Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách địa phương do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
| Số hiệu | 40/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 27/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 27/06/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Bùi Thị Quỳnh Vân |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 36
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh đầu mối giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm của các dự án (Chi tiết theo các Phụ lục 1.1, 1.2 và 1.3 đính kèm).
2. Điều chỉnh, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 cho các dự án (Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 6 năm 2025.
2. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định tại các Nghị quyết: số 48/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2024 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững); số 23/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2025 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia) không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 36 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 đã giao |
Điều chỉnh (Tăng/Giảm) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh |
Ghi chú |
|
|
Giảm |
Tăng |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
Tổng cộng (I+II+III+IV) |
21.144.593 |
-98.300 |
98.300 |
21.144.593 |
|
|
I |
Vốn XDCB tập trung của tỉnh |
10.104.826 |
-3.300 |
3.300 |
10.104.826 |
|
|
* |
Dự phòng chung trung hạn |
926.000 |
|
|
926.000 |
|
|
** |
Phân khai kế hoạch trung hạn |
9.178.826 |
-3.300 |
3.300 |
9.178.826 |
|
|
I.1 |
Phân cấp các địa phương |
1.840.000 |
|
|
1.840.000 |
|
|
I.2 |
Bố trí cho các nhiệm vụ của tỉnh |
7.338.826 |
-3.300 |
3.300 |
7.338.826 |
|
|
1 |
Hoàn trả tạm ứng, ứng trước và trả nợ gốc |
192.410 |
|
|
192.410 |
|
|
2 |
Đối ứng ODA (bao gồm các dự án mới phát sinh) |
91.744
|
|
|
91.744 |
|
|
3 |
Bố trí quyết toán dự án hoàn thành |
168.463 |
|
|
168.463 |
|
|
4 |
Vốn đối ứng của tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình khác |
1.128.905 |
- |
- |
1.128.905 |
|
|
- |
Đối ứng Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp nước sạch nông thôn; Giao thông nông thôn) |
967.700 |
|
|
967.700 |
|
|
- |
Đối ứng Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững |
54.132 |
|
|
54.132 |
|
|
- |
Đối ứng Chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
107.073 |
|
|
107.073 |
|
|
5 |
Chuẩn bị đầu tư |
25.000 |
|
|
25.000 |
|
|
6 |
Vốn thực hiện chính sách thu hút đầu tư hoặc tham gia dự án theo phương thức đối tác công tư (nếu có) |
- |
|
|
|
|
|
7 |
Thực hiện nhiệm vụ quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi |
35.000 |
|
|
35.000 |
|
|
8 |
Đối ứng các dự án sử dụng vốn NSTW |
1.059.760 |
-19.350 |
3.300 |
1.043.710 |
|
|
- |
Đối ứng kế hoạch trung hạn NSTW của tỉnh |
881.360 |
-19.350 |
|
862.010 |
Chi tiết tại PL2 |
|
- |
Đối ứng vốn của Bộ Ngành trung ương |
156.000 |
|
|
156.000 |
|
|
|
Đối ứng Chương trình phục hồi và phát triển KT-XH |
22.400 |
|
3.300 |
25.700 |
Chi tiết tại PL2 |
|
9 |
Bố trí chuyển tiếp các dự án từ giai đoạn 2016-2020 |
937.904 |
|
|
937.904 |
|
|
10 |
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025 |
3.699.640 |
16.050 |
|
3.715 690 |
Chi tiết tại PL2 |
|
II |
Xổ số kiến thiết |
520.100 |
- |
|
520.100 |
|
|
II.1 |
Bố trí Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp nước sạch nông thôn; Giao thông nông thôn) |
241.200 |
|
|
241.200 |
|
|
II.2 |
Bố trí thực hiện các dự án lĩnh vực y tế, giáo dục |
278.900 |
|
|
278.900 |
|
|
1 |
Bố trí chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 |
45.196 |
|
|
45.196 |
|
|
2 |
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025 |
233.704 |
|
|
233.704 |
|
|
III |
Nguồn thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước |
254.631 |
|
|
254.631 |
|
|
III.1 |
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025 |
254.331 |
|
|
254.331 |
|
|
III.2 |
Vốn chuẩn bị đầu tư |
300 |
|
|
300 |
|
|
IV |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
9.773.335 |
-95.000 |
95.000 |
9.773.335 |
|
|
IV.1 |
Giao các địa phương thu chi |
3.205.581 |
|
|
3.205.581 |
|
|
IV.2 |
Các nhiệm vụ, dự án tỉnh quản lý |
6.567.755 |
-95.000 |
95.000 |
6.567.755 |
|
|
1 |
Bù hụt thu ngân sách năm 2020 |
751.964 |
|
|
751.964 |
|
|
2 |
Bố trí chuẩn bị đầu tư |
9.589 |
|
|
9.589 |
|
|
3 |
Bố trí thực hiện dự án |
5.806.202 |
-95.000 |
95.000 |
5.806.202 |
|
|
- |
Dự án đối ứng vốn NSTW |
961.000 |
-95.000 |
|
866.000 |
Chi tiết tại PL2 |
|
- |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 |
1.649.612 |
|
|
1.649.612 |
|
|
- |
Dự án KCM giai đoạn 2021 - 2025 |
3.195.590 |
|
95.000 |
3.290.590 |
Chi tiết tại PL2 |
|
V |
Nguồn bội chi ngân sách địa phương |
491.700 |
|
|
491.700 |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 36
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch vốn năm 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh đầu mối giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm của các dự án (Chi tiết theo các Phụ lục 1.1, 1.2 và 1.3 đính kèm).
2. Điều chỉnh, giao kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 cho các dự án (Chi tiết theo Phụ lục 2 đính kèm).
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 6 năm 2025.
2. Các nội dung khác đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định tại các Nghị quyết: số 48/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2024 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững); số 23/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2025 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn ngân sách địa phương (bao gồm kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia) không điều chỉnh tại Nghị quyết này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 36 thông qua ngày 27 tháng 6 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nguồn vốn |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 đã giao |
Điều chỉnh (Tăng/Giảm) |
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh |
Ghi chú |
|
|
Giảm |
Tăng |
|||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
Tổng cộng (I+II+III+IV) |
21.144.593 |
-98.300 |
98.300 |
21.144.593 |
|
|
I |
Vốn XDCB tập trung của tỉnh |
10.104.826 |
-3.300 |
3.300 |
10.104.826 |
|
|
* |
Dự phòng chung trung hạn |
926.000 |
|
|
926.000 |
|
|
** |
Phân khai kế hoạch trung hạn |
9.178.826 |
-3.300 |
3.300 |
9.178.826 |
|
|
I.1 |
Phân cấp các địa phương |
1.840.000 |
|
|
1.840.000 |
|
|
I.2 |
Bố trí cho các nhiệm vụ của tỉnh |
7.338.826 |
-3.300 |
3.300 |
7.338.826 |
|
|
1 |
Hoàn trả tạm ứng, ứng trước và trả nợ gốc |
192.410 |
|
|
192.410 |
|
|
2 |
Đối ứng ODA (bao gồm các dự án mới phát sinh) |
91.744
|
|
|
91.744 |
|
|
3 |
Bố trí quyết toán dự án hoàn thành |
168.463 |
|
|
168.463 |
|
|
4 |
Vốn đối ứng của tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình khác |
1.128.905 |
- |
- |
1.128.905 |
|
|
- |
Đối ứng Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp nước sạch nông thôn; Giao thông nông thôn) |
967.700 |
|
|
967.700 |
|
|
- |
Đối ứng Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững |
54.132 |
|
|
54.132 |
|
|
- |
Đối ứng Chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi |
107.073 |
|
|
107.073 |
|
|
5 |
Chuẩn bị đầu tư |
25.000 |
|
|
25.000 |
|
|
6 |
Vốn thực hiện chính sách thu hút đầu tư hoặc tham gia dự án theo phương thức đối tác công tư (nếu có) |
- |
|
|
|
|
|
7 |
Thực hiện nhiệm vụ quy hoạch tỉnh Quảng Ngãi |
35.000 |
|
|
35.000 |
|
|
8 |
Đối ứng các dự án sử dụng vốn NSTW |
1.059.760 |
-19.350 |
3.300 |
1.043.710 |
|
|
- |
Đối ứng kế hoạch trung hạn NSTW của tỉnh |
881.360 |
-19.350 |
|
862.010 |
Chi tiết tại PL2 |
|
- |
Đối ứng vốn của Bộ Ngành trung ương |
156.000 |
|
|
156.000 |
|
|
|
Đối ứng Chương trình phục hồi và phát triển KT-XH |
22.400 |
|
3.300 |
25.700 |
Chi tiết tại PL2 |
|
9 |
Bố trí chuyển tiếp các dự án từ giai đoạn 2016-2020 |
937.904 |
|
|
937.904 |
|
|
10 |
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025 |
3.699.640 |
16.050 |
|
3.715 690 |
Chi tiết tại PL2 |
|
II |
Xổ số kiến thiết |
520.100 |
- |
|
520.100 |
|
|
II.1 |
Bố trí Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới (bao gồm bố trí thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển KTTT, HTX; Cấp nước sạch nông thôn; Giao thông nông thôn) |
241.200 |
|
|
241.200 |
|
|
II.2 |
Bố trí thực hiện các dự án lĩnh vực y tế, giáo dục |
278.900 |
|
|
278.900 |
|
|
1 |
Bố trí chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 |
45.196 |
|
|
45.196 |
|
|
2 |
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025 |
233.704 |
|
|
233.704 |
|
|
III |
Nguồn thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước |
254.631 |
|
|
254.631 |
|
|
III.1 |
Khởi công mới giai đoạn 2021 - 2025 |
254.331 |
|
|
254.331 |
|
|
III.2 |
Vốn chuẩn bị đầu tư |
300 |
|
|
300 |
|
|
IV |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
9.773.335 |
-95.000 |
95.000 |
9.773.335 |
|
|
IV.1 |
Giao các địa phương thu chi |
3.205.581 |
|
|
3.205.581 |
|
|
IV.2 |
Các nhiệm vụ, dự án tỉnh quản lý |
6.567.755 |
-95.000 |
95.000 |
6.567.755 |
|
|
1 |
Bù hụt thu ngân sách năm 2020 |
751.964 |
|
|
751.964 |
|
|
2 |
Bố trí chuẩn bị đầu tư |
9.589 |
|
|
9.589 |
|
|
3 |
Bố trí thực hiện dự án |
5.806.202 |
-95.000 |
95.000 |
5.806.202 |
|
|
- |
Dự án đối ứng vốn NSTW |
961.000 |
-95.000 |
|
866.000 |
Chi tiết tại PL2 |
|
- |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 |
1.649.612 |
|
|
1.649.612 |
|
|
- |
Dự án KCM giai đoạn 2021 - 2025 |
3.195.590 |
|
95.000 |
3.290.590 |
Chi tiết tại PL2 |
|
V |
Nguồn bội chi ngân sách địa phương |
491.700 |
|
|
491.700 |
|
Đơn vị: Báo Quảng Ngãi
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
TÊN NHIỆM VỤ/DỰ ÁN |
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư |
Đã bố trí vốn CBĐT giai đoạn 2021-2025 |
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 (ngân sách tỉnh) |
Lũy kế vốn bố trí từ năm 2021-2024 |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Điều chỉnh Đầu mối giao kế hoạch |
Ghi chú |
|||
|
Số, ngày Quyết định |
Tổng mức đầu tư |
Trước khi điều chỉnh |
Sau khi điều chỉnh |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách tỉnh |
||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
51.000 |
51.000 |
500 |
33.000 |
21.000 |
2.000 |
|
|
|
|
I |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 |
|
51.000 |
51.000 |
500 |
33.000 |
21.000 |
2.000 |
|
|
|
|
1 |
Dự án Đầu tư hệ thống trang thiết bị cho sản xuất và truyền dẫn phát sóng các chương trình phát thanh, phát thanh có hình và trang bị máy phát điện dự phòng 500 KVA |
667/QĐ-UBND ngày 29/7/2021; 378/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 |
10.000 |
10.000 |
100 |
9.000 |
9.000 |
|
Đài Phát thanh - Truyền hình |
Báo Quảng Ngãi |
|
|
2 |
Nâng cấp giao diện trang thông tin điện tử và các ứng dụng phục vụ quản lý nội dung |
666/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 |
7.000 |
7.000 |
150 |
6.000 |
5.000 |
1.000 |
Đài Phát thanh - Truyền hình |
Báo Quảng Ngãi |
|
|
3 |
Máy chủ FTP truyền file HD/4k và Camera cho phóng viên theo chuẩn HD/4K |
664/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 |
9.000 |
9.000 |
50 |
8.000 |
7.000 |
1.000 |
Đài Phát thanh - Truyền hình |
Báo Quảng Ngãi |
|
|
4 |
Thiết bị kiểm duyệt chương trình truyền hình HD/4K và Hệ thống thiết bị trực tuyến qua mạng Intemet/IP chuẩn HD/4K |
663/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 |
15.000 |
15.000 |
100 |
5.000 |
|
|
Đài Phát thanh - Truyền hình |
Báo Quảng Ngãi |
|
|
5 |
Server lưu trữ HD/4K & hệ thống quản lý dữ liệu truyền hình số và camera cho phóng viên |
665/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 |
10.000 |
10.000 |
100 |
5.000 |
|
|
Đài Phát thanh - Truyền hình |
Báo Quảng Ngãi |
|
Ghi chú: Thực hiện Quyết định số 1920-QĐ/TU ngày 15/5/2025 của Tỉnh ủy về việc sáp nhập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Ngãi vào Báo Quảng Ngãi thành Báo Quảng Ngãi
Đơn vị: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình
giao thông tỉnh
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
TÊN NHIỆM VỤ/DỰ ÁN |
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư |
Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 |
Đã bố trí vốn CBĐT giai đoạn 2021-2025 |
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 (ngân sách tỉnh) |
Lũy kế vốn bố trí từ năm 2021-2024 |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Điều chỉnh Đầu mối giao kế hoạch |
Ghi chú |
|||
|
Số, ngày Quyết định |
Tổng mức đầu tư |
Trước khi điều chỉnh |
Sau khi điều chỉnh |
|||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách tình |
|||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
3.409.816 |
2.772.956 |
2.103.793 |
830 |
390.100 |
285.100 |
100.000 |
|
|
|
|
I |
Dự án đối ứng vốn ngân sách trung ương |
|
386.276 |
257.128 |
129.148 |
- |
70.000 |
70.000 |
- |
|
|
|
|
1 |
Các tuyến đường trục vào KCN nặng Dung Quất phía Đông |
1967e/QĐ-UBND, 31/10/2015; 1405/QĐ-UBND, 21/9/2023 |
239.400 |
159.400 |
80.000 |
|
5.000 |
5.000 |
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
|
|
2 |
Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1 |
2671/QĐ-UBND, 19/12/2016; 1404/QĐ- UBND, 21/9/2023 |
146.876 |
97.728 |
49.148 |
|
65.000 |
65.000 |
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
|
|
II |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang |
|
2.653.545 |
2.145.833 |
1.974.645 |
- |
204.500 |
199.500 |
- |
|
|
|
|
3 |
Xây dựng đường giao thông trục chính nối Trung tâm phía Bắc và phía Nam đô thị Vạn Tường |
1448/QĐ-UBND ngày 30/9/2011 |
397.712 |
190.000 |
276.824 |
|
40.000 |
40.000 |
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
|
|
4 |
Đường Trì Bình - Cảng Dung Quất (giai đoạn 1) |
648/QĐ-UBND 29/4/2014 |
1.113.277 |
1.113.277 |
781.167 |
|
50.000 |
50.000 |
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
|
|
5 |
Kè chống sạt lở kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn di dân tải định cư, neo dậu tàu thuyền - đập Cả Ninh hạ lưu sông Trà Bồng phục vụ KKT Dung Quất, huyện Bình Sơn (giai đoạn 1) |
1611/QĐ-UBND 30/10/2014 |
695.578 |
695.578 |
583.077 |
|
109.500 |
109.500 |
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
|
|
6 |
Dự án thành phần II đoạn Bình Long - cảng Dung Quất (giai đoạn 2) |
117/QĐ-BQL ngày 21/3/2006, 629/QĐ- BQL ngày 23/9/2008 |
446.978 |
146.978 |
333.577 |
|
5.000 |
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
|
|
III |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 |
|
369.995 |
369.995 |
- |
830 |
115.600 |
15.600 |
100.000 |
|
|
|
|
7 |
Làn đường giảm tốc tại nút giao thông Quốc lộ 1A KCN Tịnh Phong |
639/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 |
5.000 |
5.000 |
|
50 |
3.800 |
3.800 |
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
|
|
8 |
Đường nối Quốc lộ 1A đến Hoàng Sa Dốc Sỏi (giai đoạn 1) |
417/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
14.995 |
14.995 |
|
200 |
11.800 |
11.800 |
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
|
|
9 |
Nâng cấp, mở rộng hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn KKT Dung Quất |
44/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 |
350.000 |
350.000 |
|
580 |
100.000 |
|
100.000 |
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Thực hiện Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 30/3/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án kết thúc hoạt động, sáp nhập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi vào Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh
Đơn vị: Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình
Dân dụng và Công nghiệp
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
TÊN NHIỆM VỤ/DỰ ÁN |
Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư |
Lũy kế vốn năm 2020 |
Đã bố trí vốn CBĐT giai đoạn 2021-2025 |
Kế hoạch trung hạn 2021-2025 (ngân sách tỉnh) |
Lũy kế vốn bố trí từ năm 2021- 2024 |
Kế hoạch vốn năm 2025 |
Điều chỉnh Đầu mối giao kế hoạch |
Ghi chú |
|||
|
Số, ngày Quyết định |
Tổng mức đầu tư |
Trước khi điều chỉnh |
Sau khi điều chỉnh |
|||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách tỉnh |
|||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
273.378 |
228.378 |
46.000 |
720 |
100.000 |
32.000 |
- |
|
|
|
|
II |
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang |
|
61.078 |
16.078 |
46.000 |
- |
4.500 |
4.500 |
- |
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư Hải Nam (thuộc dự án đầu tư hạ tầng các khu dân cư trong đô thị Vạn Tường) |
1603/QĐ-UBND ngày 30/10/2014; 2036/QĐ-UBND ngày 17/12/2014; 311/QĐ-UBND ngày 29/02/2016; 1445/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 và 1802/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 |
61.078 |
16.078 |
46.000 |
|
4.500 |
4.500 |
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp |
|
|
III |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025 |
|
212.300 |
212.300 |
- |
720 |
95.500 |
27.500 |
- |
|
|
|
|
2 |
Nâng cấp, cải tạo và đầu tư hoàn thiện các khu dân cư trên địa bàn KKT Dung Quất |
268/QĐ-BQL ngày 30/8/2024 |
29.300 |
29.300 |
|
100 |
25.500 |
25.500 |
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án DTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp |
|
|
3 |
Hệ thống quan trắc tự động tại Trạm xử lý nước thải tập trung KCN Quảng Phú |
143/QĐ-BQL ngày 22/5/2024 |
3.000 |
3.000 |
|
120 |
2.000 |
2.000 |
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án DTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp |
|
|
4 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư và khu nghĩa địa cải táng mồ mả phục vụ các dự án tại Khu công nghiệp, dịch vụ, đô thị Bình Thanh |
43/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 |
180.000 |
180.000 |
|
500 |
68.000 |
|
|
BQL KKT Dung Quất và các KCN Quảng Ngãi |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp |
TMĐT dự kiến điều chỉnh là 232 tỷ đồng (sẽ chuẩn xác khi được cấp thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh) |
|
5 |
Nâng cấp và chỉnh trang Khu lưu niệm Thủ tướng Phạm Văn Đồng |
14/NQ-HĐND ngày 29/6/2021 |
40.000 |
20.000 |
|
|
15.000 |
|
|
UBND huyện Mộ Đức |
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp |
TMĐT dự kiến điều chỉnh là 50 tỷ đồng (sẽ chuẩn xác khi được cấp thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh) |
Ghi chú: Thực hiện Quyết định số 212/QĐ-UBND ngày 30/3/2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Đề án kết thúc hoạt động, sáp nhập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi vào Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh.
ĐIỀU CHỈNH, GIAO KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT |
TÊN CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ, DỰ ÁN |
Đầu mối giao kế hoạch |
Dự kiến thời gian thực hiện |
Quyết định chủ trương/Quyết định phê duyệt dự án |
Lũy kế vốn NSĐP đi giao đến KH 2020 |
Đã bố trí CBĐT giai đoạn 2021- 2025 |
Vốn bổ sung ngoài kế hoạch trung hạn (*) |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 đã giao |
Điều chỉnh trung hạn (Tăng/Giảm) |
Kế hoạch trung hạn 2021 - 2025 sau điều chỉnh, bổ sung |
Ghi chú |
|
|||||||||||
|
Số Quyết định Chủ trương đầu tư |
Tổng mức đầu tư |
Trong đó: |
Tổng cộng |
Trong đó: |
XDCB tập trung |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
Tổng cộng |
Trong đó: |
|
||||||||||||||
|
Ngân sách tỉnh |
XDCB tập trung |
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
XDCB tập |
Thu từ sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
||||||||||||||||
|
Giảm |
Tăng |
Giảm |
Tăng |
|
|||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
7.167.234 |
5.046.834 |
127.012 |
4.110 |
430.576 |
1.631.900 |
913.000 |
65.500 |
653.400 |
-163.550 |
163.550 |
-125.000 |
125.000 |
1.631.900 |
913.000 |
65.500 |
653.400 |
|
|
|
(1) |
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
|
|
|
4.300.000 |
2.660.000 |
17.900 |
460 |
400.000 |
284.000 |
189.000 |
- |
95.000 |
-33.350 |
30.000 |
-95.000 |
95.000 |
280.650 |
185.650 |
- |
95.000 |
|
|
|
|
Đối ứng NSTW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
|
1 |
Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa, thành phần 1 |
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
2020- 2025 |
592/QĐ-UBND, 23/4/2020 |
1.200.000 |
400.000 |
17.900 |
|
|
254.000 |
159.000 |
|
95.000 |
-33.350 |
|
-95.000 |
|
125.650 |
125.650 |
- |
- |
|
|
|
2 |
Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh giai đoạn IIb |
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
2022- 2025 |
297/QĐ-UBND ngày 09/3/2022 |
900.000 |
60.000 |
|
|
|
30.000 |
30.000 |
|
|
|
30.000 |
|
|
60.000 |
60.000 |
- |
- |
|
|
|
|
Khởi công mới giai đoạn 2021- 2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cầu Trà Khúc I |
BQLDA ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh |
2024- 2027 |
46/NQ-HĐND ngày 30/9/2022 |
2.200.000 |
2.200.000 |
|
460 |
400.000 |
|
|
|
|
|
|
|
95.000 |
95.000 |
- |
- |
95.000 |
|
|
|
(2) |
BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp |
|
|
|
2.403.996 |
1.988.596 |
- |
2.650 |
30.576 |
1.110.500 |
650.000 |
65.500 |
395.000 |
-124.600 |
124.600 |
-29.000 |
29.000 |
1.110.500 |
650.000 |
65.500 |
395.000 |
|
|
|
|
Khởi công mới giai đoạn 2021- 2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Xây dựng hạ tầng và các hạng mục phụ trợ thuộc quy hoạch Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022- 2025 |
286/QĐ-UBND ngày 08/3/2022; 1520/QĐ-UBND ngày 16/10/2023 |
96.058 |
96058 |
|
50 |
|
96.000 |
96 000 |
|
|
-5.000 |
|
|
|
91.000 |
91.000 |
- |
- |
Hết nv chi, dự án HT |
|
|
5 |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022- 2025 |
801/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 |
150.000 |
150.000 |
|
50 |
|
140.000 |
83.000 |
57.000 |
|
-11.500 |
|
|
|
128.500 |
71.500 |
57.000 |
- |
Hết nv chi, dự án HT |
|
|
6 |
Xây dựng trụ sở làm việc Thanh tra Tỉnh |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023- 2025 |
1677/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 |
35.000 |
35.000 |
|
200 |
|
33.000 |
28.500 |
4.500 |
|
-13.700 |
|
|
|
19.300 |
14.800 |
4.500 |
- |
Hết nv chi, dự án HT |
|
|
7 |
Dự án Nâng cấp Trụ sở Đảng ủy khối cơ quan và doanh nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023- 2025 |
1577/QĐ-UBND, 14/11/2022 |
29.500 |
29.500 |
|
350 |
|
25.000 |
23.000 |
2.000 |
|
-1.300 |
|
|
|
23.700 |
21.700 |
2.000 |
- |
Hết nv chi, dự án đã QT |
|
|
8 |
Trụ sở làm việc Thanh tra Sở Giao thông vận tải |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023- 2025 |
1541/QĐ-UBND, 08/11/2022 |
29.039 |
29.039 |
|
150 |
|
20.000 |
18.000 |
2.000 |
|
-2.100 |
|
|
|
17.900 |
15.900 |
2.000 |
- |
Hết nv chi, dự án đã QT |
|
|
9 |
Đầu tư sửa chữa, cải tạo, nâng cấp xây dựng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị y tế của ngành Y tế |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023- 2026 |
33/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 |
350.000 |
350.000 |
|
|
5.576 |
339.500 |
224.500 |
|
115.000 |
-75.000 |
|
|
|
264.500 |
149.500 |
- |
115.000 |
|
|
|
10 |
Trường Chính trị tỉnh (giai đoạn 2) |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2023- 2026 |
1606/QĐ-UBND, 30/10/2023 |
80.000 |
80.000 |
|
|
25.000 |
25.000 |
15.000 |
|
10.000 |
|
10.000 |
-10.000 |
|
25.000 |
25.000 |
- |
- |
Hoán nguồn |
|
|
11 |
Trường THPT Lý Sơn |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2024- 2026 |
1791/QĐ-UBND ngày 04/12/2023 |
79.000 |
79.000 |
|
200 |
|
50.000 |
30.000 |
|
20.000 |
|
19.000 |
-19.000 |
|
50.000 |
49.000 |
- |
1.000 |
Hoán nguồn |
|
|
12 |
Hệ thống thu gom, xử lý nước mưa, nước thải thành phố Quảng Ngãi lưu vực phía Nam hạ lưu sông Trà Khúc |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2024- 2027 |
41/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
1.500 |
|
250.000 |
|
|
250.000 |
|
95.600 |
|
29.000 |
374.600 |
95.600 |
- |
279.000 |
|
|
|
|
Đối ứng NSTW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
- |
- |
|
|
|
13 |
Nâng cấp bệnh viện đa khoa tỉnh (Hạng mực: Khu điều trị cán bộ trung cao, khu kỹ thuật cao, các khoa phòng chức năng và hạng mục phụ trợ) |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022- 2025 |
2062/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
110.000 |
20.000 |
|
50 |
|
18.000 |
18.000 |
|
|
-2.500 |
|
|
|
15.500 |
15.500 |
- |
- |
|
|
|
14 |
Trung tâm y tế huyện Sơn Tịnh |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022- 2025 |
2063/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
145.399 |
19.999 |
|
50 |
|
19.000 |
19.000 |
|
|
-8.000 |
|
|
|
11.000 |
11.000 |
- |
- |
|
|
|
15 |
Trung tâm hội nghị và triển lãm tỉnh |
BQL DA ĐTXD các CT dân dụng và công nghiệp tỉnh |
2022- 2025 |
1386/QĐ-UBND ngày 11/10/2022 |
300.000 |
100.000 |
|
50 |
|
95.000 |
95.000 |
|
|
-5.500 |
|
|
|
89.500 |
89.500 |
- |
- |
|
|
|
(3) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
70.000 |
5.000 |
- |
- |
|
1.500 |
1.500 |
- |
|
|
3.300 |
- |
- |
4.800 |
4.800 |
- |
- |
|
|
|
|
Đối ứng NSTW |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước huyện Bình Sơn (Châu Long, Châu Thuận, Bình Yên, Lỗ Tây, Hố Chuối) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2023- 2025 |
129/QĐ-UBND ngày 31/01/2023 |
70.000 |
5.000 |
|
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
|
3.300 |
|
|
4.800 |
4.800 |
- |
- |
Năm 2024 vướng mặt bằng nên không giải ngân được KHV NSTW năm 2023 kéo dái |
|
|
(4) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
89.450 |
89.450 |
- |
800 |
- |
61.000 |
58.500 |
|
2.500 |
-5.600 |
4.250 |
|
- |
59.650 |
57.150 |
- |
2.500 |
|
|
|
|
Khởi công mới giai đoạn 2021- 2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Trùng tu, tôn tạo di tích quốc gia Ủy ban Kháng chiến Hành chính Nam Trung bộ |
Sở Văn hóa, Thề thao vá Du lích |
2024- 2025 |
1809/QĐ-UBND ngày 05/12/2023 |
10.050 |
10.050 |
|
200 |
|
8.500 |
6.000 |
|
2.500 |
|
1.000 |
|
|
9.500 |
7.000 |
- |
2.500 |
|
|
|
18 |
Trùng tu, tôn tạo di tích quốc gia Mộ và nhà thờ Trần Cẩm |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
2024- 2025 |
1811/QĐ-UBND ngày 05/12/2023 |
5.000 |
5.000 |
|
150 |
|
4.500 |
4.500 |
|
|
|
250 |
|
|
4.750 |
4.750 |
- |
- |
|
|
|
19 |
Xây dựng Hệ thống Đài truyền thanh cơ sở ứng dụng Công nghệ thông tin - Viễn thông |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
2024- 2026 |
1794/QD-UBND ngày 04/12/2023 |
44.900 |
44.900 |
|
150 |
|
40.000 |
40.000 |
|
- |
-5.600 |
|
|
|
34.400 |
34.400 |
- |
- |
|
|
|
20 |
Tôn tạo di tích quốc gia Khu Chứng tích Sơn Mỹ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
2025- 2026 |
421/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 |
29.500 |
29.500 |
|
300 |
|
8.000 |
8.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
11.000 |
11.000 |
- |
- |
|
|
|
(5) |
Báo Quảng Ngãi |
|
|
|
16.000 |
16.000 |
- |
200 |
- |
14.000 |
14.000 |
- |
- |
- |
1.400 |
- |
- |
15.400 |
15.400 |
- |
- |
|
|
|
|
Khởi công mới giai đoạn 2021- 2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Nâng cấp giao diện trang thông tin điện tử và các ứng dụng phục vụ quản lý nội dung |
Báo Quảng Ngãi |
2024- 2025 |
1385/QĐ-UBND ngày 18/9/2023 |
7.000 |
7.000 |
|
150 |
|
6.000 |
6.000 |
|
|
|
700 |
|
|
6.700 |
6.700 |
- |
- |
|
|
|
22 |
Máy chủ FTP truyền file HD/4k và Camera cho phóng viên theo chuẩn HD/4K |
Báo Quảng Ngãi |
2024- 2025 |
1386/QĐ-UBND ngày 18/9/2023 |
9.000 |
9.000 |
|
50 |
|
8.000 |
8.000 |
|
|
|
700 |
|
|
8.700 |
8.700 |
- |
- |
|
|
|
(6) |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh |
|
|
|
287.788 |
287.788 |
109.112 |
- |
- |
160.900 |
- |
|
160.900 |
- |
- |
-1.000 |
1.000 |
160.900 |
- |
- |
160.900 |
|
|
|
|
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Kè và Khu dân cư nam sông Vệ |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh |
2017- 2024 |
1973/QĐ-UBND, 29/9/2017 |
185.831 |
185.831 |
35.000 |
|
|
150.000 |
|
|
150.000 |
|
|
-1.000 |
|
149.000 |
- |
- |
149.000 |
|
|
|
24 |
Khu Tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu tại xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh |
2015- 2024 |
312/QĐ-UBND, 29/02/2016 |
101.957 |
101.957 |
74.112 |
|
|
10.900 |
|
|
10.900 |
|
|
|
1.000 |
11.900 |
- |
- |
11.900 |
|
|
Ghi chú: (*) Nguồn tăng thu thực hiện của ngân sách cấp tỉnh so với dự toán HĐND tỉnh giao và tiết kiệm chi.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh