Chương trình 01/CTr-UBND về Công tác của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội năm 2025
| Số hiệu | 01/CTr-UBND |
| Ngày ban hành | 08/01/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/01/2025 |
| Loại văn bản | Văn bản khác |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Trần Sỹ Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/CTr-UBND |
Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2025 |
CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ NĂM 2025
Năm 2025 là năm có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, năm cuối thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế -xã hội 5 năm 2021-2025, năm tiến hành Đại hội Đảng các cấp, tiến tới Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng; kỷ niệm 95 năm Ngày Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam; 50 năm Ngày Giải phóng Miền nam thống nhất đất nước; 135 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh; 80 năm Ngày Cách mạng Tháng tám và Quốc khánh 2/9;...
Thế giới đang trong thời kỳ thay đổi có tính thời đại, cạnh tranh chiến lược gay gắt giữa các quốc gia; xung đột leo thang, căng thẳng gia tăng ở nhiều khu vực trên thế giới, giá hàng hóa cơ bản có thể biến động mạnh; kinh tế phục hồi chậm, thiếu vững chắc; sức ép lạm phát và lãi suất ở một số nền kinh tế dự báo có thể tiếp tục duy trì ở mức cao. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, nhất là trí tuệ nhân tạo và công nghệ số đem đến cơ hội mà những quốc gia đang phát triển có thể đi tắt, đón đầu nắm bắt để phát triển vượt bậc.
Nền kinh tế trong nước tiếp tục xu hướng phục hồi tích cực nhưng khó khăn, thách thức còn rất lớn; các yếu tố bất lợi bên ngoài cùng những hạn chế, bất cập nội tại tiếp tục ảnh hưởng không nhỏ đến việc thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của nước ta.
Năm 2025 cũng là năm Luật Thủ đô (sửa đổi) bắt đầu có hiệu lực thi hành, với nhiều quy định mới, mang tính đột phá. Thời gian qua, kinh tế Thủ đô đang dần phục hồi rõ nét, sản xuất công nghiệp, xuất khẩu, đầu tư, du lịch, tiêu dùng đang có những bứt phá mạnh mẽ, đóng góp nhiều hơn vào mục tiêu tăng trưởng kinh tế. Tuy nhiên còn những trở ngại, thách thức ảnh hưởng từ bối cảnh kinh tế thế giới và kinh tế trong nước và những khó khăn nội tại ảnh hưởng không nhỏ đến phát triển KTXH của Thủ đô.
Để hoàn thành thắng lợi các mục tiêu, chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2025; UBND Thành phố xây dựng Chương trình công tác năm 2025 như sau:
I. Phương hướng, mục tiêu tổng quát
Quán triệt sâu sắc tinh thần chỉ đạo của đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm trong nhận thức và hành động về “Kỷ nguyên mới, kỷ nguyên vươn mình của dân tộc Việt Nam”; nhận thức đầy đủ, đúng đắn và sâu sắc về vị trí, vai trò đặc biệt quan trọng, tiềm năng đặc thù, lợi thế vượt trội của Hà Nội trong sự nghiệp đổi mới; tiếp tục đổi mới tư duy, nâng cao tinh thần năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm để đưa Thủ đô Hà Nội phát triển mạnh mẽ, toàn diện, xứng đáng với vai trò, vị thế Thủ đô của một đất nước đang bước vào Kỷ nguyên mới gắn với các kết luận chỉ đạo của đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm tại cuộc làm việc với Ban
Thường vụ Thành ủy ngày 27/11/2024. Triển khai cụ thể các nội dung: Tập trung phát triển kinh tế, phấn đấu đạt cao nhất các mục tiêu tăng trưởng, kiểm soát lạm phát và đảm bảo các cân đối lớn của kinh tế Thủ đô; Ưu tiên xây dựng, tạo bước đột phá mạnh hơn nữa về hệ thống kết cấu hạ tầng đô thị đồng bộ và hiện đại; Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và sử dụng đất, tài nguyên, bảo vệ môi trường; Đẩy mạnh CCHC gắn với chuyển đổi số, triển khai quyết liệt Đề án 06/CP; Tập trung giải quyết triệt để lãng phí đất đai, tháo gỡ khó khăn, đưa các dự án chậm triển khai vào hoạt động, phát huy hiệu quả đầu tư.
Tiếp tục đổi mới công tác chỉ đạo, điều hành của UBND Thành phố, Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND Thành phố, gắn với tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính, thực hiện có hiệu quả chủ đề năm 2025 “Kỷ cương, trách nhiệm, hành động, sáng tạo, phát triển” và phương châm 3 “rõ”: Rõ quy trình giải quyết, tiến độ, chất lượng, hiệu quả công việc; Rõ thẩm quyền, trách nhiệm; Rõ kết quả kiểm tra, đôn đốc, xử lý người đứng đầu trong thực thi công vụ gắn với việc quán triệt, thực hiện nghiêm chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, Chỉ thị số 24-CT/TU ngày 07/8/2023 của Ban Thường vụ Thành ủy về việc tăng cường kỷ cương, kỷ luật và trách nhiệm giải quyết công việc trong hệ thống chính trị thành phố Hà Nội. Đổi mới tư duy, phương pháp xây dựng, hoàn thiện thể chế, chính sách và quản lý, điều hành theo hướng vừa bảo đảm yêu cầu quản lý Nhà nước vừa khuyến khích sáng tạo, giải phóng toàn bộ sức sản xuất, khơi thông mọi nguồn lực để phát triển; bám sát thực tiễn, lấy người dân và doanh nghiệp làm chủ thể, giảm thiểu thất thoát, lãng phí các nguồn lực; chủ động phát hiện và tháo gỡ nhanh nhất những “điểm nghẽn” có nguyên nhân từ các quy định của pháp luật. Đẩy mạnh phân cấp, phân quyền gắn với tăng cường kiểm tra, giám sát, cải cách triệt để thủ tục hành chính; khẩn trương thực hiện và sớm hoàn thành công tác sắp xếp, tinh gọn tổ chức, bộ máy theo chủ trương của Đảng và quy định pháp luật, đưa ra khỏi vị trí công tác đối với những người không đủ phẩm chất, năng lực, uy tín.
Tập thể UBND Thành phố tiếp tục phát huy tinh thần đoàn kết, quyết tâm khắc phục những tồn tại, hạn chế đã được chỉ ra năm 2024; bám sát chỉ đạo và triển khai quyết liệt, đồng bộ và toàn diện các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Quốc hội, Chính phủ, của Thành ủy và HĐND Thành phố, đảm bảo thực hiện và hoàn thành cao nhất các chỉ tiêu kinh tế-xã hội năm 2025.
II. Tổ chức thực hiện hiệu quả Chương trình công tác năm 2025 của UBND Thành phố
Thường xuyên kiểm điểm tiến độ, đôn đốc việc triển khai thực hiện Chương trình công tác năm 2025 của UBND Thành phố. Các cuộc họp có sự chuẩn bị tốt nội dung, tài liệu được gửi kèm giấy mời họp đến các đại biểu dự họp để nghiên cứu, đóng góp ý kiến, nhằm rút ngắn thời gian họp, nâng cao chất lượng cuộc họp. Tiếp tục nâng cao chất lượng chỉ đạo, điều hành trong việc xây dựng các kế hoạch, chương trình hành động triển khai các nghị quyết, kết luận, chỉ đạo của Trung ương, Thành ủy, các nghị quyết của HĐND Thành phố; tập trung triển khai thực hiện các đồ án quy hoạch Thủ đô và các cơ chế chính sách của Luật Thủ đô (sửa đổi). Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố, trước UBND Thành phố về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao, coi đây là tiêu chí quan trọng nhất để kiểm điểm, đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người đứng đầu.
Tăng cường công tác phối hợp, giám sát chặt chẽ, hiệu quả giữa UBND Thành phố với Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố và các tổ chức thành viên, tạo sự đồng thuận cao trong xã hội; nâng cao vai trò của mỗi cơ quan trong việc phối hợp công tác, giám sát thực hiện nhiệm vụ chính trị, đảm bảo thực hiện tốt yêu cầu nhiệm vụ trọng tâm, thường xuyên, đột xuất; phối hợp lấy ý kiến các tầng lớp nhân dân và phản biện xã hội đối với những quyết định lớn của HĐND, UBND Thành phố liên quan đến nhân dân.
Nội dung và lịch làm việc của UBND Thành phố năm 2025
Tổng cộng : 380 nội dung. Trong đó :
- Các nội dung được xem xét, thông qua tại các phiên họp Tập thể UBND Thành phố hàng tháng hoặc gửi phiếu xin ý kiến các thành viên UBND Thành phố theo Quy chế trong năm 2025 : 175 nội dung
(Nội dung chi tiết theo Bảng phụ lục I đính kèm)
- Các nội dung báo cáo Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo, thông qua trong năm 2025: 205 nội dung
(Nội dung chi tiết theo Bảng Phụ lục II đính kèm)
III. Phân công tổ chức thực hiện
* Thủ trưởng cơ quan chủ trì Đề án:
- Căn cứ nội dung, lịch làm việc của UBND Thành phố, tổ chức lập kế hoạch chuẩn bị đối với từng Đề án, trong đó xác định rõ phạm vi Đề án; các công việc cần triển khai, đơn vị phối hợp, đảm bảo thời hạn trình và gửi kế hoạch về Văn phòng UBND Thành phố để theo dõi đôn đốc thực hiện.
- Chịu trách nhiệm về nội dung và hồ sơ trình, chủ động tiến hành đầy đủ các thủ tục lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của các đơn vị liên quan, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật).
- Đơn vị chủ trì Đề án phải gửi tài liệu đã được Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND Thành phố phụ trách thông qua đến Văn phòng UBND Thành phố trước ngày 20 của tháng trước tháng phải báo cáo theo tiến độ của Chương trình công tác, đồng thời cập nhật kết quả thực hiện và gửi tài liệu kiểm chứng trên Hệ thống phần mềm theo dõi đôn đốc nhiệm vụ UBND Thành phố giao; Phối hợp với Văn phòng UBND Thành phố gửi tài liệu đến các Thành viên UBND Thành phố chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày bắt đầu phiên họp thường kỳ và chậm nhất là 01 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp bất thường.
- Định kỳ hàng tháng, quý, các đơn vị đánh giá tình hình thực hiện chương trình công tác của tháng, quý đó ; rà soát các vấn đề cần trình vào tháng, quý tiếp theo và bổ sung các vấn đề mới phát sinh (nếu có); Trường hợp phát sinh, muốn thay đổi nội dung trong chương trình công tác, phải báo cáo Chủ tịch UBND Thành phố quyết định. Chậm nhất vào ngày 15 hàng tháng với chương trình công tác tháng và ngày 20 của tháng cuối quý, các đơn vị gửi dự kiến hoặc đề nghị điều chỉnh chương trình tháng, quý sau về Văn phòng UBND Thành phố.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/CTr-UBND |
Hà Nội, ngày 08 tháng 01 năm 2025 |
CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ NĂM 2025
Năm 2025 là năm có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, năm cuối thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế -xã hội 5 năm 2021-2025, năm tiến hành Đại hội Đảng các cấp, tiến tới Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng; kỷ niệm 95 năm Ngày Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam; 50 năm Ngày Giải phóng Miền nam thống nhất đất nước; 135 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh; 80 năm Ngày Cách mạng Tháng tám và Quốc khánh 2/9;...
Thế giới đang trong thời kỳ thay đổi có tính thời đại, cạnh tranh chiến lược gay gắt giữa các quốc gia; xung đột leo thang, căng thẳng gia tăng ở nhiều khu vực trên thế giới, giá hàng hóa cơ bản có thể biến động mạnh; kinh tế phục hồi chậm, thiếu vững chắc; sức ép lạm phát và lãi suất ở một số nền kinh tế dự báo có thể tiếp tục duy trì ở mức cao. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư, nhất là trí tuệ nhân tạo và công nghệ số đem đến cơ hội mà những quốc gia đang phát triển có thể đi tắt, đón đầu nắm bắt để phát triển vượt bậc.
Nền kinh tế trong nước tiếp tục xu hướng phục hồi tích cực nhưng khó khăn, thách thức còn rất lớn; các yếu tố bất lợi bên ngoài cùng những hạn chế, bất cập nội tại tiếp tục ảnh hưởng không nhỏ đến việc thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của nước ta.
Năm 2025 cũng là năm Luật Thủ đô (sửa đổi) bắt đầu có hiệu lực thi hành, với nhiều quy định mới, mang tính đột phá. Thời gian qua, kinh tế Thủ đô đang dần phục hồi rõ nét, sản xuất công nghiệp, xuất khẩu, đầu tư, du lịch, tiêu dùng đang có những bứt phá mạnh mẽ, đóng góp nhiều hơn vào mục tiêu tăng trưởng kinh tế. Tuy nhiên còn những trở ngại, thách thức ảnh hưởng từ bối cảnh kinh tế thế giới và kinh tế trong nước và những khó khăn nội tại ảnh hưởng không nhỏ đến phát triển KTXH của Thủ đô.
Để hoàn thành thắng lợi các mục tiêu, chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2025; UBND Thành phố xây dựng Chương trình công tác năm 2025 như sau:
I. Phương hướng, mục tiêu tổng quát
Quán triệt sâu sắc tinh thần chỉ đạo của đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm trong nhận thức và hành động về “Kỷ nguyên mới, kỷ nguyên vươn mình của dân tộc Việt Nam”; nhận thức đầy đủ, đúng đắn và sâu sắc về vị trí, vai trò đặc biệt quan trọng, tiềm năng đặc thù, lợi thế vượt trội của Hà Nội trong sự nghiệp đổi mới; tiếp tục đổi mới tư duy, nâng cao tinh thần năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm để đưa Thủ đô Hà Nội phát triển mạnh mẽ, toàn diện, xứng đáng với vai trò, vị thế Thủ đô của một đất nước đang bước vào Kỷ nguyên mới gắn với các kết luận chỉ đạo của đồng chí Tổng Bí thư Tô Lâm tại cuộc làm việc với Ban
Thường vụ Thành ủy ngày 27/11/2024. Triển khai cụ thể các nội dung: Tập trung phát triển kinh tế, phấn đấu đạt cao nhất các mục tiêu tăng trưởng, kiểm soát lạm phát và đảm bảo các cân đối lớn của kinh tế Thủ đô; Ưu tiên xây dựng, tạo bước đột phá mạnh hơn nữa về hệ thống kết cấu hạ tầng đô thị đồng bộ và hiện đại; Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý và sử dụng đất, tài nguyên, bảo vệ môi trường; Đẩy mạnh CCHC gắn với chuyển đổi số, triển khai quyết liệt Đề án 06/CP; Tập trung giải quyết triệt để lãng phí đất đai, tháo gỡ khó khăn, đưa các dự án chậm triển khai vào hoạt động, phát huy hiệu quả đầu tư.
Tiếp tục đổi mới công tác chỉ đạo, điều hành của UBND Thành phố, Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND Thành phố, gắn với tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính, thực hiện có hiệu quả chủ đề năm 2025 “Kỷ cương, trách nhiệm, hành động, sáng tạo, phát triển” và phương châm 3 “rõ”: Rõ quy trình giải quyết, tiến độ, chất lượng, hiệu quả công việc; Rõ thẩm quyền, trách nhiệm; Rõ kết quả kiểm tra, đôn đốc, xử lý người đứng đầu trong thực thi công vụ gắn với việc quán triệt, thực hiện nghiêm chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, Chỉ thị số 24-CT/TU ngày 07/8/2023 của Ban Thường vụ Thành ủy về việc tăng cường kỷ cương, kỷ luật và trách nhiệm giải quyết công việc trong hệ thống chính trị thành phố Hà Nội. Đổi mới tư duy, phương pháp xây dựng, hoàn thiện thể chế, chính sách và quản lý, điều hành theo hướng vừa bảo đảm yêu cầu quản lý Nhà nước vừa khuyến khích sáng tạo, giải phóng toàn bộ sức sản xuất, khơi thông mọi nguồn lực để phát triển; bám sát thực tiễn, lấy người dân và doanh nghiệp làm chủ thể, giảm thiểu thất thoát, lãng phí các nguồn lực; chủ động phát hiện và tháo gỡ nhanh nhất những “điểm nghẽn” có nguyên nhân từ các quy định của pháp luật. Đẩy mạnh phân cấp, phân quyền gắn với tăng cường kiểm tra, giám sát, cải cách triệt để thủ tục hành chính; khẩn trương thực hiện và sớm hoàn thành công tác sắp xếp, tinh gọn tổ chức, bộ máy theo chủ trương của Đảng và quy định pháp luật, đưa ra khỏi vị trí công tác đối với những người không đủ phẩm chất, năng lực, uy tín.
Tập thể UBND Thành phố tiếp tục phát huy tinh thần đoàn kết, quyết tâm khắc phục những tồn tại, hạn chế đã được chỉ ra năm 2024; bám sát chỉ đạo và triển khai quyết liệt, đồng bộ và toàn diện các nghị quyết, kết luận của Trung ương, Quốc hội, Chính phủ, của Thành ủy và HĐND Thành phố, đảm bảo thực hiện và hoàn thành cao nhất các chỉ tiêu kinh tế-xã hội năm 2025.
II. Tổ chức thực hiện hiệu quả Chương trình công tác năm 2025 của UBND Thành phố
Thường xuyên kiểm điểm tiến độ, đôn đốc việc triển khai thực hiện Chương trình công tác năm 2025 của UBND Thành phố. Các cuộc họp có sự chuẩn bị tốt nội dung, tài liệu được gửi kèm giấy mời họp đến các đại biểu dự họp để nghiên cứu, đóng góp ý kiến, nhằm rút ngắn thời gian họp, nâng cao chất lượng cuộc họp. Tiếp tục nâng cao chất lượng chỉ đạo, điều hành trong việc xây dựng các kế hoạch, chương trình hành động triển khai các nghị quyết, kết luận, chỉ đạo của Trung ương, Thành ủy, các nghị quyết của HĐND Thành phố; tập trung triển khai thực hiện các đồ án quy hoạch Thủ đô và các cơ chế chính sách của Luật Thủ đô (sửa đổi). Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố, trước UBND Thành phố về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao, coi đây là tiêu chí quan trọng nhất để kiểm điểm, đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người đứng đầu.
Tăng cường công tác phối hợp, giám sát chặt chẽ, hiệu quả giữa UBND Thành phố với Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố và các tổ chức thành viên, tạo sự đồng thuận cao trong xã hội; nâng cao vai trò của mỗi cơ quan trong việc phối hợp công tác, giám sát thực hiện nhiệm vụ chính trị, đảm bảo thực hiện tốt yêu cầu nhiệm vụ trọng tâm, thường xuyên, đột xuất; phối hợp lấy ý kiến các tầng lớp nhân dân và phản biện xã hội đối với những quyết định lớn của HĐND, UBND Thành phố liên quan đến nhân dân.
Nội dung và lịch làm việc của UBND Thành phố năm 2025
Tổng cộng : 380 nội dung. Trong đó :
- Các nội dung được xem xét, thông qua tại các phiên họp Tập thể UBND Thành phố hàng tháng hoặc gửi phiếu xin ý kiến các thành viên UBND Thành phố theo Quy chế trong năm 2025 : 175 nội dung
(Nội dung chi tiết theo Bảng phụ lục I đính kèm)
- Các nội dung báo cáo Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo, thông qua trong năm 2025: 205 nội dung
(Nội dung chi tiết theo Bảng Phụ lục II đính kèm)
III. Phân công tổ chức thực hiện
* Thủ trưởng cơ quan chủ trì Đề án:
- Căn cứ nội dung, lịch làm việc của UBND Thành phố, tổ chức lập kế hoạch chuẩn bị đối với từng Đề án, trong đó xác định rõ phạm vi Đề án; các công việc cần triển khai, đơn vị phối hợp, đảm bảo thời hạn trình và gửi kế hoạch về Văn phòng UBND Thành phố để theo dõi đôn đốc thực hiện.
- Chịu trách nhiệm về nội dung và hồ sơ trình, chủ động tiến hành đầy đủ các thủ tục lấy ý kiến và tiếp thu ý kiến của các đơn vị liên quan, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp (đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật).
- Đơn vị chủ trì Đề án phải gửi tài liệu đã được Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND Thành phố phụ trách thông qua đến Văn phòng UBND Thành phố trước ngày 20 của tháng trước tháng phải báo cáo theo tiến độ của Chương trình công tác, đồng thời cập nhật kết quả thực hiện và gửi tài liệu kiểm chứng trên Hệ thống phần mềm theo dõi đôn đốc nhiệm vụ UBND Thành phố giao; Phối hợp với Văn phòng UBND Thành phố gửi tài liệu đến các Thành viên UBND Thành phố chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày bắt đầu phiên họp thường kỳ và chậm nhất là 01 ngày trước ngày bắt đầu phiên họp bất thường.
- Định kỳ hàng tháng, quý, các đơn vị đánh giá tình hình thực hiện chương trình công tác của tháng, quý đó ; rà soát các vấn đề cần trình vào tháng, quý tiếp theo và bổ sung các vấn đề mới phát sinh (nếu có); Trường hợp phát sinh, muốn thay đổi nội dung trong chương trình công tác, phải báo cáo Chủ tịch UBND Thành phố quyết định. Chậm nhất vào ngày 15 hàng tháng với chương trình công tác tháng và ngày 20 của tháng cuối quý, các đơn vị gửi dự kiến hoặc đề nghị điều chỉnh chương trình tháng, quý sau về Văn phòng UBND Thành phố.
* Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phối hợp: Thực hiện nghiêm kỷ cương hành chính, có trách nhiệm tham gia theo đề nghị của đơn vị chủ trì; khi được hỏi ý kiến phải trả lời bằng văn bản đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ thời gian theo yêu cầu của đơn vị chủ trì.
- Có trách nhiệm giúp UBND Thành phố đôn đốc việc thực hiện Chương trình công tác của UBND Thành phố.
- Phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chủ trì, đôn đốc kiểm tra quá trình chuẩn bị Đề án, tham gia ý kiến để đảm bảo việc thực hiện đúng trình tự, thủ tục và tiến độ thời gian.
- Có trách nhiệm rà soát, báo cáo thẩm tra các nội dung theo lĩnh vực; tổng hợp tình hình thực hiện và đề xuất các nội dung chương trình công tác cần điều chỉnh. Hàng tháng, hàng quý, Văn phòng UBND Thành phố gửi chương trình công tác tháng, quý sau cho các cơ quan liên quan biết, thực hiện.
UBND Thành phố yêu cầu Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành và Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã nghiêm túc tổ chức triển khai thực hiện./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA TẬP THỂ UBND THÀNH PHỐ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Chương trình số 01/CTr-UBND, ngày 08 tháng 01 năm 2025)
|
STT |
NỘI DUNG |
Cơ quan chủ trì báo cáo |
Lãnh đạo UBNDTP chỉ đạo |
Cấp thông qua |
Văn phòng UBND TP đôn đốc |
||||
|
Tập thể UBND TP |
Thường trực Thành ủy |
Ban Thường vụ TU |
BCH Đảng bộ TP |
HĐND TP (báo cáo tại kỳ họp HĐND TP) |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Kế hoạch của UBND Thành phố thực hiện Chỉ thị của Thành uỷ về nhiệm vụ bảo vệ ANQG, bảo đảm TTATXH và xây dựng lực lượng Công an Thủ đô năm 2025 |
CATP Hà Nội |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng Nội chính |
|
2. |
Kế hoạch theo dõi thi hành Luật Thủ đô năm 2025 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng Nội chính |
|
3. |
Triển khai Đợt cao điểm tuyên truyền về Luật Thủ đô và Chỉ thị số 37 của Thành ủy về tuyên truyền về Luật Thủ đô |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng Nội chính |
|
4. |
Đề án Quản lý, khai thác, sử dụng lòng đường, hè phố trên địa bàn Thành phố |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
5. |
Sửa đổi, bổ sung một số quy định thuộc lĩnh vực đất đai (phù hợp Luật Thủ đô) |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
6. |
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 28/8/2023 của UBND Thành phố về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - Đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; Phòng KTTH |
|
7. |
Nghị quyết HĐND TP quy định chính sách hỗ trợ đặc thù đối với người có công và thân nhân người có công đang hưởng trợ cấp hằng tháng của thành phố Hà Nội |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
8. |
Nghị quyết HĐND TP quy định chế độ tặng quà đối với đối tượng hưởng chính sách người có công nhân dịp kỷ niệm 50 năm ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30/4/1975- 30/4/2025) và kỷ niệm 80 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (02/9/1945-02/9/2025) |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
9. |
Nghị quyết HĐND TP về cơ chế, chính sách đầu tư hạ tầng và phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện, năng lượng sạch |
Sở Giao thông vận tải |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
10. |
Kế hoạch triển khai thực hiện Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
Viện nghiên cứu phát triển KTXH |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
11. |
Nghị quyết Quy định nội dung chi, mức chi, mức hỗ trợ đặc thù nhằm nâng cao chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp khi thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công tại TTPVHCC thành phố Hà Nội. |
Trung tâm Phục vụ HCC TP Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
12. |
Quy định định mức kinh tế của đại lý dịch vụ công trực tuyến. |
Trung tâm Phục vụ HCC TP Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
|
|||||||||
|
13. |
Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
14. |
Đề án tổng thể quản lý chất thải rắn xây dựng trên địa bàn Thành phố |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
15. |
Kế hoạch Hoạt động đối ngoại của Thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Ngoại vụ |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
16. |
Quyết định bãi bỏ Quyết định số 11/2028/QĐ-UBND ngày 09/5/2018 của UBND Thành phố ban hành Quy chế quản lý phát triển điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
17. |
Quyết định thay thế Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội (được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2023/QĐ- UBND ngày 22/11/2023 của UBND Thành phố). |
Trung tâm Phục vụ HCC TP Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
|
|||||||||
|
18. |
Tờ trình của UBND Thành phố trình Chính phủ, Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Đề án thành lập các quận Gia Lâm, Đông Anh |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
19. |
Nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng, tỷ lệ 1/2000 KCN Đông Anh |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
20. |
Nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng, tỷ lệ 1/2000 KCN hỗ trợ Nam Hà Nội giai đoạn 2 |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
21. |
Quyết định của UBND Thành phố về việc Quy định về quản lý, sử dụng quỹ nhà thuộc sở hữu nhà nước |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
22. |
Nghị quyết HĐND TP quy định về phát triển, quản lý khu vực TOD |
Ban QL Đường sắt đô thị Hà Nội |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
23. |
Nghị quyết HĐND TP quy định về quản lý, vận hành, khai thác đường sắt đô thị |
Ban QL Đường sắt đô thị Hà Nội |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
24. |
Nghị quyết HĐND TP quy định về cơ chế tài chính áp dụng đối với khu vực TOD |
Ban QL Đường sắt đô thị Hà Nội |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
25. |
Quyết định ban hành quy chuẩn tiêu chuẩn áp dụng cho các tuyến đường sắt đô thị của thành phố Hà Nội |
Ban QL Đường sắt đô thị Hà Nội |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
26. |
Chiến lược, Kế hoạch hoạt động và kế hoạch đầu tư phát triển 5 năm của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã thành phố Hà Nội |
Liên minh HTX Thành phố |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
27. |
Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2025 và cập nhật, phân bổ Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 ngân sách cấp Thành phố. |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
X |
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
28. |
Phương án sắp xếp, cơ cấu lại các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc UBND Thành phố |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
29. |
Quyết định sửa đổi Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 của UBND Thành phố quy định về lập, đề xuất, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
30. |
Nghị quyết của HĐND Thành phố quy định biện pháp giảm phát thải nhựa (thực hiện điểm d khoản 2 Điều 28 Luật Thủ Đô) |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
31. |
Nghị quyết của HĐND Thành phố quy định biện pháp hỗ trợ ưu đãi đối với hoạt động tái chế rác thải có sử dụng kỹ thuật hiện có tốt nhất (thực hiện điểm d khoản 2 Điều 28 Luật Thủ Đô) |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
32. |
Đề án Phục hồi chất lượng môi trường nước và phát triển đồng bộ hạ tầng kỹ thuật kết hợp quy hoạch kiến trúc cảnh quan 04 con sông nội đô (Tô Lịch, Kim Ngưu, Lừ, Sét) giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
33. |
Nghị quyết HĐND TP quy định mức hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo mức 100% đối với người thuộc hộ nghèo; tối thiểu 60% đối với người thuộc hộ cận nghèo; tối thiểu 20% đối với các đối tượng khác |
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
34. |
Nghị quyết HĐND TP quy định mức hỗ trợ 100% tiền đóng bảo hiểm y tế đối với người khuyết tật nhẹ, người thuộc hộ cận nghèo, người cao tuổi từ 70 tuổi trở lên; hỗ trợ đối với các đối tượng khác theo mức cao hơn mức quy định hoặc cho đối tượng chưa được quy định trong văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên. |
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
35. |
Nghị quyết HĐND TP quy định về nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho người làm nhiệm vụ xử lý giải quyết thông tin phản ánh hiện trường trên nền tảng Ứng dụng công dân số iHanoi và Tổng đài đa kênh của Thành phố |
Trung tâm Phục vụ HCC TP Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
36. |
Nghị quyết HĐND TP quy định phương án thí điểm chi trả an sinh xã hội và mức hỗ trợ chi trả an sinh xã hội trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
Sở Lao động Thương binh và xã hội |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
37. |
Ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2023/QĐ- UBND ngày 27/6/2023 của UBND Thành phố về việc ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Trung tâm Phục vụ HCC TP Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
38. |
Sửa đổi, bổ sung Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư kinh doanh có sử dụng đất tại Quyết định số 32/2022/QĐ- UBND của UBND Thành phố |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
|
|||||||||
|
39. |
Các đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050: Mê Linh, Sóc Sơn, Ba Vì, Đan Phượng, Quốc Oai, Phúc Thọ, Thạch Thất, Thanh Oai, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Ứng Hòa, Phú Xuyên, Thường Tín |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
40. |
Nghị quyết HĐND TP về một số biện pháp hỗ trợ, khuyến khích, thực hiện dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị và các công trình kiến trúc có giá trị trên địa bàn thành phố Hà Nội (bao gồm cả Biệt thự cũ xây dựng trước năm 1954) (Thực hiện điểm d khoản 9 Điều 20 Luật Thủ đô) |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
41. |
Nghị quyết HĐND TP quy định việc thực hiện dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện Điều 20 Luật Thủ đô) |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
42. |
Nghị quyết HĐND TP quy định một số chính sách về đầu tư xây dựng nhà ở xã hội độc lập (Thực hiện Điểm b Khoản 2 Điều 29 Luật Thủ đô) |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
43. |
Nghị quyết HĐND TP quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thực hiện dự án cải tạo, chỉnh trang đô thị, cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện Điểm c Khoản 9; Khoản 6 Điều 20 và Khoản 3 Điều 29 của Luật Thủ đô) |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
44. |
Nghị quyết HĐND TP quy định chính sách phát triển hạ tầng giao thông. (Thực hiện Điều 30 của Luật Thủ đô) |
Sở GTVT |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
45. |
Nghị quyết HĐND TP về khuyến khích đầu tư xây dựng, khai thác bến xe, bãi đỗ xe ô tô (Thực hiện khoản 2 Điều 30, điểm d khoản 6 Điều 43 của Luật Thủ đô). |
Sở GTVT |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
46. |
Ban hành Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày13/01/2022 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
47. |
Báo cáo giải pháp tháo gỡ khó khăn các dự án đầu tư theo Thông báo số 414/TB-VPCP ngày 12/9/2024 của Văn phòng Chính phủ. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
48. |
Nghị quyết của HĐND Thành phố về việc đặt tên và điều chỉnh độ dài một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025. |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
49. |
Nghị quyết HĐND TP quy định mức tiền phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực quảng cáo, văn hoá trên địa bàn Thành phố. (Thực hiện khoản 1 Điều 33 của Luật Thủ đô) |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
50. |
Nghị quyết của HĐND Thành phố quy định chế độ hỗ trợ đối với người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn thuộc thành phố Hà Nội |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
51. |
Nghị quyết HĐND TP quy định chính sách trong việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm của Thủ đô. (Thực hiện khoản 2 Điều 23 của Luật Thủ đô) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
52. |
Nghị quyết HĐND TP quy định chính sách đối với hoạt động nghiên cứu khoa học và ứng dụng chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ. (Thực hiện khoản 3 Điều 23 của Luật Thủ đô) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
53. |
Nghị quyết HĐND Thành phố quy định chính sách hỗ trợ phát triển các lĩnh vực trọng điểm của khoa học và công nghệ của Thủ đô. (Thực hiện điểm d khoản 3, khoản 5 Điều 23 của Luật Thủ đô) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
54. |
Nghị quyết HĐND Thành phố quy định về hoạt động thử nghiệm có kiểm soát tại thành phố Hà Nội. (Thực hiện Điều 25 của Luật Thủ đô) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
|
|||||||||
|
55. |
Rà soát, xây dựng phương án sáp nhập tổ chức bộ máy khối quận, huyện, thị xã theo chỉ đạo của Trung ương |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
56. |
Điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2025; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
57. |
Báo cáo kết quả thực hiện biện pháp đẩy nhanh tiến độ đầu tư, tập trung xử lý các dự án vốn ngoài ngân sách có sử dụng đất chậm triển khai trên địa bàn Thành phố |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
58. |
Nghị quyết HĐND TP quy định chính sách hỗ trợ đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2025-2030 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
59. |
Nghị quyết HĐND Thành phố về hỗ trợ chuyển đổi nghề, tìm việc làm cho hộ dân tộc thiểu số nghèo sinh sống ở xã vùng dân tộc thiểu số và miền núi làm nghề nông, lâm nghiệp trong trường hợp không bố trí được đất sản xuất theo Luật Thủ đô. |
Ban Dân tộc |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
60. |
Quy định về việc lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong nhà chung cư, công trình công cộng và cải tạo, sắp xếp các đường dây, cáp đi nổi trên cột điện lực, viễn thông trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở TT&TT |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
61. |
Nghị quyết ban hành danh mục các công trình, hạng mục công trình thuộc phạm vi quản lý của Thành phố được nhượng quyền khai thác, quản lý (thực hiện Điều 41 Luật Thủ đô) |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
62. |
Đề án Truyền thông, quảng bá thương hiệu, hình ảnh Thủ đô Hà Nội giai đoạn 2025 - 2030 |
Sở TT&TT |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
63. |
Nghị quyết HĐND Thành phố về danh mục các công trình ngầm được khuyến khích đầu tư xây dựng (thực hiện khoản 3 Điều 19 Luật Thủ đô” |
Viện QH XD |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
|
|||||||||
|
64. |
Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Hà Nội 6 tháng đầu năm, nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2025 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
X |
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
65. |
Điều chỉnh KH đầu tư công năm 2025 Thành phố |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
X |
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
66. |
Báo cáo thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 06 tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp 06 tháng cuối năm 2025 |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
67. |
Quyết định điều chỉnh, sửa đổi Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND thành phố Hà Nội |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
|
|
|
- CVP - Phòng Nội chính |
|
68. |
Nghị quyết HĐND TP quy định mức tiền xử phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh trật tự, trật tự an toàn xã hội trên địa bàn TP |
CATP |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
69. |
Nghị quyết HĐND TP quy định mức tiền xử phạt đối với một số hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy trên địa bàn Thành phố |
CATP |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
70. |
Báo cáo kết quả công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại tố cáo 6 tháng đầu năm và cả năm 2025, phục vụ các kỳ họp HĐND Thành phố |
Thanh tra TP |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
71. |
Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000, KCN Sạch Sóc Sơn, KCN Phụng Hiệp, KCN Bắc Thường Tín |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
72. |
Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi tuyến đường sắt đô thị số 3, đoạn ga Hà Nội - Hoàng Mai (tuyến 3.2) |
Ban QL Đường sắt đô thị Hà Nội |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
73. |
Quy hoạch phân khu đô thị hai bên đường vành đai 4 |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
74. |
Điều chỉnh một số quy hoạch chuyên ngành cấp Thành phố (có điều chỉnh bởi Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô) |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
75. |
Kế hoạch phát triển nhà ở thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
76. |
Nghị quyết HĐND TP về chính sách chuyển đổi sử dụng năng lượng sạch (Thực hiện điểm b khoản 2 Điều 28 của Luật Thủ đô); |
Sở GTVT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
77. |
Nghị quyết HĐND TP quy định một số biện pháp quản lý, khai thác đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 5 Điều 30 của Luật Thủ đô); |
Sở GTVT |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
78. |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 18/3/2019 của UBND Thành phố ban hành Quy định quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
79. |
Nghị quyết HĐND TP quy định mức phạt tiền đối với một số hành vi vi phạm hành chính về xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
80. |
Nghị quyết HĐND TP quy định về phát triển, quản lý khu vực TOD |
Ban QL Đường sắt đô thị Hà Nội |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
81. |
Nghị quyết HĐND TP quy định về quản lý, vận hành, khai thác đường sắt đô thị |
Ban QL Đường sắt đô thị Hà Nội |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
82. |
Nghị quyết HĐND TP quy định về cơ chế tài chính áp dụng đối với khu vực TOD |
Ban QL Đường sắt đô thị Hà Nội |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
83. |
Quyết định ban hành quy chuẩn tiêu chuẩn áp dụng cho các tuyến đường sắt đô thị của thành phố Hà Nội |
Ban QL Đường sắt đô thị Hà Nội |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
84. |
Quyết định ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực bảo trợ xã hội |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
|
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
85. |
Quyết định ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
86. |
Quyết định cá biệt của UBND Thành phố công bố danh mục lĩnh vực ưu tiên, khuyến khích đăng ký thử nghiệm có kiểm soát. (Thực hiện điểm a khoản 6 Điều 25 của Luật Thủ đô) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
87. |
Chương trình Khuyến nông thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
88. |
Đề án đổi mới mô hình tổ chức và phương thức quản lý, bảo tồn, phát huy giá trị khu di tích cảnh quốc gia đặc biệt lịch sử và danh lam thắng quần thể Hương Sơn (Chùa Hương), huyện Mỹ Đức |
Sở Du lịch |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
89. |
Quyết định quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc với một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phố và UBND huyện Thạch Thất, UBND huyện Quốc Oai |
Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
90. |
Đề án phát triển Khu Công nghệ cao Hòa Lạc đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 |
Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc |
Chủ tịch UBND TP |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
|
|||||||||
|
91. |
Nghị quyết HĐND Thành phố quy định về việc thu hút, trọng dụng người có tài năng |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
92. |
Nghị quyết HĐND Thành phố quy định chính sách phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao của Thủ đô |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
93. |
Quyết định của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hà Nội (thay thế Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 và Quyết định số 08/2020/QĐ- UBND ngày 17/4/2020 của UBND thành phố Hà Nội) |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
94. |
Quyết định ban hành quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô. (Thực hiện khoản 1 Điều 23 của Luật Thủ đô) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
95. |
Nghị quyết HĐND Thành phố quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý khu phát triển thương mại và văn hóa |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
96. |
Nghị quyết của HĐND Thành phố quy định về tổ chức và hoạt động của trung tâm công nghiệp văn hóa |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
97. |
Kế hoạch quản lý chất lượng nước mặt đối với một số lưu vực sông có tầm quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội (trong đó có lưu vực sông Nhuệ - Đáy) theo Thông báo số 414/TB-VPCP ngày 12/9/2024 của Văn phòng Chính phủ. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
98. |
Nghị quyết HĐND TP về việc sử dụng ngân sách địa phương để thanh toán một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình chưa được bảo hiểm y tế thanh toán, gồm quản lý, chăm sóc sức khỏe ban đầu trên địa bàn, tư vấn nâng cao sức khỏe và phòng bệnh; việc sử dụng ngân sách địa phương để hỗ trợ thanh toán dịch vụ cấp cứu ngoại viện. |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
99. |
Nghị quyết HĐND TP Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình; mức giá dịch vụ cấp cứu ngoại viện và tỷ lệ đồng chi trả của người bệnh khi sử dụng dịch vụ cấp cứu ngoại viện. |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
100. |
Nghị quyết HĐND TP Quy định về hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, phát triển nguồn nhân lực y tế thực hiện khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, y tế dự phòng, chăm sóc sức khỏe nhân dân; hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng tại nước ngoài, cập nhật, chuyển giao công nghệ hiện đại, kỹ thuật tiên tiến trong lĩnh vực y dược, an toàn thực phẩm, phòng, chống dịch bệnh, y tế công cộng cho cơ sở y tế công lập của thành phố Hà Nội. |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
101. |
Nghị quyết HĐND TP phê duyệt mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chất lượng cao của thành phố Hà Nội năm học 2024-2025 |
Sở GDĐT |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
X |
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
102. |
Nghị quyết HĐND TP quy định cơ chế tài chính áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thủ đô |
Sở GDĐT |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
X |
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
103. |
Nghị quyết HĐND TP quy định mức hỗ trợ và lộ trình thực hiện việc hỗ trợ học phí cho học sinh phổ thông và trẻ em mầm non trên địa bàn Thủ đô không phân biệt trường công lập, dân lập và tư thục |
Sở GDĐT |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
X |
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
104. |
Nghị quyết HĐND Thành phố quy định hình thức sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp ở bãi sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê để sản xuất nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp sinh thái, nông nghiệp kết hợp du lịch, giáo dục trải nghiệm bảo đảm nguyên tắc việc xây dựng trên đất nông nghiệp ở bãi sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê phải phù hợp với quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê, quy hoạch đê điều, quy hoạch xây dựng, quy hoạch khác có liên quan |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
105. |
Nghị quyết HĐND Thành phố quy định Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phẩm, du lịch sinh thái, giáo dục trải nghiệm tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
|
|||||||||
|
106. |
Đề án bảo tồn, phát huy bản sắc văn hoá các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch thành phố Hà Nội, giai đoạn 2025-2030 |
Ban Dân tộc |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
107. |
Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí thành phố Hà Nội đến năm 2030, định hướng đến năm 2035 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
|
|||||||||
|
108. |
Đề án “Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030” |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
109. |
Đồ án quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000, KCN hỗ trợ Nam Hà Nội giai đoạn 2 và KCN Đông Anh |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
110. |
Điều chỉnh một số Quy hoạch phân khu (Quy hoạch phân khu đô thị, Quy hoạch phân khu xây dựng) (có điều chỉnh bởi Điều chỉnh Quy hoạch chung Thủ đô) |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
111. |
Các Quy hoạch phân khu thuộc thị xã Sơn Tây: ST2, ST3, ST4; Quy hoạch phân khu xây dựng Khu phía Đông Làng văn hóa dân tộc Việt Nam, Quy hoạch phân khu xây dựng Khu vực Hồ Xuân Khanh và phụ cận |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
112. |
Đề án phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt tại nguồn trên địa bàn Thành phố. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
113. |
Kế hoạch tăng cường năng lực và triển khai hoạt động kiểm nghiệm, chứng nhận sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp gắn với nhiệm vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
114. |
Đề xuất sửa đổi Nghị định số 74/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ ban hành cơ chế, chính sách đặc thù cho Khu Công nghệ cao Hòa Lạc |
Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
115. |
Đề án quy định về định mức, đơn giá thuê dịch vụ đại lý dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Trung tâm Phục vụ HCC TP Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
x |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
116. |
Đề án xây dựng định mức, giá dịch vụ hỗ trợ và chăm sóc khách hàng (có nhu cầu) khi thực hiện TTHC và dịch vụ công. |
Trung tâm Phục vụ HCC TP Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
x |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
|
|||||||||
|
117. |
Quyết định thay thế quyết định 13/2011/QĐ-UBND ngày 29/3/2011 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
118. |
Điều chỉnh Quy hoạch giao thông vận tải Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 519/QĐ- TTg ngày 31/3/2016 |
Sở GTVT |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
|
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
119. |
Nghị quyết HĐND TP quy định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 1 Điều 33 của Luật Thủ đô). |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
120. |
Nghị quyết HĐND TP quy định mức tiền phạt đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 1 Điều 33 của Luật Thủ đô). |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
121. |
Quyết định ban hành Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các nghề trình độ cao đẳng, trung cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
|
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
122. |
Nghị quyết HĐND Thành phố quy định về cho vay đối với công nhân, người lao động trong các khu công nghiệp vay mua nhà ở xã hội |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTTH |
|
123. |
Nghị quyết HĐND Thành phố quy định giá dịch vụ đào tạo các nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn Thành phố |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
124. |
Nghị quyết HĐND Thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND Thành phố quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
125. |
Nghị quyết HĐND TP quy định biện pháp bảo vệ phát triển văn hóa của Thủ đô. (Thực hiện khoản 2 Điều 21 của Luật Thủ đô) |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
126. |
Nghị quyết HĐND TP quy định việc quản lý, cải tạo, bảo vệ khu vực, công trình kiến trúc có giá trị văn hoá, lịch sử. (Thực hiện khoản 4 Điều 21 của Luật Thủ đô) |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
127. |
Nghị quyết quy định một số nội dung, mức chi trong lĩnh vực văn hoá, nghệ thuật. (Thực hiện khoản 5 và 6 Điều 21 của Luật Thủ đô) |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
128. |
Nghị quyết HĐND TP quy định một số nội dung, mức chi trong lĩnh vực thể thao. (Thực hiện khoản 5 và 6 Điều 21 của Luật Thủ đô) |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
129. |
Đề án thành lập Trung tâm đào tạo và chuyển giao công nghệ ngành y tế Hà Nội |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
130. |
Nghị quyết HĐND Thành phố về hỗ trợ lãi suất vay vốn trong 05 năm đầu thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập, cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
131. |
Nghị quyết HĐND Thành phố về cơ chế hỗ trợ cho Nghệ nhân Hà Nội, Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú lĩnh vực thủ công mỹ nghệ |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
132. |
Kế hoạch phát triển điện lực thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
133. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình quốc gia về Quản lý nhu cầu điện trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
134. |
Kế hoạch Phát triển năng lượng tái tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
135. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026- 2030 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
136. |
Kế hoạch đẩy mạnh triển khai các hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
137. |
Kế hoạch quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
138. |
Kế hoạch công tác bảo vệ môi trường ngành Công Thương thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
139. |
Kế hoạch khuyến công thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
140. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình sản xuất và tiêu dùng bền vững giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
141. |
Quyết định phê duyệt Đề án phát triển SPCNCL thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030, có xét đến năm 2045 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
142. |
Quyết định phê duyệt Đề án/Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030, định hướng đến 2035 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
|
|||||||||
|
143. |
Báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025 và Kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2026 của thành phố Hà Nội |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
X |
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
144. |
Kế hoạch đầu tư công năm 2026 thành phố Hà Nội |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
X |
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
145. |
Báo cáo tài chính nhà nước Thành phố năm 2024 |
Kho bạc Nhà nước Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
146. |
Báo cáo tổng quyết toán ngân sách thành phố Hà Nội năm 2024 |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
147. |
Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện ngân sách năm 2025, dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp Thành phố năm 2026 |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
X |
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
148. |
Kế hoạch tài chính 05 năm 2026- 2030 thành phố Hà Nội |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
X |
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
149. |
Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2026-2028 thành phố Hà Nội |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
150. |
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách; định mức phân bổ ngân sách thành phố Hà Nội và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2026-2030 |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
X |
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
151. |
Thành lập mới, sáp nhập, chia tách, đổi tên thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
152. |
Tờ trình HĐND TP biên chế hành chính, sự nghiệp năm 2026 của UBND Thành phố (sau khi có Quyết định giao biên chế năm 2026 của Ban Thường vụ Thành ủy |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
153. |
Báo cáo kết quả công tác phòng, chống tham nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 6 tháng đầu năm và cả năm 2025, phục vụ các kỳ họp HĐND Thành phố |
Thanh tra Thành phố |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
154. |
Danh mục công trình, dự án thu hồi đất; danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2025. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
155. |
Báo cáo kết quả công tác giao đất dịch vụ trên địa bàn Thành phố. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
156. |
Xây dựng bảng giá đất lần đầu (áp dụng từ ngày 01/01/2026) theo Luật Đất đai năm 2024 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTTH |
|
157. |
Báo cáo kết quả thực hiện biện pháp đẩy nhanh tiến độ đầu tư, tập trung xử lý các dự án vốn ngoài ngân sách có sử dụng đất chậm triển khai trên địa bàn Thành phố |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
158. |
Quyết định phê duyệt Quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động trên địa bàn thành phố Hà Nội đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2040. |
Sở TT&TT |
PCT Hà Minh Hải |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
159. |
Báo cáo kết quả thực hiện Đề án thí điểm thành lập Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố |
PCT Hà Minh Hải |
X |
X |
X |
X |
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
|
|||||||||
|
160. |
Kế hoạch chuyển đổi số, xây dựng thành phố Hà Nội thông minh giai đoạn 2026-2030. |
Sở TT&TT |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KSTTHC |
|
161. |
Kế hoạch về lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, quân sự trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026. |
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
162. |
Quyết định giao chỉ tiêu huy động, huấn luyện, diễn tập, kiểm tra SSĐV lực lượng DBĐV của thành phố Hà Nội năm 2026. |
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
163. |
Quyết định ban hành danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm của Thủ đô. (Thực hiện khoản 1 Điều 23 của Luật Thủ đô) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
X |
|
|
|
|
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
164. |
Quy hoạch phân khu đô thị 2 bên đường vành đai 4 |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
X |
X |
X |
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
165. |
Các cơ chế, chính sách đặc thù, thực hiện hiệu quả việc di dời các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường, cơ sở giáo dục đại học, bệnh viện theo quy hoạch ra khỏi khu vực nội đô, các cơ sở giáo dục đại học di dời đến khu vực Hòa Lạc, Xuân Mai theo Thông báo số 414/TB-VPCP ngày 12/9/2024 của Văn phòng Chính phủ. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
X |
|
|
|
|
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
166. |
Nghị quyết HĐND TP về hỗ trợ chuyên gia y tế |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
167. |
Quyết định UBND TP Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chất lượng cao, hiện đại trong lĩnh vực y tế trên địa bàn Thủ đô để được hưởng ưu đãi đầu tư (theo quy định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Thủ đô) |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
|
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
168. |
Quyết định UBND TP quy định việc đăng ký cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Y học gia đình, quản lý hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Y học gia đình hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác có phạm vi hoạt động chuyên môn về Y học gia đình trên địa bàn Thành phố |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
X |
|
|
|
|
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
169. |
Nghị quyết HĐND Thành phố quy định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
170. |
Nghị quyết HĐND Thành phố về quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn, phát triển làng nghề và ngành nghề nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội. (Thực hiện Luật Thủ đô năm 2025 về hỗ trợ bảo tồn, phát triển làng nghề và ngành nghề nông thôn) |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
X |
X |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
171. |
Kế hoạch phòng, chống bệnh Cúm gia cầm trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
172. |
Kế hoạch phòng, chống bệnh Dịch tả lợn Châu Phi trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
173. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình quốc gia phòng, chống bệnh Lở mồm long móng trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
174. |
Kế hoạch Phát triển và quản lý chợ trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2026-2030 và Kế hoạch Phát triển và quản lý chợ trên địa bàn Thành phố năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
175. |
Quyết định thay thế Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND ngày 03/3/2022 ban hành Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
X |
|
|
|
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA CHỦ TỊCH/PHÓ CHỦ TỊCH UBND
THÀNH PHỐ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Chương trình số: 01/CTr-UBND, ngày 08 tháng 01 năm 2025)
|
STT |
NỘI DUNG |
Cơ quan chủ trì báo cáo |
Lãnh đạo UBND TP chỉ đạo |
Cấp thông qua |
Văn phòng UBND TP đôn đốc |
|
|
Chủ tịch UBND TP |
Phó Chủ tịch UBND TP |
|||||
|
|
||||||
|
1. |
UBND Thành phố hướng dẫn về việc sử dụng biên chế đảm bảo thực hiện mục tiêu tinh giản biên chế giai đoạn 2024-2026 |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
2. |
Triển khai thực hiện các Nghị quyết của HĐND Thành phố về Luật Thủ đô: Nghị quyết quy định việc chuyển cán bộ, công chức làm việc tại xã, phường, thị trấn thành cán bộ, công chức thuộc biên chế hành chính; việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức làm việc tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn TP Hà Nội |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
3. |
Danh sách tinh giản biên chế đợt 1 |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
4. |
Kế hoạch CCHC năm 2025 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
5. |
Tổ chức tổng kết, bình xét đề nghị khen thưởng thành tích năm 2024 của các Cụm Thi đua thuộc Thành phố |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
6. |
Quyết định thành lập Ban Biên tập và xuất bản sách “Những bông hoa đẹp” thành phố Hà Nội tập 30 năm 2024. |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
7. |
Khen thưởng tổng kết phong trào thi đua khối doanh nghiệp năm 2024 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
8. |
Lãnh đạo UBND Thành phố thăm, tặng quà các tổ chức tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng nhân dịp Tết Nguyên đán 2025 |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
9. |
Chỉ thị của Thành ủy về nhiệm vụ đảm bảo ANQG, giữ gìn TTATXH và xây dựng lực lượng Công an Thủ đô năm 2025 |
CATP Hà Nội |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
10. |
Kế hoạch tổ chức Đại hội Thi đua yêu nước thành phố Hà Nội, giai đoạn 2025 - 2030 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
11. |
Đề án tổng thể khai thác nguồn lực đất đai để tạo vốn phát triển kinh tế - xã hội thành phố Hà Nội giai đoạn 2023-2025 và giai đoạn tiếp theo |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT. |
|
12. |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT. |
|
13. |
Kế hoạch phòng chống dịch trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
14. |
Kế hoạch phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Y tế |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KGVX |
|
15. |
Báo cáo công tác kiểm tra rà soát VBQPPL trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2024 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng Nội chính |
|
16. |
Quyết định công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng Nội chính |
|
17. |
Kế hoạch triển khai thực hiện công tác dân số năm 2025 thành phố Hà Nội |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
18. |
Kế hoạch đảm bảo ATTP phục vụ Tết Dương lịch, Tết Nguyên đán Ất Tỵ và Lễ hội Xuân năm 2025 |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
19. |
Kế hoạch công tác an toàn thực phẩm của Thành phố năm 2025 |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
20. |
Kế hoạch truyền thông, giáo dục sức khỏe lĩnh vực y tế giai đoạn 2025 - 2030 |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
21. |
Kế hoạch hỗ trợ, phát triển thị trường lao động, giải quyết việc làm cho người lao động trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
22. |
Kế hoạch an toàn, vệ sinh lao động năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
23. |
Kế hoạch thực hiện Kế hoạch của Thành ủy về thực hiện Chỉ thị số 31-CT/TW ngày 19/3/2024 của Ban Bí thư Trung ương Đảng “Về tiếp tục tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác an toàn, vệ sinh lao động trong tình hình mới” trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
24. |
Kế hoạch thực hiện công tác giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
25. |
Kế hoạch đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn Thành phố năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
26. |
Quyết định phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2024 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
27. |
Kế hoạch tổ chức các hoạt động kỷ niệm 80 năm Ngày truyền thống ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (28/8/1945- 28/8/2025) |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
28. |
Kế hoạch tổ chức ngày Công tác xã hội Việt Nam ngày 25/3 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
29. |
Kế hoạch triển khai thực hiện công tác bình đẳng giới, vì sự tiến bộ của phụ nữ trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
30. |
Kế hoạch tổ chức lễ hội năm 2025 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
31. |
Kế hoạch thể thao cho mọi người trên địa bàn Thành phố năm 2025 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
32. |
Kế hoạch thể thao thành tích cao năm 2025 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
33. |
Kế hoạch phối hợp với Ủy ban Nhà nước về Người Việt Nam ở nước ngoài (Bộ Ngoại giao) triển khai Chương trình Xuân Quê hương năm 2025 |
Sở Ngoại vụ |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
34. |
Kế hoạch thúc đẩy giải ngân năm 2025 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTTH |
|
35. |
Kế hoạch của UBND Thành phố về tuyên truyền các nhiệm vụ chính trị, phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở TT&TT |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KSTTHC |
|
36. |
Chỉ thị về công tác Phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2025 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
37. |
Công bố đồ án Điều chỉnh Quy hoạch chung Thủ đô Hà Nội đến năm 2045, tầm nhìn đến năm 2065 |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
|
||||||
|
38. |
Công bố Quy hoạch Thủ đô sau khi Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. |
Viện Nghiên cứu phát triển KTXH Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTTH |
|
39. |
Quyết định về Chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2025 của thành phố Hà Nội |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTTH |
|
40. |
Phê duyệt và công bố Chỉ số CCHC năm 2024 áp dụng đối với các Sở, cơ quan ngang Sở, UBND các Quận, Huyện, Thị xã, Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Thành phố, Các cơ quan ngành dọc Trung ương trên địa bàn Thành phố. |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quận - Phòng Nội chính |
|
41. |
Thành lập Ban Tổ chức và các Tiểu ban Đại hội Thi đua yêu nước thành phố Hà Nội, giai đoạn 2025-2030 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quận - Phòng Nội chính |
|
42. |
Khen thưởng các tập thể, cá nhân điển hình tiên tiến giai đoạn 2020-2025 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quận - Phòng Nội chính |
|
43. |
Kế hoạch thực hiện Kế hoạch của Thành ủy về thực hiện Chỉ thị số 20-CT/TW ngày 12/12/2022 của Ban Bí thư về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài trong tình hình mới trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
44. |
Kế hoạch tổ chức tháng hành động An toàn, vệ sinh lao động năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
45. |
Kế hoạch tổ chức Lễ phát động Tháng hành động An toàn vệ sinh lao động và Tháng Công nhân năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
46. |
Kế hoạch tuyển chọn, bổ nhiệm hoà giải viên lao động trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
47. |
Quyết định giao kế hoạch giảm nghèo năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
48. |
Kế hoạch phòng, chống mại dâm trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KGVX |
|
49. |
Kế hoạch tổ chức kiểm tra việc thực hiện chấp hành pháp luật về phòng, chống mại dâm tại các cơ sở kinh doanh dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KGVX |
|
50. |
Báo cáo Tổng kết Chương trình số 07CTr/TU ngày 17/3/2021 của Thành ủy về “Đẩy mạnh phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 20212025”. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền - Phòng KGVX |
|
51. |
Kế hoạch tổ chức hoạt động thông tin đối ngoại thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở TT&TT |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KSTTHC |
|
52. |
Kế hoạch tổ chức Hội Sách Hà Nội lần thứ X - năm 2025 (dự kiến từ 02/10/2025 đến 05/10/2025) |
Sở TT&TT |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KSTTHC |
|
53. |
Quy chế phối hợp giữa Trung tâm Phục vụ hành chính công và các sở, ngành, quận, huyện trên địa bàn Thành phố |
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KSTTHC |
|
54. |
Chỉ thị về việc cá thể hóa trách nhiệm của người đứng đầu, cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị để xảy ra tình trạng chậm, trễ trong giải quyết TTHC cho người dân, doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Hà Nội |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KSTTHC |
|
55. |
Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện năm 2024 Kết luận số 146-KL/TU ngày 11/3/2024 của Ban Thường vụ Thành ủy về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 06-NQ/TU ngày 26/6/2016 của Ban Thường vụ Thành ủy Hà Nội giai đoạn 2024-2025 |
Sở Du lịch |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
56. |
Lễ hội Quà tặng Du lịch Hà Nội năm 2025 |
Sở Du lịch |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
57. |
Hội nghị tổng kết công tác Phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2024, triển khai nhiệm vụ năm 2025 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
58. |
Liên hoan văn hoá, văn nghệ, thể dục, thể thao, quảng bá giới thiệu sản phẩm của đồng bào các dân tộc thiểu số thành phố Hà Nội năm 2025 |
Ban Dân tộc |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
|
||||||
|
59. |
Khen thưởng tổng kết công tác năm 2024 đối với các Sở, ban, ngành, quận, huyện, thị xã và đơn vị thuộc Thành phố; Cờ thi đua của Chính phủ khối Y tế và khối xã, phường, thị trấn. |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
60. |
Đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước (đợt 1) năm 2025 (nếu có). |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
61. |
Tham dự Hội nghị tổng kết thực hiện giao ước thi đua năm 2024 của Cụm thi đua 5 thành phố trực thuộc Trung ương (tổ chức tại thành phố Cần Thơ) |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
62. |
Tổ chức Hội nghị biểu dương kết quả phong trào thi đua năm 2024 của Thành phố |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
63. |
Họp Ban Tổ chức (lần 1) Đại hội Thi đua yêu nước giai đoạn 2025-2030 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
64. |
Lãnh đạo UBND Thành phố thăm, tặng quà các cơ sở tín ngưỡng nhân dịp Lễ giỗ Đức Thánh Mẫu Liễu Hạnh |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
65. |
Hỗ trợ hoạt động thường xuyên Hội nghị thường niên cho các tổ chức Phật giáo, Cao Đài theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND TP Hà Nội |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
66. |
Lãnh đạo UBND TP thăm, tặng quà các tổ chức Phật giáo nhân dịp Lễ tưởng niệm Đức Thánh Tổ Ni Đại Ái Đạo theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND TP Hà Nội |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
67. |
Chương trình công tác năm 2025 của các Ban Chỉ đạo của Thành phố (Nhân quyền, 89, 138, 197...) |
CATP Hà Nội |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
68. |
Kế hoạch của UBND TP về công tác phối hợp giữa CATP-BTLTĐ trong thực hiện Nghị định số 03/2019/NĐ-CP của Thủ tướng CP và Quyết định số 99/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND TP năm 2025 |
CATP Hà Nội |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
69. |
Kế hoạch của UBND Thành phố về cắt tỉa cây bóng mát đảm bảo cảnh quan, mỹ quan đô thị, phòng chống thiên tai trên địa bàn Thành phố năm 2025. |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
70. |
Phương án tháo gỡ khó khăn các dự án đầu tư theo Thông báo số 414/TB-VPCP ngày 12/9/2024 của Văn phòng Chính phủ. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT. |
|
71. |
Kế hoạch hỗ trợ chuyên môn cho các cấp khám chữa bệnh trên địa bàn |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
72. |
Kế hoạch phát triển hợp tác quốc tế và chuyển giao công nghệ lĩnh vực y tế |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
73. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình Điều chỉnh mức sinh phù hợp các vùng, đối tượng đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
74. |
Kế hoạch tháng hành động vì an toàn thực phẩm năm 2025 |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
75. |
Kế hoạch triển khai công tác hậu kiểm ATTP của Thành phố năm 2025 |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
76. |
Quyết định ban hành quy định về việc điều chỉnh, bổ sung chương trình giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông đối với một số môn học, hoạt động giáo dục bổ trợ tại cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao trên địa bàn Thành phố |
Sở GDĐT |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
77. |
Kế hoạch triển khai công tác cai nghiện và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KGVX |
|
78. |
Quy chế phối hợp giữa UBND thành phố Hà Nội và Ban Cơ yếu Chính phủ trong công tác bảo mật, xác thực và bảo đảm an toàn thông tin. |
Sở TT&TT |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KSTTHC |
|
79. |
Quyết định phê duyệt Bộ chỉ số đo lường, đánh giá chất lượng giải quyết TTHC, cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn Thành phố Hà Nội |
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
80. |
Bộ chỉ số khảo sát, đánh giá mức độ hài lòng của người dân và doanh nghiệp đối với chất lượng cung cấp dịch vụ công trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
81. |
Phê duyệt Đề án cơ cấu lại doanh nghiệp nhà nước giai đoạn đến hết năm 2025 và những năm tiếp theo |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
|
||||||
|
82. |
Báo cáo Ban Chỉ đạo Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế Thành phố kết quả sắp xếp TCBM các đơn vị Quý 1/2025 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
83. |
Lãnh đạo UBND Thành phố thăm, tặng quà các tổ chức Phật giáo nhân dịp Phật đản PL 2569 - DL 2025 theo Nghị quyết số 02/NQ- HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND TP Hà Nội |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
84. |
Lãnh đạo UBND Thành phố thăm và tặng quà tổ chức, chức sắc Công giáo, Tin lành nhân dịp lễ Phục sinh |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
85. |
Tổ chức Đoàn đại biểu thành phố Hà Nội thăm, động viên quân, dân huyện đảo Trường Sa và cán bộ, chiến sỹ nhà giàn DK1 năm 2025. |
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
86. |
Báo cáo 06 tháng năm 2025 công tác chấp hành pháp luật tố tụng hành chính thi hành án hành chính trên địa bàn Thành phố |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
87. |
Kế hoạch đảm bảo cung cấp nước sạch mùa hè trên địa bàn Thành phố năm 2025 |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
88. |
Kế hoạch Bảo đảm thoát nước, chống úng ngập khu vực nội thành Hà Nội mùa mưa năm 2025 |
Sở Xây dựng |
PCT Dương Đức Tuấn |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
89. |
Kế hoạch thực hiện Tháng hành động vì trẻ em năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
90. |
Kế hoạch thăm tặng quà tới các đối tượng chính sách là người có công nhân kỷ niệm 50 năm ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30/4/1975-30/4/2025); kỷ niệm 78 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ (27/7/1947- 27/7/2025) và kỷ niệm 80 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (02/9/1945-02/9/2025) |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
91. |
Đề án Hỗ trợ và chăm sóc khách hàng của Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
92. |
Đề án rà soát đơn giản hoá, chuẩn hoá, điện tử hoá TTHC nội bộ, dùng chung trong các cơ quan hành chính thuộc thành phố Hà Nội |
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
93. |
Đề án Phổ cập kỹ năng thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Trung tâm Phục vụ HCC thành phố Hà Nội |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng KSTTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94. |
Họp Ban Tổ chức (lần 2) Đại hội Thi đua yêu nước giai đoạn 2025-2030 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
95. |
Khen thưởng tổng kết phong trào thi đua năm khối doanh nghiệp năm 2024 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
96. |
Kế hoạch quản lý chất lượng nước mặt đối với một số lưu vực sông có tầm quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội (trong đó có lưu vực sông Nhuệ - Đáy) theo Thông báo số 414/TB-VPCP ngày 12/9/2024 của Văn phòng Chính phủ. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT |
|
97. |
Kế hoạch tổ chức đoàn công tác của Thành phố tham gia Hội chợ sách quốc tế Frankfurt năm 2025 tại Cộng hòa Liên bang Đức |
Sở TT&TT |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KSTTHC |
|
98. |
Chỉ thị tăng cường công tác quản lý giết mổ trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
|
||||||
|
99. |
Danh sách tinh giản biên chế đợt 2. |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
100. |
Đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước (đợt 2) năm 2025; Cờ thi đua Chính phủ khối doanh nghiệp; Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang; danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc và Chiến sĩ thi đua Thành phố (đợt 1). |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
101. |
Khen thưởng cấp Nhà nước: Huân chương Độc lập trở lên và cá nhân thuộc diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý và danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc” (nếu có). |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
102. |
Kế hoạch tổ chức Hội nghị sơ kết giao ước thi đua 6 tháng đầu năm 2025 của Cụm thi đua 5 Thành phố trực thuộc Trung ương. |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
103. |
UBND TP thăm tặng quà tổ chức Cao Đài nhân dịp kỷ niệm 100 năm ngày khai đạo Cao Đài |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
104. |
Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành thành phố Hà Nội trong công tác thẩm định các dự án kinh tế- xã hội nhằm đảm bảo các điều kiện quốc phòng, an ninh trên địa bàn Thành phố |
Công an TP |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
105. |
Báo cáo kết quả công tác tư pháp 06 tháng đầu năm 2024 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
106. |
Đề án phát triển ngành kinh tế vận tải Thủ đô gắn với ứng dụng khoa học công nghệ kết hợp với các ngành liên quan phát triển mô hình kinh tế chia sẻ nhằm tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội của Thành phố |
Sở Giao thông vận tải |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
107. |
Định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng của tuyến đường sắt đô thị 2A (Cát Linh - Hà Đông) |
Sở Giao thông vận tải |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
108. |
Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT. |
|
109. |
Báo cáo kết quả đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn Thành phố |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT. |
|
110. |
Kế hoạch sắp xếp tổ chức bộ máy của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
111. |
Quyết định ban hành Phương án cứu trợ và đảm bảo đời sống nhân dân năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
112. |
Quyết định ban hành Quy chế quản lý, vận hành Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở thành phố Hà Nội. |
Sở TT&TT |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KSTTHC |
|
113. |
Báo cáo Bộ Tài chính kết quả tổng kiểm kê tài sản công của thành phố Hà Nội theo Đề án 213 của Thủ tướng Chính phủ |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
114. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình bình ổn thị trường các mặt hàng thiết yếu trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2025 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
|
||||||
|
115. |
Báo cáo Ban Chỉ đạo Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế Thành phố kết quả sắp xếp TCBM các đơn vị Quý 2/2025 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
116. |
Xét tặng danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú” năm 2025. |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
117. |
Hội nghị sơ kết giao ước thi đua 6 tháng đầu năm 2025 của Cụm thi đua 5 Thành phố trực thuộc Trung ương (tổ chức tại Thành phố Hồ Chí Minh - đơn vị Cụm phó năm 2025) |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
118. |
Họp Ban Tổ chức (lần 3) Đại hội Thi đua yêu nước giai đoạn 2025-2030 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
119. |
Lãnh đạo UBND TP thăm, tặng quà các tổ chức Phật giáo nhân dịp lễ Vu lan PL 2569 - DL 2025 theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND TP Hà Nội |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
120. |
Đề án đào tạo, phát triển nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2025-2030 |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
121. |
Kế hoạch tổ chức tết Trung thu cho trẻ em trên địa bàn Thành phố năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
|
||||||
|
122. |
Báo cáo Thường trực Thành uỷ về đề nghị tặng danh hiệu “Công dân Thủ đô ưu tú” năm 2025. |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
123. |
Công tác chuẩn bị tổ chức Đại hội Thi đua yêu nước Thành phố giai đoạn 2025-2030 (báo cáo tổng kết phong trào thi đua giai đoạn 2020- 2025; Đề cương kịch bản chi tiết Đại hội, đề cương phim phóng sự, phân bổ đại biểu, gương giao lưu) |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
124. |
Tổ chức Hội nghị sơ kết 6 tháng đầu năm 2025 của các Cụm, khối thi đua thuộc Thành phố |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
125. |
Báo cáo 10 tháng năm 2025 công tác chấp hành pháp luật tố tụng hành chính thi hành án hành chính trên địa bàn Thành phố |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
126. |
Nhiệm vụ Quy hoạch phân khu đô thị đối với khu vực định hướng mở rộng phát triển đô thị thuộc địa bàn huyện Gia Lâm |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
127. |
Kế hoạch đảm bảo ATTP phục vụ Tết Trung thu năm 2025 |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
128. |
Lễ hội Áo dài Du lịch Hà Nội năm 2025 |
Sở Du lịch |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTN |
|
|
||||||
|
129. |
Khen thưởng cấp Nhà nước (đợt 3) năm 2025, gồm: Xét, đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước và Cờ thi đua Chính phủ khối giáo dục và đào tạo; Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang; danh hiệu “Chiến sỹ thi đua Thành phố” (đợt 2) năm 2025 và các trường hợp khen thưởng cấp Nhà nước khác (nếu có). |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
130. |
Lãnh đạo đại diện UBND TP thăm, tặng quà 03 tổ chức Cao Đài nhân dịp Yến Diêu Trì Cung 2025 theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND TP Hà Nội |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
131. |
Lãnh đạo đại diện UBND Thành phố thăm và tặng quà một số cơ sở tín ngưỡng nhân dịp Lễ giỗ Hưng Đạo Đại vương Trần Quốc Tuấn |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
132. |
Nhiệm vụ Quy hoạch phân khu đô thị khu vực phía Đông Bắc huyện Đông Anh |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
133. |
Nhiệm vụ Quy hoạch chung thành phố phía Tây |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
134. |
Nhiệm vụ Điều chỉnh các quy hoạch chung thị xã, thị trấn (có điều chỉnh bởi Điều chỉnh Quy hoạch chung Thủ đô) |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
135. |
Đề án phát triển 04 bệnh viện đảm nhận chức năng vùng |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
136. |
Kế hoạch chăm sóc sức khỏe người cao tuổi đến năm 2030 |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
137. |
Chương trình An toàn vệ sinh lao động thành phố Hà Nội giai đoạn 2026 - 2030 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
138. |
Kế hoạch Tháng hành động vì người cao tuổi Việt Nam năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
139. |
Kế hoạch thực hiện Tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới năm 2025 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
140. |
Quyết định ban hành Quy chế cung cấp thông tin phục vụ hoạt động thông tin cơ sở của thành phố Hà Nội. |
Sở TT&TT |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân - Phòng KSTTHC |
|
141. |
Báo cáo kết quả xây dựng cơ sở dữ liệu tài sản công lĩnh vực hành chính sự nghiệp (trụ sở, ô tô, tài sản khác) theo nhiệm vụ được tại Kế hoạch số 155/KH-UBND ngày 26/5/2023 của UBND Thành phố |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng; - Phòng KTTH |
|
|
||||||
|
142. |
Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động; bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ trên địa bàn thành phố Hà Nội (thay thế cho Nghị quyết số 61/2021/NĐ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND Thành phố khi Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30/6/2020 của Chính phủ) |
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
143. |
Kế hoạch tổ chức xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ thành phố Hà Nội 5 năm (2025-2030). |
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quận - Phòng Nội chính |
|
144. |
Chỉ thị về việc tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ năm 2026 |
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
145. |
Quyết định phân loại đơn vị hành chính đối với các xã, phường, thị trấn có thực hiện sắp xếp, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
146. |
Báo cáo Ban Chỉ đạo Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế Thành phố kết quả sắp xếp TCBM các đơn vị Quý 3/2025 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
147. |
Tổ chức Đại hội Thi đua yêu nước Thành phố giai đoạn 2025 - 2030; biểu dương ĐHTT, NTVT và vinh danh “Công dân Thủ đô ưu tú” năm 2025 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
148. |
Báo cáo công tác chấp hành pháp luật tố tụng hành chính thi hành án hành chính trên địa bàn Thành phố năm 2025 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
149. |
Báo cáo kết quả công tác giao đất dịch vụ trên địa bàn Thành phố. |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh - Phòng TNMT. |
|
150. |
Kế hoạch đầu tư, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
151. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình khuyến mại tập trung thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
152. |
Phối hợp tổ chức Hội thi toàn quốc tìm hiểu chính sách pháp luật về lĩnh vực công tác dân tộc năm 2025 do UBDT tổ chức tại Hà Nội |
Ban Dân tộc |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
|
||||||
|
153. |
Quyết định về việc kiện toàn Hội đồng Nghĩa vụ quân sự thành phố Hà Nội |
Bộ Tư lệnh Thủ đô |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
154. |
Quyết định về việc giao chỉ tiêu gọi công dân nhập ngũ và tham gia nghĩa vụ Công an nhân dân năm 2026. |
Bộ Tư lệnh Thủ đô |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
155. |
Hướng dẫn tổng kết và bình xét thi đua năm 2025 của Thành phố |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
156. |
Lãnh đạo đại diện UBND TP thăm, tặng quà 03 tổ chức Cao Đài nhân dịp Lễ Hạ Nguyên theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của HĐND TP Hà Nội |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
157. |
Quyết định về việc quy định chuẩn nghèo của thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
158. |
Lễ Khai mạc Đại hội Thể dục thể thao Thủ đô |
Sở Văn hóa và Thể thao |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
159. |
Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm, thủy sản trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
160. |
Kế hoạch phát triển điện lực thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
161. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình quốc gia về Quản lý nhu cầu điện trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
162. |
Kế hoạch Phát triển năng lượng tái tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
163. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
164. |
Kế hoạch đảm bảo cung- cầu hàng hóa, tổ chức hoạt động liên kết vùng, quảng bá, kết nối giữa thành phố Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong lĩnh vực Công thương năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
165. |
Kế hoạch Kích cầu nội địa, tăng tổng mức bán lẻ hàng hóa, doanh thu dịch vụ tiêu dùng, hỗ trợ sản xuất, kinh doanh và phát triển thị trường trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
166. |
Kế hoạch “Hành động vì quyền lợi người tiêu dùng năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội” |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
167. |
Kế hoạch quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
168. |
Kế hoạch công tác bảo vệ môi trường ngành Công thương thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
169. |
Kế hoạch khuyến công thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
170. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình sản xuất và tiêu dùng bền vững năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
171. |
Kế hoạch thực hiện Đề án phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
172. |
Kế hoạch thực hiện Chương trình Phát triển công nghiệp hỗ trợ thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
173. |
Tổ chức Hội nghị tổng kết 05 năm thực - hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Thủ đô Hà Nội giai đoạn 2021-2025. |
Ban Dân tộc |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
|
||||||
|
174. |
Báo cáo kết quả hoạt động năm 2025 và xây dựng Kế hoạch năm 2026 của Ban Chỉ đạo Quản lý tổ chức bộ máy, biên chế Thành phố |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
175. |
Kế hoạch công tác TĐKT của Thành phố năm 2026 |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
176. |
Tổng kết công tác năm 2025 đối với các Cụm thi đua thuộc Thành phố |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
177. |
Lãnh đạo đại diện UBND Thành phố thăm và tặng quà các tổ chức, chức sắc Công giáo, Tin lành tôn giáo nhân dịp lễ Giáng Sinh |
Sở Nội vụ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
178. |
Xét tặng danh hiệu “Công dân danh dự Thủ đô Hà Nội” và các trường hợp khen thưởng khác thuộc thẩm quyền của Thường trực và BTV Thành ủy (nếu có) |
Sở Nội vụ |
Chủ tịch UBND TP |
X |
|
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
179. |
Thông qua chủ trương bắn pháo hoa Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026. |
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
180. |
Báo cáo Kết quả công tác tư pháp năm 2025 và phương hướng, nhiệm vụ, giải pháp công tác năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
181. |
Báo cáo công tác theo dõi thi hành pháp luật năm 2025 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
182. |
Báo cáo công tác theo dõi thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính năm 2025 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
183. |
Báo cáo Công tác bồi thường nhà nước năm 2025 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
184. |
Kế hoạch công tác tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
185. |
Kế hoạch kiểm tra rà soát VBQPPL trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
186. |
Kế hoạch công tác PBGDPL, hòa giải ở cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
187. |
Kế hoạch công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Tư pháp |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
188. |
Chỉ thị về lãnh đạo thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, quân sự trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026. |
Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Nguyễn Mạnh Quân; - Phòng Nội chính |
|
189. |
Điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch phân khu đô thị Khu vực Ga Hà Nội và phụ cận |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
PCT Dương Đức Tuấn |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng Đô thị |
|
190. |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2026 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh - Phòng TNMT. |
|
191. |
Báo cáo kết quả đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn Thành phố |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
|
X |
- PCVP Võ Tuấn Anh; - Phòng TNMT. |
|
192. |
Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Tài chính |
PCT Nguyễn Trọng Đông |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTTH |
|
193. |
Kế hoạch kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh đến năm 2030 |
Sở Y tế |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
194. |
Kế hoạch tặng quà người hưởng chính sách thuộc lĩnh vực người có công; gia đình thuộc diện hộ nghèo, người cao tuổi; người lao động có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn; người đang hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng; các tổ chức, cá nhân tiêu biểu nhân dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
PCT Vũ Thu Hà |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
195. |
Kế hoạch đào tạo - phát triển nguồn nhân lực KH&CN cho Thủ đô Hà Nội. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
PCT TT Lê Hồng Sơn |
|
X |
- PCVP Phạm Thị Thu Huyền; - Phòng KGVX |
|
196. |
Phê duyệt phương án cổ phần hóa, phương án chuyển nhượng vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hóa, thoái vốn theo Kế hoạch số 166/KH-UBND ngày 06/6/2023 của UBND Thành phố |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTTH |
|
197. |
Phương án giao tài sản là nhà, đất cho các Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà theo Nghị định số 108/2024/ND-CP ngày 23/8/2024 của Chính Phủ |
Sở Tài chính |
PCT Hà Minh Hải |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTTH |
|
198. |
Hội nghị đánh giá kết quả thực hiện Chương trình phối hợp đảm bảo an toàn thực phẩm, nâng cao chất lượng nông lâm thủy sản giao thương giữa thành phố Hà Nội và các tỉnh thành phố giai đoạn 2021-2025 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
199. |
Hội nghị tổng kết công tác tuyên truyền, vận động sản xuất, kinh doanh nông sản thực phẩm chất lượng, an toàn vì sức khỏe cộng đồng, phát triển bền vững giai đoạn 2021 - 2025 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
200. |
Hội nghị Tổng kết công tác ngành Nông nghiệp và PTNT Thành phố năm 2025, triển khai kế hoạch năm 2026 |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
201. |
Chỉ thị “Tết trồng cây” và tăng cường công tác bản vệ, phát triển rừng trên địa bàn Thành phố |
Sở Nông nghiệp & PTNT |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
202. |
Kế hoạch phát triển dịch vụ logistics trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
203. |
Kế hoạch phát triển TMĐT trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
204. |
Kế hoạch đẩy mạnh xuất khẩu trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
|
205. |
Kế hoạch triển khai Đề án “Thúc đẩy Doanh nghiệp Việt Nam tham gia trực tiếp các mạng phân phối nước ngoài đến năm 2030” năm 2026 |
Sở Công thương |
PCT Nguyễn Mạnh Quyền |
|
X |
- PCVP Đinh Quốc Hùng - Phòng KTN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh