Nghị quyết 54/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 54/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 28/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Đức Tuy |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 54/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Xét Tờ trình số 384/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, trong đó chịu trách nhiệm về thông tin, số liệu; trình tự, thủ tục triển khai việc lập, trình Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất và đảm bảo các căn cứ để thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 8 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2026
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
HẠNG MỤC |
Tổng diện tích dự án (ha) |
Trong đó |
Diện tích thực hiện thu hồi đất (ha) |
Diện tích hiện trạng (ha) |
Tăng thêm |
Địa điểm (đến cấp xã, phường, đặc khu) |
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) |
Cơ sở pháp lý (Ghi rõ số, trích yếu của chủ trương đầu tư, bố trí vốn, …; sự phù hợp với các quy hoạch và các văn bản liên quan) |
Ghi chú |
||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ (ha) |
Đất rừng sản xuất (ha) |
Các loại đất khác (ha) |
Diện tích (ha) |
Để sử dụng vào mục đích |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3)=(4)+(5)+(6) +(7) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)= (9)+(10) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
68.12 |
5.01 |
|
|
25.44 |
30.45 |
|
30.45 |
DRA |
Xã Nghĩa Giang |
Tờ bản đồ số 33,34, 36 |
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 30/5/2026 của HĐND tỉnh về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (Stt3 Mục II Phụ lục kèm theo); Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 10/8/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
|
|
2 |
Dự án Khai thác mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá An Hội, thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi (nay là xã Nghĩa Giang, tỉnh Quảng Ngãi) |
6.50 |
|
|
|
6.50 |
6.50 |
|
6.50 |
SKS |
Thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Giang |
Tờ bản đồ số 32, 37, xã Nghĩa Giang |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 39/GP-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
68.12 |
1.13 |
|
|
19.19 |
20.42 |
|
20.42 |
DRA |
Xã Phước Giang |
Tờ bản đồ số 3 |
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 30/5/2026 của HĐND tỉnh về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (Stt3 Mục II Phụ lục kèm theo); Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 10/8/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
|
|
4 |
Dự án: Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ sông Phước Giang, đoạn qua xã Phước Giang |
3.21 |
|
|
|
3.21 |
3.21 |
2.73 |
0.48 |
DPC |
xã Phước Giang |
Tờ bản đồ số 18, 24, 28, 64, xã Phước Giang |
Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh về việc công bố tình huống khẩn cấp về thiên tai do mưa, lũ từ ngày 25/10/2025 đến 02/11/2025, bão số 13 từ ngày 05 - 07/11/2025 và mưa, lũ từ ngày 15- 19/11/2025 gây ra trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 441/QĐ- UBND ngày 26/6/2026 của UBND tỉnh về việc phân bổ nguồn ngân sách trung ương để thực hiện khắc phục hậu quả, phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 1375/QĐ- UBND ngày 15/7/2026 của UBND xã Phước Giang về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ sông Phước Giang, đoạn qua xã Phước Giang |
|
|
5 |
Công trình Công viên Long Bàng (giai đoạn 1) |
0.32 |
|
|
|
0.32 |
0.32 |
0.32 |
|
DKV |
Xã Phước Giang |
Thửa đất số 203, 193, xã Phước Giang |
Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND tỉnh về giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương; Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND xã Phước Giang về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026- 2030; Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND xã Phước Giang về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026; Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND xã Phước Giang về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn ngân sách địa phương. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
68.12 |
0.16 |
|
|
17.09 |
17.25 |
|
17.25 |
DRA |
Xã Nghĩa Hành |
Tờ bản đồ số 34, 35 |
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 30/5/2026 của HĐND tỉnh về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (Stt3 Mục II Phụ lục kèm theo); Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 10/8/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
|
|
7 |
Khu dân cư phía Tây đường Phạm Văn Đồng |
27.12 |
10.05 |
|
|
17.07 |
27.12 |
|
27.12 |
ODT + CCC |
Xã Nghĩa Hành |
Tờ bản đồ 6,7,11,12 |
Nghị quyết 32/NQ-HDND ngày 24/10/2025 của HĐND tỉnh về việc quyết định danh mục khu đất đấu thầu; Quy hoạch chi tiết 1/500 phê duyệt tại Quyết định số 405/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 của UBND huyện Nghĩa Hành và Quyết định 1950/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND xã Nghĩa Hành; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số 466/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
8 |
Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Sa Huỳnh |
18.30 |
|
|
|
18.30 |
4.52 |
|
4.52 |
ODT+C CC |
Phường Sa Huỳnh |
Tờ bản đồ Số 18 và 24 ( phường Phổ Thạnh-cũ), phường Sa Huỳnh |
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số 880/QĐ-UBND ngày 21/11/2017 và Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư số 143/QĐ-UBND ngày 09/3/2020; Thông báo kết luận số 288-TB/VPTU ngày 31/7/2026 của Văn phòng Tỉnh ủy về chủ trương áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù quy định tại Nghị quyết số 29/2026/QH16 ngày 24/4/2026 của Quốc hội và Nghị định số 147/2026/NĐ-CP ngày 07/5/2026 của Chính phủ; Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của UBND tỉnh cho phép tiếp tục giao đất, thuê đất để thực hiện dự án. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Công trình: Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ suối Huy Măng, đoạn qua trung tâm hành chính xã Sơn Tây |
1.20 |
|
|
|
1.20 |
1.20 |
|
1.20 |
DPC |
xã Sơn Tây |
Tờ bản đồ số 7, 10, xã Sơn Tây |
Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố tình huống khẩn cấp về thiên tai do mưa, lũ từ ngày 25/10/2025 đến 02/11/2025, bão số 13 từ ngày 05-07/11/2025 và mưa, lũ từ ngày 15-19/11/2025 gây ra trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ nguồn ngân sách trung ương để khắc phục hậu quả, phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch UBND xã Sơn Tây về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ suối Huy Măng, đoạn qua trung tâm hành chính xã Sơn Tây. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Đường từ thôn Nước Lô đi Gò Lút, thôn Ba Nhà (điểm đầu tuyến từ cầu Nước Tố, cuối tuyến xóm Gò Lút, thôn Ba Nhà) |
3.25 |
0.05 |
|
2.01 |
1.19 |
3.25 |
|
3.25 |
DGT |
Xã Ba Dinh |
Các tờ bản đồ địa chính số 101 tỉ lệ 1/1000, 139 tỉ lệ 1/5000 và mảnh bản đồ 644 566 tỉ lệ 1/10000 xã Ba Dinh |
Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND tỉnh về phương án sử dụng nguồn tăng thu và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp tỉnh năm 2025; Quyết định 333/QĐ- UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh về việc phân bổ kinh phí cho các cơ quan, đơn vị, địa phương từ nguồn tăng thu và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp tỉnh năm 2025. |
|
|
11 |
Hạng mục đường dây 110kV đấu nối dự án thuỷ điện ĐăkRe vào hệ thống điện Quốc gia thuộc Dự án thuỷ điện ĐăkRe |
0.20 |
0.04 |
|
0.01 |
0.15 |
0.20 |
0.20 |
|
DNL |
Xã Ba Dinh |
Các tờ bản đồ số 28, 29, 39, 40, 26, 38, 72, 71, 70 |
Giấy chứng nhận đầu tư số 38121000014 của UBND tỉnh Kon Tum cấp phép cho Công ty Cổ phần Thuỷ điện Thiên Tân được phép đầu tư xây dựng dự án thủy điện Đăk Re ngày 05/05/2008; Quyết định số 952/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thủy điện ĐăkRe; Công văn số 1162/UBND-CNXD ngày 20/3/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thỏa thuận hướng tuyến dây 110kV đấu nối Nhà máy thủy điện ĐăkRe vào lưới điện Quốc gia; Công văn số 1050/BCT-TCNL ngày 30/01/2015 của Bộ Công Thương về việc đấu nối NMTĐ ĐăkRe vào hệ thống điện Quốc gia. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở núi Wang Với tại xã Ba Vì |
4.99 |
0.53 |
|
2.30 |
2.16 |
4.99 |
|
4.99 |
DPC |
Xã Ba Vì |
Các tờ bản đồ địa chính số 81, 82, 83 tỷ lệ 1/1000; Các tờ bản đồ địa chính số 137, 139 tỷ lệ 1/5000 xã Ba Vì |
Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ nguồn ngân sách Trung ương để thực hiện khắc phục hậu quả, phòng chống thiên tai trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của Chủ tịch UBND xã Ba Vì về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp dự án: Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở núi Wang Với tại xã Ba Vì. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
13 |
Hạng mục: đường dây 110kV đấu nối dự án thủy điện ĐăkRe vào hệ thống điện Quốc gia thuộc Dự án Thủy điện ĐăkRe |
0.41 |
0.01 |
0.25 |
0.06 |
0.09 |
0.41 |
0.41 |
|
DNL |
Xã Ba Động |
Tờ bản đồ địa chính (năm 2008 và 2014) xã Ba Động số: 4, 5, 7, 41; Tờ bản đồ địa chính (năm 2008 và 2014) Xã Ba Thành (cũ) số: 62, 63 (tờ 8 BĐLN cũ), 76 (tờ 10 BĐLN cũ); 9, 73, 77; Tờ bản đồ địa chính xã Ba Liên (cũ) số: 2, 3, 4, 8, 14. |
Giấy chứng nhận đầu tư số 38121000014 của UBND tỉnh Kon Tum cấp phép cho Công ty Cổ phần Thuỷ điện Thiên Tân được phép đầu tư xây dựng dự án thủy điện Đăk Re ngày 05/05/2008; Quyết định số 952/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thủy điện ĐăkRe; Công văn số 1162/UBND-CNXD ngày 20/3/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thỏa thuận hướng tuyến dây 110kV đấu nối Nhà máy thủy điện ĐăkRe vào lưới điện Quốc gia; Công văn số 1050/BCT-TCNL ngày 30/01/2015 của Bộ Công Thương về việc đấu nối NMTĐ ĐăkRe vào hệ thống điện Quốc gia. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
14 |
Khắc phục tuyến đường khu tái định cư Gò Nổi, thôn Tây |
0.23 |
|
|
0.14 |
0.09 |
0.20 |
0.30 |
0.20 |
DGT |
Xã Trà Bồng |
Tờ BĐĐC số 227, xã Trà Bồng |
Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh về việc công bố tình huống khẩn cấp về thiên tai do mưa, lũ từ ngày 25/10/2025 đến 02/11/2025, bão số 13 từ ngày 05 - 07/11/2025 và mưa, lũ từ ngày 15- 19/11/2025 gây ra trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 333/QĐ- UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh về việc phân bổ kinh phí cho các cơ quan, đơn vị, địa phương; Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch UBND xã Trà Bồng về việc ban hành lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Khắc phục tuyến đường khu tái định cư Gò Nổi, thôn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
15 |
Công trình: Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ sông Trà Bồng đoạn qua xã Đông Trà Bồng |
3.40 |
3.40 |
|
3.40 |
|
3.40 |
|
3.40 |
DPC |
Xã Đông Trà Bồng |
Tờ bản đồ địa chính (tỷ lệ 1/1000) số 96, 105, 106, 107, 110 và 11, xã Đông Trà Bồng |
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ- UBND ngày 04/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố tình huống khẩn cấp về thiên tai do mưa, lũ từ ngày 25/10/2025 đến 02/11/2025, bão số 13 từ ngày 05- 07/11/2025 và mưa, lũ từ ngày 15- 19/11/2025 gây ra trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Căn cứ Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ nguồn ngân sách trung ương để khắc phục hậu quả, phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh; Căn cứ Quyết định số 823b/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch UBND xã Đông Trà Bồng về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ sông Trà Bồng đoạn qua xã Đông Trà Bồng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
16 |
Khu Thể thao xã Tây Trà Bồng |
0.18 |
|
|
|
0.18 |
0.18 |
|
0.18 |
DTT |
Xã Tây Trà Bồng |
Tờ BĐĐC số 06 (tỷ lệ 1/2000) bản đồ dự án 245, xã Tây Trà Bồng |
Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND xã Tây Trà Bồng về việc phê duyệt BCKT KT xây dựng công trình: Khu thể thao xã Tây Trà Bồng; Quyết định số 626/QD- UBND ngày 14/11/2025 của UBND xã Tây Trà Bồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 1110/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND xã Tây Trà Bồng về phân bổ chi tiết kế hoạch phân bổ vốn đầu tư công năm 2026. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
17 |
Công trình: Thoát nước, chống ngập nút giao thông đường vào trung tâm xã (đấu nối đường Hoàng Sa) xã Tịnh Long |
1.33 |
|
|
|
1.33 |
0.02 |
|
0.02 |
DGT |
Xã Tịnh Khê |
Tờ bản đồ số: 160, xã Tịnh Khê |
Quyết định số 6005/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình: Thoát nước, chống ngập nút giao thông đường vào trung tâm xã (đấu nối đường Hoàng Sa) xã Tịnh Long; Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của UBND xã Tịnh Khê về việc Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
18 |
Dự án Sản xuất ray đường sắt và thép đặc biệt Hòa Phát Dung Quất |
17.58 |
|
|
|
17.58 |
2.79 |
|
2.79 |
SKK |
Xã Vạn Tường |
Tờ bản đồ địa chính số 147, 148, 154 xã Vạn Tường |
Dự án được Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư tại Quyết định số 53/QĐ-BQL ngày 29/7/2025, điều chỉnh lần thứ 01 tại Quyết định số 129/QĐ-BQL ngày 15/9/2025, điều chỉnh lần thứ 02 tại Quyết định số 165/QĐ-BQL ngày 29/7/2026 (điều chỉnh tăng diện tích Dự án lên 17,58ha); Dự án thuộc Danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được Hội đồng nhân dân thông qua tại Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 24/9/2025 với tổng diện tích là 14,79ha. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
19 |
Dự án thủy điện Nước Long 1 |
60.50 |
6.00 |
|
|
54.50 |
39.30 |
|
39.30 |
DNL |
Xã Kon Plông |
Thuộc các tờ BĐĐC số: 203; 204; 212; 213; 219; 220 |
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 566/QĐ-UBND, ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Kon Tum; Nghị quyết số: 97/NQ-HĐND ngày 12/12/2022; Nghị quyết số 14/NQ- HĐND ngày 14/04/2025; Tại Nghị quyết số: 97/NQ-HĐND ngày 12/12/2022, dự án Nước Long 1 được HĐND thông qua diện tích thu hồi là: 15,473ha và Nghị quyết số 14/NQ- HĐND ngày 14/04/2025 được HĐND thông qua với diện tích thu hồi là: 5,745ha. Vậy tổng diện tích đã được HĐND thông qua là: 21,22ha; Diện tích chưa được HĐND tỉnh thông qua là 39,3 ha. |
|
|
20 |
Dự án thủy điện Nước Long 2 |
17.89 |
3.97 |
|
|
13.92 |
10.73 |
|
10.73 |
DNL |
Xã Kon Plông, tỉnh Quảng Ngãi |
Thuộc các tờ BĐĐC số: 198; 199; 200; 207; 208 |
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 566/QĐ-UBND, ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Kon Tum; Nghị quyết số: 97/NQ-HĐND ngày 12/12/2022; Tại Nghị quyết số: 97/NQ-HĐND ngày 12/12/2022, dự án thủy điện Nước Long 2 được HĐND thông qua diện tích thu hồi là: 9,11ha. Tuy nhiên dự án đã được điều chỉnh giảm diện tích từ 9,11ha xuống còn 7,16ha; Diện tích chưa được HĐND tỉnh thông qua là 10,73 ha. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
21 |
Dự án: Cầu bê tông thôn Plei Trum - Đăk Choăh, phường Đăk Cấm |
0.50 |
0.10 |
|
|
0.40 |
0.30 |
|
0.30 |
DGT |
Phường Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
Tờ bản đồ số 186; Các thửa đất số: 109, 110, 111, 113, 115, 116, 126, 127, 128 |
Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND phường Đăk Cấm về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Phân bổ nguồn vốn tại Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
22 |
Dự án khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại mỏ đất Núi Chủ Đề |
4.91 |
|
|
4.91 |
|
4.91 |
|
4.91 |
SKS |
Xã Thiện Tín |
Tờ bản đồ số 39,. Xã Thiện Tín (Theo Trích lục bản đồ do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh thực hiện ngày 08/10/2025) |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 107/GP-UBND ngày 14/7/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi cho phép Công ty TNHH MTV Vận tải Phúc Bảo An khai thác khoáng sản nhóm IV đất đối làm vật liệu san lấp tại mỏ đất Núi Chủ Đề, thôn Phú Lâm Đông, xã Thiện Tín, tỉnh Quảng Ngãi; Công văn số 02/CV-PBA ngày 20/8/2026 của Công ty TNHH MTV Vận tải Phúc Bảo An |
|
|
|
Tổng cộng |
376.38 |
30.45 |
0.25 |
12.83 |
199.91 |
181.67 |
3.96 |
178.01 |
|
|
|
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 54/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Xét Tờ trình số 384/TTr-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, trong đó chịu trách nhiệm về thông tin, số liệu; trình tự, thủ tục triển khai việc lập, trình Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất và đảm bảo các căn cứ để thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 8 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2026
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
HẠNG MỤC |
Tổng diện tích dự án (ha) |
Trong đó |
Diện tích thực hiện thu hồi đất (ha) |
Diện tích hiện trạng (ha) |
Tăng thêm |
Địa điểm (đến cấp xã, phường, đặc khu) |
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) |
Cơ sở pháp lý (Ghi rõ số, trích yếu của chủ trương đầu tư, bố trí vốn, …; sự phù hợp với các quy hoạch và các văn bản liên quan) |
Ghi chú |
||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng phòng hộ (ha) |
Đất rừng sản xuất (ha) |
Các loại đất khác (ha) |
Diện tích (ha) |
Để sử dụng vào mục đích |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3)=(4)+(5)+(6) +(7) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)= (9)+(10) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
68.12 |
5.01 |
|
|
25.44 |
30.45 |
|
30.45 |
DRA |
Xã Nghĩa Giang |
Tờ bản đồ số 33,34, 36 |
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 30/5/2026 của HĐND tỉnh về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (Stt3 Mục II Phụ lục kèm theo); Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 10/8/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
|
|
2 |
Dự án Khai thác mỏ đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá An Hội, thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Kỳ, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi (nay là xã Nghĩa Giang, tỉnh Quảng Ngãi) |
6.50 |
|
|
|
6.50 |
6.50 |
|
6.50 |
SKS |
Thôn An Hội Nam 2, xã Nghĩa Giang |
Tờ bản đồ số 32, 37, xã Nghĩa Giang |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 39/GP-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
68.12 |
1.13 |
|
|
19.19 |
20.42 |
|
20.42 |
DRA |
Xã Phước Giang |
Tờ bản đồ số 3 |
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 30/5/2026 của HĐND tỉnh về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (Stt3 Mục II Phụ lục kèm theo); Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 10/8/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
|
|
4 |
Dự án: Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ sông Phước Giang, đoạn qua xã Phước Giang |
3.21 |
|
|
|
3.21 |
3.21 |
2.73 |
0.48 |
DPC |
xã Phước Giang |
Tờ bản đồ số 18, 24, 28, 64, xã Phước Giang |
Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh về việc công bố tình huống khẩn cấp về thiên tai do mưa, lũ từ ngày 25/10/2025 đến 02/11/2025, bão số 13 từ ngày 05 - 07/11/2025 và mưa, lũ từ ngày 15- 19/11/2025 gây ra trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 441/QĐ- UBND ngày 26/6/2026 của UBND tỉnh về việc phân bổ nguồn ngân sách trung ương để thực hiện khắc phục hậu quả, phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 1375/QĐ- UBND ngày 15/7/2026 của UBND xã Phước Giang về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ sông Phước Giang, đoạn qua xã Phước Giang |
|
|
5 |
Công trình Công viên Long Bàng (giai đoạn 1) |
0.32 |
|
|
|
0.32 |
0.32 |
0.32 |
|
DKV |
Xã Phước Giang |
Thửa đất số 203, 193, xã Phước Giang |
Quyết định số 260/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của UBND tỉnh về giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương; Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND xã Phước Giang về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026- 2030; Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 19/12/2025 của HĐND xã Phước Giang về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026; Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND xã Phước Giang về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn ngân sách địa phương. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
6 |
Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
68.12 |
0.16 |
|
|
17.09 |
17.25 |
|
17.25 |
DRA |
Xã Nghĩa Hành |
Tờ bản đồ số 34, 35 |
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 30/5/2026 của HĐND tỉnh về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh (Stt3 Mục II Phụ lục kèm theo); Quyết định số 2037/QĐ-UBND ngày 10/8/2026 của UBND tỉnh về việc phê duyệt thông tin dự án đầu tư có sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. |
|
|
7 |
Khu dân cư phía Tây đường Phạm Văn Đồng |
27.12 |
10.05 |
|
|
17.07 |
27.12 |
|
27.12 |
ODT + CCC |
Xã Nghĩa Hành |
Tờ bản đồ 6,7,11,12 |
Nghị quyết 32/NQ-HDND ngày 24/10/2025 của HĐND tỉnh về việc quyết định danh mục khu đất đấu thầu; Quy hoạch chi tiết 1/500 phê duyệt tại Quyết định số 405/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 của UBND huyện Nghĩa Hành và Quyết định 1950/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND xã Nghĩa Hành; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số 466/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
8 |
Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị Sa Huỳnh |
18.30 |
|
|
|
18.30 |
4.52 |
|
4.52 |
ODT+C CC |
Phường Sa Huỳnh |
Tờ bản đồ Số 18 và 24 ( phường Phổ Thạnh-cũ), phường Sa Huỳnh |
Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số 880/QĐ-UBND ngày 21/11/2017 và Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư số 143/QĐ-UBND ngày 09/3/2020; Thông báo kết luận số 288-TB/VPTU ngày 31/7/2026 của Văn phòng Tỉnh ủy về chủ trương áp dụng cơ chế, chính sách đặc thù quy định tại Nghị quyết số 29/2026/QH16 ngày 24/4/2026 của Quốc hội và Nghị định số 147/2026/NĐ-CP ngày 07/5/2026 của Chính phủ; Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 22/8/2026 của UBND tỉnh cho phép tiếp tục giao đất, thuê đất để thực hiện dự án. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Công trình: Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ suối Huy Măng, đoạn qua trung tâm hành chính xã Sơn Tây |
1.20 |
|
|
|
1.20 |
1.20 |
|
1.20 |
DPC |
xã Sơn Tây |
Tờ bản đồ số 7, 10, xã Sơn Tây |
Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố tình huống khẩn cấp về thiên tai do mưa, lũ từ ngày 25/10/2025 đến 02/11/2025, bão số 13 từ ngày 05-07/11/2025 và mưa, lũ từ ngày 15-19/11/2025 gây ra trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ nguồn ngân sách trung ương để khắc phục hậu quả, phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch UBND xã Sơn Tây về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ suối Huy Măng, đoạn qua trung tâm hành chính xã Sơn Tây. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Đường từ thôn Nước Lô đi Gò Lút, thôn Ba Nhà (điểm đầu tuyến từ cầu Nước Tố, cuối tuyến xóm Gò Lút, thôn Ba Nhà) |
3.25 |
0.05 |
|
2.01 |
1.19 |
3.25 |
|
3.25 |
DGT |
Xã Ba Dinh |
Các tờ bản đồ địa chính số 101 tỉ lệ 1/1000, 139 tỉ lệ 1/5000 và mảnh bản đồ 644 566 tỉ lệ 1/10000 xã Ba Dinh |
Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 23/4/2026 của UBND tỉnh về phương án sử dụng nguồn tăng thu và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp tỉnh năm 2025; Quyết định 333/QĐ- UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh về việc phân bổ kinh phí cho các cơ quan, đơn vị, địa phương từ nguồn tăng thu và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp tỉnh năm 2025. |
|
|
11 |
Hạng mục đường dây 110kV đấu nối dự án thuỷ điện ĐăkRe vào hệ thống điện Quốc gia thuộc Dự án thuỷ điện ĐăkRe |
0.20 |
0.04 |
|
0.01 |
0.15 |
0.20 |
0.20 |
|
DNL |
Xã Ba Dinh |
Các tờ bản đồ số 28, 29, 39, 40, 26, 38, 72, 71, 70 |
Giấy chứng nhận đầu tư số 38121000014 của UBND tỉnh Kon Tum cấp phép cho Công ty Cổ phần Thuỷ điện Thiên Tân được phép đầu tư xây dựng dự án thủy điện Đăk Re ngày 05/05/2008; Quyết định số 952/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thủy điện ĐăkRe; Công văn số 1162/UBND-CNXD ngày 20/3/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thỏa thuận hướng tuyến dây 110kV đấu nối Nhà máy thủy điện ĐăkRe vào lưới điện Quốc gia; Công văn số 1050/BCT-TCNL ngày 30/01/2015 của Bộ Công Thương về việc đấu nối NMTĐ ĐăkRe vào hệ thống điện Quốc gia. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
12 |
Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở núi Wang Với tại xã Ba Vì |
4.99 |
0.53 |
|
2.30 |
2.16 |
4.99 |
|
4.99 |
DPC |
Xã Ba Vì |
Các tờ bản đồ địa chính số 81, 82, 83 tỷ lệ 1/1000; Các tờ bản đồ địa chính số 137, 139 tỷ lệ 1/5000 xã Ba Vì |
Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ nguồn ngân sách Trung ương để thực hiện khắc phục hậu quả, phòng chống thiên tai trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 của Chủ tịch UBND xã Ba Vì về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp dự án: Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở núi Wang Với tại xã Ba Vì. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
13 |
Hạng mục: đường dây 110kV đấu nối dự án thủy điện ĐăkRe vào hệ thống điện Quốc gia thuộc Dự án Thủy điện ĐăkRe |
0.41 |
0.01 |
0.25 |
0.06 |
0.09 |
0.41 |
0.41 |
|
DNL |
Xã Ba Động |
Tờ bản đồ địa chính (năm 2008 và 2014) xã Ba Động số: 4, 5, 7, 41; Tờ bản đồ địa chính (năm 2008 và 2014) Xã Ba Thành (cũ) số: 62, 63 (tờ 8 BĐLN cũ), 76 (tờ 10 BĐLN cũ); 9, 73, 77; Tờ bản đồ địa chính xã Ba Liên (cũ) số: 2, 3, 4, 8, 14. |
Giấy chứng nhận đầu tư số 38121000014 của UBND tỉnh Kon Tum cấp phép cho Công ty Cổ phần Thuỷ điện Thiên Tân được phép đầu tư xây dựng dự án thủy điện Đăk Re ngày 05/05/2008; Quyết định số 952/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 của UBND tỉnh Kon Tum về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thủy điện ĐăkRe; Công văn số 1162/UBND-CNXD ngày 20/3/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thỏa thuận hướng tuyến dây 110kV đấu nối Nhà máy thủy điện ĐăkRe vào lưới điện Quốc gia; Công văn số 1050/BCT-TCNL ngày 30/01/2015 của Bộ Công Thương về việc đấu nối NMTĐ ĐăkRe vào hệ thống điện Quốc gia. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
14 |
Khắc phục tuyến đường khu tái định cư Gò Nổi, thôn Tây |
0.23 |
|
|
0.14 |
0.09 |
0.20 |
0.30 |
0.20 |
DGT |
Xã Trà Bồng |
Tờ BĐĐC số 227, xã Trà Bồng |
Quyết định số 1755/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh về việc công bố tình huống khẩn cấp về thiên tai do mưa, lũ từ ngày 25/10/2025 đến 02/11/2025, bão số 13 từ ngày 05 - 07/11/2025 và mưa, lũ từ ngày 15- 19/11/2025 gây ra trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 333/QĐ- UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh về việc phân bổ kinh phí cho các cơ quan, đơn vị, địa phương; Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch UBND xã Trà Bồng về việc ban hành lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Khắc phục tuyến đường khu tái định cư Gò Nổi, thôn Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
15 |
Công trình: Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ sông Trà Bồng đoạn qua xã Đông Trà Bồng |
3.40 |
3.40 |
|
3.40 |
|
3.40 |
|
3.40 |
DPC |
Xã Đông Trà Bồng |
Tờ bản đồ địa chính (tỷ lệ 1/1000) số 96, 105, 106, 107, 110 và 11, xã Đông Trà Bồng |
Căn cứ Quyết định số 1755/QĐ- UBND ngày 04/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố tình huống khẩn cấp về thiên tai do mưa, lũ từ ngày 25/10/2025 đến 02/11/2025, bão số 13 từ ngày 05- 07/11/2025 và mưa, lũ từ ngày 15- 19/11/2025 gây ra trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Căn cứ Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ nguồn ngân sách trung ương để khắc phục hậu quả, phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh; Căn cứ Quyết định số 823b/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch UBND xã Đông Trà Bồng về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Khắc phục hậu quả thiên tai, sạt lở bờ sông Trà Bồng đoạn qua xã Đông Trà Bồng. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
16 |
Khu Thể thao xã Tây Trà Bồng |
0.18 |
|
|
|
0.18 |
0.18 |
|
0.18 |
DTT |
Xã Tây Trà Bồng |
Tờ BĐĐC số 06 (tỷ lệ 1/2000) bản đồ dự án 245, xã Tây Trà Bồng |
Quyết định số 1062/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND xã Tây Trà Bồng về việc phê duyệt BCKT KT xây dựng công trình: Khu thể thao xã Tây Trà Bồng; Quyết định số 626/QD- UBND ngày 14/11/2025 của UBND xã Tây Trà Bồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Quyết định số 1110/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND xã Tây Trà Bồng về phân bổ chi tiết kế hoạch phân bổ vốn đầu tư công năm 2026. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
17 |
Công trình: Thoát nước, chống ngập nút giao thông đường vào trung tâm xã (đấu nối đường Hoàng Sa) xã Tịnh Long |
1.33 |
|
|
|
1.33 |
0.02 |
|
0.02 |
DGT |
Xã Tịnh Khê |
Tờ bản đồ số: 160, xã Tịnh Khê |
Quyết định số 6005/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình: Thoát nước, chống ngập nút giao thông đường vào trung tâm xã (đấu nối đường Hoàng Sa) xã Tịnh Long; Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của UBND xã Tịnh Khê về việc Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách địa phương. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
18 |
Dự án Sản xuất ray đường sắt và thép đặc biệt Hòa Phát Dung Quất |
17.58 |
|
|
|
17.58 |
2.79 |
|
2.79 |
SKK |
Xã Vạn Tường |
Tờ bản đồ địa chính số 147, 148, 154 xã Vạn Tường |
Dự án được Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư tại Quyết định số 53/QĐ-BQL ngày 29/7/2025, điều chỉnh lần thứ 01 tại Quyết định số 129/QĐ-BQL ngày 15/9/2025, điều chỉnh lần thứ 02 tại Quyết định số 165/QĐ-BQL ngày 29/7/2026 (điều chỉnh tăng diện tích Dự án lên 17,58ha); Dự án thuộc Danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được Hội đồng nhân dân thông qua tại Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 24/9/2025 với tổng diện tích là 14,79ha. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
19 |
Dự án thủy điện Nước Long 1 |
60.50 |
6.00 |
|
|
54.50 |
39.30 |
|
39.30 |
DNL |
Xã Kon Plông |
Thuộc các tờ BĐĐC số: 203; 204; 212; 213; 219; 220 |
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 566/QĐ-UBND, ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Kon Tum; Nghị quyết số: 97/NQ-HĐND ngày 12/12/2022; Nghị quyết số 14/NQ- HĐND ngày 14/04/2025; Tại Nghị quyết số: 97/NQ-HĐND ngày 12/12/2022, dự án Nước Long 1 được HĐND thông qua diện tích thu hồi là: 15,473ha và Nghị quyết số 14/NQ- HĐND ngày 14/04/2025 được HĐND thông qua với diện tích thu hồi là: 5,745ha. Vậy tổng diện tích đã được HĐND thông qua là: 21,22ha; Diện tích chưa được HĐND tỉnh thông qua là 39,3 ha. |
|
|
20 |
Dự án thủy điện Nước Long 2 |
17.89 |
3.97 |
|
|
13.92 |
10.73 |
|
10.73 |
DNL |
Xã Kon Plông, tỉnh Quảng Ngãi |
Thuộc các tờ BĐĐC số: 198; 199; 200; 207; 208 |
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 566/QĐ-UBND, ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Kon Tum; Nghị quyết số: 97/NQ-HĐND ngày 12/12/2022; Tại Nghị quyết số: 97/NQ-HĐND ngày 12/12/2022, dự án thủy điện Nước Long 2 được HĐND thông qua diện tích thu hồi là: 9,11ha. Tuy nhiên dự án đã được điều chỉnh giảm diện tích từ 9,11ha xuống còn 7,16ha; Diện tích chưa được HĐND tỉnh thông qua là 10,73 ha. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
21 |
Dự án: Cầu bê tông thôn Plei Trum - Đăk Choăh, phường Đăk Cấm |
0.50 |
0.10 |
|
|
0.40 |
0.30 |
|
0.30 |
DGT |
Phường Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
Tờ bản đồ số 186; Các thửa đất số: 109, 110, 111, 113, 115, 116, 126, 127, 128 |
Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của UBND phường Đăk Cấm về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án; Phân bổ nguồn vốn tại Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
22 |
Dự án khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại mỏ đất Núi Chủ Đề |
4.91 |
|
|
4.91 |
|
4.91 |
|
4.91 |
SKS |
Xã Thiện Tín |
Tờ bản đồ số 39,. Xã Thiện Tín (Theo Trích lục bản đồ do Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh thực hiện ngày 08/10/2025) |
Giấy phép khai thác khoáng sản số 107/GP-UBND ngày 14/7/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi cho phép Công ty TNHH MTV Vận tải Phúc Bảo An khai thác khoáng sản nhóm IV đất đối làm vật liệu san lấp tại mỏ đất Núi Chủ Đề, thôn Phú Lâm Đông, xã Thiện Tín, tỉnh Quảng Ngãi; Công văn số 02/CV-PBA ngày 20/8/2026 của Công ty TNHH MTV Vận tải Phúc Bảo An |
|
|
|
Tổng cộng |
376.38 |
30.45 |
0.25 |
12.83 |
199.91 |
181.67 |
3.96 |
178.01 |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh