 |
711 |
4.716 |
- |
- |
|
33 |
Xã Quỳnh Anh |
10.487 |
270 |
- |
- |
313 |
418 |
- |
1.171 |
- |
- |
8.315 |
1.038 |
7.277 |
- |
- |
|
34 |
Xã Quỳnh Tam |
6.010 |
325 |
132 |
- |
96 |
85 |
- |
888 |
- |
- |
4.484 |
563 |
3.921 |
- |
- |
|
35 |
Xã Quỳnh Phú |
12.751 |
270 |
- |
- |
211 |
186 |
- |
2.979 |
- |
- |
9.105 |
1.246 |
7.859 |
- |
- |
|
36 |
Xã Quỳnh Sơn |
6.414 |
180 |
- |
- |
136 |
102 |
- |
730 |
- |
- |
5.266 |
1.068 |
4.198 |
- |
- |
|
37 |
Xã Quỳnh Thắng |
4.161 |
180 |
- |
- |
178 |
152 |
- |
1.348 |
- |
- |
2.303 |
521 |
1.782 |
- |
- |
|
38 |
Xã Yên Thành |
10.111 |
485 |
- |
- |
89 |
200 |
- |
746 |
- |
- |
8.591 |
1.682 |
6657 |
42 |
210 |
|
39 |
Xã Quan Thành |
5.952 |
182 |
- |
- |
64 |
92 |
- |
392 |
- |
- |
5222 |
1.216 |
4.006 |
- |
- |
|
40 |
Xã Hợp Minh |
7.643 |
90 |
- |
- |
104 |
289 |
- |
657 |
- |
- |
6.503 |
1.342 |
5.161 |
- |
- |
|
41 |
Xã Vân Tụ |
6.968 |
- |
- |
- |
129 |
331 |
- |
570 |
- |
- |
5.938 |
1213 |
4.725 |
- |
- |
|
42 |
Xã Vân Du |
4.204 |
- |
- |
- |
56 |
43 |
- |
321 |
- |
- |
3.784 |
933 |
2.851 |
- |
- |
|
43 |
Xã Quang Đồng |
3.978 |
- |
- |
- |
57 |
101 |
- |
294 |
- |
- |
3.526 |
920 |
2.606 |
- |
- |
|
44 |
Xã Giai Lạc |
6.678 |
- |
- |
- |
51 |
303 |
- |
497 |
- |
- |
5.827 |
1.267 |
4.560 |
- |
- |
|
45 |
Xã Bình Minh |
6233 |
225 |
- |
- |
88 |
188 |
- |
535 |
- |
- |
5.197 |
1.044 |
4.153 |
- |
- |
|
46 |
Xã Đông Thành |
7.689 |
- |
109 |
|
64 |
184 |
- |
640 |
- |
- |
6.692 |
1.157 |
5.535 |
- |
- |
|
47 |
Xã Đô Lương |
14.198 |
663 |
132 |
|
184 |
307 |
- |
1.579 |
- |
- |
11.333 |
1.684 |
9.412 |
42 |
195 |
|
48 |
Xã Bạch Ngọc |
4.992 |
310 |
- |
- |
102 |
169 |
- |
396 |
- |
- |
4.015 |
805 |
3.210 |
- |
- |
|
49 |
Xã Văn Hiến |
5.958 |
- |
- |
- |
84 |
118 |
- |
558 |
- |
- |
5.198 |
913 |
4.285 |
- |
- |
|
50 |
Xã Bạch Hà |
6.946 |
315 |
- |
- |
177 |
238 |
- |
708 |
- |
- |
5.508 |
767 |
4.741 |
- |
- |
|
51 |
Xã Thuần Trung |
7.278 |
580 |
- |
- |
115 |
185 |
- |
595 |
- |
- |
5.803 |
1.129 |
4.674 |
- |
- |
|
52 |
Xã Lương Sơn |
4.377 |
- |
- |
- |
83 |
118 |
- |
596 |
- |
- |
3.580 |
929 |
2.651 |
- |
- |
|
53 |
Xã Cát Ngạn |
3.780 |
- |
- |
- |
30 |
102 |
- |
277 |
- |
- |
3.371 |
757 |
2.614 |
- |
- |
|
54 |
Xã Tam Đồng |
3.901 |
- |
- |
- |
73 |
68 |
- |
202 |
- |
- |
3.558 |
854 |
2.704 |
- |
- |
|
55 |
Xã Hạnh Lâm |
2.926 |
240 |
- |
- |
46 |
17 |
- |
199 |
- |
- |
2.424 |
588 |
1.836 |
- |
- |
|
56 |
Xã Sơn Lâm |
19.961 |
225 |
- |
- |
1.020 |
742 |
6.821 |
2.948 |
5.530 |
- |
2.675 |
546 |
2.129 |
- |
- |
|
57 |
Xã Hoa Quân |
5.535 |
180 |
- |
- |
128 |
234 |
- |
383 |
- |
- |
4.610 |
777 |
3.833 |
- |
- |
|
58 |
Xã Kim Bảng |
4.879 |
- |
- |
- |
126 |
180 |
- |
387 |
- |
- |
4.186 |
945 |
3.241 |
- |
- |
|
59 |
Xã Bích Hảo |
5.612 |
270 |
- |
- |
122 |
225 |
- |
334 |
- |
- |
4.661 |
910 |
3.751 |
- |
- |
|
60 |
Xã Đại Đồng |
10.539 |
225 |
- |
- |
114 |
275 |
- |
658 |
- |
- |
9267 |
1.364 |
7.667 |
42 |
194 |
|
61 |
Xã Xuân Lâm |
7.391 |
270 |
- |
- |
206 |
321 |
- |
457 |
- |
- |
6.137 |
1.132 |
5.005 |
- |
- |
|
62 |
Xã Thành Bình Thọ |
4.158 |
- |
- |
- |
319 |
170 |
50 |
513 |
628 |
- |
2.478 |
692 |
1.786 |
- |
- |
|
63 |
Xã Nhân Hòa |
5.388 |
225 |
- |
- |
239 |
262 |
- |
365 |
- |
- |
4.297 |
1.085 |
3.212 |
- |
- |
|
64 |
Xã Vĩnh Tường |
4.988 |
90 |
- |
- |
130 |
112 |
65 |
271 |
- |
- |
4.320 |
739 |
3.581 |
- |
- |
|
65 |
Xã Anh Sơn |
10.510 |
- |
- |
- |
395 |
216 |
549 |
1.124 |
2.087 |
- |
6.139 |
1.366 |
4.505 |
53 |
215 |
|
66 |
Xã Anh Sơn Đông |
3.490 |
- |
- |
- |
143 |
303 |
- |
162 |
- |
- |
2.882 |
847 |
2.035 |
- |
- |
|
67 |
Xã Yên Xuân |
6.113 |
- |
- |
- |
238 |
350 |
110 |
531 |
- |
- |
4.884 |
700 |
4.184 |
- |
- |
|
68 |
Xã Tân Kỳ |
10.147 |
110 |
- |
- |
85 |
375 |
23 |
3257 |
- |
- |
6.297 |
1.033 |
5.008 |
50 |
206 |
|
69 |
Xã Tân Phú |
5.637 |
- |
- |
- |
87 |
191 |
213 |
341 |
- |
- |
4.805 |
1.043 |
3.762 |
- |
- |
|
70 |
Xã Tân An |
6.150 |
90 |
- |
- |
236 |
263 |
272 |
658 |
1.099 |
- |
3.532 |
685 |
2.847 |
