Nghị quyết 17/NQ-HĐND năm 2026 quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Ngân sách Nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 17/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 20/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/04/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Lê Văn Hiệu |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Xét Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Ban hành kèm theo Nghị quyết giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hải Phòng gồm:
a) Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục 01A, Phụ lục 01B, Phụ lục 01C, Phụ lục 01D kèm theo Nghị quyết này;
b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục 02A, Phụ lục 02B, Phụ lục 02C, Phụ lục 02D kèm theo Nghị quyết này;
c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục 03A, Phụ lục 03B kèm theo Nghị quyết này;
d) Giá các dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ quy định tại Phụ lục 04 kèm theo Nghị quyết này.
2. Các cơ sở y tế thực hiện mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành tại Nghị quyết này, theo danh mục kỹ thuật được phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:
(1) Nghị quyết số 103/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng, quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hải Phòng.
(2) Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương, quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Hải Dương.
(3) Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Hải Dương.
2. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Hải Phòng trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thì tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các Nghị quyết: số 103/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng; số 115/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 và số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương cho đến khi kết thúc đợt điều trị nội trú hoặc đợt điều trị ngoại trú.
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng các quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm về việc rà soát danh mục, mức giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; phương pháp định giá theo đúng quy định và không được vượt quá giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tương ứng do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17/NQ-HĐND |
Hải Phòng, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Xét Tờ trình số 87/TTr-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hải Phòng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Ban hành kèm theo Nghị quyết giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hải Phòng gồm:
a) Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục 01A, Phụ lục 01B, Phụ lục 01C, Phụ lục 01D kèm theo Nghị quyết này;
b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục 02A, Phụ lục 02B, Phụ lục 02C, Phụ lục 02D kèm theo Nghị quyết này;
c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục 03A, Phụ lục 03B kèm theo Nghị quyết này;
d) Giá các dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ quy định tại Phụ lục 04 kèm theo Nghị quyết này.
2. Các cơ sở y tế thực hiện mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành tại Nghị quyết này, theo danh mục kỹ thuật được phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
1. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:
(1) Nghị quyết số 103/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng, quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hải Phòng.
(2) Nghị quyết số 115/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương, quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Hải Dương.
(3) Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Hải Dương.
2. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Hải Phòng trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thì tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại các Nghị quyết: số 103/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng; số 115/NQ- HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 và số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương cho đến khi kết thúc đợt điều trị nội trú hoặc đợt điều trị ngoại trú.
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng các quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm về việc rà soát danh mục, mức giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; phương pháp định giá theo đúng quy định và không được vượt quá giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tương ứng do Bộ trưởng Bộ Y tế quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVII, Kỳ họp thứ Nhất thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH CÁC ĐIỂM TRẠM Y TẾ TRỰC THUỘC CÁC
TRẠM Y TẾ XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
Đính kèm Phụ lục 01D, Phụ lục 03B
(Kèm
theo Nghị quyết số: 17/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Hội đồng nhân dân
thành phố Hải Phòng)
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
ĐỊA CHỈ CỦA ĐIỂM TRẠM Y TẾ TRỰC THUỘC |
|||
|
XÃ/PHƯỜNG/ ĐẶC KHU |
TRẠM Y TẾ |
TT |
ĐIỂM TRẠM Y TẾ TRỰC THUỘC |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
An Lão |
Trạm Y tế xã An Lão |
1 |
Trạm Y tế xã An Lão, Điểm Trạm Y tế số 1 |
Thôn An Luận, xã An Lão, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Trạm Y tế xã An Lão, Điểm Trạm Y tế số 2 |
Thôn Văn Tràng 1, xã An Lão, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm Y tế xã An Lão, Điểm Trạm Y tế số 3 |
Thôn Kinh Xuyên, xã An Lão, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Trạm Y tế xã An Lão, Điểm Trạm Y tế số 4 |
Thôn Hoàng Xá, xã An Lão, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã An Hưng |
1 |
Điểm Trạm Y tế An Hưng số 1 |
Thôn Phương Hạ, xã An Hưng, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Trạm Y tế An Hưng số 2 |
Thôn Thạch Lựu 3, xã An Hưng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã An Khánh |
1 |
Trạm Y tế xã An Khánh, Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Kinh Điền, Xã An Khánh, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế xã An Khánh, Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Phủ Niệm 1, Xã An Khánh, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã An Quang |
1 |
Trạm y tế xã An Quang, điểm trạm số 1 |
Thôn Tân Trung, xã An Quang thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm y tế xã An Quang, điểm trạm số 2 |
Thôn Câu Trung, xã An Quang thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã An Trường |
1 |
Điểm trạm 01 - Trạm Y tế xã An Trường |
Thôn Nghĩa Trang, xã An Trường, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm 02 - Trạm Y tế xã An Trường |
Thôn Phương Chử Bắc, xã An Trường, thành phố Hải Phòng |
|||
|
2 |
Chí Linh |
Trạm Y tế phường Chí Linh |
1 |
Điểm trạm y tế Chí Linh số 1 |
Tổ dân phố số 6, Phao Sơn, phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm y tế Chí Linh số 2 |
Địa chỉ:Tổ dân phố Chí Linh 1, phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Chu Văn An |
1 |
Điểm Y tế phường Chu Văn An số 1 |
Số 19, đường Nguyễn Lễ, TDP Trại Sen, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Y tế phường Chu Văn An số 2 |
Số 6 phố Lương Thế Vinh, TDP Khang Thọ, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm Y tế phường Chu Văn An số 3 |
Số 65, đường Nguyễn Thái Học, TDP Ninh Chấp 5, phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Trần Hưng Đạo |
1 |
Điểm Y tế phường Trần Hưng Đạo số 1 |
Số 178 Trần Nguyên Đán, TDP Bích Động - Tân Tiến, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế phường Trần Hưng Đạo số 2 |
Tổ dân phố Kim Điền, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Nguyễn Trãi |
1 |
Điểm Y tế phường Nguyễn Trãi số 1 |
Tổ dân phố Mệnh Trường, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Y tế phường Nguyễn Trãi số 2 |
Tổ dân phố Hố Sếu, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Trần Nhân Tông |
1 |
Điểm Y tế phường Trần Nhân Tông số 1 |
Tổ dân phố Đại Tân, phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Y tế phường Trần Nhân Tông số 2 |
Tổ dân phố Khê Khẩu, phường Trần Nhân Tông, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Lê Đại Hành |
1 |
Điểm Y tế phường Lê Đại Hành số 1 |
Tổ dân phố Tế Sơn, phường Lê Đại Hành, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Y tế phường Lê Đại Hành số 2 |
Tổ dân phố Bờ Đa,phường Lê Đại Hành,thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Gia Lộc |
Trạm Y tế xã Gia Lộc |
1 |
Điểm trạm Y tế xã Gia Lộc số 1 |
Thôn Gia Bùi, xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm Y tế xã Gia Lộc số 2 |
Thôn Xuân Trình, xã Gia Lộc, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Yết Kiêu |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Thượng Bì 2, xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Anh, xã Yết Kiêu, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Gia Phúc |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Cát Hậu, xã Gia Phúc, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Lai Hà, xã Gia Phúc, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế số 3 |
Thôn Đĩnh Đào, xã Gia Phúc, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Điểm trạm Y tế số 4 |
Thôn Đồng Tái, xã Gia Phúc, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Trường Tân |
1 |
Điểm trạm Y tế xã Trường Tân số 1 |
Thôn An Cư 1, xã Trường Tân, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế xã Trường Tân số 2 |
Thôn Quang Bị, xã Trường Tân, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Kinh Môn |
Trạm y tế phường Kinh Môn |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Số 4 đường Nguyễn Đại Năng, TDP Lưu Hạ, phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Tổ dân phố Ngư Uyên, phường Kinh môn, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm y tế phường Nguyễn Đại Năng |
1 |
Trạm y tế phường Nguyễn Đại Năng, số 1 |
Số 232 đường Tô Hiến Thành, phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm y tế phường Nguyễn Đại Năng, số 2 |
Phố Đình Tống Buồng, phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
2 |
Trạm y tế phường Nguyễn Đại Năng, số 3 |
Tổ dân phố Tư Đa, phường Nguyễn Đại Năng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm y tế phường Trần Liễu |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Tố dân phố La Xá, phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Tổ dân phố An Bộ, phường Trần Liễu, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm y tế phường Bắc An Phụ |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Tổ dân phố Vũ Xá, phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Tổ dân phố Lê Xá, phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm y tế phường Phạm Sư Mạnh |
1 |
Điểm Trạm Y tế phường Phạm Sư Mạnh, số 1 |
Số 691, đường Trần Hưng Đạo ,phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Trạm Y tế phường Phạm Sư Mạnh, số 2 |
Số 1024 đường Trần Hưng Đạo, TDP Dương Nham, P. Phạm Sư Mạnh, TP. Hải Phòng |
|||
|
Trạm y tế phường Nhị Chiểu |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Số 67 đường Vạn Đức, tổ dân phố Phú Thứ 7, phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Số 136, đường Hoàng Quốc Việt, TDP Duyên Linh, phường Nhị Chiểu, TP. Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm số 3 |
Số 32, tổ dân phố Thượng Chiểu, phường Nhị Chiểu, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm y tế xã Nam An Phụ |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Thôn Xạ Sơn, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Thôn Kim Đậu, xã Nam An Phụ, thành phố Hải Phòng |
|||
|
5 |
Ngô Quyền |
Trạm Y tế phường Ngô Quyền |
1 |
Trạm y tế phường Ngô Quyền, số 1 |
Số 1U3, tập thể Cầu Tre, phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Trạm y tế phường Ngô Quyền, số 2 |
Số 105/81 Đà Nẵng, phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm y tế phường Ngô Quyền, số 3 |
Số 6 đường Ngô Quyền, phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Trạm y tế phường Ngô Quyền, số 4 |
Tầng 1, Cầu thang 3, khu tập thể A1 Vạn Mỹ, phường Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng (hiện đang hoạt động tại số 43/282 Đà Nẵng, phường Ngô Quyền) |
|||
|
Trạm Y tế phường Gia Viên |
1 |
Điểm trạm Y tế Gia Viên |
389 Lê Lợi, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng |
||
|
6 |
Ninh Giang |
Trạm Y tế xã Ninh Giang |
1 |
Điểm trạm 01 |
Thôn Ngọc Hòa, xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm 02 |
Thôn Tiêu Tương, xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm 03 |
Thôn Trung, xã Ninh Giang, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Lại |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Thôn Đồng Lại, xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Thôn 3, xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Khúc Thừa Dụ |
1 |
Điểm trạm 01 |
Thôn Lũng Quý, xã Khúc Thừa Dụ, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm 02 |
Thôn Bồng Lai, xã Khúc Thừa Dụ, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Tân An |
1 |
Trạm Y tế xã Tân An, số 1 |
Thôn Tiền Liệt, xã Tân An, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế xã Tân An, số 2 |
Thôn Vân Cầu, xã Tân An, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Hồng Châu |
1 |
Điểm trạm Y tế số 01 |
Thôn Tuy Lai, xã Hồng Châu, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 02 |
Thôn Văn Diệm, xã Hồng Châu, thành phố Hải Phòng |
|||
|
7 |
Thủy Nguyên |
Trạm Y tế phường Thủy Nguyên |
1 |
Điểm Trạm Y tế Dương Quan |
Tổ dân phố Áp Tràn, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm Trạm Y tế Tân Dương |
Tổ dân phố Đường 10, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm Trạm Y tế Hoa Động |
Tổ dân phố Cổng Đất, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Điểm Trạm Y tế Núi Đèo |
Tổ dân phố Bạch Đằng 1, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
|||
|
5 |
Điểm Trạm Y tế Thủy Đường |
Tổ dân phố Mánh, phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Hòa Bình |
1 |
Điểm Y tế Hoà Bình 1 |
Tổ dân phố Lương Đường, phường Hoà Bình, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Y tế Hoà Bình 2 |
Tổ dân phố Tây Trại, phường Hoà Bình, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm Y tế Hoà Bình 3 |
Tổ dân phố 1, phường Hoà Bình, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Thiên Hương |
1 |
Điểm Trạm y tế Kiền Bái - Trạm Y tế phường Thiên Hương |
Tổ dân phố Kiền Bái 4, phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Trạm y tế Lâm Động - Trạm Y tế phường Thiên Hương |
Tổ dân phố Lâm Động 4, phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm Trạm y tế Hoàng Động - Trạm Y tế phường Thiên Hương |
Tổ dân phố Hoàng Động 4, phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Lưu Kiếm |
1 |
Điểm trạm Y tế Kênh Giang - Trạm Y tế phường Lưu Kiếm |
Tổ dân phố Trại Trên - Đồng Phản, phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế Đông Sơn - Trạm Y tế phường Lưu Kiếm |
Tổ dân phố 2, phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế Liên Khê - Trạm Y tế phường Lưu Kiếm |
Tổ dân phố 2 Thụ Khê, phường Lưu Kiếm, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Bạch Đằng |
1 |
Trạm Y tế phường Bạch Đằng - Điểm Trạm Y tế Minh Đức |
Tổ dân phố Hoàng Tôn, phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế phường Bạch Đằng - Điểm trạm y tế Gia Minh |
Tổ dân phố Thủy Minh, phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm Y tế phường Bạch Đằng - Điểm Trạm Y tế Gia Đức |
Tổ dân phố 3 (Gia Đức), phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Trạm Y tế phường Bạch Đằng - Điểm trạm Y tế Minh Tân |
Tổ dân phố 5 (Minh Tân), phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Nam Triệu |
1 |
Điểm trạm Y tế Nam Triệu, số 1 |
Tổ dân phố Phả Lễ 2, phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế Nam Triệu, số 2 |
Tổ dân phố Bảo Kiếm, phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế Nam Triệu, số 3 |
Tổ dân phố 3, phường Nam Triệu, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Lê Ích Mộc |
1 |
Trạm Y tế phường Lê Ích Mộc - Điểm trạm số 1 |
Tổ dân phố Quảng Thanh 3, phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế phường Lê Ích Mộc - Điểm trạm số 2 |
Tổ dân phố Cao Nhân 4, phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm Y tế phường Lê Ích Mộc - Điểm trạm số 3 |
Tổ dân phố Mỹ Đồng 6, phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Trạm Y tế phường Lê Ích Mộc - Điểm trạm số 4 |
Tổ dân phố Chính Mỹ 4, phường Lê Ích Mộc, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Việt Khê |
1 |
Trạm Y tế xã Việt Khê- Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Lại Xuân 8, xã Việt khê, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế xã Việt Khê- Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Phù Lưu 2, xã Việt khê, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm Y tế xã Việt Khê- Điểm trạm Y tế số 3 |
Thôn An Sơn 4, xã Việt khê, thành phố Hải Phòng |
|||
|
8 |
Tứ Kỳ |
Trạm Y tế xã Tứ Kỳ |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Nhũ Tỉnh, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Thị Tứ, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế số 3 |
Thôn Phúc Lâm, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Tân Kỳ |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Độ Trung, xã Tân Kỳ, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Đồng Bình, xã Tân Kỳ, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế số 3 |
Thôn Thượng Sơn, xã Tân Kỳ, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Đại Sơn |
1 |
Điểm trạm Nghĩa Xá |
Thôn Nghĩa Xá, xã Đại Sơn, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Đông Phong |
Thôn Đông Phong, xã Đại Sơn, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Chí Minh |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Mỹ Ân, xã Chí Minh, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Kim Đới , xã Chí Minh, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Lạc Phượng |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Thôn Hàm Hy, xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Thôn Tân Hợp, xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm số 3 |
Thôn Quan Lộc, xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Nguyên Giáp |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Thôn An Quý, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Thôn Đại Hà, xã Nguyên Giáp, thành phố Hải Phòng |
|||
|
9 |
Vĩnh Bảo |
Trạm Y tế xã Vĩnh Bảo |
1 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Bảo - điểm Vinh Quang |
Thôn Thượng Điện, xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Bảo - điểm Tân Hưng |
Thôn Nam Tạ 1, xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Bảo - điểm Đông Hải |
Thôn Đông Hải, xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Bảo - điểm Tam Đa |
Thôn Đông, xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
|||
|
5 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Bảo - điểm Tân Liên |
Thôn Vinh Quang, xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Am |
1 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Am - điểm Cao Minh |
Thôn Cao Minh 7, xã Vĩnh Am, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Am - điểm trạm Vĩnh Tiến |
Thôn Vĩnh Tiến 3, xã Vĩnh Am, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Hải |
1 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Hải - điểm Cộng Hiền |
Thôn 3 An Quý, xã Vĩnh Hải, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Hải - điểm Thanh Lương |
Thôn Thanh Khê, xã Vĩnh Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Hải - điểm Vĩnh Phong |
Thôn 3 Quán Khải, xã Vĩnh Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Hải - điểm Hưng Nhân |
Thôn An Biên, xã Vĩnh Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
5 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Hải - điểm Tiền Phong |
Thôn Linh Đông 3, xã Vĩnh Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Hòa |
1 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Hòa - điểm trạm y tế An Hòa |
Thôn An Lãng, xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Hòa - điểm trạm y tế Hùng Tiến |
Thôn Xuân Hùng, xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Hòa - điểm trạm y tế Vĩnh Long |
Thôn Hà Hương, xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận |
1 |
Cơ sở 1 Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận |
Thôn 3 Giang Biên, xã Vĩnh Thuận, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Cơ sở 2 Trạm Y tế xã Vĩnh Thuận |
Thôn 3 Xuân Bồ, xã Vĩnh Thuận, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Vĩnh Thịnh |
1 |
Điểm trạm Y tế xã Vĩnh Thịnh số 1 |
Thôn Liễu Kinh 4, xã Vĩnh Thịnh, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế xã Vĩnh Thịnh số 2 |
Thôn Hà Phương 4, xã Vĩnh Thịnh, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1 |
Điểm trạm Y tế xã Nguyễn Bỉnh Khiêm số 1 |
Thôn 4, xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế xã Nguyễn Bỉnh Khiêm số 2 |
Thôn Ngãi Đông, xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, thành phố Hải Phòng |
|||
|
10 |
An Dương |
Trạm Y tế phường An Dương |
1 |
Điểm trạm Y tế phường An Dương, số 1 |
Tổ dân phố 6, phường An Dương, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm Y tế phường An Dương, số 2 |
Tổ dân phố 1 Tràng Duệ, phường An Dương, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế phường An Dương, số 3 |
Tổ dân phố Cách Hạ, phường An Dương, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Điểm trạm Y tế phường An Dương, số 4 |
Tổ dân phố Kiều Thượng, phường An Dương, thành phố Hải Phòng |
|||
|
5 |
Điểm trạm Y tế phường An Dương số 5 |
Số 275, tổ dân phố Đông Hà, phường An Dương, thành phố Hải Phòng |
|||
|
6 |
Điểm trạm Y tế phường An Dương số 6 |
Số 19 đường Nguyễn Hiền, tổ dân phố Bắc, phường An Dương, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường An Hải |
1 |
Trạm Y tế phường An Hải, điểm số 2 |
Số 442 đường Máng nước, tổ dân phố Vĩnh Khê, phường An Hải, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế phường An Hải, điểm số 3 |
Số 437, đường 351, tổ dân phố Kiều Đông, phường An Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường An Phong |
1 |
Trạm Y tế phường An Phong, điểm số 1 |
Tổ dân phố Đình Ngọ 2, phường An Phong, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế phường An Phong, điểm số 2 |
Tổ dân phố Phí Xá, phường An Phong, thành phố Hải Phòng |
|||
|
11 |
Kiến An |
Trạm y tế phường Kiến An |
1 |
Trạm y tế phường Kiến An, số 1 |
Số 113 đường Đồng Hoà, phường Kiến An, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Trạm y tế phường Kiến An, số 2 |
Số 430 Lê Duẩn, phường Kiến An, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm y tế phường Kiến An, số 3 |
Số 702 đường Trần Nhân Tông, phường Kiến An, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Trạm y tế phường Kiến An, số 4 |
Ngõ 232 đường Trần Thành Ngọ, phường Kiến An, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm y tế phường Phù Liễn |
1 |
Trạm y tế phường Phù Liễn, số 1 |
Số 199 đường Lưu Úc, phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm y tế phường Phù Liễn, số 2 |
Số 33/41 đường Khúc Trì, phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm y tế phường Phù Liễn, số 3 |
Số 150 đường Trần Nhội, phường Phù Liễn, thành phố Hải Phòng |
|||
|
12 |
Bình Giang |
Trạm Y tế xã Bình Giang |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Cậy, xã Bình Giang, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Tân Hưng, xã Bình Giang, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế số 3 |
Thôn Bì Đổ, xã Bình Giang, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Kẻ Sặt |
1 |
Điểm trạm - Trạm y tế xã Kẻ Sặt |
Thôn Phục Lễ, xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng |
||
|
Trạm Y tế xã Thượng Hồng |
1 |
Điểm trạm y tế số 2 - TYT xã Thượng Hồng |
Thôn Dinh Trại Như, xã Thượng Hồng, thành phố Hải Phòng |
||
|
13 |
Cẩm Giàng |
Trạm Y tế xã Cẩm Giàng |
1 |
Điểm trạm Y tế Lương Điền |
Thôn Đồng Khê, xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm tram Y tế Cẩm Hưng |
Thôn Hộ Vệ, xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Cẩm Giang |
1 |
Điểm trạm Y tế xã Cẩm Giang số 1 |
Thôn La A, xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế xã Cẩm Giang số 2 |
Thôn Phí Xá, xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Mao Điền |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Thôn Tràng Kỹ, xã Mao Điền, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Thôn Hoàng Hòa, xã Mao Điền, thành phố Hải Phòng |
|||
|
14 |
Cát Hải |
Trạm Y tế đặc khu Cát Hải |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Thôn Minh Tâm, đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Thôn Lục Độ, đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm số 3 |
Thôn Ngoài, đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Điểm trạm số 4 |
Thôn 1 Gia Luận, đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
5 |
Điểm trạm số 5 |
Thôn 17 Cát Bà, đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
6 |
Điểm trạm số 6 |
Thôn 1 Việt Hải, đặc khu Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
15 |
Đồ Sơn |
Trạm Y tế phường Đồ Sơn |
1 |
Điểm trạm Y tế khu vực Ngọc Xuyên thuộc Trạm y tế phường Đồ Sơn |
Ngõ 262 đường Nguyễn Hữu Cầu, TDP số 9, phường Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm Y tế khu vực Vạn Hương thuộc Trạm y tế phường Đồ Sơn |
Số 15 đường Nghè, phường Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Nam Đồ Sơn |
1 |
Điểm trạm Y tế Nam Đồ Sơn số 1 |
Số 411 tổ dân phố Đức Hậu, phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế Nam Đồ Sơn số 2 |
Tổ dân phố Tiểu Bàng 2, phường Nam Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng |
|||
|
16 |
Dương Kinh |
Trạm Y tế phường Dương Kinh |
1 |
Trạm Y tế phường Dương Kinh, số 2 |
Số 74 đường Tân Thành, TDP Tân Tiến, phường Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Trạm Y tế phường Dương Kinh, số 3 |
Số 181 đường Đại Thắng, TDP số 4, Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Hưng Đạo |
1 |
Trạm Y tế phường Hưng Đạo, số 2 |
Số 15 đường Hợp Hòa, TDP Phấn Dũng, phường Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế phường Hưng Đạo, số 3 |
Số 197 đường Đa Phúc, TDP Quảng Luận, phường Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng |
|||
|
17 |
Hải An |
Trạm y tế phường Hải An |
1 |
Điểm Y tế Hải An số 1 |
Số 1 đường Đồng Xá, phường Hải An, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm Y tế Hải An số 2 |
Đường Ngô Hùng, TDP Thành Tô 7, phường Hải An, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm Y tế Hải An số 3 |
Số 41 chợ Lũng, TDP Đằng Hải 12, phường Hải An, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Điểm Y tế Hải An số 4 |
Số 24 đường Tràng Cát, TDP Tràng Cát 4, phường Hải An, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm y tế phường Đông Hải |
1 |
Điểm Y tế Đông Hải số 1 |
Số 42 Phú Lương, TDP Phú Xá, phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Y tế Đông Hải số 2 |
Ngõ 195 đường Kiều Hạ, TDP Đông Hưng, phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
18 |
....................... |
Trạm Y tế phường Hải Dương |
1 |
Trạm y tế phường Hải Dương, số 2 |
14A Nguyễn Du, phường Hải Dương, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Trạm y tế phường Hải Dương, số 3 |
16 Trần Thánh Tông, phường Hải Dương, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm y tế phường Hải Dương, số 4 |
Tổ dân phố số 3, phường Hải Dương, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Lê Thanh Nghị |
1 |
Điểm trạm 01 |
Ngõ 51 Bình Minh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm 02 |
117 Vũ Hựu, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm 03 |
76 Tuy Hòa, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Việt Hòa |
1 |
Trạm Y tế phường Việt Hòa, số 2 |
Tổ dân phố Cao Xá, phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế phường Việt Hòa, số 3 |
Tổ dân phố Gạch, phường Việt Hòa, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Thành Đông |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Tổ dân phố Tiền, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng |
||
|
Trạm Y tế phường Nam Đồng |
1 |
Điểm trạm |
Tổ dân phố Phú Lương, phường Nam Đồng, thành phố Hải Phòng |
||
|
Trạm Y tế phường Tân Hưng |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
2/50 Yết Kiêu, phường Tân Hưng, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Tổ dân phố Ngọc Lặc, phường Tân Hưng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Thạch Khôi |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Tổ Dân phố Tằng Hạ, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Tổ dân phố Thanh Xá, phường Thạch Khôi, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Tứ Minh |
1 |
Điểm trạm |
Tổ dân phố Quảng Cư, phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng |
||
|
Trạm Y tế phường Ái Quốc |
1 |
Điểm trạm Y tế phường Ái Quốc |
Đường Pháp Loa, Tổ dân phố Ninh Quan, phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng |
||
|
19 |
Hồng Bàng |
Trạm Y tế phường Hồng Bàng |
1 |
Điểm Trạm Y tế Hồng Bàng số 1 |
Số 109 Điện Biên Phủ, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm Trạm Y tế Hồng Bàng số 2 |
Số 38 Đinh Tiên Hoàng, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm Trạm Y tế Hồng Bàng số 3 |
Số 48 Phan Bội Châu, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Điểm Trạm Y tế Hồng Bàng số 4 |
Số 72 Hùng Duệ Vương, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
5 |
Điểm Trạm Y tế Hồng Bàng số 5 |
Số 54 Hàm Nghi, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
6 |
Điểm Trạm Y tế Hồng Bàng số 6 |
Số 05 Phạm Phú Thứ, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
7 |
Điểm Trạm Y tế Hồng Bàng số 7 |
Số 119B Hùng Vương, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
8 |
Điểm Trạm Y tế Hồng Bàng số 8 |
Số 92 Nguyễn Trung Thành, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường Hồng An |
1 |
Điểm Trạm Y tế Hồng An số 1 |
1A- Quán Toan - phường Hồng An - thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Trạm Y tế Hồng An số 2 |
Tổ dân phố Nam Hòa - phường Hồng An - thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm Trạm Y tế Hồng An số 3 |
Tổ dân phố Đại Đồng - phường Hồng An - thành phố Hải Phòng |
|||
|
20 |
Kiến Thụy |
Trạm Y tế xã Kiến Thụy |
1 |
Điểm trạm y tế Thụy Hương - Trạm y tế xã Kiến Thụy |
Thôn Trà Phương, xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm y tế xã Kiến Thụy, số 2 - Trạm y tế xã Kiến Thụy |
Thôn Cẩm La, xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm y tế xã Kiến Thụy số 3 - Trạm y tế xã Kiến Thụy |
Thôn Xuân Úc, xã Kiến Thụy, Thành Phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Điểm trạm y tế xã Kiến Thụy, số 4 - Trạm y tế xã Kiến Thụy |
Thôn Kim Đới 1, xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Kiến Minh |
1 |
Điểm trạm y tế Đông Phương - Trạm y tế xã Kiến Minh |
Thôn Đại Trà Hải , xã Kiến Minh, thành phố Hải Phòng |
||
|
|
2 |
Trạm y tế xã Kiến Minh |
Thôn Thống Nhất, xã Kiến Minh, thành phố Hải Phòng |
||
|
Trạm Y tế xã Kiến Hải |
1 |
Điểm trạm Đoàn Xá - Trạm Y tế Kiến Hải |
Thôn Đông Xá, xã Kiến Hải, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Đại Hợp - Trạm Y tế Kiến Hải |
Thôn Việt Tiến 2, xã Kiến Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Tân Phong - Trạm Y tế Kiến Hải |
Thôn Lão Phong II, xã Kiến Hải, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Kiến Hưng |
1 |
Điểm trạm Đại Hà - Trạm Y tế xã Kiến Hưng |
Thôn Cao Bộ, xã Kiến Hưng, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Tân Trào - Trạm Y tế xã Kiến Hưng |
Thôn Ngọc Tỉnh, xã Kiến Hưng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Nghi Dương |
1 |
Điểm trạm y tế Ngũ Phúc- Trạm y tế xã Nghi Dương |
Thôn Đông , xã Nghi Dương, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm y tế Du Lễ- Trạm y tế xã Nghi Dương |
Thôn 5 Du Lễ , xã Nghi Dương, thành phố Hải Phòng |
|||
|
21 |
Kim Thành |
Trạm Y tế xã Kim Thành |
1 |
Điểm Y tế Đại Đức |
Thôn Kiến Lễ, xã Kim Thành, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm Y tế Tam Kỳ |
Thôn Kỳ Côi, xã Kim Thành, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm Y tế Bình Dân |
Thôn Phát Minh, xã Kim Thành, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Điểm Y tế Liên Hòa |
Thôn Hưng Hòa, xã Kim Thành, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã An Thành |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Viên Chữ, xã An Thành, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Phù Tải 2, xã An Thành, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Lai Khê |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Bắc, xã Lai Khê, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Lai Khê, xã Lai Khê, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Phú Thái |
1 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Phương Duệ, xã Phú Thái, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Trạm Y tế số 3 |
Thôn Văn Minh, xã Phú Thái, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm Trạm Y tế số 4 |
Thôn Cống Khê, Xã Phú Thái, thành phố Hải Phòng |
|||
|
22 |
Lê Chân |
Trạm Y tế phường Lê Chân |
1 |
Trạm y tế phường Lê Chân - Điểm Y tế số 1 |
Số 6 Đường Thuyết, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Trạm y tế phường Lê Chân - Điểm Y tế số 2 |
Số 135 Đình Đông, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm y tế phường Lê Chân - Điểm Y tế số 3 |
Số 44 Nguyễn Công Trứ, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
|||
|
4 |
Trạm y tế phường Lê Chân - Điểm Y tế số 4 |
Số 95 Dư Hàng, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
|||
|
5 |
Trạm y tế phường Lê Chân - Điểm Y tế số 5 |
Số 60 Hai Bà Trưng, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
|||
|
6 |
Trạm y tế phường Lê Chân - Điểm Y tế số 6 |
Số 35D/40 Lâm Tường, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
|||
|
7 |
Trạm y tế phường Lê Chân - Điểm Y tế số 7 |
Số 88 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế phường An Biên |
1 |
Trạm y tế phường An Biên, số 1 |
Số 2/81 Đồng Thiện, phường An Biên, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm y tế phường An Biên, số 2 |
Số 280 Trần Nguyên Hãn, phường An Biên, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm y tế phường An Biên, số 3 |
A34 Xi măng, phường An Biên, thành phố Hải Phòng |
|||
|
23 |
Nam Sách |
Trạm Y tế xã Nam Sách |
1 |
Điểm trạm 01 |
Thôn Miếu Lãng, xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng. |
|
2 |
Điểm trạm 02 |
Thôn Vạn Tải Tây, xã Nam Sách, thành phố Hải Phòng. |
|||
|
Trạm Y tế xã An Phú |
1 |
Điểm trạm Y tế Cộng Hoà |
Thôn Chi Đoan, xã An Phú, thành phố Hải Phòng. |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế An Bình |
Thôn An Đông, xã An Phú, thành phố Hải Phòng. |
|||
|
Trạm Y tế xã Trần Phú |
1 |
Điểm trạm Y tế xã Trần Phú, số 2 |
Thôn Đông Thôn, xã Trần Phú, thành phố Hải Phòng. |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế xã Trần Phú, số 3 |
Thôn Kinh Dương, xã Trần Phú, thành phố Hải Phòng. |
|||
|
Trạm Y tế xã Hợp Tiến |
1 |
Điểm trạm 01 |
Thôn Đột Hạ, xã Hợp Tiến, thành phố Hải Phòng. |
||
|
2 |
Điểm trạm 02 |
Thôn Linh Xá, xã Hợp Tiến, thành phố Hải Phòng. |
|||
|
Trạm Y tế xã Thái Tân |
1 |
Điểm Trạm Y tế xã Thái Tân, số 2 |
Thôn Cõi Hưng Sơn, xã Thái Tân, thành phố Hải Phòng. |
||
|
2 |
Điểm Trạm y tế xã Thái Tân, số 3 |
Thôn Uông Hạ, xã Thái Tân, thành phố Hải Phòng. |
|||
|
24 |
Thanh Hà |
Trạm Y tế xã Thanh Hà |
1 |
Điểm trạm y tế số 1 |
Thôn 7, xã Thanh Hà, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm y tế số 2 |
Thôn Tráng Liệt 1, xã Thanh Hà, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Hà Tây |
1 |
Điểm trạm y tế số 1 |
Thôn An Liệt 1, xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm y tế số 2 |
Thôn Ngoại Đàm, xã Hà Tây, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Hà Bắc |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Thôn Bắc, xã Hà Bắc, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Thôn Vạn Tuế, xã Hà Bắc, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Hà Nam |
1 |
Điểm trạm y tế Thanh An |
Thôn Quách An, xã Hà Nam, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm y tế Thanh Xuân |
Thôn Thiện Trang, xã Hà Nam, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm y tế Thanh Lang |
Thôn Lang Can 3, xã Hà Nam, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Hà Đông |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Vĩnh Bình, xã Hà Đông, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Nhan Bầu, xã Hà Đông, thành phố Hải Phòng |
|||
|
26 |
Thanh Miện |
Trạm Y tế xã Thanh Miện |
1 |
Điểm trạm số 1 |
Số 46, đường Chu Văn An, thôn Vô Hối, xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Điểm trạm số 2 |
Thôn La Ngoại, xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm số 3 |
Thôn Hòa Bình, xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Bắc Thanh Miện |
1 |
Điểm trạm Y tế Lam Sơn |
Thôn Thọ Trương, xã Bắc Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế Hồng Quang |
Thôn An Lâu, xã Bắc Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Nam Thanh Miện |
1 |
Điểm trạm Y tế số 1 |
Thôn Tào Khê, xã Nam Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Phù Tải II, xã Nam Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế số 3 |
Thôn My Động 2, xã Nam Thanh Miện, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Hải Hưng |
1 |
Trạm Y tế xã Hải Hưng, điểm trạm số 1 |
Thôn Vũ Xá, xã Hải Hưng, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Trạm Y tế xã Hải Hưng, điểm trạm số 2 |
Thôn Bùi Xá, xã Hải Hưng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Nguyễn Lương Bằng |
1 |
Điểm trạm Y tế số 2 |
Thôn Đào Lâm, xã Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế số 3 |
Thôn Đỗ Hạ, xã Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế số 4 |
Thôn Bùi Xá, xã Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
26 |
Tiên Lãng |
Trạm Y tế xã Tiên Lãng |
1 |
Trạm y tế xã Tiên Lãng, Điểm Y tế số 01 |
Thôn Ninh Duy 3, xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Trạm y tế xã Tiên Lãng, Điểm Y tế số 02 |
Thôn Tam Cường, xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Trạm y tế xã Tiên Lãng, Điểm Y tế số 03 |
Thôn Hà Đới, xã Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Chấn Hưng |
1 |
Điểm trạm Y tế xã Chấn Hưng số 1 |
Thôn Đông Hưng, xã Chấn Hưng, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế xã Chấn Hưng số 2 |
Thôn Minh Hưng, xã Chấn Hưng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế xã Chấn Hưng số 3 |
Thôn Trung Hưng, xã Chấn Hưng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Hùng Thắng |
1 |
Trạm Y tế xã Hùng Thắng, Điểm trạm y tế số 1 |
Thôn Đồn Nam, xã Hùng Thắng, thành phố Hải Phòng |
||
|
Trạm Y tế xã Quyết Thắng |
1 |
Điểm trạm Y tế xã Quyết Thắng số 1 |
Thôn Lãng Niên, xã Quyết Thắng, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế xã Quyết Thắng số 2 |
Thôn Mỹ Ngự, xã Quyết Thắng, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Tân Minh |
1 |
Điểm trạm Y tế xã Tân Minh, số 1 |
Thôn Nam Tử 1, xã Tân Minh, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm Trạm Y tế xã Tân Minh, số 2 |
Thôn Đông Xuyên Nội, xã Tân Minh, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm Trạm Y tế xã Tân Minh, số 3 |
Thôn Vọng Hải, xã Tân Minh, thành phố Hải Phòng |
|||
|
Trạm Y tế xã Tiên Minh |
1 |
Điểm trạm Y tế Tiên Minh số 1 |
Thôn Chính Nghị, xã Tiên Minh, thành phố Hải Phòng |
||
|
2 |
Điểm trạm Y tế Tiên Minh số 2 |
Thôn Đông Ninh, xã Tiên Minh, thành phố Hải Phòng |
|||
|
3 |
Điểm trạm Y tế Tiên Minh số 3 |
Thôn 4 Mỹ Lộc, xã Tiên Minh, thành phố Hải Phòng |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
