Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Kế hoạch 294/KH-UBND năm 2026 phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2026-2030

Số hiệu 294/KH-UBND
Ngày ban hành 27/07/2026
Ngày có hiệu lực 27/07/2026
Loại văn bản Kế hoạch
Cơ quan ban hành Tỉnh Hưng Yên
Người ký Nguyễn Mạnh Quyền
Lĩnh vực Công nghệ thông tin

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 294/KH-UBND

Hưng Yên, ngày 27 tháng 7 năm 2026

 

KẾ HOẠCH

PHÁT TRIỂN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ TỈNH HƯNG YÊN, GIAI ĐOẠN 2026-2030

Thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị; Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025, Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; Kế hoạch hành động số 65-KH/TU ngày 22/4/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (KHCN, ĐMST, CĐS) tỉnh Hưng Yên, giai đoạn 2026-2030, gồm những nội dung sau:

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1. Mục đích

a) Tổ chức thực hiện đồng bộ, hiệu quả các mục tiêu, nhiệm vụ của Trung ương và của Tỉnh, đưa KHCN, ĐMST, CĐS trở thành động lực quan trọng thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

b) Căn cứ để đánh giá, xếp loại, xem xét trách nhiệm của tập thể, cá nhân trong việc triển khai thực hiện nhiệm vụ được giao.

2. Yêu cầu

a) Bám sát quan điểm, chủ trương của Đảng, các mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp tại Nghị quyết số 57-NQ/TW, Nghị quyết số 71/NQ-CP, Nghị quyết số 11/NQ-CP, Khung kiến trúc số, Khung dữ liệu số Quốc gia, Kế hoạch hành động số 65-KH/TU và điều kiện thực tiễn của tỉnh để triển khai các nhiệm vụ bảo đảm đồng bộ, sáng tạo, thiết thực và hiệu quả.

b) Bảo đảm sự lãnh đạo, chỉ đạo thống nhất của Tỉnh ủy, Đảng ủy UBND tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ; tăng cường phối hợp chặt chẽ giữa các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị trong tổ chức thực hiện các nhiệm vụ phát triển KHCN, ĐMST, CĐS.

c) Xác định rõ nhiệm vụ, trách nhiệm, lộ trình và kết quả cần đạt, bảo đảm triển khai hiệu quả các mục tiêu phát triển KHCN, ĐMST, CĐS trên địa bàn tỉnh.

Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và UBND tỉnh về tiến độ, kết quả thực hiện các nhiệm vụ được giao của cơ quan, đơn vị, địa phương.

d) Huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực; tổ chức triển khai đồng bộ, thường xuyên rà soát, đánh giá để kịp thời điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ, giải pháp phù hợp với yêu cầu thực tiễn.

đ) Gắn việc triển khai Kế hoạch với Quy hoạch tỉnh và các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, KHCN, ĐMST, CĐS của tỉnh, bảo đảm đồng bộ, thiết thực và hiệu quả.

II. MỤC TIÊU

1. Mục tiêu tổng quát

a) Lấy KHCN, ĐMST, CĐS làm động lực; lấy dữ liệu làm tài nguyên; lấy người dân và doanh nghiệp làm trung tâm phục vụ; lấy hiệu quả phát triển làm thước đo để tạo đột phá trong phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả, năng lực cạnh tranh và phát triển bền vững của tỉnh.

b) Tỉnh Hưng Yên thuộc nhóm 5 tỉnh/thành phố đứng đầu cả nước về phát triển KHCN, ĐMST, CĐS.

2. Mục tiêu cụ thể đến năm 2030:

a) Triển khai và hoàn thành 34 nhiệm vụ, nhóm nhiệm vụ về KHCN, ĐMST; 189 nhiệm vụ về CĐS.

b) Các mục tiêu cụ thể về KHCN, ĐMST, CĐS: Theo Phụ lục I kèm theo.

Trong đó:

- Năm 2026: Thực hiện 34 nhiệm vụ, nhóm nhiệm vụ KHCN, ĐMST và 135 nhiệm vụ CĐS (01 nhiệm vụ, nhóm nhiệm vụ KHCN, ĐMST và 59 nhiệm vụ, CĐS có hạn hoàn thành trong năm 2026; 33 nhiệm vụ, nhóm nhiệm vụ KHCN, ĐMST và 76 nhiệm vụ CĐS chuyển tiếp sang năm 2027);

- Năm 2027: Thực hiện 33 nhiệm vụ, nhóm nhiệm vụ KHCN, ĐMST và 130 nhiệm vụ CĐS (04 nhiệm vụ, nhóm nhiệm vụ KHCN, ĐMST và 29 nhiệm vụ CĐS có hạn hoàn thành trong năm 2027; 29 nhiệm vụ, nhóm nhiệm vụ KHCN, ĐMST và 101 nhiệm vụ CĐS chuyển tiếp sang giai đoạn 2028-2030);

- Giai đoạn 2028-2030: Thực hiện 29 nhiệm vụ, nhóm nhiệm vụ KHCN, ĐMST và 101 nhiệm vụ CĐS (các nhiệm vụ có hạn hoàn thành trong giai đoạn 2028-2030).

III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP

1. Thực hiện cơ chế, chính sách phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...