Nghị quyết 277/NQ-HĐND năm 2026 quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 277/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 277/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN, GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THANH TOÁN, GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN MÀ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Xét Tờ trình số 423/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ (theo Phụ lục l đính kèm).
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ, gồm:
1. Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn (theo Phụ lục II đính kèm).
2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh (theo Phụ lục III đính kèm).
3. Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm (theo Phụ lục IV đính kèm).
4. Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ (theo Phụ lục V đính kèm).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 277/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN, GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THANH TOÁN, GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN MÀ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Xét Tờ trình số 423/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ (theo Phụ lục l đính kèm).
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ, gồm:
1. Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn (theo Phụ lục II đính kèm).
2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh (theo Phụ lục III đính kèm).
3. Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm (theo Phụ lục IV đính kèm).
4. Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ (theo Phụ lục V đính kèm).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
b) Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố Cần Thơ.
c) Nghị quyết số 179/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Sóc Trăng.
3. Trường hợp người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Nghị quyết có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết có hiệu lực: Tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
4. Trường hợp các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt chức năng nhiệm vụ mới do thay đổi cơ cấu tổ chức, mô hình, tên gọi: Áp dụng mức giá theo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cùng cấp chuyên môn kỹ thuật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH VÀ HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 277 /NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Cơ sở y tế |
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán |
Danh mục dịch vụ Khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ BHYT thanh toán mà không phải là dịch vụ Khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu |
|||
|
Giá Khám bệnh |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) |
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X- quang) |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X- quang) |
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X- quang) |
||
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa Hậu Giang |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
2 |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngã Bảy |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
3 |
Bệnh viện Sản nhi Hậu Giang |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
4 |
Bệnh viện Phổi Hậu Giang |
45.000 |
200.000 |
|
|
|
|
5 |
Bệnh viện Tâm thần - Da liễu Hậu Giang |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
|
|
|
6 |
Trung tâm Y tế khu vực Long Mỹ |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
7 |
Trung tâm Y tế khu vực Vị Thủy |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
8 |
Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành A |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
9 |
Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
10 |
Trung tâm Y tế khu vực Phụng Hiệp |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
11 |
Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Cần Thơ |
36.500 |
|
|
160.000 |
|
|
12 |
Trung tâm Giám định Y khoa thành phố Cần Thơ |
|
|
|
160.000 |
|
|
13 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
50.600 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
14 |
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ |
50.600 |
200.000 |
|
|
|
|
15 |
Bệnh viện Phụ Sản thành phố Cần Thơ |
50.600 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
16 |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
50.600 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
|
|
17 |
Bệnh viện Da liễu thành phố Cần Thơ |
45.000 |
200.000 |
|
|
|
|
18 |
Bệnh viện Huyết học truyền máu thành phố Cần Thơ |
45.000 |
200.000 |
|
|
|
|
19 |
Bệnh viện Phổi thành phố Cần Thơ |
45.000 |
200.000 |
|
|
|
|
20 |
Bệnh viện Mắt - Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
|
|
|
21 |
Bệnh viện Tai Mũi Họng thành phố Cần Thơ |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
|
|
|
22 |
Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ |
45.000 |
200.000 |
|
160.000 |
|
|
23 |
Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Cần Thơ |
45.000 |
200.000 |
|
|
|
|
24 |
Bệnh viện Tâm thần thành phố Cần Thơ |
39.800 |
200.000 |
|
|
|
|
25 |
Bệnh viện Quân Dân Y thành phố Cần Thơ |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
26 |
Trung tâm Y tế khu vực Ô Môn |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
27 |
Trung tâm Y tế khu vực Thốt Nốt |
45.000 |
200.000 |
|
160.000 |
|
|
28 |
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Thạnh |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
29 |
Trung tâm Y tế khu vực Cái Răng |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
|
|
30 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thủy |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
31 |
Trung tâm Y tế khu vực Thới Lai |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
32 |
Bệnh viện Đa khoa Sóc trăng |
50.600 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
33 |
Bệnh viện Phổi Sóc Trăng |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
34 |
Bệnh viện Tâm thần - Da liễu - Mắt Sóc Trăng |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
35 |
Bệnh viện Sản nhi Sóc Trăng |
45.000 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
36 |
Bệnh viện Quân Dân Y Sóc Trăng |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
37 |
Trung tâm y tế khu vực Cù Lao Dung |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
38 |
Trung tâm Y tế khu vực Kế Sách |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
39 |
Trung tâm Y tế khu vực Long Phú |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
40 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tú |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
41 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
42 |
Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
43 |
Trung tâm Y tế khu vực Ngã Năm |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
44 |
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Châu |
39.800 |
200.000 |
160.000 |
160.000 |
450.000 |
|
45 |
Trung tâm Y tế khu vực Sóc Trăng |
36.500 |
|
|
|
|
|
46 |
Trạm Y tế xã, phường |
36.500 |
|
|
|
|
Ghi chú:
- Trạm Y tế xã, phường bao gồm: Trạm Y tế phường Ninh Kiều, Trạm Y tế phường Cái Khế, Trạm Y tế phường Tân An, Trạm Y tế phường An Bình, Trạm Y tế phường Thới An Đông, Trạm Y tế phường Bình Thủy, Trạm Y tế phường Long Tuyền, Trạm Y tế phường Cái Răng, Trạm Y tế phường Hưng Phú, Trạm Y tế phường Ô Môn, Trạm Y tế phường Phước Thới, Trạm y tế phường Thới Long, Trạm Y tế phường Trung Nhứt, Trạm Y tế phường Thuận Hưng, Trạm Y tế phường Thốt Nốt, Trạm Y tế phường Vị Thanh, Trạm Y tế phường Vị Tân, Trạm Y tế phường Long Bình, Trạm Y tế phường Long Mỹ, Trạm Y tế phường Long Phú 1, Trạm Y tế phường Đại Thành, Trạm Y tế phường Ngã Bảy, Trạm Y tế phường Phú Lợi, Trạm Y tế phường Sóc Trăng, Trạm Y tế phường Mỹ Xuyên, Trạm Y tế phường Vĩnh Phước, Trạm Y tế phường Vĩnh Châu, Trạm Y tế Khánh Hòa, Trạm Y tế phường Ngã Năm, Trạm Y tế phường Mỹ Quới, Trạm Y tế phường Tân Lộc, Trạm Y tế xã Phong Điền, Trạm Y tế xã Nhơn Ái, Trạm Y tế xã Thới Lai, Trạm Y tế xã Đông Thuận, Trạm Y tế xã Trường Xuân, Trạm Y tế xã Trường Thành, Trạm Y tế xã Cờ Đỏ, Trạm Y tế xã Đông Hiệp, Trạm Y tế xã Trung Hưng, Trạm Y tế xã Vĩnh Thạnh, Trạm Y tế xã Vĩnh Trinh, Trạm Y tế xã Thạnh An, Trạm Y tế xã Thạnh Quới, Trạm Y tế xã Hỏa Lựu, Trạm Y tế xã Trạm Y tế xã Vị Thủy, Vĩnh Thuận Đông, Trạm Y tế xã Vị Thanh 1, Trạm Y tế xã Vĩnh Tường, Trạm Y tế xã Vĩnh Viễn, Trạm Y tế xã Xà Phiên, Trạm Y tế xã Lương Tâm, Trạm Y tế xã Thạnh Xuân, Trạm Y tế xã Tân Hòa, Trạm Y tế xã Trường Long Tây, Trạm Y tế xã Châu Thành, Trạm Y tế xã Đông Phước, Trạm Y tế xã Phú Hữu, Trạm Y tế xã Tân Bình, Trạm Y tế xã Hòa An, Trạm Y tế xã Phương Bình, Trạm Y tế xã Tân Phước Hưng, Trạm Y tế xã Hiệp Hưng, Trạm Y tế xã Phụng Hiệp, Trạm Y tế xã Thạnh Hòa, Trạm Y tế xã Hòa Tú, Trạm Y tế xã Gia Hòa, Trạm Y tế xã Nhu Gia, Trạm Y tế xã Ngọc Tố, Trạm Y tế xã Trường Khánh, Trạm Y tế xã Đại Ngãi, Trạm Y tế xã Tân Thạnh, Trạm Y tế xã Long Phú, Trạm Y tế xã Nhơn Mỹ, Trạm Y tế xã An Lạc Thôn, Trạm Y tế xã Kế Sách, Trạm Y tế xã Thới An Hội, Trạm Y tế xã Đại Hải, Trạm Y tế xã Phú Tâm, Trạm Y tế xã An Ninh, Trạm Y tế xã Thuận Hòa, Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện, Trạm Y tế xã Mỹ Tú, Trạm Y tế xã Long Hưng, Trạm Y tế xã Mỹ Hương, Trạm Y tế xã Tân Long, Trạm Y tế xã Phú Lộc, Trạm Y tế xã Vĩnh Lợi, Trạm Y tế xã Lâm Tân, Trạm Y tế xã Thạnh Thới An, Trạm Y tế xã Tài Văn, Trạm Y tế xã Liêu Tú, Trạm Y tế xã Lịch Hội Thượng, Trạm Y tế xã Trần Đề, Trạm Y tế xã An Thạnh, Trạm Y tế xã Cù Lao Dung, Trạm Y tế xã Trường Long, Trạm Y tế xã Thạnh Phú, Trạm Y tế xã Thới Hưng, Trạm Y tế xã Phong Nẫm, Trạm Y tế xã Mỹ Phước, Trạm Y tế xã Lai Hòa, Trạm Y tế xã Vĩnh Hải.
PHỤ LỤC III
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 277/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
Ngày giường bệnh Nội khoa |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; |
Ngày giường bệnh |
Ngày giường điều trị ban ngày |
|||||
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) |
Loại 2: Các Khoa: Cơ- Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não |
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng |
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3- 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể |
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3- 4 dưới 25% diện tích cơ thể |
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
||||||
|
1 |
Bệnh viện Đa khoa Hậu Giang |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
2 |
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Ngã Bảy |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
3 |
Bệnh viện Sản nhi Hậu Giang |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
4 |
Bệnh viện Phổi Hậu Giang |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
5 |
Bệnh viện Tâm thần - Da liễu Hậu Giang |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
|
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
6 |
Trung tâm Y tế khu vực Long Mỹ |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
7 |
Trung tâm Y tế khu vực Vị Thủy |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
8 |
Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành A |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
9 |
Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
10 |
Trung tâm Y tế khu vực Phụng Hiệp |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
11 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
928.100 |
558.600 |
305.500 |
273.800 |
232.900 |
400.400 |
364.400 |
320.700 |
286.700 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
12 |
Bệnh viện Ung bướu thành phố Cần Thơ |
928.100 |
558.600 |
305.500 |
273.800 |
232.900 |
400.400 |
364.400 |
320.700 |
286.700 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
13 |
Bệnh viện Phụ Sản thành phố Cần Thơ |
928.100 |
558.600 |
305.500 |
273.800 |
232.900 |
400.400 |
364.400 |
320.700 |
286.700 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
14 |
Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ |
928.100 |
558.600 |
305.500 |
273.800 |
232.900 |
400.400 |
364.400 |
320.700 |
286.700 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
15 |
Bệnh viện Da liễu thành phố Cần Thơ |
|
|
257.100 |
222.300 |
|
|
|
|
|
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
16 |
Bệnh viện Huyết học truyền máu thành phố Cần Thơ |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
|
|
|
|
|
|
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
17 |
Bệnh viện Phổi thành phố Cần Thơ |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Bệnh viện Mắt - Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ |
|
|
257.100 |
222.300 |
|
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
19 |
Bệnh viện Tai Mũi Họng thành phố Cần Thơ |
|
|
|
222.300 |
|
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
20 |
Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần Thơ |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Cần Thơ |
|
418.500 |
|
222.300 |
177.300 |
|
|
|
|
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
22 |
Bệnh viện Tâm thần thành phố Cần Thơ |
|
|
245.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Bệnh viện Quân Dân Y thành phố Cần Thơ |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
24 |
Trung tâm Y tế khu vực Ô Môn |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
25 |
Trung tâm Y tế khu vực Thốt Nốt |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
26 |
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Thạnh |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
27 |
Trung tâm Y tế khu vực Cái Răng |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
28 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thủy |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
29 |
Trung tâm Y tế khu vực Thới Lai |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
30 |
Bệnh viện Đa khoa Sóc trăng |
928.100 |
558.600 |
305.500 |
273.800 |
232.900 |
400.400 |
364.400 |
320.700 |
286.700 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
31 |
Bệnh viện Phổi Sóc Trăng |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
32 |
Bệnh viện Tâm thần - Da liễu - Mắt Sóc Trăng |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
33 |
Bệnh viện Sản nhi Sóc Trăng |
799.600 |
418.500 |
257.100 |
222.300 |
177.300 |
341.800 |
301.600 |
269.200 |
229.200 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
34 |
Bệnh viện Quân Dân Y Sóc Trăng |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
|
|
35 |
Trung tâm Y tế khu vực Cù Lao Dung |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
36 |
Trung tâm Y tế khu vực Kế Sách |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
37 |
Trung tâm Y tế khu vực Long Phú |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
38 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Tú |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
39 |
Trung tâm Y tế khu vực Mỹ Xuyên |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
40 |
Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Trị |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
41 |
Trung tâm Y tế khu vực Ngã Năm |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
42 |
Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Châu |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
43 |
Trung tâm Y tế khu vực Sóc Trăng |
|
364.400 |
245.000 |
211.000 |
169.200 |
|
272.200 |
241.300 |
202.300 |
|
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng |
|
44 |
Trạm Y tế xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78.100 |
|
- Trạm Y tế xã, phường bao gồm: Trạm Y tế phường Ninh Kiều, Trạm Y tế phường Cái Khế, Trạm Y tế phường Tân An, Trạm Y tế phường An Bình, Trạm Y tế phường Thới An Đông, Trạm Y tế phường Bình Thủy, Trạm Y tế phường Long Tuyền, Trạm Y tế phường Cái Răng, Trạm Y tế phường Hưng Phú, Trạm Y tế phường Ô Môn, Trạm Y tế phường Phước Thới, Trạm y tế phường Thới Long, Trạm Y tế phường Trung Nhứt, Trạm Y tế phường Thuận Hưng, Trạm Y tế phường Thốt Nốt, Trạm Y tế phường Vị Thanh, Trạm Y tế phường Vị Tân, Trạm Y tế phường Long Bình, Trạm Y tế phường Long Mỹ, Trạm Y tế phường Long Phú 1, Trạm Y tế phường Đại Thành, Trạm Y tế phường Ngã Bảy, Trạm Y tế phường Phú Lợi, Trạm Y tế phường Sóc Trăng, Trạm Y tế phường Mỹ Xuyên, Trạm Y tế phường Vĩnh Phước, Trạm Y tế phường Vĩnh Châu, Trạm Y tế Khánh Hòa, Trạm Y tế phường Ngã Năm, Trạm Y tế phường Mỹ Quới, Trạm Y tế phường Tân Lộc, Trạm Y tế xã Phong Điền, Trạm Y tế xã Nhơn Ái, Trạm Y tế xã Thới Lai, Trạm Y tế xã Đông Thuận, Trạm Y tế xã Trường Xuân, Trạm Y tế xã Trường Thành, Trạm Y tế xã Cờ Đỏ, Trạm Y tế xã Đông Hiệp, Trạm Y tế xã Trung Hưng, Trạm Y tế xã Vĩnh Thạnh, Trạm Y tế xã Vĩnh Trinh, Trạm Y tế xã Thạnh An, Trạm Y tế xã Thạnh Quới, Trạm Y tế xã Hỏa Lựu, Trạm Y tế xã Trạm Y tế xã Vị Thủy, Vĩnh Thuận Đông, Trạm Y tế xã Vị Thanh 1, Trạm Y tế xã Vĩnh Tường, Trạm Y tế xã Vĩnh Viễn, Trạm Y tế xã Xà Phiên, Trạm Y tế xã Lương Tâm, Trạm Y tế xã Thạnh Xuân, Trạm Y tế xã Tân Hòa, Trạm Y tế xã Trường Long Tây, Trạm Y tế xã Châu Thành, Trạm Y tế xã Đông Phước, Trạm Y tế xã Phú Hữu, Trạm Y tế xã Tân Bình, Trạm Y tế xã Hòa An, Trạm Y tế xã Phương Bình, Trạm Y tế xã Tân Phước Hưng, Trạm Y tế xã Hiệp Hưng, Trạm Y tế xã Phụng Hiệp, Trạm Y tế xã Thạnh Hòa, Trạm Y tế xã Hòa Tú, Trạm Y tế xã Gia Hòa, Trạm Y tế xã Nhu Gia, Trạm Y tế xã Ngọc Tố, Trạm Y tế xã Trường Khánh, Trạm Y tế xã Đại Ngãi, Trạm Y tế xã Tân Thạnh, Trạm Y tế xã Long Phú, Trạm Y tế xã Nhơn Mỹ, Trạm Y tế xã An Lạc Thôn, Trạm Y tế xã Kế Sách, Trạm Y tế xã Thới An Hội, Trạm Y tế xã Đại Hải, Trạm Y tế xã Phú Tâm, Trạm Y tế xã An Ninh, Trạm Y tế xã Thuận Hòa, Trạm Y tế xã Hồ Đắc Kiện, Trạm Y tế xã Mỹ Tú, Trạm Y tế xã Long Hưng, Trạm Y tế xã Mỹ Hương, Trạm Y tế xã Tân Long, Trạm Y tế xã Phú Lộc, Trạm Y tế xã Vĩnh Lợi, Trạm Y tế xã Lâm Tân, Trạm Y tế xã Thạnh Thới An, Trạm Y tế xã Tài Văn, Trạm Y tế xã Liêu Tú, Trạm Y tế xã Lịch Hội Thượng, Trạm Y tế xã Trần Đề, Trạm Y tế xã An Thạnh, Trạm Y tế xã Cù Lao Dung, Trạm Y tế xã Trường Long, Trạm Y tế xã Thạnh Phú, Trạm Y tế xã Thới Hưng, Trạm Y tế xã Phong Nẫm, Trạm Y tế xã Mỹ Phước, Trạm Y tế xã Lai Hòa, Trạm Y tế xã Vĩnh Hải.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh