Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Công văn 9150/BNNMT-QLĐĐ năm 2026 phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Số hiệu 9150/BNNMT-QLĐĐ
Ngày ban hành 12/08/2026
Ngày có hiệu lực 12/08/2026
Loại văn bản Công văn
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký Nguyễn Thị Phương Hoa
Lĩnh vực Bất động sản

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 9150/BNNMT-QLĐĐ
V/v phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia

Hà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2026

 

Kính gửi:

- Bộ Quốc phòng;
- Bộ Công an;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố.

Thực hiện khoản 1 Điều 76 Luật Đất đai, điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai và Quyết định số 1177/QĐ-TTg ngày 30/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia cho các tỉnh, thành phố như sau:

1. Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 cho các tỉnh, thành phố, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an từ Phụ lục I đến Phụ lục XXXVI kèm theo Công văn.

2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc phòng và quy hoạch sử dụng đất an ninh đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đã phân bổ và tổ chức quản lý, sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch được duyệt.

3. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phân bổ; kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường những tồn tại, bất cập trong quá trình triển khai thực hiện.

4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm:

a) Rà soát, điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của các tỉnh, thành phố đảm bảo tuân thủ theo chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia phân bổ.

b) Chỉ đạo các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất tại địa phương theo đúng điều chỉnh quy hoạch được duyệt.

c) Chỉ đạo và tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền, đảm bảo tuân thủ theo quy định pháp luật và quy hoạch được duyệt.

d) Xác định rõ ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên cần bảo vệ; điều tra, đánh giá đất đai; cải tạo, phục hồi diện tích đất bị thoái hóa, bị ô nhiễm nghiêm trọng và khai thác quỹ đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

đ) Thường xuyên thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện và xử lý những vi phạm liên quan đến quản lý, sử dụng đất và việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất tại địa phương.

e) Đẩy mạnh ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong công tác quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai, theo dõi biến động sử dụng đất và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn.

g) Báo cáo kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia; việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, tình hình sử dụng đất khu công nghiệp gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước 30/11 hằng năm để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Đề nghị Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó Thủ tướng Chính phủ Hồ Quốc Dũng (để b/c);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp;
- Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, VP (TH), QLĐĐ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

PHỤ LỤC

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ, BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN

STT

Tên phụ lục

Phụ lục I

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Phụ lục II

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Phụ lục III

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Sơn La

Phụ lục IV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Phụ lục V

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Phụ lục VI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Phụ lục VII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Phụ lục VIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Phụ lục IX

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Phụ lục X

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Phụ lục XI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Phụ lục XII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Phụ lục XIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Phụ lục XIV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Phụ lục XV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Phụ lục XVI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Phụ lục XVII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Phụ lục XVIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Phụ lục XIX

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Phụ lục XX

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Huế

Phụ lục XXI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Phụ lục XXII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Phụ lục XXIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Phụ lục XXIV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Phụ lục XXV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Phụ lục XXVI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Phụ lục XXVII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Phụ lục XXVIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Phụ lục XXIX

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Phụ lục XXX

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Phụ lục XXXI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Phụ lục XXXII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh An Giang

Phụ lục XXXIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Phụ lục XXXIV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Phụ lục XXXV

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất quốc phòng đến năm 2030 trên địa bàn các tỉnh, thành phố

Phụ lục XXXVI

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất an ninh đến năm 2030 trên địa bàn các tỉnh, thành phố

 

Phụ lục I

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

871,518

 

 

Trong đó:

 

 

1.1

Đất trồng lúa

50,964

 

1.2

Đất rừng đặc dụng

50,867

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

310,199

 

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

135,000

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

77,699

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất quốc phòng

1,983

 

2.2

Đất an ninh

538

 

 

Phụ lục II

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...