Nghị quyết 18/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 18/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 24/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/04/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Đức Tuy |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Xét Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (chi tiết như Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, trong đó chịu trách nhiệm về thông tin, số liệu; trình tự, thủ tục triển khai việc lập, trình Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất và đảm bảo các căn cứ để thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 4 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIV Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
BỔ
SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Công trình, dự án |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích thực hiện trong năm (ha) |
Diện tích hiện trạng (ha) |
Tăng thêm |
Địa điểm |
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) |
Cơ sở pháp lý (Chủ trương đầu tư, văn bản bố trí vốn, …) |
Ghi chú |
|
|
Diện tích (ha) |
Sử dụng vào mục đích |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
Phường Đức Phổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trường THCS Nguyễn Nghiêm: Hạng mục: Xây dựng tường rào cổng ngõ và lối đi |
0,30 |
0,30 |
|
0,30 |
DGD |
Phường Đức Phổ |
Tờ bản đồ số 4 |
Quyết định số 2542/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Chủ tịch UBND phường Đức Phổ về việc phê duyệt dự án Trường THCS Nguyễn Nghiêm: Hạng mục: Xây dựng tường rào cổng ngõ và lối đi; Quyết định 2746/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp phường. |
|
|
2 |
Trường TH và THCS Phổ Ninh: Hạng mục: Tường rào và cổng ngõ |
0,60 |
0,60 |
|
0,60 |
DGD |
Phường Đức Phổ |
Tờ bản đồ số 49 |
Quyết định Số 2544/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Chủ tịch UBND phường Đức Phổ về việc phê duyệt dự án Trường TH và THCS Phổ Ninh; Hạng mục: Tường rào và cổng ngõ; Quyết định 2746/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp phường. |
|
|
3 |
Chỉnh trang tuyến đường Trần Phú |
0,0173 |
0,0173 |
|
0,0173 |
DGT |
Phường Đức Phổ |
Tờ bản đồ số 16 |
Nghị Quyết 05/NQ-HĐND ngày 09/03/2026 của HĐND phường Đức Phổ Về việc bổ sung dự án vào Kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp phường |
|
|
II |
Xã Nghĩa Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hố chôn lấp rác hợp vệ sinh 5,6ha và trồng cây xanh cách ly thuộc Quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
5,60 |
5,60 |
|
5,60 |
DRA |
Xã Nghĩa Giang |
Tờ bản đồ số 36, thửa số 150 |
Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Hố chôn lấp rác hợp vệ sinh 5,6ha và trồng cây xanh cách ly thuộc quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỷ |
|
|
III |
Xã Lân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Khép kín khu dân cư vị trí 1 (vị trí cụm dân cư số 20, thôn Thạch Trụ Đông) |
0,098 |
0,098 |
|
0,098 |
ONT |
Xã Lân Phong |
Một phần thửa đất số 1087, tờ bản đồ số 71, xã Lân Phong |
Quyết định số 2228/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Chủ tịch UBND xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Đầu tư khép kín khu dân cư |
|
|
IV |
Xã Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nối tiếp đường BTXM từ nhà ông Hồ Văn Trinh tổ 1, thôn 2 đến Nước O'Vin |
1,95 |
0,50 |
0,15 |
0,35 |
DGT |
Xã Trà Bồng |
Tờ BĐĐC số 149 |
Quyết định số 1132/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND xã Trà Bồng'Quyết định Chủ trương đầu tư; Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Trà Bồng về việc phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 |
|
|
V |
Xã Ngọc Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu Tái định Cư tập trung thôn Đăk Sun, xã Ngọc Linh |
1,69 |
1,69 |
|
1,69 |
ONT+… |
Xã Ngọc Linh |
tờ bản đồ 23 |
Quyết định 213/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Ngọc Linh; Bố trí vốn theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
VI |
Xã Bờ Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khai Thác Khoáng Sản Đá Serpentine làm ốp lát |
1,376 |
1,376 |
|
1,376 |
SKS |
Xã Bờ Y |
Tờ bản đồ số 43- Thôn Lệc, xã Pờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon tum (cũ) nay thuộc xã Bờ Y tỉnh Quảng Ngãi |
Quyết định số 96/QĐ-BQLKKT ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư và Quyết định số 47/QĐ-BQLKKT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum về chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (lần thứ nhất) và Quyết định 11/QĐ-BQL ngày 26/01/2026 của BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi về Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (điều chỉnh lần hai). Giấy phép khai thác khoáng sản 589/GP-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh Kon Tum cấp |
|
|
9 |
Dự án khai thác khoáng sản cát, sạn, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại điểm mỏ thôn 5, thị trấn plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum (cũ) |
1,0131 |
0,5472 |
|
0,5472 |
SKS |
Thôn 5 Xã Bờ Y |
Tờ bản đồ số 17, thửa đất số 01, Thôn 5, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum (cũ) nay thuộc Thôn 5 xã Bờ Y tỉnh Quảng Ngãi |
Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của UBND tỉnh Kon Tum (cũ) về Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (Cấp lần đầu: ngày 3 tháng 5 năm 2024) và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum cấp; Giấy phép khai thác khoáng sản số 32/GP-UBND ngày 16/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
VII |
Xã Kon Đào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Trường Mầm non Hoa Phượng, xã Kon Đào (điểm trường trung tâm); Hạng mục: Đường vào trường, nhà học 03 phòng và các hạng mục phụ trợ |
0,10 |
0,10 |
|
0,10 |
DGT |
Thôn 6, xã Kon Đào |
Thửa đất số 140; tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ quy đổi 266) |
Quyết định số 546/QĐ-UBND, ngày 11/10/2024 của UBND huyện Đăk Tô về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Trường Mầm non Hoa Phượng, xã Kon Đào (Điểm trường trung tâm); Hạng mục: Đường vào trường, nhà học 03 phòng và các hạng mục phụ trợ |
|
|
VIII |
Xã Ngọk Tụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Dự án khai thác khoáng sản cát, sạn, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại điểm mỏ thôn 5, thị trấn plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum (cũ) |
1,0131 |
0,4659 |
|
0,4659 |
SKS |
Xã Ngọk Tụ |
Thôn Đăk Dé, xã Ngọk Tụ |
Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của UBND tỉnh Kon Tum (cũ) về Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (Cấp lần đầu: ngày 3 tháng 5 năm 2024) và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum cấp; Giấy phép khai thác khoáng sản số 32/GP-UBND ngày 16/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
TỔNG |
13,7567 |
11,2936 |
0,15 |
11,1436 |
|
|
|
|
|
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 4 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Xét Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (chi tiết như Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, trong đó chịu trách nhiệm về thông tin, số liệu; trình tự, thủ tục triển khai việc lập, trình Hội đồng nhân dân tỉnh danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất và đảm bảo các căn cứ để thực hiện thu hồi đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 4 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIV Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
BỔ
SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Công trình, dự án |
Tổng diện tích (ha) |
Diện tích thực hiện trong năm (ha) |
Diện tích hiện trạng (ha) |
Tăng thêm |
Địa điểm |
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) |
Cơ sở pháp lý (Chủ trương đầu tư, văn bản bố trí vốn, …) |
Ghi chú |
|
|
Diện tích (ha) |
Sử dụng vào mục đích |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
Phường Đức Phổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trường THCS Nguyễn Nghiêm: Hạng mục: Xây dựng tường rào cổng ngõ và lối đi |
0,30 |
0,30 |
|
0,30 |
DGD |
Phường Đức Phổ |
Tờ bản đồ số 4 |
Quyết định số 2542/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Chủ tịch UBND phường Đức Phổ về việc phê duyệt dự án Trường THCS Nguyễn Nghiêm: Hạng mục: Xây dựng tường rào cổng ngõ và lối đi; Quyết định 2746/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp phường. |
|
|
2 |
Trường TH và THCS Phổ Ninh: Hạng mục: Tường rào và cổng ngõ |
0,60 |
0,60 |
|
0,60 |
DGD |
Phường Đức Phổ |
Tờ bản đồ số 49 |
Quyết định Số 2544/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của Chủ tịch UBND phường Đức Phổ về việc phê duyệt dự án Trường TH và THCS Phổ Ninh; Hạng mục: Tường rào và cổng ngõ; Quyết định 2746/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp phường. |
|
|
3 |
Chỉnh trang tuyến đường Trần Phú |
0,0173 |
0,0173 |
|
0,0173 |
DGT |
Phường Đức Phổ |
Tờ bản đồ số 16 |
Nghị Quyết 05/NQ-HĐND ngày 09/03/2026 của HĐND phường Đức Phổ Về việc bổ sung dự án vào Kế hoạch đầu tư công năm 2026 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp phường |
|
|
II |
Xã Nghĩa Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Hố chôn lấp rác hợp vệ sinh 5,6ha và trồng cây xanh cách ly thuộc Quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
5,60 |
5,60 |
|
5,60 |
DRA |
Xã Nghĩa Giang |
Tờ bản đồ số 36, thửa số 150 |
Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành lệnh xây dựng công trình khẩn cấp Hố chôn lấp rác hợp vệ sinh 5,6ha và trồng cây xanh cách ly thuộc quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỷ |
|
|
III |
Xã Lân Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Khép kín khu dân cư vị trí 1 (vị trí cụm dân cư số 20, thôn Thạch Trụ Đông) |
0,098 |
0,098 |
|
0,098 |
ONT |
Xã Lân Phong |
Một phần thửa đất số 1087, tờ bản đồ số 71, xã Lân Phong |
Quyết định số 2228/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Chủ tịch UBND xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Đầu tư khép kín khu dân cư |
|
|
IV |
Xã Trà Bồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nối tiếp đường BTXM từ nhà ông Hồ Văn Trinh tổ 1, thôn 2 đến Nước O'Vin |
1,95 |
0,50 |
0,15 |
0,35 |
DGT |
Xã Trà Bồng |
Tờ BĐĐC số 149 |
Quyết định số 1132/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND xã Trà Bồng'Quyết định Chủ trương đầu tư; Quyết định số 1421/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Trà Bồng về việc phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026 |
|
|
V |
Xã Ngọc Linh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Khu Tái định Cư tập trung thôn Đăk Sun, xã Ngọc Linh |
1,69 |
1,69 |
|
1,69 |
ONT+… |
Xã Ngọc Linh |
tờ bản đồ 23 |
Quyết định 213/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Ngọc Linh; Bố trí vốn theo Quyết định số 372/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
VI |
Xã Bờ Y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Khai Thác Khoáng Sản Đá Serpentine làm ốp lát |
1,376 |
1,376 |
|
1,376 |
SKS |
Xã Bờ Y |
Tờ bản đồ số 43- Thôn Lệc, xã Pờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon tum (cũ) nay thuộc xã Bờ Y tỉnh Quảng Ngãi |
Quyết định số 96/QĐ-BQLKKT ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum về chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư và Quyết định số 47/QĐ-BQLKKT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Kon Tum về chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (lần thứ nhất) và Quyết định 11/QĐ-BQL ngày 26/01/2026 của BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi về Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (điều chỉnh lần hai). Giấy phép khai thác khoáng sản 589/GP-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND tỉnh Kon Tum cấp |
|
|
9 |
Dự án khai thác khoáng sản cát, sạn, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại điểm mỏ thôn 5, thị trấn plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum (cũ) |
1,0131 |
0,5472 |
|
0,5472 |
SKS |
Thôn 5 Xã Bờ Y |
Tờ bản đồ số 17, thửa đất số 01, Thôn 5, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum (cũ) nay thuộc Thôn 5 xã Bờ Y tỉnh Quảng Ngãi |
Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của UBND tỉnh Kon Tum (cũ) về Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (Cấp lần đầu: ngày 3 tháng 5 năm 2024) và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum cấp; Giấy phép khai thác khoáng sản số 32/GP-UBND ngày 16/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
VII |
Xã Kon Đào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Trường Mầm non Hoa Phượng, xã Kon Đào (điểm trường trung tâm); Hạng mục: Đường vào trường, nhà học 03 phòng và các hạng mục phụ trợ |
0,10 |
0,10 |
|
0,10 |
DGT |
Thôn 6, xã Kon Đào |
Thửa đất số 140; tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ quy đổi 266) |
Quyết định số 546/QĐ-UBND, ngày 11/10/2024 của UBND huyện Đăk Tô về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Trường Mầm non Hoa Phượng, xã Kon Đào (Điểm trường trung tâm); Hạng mục: Đường vào trường, nhà học 03 phòng và các hạng mục phụ trợ |
|
|
VIII |
Xã Ngọk Tụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Dự án khai thác khoáng sản cát, sạn, sỏi làm vật liệu xây dựng thông thường tại điểm mỏ thôn 5, thị trấn plei Kần, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum (cũ) |
1,0131 |
0,4659 |
|
0,4659 |
SKS |
Xã Ngọk Tụ |
Thôn Đăk Dé, xã Ngọk Tụ |
Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 của UBND tỉnh Kon Tum (cũ) về Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư (Cấp lần đầu: ngày 3 tháng 5 năm 2024) và Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum cấp; Giấy phép khai thác khoáng sản số 32/GP-UBND ngày 16/3/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
TỔNG |
13,7567 |
11,2936 |
0,15 |
11,1436 |
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh