Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
| Số hiệu | 01/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 14/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/03/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/2026/NQ-HĐND |
An Giang, ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Xét Tờ trình số 190/TTr-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 3 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 14 tháng 3 năm 2026.
|
|
CHỦ TỊCH |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẶC
KHU PHÚ QUỐC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Số TT PL15 theo Nghi quyết số 16/2025/NQ-HĐND |
Tên đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|
1 |
62 |
Từ ngã ba đường đi Bãi Sao đến Mũi chùa Hang Yến |
6.300 |
Bổ sung giá đất |
|
2 |
69 |
Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Ngã ba đường đi Mũi Dương |
7.000 |
Sửa lỗi biên tập tên đoạn đường |
|
3 |
72 |
Từ UBND xã Gành Dầu cũ - đường ra khu TĐC Gành Dầu (đường Hùng Tiền) |
2.800 |
Sửa lỗi biên tập tên đoạn đường |
|
4 |
96 |
Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường tuyến tránh 2 |
3.500 |
Sửa lỗi biên tập tên đoạn đường |
|
5 |
127 |
Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm |
1.600 |
Sửa lỗi biên tập giá đất |
|
6 |
133 |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m (trừ khu vực Dương Đông, khu vực An Thới) |
806 |
Sửa lỗi biên tập tên đoạn đường |
|
7 |
134 |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m (trừ khu vực Dương Đông, khu vực An Thới) |
689 |
Sửa lỗi biên tập tên đoạn đường |
|
HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/2026/NQ-HĐND |
An Giang, ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Xét Tờ trình số 190/TTr-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 3 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 14 tháng 3 năm 2026.
|
|
CHỦ TỊCH |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẶC
KHU PHÚ QUỐC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Số TT PL15 theo Nghi quyết số 16/2025/NQ-HĐND |
Tên đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|
1 |
62 |
Từ ngã ba đường đi Bãi Sao đến Mũi chùa Hang Yến |
6.300 |
Bổ sung giá đất |
|
2 |
69 |
Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Ngã ba đường đi Mũi Dương |
7.000 |
Sửa lỗi biên tập tên đoạn đường |
|
3 |
72 |
Từ UBND xã Gành Dầu cũ - đường ra khu TĐC Gành Dầu (đường Hùng Tiền) |
2.800 |
Sửa lỗi biên tập tên đoạn đường |
|
4 |
96 |
Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường tuyến tránh 2 |
3.500 |
Sửa lỗi biên tập tên đoạn đường |
|
5 |
127 |
Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm |
1.600 |
Sửa lỗi biên tập giá đất |
|
6 |
133 |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m (trừ khu vực Dương Đông, khu vực An Thới) |
806 |
Sửa lỗi biên tập tên đoạn đường |
|
7 |
134 |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m (trừ khu vực Dương Đông, khu vực An Thới) |
689 |
Sửa lỗi biên tập tên đoạn đường |
2. Bổ sung nội dung vào Phụ lục 15 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
Số TT |
Số TT PL15 theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND |
Tên đường |
Giá đất |
Ghi chú |
|
1 |
136 |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m khu vực Dương Đông, khu vực An Thới |
5.000 |
Bổ sung đoạn đường |
|
2 |
137 |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m khu vực Dương Đông, khu vực An Thới |
4.000 |
Bổ sung đoạn đường |
Bổ sung nội dung tại mục 1, 2 Phụ lục 15 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
TT |
Tên đơn vị hành chính (xã, phường, đặc khu) |
Loại đất |
Giá đất |
Ghi chú |
|
1 |
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, An Thới, giới hạn từ bờ biển vào sâu 200m |
Đất trồng cây lâu năm |
450 |
Bổ sung giới hạn từ bờ biển vào sâu 200m |
|
Đất trồng cây hàng năm |
381 |
|||
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
450 |
|||
|
2 |
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực các đảo nhỏ còn lại), giới hạn từ bờ biển vào sâu 200m |
Đất trồng cây lâu năm |
420 |
Bổ sung giới hạn từ bờ biển vào sâu 200m |
|
Đất trồng cây hàng năm |
356 |
|||
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
420 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh