Nghị quyết 101/NQ-HĐND năm 2025 quyết định kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2026 tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 101/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Phạm Thị Minh Xuân |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 149/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung sửa đổi của Luật Ngân sách nhà nước tại Điều 4 Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Văn bản số 8324/BTC-TH ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính Về việc xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2026;
Căn cứ Văn bản số 15929/BTC-NSNN ngày 14 tháng 10 năm 2025 Bộ Tài chính Về việc thông báo dự kiến kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quyết định kế hoạch đầu tư công nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2026 tỉnh Tuyên Quang và Báo cáo thẩm tra số 199/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Tổng kế hoạch vốn đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2026, tỉnh Tuyên Quang: 3.617,6 tỷ đồng, trong đó:
1.1. Nguồn vốn ngân sách địa phương: 3.126,4 tỷ đồng.
a) Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 1.530 tỷ đồng.
- Ngân sách cấp tỉnh: 999,243 tỷ đồng.
- Ngân sách cấp xã, phường: 530,757 tỷ đồng.
b) Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 50 tỷ đồng.
c) Đầu tư từ nguồn thu bội chi ngân sách địa phương (Đối ứng cho các dự án ODA): 69,6 tỷ đồng.
d) Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 1.476,8 tỷ đồng, trong đó:
- Hoàn trả ngân sách trung ương theo kiến nghị của Kiểm toán nhà nước tại Thông báo số 402/TB-KTNN ngày 15 tháng 7 năm 2019: 11,867 tỷ đồng.
- Thu hồi vốn ứng trước: 266,171 tỷ đồng (Ngân sách trung ương: 219,886 tỷ đồng; Ngân sách địa phương: 46,285 tỷ đồng).
- Thu hồi nợ Quỹ đầu tư phát triển: 0,845 tỷ đồng.
- Trả nợ gốc tiền vay: 41,358 tỷ đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 101/NQ-HĐND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 149/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung sửa đổi của Luật Ngân sách nhà nước tại Điều 4 Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Văn bản số 8324/BTC-TH ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính Về việc xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2026;
Căn cứ Văn bản số 15929/BTC-NSNN ngày 14 tháng 10 năm 2025 Bộ Tài chính Về việc thông báo dự kiến kế hoạch đầu tư vốn NSNN năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ Về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quyết định kế hoạch đầu tư công nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2026 tỉnh Tuyên Quang và Báo cáo thẩm tra số 199/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Tổng kế hoạch vốn đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2026, tỉnh Tuyên Quang: 3.617,6 tỷ đồng, trong đó:
1.1. Nguồn vốn ngân sách địa phương: 3.126,4 tỷ đồng.
a) Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 1.530 tỷ đồng.
- Ngân sách cấp tỉnh: 999,243 tỷ đồng.
- Ngân sách cấp xã, phường: 530,757 tỷ đồng.
b) Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 50 tỷ đồng.
c) Đầu tư từ nguồn thu bội chi ngân sách địa phương (Đối ứng cho các dự án ODA): 69,6 tỷ đồng.
d) Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 1.476,8 tỷ đồng, trong đó:
- Hoàn trả ngân sách trung ương theo kiến nghị của Kiểm toán nhà nước tại Thông báo số 402/TB-KTNN ngày 15 tháng 7 năm 2019: 11,867 tỷ đồng.
- Thu hồi vốn ứng trước: 266,171 tỷ đồng (Ngân sách trung ương: 219,886 tỷ đồng; Ngân sách địa phương: 46,285 tỷ đồng).
- Thu hồi nợ Quỹ đầu tư phát triển: 0,845 tỷ đồng.
- Trả nợ gốc tiền vay: 41,358 tỷ đồng.
- Bố trí cho nhiệm vụ quy hoạch: 20 tỷ đồng.
- Bố trí đối ứng cho các dự án ODA: 129,989 tỷ đồng.
- Phân cấp cho các xã, phường theo nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ: 224,38 tỷ đồng.
- Phân bổ chi tiết cho các dự án còn thiếu vốn chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030: 395,55 tỷ đồng.
- Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới giai đoạn 2026-2030: 386,639 tỷ đồng.
1.2. Nguồn vốn ngân sách Trung ương: 491,2 tỷ đồng.
a) Ngân sách trung ương (vốn trong nước): 28,5 tỷ đồng.
b) Vốn nước ngoài (ODA): 462,7 tỷ đồng.
(Chi tiết có các biểu kèm theo)
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm rà soát danh mục dự án, mức vốn bố trí cụ thể cho từng công trình, dự án để giao chi tiết cho chủ đầu tư thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Khóa XIX, Kỳ họp thứ hai thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn đầu tư |
Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 |
Ghi chú |
|||||
|
Dự kiến kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 (Văn bản số 15929/BTC-NSNN ngày 14/10/2025 của Bộ Tài chính) |
Kế hoạch đầu tư công năm 2026 |
|||||||
|
Tổng số vốn |
Trong đó: |
Tổng số vốn |
Trong đó: |
|||||
|
Trong nước |
Nước ngoài |
Trong nước |
Nước ngoài |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
TỔNG SỐ |
3.619.100 |
3.086.800 |
462.700 |
3.617.600 |
3.154.900 |
462.700 |
|
|
I |
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
3.126.400 |
3.056.800 |
|
3.126.400 |
3.126.400 |
|
Chi tiết theo Biểu số 02 |
|
1 |
Xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
1.476.800 |
1.476.800 |
|
1.476.800 |
1.476.800 |
|
|
|
1.1 |
Hoàn trả NSTW theo kiến nghị của Kiểm toán |
|
|
|
11.867 |
11.867 |
|
|
|
1.2 |
Thu hồi vốn ứng trước |
|
|
|
266.171 |
266.171 |
|
Chi tiết theo Biểu số 05, 06 |
|
1.3 |
Thu hồi nợ Quỹ đầu tư phát triển |
|
|
|
845 |
845 |
|
|
|
1.4 |
Trả nợ gốc tiền vay theo tỷ lệ của hiệp định |
|
|
|
41.358 |
41.358 |
|
|
|
1.5 |
Bố chí cho nhiệm vụ quy hoạch |
|
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
1.6 |
Phân cấp cho các xã, phường theo nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn cân đối NSĐP |
|
|
|
224.380 |
224.380 |
|
|
|
1.7 |
Bố trí đối ứng cho các dự án ODA |
|
|
|
129.989 |
129.989 |
|
|
|
1.8 |
Phân bổ chi tiết cho các nhóm dự án (quyết toán, hoàn thành, chuyển tiếp) |
|
|
|
395.550 |
395.550 |
|
|
|
1.9 |
Bố chí vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới giai đoạn 2026-2030 (trong đó bao gồm các dự án dự kiến từ nguồn NSTW vốn trong nước) |
|
|
|
386.639 |
386.639 |
|
|
|
2 |
Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
1.530.000 |
1.530.000 |
|
1.530.000 |
1.530.000 |
|
|
|
2.1 |
Ngân sách cấp tỉnh |
|
|
|
999.243 |
999.243 |
|
|
|
2.2 |
Ngân sách cấp xã, phường |
|
|
|
530.757 |
530.757 |
|
|
|
3 |
Vốn thu từ Xổ số kiến thiết |
50.000 |
50.000 |
|
50.000 |
50.000 |
|
|
|
4 |
Bội chi ngân sách địa phương |
69.600 |
69.600 |
|
69.600 |
69.600 |
|
|
|
II |
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
492.700 |
30.000 |
462.700 |
491.200 |
28.500 |
462.700 |
|
|
1 |
Vốn trong nước |
30.000 |
30.000 |
|
28.500 |
28.500 |
|
Chi tiết theo Biểu số 03 |
|
2 |
Vốn nước ngoài (ODA) |
462.700 |
|
462.700 |
462.700 |
|
462.700 |
Chi tiết theo Biểu số 04 |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
NĂM 2026, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
STT |
Nguồn vốn/Tên dự án |
Thời gian KC-HT |
Quyết định phê duyệt quyết toán/dự toán, điều chỉnh (nếu có) |
Lũy kế vốn từ khi khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 |
Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 -2030 |
Số vốn còn thiếu so với TMĐT của các Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang 2026- 2030 |
Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2026 |
Chủ đầu tư |
|||||||||
|
Số quyết định, ngày, tháng, năm |
TMĐT |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
||||||||||||
|
Nguồn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
Nguồn thu tiền sử dụng Đất |
Nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết |
Nguồn xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
Nguồn thu tiền sử dụng Đất |
Nguồn thu từ Xổ số Kiến thiết |
Nguồn bội chi ngân sách địa phương (vay lại các dự án ODA) |
|||||||||||
|
Tổng số |
Thu hồi vốn ứng trước |
||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
55.106.187 |
26.936.108 |
12.912.178 |
7.396.542 |
5.426.040 |
77.000 |
4.441.153 |
3.126.400 |
1.476.800 |
25.000 |
1.530.000 |
50.000 |
69.600 |
0 |
|
A |
Nguồn thu sử dụng đ ất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.530.000 |
|
|
1.530.000 |
|
|
|
|
1 |
Ngân sách cấp tỉnh. Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
999.243 |
|
|
999.243 |
|
|
|
|
|
Bố trí cho công tác đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai và đăng ký biến động, chỉnh lý hồ sơ địa chính theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99.924 |
|
|
99.924 |
|
|
|
|
2 |
Ngân sách cấp xã, phường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
530.757 |
|
|
530.757 |
|
|
|
|
2.1 |
Phường Mỹ Lâm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
153.000 |
|
|
153.000 |
|
|
|
|
2.2 |
Phường Nông Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.325 |
|
|
80.325 |
|
|
|
|
2.3 |
Phường An Tường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39.117 |
|
|
39.117 |
|
|
|
|
2.4 |
Phường Bình Thuận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36.975 |
|
|
36.975 |
|
|
|
|
2.5 |
Phường Hà Giang 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96.900 |
|
|
96.900 |
|
|
|
|
2.6 |
Xã Đồng Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.810 |
|
|
15.810 |
|
|
|
|
2.7 |
Xã Vị Xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.120 |
|
|
6.120 |
|
|
|
|
2.8 |
Ngân sách cấp xã, phường tiền thu sử dụng đất, bố trí cho các dự án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102.510 |
|
|
102.510 |
|
|
|
|
B |
Nguồn thu Xổ số kiến thiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.000 |
|
|
|
50.000 |
|
|
|
C |
Phân bổ chi tiết cho các nhiệm vụ, dự án |
|
|
55.106.187 |
26.936.108 |
12.912.178 |
7.396.542 |
5.426.040 |
77.000 |
4.441.153 |
2.495.719 |
1.476.800 |
25.000 |
899.319 |
50.000 |
69.600 |
|
|
I |
Hoàn trả NSTW theo kiến nghị của Kiểm toán |
|
|
|
|
11.867 |
11.867 |
|
|
11.867 |
11.867 |
11.867 |
|
|
|
|
|
|
II |
Thu hồi vốn ứng trư ớc NSĐP. Trong đó: |
|
|
|
|
532.173 |
532.173 |
|
|
532.173 |
266.171 |
266.171 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ứng trước ngân sách tỉnh |
|
|
|
|
92.570 |
92.570 |
|
|
92.570 |
46.285 |
46.285 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Ứng trước NSTW (chuyển sang cân đối NSĐP) |
|
|
|
|
439.603 |
439.603 |
|
|
439.603 |
219.886 |
219.886 |
|
|
|
|
|
|
III |
T hu hồi nợ Q uỹ Đầu tư phát triển. Nâng cấp đường Ngán Chiên - Cốc Rế, huyện Xín Mần; Nâng cấp rải nhựa đường Km86 (đường Bắc Quang - Xín Mần) đi xã Ngán Chiên, huyện Xín Mần |
|
|
|
|
845 |
845 |
|
|
845 |
845 |
845 |
|
|
|
|
|
|
IV |
T rả nợ gốc tiền vay |
|
|
|
|
230.200 |
230.200 |
|
|
230.200 |
41.358 |
41.358 |
|
|
|
|
|
|
V |
B ố trí cho các nhiệm vụ quy hoạch |
|
|
|
9.500 |
364.376 |
364.376 |
|
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Tuyên Quang thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
|
|
|
5.000 |
10.000 |
10.000 |
|
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
Sở Tài chính |
|
2 |
Quy hoạch chung đô thị mở rộng xã Pà Vầy Sủ (Thị trấn Cốc Pài, xã Pà Vầy Sủ, xã Nàn Ma, xã Bản Ngò) |
|
|
|
2.000 |
1.700 |
1.700 |
|
|
|
1.700 |
1.700 |
|
|
|
|
Sở Xây dựng |
|
3 |
Quy hoạch phân khu xây dựng khu phức hợp đô thị nghỉ dưỡng và dự án Sân golf hồ Ngòi Là tại các xã Chân Sơn, Trung Môn, Kim Phú huyện Yên Sơn, thành phố Tuyên Quang (nay là phường Minh Xuân, xã Yên Sơn) |
|
|
|
2.500 |
3.500 |
3.500 |
|
|
|
3.500 |
3.500 |
|
|
|
|
Sở Xây dựng |
|
4 |
Quy hoạch chung đô thị Xã Đồng Văn (Thị trấn Đồng Văn, xã Tả Lủng, xã Pải Lủng, xã Thài Phìn Tủng, xã Tả Phìn) |
|
|
|
|
4.800 |
4.800 |
|
|
|
4.800 |
4.800 |
|
|
|
|
Sở Xây dựng |
|
VI |
Đối ứ ng cho các Chư ơng trì nh MT Q G |
|
|
|
|
1.000.000 |
500.000 |
500.000 |
|
|
50.000 |
|
|
50.000 |
|
|
|
|
VII |
Vốn bố trí cho các xã phư ờng đ ể thự c hiện đ ầu tư theo nguyên tắc, tiêu chí đ ịnh mứ c phân bổ |
|
|
|
|
2.121.900 |
1.121.900 |
1.000.000 |
|
|
424.380 |
224.380 |
|
200.000 |
|
|
|
|
VIII |
Đối ứ ng cho các dự án O DA |
|
|
|
|
1.797.370 |
1.497.370 |
300.000 |
|
|
199.589 |
129.989 |
|
|
|
69.600 |
Chi tiết theo Biểu số 04 |
|
IX |
Phân bổ chi tiết cho các dự án còn thiếu vốn chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030 |
143 |
|
31.024.967 |
26.921.608 |
2.043.113 |
1.316.978 |
671.540 |
42.000 |
3.666.068 |
934.869 |
395.550 |
25.000 |
524.319 |
15.000 |
|
|
|
I |
Công trình hoàn thành quyết toán |
90 |
|
4.508.471 |
4.353.658 |
167.749 |
145.956 |
9.198 |
|
154.825 |
111.382 |
106.782 |
|
4.600 |
|
|
|
|
(1) |
Công trình NSTW đã bố trí đủ vốn (số vốn thiếu chuyển sang NSĐP) |
51 |
|
2.572.186 |
2.490.003 |
82.183 |
82.183 |
|
|
81.854 |
59.885 |
59.885 |
|
|
|
|
|
|
a |
Công trình hoàn thành quyết toán (còn thiếu vốn dưới 1 tỷ đồng thanh toán 100% số vốn còn thiếu) |
30 |
|
1.250.326 |
1.233.835 |
16.491 |
16.491 |
|
|
16.162 |
16.162 |
16.162 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp xây dựng bờ kè Hồ Việt Quang |
2012-2015 |
4111/03/12/2008; 1729/07/6/2010; 1797/26/12/2024 |
9.778 |
9.572 |
205 |
205 |
|
|
205 |
205 |
205 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
2 |
Cải tạo, sửa chữa, xây mới nhà vệ sinh cho các trường học trên địa bàn huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
2020-2021 |
1654/11/8/2021 |
2.114 |
1.896 |
218 |
218 |
|
|
218 |
218 |
218 |
|
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Đường TT cụm xã Mậu Duệ |
2009-2011 |
3014/29/12/2017 |
27.570 |
27.351 |
219 |
219 |
|
|
219 |
219 |
219 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
4 |
Bảo tồn, tôn tạo Di tích lịch sử - Văn hóa cấp Quốc gia Căng Bắc Mê, xã Yên Cường, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang |
2021-2023 |
51/10/01/2025 |
23.392 |
23.168 |
224 |
224 |
|
|
224 |
224 |
224 |
|
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
5 |
Khu di tích Bãi đá cổ Nấm Dẩn |
2010-2013 |
1499/5/11/2024 |
5.702 |
5.470 |
232 |
232 |
|
|
232 |
232 |
232 |
|
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
6 |
San ủi mặt bằng giai đoạn I tại khu vực cửa khẩu Xín Mần - Đô Long, huyện Xín Mần; |
2013-2015 |
1004/13/8/2024 |
40.616 |
40.380 |
236 |
236 |
|
|
236 |
236 |
236 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
7 |
Thủy lợi Sủng Ú xã Sủng Máng, huyện Mèo vạc |
2009-2014 |
2795/24/11/16 |
31.206 |
30.836 |
370 |
370 |
|
|
370 |
370 |
370 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
8 |
Kè chợ mốc 172 thôn Ma lỳ Sán xã Pà Vầy Sủ, huyện Xín Mần |
2018 |
1047/22/8/2024 |
29.533 |
29.153 |
380 |
380 |
|
|
380 |
380 |
380 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
9 |
San ủi MB khu dân cư G1 + G2 huyện Quang Bình |
2.011 |
812/9/6/2025 |
1.859 |
1.465 |
394 |
394 |
|
|
394 |
394 |
394 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
10 |
Nâng cấp, mở mới đường giao thông từ thôn Lùng Giàng A xã Phong Quang huyện Vị Xuyên đi thôn Pao Mã Phìn xã Tả Ván huyện Quản Bạ |
2016-2020 |
2465/31/10/2013; 2229/16/7/2014; 439/20/3/2023 |
69.021 |
68.621 |
400 |
400 |
|
|
400 |
400 |
400 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
11 |
Hệ thống điện khu trung tâm huyện GĐ I (2007-2008), huyện Quang Bình |
2007-2013 |
536/31/3/2017 |
7.821 |
7.421 |
400 |
400 |
|
|
400 |
400 |
400 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
12 |
Cấp điện Nà Phia và Bản Lạn thị trấn Yên Phú |
2008-2012 |
483/29/3/2012 |
3.860 |
3.446 |
414 |
414 |
|
|
414 |
414 |
414 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
13 |
Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
2018-2024 |
189/13/02/2025 |
215.809 |
215.392 |
417 |
417 |
|
|
417 |
417 |
417 |
|
|
|
|
BQL dự án Cấp, thoát nước tỉnh |
|
14 |
San nền kè chắn đất trường Liên Hiệp |
2009-2024 |
1867/31/12/2024 |
11.470 |
10.963 |
507 |
507 |
|
|
507 |
507 |
507 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
15 |
Bảo tồn làng truyền thống dân tộc Bố Y, thôn Nậm Lương xã Quyết Tiến, huyện Quản Bạ |
2.016 |
767/07/6/2022 |
5.953 |
5.436 |
517 |
517 |
|
|
517 |
517 |
517 |
|
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
16 |
Kè bảo vệ khu dân cư và trạm xá, xã Đông Hà, huyện Quản Bạ |
2011 |
241/26/3/2025 |
7.560 |
7.041 |
519 |
519 |
|
|
519 |
519 |
519 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
17 |
Cải tạo nâng cấp và xử lý bãi chôn lấp rác thảo sinh hoạt hợp vệ sinh huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang |
2.016 |
765/07/6/2022 |
14.573 |
14.051 |
522 |
522 |
|
|
522 |
522 |
522 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
18 |
Kè Bờ tây sông lô đoạn từ cầu YB II đến giáp kè trường cao đẳng Sư phạm, TP Hà Giang |
2009-2017 |
1934/31/10/2022 |
12.642 |
12.104 |
539 |
539 |
|
|
539 |
539 |
539 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
19 |
Kè Bờ đông sông lô (từ cầu Yên Biên 2 nối với kè công an Tỉnh, TPHG, tỉnh HG) |
7/2016-'10/20 |
2806/25/12/2017 |
22.855 |
22.300 |
555 |
555 |
|
|
555 |
555 |
555 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
20 |
Dự án 05: Nâng cấp, cải tạo trục đường liên thôn Nậm Đấu - Lùng Càng - Lùng Hảo, xã Minh Ngọc, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang. |
2019-2022 |
1630/22/11/2024 |
37.904 |
37.347 |
557 |
557 |
|
|
557 |
557 |
557 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
21 |
Nâng cấp cải tạo hồ chứa nước Trung tâm xã Liên Hiệp, huyện Bắc Quang |
2013 -2015 |
995/23/05/2019 |
17.410 |
16.803 |
607 |
607 |
|
|
607 |
607 |
607 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
22 |
Hạ tầng kỹ thuật KCN Bình Vàng (GĐI) huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Hạng mục: Đường giao thông nội bộ tuyến D1 |
2013-2016 |
725/19/5/2025 |
32.384 |
31.756 |
628 |
628 |
|
|
628 |
628 |
628 |
|
|
|
|
BQL Khu kinh tế |
|
23 |
40/41 Công trình (thuộc Dự án Cấp điện vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc chưa có điện lưới quốc gia tỉnh Hà Giang, Giai đoạn I - 2014 - 2015) |
2013-2025 |
381/5/3/2014 |
225.612 |
224.892 |
720 |
720 |
|
|
720 |
720 |
720 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
24 |
Nhà thể chất đa năng - Trường cao đẳng nghề tỉnh Hà Giang |
2012-2027 |
318/19/2/2021 |
18.029 |
17.204 |
825 |
825 |
|
|
825 |
825 |
825 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
25 |
Dự án cải tạo, nâng cấp trường Trung cấp Y tế để di chuyển Bệnh viện phục hồi chức năng |
2023-2025 |
1288; 25/7/2023; 978/25/6/2025 |
14.832 |
14.000 |
832 |
832 |
|
|
832 |
832 |
832 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
26 |
Dự án ĐTXD CSHT giai đoạn 1 (DA 03) Hạng mục: Nâng cấp tuyến đường Khuổi Nấng - Khuổi Trang - Bách Sơn |
2017-2022 |
1282/24/7/2023 |
33.945 |
33.055 |
890 |
890 |
|
|
890 |
890 |
890 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
27 |
Kè chống sạt lở bờ Tây và bờ Đông Sông Lô, TP Hà Giang (Đoạn từ cầu Yên Biên 1 lên Thượng lưu) |
2012-2022 |
192/05/02/2024 |
54.372 |
53.455 |
918 |
918 |
|
|
918 |
918 |
918 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
28 |
Nâng cấp cải tạo bãi xử lý bãi rác thải Xuân Giang, huyện Quang Bình |
2016-2020 |
1552/15/7/2016; 2552/17/12/2019; 1730/7/9/2023 |
39.414 |
38.477 |
937 |
937 |
|
|
937 |
937 |
937 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
29 |
Nâng cấp tuyến đường từ Trung tâm xã Thượng Sơn huyện Vị Xuyên đi xã Túng Sán huyện Hoàng Su Phì |
2016-2020 |
2407/11/10/2016; 1129/15/7/2022 |
188.947 |
187.619 |
1.328 |
1.328 |
|
|
999 |
999 |
999 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
30 |
Cụm Bằng Hành 2 |
2007-2009 |
2224/12/10/2011 |
44.144 |
43.161 |
982 |
982 |
|
|
982 |
982 |
982 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
b |
Công trình hoàn thành quyết toán (còn thiếu vốn trên tỷ đồng) Thanh toán từ 50-100% số vốn còn thiếu |
21 |
|
1.321.860 |
1.256.168 |
65.692 |
65.692 |
|
|
65.692 |
43.723 |
43.723 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, cải tạo bãi xử lí rác thải thị trấn Phó Bảng, huyện Đồng Văn |
2.017 |
2064/12/10/2017; 1258/5/7/2017; 23/6/1/2023 |
36.902 |
35.817 |
1.085 |
1.085 |
|
|
1.085 |
543 |
543 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
2 |
Mở mới đường cứu hộ, cứu nạn xã Ngọc Long-Niêm sơn Mèo Vạc |
2.011 |
447/15/3/2012; TB: 468-28/3/2025 |
7.090 |
6.000 |
1.090 |
1.090 |
|
|
1.090 |
545 |
545 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
3 |
Nâng cấp đường Km 90 (Đường Bắc Quang- Xín Mần đi cửa khẩu Xín Mần và mốc 198 huyện Xín Mần Giai đoạn II |
2014-2019 |
2186/24/10/2014; 1248/29/6/2021; 1509/06/11/2024 |
240.021 |
238.851 |
1.170 |
1.170 |
|
|
1.170 |
585 |
585 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
4 |
Trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ tỉnh Hà Giang; Hm: Cải tạo sửa chữa nhà làm việc + Nhà lưu trú học sinh |
2020-2022 |
2451/29/12/2022 |
6.683 |
5.321 |
1.362 |
1.362 |
|
|
1.362 |
681 |
681 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
5 |
Nâng cấp, cải tạo bãi xử lí rác thải thị trấn Yên Phú, huyện Bắc Mê |
2.017 |
1839/21/10/2022 |
40.594 |
39.084 |
1.510 |
1.510 |
|
|
1.510 |
755 |
755 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
6 |
Công trình khắc phục hậu quả thiên tai bảo vệ cơ quan và khu dân cư huyện ủy huyện Hoàng Su Phì |
12/2021- 12/2023- 06/2024 |
1148/30/10/2024 |
99.676 |
98.000 |
1.676 |
1.676 |
|
|
1.676 |
838 |
838 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
7 |
Trung tâm dạy nghề huyện Mèo Vạc |
2014-2016 |
418/22/3/16 |
41.112 |
39.312 |
1.801 |
1.801 |
|
|
1.801 |
900 |
900 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
8 |
Đường QL4C - Tát ngà - Nậm ban |
2015-2017 |
2984/29/12/2017 |
64.435 |
63.388 |
1.047 |
1.047 |
|
|
1.047 |
523 |
523 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
9 |
Nhà điều trị chăm sóc sức khỏe A10 huyện Bắc Quang, HM: Nhà điều trị và các công trình phụ trợ |
2017-2020 |
587/10/4/2017; 1914/19/9/2018; 1555/04/9/2020; 2703/16/12/2021 |
12.790 |
11.119 |
1.671 |
1.671 |
|
|
1.671 |
836 |
836 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
10 |
Đường Cốc Rế - Tả Nhìu - Chế Là - Nấm Dẩn và Đường UBND xã Thu Tà |
2009-2015 |
426/20/03/2020 |
78.009 |
75.360 |
2.648 |
2.648 |
|
|
2.648 |
1.324 |
1.324 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
11 |
Đường DL Thung lũng Hoa Đào |
2010-2014 |
2357/21/11/2020 |
13.912 |
11.190 |
2.722 |
2.722 |
|
|
2.722 |
1.361 |
1.361 |
|
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
12 |
Dự án di dân ra khỏi vùng bảo vệ nghiêm ngặt thuộc rừng đặc dụng xã Phong Quang |
2011-2017 |
2425/02/11/2011; 6224/15/11/11; 2000/30/10/20 |
64.167 |
61.114 |
3.053 |
3.053 |
|
|
3.053 |
1.527 |
1.527 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
13 |
Nâng cấp, cải tạo đường từ km90 (Đường Bắc Quang - Xín Mần) đi cửa khẩu Xín Mần và mốc 198, huyện Xín Mần, (Đoạn từ trung tâm xã Xín Mần đi cửa cửa khẩu Xín Mần và mốc 198) |
2.014 |
476/8/4/2025 |
96.166 |
92.990 |
3.176 |
3.176 |
|
|
3.176 |
1.588 |
1.588 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
14 |
Mở mối đường từ UBND xã Nậm Dịch (Km 53 đường BQ-XM) đến trung tâm xã Nậm Dịch |
7/12/2010- 11/2012 |
50/10/01/2025 |
9.139 |
5.782 |
3.357 |
3.357 |
|
|
3.357 |
1.679 |
1.679 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
15 |
Kè chắn lũ thôn Bản Khún xã Ngọc Long |
2011-2012 |
09/5/2025 |
42.668 |
39.071 |
3.597 |
3.597 |
|
|
3.597 |
1.799 |
1.799 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
16 |
Nâng cấp, cải tạo bãi xử lí rác thải thị trấn Tân Quang,huyện Bắc Quang |
2.017 |
1458/1/8/2017; 497/30/3/2023 |
31.218 |
26.626 |
4.592 |
4.592 |
|
|
4.592 |
2.296 |
2.296 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
17 |
Nâng cấp, cải tạo đường từ thôn Lùng Càng đến thôn Lùng Châu, xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên |
2022-2024 |
734/20/5/2025 |
13.324 |
10.000 |
3.324 |
3.324 |
|
|
3.324 |
1.662 |
1.662 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
18 |
Kè chống sạt lở đường biên, mốc giới (đoạn từ mốc 483 đến mốc 496), từ ngã ba Sủa Nhè Lử, xã Xín Cái đi UBND xã Sơn Vĩ, huyện Mèo Vạc |
2022-2024 |
1226/23/9/2024 |
102.146 |
97.090 |
5.056 |
5.056 |
|
|
5.056 |
2.528 |
2.528 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
19 |
Kè chống sạt lở khu vực Nà Liền thôn Ngọc Trì xã Minh Sơn |
2016-2018 |
2079/07/9/20216 |
50.062 |
42.000 |
8.062 |
8.062 |
|
|
8.062 |
8.062 |
8.062 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
20 |
Đường giao thông và hạ tầng cửa khẩu Nghĩa Thuận, huyện Quản Bạ |
2017-2020 |
2255/30/10/2017; 1248/26/9/2024 |
218.908 |
216.851 |
2.056 |
2.056 |
|
|
2.056 |
2.056 |
2.056 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
21 |
Đường cứu hộ từ trung tâm huyện Hoàng Su Phì đến trung tâm cụm xã Chiến Phố (GĐ1) |
2012-2/2013 |
674/9/5/2025 |
52.838 |
41.202 |
11.636 |
11.636 |
|
|
11.636 |
11.636 |
11.636 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
(2) |
Công trình được bố trí từ nguồn CĐ NSDP |
39 |
|
1.936.285 |
1.863.655 |
85.566 |
63.773 |
9.198 |
|
72.970 |
51.496 |
46.896 |
|
4.600 |
|
|
|
|
a |
Công trình hoàn thành quyết toán (còn thiếu dưới 1 tỷ đồng) Thanh toán 100% số vốn còn thiếu |
27 |
|
786.602 |
775.484 |
11.458 |
11.458 |
|
|
11.457 |
11.458 |
11.458 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị phục vụ thu dung, điều trị bệnh nhân Covid -19 (cơ sở 2 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh) tại khu liên hợp thể thao Công an |
2022-2022 |
116/23/01/2024 |
4.480 |
4.419 |
61 |
61 |
|
|
61 |
61 |
61 |
|
|
|
|
Bệnh viện đa khoa tỉnh |
|
2 |
Đường KM 55 (BQ-XM)- Ngàm Đăng Vài (nền đường), huyện HSP |
2.003 |
BBQT/15/8/2003 |
2.518 |
2.437 |
82 |
82 |
|
|
82 |
82 |
82 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
3 |
Thủy lợi Nậm Moòng xã Việt Vinh |
2.017 |
1796/25/12/2024 |
17.508 |
17.423 |
85 |
85 |
|
|
85 |
85 |
85 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
4 |
Nâng cấp đường trung tâm xã Xuân Giang huyện Quang Bình |
2015-2017 |
3095/29/12/2017 |
16.761 |
16.648 |
113 |
113 |
|
|
113 |
113 |
113 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
5 |
NLV Phòng Hạ Tầng kinh tế - Thống kê, huyện Quang Bình |
2008-2009 |
2320/25/10/2011 |
2.450 |
2.335 |
115 |
115 |
|
|
115 |
115 |
115 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
6 |
Thuỷ nông Nà Nưa xã Yên Bình, huyện Quang Bình |
2010-2011 |
605/28/03/2011 |
1.110 |
871 |
239 |
239 |
|
|
239 |
239 |
239 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
7 |
Trung tâm hành chính thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình (Giai đoạn I) |
2019-2020 |
1891/19/7/2024 |
8.534 |
8.238 |
296 |
296 |
|
|
296 |
296 |
296 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
8 |
Cải tạo, sửa chữa trường chính trị tỉnh (trường Trung cấp KTKT cũ) |
2020-2023 |
721/12/52020; 39/9/1/2023 |
14.331 |
14.000 |
331 |
331 |
|
|
331 |
331 |
331 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
9 |
Nâng cấp mở rộng nền đường liên xã Đường Hồng đi thôn Nà Phiêng xã Đường Âm huyện Bắc Mê |
2019-2021 |
1346/7/7/2021 |
6.367 |
6.020 |
347 |
347 |
|
|
347 |
347 |
347 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
10 |
Nâng cấp, cải tạo đường từ thị trấn Yên Minh đến trung tâm xã Hữu Vinh, huyện Yên Minh |
|
963/14/6/2023 |
18.214 |
17.823 |
391 |
391 |
|
|
391 |
391 |
391 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
11 |
Hạt bảo vệ và phòng chống chữa cháy rừng cấp bách huyện Quản Bạ tỉnh Hà Giang |
2016-2017 |
2568/30/11/2017 |
10.400 |
10.000 |
400 |
400 |
|
|
400 |
400 |
400 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
12 |
Đg đi qua khu tái định cư xã Ngàm đăng Vài đi xã Bản Nhùng, huyện HSP |
2011-2012 |
2133/30/9/2013 |
22.622 |
22.203 |
419 |
419 |
|
|
419 |
419 |
419 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
13 |
Xây dựng rãnh dọc thoát nước, vỉa hè Quốc lộ 2 từ Km 205- Km 208+500 huyện Bắc Quang |
2.018 |
1096/30/8/2024 |
6.136 |
5.646 |
490 |
490 |
|
|
490 |
490 |
490 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
14 |
Công trình: Lắp đặt hệ thống Brie số 2 và xây dựng các công trình phụ trợ, tại Cửa khẩu quốc tế Thanh Thuỷ, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
2019-2020 |
356/07/3/2019 |
2.497 |
2.000 |
497 |
497 |
|
|
497 |
497 |
497 |
|
|
|
|
Ban chỉ huy Bộ đội biên phòng |
|
15 |
Xây dựng Cầu Phương Tiến huyện Vị Xuyên |
2018- 30/9/2021 |
438/20/3/2023 |
51.880 |
51.289 |
591 |
591 |
|
|
591 |
591 |
591 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
16 |
Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy |
2022-2024 |
2460/12/12/2023 |
53.161 |
52.459 |
701 |
701 |
|
|
701 |
701 |
701 |
|
|
|
|
VP Tỉnh ủy |
|
17 |
Nâng cấp, mở rộng đường từ QL4C (Km49+750) đi trường dạy nghề vào thôn Nậm Đăm, xã Quản Bạ, huyện Quản |
2021-2023 |
1086/11/6/2021; 387/17/3/2025 |
17.789 |
16.940 |
849 |
849 |
|
|
849 |
849 |
849 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
18 |
DA Đường km21 Vị Xuyên đến khu CN Bình Vàng (Phần Mặt Đường) |
2008-2009 |
1631/4/6/2009 |
6.405 |
5.500 |
905 |
905 |
|
|
905 |
905 |
905 |
|
|
|
|
BQL Khu kinh tế |
|
19 |
Sửa chữa thủy nông hồ Trùng, xã Vĩnh Phúc, huyện Bắc Quang |
2.023 |
412/06/8/2025 |
3.415 |
2.500 |
915 |
915 |
|
|
915 |
915 |
915 |
|
|
|
|
BQL khai thác CTTL Tuyên Quang |
|
20 |
Sửa chữa kênh hồ Na Ve thôn Linh, xã Bàng Hành, huyện Bắc Quang |
2.023 |
404/05/8/2025 |
2.107 |
1.500 |
607 |
607 |
|
|
607 |
607 |
607 |
|
|
|
|
BQL khai thác CTTL Tuyên Quang |
|
21 |
Sửa chữa thủy lợi Lùng Thàm, thôn Xuân Hòa, xã Tân Quang, huyện Bắc Quang |
2.023 |
408/06/8/2025 |
2.532 |
1.800 |
732 |
732 |
|
|
732 |
732 |
732 |
|
|
|
|
BQL khai thác CTTL Tuyên Quang |
|
22 |
Sửa chữa thủy nông thôn Thượng Minh, xã Vĩ Thượng, huyện Quang Bình |
2.023 |
898/17/10/2025 |
1.167 |
800 |
367 |
367 |
|
|
367 |
367 |
367 |
|
|
|
|
BQL khai thác CTTL Tuyên Quang |
|
23 |
Xây dựng cầu Trắng 2 qua sông Phó Đáy đi khu di tích quốc gia đặc biệt Tân Trào, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
38.349 |
38.304 |
45 |
45 |
|
|
45 |
45 |
45 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
24 |
Xây dựng cảnh quan, khuôn viên và bệ tượng Bác Hồ thuộc dự án xây dựng Tượng đài “Bác Hồ ở Tân Trào” |
2025-2027 |
31/QĐ-UBND, 17/01/2025 |
7.000 |
6.800 |
200 |
200 |
|
|
200 |
200 |
200 |
|
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
25 |
Dự án Kè bảo vệ bờ sông Lô đoạn qua thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
376.271 |
376.321 |
291 |
291 |
|
|
290 |
291 |
291 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
26 |
Đường Đồng Luộc - Phúc Hương, thị trấn Vĩnh Lộc, Chiêm Hóa |
|
|
80.930 |
80.244 |
686 |
686 |
|
|
686 |
686 |
686 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
27 |
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lực Hành |
|
|
11.668 |
10.966 |
703 |
703 |
|
|
703 |
703 |
703 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
b |
Công trình hoàn thành quyết toán (còn thiếu trên 1 tỷ đồng thanh toán từ 50 - 100% số vốn còn thiếu) |
12 |
|
1.149.683 |
1.088.171 |
74.108 |
52.315 |
9.198 |
|
61.513 |
40.039 |
35.439 |
|
4.600 |
|
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường từ UBND xã Cao Mã Pờ đến thôn Vả Thàng II, xã Cao Mã Pờ, huyện Quản Bạ |
2009-2011 |
1513/7/8/2019, BBTTQT 27/5/2025 |
15.941 |
14.880 |
1.061 |
1.061 |
|
|
1.061 |
1.061 |
1.061 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
2 |
Cải tạo nâng cấp nhà Bảo tàng tỉnh Hà Giang |
2021-2025 |
2908/25/10/2024;165/10 /02/2025 |
99.767 |
98.504 |
1.263 |
1.263 |
|
|
1.263 |
632 |
632 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
3 |
Tượng đài thanh niên xung phong mở con đường Hạnh Phúc, huyện Đồng Văn |
2.017 |
490/10/4/2025 |
40.810 |
39.543 |
1.267 |
1.267 |
|
|
1.267 |
634 |
634 |
|
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
4 |
Đường Lao Và Chải đi Ngam La huyện Yên minh |
2.011 |
1085/12/6/2011; 1011/26/6/2025 |
2.443 |
1.000 |
1.443 |
1.443 |
|
|
1.443 |
722 |
722 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
5 |
Sửa chữa, NC nhà công vụ huyện ủy Quang Bình |
2022-2024 |
4461/07/11/2022 |
8.608 |
4.900 |
3.708 |
3.708 |
|
|
3.708 |
1.854 |
1.854 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
6 |
Bảo tồn, tu bổ cấp thiết Di tích phố cổ Đồng Văn |
2017-2024 |
815/11/6/2025; 1532/08/11/2024 |
39.080 |
33.465 |
5.615 |
5.615 |
|
|
5.615 |
2.808 |
2.808 |
|
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Đường Cầu Mè - Công viên nước Hà Phương, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
2009- 31/12/2022 |
1577/14/11/2024 |
330.191 |
323.834 |
6.357 |
6.357 |
|
|
6.357 |
3.179 |
3.179 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
8 |
Công trình khắc phục hậu quả thiên tai bảo vệ trường học, khu dân cư đường biên giới từ UBND xã Tả Ván đi Pao Mã Phìn, Mã Hoàng Phìn, Mốc 272/2, Mốc 276 huyện Quản Bạ |
2021-2034 |
2674/31/12/2020 |
299.144 |
276.622 |
35.117 |
22.522 |
|
|
22.522 |
20.000 |
20.000 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
9 |
Dự án Kè bảo vệ bờ sông Gâm hạ lưu nhà máy thủy điện Tuyên Quang, khu vực thị trấn Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
|
|
268.512 |
266.997 |
1.515 |
1.515 |
|
|
1.515 |
758 |
758 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
10 |
Lập quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Sơn Nam |
|
230/QĐ-CT, 15/7/2016 |
1.887 |
|
1.887 |
1.887 |
|
|
1.887 |
944 |
944 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
11 |
Xây dựng thao trường bắn, thao trường huấn luyện xã Phúc Sơn |
|
1973/QĐ-UBND, 29/5/2020 |
15.570 |
6.372 |
9.198 |
|
9.198 |
|
9.198 |
4.600 |
|
|
4.600 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
12 |
Quy hoạch xây dựng mở rộng khu xử lý rác thải tại xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn |
|
|
27.730 |
22.053 |
5.677 |
5.677 |
|
|
5.677 |
2.850 |
2.850 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
II |
Công trình hoàn thành chưa quyết toán |
2 |
|
4.021.899 |
3.490.457 |
196.782 |
11.638 |
185.144 |
|
531.442 |
178.000 |
11.000 |
|
167.000 |
|
|
|
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang – Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài – Lào Cai |
2021-2025 |
2275/QĐ-TTg ngày 31/12/2020; 426/QĐ- TTg ngày 06/4/2022; 586/QĐ-TTg, 29/5/2023 của TTCP |
3.753.000 |
3.260.350 |
157.990 |
|
157.990 |
|
492.650 |
140.000 |
|
|
140.000 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
2 |
Bệnh viện Lao và bệnh Phổi, tỉnh Tuyên Quang |
2010-2015 |
1469/QĐ-CT 04/11/2010 |
268.899 |
230.107 |
38.792 |
11.638 |
27.154 |
|
38.792 |
38.000 |
11.000 |
|
27.000 |
|
|
Bệnh viện Phổi, tỉnh Tuyên Quang |
|
III |
Công trình chuyển tiếp |
51 |
|
22.494.597 |
19.077.493 |
1.678.583 |
1.159.385 |
477.198 |
42.000 |
2.979.802 |
645.488 |
277.769 |
25.000 |
352.719 |
15.000 |
|
|
|
a |
Công trình chuyển tiếp cần đẩy nhanh tiến độ (bố trí từ 10-50%) |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang (giai đoạn 1), đoạn qua tỉnh Hà Giang |
2022-2026 |
06/NQ-HĐND 22/3/2022; 30/NQ- HĐND 25/8/2022; 109/NQ-HĐND 31/10/2024; 163/NQ- HĐND 30/5/2025; 2198/QĐ-UBND 05/12/2022; 1139/QĐ- UBND 30/6/2025 |
5.028.262 |
4.691.465 |
146.456 |
18.306 |
128.150 |
|
336.797 |
146.456 |
18.306 |
|
128.150 |
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp đường Bắc Quang - Xín Mần (ĐT.177), đoạn từ Km0 - Km55, tỉnh Hà Giang (giaii đoạn I) |
2021-2025 |
2328/28/11/2023; 168/NQ-HĐND 30/5/2025 |
1.595.648 |
1.351.264 |
61.000 |
25.000 |
36.000 |
|
244.384 |
61.000 |
25.000 |
25.000 |
36.000 |
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Yên Bình - Cốc Pài (ĐT 178) GĐ I từ Km0-Km27 và xây dựng cầu Bản Ngò tại Km60+600 |
2022-2025 |
1307/15/8/2022 |
654.996 |
483.556 |
35.000 |
25.000 |
10.000 |
|
171.440 |
25.000 |
15.000 |
|
10.000 |
|
|
Sở Xây dựng |
|
4 |
Cải tạo, nâng cấp đường Minh Ngọc - Mậu Duệ (ĐT.176B), tỉnh Hà Giang (GĐ I từ KM7+200 - Km27+500 |
2022-2025 |
353/11/3/2022 |
439.581 |
360.000 |
22.000 |
12.000 |
10.000 |
|
79.581 |
22.000 |
12.000 |
|
10.000 |
|
|
Sở Xây dựng |
|
5 |
Đường nội thị thị trấn Vị Xuyên (giai đoạn 1, đoạn phía sau UBND huyện Vị Xuyên) |
2022-2025 |
1939/9/11/2021 |
668.812 |
287.776 |
67.000 |
43.952 |
23.048 |
|
381.036 |
57.000 |
33.952 |
|
23.048 |
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
6 |
Đường từ trung tâm huyện Đồng Văn đi mốc 450 (nay là Mốc 456) huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang |
2020-2025 |
52/NQ-HĐND 08/12/2023 |
326.565 |
265.208 |
19.000 |
9.000 |
10.000 |
|
61.357 |
39.000 |
29.000 |
|
10.000 |
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
7 |
Đường từ thủy điện Nho Quế II đi ngã 3 xã Sơn Vĩ nối đường lên Mốc 504 xã Sơn vĩ (giai đoạn 2) |
2022-2025 |
1438/12/9/2022; 956/23/6/2025 |
145.399 |
104.899 |
3.500 |
3.500 |
|
|
40.500 |
5.524 |
5.524 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
8 |
Cải tạo, nâng cấp ĐT.183, đoạn Km17 - Km50+200 và đường Phố Cáo, Đồng Yên đến giáp địa danh Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
2022-2025 |
639/12/5/2022 |
299.934 |
201.200 |
15.000 |
15.000 |
|
|
98.734 |
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
9 |
Xây dựng cấp bách cơ sở hạ tầng bảo vệ biên giới tại TT xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn |
2017-2023 |
1536/09/8/2017; 2374/10/11/2021; 1817/19/10/2022 |
346.721 |
272.913 |
73.808 |
73.808 |
|
|
73.808 |
15.000 |
11.000 |
|
4.000 |
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
10 |
Bảo tồn tôn tạo khu di tích lịch sử cách mạng tiểu khu Trọng Con xã Bằng Hành huyện Bắc Quang |
2024-2026 |
710/07/6/2024 |
38.763 |
20.000 |
18.763 |
18.763 |
|
|
18.763 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
11 |
Khu tái định cư tổ 2, phường Quang Trung, thành phố Hà Giang |
2025-2027 |
NQ 51/08/12/2023; 915/19/6/2025 |
69.341 |
31.500 |
37.841 |
37.841 |
|
|
37.841 |
10.000 |
6.000 |
|
4.000 |
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
b |
Công trình chuyển tiếp (bố trí 5%-20%) |
40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Km17/QL4C đi Trạm Kiểm soát Biên phòng Minh Tân, huyện Vị Xuyên nối tuyến đường từ thôn Pao Mã Phìn, xã Tả Ván, huyện Quản Bạ (giai đoạn 1) |
2022-2024 |
2072/06/10/2021 |
87.355 |
70.000 |
17.355 |
17.355 |
|
|
17.355 |
1.736 |
1.736 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
2 |
Đập dâng nước tạo cảnh quan trung tâm thành phố Hà Giang |
2022-2025 |
393/25/3/2022; 1688/03/10/2022 |
330.290 |
262.500 |
6.779 |
6.779 |
|
|
67.790 |
3.400 |
3.400 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
3 |
Hệ thống cấp nước Suối Sửu về hồ dự trữ điều tiết nước trung tâm xã Phong Quang để bảo vệ nguồn nước trồng, bảo vệ rừng, rừng đặc dụng, chống hạn hán, phát triển nông lâm nghiệp, tận thu cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh môi trường cho xã Phong Quang huyện Vị Xuyên và thành phố Hà Giang |
2020-2025 |
2812/08/10/2019; 1759/17/09/2019; 1018/23/6/2023 |
323.323 |
306.478 |
16.845 |
16.845 |
|
|
16.845 |
1.685 |
1.685 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
4 |
Nâng cấp, mở mới tuyến đường liên huyện từ xã Tả Sử Choóng huyện Hoàng Su Phì đi Thượng Sơn huyện Vị Xuyên |
2022-2024 |
2586/07/12/2021; 1981/16/10/2023 |
254.400 |
160.000 |
8.000 |
8.000 |
|
|
94.400 |
8.000 |
8.000 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
5 |
Đường vào Khu du lịch Thác Thúy, Bắc Quang |
2010-2013 |
1397/4/5/2011 |
14.720 |
9.490 |
1.338 |
1.338 |
|
|
5.230 |
523 |
523 |
|
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
6 |
Đường du lịch Quảng Ngần, Việt Lâm |
2008-2014 |
104/15/12/2008 |
25.585 |
21.756 |
911 |
911 |
|
|
3.829 |
383 |
383 |
|
|
|
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
7 |
Hạ tầng cụm công nghiệp Tân Bắc huyện Quang Bình; hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào và đường giao thông |
2023-2025 |
2006/19/10/2023 |
147.571 |
114.906 |
3.267 |
3.267 |
|
|
32.665 |
1.630 |
1.630 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
8 |
Di chuyển dân cư xã Tân Trịnh ra khỏi vùng có nguy cơ lũ ống, lũ quyét xã Tân Trịnh, huyện Quang Bình |
2019-2023 |
1126/07/6/2019; 1230/28/6/2021 |
86.709 |
83.132 |
3.577 |
3.577 |
|
|
3.577 |
358 |
358 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
9 |
Đường nối QL 2 vào khu thương mại biên mậu Nà La, cửa khẩu Quốc tế Thanh Thuỷ |
2022-2025 |
2257/12/12/2022 |
59.930 |
28.630 |
31.300 |
31.300 |
|
|
31.300 |
3.130 |
3.130 |
|
|
|
|
BQL Khu kinh tế |
|
10 |
Mở mới đường Xuân Minh - Tiên Nguyên, huyện Quang Bình (cả giai đoạn) |
2017-2021 |
2127/20/10/2017; 2491/25/11/2021 |
126.063 |
106.323 |
19.740 |
19.740 |
|
|
19.740 |
1.974 |
1.974 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
11 |
Cầu cứng qua sông Gâm (cầu Yên Phú), huyện Bắc Mê |
2022-2025 |
534/20/4/2022 |
49.910 |
6.722 |
43.188 |
38.188 |
5.000 |
|
43.188 |
9.319 |
4.319 |
|
5.000 |
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
12 |
Dự án: Cầu số 2 qua sông Lô (Km311+420), QL2, xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. |
2021-2023 |
1989/28/9/2021 |
61.739 |
43.993 |
17.746 |
17.746 |
|
|
17.746 |
1.775 |
1.775 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
13 |
Cải tạo, sửa chữa đường Việt Lâm - Quảng Ngần - Thượng Sơn, huyện Vị Xuyên (Giai đoạn I) |
2022-2025 |
752/02/6/2022 |
49.631 |
25.000 |
24.631 |
19.631 |
5.000 |
|
24.631 |
10.000 |
5.000 |
|
5.000 |
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
14 |
NC, mở rộng tuyến đường liên xã từ KM 160+500 QL4C xã Pả Vi đi cầu Tràng Hương xã Xín Cái |
2023-2025 |
9377/12/12/22 |
170.608 |
156.903 |
13.705 |
13.705 |
|
|
13.705 |
3.371 |
3.371 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
15 |
Mở mới, nâng cấp tuyến đường liên xã Bản Máy- Bản Phùng huyện Hoàng Su Phì đi xã Nàn Xỉn huyện Xín Mần ( GĐ I: Đoạn từ km0+00 đến Km9+00) |
2022-2025 |
1814/18/10/2022; 5926/06/12/2022 |
32.000 |
18.000 |
14.000 |
14.000 |
|
|
14.000 |
1.400 |
1.400 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
16 |
Hồ chứa nước đa mục tiêu trên địa bàn Mèo Vạc và Xín Mần (bố trí vốn chuẩn bị đầu tư) |
2.023 |
|
6.143 |
3.500 |
2.643 |
2.643 |
|
|
2.643 |
264 |
264 |
|
|
|
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
17 |
Đầu tư xây dựng trung tâm sản xuất chương trình phát thanh truyền hình tỉnh Hà Giang |
2021-2024 |
2082/7/10/2021 |
29.586 |
14.060 |
15.526 |
15.526 |
|
|
15.526 |
1.553 |
1.553 |
|
|
|
|
Báo và Đài PTTH |
|
18 |
Ứng dụng công nghệ thông tin số hóa tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử tỉnh Hà Giang GĐ 2022-2025 |
2023-2025 |
2360/01/12/2023; 24/QĐ-CCVTLT ngày 06/5/2024 |
22.935 |
9.500 |
13.435 |
13.435 |
|
|
13.435 |
1.344 |
1.344 |
|
|
|
|
Sở Nội vụ (Chi cục Văn thư - Lưu trữ) |
|
19 |
Đầu tư trang thiết bị sản xuất, phân phối và lưu trữ nội dung số |
2024-2025 |
1566/14/11/2024 |
14.000 |
10.165 |
3.835 |
3.835 |
|
|
3.835 |
384 |
384 |
|
|
|
|
Báo và Đài PTTH |
|
20 |
Di chuyển trung tâm phát sóng phát thanh truyền hình núi Cấm về thôn Mè Thượng, xã Phương Thiện, thành phố Hà Giang |
2021-2023 |
2164/17/11/2020; 2246/30/11/2020 |
7.098 |
4.109 |
2.989 |
2.989 |
|
|
2.989 |
299 |
299 |
|
|
|
|
Báo và Đài PTTH |
|
21 |
Khu liên hợp thể thao và văn hoá tỉnh Hà Giang GĐ 01 |
2020-2025 |
991/26/6/2020; 2182/1/12/2022 |
342.956 |
312.103 |
30.853 |
30.853 |
|
|
30.853 |
6.540 |
1.540 |
|
5.000 |
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
22 |
Xây dựng nhà khách Tỉnh ủy và các hạng mục phụ trợ |
2024-2026 |
1254/26/9/2024 |
69.025 |
58.200 |
10.825 |
10.825 |
|
|
10.825 |
1.083 |
1.083 |
|
|
|
|
VP Tỉnh ủy |
|
23 |
Dự án xây dựng cơ sở vật chất Trường Chính trị tỉnh Hà Giang |
2023-2025 |
1674/30/8/2023 |
4.622 |
3.000 |
1.622 |
1.622 |
|
|
1.622 |
162 |
162 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
24 |
Trụ sở làm việc khối đoàn thể huyện Quang Bình |
2022-2024 |
4230/21/10/2022 |
21.960 |
18.689 |
3.271 |
3.271 |
|
|
3.271 |
327 |
327 |
|
|
|
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
25 |
Duy tu bảo dưỡng và mua sắm trang thiết bị cho cơ sở trợ giúp xã hội người tâm thần – cai nghiện ma tuý tỉnh Hà Giang |
2022-2025 |
2003/08/11/2022 |
28.002 |
19.000 |
9.002 |
9.002 |
|
|
9.002 |
900 |
900 |
|
|
|
|
Sở Nội vụ |
|
26 |
Trận địa phòng không 37mm và cải tạo khu kỹ thuật của đại đội pháo phòng không 37mm |
2024-2026 |
106/20/3/2024 |
14.646 |
7.300 |
7.346 |
7.346 |
|
|
7.346 |
735 |
735 |
|
|
|
|
BCH Quân sự tỉnh |
|
27 |
Xây dựng các công trình phục vụ diễn tập KVPT tỉnh Hà Giang năm 2024 |
2024-2026 |
225/12/6/2024 |
30.794 |
22.000 |
8.794 |
8.794 |
|
|
8.794 |
879 |
879 |
|
|
|
|
BCH Quân sự tỉnh |
|
28 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang: Hạng mục: Xây mới nhà ký túc xá sinh viên 4 tầng, sân thể dục thể thao, kè chắn đất, san lấp mặt bằng, sân bê tông, hệ thống rãnh thoát nước, tường rào và các hạng mục phụ trợ |
2024-2026 |
1953/11/10/2023 |
34.902 |
22.000 |
12.902 |
12.902 |
|
|
12.902 |
1.290 |
1.290 |
|
|
|
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
29 |
Dự án Cao tốc Tuyên Quang - Hà Giang (giai đoạn 1) - đoạn qua tỉnh Tuyên Quang |
2022-2027 |
1868/QĐ-UBND, 21/12/2022 |
8.800.000 |
8.249.500 |
500.000 |
250.000 |
250.000 |
|
550.500 |
134.551 |
22.030 |
|
112.521 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
30 |
Dự án xây dựng tuyến đường giao thông kết nối với Bệnh viện đa khoa tỉnh và các hạng mục phụ trợ (giai đoạn 1) |
2025-2027 |
534/QĐ-UBND, 24/12/2024 |
79.994 |
71.000 |
8.994 |
8.994 |
|
|
8.994 |
899 |
899 |
|
|
|
|
Sở Xây dựng |
|
31 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường trục xã từ ngã ba thôn Gà Luộc (lý trình Km4+400 đường ĐT.188) đi khu tưởng niệm Liệt sĩ ngành Tài chính tại xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn |
2025-2027 |
568/QĐ-UBND, 31/12/2024 |
43.000 |
17.069 |
25.931 |
25.931 |
|
|
25.931 |
2.593 |
2.593 |
|
|
|
|
Sở Tài chính |
|
32 |
Dự án sửa chữa, mở rộng mặt đường tuyến ĐT.185 đoạn từ Km184+510- Km201+250 (Ngã ba Năng Khả giao QL.279 huyện Na Hang đến chân đèo Ái Âu huyện Lâm Bình), tỉnh Tuyên Quang |
2025-2027 |
Số 1640/QĐ-UBND ngày 28/12/2023 |
65.800 |
61.500 |
4.300 |
4.300 |
|
|
4.300 |
1.767 |
1.767 |
|
|
|
|
Sở Xây dựng |
|
33 |
Cải tạo nâng cấp đường Phúc Thịnh - Trung Hà - Bản Ba, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
2021-2024 |
640/QĐ-UBND, 14/6/2021 |
238.300 |
87.519 |
150.000 |
150.000 |
|
|
150.781 |
15.000 |
15.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
34 |
Cấp nước sinh hoạt xã Thái Bình, huyện Yên Sơn |
2022-2025 |
180/QĐ-UBND, 01/3/2022 |
12.957 |
1.880 |
11.077 |
11.077 |
|
|
11.077 |
1.108 |
1.108 |
|
|
|
|
Trung tâm nước sạch nông thôn tỉnh Tuyên Quang |
|
35 |
Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2013-2020 |
2021-2025 |
1848/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 |
950.097 |
462.795 |
50.000 |
50.000 |
|
|
50.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
Sở Công Thương |
|
36 |
Cải tạo, nâng cấp Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh |
2024-2026 |
55/QĐ-UBND ngày 19/02/2024 |
35.336 |
20.000 |
15.000 |
15.000 |
|
|
15.336 |
1.500 |
1.500 |
|
|
|
|
BCH Quân sự tỉnh |
|
37 |
Cải tạo hang động tự nhiên đảm bảo cho thực hiện nhiệm vụ quân sự, quốc phòng tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2021-2025 |
|
|
37.300 |
11.580 |
23.000 |
23.000 |
|
|
25.720 |
2.300 |
2.300 |
|
|
|
|
BCH Quân sự tỉnh |
|
38 |
Xây dựng tượng đài Lý Tự Trọng tỉnh Tuyên Quang |
2024-2026 |
48/QĐ-UBND, 06/02/2024 |
10.289 |
6.800 |
3.489 |
3.489 |
|
|
3.489 |
349 |
349 |
|
|
|
|
Tỉnh đoàn Tuyên Quang |
|
39 |
Đầu tư xây dựng Trung tâm y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
2023-2025 |
320/QĐ-UBND, 14/4/2023 |
100.000 |
60.021 |
26.000 |
|
|
26.000 |
39.979 |
10.000 |
|
|
|
10.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
40 |
Đầu tư xây dựng trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh (CDC) Tuyên Quang |
2023-2025 |
260/QĐ-UBND, 04/4/2023 |
61.000 |
40.589 |
16.000 |
|
|
16.000 |
20.411 |
5.000 |
|
|
|
5.000 |
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
X |
Dự án K CM giai đ oạn 2026-2030 và năm 2026 (bố trí vốn NS ĐP chuẩn bị đ ầu tư bao gồm các dự án đ ề xuất bố trí vốn NS T W) Dự kiến bố trí từ 3-20% so với dự toán |
25 |
|
24.081.220 |
5.000 |
4.810.333 |
1.820.833 |
2.954.500 |
35.000 |
|
546.639 |
386.639 |
|
125.000 |
35.000 |
|
Dự kiến bố trí vốn CBĐT (bao gồm cả dự án dk bố trí vốn NSTW) |
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường QL4 từ xã Hoàng Su Phì -xã Pà Vầy Sủ đi Bắc Hà (L=48,5Km) và Tuyến đường ĐT 177 đoạn từ Km47- Km55 (L=8,1Km) |
2026-2030 |
|
2.350.000 |
|
235.000 |
205.000 |
30.000 |
|
|
25.000 |
25.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
2 |
Cải tạo nâng cấp, mở rộng tuyến đường quốc lộ 280 (ĐT.180 Đoạn Tráng Kìm xã Lùng Tám (Quản Bạ cũ) đi xã Yên Minh |
2026-2030 |
|
1.150.000 |
|
115.000 |
90.000 |
25.000 |
|
|
25.000 |
25.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến đường Quốc Lộ 4C lên các xã phía Bắc (Đoạn từ km số 10 Thuận Hoà đến xã Đồng Văn, Mèo Vạc) Giai đoạn 1 (170Km) |
2026-2030 |
|
6.043.000 |
|
580.000 |
560.000 |
20.000 |
|
|
30.000 |
30.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
4 |
Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Đa khoa Hà Giang, phường Hà Giang 2 |
2026-2030 |
|
350.000 |
|
35.000 |
|
15.000 |
20.000 |
|
20.000 |
|
|
|
20.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
5 |
Xây dựng 17 trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung học cơ sở (TH và THCS) tại các xã biên giới |
2026-2030 |
|
3.066.887 |
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
6 |
Mở rộng nâng cấp Đường Quốc Lộ 34 - Từ Phường Hà Giang 2 đi xã Bắc Mê (Giai đoạn 1) |
2026-2030 |
|
1.100.000 |
|
110.000 |
90.000 |
20.000 |
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
7 |
Khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy (Kè bờ đông sông lô) |
2026-2030 |
|
150.000 |
|
15.000 |
10.000 |
5.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
8 |
Sửa chữa, cải tạo, xây dựng các hồ chứa nước đa mục tiêu tại 04 Huyện phía Bắc (cũ) (60 Hồ và 06 hồ chứa nước lớn) |
2026-2030 |
|
690.000 |
|
69.000 |
64.000 |
5.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
9 |
Dự án đầu tư xây dựng đường từ trung tâm hành chính tỉnh Tuyên Quang kết nối với tỉnh Vĩnh Phúc (kết nối nút giao IC5 cao tốc Nội Bài - Lào Cai) |
2026-2030 |
|
4.750.000 |
|
30.000 |
10.000 |
20.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
10 |
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa bệnh viện đa khoa khu vực Đồng Văn (Thực hiện tăng cường khả năng, cơ sở vật chất chăm sóc sức khỏe cho người dân địa phương, du khách đến với Cao nguyên đá Đồng Văn khi cần thiết) |
2026-2030 |
|
150.000 |
|
15.000 |
|
|
15.000 |
|
15.000 |
|
|
|
15.000 |
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
11 |
Mở rộng không gian phát triển tại phố cổ Đồng Văn; Khu vực Tân Trào, xã Sơn Dương, di chuyển các cơ quan đơn vị ra vùng ven khu vực trung tâm |
2026-2030 |
|
520.000 |
|
520.000 |
300.000 |
220.000 |
|
|
30.000 |
20.000 |
|
10.000 |
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
12 |
Xây dựng cầu và đường xã Sơn Thủy (trước đây là từ xã Ninh Lai đi xã Sơn Nam) tỉnh Tuyên Quang |
2026-2030 |
|
220.000 |
3.500 |
13.500 |
13.500 |
|
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
13 |
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường giao cao tốc nối với QL2 (cũ) đoạn Hàm Yên-Na Hang, Lâm Bình và Na Hang đi Bắc mê |
2026-2030 |
|
250.000 |
|
25.000 |
9.000 |
16.000 |
|
|
9.000 |
9.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
14 |
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường QL 37 đoạn Mỹ Lâm đi đường thủy điện Thác Bà Lào Cai |
2026-2030 |
|
280.000 |
|
28.000 |
5.000 |
23.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
15 |
Tập chung chỉnh trang các tuyến đường nội thị Phường Minh Xuân, Hà Giang 1, Hà Giang 2 (tại các đường ra đã có sẵn) |
2026-2030 |
|
300.000 |
|
300.000 |
150.000 |
150.000 |
|
|
30.000 |
30.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
16 |
Cấp điện cho các thôn bản vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào chưa có điện lưới quốc gia |
2026-2030 |
|
30.000 |
|
30.000 |
30.000 |
|
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình tỉnh |
|
17 |
Xây dựng trụ sở Tỉnh ủy, UBND Tỉnh |
2026-2030 |
|
200.000 |
|
200.000 |
50.000 |
150.000 |
|
|
90.000 |
50.000 |
|
40.000 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
18 |
Cải tạo, nâng cấp, xây mới trụ sở các cơ quan đơn vị (khối tỉnh) |
2026-2030 |
|
60.000 |
|
60.000 |
20.000 |
40.000 |
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
|
Các Sở Công thương; NN và MT; Tư pháp; Y tế |
|
19 |
Dự án trụ sở làm việc công an tỉnh Tuyên Quang (đối ứng 10% Bộ Công an) và Trụ sở công an các xã, phường trên địa bàn toàn tỉnh |
2026-2030 |
|
328.000 |
|
328.000 |
30.000 |
298.000 |
|
|
60.000 |
30.000 |
|
30.000 |
|
|
Công an tỉnh |
|
20 |
Đầu tư Trụ sở làm việc, nhà công vụ, TT hành chính công và cải tạo, xây dựng mới cơ sở vật chất cho 124 xã phường |
2026-2030 |
|
1.467.500 |
|
1.467.500 |
20.000 |
1.447.500 |
|
|
40.000 |
20.000 |
|
20.000 |
|
|
UBND các xã |
|
21 |
Dự án xây dựng trụ sở Ban CHQS xã, phường và nhà ở dân quân thường trực |
2026-2030 |
|
350.000 |
|
350.000 |
15.000 |
335.000 |
|
|
30.000 |
15.000 |
|
15.000 |
|
|
BCH Quân sự tỉnh |
|
22 |
Sửa chữa Ngòi chả phường Minh Xuân |
2026-2030 |
|
135.000 |
|
135.000 |
10.000 |
125.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình số 01 tỉnh |
|
23 |
Nhà văn hóa trung tâm phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang |
2026-2030 |
|
65.000 |
1.500 |
63.500 |
63.500 |
|
|
|
7.639 |
7.639 |
|
|
|
|
UBND Phường Minh Xuân |
|
24 |
Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật phục vụ công tác chuyển đổi số các cơ quan Đảng |
2026-2030 |
|
30.000 |
|
30.000 |
30.000 |
|
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
|
VP Tỉnh ủy |
|
25 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Việt Lâm - Thượng Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
2026-2030 |
|
45.833 |
|
45.833 |
35.833 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
|
10.000 |
|
|
Ban QLDA ĐTXD công trình tỉnh |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2026, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục dự án |
Mã dự án |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian KC - HT |
Quyết định chủ trương hoặc quyết định đầu tư |
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2025 |
Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 |
Chủ đầu tư |
Ghi chú |
||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
Vốn ngân sách trung ương |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Vốn ngân sách trung ương |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Vốn ngân sách trung ương |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
1.796.705 |
1.726.705 |
1.200.000 |
1.200.000 |
28.500 |
28.500 |
|
|
|
I |
Ngành, lĩnh vực Y tế |
|
|
|
|
|
1.796.705 |
1.726.705 |
1.200.000 |
1.200.000 |
28.500 |
28.500 |
|
|
|
1 |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030 và hoàn thành trong giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
1.796.705 |
1.726.705 |
1.200.000 |
1.200.000 |
28.500 |
28.500 |
|
|
|
1.1 |
Dự án Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang |
7.882.172 |
P.An Tường |
1.000 giường |
2023-2027 |
Số 33/NQ-HĐND ngày 16/9/2022 |
1.796.705 |
1.726.705 |
1.200.000 |
1.200.000 |
28.500 |
28.500 |
Sở Xây dựng |
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(VỐN NƯỚC NGOÀI) NĂM 2026, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Nhà tài trợ |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian KC-HT |
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh được Thủ tướng Chính phủ giao |
Lũy kế vốn đã bố trí từ khi KC đến thời điểm báo cáo |
KH vốn năm 2026 |
Ghi chú |
Chủ đầu tư |
|
||||||||||||||||
|
Số QĐ ngày/tháng/năm |
TMĐT |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Tổng số (tất cả các nguồn vốn |
Trong đó: |
|
|||||||||||||||||||||
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) |
Trong đó: |
Vốn đối ứng |
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) |
Vốn đối ứng ngân sách địa phương |
Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt) |
Vay lại |
|
||||||||||||||||||||
|
Vốn đối ứng |
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định) |
Tổng số |
Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
Quy đổi theo tiền việt |
|
||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Ngân sách trung ương |
Vay lại |
|
||||||||||||||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: |
Tính bằng ngoại tệ |
Quy đổi ra tiền Việt |
|
|||||||||||||||||||||||
|
Ngân sách trung ương |
Các nguồn vốn khác |
Tổng số |
Trong đó |
|
|||||||||||||||||||||||
|
Ngân sách trung ương |
Vay lại |
|
|||||||||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
|
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
9.960.644 |
2.464.228 |
|
2.444.458 |
117 |
7.496.416 |
6.430.613 |
775.715 |
1.064.286 |
275.582 |
275.582 |
788.704 |
750.974 |
19.774 |
660.247 |
129.989 |
462.700 |
69.600 |
|
|
|
|
|
VỐN NƯỚC NGOÀI GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC |
|
|
|
|
|
9.960.644 |
2.464.228 |
|
2.444.458 |
117 |
7.496.416 |
6.430.613 |
775.715 |
1.064.286 |
275.582 |
275.582 |
788.704 |
750.974 |
19.774 |
660.247 |
129.989 |
462.700 |
69.600 |
|
|
|
|
I |
Ngành lĩnh vực Giao thông |
|
|
|
|
|
3.231.676 |
698.693 |
|
698.693 |
107 |
2.532.983 |
1.931.016 |
311.879 |
383.489 |
6.188 |
6.188 |
377.301 |
339.571 |
|
224.547 |
36.989 |
130.000 |
57.557 |
|
|
|
|
1 |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2021-2025 sang giai đoạn 2026-2030 và hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
1.995.066 |
429.043 |
|
429.043 |
67 |
1.566.023 |
1.254.144 |
311.879 |
383.489 |
6.188 |
6.188 |
377.301 |
339.571 |
|
224.547 |
36.989 |
130.000 |
57.557 |
|
|
|
|
1.1 |
Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc các tỉnh miền núi, trung du phía Bắc tỉnh Tuyên Quang |
JICA |
|
|
|
456/QĐ-TTg 13/4/2022 |
998.200 |
208.560 |
|
208.560 |
34 |
789.640 |
710.676 |
78.964 |
380.989 |
3.688 |
3.688 |
377.301 |
339.571 |
|
108.179 |
13.479 |
80.000 |
14.700 |
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
|
1.2 |
Dự án Dự án Đầu tư xây dựng đường từ trung tâm thành phố Tuyên Quang đi khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, phường Mỹ Lâm |
KEXIM |
|
|
|
822/QĐ-TTg 12/8/2024 |
996.866 |
220.483 |
|
220.483 |
32 |
776.383 |
543.468 |
232.915 |
2.500 |
2.500 |
2.500 |
|
|
|
116.368 |
23.511 |
50.000 |
42.857 |
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
|
2 |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2026-2030, hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
1.236.610 |
269.650 |
|
269.650 |
40 |
966.960 |
676.872 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Dự án Đầu tư xây dựng cầu Minh Xuân, cầu và đường dẫn cầu Trường Thi, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
KEXIM |
|
|
|
|
1.236.610 |
269.650 |
|
269.650 |
40 |
966.960 |
676.872 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
|
II |
Ngành, lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2026-2030, hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Dự án Đầu tư cơ sở vật chất trường, lớp học, cải thiện điều kiện dạy và học cho các cơ sở giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
TRUNG QUỐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
|
III |
Ngành, lĩnh vực phát triển đô thị |
|
|
|
|
|
1.271.272 |
334.672 |
|
334.672 |
|
936.600 |
847.400 |
89.200 |
568.146 |
216.743 |
216.743 |
351.403 |
351.403 |
19.774 |
106.834 |
20.000 |
76.834 |
10.000 |
|
|
|
|
a |
Dự án đầu tư trước năm 2020 chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
1.271.272 |
334.672 |
|
334.672 |
|
936.600 |
847.400 |
89.200 |
568.146 |
216.743 |
216.743 |
351.403 |
351.403 |
19.774 |
106.834 |
20.000 |
76.834 |
10.000 |
|
|
|
|
1 |
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
1.271.272 |
334.672 |
|
334.672 |
|
936.600 |
847.400 |
89.200 |
568.146 |
216.743 |
216.743 |
351.403 |
351.403 |
19.774 |
106.834 |
20.000 |
76.834 |
10.000 |
|
|
|
|
1.1 |
Dự án Chương trình phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh) - Tiểu dự án tại Hà Giang |
ADB |
TP Hà Giang và huyện Vị Xuyên |
6,18 km đường; 0,13km cầu; 4,6km mương thoát nước; 5,9km kè sông suối; 1.900 bóng đèn chiếu sáng |
2018- 2028 |
392/QĐ-TTg 10/3/2016; 1102/QĐ- UBND/06/6/2016; 450/QĐ- UBND/23/3/2017; 1370/QĐ- UBND/04/7/2018; 2599a/QĐ- UBND/26/11/2018; 1356/QĐ- UBND/2/8/2023; 1293/QĐ- UBND/04/10/2024 |
1.271.272 |
334.672 |
|
334.672 |
42 triệu USD |
936.600 |
847.400 |
89.200 |
568.146 |
216.743 |
216.743 |
351.403 |
351.403 |
19.774 |
106.834 |
20.000 |
76.834 |
10.000 |
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
|
IV |
Ngành, lĩnh vực phát triển nông thôn |
|
|
|
|
|
5.457.696 |
1.430.863 |
|
1.411.093 |
10 |
4.026.833 |
3.652.197 |
374.636 |
112.652 |
52.652 |
52.652 |
60.000 |
60.000 |
|
328.866 |
73.000 |
255.866 |
2.043 |
|
|
|
|
a |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
5.131.746 |
1.385.388 |
|
1.385.388 |
|
3.746.358 |
3.371.722 |
374.636 |
112.652 |
52.652 |
52.652 |
60.000 |
60.000 |
|
323.000 |
73.000 |
250.000 |
2.043 |
|
|
|
|
1 |
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
5.131.746 |
1.385.388 |
|
1.385.388 |
|
3.746.358 |
3.371.722 |
374.636 |
112.652 |
52.652 |
52.652 |
60.000 |
60.000 |
|
323.000 |
73.000 |
250.000 |
2.043 |
|
|
|
|
1.1 |
Phát triển đa mục tiêu cho đồng bào dân tộc thiểu số các xã nghèo thuộc huyện Xín Mần |
Cooet |
Xín Mần |
5 Hồ nước; 3 tuyến đường L=26km |
2020- 2025 |
729/QĐ-TTg 26/5/2015; 2585/QĐ- UBND 8/10/2016; 1727/QĐ-UBND 06/9/2023 |
415.205 |
118.652 |
|
118.652 |
|
296.553 |
266.898 |
29.655 |
112.652 |
52.652 |
52.652 |
60.000 |
60.000 |
|
63.000 |
13.000 |
50.000 |
|
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
|
1.2 |
Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ sản xuất cho đồng bào dân tộc tỉnh Hà Giang. |
ADB |
Huyện Q.Bình, XM, HSP, MV, VX |
60,9Km đường Cấp IV; 02 hồ chứa nước |
2026- 2030 |
1062/QĐ-TTg 02/6/2025 |
3.417.036 |
944.395 |
|
944.395 |
104,751 triệu USD |
2.472.641 |
2.225.377 |
247.264 |
|
|
|
|
|
|
115.000 |
15.000 |
100.000 |
|
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
|
1.3 |
Dự án phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai - Tỉnh Hà Giang |
JiCa |
Huyện BQ, Q.Bình, YM |
56,5Km đường Cấp IV; 04 công trình thủy lợi |
2025- 2029 |
1549/QĐ-TTg 15/12/2022 1049/QĐ-TTg 30/5/2025 |
1.299.505 |
322.341 |
|
322.341 |
2.172,5 triệu JPY (Yên Nhật) |
977.164 |
879.448 |
97.716 |
|
|
|
|
|
|
145.000 |
45.000 |
100.000 |
2.043 |
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
|
b |
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
325.950 |
45.475 |
|
25.705 |
10 |
280.475 |
280.475 |
|
|
|
|
|
|
|
5.866 |
|
5.866 |
|
|
|
|
|
1 |
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng giai đoạn 2026-2030 |
|
|
|
|
|
325.950 |
45.475 |
|
25.705 |
10 |
280.475 |
280.475 |
|
|
|
|
|
|
|
5.866 |
|
5.866 |
|
|
|
|
|
1.3 |
Dự án Hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai do bão Yagi |
KOICA |
|
|
|
|
25.475 |
|
|
|
|
25.475 |
25.475 |
|
|
|
|
|
|
|
5.866 |
|
5.866 |
|
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
|
1.4 |
Dự án Phát triển nông thôn bền vững tỉnh Tuyên Quang |
KOICA |
|
|
|
|
300.475 |
45.475 |
|
25.705 |
10 |
255.000 |
255.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
|
1.5 |
Dự án Xây dựng hệ thống giao thông nông thôn thích ứng với biến đổi khí hậu tỉnh Tuyên Quang |
TRUNG QUỐC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ban điều phối các DA vốn nước ngoài tỉnh |
|
THU HỒI VỐN ỨNG TRƯỚC (NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG), TỈNH
TUYÊN QUANG
(Kèm theo Nghị quyết số 101/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Quyết định đầu tư |
Quyết định hoặc văn bản cho phép ứng trước |
Thu hồi vốn ứng trước (ngân sách trung ương) |
Ghi chú |
Chủ đầu tư |
|
|
Số Quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
1.102.748 |
|
219.886 |
|
|
|
I |
Các Chương trình mục tiêu ngân sách trung ương |
|
410.633 |
|
89.850 |
|
|
|
1 |
Kè suối bảo vệ Mốc 238 và cửa khẩu mốc 238 (11) |
9269/30/12/2010; 4123/31/8/2012 |
108.357 |
1861/QĐ-TTg |
20.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
2 |
Kè bờ tây sông lô đoạn từ sau sở XD đến cầu Ybiên II |
|
|
2320/19/4/2009 |
3.209 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
3 |
Thủy lợi kết hợp CNSH xã Tùng Vài |
2289/26/7/2010 |
174.086 |
866/QĐ-TTg 2296/TTg-KTTH 1861/QĐ-TTg |
39.337 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
4 |
Đường từ thôn Lùng Chính Hạ đến thôn Cáo Phìn xã Thèn Chu phìn, huyện Hoàng Su phì |
252/25/01/2013 |
9.814 |
1861/QĐ-TTg |
769 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
5 |
Thuỷ lợi sủng ú xã Sủng Máng |
1401/22/7/2011 |
30.698 |
1647/31/5/2010; |
10.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
6 |
Đường nội huyện Quang Bình (đoạn 13) và đoạn nối ADB |
2731/19/9/2007; 1478/1/8/2012 |
24.413 |
1861/QĐ-TTg 10/10/2014 |
2.535 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
7 |
Kè chống sói lở khu vực Công an tỉnh Hà Giang |
4717/13/11/2009; 2275/18/10/2011; 581/QĐCAT-PH 41/14/11/2011 |
34.410 |
1861/QĐ-TTg 10/10/2014 |
9.000 |
|
Công an Tỉnh |
|
8 |
Kè cấp bách chống sạt lở khắc phục thiên tai trường Mầm non, nhà công vụ, khu dân cư và đường GT xã Bạch Đích, huyện Yên Minh |
1055/27/5/2011 |
28.855 |
1861/QĐ-TTg 10/10/2014 |
5.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
II |
Ứng trước nguồn Dự phòng NSTW |
|
164.415 |
|
56.660 |
|
|
|
1 |
Kè chống sạt lở bảo vệ đất sản xuất và công trình thuỷ lợi thôn Lùng tám Thấp xã Lùng Tám |
1689/23/8/2012 |
13.961 |
2296/TTg-KTTH 20/12/0213 |
3.060 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
2 |
Đường Bát Đại Sơn - Lao Chải - Na Cạn |
3710/31/10/2008; 1417/2/7/2012 |
63.480 |
2296/TTg-KTTH 20/12/0213 |
16.308 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
3 |
Kè chống sạt lở Bảo vệ chợ Biên giới xã Nghĩa Thuận |
3616/12/11/2010 |
43.658 |
2296/TTg-KTTH 20/12/0213 |
8.292 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
4 |
Kè chống sạt lở bảo vệ trường Mầm non xã Nghĩa Thuận |
1589/12/11/2011 |
4.997 |
2296/TTg-KTTH 20/12/0213 |
3.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
5 |
Kè chống sạt lở ta luy khu vực mốc 5 cửa khẩu XM |
|
|
3111/QĐ-TTg 31/12/2013; 2296/QĐ-TTg |
10.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
6 |
Kè CSL trường học,UB xã & khu DC biên giới lao chải VX |
|
|
3111/QĐ-TTg 31/12/2013;; 2296/QĐ-TTg |
6.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
7 |
Kè chống sạt lở taluy dương đường vành đai QL 4C - ĐV |
870/9/4/2010 |
38.319 |
|
10.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
III |
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sông dân cư |
|
197.421 |
|
25.000 |
|
|
|
1 |
DA sắp xếp dân cư gắn với hạ sơn vùng nguy cơ thiên tai thôn Cốc Pại II, xã Niêm Tòng, huyện Mèo vạc, tỉnh HG |
1020/12/04/2010; 3767/25/11/2010 |
35.599 |
2562/TTg-KTTH 15/12/2014 |
3.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
2 |
DA sắp xếp dân cư gắn với hạ sơn vùng nguy cơ thiên tai thôn Sán Trồ, xã Lũng Cú, huyện Đồng Văn tỉnh HG |
3768/25/112010 |
24.495 |
2562/TTg-KTTH 15/12/2014 |
9.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
3 |
Dự án bố trí dân cư vùng nguy cơ thiên tai, vùng đặc biệt khó khăn tại các xã Bản Ngò, Pà Vầy Sủ, Thèn Phàng, huyện Xín Mần |
4012/16/12/2010 |
88.934 |
2110/TTg-KTN 27/10/2014 |
9.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
4 |
Dự án di dân khuẩy Pụt Kim Linh, huyện Vị Xuyên |
2371/05/11/2012 |
48.393 |
2110/TTg-KTN 27/10/2014 |
4.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
IV |
Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
|
330.279 |
|
1.838 |
|
|
|
1 |
Dự án dầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Bình Vàng, huyện Vị Xuyên |
1610/25/5/2008 |
330.279 |
2589/VPCP-KTTH 2101/TTg-KTTH |
1.838 |
|
BQL các Khu công nghiệp và Khu kinh tế |
|
VIII |
Ứng trước thực hiện các dự án an toàn hồ chứa nước |
|
|
|
26.000 |
|
|
|
1 |
Cải tạo, NC Hồ chứa TT xã Liên Hiệp Huyện Bắc Quang |
|
|
2078/27/9/2013; 6804/BKHĐT-KTNN; 1768/05/9/2014 |
11.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
2 |
SC, NC Hồ Nặm Nhùng xã Ngọc Linh Huyện Vị Xuyên |
|
|
2078/27/9/2013; 6804/BKHĐT-KTNN; 1768/05/9/2014 |
15.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
B |
VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ |
|
|
|
20.538 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp đường từ km 55 (Bắc Quang - Xín Mần) đi xã Bản Nhùng |
|
|
|
716 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
2 |
NC Cải tạo đường Pố lồ Thèn chu phìn HSP |
|
|
|
2.000 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
|
3 |
Xây dựng kè chống xói, lở bảo vệ suối Cốc Cái và Suối Đỏ (từ cột mốc số 221/1 đến cột mốc số 223/2+400) biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc thuộc xã bản máy, huyện Hoàng Su Phì |
|
|
|
17.079 |
|
Ban CH Bộ đội Biên phòng tỉnh |
|
4 |
Kè bảo vệ bờ hữu sông Lô, cửa khẩu quốc gia Thanh Thủy |
|
|
|
45 |
|
Sở NN và MT |
|
5 |
Thuỷ nông thôn Đoàn Kết, xã Đường Âm, huyện Bắc Mê |
|
|
|
698 |
|
BQL dự án ĐTXD công trình tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh