Nghị quyết 65/NQ-HĐND năm 2026 điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại phụ lục I và phụ lục II kèm theo Nghị quyết 596/NQ-HĐND quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do Quỹ Bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 65/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 17/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Nguyễn Hồng Phong |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm,Thể thao - Y tế |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 65/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
ĐIỀU CHỈNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC I VÀ PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 596/NQ-HĐND NGÀY 14 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA HĐND TỈNH QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN, GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THANH TOÁN, GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN MÀ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THANH HÓA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/20237QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 32/2013/QH13, Luật số 46/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 68/2020/QH14, Luật số 30/2023/QH15 và Luật số 51/2024/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế: Số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yên cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa;
Xét Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh áp dụng tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1137/BC-VHXH ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa áp dụng tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa, như sau:
1. Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, hội chẩn và khám sức khỏe (chi tiết có Phụ lục I kèm theo);
2. Giá cụ thể dịch vụ ngày giường bệnh (chi tiết có Phụ lục II kèm theo).
Các nội dung khác giữ nguyên như Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN VÀ KHÁM SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa)
|
STT |
Danh mục dịch vụ |
Giá dịch vụ |
Ghi chú |
|
Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ BHYT thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc Nhà nước thanh toán (nếu có) |
|||
|
I |
Giá khám bệnh |
|
|
|
1 |
Bệnh viện Ung bướu |
50.600 |
|
PHỤ LỤC II
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 65/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
ĐIỀU CHỈNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH QUY ĐỊNH TẠI PHỤ LỤC I VÀ PHỤ LỤC II BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 596/NQ-HĐND NGÀY 14 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA HĐND TỈNH QUY ĐỊNH GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN, GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH DO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THANH TOÁN, GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC DANH MỤC DO QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ THANH TOÁN MÀ KHÔNG PHẢI LÀ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH THANH HÓA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/20237QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 32/2013/QH13, Luật số 46/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 68/2020/QH14, Luật số 30/2023/QH15 và Luật số 51/2024/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Y tế: Số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yên cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa;
Xét Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh áp dụng tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1137/BC-VHXH ngày 14 tháng 7 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa áp dụng tại Bệnh viện Ung bướu tỉnh Thanh Hóa, như sau:
1. Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, hội chẩn và khám sức khỏe (chi tiết có Phụ lục I kèm theo);
2. Giá cụ thể dịch vụ ngày giường bệnh (chi tiết có Phụ lục II kèm theo).
Các nội dung khác giữ nguyên như Nghị quyết số 596/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ
KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN VÀ KHÁM SỨC KHỎE
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa)
|
STT |
Danh mục dịch vụ |
Giá dịch vụ |
Ghi chú |
|
Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ BHYT thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc Nhà nước thanh toán (nếu có) |
|||
|
I |
Giá khám bệnh |
|
|
|
1 |
Bệnh viện Ung bướu |
50.600 |
|
PHỤ LỤC II
GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ
NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Thanh Hóa)
ĐVT: Đồng
|
STT |
Đơn vị |
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy/ghép tế bào gốc |
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu |
Ngày giường bệnh Nội khoa: |
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng; |
|
|||||
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) |
Loại 2: Các khoa: Cơ - Xương – Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ, Y học dân tộc/ Phục hồi chức năng cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
Loại 3: Các khoa, Y học dân tộc, Phục hồi chức năng |
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt, Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể |
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1, Bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể |
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2, Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể |
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
Ngày giường điều trị ban ngày |
||||
|
1 |
Bệnh viện Ung bướu |
928.100 |
558.600 |
305.500 |
273.800 |
232.900 |
400.400 |
364.400 |
320.700 |
286.700 |
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh