Nghị quyết 10/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 22/NQ-HĐND phân bổ dự toán ngân sách năm 2018 do thành phố Cần Thơ ban hành
| Số hiệu | 10/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 11/07/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 11/07/2018 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Phạm Văn Hiểu |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 11 tháng 7 năm 2018 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Quyết định số 1916/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018;
Xét Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế -Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
A. Dự toán bổ sung thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2018:
(ĐVT: Triệu đồng)
|
Tổng số: (I+II) |
22.990 |
|
I. Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: |
16.240 |
|
II. Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016: |
6.750 |
B. Dự toán sửa đổi, bổ sung chi ngân sách nhà nước năm 2018:
(ĐVT: Triệu đồng)
|
Tổng số: (I+II+III) |
22.990 |
|
I. Chi cân đối ngân sách địa phương: |
50.000 |
|
1. Chi thường xuyên: |
96.641 |
|
2. Dự phòng ngân sách: |
- 46.641 |
|
II. Chi các chương trình mục tiêu: |
- 33.760 |
|
1. Chi các chương trình mục tiêu quốc gia: |
- |
|
2. Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: |
- 33.760 |
|
a. Chi đầu tư phát triển: |
- |
|
b. Chi sự nghiệp: |
- 33.760 |
|
- Đầu năm: |
- 50.000 |
|
- Dự toán bổ sung trong năm: |
16.240 |
|
III. Chi đầu tư phát triển từ các nguồn bổ sung: |
6.750 |
|
Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016: |
6.750 |
(Đính kèm Phụ lục I, II.a, II.b, III, IV, V, VI, VII.a, VII.b)
Điều 2. Việc phân bổ chi tiết dự toán sửa đổi, bổ sung thu, chi ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
|
|
CHỦ TỊCH |
DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
2018
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đvt: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG CHI |
Dự toán HĐND thành phố giao đầu năm |
Dự toán sửa đổi, bổ sung |
Chia ra |
Dự toán sau khi sửa đổi, bổ sung |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp huyện |
|||||
|
A |
B |
1 |
2=3+4 |
3 |
4 |
5=1+2 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C) |
11.891.512 |
22.990 |
-248.733 |
271.723 |
11.914.502 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
9.675.017 |
50.000 |
-160.774 |
210.774 |
9.725.017 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
3.897.200 |
- |
-85.475 |
85.475 |
3.897.200 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
3.867.200 |
- |
-85.475 |
85.475 |
3.867.200 |
|
|
Trong đó: |
|
- |
|
|
- |
|
a |
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
300.000 |
- |
- |
- |
300.000 |
|
|
- Lập bản đồ, hồ sơ địa chính, quản lý đất đai theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ |
29.000 |
- |
|
|
29.000 |
|
|
- Phân bổ công trình, dự án |
238.000 |
33.000 |
33.000 |
|
271.000 |
|
|
- Dự phòng (10%) |
33.000 |
-33.000 |
-33.000 |
|
- |
|
b |
Từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
1.260.000 |
- |
-39.750 |
39.750 |
1.260.000 |
|
|
- Phân bổ công trình, dự án |
1.134.000 |
19.800 |
-19.950 |
39.750 |
1.153.800 |
|
|
- Dự phòng (10%) |
126.000 |
-19.800 |
-19.800 |
|
106.200 |
|
c |
Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương |
1.257.251 |
- |
-45.725 |
45.725 |
1.257.251 |
|
|
- Vốn chuẩn bị đầu tư |
10.000 |
-850 |
-850 |
|
9.150 |
|
|
- Phân bổ cho các công trình, dự án |
1.100.771 |
126.663 |
80.938 |
45.725 |
1.227.434 |
|
|
- Dự phòng (10%) |
146.480 |
-125.813 |
-125.813 |
|
20.667 |
|
d |
Chi trả nợ gốc |
207.549 |
- |
|
|
207.549 |
|
e |
Chi đầu tư từ bội chi |
842.400 |
- |
|
|
842.400 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
30.000 |
- |
|
|
30.000 |
|
|
- Quỹ phát triển đất |
30.000 |
- |
|
|
30.000 |
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
- |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
5.589.267 |
96.641 |
28.658 |
125.299 |
5.685.908 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
2.157.816 |
16.345 |
-10.194 |
26.539 |
2.174.161 |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục |
1.960.738 |
13.050 |
-12.049 |
25.099 |
1.973.788 |
|
|
- Chi đào tạo và dạy nghề |
197.078 |
3.295 |
1.855 |
1.440 |
200.373 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
37.522 |
25 |
25 |
- |
37.547 |
|
3 |
Chi quốc phòng |
99.087 |
30.534 |
30.534 |
- |
129.621 |
|
4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
40.913 |
17.714 |
17.714 |
- |
58.627 |
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
489.543 |
17.074 |
16.596 |
478 |
506.617 |
|
|
- Sự nghiệp y tế |
255.110 |
17.074 |
17.074 |
- |
272.184 |
|
|
- Ban Bảo vệ Chăm sóc sức khỏe Thành ủy |
12.072 |
- |
|
|
12.072 |
|
|
- Kinh phí mua BHYT cho đối tượng BTXH |
24.924 |
- |
|
|
24.924 |
|
|
- Kinh phí mua BHYT cho người nghèo |
33.378 |
- |
|
|
33.378 |
|
|
- Kinh phí mua BHYT trẻ em dưới 6 tuổi |
90.525 |
- |
- |
|
90.525 |
|
|
- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT hộ cận nghèo |
37.162 |
- |
|
|
37.162 |
|
|
- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho hộ gia đình nông lâm, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
237 |
- |
- |
|
237 |
|
|
- Kinh phí mua BHYT cho người dân tộc thuộc vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn |
1.135 |
- |
- |
|
1.135 |
|
|
- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên |
35.000 |
- |
-478 |
478 |
35.000 |
|
6 |
Chi văn hoá thông tin |
54.748 |
6.325 |
5.265 |
1.060 |
61.073 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
9.348 |
2.742 |
2.692 |
50 |
12.090 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
66.508 |
2.400 |
2.360 |
40 |
68.908 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
191.852 |
4.038 |
- |
4.038 |
195.890 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
550.035 |
39.153 |
12.349 |
26.804 |
589.188 |
|
|
- Nông nghiệp |
37.810 |
13.838 |
13.801 |
37 |
51.648 |
|
|
- Thủy lợi |
180.153 |
10.111 |
6.294 |
3.817 |
190.264 |
|
|
- Giao thông |
114.566 |
12.638 |
- |
12.638 |
127.204 |
|
|
- Kiến thiết thị chính |
154.450 |
- |
- |
- |
154.450 |
|
|
- Vốn quy hoạch |
18.798 |
1.437 |
-8.845 |
10.282 |
20.235 |
|
|
- Sự nghiệp kinh tế khác |
44.258 |
1.129 |
1.099 |
30 |
45.387 |
|
|
- Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế phát sinh trong năm |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
691.346 |
11.160 |
7.854 |
3.306 |
702.506 |
|
|
- Quản lý nhà nước |
422.903 |
4.712 |
2.251 |
2.461 |
427.615 |
|
|
- Đảng |
183.520 |
4.429 |
3.994 |
435 |
187.949 |
|
|
- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH |
84.923 |
2.019 |
1.609 |
410 |
86.942 |
|
12 |
Chi đảm bảo xã hội |
268.128 |
54.692 |
887 |
53.805 |
322.820 |
|
|
- Đảm bảo xã hội |
253.128 |
54.692 |
887 |
53.805 |
307.820 |
|
|
- Kinh phí phát sinh do tăng số đối tượng BTXH và mức chi trong năm |
15.000 |
- |
- |
|
15.000 |
|
13 |
Chi ngân sách xã |
522.387 |
4.306 |
4.873 |
9.179 |
526.693 |
|
14 |
Nguồn 10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương |
100.000 |
- |
- |
|
100.000 |
|
15 |
Chi thường xuyên khác |
310.034 |
-109.867 |
-109.867 |
- |
200.167 |
|
|
- Kinh phí khen thưởng |
45.439 |
- |
|
|
45.439 |
|
|
- Chuyển Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay các đối tượng chính sách |
40.000 |
- |
|
|
40.000 |
|
|
- Chi hoàn trả các khoản thu ngân sách năm trước |
40.000 |
- |
- |
- |
40.000 |
|
|
- Kinh phí hỗ trợ các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn |
2.740 |
2.346 |
2.346 |
|
5.086 |
|
|
- Trợ cấp Tết Nguyên đán |
96.000 |
-96.000 |
-96.000 |
- |
- |
|
|
- Kinh phí lập Quỹ hỗ trợ nông dân |
2.000 |
- |
|
|
2.000 |
|
|
- Kinh phí mua xe ô tô thay thế xe thanh lý |
40.647 |
-40.647 |
-40.647 |
|
- |
|
|
- Các khoản chi phát sinh còn lại |
43.208 |
24.434 |
24.434 |
|
67.642 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
12.400 |
- |
|
|
12.400 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.380 |
- |
- |
- |
1.380 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
174.770 |
-46.641 |
-46.641 |
|
128.129 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
- |
- |
- |
- |
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
2.216.495 |
-33.760 |
-91.664 |
57.904 |
2.182.735 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
- |
- |
- |
- |
- |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.216.495 |
-33.760 |
-91.664 |
57.904 |
2.182.735 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
2.021.150 |
- |
-57.904 |
57.904 |
2.021.150 |
|
2 |
Chi sự nghiệp |
195.345 |
-33.760 |
-33.760 |
- |
161.585 |
|
|
- Đầu năm |
195.345 |
-50.000 |
-50.000 |
|
145.345 |
|
|
- Dự toán bổ sung trong năm |
- |
16.240 |
16.240 |
|
16.240 |
|
C |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ CÁC NGUỒN BỔ SUNG |
- |
6.750 |
3.705 |
3.045 |
6.750 |
|
I |
Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016 |
- |
6.750 |
3.705 |
3.045 |
6.750 |
DANH MỤC DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM
2018 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP CẤP THÀNH PHỐ VÀ QUẬN, HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đvt: Triệu đồng
|
STT |
Đơn vị |
Nội dung |
Số tiền |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
266.218.764 |
|
I |
CẤP THÀNH PHỐ |
|
140.920.647 |
|
1 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
|
|
Kinh phí đưa đoàn Người có công đi điều dưỡng |
896.250 |
|
|
|
Kinh phí đưa đoàn BMVNAH và Người có công đi Hà Nội |
581.000 |
|
|
|
Kinh phí thăm, chúc thọ Người cao tuổi |
526.100 |
|
|
|
Kinh phí Sàn giao dịch việc làm |
150.000 |
|
|
|
Kinh phí thu thập, xử lý thông tin cung LĐ |
500.000 |
|
|
|
Kinh phí thu thập, xử lý thông tin cầu LĐ |
300.000 |
|
2 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
|
|
Kinh phí xây dựng thành phố thành đô thị thông minh |
310.536 |
|
3 |
Sở Tài chính |
|
|
|
|
|
Kinh phí lập dự toán và xây dựng định mức chi năm 2019 |
328.000 |
|
4 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
|
|
|
Kinh phí triển khai đồng bộ phần mềm một cửa điện tử và dịch vụ công trực tuyến |
723.174 |
|
5 |
Sở Công Thương |
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn thành phố |
2.000.000 |
|
|
|
Vốn đối ứng các đề án thuộc Chương trình thương mại điện tử |
141.000 |
|
6 |
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
|
Tham gia Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam |
200.000 |
|
|
|
Lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp “Hò Cần Thơ” |
135.000 |
|
|
|
Thực hiện hồ sơ đề nghị xếp hạng các di tích văn hóa |
50.000 |
|
|
|
Tuyên truyền, phổ biến các văn bản chuyên ngành văn hóa |
10.000 |
|
|
|
Đề án Quy hoạch tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời |
50.000 |
|
|
|
Ấn phẩm giới thiệu các di tích được xếp hạng của thành phố |
60.000 |
|
|
|
Bổ sung các Cụm cờ trang trí |
30.000 |
|
|
|
Thực hiện Liên hoan các mô hình văn hóa tiêu biểu |
205.000 |
|
|
|
Thực hiện Đề án “Xây dựng phát triển Người Cần Thơ đáp ứng yêu cầu công cuộc CNH, HĐH” |
200.000 |
|
|
|
Kinh phí xúc tiến, quảng bá du lịch |
300.000 |
|
|
|
Tiền ăn, tiền công, khen thưởng VĐV, HLV và dụng cụ tập luyện |
2.360.000 |
|
7 |
Hội Người mù |
|
|
|
|
|
Kinh phí ĐH ĐB Hội nhiệm kỳ IV (2018 - 2023) |
135.630 |
|
8 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
|
|
|
|
|
Kinh phí ĐH ĐB Hội nhiệm kỳ IV (2018 - 2023) |
210.126 |
|
9 |
Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố |
|
|
|
|
|
Khảo sát các Doanh nghiệp công nghiệp |
30.000 |
|
|
|
Mua quân trang bổ sung 1 tiểu đoàn DBPV khẩn cấp |
1.381.631 |
|
|
|
Thực hiện Chuyên đề Quốc phòng toàn dân năm 2018 |
286.000 |
|
|
|
Mua sắm TTB phục vụ huấn luyện |
1.061.808 |
|
|
|
Diễn tập Bộ Chỉ huy tiền phương |
150.000 |
|
|
|
Đoàn công tác Campuchia |
669.189 |
|
|
|
Kinh phí diễn tập KV phòng thủ |
23.331.055 |
|
|
|
Kinh phí mua công cụ hỗ trợ cho lực lượng tuần tra canh gác |
2.482.480 |
|
10 |
Công an thành phố |
|
|
|
|
|
Kinh phí diễn tập KV phòng thủ |
3.000.000 |
|
|
|
Thực hiện Đề án phòng, chống ma túy |
1.250.000 |
|
|
|
Kinh phí mua trang phục cho lực lượng dân phòng |
740.025 |
|
|
|
Kinh phí mua công cụ hỗ trợ cho lực lượng tuần tra canh gác |
1.524.208 |
|
11 |
Sở Y tế |
|
|
|
|
|
Kinh phí đào tạo và thực hiện chính sách khuyến khích |
1.000.000 |
|
12 |
Trường Cao đẳng Nghề |
Kinh phí mua bản quyền tài liệu Công nghệ thông tin theo Chương trình chuyển giao từ Úc |
700.000 |
|
13 |
Chi cục trồng trọt và BVTV |
|
|
|
|
|
Thực hiện KH kiểm tra, giám sát của lực lượng thanh tra |
120.215 |
|
|
|
Xây dựng Vùng SX trái cây theo tiêu chuẩn ViệtGap |
697.000 |
|
|
|
Xây dựng Cánh đồng lớn năm 2018 |
2.230.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Kế hoạch đẩy mạnh cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp |
2.500.000 |
|
14 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
|
|
|
|
|
Xây dựng Đề án “Mỗi xã một sản phẩm” |
383.920 |
|
15 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố |
|
|
|
|
|
Thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập |
15.000.000 |
|
16 |
Liên đoàn Lao động thành phố |
|
|
|
|
|
Kinh phí tổ chức Đại hội Công đoàn các cấp |
300.000 |
|
17 |
Ngân sách cấp thành phố |
|
|
|
|
|
Tăng dự toán các khoản chi phát sinh còn lại (chuyển dự toán từ kinh phí mua xe ô tô thay thế xe thanh lý) |
8.000.000 |
|
|
|
Tăng dự toán nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của ngân sách cấp thành phố (chuyển dự toán từ các khoản chi phát sinh còn lại) |
5.000.000 |
|
|
|
Tăng dự toán các khoản chi phát sinh còn lại (chuyển từ dự toán Trợ cấp Tết Nguyên đán còn dư và nguồn hỗ trợ bù giảm thu) |
53.681.300 |
|
|
|
Tăng dự toán nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh (chuyển từ nguồn kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác) |
5.000.000 |
|
II |
Cấp quận, huyện |
|
125.298.117 |
|
1 |
Ninh Kiều |
|
19.302.047 |
|
|
|
Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018 |
396.400 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
3.023.828 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
15.547.000 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV quý IV năm 2017 và quý I năm 2018 |
334.819 |
|
2 |
Bình Thủy |
|
18.622.630 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
115.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện công trình tổ chức lại giao thông tại các nút giao giữa đường Võ Văn Kiệt với đường Nguyễn Đệ, đường Vành Đai Phi Trường nhánh B và đường vào khu hành chính quận Bình Thủy thuộc địa bàn quận Bình Thủy |
5.778.122 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Bình Thủy |
1.165.457 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
3.338.451 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
8.090.600 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
135.000 |
|
3 |
Cái Răng |
|
14.168.030 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
110.000 |
|
|
|
Kinh phí chi trả phụ cấp Tổ phó Tổ Bảo vệ Dân phố khu vực năm 2018 |
125.840 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ |
275.956 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ |
80.659 |
|
|
|
Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018 |
8.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
197.121 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
5.247.100 |
|
|
|
Kinh phí tổ chức lễ hội Ngày hội du lịch Chợ Nổi Cái Răng |
700.000 |
|
|
|
Kinh phí vớt rác tại Chợ Nổi Cái Răng |
500.000 |
|
|
|
Kinh phí sửa chữa, nâng cấp cổng, đập |
2.000.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện dặm vá tuyến đường Nguyễn Thị Trâm và đường Huỳnh Thị Nở |
670.000 |
|
|
|
Kinh phí nâng cấp đập và nạo vét rạch Út Phước, phường Tân Phú, quận Cái Răng |
400.000 |
|
|
|
Kinh phí phòng, chống, khắc phục sạt lở |
2.000.000 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Cái Răng |
1.437.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
120.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Dương Quang Thống |
150.601 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Nguyễn Văn Chi |
145.754 |
|
4 |
Ô Môn |
|
12.521.481 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
55.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ |
877.084 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ |
46.672 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
864.618 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
9.212.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
120.000 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Ô Môn |
1.346.107 |
|
5 |
Thốt Nốt |
|
14.309.895 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
60.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ |
137.976 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ |
138.888 |
|
|
|
Kinh phí lập kế hoạch sử dụng đất đến năm 2018 |
454.236 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Thốt Nốt |
1.747.542 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
2.807.621 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
7.032.300 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
150.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Đỗ Thanh Hoàng |
129.005 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Nguyễn Hoàng Phương |
134.108 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ cho ông Phạm Ngọc Thiệt |
118.219 |
|
|
|
Kinh phí khắc phục sạt lở kênh |
1.400.000 |
|
6 |
Phong Điền |
|
10.681.186 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ |
63.394 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Phong Điền |
1.047.382 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
512.254 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
7.400.600 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
120.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn huyện Phong Điền năm 2017 |
1.537.556 |
|
7 |
Cờ Đỏ |
|
9.539.524 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
55.000 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Cờ Đỏ |
1.526.587 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
1.497.937 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
6.295.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
165.000 |
|
8 |
Thới Lai |
|
15.762.221 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
115.000 |
|
|
|
Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt 1 và đợt 2 Khóa 91 (2018 - 2019) |
220.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ |
198.452 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ |
107.336 |
|
|
|
Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018 |
118.400 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
734.504 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
7.879.100 |
|
|
|
Kinh phí sự nghiệp môi trường |
2.000.000 |
|
|
|
Kinh phí sự nghiệp giao thông |
4.000.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
210.000 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV từ tháng 11/2017 đến tháng 02/2018 |
118.674 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho bà Phạm Ngọc Lanh |
60.755 |
|
9 |
Vĩnh Thạnh |
|
10.391.104 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
170.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ |
897.957 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ thực hiện nâng cấp, sửa chữa đường Đòn Dông (đoạn từ cầu kênh F đến Ủy ban nhân dân xã Thạnh Thắng), huyện Vĩnh Thạnh |
190.000 |
|
|
|
Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt cuối Khóa 77 (2016-2018) |
64.020 |
|
|
|
Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt 1 và đợt 2 Khóa 90 (2017-2019) |
264.000 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh |
1.557.850 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
673.917 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
6.211.600 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
180.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ cho ông Phạm Nam Chánh |
82.134 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ cho bà Nguyễn Thị Kim Trang |
7.652 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV quý I năm 2018 |
23.974 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ người lo mai táng Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã đương nhiệm từ trần |
13.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực cho ông Hoàng Anh Tuấn |
55.000 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10/NQ-HĐND |
Cần Thơ, ngày 11 tháng 7 năm 2018 |
NGHỊ QUYẾT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 1916/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2018;
Xét Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc phân bổ dự toán ngân sách năm 2018; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế -Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
A. Dự toán bổ sung thu ngân sách nhà nước trên địa bàn năm 2018:
(ĐVT: Triệu đồng)
|
Tổng số: (I+II) |
22.990 |
|
I. Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: |
16.240 |
|
II. Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016: |
6.750 |
B. Dự toán sửa đổi, bổ sung chi ngân sách nhà nước năm 2018:
(ĐVT: Triệu đồng)
|
Tổng số: (I+II+III) |
22.990 |
|
I. Chi cân đối ngân sách địa phương: |
50.000 |
|
1. Chi thường xuyên: |
96.641 |
|
2. Dự phòng ngân sách: |
- 46.641 |
|
II. Chi các chương trình mục tiêu: |
- 33.760 |
|
1. Chi các chương trình mục tiêu quốc gia: |
- |
|
2. Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: |
- 33.760 |
|
a. Chi đầu tư phát triển: |
- |
|
b. Chi sự nghiệp: |
- 33.760 |
|
- Đầu năm: |
- 50.000 |
|
- Dự toán bổ sung trong năm: |
16.240 |
|
III. Chi đầu tư phát triển từ các nguồn bổ sung: |
6.750 |
|
Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016: |
6.750 |
(Đính kèm Phụ lục I, II.a, II.b, III, IV, V, VI, VII.a, VII.b)
Điều 2. Việc phân bổ chi tiết dự toán sửa đổi, bổ sung thu, chi ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định. Trong quá trình điều hành ngân sách, có những vấn đề phát sinh, giao Ủy ban nhân dân thành phố trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2018./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM
2018
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đvt: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG CHI |
Dự toán HĐND thành phố giao đầu năm |
Dự toán sửa đổi, bổ sung |
Chia ra |
Dự toán sau khi sửa đổi, bổ sung |
|
|
Cấp thành phố |
Cấp huyện |
|||||
|
A |
B |
1 |
2=3+4 |
3 |
4 |
5=1+2 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (A+B+C) |
11.891.512 |
22.990 |
-248.733 |
271.723 |
11.914.502 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
9.675.017 |
50.000 |
-160.774 |
210.774 |
9.725.017 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
3.897.200 |
- |
-85.475 |
85.475 |
3.897.200 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
3.867.200 |
- |
-85.475 |
85.475 |
3.867.200 |
|
|
Trong đó: |
|
- |
|
|
- |
|
a |
Từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
300.000 |
- |
- |
- |
300.000 |
|
|
- Lập bản đồ, hồ sơ địa chính, quản lý đất đai theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ |
29.000 |
- |
|
|
29.000 |
|
|
- Phân bổ công trình, dự án |
238.000 |
33.000 |
33.000 |
|
271.000 |
|
|
- Dự phòng (10%) |
33.000 |
-33.000 |
-33.000 |
|
- |
|
b |
Từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
1.260.000 |
- |
-39.750 |
39.750 |
1.260.000 |
|
|
- Phân bổ công trình, dự án |
1.134.000 |
19.800 |
-19.950 |
39.750 |
1.153.800 |
|
|
- Dự phòng (10%) |
126.000 |
-19.800 |
-19.800 |
|
106.200 |
|
c |
Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương |
1.257.251 |
- |
-45.725 |
45.725 |
1.257.251 |
|
|
- Vốn chuẩn bị đầu tư |
10.000 |
-850 |
-850 |
|
9.150 |
|
|
- Phân bổ cho các công trình, dự án |
1.100.771 |
126.663 |
80.938 |
45.725 |
1.227.434 |
|
|
- Dự phòng (10%) |
146.480 |
-125.813 |
-125.813 |
|
20.667 |
|
d |
Chi trả nợ gốc |
207.549 |
- |
|
|
207.549 |
|
e |
Chi đầu tư từ bội chi |
842.400 |
- |
|
|
842.400 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
30.000 |
- |
|
|
30.000 |
|
|
- Quỹ phát triển đất |
30.000 |
- |
|
|
30.000 |
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
- |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
5.589.267 |
96.641 |
28.658 |
125.299 |
5.685.908 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
2.157.816 |
16.345 |
-10.194 |
26.539 |
2.174.161 |
|
|
- Chi sự nghiệp giáo dục |
1.960.738 |
13.050 |
-12.049 |
25.099 |
1.973.788 |
|
|
- Chi đào tạo và dạy nghề |
197.078 |
3.295 |
1.855 |
1.440 |
200.373 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
37.522 |
25 |
25 |
- |
37.547 |
|
3 |
Chi quốc phòng |
99.087 |
30.534 |
30.534 |
- |
129.621 |
|
4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
40.913 |
17.714 |
17.714 |
- |
58.627 |
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
489.543 |
17.074 |
16.596 |
478 |
506.617 |
|
|
- Sự nghiệp y tế |
255.110 |
17.074 |
17.074 |
- |
272.184 |
|
|
- Ban Bảo vệ Chăm sóc sức khỏe Thành ủy |
12.072 |
- |
|
|
12.072 |
|
|
- Kinh phí mua BHYT cho đối tượng BTXH |
24.924 |
- |
|
|
24.924 |
|
|
- Kinh phí mua BHYT cho người nghèo |
33.378 |
- |
|
|
33.378 |
|
|
- Kinh phí mua BHYT trẻ em dưới 6 tuổi |
90.525 |
- |
- |
|
90.525 |
|
|
- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT hộ cận nghèo |
37.162 |
- |
|
|
37.162 |
|
|
- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho hộ gia đình nông lâm, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
237 |
- |
- |
|
237 |
|
|
- Kinh phí mua BHYT cho người dân tộc thuộc vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, đặc biệt khó khăn |
1.135 |
- |
- |
|
1.135 |
|
|
- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên |
35.000 |
- |
-478 |
478 |
35.000 |
|
6 |
Chi văn hoá thông tin |
54.748 |
6.325 |
5.265 |
1.060 |
61.073 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
9.348 |
2.742 |
2.692 |
50 |
12.090 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
66.508 |
2.400 |
2.360 |
40 |
68.908 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
191.852 |
4.038 |
- |
4.038 |
195.890 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
550.035 |
39.153 |
12.349 |
26.804 |
589.188 |
|
|
- Nông nghiệp |
37.810 |
13.838 |
13.801 |
37 |
51.648 |
|
|
- Thủy lợi |
180.153 |
10.111 |
6.294 |
3.817 |
190.264 |
|
|
- Giao thông |
114.566 |
12.638 |
- |
12.638 |
127.204 |
|
|
- Kiến thiết thị chính |
154.450 |
- |
- |
- |
154.450 |
|
|
- Vốn quy hoạch |
18.798 |
1.437 |
-8.845 |
10.282 |
20.235 |
|
|
- Sự nghiệp kinh tế khác |
44.258 |
1.129 |
1.099 |
30 |
45.387 |
|
|
- Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế phát sinh trong năm |
- |
- |
- |
- |
- |
|
11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
691.346 |
11.160 |
7.854 |
3.306 |
702.506 |
|
|
- Quản lý nhà nước |
422.903 |
4.712 |
2.251 |
2.461 |
427.615 |
|
|
- Đảng |
183.520 |
4.429 |
3.994 |
435 |
187.949 |
|
|
- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế XH |
84.923 |
2.019 |
1.609 |
410 |
86.942 |
|
12 |
Chi đảm bảo xã hội |
268.128 |
54.692 |
887 |
53.805 |
322.820 |
|
|
- Đảm bảo xã hội |
253.128 |
54.692 |
887 |
53.805 |
307.820 |
|
|
- Kinh phí phát sinh do tăng số đối tượng BTXH và mức chi trong năm |
15.000 |
- |
- |
|
15.000 |
|
13 |
Chi ngân sách xã |
522.387 |
4.306 |
4.873 |
9.179 |
526.693 |
|
14 |
Nguồn 10% tiết kiệm chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương |
100.000 |
- |
- |
|
100.000 |
|
15 |
Chi thường xuyên khác |
310.034 |
-109.867 |
-109.867 |
- |
200.167 |
|
|
- Kinh phí khen thưởng |
45.439 |
- |
|
|
45.439 |
|
|
- Chuyển Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay các đối tượng chính sách |
40.000 |
- |
|
|
40.000 |
|
|
- Chi hoàn trả các khoản thu ngân sách năm trước |
40.000 |
- |
- |
- |
40.000 |
|
|
- Kinh phí hỗ trợ các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn |
2.740 |
2.346 |
2.346 |
|
5.086 |
|
|
- Trợ cấp Tết Nguyên đán |
96.000 |
-96.000 |
-96.000 |
- |
- |
|
|
- Kinh phí lập Quỹ hỗ trợ nông dân |
2.000 |
- |
|
|
2.000 |
|
|
- Kinh phí mua xe ô tô thay thế xe thanh lý |
40.647 |
-40.647 |
-40.647 |
|
- |
|
|
- Các khoản chi phát sinh còn lại |
43.208 |
24.434 |
24.434 |
|
67.642 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
12.400 |
- |
|
|
12.400 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.380 |
- |
- |
- |
1.380 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
174.770 |
-46.641 |
-46.641 |
|
128.129 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
- |
- |
- |
- |
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
2.216.495 |
-33.760 |
-91.664 |
57.904 |
2.182.735 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
- |
- |
- |
- |
- |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.216.495 |
-33.760 |
-91.664 |
57.904 |
2.182.735 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
2.021.150 |
- |
-57.904 |
57.904 |
2.021.150 |
|
2 |
Chi sự nghiệp |
195.345 |
-33.760 |
-33.760 |
- |
161.585 |
|
|
- Đầu năm |
195.345 |
-50.000 |
-50.000 |
|
145.345 |
|
|
- Dự toán bổ sung trong năm |
- |
16.240 |
16.240 |
|
16.240 |
|
C |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỪ CÁC NGUỒN BỔ SUNG |
- |
6.750 |
3.705 |
3.045 |
6.750 |
|
I |
Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016 |
- |
6.750 |
3.705 |
3.045 |
6.750 |
DANH MỤC DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM
2018 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP CẤP THÀNH PHỐ VÀ QUẬN, HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đvt: Triệu đồng
|
STT |
Đơn vị |
Nội dung |
Số tiền |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
266.218.764 |
|
I |
CẤP THÀNH PHỐ |
|
140.920.647 |
|
1 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|
|
|
|
Kinh phí đưa đoàn Người có công đi điều dưỡng |
896.250 |
|
|
|
Kinh phí đưa đoàn BMVNAH và Người có công đi Hà Nội |
581.000 |
|
|
|
Kinh phí thăm, chúc thọ Người cao tuổi |
526.100 |
|
|
|
Kinh phí Sàn giao dịch việc làm |
150.000 |
|
|
|
Kinh phí thu thập, xử lý thông tin cung LĐ |
500.000 |
|
|
|
Kinh phí thu thập, xử lý thông tin cầu LĐ |
300.000 |
|
2 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
|
|
|
Kinh phí xây dựng thành phố thành đô thị thông minh |
310.536 |
|
3 |
Sở Tài chính |
|
|
|
|
|
Kinh phí lập dự toán và xây dựng định mức chi năm 2019 |
328.000 |
|
4 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
|
|
|
|
Kinh phí triển khai đồng bộ phần mềm một cửa điện tử và dịch vụ công trực tuyến |
723.174 |
|
5 |
Sở Công Thương |
|
|
|
|
|
Kinh phí thực hiện Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn thành phố |
2.000.000 |
|
|
|
Vốn đối ứng các đề án thuộc Chương trình thương mại điện tử |
141.000 |
|
6 |
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
|
Tham gia Làng Văn hóa - Du lịch các dân tộc Việt Nam |
200.000 |
|
|
|
Lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp “Hò Cần Thơ” |
135.000 |
|
|
|
Thực hiện hồ sơ đề nghị xếp hạng các di tích văn hóa |
50.000 |
|
|
|
Tuyên truyền, phổ biến các văn bản chuyên ngành văn hóa |
10.000 |
|
|
|
Đề án Quy hoạch tuyên truyền cổ động trực quan và quảng cáo ngoài trời |
50.000 |
|
|
|
Ấn phẩm giới thiệu các di tích được xếp hạng của thành phố |
60.000 |
|
|
|
Bổ sung các Cụm cờ trang trí |
30.000 |
|
|
|
Thực hiện Liên hoan các mô hình văn hóa tiêu biểu |
205.000 |
|
|
|
Thực hiện Đề án “Xây dựng phát triển Người Cần Thơ đáp ứng yêu cầu công cuộc CNH, HĐH” |
200.000 |
|
|
|
Kinh phí xúc tiến, quảng bá du lịch |
300.000 |
|
|
|
Tiền ăn, tiền công, khen thưởng VĐV, HLV và dụng cụ tập luyện |
2.360.000 |
|
7 |
Hội Người mù |
|
|
|
|
|
Kinh phí ĐH ĐB Hội nhiệm kỳ IV (2018 - 2023) |
135.630 |
|
8 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
|
|
|
|
|
Kinh phí ĐH ĐB Hội nhiệm kỳ IV (2018 - 2023) |
210.126 |
|
9 |
Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố |
|
|
|
|
|
Khảo sát các Doanh nghiệp công nghiệp |
30.000 |
|
|
|
Mua quân trang bổ sung 1 tiểu đoàn DBPV khẩn cấp |
1.381.631 |
|
|
|
Thực hiện Chuyên đề Quốc phòng toàn dân năm 2018 |
286.000 |
|
|
|
Mua sắm TTB phục vụ huấn luyện |
1.061.808 |
|
|
|
Diễn tập Bộ Chỉ huy tiền phương |
150.000 |
|
|
|
Đoàn công tác Campuchia |
669.189 |
|
|
|
Kinh phí diễn tập KV phòng thủ |
23.331.055 |
|
|
|
Kinh phí mua công cụ hỗ trợ cho lực lượng tuần tra canh gác |
2.482.480 |
|
10 |
Công an thành phố |
|
|
|
|
|
Kinh phí diễn tập KV phòng thủ |
3.000.000 |
|
|
|
Thực hiện Đề án phòng, chống ma túy |
1.250.000 |
|
|
|
Kinh phí mua trang phục cho lực lượng dân phòng |
740.025 |
|
|
|
Kinh phí mua công cụ hỗ trợ cho lực lượng tuần tra canh gác |
1.524.208 |
|
11 |
Sở Y tế |
|
|
|
|
|
Kinh phí đào tạo và thực hiện chính sách khuyến khích |
1.000.000 |
|
12 |
Trường Cao đẳng Nghề |
Kinh phí mua bản quyền tài liệu Công nghệ thông tin theo Chương trình chuyển giao từ Úc |
700.000 |
|
13 |
Chi cục trồng trọt và BVTV |
|
|
|
|
|
Thực hiện KH kiểm tra, giám sát của lực lượng thanh tra |
120.215 |
|
|
|
Xây dựng Vùng SX trái cây theo tiêu chuẩn ViệtGap |
697.000 |
|
|
|
Xây dựng Cánh đồng lớn năm 2018 |
2.230.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Kế hoạch đẩy mạnh cơ giới hóa trong sản xuất nông nghiệp |
2.500.000 |
|
14 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
|
|
|
|
|
Xây dựng Đề án “Mỗi xã một sản phẩm” |
383.920 |
|
15 |
Bệnh viện Đa khoa thành phố |
|
|
|
|
|
Thực hiện Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập |
15.000.000 |
|
16 |
Liên đoàn Lao động thành phố |
|
|
|
|
|
Kinh phí tổ chức Đại hội Công đoàn các cấp |
300.000 |
|
17 |
Ngân sách cấp thành phố |
|
|
|
|
|
Tăng dự toán các khoản chi phát sinh còn lại (chuyển dự toán từ kinh phí mua xe ô tô thay thế xe thanh lý) |
8.000.000 |
|
|
|
Tăng dự toán nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của ngân sách cấp thành phố (chuyển dự toán từ các khoản chi phát sinh còn lại) |
5.000.000 |
|
|
|
Tăng dự toán các khoản chi phát sinh còn lại (chuyển từ dự toán Trợ cấp Tết Nguyên đán còn dư và nguồn hỗ trợ bù giảm thu) |
53.681.300 |
|
|
|
Tăng dự toán nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh (chuyển từ nguồn kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác) |
5.000.000 |
|
II |
Cấp quận, huyện |
|
125.298.117 |
|
1 |
Ninh Kiều |
|
19.302.047 |
|
|
|
Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018 |
396.400 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
3.023.828 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
15.547.000 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV quý IV năm 2017 và quý I năm 2018 |
334.819 |
|
2 |
Bình Thủy |
|
18.622.630 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
115.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện công trình tổ chức lại giao thông tại các nút giao giữa đường Võ Văn Kiệt với đường Nguyễn Đệ, đường Vành Đai Phi Trường nhánh B và đường vào khu hành chính quận Bình Thủy thuộc địa bàn quận Bình Thủy |
5.778.122 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Bình Thủy |
1.165.457 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
3.338.451 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
8.090.600 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
135.000 |
|
3 |
Cái Răng |
|
14.168.030 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
110.000 |
|
|
|
Kinh phí chi trả phụ cấp Tổ phó Tổ Bảo vệ Dân phố khu vực năm 2018 |
125.840 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ |
275.956 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ |
80.659 |
|
|
|
Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018 |
8.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
197.121 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
5.247.100 |
|
|
|
Kinh phí tổ chức lễ hội Ngày hội du lịch Chợ Nổi Cái Răng |
700.000 |
|
|
|
Kinh phí vớt rác tại Chợ Nổi Cái Răng |
500.000 |
|
|
|
Kinh phí sửa chữa, nâng cấp cổng, đập |
2.000.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện dặm vá tuyến đường Nguyễn Thị Trâm và đường Huỳnh Thị Nở |
670.000 |
|
|
|
Kinh phí nâng cấp đập và nạo vét rạch Út Phước, phường Tân Phú, quận Cái Răng |
400.000 |
|
|
|
Kinh phí phòng, chống, khắc phục sạt lở |
2.000.000 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Cái Răng |
1.437.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
120.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Dương Quang Thống |
150.601 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Nguyễn Văn Chi |
145.754 |
|
4 |
Ô Môn |
|
12.521.481 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
55.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ |
877.084 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ |
46.672 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
864.618 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
9.212.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
120.000 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Ô Môn |
1.346.107 |
|
5 |
Thốt Nốt |
|
14.309.895 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
60.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ |
137.976 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ |
138.888 |
|
|
|
Kinh phí lập kế hoạch sử dụng đất đến năm 2018 |
454.236 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn quận Thốt Nốt |
1.747.542 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
2.807.621 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
7.032.300 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
150.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Đỗ Thanh Hoàng |
129.005 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho ông Nguyễn Hoàng Phương |
134.108 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ cho ông Phạm Ngọc Thiệt |
118.219 |
|
|
|
Kinh phí khắc phục sạt lở kênh |
1.400.000 |
|
6 |
Phong Điền |
|
10.681.186 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ |
63.394 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Phong Điền |
1.047.382 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
512.254 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
7.400.600 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
120.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn huyện Phong Điền năm 2017 |
1.537.556 |
|
7 |
Cờ Đỏ |
|
9.539.524 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
55.000 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Cờ Đỏ |
1.526.587 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
1.497.937 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
6.295.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
165.000 |
|
8 |
Thới Lai |
|
15.762.221 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
115.000 |
|
|
|
Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt 1 và đợt 2 Khóa 91 (2018 - 2019) |
220.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ |
198.452 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ |
107.336 |
|
|
|
Kinh phí áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 năm 2018 |
118.400 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
734.504 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
7.879.100 |
|
|
|
Kinh phí sự nghiệp môi trường |
2.000.000 |
|
|
|
Kinh phí sự nghiệp giao thông |
4.000.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
210.000 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV từ tháng 11/2017 đến tháng 02/2018 |
118.674 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ cho bà Phạm Ngọc Lanh |
60.755 |
|
9 |
Vĩnh Thạnh |
|
10.391.104 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực |
170.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ |
897.957 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ thực hiện nâng cấp, sửa chữa đường Đòn Dông (đoạn từ cầu kênh F đến Ủy ban nhân dân xã Thạnh Thắng), huyện Vĩnh Thạnh |
190.000 |
|
|
|
Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt cuối Khóa 77 (2016-2018) |
64.020 |
|
|
|
Kinh phí mở lớp Trung cấp lý luận - hành chính không tập trung đợt 1 và đợt 2 Khóa 90 (2017-2019) |
264.000 |
|
|
|
Kinh phí lập điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn huyện Vĩnh Thạnh |
1.557.850 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Trường điển hình đổi mới, Đề án dạy và học ngoại ngữ và phổ cập giáo dục |
673.917 |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018 |
6.211.600 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
180.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ cho ông Phạm Nam Chánh |
82.134 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thôi việc theo Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ cho bà Nguyễn Thị Kim Trang |
7.652 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ đóng BHYT HSSV quý I năm 2018 |
23.974 |
|
|
|
Kinh phí hỗ trợ người lo mai táng Đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã đương nhiệm từ trần |
13.000 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện chính sách thu hút, khuyến khích hỗ trợ nguồn nhân lực cho ông Hoàng Anh Tuấn |
55.000 |
DANH MỤC DỰ TOÁN BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2018 ĐƠN VỊ
HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP CẤP THÀNH PHỐ
(Từ các nguồn đã được HĐND thành phổ thông qua tại kỳ họp cuối năm 2017 và
các nguồn bổ sung trong năm)
(Kèm theo Nghị quyết số 10 /NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân
dân thành phố)
Đvt: Triệu đồng
|
STT |
Đơn vị |
Nội dung chi |
Số tiền |
Ghi chú (nguồn kinh phí) |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
65.773 |
|
|
1 |
Ban An toàn giao thông |
Kinh phí lắp đặt đèn tín hiệu giao thông tại nút giao thông đường Nguyễn Thị Lưu và đường Nguyễn Trọng Quyền với tuyến đường tránh quận Thốt Nốt |
785 |
Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP |
|
2 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng |
Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học |
60 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
3 |
Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị |
Kinh phí chi lương |
45 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
4 |
Ban Tôn Giáo |
Kinh phí duy trì Cổng TTĐT |
20 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Học phí sau đại học |
19 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Kinh phí tổ chức lớp tập huấn công tác tôn giáo |
503 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
5 |
Các đơn vị |
Trợ cấp Tết |
15.820 |
Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP |
|
6 |
Chi Cục quản lý thị trường |
Kinh phí phục vụ xử phạt vi phạm hành chính |
3.853 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
7 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ |
Kinh phí cấp bù 50% chênh lệch lãi suất theo Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày 10/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ |
70 |
Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP |
|
8 |
Công an thành phố |
Kinh phí chi hoạt động xử phạt VPHC |
2.800 |
Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP |
|
|
|
Kinh phí mua sắm công cụ hỗ trợ phòng chống biểu tình, biểu tình trên địa bàn thành phố |
4.881 |
Nguồn dự phòng ngân sách 2018 |
|
9 |
Đài Phát thanh và Truyền hình |
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
348 |
Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2018 |
|
|
|
Kinh phí tổ chức các chương trình đầu năm |
2.344 |
Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn |
|
10 |
Hội Cựu chiến binh TP |
Kinh phí thôi công tác Hội |
11 |
Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP |
|
|
|
Kinh phí tổ chức Hội nghị báo cáo viên hàng tháng năm 2018 |
175 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
11 |
Hội Liên hiệp Phụ Nữ |
Kinh phí sửa chữa TT dạy nghề phụ nữ |
315 |
Nguồn kinh phí mua sắm tài sản |
|
12 |
Hội Người tù kháng chiến |
Kinh phí tổ chức đi Phú Quốc |
45 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
13 |
Hội Nông dân |
Kinh phí xây dựng chuyên trang Báo Cần Thơ |
127 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
14 |
Liên đoàn Lao động |
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
60 |
Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2018 |
|
15 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
Kinh phí trợ cấp thôi việc |
39 |
Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP |
|
16 |
Liên minh các Hợp tác xã |
Học phí sau đại học |
24 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
17 |
Sở Công Thương |
Kinh phí tổ chức Hội thảo khoa học |
74 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí tổ chức “Ngày quyền người tiêu dùng Việt Nam” |
34 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí dự họp liên ngành tại Hà Nội |
10 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí tổ chức Hội thảo của TT Khuyến công và TV PTCN |
47 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí sửa chữa trụ sở làm việc |
98 |
Nguồn kinh phí mua sắm tài sản |
|
18 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Kinh phí sửa chữa nhà xe cơ quan |
129 |
Nguồn kinh phí mua sắm tài sản |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp nghỉ việc |
109 |
Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP |
|
|
|
Kinh phí 30% tiền BHYT HSSV của các Trường thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo |
247 |
KP hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên |
|
|
|
Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học |
765 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
19 |
Sở Giao thông Vận tải |
Kinh phí thanh toán tiền mua phôi giấy phép lái xe |
530 |
Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP |
|
|
|
Kinh phí chi hoạt động thu phí năm 2017 và năm 2018 của TT Kiểm định kỹ thuật phương tiện thiết bị giao thông thủy bộ |
364 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
20 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Kinh phí hỗ trợ hoạt động khởi nghiệp |
100 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí sửa chữa xe |
29 |
Nguồn kinh phí mua sắm tài sản |
|
|
|
Kinh phí tập huấn bồi dưỡng kiến thức của TT hỗ trợ Doanh nghiệp nhỏ và vừa |
70 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
21 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Kinh phí di dời trang thiết bị, tài sản về trụ sở mới |
20 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học |
165 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
22 |
Sở Ngoại vụ |
Kinh phí chi trả trợ cấp thôi việc |
159 |
Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP |
|
|
|
Kinh phí tổ chức hội nghị |
700 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
23 |
Sở Nội vụ |
Kinh phí thi tuyển chức danh Phó Trưởng Ban Tôn giáo |
35 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí thực hiện DA “Nâng cao năng lực quản trị nhân sự cho CCVC làm công tác tổ chức” |
741 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
1.454 |
Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2018 |
|
|
|
Học phí sau đại học |
33 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Kinh phí đào tạo lại CB |
412 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
24 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Kinh phí ký hợp đồng với nhân viên bảo vệ của CC Thủy sản |
51 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học |
60 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Kinh phí phòng chống dịch bệnh trên gia súc, gia cầm và thủy sản |
7.870 |
Nguồn dự phòng ngân sách 2018 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện Dự án khắc phục sạt lở tại phường Thới An, quận Ô Môn |
6.294 |
Nguồn dự phòng ngân sách 2018 |
|
25 |
Sở Tài chính |
Kinh phí xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn TPCT |
546 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí hoạt động Hội đồng định giá TS tố tụng, Đoàn kiểm tra giá, thực hiện ĐA sắp xếp NTSH |
485 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí tham dự Hội thảo cơ chế Tài chính - Ngân sách tại Huế |
46 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Học phí sau đại học |
34 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
26 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Kinh phí mở lớp đào tạo sử dụng chứng thư số của TT CNTT và TT |
104 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Kinh phí đào tạo cho CBCC về CNTTTT |
122 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
27 |
Sở Tư pháp |
Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học |
55 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Kinh phí xây dựng hệ thống hóa văn bản QPPL của Sở Tư pháp |
55 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí tổ chức lớp tập huấn nghiệp vụ hộ tịch |
114 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
205 |
Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2018 |
|
28 |
Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch |
Kinh phí thực hiện cải cách hành chính |
398 |
Nguồn kinh phí cải cách hành chính của NSTP năm 2018 |
|
|
|
Kinh phí tổ chức các hoạt động ngày Giỗ tổ, 30/4, 01/5 và 19/5 |
500 |
Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn |
|
|
|
Kinh phí các HĐ mừng Đảng Mừng Xuân |
2.580 |
Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn |
|
|
|
Chương trình văn nghệ Ngày thơ VN |
71 |
Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn |
|
|
|
Kinh phí họp mặt 50 năm tết Mậu Thân |
317 |
Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn |
|
|
|
Học phí sau đại học (TT TDTT) |
24 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Học phí sau đại học (Bảo tàng) |
7 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Học phí sau đại học (Ban Quản lý di tích) |
8 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
29 |
Sở Xây dựng |
Kinh phí để nộp hội phí cho Hiệp hội các đô thị Việt Nam |
72 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
30 |
Sở Y tế |
Kinh phí thực hiện DA quy hoạch phát triển hệ thống y tế |
552 |
Vốn quy hoạch ngành |
|
31 |
Thành Đoàn |
Thưởng hoàn thành chương trình sau đại học |
115 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Kinh phí tổ chức hành quân về nguồn, hoạt động đền ơn đáp nghĩa và Ngày hội tuổi thơ |
1.172 |
Nguồn kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn |
|
32 |
Thanh tra thành phố |
Kinh phí in sổ tiếp công dân |
58 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
33 |
Trường Cao đẳng KTKT |
Kinh phí bù miễn giảm học phí học kỳ 1 |
297 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí trợ cấp thôi việc |
11 |
Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP |
|
34 |
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ |
Học phí sau đại học |
62 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Kinh phí bù miễn giảm học phí học kỳ 1 |
92 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
35 |
Trường TC nghề ĐBSCL |
Kinh phí chi lương và CTX tháng 3, 4/2018 |
87 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí chi lương và CTX tháng 02/2018 |
42 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí chi lương và CTX tháng 01/2018 |
48 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
36 |
Ủy ban Mặt trận tổ quốc thành phố Cần Thơ |
Kinh phí triển khai thực hiện ĐA “Đổi mới công tác TTTT” |
135 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí nghỉ hưu trước tuổi theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ |
128 |
Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP |
|
37 |
Văn phòng Thành ủy |
Kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi và trợ cấp thôi việc |
354 |
Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP |
|
|
|
Kinh phí cải tạo vỉa hè của CLB Hưu trí |
56 |
Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP |
|
|
|
Trợ cấp Tết |
3.584 |
Nguồn chi thường xuyên phát sinh trong năm 2018 của NSTP |
|
38 |
VP DA “100 thành phố có khả năng chống chịu” tại TPCT |
Vốn đối ứng |
149 |
Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm |
|
|
|
Kinh phí mua sắm máy móc, thiết bị văn phòng |
68 |
Nguồn kinh phí mua sắm tài sản |
|
39 |
Văn phòng HĐND thành phố |
Kinh phí nghỉ việc |
38 |
Nguồn kinh phí trợ cấp nghỉ việc năm 2018 của NSTP |
|
|
|
Học phí sau đại học |
19 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
|
|
|
Học phí sau đại học |
22 |
Nguồn sự nghiệp đào tạo năm 2018 |
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
CƠ BẢN NĂM 2018
(Từ các nguồn đã được HĐND thành phố thông
qua tại kỳ họp cuối năm 2017)
ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG
TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đvt: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục công trình |
Địa điểm xây dựng |
Kế hoạch vốn phân bổ |
Các nguồn vốn năm 2018. Trong đó: |
Ghi chú |
Nội dung phân bổ |
||||||
|
Vốn nước ngoài |
Trung ương bổ sung hỗ trợ có mục tiêu |
Trái phiếu Chính phủ |
Cân đối Ngân sách địa phương 2018 |
Tiền sử dụng đất 2018 |
Xổ số kiến thiết 2018 |
Nguồn chính phủ vay về cho vay lại |
||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
2.874.513 |
854.809 |
320.904 |
845.437 |
125.813 |
33.000 |
44.550 |
650.000 |
|
|
|
A |
Công trình thành phố quản lý |
|
2.731.134 |
854.809 |
263.000 |
845.437 |
80.088 |
33.000 |
4.800 |
650.000 |
|
|
|
1 |
Dự án Thoát nước và xử lý nước thải TPCT |
TP. Cần Thơ |
3.000 |
3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Dự án Phát triển thành phố Cần Thơ và tăng cường khả năng thích ứng của đô thị (dự án 3) |
TP. Cần Thơ |
578.110 |
578.110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Dự án Nâng cấp đô thị vùng ĐBSCL - Tiểu dự án TP. Cần Thơ |
TP. Cần Thơ |
273.699 |
273.699 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đường tỉnh 922 (Xây dựng và nâng cấp giai đoạn 1 từ Quốc lộ 91B đến Cờ Đỏ) |
Q. Bình Thủy, Q. ô Môn, H. Thới Lai, H. Cờ Đỏ |
845.437 |
|
|
845.437 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia của thành phố Cần Thơ |
H. Phong Điền, H. Thới Lai, H. Cờ Đỏ, H. Vĩnh Thạnh |
13.000 |
|
13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kè chống sạt lở sông Ô Môn |
Q. Ô Môn |
19.000 |
|
19.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui |
Q. Cái Răng |
126.000 |
|
126.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Lê Hồng Phong đến Quốc lộ 91B, giai đoạn 1: Đoạn từ nút giao đường Võ Văn Kiệt đến Km1+675 |
Q. Bình Thủy |
15.000 |
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xây dựng các hệ thống cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn để phòng chống, khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn và ứng phó biến đổi khí hậu |
H. Phong Điền, H. Thới Lai, H. Cờ Đỏ, H. Vĩnh Thạnh |
10.000 |
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Bệnh viện nhi đồng Cần Thơ |
Q. Ninh Kiều |
27.030 |
|
27.030 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Dự án Nâng cấp, mở rộng Trung tâm bảo trợ xã hội thành phố Cần Thơ |
Q. Ô Môn |
12.000 |
|
12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và Quản lý sau cai nghiện thành phố Cần Thơ |
Tỉnh Hậu Giang |
5.970 |
|
5.970 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Trường bắn ĐBSCL |
H. Cờ Đỏ |
15.000 |
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Kè chống sạt lở chợ rạch Cam |
Q. Bình Thủy |
10.000 |
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Nạo vét, nâng cấp hệ thống kênh tạo nguồn, giữ ngọt, kiểm soát mặn tuyến Thắng lợi 1 - Bốn Tổng |
Q. Thốt Nốt, H. Cờ Đỏ, H. Vĩnh Thạnh |
10.000 |
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Kè sông Cần Thơ (đoạn bến Ninh Kiều - cầu Cái Sơn và đoạn cầu Quang Trung - cầu Cái Răng) |
Q. Cái Răng, Q. Ninh Kiều |
15.026 |
|
|
|
|
15.026 |
|
|
Từ nguồn Tiền sử dụng đất dự phòng 10% |
|
|
17 |
Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư giai đoạn I (5,7ha) thuộc Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ. |
Q. Bình Thủy |
25.000 |
|
|
|
7.026 |
17.974 |
|
|
Từ nguồn Tiền sử dụng đất + CĐNSĐP dự phòng 10% |
|
|
18 |
Trại thực nghiệm trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ |
Q. Ninh Kiều |
3.800 |
|
|
|
|
|
3.800 |
|
Từ nguồn XSKT dự phòng 10% |
|
|
19 |
Khối nhà ở sinh viên Trường Cao đẳng Cần Thơ |
Q. Ninh Kiều |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
Từ nguồn XSKT dự phòng 10% |
|
|
20 |
Phát triển thành phố Cần Thơ và tăng cường khả năng thích ứng của đô thị (dự án 3) |
TP. Cần Thơ |
650.000 |
|
|
|
|
|
|
650.000 |
|
|
|
21 |
Mua sắm Trang thiết bị Bệnh viện Phụ sản TPCT |
Q. Ninh Kiều |
338 |
|
|
|
338 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 23/11/2017, số phải trả 423,295 triệu đồng, số phải thu 116,804 triệu đồng (đã thu hồi nộp ngân sách 30,749 triệu đồng, phần còn lại đã thu hồi và tiếp tục thanh toán) |
|
22 |
Doanh trại Tiểu đoàn Tây Đô |
Q. Cái Răng |
544 |
|
|
|
544 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 25/01/2018, (Số phải trả 1.535 triệu đồng, số phải thu 98 triệu đồng) |
|
23 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Giao thông vận tải thành phố Cần Thơ |
Q. Ninh Kiều |
250 |
|
|
|
250 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
|
|
24 |
Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và san lắp mặt bằng khu đất quy hoạch xây dựng Trạm CSGT đường thủy Hưng Phú |
Q. Cái Răng |
2.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
|
|
25 |
Đoạn đường từ Khu di tích lịch sử Lộ Vòng Cung đến trung tâm huyện Phong Điền thuộc dự án đường Nguyễn Văn Cừ nối dài giai đoạn II (đoạn Mỹ Khánh - Phong Điền - Tân Thới) |
H. Phong Điền |
10.000 |
|
|
|
10.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Phiếu chuyển số 150/PC-VPUB ngày 23 tháng 02 năm 2017 |
|
26 |
Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thành phố Cần Thơ |
Q. Ninh Kiều |
20.000 |
|
|
|
20.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
|
|
27 |
Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 2, số 6 |
Q. Ô Môn, H. Thới Lai |
3.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
|
|
28 |
Dự án chuyển đổi nông nghiệp bền vững thành phố Cần Thơ (VnSAT) |
H. Thới Lai, H Cờ Đỏ, H. Vĩnh Thạnh |
15.000 |
|
|
|
15.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Vốn đối ứng DA ODA |
|
29 |
Kè chống sạt lở sông Ô Môn |
Q. Ô Môn |
20.000 |
|
|
|
20.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
|
|
30 |
Trường THPT Thuận Hưng |
Q. Thốt Nốt |
746 |
|
|
|
746 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 (số phải trả 1.264,174 triệu đồng, số phải thu 23,644 triệu đồng) |
|
31 |
Trường Trung học Phổ thông Phan Văn Trị |
H. Phong Điền |
1.184 |
|
|
|
1.184 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 08/3/2018 (số phải trả 1.224,755 triệu đồng, số phải thu 40,851 triệu đồng) |
|
B |
Công trình quận - huyện quản lý |
|
143.379 |
- |
57.904 |
- |
45.725 |
- |
39.750 |
- |
|
|
|
I |
UBND quận Ninh Kiều |
|
20.288 |
- |
288 |
- |
20.000 |
- |
- |
- |
|
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
288 |
|
288 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường Sông Hậu (đoạn từ đường vào nhà thi đấu đa năng đến đường quanh công viên nước), phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
|
20.000 |
|
|
|
20.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
|
|
II |
UBND quận Bình Thủy |
|
30.784 |
- |
30.784 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
784 |
|
784 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Phan Hộ |
|
15.000 |
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thông |
|
15.000 |
|
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
UBND quận Cái Răng |
|
10.656 |
- |
10.656 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
656 |
|
656 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tuyến đường lộ hậu Kênh Thạnh Đông nối Mù U - Bến Bạ |
|
10.000 |
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
UBND quận Ô Môn |
|
1.390 |
- |
1.390 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
1.390 |
|
1.390 |
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
UBND quận Thốt Nốt |
|
14.045 |
- |
10.320 |
- |
3.725 |
- |
- |
- |
|
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
320 |
|
320 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường vào Trung tâm xã Trung Thạnh |
|
3.725 |
|
|
|
3.725 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
|
|
3 |
Kè chống sạt lở bờ kênh Thốt Nốt (đoạn từ nhà văn hóa cũ đến rạch Trà Cui) |
|
10.000 |
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
UBND huyện Phong Điền |
|
8.048 |
- |
2.048 |
- |
- |
- |
6.000 |
- |
|
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
2.048 |
|
2.048 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nâng cấp đường GTNT xã Mỹ Khánh |
Xã Mỹ Khánh |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới |
|
|
3 |
Nâng cấp đường GTNT xã Giai Xuân |
Xã Giai Xuân |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
4 |
Nâng cấp đường GTNT xã Trường Long |
Xã Trường Long |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
5 |
Nâng cấp đường GTNT xã Nhơn Ái |
Xã Nhơn Ái |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
6 |
Nâng cấp đường GTNT xã Tân Thới |
Xã Tân Thới |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
7 |
Nâng cấp đường GTNT xã Nhơn Nghĩa |
Xã Nhơn Nghĩa |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
VII |
UBND huyện Cờ Đỏ |
|
20.284 |
- |
384 |
- |
16.000 |
- |
3.900 |
- |
|
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
384 |
|
384 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Mở rộng Trường THCS Đông Hiệp |
|
3.500 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới |
|
3 |
Đường GTNT tuyến A7 (bên phải) |
|
3.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới |
|
4 |
Đường GTNT tuyến B3 (bên phải) |
|
3.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới |
|
5 |
Đường GTNT tuyến B4 (bên phải) |
|
3.000 |
|
|
|
3.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới |
|
6 |
Đường GTNT tuyến B8 (bên phải) |
|
3.500 |
|
|
|
3.500 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới |
|
7 |
Đường GTNT tuyến rạch Trà Ếch (bên phải) |
Xã Trung An |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới |
|
|
8 |
Đường GTNT ấp Thạnh Lộc 1 - ấp Thạnh Lợi 1 giai đoạn 1 (từ cầu An Thạnh đến cầu kênh Ranh) |
Xã Trung Thạnh |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
9 |
Xây dựng 02 cầu GTNT kênh Bốn Thước |
Xã Thói Đông |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
10 |
Lát gạch vỉa hè đường Tỉnh 921 (đoạn từ chợ Trung Hưng đến cầu Ngã Tư) |
Xã Trung Hưng |
900 |
|
|
|
|
|
900 |
|
|
|
|
VIII |
UBND huyện Thới Lai |
|
29.536 |
- |
1.586 |
- |
6.000 |
- |
21.950 |
- |
|
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
1.586 |
|
1.586 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Trường tiểu học Định Môn 2 |
Xã Định Môn |
5.000 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
Từ nguồn XSKT dự phòng 10% |
|
|
3 |
Trường tiểu học Đông Bình 1 (GĐ 2) |
Xã Đông Bình |
5.000 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
Từ nguồn XSKT dự phòng 10% |
|
|
4 |
Trường THCS Trường Thành 1 (GĐ2) |
Xã Trường Thành |
5.000 |
|
|
|
|
|
5.000 |
|
Từ nguồn XSKT dự phòng 10% |
|
|
5 |
Xây dựng 07 trụ sở Công an xã của huyện Thới Lai |
H. Thới Lai |
6.000 |
|
|
|
6.000 |
|
|
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
Công trình thành phố hỗ trợ 100% vốn |
|
6 |
Xây dựng 03 nhà thông tin ấp văn hóa ấp Đông Thói - ấp Đông Hiển - ấp Đông Thắng A xã Đông Bình |
Xã Đông Bình |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới |
|
|
7 |
Cầu KH7 |
Xã Đông Thuận |
950 |
|
|
|
|
|
950 |
|
|
|
|
8 |
Tuyến đường bê tông Rạch Tra (bên phải) |
Xã Thới Thạnh |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
9 |
Đường GTNT tuyến Bòng Bọng về Cái Túc |
Xã Trường Thành |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
10 |
NC đường GTNT tuyến Trường Phú - Trường Hưng |
Xã Trường Thắng |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới |
|
|
11 |
Đường GTNT tuyến Kênh KH8 (bên trái), ấp Định Mỹ |
Xã Định Môn |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
12 |
Cầu Hào Ngọ và cầu Thủy Lợi 2 |
Xã Trường Xuân A |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
IX |
UBND huyện Vĩnh Thạnh |
|
8.348 |
- |
448 |
- |
- |
- |
7.900 |
- |
|
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
448 |
|
448 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đường giao thông nông thôn B- A |
Xã Thạnh Thắng |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới |
|
|
3 |
Bờ kè kênh Đòn Dông C2 - D2 |
Xã Thạnh Lợi |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
|
4 |
Nâng cấp, sửa chữa Đường F1 (bờ phải) |
Xã Thạnh An |
200 |
|
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
5 |
Nâng cấp, sửa chữa Đường F2 (bờ trái) |
Xã Thạnh An |
770 |
|
|
|
|
|
770 |
|
|
|
|
6 |
Đường giao thông nông thôn ấp E1 |
Xã Thạnh An |
30 |
|
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
7 |
Đường kênh 14 đoạn Bờ bao đến Lộ tẻ rạch sỏi |
Xã Thạnh Tiến |
805 |
|
|
|
|
|
805 |
|
|
|
|
8 |
Nâng cấp khuôn viên UBND xã Thạnh Tiến |
Xã Thạnh Tiến |
95 |
|
|
|
|
|
95 |
|
|
|
|
9 |
Kè tuyến Bắc cái sắn ấp Phụng Phụng - Phụng Thạnh |
Xã Thạnh Tiến |
100 |
|
|
|
|
|
100 |
|
Từ nguồn XSKT thưởng các xã đạt chuẩn nông thôn mới |
|
|
10 |
Đường đập đá |
Xã Thạnh Quới |
950 |
|
|
|
|
|
950 |
|
|
|
|
11 |
Cầu ngang Trường học ấp Vĩnh Lợi |
Xã Vĩnh Trinh |
400 |
|
|
|
|
|
400 |
|
|
|
|
12 |
Đoạn đường T2, T3 ấp Vĩnh Lợi |
Xã Vĩnh Trinh |
600 |
|
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
13 |
Tuyến đường và cầu kênh Thắng Lợi 1 (từ ranh Phường Thuận An đến kênh Lò Chì) |
Xã Vĩnh Bình |
950 |
|
|
|
|
|
950 |
|
|
|
|
14 |
Tuyến đường Thắng Lợi 1 (Nam) từ cầu sắt ngang kênh Đội Tự 1 đến cầu Khổ Qua |
Xã Thạnh Lộc |
1.000 |
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
|
Ghi chú:
- Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 73/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)
- Công văn số 30/HĐND-TT ngày 07 tháng 02 năm 2018 của Thường trục Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 405/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)
- Công văn số 86/HĐND-TT ngày 27 tháng 3 năm 2018 của Thường trục Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)
- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thường trục Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố).
DANH MỤC CÔNG TRÌNH BỞ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN
NĂM 2018
(Từ các nguồn chưa được HĐND thành phổ
thông qua tại kỳ họp cuối năm 2017)
ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đvt: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục công trình |
Địa điểm xây dựng |
Kế hoạch vốn phân bổ |
Nguồn bổ sung năm 2018. Trong đó: |
Ghi chú |
|
Nguồn kết dư ngân sách thành phố năm 2016 |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
6.750 |
6.750 |
|
|
A |
Công trình thành phố quản lý |
|
3.705 |
3.705 |
|
|
1 |
Kho vũ khí đạn Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố |
H. Phong Điền |
660 |
660 |
|
|
2 |
Ban Chỉ huy quân sự huyện Cờ Đỏ (mới) |
H. Cờ Đỏ |
1.259 |
1.259 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 3061/QĐ-UBND ngày 23/11/2017 của UBND thành phố, số phải trả 1.341,238 triệu đồng, số phải thu 83,087 triệu đồng. |
|
3 |
Sửa chữa, cải tạo Trung tâm tư vấn hỗ trợ kết hôn có yếu tố nước ngoài và Trụ sở Trung tâm dạy nghề cho phụ nữ |
Q. Ninh Kiều |
116 |
116 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 136/QĐ-STC ngày 09/11/2017 (không có số phải thu). |
|
4 |
Đoạn kết nối cổng ra vào bến xe Khu đô thị Nam sông Cần Thơ với đường dẫn vào cầu Cần Thơ |
Q. Cái Răng |
207 |
207 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 11/12/2017 của UBND thành phố (không có số phải thu). |
|
5 |
Sửa chữa chống dột mái nhà trụ sở cơ quan, mua sắm máy móc thiết bị Văn phòng cơ quan Hội Chữ Thập Đỏ |
Q. Ninh Kiều |
279 |
279 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 45/QĐ-STC ngày 29/5/2015 (không có số phải thu). |
|
6 |
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Nội Vụ |
Q. Ninh Kiều |
9 |
9 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 07/QĐ-STC ngày 24/01/2018 (số phải trả 203 triệu đồng, số phải thu 18 triệu đồng, đã thu hồi). |
|
7 |
Quản lý ngập lụt và sạt lở đất đô thị dựa vào cộng đồng cho TPCT |
Q. Ninh Kiều |
181 |
181 |
Trả nợ quyết toán theo QĐ số 309/QĐ-UBND ngày 01/02/2018 (số phải trả 188,256 triệu đồng, số phải thu 7,480 triệu đồng). |
|
8 |
Cải tạo trụ sở làm việc Ban Dân tộc thành phố Cần Thơ |
Q. Ninh Kiều |
21 |
21 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 82/QĐ-STC ngày 10/6/2016 (không có số phải thu). |
|
9 |
Xây dựng 03 cây cầu phục vụ cho nhân dân vùng đồng bào nghèo, khó khăn thuộc huyện Thới Lai và huyện Cờ Đỏ |
Q. Ninh Kiều |
7 |
7 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 2333/QĐ-UBND ngày 31/8/2017 của UBND thành phố (số phải trả 7,027 triệu đồng, số phải thu 0,722 triệu đồng). |
|
10 |
Trung tâm báo chí và điều chỉnh Hội khỏe Phù Đổng năm 2012 |
Q. Ninh Kiều |
359 |
359 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 3463/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 (số phải trả 376,493 triệu đồng, số phải thu 17,616 triệu đồng). |
|
11 |
Trường THPT Thuận Hưng |
Q. Thốt Nốt |
495 |
495 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND thành phố (số phải trả 1.264,174 triệu đồng, số phải thu 23,644 triệu đồng). |
|
12 |
Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa (giai đoạn 2) |
Q. Bình Thủy |
112 |
112 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 3347/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 (số phải trả 134,159 triệu đồng, số phải thu 23,145 triệu đồng). |
|
B |
Công trình quận huyện quản lý |
|
3.045 |
3.045 |
|
|
I |
UBND quận Cái Răng |
|
48 |
48 |
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
48 |
48 |
|
|
II |
UBND quận Bình Thủy |
|
52 |
52 |
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Chính phủ |
|
52 |
52 |
|
|
III |
UBND quận Ô Môn |
|
72 |
72 |
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
72 |
72 |
|
|
IV |
UBND huyện Cờ Đỏ |
|
2.751 |
2.751 |
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
12 |
12 |
|
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật khu hành chính huyện Cờ Đỏ (giai đoạn 1) |
|
2.739 |
2.739 |
Trả nợ quyết toán theo Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 15/01/2018 của UBND thành phố, số phải trả 2.792,507 triệu đồng, số phải thu 53,662 triệu đồng. |
|
V |
UBND huyện Thới Lai |
|
122 |
122 |
|
|
1 |
Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ |
|
122 |
122 |
|
Ghi chú:
- Công văn số 29/HĐND-TT ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)
- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố).
DANH MỤC CÔNG TRÌNH BỔ SUNG VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ NĂM 2018
(Từ nguồn Cân đối ngân sách địa phương đã được
HĐND thành phố thông qua tại kỳ họp cuối năm 2017)
ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đvt: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục công trình |
Địa điểm xây dựng |
Thời gian KC HT |
Chủ trương đầu tư được duyệt |
Kế hoạch 2016 2020 |
Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công 2016 2020 |
Kế hoạch vốn Chuẩn bị đầu tư |
|
|
Văn bản phê duyệt |
Tổng mức đầu tư dự kiến |
|||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
KẾ HOẠCH GIAO VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
|
294.233 |
136.100 |
5.600 |
850 |
|
* |
CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ |
|
|
|
294.233 |
136.100 |
5.600 |
850 |
|
I |
Đài Phát thanh và Truyền hình TP Cần Thơ |
|
|
|
3.075 |
2.750 |
- |
130 |
|
1 |
Hệ thống trang âm, cách âm phòng thu S1 |
Q. Ninh Kiều |
2018 - 2020 |
Quyết định số 2506/QĐ-UBND 22/9/2017 của UBND TP |
3.075 |
2.750 |
|
130 |
|
II |
Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ |
|
|
|
13.018 |
11.000 |
|
300 |
|
1 |
Dự án đầu tư nghề trọng điểm Trường Cao đẳng Nghề Cần Thơ; hạng mục: Cải tạo, nâng cấp sân, đường nội bộ và các hạng mục phụ trợ khác |
Q. Bình Thủy |
2017 - 2020 |
Quyết định số 3081/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND TP |
13.018 |
11.000 |
|
300 |
|
III |
Công an Thành phố Cần Thơ |
|
|
|
263.862 |
114.850 |
- |
300 |
|
1 |
Đầu tư mua sắm máy soi chiếu X Quang xách tay di động công nghệ tán xạ ngược |
Q. Ninh Kiều |
2018 - 2020 |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND TP |
14.229 |
13.500 |
|
50 |
|
2 |
Cơ sở làm việc Trung đội 1 Bảo vệ mục tiêu Đài phát sóng, phát thanh VN2 |
Q. Ninh Kiều |
2018 - 2020 |
Công văn số 375/HĐND-TT ngày 12/10/2017 của TT. HĐND TP |
1.499 |
1.350 |
|
50 |
|
3 |
Hệ thống giám sát giao thông, cưỡng chế và xử phạt vi phạm pháp luật về an toàn giao thông bằng hình ảnh |
TP. Cần Thơ |
2018 - 2022 |
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND TP |
248.134 |
100.000 |
|
200 |
|
IV |
Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ |
|
|
|
5.917 |
- |
5.600 |
100 |
|
1 |
Trang thiết bị thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân giai đoạn 2016 - 2020 |
TP. Cần Thơ |
2018 - 2020 |
Công văn số 14/HĐND-TT ngày 17/01/2018 của TT. HĐND TP |
5.917 |
|
5.600 |
100 |
|
V |
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố |
|
|
|
8.361 |
7.500 |
- |
20 |
|
1 |
Đường số 9 cạnh Bệnh viện Ung Bướu và Đường số 11 cạnh rạch Rau Răm |
Q. Ninh Kiều |
2018 - 2020 |
Quyết định số 3404/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 của UBND TP |
8.361 |
7.500 |
|
20 |
Ghi chú:
- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố).
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ỨNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM
2018
(Từ các nguồn đã được HĐND thành phố thông
qua tại kỳ họp cuối năm 2017)
ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đvt: Triệu đồng
|
STT |
Danh mục công trình |
Địa điểm xây dựng (Quận, huyện) |
Kế hoạch vốn ứng trước |
Trong đó: Gồm các nguồn vốn |
Ghi chú |
Nội dung phân bổ |
|
|
Cân đối Ngân sách địa phương 2018 |
Xổ số kiến thiết 2018 |
||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
125.000 |
20.000 |
105.000 |
|
|
|
A |
Công trình thành phố quản lý |
|
75.000 |
10.000 |
65.000 |
|
|
|
1 |
Kè chống sạt lở chợ rạch Cam |
Bình Thủy |
15.000 |
|
15.000 |
Từ nguồn XSKT dự phòng 10% |
Chi phí bồi hoàn 22,2 tỷ đồng |
|
2 |
Nạo vét, nâng cấp hệ thống kênh tạo nguồn, giữ ngọt, kiểm soát mặn tuyến Thắng lợi 1 Bốn Tổng |
Thốt Nốt, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh |
10.000 |
|
10.000 |
Từ nguồn XSKT dự phòng 10% |
Chi phí bồi hoàn 6,6 tỷ đồng |
|
3 |
Xây dựng các hệ thống cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn để phòng chống, khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn và ứng phó biến đổi khí hậu |
Phong Điền, Thới Lai, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh |
20.000 |
|
20.000 |
Từ nguồn XSKT dự phòng 10% |
Không có bồi hoàn |
|
4 |
Đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Lê Hồng Phong đến Quốc lộ 91B, giai đoạn 1: Đoạn từ nút giao đường Võ Văn Kiệt đến Km1+675 |
Bình Thủy |
20.000 |
|
20.000 |
Từ nguồn XSKT dự phòng 10% |
Chi phí bồi hoàn 18 tỷ đồng |
|
5 |
Trang thiết bị cứu hộ, cứu nạn thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Cần Thơ |
Cái Răng |
10.000 |
10.000 |
|
Từ nguồn CĐNSĐP dự phòng 10% |
|
|
B |
Công trình quận huyện quản lý |
|
50.000 |
10.000 |
40.000 |
|
|
|
I |
UBND quận Cái Răng |
|
10.000 |
10.000 |
0 |
|
|
|
1 |
Tuyến đường lộ hậu Kênh Thạnh Đông nối Mù U - Bến Bạ |
Cái Răng |
10.000 |
10.000 |
|
|
Chi phí bồi hoàn 26 tỷ đồng |
|
II |
UBND quận Bình Thủy |
|
40.000 |
0 |
40.000 |
|
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng đường Huỳnh Phan Hộ |
Bình Thủy |
20.000 |
|
20.000 |
|
Chi phí bồi hoàn 66 tỷ đồng |
|
2 |
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thông |
Bình Thủy |
20.000 |
|
20.000 |
|
Chi phí bồi hoàn 67 tỷ đồng |
Ghi chú:
- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 989/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố).
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ỨNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM
2018
(Từ các nguồn chưa được HĐND thành phố thông
qua tại kỳ họp cuối năm 2017)
ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đvt: Đồng
|
STT |
Danh mục công trình |
Địa điểm xây dựng |
Kế hoạch vốn ứng trước |
Trong đó: Từ nguồn vốn |
Ghi chú |
|
Tạm ứng Quỹ dự trữ tài chính cấp thành phố |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
68.730.602.676 |
68.730.602.676 |
|
|
A |
Công trình quận huyện quản lý |
|
68.730.602.676 |
68.730.602.676 |
|
|
I |
UBND quận Cái Răng |
|
30.152.235.676 |
30.152.235.676 |
|
|
1 |
Tuyến lộ Lê Bình Phú Thứ Tân Phú |
Cái Răng |
30.152.235.676 |
30.152.235.676 |
|
|
II |
UBND huyện Thới Lai |
|
38.578.367.000 |
38.578.367.000 |
|
|
1 |
Tuyến đường Trường Thành, Trường Thắng |
Thới Lai |
38.578.367.000 |
38.578.367.000 |
|
Ghi chú:
Công văn số 103/HĐND-TT ngày 09 tháng 4 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố (Quyết định số 963/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố)
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH NGUỒN VỐN ỨNG TRƯỚC TỪ
CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2018
(Từ các nguồn chưa được HĐND thành phố thông
qua tại kỳ họp cuối năm 2017)
XIN Ý KIẾN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng
nhân dân thành phố)
Đvt: Đồng
|
STT |
Danh mục công trình |
Địa điểm xây dựng |
Kế hoạch vốn ứng trước |
Nguồn vốn trước điều chỉnh |
Nguồn vốn sau điều chỉnh |
Ghi chú |
|
Tạm ứng Quỹ dự trữ tài chính cấp thành phố |
Nguồn kết dư ngân sách cấp thành phố năm 2017 |
|||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
TỔNG SỐ |
|
68.730.602.676 |
68.730.602.676 |
68.730.602.676 |
|
|
A |
Công trình quận huyện quản lý |
|
68.730.602.676 |
68.730.602.676 |
68.730.602.676 |
|
|
I |
UBND quận Cái Răng |
|
30.152.235.676 |
30.152.235.676 |
30.152.235.676 |
|
|
1 |
Tuyến lộ Lê Bình Phú Thứ Tân Phú |
Cái Răng |
30.152.235.676 |
30.152.235.676 |
30.152.235.676 |
|
|
II |
UBND huyện Thới Lai |
|
38.578.367.000 |
38.578.367.000 |
38.578.367.000 |
|
|
1 |
Tuyến đường Trường Thành, Trường Thắng |
Thới Lai |
38.578.367.000 |
38.578.367.000 |
38.578.367.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh