Nghị quyết 51/NQ-HĐND năm 2026 thông qua Danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 51/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/10/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Nguyễn Đăng Quang |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 51/NQ-HĐND |
Quảng Trị, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/NQ-QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất Quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Công văn số 9150/BNNMT-QLĐĐ ngày 12 tháng 8 năm 2026 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành về việc phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Quảng Trị thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 4921/TTr-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục 55 công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể:
1. Danh mục bổ sung mới 50 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 với tổng diện tích sử dụng đất là 516,0 ha.
(Chi tiết có Phụ lục I kèm theo)
2. Danh mục 02 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua nay chuyển tiếp với tổng diện tích sử dụng đất là 18,0 ha.
(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh danh mục 03 công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025. Trong đó:
- Tổng diện tích đất trước điều chỉnh là 47,57 ha.
- Tổng diện tích đất sau điều chỉnh là 72,4 ha.
(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; chịu trách nhiệm về tính chính xác các thông tin, số liệu, hồ sơ và các nội dung liên quan đến công trình, dự án.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa IX, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 10 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 51/NQ-HĐND |
Quảng Trị, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/NQ-QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất Quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc Điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Công văn số 9150/BNNMT-QLĐĐ ngày 12 tháng 8 năm 2026 do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành về việc phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Quảng Trị thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 4921/TTr-UBND ngày 07 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục 55 công trình, dự án thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể:
1. Danh mục bổ sung mới 50 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 với tổng diện tích sử dụng đất là 516,0 ha.
(Chi tiết có Phụ lục I kèm theo)
2. Danh mục 02 công trình, dự án thu hồi đất theo quy định tại Điều 79 Luật Đất đai năm 2024 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua nay chuyển tiếp với tổng diện tích sử dụng đất là 18,0 ha.
(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh danh mục 03 công trình, dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025. Trong đó:
- Tổng diện tích đất trước điều chỉnh là 47,57 ha.
- Tổng diện tích đất sau điều chỉnh là 72,4 ha.
(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; chịu trách nhiệm về tính chính xác các thông tin, số liệu, hồ sơ và các nội dung liên quan đến công trình, dự án.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa IX, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 10 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của HĐND tỉnh
Quảng Trị)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, đặc khu) |
Diện tích đất thực hiện dự án |
|
A |
Danh mục công trình, dự án đầu tư do nhà nước làm chủ đầu tư |
27,30 |
|
|
1 |
Dự án Khắc phục sửa chữa đường An Thái - Bản Chùa |
Hiếu Giang |
2,00 |
|
2 |
Công trình Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Cam Hiếu; Hạng mục: San lấp mặt bằng đất công nghiệp một phần các lô CN 1.3 và CN 1.4 |
Hiếu Giang |
0,52 |
|
3 |
Công trình Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Cam Tuyền; Hạng mục: San lấp mặt bằng đất công nghiệp các lô CN3, CN4, CN5, CN6, CN7 và CN8 |
Hiếu Giang |
2,96 |
|
4 |
Dự án Nâng cấp, sửa chữa các đoạn đường hư hỏng, xuống cấp khu vực trung tâm xã (Nguyễn Trãi, Hai Bà Trưng) |
Diên Sanh |
0,80 |
|
5 |
Dự án Sân thể dục thể thao và các hạng mục phụ trợ, huyện Hải Lăng (cũ) |
Diên Sanh |
0,13 |
|
6 |
Dự án Nâng cao khả năng mang tải đường dây 110kV Đông Hà 220kV - Quán Ngang (giai đoạn 1) |
Nam Đông Hà |
0,17 |
|
7 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu dân cư thôn Phúc Lâm (nay là thôn Vĩnh Long) |
Vĩnh Linh |
0,26 |
|
8 |
Dự án Nâng cấp tuyến đường liên thôn nối thôn An Định đi thôn Mốc Định |
Cam Hồng |
1,00 |
|
9 |
Dự án Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc xã Cam Hồng |
Cam Hồng |
0,50 |
|
10 |
Dự án Đường nối từ Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê qua vùng quy hoạch đất ở |
Đồng Lê |
0,03 |
|
11 |
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn xã Bố Trạch (khu vực thôn Bồng Lai) |
Bố Trạch |
0,49 |
|
12 |
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn xã Bố Trạch (khu vực thôn Cổ Giang) |
Bố Trạch |
0,24 |
|
13 |
Dự án Hệ thống đường giao thông và thoát nước tại khu vực thôn Khương Hà 2, xã Bố Trạch |
Bố Trạch |
0,62 |
|
14 |
Dự án Phát triển quỹ đất xen cư xã Nam Ba Đồn |
Nam Ba Đồn |
1,83 |
|
15 |
Công trình Đường kết nối từ cầu Liên Trường đến đường nội vùng xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch (cũ) |
Tân Gianh |
0,50 |
|
16 |
Hạ tầng kỹ thuật Quy hoạch tổng mặt bằng khu đất ở điểm dân cư tại xứ Đồng Nậy, thôn Phú Cường, xã Tân Gianh |
Tân Gianh |
0,42 |
|
17 |
Hạ tầng kỹ thuật Quy hoạch tổng mặt bằng khu đất ở điểm dân cư tại xứ Cồn Trúc, thôn Trung Tiến |
Tân Gianh |
0,41 |
|
18 |
Hạ tầng kỹ thuật Quy hoạch chi tiết khu đất ở điểm dân cư tại xứ Hà, thôn Trường Long |
Tân Gianh |
1,17 |
|
19 |
Hạ tầng kỹ thuật Quy hoạch tổng mặt bằng điểm dân cư thôn Thanh Sơn, xã Tân Gianh |
Tân Gianh |
3,00 |
|
20 |
Hạ tầng kỹ thuật quy hoạch tổng mặt bằng điểm dân cư thôn 4, thôn 5 xã Tân Gianh |
Tân Gianh |
1,17 |
|
21 |
Hạ tầng kỹ thuật khu nghĩa trang nhân dân tại xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch |
Tân Gianh |
0,41 |
|
22 |
Dự án Trường phổ thông nội trú Tiểu học và THCS Kim Ngân |
Kim Ngân |
6,13 |
|
23 |
Dự án Khu đấu giá đất ở xen kẽ trong khu dân cư xã Quảng Ninh |
Quảng Ninh |
1,97 |
|
24 |
Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang, xã Nhân Trạch (cũ) |
Nam Trạch |
0,23 |
|
25 |
Dự án Nâng cấp các tuyến đường tại KP1 và KP2 phường Ba Đồn |
Ba Đồn |
0,03 |
|
26 |
Dự án Đường gom nút giao đường sắt Km505+280 |
Hoàn Lão |
0,32 |
|
B |
Danh mục công trình, dự án đầu tư khác |
488,70 |
|
|
1 |
Dự án Nhà máy điện gió AMACAO - Quảng Trị 2 (xã Khe Sanh 1,0 ha; xã Tân Lập 30,2 ha) |
Khe Sanh, Tân Lập |
31,20 |
|
2 |
Dự án Nhà máy điện gió Hướng Phùng - Lao Bảo (xã Hướng Phùng 14,4 ha; xã Lao Bảo 9,0 ha) |
Hướng Phùng, Lao Bảo |
23,40 |
|
3 |
Dự án Nhà máy điện gió SCI Ba Tầng 1 |
A Dơi |
16,16 |
|
4 |
Dự án Nhà máy sản xuất bê tông thương phẩm và cấu kiện bê tông đúc sẵn của Công ty Cổ phần sản xuất vật liệu xây dựng Nguyên Anh II |
KCN Bắc Đồng Hới, Phường Đồng Sơn |
2,03 |
|
5 |
Dự án Nhà máy BESTMIX QB của Công ty Cổ phần BESTMIX QB |
KCN Bắc Đồng Hới, Phường Đồng Thuận |
2,40 |
|
6 |
Dự án Nhà máy tái chế nhôm và nhựa New Asia của Công ty TNHH công nghiệp New Asia |
KCN Bắc Đồng Hới, Phường Đồng Thuận |
2,77 |
|
7 |
Dự án Nhà máy sản xuất đá Đăng Phúc của Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Đăng Phúc |
KCN Bắc Đồng Hới, Phường Đồng Thuận |
1,00 |
|
8 |
Dự án Nhà máy sản xuất chế biến Đông dược của Công ty TNHH Đông dược Văn Hương |
KCN Bắc Đồng Hới,Phường Đồng Thuận |
1,08 |
|
9 |
Dự án Nhà máy sản xuất nội thất cao cấp Dino của Công ty Cổ phần Dino Manufacturing |
KCN Bắc Đồng Hới, Phường Đồng Thuận |
0,99 |
|
10 |
Dự án Nhà máy may mặc xuất khẩu tại KCN Bắc Đồng Hới của Công ty TNHH sản xuất thương mại SEAALU. |
KCN Bắc Đồng Hới, Phường Đồng Thuận |
3,30 |
|
11 |
Dự án: Nhà máy sản xuất Viên nén Năng Lượng Xanh |
KCN Cửa ngõ phía Tây, xã Hoà Trạch |
4,75 |
|
12 |
Dự án Tạo quỹ đất để thanh toán cho hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao Dự án Xây dựng hạ tầng Công viên vui chơi giải trí thuộc Khu Công viên Cầu Rào, thành phố Đồng Hới |
Đồng Hới, Đồng Thuận |
3,05 |
|
13 |
Dự án Nhà máy điện gió Quảng Bình 1 (Minh Hoá 37,78 ha; Kim Phú 10,13 ha; Tuyên Phú 5,79 ha; Đồng Lê 11,3 ha) |
Minh Hoá, Đồng Lê, Kim Phú, Tuyên Phú |
65,00 |
|
14 |
Dự án Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đường dây 110kV khu vực Bắc tỉnh Quảng Trị |
Bố Trạch |
0,04 |
|
15 |
Dự án Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đường dây 110kV tỉnh Quảng Bình (cũ) |
Nam Trạch, Hoàn Lão |
0,03 |
|
16 |
Dự án Nhà máy Điện mặt trời Quảng Bình 1 |
Đông Trạch |
92,90 |
|
17 |
Dự án Nhà máy Điện mặt trời Quảng Bình 2 |
Đông Trạch |
79,60 |
|
18 |
Dự án Mở rộng Cảng thủy nội địa Đức Toàn tại xã Phù Cảnh, huyện Quảng Trạch (cũ) |
Tân Gianh |
1,01 |
|
19 |
Dự án nhà máy chế biến gỗ rừng trồng Vĩnh Ninh của Công ty Cổ phần năng lượng sinh học Vĩnh Ninh |
Quảng Ninh |
1,53 |
|
20 |
Dự án Trồng và bảo tồn nguồn gen cây thuốc dược liệu |
Nam Trạch |
57,83 |
|
21 |
Chùa Hoàng Long |
Hoàn Lão |
0,51 |
|
22 |
Dự án Thuỷ điện La Trọng (Hạng mục Khu vực nhà máy và cửa nhận nước) |
Dân Hoá |
4,36 |
|
23 |
Dự án Đầu tư xây dựng công trình khai thác cát lộ thiên Mỏ cát trắng (xã Diên Sanh: 20,87 ha; xã Hải Lăng 68,95 ha) |
Diên Sanh, Hải Lăng |
89,82 |
|
24 |
Dự án Nhà máy chế biến gỗ rừng trồng VBE Quảng Bình |
KCN Cửa ngõ phía Tây, xã Hòa Trạch |
3,94 |
|
Tổng: 50 công trình, dự án |
|
516,00 |
|
|
|
Ghi chú: Số liệu loại đất là số liệu sơ bộ lấy từ hồ sơ địa chính |
||
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH
THÔNG QUA NAY TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của HĐND tỉnh Quảng
Trị)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, đặc khu) |
Diện tích đất thực hiện dự án |
|
1 |
Khu đô thị Erowindow Grand City |
Đồng Hới |
1,51 |
|
2 |
Khu đô thị Bảo Ninh 3 |
Đồng Hới |
16,49 |
|
Tổng: 02 công trình, dự án |
|
18,00 |
|
|
|
Ghi chú: Số liệu loại đất là số liệu sơ bộ lấy từ hồ sơ địa chính |
||
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC HĐND TỈNH
THÔNG QUA NAY ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH
(Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 09 tháng 10 năm 2026 của HĐND tỉnh Quảng
Trị)
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Tên công trình, dự án |
|
Vị trí thực hiện dự án (xã, phường, đặc khu) |
Diện tích đất thực hiện dự án |
|
1 |
Dự án Trường nội trú Tiểu học và Trung học cơ sở Trường Sơn |
Đã phê duyệt |
Trường Sơn |
5,00 |
|
Nay điều chỉnh |
7,40 |
|||
|
2 |
Dự án Nhà máy điện gió TNC Quảng Trị 1 |
Đã phê duyệt |
Lao Bảo |
24,59 |
|
Nay điều chỉnh |
32,50 |
|||
|
3 |
Dự án Nhà máy điện gió TNC Quảng Trị 2 |
Đã phê duyệt |
Lao Bảo |
17,98 |
|
Nay điều chỉnh |
32,50 |
|||
|
Tổng: 03 công trình, dự án |
Đã phê duyệt |
47,57 |
||
|
Nay điều chỉnh |
72,40 |
|||
|
|
Ghi chú: Số liệu loại đất là số liệu sơ bộ lấy từ hồ sơ địa chính |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh