Thông tư 72/2025/TT-BNNMT quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 72/2025/TT-BNNMT |
| Ngày ban hành | 22/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 06/02/2026 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Lê Công Thành |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 72/2025/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu và Cục trưởng Cục Chuyển đổi số;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Thông tư này quy định về cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, vận hành, cập nhật, duy trì, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Dữ liệu biến đổi khí hậu là tập hợp thông tin và dữ liệu về biến đổi khí hậu ở dạng số, bao gồm dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc và siêu dữ liệu.
2. Dữ liệu không gian biến đổi khí hậu là dữ liệu về các nội dung và yếu tố của biến đổi khí hậu được gắn với tọa độ địa lý hoặc hình học không gian, cho phép xác định vị trí, hình dạng và mối quan hệ không gian của các đối tượng.
3. Dữ liệu thuộc tính biến đổi khí hậu là tập hợp các thông tin mô tả các đặc điểm, trạng thái hoặc chỉ số định lượng và định tính liên quan đến các nội dung và yếu tố ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
4. Dữ liệu phi cấu trúc biến đổi khí hậu là những dữ liệu về nội dung của lĩnh vực biến đổi khí hậu, không tuân theo một cấu trúc hay mô hình dữ liệu cụ thể, bao gồm các tập tin văn bản, tập tin ảnh, tập tin đồ họa và các dữ liệu phi cấu trúc khác.
5. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu là dữ liệu mô tả cho các dữ liệu biến đổi khí hậu.
1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 1 Điều 94 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Dữ liệu chủ về biến đổi khí hậu gồm: kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính; danh mục các khí nhà kính; kịch bản biến đổi khí hậu; danh mục các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal; tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal.
3. Kiến trúc, mô hình và cấu trúc cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được quy định tại Mục 1 Chương IV Thông tư này.
1. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với: tài nguyên đất; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản; tài nguyên rừng; đa dạng sinh học; tài nguyên biển, đảo.
2. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với: nông nghiệp; lâm nghiệp; giao thông vận tải; xây dựng và đô thị; công nghiệp; năng lượng; thông tin và truyền thông; du lịch; thương mại và dịch vụ; phân bố dân cư; nhà ở và điều kiện sống; dịch vụ y tế, sức khỏe; văn hóa; giáo dục; đối tượng dễ bị tổn thương; giới và giảm nghèo.
3. Dữ liệu không gian về sự biến đổi của yếu tố khí hậu trong quá khứ và tương lai bao gồm các bản đồ về: xu thế biến đổi mực nước biển; xu thế biến đổi độ cao sóng biển; kịch bản biến đổi của nhiệt độ; kịch bản biến đổi của lượng mưa; kịch bản biến đổi của một số hiện tượng khí hậu cực đoan; kịch bản nước biển dâng.
4. Dữ liệu không gian về các cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính bao gồm dữ liệu địa điểm, địa danh của các cơ sở.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 72/2025/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu và Cục trưởng Cục Chuyển đổi số;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về cấu trúc và xây dựng, cập nhật, duy trì, hướng dẫn khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, vận hành, cập nhật, duy trì, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Dữ liệu biến đổi khí hậu là tập hợp thông tin và dữ liệu về biến đổi khí hậu ở dạng số, bao gồm dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc và siêu dữ liệu.
2. Dữ liệu không gian biến đổi khí hậu là dữ liệu về các nội dung và yếu tố của biến đổi khí hậu được gắn với tọa độ địa lý hoặc hình học không gian, cho phép xác định vị trí, hình dạng và mối quan hệ không gian của các đối tượng.
3. Dữ liệu thuộc tính biến đổi khí hậu là tập hợp các thông tin mô tả các đặc điểm, trạng thái hoặc chỉ số định lượng và định tính liên quan đến các nội dung và yếu tố ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
4. Dữ liệu phi cấu trúc biến đổi khí hậu là những dữ liệu về nội dung của lĩnh vực biến đổi khí hậu, không tuân theo một cấu trúc hay mô hình dữ liệu cụ thể, bao gồm các tập tin văn bản, tập tin ảnh, tập tin đồ họa và các dữ liệu phi cấu trúc khác.
5. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu là dữ liệu mô tả cho các dữ liệu biến đổi khí hậu.
Chương II
CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Điều 4. Thành phần cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu
1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu gồm các thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 1 Điều 94 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Dữ liệu chủ về biến đổi khí hậu gồm: kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính; danh mục các khí nhà kính; kịch bản biến đổi khí hậu; danh mục các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal; tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal.
3. Kiến trúc, mô hình và cấu trúc cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được quy định tại Mục 1 Chương IV Thông tư này.
Điều 5. Dữ liệu không gian
1. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với: tài nguyên đất; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản; tài nguyên rừng; đa dạng sinh học; tài nguyên biển, đảo.
2. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội bao gồm các bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với: nông nghiệp; lâm nghiệp; giao thông vận tải; xây dựng và đô thị; công nghiệp; năng lượng; thông tin và truyền thông; du lịch; thương mại và dịch vụ; phân bố dân cư; nhà ở và điều kiện sống; dịch vụ y tế, sức khỏe; văn hóa; giáo dục; đối tượng dễ bị tổn thương; giới và giảm nghèo.
3. Dữ liệu không gian về sự biến đổi của yếu tố khí hậu trong quá khứ và tương lai bao gồm các bản đồ về: xu thế biến đổi mực nước biển; xu thế biến đổi độ cao sóng biển; kịch bản biến đổi của nhiệt độ; kịch bản biến đổi của lượng mưa; kịch bản biến đổi của một số hiện tượng khí hậu cực đoan; kịch bản nước biển dâng.
4. Dữ liệu không gian về các cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính bao gồm dữ liệu địa điểm, địa danh của các cơ sở.
Điều 6. Dữ liệu thuộc tính
1. Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và quy trình chuyên môn, định mức kinh tế - kỹ thuật về biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn được quy định theo pháp luật chuyên ngành và được kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, bao gồm: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp, Cơ sở dữ liệu về văn bản pháp luật tại Cổng thông tin điện tử của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Cơ sở dữ liệu về các văn bản phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành tại Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Cơ sở dữ liệu về tiêu chuẩn kỹ thuật và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý.
2. Dữ liệu tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội bao gồm: dữ liệu về tính dễ bị tổn thương, tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với các loại tài nguyên, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội.
3. Dữ liệu phát thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính bao gồm: dữ liệu kết quả kiểm kê khí nhà kính quốc gia; dữ liệu kết quả kiểm kê khí nhà kính các lĩnh vực; dữ liệu kết quả kiểm kê khí nhà kính của các cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính.
4. Dữ liệu hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính bao gồm: dữ liệu mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính quốc gia, dữ liệu kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính của ngành, dữ liệu kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở, dữ liệu kết quả giảm phát thải khí nhà kính của ngành, dữ liệu kết quả giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở, dữ liệu chương trình, dự án trao đổi bù trừ tín chỉ các-bon.
5. Dữ liệu hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu bao gồm: dữ liệu giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia, bộ, ngành, địa phương; dữ liệu tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia, bộ, ngành, địa phương.
6. Dữ liệu bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn bao gồm: dữ liệu về danh mục các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal; Danh mục tổ chức đăng ký sử dụng chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal; dữ liệu về báo cáo sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức và danh sách phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal.
7. Dữ liệu kết quả đánh giá khí hậu quốc gia bao gồm: dữ liệu hiện trạng khí hậu trong giai đoạn đánh giá; dữ liệu dao động khí hậu quốc gia; dữ liệu mức độ phù hợp của kịch bản so với diễn biến thực tế của khí hậu; dữ liệu mức độ sử dụng kịch bản cho hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu.
8. Dữ liệu kịch bản biến đổi khí hậu gồm: dữ liệu biến đổi các yếu tố khí hậu trong quá khứ (nhiệt độ trung bình, nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất trong năm, số ngày nắng và số ngày mưa trong năm, bão và áp thấp nhiệt đới, mức nước biển dâng, độ cao của sóng biển), dữ liệu kịch bản biến đổi khí hậu theo RCP mức trung bình và mức cao (nhiệt độ trung bình theo mùa, nhiệt độ trung bình theo năm, số ngày rét đậm, rét hại, nắng nóng và nắng nóng gay gắt, lượng mưa theo mùa, lượng mưa trong ngày lớn nhất, bão và áp thấp nhiệt đới, nước biển dâng, độ cao sóng biển, nước dâng do bão, nước dâng do bão kết hợp thủy triều, nguy cơ ngập lụt.
9. Dữ liệu nghiên cứu khoa học, phát triển, chuyển giao công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn được quy định theo pháp luật chuyên ngành và được kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học, công nghệ để khai thác, sử dụng, bao gồm: Cơ sở dữ liệu nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Cơ sở dữ liệu về công bố khoa học và công nghệ Việt Nam do Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý.
10. Dữ liệu nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn bao gồm: dữ liệu công tác đào tạo, tập huấn về biến đổi khí hậu; Dữ liệu nguồn nhân lực công tác trong các cơ quan trung ương và địa phương về biến đổi khí hậu; dữ liệu về ngân sách trung ương và địa phương dành cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn.
11. Dữ liệu hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn gồm: dữ liệu về các điều ước, thỏa thuận quốc tế về biến đổi khí hậu mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; Dữ liệu các dự án hợp tác quốc tế về biến đổi khí hậu.
Điều 7. Dữ liệu phi cấu trúc
Dữ liệu phi cấu trúc của cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu bao gồm các tập tin văn bản, tập tin ảnh, tập tin đồ họa và các dữ liệu phi cấu trúc khác về: phát thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính; tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội; hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và thích ứng biến đổi khí hậu; bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn; kết quả đánh giá khí hậu quốc gia; kịch bản biến đổi khí hậu các thời kỳ; nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn; các hoạt động hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn.
Điều 8. Siêu dữ liệu
1. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu gồm các nhóm thông tin mô tả về dữ liệu của các cơ sở dữ liệu thành phần cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu quy định tại các điều 5, 6 và 7 của Thông tư này.
2. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu bao gồm các nhóm thông tin sau đây:
a) Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu;
b) Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;
c) Nhóm thông tin mô tả dữ liệu;
d) Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu;
đ) Nhóm thông tin về phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu.
3. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu phải được lập, cập nhật đồng thời với cơ sở dữ liệu đã được phê duyệt và khi có biến động dữ liệu; bảo đảm khả năng tương thích với các chuẩn quốc gia và quốc tế về siêu dữ liệu.
4. Siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu đối với dữ liệu phi không gian có cấu trúc tuân thủ theo chuẩn dữ liệu Dublin Core và phải được mã hóa bằng eXtensible Markup Language (sau đây gọi tắt là XML), JavaScript Object Notation (sau đây gọi tắt là JSON); đối với dữ liệu không gian tuân thủ theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ dữ liệu và tích hợp với các hệ thống thông tin khác trong nước và quốc tế.
5. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 9. Hệ quy chiếu không gian và thời gian
1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được xây dựng theo quy định Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; áp dụng cao độ hải đồ đối với thông tin, dữ liệu hải văn.
2. Hệ quy chiếu thời gian: ngày, tháng, năm theo dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).
Chương III
THU THẬP, THU NHẬN, TẠO LẬP, CẬP NHẬT, QUẢN LÝ VÀ LƯU TRỮ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 10. Nguyên tắc, yêu cầu thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật, quản lý, lưu trữ cơ sở dữ liệu
1. Việc thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật dữ liệu để hình thành cơ sở dữ liệu phải đúng mục đích, đầy đủ, chính xác, kịp thời và tuân thủ quy định của pháp luật.
2. Dữ liệu phải được quản lý thống nhất, toàn vẹn, tin cậy, bảo đảm an toàn, bảo mật.
3. Việc lưu trữ dữ liệu thực hiện theo thời hạn, hình thức và quy định hiện hành; bảo đảm khả năng tra cứu, khai thác, chia sẻ khi có yêu cầu hợp pháp.
4. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành biến đổi khí hậu chịu trách nhiệm cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
Điều 11. Thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu
Dữ liệu được thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật từ các nguồn sau:
1. Thu thập, cập nhật từ hoạt động nghiệp vụ quan trắc, điều tra, khảo sát về biến đổi khí hậu.
2. Dữ liệu từ các hệ thống giám sát, chuyên ngành.
3. Từ số hóa, chuẩn hóa thông tin từ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
4. Kết nối, chia sẻ, đồng bộ, khai thác dữ liệu liên quan từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành khác, địa phương khi có thay đổi.
5. Dữ liệu từ các tổ chức, doanh nghiệp và người dân.
6. Dữ liệu từ các cơ quan, tổ chức quốc tế.
7. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 12. Tần suất, phương thức thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu
1. Tần suất thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu
a) Đối với các nguồn dữ liệu quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 Thông tư này thực hiện sau khi kết thúc nghiệp vụ và việc cập nhật cơ sở dữ liệu thực hiện sau khi dữ liệu được xử lý, chuẩn hóa và kiểm soát chất lượng;
b) Đối với nguồn dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 11 Thông tư này thực hiện theo quy định tại Mục 2 Chương IV Thông tư này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước;
c) Đối với nguồn dữ liệu quy định tại các khoản 5, 6 và 7 Điều 11 Thông tư này thực hiện định kỳ theo quy định của pháp luật chuyên ngành về biến đổi khí hậu.
2. Phương thức thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu
a) Các phương thức thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu bao gồm: trực tiếp từ hoạt động nghiệp vụ về biến đổi khí hậu; gián tiếp từ các tổ chức, doanh nghiệp, người dân và nền tảng tích hợp dữ liệu;tự động thông qua các ứng dụng, dịch vụ công nghệ thông tin;
b) Trường hợp thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật cơ sở dữ liệu khi có đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc khi phát hiện dữ liệu chưa chính xác thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Chương IV
HỆ THỐNG THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ VIỆC KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
Mục 1. HỆ THỐNG THÔNG TIN CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 13. Yêu cầu đối với hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu
1. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được triển khai trên hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin của ngành nông nghiệp và môi trường, phải bảo đảm an toàn, bảo mật, hoạt động ổn định, liên tục và có khả năng mở rộng phù hợp với yêu cầu triển khai hệ thống tập trung trên phạm vi toàn quốc.
2. Hạ tầng kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu về kết nối, thu nhận, xử lý, lưu trữ, quản lý và chia sẻ thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu từ trung ương đến địa phương.
3. Hạ tầng kỹ thuật phải phù hợp với kiến trúc phần mềm, quy mô triển khai và thiết kế hệ thống tập trung; bảo đảm có đủ cơ chế dự phòng, sao lưu và phục hồi dữ liệu khi xảy ra sự cố.
4. Hạ tầng kỹ thuật phải tuân thủ và phù hợp với Khung Kiến trúc tổng thể quốc gia số và Khung Kiến trúc số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 14. Yêu cầu đối với phần mềm của Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu
1. Phần mềm của Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải được xây dựng theo kiến trúc phần mềm tuân thủ Khung Kiến trúc tổng thể số quốc gia, Khung Kiến trúc số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về phát triển phần mềm trong cơ quan nhà nước.
2. Giao diện phần mềm phải thân thiện, dễ sử dụng, tương thích với các thiết bị truy cập phổ biến như máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh; bảo đảm tính thống nhất về bố cục, màu sắc, phông chữ và các yếu tố hiển thị trong toàn bộ hệ thống; cung cấp đầy đủ chức năng tìm kiếm, lọc, sắp xếp dữ liệu trực quan, thuận tiện cho việc khai thác và sử dụng.
3. Phần mềm phải hỗ trợ kết nối, tích hợp thông tin, dữ liệu với các hệ thống khác thông qua dịch vụ dữ liệu (web service) hoặc giao thức chuẩn; tương thích với giao thức Internet IPv6; bảo đảm khả năng chia sẻ, đồng bộ dữ liệu với các hệ thống trong và ngoài lĩnh vực biến đổi khí hậu.
4. Phần mềm phải đáp ứng yêu cầu triển khai tập trung trên phạm vi toàn quốc; bảo đảm hiệu năng xử lý, khả năng phục vụ đồng thời số lượng lớn người dùng và đáp ứng các tác vụ nghiệp vụ tại nhiều cấp quản lý khác nhau.
5. Phần mềm phải đáp ứng các yêu cầu về an toàn thông tin theo cấp độ quy định tại pháp luật hiện hành; hỗ trợ quản lý tài khoản, phân quyền và xác thực tập trung; bảo đảm an toàn ứng dụng, bảo mật mã nguồn, ghi nhật ký hệ thống, thực hiện sao lưu và khôi phục dữ liệu khi xảy ra sự cố.
6. Phần mềm phải cung cấp các chức năng trợ giúp trực tuyến, ghi nhận phản hồi người dùng, hỗ trợ cập nhật bản vá lỗi kỹ thuật tự động (nếu áp dụng) nhằm bảo đảm duy trì tính ổn định và nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống.
7. Yêu cầu về giao thức và định dạng dữ liệu trong tích hợp, kết nối và chia sẻ:
a) Về giao thức truyền dữ liệu: Phần mềm phải hỗ trợ các giao thức truyền dữ liệu chuẩn, bảo đảm an toàn và bảo mật. Đối với dịch vụ web, áp dụng kiến trúc Representational State Transferful Application Programming Interface (RESTful API) trên nền giao thức Hypertext Transfer Protocol Secure (HTTPS) nhằm bảo đảm an toàn thông tin trong quá trình tích hợp và chia sẻ dữ liệu. Đối với dữ liệu không gian, khuyến nghị hỗ trợ các chuẩn dịch vụ web theo tiêu chuẩn Open Geospatial Consortium (OGC) như Web Map Service (WMS), Web Feature Service (WFS), Web Coverage Service (WCS) để tăng cường khả năng tích hợp và sử dụng lại dữ liệu. Đối với dữ liệu dạng tệp, phần mềm phải hỗ trợ các giao thức File Transfer Protocol (FTP), Secure File Transfer Protocol (SFTP), File Transfer Protocol Secure (FTPS) hoặc các phương thức truyền tải dựa trên dịch vụ lưu trữ đối tượng tương thích S3 hoặc tương đương;
b) Về định dạng dữ liệu: Phần mềm phải hỗ trợ các định dạng dữ liệu chuẩn, bảo đảm khả năng tích hợp, chuyển đổi và tương thích giữa các hệ thống. Cụ thể, đối với dữ liệu có cấu trúc (dữ liệu thuộc tính), sử dụng định dạng JSON hoặc XML; đối với dữ liệu không gian, sử dụng định dạng Geographic JSON (GeoJSON) hoặc Geography Markup Language (GML), áp dụng hệ tọa độ quốc gia VN-2000 theo quy định; đối với dữ liệu dạng bảng, sử dụng định dạng Comma Separated Values (CSV); đối với tài liệu và văn bản số hóa, sử dụng định dạng Portable Document Format (PDF); đối với dữ liệu hình ảnh không gian (raster), sử dụng định dạng GeoTIFF;
c) Về kiểm soát phiên bản Application Programming Interface(API): các API sử dụng để tích hợp và chia sẻ dữ liệu phải được thiết kế và quản lý theo cơ chế kiểm soát phiên bản rõ ràng, bảo đảm khả năng tương thích ngược và thông báo khi có thay đổi.
Điều 15. Yêu cầu đối với việc xây dựng và phát triển phần mềm
Phần mềm của Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải được xây dựng và phát triển dựa trên các giải pháp kỹ thuật bảo đảm các yêu cầu sau:
1. Về giải pháp kỹ thuật nền tảng
a) Tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin hiện có và phù hợp định hướng phát triển của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
b) Có sự hỗ trợ kỹ thuật và cam kết duy trì từ tổ chức cung cấp nền tảng phát triển phần mềm hoặc dịch vụ;
c) Ưu tiên sử dụng công nghệ và giải pháp mở, phổ biến, dễ tích hợp và có cộng đồng hỗ trợ lớn.
2. Về giải pháp triển khai và quy mô hệ thống
a) Đáp ứng triển khai theo mô hình tập trung trên phạm vi toàn quốc, bảo đảm phục vụ đồng thời cho các nhóm người dùng ở trung ương và địa phương;
b) Có cơ chế dự phòng, sao lưu và khôi phục dữ liệu, bảo đảm tính ổn định, liên tục và toàn vẹn dữ liệu trong suốt quá trình vận hành.
3. Về giải pháp bảo đảm hiệu năng
a) Đáp ứng khả năng xử lý dữ liệu kịp thời, thông suốt và ổn định trong điều kiện có số lượng lớn người dùng truy cập đồng thời, thực hiện các tác vụ nghiệp vụ khác nhau;
b) Bảo đảm khả năng vận hành liên tục 24/7, đáp ứng nhu cầu khai thác vào các thời điểm cao điểm.
4. Về giải pháp mở rộng và bảo trì hệ thống
a) Có khả năng mở rộng quy mô, nâng cấp chức năng, cập nhật công nghệ và tích hợp thêm các phân hệ mới theo nhu cầu quản lý trong từng giai đoạn;
b) Việc mở rộng, nâng cấp không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống;
c) Có cơ chế duy trì tính ổn định và toàn vẹn dữ liệu trong suốt vòng đời khai thác, vận hành.
5. Về giải pháp quản lý truy cập và chia sẻ dữ liệu
a) Bảo đảm truy cập, khai thác và chia sẻ dữ liệu thống nhất, có kiểm soát trên toàn hệ thống;
b) Có giải pháp hiệu quả trong việc tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu có liên quan theo quy định.
Điều 16. Yêu cầu về chức năng phần mềm
Phần mềm của Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải đáp ứng đầy đủ các chức năng chính sau:
1. Chức năng quản trị hệ thống và cơ sở dữ liệu:
a) Quản lý người dùng, phân quyền truy cập theo phân cấp quản lý;
b) Giám sát truy cập, ghi nhật ký hệ thống và kiểm soát an toàn, bảo mật;
c) Thực hiện sao lưu, phục hồi và kiểm tra toàn vẹn dữ liệu định kỳ;
d) Quản lý kết nối và tích hợp với các hệ thống, cơ sở dữ liệu có liên quan.
2. Chức năng quản lý, khai thác và chia sẻ dữ liệu:
a) Cập nhật, quản lý, khai thác và chia sẻ dữ liệu theo phân cấp quản lý, bảo đảm tuân thủ quy trình và thẩm quyền quy định;
b) Kiểm tra, xử lý, lưu trữ dữ liệu tập trung tại cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu, bảo đảm chất lượng, tính toàn vẹn và phân quyền truy cập phù hợp;
c) Tổng hợp, thống kê, phân tích, dự báo và trực quan hóa dữ liệu phục vụ quản lý, giám sát và hỗ trợ ra quyết định;
d) Tìm kiếm, truy vấn, trích xuất dữ liệu linh hoạt theo nhiều tiêu chí, đáp ứng nhu cầu khai thác của người sử dụng;
đ) Kết nối, tích hợp và chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chuyên ngành, các cơ sở dữ liệu quốc gia;
e) Chuyển đổi, kế thừa, tích hợp dữ liệu từ các hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu hiện có tại địa phương.
Mục 2. KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU
Điều 17. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật về dữ liệu, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định có liên quan của pháp luật chuyên ngành.
2. Tuân thủ các nguyên tắc chung về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan nhà nước trong hệ thống chính trị, về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước.
3. Tuân thủ đầy đủ Khung Kiến trúc số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
4. Bảo đảm tính chính xác, kịp thời, minh bạch; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và chất lượng dữ liệu cung cấp, chia sẻ.
5. Thông tin, dữ liệu có liên quan đến cá nhân, tổ chức phải gắn mã định danh cá nhân, tổ chức để bảo đảm tính duy nhất, giá trị pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng, số hoá, tạo lập dữ liệu.
6. Bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công và các hoạt động khác.
7. Việc kết nối chia sẻ dữ liệu quốc tế về biến đổi khí hậu được thực hiện theo quy định của pháp luật và thỏa thuận hợp tác quốc tế (đa phương, song phương) giữa các bên.
Điều 18. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ
1. Dữ liệu biến đổi khí hậu bắt buộc phải kết nối, chia sẻ bao gồm:
a) Dữ liệu chủ, siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu quy định tại Thông tư này;
b) Dữ liệu mở về biến đổi khí hậu thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành;
c) Dữ liệu dùng chung lĩnh vực biến đổi khí hậu gồm: dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại được sử dụng chung trong cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu;
d) Dữ liệu dùng riêng về biến đổi khí hậu của cơ quan nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu, phát triển kinh tế - xã hội, chuyển đổi số, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng;
đ) Dữ liệu phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công, phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành cho các bộ, cơ quan trung ương, địa phương.
2. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ thuộc phạm vi bí mật nhà nước được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
Điều 19. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá nhân thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Nền tảng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia thông qua Agent Node đặt tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Kết nối, chia sẻ dữ liệu biến đổi khí hậu trực tiếp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác khi các Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia và Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia, Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các hạ tầng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh chưa sẵn sàng.
Điều 20. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và môi trường, với Trung tâm dữ liệu quốc gia, các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương qua nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia;
b) Dữ liệu chia sẻ được đóng gói, lưu giữ trên các phương tiện lưu trữ thông tin.
2. Khuyến khích áp dụng phương thức chia sẻ dữ liệu sử dụng công nghệ số tiên tiến, hiện đại, đảm bảo an toàn, an ninh dữ liệu theo quy định hiện hành.
3. Đối với phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, việc chia sẻ dữ liệu được xác định liên tục theo thời hạn hoặc không xác định thời hạn kể từ khi Cục Biến đổi khí hậu chấp nhận chia sẻ dữ liệu.
4. Dữ liệu được trao đổi, chia sẻ dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các thiết bị lưu trữ.
5. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu về biến đổi khí hậu
a) Đối với dữ liệu không gian về biến đổi khí hậu áp dụng theo ngôn ngữ định dạng GML hoặc định dạng GeoJSON;
b) Đối với dữ liệu thuộc tính về biến đổi khí hậu áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc định dạng JSON;
c) Đối với dữ liệu phi cấu trúc về biến đổi khí hậu theo định dạng đã được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu;
d) Đối với dữ liệu raster: ưu tiên định dạng Cloud-Optimized GeoTIFF (COG).
Điều 21. Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ
1. Cấu trúc gói tin trao đổi phải sử dụng định dạng chuẩn theo quy định (JSON, XML, CSV, GeoJSON …).
2. Cấu trúc dữ liệu trao đổi gồm dữ liệu xác thực (token, api key, chữ ký số hoặc thông tin xác thực khác), dữ liệu được chia sẻ, thông điệp kết quả chia sẻ.
3. Đối với dữ liệu quan trọng, cốt lõi, nhạy cảm có thể được áp dụng các phương thức mã hóa như AES, RSA.
4. Dữ liệu xác thực cho kết nối phải đảm bảo thay đổi định kỳ, tránh việc lộ thông tin bảo mật, truy cập trái phép.
5. Khi trao đổi dữ liệu raster: ưu tiên Cloud-Optimized GeoTIFF (COG) kèm footprint metadata.
Điều 22. Hạ tầng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Thành phần hạ tầng kỹ thuật bắt buộc bao gồm:
a) Hệ thống máy chủ lưu trữ và chia sẻ dữ liệu (Data server/API server) phải bảo đảm khả năng truy xuất ổn định, hỗ trợ khối lượng dữ liệu lớn (Big Data);
b) Hệ thống máy chủ chuyên biệt xử lý dữ liệu không gian địa lý (GIS server) phục vụ quản lý, phân tích và chia sẻ dữ liệu dưới dạng dịch vụ, cần hỗ trợ đầy đủ các chuẩn dịch vụ của OGC: WMS phục vụ chia sẻ bản đồ ảnh; WFS phục vụ chia sẻ dữ liệu vector; Web Map Tile Service (WMTS) phục vụ chia sẻ bản đồ dạng tile; WCS phục vụ chia sẻ dữ liệu raster/coverage;
c) Các máy chủ dữ liệu không gian địa lý có thể triển khai bằng các giải pháp phổ biến như GeoServer, MapServer, ArcGIS Server hoặc nền tảng tương đương.
2. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ
a) Tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin;
b) Có cam kết, hỗ trợ từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;
c) Đáp ứng về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;
d) Đáp ứng về giải pháp chia sẻ, tích hợp; giải pháp dự phòng và phục hồi dữ liệu phù hợp với mức độ rủi ro.
3. Yêu cầu về quy mô triển khai
a) Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;
b) Đáp ứng phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
4. Yêu cầu về hiệu năng
a) Đáp ứng các yêu cầu về thời gian xử lý;
b) Đáp ứng yêu cầu về số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.
Mục 3. CUNG CẤP, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 23. Nguyên tắc cung cấp, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
1. Mọi hoạt cung cấp, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải tuân thủ quy định của pháp luật về ứng phó biến đổi khí hậu, dữ liệu, sở hữu trí tuệ, an ninh mạng, giao dịch điện tử, công nghệ thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Dữ liệu cung cấp bảo đảm chính xác, đầy đủ, thống nhất, tin cậy, cập nhật, kịp thời, an ninh, an toàn, bảo mật và giá trị pháp lý.
3. Bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện dịch vụ công, thủ tục hành chính và các hoạt động khác.
Điều 24. Phương thức cung cấp, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
Thông tin, dữ liệu thuộc cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu được cung cấp và khai thác theo các phương thức sau:
1. Khai thác, sử dụng trực tiếp trên hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; tra cứu, tìm kiếm qua Cổng dữ liệu quốc gia, Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Cổng thông tin điện tử của Cục Biến đổi khí hậu, ứng dụng định danh quốc gia, nền tảng định danh và xác thực điện tử và các phương tiện khác do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
2. Khai thác, sử dụng gián tiếp qua kết nối chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước.
3. Khai thác sử dụng qua hình thức cung cấp thông tin dữ liệu bằng văn bản có xác nhận pháp lý của Cục Biến đổi khí hậu.
4. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu theo các phương thức khác theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật chuyên ngành về biến đổi khí hậu.
Điều 25. Công bố, cung cấp dữ liệu mở
1. Công bố dữ liệu mở về biến đổi khí hậu
a) Dữ liệu mở về biến đổi khí hậu được cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành;
b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu về biến đổi khí hậu mở trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan có sử dụng dữ liệu mở và tuân thủ nội dung được chỉ định trong dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở khi khai thác, sử dụng và các quy định về dữ liệu mở tại Thông tư này và quy định của pháp luật liên quan.
2. Cung cấp dữ liệu mở về biến đổi khí hậu
a) Dữ liệu mở về biến đổi khí hậu được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 43 của Luật Giao dịch điện tử;
b) Việc cung cấp dữ liệu mở về biến đổi khí hậu phải đáp ứng các yêu cầu sau: Không được tiết lộ thông tin cá nhân; Đã được đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ thông tin cá nhân khi dữ liệu mở kết hợp với các thông tin khác; Bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong quá trình sử dụng dữ liệu mở, bao gồm cả rủi ro do dữ liệu mở gây ra hoặc rủi ro khi dữ liệu mở kết hợp với dữ liệu khác gây ra; Danh mục dữ liệu mở về biến đổi khí hậu phải được rà soát, định kỳ hằng năm; Trường hợp có thay đổi, cập nhật nội dung thì sửa đổi, bổ sung vào danh mục trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố; Tuân thủ các quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan;
c) Dữ liệu mở về biến đổi khí hậu được cung cấp dưới hình thức các tập dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu mở thuộc Cổng dữ liệu quốc gia.
Điều 26. Thời hạn khai thác và sử dụng dữ liệu
1. Dữ liệu về biến đổi khí hậu được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 24 Thông tư này có giá trị sử dụng ngay sau khi khai thác nếu không có quy định khác.
2. Dữ liệu về biến đổi khí hậu được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 2 Điều 24 Thông tư này được phép sử dụng trong thời hạn nhất định. Thời hạn sử dụng dữ liệu tính từ thời điểm lần đồng bộ cuối cùng từ cơ sở dữ liệu nguồn sang cơ sở dữ liệu đích. Hết thời hạn sử dụng, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu đích không có giá trị sử dụng hoặc cơ sở dữ liệu đích phải thực hiện việc đồng bộ lại dữ liệu với cơ sở dữ liệu nguồn.
3. Dữ liệu về biến đổi khí hậu được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 24 Thông tư này được phép sử dụng nhiều lần trong phạm vi hợp đồng, thỏa thuận cung cấp dữ liệu về biến đổi khí hậu.
Mục 4. BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 27. Nguyên tắc và yêu cầu bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu
1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định liên quan.
2. Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải được phân loại dữ liệu và xác định cấp độ hệ thống thông tin, làm căn cứ lựa chọn biện pháp bảo vệ tương ứng theo quy định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, TCVN 11930:2017, TCVN 14423:2025 và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành hoặc thay thế khi được ban hành.
3. Đảm bảo yêu cầu về bảo mật, toàn vẹn và sẵn sàng xác thực, truy xuất nguồn gốc của thông tin, hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
4. Phân định rõ trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, vận hành, khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
5. Tổ chức đào tạo, nâng cao nhận thức và kỹ năng an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức và người sử dụng.
Điều 28. Yêu cầu kỹ thuật về đảm bảo an toàn thông tin khi kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu qua giao thức an toàn đã được kiểm thử, bảo đảm tính bảo mật, toàn vẹn và xác thực nguồn dữ liệu phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin; có biện pháp ngăn chặn truy cập trái phép.
2. Ghi nhật ký (log) đầy đủ mọi hoạt động truy cập, chỉnh sửa, xóa, khai thác dữ liệu; bảo vệ log khỏi bị sửa đổi hoặc xóa trái phép; lưu trữ tối thiểu theo cấp độ hệ thống.
3. Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 30 Thông tư này.
4. Hệ thống kết nối, chia sẻ được đánh giá an toàn thông tin định kỳ theo cấp độ hệ thống; các lỗ hổng nghiêm trọng phải khắc phục kịp thời theo cảnh báo cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.
5. Chia sẻ dữ liệu phải có thỏa thuận quy định rõ phạm vi, thời hạn sử dụng dữ liệu, biện pháp bảo mật, trách nhiệm xử lý sự cố và trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin.
Điều 29. Yêu cầu kỹ thuật về đảm bảo an toàn thông tin trong quản lývận hành, khai thác cơ sở dữ liệu
1. Yêu cầu về phân quyền truy cập
a) Thực hiện quản trị định danh và phân quyền truy cập theo mô hình phù hợp;
b) Ghi nhận và lưu vết mọi thay đổi về phân quyền;
c) Định kỳ rà soát tài khoản, nhóm quyền và thu hồi hoặc khóa quyền truy cập khi không còn phù hợp.
2. Yêu cầu về duy trì và bảo đảm an toàn
a) Cập nhật bản vá bảo mật cho hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, dịch vụ;
b) Phần mềm, dịch vụ được sử dụng phải bảo đảm có nguồn gốc rõ ràng vẫn đang hoạt động;
c) Thực hiện kiểm thử sau khi cập nhật và áp dụng biện pháp thay thế nếu phần mềm, dịch vụ không còn được cập nhật bản nâng cấp, vá lỗi.
3. Yêu cầu về sao lưu
a) Thực hiện sao lưu dữ liệu tối thiểu hàng ngày đối với dữ liệu cốt lõi, quan trọng, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết;
b) Việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 30 Thông tư này.
4. Yêu cầu về quản trị bảo mật hệ thống thông tin
a) Đảm bảo hệ thống giám sát an toàn thông tin 24/7;
b) Kết nối và chia sẻ cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi có dấu hiệu tấn công hoặc sự cố;
c) Việc thiết lập cơ chế, công cụ và cấu hình kỹ thuật giám sát thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 30 Thông tư này.
5. Yêu cầu về tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ
a) Việc tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ được thực hiện tối thiểu 01 lần/năm hoặc sau mỗi thay đổi lớn (kiến trúc, nền tảng, tích hợp, dữ liệu);
b) Nội dung kiểm tra, đánh giá bao gồm quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập phù hợp cấp độ; việc khắc phục các điểm yếu, lỗ hổng trước khi tiếp tục vận hành.
6. Các yêu cầu đối với việc khai thác thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu
a) Việc khai thác thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu phải tuân thủ phân quyền truy cập, mục đích sử dụng và quy định bảo mật đã được quy định;
b) Mọi hoạt động khai thác dữ liệu phải được ghi nhật ký đầy đủ, bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc và kiểm tra khi cần thiết;
c) Không cho phép truy cập trực tiếp vào dữ liệu gốc đối với các đối tượng không có thẩm quyền;
d) Dữ liệu chia sẻ ra ngoài phải được áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp, bao gồm lọc bỏ thông tin không cần thiết, xử lý hoặc mã hóa để đáp ứng yêu cầu bảo mật.
Điều 30. Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm về an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu
1. Triển khai tường lửa thế hệ mới có tính năng IDS/IPS, phân tách rõ các vùng mạng, đặc biệt là vùng DMZ cho kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu; Cấu hình chính sách tường lửa phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin và loại dữ liệu.
2. Áp dụng các biện pháp bảo mật cần thiết để mã hóa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu biến đổi khí hậu cốt lõi, quan trọng, nhạy cảm trong quá trình truyền và lưu trữ theo mức độ phù hợp với phân loại dữ liệu và cấp độ hệ thống thông tin; Thực hiện cơ chế xác thực và đảm bảo nguồn gốc dữ liệu khi trao đổi, chia sẻ với các bên liên quan.
3. Triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm xác thực mạnh và quản lý quyền truy cập an toàn đối với tài khoản quản trị và tài khoản truy cập thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu quan trọng; Bảo đảm các cơ chế kỹ thuật hỗ trợ phân quyền hợp lý và rà soát, thu hồi quyền truy cập khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc không phù hợp với nhiệm vụ được giao.
4. Cấu hình an toàn hệ điều hành, hệ quản trị, ứng dụng khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; Tắt các dịch vụ không cần thiết; Cập nhật bản vá bảo mật định kỳ và ngay khi có cảnh báo khẩn từ cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.
5. Mã hóa bản sao lưu cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; Lưu trữ ít nhất tại 02 vị trí độc lập hoặc hệ thống độc lập, trong đó có tối thiểu 01 bản lưu offline hoặc chống ghi đè; Kiểm tra toàn vẹn bản sao lưu và diễn tập khôi phục tối thiểu 01 lần/năm.
6. Triển khai giải pháp kiểm soát lưu lượng và phòng chống tấn công (APT, DDoS, brute-force, SQL injection, XSS) và các hình thức tấn công phổ biến khác đối với hạ tầng mạng và API chia sẻ thông tin, dữ liệu biến đổi khí hậu.
7. Thiết lập cơ chế giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố an toàn thông tin đối với hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu một cách liên tục; Bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ thông tin cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi phát hiện nguy cơ mất an toàn hoặc bị tấn công.
8. Thực hiện kiểm thử, đánh giá an toàn bảo mật định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn đối với các hệ thống và ứng dụng quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu; Khắc phục kịp thời các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật được phát hiện trước khi đưa vào hoặc tiếp tục vận hành.
Chương V
Điều 31. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
Điều 32. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ có dữ liệu về biến đổi khí hậu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, thực hiện Thông tư này.
2. Cục Biến đổi khí hậu chịu trách nhiệm tổ chức xây dựng, cập nhật, duy trì, quản lý, quản trị, vận hành, khai thác hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
3. Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm vận hành hạ tầng kỹ thuật số, nền tảng số của Bộ Nông nghiệp và Môi trường để triển khai, duy trì hoạt động của hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu.
4. Cục Biến đổi khí hậu, Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
NỘI DUNG CHI TIẾT VỀ THÔNG TIN, DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ
LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
(Kèm
theo Thông tư số 72/2025/TT-BNNMT
ngày 22
tháng
12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Mã thông tin |
Đối tượng quản lý |
Trường thông tin, dữ liệu |
Mô tả |
|
TĐ.1.1 |
Tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống tự nhiên, hệ thống kinh tế, hệ thống xã hội |
|
(Kết quả đánh giá theo hướng dẫn của Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2025/TT-BNNMT ngày 17 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường) |
|
|
|
Tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống tự nhiên |
|
|
|
|
Tên các loại tài nguyên trong hệ thống tự nhiên được đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro |
Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên rừng, tài nguyên biển và hải đảo, đa dạng sinh học |
|
|
|
Năm công bố |
Thời gian công bố thông tin đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến loại tài nguyên |
|
|
|
Thời gian đánh giá |
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến loại tài nguyên |
|
|
|
Phạm vi đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro |
Là không gian đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến loại tài nguyên (theo khu vực, địa phương) |
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan |
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH |
|
|
|
Mức độ dễ bị tổn thương, rủi ro |
Là Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu tới loại tài nguyên, kèm các bảng thuộc tính mô tả (nếu có) |
|
|
|
Tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống kinh tế |
|
|
|
|
Tên các ngành trong hệ thống kinh tế được đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng và đô thị, công nghiệp, năng lượng, thông tin và truyền thông, du lịch, thương mại và dịch vụ |
|
|
|
Năm công bố |
Thời gian công bố thông tin đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến ngành kinh tế |
|
|
|
Thời gian đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro |
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro tác động của BĐKH đến ngành kinh tế |
|
|
|
Phạm vi đánh giá đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro |
Là không gian đánh giá tác động của BĐKH đến ngành kinh tế (theo khu vực, địa phương) |
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan |
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH |
|
|
|
Mức độ đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro |
Là Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu tới ngành kinh tế, kèm các bảng thuộc tính mô tả (nếu có) |
|
|
|
Tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đối với hệ thống xã hội |
|
|
|
|
Tên các lĩnh vực trong hệ thống xã hội được đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro |
Phân bố dân cư, dịch vụ y tế, nhà ở điều kiện sống, sức khỏe, văn hóa giáo dục, đối tượng dễ bị tổn thương, giới và giảm nghèo |
|
|
|
Năm công bố |
Thời gian công bố thông tin đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội |
|
|
|
Thời gian đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro |
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội |
|
|
|
Phạm vi đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro |
Là không gian đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro của BĐKH đến ngành kinh tế (theo khu vực, địa phương) |
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan |
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH |
|
|
|
Mức độ đánh giá tính dễ bị tổn thương, rủi ro |
Là Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu tới lĩnh vực trong hệ thống xã hội, kèm các bảng thuộc tính mô tả (nếu có) |
|
TĐ.1.2 |
Tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với hệ thống tự nhiên, hệ thống kinh tế, hệ thống xã hội |
|
(Kết quả đánh giá theo hướng dẫn của Thông tư số 01/2022/TT-BTNMT) |
|
|
|
Tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với hệ thống tự nhiên |
|
|
|
|
Tên loại tài nguyên trong hệ thống tự nhiên được đánh giá tổn thất và thiệt hại do BĐKH |
Tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên rừng, tài nguyên biển và hải đảo, đa dạng sinh học |
|
|
|
Năm công bố |
Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt hại đến loại tài nguyên |
|
|
|
Thời gian đánh giá tổn thất và thiệt hại |
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất thiệt hại đến loại tài nguyên |
|
|
|
Phạm vi đánh giá tổn thất và thiệt hại |
Là không gian đánh giá tổn thất thiệt hại đến loại tài nguyên (theo khu vực, địa phương) |
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan |
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tổn thất thiệt hại |
|
|
|
Mức độ tổn thất và thiết hại |
Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối với loại tài nguyên |
|
|
|
Tổn thất và thiệt hại do BĐKH đối với hệ thống kinh tế |
|
|
|
|
Tên các ngành trong hệ thống kinh tế được đánh giá tổn thất và thiệt hại do BĐKH |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng và đô thị, công nghiệp, năng lượng, thông tin và truyền thông, du lịch, thương mại và dịch vụ |
|
|
|
Năm công bố |
Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt hại đến ngành kinh tế |
|
|
|
Thời gian đánh giá tổn thất và thiệt hại |
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất thiệt hại đến ngành kinh tế |
|
|
|
Phạm vi đánh giá tổn thất và thiệt hại |
Là không gian đánh giá tổn thất thiệt hại đến ngành kinh tế (theo khu vực, địa phương) |
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan |
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tổn thất thiệt hại |
|
|
|
Mức độ tổn thất và thiết hại |
Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối với ngành kinh tế |
|
|
|
Tổn thất và thiệt hại do BĐKH đối với hệ thống xã hội |
|
|
|
|
Tên các lĩnh vực trong hệ thống xã hội được đánh giá tổn và thất thiệt hại do BĐKH |
Phân bố dân cư, dịch vụ y tế, nhà ở điều kiện sống, sức khỏe, văn hóa giáo dục, đối tượng dễ bị tổn thương, giới và giảm nghèo |
|
|
|
Năm công bố |
Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt hại đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội |
|
|
|
Thời gian đánh giá tổn thất và thiệt hại |
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất, thiệt hại đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội |
|
|
|
Phạm vi đánh giá tổn thất và thiệt hại |
Là không gian đánh giá tổn thất, thiệt hại đến lĩnh vực trong hệ thống xã hội (theo khu vực, địa phương) |
|
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan |
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tổn thất thiệt hại |
|
|
|
Mức độ tổn thất và thiết hại |
Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối với lĩnh vực trong hệ thống xã hội |
|
2. Phát thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính |
|||
|
PT.2.1 |
Kết quả kiểm kê quốc gia khí nhà kính |
|
|
|
|
|
Năm công bố |
Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê |
|
|
|
Năm được kiểm kê |
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê |
|
|
|
KNK được kiểm kê |
CO2, CH4, N2O, HFCs và Tổng CO2tđ |
|
|
|
Tổng phát thải/hấp thụ KNK của quốc gia |
Đơn vị: tấn CO2tđ; gồm kết quả kiểm kê của các Bộ: Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường |
|
PT.2.2 |
Kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Công Thương |
|
|
|
|
|
Tổ chức thực hiện kiểm kê |
Đơn vị thuộc Bộ Công Thương thực hiện kiểm kê |
|
|
|
Năm công bố |
Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê |
|
|
|
Năm được kiểm kê |
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê |
|
|
|
KNK được kiểm kê |
CO2, CH4, N2O, HFC và Tổng CO2tđ |
|
|
|
Tổng KNK phát thải |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
NĂNG LƯỢNG |
|
|
|
|
Đốt nhiên liệu |
|
|
|
|
Công nghiệp năng lượng |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Sản xuất điện và nhiệt + Sản xuất điện + Lọc hóa dầu + Sản xuất nhiên liệu rắn + Chế biến khí + Ngành công nghiệp năng lượng khác |
|
|
|
Công nghiệp sản xuất |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Sản xuất sắt thép + Sản xuất hóa chất, hóa dầu + Sản xuất giấy, bột giấy và in ấn + Sản xuất thực phẩm, đồ uống, thuốc lá + Sản xuất khoáng phi kim + Sản xuất thiết bị vận tải + Sản xuất thiết bị máy móc + Khai khoáng + Sản xuất gỗ và các sản phẩm từ gỗ + Dệt may và đồ da + Công nghiệp không xác định |
|
|
|
Lĩnh vực khác |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Thương mại, dịch vụ + Dân dụng |
|
|
|
Phát tán từ nhiên liệu |
|
|
|
|
Khai thác than |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Khai thác than hầm lò + Khai thác than lộ thiên |
|
|
|
Khai thác dầu và khí tự nhiên |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Khai thác dầu + Khai thác khí tự nhiên |
|
|
|
Quá trình công nghiệp |
|
|
|
|
Công nghiệp hóa chất |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Sản xuất Amoniac + Sản xuất axit Nitric |
|
|
|
Sản xuất thép |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; |
|
|
|
Sử dụng chất chữa cháy (HFCs) |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ Kết quả với các khí HFC riêng rẽ |
|
|
|
Phương pháp kiểm kê |
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan |
|
|
|
Số liệu hoạt động |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan |
|
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan |
|
PT.2.3 |
Kiểm kê khí nhà kính cấp quốc gia của Bộ Xây dựng |
|
|
|
|
|
Tổ chức thực hiện kiểm kê |
Đơn vị thuộc Bộ Xây dựng thực hiện kiểm kê |
|
|
|
Năm công bố |
Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê |
|
|
|
Năm được kiểm kê |
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê |
|
|
|
KNK được kiểm kê |
CO2, CH4, N2O, HFC và Tổng CO2tđ |
|
|
|
Tổng KNK phát thải |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
GIAO THÔNG VẬN TẢI |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Các hoạt động tiêu thụ năng lượng |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Giao thông hàng không |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Giao thông đường bộ |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Giao thông đường sắt |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Giao thông đường thủy |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Phương pháp kiểm kê |
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan |
|
|
|
Số liệu hoạt động |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan |
|
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan |
|
|
|
IPPU - các quá trình công nghiệp và sử dụng sản phẩm |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Quá trình công nghiệp trong sản xuất vật liệu xây dựng |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Quá trình sản xuất xi măng |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; |
|
|
|
Quá trình sản xuất vôi |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; |
|
|
|
Quá trình sản xuất thủy tinh, kính xây dựng |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; |
|
|
|
Tiêu thụ năng lượng trong xây dựng |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Phương pháp kiểm kê |
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan |
|
|
|
Số liệu hoạt động |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan |
|
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan |
|
PT.2.4 |
Kiểm kê KNK cấp quốc gia của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
|
Tổ chức thực hiện kiểm kê |
Đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện kiểm kê |
|
|
|
Năm công bố |
Năm công bố báo cáo kết quả kiểm kê |
|
|
|
Năm được kiểm kê |
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê |
|
|
|
KNK được kiểm kê |
CO2, CH4, N2O, HFC và Tổng CO2tđ |
|
|
|
Tổng KNK phát thải |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ SỬ DỤNG ĐẤT |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Hoạt động chăn nuôi |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Tiêu hóa thức ăn + Quản lý chất thải vật nuôi |
|
|
|
Sử dụng đất |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Đất rừng + Đất trồng trọt + Đất cỏ + Đất ngập nước + Đất ở + Đất khác |
|
|
|
Các nguồn khác |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Đốt sinh khối + Sử dụng vôi trong canh tác + Bón phân Ure + N2O trực tiếp của đất + N2O gián tiếp của đất + N2O gián tiếp của quản lý chất thải vật nuôi + Canh tác lúa |
|
|
|
Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Tiêu thụ năng lượng trong nông nghiệp + Tiêu thụ năng lượng trong lâm nghiệp + Tiêu thụ năng lượng trong thủy sản |
|
|
|
Phương pháp kiểm kê |
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan |
|
|
|
Số liệu hoạt động |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan |
|
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan |
|
|
|
Quản lý Chất thải |
|
|
|
|
Bãi chôn lấp chất thải rắn |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Bãi chôn lấp chất thải rắn được quản lý + Bãi chôn lấp chất thải rắn không được quản lý + Bãi chôn lấp chất thải rắn không được phân loại |
|
|
|
Hoạt động xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Hoạt động thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Thiêu đốt chất thải + Đốt lộ thiên chất thải |
|
|
|
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Hoạt động xử lý và xả thải nước thải |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; Gồm kết quả kiểm kê của các tiểu lĩnh vực: + Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt + Xử lý và xả thải nước thải công nghiệp |
|
|
|
Phương pháp kiểm kê |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về phương pháp và dữ liệu liên quan |
|
|
|
Số liệu hoạt động |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan |
|
|
|
Hệ số phát thải và các thông số khác |
Tệp báo cáo chi tiết đính kèm chứa thông tin về dữ liệu liên quan |
|
PT.2.5 |
Cơ sở phải kiểm kê KNK |
|
|
|
|
|
Tên cơ sở |
Tên cơ sở được đăng ký chính thức |
|
|
|
Địa chỉ |
Địa chỉ của cơ sở |
|
|
|
Ngành nghề kinh doanh |
Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở |
|
|
|
Bộ quản lý |
Các bộ: Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
Tiêu thụ năng lượng |
Tiêu thụ năng lượng tính theo TOE |
|
|
|
Xử lý chất thải
|
Công suất xử lý tính theo tấn/năm (áp dụng cho cơ sở thuộc lĩnh vực xử lý chất thải) |
|
|
|
Căn cứ xác định |
Số Quyết định của Thủ trướng Chính phủ, số phụ lục, số thứ tự |
|
PT.2.6 |
Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở |
|
|
|
|
|
Tên cơ sở |
Tên cơ sở được đăng ký chính thức |
|
|
|
Địa chỉ |
Địa chỉ của cơ sở |
|
|
|
Giấy phép hoạt động |
Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp |
|
|
|
Người đại diện của cơ sở |
|
|
|
|
Năm nộp báo cáo |
Năm báo cáo được nộp cho cơ quan quản lý |
|
|
|
Năm kiểm kê |
Năm lấy số liệu kiểm kê |
|
|
|
Ngành nghề kinh doanh |
Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở |
|
|
|
Căn cứ xác định |
Số Quyết định của Thủ trướng Chính phủ, số phụ lục, số thứ tự |
|
|
|
Bộ quản lý |
Bộ quản lý lĩnh vực hoạt động của cơ sở |
|
|
|
Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất |
Thông tin mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất |
|
|
|
Các nguồn phát thải |
Liệt kê nguồn phát thải KNK trong phạm vi hoạt động của cơ sở |
|
|
|
Các nguồn hấp thụ |
Liệt kê nguồn hấp thụ, nếu có |
|
|
|
KNK được kiểm kê |
CO2, CH4, N2O, HFC và Tổng CO2tđ |
|
|
|
Kết quả kiểm kê của cơ sở |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Phương pháp kiểm kê |
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan |
|
3. Hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và thích ứng với biến đổi khí hậu |
|||
|
3.1. Hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính |
|||
|
GN.3.1.1 |
Kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của lĩnh vực |
|
Điều 13 Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025. |
|
|
|
Tên lĩnh vực |
Lĩnh vực: năng lượng, nông nghiệp, sử dụng đất và lâm nghiệp, quản lý chất thải, các quá trình công nghiệp (IP) |
|
|
|
Bộ quản lý lĩnh vực |
Các bộ: Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng |
|
|
|
Giai đoạn của kế hoạch |
Đến năm 2030 |
|
|
|
Mục tiêu giảm phát thải không điều kiện của lĩnh vực trong cả giai đoạn |
Mục tiêu giảm phát thải không có điều kiện đặt ra cho lĩnh vực trong giai đoạn thực hiện của kế hoạch (chia tới từng năm);
|
|
|
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải có hỗ trợ quốc tế của lĩnh vực trong cả giai đoạn |
Mục tiêu giảm phát thải có sự hỗ trợ thêm của quốc tế cho lĩnh vực theo từng năm trong giai đoạn thực hiện của kế hoạch (chia tới từng năm); |
|
|
|
Các biện pháp giảm nhẹ áp dụng trong lĩnh vực |
Danh sách các biện pháp giảm nhẹ phát thải trong lĩnh vực, được quy định trong NDC |
|
|
|
Mục tiêu giảm phát thải của biện pháp giảm nhẹ không điều kiện |
Mục tiêu đặt ra cho biện pháp giảm nhẹ trong mỗi năm của giai đoạn, không đi kèm điều kiện |
|
|
|
Mục tiêu giảm phát thải của biện pháp giảm nhẹ có sự hỗ trợ bổ sung của quốc tế |
Mục tiêu đặt ra cho biện pháp giảm nhẹ trong mỗi năm của giai đoạn, khi có thêm sự hỗ trợ của quốc tế |
|
|
|
Đường phá thải cơ sở của lĩnh vực |
Đường phát thải cơ sở cho giai đoạn thực hiện kế hoạch |
|
|
|
Mô tả phương pháp xây dựng kịch bản phát triển thông thường (BAU) |
Kịch bản cho tới năm 2030 và dự phóng mức phát thải cho từng năm |
|
|
|
Mô tả tiềm năng giảm phát thải KNK của lĩnh vực |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Mô tả biện pháp, hoạt động giảm phát thải của lĩnh vực |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt động giảm phát thải của lĩnh vực |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Mô tả kế hoạch, nguồn lực, lộ trình thực hiện các biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải của lĩnh vực |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Mô tả các biện pháp giám sát, đánh giá việc triển khai kế hoạch |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Mô tả cách thức tổ chức, thực hiện kế hoạch |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
GN.3.1.2 |
Kế hoạch giảm phát thải KNK của cơ sở |
|
|
|
|
|
Tên cơ sở |
Tên cơ sở được đăng ký chính thức |
|
|
|
Địa chỉ |
Địa chỉ của cơ sở trong Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
Giấy phép hoạt động |
Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp |
|
|
|
Người đại diện của cơ sở |
Đúng theo giấy phép được cấp |
|
|
|
Năm báo cáo |
Năm nộp kế hoạch của cơ sở |
|
|
|
Ngành nghề kinh doanh |
Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở |
|
|
|
Bộ quản lý |
Bộ quản lý lĩnh vực hoạt động của cơ sở; các Bộ: Công thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ; trình bày kết quả kiểm kê khí nhà kính đã được nêu trong báo cáo kiểm kê khí nhà kính của cơ sở |
|
|
|
Mức phát thải cơ sở dự kiến |
Ước tính mức phát thải cơ sở của đơn vị (theo kịch bản phát triển thông thường) cho từng năm và cho toàn thời kỳ |
|
|
|
Mục tiêu giảm phát thải |
Mục tiêu giảm phát thải cho từng năm |
|
|
|
Mô tả phương pháp |
Mô tả chi tiết phương pháp, số liệu đầu vào, xác định mức phát thải cơ sở dự kiến trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Biện pháp, hoạt động giảm phát thải |
Mô tả biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Phương thức thực hiện biện pháp, hoạt động giảm phát thải |
Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt động giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Phương pháp đo đạc lượng giảm phát thải |
Mô tả chi tiết phương pháp đo đạc lượng giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Biện pháp giám sát, đánh giá quá trình thực hiện |
Mô tả việc giám sát, đánh giá các biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Chế độ báo |
Mô tả chế độ báo cáo theo quy định hiện hành |
|
GN.3.1.3 |
Kết quả giảm phát thải khí nhà kính của lĩnh vực |
|
|
|
|
|
Tên lĩnh vực |
Tham khảo tại mã thông tin GN.2.1 |
|
|
|
Mục tiêu chung của lĩnh vực |
Tham khảo tại mã thông tin GN.2.1 |
|
|
|
Đường phát thải cơ sở của lĩnh vực |
Ước tính phát thải theo kịch bản phát triển thông thường (BAU) cho năm thực hiện |
|
|
|
Biện pháp giảm nhẹ |
Cung cấp các thông tin kỹ thuật và kết quả giảm nhẹ phát thải sau khi thực hiện |
|
|
|
+ Tên biện pháp |
Tên Biện pháp giảm nhẹ được tham khảo trong NDC |
|
|
|
+ Mục tiêu giảm nhẹ định lượng |
Ước tính ban đầu của đơn vị thực hiện; Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
+ Thời gian thực hiện |
Năm của kế hoạch của đơn vị thực hiện |
|
|
|
+ Phạm vi thực hiện |
Mô tả phạm vi |
|
|
|
+ Mức phát thải cơ sở cho biện pháp |
Mức phát thải cơ sở của biện pháp vào năm thực hiện; Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
+ Phương pháp đo đạc |
Tên và mã phương pháp trong hệ thống được công nhận |
|
|
|
+ Tổ chức đo đạc |
Tên tổ chức |
|
|
|
+ Địa chỉ tổ chức thực hiện đo đạc |
Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố |
|
|
|
+ Tổ chức thực hiện báo cáo kết quả đo đạc |
Tên tổ chức, địa chỉ |
|
|
|
+ Địa chỉ tổ chức thực hiện báo cáo |
Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố |
|
|
|
+ Tổ chức thực hiện thẩm định báo cáo kết quả đo đạc |
Tên tổ chức, địa chỉ |
|
|
|
+ Địa chỉ tổ chức thực hiện thẩm định |
Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố |
|
|
|
+ Mô tả quy trình đo đạc báo cáo thẩm định |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
+ Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Kết quả giảm nhẹ phát thải của cả lĩnh vực |
Tổng các biện pháp giảm nhẹ trong lĩnh vực; Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Hoạt động giám sát, đánh giá |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Khó khăn, kiến nghị, đề xuất |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
GN.3.1.4 |
Kết quả giảm nhẹ của cơ sở |
|
|
|
|
|
Tên cơ sở |
Tên cơ sở được đăng ký chính thức |
|
|
|
Địa chỉ |
Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố |
|
|
|
Giấy phép hoạt động |
Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp |
|
|
|
Người đại diện của cơ sở |
Đúng theo giấy phép được cấp |
|
|
|
Năm thực hiện giảm phát thải |
Năm bắt đầu triển khai các hoạt động |
|
|
|
Loại hình kinh doanh |
Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở |
|
|
|
Bộ quản lý |
Bộ quản lý lĩnh vực hoạt động của cơ sở |
|
|
|
Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất |
Thông tin mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất |
|
|
|
Các nguồn phát thải khí nhà kính |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Các nguồn hấp thụ khí nhà kính |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Các loại KNK phát thải |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Mức phát thải khí nhà kính theo Kịch bản phát triển thông thường |
Lượng phát thải KNK nếu không thực hiện các biện pháp giảm nhẹ phát thải; Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Các biện pháp giảm nhẹ đã áp dụng |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Mô tả phương pháp tính mức giảm phát thải |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Mô tả phương pháp thu thập số liệu |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp tin |
|
|
|
Kết quả thu thập số liệu hoạt động |
Khối lượng và đơn vị tính |
|
|
|
Kết quả giảm phát thải KNK trong năm |
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|
|
|
Độ tin cậy, mức độ không chắc chắn của kết quả giảm nhẹ |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp |
|
|
|
So sánh với mục tiêu trong kế hoạch giảm nhẹ của cơ sở |
Mô tả trong trường thông tin hoặc đính kèm tệp |
|
GN.3.1.5 |
Chương trình, dự án trao đổi bù trừ tín chỉ các-bon |
|
|
|
|
|
Tên chủ dự án |
Tên chủ dự án được đăng ký chính thức |
|
|
|
Địa chỉ |
Đường phố, xã/phường, tỉnh/thành phố |
|
|
|
Tên dự án |
Tên chương trình/dự án |
|
|
|
Tên cơ chế đăng ký tín chỉ các-bon |
Cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon áp dụng cho chương trình/dự án |
|
|
|
Lĩnh vực hoạt động |
Tên lĩnh vực hoạt động của chương trình/dự án |
|
|
|
Phương pháp tạo tín chỉ các-bon |
Tên phương pháp đã được công nhận (kèm theo mã nhận dạng của phương pháp) |
|
|
|
Thời điểm dự án được công nhận |
Thời điểm được công nhận là chương trình/dự án theo cơ chế nói trên |
|
|
|
Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án |
Giai đoạn nhận tín chỉ của chương trình, dự án |
|
|
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon dự kiến được cấp |
Tổng lượng tín chỉ các-bon dự kiến được cấp cho chương trình/dự án trong giai đoạn tín dụng; Đơn vị: tín chỉ |
|
|
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp |
Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp cho chương trình/dự án. Cụ thể: |
|
|
|
Giai đoạn 1 |
Đơn vị: tín chỉ |
|
|
|
Giai đoạn 2 |
Đơn vị: tín chỉ |
|
|
|
Tổng lượng tín chỉ đã trao đổi |
Tổng lượng tín chỉ các-bon có được từ chương trình/dự án đã được trao đổi |
|
3.2. Hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
|||
|
TU 3.2.1 |
Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
|
|
|
|
Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia |
Tra cứu thông tin liên quan đến hoạt động giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia |
|
|
|
Đơn vị thực hiện |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia |
|
|
|
Năm thực hiện đánh giá |
Là thời gian thực hiện giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|
|
|
Năm công bố |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|
|
|
Nội dung giám sát, đánh giá |
Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại Quyết định số 148/TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ trong đó các thông tin dữ liệu về: - Kết quả dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn; dự báo khí hậu; xây dựng bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước đồng bộ với cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia, - Trạm quan trắc, giám sát tài nguyên nước (nước mặt và nước dưới đất) được xây dựng và vận hành; công trình trữ nước trong điều kiện khan hiếm nước, hạn hán, xâm nhập mặn gia tăng do biến đổi khí hậu được triển; Quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông được rà soát, điều chỉnh đồng bộ với cơ sở dữ liệu Tài nguyên nước quốc gia - Chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao; kết quả xây dựng, nâng cấp, đảm bảo an toàn hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai; hồ chứa có phương án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập đồng bộ với cơ sở dữ liệu về Thủy lợi và Phòng chống thiên tai. - Kết quả bảo vệ, trồng mới và phục hồi rừng đặc dụng, phòng hộ ven biển, rừng phòng hộ đầu nguồn cho mục đích thích ứng với biến đổi khí hậu; công nghệ cao ứng dụng trong dự báo phòng, chống cháy rừng đồng bộ với cơ sở dữ liệu về lâm nghiệp |
|
|
|
Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các Bộ |
Tra cứu thông tin liên quan đến hoạt động giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp Bộ và cơ quan ngang Bộ. Bộ Quốc phòng; Công an; Ngoại giao; Nội vụ; Tư pháp; Tài chính; Công Thương; Nông nghiệp và Môi trường; Xây dựng; Văn hóa - Thể thao và Du lịch; Khoa học và Công nghệ; Giáo dục và Đào tạo; Y tế; Dân tộc và Tôn giáo. |
|
|
|
Đơn vị thực hiện |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp Bộ |
|
|
|
Năm thực hiện đánh giá |
Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|
|
|
Năm công bố |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|
|
|
Nội dung giám sát, đánh giá |
Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại Quyết định số 148/TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
Giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương |
Tra cứu thông tin liên quan đến hoạt động giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp địa phương (khoảng 34 tỉnh/thành phố) |
|
|
|
Đơn vị thực hiện |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp địa phương |
|
|
|
Năm thực hiện đánh giá |
Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|
|
|
Năm công bố |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|
|
|
Nội dung giám sát, đánh giá |
Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại Quyết định số 148/TTg ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ. |
|
TU 3.2.2 |
Tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
|
|
|
|
Tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia |
Tra cứu thông tin liên quan đến tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia |
|
|
|
Đơn vị thực hiện |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
|
|
Năm công bố |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|
|
|
Tình hình thực hiện |
Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số.... |
|
|
|
Tình hình thực hiện quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các bộ, cơ quan ngang bộ |
Tra cứu thông tin liên quan đến tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp Bộ |
|
|
|
Đơn vị thực hiện |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
|
|
Năm công bố |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|
|
|
Tình hình thực hiện |
Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số.... |
|
|
|
Tình hình thực hiện Kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương |
Tra cứu thông tin liên quan đến tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp địa phương |
|
|
|
Đơn vị thực hiện |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
|
|
Năm công bố |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|
|
|
Tình hình thực hiện |
Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số.... |
|
4. Bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn |
|||
|
OZ.4.1. |
Danh mục các chất được kiểm soát |
|
|
|
|
|
Danh mục các chất cấm sản xuất, nhập khẩu |
|
|
|
|
Tên chất được kiểm soát |
Là tên các chất cấm sản xuất, nhập khẩu |
|
|
|
Hỗn hợp chất được kiểm soát |
Là tên các hỗn hợp chất cấm sản xuất, nhập khẩu |
|
|
|
Thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc được sản xuất từ chất được kiểm soát |
Là tên các thiết bị, sản phẩm có chứa chất được kiểm soát, cấm sản xuất, nhập khẩu |
|
|
|
Mô tả chi tiết |
Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa chất được kiểm soát |
|
|
|
Tên chất (tiền tố và ký hiệu) |
Là danh sách tên các chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ |
|
|
|
Tên hóa học |
Là ký hiệu hóa học tên các chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ |
|
|
|
Công thức hóa học |
Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ |
|
|
|
Số hiệu môi chất lạnh |
Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh |
|
|
|
Mã hàng hóa (HS) |
Là mã số của chất/hỗn hợp/thiết bị, sản phẩm |
|
|
|
Mã hóa chất (CAS) |
Là mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa |
|
|
|
Tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn (ODP) |
Là các chỉ số mặc định về tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn |
|
|
|
Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP) |
Là các chỉ số mặc định về tiềm năng làm nóng lên toàn cầu |
|
|
|
Danh mục các chất làm suy giảm tầng ô-dôn được kiểm soát |
|
|
|
|
Mã hàng hóa (HS) |
Là mã số của chứa chất làm suy giảm tầng ô dôn |
|
|
|
Mã hóa chất (CAS) |
Là mã số của loại hóa chất |
|
|
|
Mô tả hàng hóa |
Là thông tin mô tả tên thương mại của chất |
|
|
|
Tên chất (tiền tố và ký hiệu) |
Là tên các chất làm suy giảm tầng ô dôn |
|
|
|
Tên hóa học |
Là ký hiệu hóa học tên các chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát |
|
|
|
Công thức hóa học |
Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát |
|
|
|
Số hiệu môi chất lạnh |
Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh |
|
|
|
Tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn (ODP) |
Là các chỉ số về tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn |
|
|
|
Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP) |
Là các chỉ số về tiềm năng làm nóng lên toàn cầu |
|
|
|
Quy định quản lý |
Là các nội dung quy định quản lý liên quan |
|
|
|
Danh mục các chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát |
|
|
|
|
Mã hàng hóa (HS) |
Là mã số của chất gây hiệu ứng nhà kính |
|
|
|
Mã hóa chất (CAS) |
Là mã số của loại hóa chất |
|
|
|
Mô tả hàng hóa |
Là thông tin mô tả về tên thương mại của chất |
|
|
|
Tên chất (tiền tố và ký hiệu) |
Là danh sách tên các chất gây hiệu ứng nhà kính |
|
|
|
Tên hóa học |
Là ký hiệu hóa học tên các chất gây hiệu ứng nhà kính |
|
|
|
Công thức hóa học |
Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất gây hiệu ứng nhà kính |
|
|
|
Số hiệu môi chất lạnh |
Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh |
|
|
|
Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP) |
Là các chỉ số về tiềm năng làm nóng lên toàn cầu |
|
|
|
Quy định quản lý |
Là các nội dung quy định quản lý liên quan |
|
OZ.4.2 |
Danh mục các tổ chức về đăng ký sử dụng chất được kiểm soát |
|
|
|
|
|
Danh mục tổ chức |
Là danh mục các tổ chức bao gồm 1. Tổ chức sản xuất, nhập khẩu; 2. Tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chưa chất được kiểm soát; 3. Tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát; 4. Tổ chức thug om, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát. |
|
|
|
Năm công bố |
Là thời gian thực hiện công bố việc hoàn thành dăng ký sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức trên Website điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
Tên doanh nghiệp/Đơn vị công bố |
Là tên tổ chức hoàn thành đăng ký sử dụng chất được kiểm soát. |
|
|
|
Mã số doanh nghiệp |
Là mã số đăng ký của doanh nghiệp |
|
|
|
Nội dung thông tin đăng ký |
Là những thông tin về việc đăng ký sử dụng các chất được kiểm soát của các tổ cức thuộc các lĩnh vực |
|
OZ.4.3 |
Dữ liệu về báo cáo sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức |
|
|
|
|
|
Danh mục tổ chức |
Là danh mục các tổ chức bao gồm 1. Tổ chức sản xuất, nhập khẩu; 2. Tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chưa chất được kiểm soát; 3. Tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát; 4. Tổ chức thug om, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát. |
|
|
|
Thời gian nộp báo cáo |
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo |
|
|
|
Tên doanh nghiệp/ Đơn vị thực hiện |
Là tên tổ chức tổ chức nộp báo cáo về việc sử dụng chất được kiểm soát. |
|
|
|
Nội dung thông tin/Tình trạng báo cáo |
Là những thông tin về tình hình sử dụng chất được kiểm soát dành cho tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát |
|
OZ.4.4 |
Danh sách phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát |
|
|
|
|
|
Danh sách tổ chức được phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát |
Là danh sách các tổ chức được phân bổ hạn ngạch |
|
|
|
Năm thực hiện |
Là thời gian thực hiện phân bổ |
|
|
|
Đơn vị thực hiện |
Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố báo cáo |
|
|
|
Thông tin về hạn ngạch hạn ngạch |
Là các thông tin về tổng hạn ngạch được phân bổ cho các tổ chức |
|
|
|
Lượng hạn ngạch phân bổ cho từng tổ chức |
Là lượng hạn ngạch phân bổ cho ừng tổ chức theo quyết định phân bổ |
|
|
|
Danh sách tổ chức được điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát |
Là danh sách các tổ chức được điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch |
|
|
|
Năm thực hiện |
Là thời gian thực hiện điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch |
|
|
|
Đơn vị thực hiện |
Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố báo cáo |
|
|
|
Thông tin về hạn ngạch hạn ngạch |
Là các thông tin về tổng hạn ngạch được phân bổ cho các tổ chức |
|
|
|
Lượng hạn ngạch điều chỉnh, bổ sung cho từng tổ chức |
Là lượng hạn ngạch phân bổ cho ừng tổ chức theo quyết định điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch |
|
OZ.4.5 |
Báo cáo quốc gia về việc thực hiện Nghị định thư Montreal |
|
|
|
|
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất làm suy giảm tầng ô-dôn (các chất HCFC và Methyl bromide) qua các năm (tấn ODP)
|
Số liệu hiện có từ 2020 đến 2024 |
|
|
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất HFC qua các năm (tấn CO2 tương đương). |
Số liệu hiện có từ 2023, 2024. |
|
KH.5.1 |
Diễn biến, xu thế khí hậu và khí hậu cực đoan |
|
|
|
|
|
Nhiệt độ
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của nhiệt độ trung bình, nhiệt độ tối cao, nhiệt độ tối thấp cho Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Lượng mưa
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế à mức độ dao động của lượng mưa trung bình, lượng mưa lớn nhất, lượng mưa nhỏ nhất Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Nước biển dâng
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của nước biển dâng trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Xâm nhập mặn
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của xâm nhập mặn trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Bão và áp thấp nhiệt đới |
Đánh giá về diễn biến, xu thế của bão và áp thấp nhiệt đới có phạm vi hoạt động trên Tây Bắc Thái Bình Dương, trên biển Đông, có ảnh hưởng đến Việt Nam, qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Mưa lớn
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của mưa lớn trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Lũ
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của lũ trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Lũ quét và sạt lở đất
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của lũ quét và sạt lở đất trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Nắng nóng, hạn hán
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của nắng nóng, hạn hán Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Rét đậm
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của rét đậm Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Rét hại
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế của rét hại Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Mưa đá |
Đánh giá về diễn biến, xu thế của mưa đáVùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Sương muối |
Đánh giá về diễn biến, xu thế của sương muốiVùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
Dao động của khí hậu các thời kỳ |
|
|
|
|
|
Nhiệt độ
|
Mức độ dao động của nhiệt độ trung bình cho Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Lượng mưa
|
Mức độ dao động của lượng mưa trung bình Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Bão và áp thấp nhiệt đới |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của bão và áp thấp nhiệt đới có phạm vi hoạt động trên Tây Bắc Thái Bình Dương, trên biển Đông, có ảnh hưởng đến Việt Nam, qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Nắng nóng, hạn hán
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của nắng nóng, hạn hán Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Rét đậm
|
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của rét đậm Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Rét hại
|
Mức độ dao động của rét hại Vùng Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ và cả nước qua các thời kỳ Chi tiết trong tệp tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
KH.5.2. |
Mức độ phù hợp của kịch bản so với diễn biến thực tế của khí hậu |
|
|
|
|
|
Nhiệt độ
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của nhiệt độ theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nhiệt độ trung bình, nhiệt độ tối cao, nhiệt độ tối thấp qua các thời kỳ đánh giá Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Lượng mưa
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của lượng mưa theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của lượng mưa trung bình, lượng mưa lớn nhất, lượng mưa nhỏ nhất qua các thời kỳ đánh giá Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Bão và áp thấp nhiệt đới
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của bão và áp thấp nhiệt đới theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của bão và áp thấp nhiệt đới qua các thời kỳ đánh giá Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Rét đậm, rét hại
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của rét đậm, rét hại theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của rét đậm, rét hại qua các thời kỳ đánh giá Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Nắng nóng
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của nắng nóng theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nắng nóng qua các thời kỳ đánh giá Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
|
|
Hạn hán
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của hạn hán theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế hạn hán qua các thời kỳ đánh giá Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo/bản đồ liên quan) |
|
KH.5.3. |
Mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu |
|
|
|
|
|
Cấp trung ương, các bộ, ngành
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp trung ương Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo liên quan) |
|
|
|
Cấp địa phương
|
Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp địa phương Chi tiết trong tập tin đính kèm (Báo cáo liên quan) |
|
KB.6.1 |
Kịch bản biến đổi khí hậu các thời kỳ |
|
|
|
|
|
Nhiệt độ trung bình năm |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính; Hình ảnh (mức biến đổi trung bình nhiệt độ trung bình năm theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Nhiệt độ trung bình mùa đông |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Nhiệt độ trung bình mùa xuân |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Nhiệt độ trung bình mùa hè |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Nhiệt độ trung bình mùa thu |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Nhiệt độ tối cao trung bình năm |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Nhiệt độ tối thấp trung bình năm |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Số ngày rét đậm |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Số ngày rét hại |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Số ngày nắng nóng |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Số ngày nóng gay gắt |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Hạn hán |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Lượng mưa năm |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Lượng mưa mùa đông |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 chi tiết cho cả nước và 34 địa phương |
|
|
|
Lượng mưa mùa xuân |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Lượng mưa mùa hè |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Lượng mưa mùa thu |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Lượng mưa mùa khô |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Lượng mưa mùa mưa |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Lượng mưa một ngày lớn nhất |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Lượng mưa năm ngày lớn nhất |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Bão và áp thấp nhiệt đới |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Gió mùa hè |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Nước biến dâng |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Độ cao sóng biển |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Nước dâng do bão |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Nước dâng do bão kết hợp thủy triều |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
|
|
Nguy cơ ngập lụt tương ứng với các mực bước biển dâng cho kịch bản RCP2.6, RCP4.5, RCP8.5 |
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính theo kịch bản RCP4.5 và RCP8.5 cho cả nước và chi tiết cho 34 địa phương |
|
7. Nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn |
|||
|
NL.7.1. |
Công tác đào tạo, tập huấn |
|
|
|
|
|
Tên lớp tập huấn |
Tên đầy đủ của khóa, lớp … |
|
|
|
Loại hình |
Đào tạo, tấp huấn |
|
|
|
Địa điểm |
Trong nước, quốc tế (tên quốc gia) |
|
|
|
Lĩnh vực |
Kiểm kê, Giảm nhẹ, Thích ứng, Thị trường các-bon |
|
|
|
Số cán bộ tham dự |
|
|
|
|
Thời gian đào tạo |
|
|
NL.7.2. |
Nguồn nhân lực |
|
|
|
|
|
Cán bộ làm việc trong các cơ quan trung ương về BĐKH |
Tên tổ chức, tổng số cán bộ trong tổ chức, số có bằng TS, số có bằng ThS, số có bằng CN/ĐH |
|
|
|
Cán bộ làm việc trong các cơ quan địa phương về BĐKH |
Tên địa phương, tổng số cán bộ, số có bằng TS, số có bằng ThS, số có bằng CN/ĐH |
|
NL.7.3. |
Ngân sách trung ương cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn |
|
Tên đầy đủ loại đầu tư, chi tiêu… Tên loại đầu tư, chi tiêu từ ngân sách nhà nước cấp phát cho biến đổi khí hậu, từ nguồn vốn vay nước ngoài (ODA) cho biến đổi khí hậu, từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (bao gồm nguồn vốn tư nhân) cho biến đổi khí hậu, dư nợ tín dụng cho biến đổi khí hậu |
|
|
|
Năm |
|
|
|
|
Ngân sách chi cho BĐKH |
Tên cơ quan, Nguồn chi (sự nghiệp môi trường, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, nguồn khác) |
|
NL.7.4. |
Ngân sách địa phương cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn |
|
|
|
|
|
Năm |
|
|
|
|
Ngân sách tỉnh/thành phố chi cho BĐKH |
Tên địa phương, Nguồn chi (sự nghiệp môi trường, khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, nguồn khác) |
|
8. Hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn |
|||
|
QT.8.1 |
Điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên |
|
|
|
|
|
Tên gọi Điều ước |
Tên Điều ước |
|
|
|
Trích yếu |
Tên đầy đủ của Điều ước |
|
|
|
Danh nghĩa ký kết Điều ước |
Danh nghĩa ký kết Điều ước (Nhà nước, Chính phủ) |
|
|
|
Ngôn ngữ ký kết |
Ngôn ngữ ký kết của Điều ước |
|
|
|
Ngày ký kết |
Ngày ký kết của Điều ước |
|
|
|
Ngày phê chuẩn |
Ngày phê chuẩn Điều ước |
|
|
|
Ngày hiệu lực |
Ngày hiệu lực của Điều ước |
|
|
|
Nội dung chính |
Tóm tắt nội dung chính của Điều ước |
|
QT.8.2 |
Dự án hợp tác quốc tế |
|
|
|
|
|
Tên dự án hợp tác quốc tế (hỗ trợ kỹ thuật, tăng cường năng lực…) |
Tên đầy đủ dự án |
|
|
|
Nhà tài trợ |
Tên Nhà tài trợ |
|
|
|
Cơ quan chủ trì thực hiện |
Tên cơ quan chủ trì thực hiện |
|
|
|
Thời gian thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
|
Ngân sách |
Ngân sách tài trợ |
|
|
|
Nội dung chính |
Tóm tắt nội dung chính của dự án |
|
QT.8.3 |
Thỏa thuận quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên |
|
|
|
|
|
Tên gọi |
Tên Thoả thuận |
|
|
|
Trích yếu |
Tên đầy đủ của Thoả thuận |
|
|
|
Ngôn ngữ ký kết |
Ngôn ngữ ký kết của Thoả thuận |
|
|
|
Cơ quan ký kết phía quốc tế |
Tên cơ quan ký kết phía quốc tế |
|
|
|
Cơ quan ký kết phía Việt Nam |
Tên cơ quan ký kết phía Việt Nam |
|
|
|
Ngày ký kết |
Ngày ký kết của Thoả thuận |
|
|
|
Ngày hiệu lực |
Ngày hiệu lực của Điều ước |
|
|
|
Nội dung chính |
Tóm tắt nội dung chính của Thoả thuận |
CẤU TRÚC CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ
HẬU
(Kèm
theo Thông tư số
72/2025/TT-BNNMT
ngày 22 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Kiến trúc Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu

II. Mô hình cấu trúc các thành phần của Cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu
1. Mô hình tổng quát cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu

2. Mô hình dữ liệu không gian cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu

3. Mô hình dữ liệu thuộc tính cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu

4. Mô hình dữ liệu phi cấu trúc cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu

II. Cấu trúc và nội dung cơ sở dữ liệu quốc gia về biến đổi khí hậu
|
Mã |
Giá trị |
|
1.1. Các tài nguyên trong hệ thống tự nhiên chịu tác động của biến đổi khí hậu |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_PhanLoaiTaiNguyen |
|
|
1 |
Tài nguyên đất |
|
2 |
Tài nguyên nước |
|
3 |
Tài nguyên khoáng sản |
|
4 |
Tài nguyên rừng |
|
5 |
Đa dạng sinh học |
|
6 |
Tài nguyên biển, đảo |
|
7 |
Hệ sinh thái |
|
8 |
Điều kiện sống |
|
1.2. Các ngành/lĩnh vực trong hệ thống kinh tế và hệ thống xã hội chịu tác động của biến đổi khí hậu |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_PhanLoaiLinhVucKTXH |
|
|
1 |
Hệ thống kinh tế |
|
1A |
Nông nghiệp |
|
2B |
Lâm nghiệp |
|
3C |
Giao thông vận tải |
|
4D |
Xây dựng và Đô thị |
|
5E |
Công nghiệp |
|
6F |
Năng lượng |
|
7G |
Thông tin và Truyền thông |
|
8H |
Du lịch |
|
9I |
Thương mại và dịch vụ |
|
2 |
Hệ thống xã hội |
|
2A |
Phân bố dân cư |
|
2B |
Dịch vụ y tế |
|
2C |
Nhà ở và điều kiện sống |
|
2D |
Sức khỏe |
|
2E |
Văn hóa |
|
2F |
Giáo dục |
|
2G |
Đối tượng dễ bị tổn thương |
|
2H |
Giới và giảm nghèo |
|
1.3. Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_LinhVucHoatDongThichUng |
|
|
1 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản |
|
2 |
Môi trường và đa dạng sinh học |
|
3 |
Tài nguyên nước |
|
4 |
Giao thông vận tải |
|
5 |
Xây dựng, đô thị |
|
6 |
Công nghiệp, thương mại và dịch vụ |
|
7 |
Y tế và sức khỏe cộng đồng |
|
8 |
Lao động, xã hội |
|
9 |
Văn hóa, thể thao và du lịch |
|
10 |
Quan trắc khí tượng thủy văn; giám sát biến đổi khí hậu, nước biển dâng và xâm nhập mặn |
|
11 |
Quản lý rủi ro thiên tai |
|
1.4. Khí nhà kính được kiểm kê |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_ KNKDuocKiemKe |
|
|
1 |
CO2 |
|
2 |
CH4 |
|
3 |
N2O |
|
4 |
HFCs |
|
5 |
PFCs |
|
6 |
SF6 |
|
7 |
NF3 |
|
1.5. Bộ quản lý |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_BoQuanLy |
|
|
0 |
Quốc gia |
|
1 |
Bộ Công Thương |
|
2 |
Bộ Xây dựng |
|
3 |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
1.6. Lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_LinhVucKiemKeKNK |
|
|
1 |
Năng lượng |
|
2 |
Các quá trình công nghiệp |
|
3 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất |
|
4 |
Quản lý chất thải |
|
5 |
Nguồn không phân loại khác |
|
1.7. Tiểu lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_TieuLinhVucKiemKeKNK |
|
|
1 |
Năng lượng |
|
1A |
Các hoạt động đốt nhiên liệu |
|
1A1 |
Công nghiệp năng lượng |
|
1A1a |
Sản xuất điện và nhiệt điện |
|
1A1ai |
Sản xuất điện |
|
1A1aii |
Sản xuất điện, nhiệt kết hợp |
|
1A1aiii |
Sản xuất nhiệt |
|
1A1b |
Lọc hóa dầu |
|
1A1c |
Sản xuất nhiên liệu rắn và ngành công nghiệp năng lượng khác |
|
1A1ci |
Sản xuất nhiên liệu rắn |
|
1A1cii |
Chế biến khí |
|
1A2 |
Công nghiệp sản xuất và xây dựng |
|
1A2a |
Sản xuất sắt thép |
|
1A2c |
Sản xuất hóa chất, hóa dầu |
|
1A2d |
Sản xuất giấy, bột giấy và in ấn |
|
1A2e |
Sản xuất thực phẩm, đồ uống, thuốc lá |
|
1A2f |
Sản xuất khoáng phi kim |
|
1A2g |
Sản xuất thiết bị vận tải |
|
1A2h |
Sản xuất thiết bị máy móc |
|
1A2i |
Khai khoáng |
|
1A2j |
Sản xuất gỗ và các sản phẩm từ gỗ |
|
1A2k |
Xây dựng |
|
1A2l |
Dệt may và đồ da |
|
1A2m |
Công nghiệp không xác định |
|
1A3 |
Giao thông vận tải |
|
1A3a |
Giao thông hàng không |
|
1A3b |
Giao thông đường bộ |
|
1A3c |
Giao thông đường sắt |
|
1A3d |
Giao thông đường thủy |
|
1A4 |
Lĩnh vực khác |
|
1A4a |
Thương mại, dịch vụ |
|
1A4b |
Dân dụng |
|
1A4c |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
|
1A5 |
Công nghiệp không xác định |
|
1B |
Phát tán từ nhiên liệu |
|
1B1 |
Khai thác than |
|
1B1ai |
Khai thác than hầm lò |
|
1B1aii |
Khai thác than lộ thiên |
|
1B2 |
Khai thác dầu và khí tự nhiên |
|
1B2a |
Khai thác dầu |
|
1B2b |
Khai thác khí tự nhiên |
|
1C |
Vận chuyển và lưu trữ Các-bon-nic |
|
1C1 |
Vận chuyển Các-bon-nic |
|
1C2 |
Bơm và lưu trữ Các-bon-nic |
|
1C3 |
Quá trình khác |
|
2 |
Quá trình xử lý công nghiệp |
|
2A |
Công nghiệp khoáng sản |
|
2A1 |
Sản xuất xi măng |
|
2A2 |
Sản xuất vôi |
|
2A3 |
Sản xuất thủy tinh, kính xây dựng |
|
2A4 |
Quá trình khác trong sử dụng Các-bon-nát |
|
2A5 |
Quá trình công nghiệp khoáng sản khác |
|
2B |
Công nghiệp hóa chất |
|
2B1 |
Sản xuất amoniac |
|
2B2 |
Sản xuất axit nitric |
|
2B3 |
Sản xuất axit adipic |
|
2B4 |
Sản xuất Axit Caprolactam, Glyoxal và Glyoxylic |
|
2B5 |
Sản xuất Carbide |
|
2B6 |
Sản xuất Titan dioxit |
|
2B7 |
Sản xuất Soda |
|
2B8 |
Sản xuất Các-bon đen và hóa dầu |
|
2B9 |
Sản xuất hợp chất chứa Flo |
|
2B10 |
Sản xuất công nghiệp quá chất khác |
|
2C |
Luyện kim |
|
2C1 |
Sản xuất sắt thép |
|
2C2 |
Sản xuất hợp kim chứa sắt |
|
2C3 |
Sản xuất nhôm |
|
2C4 |
Sản xuất magie |
|
2C5 |
Sản xuất chì |
|
2C6 |
Sản xuất kẽm |
|
2C7 |
Luyện kim khác |
|
2D |
Sử dụng nhiên liệu cho các sản phẩm phi năng lượng và sử dụng dung môi |
|
2D1 |
Sử dụng chất bôi trơn |
|
2D2 |
Sử dụng sáp parafin |
|
2D3 |
Sử dụng dung môi |
|
2D4 |
Sử dụng các hóa chất khác |
|
2E |
Công nghiệp điện tử |
|
2E1 |
Mạch tích hợp hoặc chất bán dẫn |
|
2E2 |
Tấm màn hình bóng bán dẫn dạng phim mỏng |
|
2E3 |
Tấm quang điện |
|
2E4 |
Chất truyền dẫn nhiệt |
|
2E5 |
Công nghiệp điện tử khác |
|
2F |
Sử dụng sản phẩm thay thế cho các chất làm suy giảm tầng ô- dôn |
|
2F1 |
Máy lạnh và điều hòa không khí |
|
2F2 |
Các chất trợ nở |
|
2F3 |
Chất chữa cháy |
|
2F4 |
Sol khí |
|
2F5 |
Các dung môi |
|
2F6 |
Sản phẩm khác |
|
2G |
Sản xuất và sử dụng các sản phẩm công nghiệp khác |
|
2G1 |
Linh kiện điện tử |
|
2G2 |
Các khí SF6 và PFC từ sản phẩm khác |
|
2G3 |
Khí N2O từ sử dụng sản phẩm |
|
2G4 |
Các sản phẩm công nghiệp khác |
|
2H |
Các quá trình công nghiệp và sử dụng sản phẩm khác |
|
2H1 |
Công nghiệp giấy và bột giấy |
|
2H2 |
Công nghiệp thực phẩm và đồ uống |
|
2H3 |
Chưa phân loại |
|
3 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất |
|
3A |
Chăn nuôi |
|
3A.1 |
Tiêu hóa thức ăn |
|
3A.2 |
Quản lý chất thải vật nuôi |
|
3B |
Đất |
|
3B.1 |
Đất rừng |
|
3B.2 |
Đất trồng trọt |
|
3B.3 |
Đất cỏ |
|
3B.4 |
Đất ngập nước |
|
3B.5 |
Đất ở |
|
3B.6 |
Đất khác |
|
3C |
Các nguồn phát thải khác và phát thải ngoài CO2 |
|
3C.1 |
Đốt sinh khối |
|
3C.2 |
Sử dụng vôi trong canh tác |
|
3C.3 |
Bón phân Ure |
|
3C.4 |
N2O trực tiếp của đất |
|
3C.5 |
N2O gián tiếp của đất |
|
3C.6 |
N2O gián tiếp của quản lý chất thải vật nuôi |
|
3C.7 |
Canh tác lúa |
|
3D |
Nguồn phát thải/hấp thụ khác |
|
3D.1 |
Sản phẩm gỗ thu hoạch |
|
3D.2 |
Chưa phân loại |
|
4 |
Quản lý chất thải |
|
4A |
Phát thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn |
|
4A.1 |
Bãi chôn lấp chất thải rắn được quản lý |
|
4A.2 |
Bãi chôn lấp chất thải rắn không được quản lý |
|
4A.3 |
Bãi chôn lấp chất thải rắn không được phân loại |
|
4B |
Phát thải từ xử lý chất thải rắn bằng phương pháp sinh học |
|
4C |
Phát thải từ thiêu đốt và đốt lộ thiên chất thải |
|
4C.1 |
Thiêu đốt chất thải |
|
4C.2 |
Đốt lộ thiên chất thải |
|
4D |
Xứ lý và xả thải nước thải |
|
4D.1 |
Xử lý và xả thải nước thải sinh hoạt |
|
4D.2 |
Xử lý và xả thải nước thải công nghiệp |
|
4E |
Nguồn khác (tự khai) |
|
5 |
Nguồn không phân loại khác |
|
5A |
Phát thải N2O gián tiếp từ quá trình lắng đọng Ni-tơ thành các hợp chất NOx và NH3 trong khí quyển |
|
5B |
Nguồn phát thải khác |
|
1.8. Nội dung ngành nghề kinh doanh |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_NganhNgheKinhDoanh |
|
|
A |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
|
1 |
Trồng trọt và chăn nuôi |
|
2 |
Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan |
|
3 |
Khai thác, nuôi trồng thủy sản |
|
B |
Khai khoáng |
|
4 |
Khai thác than cứng và than non |
|
5 |
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên |
|
6 |
Khai thác quặng kim loại |
|
7 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
|
9 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng |
|
C |
Công nghiệp chế biến, chế tạo |
|
10 |
Sản xuất thiết bị điện |
|
11 |
Chế biến thực phẩm |
|
12 |
Chế biến đồ uống |
|
13 |
Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
|
14 |
Dệt |
|
15 |
Sản xuất trang phục |
|
16 |
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan |
|
17 |
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa |
|
18 |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
|
19 |
In, sao chép bản ghi các loại |
|
20 |
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
|
21 |
Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất |
|
22 |
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic |
|
23 |
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác |
|
24 |
Sản xuất kim loại |
|
25 |
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) |
|
26 |
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu |
|
27 |
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc, bán rơ moóc |
|
28 |
Sản xuất phương tiện vận tải khác |
|
29 |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
|
30 |
Công nghiệp tái chế |
|
31 |
Công nghiệp khác chưa được phân vào đâu |
|
D |
Sản xuất điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí |
|
32 |
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí |
|
E |
Cấp nước, xử lý nước thải, rác thải |
|
33 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
|
34 |
Thoát nước và xử lý nước thải |
|
35 |
Thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu |
|
36 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
|
G |
Xây dựng |
|
37 |
Xây dựng nhà các loại |
|
38 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng |
|
39 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng |
|
40 |
Sản xuất vật liệu xây dựng |
|
H |
Vận tải, kho bãi |
|
41 |
Vận tải đường sắt |
|
41 |
Vận tải đường bộ |
|
42 |
Vận tải đường thủy |
|
43 |
Vận tải hàng không |
|
44 |
Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ vận tải |
|
45 |
Bưu chính và chuyển phát |
|
I |
Y tế và trợ giúp xã hội |
|
46 |
Bệnh viện |
|
47 |
Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung |
|
48 |
Ngành kinh tế khác (tự khai) |
|
1.9. Các biện pháp giảm nhẹ |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_CacBienPhapGiamNhe |
|
|
E |
Năng lượng |
|
E1 |
Sử dụng điều hòa nhiệt độ hiệu suất cao hộ gia đình |
|
E2 |
Sử dụng tủ lạnh hiệu suất cao |
|
E3 |
Sử dụng đèn thắp sáng tiết kiệm điện |
|
E4 |
Sử dụng thiết bị đun nước nóng mặt trời |
|
E5 |
Sử dụng khí sinh học thay than cho đun nấu gia đình ở nông thôn |
|
E6 |
Sử dụng nhiên liệu sạch hơn cho đun nấu ở nông thôn |
|
E7 |
Tối ưu hóa chu trình đốt clinke |
|
E8 |
Giảm tổn thất nhiệt lò nung clinke |
|
E9 |
Thu hồi nhiệt thải từ sản xuất xi măng |
|
E10 |
Sử dụng máy nghiền đứng để nghiền phối liệu trong sản xuất xi măng |
|
E11 |
Áp dụng công nghệ cải tiến trong sản xuất gạch nung |
|
E12 |
Nung nóng sơ bộ thép phế liệu trước khi đưa vào lò điện hồ quang (EAF) |
|
E13 |
Gia nhiệt trong máy cán thép |
|
E14 |
Thu hồi nhiệt khí từ lò thổi Oxy (BOF) |
|
E15 |
Phun than antracit bột phun vào lò cao |
|
E16 |
Nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng trong các phân ngành công nghiệp (trừ 03 phân ngành sản xuất gạch, xi măng và sắt thép) |
|
E17 |
Giới hạn mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe cơ giới sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới |
|
E18 |
Chuyển đổi phương thức vận tải hành khách từ sử dụng phương tiện cá nhân sang sử dụng phương tiện giao thông công cộng |
|
E19 |
Chuyển đổi phương thức vận tải từ đường bộ sang đường sắt |
|
E20 |
Chuyển đổi phương thức vận tải từ đường bộ sang đường thủy nội địa và đường ven biển |
|
E21 |
Sử dụng xe buýt CNG |
|
E22 |
Tăng hệ số tải của ô tô tải |
|
E23 |
Sử dụng nhiên liệu sinh học |
|
E24 |
Sử dụng xe ô tô điện |
|
E25 |
Sử dụng xe máy điện |
|
E26 |
Sử dụng xe buýt điện |
|
E27 |
Sử dụng các thiết bị điện hiệu suất cao trong dịch vụ, thương mại bao gồm làm mát và làm lạnh |
|
E28 |
Phát triển thủy điện nhỏ |
|
E29 |
Phát triển điện mặt trời tập trung |
|
E30 |
Phát triển điện mặt trời mái nhà |
|
E31 |
Phát triển điện gió trên bờ |
|
E32 |
Phát triển điện gió ngoài khơi |
|
E33 |
Phát triển nhiệt điện sinh khối |
|
E34 |
Phát triển điện rác - thiêu đốt |
|
E35 |
Phát triển điện rác - chôn lấp |
|
E36 |
Phát triển điện khí sinh học |
|
E37 |
Phát triển tua-bin khí hỗn hợp sử dụng LNG |
|
E38 |
Phát triển công nghệ nhiệt điện trên siêu tới hạn |
|
E39 |
Các biện pháp khác |
|
A |
Nông nghiệp |
|
A1 |
Tưới khô ướt xen kẽ và SRI ở những vùng có CSHT đầy đủ |
|
A2 |
Rút nước giữa vụ |
|
A3 |
Chuyển Lúa thành Lúa – tôm |
|
A4 |
Chuyển đất lúa thành đất cây trồng cạn |
|
A5 |
Quản lý cây trồng tổng hợp cho lúa |
|
A6 |
Quản lý cây trồng tổng hợp cho cây trồng cạn |
|
A7 |
Cải thiện chất lượng khẩu phần ăn cho bò sữa |
|
A8 |
Cải thiện chất lượng khẩu phần ăn cho bò thịt |
|
A9 |
Cải thiện chất lượng khẩu phần ăn cho trâu |
|
A10 |
Tái sử dụng phế phẩm nông nghiệp |
|
A11 |
Thay thế phân UREA bằng phân đạm a môn, chậm tan, tan có điều khiển |
|
A12 |
Tưới khô ướt xen kẽ và SRI ở những vùng có CSHT trung bình |
|
A13 |
Tưới khô ướt xen kẽ và SRI ở những vùng có CSHT kém |
|
A14 |
Tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân cho cà phê |
|
A15 |
Tái sử dụng chất thải chăn nuôi làm phân bón hữu cơ |
|
A16 |
Chương trình khí sinh học |
|
A17 |
Bón phân hữu cơ và thực hành nông nghiệp hữu cơ |
|
A18 |
Các biện pháp khác |
|
F |
Lĩnh vực LULUCF (sử dụng đất, thay đổi sử dụng đất và lâm nghiệp) |
|
F1 |
Bảo vệ diện tích rừng tự nhiên hiện có ở vùng đồi núi |
|
F2 |
Bảo vệ rừng phòng hộ và đặc dụng ven biển |
|
F3 |
Phục hồi rừng phòng hộ và rừng đặc dụng |
|
F4 |
Nâng cao chất lượng và trữ lượng các-bon rừng tự nhiên nghèo |
|
F5 |
Nâng cao năng suất và trữ lượng các-bon của rừng trồng gỗ lớn |
|
F6 |
Nhân rộng các mô hình NLKH để nâng cao trữ lượng các-bon và bảo tồn đất |
|
F7 |
Quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng |
|
F8 |
Các biện pháp khác |
|
W |
Lĩnh vực Chất thải |
|
W1 |
Giảm phát sinh CTR (chất thải rắn) |
|
W2 |
Tái chế CTR (chất thải rắn) |
|
W3 |
Sản xuất phân compost |
|
W4 |
Giảm phát thải mê-tan từ bãi chôn lấp bằng cách đốt phát điện |
|
W5 |
Sản xuất RDF |
|
W6 |
Chôn lấp bán hiếu khí |
|
W7 |
Giảm phát thải mê-tan bằng thu hồi khí từ bãi chôn lấp |
|
W8 |
Xử lý kỵ khí có thu hồi mê-tan cho phát điện |
|
W9 |
Tối ưu hóa điều kiện xử lý nước thải sinh hoạt |
|
W10 |
Ứng dụng công nghệ sinh học để loại bỏ CH4 từ quá trình xử lý nước thải sinh hoạt |
|
W11 |
Tối ưu hóa điều kiện xử lý nước thải công nghiệp |
|
W12 |
Thu hồi khí CH4 từ xử lý nước thải công nghiệp |
|
W13 |
Các biện pháp khác |
|
I |
Lĩnh vực các quá trình công nghiệp |
|
I1 |
Sử dụng phụ gia khoáng thiên nhiên thay thế clinker (đá vôi, Puzolan) |
|
I2 |
Sử dụng phụ gia là phế thải từ các ngành công nghiệp thay thế clinker (xỉ lò thổi, tro bay) |
|
I3 |
Áp dụng công nghệ tốt nhất để giảm phát thải N2O và NH3 trong sản xuất hóa chất và phân bón |
|
I4 |
Áp dụng công nghệ tốt nhất để giảm phát thải trong ngành thép (cải tiến công nghệ BOF) |
|
I5 |
Sử dụng môi chất lạnh thân thiện với khí hậu (chuyển đổi HFC có GWP thấp trong lĩnh vực lạnh và ĐHKK, tăng cường thu hồi tái chế, tái sử dụng môi chất lạnh) |
|
I6 |
Các biện pháp khác |
|
1.10 Loại hình sản xuất kinh doanh chất làm suy giảm tầng ôzôn (ODS) |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiHinhSXKDODS |
|
|
1 |
Tổ chức sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu chất được kiểm soát |
|
2 |
Tổ chức sản xuất, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
|
3 |
Tổ chức sở hữu thiết bị có chứa chất được kiểm soát |
|
4 |
Tổ chức thu gom, tái chế, tái sử dụng và xử lý các chất được kiểm soát |
|
1.11. Danh mục loại chất được kiểm soát |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_ LoaiChatKiemSoat |
|
|
A. Các chất làm suy giảm tầng Ô-Dôn |
|
|
1 |
Methyl bromide |
|
2 |
HCFC-22 |
|
3 |
HCFC-123 |
|
4 |
HCFC-141 |
|
5 |
HCFC-142 |
|
6 |
HCFC-142b |
|
7 |
HCFC-225 |
|
8 |
HCFC-225ca |
|
B. Các chất gây hiệu ứng nhà kính |
|
|
9 |
HFC-134 |
|
10 |
HFC-134a |
|
11 |
HFC-143 |
|
12 |
HFC-245fa |
|
13 |
HFC-365mfc |
|
14 |
HFC-227ea |
|
15 |
HFC-236cb |
|
16 |
HFC-236ea |
|
17 |
HFC-236fa |
|
18 |
HFC-245ca |
|
19 |
HFC-43-10mee |
|
20 |
HFC-32 |
|
21 |
HFC-125 |
|
22 |
HFC-143a |
|
23 |
HFC-41 |
|
24 |
HFC-152 |
|
25 |
HFC-152a |
|
26 |
HFC-23 |
|
27 |
R-401A |
|
28 |
R-401B |
|
29 |
R-404A |
|
30 |
R-406A |
|
31 |
R-407A |
|
32 |
R-407C |
|
33 |
R-407F |
|
34 |
R-407H |
|
35 |
R-408A |
|
36 |
R-409A |
|
37 |
R-410A |
|
38 |
R-415B |
|
39 |
R-417A |
|
40 |
R-422A |
|
41 |
R-422D |
|
42 |
R-427A |
|
43 |
R-438A |
|
44 |
R-448A |
|
45 |
R-449A |
|
46 |
R-449B |
|
47 |
R-450A |
|
48 |
R-452A |
|
49 |
R-452B |
|
50 |
R-454A |
|
51 |
R-454B |
|
52 |
R-454C |
|
53 |
R-466A |
|
54 |
R-507A |
|
55 |
R-508B |
|
56 |
R-513A |
|
57 |
R-513B |
|
58 |
Loại khác (R-402B, R-403A, R-403B, R-409B, R-411A, R-412A, R-415A, R-416A, R-418A, R-420A, R-509A và các hợp chất HCFC khác) |
|
59 |
Loại khác (R-508A và các hợp chất chứa HFC-23 có hoặc không chứa perfluorocarbon khác) |
|
60 |
Loại khác (R-407B, R-419A, R-421A, R-421B, R-422B, R-422C, R-423A, R-424A, R-425A, R-426A, R-428A và các hợp chất HFC khác) |
|
1.12. Thời kỳ đánh giá BĐKH |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_ThoiKyBDKH |
|
|
1 |
10 năm |
|
2 |
20 năm |
|
3 |
30 năm |
|
4 |
40 năm |
|
5 |
50 năm |
|
6 |
60 năm |
|
7 |
100 năm |
|
1.13 Các vùng kinh tế |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_VungKinhTe |
|
|
1 |
Trung du và Miền núi phía Bắc |
|
2 |
Đồng bằng sông Hồng |
|
3 |
Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung |
|
4 |
Tây Nguyên |
|
5 |
Đông Nam bộ |
|
6 |
Đồng bằng sông Cửu Long |
|
1.14. Nội dung về mùa |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_Mua |
|
|
0 |
Cả năm |
|
1 |
Mùa Xuân |
|
2 |
Mùa Hạ |
|
3 |
Mùa Thu |
|
4 |
Mùa Đông |
|
5 |
Mùa Mưa |
|
6 |
Mùa Khô |
|
1.15. Vùng khí hậu |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_VungKhiHau |
|
|
0 |
Toàn quốc |
|
1 |
Tây Bắc |
|
2 |
Đông Bắc |
|
3 |
Đồng bằng Bắc Bộ |
|
4 |
Bắc Trung Bộ |
|
5 |
Nam Trung Bộ |
|
6 |
Tây nguyên |
|
7 |
Nam Bộ |
|
1.16. Kịch bản biến đổi khí hậu |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiKichBanBDKH |
|
|
1 |
Kịch bản RCP2.6 |
|
2 |
Kịch bản RCP4.5 |
|
3 |
Kịch bản RCP6.0 |
|
4 |
Kịch bản RCP8.5 |
|
1.17. Nội dung về giai đoạn đánh giá kịch bản biến đổi khí hậu |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_GiaiDoanDanhGiaKichBanBDKH |
|
|
1 |
Thời kỳ cơ sở 1986-2005 |
|
2 |
2016-2035 |
|
3 |
2046-2065 |
|
4 |
2080-2099 |
|
1.18. Khu vực ven biển và hải đảo |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_KhuVucVenBienHaiDao |
|
|
0 |
Biển Đông |
|
1 |
Móng Cái - Hòn Dấu |
|
2 |
Hòn Dấu - Đèo Ngang |
|
3 |
Đèo Ngang - Đèo Hải Vân |
|
4 |
Đèo Hải Vân - Mũi Đại Lãnh |
|
5 |
Mũi Đại Lãnh - Mũi Kê Gà |
|
6 |
Mũi Kê Gà - Mũi Cà Mau |
|
7 |
Mũi Cà Mau - An Giang |
|
8 |
Quần đảo Hoàng Sa |
|
9 |
Quần đảo Trường Sa |
|
1.19. Mực nước biển dâng |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_MucNuocBienDang |
|
|
0 |
0 |
|
1 |
10cm |
|
2 |
20cm |
|
3 |
30cm |
|
4 |
40cm |
|
5 |
50cm |
|
6 |
60cm |
|
7 |
70cm |
|
8 |
80cm |
|
9 |
90cm |
|
10 |
100cm |
|
1.20. Thời tiết khí hậu cực đoan |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_ ThoiTietKhiHauCucDoan |
|
|
1 |
Bão, áp thấp nhiệt đới |
|
2 |
Nước biển dâng |
|
3 |
Mưa cực đoan |
|
4 |
Lũ quét và sạt lở |
|
5 |
Nhiệt độ cực trị |
|
6 |
Hạn hán |
|
7 |
Nắng nóng |
|
8 |
Mưa đá |
|
9 |
Sương muối |
|
1.21. Danh mục tài liệu khác về BĐKH |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_TaiLieuBDKH |
|
|
9 |
Hướng dẫn kỹ thuật về thích ứng biến đổi khí hậu |
|
10 |
Báo cáo quốc gia ứng phó với biến đổi khí hậu |
|
11 |
Báo cáo thích ứng quốc gia về biến đổi khí hậu được xây dựng theo định kỳ gửi Ban thư ký Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu |
|
12 |
Báo cáo tình hình ứng phó với biến đổi khí hậu thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý của bộ ngành và địa phương |
|
14 |
Bản đồ phân vùng rủi ro do biến đổi khí hậu đối với hệ sinh thái tự nhiên |
|
15 |
Bản tin dự báo khí tượng thủy văn và thời tiết; dự báo, cảnh báo sớm thiên tai và các hiện tượng thời tiết, khí hậu cực đoan |
|
16 |
Bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước, chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao |
|
17 |
Báo cáo thống kê theo định kỳ về tổn thất, thiệt hại do biến đổi khí hậu. |
|
18 |
Chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ phục vụ thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
19 |
Sáng chế, giải pháp hữu ích phục vụ thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
20 |
Điều ước, thỏa thuận quốc tế về biến đổi khí hậu |
|
21 |
Chương trình, dự án hợp tác quốc tế về thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
22 |
Báo cáo lượng tiêu thụ các chất được kiểm soát theo yêu cầu thực hiện điều ước quốc tế về bảo vệ tầng o-zone |
|
23 |
Hồ sơ đăng ký sử dụng chất được kiểm soát |
|
24 |
Hồ sơ trình phê duyệt phân bổ, điều chỉnh, bổ sung hạn ngạch sản xuất, nhập khẩu các chất được kiểm soát |
|
25 |
Báo cáo tình hình sử dụng chất được kiểm soát |
|
26 |
Hồ sơ, tài liệu cấp thư xác nhận và thư phê duyệt dự án cơ chế phát triển sạch (CDM) |
|
27 |
Tài liệu kịch bản biến đổi khí hậu |
|
28 |
Báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp lĩnh vực |
|
29 |
Báo cáo tổng hợp giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp quốc gia |
|
30 |
Báo cáo kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở |
|
31 |
Kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở |
|
32 |
Báo cáo giảm nhẹ phát thải khí nhà kính cấp cơ sở |
|
33 |
Ảnh viễn thám |
|
34 |
Biểu đồ các loại |
|
35 |
Các loại bản đồ khác |
|
36 |
Các loại tài liệu khác |
|
1.22. Danh mục về siêu dữ liệu |
|
|
Tên bảng dữ liệu: DM_SieuDuLieu |
|
|
LM01 |
Loại dữ liệu phát thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính |
|
LM02 |
Loại dữ liệu hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính |
|
LM03 |
Loại dữ liệu kịch bản biến đổi khí hậu |
|
LM04 |
Loại dữ liệu kết quả đánh giá khí hậu quốc gia |
|
LM05 |
Loại dữ liệu tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội |
|
LM06 |
Loại dữ liệu hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
LM07 |
Loại dữ liệu bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn |
|
LM08 |
Loại dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và quy trình chuyên môn, định mức kinh tế - kỹ thuật về biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn |
|
LM09 |
Loại dữ liệu nghiên cứu khoa học, phát triển, chuyển giao công nghệ ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn |
|
LM10 |
Loại dữ liệu nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn |
|
LM11 |
Loại dữ liệu hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn |
|
LM12 |
Loại dữ liệu phi cấu trúc |
|
LM13 |
Loại dữ liệu khác |
|
KM01 |
Kiểu dữ liệu không gian BĐKH |
|
KM02 |
Kiểu dữ liệu thuộc tính BĐKH |
|
KM03 |
Kiểu dữ liệu phi cấu trúc BĐKH |
|
KM04 |
Kiểu dữ liệu mô tả |
|
DV01 |
Đơn vị xây dựng siêu dữ liệu |
|
DV02 |
Đơn vị xây dựng cơ sở dữ liệu |
|
DV03 |
Đơn vị kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu |
|
DV04 |
Đơn vị giám sát xây dựng cơ sở dữ liệu |
|
DV05 |
Đơn vị lưu trữ cơ sở dữ liệu |
|
DV06 |
Đơn vị trao đổi, chia sẻ dữ liệu |
|
DV07 |
Đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu |
|
DV08 |
Đơn vị quản lý cơ sở dữ liệu |
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
|||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|||
|
2.1. Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái và điều kiện sống |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDPhanVungMucDoTacDongTaiNguyenMoiTruongHeSinhThaiDieuKienSong Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
vungTacDongID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Thời gian công bố thông tin đánh giá tác động của BĐKH đến tài nguyên môi trường, hệ sinh thái |
|
|
Thời gian đánh giá |
giaiDoanDanhGiaTacDong |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tác động của BĐKH đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái |
|
|
Phạm vi đánh giá tác động |
phamViDanhGiaTacDong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả không gian đánh giá tác động của BĐKH đến đối tượng theo (khu vực, địa phương) |
|
|
Thuộc vùng kinh tế |
vungKT |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Được tham chiếu đến bảng danh mục “Các vùng kinh tế” |
|
|
Đơn vị hành chính cấp Tỉnh |
capTinh |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/ |
|
|
Đơn vị hành chính cấp Xã |
capXa |
Số nguyên |
Integer |
5 |
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/ |
|
|
Loại Tài nguyên |
phanLoaiTaiNguyen |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Tham chiếu đến bảng danh mục “Phân loại tài nguyên” |
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan |
thoiTietKhiHauCucDoan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH |
|
|
Mức độ tác động |
Chi tiết tại dữ liệu thuộc tính về Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường và hệ sinh thái, các hoạt động kinh tế - xã hội |
|
|
|
Liên kết đến nhóm dữ liệu Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.2 Dữ liệu không gian về tính dễ bị tổn thương và rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDPhanVungMucDoTacDongKinhTeXaHoi Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
vungTacDongID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Thời gian công bố thông tin đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực kinh tế - xã hội |
|
|
Thời gian đánh giá |
giaiDoanDanhGiaTacDong |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tác động của BĐKH đến lĩnh vực kinh tế - xã hội |
|
|
Phạm vi đánh giá tác động |
phamViDanhGiaTacDong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả không gian đánh giá tác động của BĐKH đến đối tượng theo (khu vực, địa phương) |
|
|
Thuộc vùng kinh tế |
vungKT |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Được tham chiếu đến bảng danh mục “Các vùng kinh tế” |
|
|
Đơn vị hành chính cấp Tỉnh |
capTinh |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/ |
|
|
Đơn vị hành chính cấp Xã |
capXa |
Số nguyên |
Integer |
5 |
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/ |
|
|
Phân loại các lĩnh vực kinh tế - xã hội |
phanLoaiTaiNguyen |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Tham chiếu đến bảng “Danh mục tác động kinh tế xã hội” |
|
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan |
thoiTietKhiHauCucDoan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BĐKH |
|
|
Mức độ tác động |
Chi tiết tại nhóm dữ liệu thuộc tính về Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường và hệ sinh thái, các hoạt động kinh tế - xã hội |
|
|
|
Liên kết đến nhóm dữ liệu Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến lĩnh vực kinh tế - xã hội |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3. Dữ liệu không gian về sự biến đổi của yếu tố khí hậu trong quá khứ và tương lai |
||||||
|
2.3.1. Lớp dữ liệu bản đồ Tỉnh |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: VungTinh Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
VungTinhID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Số nguyên |
Integer |
|
Mã tỉnh |
|
|
Tên tỉnh |
tenTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên tỉnh |
|
|
Liên kết dữ liệu |
URL |
|
|
|
Liên kết đến dữ liệu yếu tố khí hậu quá khứ |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.2. Lớp dữ liệu bản đồ Vùng khí hậu |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: VungKhiHau Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
VungKhiHauID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Số nguyên |
Integer |
|
Mã vùng |
|
|
Tên vùng |
vungKhiHau |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên vùng |
|
|
Liên kết dữ liệu |
URL |
|
|
|
Liên kết đến dữ liệu yếu tố khí hậu quá khứ |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.3 Lớp dữ liệu bản đồ Xu thế biến đổi mực nước biển |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDXuTheBienDoiMucNuocBien Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDXuTheBienDoiMucNuocBienID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Biến đổi mực nước biển |
mucThayDoi |
Số nguyên |
Integer |
|
Mức thay đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.4 Lớp dữ liệu bản đồ Xu thế biến đổi độ cao sóng biển |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDXuTheBienDoiDoCaoSongBien Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDXuTheBienDoiDoCaoSongBienID |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Biến đổi độ cao sóng biển |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Biến đổi độ cao sóng biển |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.5 Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi nhiệt độ trung bình |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiNhietDoTBNam Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiNhietDoTBNam ID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Số thực |
Real |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mùa |
mua |
Số thực |
Real |
|
Mùa |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.6. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi nhiệt độ tối cao |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiNhietDoMAX Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiNhietDoMAXID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.7 Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi nhiệt độ tối thấp |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiNhietDoMIN Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiNhietDoMINID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.8. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi lượng mưa |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiLuongMua Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiLuongMuaID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mùa |
mua |
Chuỗi ký tự |
|
|
Tham chiếu đến bảng dữ liệu DM_Mua |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.9. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi lượng mưa một ngày lớn nhất |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiLuongMua1NgayMAX Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiLuongMua1NgayMAXID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.10. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi lượng mưa năm ngày lớn nhất |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiLuongMua5NgayMAX Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiLuongMua5NgayMAXID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.11. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi số ngày rét đậm |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayRetDam Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiSoNgayRetDamID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.12. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi số ngày rét hại |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayRetHai Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiSoNgayRetHaiID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.13. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi số ngày nắng nóng |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayNangNong Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiSoNgayNangNongID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.14. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi số ngày sương muối |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgaySuongMuoi Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiSoNgaySuongMuoiID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.15. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi số ngày hạn hán |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiSoNgayHanHan Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiSoNgayHanHan ID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.16. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi bão và áp thấp nhiệt đới |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiBaoVaApThap Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiBaoVaApThapID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.17. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản biến đổi gió mùa hè |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBBienDoiGioMuaHe Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBBienDoiGioMuaHeID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã vùng |
|
|
Kịch bản |
kichBan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kịch bản |
|
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoan |
Số thực |
Real |
|
Giai đoạn đánh giá |
|
|
Mức biến đổi |
mucThayDoi |
Số thực |
Real |
|
Mức biến đổi |
|
|
Khoảng biến đổi |
khoangBienDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Khoảng biến đổi |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.18. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản nước biển dâng toàn Biển Đông |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBNuocBienDangBienDong Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBNuocBienDangBienDongID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mực nước biển dâng |
mucNuocBienDang |
Số thực |
Real |
|
Mức nước biển dâng |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.19. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản nước biển dâng khu vực ven biển và hải đảo |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBNuocBienDangVenBien Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBNuocBienDangVenBienID |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mực nước biển dâng |
mucNuocBienDang |
Số thực |
Real |
|
Mức nước biển dâng |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.20. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản độ cao sóng biển |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBDoCaoSongBien Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon) |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBDoCaoSongBienID |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Độ cao sóng biển |
doCaoSongBien |
Số thực |
Real |
|
Độ cao sóng biển |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.3.21. Lớp dữ liệu Bản đồ kịch bản nguy cơ ngập lụt ứng tới mực bước biển dâng |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: BDKBNguyCoNgapDoNuocBienDang |
||||||
|
Mã đối tượng |
BDKBNguyCoNgapDoNuocBienDangID |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Số nguyên |
Integer |
|
Mã tỉnh |
|
|
Mực nước biển dâng |
mucNuocBienDang |
Số thực |
Real |
|
Mực nước biển dâng |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_ Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
2.4. Dữ liệu không gian về các cơ sở phát thải khí nhà kính phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính |
||||||
|
Tên lớp dữ liệu: DiemPhatThaiKNK Kiểu dữ liệu không gian: dữ liệu dạng điểm (GM_Point) |
||||||
|
Mã đối tượng |
vungTacDongID |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động khi tạo đối tượng đồ họa. |
|
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã cơ sở |
|
|
Mã điểm PT |
maDiemPT |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã địa điểm phát thải khí nhà kính |
|
|
Tên điểm PT |
tenDiemPT |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên địa điểm phát thải khí nhà kính |
|
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ của cơ sở phát thải khí nhà kính |
|
|
Thông tin chi tiết |
thongTinChiTiet |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Thông tin chi tiết |
|
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_Point |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
|
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
|||||||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|||||||
|
3.1. Dữ liệu thuộc tính về tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái, điều kiện sống và hoạt động kinh tế - xã hội |
||||||||||
|
3.1.1. Dữ liệu thuộc tính về tính dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
3.1.1.1. Dữ liệu thuộc tính về tính dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu đối với các loại tài nguyên, hệ sinh thái, điều kiện sống |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQDanhGiaTacDongTND |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
kQDanhGiaTacDongTNDID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Nội dung đánh giá tác động |
noiDungDanhGiaTacDong |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến bảng Danh mục “Nội dung đánh giá tác động của BĐKH” |
|||||
|
Khu vực đánh giá tác động |
vungTacDongTNDID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là mã đối tượng không gian khu vực đánh giá tác động, là khóa ngoại liên kết tới lớp dữ liệu Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đến tài nguyên, môi trường, hệ sinh thái |
|||||
|
Loại Tài nguyên |
phanLoaiTaiNguyen |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Tham chiếu đến bảng danh mục “Phân loại tài nguyên” |
|||||
|
Kết quả đánh giá tác động |
kQDanhGiaTacDongTND |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả xu thế tác động của biến đổi khí hậuđối với tài nguyên , môi trường, hệ sinh thái |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.1.1.2. Dữ liệu thuộc tính về tính dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu đối với hoạt động kinh tế - xã hội |
||||||||||
|
|
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQDanhGiaTacDongNongNghiep |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
kQDanhGiaTacDongNN ID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Nội dung đánh giá tác động |
noiDungDanhGiaTacDong |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến bảng danh mục “Nội dung đánh giá tác động của BĐKH” |
|||||
|
Khu vực đánh giá tác động |
vungTacDongNongNghiepID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là mã đối tượng không gian khu vực đánh giá tác động, là khóa ngoại liên kết tới lớp dữ liệu Bản đồ phân cấp, phân vùng tính dễ bị tổn thương, rủi ro do biến đổi khí hậu đối với kinh tế -xã hội |
|||||
|
Phân loại các lĩnh vực kinh tế - xã hội |
phanLoaiTaiNguyen |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Tham chiếu đến bảng “Danh mục tác động kinh tế xã hội” |
|||||
|
Kết quả đánh giá tác động |
tacDongNongNghiep |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả xu thế tác động của biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.1.2. Dữ liệu thuộc tính về tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
3.1.2.1. Dữ liệu thuộc tính về tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với tài nguyên, hệ sinh thái, điều kiện sống |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: TtBĐKH_TaiNguyen |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
tonThatTaiNguyenID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt hại đến tài nguyên |
|||||
|
Thời gian đánh giá |
giaiDoanDanhGiaTacDong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất thiệt hại đến tài nguyên |
|||||
|
Phạm vi đánh giá |
phamViDanhGiaTacDong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là không gian đánh giá tổn thất thiệt hại đến đối tượng theo (khu vực, địa phương) |
|||||
|
Loại Tài nguyên |
phanLoaiTaiNguyen |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Tham chiếu đến bảng danh mục “Phân loại tài nguyên” |
|||||
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan |
thoiTietKhiHauCucDoan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BDKH |
|||||
|
Loại tổn thất và thiết hại |
thongTinTonThatThietHai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối với tài nguyên |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm) |
|||||
|
3.1.2.2. Dữ liệu thuộc tính về tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu đối với kinh tế - xã hội |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: TTBĐKH_KTXH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
tonThatKTXHID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Thời gian công bố thông tin tổn thất thiệt hại đến các lĩnh vực kinh tế - xã hội |
|||||
|
Thời gian đánh giá |
giaiDoanDanhGiaTacDong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoảng thời gian tiến hành đánh giá tổn thất thiệt hại đến các lĩnh vực kinh tế - xã hội |
|||||
|
Phạm vi đánh giá |
phamViDanhGiaTacDong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là không gian đánh giá tổn thất thiệt hại đến đối tượng theo (khu vực, địa phương) |
|||||
|
Phân loại các lĩnh vực kinh tế - xã hội |
phanLoaiTaiNguyen |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Tham chiếu đến bảng “Danh mục tác động kinh tế xã hội” |
|||||
|
Cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan |
thoiTietKhiHauCucDoan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là tên các cực trị thời tiết và hiện tượng khí hậu cực đoan gây ra tác động BDKH |
|||||
|
Loại tổn thất và thiết hại |
thongTinTonThatThietHai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là thông tin về lượng tổn thất thiệt hại đối với các lĩnh vực kinh tế - xã hội |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm) |
|||||
|
3.2. Dữ liệu thuộc tính về phát thải khí nhà kính và hoạt động kinh tế - xã hội có liên quan đến phát thải khí nhà kính |
||||||||||
|
3.2.1. Dữ liệu thuộc tính về kết quả kiểm kê khí nhà kính quốc gia |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQKiemKeKNKQuocGia |
||||||||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm hoàn thành kiểm kê và công bố báo cáo kết quả kiểm kê |
|||||
|
Năm được kiểm kê |
namKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê |
|||||
|
KNK được kiểm kê |
KNKDuocKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà kính được kiểm kê |
|||||
|
Tổng phát thải/hấp thụ KNK của quốc gia |
tongPhatThaiKNKQuocGia |
Số thực |
Real |
|
Tổng phát thải/hấp thụ KNK của quốc gia. Đơn vị tính tấn CO2tđ; |
|||||
|
3.2.2. Dữ liệu thuộc tính về kết quả kiểm kê khí nhà kính theo lĩnh vực |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQKiemKeKNKTheoLinhVuc |
||||||||||
|
Năm được kiểm kê |
namKiemKeKNK |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm có số liệu được thu thập phục vụ kiểm kê |
|||||
|
Bộ quản lý lĩnh vực |
boQuanLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Bộ quản lý |
|||||
|
Lĩnh vực |
linhVucKiemKeKNK |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính |
|||||
|
KNK được kiểm kê |
KNKDuocKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà kính được kiểm kê |
|||||
|
Tiểu lĩnh vực được kiểm kê |
TieuLinhVucKiemKeKNK |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Tiểu lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính |
|||||
|
Kết quả kiểm kê KNK của tiểu lĩnh vực |
phatThaiKNKTieuLinhVuc |
Số thực |
Real |
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|||||
|
Tổng phát thải/hấp thụ KNK của linh vực |
tongPhatThaiKNKTieuLinhVuc |
Số thực |
Real |
|
Đơn vị tính: tấn CO2tđ (Trường hợp hấp thụ thì giá trị âm "-"). |
|||||
|
Phương pháp kiểm kê |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan |
|||||
|
Số liệu hoạt động |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan |
|||||
|
Hệ số phát thải và các thông số khác |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan |
|||||
|
3.2.3. Dữ liệu thuộc tính về cơ sở phải kiểm kê khí nhà kính theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: CoSoPhaiKiemKeKNK |
||||||||||
|
Mã cơ sở |
maCoSoPhaiKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã cơ sở, liên kết với CSDL định danh tổ chức |
|||||
|
Tên cơ sở |
tenCoSoPhaiKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Tên cơ sở |
|||||
|
Địa chỉ |
diaChiCoSoPhaiKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Mã văn bản |
|||||
|
Năm ban hành quyết định |
namKiemKeKNK |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm ban hành quyết định về danh mục cơ sở phải kiểm kê |
|||||
|
Ngành nghề kinh doanh |
nganhNgheKinhDoanh |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu DM_NganhNgheKinhDoanh |
|||||
|
Bộ quản lý |
boQuanLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Bộ quản lý |
|||||
|
Mức tiêu thụ năng lượng |
mucTieuThuNangLuong |
Số thực |
Real |
|
Đơn vị tính theo TOE |
|||||
|
Khối lượng chất thải xử lý hàng năm |
chatThaiXuLyHangNam |
Số thực |
Real |
|
Chỉ kê khai đối với cơ sở xử lý chất thải. Đơn vị theo tấn chất thải |
|||||
|
3.2.4. Dữ liệu thuộc tính về kết quả kiểm kê khí nhà kính của cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQKiemKeKNKCoSo |
||||||||||
|
Tên cơ sở |
tenCoSoPhaiKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
|
|||||
|
Địa chỉ của cơ sở |
diaChiCoSoPhaiKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
|
|||||
|
Giấy phép hoạt động |
giayPhepHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Số giấy phép kinh doanh của cơ sở |
|||||
|
Người đại diện của cơ sở |
nguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Tên người đại diện của cơ sở |
|||||
|
Năm nộp báo cáo |
namNopBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm báo cáo được nộp cho cơ quan quản lý |
|||||
|
Năm được kiểm kê |
namKiemKeKNK |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm lấy số liệu kiểm kê |
|||||
|
Ngành nghề kinh doanh |
nganhNgheKinhDoanh |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu DM_NganhNgheKinhDoanh |
|||||
|
Bộ quản lý |
boQuanLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy |
|||||
|
Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất |
moTaCSHTCongngheSX |
Chuỗi ký tự |
String |
2550 |
Mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất |
|||||
|
Các nguồn phát thải |
nguonPhatThai |
Chuỗi ký tự |
String |
2550 |
Liệt kê nguồn phát thải KNK trong phạm vi hoạt động của cơ sở |
|||||
|
Các nguồn hấp thụ |
nguonHapThu |
Chuỗi ký tự |
String |
2550 |
Liệt kê nguồn hấp thụ, nếu có |
|||||
|
KNK được kiểm kê |
KNKDuocKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà kính được kiểm kê |
|||||
|
Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở |
kQKiemKeCoSo |
Số thực |
Real |
|
Tổng lượng phát thải của cơ sở. Đơn vị tính: tấn CO2tđ |
|||||
|
Phương pháp kiểm kê KNK của cơ sở |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan |
|||||
|
3.3. Dữ liệu thuộc tính về hoạt động giảm nhẹ phát thải khí nhà kính |
||||||||||
|
3.3.1. Dữ liệu thuộc tính về kế hoạch giảm nhẹ phát thải khí nhà kính của các bộ, ngành |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KHGiamPhatThaiCuaBoNganh |
||||||||||
|
Bộ thực hiện |
boQuanLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy |
|||||
|
Lĩnh vực |
linhVucKiemKeKNK |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính |
|||||
|
Giai đoạn của kế hoạch |
giaiDoanThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Ví dụ đến năm 2030 |
|||||
|
Năm kế hoạch |
namKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm kế hoạch |
|||||
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực, không điều kiện, cho cả giai đoạn |
mucTieuGiamChungKhongDK |
Số thực |
Real |
|
Mục tiêu không điều kiện Tấn CO2tđ/giai đoạn |
|||||
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực, không điều kiện, cho từng năm |
mucTieuGiamTungNamKhongDK |
Số thực |
Real |
|
Mục tiêu không điều kiện Tấn CO2tđ/năm |
|||||
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực, có hỗ trợ thêm của quốc tế, cho cả giai đoạn |
mucTieuGiamChungCoHoTroCuaQT |
Số thực |
Real |
|
Mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc tế Tấn CO2tđ/giai đoạn |
|||||
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải của lĩnh vực, có hỗ trợ thêm của quốc tế, cho từng năm |
mucTieuGiamTungNamCoHoTroCuaQT |
Số thực |
Real |
|
Mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc tế Tấn CO2tđ/năm |
|||||
|
Đường phá thải cơ sở của lĩnh vực |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn tệp tin liên quan |
|||||
|
Mô tả phương pháp xây dựng kịch bản phát triển thông thường (BAU) |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn tệp tin liên quan |
|||||
|
Mô tả tiềm năng giảm phát thải KNK của lĩnh vực |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn tệp tin liên quan |
|||||
|
Mô tả biện pháp, hoạt động giảm phát thải của lĩnh vực |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn tệp tin liên quan |
|||||
|
Mô tả phương thức thực hiện các biện pháp, hoạt động giảm phát thải của lĩnh vực |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn tệp tin liên quan |
|||||
|
Mô tả kế hoạch, nguồn lực, lộ trình thực hiện các biện pháp, hoạt động, mục tiêu giảm phát thải của lĩnh vực |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn tệp tin liên quan |
|||||
|
Mô tả các biện pháp giám sát, đánh giá việc triển khai kế hoạch |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn tệp tin liên quan |
|||||
|
Mô tả cách thức tổ chức, thực hiện kế hoạch |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn tệp tin liên quan |
|||||
|
Kế hoạch giảm phát thải KNK của Bộ |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn tệp tin liên quan |
|||||
|
3.3.2. Dữ liệu thuộc tính về kế hoạch thực hiện biện pháp trong mỗi lĩnh vực |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KHGiamPhatThaiCuaCacBienPhap |
||||||||||
|
Bộ thực hiện |
boQuanLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy |
|||||
|
Lĩnh vực |
linhVucKiemKeKNK |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính |
|||||
|
Giai đoạn của kế hoạch |
giaiDoanThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Ví dụ đến năm 2030 |
|||||
|
Năm kế hoạch |
namKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm kế hoạch |
|||||
|
Biện pháp giảm phát thải trong lĩnh vực |
cacBienPhapGiamNhe |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_CacBienPhapGiamNhe |
|||||
|
Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo giai đoạn, không điều kiện, |
kHTheoGDKhongDK |
Số thực |
Real |
|
Thực hiện mục tiêu không điều kiện Tấn CO2tđ/giai đoạn |
|||||
|
Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo giai đoạn, có hỗ trợ thêm của quốc tế |
kHTheoGDCoHoTroQT |
Số thực |
Real |
|
Thực hiện mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc tế Tấn CO2tđ/giai đoạn |
|||||
|
Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo từng năm, không điều kiện, |
kHTheoNamKhongDK |
Số thực |
Real |
|
Thực hiện mục tiêu không điều kiện Tấn CO2tđ/năm |
|||||
|
Kế hoạch giảm phát thải của biện pháp theo từng năm, có hỗ trợ thêm của quốc tế |
kHTheoNamCoHoTroQT |
Số thực |
Real |
|
Thực hiện mục tiêu khi có hỗ trợ thêm của quốc tế Tấn CO2tđ/năm |
|||||
|
3.3.3. Dữ liệu thuộc tính về kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KHGiamPhatThaiCoSo |
||||||||||
|
Tên cơ sở |
tenCoSoPhaiKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
|
|||||
|
Địa chỉ của cơ sở |
diaChiCoSoPhaiKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
|
|||||
|
Giấy phép hoạt động |
giayPhepHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Số giấy phép kinh doanh của cơ sở |
|||||
|
Người đại diện của cơ sở |
nguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tên người đại diện của cơ sở |
|||||
|
Năm nộp báo cáo |
namNopBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm báo cáo được nộp cho cơ quan quản lý |
|||||
|
Ngành nghề kinh doanh |
nganhNgheKinhDoanh |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu DM_NganhNgheKinhDoanh |
|||||
|
Bộ quản lý |
boQuanLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy |
|||||
|
Kết quả kiểm kê KNK của cơ sở |
kQKiemKeCoSo |
Số thực |
Real |
|
Tấn CO2tđ/năm |
|||||
|
Mức phát thải cơ sở dự kiến |
mucPhatThaiDuKien |
Số thực |
Real |
|
Tấn CO2tđ/năm |
|||||
|
Mục tiêu giảm phát thải |
mucTieuGiamPhatThai |
Số thực |
Real |
|
Tấn CO2tđ/năm |
|||||
|
Đường dẫn tệp tin Kế hoạch giảm phát thải KNK của cơ sở |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đường dẫn tệp tin liên quan |
|||||
|
3.3.4. Dữ liệu thuộc tính về tổ chức đo đạc phát thải khí nhà kính |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: ToChucDoDacPhatThaiKNK |
||||||||||
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã tổ chức, liên kết với CSDL định danh tổ chức |
|||||
|
Tên tổ chức |
TenToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên tổ chức |
|||||
|
Địa chỉ tổ chức |
diaChiToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ của tổ chức |
|||||
|
3.3.5. Dữ liệu thuộc tính về tổ chức báo cáo kết quả đo đạc phát thải khí nhà kính |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: ToChucBaoCaoKQPhatThaiKNK |
||||||||||
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã tổ chức, liên kết với CSDL định danh tổ chức |
|||||
|
Tên tổ chức |
TenToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên tổ chức |
|||||
|
Địa chỉ tổ chức |
diaChiToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ của tổ chức |
|||||
|
3.3.6. Dữ liệu thuộc tính về tổ chức thẩm định báo cáo kết quả đo đạc phát thải khí nhà kính |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: ToChucThamDinhBaoCaoKQPhatThaiKNK |
||||||||||
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã tổ chức, liên kết với CSDL định danh tổ chức |
|||||
|
Tên tổ chức |
TenToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên tổ chức |
|||||
|
Địa chỉ tổ chức |
diaChiToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ của tổ chức |
|||||
|
3.3.7. Dữ liệu thuộc tính về kết quả giảm phát thải khí nhà kính của lĩnh vực |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KetQuaGiamPhatThaiKNKTheoLinhVuc |
||||||||||
|
Giai đoạn thực hiện |
giaiDoanThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Tham chiếu đến bảng dữ liệu Giai đoạn thực hiện |
|||||
|
Năm kế hoạch |
namKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm kế hoạch |
|||||
|
Bộ thực hiện |
boQuanLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy |
|||||
|
Lĩnh vực thực hiện mục tiêu |
linhVucKiemKeKNK |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Lĩnh vực kiểm kê khí nhà kính |
|||||
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải chung của lĩnh vực |
mucTieuGiamPhatThaiLinhVuc |
Số thực |
Real |
|
Tấn CO2tđ/giai đoạn |
|||||
|
Biện pháp, hoạt động giảm nhẹ phát thải |
cacBienPhapGiamNhe |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_CacBienPhapGiamNhe |
|||||
|
Phạm vi thực hiện |
phamVi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Phạm vi thực hiện biện pháp giảm nhẹ phát thải |
|||||
|
Thời gian thực hiện |
thoiGian |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm thực hiện biện pháp giảm nhẹ phát thải |
|||||
|
Điểm tham chiếu |
diemThamChieu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Năm cơ sở, đường phát thải cơ sở |
|||||
|
Mục tiêu giảm nhẹ phát thải KNK của biện pháp |
mucTieuCuaBienPhap |
Số thực |
Real |
|
Tấn CO2tđ/năm |
|||||
|
Phương pháp đo đạc |
phuongPhapDoDac |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả tóm tắt phương pháp đo đạc |
|||||
|
Các chỉ số đo đạc |
chiSoDoDac |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả tóm tắt các chỉ số đo đạc |
|||||
|
Tổ chức đo đạc |
toChucDoDac |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tham chiếu tới dữ liệu: ToChucDoDacPhatThaiKNK |
|||||
|
Tổ chức báo cáo kết quả đo đạc |
toChucBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tham chiếu tới dữ liệu: ToChucBaoCaoKQPhatThaiKNK |
|||||
|
Tổ chức thẩm định báo cáo kết quả đo đạc |
toChucThamDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tham chiếu tới dữ liệu: ToChucThamDinhBaoCaoKQPhatThaiKNK |
|||||
|
Quy trình đo đạc, báo cáo, thẩm định |
quyTrinhThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
2550 |
Mô tả tóm tắt quy trình đo đạc, báo cáo, thẩm định |
|||||
|
Kết quả giảm nhẹ định lượng của biện pháp |
kQGiamNheCuaBienPhap |
Số thực |
Real |
|
Tấn CO2tđ/năm |
|||||
|
So sánh với kết quả giảm nhẹ của năm gần nhất |
soSanhKQNamGanNhat |
Số thực |
Real |
|
So sánh kết quả giảm phát thải với năm thực hiện gần nhất |
|||||
|
Tổng kết quả giảm nhẹ của lĩnh vực |
tongKQGiamNheTheoLinhVuc |
Số thực |
Real |
|
Tổng cộng kết quả giảm phát thải của các biện pháp trong lĩnh vực |
|||||
|
Hoạt động giám sát, đánh giá |
hoatDongGiamSatDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
2550 |
Mô tả tóm tắt hoạt động giám sát, đánh giá |
|||||
|
Khó khăn, kiến nghị, đề xuất |
kienNghi |
Chuỗi ký tự |
String |
2550 |
Mô tả tóm tắt khó khăn khi thực hiện và nêu kiến nghị, đề xuất |
|||||
|
3.3.8. Dữ liệu thuộc tính về kết quả giảm phát thải khí nhà kính của cơ sở |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQGiamPhatThaiCoSo |
||||||||||
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã cơ sở, liên kết với CSDL định danh tổ chức |
|||||
|
Tên cơ sở |
tenCoSoPhaiKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tên cơ sở |
|||||
|
Địa chỉ của cơ sở |
diaChiCoSoPhaiKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Địa chỉ của cơ sở |
|||||
|
Giấy phép hoạt động |
giayPhepHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Số giấy phép kinh doanh của cơ sở |
|||||
|
Người đại diện của cơ sở |
nguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Tên người đại diện của cơ sở |
|||||
|
Ngành nghề kinh doanh |
nganhNgheKinhDoanh |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu DM_NganhNgheKinhDoanh |
|||||
|
Bộ quản lý |
boQuanLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tham chiếu tới bảng dữ liệu: DM_ BoQuanLy |
|||||
|
Ranh giới hoạt động |
phamViHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ranh giới và phạm vi hoạt động của cơ sở |
|||||
|
Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất |
moTaCSHTCongngheSX |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất |
|||||
|
Các nguồn phát thải |
nguonPhatThai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Liệt kê nguồn phát thải KNK trong phạm vi hoạt động của cơ sở |
|||||
|
Các nguồn hấp thụ |
nguonHapThu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Liệt kê nguồn hấp thụ, nếu có |
|||||
|
KNK được kiểm kê |
KNKDuocKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục dữ liệu Khí nhà kính được kiểm kê |
|||||
|
Mức phát thải dự kiến |
mucPhatThaiDuKien |
Số thực |
Real |
|
Mức phát thải dự kiến của cơ sở khi không áp dụng công nghệ, biện pháp giảm nhẹ phát thải |
|||||
|
Biện pháp giảm nhẹ phát thải đã áp dụng |
cacBienPhapGiamNhe |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
255 |
Các biện pháp giảm nhẹ phát thải đã áp dụng tại cơ sở, tham chiếu tới bảng danh mục: DM_CacBienPhapGiamNhe |
|||||
|
Năm thực hiện giảm nhẹ |
namThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm thực hiện biện pháp giảm phát thải tại cơ sở |
|||||
|
Phương pháp tính mức giảm phát thải |
phuongPhapTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
2550 |
Mô tả phương pháp thực hiện giảm phát thải |
|||||
|
Phương pháp thu thập số liệu |
phuongPhapThuThapSoLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
2550 |
Mô tả phương pháp thu thập số liệu |
|||||
|
Kết quả thu thập số liệu hoạt động |
kQThuThapSoLieuHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
2550 |
Liệt kê kết quả thu thập số liệu hoạt động |
|||||
|
Kết quả giảm nhẹ phát thải KNK |
kQGiamNhePhatThaiCoSo |
Số thực |
Real |
|
Kết quả giảm phát thải của cơ sở (Tấn CO2tđ/năm) |
|||||
|
Độ tin cậy, mức độ không chắc chắn của kết quả giảm nhẹ |
doTinCayKQ |
Chuỗi ký tự |
String |
2550 |
Mô tả độ tin cậy, độ không chắc chắn của kết quả |
|||||
|
Đường dẫn tệp tin Báo cáo kết quả giảm phát thải KNK của cơ sở |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đường dẫn tệp tin Báo cáo kết quả giảm phát thải KNK của cơ sở |
|||||
|
3.3.9. Dữ liệu thuộc tính về chương trình, dự án trao đổi bù trừ tín chỉ các-bon |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DuAnTraoDoiBuTruTinChiCacBon |
||||||||||
|
Mã chương trình, dự án |
maDuAn |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Mã chương trình dự án trao đổi bù trừ tín chỉ các-bon |
|||||
|
Tên chủ dự án |
tenChuDuAn |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tên chủ dự án được đăng ký chính thức |
|||||
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Địa chỉ của chủ dự án |
|||||
|
Tên dự án |
tenDuAn |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tên chương trình dự án thực hiện |
|||||
|
Tên cơ chế đăng ký |
coCheDangKyTinChi |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Tên cơ chế đăng ký tín chỉ các-bon |
|||||
|
Lĩnh vực hoạt động |
linhVucHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Lĩnh vực thực hiện của chương trình, dự án |
|||||
|
Phương pháp tạo tín chỉ các-bon |
phuongPhapTaoTinChi |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
Mô tả tóm tắt phương pháp tạo tín chỉ các-bon của chương trình, dự án |
|||||
|
Thời điểm dự án được công nhận |
namCongNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm chương trình, dự án được công nhận theo cơ chế nói trên |
|||||
|
Giai đoạn nhận tín chỉ của dự án |
giaiDoanNhanTinChi |
Chuỗi ký tự |
String |
225 |
từ tháng .../năm... đến tháng.../năm...; |
|||||
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon dự kiến được cấp |
tongLuongTinChiDuKien |
Số thực |
Real |
|
Tổng lượng tín chỉ dự kiến được cấp |
|||||
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp giai đoạn 1 |
tongLuongTinChiCapGD1 |
Số thực |
Real |
|
Tổng lượng tín chỉ đã được cấp cho giai đoạn 1 |
|||||
|
Tổng lượng tín chỉ các-bon đã được cấp giai đoạn 2 |
tongLuongTinChiCapGD2 |
Số thực |
Real |
|
Tổng lượng tín chỉ đã được cấp cho giai đoạn 2 |
|||||
|
Tổng lượng tín chỉ đã trao đổi, bù trừ |
tongLuongTinChiDaTraoDoi |
Số thực |
Real |
|
Tổng lượng tín chỉ đã thực hiện trao đổi, bù trừ |
|||||
|
3.4. Dữ liệu thuộc tính về hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
3.4.1. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
3.4.1.1. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: GSHoatDongThichUngCapQG |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
gSThichUngCapQG ID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Đơn vị thực hiện |
donViThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia |
|||||
|
Năm thực hiện đánh giá |
thoiDiemDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|||||
|
Nội dung giám sát, đánh giá |
Chi tiết tại dữ liệu Nội dung giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
|
|
Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại QĐ 148/TTg ngày 28/01/2022, có thông tin dữ liệu về: - Kết quả dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn; dự báo khí hậu; xây dựng bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước đồng bộ với CSDL KTTV quốc gia, - Trạm quan trắc, giám sát tài nguyên nước (nước mặt và nước dưới đất) được xây dựng và vận hành; công trình trữ nước trong điều kiện khan hiếm nước, hạn hán, xâm nhập mặn gia tăng do biến đổi khí hậu được triển; Quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông được rà soát, điều chỉnh đồng bộ với CSDL Tài nguyên nước quốc gia - Chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao; kết quả xây dựng, nâng cấp, đảm bảo an toàn hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai; hồ chứa có phương án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập đồng bộ với CSDL về Thủy lợi và Phòng chống thiên tai. - Kết quả bảo vệ, trồng mới và phục hồi rừng đặc dụng, phòng hộ ven biển, rừng phòng hộ đầu nguồn cho mục đích thích ứng với biến đổi khí hậu; công nghệ cao ứng dụng trong dự báo phòng, chống cháy rừng đồng bộ với CSDL về lâm nghiệp. |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.2. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các bộ, ngành |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: GSHoatDongThichUngBoNganh |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
gSThichUngCapBoID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Đơn vị thực hiện |
donViThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu cấp Bộ |
|||||
|
Năm thực hiện đánh giá |
thoiDiemDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|||||
|
Nội dung giám sát, đánh giá |
Chi tiết tại dữ liệu Nội dung giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
|
|
Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại QĐ 148/TTg ngày 28/01/2022 |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3. Dữ liệu thuộc tính về giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: GSHoatDongThichUngDP |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
gSThichUngDPID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Đơn vị thực hiện |
donViThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin, kết quả giám sát và đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu của địa phương |
|||||
|
Năm thực hiện đánh giá |
thoiDiemDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là thời gian thực hiện giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|||||
|
Nội dung giám sát, đánh giá |
Chi tiết tại dữ liệu Nội dung giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
|
|
|
Là những thông tin, chỉ số giám sát đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu được quy định tại QĐ 148/TTg ngày 28/01/2022 |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1. Nội dung giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
3.4.1.3.1.1. Dữ liệu về tăng cường khả năng chống chịu, năng lực thích ứng với biến đổi khí hậu trong các lĩnh vực |
||||||||||
|
3.4.1.3.1.1.1. Dữ liệu về giống cây trồng mới thích ứng biến đổi khí hậu được chọn tạo và áp dụng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DMGiongCayTrong |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
giongCayTrongID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên giống cây trồng |
tenGiongCay |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên giống cây trồng |
|||||
|
Quy mô áp dụng (diện tích cây trồng tính bằng ha) |
quyMo |
Số thực |
Real |
|
Quy mô áp dụng (diện tích cây trồng tính bằng ha) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.2. Dữ liệu về giống vật nuôi mới thích ứng biến đổi khí hậu được chọn tạo và áp dụng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DMGiongVatNuoiMoi |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
giongVatNuoiID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên giống vật nuôi mới |
tenGiongVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên giống vật nuôi mới |
|||||
|
Quy mô áp dụng (vật nuôi tính bằng số lượng con) |
quyMo |
Số thực |
Real |
|
Quy mô áp dụng (vật nuôi tính bằng số lượng con) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.3. Dữ liệu về mô hình sản xuất, canh tác thích ứng với biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DMMoHinhSX |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
moHinhSXID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên mô hình |
tenMoHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên mô hình |
|||||
|
Địa điểm áp dụng |
diaDiemApDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa điểm áp dụng |
|||||
|
Quy mô áp dụng |
quyMo |
Số thực |
Real |
|
Quy mô áp dụng |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.4. Dữ liệu về công nghệ, giải pháp hữu ích trong sản xuất, canh tác được ứng dụng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DMCongNgheSX |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
congNgheSXID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên công nghệ, giải pháp |
moTaCongNghe |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên công nghệ, giải pháp |
|||||
|
Địa điểm áp dụng |
diaDiemApDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa điểm áp dụng |
|||||
|
Quy mô áp dụng |
quyMo |
Số thực |
Real |
|
Quy mô áp dụng |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.5. Dữ liệu về kết quả bảo vệ, trồng mới và phục hồi rừng đặc dụng, phòng hộ ven biển, rừng phòng hộ đầu nguồn cho mục đích thích ứng với biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQBaoVeRung |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
BaoVeRungID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Hạng mục |
HangMucThucHien |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
|
Mô tả hạng mục đã thực hiện |
|||||
|
Kết quả (ha) |
KQThucHien |
Số thực |
REAL |
10 |
Kết quả (ha) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
DM_LVHOATDONGTHICHUNG |
Số nguyên |
INT |
1 |
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.6. Dữ liệu về công nghệ cao ứng dụng trong dự báo phòng, chống cháy rừng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: CNPCCCRung |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
CNPCCCRung ID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên công nghệ |
MoTaCongNghe |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
100 |
Mô tả công nghệ |
|||||
|
Quy mô áp dụng |
QuyMo |
Số thực |
REAL |
5 |
Quy mô áp dụng |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
DM_LVHOATDONGTHICHUNG |
Số nguyên |
INT |
1 |
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.7. Dữ liệu về xây dựng bản đồ phân vùng rủi ro biến đổi khí hậu với hệ sinh thái tự nhiên |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: XDBanDoPhanVungRuiRo |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
XDBDPhanVungRuiRoID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên bản đồ xây dựng |
tenToBD_PhienHieuManh |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên bản đồ, phiên hiệu mảnh bản đồ đã xây dựng |
|||||
|
Quy mô áp dụng |
quyMo |
Số thực |
Real |
|
Quy mô áp dụng |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các bản đồ, tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.8. Dữ liệu về các khu bảo tồn, khu cứu hộ, bảo tồn ngoại vi nuôi và nhân giống các loài bị đe dọa được thành lập mới |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DMKhuBaoTonMoi |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
DMKhuBaoTonMoiID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên khu |
tenKhuBaoTon |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên các khu bảo tồn, khu cứu hộ, bảo tồn ngoại vi nuôi và nhân giống các loài bị đe dọa được thành lập mới |
|||||
|
Diện tích (ha) |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Diện tích (ha) |
|||||
|
Địa điểm |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.9. Dữ liệu về mô hình bảo tồn đa dạng sinh học tại các khu vực có tính đa dạng sinh học cao, dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DMMoHinhKhuBaoTon |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
DMMoHinhKhuBaoTonID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên mô hình |
tenMoHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên các mô hình bảo tồn đa dạng sinh học tại các khu vực có tính đa dạng sinh học cao, dễ bị tổn thương do biến đổi khí hậu |
|||||
|
Diện tích áp dụng (ha) |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Diện tích (ha) |
|||||
|
Địa điểm thực hiện |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.10. Dữ liệu về kết quả khôi phục các hệ sinh thái tự nhiên quan trọng bị suy thoái |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQKhoiPhucHST |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
KQKhoiPhucHSTID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên các hệ sinh thái khôi phục |
tenHeSinhThai |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên các hệ sinh thái khôi phục |
|||||
|
Diện tích (ha) |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Diện tích (ha) |
|||||
|
Tỷ lệ được khôi phục so với tổng mức độ bị suy thoái (%) |
tyLeKhoiPhuc |
Số thực |
Real |
|
Tỷ lệ được khôi phục so với tổng mức độ bị suy thoái (%) |
|||||
|
Địa điểm |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.11. Dữ liệu về mô hình thích ứng với biến đổi khí hậu dựa vào hệ sinh thái được triển khai |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: MoHinhThichUngBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
moHinhThichUngBDKH ID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên mô hình |
tenMoHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên mô hình thích ứng với biến đổi khí hậu dựa vào hệ sinh thái được triển khai |
|||||
|
Diện tích (ha) |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Diện tích (ha) |
|||||
|
Địa điểm |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.12. Dữ liệu về các mô hình khai thác, sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả được triển khai |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: MHKTNuocTK |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
MHKTNuocTK ID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên mô hình |
TenMoHinh |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
100 |
Tên mô hình khai thác, sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả được triển khai |
|||||
|
Địa điểm |
DiaDiem |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Quy mô áp dụng (ha) |
QuyMo |
Số thực |
REAL |
10 |
Quy mô áp dụng (ha) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
INT |
1 |
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.13. Dữ liệu về công trình trữ nước trong điều kiện khan hiếm nước, hạn hán, xâm nhập mặn gia tăng do biến đổi khí hậu được triển khai |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: CongTrinhChuaNuoc |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
CongTrinhChuaNuocID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên công trình |
TenCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
100 |
Tên công trình |
|||||
|
Địa điểm |
DiaDiem |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Quy mô áp dụng (m3) |
QuyMo |
Số thực |
REAL |
10 |
Quy mô áp dụng (m3) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
INT |
1 |
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.14. Dữ liệu về trạm quan trắc, giám sát tài nguyên nước (nước mặt và nước dưới đất) được xây dựng và vận hành |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: TramQuanTracTNN |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
TramQuanTracTNNID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên trạm quan trắc |
TenTram |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
100 |
Tên trạm quan trắc |
|||||
|
Địa điểm |
DiaDiem |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
100 |
Địa điểm |
|||||
|
Yếu tố quan trắc |
YeuToQuanTrac |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
100 |
Yếu tố quan trắc |
|||||
|
Tổng mức đầu tư (tr. đồng) |
TongMucDauTu |
Số thực |
REAL |
10 |
Tổng mức đầu tư (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
INT |
1 |
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.15. Dữ liệu về Quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông được rà soát, điều chỉnh |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: QTVHLienHo |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
QTVHLienHoID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên quy trình ban hành |
TenQuyTrinh |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
255 |
Tên quy trình vận hành liên hồ chứa trên các lưu vực sông được rà soát, điều chỉnh, ban hành |
|||||
|
Tên lưu vực sông |
LuuVucSong |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
100 |
Tên lưu vực sông |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
INT |
1 |
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.16. Dữ liệu về công trình/dự án giao thông đường bộ, đường thủy ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất được xây dựng, cải tạo và nâng cấp |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: CTDAGTVT |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
CTDAGTVTID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên công trình/dự án |
tenDuAn |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên công trình/dự án giao thông đường bộ, đường thủy ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất được xây dựng, cải tạo và nâng cấp |
|||||
|
Loại công trình xây dựng |
loaiCT |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Xây dựng mới 2: Cải tạo 3: Nâng cấp |
|||||
|
Kinh phí |
kinhPhi |
Số thực |
Real |
10 |
Kinh phí thực hiện (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.17. Dữ liệu về khối lượng đường giao thông ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất được xây dựng, cải tạo và nâng cấp |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: ThongKeDuongGT |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
duongGTID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên (ký hiệu) đường giao thông |
tenDuong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên đường giao thông ở khu vực thường bị đe dọa bởi lũ lụt, nước biển dâng, sạt lở đất được xây dựng, cải tạo và nâng cấp |
|||||
|
Chiều dài |
chieuDai |
Số thực |
Real |
|
Chiều dài xây dựng, cải tạo và nâng cấp (Km) |
|||||
|
Loại công trình xây dựng |
loaiCT |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Xây dựng mới 2: Cải tạo 3: Nâng cấp |
|||||
|
Kinh phí |
kinhPhi |
Số thực |
Real |
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.18. Dữ liệu về công trình hạ tầng kỹ thuật phòng, chống ngập lụt ở đô thị được xây dựng, nâng cấp |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: HTKTChongNgapDoThi |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
HTKTChongNgapDoThiID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên công trình |
tenCT |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên công trình hạ tầng kỹ thuật phòng, chống ngập lụt ở đô thị được xây dựng, nâng cấp |
|||||
|
Địa điểm xây dựng |
diaDiem |
Số thực |
Real |
10 |
Chiều dài xây dựng, cải tạo và nâng cấp (Km) |
|||||
|
Loại công trình xây dựng |
loaiCT |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Xây dựng mới 2: Nâng cấp |
|||||
|
Kinh phí |
kinhPhi |
Số thực |
Real |
10 |
Kinh phí thực hiện (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.19. Dữ liệu về kết quả xây dựng, nâng cấp cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống dịch bệnh tại các vùng chịu nhiều rủi ro trước tác động của biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: CSYTThichUngBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
CSYTThichUngBDKHID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống dịch bệnh |
tenCS |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống dịch bệnh |
|||||
|
Địa điểm xây dựng |
diaDiem |
Chuỗi kí tự |
String |
255 |
Địa điểm xây dựng |
|||||
|
Loại công trình xây dựng |
loaiCT |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Xây dựng mới 2: Nâng cấp |
|||||
|
Kinh phí |
kinhPhi |
Số thực |
Real |
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.20. Dữ liệu về số lượng cơ sở y tế, khám chữa bệnh được cung cấp trang thiết bị dự phòng và điều trị các bệnh liên quan đến biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: TTBYTThichUngBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
TTBYTThichUngBDKHID |
Chuỗi kí tự |
String |
4 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh, phòng chống dịch bệnh |
tenCSYT |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên cơ sở y tế, khám chữa bệnh được cung cấp trang thiết bị dự phòng và điều trị các bệnh liên quan đến biến đổi khí hậu |
|||||
|
Địa điểm |
diaDiem |
Chuỗi kí tự |
String |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Kinh phí đầu tư |
kinhPhi |
Số thực |
Real |
10 |
Kinh phí đầu tư (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.21. Dữ liệu về kết quả dự báo, cảnh báo dịch bệnh, các nguy cơ sức khỏe do thời tiết, khí hậu cực đoan |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: CanhBaoDichBenhLienQuanBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
CanhBaoDichBenhLienQuanBDKH ID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên bản tin phát hành |
tenBanTinCanhBao |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên bản tin dự báo, cảnh báo dịch bệnh, các nguy cơ sức khỏe do thời tiết, khí hậu cực đoan |
|||||
|
Số lượng (bản tin) |
soBanTin |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng bản tin |
|||||
|
Ngày phát hành |
ngayPhatHanh |
Thời gian |
Date |
|
Ngày phát hành |
|||||
|
Phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực) |
phamVi |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, bản tin, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.22. Dữ liệu về kết quả thực hiện đào tạo nghề và chuyển đổi sinh kế cho các cộng đồng, đối tượng dễ bị tổn thương do tác động của biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DaoTaoSinhKeThichUngBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
DaoTaoSinhKeThichUngBDKHID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Hạng mục |
hangMuc |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên hạng mục đào tạo nghề và chuyển đổi sinh kế cho các cộng đồng, đối tượng dễ bị tổn thương do tác động của biến đổi khí hậu |
|||||
|
Loại chương trình |
loaiCT |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Các giá trị xác định: 1: Đào tạo 2: Chuyển đổi sinh kế |
|||||
|
Số người dân tham gia |
soNguoiThamGia |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng người dân tham gia (người) |
|||||
|
Tỷ lệ nữ |
tyLeNu |
Số thực |
Real |
|
Tỷ lệ nữ (%) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.23. Dữ liệu về kết quả thực hiện đào tạo kỹ năng mềm về thích ứng với biến đổi khí hậu, phòng chống thiên tai |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DaoTaoKyNangThichUngBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
DaoTaoKyNangThichUngBDKHID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên chương trình đào tạo |
tenCT |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên chương trình đào tạo kỹ năng mềm về thích ứng với biến đổi khí hậu, phòng chống thiên tai |
|||||
|
Số người dân tham gia |
soNguoiThamGia |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Số lượng người dân tham gia (người) |
|||||
|
Tỷ lệ nữ |
tyLeNu |
Số thực |
Real |
10 |
Tỷ lệ nữ (%) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.24. Dữ liệu về di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được bảo quản, tu bổ và phục hồi |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BaoQuanDTLSVH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
BaoQuanDTLSVHID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh |
tenCT |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được bảo quản, tu bổ và phục hồi |
|||||
|
Địa điểm |
diaDiem |
Chuỗi kí tự |
String |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Loại hạng mục công việc |
loaiHangMuc |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Các giá trị xác định: 1: Bảo quản 2: Tu bổ và phục hồi |
|||||
|
Kinh phí |
kinhPhi |
Số thực |
Real |
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.25. Dữ liệu về cơ sở hạ tầng du lịch ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: CSHTDuLich |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
CSHTDuLichID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên công trình |
tenCT |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên công trình cơ sở hạ tầng du lịch ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp |
|||||
|
Địa điểm |
diaDiem |
Chuỗi kí tự |
String |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Loại hạng mục công việc |
loaiHangMuc |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Các giá trị xác định: 1: Xây mới 2: Nâng cấp |
|||||
|
Kinh phí |
kinhPhi |
Số thực |
Real |
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.1.26. Dữ liệu về công trình thể thao ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: CSHTTheThao |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
CSHTTheThaoID |
Chuỗi kí tự |
String |
4 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên công trình |
tenCT |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên công trình cơ sở hạ tầng du lịch ở khu vực chịu tác động của biến đổi khí hậu được xây dựng, nâng cấp |
|||||
|
Địa điểm |
diaDiem |
Chuỗi kí tự |
String |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Loại hạng mục công việc |
loaiHangMuc |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Các giá trị xác định: 1: Xây mới 2: Nâng cấp |
|||||
|
Kinh phí |
kinhPhi |
Số thực |
Real |
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.2. Dữ liệu về giảm nhẹ rủi ro thiên tai, giảm thiểu thiệt hại do biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
3.4.1.3.1.2.1. Dữ liệu về kết quả xây dựng hệ thống giám sát biến đổi khí hậu, nước biển dâng; trạm quan trắc khí tượng thủy văn và xâm nhập mặn |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: CSHTGiamNheBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
CSHTGiamNheBDKH ID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên công trình |
tenCT |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên công trình, hệ thống giám sát biến đổi khí hậu, nước biển dâng; trạm quan trắc khí tượng thủy văn và xâm nhập mặn |
|||||
|
Đơn vị tính |
donViTinh |
Chuỗi kí tự |
String |
255 |
Đơn vị tính (Hệ thống/Trạm…) |
|||||
|
Số lượng |
soLuong |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Số lượng công trình, hệ thống, trạm quan trắc |
|||||
|
Kinh phí |
kinhPhi |
Số thực |
Real |
|
Kinh phí thực hiện (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.2.2. Dữ liệu về kết quả dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn; dự báo khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQDuBaoCanhBao |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
CSHTGiamNheBDKH ID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Loại hình bản tin dự báo, cảnh báo |
LoaiHinhBanTin |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
100 |
Loại hình bản tin dự báo, cảnh báo |
|||||
|
Số lượng |
DVT |
Số nguyên |
INT |
10 |
Số lượng bản tin dự báo, cảnh báo |
|||||
|
Số lượng |
SoLuong |
Số nguyên |
INT |
10 |
Số lượng công trình, hệ thống, trạm quan trắc |
|||||
|
Phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực) |
PhamVi |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
255 |
Mô tả phạm vi dự báo, cảnh báo (tên khu vực) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
INT |
1 |
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi |
|||||
|
3.4.1.3.1.2.3. Dữ liệu về tỷ lệ người dân tại các vùng có rủi ro thiên tai trước tác động của biến đổi khí hậu được tiếp cận thông tin dự báo, cảnh báo |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: TyLeTiepCanThongTinCanhBao |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
tyLeTiepCanThongTinCanhBao ID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên khu vực dự báo, cảnh báo |
tenKhuVuc |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên khu vực dự báo, cảnh báo |
|||||
|
Tổng dân số trong khu vực |
soDan |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Tổng dân số trong khu vực (người) |
|||||
|
Tỷ lệ người dân được tiếp cận thông tin dự báo, cảnh báo |
tyLeTiepCanTT |
Số thực |
Real |
10 |
Tỷ lệ người dân được tiếp cận thông tin dự báo, cảnh báo (%) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.2.4. Dữ liệu về số hộ gia đình trong vùng có nguy cơ rủi ro thiên tai được di dời đến nơi an toàn. |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: SoHoDanDiDoi |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
soHoDanDiDoiID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên khu vực nguy cơ rủi ro thiên tai |
tenKhuVuc |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Tên khu vực dự báo, cảnh báo |
|||||
|
Tổng số hộ gia đình |
soHoDan |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Tổng số hộ gia đình trong khu vực nguy cơ rủi ro thiên tai (hộ) |
|||||
|
Số hộ gia đình được di rời đến nơi an toàn |
soHoDanDiDoi |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Số hộ gia đình được di rời đến nơi an toàn (hộ) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.2.5. Dữ liệu về xây dựng bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước, chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BanDoRuiRoChiTietCapXa |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
BanDoRuiRoChiTietCapXa ID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên bản đồ |
TenBanDo |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
100 |
Tên bản đồ, Phiên hiệu mảnh bản đồ phân vùng rủi ro thiên tai cho phạm vi cả nước, chi tiết đến cấp xã đặc biệt đối với các khu vực có nguy cơ rủi ro cao |
|||||
|
Tỷ lệ bản đồ |
TyLeBD |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
50 |
Tỷ lệ bản đồ |
|||||
|
Loại hình rủi ro thiên tai |
LoaiHinhThienTai |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
255 |
Mô tả Loại hình rủi ro thiên tai |
|||||
|
Phạm vi phân vùng (tên khu vực) |
PhamVi |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
255 |
Phạm vi phân vùng (tên khu vực) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
INT |
1 |
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi |
|||||
|
3.4.1.3.1.2.6. Dữ liệu về kết quả xây dựng, nâng cấp, đảm bảo an toàn hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BaoDamAnToanCongTrinh |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
BaoDamAnToanCongTrinhID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên công trình |
TenCT |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
100 |
Tên công trình hệ thống công trình thủy lợi, thủy điện, phòng chống thiên tai được xây dựng, nâng cấp |
|||||
|
Địa điểm |
DiaDiem |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
255 |
Địa điểm |
|||||
|
Loại hạng mục công việc |
LoaiHangMuc |
Số nguyên |
INT |
1 |
Các giá trị xác định: 1: Xây mới 2: Nâng cấp |
|||||
|
Kinh phí (tr. đồng) |
KinhPhi |
Số thực |
REAL |
10 |
Kinh phí thực hiện |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
INT |
1 |
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi |
|||||
|
3.4.1.3.1.2.7. Dữ liệu tổng hợp về tổn thất, thiệt hại do biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: TKTonThatThietHai |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
TonThatThietHaiID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Loại thiệt hại |
loaiThietHai |
Chuỗi kí tự |
String |
100 |
Mô tả loại thiệt hại |
|||||
|
Đơn vị tính |
donViTinh |
Chuỗi kí tự |
String |
50 |
Đơn vị tính của đối tượng tổn thất thiệt hại (Công trình/Nhà ở …) |
|||||
|
Giá trị tổn thất, thiệt hại |
giaTriThietHai |
Số thực |
Real |
|
Giá trị tổn thất, thiệt hại (tr. đồng) |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến Bảng danh mục “Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các tài liệu, báo cáo, bảng biểu đính kèm) |
|||||
|
3.4.1.3.1.2.8. Dữ liệu về hồ chứa có phương án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: PAHoChua |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
PAHoChuaID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên hồ chứa |
TenHo |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
100 |
Tên hồ chứa có phương án phòng lũ cho hạ du trong tình huống xả khẩn cấp và vỡ đập |
|||||
|
Địa điểm |
DiaDiem |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
255 |
Địa chỉ hồ chứa |
|||||
|
Thuộc lĩnh vực giám sát đánh giá |
LVHoatDongThichUng |
Số nguyên |
INT |
1 |
Xác định giá trị theo Bảng danh mục Các lĩnh vực, hoạt động giám sát, đánh giá trong hoạt động thích ứng biến đổi |
|||||
|
3.4.2. Dữ liệu thuộc tính về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
3.4.2.1. Dữ liệu về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQHoatDongThichUngQG |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
KQHoatDongThichUngQGID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Đơn vị thực hiện |
donViThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|||||
|
Tình hình thực hiện |
noiDungThucHuen |
Chuỗi ký tự |
Integer |
|
Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số.... |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm) |
|||||
|
3.4.2.2. Dữ liệu về tình hình thực hiện quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các bộ, ngành |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQHoatDongThichUngBoNganh |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
KQHoatDongThichUngBoNganhID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Bộ, ngành thực hiện |
boNganh |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Tham chiếu tới bảng Danh mục “Bộ/Ngành” |
|||||
|
Đơn vị thực hiện |
donViThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|||||
|
Tình hình thực hiện |
noiDungThucHuen |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số.... |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm) |
|||||
|
3.4.2.3. Dữ liệu về tình hình thực hiện Kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu của các địa phương |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQHoatDongThichUngDP |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
KQHoatDongThichUngDPID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tỉnh/Thành phố thực hiện |
capTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/ |
|||||
|
Đơn vị thực hiện |
donViThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là đơn vị chủ trì thực hiện xây dựng và công bố các thông tin về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian công bố thông tin giám sát, đánh giá các hoạt động thích ứng biến đổi khí hậu |
|||||
|
Tình hình thực hiện |
noiDungThucHuen |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Các nội dung về tình hình thực hiện kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu cấp quốc gia theo Công văn số.... |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ, biểu đồ đính kèm) |
|||||
|
3.5. Dữ liệu thuộc tính về bảo vệ tầng ô-dôn và quản lý các chất làm suy giảm tầng ô-dôn |
||||||||||
|
3.5.1. Danh mục các chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DanhMucHoaChat |
||||||||||
|
Mã hóa chất (CAS) |
CASID |
Chuỗi kí tự |
String |
12 |
Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa, là dãy các chữ số duy nhất ấn định cho mỗi hóa chất trong một bảng dữ liệu, được sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên chất (tiền tố và ký hiệu) |
tenChat |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là danh sách tên các chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát |
|||||
|
Tên hóa học |
kyHieuHoaHoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là ký hiệu hóa học tên các chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát |
|||||
|
Công thức hóa học |
congThucHoaHoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là ký hiệu mô tả tên hóa học của chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát |
|||||
|
Số hiệu môi chất lạnh |
soHieuMoiChatLanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là ký hiệu mã hóa môi chất lạnh |
|||||
|
Tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn (ODP) |
chiSoTiemNangODP |
Số thực |
Real |
|
Các chỉ số mặc định về tiềm năng làm suy giảm tầng ô-dôn ODP |
|||||
|
Tiềm năng nóng lên toàn cầu (GWP) |
chiSoTiemNangGWP |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Các chỉ số mặc định về tiềm năng làm nóng lên toàn cầu GWP |
|||||
|
3.5.1.1. Các chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DanhMucChatCam |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
DanhMucChatCamID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Mã hóa chất (CAS) |
CASID |
Chuỗi kí tự |
String |
12 |
Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý” |
|||||
|
Mã hàng hóa (HS) |
maHS |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Là mã số của loại hàng hóa có chứa chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ |
|||||
|
Mô tả hàng hóa |
moTaHangHoa |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa chất cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ |
|||||
|
Loại chất được kiểm soát |
loaiHoaChatKiemSoat |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Loại chất Được tham chiếu đến bảng danh mục “Loại chất được kiểm soát” |
|||||
|
Quy định quản lý |
chinhSachODS |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Các nội dung quy định quản lý liên quan đến chất ODS cấm sản xuất, nhập khẩu và tiêu thụ |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.5.1.2. Các chất làm suy giảm tầng ô-dôn được kiểm soát |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DanhMucChatODSCoKiemSoat |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
ChatODSKSID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Mã hóa chất (CAS) |
CASID |
Chuỗi kí tự |
String |
12 |
Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý” |
|||||
|
Mã hàng hóa (HS) |
maHS |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Là mã số của loại hàng hóa có chứa chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát |
|||||
|
Mô tả hàng hóa |
moTaHangHoa |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa chất làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát |
|||||
|
Loại chất được kiểm soát |
loaiHoaChatKiemSoat |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Loại chất Được tham chiếu đến bảng danh mục “Loại chất được kiểm soát” |
|||||
|
Quy định quản lý |
chinhSachODS |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Các nội dung quy định quản lý liên quan đến chất ODS làm suy giảm tầng ô dôn cần được kiểm soát |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.5.1.3. Các chất gây hiệu ứng nhà kính được kiểm soát |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DanhMucChatGHGCoKiemSoat |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
ChatGHGKSID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Mã hóa chất (CAS) |
CASID |
Chuỗi kí tự |
String |
12 |
Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý” |
|||||
|
Mã hàng hóa (HS) |
maHS |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa chất gây hiệu ứng nhà kính (GHG) |
|||||
|
Mô tả hàng hóa |
moTaHangHoa |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là thông tin mô tả về chủng loại hàng hóa có chứa chất gây hiệu ứng nhà kính cần được kiểm soát |
|||||
|
Loại chất được kiểm soát |
loaiHoaChatKiemSoat |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Loại chất được tham chiếu đến bảng danh mục “Loại chất được kiểm soát” |
|||||
|
Quy định quản lý |
chinhSachODS |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Các nội dung quy định quản lý liên quan đến chất GHG gây hiệu ứng nhà kính |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.5.1.4. Các sản phẩm, thiết bị, hàng hóa có chứa hoặc sản xuất từ chất được kiểm soát |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DanhMucTBHHChuaChatKiemSoat |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
TBHHKSID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên hàng hóa |
tenTBHH |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là tên của của sản phẩm, thiết bị, hàng hóa |
|||||
|
Mã hàng hóa (HS) |
maHS |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Là mã số của loại hàng hóa có chứa chất gây hiệu ứng nhà kính |
|||||
|
Mô tả chi tiết hàng hóa có chứa chất được kiểm soát |
moTaHangHoa |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là thông tin về hàng hóa và loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa |
|||||
|
Mã hóa chất (CAS) |
CASID |
Chuỗi kí tự |
String |
12 |
Mã số của loại hóa chất sử dụng trong hàng hóa, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý” |
|||||
|
Loại chất được kiểm soát |
loaiHoaChatKiemSoat |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Loại chất được kiểm soát, tham chiếu đến bảng danh mục “Loại chất được kiểm soát” |
|||||
|
Quy định quản lý |
chinhSachODS |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Nội dung quy định quản lý các thiết bị, hàng hóa, sản phẩm chứa chất cần kiểm soát |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.5.2 Danh mục tổ chức đăng ký sử dụng chất được kiểm soát theo Nghị định thư Montreal; |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: ToChucSuDungChatKiemSoat |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
toChucID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Tên Tổ chức, doanh nghiệp |
tenToChucDoanhNghiep |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là tên tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát. |
|||||
|
Mã số doanh nghiệp |
maToChucDoanhNghiep |
Số nguyên |
Integer |
20 |
Là mã số đăng ký của tổ chức doanh nghiệp |
|||||
|
Lĩnh vực kinh doanh |
loaiHinhSXKDODS |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Được tham chiếu đến Bảng Danh mục “Phân loại Tổ chức sản xuất kinh doanh chất ODS” |
|||||
|
3.5.2.1. Thông tin đăng ký về việc sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: QuanLyDangKyChatODS |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
dangKyChatODSID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Mã Tổ chức, doanh nghiệp |
toChucID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát” |
|||||
|
Mã hóa chất (CAS) |
CASID |
Chuỗi kí tự |
String |
12 |
Mã số của loại hóa chất đăng ký sử dụng, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý” |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo |
|||||
|
Nội dung thông tin |
thongTinCongBo |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là những thông tin về tình hình đăng ký sử dụng chất ODS của các Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.5.2.2.Thông tin sử dụng chất được kiểm soát của các tổ chức |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: QuanLySuDungChatODS |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
suDungODSID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Mã Tổ chức, doanh nghiệp |
toChucID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát” |
|||||
|
Mã hóa chất (CAS) |
CASID |
Chuỗi kí tự |
String |
12 |
Mã số của loại hóa chất đăng ký sử dụng, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Danh mục các chất quản lý” |
|||||
|
Thời gian nộp báo cáo |
thoiHanBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo theo năm |
|||||
|
Nội dung thông tin |
thongTinCongBo |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là những thông tin về tình hình sử dụng chất ODS của các tổ chức, doanh nghiệp |
|||||
|
Tình trạng báo cáo |
tinhTrangBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là nhưng thông tin về thời hạn nộp báo cáo |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.5.3.Thông tin phân bổ hạn ngạch các chất được kiểm soát |
||||||||||
|
3.5.3.1. Danh sách phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: HanNgachNKChatODS |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
NKODSID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo |
|||||
|
Tổ chức thực hiện |
toChucPhanBo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố báo cáo phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát |
|||||
|
Mã Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ hạn ngạch |
toChucID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát, là khóa ngoại liên kết tới bảng “Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát” |
|||||
|
Thông tin về hạn ngạch phân bổ nhập khâu cho doanh nghiệp |
hanNgachNK |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là các thông tin liên quan đến hạn ngạch được phân bổ cho Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát |
|||||
|
Liên kết file |
|
|
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.5.3.2. Danh sách phân bổ hạn ngạch sản xuất các chất được kiểm soát |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: HanNgachSXChatODS |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
SXChatODSID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo |
|||||
|
Tổ chức thực hiện |
toChucPhanBo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố báo cáo phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát |
|||||
|
Mã Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ hạn ngạch |
toChucID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát được phân bổ hạn ngạch, là khóa ngoại liên kết tới bảng Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát |
|||||
|
Thông tin về hạn ngạch phân bổ nhập khâu cho doanh nghiệp |
hanNgachSX |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là các thông tin liên quan đến hạn ngạch được phân bổ cho Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.5.3.3. Thông tin điều chỉnh phân bổ hạn ngạch sản xuất các chất được kiểm soát |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DieuChinhHanNgachSXChatODS |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
DCSXODSID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm công bố |
namCongBo |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là thời gian thực hiện công bố báo cáo |
|||||
|
Tổ chức thực hiện |
toChucPhanBo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là tên đơn vị thực hiện xây dựng và công bố báo cáo điều chỉnh phân bổ hạn ngạch nhập khẩu các chất được kiểm soát |
|||||
|
Mã Tổ chức, doanh nghiệp được phân bổ hạn ngạch |
toChucID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Mã số của Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát được phân bổ hạn ngạch, là khóa ngoại liên kết tới bảng Thông tin tổ chức sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát |
|||||
|
Thông tin về hạn ngạch phân bổ nhập khâu cho doanh nghiệp |
hanNgachDieuChinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là các thông tin liên quan đến hạn ngạch được phân bổ điều chỉnh cho Tổ chức, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh chất được kiểm soát |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.5.4. Báo cáo quốc gia về việc thực hiện Nghị định thư Montreal |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BCQG_NghiDinhThuMontREAL |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
BCQGMONTREALID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
INT |
4 |
Năm báo cáo |
|||||
|
Tổ chức báo cáo |
toChucBaoCao |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
50 |
Tên tổ chức báo cáo |
|||||
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất làm suy giảm tầng ô-dôn (các chất HCFC và Methyl bromide) qua các năm |
tongTieuThuQGChatODP |
Số thực |
REAL |
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất làm suy giảm tầng ô-dôn (các chất HCFC và Methyl bromide) qua các năm (tấn ODP) |
|||||
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất HFC qua các năm (tấn CO2 tương đương). |
tongTieuThuQGChatHFC |
Số thực |
REAL |
|
Tổng lượng tiêu thụ quốc gia các chất HFC qua các năm (tấn CO2 tương đương). |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (là file đính kèm Báo cáo quốc gia về việc thực hiện Nghị định thư Montreal hàng năm) |
|||||
|
3.6. Dữ liệu thuộc tính về kết quả đánh giá khí hậu quốc gia |
||||||||||
|
3.6.1. Dữ liệu về Dao động của khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DaoDongKhiHau |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
daoDongKhiHauID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Được tham chiếu tới bảng danh mục “Thời kỳ đánh giá biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Nhiệt độ |
danhGiaNhietDoTB_ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của nhiệt độ trung bình trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về nhiệt độ |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Lượng mưa |
danhGiaMuaTB_ ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của lượng mưa trung bình trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về lượng mưa |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Nước biển dâng |
danhGiaNuocBienDang_ ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của nước biển dâng trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về nước biển dâng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Xâm nhập mặn |
danhGiaXanNhapMan_ ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của xâm nhập mặn trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về xâm nhập mặn |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Bão và áp thấp nhiệt đới |
danhGiaBaoATND_ ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của bão và áp thấp nhiệt đới trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về bão và áp thấp nhiệt đới |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Mưa lớn |
danhGiaMuaLon_ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của mưa lớn trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về mưa lớn |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Lũ |
danhGiaLu_ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của lũ trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về lũ |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Lũ quét và sạt lở đất |
danhGiaLuQuetSatLo_ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của lũ quét và sạt lở đất trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về lũ quét và sạt lở đất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Nắng nóng, hạn hán |
danhGiaNangHan_ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của nắng nóng, hạn hán trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về nắng nóng, hạn hán |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Rét đậm |
danhGiaRetDam_ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của rét đậm trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về rét đậm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Rét hại |
danhGiaRetHai_ ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của rét hại trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về rét hại |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Mưa đá |
danhGiaMuaDa_ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của mưa đá trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về mưa đá |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Sương muối |
danhGiaSuongMuoi_ThoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đánh giá về diễn biến, xu thế và mức độ dao động của sương muối trên phạm vi cả nước qua các thời kỳ |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá về sương muối |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
3.6.2. Dữ liệu về mức độ phù hợp của kịch bản so với diễn biến thực tế của khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: MucDoPhuHopKichBan |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
mucDoPhuHopKichBan ID |
Chuỗi kí tự |
CHAR |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Kịch bản biến đổi khí hậu |
kichBanBienDoiKhiHau |
Số nguyên |
INT |
1 |
Được tham chiếu tới bảng danh mục “Kịch bản biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Nhiệt độ |
kQDanhGiaPhuHopNhietDo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của nhiệt độ theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nhiệt độ; |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp nhiệt độ |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Lượng mưa |
kQDanhGiaPhuHopLuongMua |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của lượng mưa theo các kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của lượng mưa; |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp lượng mưa |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Bão và áp thấp nhiệt đới |
kQDanhGiaPhuHopBaoATND |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của bão và áp thấp nhiệt đới theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của bão và áp thấp nhiệt đới; |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp bão và áp thấp nhiệt đới |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Rét đậm, rét hại |
kQDanhGiaPhuHopRetHai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của rét đậm, rét hại theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của rét đậm, rét hại; |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp rét đậm, rét hại |
URL
|
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Nắng nóng |
kQDanhGiaPhuHopNangNong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của nắng nóng theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế của nắng nóng; |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp nắng nóng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
Hạn hán |
kQDanhGiaPhuHopHanHan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả kết quả đánh giá mức độ phù hợp của hạn hán theo kịch bản biến đổi khí hậu so với diễn biến thực tế hạn hán; |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ phù hợp hạn hán |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc (gồm các báo cáo, bản đồ đính kèm) |
|||||
|
3.6.3. Dữ liệu về mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
3.6.3.1. Mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp trung ương và các bộ/ngành |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: MucDoSuDungKichBanTW |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
mucDoSuDungKichBanTWID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Kịch bản biến đổi khí hậu |
kichBanBienDoiKhiHau |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Được tham chiếu tới bảng danh mục “Kịch bản biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Đối tượng sử dụng |
doiTuongSuDung |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Đối tượng sử dụng kịch bản. Được tham chiếu tới bảng danh mục “Các Bộ quản lý” |
|||||
|
Mức độ sử dụng ở cấp trung ương và các bộ/ngành |
kQMucDoSuDungKichBanTW |
Chuỗi kí tự |
String |
255 |
Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở cấp trung ương và các Bộ/ngành |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ sử dụng Kịch bản biến đổi khí hậu ở cấp trung ương và các bộ/ngành |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.6.3.2. Mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở địa phương |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: MucDoSuDungKichBanDP |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
mucDoSuDungKichBanDPID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Kịch bản biến đổi khí hậu |
kichBanBienDoiKhiHau |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Được tham chiếu đến bảng danh mục “Kịch bản biến đổi khí hậu” |
|||||
|
Đối tượng sử dụng |
doiTuongSuDung |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Được tham chiếu đến danh mục đơn vị hành chính của Tổng cục Thống kê https://danhmuchanhchinh.gso.gov.vn/ |
|||||
|
Mức độ sử dụng ở địa phương |
kQMucDoSuDungKichBanDP |
Chuỗi kí tự |
String |
255 |
Mô tả kết quả đánh giá mức độ sử dụng kịch bản đối với hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu ở địa phương |
|||||
|
Liên kết file Báo cáo đánh giá mức độ sử dụng Kịch bản biến đổi khí hậu ở địa phương |
URL |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.7. Dữ liệu thuộc tính về kịch bản biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
3.7.1. Diễn biến, xu thế của nhiệt độ trung bình năm |
||||||||||
|
3.7.1.1. Diễn biến, xu thế của nhiệt độ trung bình năm theo tỉnh |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: NhietDoTrungBinhNamTinh |
||||||||||
|
Mã tỉnh |
MATINH |
Số nguyên |
INT |
|
Mã tỉnh |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Mùa |
MUA |
Mùa |
MUA |
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA) |
|||||
|
Nhiệt độ trung bình |
NHIETDOTBNAM |
Số thực |
REAL |
|
Nhiệt độ trung bình |
|||||
|
3.7.1.2 Diễn biến, xu thế của nhiệt độ trung bình năm theo vung |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: NhietDoTrungBinhNamVung |
||||||||||
|
Mã vùng |
MAVUNG |
Số nguyên |
INT |
|
Mã vùng |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Mùa |
MUA |
Mùa |
MUA |
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA) |
|||||
|
Nhiệt độ trung bình |
NHIETDOTB |
Số thực |
REAL |
|
Nhiệt độ trung bình |
|||||
|
3.7.1.3 Báo cáo Diễn biến, xu thế nhiệt độ trung bình năm |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNhietDoTB |
||||||||||
|
Năm đầu |
namDau |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm đầu |
|||||
|
Năm cuối |
namCuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm cuối |
|||||
|
Bảng thay đổi nhiệt độ trung bình |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan |
|||||
|
Biểu đồ thay đổi nhiệt độ trung bình |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan |
|||||
|
Bản đồ thay đổi nhiệt độ trung bình |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan |
|||||
|
File báo cáo thay đổi nhiệt độ trung bình |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến tệp tin liên quan |
|||||
|
3.7.2.1 Tên bảng dữ liệu: NhietDoCaoNhatNamTinh |
||||||||||
|
Mã tỉnh |
MATINH |
Số nguyên |
INT |
|
Mã tỉnh |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Mùa |
MUA |
Mùa |
MUA |
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA) |
|||||
|
Nhiệt độ cao nhất |
NHIETDOMAX |
Số thực |
REAL |
|
Nhiệt độ cao nhất |
|||||
|
3.7.2.2 Diễn biến, xu thế của nhiệt độ cao nhất năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: NhietDoCaoNhatNamVung |
||||||||||
|
Mã vùng |
MAVUNG |
Số nguyên |
INT |
|
Mã vùng |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Mùa |
MUA |
Mùa |
MUA |
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA) |
|||||
|
Nhiệt độ cao nhất |
NHIETDOMAX |
Số thực |
REAL |
|
Nhiệt độ thấp nhất |
|||||
|
3.7.2.3 Báo cáo Diễn biến, xu thế nhiệt độ cao nhất năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNhietDoMAXVung |
||||||||||
|
Năm đầu |
namDau |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm đầu |
|||||
|
Năm cuối |
namCuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm cuối |
|||||
|
Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất |
|||||
|
Biểu đồ thay đổi nhiệt độcao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất |
|||||
|
Bản đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất |
|||||
|
File báo cáo thay đổi nhiệt độ cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi nhiệt độ cao nhất |
|||||
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính |
|||||
|
3.7.3.1 Diễn biến, xu thế của nhiệt độ thấp nhất năm theo tỉnh |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: NhietDoThapNhatNamTinh |
||||||||||
|
Mã tỉnh |
MATINH |
Số nguyên |
INT |
|
Mã tỉnh |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Mùa |
MUA |
Mùa |
MUA |
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA) |
|||||
|
Nhiệt độ cao nhất |
NHIETDOMIN |
Số thực |
REAL |
|
Nhiệt độ thấp nhất |
|||||
|
3.7.3.2 Diễn biến, xu thế của nhiệt độ thấp nhất năm theo vung |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: NhietDoThapNhatNamVung |
||||||||||
|
Mã vùng |
MAVUNG |
Số nguyên |
INT |
|
Mã vùng |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Mùa |
MUA |
Mùa |
MUA |
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA) |
|||||
|
Nhiệt độ cao nhất |
NHIETDOMIN |
Số thực |
REAL |
|
Nhiệt độ thấp nhất |
|||||
|
3.7.3.3 Báo cáo Diễn biến, xu thế nhiệt độ thấp nhất năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNhietDoMINVung |
||||||||||
|
Năm đầu |
namDau |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm đầu |
|||||
|
Năm cuối |
namCuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm cuối |
|||||
|
Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi nhiệt độ cao nhất |
|||||
|
Biểu đồ thay đổi nhiệt độcao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất |
|||||
|
Bản đồ thay đổi nhiệt độ cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi nhiệt độ thấp nhất |
|||||
|
File báo cáo thay đổi nhiệt độ cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi nhiệt độ cao nhất |
|||||
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính |
|||||
|
3.7.4.1 Số ngày nắng nóng năm theo tỉnh |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: SoNgayNangNongTinh |
||||||||||
|
Mã tỉnh |
MATINH |
Số nguyên |
INT |
|
Mã tỉnh |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Số ngày nắng nóng |
SONGAYNONG |
Số nguyên |
INT |
|
Số ngày nắng nóng |
|||||
|
3.7.4.2 Số ngày nắng nóng năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: SoNgayNangNongVung |
||||||||||
|
Mã vùng |
MAVUNG |
Số nguyên |
INT |
|
Mã vùng |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Số ngày nắng nóng |
SONGAYNONG |
Số nguyên |
INT |
|
Số ngày nắng nóng |
|||||
|
3.7.4.3 Báo cáo Số ngày nắng nóng năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoNangNongVung |
||||||||||
|
Năm đầu |
namDau |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm đầu |
|||||
|
Năm cuối |
namCuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm cuối |
|||||
|
Bảng thay đổi Số ngày nắng nóng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi Số ngày nắng nóng |
|||||
|
Biểu đồ thay đổi Số ngày nắng nóng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi Số ngày nắng nóng |
|||||
|
Bản đồ thay đổi Số ngày nắng nóng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi Số ngày nắng nóng |
|||||
|
File báo cáo thay đổi Số ngày nắng nóng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi Số ngày nắng nóng |
|||||
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính |
|||||
|
3.7.5.1 Số ngày rét đậm, rét hại năm theo tỉnh |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: SoNgayRetDamRetHaiTinh |
||||||||||
|
Mã tỉnh |
MATINH |
Số nguyên |
INT |
|
Mã tỉnh |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Số ngày rét đậm, rét hại |
SONGAYRET |
Số nguyên |
INT |
|
Số ngày rét đậm, rét hại |
|||||
|
3.7.5.2 Số ngày rét đậm, rét hại năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: |
SoNgayRetDamRetHaiVung |
|
|
|
|
|||||
|
Mã vùng |
MAVUNG |
Số nguyên |
INT |
|
Mã vùng |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Số ngày rét đậm, rét hại |
SONGAYRET |
Số nguyên |
INT |
|
Số ngày rét đậm, rét hại |
|||||
|
3.7.5.3 Báo cáo rét đậm, rét hại năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoSoNgayRetDamRetHaiVung |
||||||||||
|
Năm đầu |
namDau |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm đầu |
|||||
|
Năm cuối |
namCuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm cuối |
|||||
|
Bảng thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại |
|||||
|
Biểu đồ thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại |
|||||
|
Bản đồ thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại |
|||||
|
File báo cáo thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi Số ngày rét đậm, rét hại |
|||||
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính |
|||||
|
3.7.6.1 Biến đổi lượng mưa năm theo tỉnh |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: LuongMuaNamTinh |
||||||||||
|
Mã tỉnh |
MATINH |
Số nguyên |
INT |
|
Mã tỉnh |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Mùa |
MUA |
Mùa |
MUA |
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA) |
|||||
|
Lượng mưa |
LUONGMUA |
Số thực |
REAL |
|
Lượng mưa |
|||||
|
3.7.6.2 Biến đổi lượng mưa năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: LUONGMUANAMVUNG |
||||||||||
|
Mã vùng |
MAVUNG |
Số nguyên |
INT |
|
Mã vùng |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Mùa |
MUA |
Mùa |
MUA |
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA) |
|||||
|
Lượng mưa |
LUONGMUA |
Số thực |
REAL |
|
Lượng mưa |
|||||
|
3.7.6.3 Báo cáo biến đổi lượng mưa năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoLuongMuaNamVung |
||||||||||
|
Năm đầu |
namDau |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm đầu |
|||||
|
Năm cuối |
namCuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm cuối |
|||||
|
Bảng thay đổi lượng mưa |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi lượng mưa |
|||||
|
Biểu đồ thay đổi lượng mưa |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi lượng mưa |
|||||
|
Bản đồ thay đổi lượng mưa |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi lượng mưa |
|||||
|
File báo cáo thay đổi lượng mưa |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi lượng mưa |
|||||
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính |
|||||
|
3.7.7.1 Biến đổi lượng mưa cao nhất năm theo tỉnh |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: LuongMuaMaxNamTinh |
||||||||||
|
Mã tỉnh |
MATINH |
Số nguyên |
INT |
|
Mã tỉnh |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Mùa |
MUA |
Mùa |
MUA |
|
Mùa (chọn trong danh mục MUA) |
|||||
|
Lượng mưa |
LUONGMUA |
Số thực |
REAL |
|
Lượng mưa cao nhất |
|||||
|
3.7.7.2 Biến đổi lượng mưa cao nhất năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: LuongMuaMaxNamVung |
||||||||||
|
Mã vùng |
MAVUNG |
Số nguyên |
INT |
|
Mã vùng |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Mùa |
MUA |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
50 |
Mùa (chọn trong danh mục MUA) |
|||||
|
Lượng mưa |
LUONGMUA |
Số thực |
REAL |
|
Lượng mưa cao nhất |
|||||
|
3.7.7.3 Báo cáo biến đổi lượng mưa cao nhất năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoLuongMuaMAXNamVung |
||||||||||
|
Năm đầu |
namDau |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm đầu |
|||||
|
Năm cuối |
namCuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm cuối |
|||||
|
Bảng thay đổi lượng mưa lớn nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi lượng mưa lớn nhất |
|||||
|
Biểu đồ thay đổi lượng mưa lớn nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi lượng mưa lớn nhất |
|||||
|
Bản đồ thay đổi lượng mưa lớn nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi lượng mưa lớn nhất |
|||||
|
File báo cáo thay đổi lượng mưa lớn nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi lượng mưa lớn nhất |
|||||
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính |
|||||
|
3.7.8.1 Số lượng cơn bão và áp thấp nhiệt đới trong năm theo tỉnh |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: SoLuongBaoTinh |
||||||||||
|
Mã tỉnh |
MATINH |
Số nguyên |
INT |
|
Mã tỉnh |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Số lượng bão |
SOLUONGBAO |
Số nguyên |
INT |
|
Số lượng bão |
|||||
|
Số lượng áp thấp nhiệt đới |
SOLUONGAPTHAP |
Số nguyên |
INT |
|
Số lượng áp thấp nhiệt đới |
|||||
|
3.7.8.2 Số lượng cơn bão và áp thấp nhiệt đới trong năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: SoLuongBaoVung |
||||||||||
|
Mã tỉnh |
MAVUNG |
Số nguyên |
INT |
|
Mã vùng |
|||||
|
Năm |
NAM |
Chuỗi ký tự |
CHAR |
4 |
Năm |
|||||
|
Số lượng bão |
SOLUONGBAO |
Số nguyên |
INT |
|
Số lượng bão |
|||||
|
Số lượng áp thấp nhiệt đới |
SOLUONGAPTHAP |
Số nguyên |
INT |
|
Số lượng áp thấp nhiệt đới |
|||||
|
3.7.8.3 Báo cáo số lượng bão, áp thấp nhiệt đới trong năm theo vùng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: BaoCaoBaoATNDMAXNamVung |
||||||||||
|
Năm đầu |
namDau |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm đầu |
|||||
|
Năm cuối |
namCuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Năm cuối |
|||||
|
Bảng thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới |
|||||
|
Biểu đồ thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới |
|||||
|
Bản đồ thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới |
|||||
|
File báo cáo thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo thay đổi Số lượng bão và áp thấp nhiệt đới |
|||||
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính |
|||||
|
3.7.9.1 Loại trạm Hải Văn |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: TramHaiVan |
||||||||||
|
Mã trạm |
MATINH |
Số nguyên |
INT |
|
Mã trạm |
|||||
|
Tên trạm |
|
Chuỗi ký tự |
CHAR |
255 |
Tên trạm |
|||||
|
Địa chỉ |
|
Chuỗi ký tự |
CHAR |
255 |
Địa chỉ |
|||||
|
3.7.9.2 Đánh giá xu thế biến đổi của mực nước biển |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: D DanhGiaXuTheBienDoiMucNuocBien |
||||||||||
|
Mã trạm |
maTram |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Mã trạm hải văn |
|||||
|
Thời gian quan trắc |
thoiGianQuanTrac |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thời gian quan trắc |
|||||
|
Xu thế biến đổi |
xuTheBienDoi |
Số thực |
Real |
|
Xu thế biến đổi |
|||||
|
Chỉ số kiểm nghiệm |
chiSoKiemNghiem |
Số thực |
Real |
|
Chỉ số kiểm nghiệm |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đánh giá |
|||||
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoanDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Giai đoạn đánh giá |
|||||
|
Bảng xu thế biến đổi mực nước biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Bảng xu thế biến đổi mực nước biển |
|||||
|
Biểu đồ xu thế biến đổi mực nước biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Biểu đồ xu thế biến đổi mực nước biển |
|||||
|
Bản đồ xu thế biến đổi mực nước biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Bản đồ xu thế biến đổi mực nước biển |
|||||
|
File báo cáo xu thế biến đổi mực nước biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
File báo cáo xu thế biến đổi mực nước biển |
|||||
|
|
|
|
|
|
Bản đồ phân bố kèm thuộc tính |
|||||
|
3.7.10 Đánh giá xu thế biến đổi của sóng biển |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DanhGiaXuTheBienDoiSongBien |
||||||||||
|
Mã trạm |
maTram |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Mã trạm hải văn |
|||||
|
Thời gian quan trắc |
thoiGianQuanTrac |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thời gian quan trắc |
|||||
|
Xu thế biến đổi |
xuTheBienDoi |
Số thực |
Real |
|
Xu thế biến đổi |
|||||
|
Chỉ số kiểm nghiệm |
chiSoKiemNghiem |
Số thực |
Real |
|
Chỉ số kiểm nghiệm |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đánh giá |
|||||
|
Giai đoạn đánh giá |
giaiDoanDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Giai đoạn đánh giá |
|||||
|
Bảng xu thế biến đổi độ cao sóng biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Bảng xu thế biến đổi độ cao sóng biển |
|||||
|
Biểu đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Biểu đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển |
|||||
|
Bản đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Bản đồ xu thế biến đổi độ cao sóng biển |
|||||
|
File báo cáo xu thế biến đổi độ cao sóng biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
File báo cáo xu thế biến đổi độ cao sóng biển |
|||||
|
|
|
|
|
|
Các hoạt động tác nghiệp: Tra cứu thay đổi của các thông số khí hậu theo kịch bản RCP2.6; RCP4.5; RCP8.5 (tương ứng với thấp, trung bình, cao) |
|||||
|
3.7.11 Kịch bản biến đổi nhiệt độ trung bình năm |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiNhietDoTBNam |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Mùa |
mua |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa” |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi nhiệt độ trung bình |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung bình |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung bình |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo biến đổi nhiệt độ trung bình |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
3.7.12 Kịch bản biến đổi nhiệt độ cao nhất năm |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiNhietDoMAXNam |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Mùa |
mua |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa” |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi nhiệt độ cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi nhiệt độ cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi nhiệt độ cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo biến đổi nhiệt độ cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
3.7.13 Kịch bản biến đổi nhiệt độ thấp nhất nhất năm |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiNhietDoMINNam |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Mùa |
mua |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa” |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi nhiệt độ thấp nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi nhiệt độ thấp nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi nhiệt độ thấp nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo biến đổi nhiệt độ thấp nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi nhiệt độ trung bình theo kịch bản |
|||||
|
3.7.14 Kịch bản biến đổi số ngày rét đậm năm |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayRetDamNam |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Mùa |
mua |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa” |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi số ngày rét đậm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày rét đậm theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi số ngày rét đậm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày rét đậm theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi số ngày rét đậm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày rét đậm theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo biến đổi số ngày rét đậm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày rét đậm theo kịch bản |
|||||
|
3.7.15 Kịch bản biến đổi số ngày rét hại năm |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayRetHaiNam |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Mùa |
mua |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa” |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi số ngày rét hai |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày rét hại theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi số ngày rét hai |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày rét hại theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi số ngày rét hai |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày rét hại theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo biến đổi số ngày rét hai |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày rét hại theo kịch bản |
|||||
|
3.7.16 Kịch bản biến đổi số ngày nắng nóng năm |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayNangNongNam |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Mùa |
mua |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa” |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi số ngày nắng nóng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày nắng nóng theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi số ngày nắng nóng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày nắng nóng theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi số ngày nắng nóng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày nắng nóng theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo biến đổi số ngày nắng nóng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày nắng nóng theo kịch bản |
|||||
|
3.7.17 Kịch bản biến đổi số ngày hạn hán năm |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayHanHanNam |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Mùa |
mua |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa” |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi số ngày hạn hán |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi số ngày hạn hán g theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi số ngày hạn hán |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số ngày hạn hán theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi số ngày hạn hán |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số ngày hạn hán theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo biến đổi số ngày hạn hán |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến số ngày hạn hán theo kịch bản |
|||||
|
3.7.18 Kịch bản biến đổi số lượng mưa trung bình |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayLuongMuaTrungBinh |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Mùa |
mua |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa” |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi lượng mưa |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi lượng mưa theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi lượng mưa |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi lượng mưa theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi số ngày lượng mưa |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi lượng mưa theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo biến đổi lượng mưa |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến lượng mưa theo kịch bản |
|||||
|
3.7.19 Kịch bản biến đổi số lượng mưa cao nhất năm |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoNgayLuongMuaMAXNam |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Mùa |
mua |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Mùa” |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi lượng mưa cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi lượng mưa cao nhất theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi lượng mưa cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi lượng mưa cao nhất theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi lượng mưa cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi lượng mưa cao nhất theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo biến đổi lượng mưa cao nhất |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến lượng mưa cao nhất theo kịch bản |
|||||
|
3.7.20 Kịch bản biến đổi số cơn bão, áp thấp nhiệt đới |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBBienDoiSoBaoATND |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo số lượng cơn bão, áp thấp nhiệt đới |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến lượng mưa cao nhất theo kịch bản |
|||||
|
3.7.21 Kịch bản độ cao sóng biển |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBDoCaoSongBien |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng biến đổi độ cao sóng biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng biến đổi độ cao sóng biển theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ biến đổi độ cao sóng biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ biến đổi biến đổi độ cao sóng biển theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ biến đổi độ cao sóng biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ biến đổi độ cao sóng biển theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo biến đổi độ cao sóng biển |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo biến đổi độ cao sóng biển theo kịch bản |
|||||
|
3.7.22 Kịch bản nước biển dâng |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KBNuocBienDang |
||||||||||
|
Năm công bố kịch bản |
nam |
Số thực |
Real |
|
Năm công bố kịch bản |
|||||
|
Thời kỳ đánh giá |
thoiKyDanhGia |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ đánh giá |
|||||
|
Thời kỳ cơ sở |
thoiKyCoSo |
Số thực |
Real |
|
Thời kỳ cơ sở |
|||||
|
Đánh giá |
noiDungDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung đánh giá |
|||||
|
Bảng mực nước biển dâng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bảng mực nước biển dâng theo kịch bản |
|||||
|
Biểu đồ mực nước biển dâng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Biểu đồ mực nước biển dâng theo kịch bản |
|||||
|
Bản đồ mực nước biển dâng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến Bản đồ mực nước biển dâng i theo kịch bản |
|||||
|
File báo cáo mực nước biển dâng |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến File báo cáo mực nước biển dâng theo kịch bản |
|||||
|
3.8. Dữ liệu thuộc tính về nguồn lực cho ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn |
||||||||||
|
3.8.1. Kết quả nguồn lực đầu tư và quản lý, sử dụng nguồn lực đầu tư cho thích ứng biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: NLDauTuUngPhoBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
nguonLucID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm báo cáo |
|||||
|
Cấp đầu tư |
capDauTu |
Chuỗi ký tự |
String |
1 |
1: Bộ/Ngành 2: Địa phương |
|||||
|
Nguồn lực đầu tư |
nguonDauTu |
Chuỗi ký tự |
String |
1 |
1: Ngân sách nhà nước 2: Vốn hỗ trợ quốc tế (ODA vốn vay và không hoàn lại) 3: Vốn từ khu vực tư nhân |
|||||
|
Hạng mục |
hangMuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên Hạng mục đầu tư cho thích ứng biến đổi khí hậu |
|||||
|
Kinh phí |
kinhPhi |
Số thực |
Real |
10 |
Kinh phí đầu tư của hạng mục, tính bằng triệu đồng |
|||||
|
Tỷ lệ so với tổng kinh phí |
tyLeDauTu |
Số thực |
Real |
5 |
Tỷ lệ so với tổng kinh phí, tính theo % |
|||||
|
Tỷ lệ giải ngân |
tyLeGiaiNgan |
Số thực |
Real |
5 |
Tỷ lệ giải ngân so với kinh phí đã phê duyệt, tính theo % |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.8.2. Kết quả đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ về biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQDaoTaoUngPhoBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
KQDaoTaoID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm báo cáo |
|||||
|
Cấp thực hiện |
capDauTu |
Chuỗi ký tự |
String |
1 |
1: Bộ/Ngành 2: Địa phương |
|||||
|
Số lượng công chức, viên chức, người lao động được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ |
soNguoi |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Số lượng công chức, viên chức, người lao động được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
|||||
|
Số lượng cơ sở giáo dục, đào tạo giảng dạy về biến đổi khí hậu |
soCoSoDaoTao |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Số lượng cơ sở giáo dục, đào tạo giảng dạy về biến đổi khí hậu |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.8.3. Kết quả hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQTuyenTruyenBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
kQTuyenTruyenID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm báo cáo |
|||||
|
Cấp thực hiện |
capDauTu |
Chuỗi ký tự |
String |
1 |
1: Bộ/Ngành 2: Địa phương |
|||||
|
Tên chương trình, hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức thích ứng với biến đổi khí hậu |
tenChuongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên chương trình, hoạt động tuyên truyền, nâng cao nhận thức thích ứng với biến đổi khí hậu |
|||||
|
Địa điểm thực hiện |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa điểm thực hiện |
|||||
|
Tỷ lệ người dân tham gia so với tổng dân số |
tyLeThamGia |
Số thực |
Real |
10 |
Tỷ lệ người dân tham gia so với tổng dân số (%) |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.8.4. Danh mục chiến lược, quy hoạch, kế hoạch có lồng ghép nội dung biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DMLongGhepBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
longGhepBDKHID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm báo cáo |
|||||
|
Cấp xây dựng |
capXD |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Bộ/Ngành 2: Địa phương |
|||||
|
Tên |
tenVB |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên chiến lược, quy hoạch, kế hoạch có lồng ghép nội dung biến đổi khí hậu |
|||||
|
Tên đơn vị xây dựng |
donVi |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên đơn vị xây dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch |
|||||
|
Nội dung lồng ghép |
noiDungLongGhep |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Nội dung biến đổi khí hậu được lồng ghép |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.8.5. Tổ chức và nhân lực ứng phó với biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: ToChucBoMayUngPhoBDKH |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
toChucBoMayID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm báo cáo |
|||||
|
Cấp báo cáo |
capBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Bộ/Ngành 2: Địa phương |
|||||
|
Tên đơn vị báo cáo |
donViBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên đơn vị báo cáo |
|||||
|
Tên cơ quan, đơn vị chuyên môn |
tenDonViChuyenNganh |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên cơ quan, đơn vị chuyên môn liên quan ứng phó với biến đổi khí hậu |
|||||
|
Số lượng công chức, viên chức |
soNguoi |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Số lượng công chức, viên chức, người lao động làm việc trong lĩnh vực ứng phó với biến đổi khí hậu |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.9. Dữ liệu thuộc tính về hợp tác quốc tế về ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ tầng ô-dôn |
||||||||||
|
3.9.1. Danh mục các điều ước, thỏa thuận quốc tế về biến đổi khí hậu ký kết và thực hiện |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: DieuUocQuocTe |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
dieuUocQuocTe ID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
Real |
4 |
Năm báo cáo |
|||||
|
Tên điều ước, thỏa thuận |
tenVB |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên điều ước, thỏa thuận |
|||||
|
Thời gian có hiệu lực |
thoiGianHieuLuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thời gian có hiệu lực |
|||||
|
Cơ quan, tổ chức tham gia |
benThamGia |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Cơ quan, tổ chức tham gia |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
|
3.9.2. Kết quả thu hút, vận động hỗ trợ cho các hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu |
||||||||||
|
Tên bảng dữ liệu: KQHoTroQuocTe |
||||||||||
|
Mã đối tượng |
hoTroQuocTeID |
Chuỗi kí tự |
String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|||||
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm báo cáo |
|||||
|
Tên chương trình, dự án |
tenDuAn |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên chương trình, dự án |
|||||
|
Thời gian thực hiện |
thoiGianThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thời gian thực hiện |
|||||
|
Địa điểm thực hiện |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa điểm thực hiện |
|||||
|
Kinh phí dự kiến |
kinhPhiDuKien |
Số thực |
Real |
|
Kinh phí dự kiến (tr. đồng) |
|||||
|
Liên kết file |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
|||||
PHỤ LỤC 3
MÔ HÌNH, CẤU TRÚC VÀ KIỂU
THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU VỀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Các nhóm dữ liệu cấu thành siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu
1.1. Mô hình tổng quát:
|
Nhóm thông tin |
Tên lớp UML trong mô hình |
|
Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu |
MD_Metadata |
|
Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ |
MD_ReferenceSystem |
|
Nhóm thông tin mô tả dữ liệu |
MD_Identification |
|
Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu |
DQ_DataQuality |
|
Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu |
MD_Distribution |
1.2. Mô hình cấu trúc của các nhóm thông tin:
a) Cấu trúc nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu:

b) Cấu trúc nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ:

c) Cấu trúc nhóm thông tin mô tả dữ liệu:

d) Cấu trúc nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu:

đ) Cấu trúc nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu:

II. Nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu về biến đổi khí hậu
2.1. Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu
|
STT |
Tên trường thông tin |
Kiểu giá trị |
Null |
Mô tả |
Miền giá trị |
|
2.1 |
Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu |
|
|
|
|
|
2.1.1 |
MD_Metadata |
|
|
|
|
|
2.1.1.1 |
fileIdentifier |
CharacterString |
M |
Một mã nhận dạng hay tên gọi duy nhất được gán cho mỗi một tài liệu Metadata |
Chuỗi ký tự bất kỳ hoặc theo quy định chuyên ngành (nếu có) |
|
2.1.1.2 |
language |
CharacterString |
C |
Ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong tài liệu metadata |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.1.3 |
characterSet |
Lớp |
C |
Tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn ISO được sử dụng để mã hoá tài liệu Metadata (Ví dụ utf7,utf8,usAscii...) |
MD_CharacterSetCode |
|
2.1.1.4 |
parentIdentifier |
CharacterString |
O |
Mã nhận dạng hay tên gọi của tài liệu metadata được sử dụng làm cơ sở để xây dựng tài liệu Metadata này (nếu có) |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.1.5 |
hierarchyLevel |
Lớp |
C |
Phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu metadata mô tả (ví dụ: cho cả tập dữ liệu, cho một kiểu đối tượng địa lý, ...) |
MD_ScopeCode |
|
2.1.1.6 |
hierarchyLevelName |
CharacterString |
O |
Mô tả bổ sung về phạm vi tài liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.1.7 |
dateStamp |
Date |
M |
Ngày tài liệu siêu dữ liệu được tạo |
|
|
2.1.1.8 |
metadataStandardName |
CharacterString |
O |
Tên đầy đủ của Quy chuẩn siêu dữ liệu mà tài liệu siêu dữ liệu đang áp dụng |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.1.9 |
metadataStandardVersion |
CharacterString |
O |
Phiên bản của chuẩn được sử dụng để tạo tài liệu siêu dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.1.10 |
contact |
Lớp |
M |
Thông tin liên hệ của đơn vị xây dựng tài liệu Metadata này |
CI_ResponsibleParty |
|
2.1.1.11 |
dataQualityInfo |
Quan hệ liên kết |
O |
Các thông tin mô tả chất lượng dữ liệu |
DQ_DataQuality |
|
2.1.1.12 |
distributionInfo |
Quan hệ liên kết |
O |
Các thông tin liên quan đến việc phân phối và chia sẻ dữ liệu |
MD_Distribution |
|
2.1.1.13 |
referenceSystemInfo |
Quan hệ liên kết |
O |
Các thông tin về hệ tham chiếu không gian và thời gian được sử dụng để xây dựng sản phẩm dữ liệu |
MD_ReferenceSystem |
|
2.1.1.14 |
identificationInfo |
Quan hệ liên kết |
M |
Thông tin về dữ liệu mà tài liệu Metadata mô tả |
MD_DataIdentification |
|
2.1.1.15 |
metadataCategories |
Lớp |
M |
Thông tin về phân loại dữ liệu lĩnh vực biến đổi khí hậu theo bảng Danh mục siêu dữ liệu |
Tham chiếu theo bảng Danh mục về siêu dữ liệu lĩnh vực biến đổi khí hậu (DM_SieuDuLieu) |
|
2.1.2 |
CI_ResponsibleParty |
|
|
|
|
|
2.1.2.1 |
individualName |
CharacterString |
O |
Tên của người đại diện cho cơ quan quản lý dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.2.2 |
positionName |
CharacterString |
O |
Chức danh của người đại diện |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.2.3 |
organisationName |
CharacterString |
O |
Tổ chức của người đại diện |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.2.4 |
role |
Quan hệ liên kết |
M |
Vai trò của cơ quan tổ chức |
CI_RoleCode |
|
2.1.2.5 |
contactInfo |
Quan hệ liên kết |
O |
Thông tin liên hệ cơ quan – tổ chức |
CI_Contact |
|
2.1.3 |
CI_Contact |
|
|
|
|
|
2.1.3.1 |
onLineResource |
Lớp |
O |
Thông tin về địa chỉ trực tuyến để liên hệ với cơ quan tổ chức có liên quan đến dữ liệu |
CI_OnlineResource |
|
2.1.3.2 |
hoursOfService |
CharacterString |
O |
Khoảng thời gian có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.3.3 |
contactInstructions |
CharacterString |
O |
Các chỉ dẫn bổ xung nhầm liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.3.4 |
phone |
Quan hệ liên kết |
O |
Điện thoại cơ quan, tổ chức |
CI_Telephone |
|
2.1.3.5 |
address |
Quan hệ liên kết |
O |
Địa chỉ cơ qua, tổ chức |
CI_Address |
|
2.1.4 |
CI_OnlineResource |
|
|
|
|
|
2.1.4.1 |
linkage |
CharacterString |
M |
Địa chỉ liên kết trực tuyến |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.4.2 |
description |
CharacterString |
O |
Mô tả bổ xung |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.5 |
CI_Telephone |
|
|
|
|
|
2.1.5.1 |
voice |
CharacterString |
O |
Số điện thoại của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.5.2 |
Facsimile |
CharacterString |
O |
Số FAX của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.6 |
CI_Address |
|
|
|
|
|
2.1.6.1 |
deliveryPoint |
CharacterString |
O |
Số nhà |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.6.2 |
city |
CharacterString |
O |
Quận, huyện, thị xã |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.6.3 |
administrativeArea |
CharacterString |
O |
Tỉnh, thành phố |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.6.4 |
postalCode |
CharacterString |
O |
Mã bưu điện |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.6.5 |
country |
CharacterString |
O |
Quốc gia |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.6.6 |
electronicMailAddress |
CharacterString |
O |
Địa chỉ thư điện tử |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.1.7 |
CI_RoleCode |
|
|
|
|
|
2.1.7.1 |
codeList |
CharacterString |
M |
Danh sách mã vai trò theo tiêu chuẩn |
|
|
2.1.7.2 |
codeListValue |
CharacterString |
M |
Giá trị cụ thể của vai trò |
|
|
2.1.7.3 |
definition |
CharacterString |
O |
Mô tả vai trò |
|
2.2. Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ
|
STT |
Mã trường |
Kiểu dữ liệu |
Null |
Mô tả trường |
Miền giá trị |
|
2.2 |
Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ |
|
|
|
|
|
2.2.1 |
MD_ReferenceSystem |
|
|
|
|
|
2.2.1.1 |
referenceSystemIdentifier |
Lớp |
M |
Tên tổ chức có trách nhiệm ban hành và bảo trì hệ quy chiếu và mã hệ quy chiếu |
RS_Identifier |
|
2.2.2 |
MD_Identifier |
|
|
|
|
|
2.2.2.1 |
authority |
Lớp |
O |
Các thông tin nhằm chỉ ra một hệ tham chiếu |
CI_Citation |
|
2.2.2.2 |
code |
CharacterString |
M |
Mã định danh hệ tham chiếu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.2.3 |
CI_Citation |
|
|
|
|
|
2.2.3.1 |
Title |
CharacterString |
|
Thông tin trích yếu |
|
|
2.2.3.2 |
Date |
Quan hệ liên kết |
|
Ngày trích yếu |
CI_Date |
|
2.2.4 |
CI_Date |
|
|
|
|
|
2.2.4.1 |
date |
Date |
M |
Ngày |
|
|
2.2.4.2 |
dateType |
Lớp |
M |
Mô tả kiểu sự kiện thời gian gắn với giá trị thời gian như: thuộc thời gian xây dựng, xuất bản, chỉnh sửa,…dữ liệu địa lý |
CI_DateTypeCode |
|
2.2.5 |
CI_DateTypeCode |
CharacterString |
|
Mã định danh hệ tham chiếu |
|
|
2.2.5.1 |
codeList |
CharacterString |
M |
Danh sách mã date theo tiêu chuẩn |
|
|
2.2.5.2 |
codeListValue |
CharacterString |
M |
Giá trị cụ thể của loại date |
|
|
2.2.5.3 |
definition |
CharacterString |
O |
Mô tả loại date |
|
2.3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Kiểu dữ liệu |
Null |
Mô tả trường |
Miền giá trị |
|
2.3 |
Nhóm thông tin mô tả dữ liệu |
|
|
|
|
|
2.3.1 |
MD_Identification |
|
|
|
|
|
2.3.1.1 |
citation |
Lớp |
M |
Các thông tin trích dẫn về phương pháp xây dựng, phương pháp thu thập tài liệu gốc,… |
CI_Citation |
|
2.3.1.2 |
abstract |
CharacterString |
M |
Mô tả ngắn gọn về nội dung dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.3.1.3 |
purpose |
CharacterString |
O |
Mô tả mục đích xây dựng dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.3.1.4 |
status |
Lớp |
O |
Mô tả hiện trạng dữ liệu |
MD_ProgressCode |
|
2.3.1.5 |
pointOfContact |
Quan hệ liên kết |
O |
Chỉ ra các cá nhân, tổ chức có liên quan đến quá trình xây dựng, kiểm tra, nghiệm thu, sử dụng sản phẩm (Ví dụ: Thông tin về đơn vị xây dựng dữ liệu, đơn vị nghiệm thu, đơn vị phân phối,...) |
CI_ResponsibleParty |
|
2.3.1.6 |
resourceConstraints |
Quan hệ liên kết |
O |
Chỉ ra các thông tin ràng buộc khi quản lý, khai thác, cập nhật dữ liệu (ví dụ thông tin về các ràng buộc về bảo mật và quyền truy cập,...) |
MD_Constraints |
|
2.3.1.7 |
graphicOverview |
Quan hệ liên kết |
O |
Các thông tin mô tả các tệp lưu trữ dữ liệu đồ họa liên quan đến dữ liệu |
MD_BrowseGraphic |
|
2.3.1.8 |
descriptiveKeywords |
Quan hệ liên kết |
O |
Các từ khoá, kiểu từ khoá và tài liệu tham chiếu đến các từ khóa |
MD_Keywords |
|
2.3.2 |
MD_Constraints |
|
|
|
|
|
2.3.2.1 |
useLimitation |
CharacterString |
O |
Giới hạn sử dụng dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.3.3 |
MD_BrowseGraphic |
|
|
|
|
|
2.3.3.1 |
fileName |
CharacterString |
M |
Tên của tệp dữ liệu đồ họa |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.3.3.2 |
fileDescription |
CharacterString |
O |
Mô tả bổ sung về tệp dữ liệu đồ họa |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.3.3.3 |
fileType |
CharacterString |
O |
Định dạng File đồ hoạ: CGM, EPS, GIF, JPEG, PBM,PS, TIFF, XWD… |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.3.4 |
MD_Keywords |
|
|
|
|
|
2.3.4.1 |
keyword |
CharacterString |
M |
Tên từ khoá |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.3.4.2 |
type |
Lớp |
O |
Loại từ khoá |
MD_KeywordTypeCode |
|
2.3.5 |
MD_DataIdentification |
|
|
|
|
|
2.3.5.1 |
spatialRepresentationType |
Lớp |
O |
Phương pháp được sử dụng để biểu diễn dữ liệu không gian cho các đối tượng (Ví dụ: Vector, Grid,...) |
MD_SpatialRepresentati onTypeCode |
|
2.3.5.2 |
language |
CharacterString |
M |
Ngôn ngữ được sử dụng trong sản phẩm dữ liệu (Ví dụ: Tiếng Việt, Tiếng Anh,...) |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.3.5.3 |
characterSet |
Lớp |
O |
Tên đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn được sử dụng cho sản phẩm dữ liệu (Ví dụ: utf7, utf8, usAscii,...) |
MD_CharacterSetCode |
|
2.3.5.4 |
topicCategory |
Lớp |
O |
Các chủ đề chính mà sản phẩm dữ liệu đề cập đến (Ví dụ: Độ cao, độ sâu, Giao thông,...) |
MD_TopicCategoryCode |
|
2.3.5.5 |
extent |
Lớp |
O |
Thông tin về phạm vi của sản phẩm dữ liệu địa lý: Phạm vi theo tọa độ, Toạ độ địa lý, Phạm vi thời gian,... |
EX_Extent |
|
2.3.5.6 |
spatialResolution |
Quan hệ liên kết |
O |
Tỷ lệ (Thể hiện mức độ chi tiết, đầy đủ của sản phẩm dữ liệu địa lý) |
MD_Resolution |
|
2.3.6 |
MD_Resolution |
|
|
|
|
|
2.3.6.1 |
equivalentScale |
Lớp |
C |
Mẫu số của tỉ lệ bản đồ giấy tương ứng với sản phẩm dữ liệu |
MD_RepresentativeFraction |
|
2.3.6.2 |
Distance |
Distance |
C |
Khoảng cách nhỏ nhất có thể phân biệt được trên bản đồ giấy tương ứng |
Distance |
|
2.3.7 |
MD_RepresentativeFraction |
|
|
|
|
|
2.3.7.1 |
Denominator |
Integer |
M |
Mẫu số tỉ lệ bản đồ giấy |
Integer |
|
2.3.8 |
EX_Extent |
|
|
|
|
|
2.3.8.1 2.3.8.2 |
description |
CharacterString |
O |
Mô tả về phạm vi không gian, thời gian của dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.3.8.3 |
geographic Element |
Quan hệ liên kết |
O |
Xác định giới hạn theo phạm vi không gian dữ liệu |
EX_GeographicExtent |
|
2.3.8.4 |
temporalElement |
Quan hệ liên kết |
O |
Xác định giới hạn thời gian của dữ liệu |
EX_TemporalElement |
|
2.3.8.5 |
verticalElement |
Quan hệ liên kết |
O |
Xác định giới hạn độ cao dữ liệu địa lý |
EX_VerticalExtent |
|
2.3.9 |
EX_GeographicExtent |
|
|
|
|
|
2.3.9.1 |
extentTypeCode |
Boolean |
O |
Chỉ ra có hay không đường bao Polygon của tập dữ liệu |
Boolean |
|
2.3.9.2 |
extentReferenceSystem |
Lóp |
O |
Hệ quy chiếu không gian |
RS_Identifier |
|
2.3.10 |
EX_TemporalElement |
|
|
|
|
|
2.3.10.1 |
extent |
Lớp |
M |
Ngày và thời gian |
TM_Primitive |
|
2.3.11 |
EX_VerticalExtent |
|
|
|
|
|
2.3.11.1 |
minimumValue |
Số thực |
M |
Giá trị độ cao nhỏ nhất |
Real |
|
2.3.11.2 |
maximumValue |
Số thực |
M |
Giá trị độ cao lớn nhất |
Real |
|
2.3.11.3 |
unitOfMeasure |
UomLength |
M |
Đơn vị đo độ cao |
UomLength |
|
2.3.11.4 |
verticalDatum |
Lớp |
M |
Hệ thống tham số gốc độ cao |
SC_VerticalDatum |
|
2.3.12 |
EX_GeographicBoundingbox |
|
|
|
|
|
2.3.12.1 |
westBoundLongitude |
Angle |
M |
Giá trị độ kinh Tây |
Angle |
|
2.3.12.2 |
EastBoundLongitude |
Angle |
M |
Giá trị độ kinh Đông |
Angle |
|
2.3.12.3 |
southBoundLatitude |
Angle |
M |
Giá trị độ vĩ Nam |
Angle |
|
2.3.12.4 |
northBoundLatitude |
Angle |
M |
Giá trị độ vĩ Bắc |
Angle |
2.4. Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Kiểu dữ liệu |
Null |
Mô tả trường |
Miền giá trị |
|
2.4 |
Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu |
|
|
|
|
|
2.4.1 |
DQ_DataQuality |
|
|
|
|
|
2.4.1.1 |
scope |
Quan hệ liên kết |
M |
Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng |
DQ_Scope |
|
2.4.1.2 |
lineage |
Quan hệ liên kết |
M |
Nguồn gốc tư liệu được sử dụng để xây dựng sản phẩm dữ liệu |
LI_Lineage |
|
2.4.1.3 |
report |
Quan hệ liên kết |
M |
Các ghi nhận về quá trình kiểm tra và kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu thông qua các tiêu chí chất lượng |
DQ_Element |
|
2.4.2 |
DQ_Scope |
|
|
|
|
|
2.4.2.1 |
level |
Lớp |
M |
Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu |
MD_ScopeCode |
|
2.4.2.2 |
levelDescription |
CharacterString |
O |
Mô tả phạm vi sản phẩm dữ liệu được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.4.2.3 |
extent |
Lớp |
O |
Phạm vi sản phẩm dữ liệu được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian |
Ex_Extent |
|
2.4.3 |
LI_Lineage |
|
|
|
|
|
2.4.3.1 |
statement |
CharacterString |
M |
Mô tả về nguồn gốc tư liệu được sử dụng để xây dựng sản phẩm dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.4.4 |
DQ_Element |
|
|
|
|
|
2.4.4.1 |
typeOfQualityEvaluationCode |
Lớp |
M |
Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định |
DQ_ TypeOfQualityEvaluationCode |
|
2.4.4.2 |
evaluationMethodDescription |
CharacterString |
O |
Các mô tả chi tiết về phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.4.5 |
DQ_ConformanceResult |
|
|
|
|
|
2.4.5.1 |
specification |
Lớp |
M |
Mô tả về kết quả chất lượng |
CI_Citation |
|
2.4.5.2 |
explanation |
CharacterString |
M |
Giải thích về kết quả chất lượng |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.4.5.3 |
pass |
Boolean |
M |
Kết luận về kết quả chất lượng (Đạt hay không đạt yêu cầu đề ra) |
Boolean |
|
2.4.6 |
DQ_QuantitativeResult |
|
|
|
|
|
2.4.6.1 |
errorStatistic |
CharacterString |
O |
Tổng số lớp thông tin mô tả kết quả khi áp dụng một phương pháp kiểm tra chất lượng lỗi gặp phải trong quá trình đánh giá chất lượng dữ liệu |
|
|
2.4.6.2 |
value |
Record |
M |
Kết quả đánh giá theo một đơn vị nhất định |
Record |
|
2.4.6.3 |
valueUnit |
UnitOfMeasure |
M |
Đơn vị đo kết quả chất lượng dữ liệu |
UnitOfMeasure |
2.5. Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu
|
STT |
Mã trường |
Kiểu dữ liệu |
Null |
Mô tả trường |
Miền giá trị |
|
2.5 |
Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu |
|
|
|
|
|
2.5.1 |
MD_Distribution |
|
|
|
|
|
2.5.1.1 |
transferOptions |
Quan hệ liên kết |
O |
Các tùy chọn truyền dữ liệu khi phân phối dữ liệu |
MD_DigitalTransferOptions |
|
2.5.1.2 |
distributionFormat |
Quan hệ liên kết |
M |
Mô tả định dạng được sử dụng để phân phối dữ liệu |
MD_Format |
|
2.5.2 |
MD_DigitalTransferOptions |
|
|
|
|
|
2.5.2.1 |
onLine |
Lớp |
O |
Thông tin liên quan đến việc phân phối dữ liệu trực tuyến |
CI_OnlineResource |
|
2.5.2.2 |
offLine |
Quan hệ liên kết |
O |
Phân phối dữ liệu thông qua các phương tiện lưu trữ dữ liệu trung gian |
MD_Medium |
|
2.5.4 |
MD_Format |
|
|
|
|
|
2.5.4.1 |
name |
CharacterString |
M |
Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.5.4.2 |
version |
CharacterString |
M |
Phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
|
2.5.5 |
MD_Medium |
|
|
|
|
|
2.5.5.1 |
name |
Lớp |
O |
Tên của phương pháp lưu trữ dữ liệu (Ví dụ: CDROM, DVD, Online, Tape,...) |
MD_MediumNameCode |
|
2.5.5.2 |
mediumNote |
CharacterString |
O |
Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có) |
Chuỗi ký tự bất kỳ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