- |
- |
|
71 |
Xã Nghĩa Bỗng |
3.487 |
220 |
- |
- |
34 |
35 |
- |
131 |
- |
- |
3.067 |
644 |
2.423 |
- |
- |
|
72 |
Xã Giai Xuân |
4.911 |
445 |
- |
- |
283 |
158 |
820 |
966 |
- |
- |
2.239 |
542 |
1.697 |
- |
- |
|
73 |
Xã Nghĩa Hành |
4.405 |
- |
- |
- |
231 |
166 |
102 |
500 |
- |
- |
3.406 |
643 |
2.763 |
- |
- |
|
74 |
Xã Tiên Đồng |
3.616 |
180 |
- |
- |
113 |
159 |
140 |
275 |
- |
- |
2,749 |
486 |
2.263 |
- |
- |
|
75 |
Xã Nghĩa Đàn |
3.880 |
223 |
- |
- |
38 |
68 |
- |
270 |
- |
- |
3.281 |
607 |
2.408 |
48 |
218 |
|
76 |
Xã Nghĩa Thọ |
7.883 |
113 |
106 |
- |
172 |
152 |
1.085 |
967 |
1.374 |
- |
3.914 |
965 |
2.949 |
- |
- |
|
77 |
Xã Nghĩa Lâm |
6.940 |
360 |
- |
- |
187 |
203 |
110 |
905 |
1.432 |
- |
3.743 |
913 |
2.830 |
- |
- |
|
78 |
Xã Nghĩa Mai |
4.409 |
313 |
- |
- |
199 |
168 |
99 |
877 |
- |
- |
2.753 |
579 |
2.174 |
- |
- |
|
79 |
Xã Nghĩa Hưng |
4.899 |
38.3 |
- |
- |
43 |
173 |
147 |
341 |
- |
- |
3.812 |
692 |
3.120 |
- |
- |
|
80 |
Xã Nghĩa Khánh |
4.493 |
180 |
- |
- |
117 |
135 |
12 |
526 |
- |
- |
3.523 |
692 |
2.831 |
- |
- |
|
81 |
Xã Nghĩa Lộc |
4.106 |
200 |
- |
- |
52 |
196 |
- |
354 |
- |
- |
3.304 |
571 |
2.733 |
- |
- |
|
82 |
Xã Quỳ Hợp |
18.260 |
220 |
- |
- |
965 |
632 |
2.769 |
3.974 |
3.848 |
- |
5.852 |
802 |
4.723 |
43 |
284 |
|
83 |
Xã Tam Hợp |
18.339 |
300 |
- |
- |
978 |
746 |
2.500 |
4.136 |
3.998 |
- |
5.681 |
655 |
5.026 |
|
|
|
84 |
Xã Châu Lộc |
10.749 |
200 |
- |
159 |
561 |
285 |
2.770 |
1.813 |
3.229 |
- |
1.732 |
579 |
1.153 |
|
|
|
85 |
Xã Châu Hồng |
16.654 |
90 |
- |
525 |
906 |
344 |
4.157 |
2933 |
5.463 |
- |
2.236 |
554 |
1.682 |
- |
- |
|
86 |
Xã Mường Ham |
15,509 |
100 |
- |
- |
1.012 |
328 |
2.141 |
3.525 |
5.763 |
- |
2.640 |
641 |
1.999 |
- |
- |
|
87 |
Xã Mường Chọng |
17.374 |
300 |
- |
243 |
862 |
785 |
5.198 |
1.988 |
5.290 |
- |
2.708 |
650 |
2.058 |
- |
- |
|
88 |
Xã Minh Hợp |
14.972 |
200 |
- |
- |
957 |
775 |
1.943 |
3.145 |
4.542 |
- |
3.410 |
610 |
2.800 |
|
|
|
89 |
Xã Quỳ Châu |
28.778 |
- |
134 |
353 |
1.560 |
699 |
7.582 |
5.499 |
7.810 |
- |
5.141 |
998 |
3.901 |
47 |
195 |
|
90 |
Xã Châu Tiến |
12.766 |
135 |
12 |
206 |
912 |
624 |
2.205 |
2.784 |
2.618 |
- |
3.270 |
946 |
2.324 |
- |
- |
|
91 |
Xã Hùng Chân |
17.452 |
113 |
- |
354 |
1.026 |
609 |
3.535 |
3440 |
5.686 |
- |
2.689 |
677 |
2.012 |
- |
- |
|
92 |
Xã Châu Bình |
11.756 |
113 |
- |
- |
795 |
521 |
916 |
2.920 |
4.525 |
- |
1.966 |
493 |
1.473 |
- |
- |
|
93 |
Xã Quế Phong |
18.479 |
630 |
- |
368 |
1.379 |
586 |
2.180 |
3.246 |
5.060 |
- |
5.030 |
628 |
4.133 |
40 |
229 |
|
94 |
Xã Tiền Phong |
25.486 |
405 |
- |
487 |
1.098 |
525 |
8.071 |
4.669 |
6.851 |
- |
3.380 |
613 |
2.767 |
- |
- |
|
95 |
Xã Tri Lễ |
26.947 |
270 |
- |
702 |
1.427 |
588 |
7.557 |
4.690 |
8.451 |
- |
3.262 |
602 |
2.660 |
- |
- |
|
96 |
Xã Mường Quảng |
19.941 |
720 |
- |
- |
1.358 |
523 |
1.430 |
4.859 |
7.549 |
- |
3.502 |
706 |
2.796 |
- |
- |
|
97 |
Xã Thông Thu |
16.815 |
271 |
- |
168 |
815 |
160 |
5.117 |
2.704 |
4.986 |
- |
2.374 |
424 |
1.950 |
- |
- |
|
98 |
Xã Con Cuông |
9.103 |
- |
- |
- |
379 |
168 |
1.272 |
1.455 |
327 |
- |
5.502 |
1.148 |
4.085 |
50 |
219 |
|
99 |
Xã Môn Sơn |
24.654 |
- |
- |
- |
1.512 |
395 |
5.884 |
4.796 |
8.329 |
- |
3.738 |
703 |
3.035 |
- |
- |
|
100 |
Xã Mậu Thạch |
19.997 |
- |
- |
181 |
1.282 |
994 |
4.352 |
4.083 |
6.283 |
50 |
2.772 |
524 |
2.248 |
- |
- |
|
101 |
Xã Cam Phục |
10.123 |
- |
- |
337 |
685 |
185 |
3.427 |
1.275 |
2.787 |
47 |
1.380 |
558 |
822 |
- |
- |
|
102 |
Xã Châu Khê |
17.348 |
- |
- |
194 |
1.067 |
374 |
4.340 |
3.506 |
5.357 |
- |
2.510 |
656 |
1.854 |
- |
- |
|
103 |
Xã Bình Chuẩn |
6.200 |
- |
- |
- |
399 |
118 |
1.404 |
1.220 |
2.071 |
- |
988 |
347 |
641 |
- |
- |
|
104 |
Xã Tương Dương |
18.655 |
- |
- |
492 |
615 |
288 |
7.407 |
2.119 |
3.258 |
- |
4.476 |
604 |
3.665 |
48 |
159 |
|
105 |
Xã Tam Quang |
1.788 |
113 |
- |
- |
386 |
270 |
1.299 |
873 |
923 |
- |
2.924 |
532 |
2.392 |
- |
- |
|
106 |
Xã Tam Thái |
8.708 |
- |
- |
112 |
504 |
122 |
1.714 |
1.889 |
2.097 |
- |
2.270 |
546 |
1.724 |
- |
|
|
107 |
Xã Nga My |
13.843 |
- |
- |
482 |
687 |
244 |
4.608 |
2.184 |
3.806 |
- |
1.832 |
440 |
1.392 |
- |
- |
|
108 |
Xã Yên Hóa |
15.643 |
113 |
- |
520 |
657 |
158 |
5.585 |
2.221 |
4.059 |
|
2.330 |
652 |
1.678 |
- |
- |
|
109 |
Xã Yên Na |
17.464 |
113 |
- |
684 |
808 |
229 |
6.846 |
2.455 |
4.321 |
- |
2.008 |
448 |
1.560 |
- |
- |
|
110 |
Xã Nhôn Mai |
19.136 |
- |
- |
503 |
764 |
434 |
8.327 |
2.357 |
4.547 |
- |
2.204 |
497 |
1.707 |
- |
- |
|
111 |
Xã Lượng Minh |
13.071 |
- |
- |
503 |
534 |
42 |
6.099 |
1.802 |
2.839 |
- |
1.252 |
328 |
924 |
- |
- |
|
112 |
Xã Hữu Khuông |
9.520 |
- |
- |
309 |
246 |
213 |
3.911 |
943 |
3.182 |
- |
716 |
315 |
401 |
- |
- |
|
113 |
Xã Mường Xén |
19.735 |
225 |
- |
594 |
961 |
133 |
5.726 |
2.608 |
5.958 |
- |
3.530 |
488 |
2.788 |
44 |
210 |
|
114 |
Xã Hữu Kiệm |
26.902 |
- |
- |
1,006 |
1.271 |
438 |
11.883 |
3.663 |
5.383 |
- |
3.258 |
519 |
2739 |
- |
- |
|
115 |
Xã Nậm Cắn |
23.741 |
- |
- |
610 |
956 |
109 |
10.605 |
2.939 |
6.654 |
- |
1.868 |
518 |
1.350 |
- |
- |
|
116 |
Xã Chiêu Lưu |
19.926 |
- |
- |
618 |
882 |
118 |
8.383 |
3.012 |
5.001 |
- |
1.912 |
343 |
1.569 |
- |
- |
|
117 |
Xã Na Loi |
-.11.082 |
- |
- |
306 |
530 |
17 |
4.431 |
1.410 |
2.845 |
- |
1.543 |
369 |
1.174 |
- |
- |
|
118 |
Xã Mường Típ |
18.921 |
- |
- |
597 |
883 |
142 |
7.867 |
2.404 |
4.826 |
- |
2.202 |
466 |
1.736 |
- |
- |
|
119 |
Xã Na Ngoi |
26.691 |
- |
- |
852 |
1.415 |
475 |
10.331 |
2.520 |
8.169 |
- |
2.929 |
450 |
2.479 |
- |
- |
|
120 |
Xã Mỹ Lý |
13.338 |
- |
- |
379 |
617 |
367 |
4.897 |
1.709 |
3.783 |
- |
1.586 |
235 |
1.351 |
- |
- |
|
121 |
Xã Bắc Lý |
12799 |
- |
- |
162 |
622 |
161 |
5.314 |
1.996 |
3231 |
- |
1.313 |
173 |
1.140 |
- |
- |
|
122 |
Xã Keng Đu |
14.327 |
- |
- |
422 |
676 |
152 |
6.538 |
1.98« |
3.243 |
- |
1.308 |
291 |
1.017 |
- |
- |
|
123 |
Xã Huồi Tu |
13.120 |
- |
- |
535 |
684 |
79 |
5.858 |
1.875 |
2.947 |
- |
1.142 |
251 |
891 |
- |
- |
|
124 |
Xã Mường Lống |
12.736 |
225 |
- |
393 |
680 |
34 |
5.245 |
1.941 |
3.070 |
- |
1.148 |
270 |
878 |
- |
- |
|
125 |
Phường Thái Hòa |
5.333 |
180 |
- |
- |
26 |
- |
24 |
980 |
- |
- |
4.123 |
869 |
3.066 |
36 |
152 |
|
126 |
Phường Tây Hiếu |
3.751 |
- |
- |
- |
24 |
34 |
60 |
304 |
- |
- |
3.329 |
747 |
2.582 |
- |
- |
|
127 |
Xã Đông Hiếu |
4.141 |
180 |
- |
- |
26 |
142 |
- |
330 |
- |
- |
3.463 |
692 |
2.771 |
- |
- |
|
128 |
Phường Hoàng Mai |
7.909 |
428 |
- |
- |
93 |
59 |
- |
1.747 |
- |
- |
5.582 |
918 |
4.664 |
- |
- |
|
129 |
Phường Quỳnh Mai |
11.603 |
315 |
- |
- |
204 |
235 |
- |
3.344 |
- |
- |
7.505 |
1.091 |
6.414 |
- |
- |
|
130 |
Phường Tân Mai |
5.853 |
- |
- |
- |
82 |
44 |
- |
701 |
- |
- |
5.026 |
728 |
4.127 |
40 |
131 |
Ghi chú: Số liệu tại cột 8 Phụ lục này chưa bao gồm kinh phí miễn, hỗ trợ học phí theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trang lĩnh vực giáo dục. đào tạo.
BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC CẤP XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Xã, phường |
Dự toán cấp huyện (cũ) giao đầu năm 2025 |
Trong đó: |
Nguồn năm trước chuyển sang |
Nguồn ngân sách cấp huyện (cũ) gian bổ sung dự án cho đơn vị trong 6 tháng đầu năm 2025 |
Tổng bổ sung cân đối ngân sách nhà nước cấp xã |
||
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị |
Trung tâm văn hóa, Thể thao và truyền thông |
Đơn vị sự nghiệp khác |
||||||
|
A |
B |
1 = 1.1 + 1.2 + 1.3 |
1.1 |
1.2 |
1.3 |
2 |
3 |
4 = 1 + 2 + 3 |
|
|
TỔNG CỘNG |
162.961,487 |
58.397,261 |
94.093,226 |
10.471,000 |
3.329,758 |
19.649,672 |
185.940,916 |
|
I |
Thành phố Vinh (trước sáp nhập) |
35.435,006 |
5,550,000 |
19.414,000 |
10.471,000 |
3,191 |
4.360,320 |
39.798.511 |
|
1 |
Phường Trường Vinh |
28.811,000 |
5.550,000 |
19.414,000 |
3.847,000 |
2,130 |
4.212,450 |
33.025,580 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
19.414,000 |
- |
19.414.000 |
|
2.130 |
2.893,980 |
22.310,110 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
5 550,000 |
5 550,000 |
|
|
|
9,820 |
5.559,820 |
|
- |
Ban quản lý chợ Vinh |
- |
|
|
|
|
467.520 |
467,520 |
|
- |
Ban nghĩa trang Thành phố |
3 847,000 |
|
|
3.847,000 |
|
841,130 |
4.688,130 |
|
2 |
Phường Thành Vinh |
- |
- |
- |
- |
1,061 |
11,930 |
12,991 |
|
|
Nhà văn hóa thiếu nhi Việt Đức |
- |
|
|
|
1,061 |
11,930 |
12,991 |
|
3 |
Phường Cửa Lò |
6.624,000 |
- |
- |
6.624,000 |
- |
135,940 |
6.759,940 |
|
- |
Trung tâm cứu hộ và Phòng chống thiên tai phường Cửa Lò |
6.624,000 |
|
|
6.624,000 |
|
135.940 |
6.759,940 |
|
II |
Huyện Hưng Nguyên (trước sáp nhập) |
6.512,375 |
2.507,075 |
4.005,300 |
- |
43,527 |
1.630,450 |
8.186,352 |
|
1 |
Xã Hưng Nguyên |
6.512,375 |
2.507,075 |
4.005,300 |
- |
43,527 |
1.630,450 |
8.186,352 |
|
- |
Trung tâm vấn hoa, thể thao và truyền thông |
4.005,300 |
|
4 005,300 |
|
43,527 |
1.569,700 |
5.618,527 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
2.507,075 |
2 507,075 |
|
|
|
60,750 |
2.567,825 |
|
III |
Huyện Nam Dân (trước sáp nhập) |
7.005,563 |
3.443,000 |
3.562,563 |
- |
176,510 |
904,570 |
8.086,643 |
|
11 |
Xã Vạn An |
7.005,563 |
3.443,000 |
3.562,563 |
- |
176,510 |
904,570 |
8.086,643 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và Truyền thông |
3.562,563 |
|
3.562,563 |
|
176,510 |
904.570 |
4.643,643 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
3.443,000 |
3.443,000 |
|
|
|
|
3.443,000 |
|
IV |
Huyện Nghi Lộc (trước sáp nhập) |
7.590,744 |
3.072,744 |
4.518,000 |
- |
0,020 |
846,950 |
8.437,714 |
|
1 |
Xã Nghi Lộc |
7.590,744 |
3.072,744 |
4.518,000 |
- |
0,020 |
846,950 |
8.437,714 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
4.518,000 |
|
4.518,000 |
|
|
846.950 |
5.364,950 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
3.072,744 |
3.072,744 |
|
|
0.020 |
|
3.072,764 |
|
V |
Huyện Diễn Châu (trước sáp nhập) |
8.326,000 |
4.418,000 |
3.908,000 |
- |
- |
1.711,000 |
10.037,000 |
|
1 |
Xã Diễn Châu |
8.326,000 |
4.418,000 |
3.908,000 |
- |
- |
1.711,000 |
10.037,000 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
4.418,000 |
4.418.000 |
|
|
|
|
4.418,000 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
3.908.000 |
|
3.908,000 |
|
|
1.711,000 |
5.619,000 |
|
VI |
Huyện Quỳnh Lưu (trước sáp nhập) |
9,453,357 |
3.873,357 |
5,580,000 |
- |
- |
(222,130) |
9,231,227 |
|
1 |
Xã Quỳnh Lưu |
9.453,357 |
3.873,357 |
5.580,000 |
- |
- |
(222,130) |
9.231,227 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
5.580,000 |
|
5.580.000 |
|
- |
109,860 |
5.689,860 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
3.873,357 |
3.873,357 |
|
|
|
(331,990) |
3.541,367 |
|
VII |
Huyện Yên Thánh (trước sáp nhập) |
7.121,150 |
3346,540 |
3,774,610 |
- |
- |
1.123,902 |
8.245,052 |
|
1 |
Xã Yên Thành |
7.121,150 |
3.346,540 |
3.774,610 |
- |
- |
1.123,902 |
8.245,052 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
3.774,610 |
|
3.774,610 |
|
|
1.123,902 |
4.898,512 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
3.346,540 |
3.346,540 |
|
|
|
|
3.346,540 |
|
VIII |
Huyện Đô Lương (trước sáp nhập) |
8.055,831 |
3.977,000 |
4.078,831 |
- |
- |
186,760 |
8.242,591 |
|
1 |
Xã Đô Lương |
8.055,831 |
3,977,000 |
4.078,831 |
- |
- |
186,760 |
8.242,591 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
4.078,831 |
|
4,078,831 |
|
|
186,760 |
4.265,591 |
|
- |
Trung tâm chính trịtmai |
3.977,000 |
3.977,000 |
|
|
|
|
3.977,000 |
|
IX |
Huyện Thanh Chương (trước sáp nhập) |
6.932,264 |
2.991,264 |
3.941,000 |
- |
- |
845.851 |
7.778,115 |
|
1 |
Xã Đại Đồng |
6.932,264 |
2.991.264 |
3.941,000 |
- |
- |
845,851 |
7.778,115 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
3.941,000 |
|
3.941,000 |
|
- |
845,851 |
4.786,851 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
2.991,264 |
2.991,264 |
|
|
- |
|
2.991,264 |
|
X |
Huyện Anh Sơn (trước sáp nhập) |
6.930,870 |
3.203,520 |
3.727,350 |
- |
297,540 |
63.080 |
7.291,490 |
|
1 |
Xã Anh Sơn |
6.930,870 |
3.203,520 |
3.727,350 |
- |
297,540 |
63,080 |
7.291,490 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
3,727,350 |
|
3.727,350 |
|
- |
63,080 |
3.790,430 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
3.203,520 |
3.203,520 |
|
|
297.540 |
|
3.501,060 |
|
XI |
Huyện Tân Kỳ (trước sáp nhập) |
9.066,000 |
3.814,000 |
5.252,000 |
- |
85,265 |
805,000 |
9.956,265 |
|
1 |
Xã Tân Kỳ |
9.066,000 |
3.814,000 |
5.252,000 |
- |
85.265 |
805,000 |
9.956,265 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, Thể thao và truyền thông |
5.252,000 |
|
5.252,000 |
|
|
465,000 |
5.717,000 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
3.814,000 |
3.814,000 |
|
|
85.265 |
340,000 |
4.239,265 |
|
XII |
Huyện Nghĩa Đàn (trước sáp nhập) |
6.357,178 |
3.257,178 |
3.100,000 |
- |
91,156 |
989,744 |
7.438,078 |
|
1 |
Xã Nghĩa Đàn |
6.357,178 |
3.257,178 |
3.100,000 |
- |
91.156 |
989,744 |
7.438,078 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
3.100,000 |
|
3.100,000 |
|
|
482,921 |
3.582,921 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
3.257,178 |
3.257.178 |
|
|
91,156 |
506,822 |
3.855,157 |
|
XIII |
Huyện Quỳ Hợp (trước sáp nhập) |
7.192,257 |
2.651.460 |
4.540,797 |
- |
323,700 |
617,155 |
8.133,112 |
|
1 |
Xã Quỳ Hợp |
7.192,257 |
2.651,460 |
4.540,797 |
- |
323,700 |
617,155 |
8.133,112 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
2.651,460 |
2.651.460 |
|
|
|
|
2.651,460 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
4.540,797 |
|
4.540,797 |
|
323,700 |
617,155 |
5.481,652 |
|
XIV |
Huyện Quỳ Châu (trước sáp nhập) |
6.749,060 |
2.498,000 |
4.251.000 |
- |
1.038,843 |
1.020,300 |
8.808,143 |
|
1 |
Xã Quỳ Châu |
6.749,000 |
2.498,000 |
4.251,000 |
- |
1.038,843 |
1.020300 |
8.808,143 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, Thể thao và truyền thông |
4.251,000 |
|
4.251.000 |
|
1.032,614 |
1.020.300 |
6.303,914 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
2.498,000 |
2.498,000 |
|
|
6,229 |
|
2.504,229 |
|
XV |
Huyện Quế Phong (trước sáp nhập) |
3.887,780 |
653,289 |
3.234,491 |
- |
108,234 |
1.861,700 |
5.857,714 |
|
1 |
Xã Quế Phong |
3.887,780 |
653,289 |
3,134,491 |
- |
108,234 |
1.861,700 |
5.857,714 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, Thể thao và truyền thông |
3.234,491 |
|
3.234,491 |
|
108,234 |
197,480 |
3.540,205 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
653,289 |
653,289 |
|
|
|
1.664,220 |
2.317,509 |
|
XVI |
Huyện Con Cuông (trước sáp nhập) |
6.903,000 |
2.944,000 |
3.959,000 |
- |
23,650 |
347,100 |
7.273,750 |
|
1 |
Xã Con Cuông |
6.903,000 |
2.944,000 |
3.959,000 |
- |
23,650 |
347,100 |
7.273,750 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
2.944,000 |
2.944,000 |
|
|
23,650 |
|
2.967,650 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và Truyền thông |
3.959,000 |
|
3.959,000 |
|
|
347,100 |
4.306,100 |
|
XVII |
Huyện Tương Dương (trước sáp nhập) |
5.546,000 |
1.034,000 |
3.512,000 |
|
837,577 |
64,200 |
6.447,777 |
|
1 |
Xã Tương Dương |
5.546,000 |
2.034,000 |
3.512,000 |
|
837,577 |
64,200 |
6.447,777 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
3.512,000 |
|
3.512,000 |
|
334,237 |
64,200 |
3.910,437 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
2.034,000 |
2.034,000 |
|
|
503,340 |
|
2.537,340 |
|
XVIII |
Huyện Kỳ Sơn (trước sáp nhập) |
3.703,040 |
622,040 |
3.081,000 |
|
2,336 |
2.316,300 |
6.021,576 |
|
1 |
Xã Mường Xén |
3.703,040 |
622,040 |
3.081,000 |
- |
2,336 |
2.316,200 |
6.021,576 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
622,040 |
622,040 |
|
|
|
1.380,000 |
2.002,040 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
3.081,000 |
|
3.081,000 |
|
2,336 |
936,200 |
4.019,536 |
|
XIX |
Thị xã Thái Hòa (trước sáp nhập) |
3.570,078 |
768,794 |
2.801,284 |
|
- |
177,520 |
3.747,598 |
|
1 |
Phường Thái Hòa |
3.570,078 |
768,794 |
2.801,284 |
|
|
177,520 |
3.747,598 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
2.801,284 |
|
2.801,284 |
|
|
177,520 |
2.978,804 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
768,794 |
768,794 |
|
|
|
|
768,794 |
|
XX |
Thị xã Hoàng Mai (trước sáp nhập) |
6,624,000 |
2.772,000 |
3,852,000 |
|
298,209 |
|
6.922,209 |
|
1 |
Phường Tân Mai |
6.624,000 |
2.772,000 |
3.852,000 |
|
298,209 |
|
6.922,209 |
|
- |
Trung tâm văn hóa, thể thao và truyền thông |
3 852,000 |
|
3.852,000 |
|
|
|
3.852,900 |
|
- |
Trung tâm chính trị |
2.772,000 |
2.772,000 |
|
|
298,209 |
|
3.070,209 |
Ghi chú: UBND tỉnh thu hồi kinh phí tiền lương và chi hoạt động 6 tháng cuối năm năm 2021 của các đơn vị sự nghiệp do cấp xã quản lý đã cấp cho các phường, xã tại Quyết định số 2920/QĐ-UBND ngày 12/9/2025 về việc phân bổ và giao bổ sung dự toán chi ngân sách.
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN PHÂN BỔ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH
PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN, THỦY SẢN NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Xã, phường mới (sau sáp nhập) |
Kinh phí hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 theo Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh |
Kinh phí hỗ trợ Liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm Nông nghiệp theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP về Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND |
Ghi chú |
|||||||||||||
|
Hỗ trợ giống và chi phí làm đất trồng mới chè |
Hỗ trợ giống, chi phí làm đất trồng mới cây cam, quýt, bưởi, chanh, dứa chuối |
Hỗ trợ giống cây trồng mới có năng suất cao, chất lượng tốt (Hỗ trợ giống mía bằng giống mía mới) |
Hỗ trợ xây dựng nhà lưới (màng) để sản xuất rau, củ quả |
Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm |
Chính sách hỗ trợ sản xuất muối |
Chính sách hỗ trợ máy nông nghiệp |
Chính sách hỗ trợ chế biến bảo quản, tiêu thụ nông, lâm, thủy sản (hỗ trợ chế biến, bảo quản nông lâm thủy sản) |
Chính sách hỗ trợ chế biến bảo quản, tiêu thụ nông, lâm, thủy sản (hỗ trợ tiền thuê gian hàng) |
Chính sách đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (Hỗ trợ chứng nhận đối với các mô hình sản phẩm Nông nghiệp đạt tiêu chuẩn) |
Chính sách đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (Hỗ trợ chi phí tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm nông lâm, thủy sản) |
Chính sách hỗ trợ tập trung ruộng đất để phát triển sản xuất Nông nghiệp theo quy mô lớn |
Nuôi cá lồng trên sông hồ nước lớn |
Kinh phí quản lý, chỉ đạo (các chính sách nông nghiệp, nông thôn, thủy sản) |
||||
|
|
Tổng cộng |
1.654 |
4.648 |
4.430 |
1.730 |
6 |
1.606 |
1.535.6 |
3.605,952 |
712 |
2.346,950 |
413,050 |
7.242 |
1.3110 |
295 |
547,920 |
|
|
1 |
Xã Đại Huệ |
- |
- |
- |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Xã Thiên Nhẫn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
680,958 |
- |
- |
- |
|
|
3 |
Xã Đức Châu |
- |
- |
- |
- |
- |
271,5552 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Hỗ trợ sản xuất muối (trả nợ năm 2024 là 211,4432 triệu đồng) |
|
4 |
Xã Quỳnh Thắng |
|
2.556,725 |
115,43 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Hỗ trợ giống, chi phí làm đất trồng mới cây cam, quýt, bưởi, chanh, dứa, chuối (trả nợ năm 2024 là 573,175 triệu đồng); Hỗ trợ giống mía bằng giống mía mới (trả nợ năm 2024 là 33,45 triệu đồng) |
|
5 |
Xã Quỳnh Văn |
- |
69,1 |
0,8 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
6 |
Xã Quỳnh Tam |
- |
5 |
53,37 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
7 |
Xã Quỳnh Phú |
- |
- |
- |
- |
- |
1.179,727 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Hỗ trợ xây dựng bộ chạt lọc cải tiến (90 triệu), hỗ trợ bạt nhựa ni lon trải bạt ô kết tinh (1.089,7272 triệu đồng) |
|
8 |
Xã Hạnh Lâm |
144,026 |
59,5 |
- |
- |
- |
- |
- |
10 |
- |
500 |
- |
45,3 |
- |
- |
- |
|
|
9 |
Xã Cát Ngạn |
18,78 |
23 |
- |
- |
- |
- |
40 |
175 |
- |
- |
- |
324,3 |
- |
- |
- |
|
|
10 |
Xã Tam Đồng |
43,848 |
- |
- |
- |
- |
- |
40 |
- |
- |
- |
13,0500 |
79,95 |
- |
- |
- |
|
|
11 |
Xã Hoa Quân |
149,604 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
12 |
Xã Kim Bảng |
70,35 |
17,5 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
36 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
13 |
Xã Bích Hảo |
105,479 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
56,4 |
- |
- |
- |
|
|
14 |
Xã Đại Đồng |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
107,4 |
- |
- |
- |
|
|
15 |
Xã Xuân Lâm |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
286,65 |
- |
- |
- |
|
|
16 |
Xã Sơn Lâm |
155,564 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
17 |
Xã Thành Bình Thọ |
109,2 |
- |
220,087 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
150 |
- |
5,7 |
- |
|
|
18 |
Xã Nhân Hòa |
100.8 |
80 |
195,6210 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
415,5 |
20 |
5.7 |
- |
|
|
19 |
Xà Vĩnh Tường |
50,4 |
40 |
95,959 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
255 |
- |
5,5 |
- |
|
|
20 |
Xà Anh Sơn |
100,8 |
40 |
55,66 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
158 |
- |
5,6 |
- |
|
|
21 |
Xã Yên Xuân |
142,8 |
40 |
20,802 |
- |
6 |
- |
- |
300 |
- |
- |
- |
352,0 |
- |
3,8 |
- |
|
|
22 |
Xã Anh Sơn Đông |
- |
- |
11.871 |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
157,5 |
- |
3,7 |
- |
|
|
23 |
Xã Tân Kỳ |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
300 |
- |
- |
- |
255 |
- |
- |
- |
|
|
24 |
Xã Tân An |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
105 |
- |
- |
- |
|
|
25 |
Xã Nghĩa Hành |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
300 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
26 |
Xã Nghĩa Đông |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
150 |
- |
- |
- |
|
|
27 |
Xã Tân Phú |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
90 |
- |
- |
- |
|
|
28 |
Xã Nghĩa Khánh |
- |
11 |
57 |
50 |
- |
- |
- |
- |
- |
300 |
50 |
- |
- |
- |
- |
|
|
29 |
Xã Nghĩa Lộc |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
50 |
- |
- |
- |
- |
|
|
30 |
Xã Nghĩa Lâm |
- |
23 |
364,8 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
100 |
67,5 |
- |
- |
- |
|
|
31 |
Xã Nghĩa Thọ |
- |
178,2 |
568,2 |
- |
- |
- |
20 |
40 |
- |
100 |
50 |
- |
- |
- |
- |
|
|
32 |
Xã Nghĩa Hưng |
- |
- |
140 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
200 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
33 |
Xã Nghĩa Đàn |
- |
55,5 |
90 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
34 |
Xã Nghĩa Mai |
- |
20 |
280 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
35 |
Xã Mường Ham |
- |
- |
10 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
36 |
Xã Tam Hợp |
- |
120 |
134 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
37 |
Xã Minh Hợp |
- |
- |
1094,32 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
12 |
- |
Hỗ trợ giồng mía bằng giống mía mới: Bao gồm trả nợ năm 2024 |
|
38 |
Xã Quỳ Châu |
- |
10 |
68 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5 |
- |
|
|
39 |
xã Châu Tiến |
- |
- |
72 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
110 |
- |
- |
- |
10 |
- |
|
|
40 |
Xả Hùng Chân |
- |
- |
15 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
5 |
- |
|
|
41 |
Xã Con Cuông |
151,9 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
100 |
- |
100 |
160 |
- |
- |
- |
|
|
42 |
Xã Châu Khê |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
50 |
- |
- |
- |
- |
|
|
43 |
Xã Môn Sơn |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
140 |
- |
- |
- |
|
|
44 |
Xã Đồng Hiếu |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
125,877 |
- |
- |
- |
|
|
45 |
Xã Kim Liên |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
547,92 |
|
|
46 |
Phân bổ sau |
310,449 |
1.299,475 |
767,080 |
1.480 |
- |
154,7178 |
1.429,6 |
2.480,952 |
576 |
936,95 |
- |
3.079,665 |
1.290 |
215 |
- |
|
Ghi chú: Điều chỉnh dự toán thực hiện các chính sách phát triển nông nghiệp, nông thôn, thủy sản năm 2025 của UBND cấp huyện (cũ) tại Phụ lục số 6 kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 06/12/2025 của HĐND tỉnh cho UBND các xã, phường thực hiện.
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ SỬ DỤNG SẢN
PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
|
TT |
ĐƠN VỊ |
SỐ TIỀN |
|
|
Tổng cộng |
60.358.000 |
|
I |
UBND các xã, phường |
56.579.336 |
|
1 |
Xã Nam Đàn |
1.160.000 |
|
2 |
Xã Đại Huệ |
940.000 |
|
3 |
Xã Vạn An |
1.260.000 |
|
4 |
Xã Thiên Nhẫn |
1.600.000 |
|
5 |
Xã Kim Liên |
2.440.000 |
|
6 |
Xã Hưng Nguyên |
799.000 |
|
7 |
Xã Yên Trung |
1.142.000 |
|
8 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
1.321.000 |
|
9 |
Xã Lam Thành |
1.038.000 |
|
10 |
Phường Trường Vinh |
121.982 |
|
11 |
Phường Thành Vinh |
39.962 |
|
12 |
Phường Vinh Hưng |
68.563 |
|
13 |
Phường Vinh Lộc |
224.493 |
|
14 |
Xã Anh Sơn |
123.030 |
|
15 |
Xã Anh Sơn Đông |
172.741 |
|
16 |
Xã Thành Bình Thọ |
272.546 |
|
17 |
Xã Nhân Hòa |
183.008 |
|
18 |
Xã Yên Xuân |
274.369 |
|
19 |
Xã Vĩnh Tường |
174.306 |
|
20 |
Xã Quỳ Hợp |
309.886 |
|
21 |
Xã Châu Hồng |
358.801 |
|
22 |
Xã Châu Lộc |
242.926 |
|
23 |
Xã Tam Hợp |
524.525 |
|
24 |
Xã Minh Hợp |
175.641 |
|
25 |
Xã Mường Ham |
292.962 |
|
26 |
Xã Mường Chọng |
295.259 |
|
27 |
Xã Tam Quang |
255.096 |
|
28 |
Xã Tam Thái |
186.109 |
|
29 |
Xã Tương Dương |
127.391 |
|
30 |
Xã Yên Hòa |
43.056 |
|
31 |
Xã Yên Na |
35.576 |
|
32 |
Xã Nga My |
178.841 |
|
33 |
Xã Nhôn Mai |
64.931 |
|
34 |
Xã Cát Ngạn |
501.100 |
|
35 |
Xã Tam Đồng |
886.200 |
|
36 |
Xã Hạnh Lâm |
156.700 |
|
37 |
Xã Sơn Lâm |
171.300 |
|
38 |
Xã Hoa Quân |
586.400 |
|
39 |
Xã Kim Bảng |
484.000 |
|
40 |
Xã Bích Hào |
486.900 |
|
41 |
Xã Đại Đồng |
1.233.600 |
|
42 |
Xã Xuân Lâm |
1.493.800 |
|
43 |
Xã Diễn Châu |
515.546 |
|
44 |
Xã Đức Châu |
247.458 |
|
45 |
Xã Quảng Châu |
1.039.675 |
|
46 |
Xã Hải Châu |
457.999 |
|
47 |
Xã Tân Châu |
658.572 |
|
48 |
Xã An Châu |
484.623 |
|
49 |
Xã Minh Châu |
1.383.794 |
|
50 |
Xã Hùng Châu |
512.333 |
|
51 |
Xã Yên Thành |
289.389 |
|
52 |
Xã Quan Thành |
291.080 |
|
53 |
Xã Hợp Minh |
666.607 |
|
54 |
Xã Vân Tụ |
962.189 |
|
55 |
Xã Vân Du |
1.179.895 |
|
56 |
Xã Quang Đồng |
707.003 |
|
57 |
Xã Giai Lạc |
604.709 |
|
58 |
Xã Bình Minh |
799.128 |
|
59 |
Xã Quỳnh Lưu |
296.250 |
|
60 |
Xã Quỳnh Vãn |
783.355 |
|
61 |
Xã Quỳnh Anh |
760.025 |
|
62 |
Xã Quỳnh Tam |
888.404 |
|
63 |
Xã Quỳnh Phú |
1.158.684 |
|
64 |
Xã Quỳnh Sơn |
1.197.435 |
|
65 |
Xã Quỳnh Thắng |
215.847 |
|
66 |
Phường Hoàng Mai |
35.252 |
|
67 |
Phường Tân Mai |
163.460 |
|
68 |
Phường Quỳnh Mai |
216.288 |
|
69 |
Xã Tân Kỳ |
457.879 |
|
70 |
Xã Tân Phú |
799.145 |
|
71 |
Xã Tân An |
805.521 |
|
72 |
Xã Nghĩa Đồng |
376.311 |
|
73 |
Xã Giai Xuân |
320.501 |
|
74 |
Xã Nghĩa Hành |
272.774 |
|
75 |
Xã Tiên Đồng |
367.869 |
|
76 |
Xã Nghĩa Đàn |
249.043 |
|
77 |
Xã Nghĩa Thọ |
400.087 |
|
78 |
Xã Nghĩa Lâm |
333.870 |
|
79 |
Xã Nghĩa Mai |
346.309 |
|
80 |
Xã Nghĩa Hưng |
438.000 |
|
81 |
Xã Nghĩa Khánh |
384.691 |
|
82 |
Xã Nghĩa Lộc |
348.000 |
|
83 |
Xã Nghi Lộc |
629.898 |
|
84 |
Xã Phúc Lộc |
1.019.424 |
|
85 |
Xã Trung Lộc |
613.666 |
|
86 |
Xã Thần Lĩnh |
539.967 |
|
87 |
Xã Hải Lộc |
595.553 |
|
88 |
Xã Văn Kiều |
829.510 |
|
89 |
Xã Đô Lương |
1.200.089 |
|
90 |
Xã Bạch Ngọc |
994.689 |
|
91 |
Xã Văn Hiến |
1.459.595 |
|
92 |
Xã Bạch Hà |
1.602.448 |
|
93 |
Xã Thuần Trung |
1.419.675 |
|
94 |
Xã Lương Sơn |
734.001 |
|
95 |
Phường Tây Hiếu |
79.821 |
|
II |
Kinh phí phân bổ sau |
3.778.664 |
Ghi chú: Điều chỉnh dự toán kinh phí hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2025 của UBND cấp huyện (cũ) tại Phụ lục số 11 kèm theo Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 06/12/2025 của HĐND tỉnh cho UBND các xã, phường thực hiện.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh