Nghị quyết 53/NQ-HĐND năm 2026 dự kiến Kế hoạch đầu tư công năm 2027 do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
| Số hiệu | 53/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 28/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Đức Tuy |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 53/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
VỀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 390/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027 tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
Điều 1. Thống nhất dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027 là 9.943,24 tỷ đồng, cụ thể:
1. Nguồn vốn ngân sách địa phương là 5.243,354 tỷ đồng, bao gồm:
a) Vốn xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh là 3.392,5 tỷ đồng.
b) Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 1.530 tỷ đồng.
c) Vốn xổ số kiến thiết là 300 tỷ đồng.
d) Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 20,854 tỷ đồng.
2. Nguồn vốn ngân sách trung ương là 4.699,886 tỷ đồng, bao gồm:
a) Vốn trong nước là 4.595 tỷ đồng, gồm: (1) Vốn thực hiện các dự án đường bộ cao tốc, đường ven biển theo Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV là 1.000 tỷ đồng; (2) Vốn bố trí theo ngành, lĩnh vực là 1.700 tỷ đồng; (3) Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia là 1.895 tỷ đồng.
b) Vốn nước ngoài (ODA) là 104,886 tỷ đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục 1-3 kèm theo Nghị quyết)
1. Sau khi Trung ương thông báo số dự toán ngân sách năm 2027, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ danh mục dự án đã được thông qua tại Nghị quyết này, rà soát, hoàn thiện danh mục bảo đảm phù hợp với mức vốn được giao và điều kiện bố trí vốn theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 8 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn đầu tư |
Tổng nhu cầu Kế hoạch đầu tư công năm 2027 |
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2027 |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG CỘNG |
10,351,199 |
9,943,240 |
|
|
I |
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
5,107,845 |
4,699,886 |
|
|
I.1 |
Vốn trong nước |
4,945,000 |
4,595,000 |
|
|
1 |
Các dự án đường bộ cao tốc, đường ven biển theo Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV |
1,350,000 |
1,000,000 |
|
|
2 |
Bố trí dự án theo ngành, lĩnh vực |
1,700,000 |
1,700,000 |
|
|
1.1 |
Chuyển tiếp |
447,177 |
447,177 |
|
|
1.2 |
Khởi công mới |
1,252,823 |
1,252,823 |
|
|
3 |
Chương trình MTQG |
1,895,000 |
1,895,000 |
Vốn ĐTPT |
|
II.2 |
Vốn nước ngoài (ODA) |
162,845 |
104,886 |
|
|
1.1 |
Chuyển tiếp |
70,154 |
70,154 |
|
|
1.2 |
Khởi công mới |
92,691 |
34,732 |
|
|
II |
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
5,243,354 |
5,243,354 |
|
|
1 |
Nguồn XDCB tập trung vốn trong nước |
3,392,500 |
3,392,500 |
|
|
2 |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
1,530,000 |
1,530,000 |
|
|
3 |
Nguồn thu xổ số kiến thiết |
300,000 |
300,000 |
|
|
4 |
Chi đầu tư từ nguồn bội chi |
20,854 |
20,854 |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 53/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 390/TTr-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027 tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027 là 9.943,24 tỷ đồng, cụ thể:
1. Nguồn vốn ngân sách địa phương là 5.243,354 tỷ đồng, bao gồm:
a) Vốn xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh là 3.392,5 tỷ đồng.
b) Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 1.530 tỷ đồng.
c) Vốn xổ số kiến thiết là 300 tỷ đồng.
d) Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 20,854 tỷ đồng.
2. Nguồn vốn ngân sách trung ương là 4.699,886 tỷ đồng, bao gồm:
a) Vốn trong nước là 4.595 tỷ đồng, gồm: (1) Vốn thực hiện các dự án đường bộ cao tốc, đường ven biển theo Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV là 1.000 tỷ đồng; (2) Vốn bố trí theo ngành, lĩnh vực là 1.700 tỷ đồng; (3) Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia là 1.895 tỷ đồng.
b) Vốn nước ngoài (ODA) là 104,886 tỷ đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục 1-3 kèm theo Nghị quyết)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sau khi Trung ương thông báo số dự toán ngân sách năm 2027, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ danh mục dự án đã được thông qua tại Nghị quyết này, rà soát, hoàn thiện danh mục bảo đảm phù hợp với mức vốn được giao và điều kiện bố trí vốn theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 28 tháng 8 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XIV, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn đầu tư |
Tổng nhu cầu Kế hoạch đầu tư công năm 2027 |
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2027 |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG CỘNG |
10,351,199 |
9,943,240 |
|
|
I |
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
5,107,845 |
4,699,886 |
|
|
I.1 |
Vốn trong nước |
4,945,000 |
4,595,000 |
|
|
1 |
Các dự án đường bộ cao tốc, đường ven biển theo Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV |
1,350,000 |
1,000,000 |
|
|
2 |
Bố trí dự án theo ngành, lĩnh vực |
1,700,000 |
1,700,000 |
|
|
1.1 |
Chuyển tiếp |
447,177 |
447,177 |
|
|
1.2 |
Khởi công mới |
1,252,823 |
1,252,823 |
|
|
3 |
Chương trình MTQG |
1,895,000 |
1,895,000 |
Vốn ĐTPT |
|
II.2 |
Vốn nước ngoài (ODA) |
162,845 |
104,886 |
|
|
1.1 |
Chuyển tiếp |
70,154 |
70,154 |
|
|
1.2 |
Khởi công mới |
92,691 |
34,732 |
|
|
II |
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
5,243,354 |
5,243,354 |
|
|
1 |
Nguồn XDCB tập trung vốn trong nước |
3,392,500 |
3,392,500 |
|
|
2 |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
1,530,000 |
1,530,000 |
|
|
3 |
Nguồn thu xổ số kiến thiết |
300,000 |
300,000 |
|
|
4 |
Chi đầu tư từ nguồn bội chi |
20,854 |
20,854 |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG
CÓ MỤC TIÊU CHO NSĐP (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2027
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án (2) |
Đầu mối giao kế hoạch |
Nhóm dự án |
Địa điểm XD |
Năng lực thiết kế |
Thời gian KC- HT |
QĐ phê duyệt chủ trương dự án/QĐ phê duyệt đầu tư dự án |
Luỹ kế bố trí vốn từ đầu dự án đến hết kế hoạch năm 2025 |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2026-2030 |
Kế hoạch vốn năm 2026 |
Dự kiến giải ngân của dự án đến hết năm 2026 |
Dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027 |
Ghi chú |
|||||||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSTW |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSTW |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NSTW |
|||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
NSTW |
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||||||||||||
|
NSTW |
NSĐP |
Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW |
Thanh toán nợ XDCB |
|||||||||||||||||||
|
A |
B |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
14,233,324 |
12,893,768 |
1,124,839 |
1,500 |
|
13,689,709 |
12,376,170 |
|
|
299,225 |
289,225 |
299,225 |
289,225 |
4,595,000 |
|
|
I |
Các dự án đường bộ cao tốc, đường ven biển theo Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIV |
|
|
|
|
|
|
6,000,000 |
6,000,000 |
|
500 |
|
6,000,000 |
6,000,000 |
|
|
|
|
|
|
1,000,000 |
|
|
1 |
Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn III (đoạn Km82 - Km125) |
BQLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
A |
Các phường: Trà Câu, Đức Phổ, Khánh Cường và Sa Huỳnh |
Chiều dài tuyến khoảng 32,6 Km |
2026- 2030 |
39/NQ- HĐND ngày 17/7/2026 |
6,000,000 |
6,000,000 |
|
500 |
|
6,000,000 |
6,000,000 |
|
|
|
|
|
|
1,000,000 |
|
|
II |
Các dự án theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
8,233,324 |
6,893,768 |
1,124,839 |
1,000 |
|
7,689,709 |
6,376,170 |
|
|
299,225 |
289,225 |
299,225 |
289,225 |
1,700,000 |
|
|
2.1. |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021- 2025 sang giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
1,667,656 |
1,452,939 |
|
|
|
1,124,041 |
935,341 |
|
|
299,225 |
289,225 |
299,225 |
289,225 |
447,177 |
|
|
* |
Lĩnh vực giao thông |
|
|
|
|
|
|
1,484,156 |
1,272,939 |
211,217 |
429,296 |
428,996 |
1,029,143 |
843,943 |
|
|
249,225 |
239,225 |
249,225 |
239,225 |
405,779 |
|
|
1 |
Nâng cấp, cải tạo quốc lộ 24B đoạn Km23 - Km29 |
BQLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
B |
Phường Trương Quang Trọng và xã |
Khoảng 6,75Km |
2025- 2028 |
1812/QĐ- UBND ngày 12/12/2025 |
679,287 |
598,939 |
80,348 |
150,000 |
150,000 |
513,939 |
448,939 |
|
|
50,000 |
50,000 |
50,000 |
50,000 |
200,000 |
|
|
2 |
Đường từ Quốc lộ 40B huyện Tu Mơ Rông đi thôn 8 xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà (Đoạn qua địa phận huyện Đăk Hà) |
UBND xã Đăk Pxi |
B |
Xã Đăk Pxi |
Tổng chiều dài xây dựng L = 7,532Km |
2024- 2027 |
583/QĐ- UBND ngày 04/10/2024 |
171,725 |
149,000 |
22,725 |
55,000 |
55,000 |
116,000 |
94,000 |
|
|
71,525 |
71,525 |
71,525 |
71,525 |
22,475 |
|
|
3 |
Đường từ Quốc lộ 40B huyện Tu Mơ Rông đi thôn 8 xã Đăk Pxi, huyện Đăk Hà (Đoạn qua địa phận huyện Tu Mơ Rông) |
UBND xã Tu Mơ Rông |
B |
Xã Tu Mơ Rông |
Tổng chiều dài xây dựng L = 8Km |
2024- 2027 |
582/QĐ- UBND ngày 04/10/2024 |
220,000 |
198,000 |
22,000 |
71,000 |
71,000 |
149,000 |
127,000 |
|
|
57,700 |
57,700 |
57,700 |
57,700 |
69,300 |
|
|
4 |
Đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Ia Tơi |
UBND xã Ia Tơi |
B |
Xã Ia Tơi |
Chiều dài xây dựng L = |
2024- 2027 |
650/QĐ- UBND ngày |
149,882 |
135,000 |
14,882 |
53,096 |
52,996 |
88,204 |
82,004 |
|
|
50,000 |
50,000 |
50,000 |
50,000 |
32,004 |
|
|
5 |
Đường từ Trung tâm thị trấn Đăk Glei đến trung tâm xã Xốp, huyện Đăk Glei |
UBND xã Đăk Pék |
B |
Xã Xốp |
Tổng chiều dài xây dựng L = 17,748Km |
2024- 2027 |
299/QĐ- UBND ngày 21/6/2023 |
263,262 |
192,000 |
71,262 |
100,200 |
100,000 |
162,000 |
92,000 |
|
|
20,000 |
10,000 |
20,000 |
10,000 |
82,000 |
|
|
* |
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
|
|
|
|
|
|
183,500 |
180,000 |
3,500 |
77,702 |
77,702 |
94,898 |
91,398 |
|
|
50,000 |
50,000 |
50,000 |
50,000 |
41,398 |
|
|
6 |
Kè chống sạt lở sông Đăk Tờ Kan (đoạn cầu 42) huyện Đăk Tô |
UBND xã Đăk Tô |
B |
Xã Đăk Tô |
Chiều dài kè L=7,1Km |
2023- 2026 |
262/QĐ- UBND ngày 25/5/2023 |
183,500 |
180,000 |
3,500 |
77,702 |
77,702 |
94,898 |
91,398 |
|
|
50,000 |
50,000 |
50,000 |
50,000 |
41,398 |
UB QĐ gia hạn bố trí vốn 1 năm (2027) |
|
2.2 |
Dự án khởi công mới theo ngành, lĩnh vực (vốn tính điểm) |
|
|
|
|
|
|
6,565,668 |
5,440,829 |
1,124,839 |
1,000 |
|
6,565,668 |
5,440,829 |
|
|
|
|
|
|
1,252,823 |
|
|
* |
Giao thông |
|
|
|
|
|
|
5,285,668 |
4,410,829 |
874,839 |
1,000 |
|
5,285,668 |
4,410,829 |
|
|
|
|
|
|
1,010,323 |
|
|
1 |
Đầu tư cải tạo, nâng cấp các đoạn còn lại từ Km32 - Km89+513, Quốc lộ 24 |
BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
B |
Các xã: Ba Tơ, Ba Tô, Ba Dinh, Ba Vì và Kon Plông, |
Khoảng 48,4Km |
2026- 2028 |
587/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
1,350,000 |
1,000,000 |
350,000 |
400 |
|
1,350,000 |
1,000,000 |
|
|
|
|
|
|
400,000 |
Đầu tư giai đoạn I |
|
2 |
Cầu và đường ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), đoạn qua đập Thạch Nham |
BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
B |
Xã: Trà Giang, Trường Giang, Sơn Hạ |
Chiều dài tuyến khoảng 1,93km, trong đó chiều dài cầu khoảng 0,53km, đường hai đầu cầu khoảng 1,4km; |
2026- 2029 |
370/QĐ- UBND ngày 02/6/2026 |
350,000 |
300,000 |
50,000 |
|
|
350,000 |
300,000 |
|
|
|
|
|
|
78,750 |
|
|
3 |
Đường nối từ Quốc lộ 1 (nút giao đường dẫn cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh |
BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
B |
Xã Tư Nghĩa, Vệ Giang |
Chiều dài tuyến khoảng 6,4 km, Bề rộng nền đường từ 12- 21m, bề rộng mặt đường |
2026- 2030 |
467/QĐ- UBND ngày 03/7/2026 |
800,000 |
721,000 |
79,000 |
|
|
800,000 |
721,000 |
|
|
|
|
|
|
180,000 |
|
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã ba Đăk Môn đến Đồn biên phòng Đăk Long 673, tỉnh Quảng Ngãi |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
Xã Đăk Môn, Xã Đăk Long |
Khoảng L=18,5km; công trình cấp IV miền núi |
2026- 2029 |
475/QĐ- UBND ngày 03/7/2026 |
389,000 |
378,100 |
10,900 |
200 |
|
389,000 |
378,100 |
|
|
|
|
|
|
27,000 |
|
|
5 |
Đường trung tâm phía Đông xã Bờ Y |
UBND xã Bờ Y |
B |
Xã Bờ Y |
Khoảng 6.759,0m |
2026- 2029 |
584/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
296,668 |
240,000 |
56,668 |
|
|
296,668 |
240,000 |
|
|
|
|
|
|
100,000 |
|
|
6 |
Đường từ Thủy lợi Đăk Yên xã ĐắkRơWa đi xã Iachim |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
Phường Đăk Bla, Xã Đăk Rơ Wa; xã Ia Chim |
Tổng chiều dài xây dựng khoảng 10,25km: gồm tuyến chính dài 9,4km và tuyến nhánh dài 0,85km |
2026- 2029 |
583/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
200,000 |
160,000 |
40,000 |
200 |
|
200,000 |
160,000 |
|
|
|
|
|
|
15,000 |
|
|
7 |
Cải tạo, nâng cấp đường từ xã Đăk Pek đi xã Đăk Plô |
UBND xã Đăk Pék |
B |
Xã Đăk Pek; xã Đăk Plô |
Tổng chiều dài tuyến khoảng 21,91km. |
2027- 2030 |
580/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
200,000 |
160,000 |
40,000 |
200 |
|
200,000 |
160,000 |
|
|
|
|
|
|
15,000 |
|
|
8 |
Cầu và đường hai đầu cầu từ xã Ia Chim đi xã Ngọk Bay |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
Xã Ia Chim, xã Ngọc Bay |
Tổng chiều dài xây dựng cầu và đường hai đầu cầu khoảng 2,2Km |
2027- 2030 |
582/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
200,000 |
160,000 |
40,000 |
|
|
200,000 |
160,000 |
|
|
|
|
|
|
15,000 |
|
|
9 |
Đường giao thông kết nối Quốc lộ 24 với Quốc lộ 14C, tỉnh Quảng Ngãi |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
các phường: Kon Tum, Đăk Cấm và các xã: Sa Thầy, Rờ Kơi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Chiều dài tuyến Khoảng 37,64km |
2027- 2030 |
589/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
250,000 |
200,000 |
50,000 |
|
|
250,000 |
200,000 |
|
|
|
|
|
|
19,573 |
Đầu tư giai đoạn I |
|
10 |
Đường giao thông kết nối liên vùng từ đường Trường Sơn Đông đi Quốc lộ 40B, tỉnh Quảng Ngãi |
BQL dự án đầu tư Tây Quảng Ngãi |
B |
Sơn Tây, Sơn Tây Thượng, Măng Bút, Măng Ri, tỉnh Quảng Ngãi |
Chiều dài tuyến dự kiến Khoảng 65,25 km |
2027- 2030 |
581/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
1,000,000 |
891,729 |
108,271 |
|
|
1,000,000 |
891,729 |
|
|
|
|
|
|
150,000 |
Đầu tư giai đoạn I |
|
11 |
Tuyến đường từ Km7 (QL24) đi giáp đường tỉnh ĐT.627C |
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh |
B |
Các Xã: Nguyễn Nghiêm, Đặng Thuỳ Trâm, tỉnh Quảng Ngãi |
Chiều dài tuyến đường khoảng 15,8 Km |
2027- 2030 |
590/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
250,000 |
200,000 |
50,000 |
|
|
250,000 |
200,000 |
|
|
|
|
|
|
10,000 |
|
|
* |
Cấp nước, thoát nước |
|
|
|
|
|
|
300,000 |
200,000 |
100,000 |
|
|
300,000 |
200,000 |
|
|
|
|
|
|
30,000 |
|
|
12 |
Chống ngập úng khu trung tâm phường KonTum |
UBND phường Kon Tum |
B |
Phường Kon Tum |
Xây dựng HTTN mưa chảy chung của hệ thống thoát nước đô thị với 05 tuyến chính, tổng chiều dài khoảng 6.490 m, đấu nối với hệ thống hiện hữu và thoát ra các |
2026- 2029 |
585/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
300,000 |
200,000 |
100,000 |
|
|
300,000 |
200,000 |
|
|
|
|
|
|
30,000 |
|
|
* |
Y tế |
|
|
|
|
|
|
300,000 |
270,000 |
30,000 |
|
|
300,000 |
270,000 |
|
|
|
|
|
|
50,000 |
|
|
13 |
Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh (hạng mục: mở rộng bệnh viện Sản - Nhi; nâng cấp, cải tạo một số khoa, phòng; sửa, cải tạo hệ thống PCCC và các hạng mục phụ trợ) |
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh |
B |
Phường Nghĩa Lộ |
Xây mới khối điều trị với diện tích sàn khoảng 15.630 m2; xây mới hành lang nối khu hiện trạng với khối điều trị (xây mới) với diện tích sàn khoảng |
2027- 2030 |
577/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
300,000 |
270,000 |
30,000 |
|
|
300,000 |
270,000 |
|
|
|
|
|
|
50,000 |
|
|
* |
Hạ tầng khu công nghiệp và khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
680,000 |
560,000 |
120,000 |
|
|
680,000 |
560,000 |
|
|
|
|
|
|
162,500 |
|
|
14 |
Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn KKT Dung Quất (giai đoạn 2) |
BQL DA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
B |
Xã Vạn Tường |
Khoảng 5,45Km |
2027- 2030 |
588/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
500,000 |
410,000 |
90,000 |
|
|
500,000 |
410,000 |
|
|
|
|
|
|
112,500 |
|
|
15 |
Xây dựng hệ thống hạ tầng thu gom, thoát nước và xử lý nước thải tập trung khu vực phía Tây sông Trà Bồng - Khu kinh tế Dung Quất |
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
B |
Xã Bình Sơn |
Đầu tư hệ thống thu gom và 02 trạm với công suất mỗi trạm là 2.000m3/ngày đêm |
2027- 2029 |
591/QĐ- UBND ngày 07/8/2026 |
180,000 |
150,000 |
30,000 |
|
|
180,000 |
150,000 |
|
|
|
|
|
|
50,000 |
|
|
III |
Thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,895,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG
ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI)
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Đầu mối giao kế hoạch |
Ngành, lĩnh vực |
Nhó m dự án |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian bắt đầu |
Thời gian kết thúc |
Quyết định đầu tư dự án |
Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2025 |
Phương án dự kiến phân bổ kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2026-2030 |
Kế hoạch vốn NSTW cấp phát năm 2026 đã giao |
Dự kiến Kế hoạch vốn NSTW cấp phát năm 2027 |
Ghi chú |
|||||||||||||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm |
TMĐT |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
|||||||||||||||||||||||||||
|
Vốn đối ứng |
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) |
Tổng số |
Trong đó |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó |
|||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tính bằng nguyên tệ |
Quy đổi ra tiền Việt |
NSTW |
Ngân sách trung ương |
Vay lại |
Ngân sách tỉnh |
|||||||||||||||||||||
|
NSTW |
NSĐP |
Tổng số |
Trong đó: |
Tổng số (NSTW) |
Trong đó: |
|||||||||||||||||||||||
|
Đưa vào cân đối NSTW cấp phát |
Viện trợ KHL |
Vay lại |
Đưa vào cân đối NSTW cấp phát |
Viện trợ KHL |
||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
1,457,670 |
324,199 |
- |
305,220 |
- |
1,133,472 |
516,065 |
196,900 |
420,507 |
27,809 |
26,006 |
1,238,779 |
543,045 |
516,065 |
26,980 |
420,507 |
275,227 |
50,168 |
104,886 |
|
|
I |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang |
|
|
|
|
|
|
|
421,651 |
84,849 |
- |
84,849 |
|
336,803 |
167,227 |
97,907 |
71,669 |
27,581 |
26,006 |
307,754 |
174,142 |
167,227 |
6,915 |
71,669 |
61,943 |
41,568 |
70,154 |
|
|
1 |
Dự án Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng biến đổi khí hậu tỉnh Kon Tum |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nông nghiệp |
B |
Xã Đăk Tô, xã Sa Loong, xã Ngọk Réo, xã Đăk Mar, xã Đăk Hà và xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi |
2026 |
2029 |
Quyết định số 655/QĐ- UBND ngày 27/12/2023 |
321,072 |
75,262 |
|
75,262 |
10,664 triệu USD |
245,811 |
167,227 |
6,915 |
71,669 |
|
|
307,754 |
174,142 |
167,227 |
6,915 |
71,669 |
61,943 |
41,168 |
44,324 |
|
|
2 |
Dự án Làng Hòa bình Việt Nam - Hàn Quốc (KVPVP) tại tỉnh Quảng Ngãi |
Sở Tài chính |
Nông nghiệp |
B |
18 xã/phường: Sa Huỳnh, Trà Câu, Đức Phổ, Mỏ Cày, Mộ Đức, Thiện Tín, Phước Giang, Đình Cương, Sơn Tịnh, Ba Gia, Thọ Phong, Bình Sơn, Bình Chương, Bình Minh, Sơn ạ, Sơn Thủy, Sơn Linh, |
2022 |
2027 |
1794/QĐ- UBND ngày 23/12/2022; 1684/QĐ- UBND ngày 24/06/2026 |
100,579 |
9,587 |
|
9,587 |
3,925 triệu USD |
90,992 |
|
90,992 |
|
27,581 |
26,006 |
|
|
|
|
|
|
400 |
25,830 |
Dự án sử dụng 100% nguồn NSTW viện trợ không hoàn lại |
|
II |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
1,036,019 |
239,350 |
- |
220,371 |
|
796,669 |
348,838 |
98,993 |
348,838 |
228 |
- |
931,025 |
368,903 |
348,838 |
20,065 |
348,838 |
213,284 |
8,600 |
34,732 |
|
|
1 |
Dự án Nâng cao năng lực trong công tác trồng, quản lý, bảo vệ rừng bền vững, gắn với phát triển sinh kế đồng bào dân tộc thiểu số tại Vườn quốc gia Chư Mom Ray tỉnh Kon Tum |
BQL Vườn quốc gia Chư Mom Ray |
Lâm nghiệp |
C |
Vườn quốc gia Chư Mom Ray xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
2025 |
2027 |
Chính phủ Ý |
49,691 |
6,859 |
|
6,859 |
1,722 triệu EUR |
42,832 |
|
42,832 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,600 |
34,232 |
Dự án sử dụng 100% nguồn NSTW viện trợ không hoàn lại |
|
2 |
Dự án Bảo vệ, phục hồi và phát triển rừng bền vững ở Tây Nguyên - Hợp phần tỉnh Quảng Ngãi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lâm nghiệp |
B |
13 xã gồm: xã Sa Thầy, Mo Ray, Rờ Kơi, Ya Ly, Sa Loong, Bờ Y, Măng Bút, Kon Plông, Măng Ri, Đăk Sao, Xốp, Đăk Plô, Đăk Pék nằm ở vùng biên giới phía Tây tỉnh Quảng Ngãi. |
2026 |
2030 |
Quyết định số 1754/QĐ- UBND ngày 30/6/2026 |
395,322 |
105,161 |
|
86,182 |
11,160 triệu Euro |
290,161 |
117,000 |
56,161 |
117,000 |
228 |
|
340,019 |
137,065 |
117,000 |
20,065 |
117,000 |
85,954 |
|
500 |
Nhu cầu 500 triệu đồng năm 2027 từ nguồn NSTW viện trợ không hoàn lại (Trong TMĐT dự án có 18.979 triệu đồng sử dụng kinh phí chi thường xuyên) |
|
3 |
Dự án Phát triển hạ tầng chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Quảng Ngãi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Nông nghiệp |
B |
Xã Măng Đen, xã KonBrai, xã Sa Bình, xã Rờ Kơi và xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
2026 |
2030 |
|
591,006 |
127,330 |
- |
127,330 |
19,219 triệu USD |
463,676 |
231,838 |
- |
231,838 |
|
|
591,006 |
231,838 |
231,838 |
- |
231,838 |
127,330 |
|
|
Dự án được TTCP phê duyệt Đề xuất dự án tại Quyết định số 1205/QĐ-TTg ngày 20/6/2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh