Nghị quyết 24/NQ-HĐND phân bổ Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương do tỉnh Sơn La ban hành
| Số hiệu | 24/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 22/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/06/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lò Minh Hùng |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM |
|
Số: 24/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XVI, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 10/8/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026;
Xét Tờ trình số 439/TTr-UBND ngày 16/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 78/BC-KTNS ngày 22/6/2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương, như sau:
1. Tổng vốn phân bổ: 163.030 triệu đồng.
- Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh: 101.230 triệu đồng.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh: 61.800 triệu đồng.
2. Phương án phân bổ:
2.1. Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh:
- Phân bổ 17.345 triệu đồng tham gia thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP).
- Phân bổ 83.885 triệu đồng thực hiện 13 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030.
2.2. Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh: Phân bổ 61.800 triệu đồng thực hiện 15 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030.
(có biểu chi tiết số 01, 02 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp chuyên đề thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 6 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM |
|
Số: 24/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 22 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XVI, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 10/8/2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026;
Xét Tờ trình số 439/TTr-UBND ngày 16/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 78/BC-KTNS ngày 22/6/2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương, như sau:
1. Tổng vốn phân bổ: 163.030 triệu đồng.
- Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh: 101.230 triệu đồng.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh: 61.800 triệu đồng.
2. Phương án phân bổ:
2.1. Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh:
- Phân bổ 17.345 triệu đồng tham gia thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP).
- Phân bổ 83.885 triệu đồng thực hiện 13 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030.
2.2. Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh: Phân bổ 61.800 triệu đồng thực hiện 15 dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030.
(có biểu chi tiết số 01, 02 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, Kỳ họp chuyên đề thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 6 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu số 01
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP SANG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 22/6/2026 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Quyết định phê duyệt dự án |
Lũy kế vốn giao đến thời điểm báo cáo |
Lũy kế khối lượng hoàn thành |
Kế hoạch năm 2026 đề nghị phân bổ |
Ghi chú |
||
|
Số, ngày, tháng, năm |
Tổng mức đầu tư |
||||||||
|
Tổng số |
TĐ: Nguồn ngân sách tỉnh |
||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
1.257.412 |
1.257.412 |
343.189 |
269.565 |
101.230 |
||
|
I |
THAM GIA THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP) |
295.695 |
295.695 |
17.345 |
|||||
|
1 |
Trụ sở làm việc 9 tầng và 02 khối nhà 6 tầng thuộc khu trụ sở HĐND, UBND, UB MT TQVN tỉnh và một số sở ngành đoàn thể tỉnh Sơn La (thanh toán BLT) |
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị |
295.695 |
295.695 |
17.345 |
||||
|
II |
THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
961.717 |
961.717 |
343.189 |
269.565 |
83.885 |
||
|
II.1 |
Dự án hoàn thành thiếu vốn |
|
133.011 |
133.011 |
111.971 |
119.924 |
10.621 |
||
|
1 |
Dự án cầu cứng Nậm Lạnh - Nậm Ca (giai đoạn II), huyện Sốp Cộp |
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2733-09/11/2021 |
60.000 |
60.000 |
55.338 |
55.467 |
129 |
|
|
2 |
Dự án Nhà văn hóa xã Yên Sơn, huyện Yên Châu |
Ban QLDA ĐTXD Yên Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
1406-03/10/2024 |
1.850 |
1.850 |
1.050 |
1.730 |
680 |
|
|
3 |
Dự án Bố trí, sắp xếp ổn định dân cư vùng thiên tai sạt lở đất tại bản Dón, bản Tà Phù tại khu tái định cư tập trung Pu Nhay, xã Liên Hòa, huyện Vân Hồ |
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
798-21/4/2020 |
34.000 |
34.000 |
28.995 |
29.721 |
726 |
|
|
4 |
Xây dựng hè phố trung tâm xã Mường Bú, huyện Mường la |
Ban QLDA ĐTXD Mường La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2045-15/11/2021 |
9.964 |
9.964 |
9.145 |
9.666 |
521 |
|
|
5 |
Điểm thông tin du lịch cộng đồng xã Ngọc Chiến |
Ban QLDA ĐTXD Mường La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
1267-19/7/2023 |
4.713 |
4.713 |
3.861 |
4.626 |
766 |
|
|
6 |
Trường THCS Lê Quý Đôn, thành phố Sơn La |
UBND phường Tô Hiệu |
1271-15/6/2025 |
10.190 |
10.190 |
4.995 |
6.939 |
4.613 |
|
|
7 |
Dự án Cứng hóa đường giao thông từ bản Tồng Cẩu (bản Suối Tàu cũ) đến trung tâm xã Mường Thải, huyện Phù Yên |
UBND xã Mường Cơi |
661 25/3/2025 |
6.809 |
6.809 |
3.899 |
6.809 |
2.910 |
LG CT MTQG 1719 |
|
8 |
Cầu tràn qua suối Nậm Tỉa khu Huổi Phô đi bản Huổi My, xã Sam Kha |
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2189-16/12/2023 |
3.800 |
3.800 |
3.214 |
3.380 |
166 |
|
|
9 |
Đầu tư nâng cấp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Chợ trung tâm Bắc Yên |
UBND xã Bắc Yên |
735-28/5/2025 |
1.685 |
1.685 |
1.475 |
1.586 |
110 |
|
|
II.2 |
Dự án có nhu cầu bồi thường giải phóng mặt bằng |
|
343.000 |
343.000 |
83.130 |
79.322 |
40.719 |
||
|
10 |
Hoàn thiện tuyến giao thông số 1A, vườn hoa Quảng trường Tây Bắc (đoạn từ cầu trắng đến tuyến 1A) |
UBND phường Tô Hiệu |
1414-21/8/2024 |
343.000 |
343.000 |
83.130 |
79.322 |
40.719 |
|
|
II.3 |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
62.020 |
62.020 |
37.510 |
34.880 |
9.274 |
||
|
11 |
Đường giao thông từ trung tâm xã Chiềng Muôn – xã Chiềng Ân, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
Ban QLDA ĐTXD Mường La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2758-17/11/2021 |
45.000 |
45.000 |
29.268 |
30.265 |
4.274 |
|
|
12 |
Bảo tồn, tôn tại khu di tích lịch sử Cây Me - Nơi thành lập chi bộ đầu tiên của Đảng bộ tỉnh Sơn La |
UBND xã Mai Sơn |
2782-15/11/2021 |
17.020 |
17.020 |
8.242 |
4.615 |
5.000 |
|
|
II.4 |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
423.686 |
423.686 |
110.579 |
35.440 |
23.271 |
||
|
13 |
Cải tạo, xây dựng mới các công trình trong khuôn viên Tỉnh uỷ |
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị |
2473-30/9/2025 |
423.686 |
423.686 |
110.579 |
35.440 |
23.271 |
|
Biểu số 02
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP SANG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 22/6/2026 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Quyết định phê duyệt dự án |
Lũy kế vốn giao đến thời điểm báo cáo |
Lũy kế khối lượng hoàn thành |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
||
|
Số Quyết định ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
||||||||
|
Tổng số |
TĐ: Nguồn ngân sách tỉnh |
||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
562.083 |
562.083 |
362.085 |
366.456 |
61.800 |
||
|
I |
Dự án hoàn thành thiếu vốn |
|
148.410 |
148.410 |
111.872 |
130.221 |
18.339 |
||
|
1 |
Bố trí sắp xếp dân cư bản Ta Lát, xã Mường Cai, huyện Sông Mã |
Ban QLDA ĐTXD Sông Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
999 - 29/4/2025 |
26.900 |
26.900 |
20.508 |
25.612 |
5.105 |
|
|
2 |
Trường THCS Chiềng Khoong, xã Chiềng Khoong, huyện Sông Mã |
Ban QLDA ĐTXD Sông Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2730 - 17/9/2024 |
7.000 |
7.000 |
5.687 |
6.752 |
1.065 |
|
|
3 |
Trường MN Hoa Hồng Chiềng Khương, xã Chiềng Khương, huyện Sông Mã |
Ban QLDA ĐTXD Sông Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2727 - 17/9/2024 |
5.500 |
5.500 |
4.090 |
5.187 |
1.096 |
|
|
4 |
Dự án Trường TH&THCS Chiềng Ngần A, thành phố Sơn La |
UBND phường Chiềng Sinh |
787 - 23/04/2025 |
16.500 |
16.500 |
11.903 |
16.500 |
4.597 |
|
|
5 |
Dự án có Trường TH & THCS Chiềng Ngần B, thành phố Sơn La |
UBND phường Chiềng Sinh |
754 - 21/04/2025 |
11.800 |
11.800 |
10.466 |
11.800 |
1.334 |
|
|
6 |
Quảng trường, vườn hoa tại khu vực phía trước Trụ sở Thành ủy, HĐND, UBND thành phố Sơn La |
UBND phường Tô Hiệu |
2237 - 09/10/2024 |
28.088 |
28.088 |
13.126 |
13.213 |
87 |
|
|
7 |
Hệ thống điện trang trí các tuyến đường trung tâm thành phố Sơn La |
UBND phường Tô Hiệu |
688 - 08/4/2025 |
16.000 |
16.000 |
14.489 |
15.292 |
802 |
|
|
8 |
Trường Tiểu học và THCS Quyết Tâm (điểm trường Tiểu học) |
UBND phường Tô Hiệu |
564 - 22/4/2025 |
10.000 |
10.000 |
7.714 |
9.444 |
1.720 |
|
|
9 |
Đường từ Quốc lộ 43 đi khu dân cư và khu sản xuất bản Là Ngà 2, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
Ban QLDA ĐTXD Mộc Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
1087 - 31/5/2021 |
26.622 |
26.622 |
23.889 |
26.422 |
2.533 |
|
|
II |
Dự án có nhu cầu bồi thường giải phóng mặt bằng |
|
318.773 |
318.773 |
213.519 |
192.190 |
19.688 |
||
|
10 |
Dự án Đầu tư hạ tầng khu Tái định cư tiểu khu 3, thị trấn Mộc Châu |
UBND phường Mộc Sơn |
1743 - 28/10/2022 |
14.183 |
14.183 |
6.114 |
3.818 |
5.136 |
|
|
11 |
Dự án Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng và san nền khu dân cư tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu (khu đất hợp tác xã Hợp Nhất) |
UBND phường Mộc Sơn |
2712- 22/10/2024 |
24.000 |
24.000 |
8.060 |
7.766 |
5.052 |
|
|
12 |
Trụ sở các cơ quan Chính trị - Hành chính huyện Mai Sơn |
UBND xã Mai Sơn |
1751- 16/8/2018 |
185.590 |
185.590 |
133.468 |
129.695 |
2.500 |
|
|
13 |
Nâng cấp tuyến đường 26/7 đi tiểu khu 77, thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu |
UBND phường Thảo Nguyên |
2176 29/9/2021 |
95.000 |
95.000 |
65.877 |
50.911 |
7.000 |
|
|
III |
Dự án đang thực hiện hoàn thành năm 2026 |
|
94.900 |
94.900 |
36.694 |
44.045 |
23.773 |
||
|
14 |
Hệ thống thoát nước đô thị Mộc Châu, huyện Mộc Châu |
UBND phường Thảo Nguyên |
2759 11/11/2021 |
50.000 |
50.000 |
23.694 |
26.045 |
7.941 |
|
|
15 |
Dự án XD Trụ sở chính Trung tâm hoạt động Thanh thiếu nhi tỉnh Sơn La |
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT |
575 - 14/3/2025 |
44.900 |
44.900 |
13.000 |
18.000 |
15.832 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh