Nghị quyết 594/NQ-HĐND năm 2025 về Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh Sơn La ban hành
| Số hiệu | 594/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lò Minh Hùng |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 594/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 2 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 779/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1259/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026, như sau:
1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách địa phương: 1.924.400 triệu đồng.
- Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 1.012.300 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 58.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 850.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 4.100 triệu đồng.
2. Phương án phân bổ
a) Thực hiện phân bổ chi tiết: 708.610 triệu đồng.
- Đối ứng các dự án ODA: 4.500 triệu đồng.
- Trả nợ gốc vốn vay: 9.700 triệu đồng.
- Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP): 59.139 triệu đồng.
- Bố trí vốn thực hiện các dự án: 635.271 triệu đồng.
b) Phân bổ chi tiết sau: 1.215.790 triệu đồng (thực hiện phân bổ các dự án khi đủ thủ tục; phân bổ cho ngân sách cấp xã, phường khi nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 được HĐND tỉnh phê duyệt và khi có nguồn thu nộp ngân sách).
(có các biểu chi tiết kèm theo)
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết:
a) Giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện đối với các nhiệm vụ, dự án đã đảm bảo đủ điều kiện theo quy định.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 594/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
VỀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 2 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 779/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1259/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương năm 2026, như sau:
1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách địa phương: 1.924.400 triệu đồng.
- Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 1.012.300 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 58.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 850.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 4.100 triệu đồng.
2. Phương án phân bổ
a) Thực hiện phân bổ chi tiết: 708.610 triệu đồng.
- Đối ứng các dự án ODA: 4.500 triệu đồng.
- Trả nợ gốc vốn vay: 9.700 triệu đồng.
- Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP): 59.139 triệu đồng.
- Bố trí vốn thực hiện các dự án: 635.271 triệu đồng.
b) Phân bổ chi tiết sau: 1.215.790 triệu đồng (thực hiện phân bổ các dự án khi đủ thủ tục; phân bổ cho ngân sách cấp xã, phường khi nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 được HĐND tỉnh phê duyệt và khi có nguồn thu nộp ngân sách).
(có các biểu chi tiết kèm theo)
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết:
a) Giao kế hoạch cho các đơn vị thực hiện đối với các nhiệm vụ, dự án đã đảm bảo đủ điều kiện theo quy định.
b) Xây dựng phương án phân bổ chi tiết trình HĐND tỉnh xem xét quyết định đối với các nguồn vốn còn lại khi đủ điều kiện theo quy định.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XV, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
TỔNG HỢP CƠ CẤU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Tổng số |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
|||
|
Nguồn bổ sung cân đối |
Nguồn thu xổ số kiến thiết |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
Nguồn bội chi ngân sách địa phương |
|
||||
|
|
||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
1.924.400 |
1.012.300 |
58.000 |
850.000 |
4.100 |
|
|
|
I |
Phân bổ chi tiết |
708.610 |
708.610 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đối ứng các dự án ODA |
4.500 |
4.500 |
|
|
|
Chi tiết tại biểu số 03 |
|
|
2 |
Trả nợ gốc vốn vay |
9.700 |
9.700 |
|
|
|
Chi tiết tại biểu số 01 |
|
|
3 |
Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) |
59.139 |
59.139 |
|
|
|
Chi tiết tại biểu số 01 |
|
|
4 |
Thực hiện dự án |
635.271 |
635.271 |
|
|
|
|
|
|
- |
Dự án chuyển tiếp |
635.271 |
635.271 |
|
|
|
Chi tiết tại biểu số 02a, 02b |
|
|
II |
Phân bổ chi tiết sau |
1.215.790 |
303.690 |
58.000 |
850.000 |
4.100 |
|
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI
NGÂN SÁCH TỈNH THAM GIA THỰC HIỆN TRẢ NỢ GỐC VỐN VAY VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO
PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của
HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Nhu cầu kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|
|
Tổng số |
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối |
|||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
343.928 |
343.928 |
68.839 |
|
|
1 |
Trả nợ gốc vốn vay |
|
48.233 |
48.233 |
9.700 |
|
|
2 |
Tham gia thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP) |
|
295.695 |
295.695 |
59.139 |
|
|
- |
Trụ sở làm việc 9 tầng và 02 khối nhà 6 tầng thuộc khu trụ sở HĐND, UBND, UB MT TQVN tỉnh và một số sở ngành đoàn thể tỉnh Sơn La (thanh toán BLT) |
Ban QLDA ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị |
295.695 |
295.695 |
59.139 |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ
SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN BỐ TRÍ CÁC DỰ ÁN CHUYỂN
TIẾP NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Quyết định phê duyệt dự án |
Kế hoạch vốn đã giao đến hết năm 2025 |
Nhu cầu Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
|||||
|
Số, ngày, tháng, năm |
Tổng mức đầu tư |
|||||||||||
|
Tổng số |
TĐ: Nguồn ngân sách tỉnh |
Tổng số |
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối |
Tổng số |
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối |
|||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
7.770.817 |
3.543.063 |
3.579.801 |
196.852 |
3.806.216 |
1.815.901 |
601.845 |
|
|
|
A |
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH NĂM 2026 |
|
|
48.800 |
43.800 |
25.740 |
24.740 |
17.760 |
17.760 |
17.760 |
|
|
|
I |
Quy hoạch |
|
|
12.800 |
12.800 |
1.000 |
|
11.500 |
11.500 |
11.500 |
|
|
|
1 |
Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
Sở Tài chính |
2599- 22/10/2025 |
12.800 |
12.800 |
1.000 |
|
11.500 |
11.500 |
11.500 |
|
|
|
II |
Công trình công cộng tại các đô thị |
|
|
36.000 |
31.000 |
24.740 |
24.740 |
6.260 |
6.260 |
6.260 |
|
|
|
1 |
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch cho một số cơ quan nhà nước trên địa bàn huyện Yên Châu tỉnh Sơn La (giai đoạn I) |
UBND xã Yên Châu |
1230- 09/7/2023 |
36.000 |
31.000 |
24.740 |
24.740 |
6.260 |
6.260 |
6.260 |
|
|
|
B |
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH SAU NĂM 2026 |
|
|
7.722.017 |
3.499.263 |
3.554.061 |
172.112 |
3.788.456 |
1.798.141 |
584.085 |
|
|
|
I |
Nông, lâm nghiệp thủy lợi thủy sản |
|
|
59.159 |
52.689 |
15.372 |
8.902 |
41.978 |
41.978 |
20.989 |
|
|
|
1 |
Dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất điểm tái định cư Tèn Pá Hu, bản Ta Mạ, xã Liệp Tè, huyện Thuận Châu |
UBND xã Mường Khiêng |
903- 21/4/2025 |
29.000 |
29.000 |
4.000 |
4.000 |
25.000 |
25.000 |
12.500 |
|
|
|
2 |
Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai sạt lở đất bản Huổi Sói, xã Chiềng Ngàm, huyện Thuận Châu |
UBND xã Chiềng La |
902- 21/4/2025 |
16.800 |
10.330 |
6.470 |
|
10.330 |
10.330 |
5.165 |
|
|
|
3 |
Bố trí ổn định dân cư bản Huổi Nạ, xã Hua Trai, huyện Mường La. |
UBND xã Chiềng Lao |
1312- 05/6/2025 |
13.359 |
13.359 |
4.902 |
4.902 |
6.648 |
6.648 |
3.324 |
|
|
|
II |
Cấp nước, thoát nước |
|
|
40.000 |
40.000 |
10.000 |
10.000 |
30.000 |
30.000 |
15.000 |
|
|
|
1 |
Cấp nước sinh hoạt cho các xã lân cận thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT |
131 -16/01/2025 |
40.000 |
40.000 |
10.000 |
10.000 |
30.000 |
30.000 |
15.000 |
|
|
|
III |
Giao thông |
|
|
7.031.172 |
2.814.888 |
3.496.829 |
143.210 |
3.156.652 |
1.241.434 |
396.096 |
|
|
|
1 |
Tuyến đường Hòa Bình - Mộc Châu, đoạn tuyến thuộc địa bàn tỉnh Sơn La |
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông; UBND xã Vân Hồ, UBND phường Mộc Sơn |
2232- 25/10/2024; 1999- 24/9/2024; 2776- 25/12/2024 |
4.938.000 |
1.438.000 |
3.062.309 |
|
1.538.000 |
538.000 |
75.522 |
|
|
|
2 |
Dự án Xây dựng tuyến đường Chiềng Sinh - Chiềng Ngần (đoạn Km2 + 327 - Km7 + 527), thành phố Sơn La |
UBND phường Chiềng Sinh |
2180- 18/10/2024 |
130.000 |
130.000 |
80.446 |
65.446 |
49.554 |
29.190 |
29.190 |
|
|
|
3 |
Dự án hoàn thiện tuyến giao thông số 1A, vườn hoa Quảng trường Tây Bắc (đoạn từ cầu trắng đến tuyến 1A) |
UBND phường Tô Hiệu |
1414- 21/8/2024 |
343.000 |
50.000 |
10.000 |
10.000 |
293.000 |
100.000 |
50.000 |
|
|
|
4 |
Đường giao thông xã Chiềng Dong - Phiêng Cằm, huyện Mai Sơn |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
1306- 04/7/2024 |
134.900 |
90.068 |
44.832 |
|
90.068 |
90.068 |
45.034 |
|
|
|
5 |
Đường giao thông liên xã bản Khừa - Suối Don, xã Chiềng Khừa đến bản Pha Đón, A Má xã Lóng Sập |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
2520- 25/11/2023 |
71.280 |
47.200 |
24.080 |
|
47.200 |
47.200 |
23.600 |
|
|
|
6 |
Đường giao thông từ bản Hua Chiến, xã Chiềng Muôn đến đập thủy điện Nậm Chiến , xã Ngọc Chiến, huyện Mường La |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
1489- 28/7/2024 |
150.750 |
122.750 |
28.000 |
|
122.750 |
122.750 |
61.375 |
|
|
|
7 |
Đường GTNT từ xã Cà Nàng (bản Phát) xã Chiềng Khay (bản Mùn), huyện Quỳnh Nhai |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
2667- 09/12/2023 |
183.242 |
29.152 |
103.452 |
39.000 |
79.790 |
79.790 |
39.895 |
|
|
|
8 |
Dự án Xây dựng tuyến đường Lê Đức Thọ - Phiêng Khá - trường Đại học Tây Bắc |
UBND Phường Tô Hiệu |
2477- 21/11/2024 |
135.000 |
135.000 |
564 |
564 |
134.436 |
34.436 |
11.480 |
|
|
|
9 |
Dự án ĐT.107C (từ xã Chiềng Khay, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La đến xã Nậm Sở, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu) |
UBND xã Mường Chiên |
503- 05/3/2025 |
245.000 |
72.718 |
15.200 |
|
229.800 |
100.000 |
30.000 |
|
|
|
10 |
Dự án đầu tư xây dựng Đường tỉnh 120C (Yên Châu - Tạ Khoa) |
UBND xã Yên Châu, UBND xã Tạ Khoa |
562- 13/3/2025 |
700.000 |
700.000 |
127.946 |
28.200 |
572.054 |
100.000 |
30.000 |
|
|
|
IV |
Công nghiệp, điện |
|
|
168.000 |
168.000 |
28.560 |
10.000 |
139.440 |
126.000 |
42.000 |
|
|
|
1 |
Dự án Di chuyển đường dây 110KV Mộc Châu - Mai Châu, Hòa Bình |
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT |
89- 13/01/2025 |
168.000 |
168.000 |
28.560 |
10.000 |
139.440 |
126.000 |
42.000 |
|
|
|
V |
Hoạt động cơ quan quản lý nhà nước |
|
|
423.686 |
423.686 |
3.300 |
|
420.386 |
358.729 |
110.000 |
|
|
|
1 |
Cải tạo, xây dựng mới các công trình trong khuôn viên Tỉnh uỷ |
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng công nghiệp và PTĐT |
2473- 30/9/2025 |
423.686 |
423.686 |
3.300 |
|
420.386 |
358.729 |
110.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ
SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN
BỐ TRÍ CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP CHUYỂN TỪ NGÂN
SÁCH CẤP HUYỆN VÀO NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục Dự án |
Chủ đầu tư |
Quyết định phê duyệt dự án |
Kế hoạch vốn đã giao đến hết năm 2025 |
Nhu cầu Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
||||
|
Số, ngày, tháng, năm |
Tổng mức đầu tư |
||||||||||
|
Tổng số |
TĐ: Nguồn ngân sách tỉnh |
Tổng số |
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối |
Tổng số |
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối |
||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
191.176 |
168.510 |
130.861 |
67.449 |
39.235 |
39.235 |
33.426 |
|
|
A |
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH NĂM 2026 |
|
169.896 |
157.396 |
120.694 |
67.449 |
28.120 |
28.120 |
27.869 |
|
|
|
I |
Giao thông |
|
|
58.706 |
58.706 |
29.452 |
1.866 |
10.532 |
10.532 |
10.282 |
|
|
1 |
Tuyến đường từ ngã ba bản Bua Hin đi bản Huổi Bua xã Mường Hung |
Ban QLDA ĐTXD Sông Mã thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2768- 26/9/2024 |
9.300 |
9.300 |
|
|
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp đường từ bản Chăm Pộng đến cổng chào bản Nậm Nghiệp, xã Ngọc Chiến, huyện Mường La |
Ban QLDA ĐTXD Mường La thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2392- 26/12/2024 |
18.106 |
18.106 |
16.363 |
|
1.519 |
1.519 |
1.519 |
|
|
3 |
Nâng cấp đường Huổi Toi - Pa Hốc, xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu |
Ban QLDA ĐTXD Yên Châu thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
848- 19/11/2024 |
12.500 |
12.500 |
1.866 |
1.866 |
393 |
393 |
393 |
|
|
4 |
Cầu tràn qua suối Nậm Tỉa khu Huổi Phô đi bản Huổi My, xã Sam Kha |
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2189, 16/12/2023 |
3.800 |
3.800 |
2.964 |
|
500 |
500 |
250 |
|
|
5 |
Đường giao thông nội bản bản Chiềng Nưa, bản Mường An xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ |
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
119 12/02/2025 |
3.500 |
3.500 |
1.925 |
|
1.227 |
1.227 |
1.227 |
|
|
6 |
Đường giao thông nội bản Tà Lạc (Đường, Đập tràn qua suối) xã Song Khủa, huyện Vân Hồ |
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
110 10/02/2025 |
1.500 |
1.500 |
834 |
|
609 |
609 |
609 |
|
|
7 |
Đường giao thông liên bản Lóng Khủa - Co Hó - Un xã Song Khủa, huyện Vân Hồ |
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
357 26/3/2025 |
10.000 |
10.000 |
5.500 |
|
4.284 |
4.284 |
4.284 |
|
|
II |
Công trình công cộng tại các đô thị |
1 |
|
14.990 |
14.990 |
13.148 |
13.148 |
627 |
627 |
627 |
|
|
1 |
Dự án Nghĩa trang nhân dân xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp (gđ 1) |
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
2188, 16/12/2023 |
14.990 |
14.990 |
13.148 |
13.148 |
627 |
627 |
627 |
|
|
III |
Giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp |
2 |
|
19.800 |
7.300 |
14.606 |
6.738 |
4.050 |
4.050 |
4.050 |
|
|
1 |
Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường TH & THCS Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp |
Ban QLDA ĐTXD Sốp Cộp thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
84- 23/01/2024 |
12.500 |
|
7.868 |
|
3.880 |
3.880 |
3.880 |
|
|
2 |
Trường TH - THCS Tô Hiệu; Hạng mục: NLH 2 tầng 10 phòng |
Ban QLDA ĐTXD Mai Sơn thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT |
3804- 24/11/2023 |
7.300 |
7.300 |
6.738 |
6.738 |
170 |
170 |
170 |
|
|
IV |
Y tế, dân số và gia đình |
1 |
|
6.000 |
6.000 |
5.180 |
4.000 |
820 |
820 |
820 |
|
|
1 |
Trạm y tế xã Gia Phù |
Ban QLDA ĐTXD Phù Yên thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT |
2282- 01/11/2024 |
6.000 |
6.000 |
5.180 |
4.000 |
820 |
820 |
820 |
|
|
V |
Quốc phòng |
1 |
|
1.400 |
1.400 |
700 |
- |
700 |
700 |
700 |
|
|
1 |
Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ |
Ban QLDA ĐTXD Vân Hồ thuộc Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT |
712 14/6/2024 |
1.400 |
1.400 |
700 |
|
700 |
700 |
700 |
|
|
VI |
Nông, lâm nghiệp thủy lợi thủy sản |
1 |
|
50.000 |
50.000 |
40.000 |
40.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
1 |
Kè chống sạt lở suối Tấc, huyện Phù Yên (giai đoạn 2) |
UBND xã Phù Yên |
414- 12/3/2024 |
50.000 |
50.000 |
40.000 |
40.000 |
10.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
VII |
Công trình công cộng tại các đô thị |
1 |
|
19.000 |
19.000 |
17.609 |
1.697 |
1.391 |
1.391 |
1.390 |
|
|
1 |
Đường khu dân cư trung tâm hành chính mới (Giai đoạn 4), thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
UBND phường Mộc Châu |
3294 15/12/2021 |
19.000 |
19.000 |
17.609 |
1.697 |
1.391 |
1.391 |
1.390 |
|
|
B |
DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP HOÀN THÀNH SAU NĂM 2026 |
|
|
21.280 |
11.114 |
10.166 |
|
11.114 |
11.114 |
5.557 |
|
|
I |
Giao thông |
1 |
|
21.280 |
11.114 |
10.166 |
|
11.114 |
11.114 |
5.557 |
|
|
1 |
Công trình đường giao thông bản Hua Piệng đi trung tâm xã Nặm Păm |
UBND xã Mường La |
2085 07/10/2024 |
21.280 |
11.114 |
10.166 |
|
11.114 |
11.114 |
5.557 |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN BỔ
SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA
(Kèm theo Nghị quyết số 594/NQ-HĐND ngày 09/12/2025
của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch vốn giao đã giao đến hết năm 2025 |
Nhu cầu kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030 |
Kế hoạch năm 2026 |
Ghi chú |
||||||||
|
Số Quyết định |
TMĐT |
||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số |
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối |
Tổng số |
TĐ: Nguồn bổ sung cân đối |
||||||||||
|
Vốn đối ứng |
|
||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: vốn NSTW |
Quy đổi ra tiền Việt |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
||||||||||||||
|
Đưa vào cân đối NSTW |
Vay lại |
||||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
599.548 |
102.335 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.581 |
9.581 |
92.735 |
92.735 |
4.500 |
|
|
I |
Lĩnh vực khác |
|
|
599.548 |
102.335 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.581 |
9.581 |
92.735 |
92.735 |
4.500 |
|
|
1 |
Thúc đẩy bình đẳng giới thông qua nâng cao hiệu quả kinh tế sản xuất nông nghiệp và phát triển du lịch tại tỉnh Sơn La giai đoạn 2 (Great 2 Sơn La) |
Sở Tài chính |
2487 28/11/2022 |
250.821 |
14.500 |
|
|
|
|
4.581 |
4.581 |
9.900 |
9.900 |
1.500 |
|
|
2 |
Dự án Phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai, tỉnh Sơn La |
Ban QLDA ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT |
362 27/02/2024 |
348.727 |
87.835 |
|
|
|
|
5.000 |
5.000 |
82.835 |
82.835 |
3.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh