Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 10/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 22/NQ-HĐND phân bổ dự toán ngân sách năm 2018 do thành phố Cần Thơ ban hành

Số hiệu 10/NQ-HĐND
Ngày ban hành 11/07/2018
Ngày có hiệu lực 11/07/2018
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Thành phố Cần Thơ
Người ký Phạm Văn Hiểu
Lĩnh vực Tài chính nhà nước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 11 tháng 7 năm 2018

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 22/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2017 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Quyết định số 1916/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018;

Xét Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế -Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định dự toán sửa đổi, bổ sung thu, chi ngân sách địa phương năm 2018 của thành phố và các quận, huyện như sau:

A. Dự toán bổ sung thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2018:

(ĐVT: Triệu đồng)

Tổng số: (I+II)

22.990

I. Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu:

16.240

II. Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016:

6.750

B. Dự toán sửa đổi, bổ sung chi ngân sách nhà nước năm 2018:

(ĐVT: Triệu đồng)

Tổng số: (I+II+III)

22.990

I. Chi cân đối ngân sách địa phương:

50.000

1. Chi thường xuyên:

96.641

2. Dự phòng ngân sách:

- 46.641

II. Chi các chương trình mục tiêu:

- 33.760

1. Chi các chương trình mục tiêu quốc gia:

-

2. Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ:

- 33.760

a. Chi đầu tư phát triển:

-

b. Chi sự nghiệp:

- 33.760

- Đầu năm:

- 50.000

- Dự toán bổ sung trong năm:

16.240

III. Chi đầu tư phát triển từ các nguồn bổ sung:

6.750

Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016:

6.750

(Đính kèm Phụ lục I, II.a, II.b, III, IV, V, VI, VII.a, VII.b)

Điều 2. Việc phân bổ chi tiết dự toán sửa đổi, bổ sung thu, chi ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

 

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Hiểu

PHỤ LỤC I

DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đvt: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG CHI

Dự toán HĐND thành phố giao đầu năm

Dự toán sửa đổi, bổ sung

Chia ra

Dự toán sau khi sửa đổi, bổ sung

Cấp thành phố

Cấp huyện

A

B

1

2=3+4

3

4

5=1+2

 

TỔNG CHI NSĐP (A+B+C)

11.891.512

22.990

-248.733

271.723

11.914.502

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

9.675.017

50.000

-160.774

210.774

9.725.017

I

Chi đầu tư phát triển

3.897.200

-

-85.475

85.475

3.897.200

1

Chi đầu tư cho các dự án

3.867.200

-

-85.475

85.475

3.867.200

 

Trong đó:

 

-

 

 

-

a

Từ nguồn thu tiền sử dụng đất

300.000

-

-

-

300.000

 

- Lập bản đồ, hồ sơ địa chính, quản lý đất đai theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ

29.000

-

 

 

29.000

 

- Phân bổ công trình, dự án

238.000

33.000

33.000

 

271.000

 

- Dự phòng (10%)

33.000

-33.000

-33.000

 

-

b

Từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.260.000

-

-39.750

39.750

1.260.000

 

- Phân bổ công trình, dự án

1.134.000

19.800

-19.950

39.750

1.153.800

 

- Dự phòng (10%)

126.000

-19.800

-19.800

 

106.200

c

Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương

1.257.251

-

-45.725

45.725

1.257.251

 

- Vốn chuẩn bị đầu tư

10.000

-850

-850

 

9.150

 

- Phân bổ cho các công trình, dự án

1.100.771

126.663

80.938

45.725

1.227.434

 

- Dự phòng (10%)

146.480

-125.813

-125.813

 

20.667

d

Chi trả nợ gốc

207.549

-

 

 

207.549

e

Chi đầu tư từ bội chi

842.400

-

 

 

842.400

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

30.000

-

 

 

30.000

 

- Quỹ phát triển đất

30.000

-

 

 

30.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

-

 

 

 

II

Chi thường xuyên

5.589.267

96.641

28.658

125.299

5.685.908

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.157.816

16.345

-10.194

26.539

2.174.161

 

- Chi sự nghiệp giáo dục

1.960.738

13.050

-12.049

25.099

1.973.788

 

- Chi đào tạo và dạy nghề

197.078

3.295

1.855

1.440

200.373

2

Chi khoa học và công nghệ

37.522

25

25

-

37.547

3

Chi quốc phòng

99.087

30.534

30.534

-

129.621

4

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

40.913

17.714

17.714

-

58.627

5

Chi y tế, dân số và gia đình

489.543

17.074

16.596

478

506.617

 

- Sự nghiệp y tế

255.110

17.074

17.074

-

272.184

 

- Ban Bảo vệ Chăm sóc sức khỏe Thành ủy

12.072

-

 

 

12.072

 

- Kinh phí mua BHYT cho đối tượng BTXH

24.924

-

 

 

24.924

 

- Kinh phí mua BHYT cho người nghèo

33.378

-

 

 

33.378

 

- Kinh phí mua BHYT trẻ em dưới 6 tuổi

90.525

-

-

 

90.525

 

- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT hộ cận nghèo

37.162

-

 

 

37.162

 

- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho hộ gia đình nông lâm, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

237

-

-

 

237

 

- Kinh phí mua BHYT cho người dân tộc thuộc vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn

1.135

-

-

 

1.135

 

- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên

35.000

-

-478

478

35.000

6

Chi văn hoá thông tin

54.748

6.325

5.265

1.060

61.073

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.348

2.742

2.692

50

12.090

8

Chi thể dục thể thao

66.508

2.400

2.360

40

68.908

9

Chi bảo vệ môi trường

191.852

4.038

-

4.038

195.890

10

Chi các hoạt động kinh tế

550.035

39.153

12.349

26.804

589.188

 

- Nông nghiệp

37.810

13.838

13.801

37

51.648

 

- Thủy lợi

180.153

10.111

6.294

3.817

190.264

 

- Giao thông

114.566

12.638

-

12.638

127.204

 

- Kiến thiết thị chính

154.450

-

-

-

154.450

 

- Vốn quy hoạch

18.798

1.437

-8.845

10.282

20.235

 

- Sự nghiệp kinh tế khác

44.258

1.129

1.099

30

45.387

 

- Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế phát sinh trong năm

-

-

-

-

-

11

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

691.346

11.160

7.854

3.306

702.506

 

- Quản lý nhà nước

422.903

4.712

2.251

2.461

427.615

 

- Đảng

183.520

4.429

3.994

435

187.949

 

- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH

84.923

2.019

1.609

410

86.942

12

Chi đảm bảo xã hội

268.128

54.692

887

53.805

322.820

 

- Đảm bảo xã hội

253.128

54.692

887

53.805

307.820

 

- Kinh phí phát sinh do tăng số đối tượng BTXH và mức chi trong năm

15.000

-

-

 

15.000

13

Chi ngân sách xã

522.387

4.306

4.873

9.179

526.693

14

Nguồn 10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương

100.000

-

-

 

100.000

15

Chi thường xuyên khác

310.034

-109.867

-109.867

-

200.167

 

- Kinh phí khen thưởng

45.439

-

 

 

45.439

 

- Chuyển Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay các đối tượng chính sách

40.000

-

 

 

40.000

 

- Chi hoàn trả các khoản thu ngân sách năm trước

40.000

-

-

-

40.000

 

- Kinh phí hỗ trợ các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn

2.740

2.346

2.346

 

5.086

 

- Trợ cấp Tết Nguyên đán

96.000

-96.000

-96.000

-

-

 

- Kinh phí lập Quỹ hỗ trợ nông dân

2.000

-

 

 

2.000

 

- Kinh phí mua xe ô tô thay thế xe thanh lý

40.647

-40.647

-40.647

 

-

 

- Các khoản chi phát sinh còn lại

43.208

24.434

24.434

 

67.642

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

12.400

-

 

 

12.400

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.380

-

-

-

1.380

V

Dự phòng ngân sách

174.770

-46.641

-46.641

 

128.129

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

-

-

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.216.495

-33.760

-91.664

57.904

2.182.735

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

-

-

-

-

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.216.495

-33.760

-91.664

57.904

2.182.735

1

Chi đầu tư phát triển

2.021.150

-

-57.904

57.904

2.021.150

2

Chi sự nghiệp

195.345

-33.760

-33.760

-

161.585

 

- Đầu năm

195.345

-50.000

-50.000

 

145.345

 

- Dự toán bổ sung trong năm

-

16.240

16.240

 

16.240

C

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ CÁC NGUỒN BỔ SUNG

-

6.750

3.705

3.045

6.750

I

Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016

-

6.750

3.705

3.045

6.750

 

PHỤ LỤC II.a

DANH MỤC DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2018 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP CẤP THÀNH PHỐ VÀ QUẬN, HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đvt: Triệu đồng

STT

Đơn vị

Nội dung

Số tiền

 

TỔNG CỘNG

 

266.218.764

I

CẤP THÀNH PHỐ

 

140.920.647

1

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

 

 

 

 

Kinh phí đưa đoàn Người có công đi điều dưỡng

896.250

 

 

Kinh phí đưa đoàn BMVNAH và Người có công đi Hà Nội

581.000

 

 

Kinh phí thăm, chúc thọ Người cao tuổi

526.100

 

 

Kinh phí Sàn giao dịch việc làm

150.000

 

 

Kinh phí thu thập, xử lý thông tin cung LĐ

500.000

 

 

Kinh phí thu thập, xử lý thông tin cầu LĐ

300.000

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

 

 

 

Kinh phí xây dựng thành phố thành đô thị thông minh

310.536

3

Sở Tài chính

 

 

 

 

Kinh phí lập dự toán và xây dựng định mức chi năm 2019

328.000

4

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

 

 

Kinh phí triển khai đồng bộ phần mềm một cửa điện tử và dịch vụ công trực tuyến

723.174

5

Sở Công Thương

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn thành phố

2.000.000

 

 

Vốn đối ứng các đề án thuộc Chương trình thương mại điện tử

141.000

6

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

 

 

 

 

Tham gia Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam

200.000

 

 

Lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp “Hò Cần Thơ”

135.000

 

 

Thực hiện hồ sơ đề nghị xếp hạng các di tích văn hóa

50.000

 

 

Tuyên truyền, phổ biến các văn bản chuyên ngành văn hóa

10.000

 

 

Đề án Quy hoạch tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời

50.000

 

 

Ấn phẩm giới thiệu các di tích được xếp hạng của thành phố

60.000

 

 

Bổ sung các Cụm cờ trang trí

30.000

 

 

Thực hiện Liên hoan các mô hình văn hóa tiêu biểu

205.000

 

 

Thực hiện Đề án “Xây dựng phát triển Người Cần Thơ đáp ứng yêu cầu công cuộc CNH, HĐH”

200.000

 

 

Kinh phí xúc tiến, quảng bá du lịch

300.000

 

 

Tiền ăn, tiền công, khen thưởng VĐV, HLV và dụng cụ tập luyện

2.360.000

7

Hội Người mù

 

 

 

 

Kinh phí ĐH ĐB Hội nhiệm kỳ IV (2018 - 2023)

135.630

8

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

 

 

 

 

Kinh phí ĐH ĐB Hội nhiệm kỳ IV (2018 - 2023)

210.126

9

Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

 

 

 

 

Khảo sát các Doanh nghiệp công nghiệp

30.000

 

 

Mua quân trang bổ sung 1 tiểu đoàn DBPV khẩn cấp

1.381.631

 

 

Thực hiện Chuyên đề Quốc phòng toàn dân năm 2018

286.000

 

 

Mua sắm TTB phục vụ huấn luyện

1.061.808

 

 

Diễn tập Bộ Chỉ huy tiền phương

150.000

 

 

Đoàn công tác Campuchia

669.189

 

 

Kinh phí diễn tập KV phòng thủ

23.331.055

 

 

Kinh phí mua công cụ hỗ trợ cho lực lượng tuần tra canh gác

2.482.480

10

Công an thành phố

 

 

 

 

Kinh phí diễn tập KV phòng thủ

3.000.000

 

 

Thực hiện Đề án phòng, chống ma túy

1.250.000

 

 

Kinh phí mua trang phục cho lực lượng dân phòng

740.025

 

 

Kinh phí mua công cụ hỗ trợ cho lực lượng tuần tra canh gác

1.524.208

11

Sở Y tế

 

 

 

 

Kinh phí đào tạo và thực hiện chính sách khuyến khích

1.000.000

12

Trường Cao đẳng Nghề

Kinh phí mua bản quyền tài liệu Công nghệ thông tin theo Chương trình chuyển giao từ Úc

700.000

13

Chi cục trồng trọt và BVTV

 

 

 

 

Thực hiện KH kiểm tra, giám sát của lực lượng thanh tra

120.215

 

 

Xây dựng Vùng SX trái cây theo tiêu chuẩn ViệtGap

697.000

 

 

Xây dựng Cánh đồng lớn năm 2018

2.230.000

 

 

Kinh phí thực hiện Kế hoạch đẩy mạnh cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp

2.500.000

14

Chi cục Phát triển nông thôn

 

 

 

 

Xây dựng Đề án “Mỗi xã một sản phẩm”

383.920

15

Bệnh viện Đa khoa thành phố

 

 

 

 

Thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập

15.000.000

16

Liên đoàn Lao động thành phố

 

 

 

 

Kinh phí tổ chức Đại hội Công đoàn các cấp

300.000

17

Ngân sách cấp thành phố

 

 

 

 

Tăng dự toán các khoản chi phát sinh còn lại (chuyển dự toán từ kinh phí mua xe ô tô thay thế xe thanh lý)

8.000.000

 

 

Tăng dự toán nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của ngân sách cấp thành phố (chuyển dự toán từ các khoản chi phát sinh còn lại)

5.000.000

 

 

Tăng dự toán các khoản chi phát sinh còn lại (chuyển từ dự toán Trợ cấp Tết Nguyên đán còn dư và nguồn hỗ trợ bù giảm thu)

53.681.300

 

 

Tăng dự toán nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh (chuyển từ nguồn kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác)

5.000.000

II

Cấp quận, huyện

 

125.298.117

1

Ninh Kiều

 

19.302.047

 

 

Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018

396.400

 

 

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

3.023.828

 

 

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

15.547.000

 

 

Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV quý IV năm 2017 và quý I năm 2018

334.819

2

Bình Thủy

 

18.622.630

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

115.000

 

 

Kinh phí thực hiện công trình tổ chức lại giao thông tại các nút giao giữa đường Võ Văn Kiệt với đường Nguyễn Đệ, đường Vành Đai Phi Trường nhánh B và đường vào khu hành chính quận Bình Thủy thuộc địa bàn quận Bình Thủy

5.778.122

 

 

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Bình Thủy

1.165.457

 

 

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

3.338.451

 

 

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

8.090.600

 

 

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

135.000

3

Cái Răng

 

14.168.030

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

110.000

 

 

Kinh phí chi trả phụ cấp Tổ phó Tổ Bảo vệ Dân phố khu vực năm 2018

125.840

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ

275.956

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ

80.659

 

 

Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018

8.000

 

 

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

197.121

 

 

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

5.247.100

 

 

Kinh phí tổ chức lễ hội Ngày hội du lịch Chợ Nổi Cái Răng

700.000

 

 

Kinh phí vớt rác tại Chợ Nổi Cái Răng

500.000

 

 

Kinh phí sửa chữa, nâng cấp cổng, đập

2.000.000

 

 

Kinh phí thực hiện dặm vá tuyến đường Nguyễn Thị Trâm và đường Huỳnh Thị Nở

670.000

 

 

Kinh phí nâng cấp đập và nạo vét rạch Út Phước, phường Tân Phú, quận Cái Răng

400.000

 

 

Kinh phí phòng, chống, khắc phục sạt lở

2.000.000

 

 

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Cái Răng

1.437.000

 

 

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

120.000

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Dương Quang Thống

150.601

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Nguyễn Văn Chi

145.754

4

Ô Môn

 

12.521.481

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

55.000

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ

877.084

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ

46.672

 

 

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

864.618

 

 

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

9.212.000

 

 

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

120.000

 

 

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Ô Môn

1.346.107

5

Thốt Nốt

 

14.309.895

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

60.000

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ

137.976

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ

138.888

 

 

Kinh phí lập kế hoạch sử dụng đất đến năm 2018

454.236

 

 

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Thốt Nốt

1.747.542

 

 

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

2.807.621

 

 

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

7.032.300

 

 

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

150.000

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Đỗ Thanh Hoàng

129.005

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Nguyễn Hoàng Phương

134.108

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ cho ông Phạm Ngọc Thiệt

118.219

 

 

Kinh phí khắc phục sạt lở kênh

1.400.000

6

Phong Điền

 

10.681.186

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ

63.394

 

 

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Phong Điền

1.047.382

 

 

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

512.254

 

 

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

7.400.600

 

 

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

120.000

 

 

Kinh phí thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn huyện Phong Điền năm 2017

1.537.556

7

Cờ Đỏ

 

9.539.524

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

55.000

 

 

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Cờ Đỏ

1.526.587

 

 

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

1.497.937

 

 

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

6.295.000

 

 

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

165.000

8

Thới Lai

 

15.762.221

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

115.000

 

 

Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt 1 và đợt 2 Khóa 91 (2018 - 2019)

220.000

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ

198.452

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ

107.336

 

 

Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018

118.400

 

 

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

734.504

 

 

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

7.879.100

 

 

Kinh phí sự nghiệp môi trường

2.000.000

 

 

Kinh phí sự nghiệp giao thông

4.000.000

 

 

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

210.000

 

 

Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV từ tháng 11/2017 đến tháng 02/2018

118.674

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho bà Phạm Ngọc Lanh

60.755

9

Vĩnh Thạnh

 

10.391.104

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực

170.000

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ

897.957

 

 

Kinh phí hỗ trợ thực hiện nâng cấp, sửa chữa đường Đòn Dông (đoạn từ cầu kênh F đến Ủy ban nhân dân xã Thạnh Thắng), huyện Vĩnh Thạnh

190.000

 

 

Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt cuối Khóa 77 (2016-2018)

64.020

 

 

Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt 1 và đợt 2 Khóa 90 (2017-2019)

264.000

 

 

Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh

1.557.850

 

 

Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục

673.917

 

 

Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018

6.211.600

 

 

Kinh phí thực hiện cải cách hành chính

180.000

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ cho ông Phạm Nam Chánh

82.134

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ cho bà Nguyễn Thị Kim Trang

7.652

 

 

Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV quý I năm 2018

23.974

 

 

Kinh phí hỗ trợ người lo mai táng Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã đương nhiệm từ trần

13.000

 

 

Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực cho ông Hoàng Anh Tuấn

55.000

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...