Nghị quyết 37/NQ-HĐND phân bổ Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương (đợt 4) do tỉnh Sơn La ban hành
| Số hiệu | 37/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 21/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lò Minh Hùng |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (ĐỢT 4)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18/10/2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026;
Xét Tờ trình số 511/TTr-UBND ngày 08/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 113/BC-KTNS ngày 15/7/2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương (đợt 4), như sau:
1. Phân bổ các nguồn vốn được phân cấp cho ngân sách các xã, phường, bao gồm:
- Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh: 202.460 triệu đồng.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 378.800 triệu đồng.
(có biểu chi tiết số 01 và 02 kèm theo)
2. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn bội chi ngân sách địa phương (ngân sách cấp tỉnh), như sau:
2.1. Tổng kế hoạch vốn phân bổ: 3.330 triệu đồng.
2.2. Phương án phân bổ: Phân bổ chi tiết 3.330 triệu đồng thực hiện dự án Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Sơn La.
(có biểu chi tiết số 03 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (ĐỢT 4)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày 29/11/2024, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18/10/2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026;
Xét Tờ trình số 511/TTr-UBND ngày 08/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 113/BC-KTNS ngày 15/7/2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương (đợt 4), như sau:
1. Phân bổ các nguồn vốn được phân cấp cho ngân sách các xã, phường, bao gồm:
- Nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh: 202.460 triệu đồng.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất: 378.800 triệu đồng.
(có biểu chi tiết số 01 và 02 kèm theo)
2. Phân bổ chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn bội chi ngân sách địa phương (ngân sách cấp tỉnh), như sau:
2.1. Tổng kế hoạch vốn phân bổ: 3.330 triệu đồng.
2.2. Phương án phân bổ: Phân bổ chi tiết 3.330 triệu đồng thực hiện dự án Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Sơn La.
(có biểu chi tiết số 03 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHÂN BỔ NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 21/7/2026 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Xã, phường |
Kế hoạch vốn năm 2026 |
Ghi chú |
|
|
Tổng số |
202.460 |
|
|
1 |
Phường Tô Hiệu |
2.490 |
|
|
2 |
Phường Chiềng An |
2.280 |
|
|
3 |
Phường Chiềng Cơi |
2.250 |
|
|
4 |
Phường Chiềng Sinh |
2.160 |
|
|
5 |
Phường Mộc Châu |
2.220 |
|
|
6 |
Phường Mộc Sơn |
1.870 |
|
|
7 |
Phường Vân Sơn |
1.850 |
|
|
8 |
Phường Thảo Nguyên |
1.940 |
|
|
9 |
Xã Đoàn Kết |
2.670 |
|
|
10 |
Xã Lóng Sập |
2.680 |
|
|
11 |
Xã Chiềng Sơn |
2.560 |
|
|
12 |
Xã Tân Yên |
2.390 |
|
|
13 |
Xã Quỳnh Nhai |
3.430 |
|
|
14 |
Xã Mường Chiên |
2.880 |
|
|
15 |
Xã Mường Giôn |
2.740 |
|
|
16 |
Xã Mường Sại |
2.100 |
|
|
17 |
Xã Thuận Châu |
3.520 |
|
|
18 |
Xã Chiềng La |
2.460 |
|
|
19 |
Xã Nậm Lầu |
3.130 |
|
|
20 |
Xã Muổi Nọi |
2.530 |
|
|
21 |
Xã Mường Khiêng |
3.490 |
|
|
22 |
Xã Co Mạ |
3.010 |
|
|
23 |
Xã Bình Thuận |
2.130 |
|
|
24 |
Xã Mường É |
2.590 |
|
|
25 |
Xã Long Hẹ |
2.290 |
|
|
26 |
Xã Mường Bám |
2.290 |
|
|
27 |
Xã Mường La |
3.560 |
|
|
28 |
Xã Chiềng Lao |
3.200 |
|
|
29 |
Xã Mường Bú |
3.130 |
|
|
30 |
Xã Chiềng Hoa |
3.210 |
|
|
31 |
Xã Ngọc Chiến |
2.530 |
|
|
32 |
Xã Bắc Yên |
2.990 |
|
|
33 |
Xã Tà Xùa |
2.740 |
|
|
34 |
Xã Tạ Khoa |
2.590 |
|
|
35 |
Xã Xím Vàng |
2.590 |
|
|
36 |
Xã Pắc Ngà |
2.430 |
|
|
37 |
Xã Chiềng Sại |
2.020 |
|
|
38 |
Xã Phù Yên |
3.260 |
|
|
39 |
Xã Gia Phù |
2.400 |
|
|
40 |
Xã Tường Hạ |
2.280 |
|
|
41 |
Xã Mường Cơi |
2.380 |
|
|
42 |
Xã Mường Bang |
2.830 |
|
|
43 |
Xã Tân Phong |
2.230 |
|
|
44 |
Xã Kim Bon |
2.310 |
|
|
45 |
Xã Suối Tọ |
2.360 |
|
|
46 |
Xã Yên Châu |
3.310 |
|
|
47 |
Xã Yên Sơn |
2.560 |
|
|
48 |
Xã Phiêng Khoài |
2.480 |
|
|
49 |
Xã Chiềng Hặc |
2.680 |
|
|
50 |
Xã Lóng Phiêng |
2.470 |
|
|
51 |
Xã Chiềng Mai |
2.600 |
|
|
52 |
Xã Mai Sơn |
2.780 |
|
|
53 |
Xã Chiềng Sung |
2.240 |
|
|
54 |
Xã Tà Hộc |
2.100 |
|
|
55 |
Xã Phiêng Pằn |
3.760 |
|
|
56 |
Xã Chiềng Mung |
2.480 |
|
|
57 |
Xã Phiêng Cằm |
3.280 |
|
|
58 |
Xã Mường Chanh |
1.960 |
|
|
59 |
Xã Bó Sinh |
2.640 |
|
|
60 |
Xã Sông Mã |
2.700 |
|
|
61 |
Xã Huổi Một |
2.660 |
|
|
62 |
Xã Chiềng Sơ |
2.300 |
|
|
63 |
Xã Chiềng Khương |
2.790 |
|
|
64 |
Xã Mường Hung |
3.370 |
|
|
65 |
Xã Chiềng Khoong |
3.440 |
|
|
66 |
Xã Mường Lầm |
2.520 |
|
|
67 |
Xã Nậm Ty |
2.800 |
|
|
68 |
Xã Sốp Cộp |
4.370 |
|
|
69 |
Xã Púng Bánh |
3.330 |
|
|
70 |
Xã Mường Lạn |
3.080 |
|
|
71 |
Xã Mường Lèo |
3.320 |
|
|
72 |
Xã Vân Hồ |
3.340 |
|
|
73 |
Xã Song Khủa |
2.740 |
|
|
74 |
Xã Tô Múa |
2.500 |
|
|
75 |
Xã Xuân Nha |
2.870 |
|
Biểu số 02
PHÂN BỔ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (THEO PHÂN CẤP) CHO NGÂN SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 21/7/2026 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Xã, phường |
Kế hoạch vốn năm 2026 |
Ghi chú |
|
|
Tổng số |
378.800 |
|
|
1 |
Phường Tô Hiệu |
30.600 |
|
|
2 |
Phường Chiềng An |
2.635 |
|
|
3 |
Phường Chiềng Cơi |
21.165 |
|
|
4 |
Phường Chiềng Sinh |
20.060 |
|
|
5 |
Phường Mộc Châu |
15.725 |
|
|
6 |
Phường Mộc Sơn |
14.875 |
|
|
7 |
Phường Vân Sơn |
114.750 |
|
|
8 |
Phường Thảo Nguyên |
88.448 |
|
|
9 |
Xã Đoàn Kết |
136 |
|
|
10 |
Xã Chiềng Sơn |
178 |
|
|
11 |
Xã Tân Yên |
119 |
|
|
12 |
Xã Quỳnh Nhai |
433 |
|
|
13 |
Xã Mường Chiên |
89 |
|
|
14 |
Xã Thuận Châu |
892 |
|
|
15 |
Xã Bình Thuận |
60 |
|
|
16 |
Xã Mường É |
178 |
|
|
17 |
Xã Mường La |
425 |
|
|
18 |
Xã Mường Bú |
642 |
|
|
19 |
Xã Ngọc Chiến |
595 |
|
|
20 |
Xã Bắc Yên |
1.870 |
|
|
21 |
Xã Tạ Khoa |
2.380 |
|
|
22 |
Xã Phù Yên |
2.890 |
|
|
23 |
Xã Yên Châu |
2.584 |
|
|
24 |
Xã Yên Sơn |
510 |
|
|
25 |
Xã Phiêng Khoài |
1.445 |
|
|
26 |
Xã Chiềng Hặc |
255 |
|
|
27 |
Xã Lóng Phiêng |
510 |
|
|
28 |
Xã Chiềng Mai |
892 |
|
|
29 |
Xã Mai Sơn |
6.443 |
|
|
30 |
Xã Chiềng Sung |
298 |
|
|
31 |
Xã Tà Hộc |
298 |
|
|
32 |
Xã Phiêng Pằn |
179 |
|
|
33 |
Xã Chiềng Mung |
1.250 |
|
|
34 |
Xã Phiêng Cằm |
119 |
|
|
35 |
Xã Mường Chanh |
298 |
|
|
36 |
Xã Sông Mã |
7.055 |
|
|
37 |
Xã Sốp Cộp |
1.445 |
|
|
38 |
Xã Vân Hồ |
35.700 |
|
|
39 |
Xã Song Khủa |
255 |
|
|
40 |
Xã Tô Múa |
119 |
|
Biểu số 03
PHÂN BỔ CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 21/7/2026 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch vốn năm 2026 |
Ghi chú |
|||||
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng số |
Trong đó: Vốn nước ngoài |
||||||||
|
Tính bằng nguyên tệ |
Quy đổi ra tiền việt |
|||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||||||
|
Đưa vào cân đối NSTW |
Vay lại |
|||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
348.727 |
|
260.892 |
234.803 |
26.089 |
3.330 |
|
|
1 |
Dự án phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Sơn La |
Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
362 |
348.727 |
1.622 triệu Yên |
260.892 |
234.803 |
26.089 |
3.330 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh