Nghị quyết 237/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách địa phương do tỉnh Tây Ninh ban hành
| Số hiệu | 237/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 28/03/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/03/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Hùng |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 237/NQ-HĐND |
Tây Ninh, ngày 28 tháng 3 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/QH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư cần nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 55/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 970/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 Nguồn Ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Điều chỉnh, bổ sung đoạn đầu tiên và khoản 1 Điều 1 như sau:
"Tổng kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 là 19.850,9 tỷ đồng, bao gồm:
1. Vốn ngân sách cấp tỉnh 15.339,34 tỷ đồng, bao gồm: cân đối ngân sách cấp tỉnh 4.335,992 tỷ đồng; nguồn thu sử dụng đất, thuê đất 1.167,3 tỷ đồng; xổ số kiến thiết 9.109,56 tỷ đồng; nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2020 sang năm 2021 là 10,998 tỷ đồng; nguồn bội chi ngân sách địa phương 155,497 tỷ đồng; nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022 là 35,641 tỷ đồng; nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư 7,297 tỷ đồng; nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 là 517,055 tỷ đồng”.
“1. Số vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách cấp tỉnh 15.339,34 tỷ đồng được phân bổ cho các ngành, lĩnh vực và các huyện, thị xã, thành phố như sau:
a) Phân bổ vốn cho các dự án cấp tỉnh quản lý 9.809,055 tỷ đồng, trong đó:
- Phân bổ chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh 9.462 tỷ đồng (chuẩn bị đầu tư 100 tỷ đồng; Thanh toán khối lượng đã và đang thực hiện 406,576 tỷ đồng; thực hiện dự án 8.955,424 tỷ đồng).
- Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 (còn chưa phân khai) 347,055 tỷ đồng.
b) Điều chỉnh mức vốn hỗ trợ mục tiêu cho từng huyện, thị xã, thành phố 5.530,285 tỷ đồng.
2. Điều chỉnh giảm (-)/tăng (+) và bổ sung chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, bao gồm danh mục, mức vốn bố trí cho từng dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh đã hoàn chỉnh các thủ tục đầu tư.
(Đính kèm Phụ lục I, II, III và các biểu chi tiết từng ngành, lĩnh vực kèm theo Nghị quyết này)”
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 237/NQ-HĐND |
Tây Ninh, ngày 28 tháng 3 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số 973/2020/QH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư cần nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 55/2023/NQ-HĐND ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 970/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 Nguồn Ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Điều chỉnh, bổ sung đoạn đầu tiên và khoản 1 Điều 1 như sau:
"Tổng kế hoạch đầu tư trung hạn nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 - 2025 là 19.850,9 tỷ đồng, bao gồm:
1. Vốn ngân sách cấp tỉnh 15.339,34 tỷ đồng, bao gồm: cân đối ngân sách cấp tỉnh 4.335,992 tỷ đồng; nguồn thu sử dụng đất, thuê đất 1.167,3 tỷ đồng; xổ số kiến thiết 9.109,56 tỷ đồng; nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2020 sang năm 2021 là 10,998 tỷ đồng; nguồn bội chi ngân sách địa phương 155,497 tỷ đồng; nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022 là 35,641 tỷ đồng; nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư 7,297 tỷ đồng; nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 là 517,055 tỷ đồng”.
“1. Số vốn đầu tư trung hạn nguồn ngân sách cấp tỉnh 15.339,34 tỷ đồng được phân bổ cho các ngành, lĩnh vực và các huyện, thị xã, thành phố như sau:
a) Phân bổ vốn cho các dự án cấp tỉnh quản lý 9.809,055 tỷ đồng, trong đó:
- Phân bổ chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh 9.462 tỷ đồng (chuẩn bị đầu tư 100 tỷ đồng; Thanh toán khối lượng đã và đang thực hiện 406,576 tỷ đồng; thực hiện dự án 8.955,424 tỷ đồng).
- Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 (còn chưa phân khai) 347,055 tỷ đồng.
b) Điều chỉnh mức vốn hỗ trợ mục tiêu cho từng huyện, thị xã, thành phố 5.530,285 tỷ đồng.
2. Điều chỉnh giảm (-)/tăng (+) và bổ sung chi tiết nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh, bao gồm danh mục, mức vốn bố trí cho từng dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh đã hoàn chỉnh các thủ tục đầu tư.
(Đính kèm Phụ lục I, II, III và các biểu chi tiết từng ngành, lĩnh vực kèm theo Nghị quyết này)”
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa X, Kỳ họp thứ 19 thông qua và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỔNG NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
- NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
NGUỒN VỐN |
KẾ HOẠCH TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH |
ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG |
KẾ HOẠCH SAU KHI ĐIỀU CHỈNH |
CĂN CỨ |
GHI CHÚ |
|
|
TỔNG VỐN NSĐP |
19.900.483 |
-49.583 |
19.850.900 |
|
|
|
I |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
15.388.923 |
-49.583 |
15.339.340 |
|
|
|
1.1 |
Cơ cấu nguồn ngân sách tỉnh |
15.388.923 |
-49.583 |
15.339.340 |
|
|
|
1 |
Cân đối ngân sách địa phương |
4.902.630 |
-566.638 |
4.335.992 |
|
|
|
2 |
Nguồn thu tiền sử dụng đất, thuê đất |
1.167.300 |
|
1.167.300 |
|
|
|
3 |
Xổ số kiến thiết |
9.109.560 |
|
9.109.560 |
|
|
|
3.1 |
Xổ số kiến thiết (theo dự toán) |
8.900.000 |
|
8.900.000 |
|
|
|
3.2 |
Nguồn tăng thu XSKT năm 2020 |
209.560 |
|
209.560 |
|
|
|
4 |
Nguồn tiết kiệm chi NS cấp tỉnh năm 2020 sang năm 2021 |
10.998 |
|
10.998 |
|
|
|
5 |
Nguồn bội chi NSĐP |
155.497 |
|
155.497 |
|
Biểu BCNSĐP |
|
6 |
Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2022 |
35.641 |
|
35.641 |
|
|
|
7 |
Nguồn kinh phí ngân sách cấp tỉnh còn dư |
7.297 |
|
7.297 |
|
|
|
8 |
Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 |
|
517.055 |
517.055 |
Công văn số 29/HĐND- KTNS ngày 14/02/2025 của TT HĐND tỉnh |
|
|
I.2 |
Phân bổ nguồn ngân sách cấp tỉnh |
15.388.923 |
-49.583 |
15.339.340 |
|
|
|
- |
Tỉnh quản lý |
9.921.208 |
-112.153 |
9.809.055 |
|
Phụ lục II và các biểu phân bổ chi tiết theo ngành, lĩnh vực; |
|
- |
Hỗ trợ mục tiêu cho huyện, thị xã, thành phố |
5.467.715 |
62.570 |
5.530.285 |
|
Phụ lục III |
|
II |
NGÂN SÁCH HUYỆN |
4.511.560 |
|
4.511.560 |
|
|
|
1 |
Cân đối ngân sách địa phương |
2.485.820 |
|
2.485.820 |
|
|
|
2 |
Nguồn thu tiền sử dụng đất, thuê đất |
2.025.740 |
|
2.025.740 |
|
|
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN
2021-2025 - NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
NGÀNH, LĨNH VỰC |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 |
Ghi chú |
||||
|
TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH |
ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN |
ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHI TIẾT |
SAU KHI ĐIỀU CHỈNH |
||||
|
TĂNG (+) |
GIẢM (-) |
||||||
|
|
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG - NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
|
15.388.923 |
-49.583 |
170.000 |
-170.000 |
15.339.340 |
|
|
A |
TỈNH QUẢN LÝ |
9.921.208 |
-49.583 |
107.430 |
-170.000 |
9.809.055 |
|
|
I |
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
100.000 |
|
|
|
100.000 |
|
|
II |
THANH TOÁN KL ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN |
349.400 |
|
57.176 |
|
406.576 |
|
|
III |
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ |
8.905.170 |
- |
50.254 |
|
8.955.424 |
|
|
1 |
Quốc phòng |
363.200 |
|
52.642 |
|
415.842 |
|
|
2 |
An ninh và trật tự, an toàn xã hội |
170.400 |
|
0 |
|
170.400 |
|
|
3 |
Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp |
301.500 |
|
0 |
|
301.500 |
|
|
4 |
Khoa học, công nghệ |
- |
|
0 |
|
- |
|
|
5 |
Y tế, dân số và gia đình |
108.200 |
|
0 |
|
108.200 |
|
|
6 |
Văn hóa, thông tin |
236.723 |
|
-1.100 |
|
235.623 |
|
|
7 |
Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
20.000 |
|
0 |
|
20.000 |
|
|
8 |
Thể dục, thể thao |
- |
|
0 |
|
- |
|
|
9 |
Bảo vệ môi trường |
910.290 |
|
-56.268 |
|
854.022 |
|
|
10 |
Các hoạt động kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
10.a |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản |
727.260 |
|
15.900 |
|
743.160 |
|
|
10.c |
Giao thông |
3.832.000 |
|
114.080 |
|
3.946.080 |
|
|
10.d |
Khu công nghiệp và khu kinh tế |
62.000 |
|
0 |
|
62.000 |
|
|
10.e |
Cấp nước, thoát nước |
329.400 |
|
0 |
|
329.400 |
|
|
10.h |
Du lịch |
- |
|
|
|
- |
|
|
10.l |
Công nghệ thông tin |
226.000 |
|
0 |
|
226.000 |
|
|
10.m |
Quy hoạch |
48.000 |
|
0 |
|
48.000 |
|
|
10.n |
Công trình công cộng tại các đô thị |
425.000 |
|
-100.000 |
|
325.000 |
|
|
10.o |
Cấp vốn điều lệ cho các ngân hàng chính sách, quỹ tài chính nhà nước, hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
948.697 |
|
25.000 |
|
973.697 |
|
|
10.p |
Thương mại |
15.000 |
|
|
|
15.000 |
|
|
11 |
Hoạt động của các CQ QLNN, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức CT và các tổ chức CT-XH |
103.100 |
|
0 |
|
103.100 |
|
|
12 |
Xã hội |
78.400 |
|
0 |
|
78.400 |
|
|
13 |
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật |
- |
|
|
|
- |
|
|
IV |
DỰ PHÒNG |
566.638 |
-566.638 |
|
|
|
Nguồn dự phòng không còn do không đảm bảo nguồn vốn |
|
V |
Nguồn tăng thu tiết kiệm chi ngân sách cấp tỉnh năm 2024 (chưa phân bổ chi tiết) |
|
517.055 |
|
-170.000 |
347.055 |
Công văn số 29/HĐND- KTNS ngày 14/02/2025 của TT HĐND tỉnh |
|
B |
HUYỆN QUẢN LÝ |
5.467.715 |
|
62.570 |
|
5.530.285 |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05
NĂM 2021-2025
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian khởi công - hoàn thành |
Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh |
Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||
|
Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành |
Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
|||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
||||||||||
|
A |
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
|
113.002 |
52.642 |
- |
- |
52.642 |
113.002 |
52.642 |
|
|
II |
Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
113.002 |
52.642 |
- |
- |
52.642 |
.113.002 |
52.642 |
|
|
II.2 |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025 |
|
|
|
|
|
|
113.002 |
52.642 |
- |
- |
52.642 |
113.002 |
52.642 |
|
|
21 |
Đồn Biên phòng Cửa khẩu Quốc tế Mộc Bài Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tây Ninh |
BCH BĐBP tỉnh |
huyện Bến Cầu |
DT xây dựng khoảng 2.720m2 |
2024-2027 |
3622/QĐ-BQP 10/4/2021; 4639/QĐ-BQP 08/10/2024 (đc) |
7424/QĐ-BĐBP 30/12/2024 |
113.002 |
52.642 |
|
|
52.642 |
113.002 |
52.642 |
NSĐP hỗ trợ phần chi phí BT GPMB 52,642 tỷ đồng |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05
NĂM 2021-2025 LĨNH VỰC VĂN HÓA, THÔNG TIN
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian khởi công - hoàn thành |
Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh |
Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||
|
Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành |
Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
|||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
||||||||||
|
A |
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
|
14.978 |
14.978 |
13.500 |
13.500 |
-1.100 |
12.400 |
12.400 |
|
|
II |
Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
14.978 |
14.978 |
13.500 |
13.500 |
-1.100 |
12.400 |
12.400 |
|
|
II.2 |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025 |
|
|
|
|
|
|
14.978 |
14.978 |
13.500 |
13.500 |
-1.100 |
12.400 |
12.400 |
|
|
12 |
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa tỉnh, Nhà thi đấu tỉnh, Nhà thi đấu bóng bàn (cũ) trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh |
Phường 3, TP. Tây Ninh |
Cải tạo, sửa chữa |
2023-2025 |
1634/QĐ-UBND 09/8/2023 |
|
14.978 |
14.978 |
13.500 |
13.500 |
-1.100 |
12.400 |
12.400 |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05
NĂM 2021-2025
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, ĐIỂM NGHIỆP, THỦY LỢI
VÀ THỦY SẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian khởi công - hoàn thành |
Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh |
Điều chỉnh giảm (-) /tăng(+) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||
|
Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành |
Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
|||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
Tổng số (Tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
||||||||||
|
A |
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
|
272.841 |
255.000 |
200.000 |
200.000 |
15.900 |
215.900 |
215.900 |
|
|
II |
Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
272.841 |
255.000 |
200.000 |
200.000 |
15.900 |
215.900 |
215.900 |
|
|
II.2 |
Dự án khởi công mời trong giai đoạn 05 năm 2021-2025 |
|
|
|
|
|
|
272.841 |
255.000 |
200.000 |
200.000 |
15.900 |
215.900 |
215.900 |
|
|
c |
Lĩnh vực sắp xếp lại dân cư nông thôn, định canh, định cư, ổn định di dân tự do và tái định cư |
|
|
|
|
|
|
272.841 |
255.000 |
200.000 |
200.000 |
15.900 |
215.900 |
215.900 |
|
|
1 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng |
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng |
xã Hưng Thuận-thị xã Trảng Bàng |
10,7 ha |
2023-2025 |
110/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 |
|
211.808 |
200.000 |
200.000 |
200.000 |
-24.100 |
175.900 |
175.900 |
|
|
|
Nâng cấp đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Trảng Bàng |
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng |
thị xã Trảng Bàng |
Nâng cấp, mở rộng 7 tuyến đường nội bộ khu TĐC |
2025-2027 |
686/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
|
61.033 |
55.000 |
|
|
40.000 |
40.000 |
40.000 |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05
NĂM 2021-2025 LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian khởi công - hoàn thành |
Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh |
Điều chỉnh Giảm (-) /tăng (+) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||
|
Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành |
Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
|||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
||||||||||
|
A |
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
|
649.561 |
649.561 |
480.000 |
480.000 |
-56.268 |
423.732 |
423.732 |
|
|
II |
Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
649.561 |
649.561 |
480.000 |
480.000 |
-56.268 |
423.732 |
423.732 |
|
|
II.2 |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025 |
|
|
|
|
|
|
649.561 |
649.561 |
480.000 |
480.000 |
-56.268 |
423.732 |
423.732 |
|
|
4 |
Hệ thống thu gom và xử lý nước thải Trảng Bàng công suất 10.000 m3/ngày - giai đoạn 2 |
BQL DA ĐT XD huyện Trảng Bàng |
thị trấn |
đầu tư nhà máy nước thải công suất 10.000m3/ngđ |
2022-2025 |
3067/QĐ-UBND 15/11/2021 |
|
299.563 |
299.563 |
250.000 |
250.000 |
-29.033 |
220.967 |
220.967 |
|
|
5 |
Hệ thống xử lý nước thải đô thị Hòa Thành - giai đoạn 2 |
BQLDA ĐTXD tỉnh |
Hòa Thành |
6.000m3/ngày đêm |
2023-2026 |
58/NQ-HĐND 20/7/2022 |
|
349.998 |
349.998 |
230.000 |
230.000 |
-27.235 |
202.765 |
202.765 |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM
2021-2025
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - LĨNH VỰC GIAO THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian khởi công - hoàn thành |
Quyết định chủ trương đầu tư/QĐ đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh |
Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||
|
Sổ QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành |
Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
|||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
||||||||||
|
A |
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
|
1.764.769 |
1.611.271 |
898.580 |
898.580 |
114.080 |
1.012.660 |
1.012.660 |
|
|
I |
Phân bổ theo nhiệm vụ, chương trình |
|
|
|
|
|
|
173.687 |
173.687 |
5.000 |
5.000 |
13.500 |
18.500 |
18.500 |
|
|
1.2 |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025 |
|
|
|
|
|
|
173.687 |
173.687 |
5.000 |
5.000 |
13.500 |
18.500 |
18.500 |
|
|
13 |
Nâng cấp đường kết nối với cửa khẩu quốc tế Tân Nam (đoạn từ Đồn biên phòng cửa khẩu quốc tế Tân Nam đến ngã ba giao ĐT.788 và ĐT.783) |
Ban QLDA ĐTXD ngành giao thông |
huyện Tân Biên |
Chiều dài tuyến khoảng 11 km |
2024-2025 |
94/NQ-HĐND 20/7/2023 |
|
173.687 |
173.687 |
5.000 |
5.000 |
13.500 |
18.500 |
18.500 |
Dự án sử dụng nguồn vốn NSTW |
|
II |
Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
1.591.082 |
1.437.584 |
893.580 |
893.580 |
100.580 |
994.160 |
994.160 |
|
|
II.2 |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025 |
|
|
|
|
|
|
1.591.082 |
1.437.584 |
893.580 |
893.580 |
100.580 |
994.160 |
994.160 |
|
|
9 |
Đường Trường Hòa- Chà Là (từ Nguyễn Văn Linh đến ĐT784) |
Ban QLDA ĐTXD ngành giao thông |
TX Hòa Thành, DMC |
5,0km BTN; bmđ = 15m, bnđ = 16m |
2022-2025 |
3273/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 |
|
218.884 |
218.884 |
193.580 |
193.580 |
-17.420 |
176.160 |
176.160 |
|
|
10 |
Đường Trường Chinh (đoạn từ ĐT781 đến đường 30/4) |
Ban QLDA ĐTXD ngành giao thông |
TP. Tây Ninh và huyện Dương Minh Châu |
Chiều dài tuyến 7,14Km |
2024-2027 |
109/NQ-HĐND 22/9/2023 |
|
1.170.778 |
1.053.700 |
700.000 |
700.000 |
-12.000 |
688.000 |
688.000 |
|
|
13 |
Nâng cấp đường ĐT.781 (đoạn từ ngã tư Sư 5 đến ngã tư Tam Hạp) |
Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Thành |
huyện Châu Thành |
Chiều dài tuyến 2,81km |
2025-2027 |
688/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
|
70.721 |
55.000 |
|
|
40.000 |
40.000 |
40.000 |
|
|
14 |
Nâng cấp, mở rộng đường Phạm Hùng (đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến Quốc lộ 22B) |
Ban QLDA DTXD thị xã Hòa Thanh |
tx Hòa Thành |
Chiều dài tuyến 1,6km |
2025-2027 |
689/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
|
58.044 |
45.000 |
|
|
40.000 |
40.000 |
40.000 |
|
|
15 |
Nâng cấp, mở rộng đường Chiu Liu |
Ban QLDA ĐTXĐ thị xã Trảng Bàng |
Tx Trảng Bàng |
Chiều dài tuyến 2,7km |
2025-2027 |
690/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 |
|
72.655 |
65.000 |
|
|
50.000 |
50.000 |
50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN DỰ KIẾN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU
TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-2025 CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ -
LĨNH VỰC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian khởi công - hoàn thành |
Quyết định chủ trương đầu tư/QĐ đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh |
Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||
|
Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành |
Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
|||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
||||||||||
|
A |
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
|
391.742 |
350.000 |
350.000 |
350.000 |
-100.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
II |
Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
391.742 |
350.000 |
350.000 |
350.000 |
-100.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
II.2 |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025 |
|
|
|
|
|
|
391.742 |
350.000 |
350.000 |
350.000 |
-100.000 |
250.000 |
250.000 |
|
|
2 |
Chỉnh trang đường Cách Mạng Tháng Tám (đoạn từ cầu Quan đến đường Điện Biên Phủ) |
BQLDA ĐTXD ngành Giao thông |
TP. Tây Ninh |
Chiều dài tuyến khoảng 4,6Km |
2023-2026 |
111/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 |
|
391.742 |
350.000 |
350.000 |
350.000 |
-100.000 |
250.000 |
250.000 |
|
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN DỰ KIẾN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU
TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NSĐP GIAI ĐOẠN 05 NĂM 2021-2025
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ - LĨNH VỰC CẤP VỐN ĐIỀU LỆ CHO CÁC NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH,
QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH; CẤP BÙ LÃI SUẤT TÍN DỤNG ƯU ĐÃI, PHÍ QUẢN
LÝ; HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN; HỖ TRỢ
DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA;
HỖ TRỢ HỢP TÁC XÃ THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT HỢP TÁC XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian khởi công - hoàn thành |
Quyết định chủ trương đầu tư / QĐ đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 trước khi điều chỉnh |
Điều chỉnh giảm (-) /tăng (+) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 sau khi điều chỉnh |
Ghi chú |
|||||
|
Số QĐ CTĐT, ngày, tháng, năm ban hành |
Số QĐ đầu tư, ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
|||||||||||||
|
Tổng số (Tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Ngân sách tỉnh |
||||||||||
|
A |
THỰC HIỆN ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
|
125.000 |
100.000 |
355.000 |
305.000 |
25.000 |
355.000 |
330.000 |
|
|
II |
Phân bổ theo định mức ngành, lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
125.000 |
100.000 |
355.000 |
305.000 |
25.000 |
355.000 |
330.000 |
|
|
II.1 |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 05 năm 2021-2025 |
|
|
|
|
|
|
125.000 |
100.000 |
355.000 |
305.000 |
25.000 |
355.000 |
330.000 |
|
|
4 |
Chi ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội |
NH CSXH |
toàn tỉnh |
|
2021-2025 |
1306/QĐ-UBND ngày 18/6/2021 |
|
125.000 |
100.000 |
355.000 |
305.000 |
25.000 |
355.000 |
330.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 NGUỒN
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH - HUYỆN QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 237/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
LĨNH VỰC |
KẾ HOẠCH VỐN GIAI ĐOẠN 2021-2025 |
GHI CHÚ |
||
|
TRƯỚC KHI ĐIỀU CHỈNH |
ĐIỀU CHỈNH TĂNG (+)/ GIẢM (-) |
SAU KHI ĐIỀU CHỈNH |
|||
|
B |
HUYỆN QUẢN LÝ |
5.467.715 |
62.570 |
5.530.285 |
|
|
6 |
Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025 |
210.000 |
62.570 |
272.570 |
|
|
I |
Thành phố Tây Ninh |
483.591 |
1.100 |
484.691 |
|
|
5 |
Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025 |
3.100 |
1.100 |
4.200 |
|
|
II |
Thị xã Hòa Thành |
432.985 |
1.860 |
434.845 |
|
|
5 |
Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025 |
17.390 |
1.860 |
19.250 |
|
|
IV |
Huyện Dương Minh Châu |
631.758 |
15.670 |
647.428 |
|
|
5 |
Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025 |
37.000 |
15.670 |
52.670 |
|
|
V |
Thị xã Trảng Bàng |
661.893 |
39.865 |
701.758 |
|
|
5 |
Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025 |
70.400 |
39.865 |
110.265 |
|
|
VII |
Huyện Bến Cầu |
667.613 |
1.815 |
669.428 |
|
|
5 |
Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025 |
11.100 |
1.815 |
12.915 |
|
|
VIII |
Huyện Tân Biên |
514.392 |
2.260 |
516.652 |
|
|
5 |
Hỗ trợ dự án Đảm bảo cơ sở vật chất cho Chương trình giáo dục tiểu học và trung học cơ sở giai đoạn 2023-2025 |
5.500 |
2.260 |
7.760 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh