Nghị quyết 23/NQ-HĐND năm 2026 bổ sung vào Điều 2 Nghị quyết 47/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý
| Số hiệu | 23/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/06/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Phạm Văn Thiều |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm,Thể thao - Y tế |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 23/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 3 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.
Xét Tờ trình số 432/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết bổ sung vào Điều 2 của Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 180/BC-HĐND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 3 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung khoản 5 vào Điều 2 của Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý, như sau:
“5. Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh (PACS) tại Phụ lục V kèm theo”.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 3 (chuyên đề) thông qua ngày 10 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH SỬ DỤNG
HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH (PACS)
(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Mã tương đương |
Mức giá |
Ghi chú |
|
1 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
18.0067.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
2 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
18.0068.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
3 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
18.0069.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
4 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
18.0070.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
5 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
18.0071.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
6 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [Blondeau + Hirtz] |
18.0072.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
7 |
Chụp X-quang Hirtz |
Chụp X-quang Hirtz |
18.0073.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
8 |
Chụp X-quang hàm chếch một bên |
Chụp X-quang hàm chếch một bên |
18.0074.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
9 |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
18.0075.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
10 |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
18.0076.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
11 |
Chụp X-quang Chausse III |
Chụp X-quang Chausse III |
18.0077.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
12 |
Chụp X-quang Schuller |
Chụp X-quang Schuller |
18.0078.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
13 |
Chụp X-quang Stenvers |
Chụp X-quang Stenvers |
18.0079.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
14 |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm |
18.0080.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
15 |
Chụp X-quang mỏm trâm |
Chụp X-quang mỏm trâm |
18.0085.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
16 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
18.0086.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
17 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
18.0087.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
18 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
18.0089.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
19 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
18.0090.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
20 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
18.0091.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
21 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
18.0092.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
22 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
18.0093.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
23 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
18.0094.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
24 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze |
18.0095.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
25 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
18.0096.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
26 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
18.0098.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
27 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
18.0099.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
28 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
18.0100.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
29 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
18.0101.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
30 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
18.0102.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
31 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
18.0103.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
32 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0104.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
33 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
18.0105.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
34 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
18.0106.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
35 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0107.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
36 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0108.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
37 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
18.0109.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
38 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
18.0110.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
39 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
18.0111.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
40 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0112.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
41 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
18.0113.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
42 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng |
18.0114.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
43 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0115.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
44 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0116.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
45 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
18.0117.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
46 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng |
18.0119.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
47 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
18.0120.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
48 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
18.0121.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
49 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
18.0122.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
50 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
18.0123.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
51 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
18.0125.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
52 |
Chụp X-quang tại giường |
Chụp X-quang tại giường |
18.0127.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
53 |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
18.0128.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
54 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
18.0129.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
55 |
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) |
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) |
18.0084.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
56 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
18.0067.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
57 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
18.0068.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
58 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
18.0071.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
59 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [Blondeau + Hirtz] |
18.0072.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
60 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
18.0086.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
61 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
18.0087.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
62 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
18.0089.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
63 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
18.0090.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
64 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
18.0091.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
65 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
18.0092.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
66 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
18.0093.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
67 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
18.0094.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
68 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
18.0096.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
69 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] |
18.0100.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
70 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
18.0102.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
71 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
18.0103.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
72 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0104.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
73 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
18.0106.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
74 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0107.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
75 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0108.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
76 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
18.0111.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
77 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0112.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
78 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
18.0113.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
79 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng |
18.0114.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
80 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0115.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
81 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0116.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
82 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
18.0117.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
83 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] |
18.0119.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
84 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
18.0121.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
85 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
18.0122.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
86 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] |
18.0125.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
87 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
18.0129.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
88 |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
18.0088.0030 |
71.200 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
89 |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
18.0097.0030 |
71.200 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
90 |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng |
18.0118.0030 |
71.200 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
91 |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng |
18.0124.0034 |
194.900 |
|
|
92 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
18.0130.0035 |
194.900 |
|
|
93 |
Chụp X-quang ruột non |
Chụp X-quang ruột non |
18.0131.0035 |
194.900 |
|
|
94 |
Chụp X-quang đại tràng |
Chụp X-quang đại tràng |
18.0132.0036 |
234.900 |
|
|
95 |
Chụp X-quang đường mật qua Kehr |
Chụp X-quang đường mật qua Kehr |
18.0133.0019 |
266.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
96 |
Chụp X-quang đường rò |
Chụp X-quang đường rò |
18.0135.0025 |
432.900 |
|
|
97 |
Chụp X-quang tuyến nước bọt |
Chụp X-quang tuyến nước bọt |
18.0136.0039 |
432.900 |
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
|
98 |
Chụp X-quang ống tuyến sữa |
Chụp X-quang ống tuyến sữa |
18.0139.0039 |
432.900 |
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
|
99 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
18.0142.0033 |
534.900 |
|
|
100 |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
18.0143.0033 |
534.900 |
|
|
101 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
18.0140.0032 |
506.900 |
|
|
102 |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
18.0141.0032 |
506.900 |
|
|
103 |
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu |
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu |
18.0144.0022 |
232.900 |
|
|
104 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
18.0138.0031 |
409.900 |
|
|
105 |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
18.0148.0027 |
371.900 |
|
|
106 |
Chụp X-quang tuyến vú |
Chụp X-quang tuyến vú |
18.0126.0026 |
63.700 |
|
|
107 |
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) |
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) |
18.0704.0038 |
877.200 |
|
|
108 |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
18.0690.0182 |
1.555.600 |
|
|
109 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0149.0040 |
480.000 |
|
|
110 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0155.0040 |
480.000 |
|
|
111 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) |
18.0157.0040 |
480.000 |
|
|
112 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
18.0158.0040 |
480.000 |
|
|
113 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
18.0160.0040 |
480.000 |
|
|
114 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1- 32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1- 32 dãy) |
18.0161.0040 |
480.000 |
|
|
115 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) |
18.0162.0040 |
480.000 |
|
|
116 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) |
18.0163.0040 |
480.000 |
|
|
117 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) |
18.0164.0040 |
480.000 |
|
|
118 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0191.0040 |
480.000 |
|
|
119 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) |
18.0193.0040 |
480.000 |
|
|
120 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) |
18.0195.0040 |
480.000 |
|
|
121 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) |
18.0199.0040 |
480.000 |
|
|
122 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
18.0219.0040 |
480.000 |
|
|
123 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
18.0220.0040 |
480.000 |
|
|
124 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
18.0221.0040 |
480.000 |
|
|
125 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
18.0222.0040 |
480.000 |
|
|
126 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
18.0227.0040 |
480.000 |
|
|
127 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0040 |
480.000 |
|
|
128 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0255.0040 |
480.000 |
|
|
129 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0257.0040 |
480.000 |
|
|
130 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0259.0040 |
480.000 |
|
|
131 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0261.0040 |
480.000 |
|
|
132 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0264.0040 |
480.000 |
|
|
133 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0150.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
134 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0151.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
135 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1- 32 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
18.0152.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
136 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) |
18.0153.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
137 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
18.0154.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
138 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0156.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
139 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0159.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
140 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
18.0160.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
141 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0192.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
142 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) |
18.0196.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
143 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) |
18.0197.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
144 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) |
18.0198.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
145 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
18.0219.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
146 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
18.0220.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
147 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
18.0221.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
148 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
18.0222.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
149 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) |
18.0223.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
150 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) |
18.0224.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
151 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) |
18.0225.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
152 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
18.0226.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
153 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
18.0228.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
154 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
18.0229.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
155 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) |
18.0230.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
156 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
157 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0256.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
158 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0258.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
159 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0260.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
160 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0262.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
161 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) |
18.0263.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
162 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0265.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
163 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) |
18.0266.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
164 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) |
18.0267.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
165 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0165.0043 |
1.349.600 |
|
|
166 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0171.0043 |
1.349.600 |
|
|
167 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) |
18.0173.0043 |
1.349.600 |
|
|
168 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
18.0174.0043 |
1.349.600 |
|
|
169 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
18.0176.0043 |
1.349.600 |
|
|
170 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64- 128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
18.0177.0043 |
1.349.600 |
|
|
171 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0200.0043 |
1.349.600 |
|
|
172 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy) |
18.0202.0043 |
1.349.600 |
|
|
173 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy) |
18.0204.0043 |
1.349.600 |
|
|
174 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy) |
18.0208.0043 |
1.349.600 |
|
|
175 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
18.0231.0043 |
1.349.600 |
|
|
176 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
18.0232.0043 |
1.349.600 |
|
|
177 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
18.0233.0043 |
1.349.600 |
|
|
178 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
18.0234.0043 |
1.349.600 |
|
|
179 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
18.0239.0043 |
1.349.600 |
|
|
180 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0043 |
1.349.600 |
|
|
181 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0268.0043 |
1.349.600 |
|
|
182 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0270.0043 |
1.349.600 |
|
|
183 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0272.0043 |
1.349.600 |
|
|
184 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0274.0043 |
1.349.600 |
|
|
185 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0277.0043 |
1.349.600 |
|
|
186 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0166.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
187 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0167.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
188 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
18.0168.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
189 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
18.0169.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
190 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64- 128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64- 128 dãy) |
18.0170.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
191 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0172.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
192 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0175.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
193 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
18.0176.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
194 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0201.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
195 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) |
18.0205.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
196 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) |
18.0206.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
197 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) |
18.0207.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
198 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy có tiêm thuốc cản quang (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
18.0231.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
199 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0232.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
200 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
18.0233.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
201 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
18.0234.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
202 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
18.0235.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
203 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) |
18.0236.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
204 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0237.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
205 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
18.0238.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
206 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
18.0240.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
207 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) |
18.0241.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
208 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) |
18.0242.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
209 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
210 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0269.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
211 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0271.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
212 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0273.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
213 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0275.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
214 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) |
18.0276.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
215 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0278.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
216 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) |
18.0280.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
217 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) |
18.0281.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
218 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0279.0045 |
2.902.200 |
|
|
219 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân có tiêm (từ 64- 128 dãy) |
18.0279.0044 |
3.194.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
220 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0178.0047 |
2.556.000 |
|
|
221 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
18.0183.0047 |
2.556.000 |
|
|
222 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0184.0047 |
2.556.000 |
|
|
223 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) |
18.0186.0047 |
2.556.000 |
|
|
224 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) |
18.0187.0047 |
2.556.000 |
|
|
225 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) |
18.0189.0047 |
2.556.000 |
|
|
226 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
18.0190.0047 |
2.556.000 |
|
|
227 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0209.0047 |
2.556.000 |
|
|
228 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) |
18.0211.0047 |
2.556.000 |
|
|
229 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) |
18.0212.0047 |
2.556.000 |
|
|
230 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) |
18.0213.0047 |
2.556.000 |
|
|
231 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) |
18.0218.0047 |
2.556.000 |
|
|
232 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
18.0243.0047 |
2.556.000 |
|
|
233 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
18.0244.0047 |
2.556.000 |
|
|
234 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0047 |
2.556.000 |
|
|
235 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
18.0246.0047 |
2.556.000 |
|
|
236 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
18.0251.0047 |
2.556.000 |
|
|
237 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0282.0047 |
2.556.000 |
|
|
238 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0284.0047 |
2.556.000 |
|
|
239 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0286.0047 |
2.556.000 |
|
|
240 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0288.0047 |
2.556.000 |
|
|
241 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0291.0047 |
2.556.000 |
|
|
242 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0293.0049 |
6 .416.400 |
|
|
243 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
18.0216.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
244 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
18.0217.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
245 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0179.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
246 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0180.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
247 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
18.0181.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
248 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) |
18.0182.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
249 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0185.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
250 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0188.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
251 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0210.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
252 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) |
18.0214.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
253 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) |
18.0215.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
254 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
18.0243.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
255 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
18.0244.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
256 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
257 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
18.0246.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
258 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) |
18.0247.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
259 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) |
18.0248.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
260 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) |
18.0249.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
261 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
18.0250.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
262 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
18.0252.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
263 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) |
18.0253.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
264 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) |
18.0254.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
265 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0283.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
266 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0285.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
267 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0287.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
268 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0289.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
269 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) |
18.0290.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
270 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0292.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
271 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) |
18.0294.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
272 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) |
18.0295.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
273 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân có tiêm (từ ≥256 dãy) |
18.0293.0048 |
6.431.800 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
274 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) |
18.0296.0066 |
1.215.200 |
|
|
275 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0298.0066 |
1.215.200 |
|
|
276 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0300.0066 |
1.215.200 |
|
|
277 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
18.0303.0066 |
1.215.200 |
|
|
278 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) |
18.0308.0066 |
1.215.200 |
|
|
279 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T) |
18.0310.0066 |
1.215.200 |
|
|
280 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) |
18.0313.0066 |
1.215.200 |
|
|
281 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) |
18.0316.0066 |
1.215.200 |
|
|
282 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) |
18.0319.0066 |
1.215.200 |
|
|
283 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
18.0321.0066 |
1.215.200 |
|
|
284 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2- 1.5T) |
18.0324.0066 |
1.215.200 |
|
|
285 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) |
18.0326.0066 |
1.215.200 |
|
|
286 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) |
18.0332.0066 |
1.215.200 |
|
|
287 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) |
18.0334.0066 |
1.215.200 |
|
|
288 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) |
18.0336.0066 |
1.215.200 |
|
|
289 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) |
18.0338.0066 |
1.215.200 |
|
|
290 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
18.0340.0066 |
1.215.200 |
|
|
291 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) |
18.0343.0066 |
1.215.200 |
|
|
292 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) |
18.0345.0066 |
1.215.200 |
|
|
293 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
18.0352.0066 |
1.215.200 |
|
|
294 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
18.0354.0066 |
1.215.200 |
|
|
295 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
18.0358.0066 |
1.215.200 |
|
|
296 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
18.0364.0066 |
1.215.200 |
|
|
297 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
18.0700.0066 |
1.215.200 |
|
|
298 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh |
18.0699.0065 |
2.049.600 |
|
|
299 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0297.0065 |
2.049.600 |
|
|
300 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0299.0065 |
2.049.600 |
|
|
301 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0301.0065 |
2.049.600 |
|
|
302 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
18.0302.0065 |
2.049.600 |
|
|
303 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0304.0065 |
2.049.600 |
|
|
304 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2- 1.5T) |
18.0309.0065 |
2.049.600 |
|
|
305 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0311.0065 |
2.049.600 |
|
|
306 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) |
18.0314.0065 |
2.049.600 |
|
|
307 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) |
18.0315.0065 |
2.049.600 |
|
|
308 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0317.0065 |
2.049.600 |
|
|
309 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan- mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2- 1.5T) |
18.0320.0065 |
2.049.600 |
|
|
310 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
18.0322.0065 |
2.049.600 |
|
|
311 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
18.0323.0065 |
2.049.600 |
|
|
312 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0325.0065 |
2.049.600 |
|
|
313 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) |
18.0327.0065 |
2.049.600 |
|
|
314 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) |
18.0328.0065 |
2.049.600 |
|
|
315 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0329.0065 |
2.049.600 |
|
|
316 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) |
18.0331.0065 |
2.049.600 |
|
|
317 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0335.0065 |
2.049.600 |
|
|
318 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0337.0065 |
2.049.600 |
|
|
319 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0339.0065 |
2.049.600 |
|
|
320 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
18.0341.0065 |
2.049.600 |
|
|
321 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
18.0342.0065 |
2.049.600 |
|
|
322 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0344.0065 |
2.049.600 |
|
|
323 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0346.0065 |
2.049.600 |
|
|
324 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T) |
18.0347.0065 |
2.049.600 |
|
|
325 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (1.5T) |
18.0348.0065 |
2.049.600 |
|
|
326 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
18.0349.0065 |
2.049.600 |
|
|
327 |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
18.0350.0065 |
2.049.600 |
|
|
328 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
18.0351.0065 |
2.049.600 |
|
|
329 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
18.0353.0065 |
2.049.600 |
|
|
330 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
18.0355.0065 |
2.049.600 |
|
|
331 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
18.0359.0065 |
2.049.600 |
|
|
332 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
18.0360.0065 |
2.049.600 |
|
|
333 |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
18.0695.0065 |
2.049.600 |
|
|
334 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
18.0697.0065 |
2.049.600 |
|
|
335 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
18.0698.0065 |
2.049.600 |
|
|
336 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
18.0701.0065 |
2.049.600 |
|
|
337 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
18.0307.0068 |
3.037.200 |
|
|
338 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
18.0361.0065 |
2.070.600 |
|
|
339 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
18.0333.0067 |
8.558.200 |
|
|
340 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) |
18.0305.0065 |
2.070.600 |
|
|
341 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T) |
18.0306.0068 |
3.058.200 |
|
|
342 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2- 1.5T) |
18.0312.0068 |
3.058.200 |
|
|
343 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
18.0318.0068 |
3.058.200 |
|
|
344 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2- 1.5T) |
18.0330.0068 |
3.058.200 |
|
|
345 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
18.0365.0068 |
3.058.200 |
|
|
346 |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
18.0694.0068 |
3.058.200 |
|
|
347 |
Cộng hưởng từ phổ tim |
Cộng hưởng từ phổ tim |
18.0702.0068 |
3.058.200 |
|
|
348 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T) |
18.0296.0066 |
1.215.200 |
|
|
349 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0298.0066 |
1.215.200 |
|
|
350 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0300.0066 |
1.215.200 |
|
|
351 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) |
18.0303.0066 |
1.215.200 |
|
|
352 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion - weighted Imaging) (≥ 3T) |
18.0308.0066 |
1.215.200 |
|
|
353 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T) |
18.0310.0066 |
1.215.200 |
|
|
354 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) |
18.0313.0066 |
1.215.200 |
|
|
355 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T) |
18.0316.0066 |
1.215.200 |
|
|
356 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày -tá tràng...) (≥ 3T) |
18.0319.0066 |
1.215.200 |
|
|
357 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) |
18.0321.0066 |
1.215.200 |
|
|
358 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T) |
18.0324.0066 |
1.215.200 |
|
|
359 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T) |
18.0326.0066 |
1.215.200 |
|
|
360 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T) |
18.0332.0066 |
1.215.200 |
|
|
361 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T) |
18.0334.0066 |
1.215.200 |
|
|
362 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T) |
18.0336.0066 |
1.215.200 |
|
|
363 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) |
18.0338.0066 |
1.215.200 |
|
|
364 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) |
18.0340.0066 |
1.215.200 |
|
|
365 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T) |
18.0343.0066 |
1.215.200 |
|
|
366 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T) |
18.0345.0066 |
1.215.200 |
|
|
367 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) |
18.0352.0066 |
1.215.200 |
|
|
368 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) |
18.0354.0066 |
1.215.200 |
|
|
369 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) |
18.0358.0066 |
1.215.200 |
|
|
370 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) |
18.0364.0066 |
1.215.200 |
|
|
371 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0297.0065 |
2.049.600 |
|
|
372 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0299.0065 |
2.049.600 |
|
|
373 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0301.0065 |
2.049.600 |
|
|
374 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T) |
18.0302.0065 |
2.049.600 |
|
|
375 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương (≥ 3T) |
18.0304.0065 |
2.049.600 |
|
|
376 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) |
18.0309.0065 |
2.049.600 |
|
|
377 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0311.0065 |
2.049.600 |
|
|
378 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (≥ 3T) |
18.0314.0065 |
2.049.600 |
|
|
379 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (≥ 3T) |
18.0315.0065 |
2.049.600 |
|
|
380 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0317.0065 |
2.049.600 |
|
|
381 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày -tá tràng...) (≥ 3T) |
18.0320.0065 |
2.049.600 |
|
|
382 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T) |
18.0322.0065 |
2.049.600 |
|
|
383 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) |
18.0323.0065 |
2.049.600 |
|
|
384 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0325.0065 |
2.049.600 |
|
|
385 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) |
18.0327.0065 |
2.049.600 |
|
|
386 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) |
18.0328.0065 |
2.049.600 |
|
|
387 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0329.0065 |
2.049.600 |
|
|
388 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T) |
18.0331.0065 |
2.049.600 |
|
|
389 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0335.0065 |
2.049.600 |
|
|
390 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0337.0065 |
2.049.600 |
|
|
391 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0339.0065 |
2.049.600 |
|
|
392 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) |
18.0341.0065 |
2.049.600 |
|
|
393 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) |
18.0342.0065 |
2.049.600 |
|
|
394 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0344.0065 |
2.049.600 |
|
|
395 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0346.0065 |
2.049.600 |
|
|
396 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T) |
18.0347.0065 |
2.049.600 |
|
|
397 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (≥ 3T) |
18.0348.0065 |
2.049.600 |
|
|
398 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥ 3T) |
18.0349.0065 |
2.049.600 |
|
|
399 |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T) |
18.0350.0065 |
2.049.600 |
|
|
400 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 3T) |
18.0351.0065 |
2.049.600 |
|
|
401 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0353.0065 |
2.049.600 |
|
|
402 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0355.0065 |
2.049.600 |
|
|
403 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0359.0065 |
2.049.600 |
|
|
404 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T) |
18.0360.0065 |
2.049.600 |
|
|
405 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T) |
18.0307.0068 |
3.037.200 |
|
|
406 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) |
18.0403.0067 |
8.558.200 |
|
|
407 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T) |
18.0361.0065 |
2.070.600 |
|
|
408 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) |
18.0305.0065 |
2.070.600 |
|
|
409 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectroscopy) (≥ 3T) |
18.0306.0068 |
3.058.200 |
|
|
410 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T) |
18.0312.0068 |
3.058.200 |
|
|
411 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) |
18.0318.0068 |
3.058.200 |
|
|
412 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T) |
18.0330.0068 |
3.058.200 |
|
|
413 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T) |
18.0365.0068 |
3.058.200 |
|
|
414 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn CLVT |
18.0634.0062 |
1.831.400 |
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
415 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn CLVT |
18.0635.0062 |
1.831.400 |
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
416 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
18.0636.0171 |
1.927.100 |
|
|
417 |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
18.0637.0171 |
1.927.100 |
|
|
418 |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
18.0638.0171 |
1.927.100 |
|
|
419 |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
18.0640.0171 |
1.927.100 |
|
|
420 |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
18.0641.0171 |
1.927.100 |
|
|
421 |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
18.0642.0171 |
1.927.100 |
|
|
422 |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
18.0644.0171 |
1.927.100 |
|
|
423 |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
18.0645.0171 |
1.927.100 |
|
|
424 |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
18.0646.0171 |
1.927.100 |
|
|
425 |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
18.0654.0171 |
1.927.100 |
|
|
426 |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
18.0639.0172 |
1.727.100 |
|
|
427 |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
18.0643.0172 |
1.727.100 |
|
|
428 |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới CLVT |
18.0648.0172 |
1.727.100 |
|
|
429 |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
18.0649.0060 |
1.200.700 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
430 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn CLVT |
18.0652.0060 |
1.200.700 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
431 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính |
18.0653.0060 |
1.200.700 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
432 |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
18.0501.0052 |
5.711.100 |
|
|
433 |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
18.0502.0052 |
5.711.100 |
|
|
434 |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
18.0503.0052 |
5.711.100 |
|
|
435 |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
18.0504.0052 |
5.711.100 |
|
|
436 |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
18.0505.0052 |
5.711.100 |
|
|
437 |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
18.0506.0052 |
5.711.100 |
|
|
438 |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
18.0507.0052 |
5.711.100 |
|
|
439 |
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] |
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] |
18.0508.0052 |
5.711.100 |
|
|
440 |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
18.0509.0052 |
5.711.100 |
|
|
441 |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
18.0510.0052 |
5.711.100 |
|
|
442 |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
18.0511.0052 |
5.711.100 |
|
|
443 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) |
18.0512.0052 |
5.711.100 |
|
|
444 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) |
18.0513.0052 |
5.711.100 |
|
|
445 |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
18.0514.0052 |
5.711.100 |
|
|
446 |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
18.0515.0052 |
5.711.100 |
|
|
447 |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
18.0516.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
448 |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
18.0517.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
449 |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
18.0518.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
450 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
18.0519.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
451 |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
18.0520.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
452 |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
18.0522.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
453 |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
18.0525.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
454 |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
18.0527.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
455 |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
18.0521.0052 |
5.711.100 |
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
|
456 |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
18.0524.0052 |
5.711.100 |
|
|
457 |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
18.0553.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
458 |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
18.0554.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
459 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
18.0555.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
460 |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
18.0556.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
461 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
18.0557.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
462 |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
18.0558.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
463 |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
18.0559.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
464 |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
18.0560.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
465 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
18.0562.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
466 |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
18.0563.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
467 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
18.0564.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
468 |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
18.0565.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
469 |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
18.0566.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
470 |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
18.0567.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
471 |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
18.0568.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
472 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
18.0569.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
473 |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
18.0570.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
474 |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
18.0528.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
475 |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
18.0529.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
476 |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
18.0530.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
477 |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
18.0531.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
478 |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
18.0532.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
479 |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
18.0533.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
480 |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
18.0534.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
481 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
18.0535.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
482 |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
18.0536.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
483 |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
18.0537.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
484 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
18.0538.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
485 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
18.0539.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
486 |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
18.0540.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
487 |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
18.0541.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
488 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
18.0542.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
489 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền |
18.0543.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
490 |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
18.0544.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
491 |
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
18.0545.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
492 |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
18.0546.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
493 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
18.0547.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
494 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
18.0548.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
495 |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
18.0550.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
496 |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
18.0551.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
497 |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
18.0552.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
498 |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
18.0561.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
499 |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
18.0681.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
500 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
18.0683.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
501 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) |
18.0684.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
502 |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
18.0687.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
503 |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
18.0688.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
504 |
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
18.0549.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
505 |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền |
18.0581.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
506 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
18.0582.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
507 |
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
18.0583.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
508 |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
18.0584.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
509 |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
18.0585.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
510 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
18.0589.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
511 |
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
18.0590.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
512 |
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
18.0591.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
513 |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền |
18.0592.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
514 |
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
18.0593.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
515 |
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
18.0595.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
516 |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền |
18.0597.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
517 |
Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền |
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền |
18.0598.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
518 |
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền |
Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền |
18.0588.0061 |
3.856.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
519 |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
18.0594.0061 |
3.856.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
520 |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
18.0587.0061 |
3.856.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
521 |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
18.0599.0061 |
3.856.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
522 |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
18.0572.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
523 |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
18.0573.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
524 |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
18.0574.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
525 |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
18.0577.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
526 |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
18.0578.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
527 |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
18.0579.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
528 |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
18.0580.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. |
|
529 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
18.0586.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
530 |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
18.0600.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
531 |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống |
18.0689.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
532 |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng |
18.0672.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
533 |
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] |
Chụp, nong động mạch và đặt stent |
18.0673.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
534 |
Đặt stent phình động mạch chủ |
Đặt stent phình động mạch chủ |
02.0082.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
535 |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
02.0083.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
536 |
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] |
Đặt stent động mạch chủ |
18.0675.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
537 |
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent |
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent |
02.0108.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
538 |
Chụp X-quang răng toàn cảnh |
Chụp Xquang răng toàn cảnh |
18.0083.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
539 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
18.0081.2002 |
19.500 |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 23/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 3 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.
Xét Tờ trình số 432/TTr-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết bổ sung vào Điều 2 của Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 180/BC-HĐND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 3 (chuyên đề) đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung khoản 5 vào Điều 2 của Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý, như sau:
“5. Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng hệ thống lưu trữ và truyền tải hình ảnh (PACS) tại Phụ lục V kèm theo”.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 3 (chuyên đề) thông qua ngày 10 tháng 6 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH SỬ DỤNG
HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH (PACS)
(Kèm theo Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Mã tương đương |
Mức giá |
Ghi chú |
|
1 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
18.0067.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
2 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
18.0068.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
3 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
18.0069.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
4 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
18.0070.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
5 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
18.0071.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
6 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [Blondeau + Hirtz] |
18.0072.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
7 |
Chụp X-quang Hirtz |
Chụp X-quang Hirtz |
18.0073.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
8 |
Chụp X-quang hàm chếch một bên |
Chụp X-quang hàm chếch một bên |
18.0074.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
9 |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
18.0075.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
10 |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
18.0076.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
11 |
Chụp X-quang Chausse III |
Chụp X-quang Chausse III |
18.0077.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
12 |
Chụp X-quang Schuller |
Chụp X-quang Schuller |
18.0078.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
13 |
Chụp X-quang Stenvers |
Chụp X-quang Stenvers |
18.0079.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
14 |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm |
18.0080.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
15 |
Chụp X-quang mỏm trâm |
Chụp X-quang mỏm trâm |
18.0085.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
16 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
18.0086.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
17 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
18.0087.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
18 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
18.0089.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
19 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
18.0090.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
20 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
18.0091.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
21 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
18.0092.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
22 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
18.0093.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
23 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
18.0094.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
24 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze |
18.0095.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
25 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
18.0096.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
26 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
18.0098.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
27 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
18.0099.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
28 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
18.0100.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
29 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
18.0101.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
30 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
18.0102.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
31 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
18.0103.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
32 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0104.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
33 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
18.0105.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
34 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
18.0106.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
35 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0107.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
36 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0108.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
37 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
18.0109.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
38 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
18.0110.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
39 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
18.0111.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
40 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0112.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
41 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
18.0113.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
42 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng |
18.0114.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
43 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0115.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
44 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0116.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
45 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
18.0117.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
46 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng |
18.0119.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
47 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
18.0120.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
48 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
18.0121.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
49 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
18.0122.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
50 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
18.0123.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
51 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
18.0125.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
52 |
Chụp X-quang tại giường |
Chụp X-quang tại giường |
18.0127.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
53 |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
Chụp X-quang tại phòng mổ |
18.0128.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
54 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
18.0129.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
55 |
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) |
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) |
18.0084.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
56 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
18.0067.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
57 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
18.0068.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
58 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
18.0071.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
59 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [Blondeau + Hirtz] |
18.0072.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
60 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
18.0086.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
61 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
18.0087.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
62 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
18.0089.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
63 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
18.0090.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
64 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
18.0091.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
65 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
18.0092.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
66 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
18.0093.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
67 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
18.0094.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
68 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
18.0096.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
69 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng] |
18.0100.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
70 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
18.0102.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
71 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
18.0103.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
72 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0104.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
73 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
18.0106.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
74 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0107.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
75 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0108.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
76 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
18.0111.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
77 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0112.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
78 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
18.0113.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
79 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng |
18.0114.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
80 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0115.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
81 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
18.0116.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
82 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
18.0117.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
83 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [thẳng và nghiêng] |
18.0119.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
84 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
18.0121.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
85 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
18.0122.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
86 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng] |
18.0125.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
87 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
18.0129.0029 |
67.100 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
88 |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
18.0088.0030 |
71.200 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
89 |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
18.0097.0030 |
71.200 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
90 |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng |
18.0118.0030 |
71.200 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
91 |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng |
18.0124.0034 |
194.900 |
|
|
92 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
18.0130.0035 |
194.900 |
|
|
93 |
Chụp X-quang ruột non |
Chụp X-quang ruột non |
18.0131.0035 |
194.900 |
|
|
94 |
Chụp X-quang đại tràng |
Chụp X-quang đại tràng |
18.0132.0036 |
234.900 |
|
|
95 |
Chụp X-quang đường mật qua Kehr |
Chụp X-quang đường mật qua Kehr |
18.0133.0019 |
266.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
96 |
Chụp X-quang đường rò |
Chụp X-quang đường rò |
18.0135.0025 |
432.900 |
|
|
97 |
Chụp X-quang tuyến nước bọt |
Chụp X-quang tuyến nước bọt |
18.0136.0039 |
432.900 |
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
|
98 |
Chụp X-quang ống tuyến sữa |
Chụp X-quang ống tuyến sữa |
18.0139.0039 |
432.900 |
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
|
99 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
18.0142.0033 |
534.900 |
|
|
100 |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng |
18.0143.0033 |
534.900 |
|
|
101 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
18.0140.0032 |
506.900 |
|
|
102 |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
18.0141.0032 |
506.900 |
|
|
103 |
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu |
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu |
18.0144.0022 |
232.900 |
|
|
104 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
18.0138.0031 |
409.900 |
|
|
105 |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
18.0148.0027 |
371.900 |
|
|
106 |
Chụp X-quang tuyến vú |
Chụp X-quang tuyến vú |
18.0126.0026 |
63.700 |
|
|
107 |
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) |
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) |
18.0704.0038 |
877.200 |
|
|
108 |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
18.0690.0182 |
1.555.600 |
|
|
109 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0149.0040 |
480.000 |
|
|
110 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0155.0040 |
480.000 |
|
|
111 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) |
18.0157.0040 |
480.000 |
|
|
112 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) |
18.0158.0040 |
480.000 |
|
|
113 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
18.0160.0040 |
480.000 |
|
|
114 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1- 32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1- 32 dãy) |
18.0161.0040 |
480.000 |
|
|
115 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) |
18.0162.0040 |
480.000 |
|
|
116 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) |
18.0163.0040 |
480.000 |
|
|
117 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) |
18.0164.0040 |
480.000 |
|
|
118 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0191.0040 |
480.000 |
|
|
119 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) |
18.0193.0040 |
480.000 |
|
|
120 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) |
18.0195.0040 |
480.000 |
|
|
121 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) |
18.0199.0040 |
480.000 |
|
|
122 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
18.0219.0040 |
480.000 |
|
|
123 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
18.0220.0040 |
480.000 |
|
|
124 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
18.0221.0040 |
480.000 |
|
|
125 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
18.0222.0040 |
480.000 |
|
|
126 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
18.0227.0040 |
480.000 |
|
|
127 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0040 |
480.000 |
|
|
128 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0255.0040 |
480.000 |
|
|
129 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0257.0040 |
480.000 |
|
|
130 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0259.0040 |
480.000 |
|
|
131 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0261.0040 |
480.000 |
|
|
132 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0264.0040 |
480.000 |
|
|
133 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0150.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
134 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0151.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
135 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1- 32 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
18.0152.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
136 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) |
18.0153.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
137 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) |
18.0154.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
138 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0156.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
139 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) |
18.0159.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
140 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
18.0160.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
141 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0192.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
142 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) |
18.0196.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
143 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) |
18.0197.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
144 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) |
18.0198.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
145 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
18.0219.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
146 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) |
18.0220.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
147 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) |
18.0221.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
148 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
18.0222.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
149 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) |
18.0223.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
150 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) |
18.0224.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
151 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) |
18.0225.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
152 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) |
18.0226.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
153 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
18.0228.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
154 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
18.0229.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
155 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) |
18.0230.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
156 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
157 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0256.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
158 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0258.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
159 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0260.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
160 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0262.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
161 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) |
18.0263.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
162 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
18.0265.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
163 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) |
18.0266.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
164 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) |
18.0267.0041 |
593.300 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
165 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0165.0043 |
1.349.600 |
|
|
166 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0171.0043 |
1.349.600 |
|
|
167 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) |
18.0173.0043 |
1.349.600 |
|
|
168 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
18.0174.0043 |
1.349.600 |
|
|
169 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
18.0176.0043 |
1.349.600 |
|
|
170 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64- 128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
18.0177.0043 |
1.349.600 |
|
|
171 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0200.0043 |
1.349.600 |
|
|
172 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy) |
18.0202.0043 |
1.349.600 |
|
|
173 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy) |
18.0204.0043 |
1.349.600 |
|
|
174 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy) |
18.0208.0043 |
1.349.600 |
|
|
175 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
18.0231.0043 |
1.349.600 |
|
|
176 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
18.0232.0043 |
1.349.600 |
|
|
177 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
18.0233.0043 |
1.349.600 |
|
|
178 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
18.0234.0043 |
1.349.600 |
|
|
179 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
18.0239.0043 |
1.349.600 |
|
|
180 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0043 |
1.349.600 |
|
|
181 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0268.0043 |
1.349.600 |
|
|
182 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0270.0043 |
1.349.600 |
|
|
183 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0272.0043 |
1.349.600 |
|
|
184 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0274.0043 |
1.349.600 |
|
|
185 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0277.0043 |
1.349.600 |
|
|
186 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0166.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
187 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0167.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
188 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
18.0168.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
189 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
18.0169.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
190 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64- 128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64- 128 dãy) |
18.0170.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
191 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0172.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
192 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0175.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
193 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
18.0176.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
194 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0201.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
195 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) |
18.0205.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
196 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) |
18.0206.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
197 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) |
18.0207.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
198 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy có tiêm thuốc cản quang (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
18.0231.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
199 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0232.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
200 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
18.0233.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
201 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
18.0234.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
202 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
18.0235.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
203 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) |
18.0236.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
204 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
18.0237.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
205 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
18.0238.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
206 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
18.0240.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
207 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) |
18.0241.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
208 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) |
18.0242.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
209 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
210 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0269.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
211 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0271.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
212 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0273.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
213 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0275.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
214 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) |
18.0276.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
215 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0278.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
216 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy) |
18.0280.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
217 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy) |
18.0281.0042 |
1.595.200 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
218 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) |
18.0279.0045 |
2.902.200 |
|
|
219 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân có tiêm (từ 64- 128 dãy) |
18.0279.0044 |
3.194.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
220 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0178.0047 |
2.556.000 |
|
|
221 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
18.0183.0047 |
2.556.000 |
|
|
222 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0184.0047 |
2.556.000 |
|
|
223 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) |
18.0186.0047 |
2.556.000 |
|
|
224 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) |
18.0187.0047 |
2.556.000 |
|
|
225 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) |
18.0189.0047 |
2.556.000 |
|
|
226 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
18.0190.0047 |
2.556.000 |
|
|
227 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0209.0047 |
2.556.000 |
|
|
228 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) |
18.0211.0047 |
2.556.000 |
|
|
229 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) |
18.0212.0047 |
2.556.000 |
|
|
230 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) |
18.0213.0047 |
2.556.000 |
|
|
231 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) |
18.0218.0047 |
2.556.000 |
|
|
232 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
18.0243.0047 |
2.556.000 |
|
|
233 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
18.0244.0047 |
2.556.000 |
|
|
234 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0047 |
2.556.000 |
|
|
235 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
18.0246.0047 |
2.556.000 |
|
|
236 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
18.0251.0047 |
2.556.000 |
|
|
237 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0282.0047 |
2.556.000 |
|
|
238 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0284.0047 |
2.556.000 |
|
|
239 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0286.0047 |
2.556.000 |
|
|
240 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0288.0047 |
2.556.000 |
|
|
241 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0291.0047 |
2.556.000 |
|
|
242 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0293.0049 |
6 .416.400 |
|
|
243 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
18.0216.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
244 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
18.0217.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
245 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0179.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
246 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0180.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
247 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
18.0181.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
248 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) |
18.0182.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
249 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0185.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
250 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0188.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
251 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
18.0210.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
252 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) |
18.0214.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
253 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) |
18.0215.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
254 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
18.0243.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
255 |
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
18.0244.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
256 |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) |
18.0245.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
257 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
18.0246.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
258 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) |
18.0247.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
259 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) |
18.0248.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
260 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) |
18.0249.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
261 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
18.0250.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
262 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
18.0252.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
263 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) |
18.0253.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
264 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) |
18.0254.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
265 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0283.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
266 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0285.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
267 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0287.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
268 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0289.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
269 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) |
18.0290.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
270 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
18.0292.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
271 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) |
18.0294.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
272 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) |
18.0295.0046 |
2.812.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
273 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân có tiêm (từ ≥256 dãy) |
18.0293.0048 |
6.431.800 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
274 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) |
18.0296.0066 |
1.215.200 |
|
|
275 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0298.0066 |
1.215.200 |
|
|
276 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0300.0066 |
1.215.200 |
|
|
277 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
18.0303.0066 |
1.215.200 |
|
|
278 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) |
18.0308.0066 |
1.215.200 |
|
|
279 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T) |
18.0310.0066 |
1.215.200 |
|
|
280 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) |
18.0313.0066 |
1.215.200 |
|
|
281 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) |
18.0316.0066 |
1.215.200 |
|
|
282 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T) |
18.0319.0066 |
1.215.200 |
|
|
283 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
18.0321.0066 |
1.215.200 |
|
|
284 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2- 1.5T) |
18.0324.0066 |
1.215.200 |
|
|
285 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) |
18.0326.0066 |
1.215.200 |
|
|
286 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) |
18.0332.0066 |
1.215.200 |
|
|
287 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) |
18.0334.0066 |
1.215.200 |
|
|
288 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) |
18.0336.0066 |
1.215.200 |
|
|
289 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) |
18.0338.0066 |
1.215.200 |
|
|
290 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
18.0340.0066 |
1.215.200 |
|
|
291 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) |
18.0343.0066 |
1.215.200 |
|
|
292 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) |
18.0345.0066 |
1.215.200 |
|
|
293 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
18.0352.0066 |
1.215.200 |
|
|
294 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
18.0354.0066 |
1.215.200 |
|
|
295 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
18.0358.0066 |
1.215.200 |
|
|
296 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
18.0364.0066 |
1.215.200 |
|
|
297 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
18.0700.0066 |
1.215.200 |
|
|
298 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh |
18.0699.0065 |
2.049.600 |
|
|
299 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0297.0065 |
2.049.600 |
|
|
300 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0299.0065 |
2.049.600 |
|
|
301 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0301.0065 |
2.049.600 |
|
|
302 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
18.0302.0065 |
2.049.600 |
|
|
303 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0304.0065 |
2.049.600 |
|
|
304 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2- 1.5T) |
18.0309.0065 |
2.049.600 |
|
|
305 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0311.0065 |
2.049.600 |
|
|
306 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T) |
18.0314.0065 |
2.049.600 |
|
|
307 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) |
18.0315.0065 |
2.049.600 |
|
|
308 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0317.0065 |
2.049.600 |
|
|
309 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan- mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng...) (0.2- 1.5T) |
18.0320.0065 |
2.049.600 |
|
|
310 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
18.0322.0065 |
2.049.600 |
|
|
311 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
18.0323.0065 |
2.049.600 |
|
|
312 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
18.0325.0065 |
2.049.600 |
|
|
313 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) |
18.0327.0065 |
2.049.600 |
|
|
314 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) |
18.0328.0065 |
2.049.600 |
|
|
315 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0329.0065 |
2.049.600 |
|
|
316 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) |
18.0331.0065 |
2.049.600 |
|
|
317 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0335.0065 |
2.049.600 |
|
|
318 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0337.0065 |
2.049.600 |
|
|
319 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0339.0065 |
2.049.600 |
|
|
320 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
18.0341.0065 |
2.049.600 |
|
|
321 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
18.0342.0065 |
2.049.600 |
|
|
322 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0344.0065 |
2.049.600 |
|
|
323 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
18.0346.0065 |
2.049.600 |
|
|
324 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T) |
18.0347.0065 |
2.049.600 |
|
|
325 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (1.5T) |
18.0348.0065 |
2.049.600 |
|
|
326 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
18.0349.0065 |
2.049.600 |
|
|
327 |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
18.0350.0065 |
2.049.600 |
|
|
328 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
18.0351.0065 |
2.049.600 |
|
|
329 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
18.0353.0065 |
2.049.600 |
|
|
330 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
18.0355.0065 |
2.049.600 |
|
|
331 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
18.0359.0065 |
2.049.600 |
|
|
332 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
18.0360.0065 |
2.049.600 |
|
|
333 |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
18.0695.0065 |
2.049.600 |
|
|
334 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
18.0697.0065 |
2.049.600 |
|
|
335 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
18.0698.0065 |
2.049.600 |
|
|
336 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
18.0701.0065 |
2.049.600 |
|
|
337 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
18.0307.0068 |
3.037.200 |
|
|
338 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
18.0361.0065 |
2.070.600 |
|
|
339 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
18.0333.0067 |
8.558.200 |
|
|
340 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) |
18.0305.0065 |
2.070.600 |
|
|
341 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T) |
18.0306.0068 |
3.058.200 |
|
|
342 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2- 1.5T) |
18.0312.0068 |
3.058.200 |
|
|
343 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
18.0318.0068 |
3.058.200 |
|
|
344 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2- 1.5T) |
18.0330.0068 |
3.058.200 |
|
|
345 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
18.0365.0068 |
3.058.200 |
|
|
346 |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
18.0694.0068 |
3.058.200 |
|
|
347 |
Cộng hưởng từ phổ tim |
Cộng hưởng từ phổ tim |
18.0702.0068 |
3.058.200 |
|
|
348 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T) |
18.0296.0066 |
1.215.200 |
|
|
349 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0298.0066 |
1.215.200 |
|
|
350 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0300.0066 |
1.215.200 |
|
|
351 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) |
18.0303.0066 |
1.215.200 |
|
|
352 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion - weighted Imaging) (≥ 3T) |
18.0308.0066 |
1.215.200 |
|
|
353 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T) |
18.0310.0066 |
1.215.200 |
|
|
354 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) |
18.0313.0066 |
1.215.200 |
|
|
355 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T) |
18.0316.0066 |
1.215.200 |
|
|
356 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày -tá tràng...) (≥ 3T) |
18.0319.0066 |
1.215.200 |
|
|
357 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) |
18.0321.0066 |
1.215.200 |
|
|
358 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T) |
18.0324.0066 |
1.215.200 |
|
|
359 |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T) |
18.0326.0066 |
1.215.200 |
|
|
360 |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T) |
18.0332.0066 |
1.215.200 |
|
|
361 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T) |
18.0334.0066 |
1.215.200 |
|
|
362 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T) |
18.0336.0066 |
1.215.200 |
|
|
363 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) |
18.0338.0066 |
1.215.200 |
|
|
364 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) |
18.0340.0066 |
1.215.200 |
|
|
365 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T) |
18.0343.0066 |
1.215.200 |
|
|
366 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T) |
18.0345.0066 |
1.215.200 |
|
|
367 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) |
18.0352.0066 |
1.215.200 |
|
|
368 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) |
18.0354.0066 |
1.215.200 |
|
|
369 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) |
18.0358.0066 |
1.215.200 |
|
|
370 |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) |
18.0364.0066 |
1.215.200 |
|
|
371 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0297.0065 |
2.049.600 |
|
|
372 |
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0299.0065 |
2.049.600 |
|
|
373 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0301.0065 |
2.049.600 |
|
|
374 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T) |
18.0302.0065 |
2.049.600 |
|
|
375 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương (≥ 3T) |
18.0304.0065 |
2.049.600 |
|
|
376 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) |
18.0309.0065 |
2.049.600 |
|
|
377 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0311.0065 |
2.049.600 |
|
|
378 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (≥ 3T) |
18.0314.0065 |
2.049.600 |
|
|
379 |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (≥ 3T) |
18.0315.0065 |
2.049.600 |
|
|
380 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0317.0065 |
2.049.600 |
|
|
381 |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày -tá tràng...) (≥ 3T) |
18.0320.0065 |
2.049.600 |
|
|
382 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T) |
18.0322.0065 |
2.049.600 |
|
|
383 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) |
18.0323.0065 |
2.049.600 |
|
|
384 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T) |
18.0325.0065 |
2.049.600 |
|
|
385 |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) |
18.0327.0065 |
2.049.600 |
|
|
386 |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) |
18.0328.0065 |
2.049.600 |
|
|
387 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0329.0065 |
2.049.600 |
|
|
388 |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T) |
18.0331.0065 |
2.049.600 |
|
|
389 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0335.0065 |
2.049.600 |
|
|
390 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0337.0065 |
2.049.600 |
|
|
391 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0339.0065 |
2.049.600 |
|
|
392 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) |
18.0341.0065 |
2.049.600 |
|
|
393 |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) |
18.0342.0065 |
2.049.600 |
|
|
394 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0344.0065 |
2.049.600 |
|
|
395 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0346.0065 |
2.049.600 |
|
|
396 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T) |
18.0347.0065 |
2.049.600 |
|
|
397 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (≥ 3T) |
18.0348.0065 |
2.049.600 |
|
|
398 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥ 3T) |
18.0349.0065 |
2.049.600 |
|
|
399 |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T) |
18.0350.0065 |
2.049.600 |
|
|
400 |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 3T) |
18.0351.0065 |
2.049.600 |
|
|
401 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0353.0065 |
2.049.600 |
|
|
402 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0355.0065 |
2.049.600 |
|
|
403 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) |
18.0359.0065 |
2.049.600 |
|
|
404 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T) |
18.0360.0065 |
2.049.600 |
|
|
405 |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T) |
18.0307.0068 |
3.037.200 |
|
|
406 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) |
18.0403.0067 |
8.558.200 |
|
|
407 |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T) |
18.0361.0065 |
2.070.600 |
|
|
408 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) |
18.0305.0065 |
2.070.600 |
|
|
409 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectroscopy) (≥ 3T) |
18.0306.0068 |
3.058.200 |
|
|
410 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T) |
18.0312.0068 |
3.058.200 |
|
|
411 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) |
18.0318.0068 |
3.058.200 |
|
|
412 |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T) |
18.0330.0068 |
3.058.200 |
|
|
413 |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T) |
18.0365.0068 |
3.058.200 |
|
|
414 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn CLVT |
18.0634.0062 |
1.831.400 |
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
415 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn CLVT |
18.0635.0062 |
1.831.400 |
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
416 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
18.0636.0171 |
1.927.100 |
|
|
417 |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
18.0637.0171 |
1.927.100 |
|
|
418 |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
18.0638.0171 |
1.927.100 |
|
|
419 |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
18.0640.0171 |
1.927.100 |
|
|
420 |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
18.0641.0171 |
1.927.100 |
|
|
421 |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
18.0642.0171 |
1.927.100 |
|
|
422 |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
18.0644.0171 |
1.927.100 |
|
|
423 |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
18.0645.0171 |
1.927.100 |
|
|
424 |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
18.0646.0171 |
1.927.100 |
|
|
425 |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
18.0654.0171 |
1.927.100 |
|
|
426 |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
18.0639.0172 |
1.727.100 |
|
|
427 |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
18.0643.0172 |
1.727.100 |
|
|
428 |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới CLVT |
18.0648.0172 |
1.727.100 |
|
|
429 |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính |
18.0649.0060 |
1.200.700 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
430 |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn CLVT |
18.0652.0060 |
1.200.700 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
431 |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính |
18.0653.0060 |
1.200.700 |
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
|
432 |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
18.0501.0052 |
5.711.100 |
|
|
433 |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
18.0502.0052 |
5.711.100 |
|
|
434 |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
18.0503.0052 |
5.711.100 |
|
|
435 |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
18.0504.0052 |
5.711.100 |
|
|
436 |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
18.0505.0052 |
5.711.100 |
|
|
437 |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
18.0506.0052 |
5.711.100 |
|
|
438 |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
18.0507.0052 |
5.711.100 |
|
|
439 |
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] |
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] |
18.0508.0052 |
5.711.100 |
|
|
440 |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
18.0509.0052 |
5.711.100 |
|
|
441 |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
18.0510.0052 |
5.711.100 |
|
|
442 |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
18.0511.0052 |
5.711.100 |
|
|
443 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) |
18.0512.0052 |
5.711.100 |
|
|
444 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) |
18.0513.0052 |
5.711.100 |
|
|
445 |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
18.0514.0052 |
5.711.100 |
|
|
446 |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
18.0515.0052 |
5.711.100 |
|
|
447 |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
18.0516.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
448 |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
18.0517.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
449 |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
18.0518.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
450 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt Stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
18.0519.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
451 |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
18.0520.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
452 |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
18.0522.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
453 |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
18.0525.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
454 |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
18.0527.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
455 |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
18.0521.0052 |
5.711.100 |
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
|
456 |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
18.0524.0052 |
5.711.100 |
|
|
457 |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
18.0553.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
458 |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
18.0554.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
459 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
18.0555.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
460 |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
18.0556.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
461 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
18.0557.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
462 |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
18.0558.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
463 |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
18.0559.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
464 |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
18.0560.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
465 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
18.0562.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
466 |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
18.0563.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
467 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
18.0564.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
468 |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
18.0565.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
469 |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
18.0566.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
470 |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
18.0567.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
471 |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
18.0568.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
472 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
18.0569.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
473 |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
18.0570.0057 |
9.838.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
474 |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
18.0528.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
475 |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
18.0529.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
476 |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) |
18.0530.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
477 |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
18.0531.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
478 |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
18.0532.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
479 |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
18.0533.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
480 |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
18.0534.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
481 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
18.0535.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
482 |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
18.0536.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
483 |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
18.0537.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
484 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
18.0538.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
485 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
18.0539.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
486 |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
18.0540.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
487 |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
18.0541.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
488 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
18.0542.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
489 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền |
18.0543.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
490 |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
18.0544.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
491 |
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
18.0545.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
492 |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
18.0546.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
493 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
18.0547.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
494 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
18.0548.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
495 |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
18.0550.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
496 |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
18.0551.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
497 |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
18.0552.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
498 |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
18.0561.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
499 |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
18.0681.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
500 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt |
18.0683.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
501 |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) |
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) |
18.0684.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
502 |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
18.0687.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
503 |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
18.0688.0058 |
9.254.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
504 |
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
18.0549.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
505 |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền |
18.0581.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
506 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
18.0582.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
507 |
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
18.0583.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
508 |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
18.0584.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
509 |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
18.0585.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
510 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
18.0589.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
511 |
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
18.0590.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
512 |
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
18.0591.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
513 |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền |
18.0592.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
514 |
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
18.0593.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
515 |
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
18.0595.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
516 |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền |
18.0597.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
517 |
Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền |
Nong đặt Stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền |
18.0598.0059 |
2.343.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
518 |
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền |
Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền |
18.0588.0061 |
3.856.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
519 |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
18.0594.0061 |
3.856.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
520 |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
18.0587.0061 |
3.856.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
521 |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
18.0599.0061 |
3.856.900 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
522 |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
18.0572.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
523 |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
18.0573.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
524 |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
18.0574.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
525 |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
18.0577.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
526 |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
18.0578.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
527 |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
18.0579.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
528 |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
18.0580.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. |
|
529 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
18.0586.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
530 |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
18.0600.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
531 |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống |
18.0689.0064 |
3.788.900 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
532 |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng |
18.0672.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
533 |
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] |
Chụp, nong động mạch và đặt stent |
18.0673.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
534 |
Đặt stent phình động mạch chủ |
Đặt stent phình động mạch chủ |
02.0082.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
535 |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
02.0083.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
536 |
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] |
Đặt stent động mạch chủ |
18.0675.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
537 |
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent |
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent |
02.0108.0055 |
9.238.900 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
538 |
Chụp X-quang răng toàn cảnh |
Chụp Xquang răng toàn cảnh |
18.0083.0028 |
52.800 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
539 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
18.0081.2002 |
19.500 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh