Nghị quyết 18/NQ-HĐND năm 2026 cho ý kiến dự kiến Kế hoạch đầu tư công năm 2027 do thành phố Đồng Nai ban hành
| Số hiệu | 18/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Tôn Ngọc Hạnh |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18/NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 07 năm 2026 |
CHO Ý KIẾN DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
KHÓA I KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi Luật Đấu thầu; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Hải quan; Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Luật Đầu tư; Luật Đầu tư công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết cho ý kiến dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027; Báo cáo thẩm tra số 59/BC-BKTNS ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Cho ý kiến dự kiến Kế hoạch đầu tư công năm 2027 như sau:
1. Tổng nguồn vốn cân đối chi đầu tư công năm 2027 là 41.435.460 triệu đồng, gồm:
a) Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương dự kiến là 39.918.000 triệu đồng, gồm:
- Nguồn vốn ngân sách tập trung: 7.655.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: 4.263.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất: 28.000.000 triệu đồng.
b) Nguồn vốn ngân sách trung ương bổ sung cho địa phương là 1.517.460 triệu đồng, gồm:
- Nguồn vốn trung ương đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, đường ven biển, dự án trọng điểm khác: 1.285.424 triệu đồng.
- Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương 232.036 triệu đồng.
(Chi tiết theo phụ lục I, II, III, IV đính kèm)
2. Dự kiến danh mục và phương án phân bổ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2027
a) Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, đường ven biển, dự án trọng điểm khác:
Lĩnh vực giao thông (01 dự án), gồm:
- Dự án thành phần 1 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu giai đoạn 1 dự kiến kế hoạch năm 2027 là 1.285.424 triệu đồng.
b) Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương:
Lĩnh vực giao thông (01 dự án), gồm:
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18/NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 07 năm 2026 |
CHO Ý KIẾN DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
KHÓA I KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi Luật Đấu thầu; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Hải quan; Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; Luật Đầu tư; Luật Đầu tư công; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết cho ý kiến dự kiến kế hoạch đầu tư công năm 2027; Báo cáo thẩm tra số 59/BC-BKTNS ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Cho ý kiến dự kiến Kế hoạch đầu tư công năm 2027 như sau:
1. Tổng nguồn vốn cân đối chi đầu tư công năm 2027 là 41.435.460 triệu đồng, gồm:
a) Nguồn vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương dự kiến là 39.918.000 triệu đồng, gồm:
- Nguồn vốn ngân sách tập trung: 7.655.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn xổ số kiến thiết: 4.263.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất: 28.000.000 triệu đồng.
b) Nguồn vốn ngân sách trung ương bổ sung cho địa phương là 1.517.460 triệu đồng, gồm:
- Nguồn vốn trung ương đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, đường ven biển, dự án trọng điểm khác: 1.285.424 triệu đồng.
- Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương 232.036 triệu đồng.
(Chi tiết theo phụ lục I, II, III, IV đính kèm)
2. Dự kiến danh mục và phương án phân bổ kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương năm 2027
a) Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia, dự án cao tốc, liên kết vùng, đường ven biển, dự án trọng điểm khác:
Lĩnh vực giao thông (01 dự án), gồm:
- Dự án thành phần 1 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu giai đoạn 1 dự kiến kế hoạch năm 2027 là 1.285.424 triệu đồng.
b) Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương:
Lĩnh vực giao thông (01 dự án), gồm:
- Dự án Đường liên cảng huyện Nhơn Trạch (giai đoạn 1) dự kiến kế hoạch năm 2027 là 232.036 triệu đồng.
3. Các giải pháp triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2027
Sau khi được Thủ tướng Chính phủ giao kế hoạch đầu tư công năm 2027, Ủy ban nhân dân thành phố triển khai các giải pháp thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2027 của thành phố, cụ thể:
a) Trình Hội đồng nhân dân thành phố thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2027 của thành phố (bao gồm danh mục và phương án phân bổ vốn ngân sách địa phương năm 2027).
b) Ban hành quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công cho các chủ đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp xã đảm bảo thời gian theo quy định.
c) Ban hành chỉ thị triển khai thực hiện kế hoạch đầu tư công năm 2027.
d) Theo dõi quá trình thực hiện, đôn đốc giải ngân, giải quyết các khó khăn, vướng mắc thuộc thẩm quyền; đồng thời, đối với những khó khăn, vướng mắc vượt quá thẩm quyền sẽ kiến nghị Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành liên quan xem xét, giải quyết.
đ) Thực hiện báo cáo theo quy định của Luật Đầu tư công, các Nghị định hướng dẫn thi hành và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan trung ương.
1. Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đồng Nai khoá I, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027 THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nguồn vốn |
Dự kiến trung hạn 2026-2030 |
Dự kiến Kế hoạch 2027 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
41.435.460 |
|
A |
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
39.918.000 |
|
1 |
Vốn ngân sách tập trung |
42.160.000 |
7.655.000 |
|
a) |
Ngân sách thành phố |
|
5.358.500 |
|
b) |
Vốn ngân sách cấp xã |
|
2.296.500 |
|
2 |
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất |
127.200.000 |
28.000.000 |
|
a) |
Ngân sách thành phố |
|
24.984.912 |
|
b) |
Vốn ngân sách cấp xã |
|
3.015.088 |
|
3 |
Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
22.431.000 |
4.263.000 |
|
a) |
Ngân sách thành phố |
|
2.984.100 |
|
b) |
Vốn ngân sách cấp xã |
|
1.278.900 |
|
B |
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
|
1.517.460 |
|
1 |
Vốn trong nước |
|
1.517.460 |
|
|
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
Trong đó |
|
|
|
a) |
Đầu tư các dự án quan trọng quốc gia |
|
1.285.424 |
|
b) |
Đầu tư các dự án kết nối, có tác động liên vùng có ý nghĩa thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội nhanh, bền vững |
|
232.036 |
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027 VỐN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT |
Ngành, lĩnh vực |
Mã QHNS |
Danh mục dự án |
Địa điểm XD |
Khởi công |
Hoàn thành |
Quyết định duyệt dự án đầu tư |
Dự kiến Kế hoạch 2027 |
Chủ đầu tư |
||
|
Số/ngày |
TMĐT |
||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn TW, Tỉnh) |
Trong đó: NS TW |
||||||||||
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
1.517.460 |
|
|
A |
|
|
DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA |
|
|
|
|
|
|
1.285.424 |
|
|
I |
|
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021- 2025 sang 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
10.1 Giao thông |
7968276; 8081858; 8014337 |
Dự án thành phần 1 thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu giai đoạn 1 |
Biên Hòa - Long Thành (cũ) |
2023 |
2027 |
233/QĐ-UBND ngày 15/2/2023 |
6.012.349 |
4.594.299 |
1.285.424 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
|
B |
|
|
LIÊN KẾT VÙNG |
|
|
|
|
|
|
232.036 |
|
|
I |
|
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021- 2025 sang 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
10.1 Giao thông |
7890946; 8094231 |
Dự án Đường liên cảng huyện Nhơn Trạch, giai doạn 1 |
Nhơn Trạch (cũ) |
2025 |
2030 |
3027/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 (XL); 1686/QĐ- UBND ngày 05/6/2024 (GPMB) |
3.871.110 |
2.000.000 |
232.036 |
Ban Quản lý dự án khu vực 06 |
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027 NGUỒN NGÂN SÁCH
THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT |
Ngành, lĩnh vực |
Mã quan hệ ngân sách |
Danh mục dự án |
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư (hoặc điều chỉnh) |
Dự kiến Kế hoạch 2027 |
Chủ đầu tư |
||||
|
Năm |
Số, ký hiệu, ngày |
TMĐT |
||||||||
|
Khởi công (hoặc dự kiến khởi công) |
Hoàn thành (hoặc dự kiến hoàn thành) |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn: TW, TP, khác) |
Trong đó: ngân sách thành phố (TP) |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
|
|
BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
|
|
19.751.466 |
|
|
1 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7915499 |
Xây dựng mới Trường THPT Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch |
2024 |
2027 |
QĐ 3144/QĐ- UBND ngày 04/12/2023 |
170.514 |
170.514 |
35.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
2 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
7946362 |
Dự án Xây mới Trung tâm y tế huyện Nhơn Trạch |
2025 |
2028 |
QĐ 1517/QĐ- UBND ngày 22/05/2024 |
467.563 |
467.563 |
241.248 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
3 |
10.2. Cấp nước, thoát nước |
7543016 |
Dự án Hệ thống thoát nước chống ngập úng khu vực xung quanh Trung tâm Văn hóa thông tin và Thể thao huyện Long Thành, huyện Long Thành |
2025 |
- GĐ 01: 2025 - GĐ 02: Dự kiến khởi công 2026 |
2433/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 |
92.667 |
92.667 |
2.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
4 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7917150 |
Dự án Gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn từ Trạm xử lý nước thải số 2 phường Tam Hiệp đến cầu An Hảo, phường An Bình, thành phố Biên Hòa |
2025 |
2027 |
1908/QĐ-UBND ngày 10/8/2023 |
201.528 |
201.528 |
50.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
5 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7589849 |
Dự án Nạo vét Suối Săn Máu đoạn đầu của nhánh suối chính (xuất phát từ phường Tân Hòa) đến cầu Xóm Mai, thành phố Biên Hòa |
2026 |
2029 |
4837/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 |
376.999 |
376.999 |
100.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
6 |
10.1. Giao thông |
7832239 |
Xây dựng đường ven sông cái đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Trần Quốc Toản, thành phố Biên Hòa |
2021 |
2027 |
2149/QĐ-UBND ngày 25/6/2021 |
573.905 |
573.905 |
161.416 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
7 |
10.1. Giao thông |
8160118 |
Dự án đầu tư xây dựng cầu Mã Đà |
2025 |
2027 |
585/QĐ-UBND ngày 29/07/2025 |
133.087 |
133.087 |
129.289 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
8 |
10.1. Giao thông |
7866235 |
Nâng cấp đường 25B đoạn từ Trung tâm huyện Nhơn Trạch ra Quốc lộ 51, huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch |
2024 |
2027 |
3538/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
1.493.043 |
1.493.043 |
80.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
9 |
10.1. Giao thông |
7891065 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.774B (Tà Lài - Trà Cổ), huyện Tân Phú và huyện Định Quán |
2026 |
2027 |
3496/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
852.060 |
852.060 |
50.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
10 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
8162513 |
Dự án Trụ sở Kiểm dịch Y tế quốc tế tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành (chỉ đủ điều kiện giải ngân khi hoàn thiện thủ tục phê duyệt dự án đầu tư) |
2025 |
2027 |
3086/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 |
161.000 |
161.000 |
51.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
11 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
8080136 |
Dự án xây dựng kiên cố hóa đoạn từ lý trình Km6+692 đến lý trình Km8+592 tuyến kênh T0 và đoạn từ lý trình Km0+108 đến lý trìnhKm1+077 tuyến kênh T2 suối Nước Trong, huyện Long Thành. |
2026 |
2028 |
1908/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 |
200.000 |
200.000 |
50.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
12 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7924713 |
Dự án Bờ bao ngăn lũ sông La Ngà, huyện Tân Phú (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước) |
2026 |
2028 |
4154/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
207.561 |
207.561 |
20.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
13 |
10.1. Giao thông |
7927797 |
Nâng cấp mở rộng đường ĐT.769, huyện Thống Nhất và Long Thành (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước) |
2026 |
2028 |
3446/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 |
2.796.319 |
2.796.319 |
600.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
14 |
10.1. Giao thông |
7927800 |
Dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.773 (Long Thành - Cẩm Mỹ - Xuân Lộc), huyện Xuân Lộc, Cẩm Mỹ, Long Thành |
2026 |
2028 |
2560/QĐ-UBND ngày 07/11/2025 |
2.549.350 |
2.549.350 |
300.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
15 |
10.1. Giao thông |
8162179 |
Dự án thành phần 1-2: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và xây dựng đường gom dường bên trên qua địa phận tỉnh Đồng Nai thuộc dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh (bao gồm vốn chuẩn bị đầu tư) |
tối đa 06 năm |
|
906/QĐ-UBND ngày 16/3/2026 |
10.048.898 |
10.048.898 |
320.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
16 |
10.1. Giao thông |
8161571 |
Dự án thành phần 2: Đầu tư xây dựng đoạn từ ngã ba Bà Hào đến đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh (thuộc dự án Xây dựng tuyến đường kết nối từ cầu Mã Đà đến đường Vành Đai 4 thành phố Hồ Chí Minh) |
|
|
|
9.975.666 |
9.975.666 |
2.992.700 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
17 |
10.1 Giao thông |
7927799 |
Dự án Xây dựng đường ĐT.770B, huyện Định Quán, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Long Thành và thành phố Long Khánh |
tối đa 06 năm |
|
169/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 |
4.704.153 |
4.704.153 |
1.300.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
18 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
8101167 |
Dự án chống sạt lở tại khu vực đài tưởng niệm các chiến sỹ đặc công 113 |
tối đa 04 năm |
|
621/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 |
37.800 |
37.800 |
20.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
19 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7323489 |
Dự án chống ngập úng khu vực Suối Cải, thị xã Long Khánh |
2020 |
2027 |
1980/QĐ-UBND 11/6/2021; QĐ 3821 12/12/2024 |
544.644 |
544.644 |
25.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
20 |
10.1 Giao thông |
7852273 |
Dự án mở rộng mặt đường, bố trí làn chờ chuyển hướng tại 02 nút giao Quốc lộ 1 - Hùng Vương (điểm Bến xe Long Khánh và điểm Công viên tượng đài), thành phố Long Khánh (CPBT NSTP) |
2025 |
2027 |
QĐ 2246/QĐ- UBND ngày 20/9/2023 |
212.400 |
212.400 |
35.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
21 |
10.1 Giao thông |
7895798 |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ Đường Nguyễn Hoàng đến Đường Nguyễn Huệ), (100%NST) |
2024 |
2027 |
3635/QĐ-UBND, ngày 28/12/2022 |
106.517 |
106.517 |
9.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
22 |
10.2. Cấp nước, thoát nước |
7228594 |
Hệ thống thoát nước ấp Tân Đạt, Tân Phát xã Đồi 61 huyện Trảng Bom (100%NST) |
2023 |
2027 |
2742/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 |
88.920 |
88.920 |
10.700 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
23 |
10.1 Giao thông |
7896194 |
Nâng cấp mở rộng đường Trảng Bom - Cây Gáo (Đoạn từ ngã tư Tân Lập đến giáp hồ Trị An) huyện Trảng Bom |
2025 |
2028 |
439/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 |
161.987 |
161.987 |
115.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
24 |
10.1 Giao thông |
7896573 |
Mở rộng đường Lê Duẩn (NST hỗ trợ 50% chi phí xây lắp) |
2025 |
2027 |
1910/QĐ-UBND ngày 10/08/2023 |
1.025.644 |
1.025.644 |
151.024 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
25 |
10.1 Giao thông |
7912051 |
Đường Bùi Thị Xuân, huyện Long Thành (NST 100%) |
2025 |
2027 |
3091/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 |
297.414 |
297.414 |
9.136 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
26 |
10.2. Cấp nước, thoát nước |
7912052 |
Dự án xây dựng tuyến thoát nước mưa từ khu dân cư Kim Oanh qua khu tái định cư Bình Sơn ra suối Ông Trữ tại xã Bình Sơn, huyện Long Thành (NST 50%, phần còn lại do Công ty CPĐTPT Thuận Lợi 50%) |
2025 |
2027 |
197/QĐ-SKHĐT ngày 7/12/2023 |
78.415 |
39.208 |
1.706 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
27 |
10.1 Giao thông |
7957397 |
Dự án Đường Vũ Hồng Phô (đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường ĐT.769), thị trấn Long Thành, huyện Long Thành (02 khu đất khoảng 23,5ha trên địa bàn huyện) (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước) |
2026 |
2027 |
3873/QĐ-UBND ngày 16/12/2024 |
369.229 |
369.229 |
60.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
28 |
10.1 Giao thông |
7904226 |
Đường Phước Bình-Bàu Cạn-Cẩm Đường (NST 100%) (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước) |
2026 |
2027 |
2060/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 |
479.922 |
479.922 |
80.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
29 |
10.1 Giao thông |
7585990 |
Đường vào Khu công nghiệp Ông Kèo, huyện Nhơn Trạch |
2025 |
2027 |
1981/QĐ-UBND ngày17/8/2023 |
816.335 |
816.335 |
190.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 06 |
|
30 |
10.2. Cấp nước, thoát nước |
7853019 |
Dự án Kiên cố hóa tuyến kênh Bà Ký (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường 25C), huyện Nhơn Trạch (ngân sách huyện Nhơn Trạch thực hiện bồi thường) |
2022 |
2027 |
4780/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 |
207.315 |
207.315 |
5.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 06 |
|
31 |
10.1 Giao thông |
7890946 |
Xây dựng đường Liên cảng, huyện Nhơn Trạch (giai đoạn 1) |
2021 |
2027 |
3027/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 |
2.659.062 |
659.062 |
100.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 06 |
|
32 |
10.1 Giao thông |
7930180 |
Đường dọc Sông Ray |
2024 |
2027 |
2158/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 |
189.220 |
189.220 |
30.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
33 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
8030996 |
Xây dựng mới Trạm Y tế xã Xuân Quế |
2024 |
2027 |
176/QĐ-SKHDT ngày 15/11/2023 |
10.180 |
10.180 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
34 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
8030999 |
Xây dựng mới Trạm Y tế xã Thừa Đức |
2024 |
2027 |
184/QĐ-SKHDT ngày 21/11/2023 |
10.846 |
10.846 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
35 |
10.1 Giao thông |
7820837 |
Đường Thừa Đức đi Long Khánh tỉnh Đồng Nai |
|
|
985/QĐ_UBND 24/3/2026 |
1.453.065 |
1.453.065 |
100.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 08 |
|
36 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
8031001 |
Xây dựng mới Trạm Y tế xã Bảo Bình |
|
|
|
|
|
2.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
37 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
8070555 |
Sửa chữa, cải tạo Trạm Y tế xã Xuân Đông |
|
|
|
|
|
2.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
38 |
10.1 Giao thông |
7868397 |
Nâng cấp đường Hương lộ 15, huyện Vĩnh Cửu |
2025 |
2027 |
2077/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 |
538.998 |
538.998 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
39 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7935507 |
Gia cố bờ sông Đồng Nai đoạn qua khu vực xã Tân An và Thiện Tân (khu vực chùa Phổ Đà và đinh cổng Tân An) huyện Vĩnh Cửu |
2025 |
2027 |
245/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 |
144.632 |
144.632 |
27.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
40 |
10.1 Giao thông |
7880688 |
Đường Phú Cường - La Ngà, huyện Định quán |
2025 |
2027 |
365/QĐ-UBND ngày 8/3/2023 |
145.832 |
145.832 |
8.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
41 |
10.1 Giao thông |
7813560 |
Đường vành đai thị trấn Định Quán, huyện Định Quán |
2025 |
2027 |
1435/QĐ-UBND ngày 05/04/2021 |
238.884 |
238.884 |
60.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
42 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7161160 |
Hồ chứa nước Cà Ròn xã Gia Canh |
2022 |
2027 |
3385/QĐ-UBND ngày 29/10/2015 |
454.601 |
454.601 |
40.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
43 |
10.1 Giao thông |
7809661 |
Đường Nguyễn Chí Thanh, huyện Tân Phú |
2024 |
2027 |
1959/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 và 3431/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 |
150.135 |
150.135 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
44 |
10.1 Giao thông |
7865838 |
Đường Nguyễn Văn Cừ, huyện Tân Phú |
2024 |
2027 |
1858/QĐ-UBND ngày 20/7/2022 và 3802/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 |
191.900 |
191.900 |
4.800 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
45 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
8131284 |
Xây dựng mới Trạm y tế xã Phú An, huyện Tân Phú |
2026 |
2027 |
|
13.240 |
13.240 |
2.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
46 |
5. Y tế, dân số và gia đình |
8131283 |
Nâng cấp, mở rộng Trạm y tế xã Phú Thịnh, huyện Tân Phú |
2026 |
2027 |
|
9.410 |
9.410 |
1.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
47 |
10.1. Giao thông |
8042118 |
Dự án Khu tái định cư tại phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa |
2025 |
2027 |
1913/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 |
643.102 |
643.102 |
5.068 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
48 |
10.1. Giao thông |
8025324 |
Dự án Khu tái định cư tại thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất (bao gồm hoàn trả vốn ứng trước) |
2026 |
2028 |
627/QĐ-UBND ngày 27/2/2025 |
530.217 |
530.217 |
150.000 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
49 |
10.1. Giao thông |
8042117 |
Dự án Xây dựng Hạ tầng Khu tái định cư 49,32ha tại phường Phước Tân |
2025 |
2027 |
3287/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 |
1.117.194 |
1.117.194 |
150.000 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
50 |
2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
7004692 |
Dự án đầu tư trang bị phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho Công an tỉnh Đồng Nai, giai đoạn 2021-2025 |
2025 |
2027 |
2488/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 |
687.820 |
687.820 |
54.261 |
Công an thành phố |
|
51 |
2.An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
7004692 |
Dự án Trại tạm giam số 1 thuộc Công an tỉnh Đồng Nai (giai đoạn 1) |
2026 |
2028 |
618/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
208.610 |
208.610 |
80.000 |
Công an thành phố |
|
52 |
1. Quốc phòng |
7004686 |
Dự án V1 |
2023 |
2027 |
số 774/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 |
536.700 |
536.700 |
75.380 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
|
53 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
8160575 |
Dự án Lắp đặt hệ thống giám sát vận hành, thiết bị quan trắc và cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ an toàn đập, hồ chứa nước Bà Hào |
|
|
|
|
|
1.291 |
Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai |
|
54 |
10.1 Giao thông |
8178801 |
Nâng cấp đường vào di tích Trung ương cục Miền Nam |
|
|
|
|
|
49.435 |
Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai |
|
55 |
10.1 Giao thông |
|
Xây dựng đường 25C đoạn từ đường Hùng Vương (Hương lộ 19) đến đường Liên Cảng, huyện Nhơn Trạch |
tối đa 04 năm |
|
73/TTr- BQLDAĐTXD ngày 01/4/2026 |
1.948.340 |
1.948.340 |
800.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
56 |
10.1 Giao thông |
|
Dự án Xây dựng đường ĐT.769E (đoạn từ Cảng hàng không quốc tế Long Thành đến đường ĐT.770B) |
tối đa 04 năm |
|
59/TTr- BQLDAĐTXD ngày 19/3/2026 |
1.406.351 |
1.406.351 |
800.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
57 |
6.2 Văn hóa |
|
Dự án xây dựng tượng đài Thanh niên xung phong tại Công viên văn hóa Sông Ray |
|
|
|
|
|
17.000 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
58 |
12. Xã hội |
|
Dự án Nhà ở cho thuê Long Bình, thành phố Đồng Nai |
2026 |
2029 |
705/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
1.361.331 |
1.361.331 |
200.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
59 |
10.1 Giao thông |
- |
Dự án bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng Dự án tuyến Metro Bến Thành - Suối Tiên đến Trung tâm hành chính tỉnh Đồng Nai và Cảng hàng không quốc tế Long Thành |
- |
2027 |
Đã tách tiểu dự án bồi thường, hiện lập BCNCKT dự án, hoàn thành bồi thường trong năm 2026 |
1.462.632 |
1.462.632 |
462.632 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
60 |
10.1 Giao thông |
- |
Dự án bồi thường, hỗ trợ tái định cư Dự án Tuyến đường sắt Thủ Thiêm – Long Thành (đoạn trên địa phận thành phố Đồng Nai) |
|
|
|
1.821.000 |
1.821.000 |
1.000.000 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
61 |
1. Quốc phòng |
- |
Dự án: Xây dựng Chốt dân quân chiến đấu Minh Tâm |
|
|
|
4.900 |
4.900 |
4.900 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
|
62 |
1. Quốc phòng |
- |
Dự án: Xây dựng Chốt dân quân chiến đấu An Phú |
|
|
|
2.600 |
2.600 |
2.600 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
|
63 |
1. Quốc phòng |
- |
Dự án: Trường bắn, Thao trường huấn luyện Bộ CHQS tỉnh Đồng Nai |
10/2024 |
2027 |
1633/QĐ-BQP ngày 25 tháng 4 năm 2024 của Bộ Quốc phòng |
287.141 |
287.141 |
250.000 |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố |
|
64 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7943519 |
Dự án xây dựng mới đập dâng Long An, huyện Long Thành |
|
|
|
|
|
20.000 |
Công ty TNHH MTV thủy lợi Đồng Nai |
|
65 |
11.Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội |
8193687 |
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thành phố Đồng Nai |
|
|
|
|
|
61.917 |
Viện Kiểm sát nhân dân Thành phố Đồng Nai |
|
66 |
2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
7004692 |
Đầu tư Trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ phục vụ công tác của Công an thành phố Đồng Nai |
|
|
|
|
|
238.000 |
Công an thành phố |
|
67 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7656943 |
Trường tiểu học Long Bình 1 |
2026 |
2027 |
1000/QĐ-UBND ngày 24/4/2023 |
190.218 |
190.218 |
11.300 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
68 |
13. Nhiệm vụ khác |
7775076 |
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phường Thống Nhất và Tân Mai, thành phố Biên Hòa |
2021 |
2027 |
3536/QĐ-UBND ngày 05/6/2025 |
1.054.532 |
1.054.532 |
65.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
69 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8022455 |
Xây dựng, cải tạo Trường mầm non Long Bình Tân |
2026 |
2027 |
3874/QĐ-UBND ngày 24/6/2025 |
33.732 |
33.732 |
18.400 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
70 |
10.1 Giao thông |
7785985 |
Gia cố bờ sông khu vực trụ T9 cầu Bửu Hòa |
2025 |
2027 |
1590/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 |
187.762 |
187.762 |
45.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
71 |
13. Dự án khác |
7708087 |
Khu dân cư phục vụ tái định cư phường Tam Hiệp (quy mô 6,2 ha) |
|
|
2484/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 |
715.544 |
715.544 |
6.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
72 |
13. Dự án khác |
7711974 |
Khu dân cư phục vụ tái định cư phường Bình Đa (quy mô 3 ha) |
|
|
2661/QĐ-UBND ngày 25/5/2020 |
154.215 |
154.215 |
9.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
73 |
13. Dự án khác |
7660013 |
Khu dân cư phục vụ tái định cư Tân Vạn |
|
|
574/QĐ-UBND ngày 18/1/2018; 4195/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 |
174.820 |
174.820 |
20.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
74 |
10.1 Giao thông |
7915677 |
Đường nối từ khu dân cư phục vụ tái định cư phường Tam Hiệp 9,4ha ra đường Trần Quốc Toản |
|
|
2762/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 |
64.989 |
64.989 |
2.600 |
Ban Quản lý dự án khu vực 01 |
|
75 |
10.1 Giao thông |
7922110 |
Đầu tư xây dựng đường giao thông và công viên cây xanh dọc tuyến đường Huỳnh Văn Nghệ, P. Xuân Trung (nay thuộc phường Xuân An) |
2023 |
2027 |
1476/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 |
66.204 |
66.204 |
10.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
76 |
10.1 Giao thông |
7845689 |
Nâng cấp tuyến đường Võ Duy Dương |
2022 |
2027 |
1104/QĐ-UBND ngày 09/8/2021 |
78.219 |
78.219 |
5.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
|
77 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8096172 |
Trường Tiểu học - THCS Sông Mây |
2025 |
2027 |
6484/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 |
108.506 |
108.506 |
54.800 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
78 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8045532 |
Xây mới Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm tại tổ 7, ấp 5, xã Sông Trầu |
2024 |
2027 |
5898/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
58.031 |
58.031 |
25.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
79 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8115176 |
Sửa chữa trường THCS Nguyễn Bá Ngọc tại ấp Tân Hưng và xây mới phân hiệu tiểu học của Trường Nguyễn Bá Ngọc tại ấp Tân Phát, xã Đồi 61 |
2025 |
2027 |
6688/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
77.335 |
77.335 |
36.300 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
80 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8096171 |
Trường Tiểu học - THCS Minh Đức |
2025 |
2027 |
6487/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 |
141.593 |
141.593 |
66.900 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
81 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
8105918 |
Tổng thể chỉnh trang cảnh quan khu vực Bờ Hồ |
2025 |
2027 |
6373/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 |
46.960 |
46.960 |
25.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
82 |
13. Dự án khác |
8134748 |
Khu tái định cư tại xã Bắc Sơn |
2025 |
2028 |
4269/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 |
144.218 |
144.218 |
121.200 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
83 |
10.1 Giao thông |
7891117 |
Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Hùng Vương) |
2024 |
2027 |
8582/QĐ-UBND ngày 08/11/2021 |
54.835 |
54.835 |
6.200 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
84 |
13. Dự án khác |
|
Khu tái định cư tại xã Cây Gáo |
|
|
|
|
|
150.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
85 |
13. Dự án khác |
|
Khu tái định cư tại xã Đông Hòa |
|
|
|
|
|
150.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
86 |
10.1 Giao thông |
7939290 |
Đường 135 (Đoạn từ đường Suối tre - Bình Lộc đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện) |
2025 |
2027 |
5147/QĐ-UBND ngày 17/12/2022 |
19.714 |
19.714 |
14.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
87 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8067723 |
Trường mầm non Gia Kiệm, HM: Xây mới trên khuôn viên trường THCS Gia Kiệm cũ |
2025 |
2027 |
1450/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
40.734 |
40.734 |
20.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
88 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
8097673 |
Hạ tầng khu dân cư phục vụ tái định cư B1 xã Hưng Lộc, Thị trấn dầu Giây |
2025 |
2027 |
1092/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 |
144.931 |
144.931 |
60.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
89 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
8098401 |
Hạ tầng khu dân cư phục vụ tái định cư giai đoạn 2 xã Hưng Lộc |
2025 |
2027 |
1089/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 |
99.388 |
99.388 |
30.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
90 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8078695 |
Trường Mầm non Gia Tân 3, hạng mục: xây mới phòng học và phòng chức năng |
2026 |
2027 |
2387/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 |
37.402 |
37.402 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
91 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8036189 |
Trường tiểu học Bạch Lâm, hạng mục: Mở rộng và xây dựng các phòng học, phòng chức năng |
2026 |
2027 |
733/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 |
43.015 |
43.015 |
30.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
92 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8077312 |
Trường tiểu học Tín Nghĩa, Hạng mục: xây dựng mới 21 phòng học, phòng bộ môn, phòng chức năng) |
2026 |
2027 |
1211/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
72.470 |
72.470 |
25.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
93 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7948968 |
Trường tiểu học Xuân Thạnh, hạng mục Mở rộng và xây dựng các phòng học, phòng chức năng |
2026 |
2027 |
5269/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 |
27.649 |
27.649 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
94 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8036188 |
Trường tiểu học Nguyễn Huệ, hạng mục: Mở rộng diện tích đất và xây dựng hồ bơi |
|
|
713/QĐ-UBND ngày 6/3/2024 |
10.611 |
10.611 |
2.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
95 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
8160274 |
Hạ tầng Khu dân cư phục vụ tái định cư xã Hưng Lộc |
|
|
|
|
|
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
96 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
|
Trường TH Phan Bội Châu hạng mục Xây mới và mở rộng nhà đa năng |
|
|
|
|
|
1.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 04 |
|
97 |
10.1-Giao thông |
8042803 |
Nâng cấp đường Hương lộ 21 |
2026 |
2027 |
7569/QĐ-UBND ngày 28/07/2023 |
511.166 |
511.166 |
165.197 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
98 |
10.1-Giao thông |
8020737 |
Đường vào khu Trung tâm hành chính xã Bàu Cạn |
2025 |
2027 |
7315/QĐ-UBND ngày 19/7/2023 |
20.213 |
20.213 |
9.200 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
99 |
3-Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8042807 |
Trường mầm non Tân Thành xã Bàu Cạn |
2026 |
2027 |
2738/QĐ-UBND ngày 10/5/2024 |
60.066 |
60.066 |
29.551 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
100 |
3-Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7986734 |
Trường Tiểu học Thái Thiện |
2026 |
2027 |
4001/QĐ-UBND ngày24/4/2023 |
95.706 |
95.706 |
33.998 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
101 |
3-Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8079550 |
Trường tiểu học Tam An (Phân hiệu ấp 5) |
2026 |
2027 |
409/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 |
30.398 |
30.398 |
17.114 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
102 |
3-Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8042807 |
Trường tiểu học Tân Thành |
2026 |
2027 |
13744/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 |
79.205 |
79.205 |
38.570 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
103 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
8085839 |
Hạ tầng khu tái định cư tại thị trấn Long Thành (giai đoạn 1) |
2026 |
2027 |
14504/QĐ-UBND ngày 26/12/2024 |
934.106 |
934.106 |
113.945 |
Ban quản lý dự án khu vực 05 |
|
104 |
10.1 Giao thông |
7909434 |
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ), huyện Nhơn Trạch |
2025 |
2027 |
113/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 |
79.623 |
79.623 |
7.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
105 |
10.1 Giao thông |
7925164 |
Đường số 2 (đoạn từ đường ranh khu tái định cư Phước Thiền đến đường Trần Phú) |
|
|
7205/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 |
57.745 |
57.745 |
24.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
106 |
10.1 Giao thông |
7893689 |
Đường số 3 (giai đoạn 1) (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường số 1), xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch |
|
|
3392/QĐ-UBND ngày 29/08/2022 |
38.961 |
38.961 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 06 |
|
107 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7923632 |
Trường tiêu học Mạc Đỉnh Chi |
2026 |
2028 |
4124/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 |
32.444 |
32.444 |
7.900 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
108 |
13. Dự án khác |
8128050 |
Khu Tái định cư xã Xuân Hiệp |
|
|
|
|
|
100.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 07 |
|
109 |
13. Dự án khác |
8108308 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Nhân Nghĩa |
2026 |
2028 |
296/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
63.545 |
63.545 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 08 |
|
110 |
10.1-Giao thông |
8016762 |
Nâng cấp đường Hương Lộ 6, xã Thạnh Phú |
2026 |
2027 |
4959/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
411.882 |
411.882 |
80.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
111 |
10.1-Giao thông |
8016757 |
Đường Lý Thái tổ, đoạn từ ĐT.762 đến đường Võ Văn Tần |
2026 |
2027 |
2753/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 |
63.121 |
63.121 |
2.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
112 |
10.1-Giao thông |
8129417 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Vĩnh An (đường D3 theo quy hoạch). |
2026 |
2027 |
1368 /QĐ-UBND ngày 22/4/2025 |
76.165 |
76.165 |
40.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
113 |
3- Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8118352 |
Xây dựng trường TH-THCS Vĩnh Tân |
2026 |
2027 |
1367/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 |
139.590 |
139.590 |
7.200 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
114 |
3- Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8129415 |
Nâng cấp, cải tạo và xây dựng mới một số hạng mục trường Tiểu học Cây Gáo B (cơ sở 1) |
2025 |
2027 |
1020/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 |
42.087 |
42.087 |
20.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
115 |
10.1 Giao thông |
7958185 |
Đường Suối Rắc (đoạn từ Km 0+700 đến km 2+050) |
2024 |
2027 |
793/QĐ-UBND ngày 15/03/2023 |
21.880 |
21.880 |
7.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
116 |
10.1 Giao thông |
7958182 |
Đường nối Phú Ngọc - Gia Canh |
2024 |
2027 |
2308/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 |
197.202 |
197.202 |
29.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
117 |
10.1 Giao thông |
7958186 |
Đường Ngô Sỹ Liên (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Huệ) |
2025 |
|
625/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 |
14.939 |
14.939 |
4.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
118 |
10.1 Giao thông |
7958184 |
Đường liên ấp 2-4-5 xã Thanh Sơn |
2026 |
|
1820/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 |
104.485 |
104.485 |
69.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
119 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7777892 |
Trường tiểu học Nguyễn Du |
2025 |
2027 |
1992/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 |
62.776 |
62.776 |
8.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
120 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7889395 |
Trường mầm non Hoa Hồng thị trấn Định Quán |
2025 |
|
3266/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 |
94.643 |
94.643 |
30.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
121 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7986128 |
Trường Tiểu học Lê Lợi |
2025 |
|
3125/QĐ-UBND ngày 2/11/2023 |
65.119 |
65.119 |
25.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
122 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7958183 |
Trường mầm non Sao Mai |
2026 |
|
1641/QĐ-UBND ngày 26/4/2024 |
47.121 |
47.121 |
15.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
123 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7986124 |
Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Trưng Vương (điểm chính) |
2025 |
|
3124/QĐ-UBND ngày 2/11/2023 |
48.632 |
48.632 |
25.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
124 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7986127 |
Nâng cấp, mở rộng Trường tiểu học Liên Sơn (điểm chính) |
2026 |
|
1939/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 |
52.531 |
52.531 |
1.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
125 |
13. Dự án khác |
8012256 |
Khu tái định cư khu 8 ấp 5 xã Gia Canh |
2024 |
2027 |
1507/QĐ-UBND ngày 7/7/2023 |
25.007 |
25.007 |
1.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
126 |
13. Dự án khác |
8012257 |
Mở rộng khu tái định cư Lý Thái Tổ, thị trấn Định Quán |
2025 |
|
2151/QĐ-UBND ngày 29/07/2024 |
210.431 |
210.431 |
60.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
127 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7904228 |
Kênh nội đồng Trạm bơm ấp 1, xã Thanh Sơn |
2026 |
2027 |
1634/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 |
9.276 |
9.276 |
4.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
128 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8040541 |
Nâng cấp, mở rộng trường tiểu học Mạc Đĩnh Chi |
2026 |
2027 |
1284/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 |
48.993 |
48.993 |
25.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
129 |
10.1-Giao thông |
7895801 |
Đường be 129 (giai đoạn 2) |
2024 |
2027 |
3817/QĐ-UBND ngày 30/10/2023 |
70.855 |
70.855 |
8.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
130 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
7957403 |
Khu Tái định cư 15ha huyện Tân Phú |
2024 |
2027 |
3521/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 và 2493/QĐ-UBND ngày 15/6/2024 |
592.762 |
592.762 |
34.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
131 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7964418 |
Nâng cấp trường Tiểu học Phù Đổng |
2026 |
2027 |
3626/QĐ-UBND ngày 19/10/2023 |
39.477 |
39.477 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
132 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7957402 |
Mở rộng trường Tiểu học Nguyễn Thị Định (23- 26) |
2025 |
2027 |
4916/QĐ-UBND ngày 04/11/2024 |
119.590 |
119.590 |
28.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
133 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7985764 |
Mở rộng trường tiểu học Phú Trung |
2026 |
2027 |
4923/QĐ-UBND ngày 05/11/2024 |
26.391 |
26.391 |
4.500 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
134 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8083032 |
Xây dựng Cơ sở 2 Trường Tiểu học Phú Thanh |
|
|
230/QĐ-UBND ngày 16/5/2026 |
17.236 |
17.236 |
16.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
135 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7970341 |
Mở rộng trường Tiểu học Phạm Văn Đồng |
|
|
|
|
|
3.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
136 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7950102 |
Nâng cấp trường THCS Phú Lâm |
|
|
|
|
|
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
137 |
3. Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
7936913 |
Nâng cấp trường tiểu học Phú Lâm |
|
|
|
|
|
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 11 |
|
138 |
10.1 Giao thông |
|
Nâng cấp tuyến đường Bờ Đê (xã An Viễn, xã Bình An) |
2026 |
2027 |
|
|
|
1.500 |
Ban Quản lý dự án khu vực 03 |
|
139 |
10.2 Cấp nước, thoát nước |
8.102.070 |
Mở rộng đường ống cấp nước tập trung cho xã Phú Tân |
2027 |
2028 |
|
|
|
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
140 |
13. Dự án khác |
8116815 |
Khu tái định cư xã Phú Túc |
2027 |
2029 |
|
|
|
30.000 |
Ban quản lý dự án khu vực 10 |
|
141 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7910216 |
Nạo vét mở rộng lòng suối, xây kè, đường đi suối Đắk Woa huyện Bù Đăng |
2024 |
2027 |
2043/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 |
138.000 |
138.000 |
23.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
142 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7927072 |
Tăng cường khả năng thoát lũ Suối Rạt |
2024 |
2028 |
2713/QĐ-BNN-XD ngày 06/7/2023 |
646.000 |
186.000 |
20.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
143 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7853819 |
Xây dựng mương thoát nước và đường giao thông ngoài Khu công nghiệp và khu dân cư Becamex Bình Phước (giai đoạn II) |
2021 |
2027 |
2025/QĐ-UBND ngày 20/8/2020; 1514/QĐ- UBND ngày 23/8/2022 |
100.000 |
100.000 |
2.604 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
144 |
10.4 NN, LN, DN, thủy lợi và thủy sản |
7910214 |
Hiện đại hóa thủy lợi thích ứng với biến đổi khí hậu-Thành phần tỉnh Bình Phước |
Chưa khởi công |
|
1310/QĐ-UBND ngày 15/8/2023; 257/QĐ- UBND ngày 06/02/2024 |
587.139 |
390.745 |
15.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
145 |
10.1. Giao thông |
8175937 |
Dự án thành phần 2-2: xây dựng đường cao tốc đoạn từ cầu Châu Đức đến cầu Thủ Biên (bao gồm cầu Thủ Biên) thuộc dự án Đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 Thành phố Hồ Chí Minh |
2026 |
2029 |
339/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 |
4.062.000 |
4.062.000 |
300.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
146 |
10.3.Giáo dục, ĐT và GDNN |
8185085 |
Xây dựng mới Trường Trung học cơ sở Dương Văn Thì |
|
|
|
|
|
65.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
147 |
10.1 Giao thông |
7853631 |
Xây dựng đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ đường Nguyễn Bình đến QL14 và đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Phú) |
2022 |
2027 |
1988/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 |
250.000 |
250.000 |
100.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
148 |
10.1 Giao thông |
7859180 |
Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá |
2022 |
2027 |
3025/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
50.000 |
55.000 |
9.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
149 |
10.1 Giao thông |
7859195 |
Xây dựng, láng nhựa đường từ ĐT 741 (gần Công ty cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước) |
2022 |
2027 |
2208/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 |
60.000 |
60.000 |
6.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
150 |
10.1 Giao thông |
7859182 |
Xây dựng đường từ ĐT.759 đi qua khu di tích lịch sử Cây Khế Bà Định và nhà tù Bà Rá |
2022 |
2027 |
2205/QĐ-UBND ngày 30/8/2021 |
60.000 |
60.000 |
3.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
151 |
10.1 Giao thông |
7854188 |
Xây dựng đường từ trung tâm hành chính huyện Đồng Phú đến khu quy hoạch công nghiệp - thương mại - dịch vụ Becamex Bình Phước |
2021 |
2027 |
2129/QĐ-UBND ngày 28/8/2020 |
372.000 |
372.000 |
26.482 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
152 |
10.1 Giao thông |
7876340 |
Xây dựng đường trục chính từ ĐT.741 vào khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú |
2021 |
2027 |
213/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 |
340.000 |
340.000 |
21.615 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
153 |
10.1 Giao thông |
7901638 |
Xây dựng đường từ ĐT.741 vào khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng |
2021 |
2027 |
215/QĐ-UBND ngày 25/01/2021; 674/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 |
130.000 |
130.000 |
13.621 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
154 |
10.1 Giao thông |
7870723 |
Xây dựng Kết nối đường liên huyện Phú Riềng - Cầu Long Tân - Tân Hưng (Hớn Quản). |
2023 |
2027 |
3195/QĐ-UBND ngày 23/12/2021 |
90.000 |
90.000 |
10.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
155 |
10.1 Giao thông |
7949830 |
Xây dựng đường và kè suối Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh (đoạn từ cầu Chế Biến đi cầu Đỏ, xã Lộc Điền) |
2022 |
2027 |
853/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 |
150.000 |
15.000 |
30.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực Lộc Ninh |
|
156 |
10.1 Giao thông |
7877571 |
Xây dựng đập làm hồ nước cung cấp cho trung tâm hành chính huyện và đấu nối tuyến đường ĐT 760 chạy qua trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập |
2025 |
2027 |
1120/QĐ-UBND ngày 28/06/2023 |
90.000 |
90.000 |
15.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
157 |
10.1 Giao thông |
7936268 |
Xây dựng đường liên xã Phú Nghĩa đi Phú Văn |
Chưa khởi công |
|
930/QĐ-UBND ngày 06/06/2023 |
54.000 |
54.000 |
20.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
158 |
10.1 Giao thông |
7880019 |
Đường và cầu từ xã Bình Thắng, huyện Bù Gia Mập đi xã Thanh Hòa, huyện Bù Đốp |
Chưa khởi công |
|
1139/QĐ-UBND ngày 20/06/2022 |
65.000 |
65.000 |
25.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
159 |
10.1 Giao thông |
|
Dự án thành phần 1: Bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng đường nối + các cầu trên tuyến đường từ tiếp giáp cầu dẫn cầu Long Hưng (cầu Đồng Nai 2) phía Đồng Nai đến cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu (thuộc dự án Đầu tư xây dựng cầu Long Hưng (cầu Đồng Nai 2) theo phương thức đối tác công tư) |
|
|
|
|
|
1.287.143 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
160 |
10.1 Giao thông |
|
Dự án thành phần 1: Bồi thường giải phóng mặt bằng và đầu tư xây dựng đường kết nối + các cầu trên tuyến đường từ tiếp giáp cầu dẫn cầu Cát Lái phía Đồng Nai đến cao tốc Bến Lức - Long Thành (thuộc dự án Dự án Đầu tư xây dựng cầu Cát Lái theo phương thức đối tác công tư) |
|
|
|
|
|
2.722.977 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
161 |
11. Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước |
|
Xây dựng nhà làm việc và nhà ở cho các lực lượng chức năng tại các cửa khẩu và lối mở biên giới |
2021 |
2027 |
|
80.000 |
80.000 |
1.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
162 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
|
Xây dựng mới 28 phòng học, 08 phòng bộ môn; Nâng cấp, cải tạo 08 phòng học thành 04 phòng bộ môn trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lương Thế Vinh, phường chơn Thành, tỉnh Đồng Nai |
2026 |
2028 |
|
60.000 |
60.000 |
40.000 |
UBND phường Chơn Thành |
|
163 |
10.1 Giao thông |
8110273 |
Xây dựng đường Phạm Ngọc Thạch, phường Tiến Thành (đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường vành đai) |
2023 |
2027 |
2844/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 |
25.000 |
25.000 |
11.370 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
164 |
10.1 Giao thông |
7936273 |
Xây dựng đường Võ Văn Tần (đoạn từ đường số 31 đến đường Trường Chinh) |
2023 |
2027 |
5014/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
80.000 |
80.000 |
28.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
165 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
8149214 |
Cải tạo, nâng cấp, đầu tư mới hệ thống tiêu thoát nước chống ngập trên địa bàn thành phố |
2026 |
2027 |
1007/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 |
12.500 |
12.500 |
2.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Đồng Xoài |
|
166 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
8060342 |
Đầu tư hạ tầng, san lấp mặt bằng Nghĩa Trang Nhân dân thị xã Phước Long xã Long Giang |
2023 |
2027 |
1259 /QĐ-UBND ngày 09/11/2023 |
23.000 |
23.000 |
2.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
167 |
10.1 Giao thông |
8077763 |
Nâng cấp, mở rộng mặt đường và hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật đường Võ Văn Kiệt (đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến thôn 7 xã Long Giang) |
2022 |
2027 |
156/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 |
52.000 |
52.000 |
5.600 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
168 |
10.1 Giao thông |
8131455 |
Nâng cấp, mở rộng mặt đường Mạc Đăng Dung (nối đường ĐT 759 từ thôn Phước Yên đi xã Phước Tân - huyện Phú Riềng |
2025 |
2027 |
3502/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 |
19.000 |
19.000 |
1.900 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
169 |
10.1 Giao thông |
8149623 |
Xây dựng trường Mẫu giáo Sao Sáng |
2025 |
2027 |
697/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 |
20.500 |
20.500 |
2.800 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
170 |
10.1 Giao thông |
8133517 |
Đầu tư xây dựng vỉa hè và hệ thống chiếu sáng đường Lê Trọng Tấn, khu phố Phước An, Phường Phước Bình |
2025 |
2027 |
269/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 |
10.500 |
10.500 |
5.100 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
171 |
10.1 Giao thông |
7971600 |
Xây dựng đường từ đường ĐT 759 phường Phước Bình đến đường Bàu Nghé xã Phước Tín (song song đường ĐT 759) |
2023 |
2027 |
512/QĐ-UBND ngày 22/5/2023 |
99.000 |
99.000 |
63.500 |
Ban quản lý dự án khu vực Phước Long |
|
172 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
7957565 |
Cải tạo, kè bờ Suối Đôi (đoạn từ cầu Suối Đôi đến đường Cao Bá Quát) |
2023 |
2027 |
1135/QĐ-UBND 27/5/2022 |
80.000 |
80.000 |
40.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
173 |
3. Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
8137963 |
Xây dựng Trường trung học cơ sở Thành Tâm |
2026 |
2027 |
3548/QĐ-UBND 31/12/2024 |
100.000 |
100.000 |
77.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
174 |
6.2 Văn hóa |
8042254 |
Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sĩ thị xã |
2026 |
2027 |
1680/QĐ-UBND 10/7/2024 |
25.000 |
25.000 |
14.930 |
Ban quản lý dự án khu vực Chơn Thành |
|
175 |
10.1 Giao thông |
7850938 |
Tuyến số 1: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 02): Đầu tuyến giao với ĐT.741 (khoảng Km51+450, ấp 2, xã Tân Lập), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú – Bình Dương (giáp đường trục khu tái định cư khoảng Km35), dài 10,48km; quy mô đầu tư: Chiều dài tuyến 5,6/10,48km, lộ giới 32m (NSH:100%) |
2020 |
2027 |
2188/QĐ-UBND ngày 31/7/2020; 663/QĐ-UBND ngày 01/03/2023 |
69.303 |
69.303 |
24.003 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
176 |
10.1 Giao thông |
7850939 |
Tuyến số 2: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 03): Đầu tuyến giao với đường ĐT.741 (khoảng Km53+435), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú – Bình Dương (giáp đường trục KCN tại khoảng Km32+600); Quy mô: Chiều dài tuyến 4,2/9,8km, lộ giới 65m |
2020 |
2027 |
2189/QĐ-UBND ngày 31/7/2020; 664/QĐ-UBND ngày 01/03/2023 |
46.132 |
46.132 |
7.818 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
177 |
10.1 Giao thông |
7850941 |
Tuyến số 4: (theo quy hoạch là tuyến kết nối số 05): Đầu tuyến giao với đường ĐT.741 (khoảng km60+750), cuối tuyến giao với đường Đồng Phú – Bình Dương (giáp đường trục KCN tại khoảng Km27+600). Quy mô: Chiều dài tuyến 8,2/10,5km, lộ giới 42m |
2020 |
2027 |
2191/QĐ-UBND ngày 31/7/2020; 665/QĐ-UBND ngày 01/03/2023 |
61.464 |
61.464 |
15.599 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
178 |
10.1 Giao thông |
7881509 |
San lấp mặt bằng QH KDC ấp 4, xã Đồng Tâm |
2021 |
2027 |
4548/QĐ-UBND ngày 30/12/2020; 661/QĐ-UBND ngày 01/03/2023 |
2.100 |
2.100 |
1.235 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
179 |
10.1 Giao thông |
7964833 |
Xây dựng đường quy hoạch D1 - Khu TTHC xã Tân Lập (đường bên hông Chợ) |
2022 |
2027 |
10010/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 |
5.500 |
5.500 |
4.246 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
180 |
10.1 Giao thông |
8023898 |
Xây dựng đường xuyên tâm Tân Hưng - Tân Lập |
2023 |
2027 |
7554/QĐ-UBND ngày 29/12/2022 |
180.000 |
180.000 |
44.008 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
181 |
10.1 Giao thông |
8035331 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông xã Tân Hòa đi xã Tân Lợi |
2023 |
2027 |
2117/QĐ-UBND ngày 16/6/2023 |
90.000 |
90.000 |
10.877 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
182 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
|
Khu dân cư Nhà máy nước xã Đồng Phú (thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú) |
|
|
|
23.000 |
23.000 |
23.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
183 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
|
Khu Hoa viên Quân sự - Kiểm lâm (thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú) |
|
|
|
22.000 |
22.000 |
22.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
184 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
|
Khu dân cư ấp 9 (xã Tân Lập, huyện Đồng Phú) |
|
|
|
32.000 |
32.000 |
32.000 |
Ban Quản lý dự án khu vực Đồng Phú |
|
185 |
10.1 Giao thông |
7910235 |
XD đường liên xã Hưng Chiến đi Thanh Lương |
2025 |
2027 |
2233/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 |
360.000 |
360.000 |
219.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Bình Long |
|
186 |
10.1 Giao thông |
8081303 |
Ủi phóng tuyến và các hạng mục phụ trợ công trình xây dựng đường dọc Sông Bé (Giai đoạn 4) |
2025 |
2027 |
612/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 |
40.000 |
40.000 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
187 |
10.13 Công trình công cộng tại các ĐT và NT; HTKT khu đô thị |
8103137 |
Xây dựng công viên quảng trường trung tâm huyện Phú Riềng |
2025 |
2027 |
3715/QĐ-UBND ngày 28/11/2024 |
58.000 |
58.000 |
25.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
188 |
10.1 Giao thông |
8081306 |
Nâng cấp, mở rộng đường N3a (từ ĐT.741 - TBTH), xã Bù Nho (chi phí bồi thường GPMB) |
2026 |
2027 |
3720/QĐ-UBND ngày 28/11/2024; 479/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 |
17.800 |
17.800 |
5.000 |
Ban quản lý dự án khu vực Phú Riềng |
|
189 |
10.1 Giao thông |
8078299 |
Xây dựng kết cấu hạ tầng Trung tâm xã Bù Gia Mập |
2025 |
2027 |
2141/QĐ-UBND ngày 18/06/2024 |
29.800 |
29.800 |
11.700 |
Ban quản lý dự án khu vực Bù Gia Mập |
|
190 |
10.1 Giao thông |
7975805 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước |
2026 |
2027 |
1354/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 |
160.000 |
160.000 |
59.560 |
UBND phường Chơn Thành |
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2027 NGUỒN NGÂN SÁCH
THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Ngành, lĩnh vực |
Danh mục dự án |
Dự kiến Kế hoạch 2027 |
Chủ đầu tư |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
13.576.046 |
|
|
I |
|
Danh mục dự án dự kiến triển khai năm 2027 |
|
|
|
1 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng cầu Xóm Lá |
300.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
2 |
10.1 Giao thông |
Dự án xây dựng cầu qua hồ Thác Mơ |
1.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
3 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng cầu Tân Hiền (cầu Tân Hiền - Thường Tân) kết nối tỉnh Đồng Nai với Thành phố Hồ Chí Minh |
350.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
4 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng đường Phạm Văn Diêu từ đường D30 đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
100.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
5 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng đường D21 từ đường Bùi Hữu Nghĩa đến đường ĐT.15 và đường LKV.27 kết nối đường D8 |
3.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
6 |
10.1 Giao thông |
Đầu tư xây dựng đường D30 từ vòng xoay cầu Hang đến đường ĐT.14 |
2.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
7 |
3. GD, đào tạo và GDNN |
Xây dựng Trường THCS&THPT Đắk Mai, xã Bù Gia Mập, tỉnh Đồng Nai |
20.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
8 |
3. GD, đào tạo và GDNN |
Dự án Trường THCS và THPT Thuận Lợi |
50.000 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
9 |
13. Khác |
Nhóm 06 dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng tạo quỹ đất sạch (1- khu đất 311,73ha tại Long Thành, Long Phước; 2-khu đất 57ha tại Phước An; 3-khu đất 318ha tại Nhơn Trạch, Phước An; 4-khu đất 1175ha tại Nhơn Trạch, Phước An; 5-khu đất 232ha tại Nhơn Trạch, Phước An; 6-bằng khu đất 372ha tại Nhơn Trạch) |
6.000 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
10 |
10.1 Giao thông |
Dự án Khu tái định cư Bàu Sen, phường Xuân Lập |
500 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
11 |
10.1 Giao thông |
Dự án Khu tái định cư tại xã Xuân Hòa |
500 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
12 |
10.1 Giao thông |
Khu tái định cư ấp Bình Chánh, xã Tân An |
500 |
Ban quản lý dự án khu vực 09 |
|
13 |
10.1 Giao thông |
Dự án Đường quanh núi Chứa Chan |
1.000 |
UBND Phường Xuân Lộc |
|
14 |
10.1 Giao thông |
Dự án đường ĐT.766 (đoạn tránh) |
500 |
UBND Phường Xuân Lộc |
|
15 |
2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Đồng Nai giai đoạn 2025- 2030: Nhóm dự án xây dựng Trụ sở Công an cấp xã |
1.000 |
Công an thành phố |
|
16 |
2. An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho Công an cấp xã trên địa bàn thành phố Đồng Nai giai đoạn 2025- 2030: Nhóm dự án thuộc Dự án mua sắm trang thiết bị, công cụ hỗ trợ cho Công an cấp xã |
1.000 |
Công an thành phố |
|
17 |
11.Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội |
Dự án Xây dựng Hội trường Thành ủy Đồng Nai và các hạng mục phụ trợ |
20.000 |
Văn phòng Thành ủy |
|
II |
|
Danh mục dự án PPP |
|
|
|
1 |
10.1 Giao thông |
Dự án thành phần 2: Đầu tư xây dựng Hương lộ 2 (đoạn từ Quốc lộ 51 đến cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây) |
2.664.895 |
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố |
|
III |
|
Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho danh mục dự án dự dự kiến có sử dụng vốn trung ương |
|
|
|
1 |
10.1 Giao thông |
Dự án Tuyến đường Vành đai 3 kéo dài (đoạn từ đường Cao tốc Bến Lức – Long Thành đến đường vào Khu công nghiệp Ông Kèo) – giai đoạn 1 |
500 |
|
|
2 |
10.1 Giao thông |
Dự án Đường vành đai 1 (tuyến tránh thành phố Đồng Xoài) |
500 |
|
|
3 |
10.1 Giao thông |
Dự án Nâng cấp, mở rộng ĐT 759 đoạn giao Quốc lộ 14 (Bù Na)-giao ĐT 759B (ngã ba Thanh Hòa) |
500 |
|
|
IV |
|
Các dự án, nhiệm vụ khác dự kiến hoàn thiện thủ tục đầu tư để giao vốn năm 2027 (nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư, dự án khởi công mới, bổ sung vốn cho các dự án chuyển tiếp theo tiến độ triển khai, cấp sau quyết toán …) |
10.052.651 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh