Quyết định 4999/QĐ-BNNMT năm 2025 về Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 4999/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 25/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Phùng Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4999/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018; Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ Hướng dẫn chi tiết Luật chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
Căn cứ Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện, được ban hành;
Căn cứ Thông tư số 20/2019/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Chăn nuôi và Thú y, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 4999/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4999/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018; Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ Hướng dẫn chi tiết Luật chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
Căn cứ Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện, được ban hành;
Căn cứ Thông tư số 20/2019/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định việc cung cấp thông tin, cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Chăn nuôi và Thú y, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 4999/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Quy định này quy định về kiến trúc, mô hình, cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu; về thu thập, quản lý, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Quy định này áp dụng đối với Cục Chăn nuôi và Thú y, các Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, xây dựng, cập nhật, lưu trữ, quản lý, vận hành, kết nối, chia sẻ, cung cấp, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
1. Dữ liệu chủ là dữ liệu chứa mã định danh đối tượng và thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối tượng cụ thể, làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau. Dữ liệu chủ thuộc cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương được sử dụng thống nhất, xuyên suốt và tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu trong bộ, ngành, địa phương đó.
2. Dữ liệu mở là dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước là dữ liệu không thuộc diện bị cấm công khai do liên quan đến an ninh quốc gia, quyền riêng tư, bí mật thương mại hoặc các lý do khác theo quy định của pháp luật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, tự do khai thác, sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ.
3. Dữ liệu danh mục dùng chung là dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, được sử dụng chung trong các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu bảo đảm việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu đồng bộ, thống nhất.
4. Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi, được nhận, được lưu trữ bằng phương tiện điện tử.
5. Thu hồi dữ liệu là việc yêu cầu chuyển giao lại dữ liệu và thực hiện xóa, hủy dữ liệu đã cung cấp hoặc yêu cầu ngừng xử lý, sử dụng dữ liệu trong trường hợp không thể xóa, hủy dữ liệu.
6. Xóa dữ liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ.
7. Hủy dữ liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ và bảo đảm loại bỏ khả năng phục hồi bằng phương thức ghi đè hoặc phá hủy vật lý.
8. Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu là hệ thống thông tin quản lý tập trung danh mục các dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan nhà nước do Bộ Khoa học và Công nghệ thống nhất xây dựng và quản lý để cung cấp cho các cơ quan nhà nước khai thác, sử dụng
9. Cấu trúc dữ liệu trao đổi là cấu trúc của thông điệp dữ liệu được trao đổi giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.
10. Dịch vụ chia sẻ dữ liệu là các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác hoặc thu nhận dữ liệu từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân qua các hệ thống thông tin. Trong hệ thống thông tin, dịch vụ chia sẻ dữ liệu là giao diện tương tác của phần mềm phục vụ tiếp nhận kết nối và trao đổi các thông điệp dữ liệu với các hệ thống bên ngoài.
11. Agent Node là thành phần của Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu có chức năng bảo mật điểm kết nối phục vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin.
12. Kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc là việc thiết lập kết nối kỹ thuật bắt buộc giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong hệ thống chính trị nhằm chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu đã được phân quyền theo quy định, không phụ thuộc vào thỏa thuận riêng giữa các cơ quan, tổ chức.
13. Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu là hình thức chia sẻ dữ liệu cho cơ quan nhà nước khác sử dụng theo yêu cầu riêng đối với dữ liệu không được sử dụng thông dụng bởi nhiều cơ quan nhà nước khác nhau; việc chia sẻ dữ liệu theo hình thức này cần thực hiện các hoạt động phối hợp của các bên về mặt kỹ thuật để chuẩn bị về mặt hạ tầng, kỹ thuật, công nghệ để xử lý hoặc tạo ra dữ liệu phục vụ chia sẻ dữ liệu.
14. XML (eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu phục vụ trao đổi dữ liệu.
15. GML (Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu không gian phục vụ trao đổi dữ liệu.
16. JSON (JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi) là một định dạng dữ liệu dựa trên văn bản được mã hóa để phục vụ trao đổi dữ liệu.
17. GeoJSON (Geographic JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi các đối tượng địa lý) là một định dạng chuẩn để mã hóa các cấu trúc dữ liệu địa lý phục vụ trao đổi dữ liệu.
KIẾN TRÚC MÔ HÌNH, NỘI DUNG, CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 4. Kiến trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
Kiến trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y như sau:

Điều 5. Thành phần của cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
Cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được tổ chức quản lý tập trung tại Trung ương, bao gồm các cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp Trung ương và các cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp tỉnh.
1. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp Trung ương (tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường), gồm:
a) Cơ sở dữ liệu giống vật nuôi;
b) Cơ sở dữ liệu nguồn gen giống vật nuôi;
c) Cơ sở dữ liệu thức ăn chăn nuôi;
d) Cơ sở dữ liệu môi trường chăn nuôi;
đ) Cơ sở dữ liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi e) Cơ sở dữ liệu thị trường sản phẩm chăn nuôi;
g) Cơ sở dữ liệu phòng, chống dịch bệnh động vật;
h) Cơ sở dữ liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;
i) Cơ sở dữ liệu thuốc thú y và hành nghề thú y;
k) Danh mục dùng chung;
n) Siêu dữ liệu (Metadata) mô tả nguồn gốc, cấu trúc, chuẩn kỹ thuật.
2. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố cập nhật, quản lý; các cơ sở dữ liệu này được xây dựng và vận hành theo quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kết nối, chia sẻ, đồng bộ với cơ sở dữ liệu do Trung ương và các cơ sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Nội dung cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
1. Dữ liệu thuộc tính:
a) Cơ sở dữ liệu giống vật nuôi:
- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân sản xuất con giống vật nuôi;
- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân sản xuất tinh, phôi, ấu trùng và cơ sở ấp trứng;
- Dữ liệu về cá nhân làm dịch vụ thụ tinh nhân tạo, cấy truyền phôi giống vật nuôi;
- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân sở hữu lợn, trâu, bò đực giống để phối giống trực tiếp nhằm mục đích thương mại;
- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân mua bán con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng;
- Dữ liệu về cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi;
b) Cơ sở dữ liệu nguồn gen giống vật nuôi:
- Dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi;
- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi;
- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi;
- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi.
c) Cơ sở dữ liệu thức ăn chăn nuôi:
- Dữ liệu về cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại được Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại được Cục Chăn nuôi và Thú y cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về cơ sở mua bán thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về sản lượng thức ăn chăn nuôi thương mại;
- Dữ liệu về thức ăn chăn nuôi nhập khẩu;
- Dữ liệu về phòng thử nghiệm được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi;
- Dữ liệu về tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi.
- Danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi;
- Danh mục nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn trong chăn nuôi. d) Cơ sở dữ liệu môi trường chăn nuôi:
- Dữ liệu về cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi;
- Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi;
- Dữ liệu về sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi, số lượng, tiêu chuẩn công bố áp dụng;
- Dữ liệu về kiểm kê khí nhà kính;
- Dữ liệu về quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi.
đ) Cơ sở dữ liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi:
- Dữ liệu về tổ chức, cá nhân chăn nuôi;
- Dữ liệu về điều kiện chăn nuôi;
- Dữ liệu về giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi;
- Dữ liệu về tổ chức chứng nhận sự phù hợp được chỉ định;
- Dữ liệu về kiểm soát giết mổ động vật;
- Dữ liệu về cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi;
e) Cơ sở dữ liệu thị trường sản phẩm chăn nuôi
- Dữ liệu thông tin về giá;
- Dữ liệu về thị trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi;
- Dữ liệu về điều ước quốc tế.
g) Cơ sở dữ liệu phòng, chống dịch bệnh động vật:
- Dữ liệu về dịch bệnh;
- Dữ liệu về phòng bệnh và tiêm phòng;
- Dữ liệu về vùng dịch bệnh;
- Dữ liệu về vùng bị dịch uy hiếp;
- Dữ liệu về vùng đệm;
- Dữ liệu về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh.
h) Cơ sở dữ liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật:
- Dữ liệu về kiểm dịch động vật;
- Dữ liệu về kiểm dịch sản phẩm động vật.
i) Cơ sở dữ liệu thuốc thú y và hành nghề thú y
- Dữ liệu về thuốc thú y;
- Dữ liệu đăng ký thuốc thú y;
- Dữ liệu về cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc thú y;
- Dữ liệu về xuất nhập khẩu thuốc thú y;
- Dữ liệu về tổ chức kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y;
- Dữ liệu về cơ sở và giấy phép hành nghề thú y.
2. Dữ liệu không gian
a) Cơ sở dữ liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi:
- Vùng chăn nuôi/phân bố vật nuôi.
b) Cơ sở dữ liệu phòng, chống dịch bệnh động vật:
- Vùng dịch bệnh;
- Vùng bị dịch uy hiếp;
- Vùng đệm;
- Vùng an toàn dịch bệnh.
c) Cơ sở dữ liệu về thuốc thú y
- Cơ sở kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y;
- Cơ sở sản xuất thuốc thú y đạt chuẩn GMP-WHO (theo từng dây chuyền)
- Cơ sở đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (chế phẩm sinh học, kit test, hoá chất sát trùng dùng trong thú y, thuốc thú y có chứa tiền chất, ma tuý);
- Cơ sở đủ kiện nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y;
- Cơ sở cung ứng động vật thí nghiệm phục công tác kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y.
3. Dữ liệu phi cấu trúc
a) Hồ sơ, tài liệu, biểu mẫu điện tử liên quan đến chăn nuôi và thú y;
b) Hình ảnh, tệp tin đa phương tiện;
c) Dữ liệu trao đổi qua dịch vụ số, tin nhắn, văn bản điện tử.
4. Dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
a) Dữ liệu về giống vật nuôi;
b) Dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi;
c) Dữ liệu về thuốc thú y và hành nghề thú y;
d) Dữ liệu về các thị trường xuất khẩu, nhập khẩu chăn nuôi và thú y.
5. Dữ liệu danh mục dùng chung về chăn nuôi và thú y
a) Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn;
b) Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu;
c) Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi;
d) Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng để xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam;
đ) Danh mục thuốc thú ý được phép lưu hành tại Việt Nam;
e) Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam;
g) Danh mục thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất được cấp giấy chứng nhận lưu hành tại Việt Nam;
g) Danh mục các phép thử được chỉ định (quy trình, TCCS, TCVN, QCVN) trong kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y;
h) Dữ liệu về tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Điều 7. Mô hình cấu trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
Cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.
Điều 8. Hệ quy chiếu không gian và thời gian
1. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được xây dựng theo quy định Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000.
2. Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).
1. Siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y gồm các thông tin mô tả về dữ liệu trong cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
2. Siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y bao gồm các nhóm thông tin sau đây:
a) Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
b) Nhóm thông tin mô tả về tọa độ mặt phẳng trên hệ tọa độ VN2000 (kinh tuyến trục, múi chiếu);
b) Nhóm thông tin mô tả dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
c) Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
d) Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
3. Siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được lập, cập nhật trong phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y đã được phê duyệt và khi có biến động về dữ liệu.
4. Siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y phải được mã hóa bằng XML.
5. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này.
THU THẬP, THU NHẬN, QUẢN LÝ, LƯU TRỮ DỮ LIỆU
Điều 10. Nguyên tắc, yêu cầu thu thập, thu nhận, quản lý, lưu trữ dữ liệu
1. Việc thu thập, thu nhận dữ liệu phải đúng mục đích, đầy đủ, chính xác, kịp thời và tuân thủ quy định của pháp luật.
2. Dữ liệu phải được quản lý thống nhất, bảo đảm an toàn, bảo mật, tránh thất thoát, sai lệch.
3. Việc lưu trữ dữ liệu thực hiện theo thời hạn, hình thức và quy định hiện hành; bảo đảm khả năng tra cứu, khai thác, chia sẻ khi có yêu cầu hợp pháp.
Điều 11. Thông tin, dữ liệu thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật
Thông tin, dữ liệu được thu thập, cập nhật từ các nguồn sau:
1. Thu thập, cập nhật từ hoạt động nghiệp vụ quan trắc, điều tra, khảo sát chăn nuôi và thú y.
2. Dữ liệu từ các hệ thống giám sát, quan trắc chuyên ngành.
3. Từ số hóa, chuẩn hóa thông tin từ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
4. Kết nối, chia sẻ, đồng bộ, khai thác dữ liệu liên quan từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; các cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành khác, địa phương khi có thay đổi.
5. Dữ liệu từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã và người dân.
6. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 12. Tần suất, thời gian, phương thức thu thập, thu nhận, cập nhật dữ liệu
1. Tần suất thu thập, cập nhật dữ liệu
a) Đối với các nguồn thông tin, dữ liệu quy định từ khoản 1 đến khoản 3 Điều 11 thu thập sau khi kết thúc nghiệp vụ, cập nhật sau khi được xử lý, chuẩn hóa và kiểm soát chất lượng;
b) Đối với nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 11 thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương IV Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước;
c) Đối với nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 11 thực hiện định kỳ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
2. Phương thức thu thập, cập nhật dữ liệu
a) Các phương thức thu thập:
- Thu thập trực tiếp từ hoạt động nghiệp vụ chăn nuôi và thú y;
- Thu thập gián tiếp từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, người dân và hệ thống tích hợp dữ liệu, Cổng thông tin;
- Thu thập tự động thông qua các ứng dụng, dịch vụ công nghệ thông tin.
b) Trường hợp thu thập khi có đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc khi phát hiện thông tin chưa chính xác thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành;
c) Các đơn vị, cá nhân được giao trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y theo các phương thức: tự động, bán tự động và thủ công.
KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Mục 1. KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU
Điều 13. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật về dữ liệu, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, các quy định có liên quan của pháp luật chuyên ngành và các quy định sau:
a) Chủ quản hệ thống thông tin tham gia vào quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu chăn nuôi và thú y chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn, an ninh thông tin khi dữ liệu được quản lý, lưu trữ, xử lý, truyền tải trên hệ thống của mình;
b) Cơ quan khai thác dữ liệu chăn nuôi và thú y có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin khi kết nối, tiếp nhận dữ liệu chia sẻ theo quy định của cơ quan cung cấp dữ liệu và các quy định của pháp luật.
2. Tuân thủ các nguyên tắc chung về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan nhà nước trong hệ thống chính trị, về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước.
3. Tuân thủ đầy đủ Khung Kiến trúc số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
4. Bảo đảm tính chính xác, kịp thời, minh bạch; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và chất lượng dữ liệu cung cấp, chia sẻ.
5. Thông tin, dữ liệu có liên quan đến cá nhân, tổ chức phải gắn mã định danh cá nhân, tổ chức để bảo đảm tính duy nhất, giá trị pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng, số hoá, tạo lập dữ liệu.
6. Bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công và các hoạt động khác.
Điều 14. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ
1. Dữ liệu chăn nuôi và thú y phải kết nối chia sẻ, bao gồm:
a) Dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, siêu dữ liệu về chăn nuôi và thú y.
b) Dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
c) Dữ liệu dùng riêng về chăn nuôi và thú y phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công, phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu, phát triển kinh tế - xã hội, chuyển đổi số, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.
d) Dữ liệu phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành cho Bộ, cơ quan trung ương, địa phương theo danh mục được Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
2. Dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
Điều 15. Dữ liệu chia sẻ theo yêu cầu
1. Cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu có trách nhiệm phối hợp thực hiện các nội dung sau:
a) Rà soát nhu cầu, quy định, điều kiện cần thiết và các hoạt động cần thực hiện để kết nối và chia sẻ dữ liệu;
b) Phối hợp xây dựng dự thảo nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;
c) Xác nhận nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;
d) Triển khai thực hiện chia sẻ dữ liệu theo nội dung đã thống nhất giữa các bên.
2. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu, khai thác và sử dụng dữ liệu theo các nội dung chia sẻ dữ liệu đã được cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu thống nhất. Trong quá trình triển khai thực hiện có sự thay đổi về nội dung thống nhất phải tiến hành cập nhật lại các nội dung này để làm cơ sở theo dõi, giám sát và xử lý các vướng mắc phát sinh.
Điều 16. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Kết nối, đồng bộ, tổng hợp dữ liệu chăn nuôi và thú y giữa các đơn vị thuộc Bộ, từ địa phương với trung ương (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, ngành nông nghiệp và môi trường.
2. Kết nối, chia sẻ sử dụng dữ liệu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá nhân qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Nền tảng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia theo hướng dẫn của Bộ Công an thông qua Agent Node đặt tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y trực tiếp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.
Điều 17. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y từ địa phương với trung ương, với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và môi trường, với Trung tâm dữ liệu quốc gia, các hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương.
b) Chia sẻ dữ liệu được đóng gói và lưu giữ trên các phương tiện lưu trữ thông tin.
2. Khuyến khích áp dụng phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
3. Đối với phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, việc chia sẻ dữ liệu được xác định liên tục theo thời hạn hoặc không xác định thời hạn kể từ khi đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y chấp nhận chia sẻ dữ liệu.
4. Dữ liệu chăn nuôi và thú y và siêu dữ liệu về chăn nuôi và thú y được trao đổi, chia sẻ dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các thiết bị lưu trữ.
5. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y:
a) Đối với dữ liệu không gian về chăn nuôi và thú y áp dụng theo ngôn ngữ định dạng GML hoặc định dạng GeoJSON;
b) Đối với dữ liệu thuộc tính về chăn nuôi và thú y áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc định dạng JSON;
c) Đối với dữ liệu phi cấu trúc về chăn nuôi và thú y theo định dạng đã được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu.
Điều 18. Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Xây dựng, thiết lập dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
a) Việc kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu phải thực hiện qua các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu;
b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y có trách nhiệm xây dựng, thiết lập các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và cung cấp các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng nhằm phục vụ mục đích kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y được ổn định, thông suốt và đảm bảo yêu cầu về an ninh, an toàn thông tin.
c) Nội dung thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
- Danh sách dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và thông số, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng (nếu có) kèm theo;
- Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;
- Các thông tin cần thiết khác về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu mà đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y sẽ cung cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu để tạo thuận lợi cho việc tiếp cận, kết nối và sử dụng dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu.
2. Phân loại dịch vụ kết nối chia sẻ dữ liệu
a) Dịch vụ dữ liệu công khai: cung cấp dữ liệu mở, không yêu cầu xác thực, áp dụng đối với dữ liệu đã được công bố theo danh mục dữ liệu mở;
b) Dịch vụ dữ liệu dùng chung: chia sẻ dữ liệu có phân quyền giữa các cơ quan, tổ chức được ủy quyền theo quy định pháp luật và thỏa thuận phối hợp;
c) Dịch vụ truy cập theo yêu cầu: cung cấp dữ liệu theo từng trường hợp cụ thể, yêu cầu đăng ký, phê duyệt và kiểm soát truy cập chặt chẽ;
d) Dịch vụ chia sẻ dữ liệu định kỳ (hằng ngày, tuần, tháng…): thực hiện tự động qua kênh kết nối đã được cấu hình trước;
đ) Dịch vụ truy vấn dữ liệu động: cho phép truy cập và khai thác dữ liệu theo tham số thông qua giao diện lập trình ứng dụng (API) và các ứng dụng công nghệ thông tin khác.
3. Công bố dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y chịu trách nhiệm đăng tải công khai, cập nhật (khi có thay đổi) thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu; quản lý danh mục các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và các thông tin, tài liệu liên quan đi kèm; tiếp nhận, xử lý các yêu cầu, đề nghị, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng, dữ liệu;
b) Cục Chuyển đổi số - Bộ Nông nghiệp và Môi trường hỗ trợ đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y thực hiện việc quản lý, đăng tải, cập nhật các thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y.
Điều 19. Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ
1. Cấu trúc gói tin trao đổi phải sử dụng định dạng chuẩn theo quy định (JSON,XML, CSV, GeoJSON …).
2. Cấu trúc dữ liệu trao đổi gồm dữ liệu xác thực (token, api key, chữ ký số hoặc thông tin xác thực khác), dữ liệu được chia sẻ, thông điệp kết quả chia sẻ.
3. Đối với dữ liệu quan trọng, cốt lõi, nhạy cảm có thể được áp dụng các phương thức mã hóa như AES, RSA.
4. Dữ liệu xác thực cho kết nối phải đảm bảo thay đổi định kỳ, tránh việc lộ thông tin bảo mật, truy cập trái phép.
Điều 20. Hạ tầng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ
a) Tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin;
b) Có cam kết, hỗ trợ từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;
c) Đáp ứng về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;
d) Đáp ứng về giải pháp chia sẻ, tích hợp.
2. Yêu cầu về quy mô triển khai
a) Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;
b) Đáp ứng phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y.
3. Yêu cầu về hiệu năng
a) Đáp ứng các yêu cầu về thời gian xử lý;
b) Đáp ứng yêu cầu về số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.
Điều 21. Giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Các vướng mắc về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu, bao gồm:
a) Vướng mắc về quyền và nghĩa vụ chia sẻ, khai thác dữ liệu theo quy định pháp luật.
b) Vướng mắc về hạ tầng kỹ thuật triển khai kết nối, chia sẻ.
c) Vướng mắc về việc áp dụng, tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định về dữ liệu.
d) Vướng mắc về chất lượng dữ liệu chia sẻ, sử dụng dữ liệu sau khi chia sẻ.
đ) Vướng mắc về phương án kết nối, chia sẻ dữ liệu.
e) Các vấn đề khác ảnh hưởng đến quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu.
2. Thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y:
Cục Chuyển đổi số có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc phát sinh khi kết nối, chia sẻ dữ liệu nội bộ giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ. Trong trường hợp các vướng mắc phát sinh liên quan đến các Bộ, ngành, địa phương, Cục Chuyển đổi số trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, xử lý, giải quyết vướng mắc.
3. Nguyên tắc, phương án giải quyết vướng mắc và triển khai tuân thủ phương án xử lý vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y:
a) Nguyên tắc giải quyết vướng mắc: Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan; Tôn trọng nội dung thống nhất về kết nối, chia sẻ dữ liệu của các bên liên quan đã ký (nếu có);
b) Bảo đảm hài hòa lợi ích của các tổ chức, cơ quan nhà nước, vì mục đích chung, tôn trọng phương án tự giải quyết của các cơ quan có liên quan.
c) Cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm tuân thủ phương án giải quyết vướng mắc được cơ quan có thẩm quyền ban hành.
d) Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết vướng mắc có trách nhiệm kiểm tra đảm bảo sự tuân thủ phương án xử lý vướng mắc.
Điều 22. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Quyền của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y:
a) Từ chối đề nghị kết nối, chia sẻ dữ liệu về chăn nuôi và thú y nếu đề nghị cung cấp, chia sẻ dữ liệu không phù hợp với quy định của pháp luật hoặc có những vướng mắc phát sinh liên quan;
b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y thông báo tình hình sử dụng dữ liệu đã chia sẻ trong trường hợp có dấu hiệu việc sử dụng dữ liệu không phù hợp với Quy định này và quy định của pháp luật có liên quan;
c) Tạm dừng hoặc chấm dứt kết nối, chia sẻ dữ liệu trong một số trường hợp sau:
- Nâng cấp, mở rộng, bảo trì hệ thống thông tin, cơ sở hạ tầng thông tin;
- Trường hợp bất khả kháng làm gián đoạn cung cấp dịch vụ, kết nối hoặc có ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống thông tin, sự an toàn dữ liệu.
- Cơ quan khai thác vi phạm quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu;
- Kết nối dữ liệu được xác định có khả năng làm mất an toàn, an ninh.
2. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y:
a) Đảm bảo cơ sở hạ tầng kỹ thuật để sẵn sàng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu; xây dựng và hoàn thiện các tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu;
b) Quản lý, công bố dữ liệu theo quy định của pháp luật; bảo đảm việc quản lý dữ liệu của cơ quan, đơn vị phù hợp với thực tiễn quản lý dữ liệu;
c) Bảo đảm chất lượng dữ liệu được cung cấp; cập nhật dữ liệu kịp thời; đính chính, hiệu chỉnh khi có sai lệch dữ liệu;
d) Rà soát, đánh giá các vướng mắc phát sinh và phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu và cơ quan có thẩm quyền liên quan để xử lý, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu;
đ) Báo cáo cơ quan có thẩm quyền tình hình cung cấp và trao đổi dữ liệu khi có yêu cầu;
e) Chia sẻ dữ liệu đang quản lý về cá nhân, tổ chức cho cơ quan nhà nước khác có nhu cầu khi cá nhân, tổ chức đó đề nghị;
g) Khi xây dựng cơ sở dữ liệu có kết nối đến Trung tâm dữ liệu quốc gia phải tuân thủ hướng dẫn của Trung tâm dữ liệu quốc gia để bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ liệu được ổn định, thông suốt và đáp ứng yêu cầu về an ninh, an toàn thông tin;
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có quyền:
a) Kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y theo quy định;
b) Đề nghị cơ quan có thẩm quyền để xử lý, giải quyết các vướng mắc làm ảnh hưởng đến quyền khai thác, sử dụng dữ liệu chia sẻ của mình.
4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có trách nhiệm:
a) Tuân thủ các quy định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu;
b) Phối hợp với đơn vị cung cấp dữ liệu về chăn nuôi và thú y và cơ quan có thẩm quyền liên quan để xử lý, giải quyết các vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu.
Mục 2. CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Điều 23. Nguyên tắc cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
Mọi việc cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu thuộc chăn nuôi và thú y phải tuân thủ nguyên tắc:
1. Nguyên tắc tuân thủ pháp luật: Việc thu thập, cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành, bao gồm quy định về an ninh quốc gia, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước và quy định chuyên ngành có liên quan.
2. Nguyên tắc mục đích rõ ràng và hạn chế mục đích: Việc thu thập, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu phải xác định và công khai mục đích, thực hiện đúng phạm vi mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điều hành; chỉ sử dụng trong phạm vi đã xác định, không chia sẻ, chuyển giao, khai thác cho mục đích khác trái pháp luật, bảo đảm bí mật nhà nước, dữ liệu cá nhân, quyền sở hữu thông tin và tuân thủ thời hạn, hình thức cung cấp dữ liệu qua dịch vụ dữ liệu/API hoặc văn bản.
3. Nguyên tắc tối thiểu dữ liệu: Chỉ cung cấp, chia sẻ những thông tin, dữ liệu cần thiết, phù hợp với mục đích sử dụng; không cung cấp toàn bộ dữ liệu gốc trong trường hợp chỉ cần dữ liệu đã được tổng hợp.
4. Nguyên tắc bảo vệ quyền riêng tư và dữ liệu nhạy cảm: Thông tin, dữ liệu có yếu tố cá nhân, nhạy cảm phải được quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; chỉ được cung cấp, khai thác ở dạng đã được ẩn danh, tổng hợp hoặc làm mờ nhằm bảo đảm không tiết lộ danh tính, đời sống riêng tư của cá nhân, hộ gia đình.
5. Nguyên tắc phân cấp quyền truy cập và bảo mật: Việc cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu phải được thực hiện trên cơ sở phân cấp, phân quyền theo vai trò, thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân; bảo đảm áp dụng cơ chế xác thực, phân quyền, ghi nhật ký truy cập, đồng thời tuân thủ các quy định về an toàn, an ninh thông tin.
6. Nguyên tắc minh bạch và công khai có kiểm soát: Quy định rõ ràng đối tượng, phạm vi, điều kiện được quyền tiếp cận, khai thác dữ liệu; công khai quy trình, thủ tục đề nghị cung cấp dữ liệu, mục đích sử dụng và cơ chế giám sát, khiếu nại, giải quyết khiếu nại.
7. Nguyên tắc bảo đảm chất lượng và nguồn gốc dữ liệu: Mọi tập dữ liệu phải đi kèm thông tin mô tả (metadata) về nguồn gốc, thời điểm thu thập, phương pháp thu thập, độ tin cậy, mức độ cập nhật; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và hợp lệ của dữ liệu.
8. Nguyên tắc liên thông, tương thích kỹ thuật: Thông tin, dữ liệu phải được chuẩn hóa theo định dạng, mã số, mã định danh, hệ tọa độ, cấu trúc dữ liệu và các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan để bảo đảm khả năng liên thông, kết nối, tích hợp và sử dụng chung giữa các hệ thống.
9. Nguyên tắc không phân biệt đối xử và bảo đảm công bằng: Thông tin, dữ liệu và kết quả phân tích không được sử dụng để kỳ thị, phân biệt đối xử hoặc gây bất lợi cho chăn nuôi và thú y; bảo đảm nguyên tắc công bằng, khách quan trong quản lý và sử dụng.
10. Nguyên tắc hạn chế lưu trữ và hủy bỏ theo chu kỳ: Thông tin, dữ liệu chỉ được lưu trữ trong thời hạn cần thiết cho mục đích quản lý; hết thời hạn lưu trữ, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thực hiện việc hủy bỏ, xóa bỏ dữ liệu theo quy định của pháp luật và quy chế chuyên ngành.
11. Việc cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y phải bảo đảm các nguyên tắc quy định tại Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.
Điều 24. Hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu
Thông tin, dữ liệu thuộc cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y được cung cấp và khai thác theo các hình thức chính sau đây:
1. Khai thác, sử dụng trực tiếp trên hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu; tra cứu, tìm kiếm qua Cổng dữ liệu quốc gia, Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng dữ liệu, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trang thông tin điện tử của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y; Ứng dụng định danh quốc gia, Nền tảng định danh và xác thực điện tử và các phương tiện khác do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
2. Khai thác, sử dụng gián tiếp qua kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.
a) Cung cấp qua dịch vụ chia sẻ dữ liệu: Cơ quan quản lý xây dựng và công bố các API hoặc webservice (REST/SOAP, WFS, CSV download, v.v.) để các đơn vị khác tra cứu thông tin về dữ liệu chăn nuôi và thú y.
b) Kết nối liên thông cơ sở dữ liệu: Dữ liệu chăn nuôi và thú y có thể được liên thông trực tiếp với hệ thống địa phương và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành khác tại Trung tương. Chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y qua giao thức kết nối bảo mật theo Nghị định 278/2025/NĐ-CP.
3. Khai thác, sử dụng qua việc gửi văn bản đến cơ quan có thẩm quyền hoặc qua các phương tiện khác được cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
4. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu theo các phương thức khác theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật về khai thác, sử dụng thông tin thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
Điều 25. Công bố, cung cấp dữ liệu mở
1. Công bố dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y
a) Dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y được cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu về chăn nuôi và thú y mở trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan có sử dụng dữ liệu mở và tuân thủ nội dung được chỉ định trong dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở khi khai thác, sử dụng và các quy định về dữ liệu mở tại Quy định này và quy định của pháp luật liên quan.
2. Cung cấp dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y
a) Dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.
b) Việc cung cấp dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Không được tiết lộ thông tin cá nhân; đã được đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ thông tin cá nhân khi dữ liệu mở kết hợp với các thông tin khác;
- Bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong quá trình sử dụng dữ liệu mở, bao gồm cả rủi ro do dữ liệu mở gây ra hoặc rủi ro khi dữ liệu mở kết hợp với dữ liệu khác gây ra;
- Danh mục dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y phải được rà soát, định kỳ hằng năm; trường hợp có thay đổi, cập nhật nội dung thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung. Dữ liệu mở đã công bố theo danh mục phải được cập nhật hoặc bổ sung trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố;
- Tuân thủ các quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.
Điều 26. Đối tượng, phạm vi khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Các cơ quan, đơn vị trong hệ thống chính trị - xã hội từ trung ương đến cấp xã và các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu chăn nuôi và thú y theo mục đích khai thác, sử dụng quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.
2. Thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y được khai thác và sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, kết nối, chia sẻ với bộ, ngành, địa phương và cơ quan nhà nước phục vụ quản lý nhà nước, thực hiện thủ tục hành chính, cải cách hành chính, phục vụ người dân, doanh nghiệp hoặc phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
Điều 27. Thời hạn khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Thông tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 1 Điều 24 của Quy định này.
2. Thông tin, dữ liệu về chăn nuôi và thú y được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 2 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng trong thời hạn nhất định. Thời hạn sử dụng phải được công bố hoặc nêu rõ trong thỏa thuận hoặc hợp đồng cung cấp cụ thể. Hết thời hạn sử dụng, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu đích không có giá trị sử dụng hoặc cơ sở dữ liệu đích phải thực hiện việc đồng bộ lại dữ liệu với cơ sở dữ liệu nguồn.
3. Thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 3 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng nhiều lần trong phạm vi thời gian hạn định. Hết thời gian hạn định, dữ liệu không có giá trị sử dụng.
1. Đơn vị quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y
a) Tổ chức công bố, cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi quản lý theo các quy định tại Quy định này và pháp luật liên quan.
b) Phân loại dữ liệu dựa trên yêu cầu quản trị, xử lý, bảo vệ, bao gồm phân loại theo tính chất chia sẻ (dùng chung, dùng riêng, mở) và tính chất quan trọng (cốt lõi, quan trọng, khác).
c) Tiếp nhận dữ liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp, chia sẻ theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Dữ liệu và Điều 8 Nghị định số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
a) Được truy cập, sử dụng, tái sử dụng, phân tích, tổng hợp, chia sẻ dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y được công bố. Có thể sao chép, chia sẻ, trao đổi, sử dụng dữ liệu mở hoặc kết hợp với dữ liệu khác, sử dụng vào sản phẩm, dịch vụ thương mại hoặc phi thương mại.
b) Phải cung cấp dữ liệu cho cơ quan nhà nước khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền mà không cần chủ thể dữ liệu đồng ý trong các trường hợp ứng phó với tình trạng khẩn cấp, nguy cơ đe dọa an ninh quốc gia, thảm họa, phòng, chống bạo loạn, khủng bố.
c) Phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu mở về chăn nuôi và thú y trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan.
d) Phải tuân thủ các quy định của pháp luật liên quan đến khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y.
e) Không được thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều 10 Luật Dữ liệu, Điều 8 Luật Giao dịch điện tử trong quá trình khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y và các hoạt động liên quan.
BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 29. Nguyên tắc và yêu cầu chung
1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định liên quan.
2. Hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y phải được phân loại dữ liệu và xác định cấp độ hệ thống thông tin, làm căn cứ lựa chọn biện pháp bảo vệ tương ứng theo quy định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP, TCVN 11930:2017, TCVN 14423:2025 và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành hoặc thay thế khi được ban hành.
3. Đảm bảo yêu cầu về bảo mật, toàn vẹn và sẵn sàng, xác thực và truy xuất nguồn gốc của thông tin và hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y.
4. Phân định rõ trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, vận hành, khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y.
5. Tổ chức đào tạo, nâng cao nhận thức và kỹ năng an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức và người sử dụng.
Điều 30. Yêu cầu kỹ thuật về đảm bảo an toàn thông tin khi kết nối, chia sẻ, cung cấp dữ liệu
1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu qua giao thức an toàn đã được kiểm thử, bảo đảm tính bảo mật, toàn vẹn và xác thực nguồn dữ liệu phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin; có biện pháp ngăn chặn truy cập trái phép.
2. Ghi nhật ký (log) đầy đủ mọi hoạt động truy cập, chỉnh sửa, xóa, khai thác dữ liệu; bảo vệ log khỏi bị sửa đổi hoặc xóa trái phép; lưu trữ tối thiểu theo cấp độ hệ thống.
3. Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.
4. Hệ thống kết nối, chia sẻ được đánh giá an toàn thông tin định kỳ theo cấp độ hệ thống; các lỗ hổng nghiêm trọng phải khắc phục kịp thời theo cảnh báo cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.
5. Chia sẻ thông tin, dữ liệu phải có thỏa thuận quy định rõ phạm vi, thời hạn sử dụng dữ liệu, biện pháp bảo mật, trách nhiệm xử lý sự cố và trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin.
Điều 31. Yêu cầu kỹ thuật trong quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu
1. Thực hiện quản trị định danh và phân quyền truy cập theo mô hình phù hợp; áp dụng xác thực mạnh đối với tài khoản quản trị; ghi nhận và lưu vết mọi thay đổi về phân quyền; định kỳ rà soát tài khoản, nhóm quyền và thu hồi hoặc khóa quyền truy cập khi không còn phù hợp.
2. Cập nhật bản vá bảo mật cho hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, dịch vụ; không được sử dụng phần mềm, dịch vụ đã ngừng hỗ trợ hoặc không rõ nguồn gốc; thực hiện kiểm thử sau khi cập nhật và áp dụng biện pháp thay thế nếu phần mềm, dịch vụ không còn được cập nhật bản nâng cấp, vá lỗi.
3. Thực hiện sao lưu dữ liệu tối thiểu hàng ngày đối với dữ liệu quan trọng, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.
4. Đảm bảo hệ thống giám sát an toàn thông tin 24/7; kết nối và chia sẻ cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi có dấu hiệu tấn công hoặc sự cố; việc thiết lập cơ chế, công cụ và cấu hình kỹ thuật giám sát thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 32 của Quy định này.
5. Tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ: tối thiểu 01 lần/năm hoặc sau mỗi thay đổi lớn (kiến trúc, nền tảng, tích hợp, dữ liệu); bao gồm quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập phù hợp cấp độ; khắc phục các điểm yếu, lỗ hổng trước khi tiếp tục vận hành.
6. Việc khai thác dữ liệu từ cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y phải tuân thủ phân quyền truy cập, mục đích sử dụng và quy định bảo mật đã được quy định; mọi hoạt động khai thác dữ liệu phải được ghi nhật ký đầy đủ, bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc và kiểm tra khi cần thiết; không cho phép truy cập trực tiếp vào dữ liệu gốc đối với các đối tượng không có thẩm quyền; dữ liệu chia sẻ ra ngoài phải được áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp, bao gồm lọc bỏ thông tin không cần thiết, xử lý hoặc mã hóa để đáp ứng yêu cầu bảo mật.
Điều 32. Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm về an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu
1. Triển khai tường lửa thế hệ mới có tính năng IDS/IPS, phân tách rõ các vùng mạng, đặc biệt là vùng DMZ cho kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y; cấu hình chính sách tường lửa phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin và loại dữ liệu.
2. Áp dụng các biện pháp bảo mật cần thiết để mã hóa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu chăn nuôi và thú y nhạy cảm trong quá trình truyền và lưu trữ theo mức độ phù hợp với phân loại dữ liệu và cấp độ hệ thống thông tin; thực hiện cơ chế xác thực và đảm bảo nguồn gốc dữ liệu khi trao đổi, chia sẻ với các bên liên quan.
3. Triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm xác thực mạnh và quản lý quyền truy cập an toàn đối với tài khoản quản trị và tài khoản truy cập thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y quan trọng; bảo đảm các cơ chế kỹ thuật hỗ trợ phân quyền hợp lý và rà soát, thu hồi quyền truy cập khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc không phù hợp với nhiệm vụ được giao.
4. Cấu hình an toàn hệ điều hành, hệ quản trị, ứng dụng khai thác cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y; tắt các dịch vụ không cần thiết; cập nhật bản vá bảo mật định kỳ và ngay khi có cảnh báo khẩn từ cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.
5. Mã hóa bản sao lưu cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y; lưu trữ ít nhất tại 02 vị trí độc lập hoặc hệ thống độc lập, trong đó có tối thiểu 01 bản lưu offline hoặc chống ghi đè; kiểm tra toàn vẹn bản sao lưu và diễn tập khôi phục tối thiểu 01 lần/năm.
6. Triển khai giải pháp kiểm soát lưu lượng và phòng chống tấn công (APT, DDoS, brute-force, SQL injection, XSS) và các hình thức tấn công phổ biến khác đối với hạ tầng mạng và API chia sẻ thông tin, dữ liệu chăn nuôi và thú y.
7. Thiết lập cơ chế giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố an toàn thông tin đối với hệ thống cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y một cách liên tục; bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ thông tin cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi phát hiện nguy cơ mất an toàn hoặc bị tấn công.
8. Thực hiện kiểm thử, đánh giá an toàn bảo mật định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn đối với các hệ thống và ứng dụng quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y; khắc phục kịp thời các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật được phát hiện trước khi đưa vào hoặc tiếp tục vận hành./.
CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
I. Mô hình cơ sở dữ liệu lĩnh vực chăn nuôi và thú y
1. Mô hình tổng quát

2. Mô hình dữ liệu thuộc tính chăn nuôi và thú y

3. Mô hình dữ liệu không gian chăn nuôi và thú y

4. Mô hình dữ liệu phi cấu trúc chăn nuôi và thú y

II. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu giống vật nuôi

Mô hình dữ liệu của nhóm dữ liệu giống vật nuôi
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về giống vật nuôi
2.1.1. Dữ liệu về giống vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Giống vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: GiongVatNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã vật nuôi |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên giống |
tenGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên vật nuôi |
|
Tên khoa học |
tenKhoaHoc |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên khoa học của vật nuôi |
|
Giới tính |
gioTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Giới tính |
|
Mã loài |
maLoai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã loài vật như lợn, gà, bò … |
|
Nguồn gốc |
nguonGoc |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Nguồn gốc, nơi hình thành |
|
Cấp giống |
capGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Cấp giống: Cụ kỵ, ông bà, bố mẹ, thương phẩm (lợn); Dòng thuần, ông bà, bố mẹ, thương phẩm (gia cầm) |
|
Năm sản xuất |
namSanXuat |
ngày/tháng/năm |
Date |
|
Năm hình thành |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả về vật nuôi |
|
Tiêu chuẩn công bố |
tieuChuan |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tiêu chuẩn công bố |
2.1.2. Dữ liệu về loài vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Loài vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: LoaiVatNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã loài vật nuôi |
maLoai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên loài |
tenLoai |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên tiếng Việt thông dụng của loài vật nuôi trong Danh mục do cơ quan có thẩm quyền ban hành; dùng để nhận diện cấp loài và ánh xạ 1–1 với Mã loài, Tên khoa học tương ứng |
|
Nhóm loài |
nhomLoai |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Nhóm loài vật nuôi |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả đặc điểm chính |
2.1.3. Dữ liệu về nhóm vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Nhóm vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: NhomVatNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã nhóm |
maNhom |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Tên nhóm |
tenNhom |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên nhóm (Gia súc, gia cầm, đặc sản) |
2.1.4. Dữ liệu về đặc điểm di truyền
- Bảng dữ liệu: Đặc điểm di truyền
- Tên bảng dữ liệu: DacDiemDiTruyen
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đặc điểm di truyền |
maDacDiemDiTruyen |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mã giống |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi" |
|
Đặc điểm ngoại hình |
dacDiemNgoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả đặc điểm ngoại hình như mầu lông, tầm vóc, hình thái |
|
Đặc điểm di truyền |
dacDiemDiTruyen |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Là tập hợp các tính trạng di truyền ổn định của một quần thể vật nuôi có chung nguồn gốc, được chọn lọc hình thành phục vụ chăn nuôi, di truyền qua các thế hệ, tạo đặc điểm riêng và có thể nhân giống, cải tạo |
2.1.5. Dữ liệu về chỉ số sinh trưởng
- Bảng dữ liệu: Chỉ số sinh trưởng
- Tên bảng dữ liệu: ChiSoSinhTruong
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã chỉ số sinh trưởng |
maChiSoST |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã giống |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi" |
|
Tốc độ tăng trưởng |
tocDoTT |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tốc độ tăng trưởng tăng trọng bình quân (kg/ngày) |
|
Khối lượng đầu kỳ |
khoiLuongDauKy |
Số thực |
Float |
|
Khối lượng cơ thể trung bình của vật nuôi tại thời điểm bắt đầu kỳ/giai đoạn theo dõi sinh trưởng (kg) |
|
Khối lượng cuối kỳ |
khoiLuongCuoiKy |
Số thực |
Float |
|
Khối lượng cơ thể trung bình của vật nuôi tại thời điểm kết thúc kỳ/giai đoạn theo dõi sinh trưởng (kg) |
|
Tiêu tốn thức ăn cho 1kg tăng khối lượng |
tieuTonThucAn |
Số thực |
Float |
|
Lượng thức ăn tiêu thụ quy đổi để đạt 01 kg tăng khối lượng trong kỳ/giai đoạn theo dõi |
|
Tỷ lệ nuôi sống |
tyLeNuoiSong |
Số nguyên |
Integer |
|
Tỷ lệ nuôi sống (%) |
2.1.6. Dữ liệu về chỉ số sinh sản
- Bảng dữ liệu: Chỉ số sinh sản
- Tên bảng dữ liệu: ChiSoSinhSan
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã chỉ số sinh trưởng |
maChiSoST |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã giống |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi" |
|
Tuổi phối giống lần đầu |
tuoiPhoiGiong |
Số nguyên |
Integer |
|
Khoảng thời gian từ ngày sinh đến thời điểm phối giống lần đầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của giống, áp dụng cho cá thể đưa vào sinh sản; phục vụ đánh giá thành thục sinh dục và hiệu quả nuôi dưỡng |
|
Số con mới nở |
soConMoiNo |
Số nguyên |
Integer |
|
Số con mới nở |
|
Tỷ lệ thụ thai |
tyLeThuThai |
Số nguyên |
Integer |
|
Tỷ lệ thụ thai (%) |
|
Tỷ lệ nuôi sống |
tyLeNuoiSong |
Số nguyên |
Integer |
|
Tỷ lệ nuôi sống (%) |
2.1.7. Dữ liệu về năng xuất sản phẩm
- Bảng dữ liệu: Năng suất sản phẩm
- Tên bảng dữ liệu: NangSuatSanPham
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã năng suất |
maNangSuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã giống |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi" |
|
Năng suất thịt |
nangSuatThit |
Số nguyên |
Integer |
|
Năng suất thịt |
|
Năng suất sữa |
nangSuatSua |
Số nguyên |
Integer |
|
Năng suất sữa |
|
Năng suất trứng |
nangSuatTrung |
Số nguyên |
Integer |
|
Năng suất trứng |
|
Chất lượng sản phẩm |
chatLuongSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Chất lượng sản phẩm hàm lượng, mùi vị, dinh dưỡng |
2.1.8. Dữ liệu về danh mục vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Danh mục vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: Danh mục vật nuôi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã danh mục |
maDanhMuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mã giống |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng Giống vật nuôi |
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày ban hành |
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Cơ quan ban hành |
|
Tình trạng |
tinhTrang |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Được phép nhâp xuất, cấm nhập, cấm xuất |
2.2. Dữ liệu về sản xuất giống vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Cơ sở sản xuất
- Tên bảng dữ liệu: CoSoSXGiong
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Tên tổ chức doanh nghiệp |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại kết nối với bảng tổ chức, doanh nghiệp |
|
Mã cá nhân |
maCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với cơ sở dữ liệu về dân cư |
|
Mã vùng chăn nuôi |
maVungChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng vùng chăn nuôi |
|
Số giấy phép hoạt động |
soGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số giấy phép |
|
Ngày đăng ký |
ngayDangKy |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày đăng ký |
|
Trạng thái hoạt động |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Hoạt động / Tạm ngừng / Hết hạn |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ |
- Lớp dữ liệu: Vùng chăn nuôi
- Kiểu dữ liệu: Dạng vùng, dạng điểm
- Tên lớp dữ liệu: VungChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã vùng chăn nuôi |
maVungChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên vùng |
tenVung |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên vùng chăn nuôi |
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa bàn hành chính cấp tỉnh |
|
Mã xã |
maXa |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa bàn hành chính cấp xã |
|
Diện tích |
dienTich |
Số nguyên |
Integer |
|
Diện tích |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Ghi chú nội dung |
2.2.3. Dữ liệu loại hình kinh doanh
- Bảng dữ liệu: Loại hình kinh doanh
- Tên bảng dữ liệu: LoaiHinhKinhDoanh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở |
maLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Tên loại hình |
tenLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Sản xuất giống/ sản xuất tinh, phôi, ấu, trứng/ mua bán giống/ khảo nghiệm giống/ phối giống trực tiếp |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Ghi chú |
2.2.4. Dữ liệu cơ sở loại hình kinh doanh
- Bảng dữ liệu: Cơ sở và loại hình
- Tên bảng dữ liệu: CoSo_LoaiHinh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở loại hình |
maCoSoLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng Cơ sở sản xuất |
|
Mã loại hình |
maLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng Loại hình kinh doanh |
|
Mã giấy phép |
maGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số giấy phép cấp cho loại hình kinh doanh |
|
ngayCap |
ngayCap |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Là ngày được cấp của giấy phép |
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
tieuChuan |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tiêu chuẩn áp dụng |
|
Công bố hợp quy |
congBoHopQuy |
Logic |
Boolean |
|
Có/ Không |
|
Kết quả kiểm tra |
ketQuaKiemTra |
Logic |
Boolean |
|
Đạt/ Không đạt |
|
Xếp hạng |
xepHang |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Xếp hạng |
- Bảng dữ liệu: Sản xuất giống
- Tên bảng dữ liệu: SanXuatGiong
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sản xuất giống |
maSanXuatGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mã cơ sở loại hình |
maCoSoLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng cơ sở loại hình kinh doanh |
|
Mã giống |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi |
|
Quy mô bố mẹ |
quyMoBoMe |
Số thực |
Double |
|
Quy mô đàn bố mẹ |
|
Sản lượng |
sanLuong |
Số thực |
Double |
|
Sản lượng |
|
Năm sản xuất |
namSX |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày sản xuất |
|
Tiêu chuẩn |
tieuChuan |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tiêu chuẩn |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Ghi chú |
2.2.6. Dữ liệu sản xuất tinh phôi
- Bảng dữ liệu: Sản xuất tinh phôi
- Tên bảng dữ liệu: SanXuatTinhPhoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sản xuất tinh phôi |
maSanXuatTinhPhoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã cơ sở loại hình |
maCoSoLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng cơ sở loại hình kinh doanh |
|
Mã giống |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi |
|
Loại sản phẩm |
loaiSanPham |
Số thực |
Double |
|
Tinh, phôi, ấu trùng, trứng giống |
|
Quy mô sản xuất |
quyMoSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Quy mô sản xuất |
|
Số lượng sản xuất |
soLuong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng sản xuất |
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
tieuChuan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Ghi chú |
2.2.7. Dữ liệu tinh giống sử dụng
- Bảng dữ liệu: Tinh giống sử dụng
- Tên bảng dữ liệu: TinhGiongSuDung
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tinh/phôi |
maTinhPhoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mã sản xuất tinh phôi |
maSanXuatTinhPhoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại kết nối với bảng sản xuất tinh phôi |
|
Ngày nhập kho |
ngayNhap |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày tinh/phôi được nhập kho |
|
Ngày hết hạn sử dụng |
ngayHetHan |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày hết hạn sử dụng |
|
Số lượng còn lại |
soLuong |
Số nguyên |
Integer |
|
Quản lý tồn kho tinh/phôi |
|
Tình trạng chất lượng |
tinhTrang |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đạt / Không đạt theo kết quả kiểm định |
2.2.8. Dữ liệu cơ sở mua bán giống
- Bảng dữ liệu: Cơ sở mua bán giống
- Tên bảng dữ liệu: CoSoMuaBanGiong
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã mua bán giống |
maMuaBan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã cơ sở loại hình |
maCoSoLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh |
|
Mã giống |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi |
|
Số lượng/năm |
soLuongNam |
Số nguyên |
Integer |
|
Tổng sản lượng hàng năm |
|
Đã kiểm dịch |
kiemDich |
Logic |
Boolean |
|
Có kiểm dịch không |
|
Đánh giá chất lượng |
danhGiaChatLuong |
Logic |
Boolean |
|
Kết quả kiểm tra, đánh giá |
2.2.9. Dữ liệu hoạt động thụ tinh nhân tạo
- Bảng dữ liệu: Hoạt động thụ tinh nhân tạo
- Tên bảng dữ liệu: HoatDongThuTinhNhanTao
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã hoạt động |
maHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã tinh/phôi sử dụng |
maTinhPhoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoài liên kết đến bảng tinh giống sử dụng |
|
Ngày thực hiện |
ngayThucHien |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày tháng thực hiện |
|
Loài vật nuôi |
loaiVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Bò, lợn, dê, trâu... |
|
Số liều tinh/phôi sử dụng |
soLieu |
Số nguyên |
Integer |
|
Số liều sử dụng |
|
Số con được thụ tinh |
soConThuTinh |
Số nguyên |
Integer |
|
Số con cái được phối giống |
|
Số con thụ thai |
soConThuThai |
Số nguyên |
Integer |
|
Dữ liệu kết quả |
|
Tỷ lệ thành công |
tyLeThanhCong |
Số thực |
Double |
|
Tính từ số con thụ thai / số con phối |
|
Địa điểm thực hiện |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Xã, huyện, tỉnh |
2.2.10. Dữ liệu Phối giống trực tiếp
- Bảng dữ liệu: Phối giống trực tiếp
- Tên bảng dữ liệu: PhoiGiongTrucTiep
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã phối giống |
maPhoiGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã cơ sở loại hình |
maCoSoLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh |
|
Mã giống vật nuôi |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng giống vật nuôi |
|
Loại đực giống |
loaiDucGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Trâu, bò, lợn, dê... |
|
Số lượng đực giống |
soLuongDuc |
Số nguyên |
Integer |
|
Tổng số đực giống đang khai thác |
|
Quy mô phối giống/năm |
quyMoPhoiGiong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng phối giống thực hiện trong năm |
|
Kết quả phối giống trung bình |
ketQuaPhoiGiong |
Số nguyên |
Integer |
|
Tỷ lệ thành công (%) |
2.2.11. Dữ liệu khảo nghiệm giống
- Bảng dữ liệu: Khảo nghiệm giống
- Tên bảng dữ liệu: KhaoNghiemGiong
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã có sở mua bán giống |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã cơ sở loại hình |
maCoSoLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh |
|
Số lượng/năm |
soLuongNam |
Số nguyên |
Integer |
|
Tổng số lượng hàng năm |
|
Mã hồ sơ kiểm dịch |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là khóa ngoại liên kết đến bảng HS_DangKyKiemDichDongVat |
|
File kết quả khảo nghiệm |
fileKetQua |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đường dẫn đến file kết quả khảo nghiệm giống. |
2.2.12. Dữ liệu cá nhân hành nghề thụ tinh nhân tạo
- Bảng dữ liệu: Cá nhân hành nghề thụ tinh nhân tạo
- Tên bảng dữ liệu: CaNhanHanhNgheTTNT
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cá nhân |
maCaNhanHanhNghe |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã loại hình hành nghề |
maLoaiHanhNghe |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng loại hình hành nghề |
|
Mã định danh cá nhân |
maDinhDanhCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với CSDL về dân cư |
|
Địa chỉ hành nghề |
diaChiHanhNghe |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ đăng ký hành nghề |
|
Chứng chỉ hành nghề |
chungChiHanhNghe |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Chứng chỉ hành nghề |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày cấp chứng chỉ |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày hết hạn |
|
Nơi cấp |
noiCap |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Nơi cấp |
|
Trạng thái hoạt động |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Còn hiệu lực, tạm ngừng, hết hạn |
2.2.13. Dữ liệu quản lý kiểm tra giám sát
- Bảng dữ liệu: Quản lý kiểm tra giám sát
- Tên bảng dữ liệu: QuanLyKiemTraGiamSat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kiểm tra |
maKiemTra |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã cơ sở loại hình |
maCoSoLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại kết nối với bảng cơ sở loại hình kinh doanh |
|
Mã cá nhân |
maCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết với bảng định danh cá nhân |
|
Ngày kiểm tra |
ngayKiemTra |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày kiểm tra |
|
Tên tổ chức doanh nghiệp |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại kết nối với bảng tổ chức, doanh nghiệp |
|
Kết quả |
ketQua |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Kết quả kiểm tra (đạt, không đạt, cảnh báo) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Nhận xét hoặc kiến nghị |
2.2.14. Dữ liệu loại hình hành nghề
- Bảng dữ liệu: Loại hình hành nghề
- Tên bảng dữ liệu: LoaiHinhHanhNghe
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã loại hành nghề |
maLoaiHanhNghe |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Tên loại hành nghề |
tenLoaiHanhNghe |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên loại hành nghề |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Ghi chú |
- Bảng dữ liệu: Giấy phép
- Tên bảng dữ liệu: GiayPhep
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy phép |
maGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là đối tượng duy nhất do cơ quan chuyên ngành quy định |
|
Mã cơ sở loại hình |
maCoSoLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng cơ sở loại hình kinh doanh |
|
Số giấy phép |
soGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số giấy phép |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày cấp chứng chỉ |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày hết hạn |
|
Cơ quan cấp |
coQuanCap |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Cơ quan cấp |
|
Loại hình giấy phép |
loaiGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại giấy phép |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Ghi chú |
III. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu nguồn gen giống vật nuôi

Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về nguồn gen giống vật nuôi
2.1.1. Dữ liệu nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: NguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã nguồn gen giống vật nuôi |
maNguonGenVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã nguồn gen giống vật nuôi, là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên nguồn gen giống vật nuôi |
tenNguonGenVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên nguồn gen giống vật nuôi |
|
Mã giống vật nuôi |
maGiongVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã giống vật nuôi, liên kết với bảng “Giống vật nuôi” |
|
Nguồn gốc giống vật nuôi |
nguonGoc |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Nguồn gốc giống vật nuôi |
|
Cơ sở đang lưu giữ giống vật nuôi |
coSoLuuGiuGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã cơ sở đang lưu giữ giống vật nuôi, liên kết với bảng “Cơ sở lưu giữ giống” |
|
Số lượng giống vật nuôi |
soLuongGiong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng giống vật nuôi |
|
Loại hình nguồn gen |
maLoaiNguonGen |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại hình nguồn gen, liên kết đến Danh mục Loại hình nguồn gen gồm: 1: con giống, 2: trứng giống, 3: tinh, 4: phôi, 5: ấu trùng và 6: các vật liệu di truyền khác |
|
Video, hình ảnh của nguồn gen giống vật nuôi |
hinhAnhNguonGenVat Nuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến bản chụp File video, hình ảnh của nguồn gen giống vật nuôi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.2. Dữ liệu tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: TCCNThuThapNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
|
Mã tổ chức/cá nhân |
maToChucCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh tổ chức/cá nhân là khóa chính duy nhất xác định tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi |
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh tổ chức, liên kết với bảng “Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y” |
|
Mã định danh cá nhân |
maCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư |
|
Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân |
maDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư |
|
Thông tin liên hệ |
thongTinLienHe |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Thông tin liên hệ tổ chức/cá nhân |
|
Phạm vi thu thập |
phamViThuThap |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Loài, giống, khu vực thu thập |
|
Ngày bắt đầu |
ngayBatDau |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày bắt đầu thu thập |
|
Ngày kết thúc |
ngayKetThuc |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày kết thúc (nếu có) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.3. Dữ liệu thu thập nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Thu thập nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: ThuThapNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức/cá nhân |
maToChucCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã tổ chức/cá nhân, liên kết với bảng “Tổ chức/cá nhân thu thập nguồn gen giống vật nuôi” |
|
Mã nguồn gen giống vật nuôi |
maNguonGenVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã nguồn gen giống vật nuôi, liên kết với bảng “Nguồn gen giống vật nuôi” |
|
Số lượng |
soLuong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng nguồn gen thu thập |
|
Địa điểm thu thập |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Địa điểm thu thập nguồn gen giống vật nuôi |
|
Chỉ tiêu sinh học |
chiTieuSinhHoc |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Chỉ tiêu sinh học nguồn gen giống vật nuôi |
|
Giá trị sử dụng |
giaTriSuDung |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Giá trị sử dụng nguồn gen giống vật nuôi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.4. Dữ liệu tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: TCCNBaoTonNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức/cá nhân |
maToChucCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh tổ chức/cá nhân là khóa chính duy nhất xác định tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi |
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh tổ chức, liên kết với bảng “Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y” |
|
Mã định danh cá nhân |
maCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư |
|
Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân |
maDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư |
|
Thông tin liên hệ |
thongTinLienHe |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Thông tin liên hệ tổ chức/cá nhân |
|
Phạm vi bảo tồn |
phamViBaoTon |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Loài, giống, khu vực bảo tồn |
|
Ngày bắt đầu |
ngayBatDau |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày bắt đầu thu thập |
|
Ngày kết thúc |
ngayKetThuc |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày kết thúc (nếu có) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.5. Dữ liệu bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: BaoTonNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức/cá nhân |
maToChucCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã tổ chức/cá nhân, liên kết với bảng “Tổ chức/cá nhân bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi” |
|
Mã nguồn gen giống vật nuôi |
maNguonGenVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã nguồn gen giống vật nuôi, liên kết với bảng “Lý lịch nguồn gen giống vật nuôi” |
|
Số lượng |
soLuong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng nguồn gen thu thập |
|
Địa điểm bảo tồn |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Địa điểm bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi |
|
Phương thức bảo tồn |
phuongThucBaoTon |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Phương thức bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi |
|
Quy mô bảo tồn |
quyMoBaoTon |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Quy mô bảo tồn nguồn gen giống vật nuôi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.6. Dữ liệu tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: TCCNKhaiThacPhatTrienNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức/cá nhân |
maToChucCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh tổ chức/cá nhân là khóa chính duy nhất xác định tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi |
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh tổ chức, liên kết với bảng “Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y” |
|
Mã định danh cá nhân |
maCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư |
|
Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân |
maDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh cá nhân đại diện tổ chức/cá nhân, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư |
|
Thông tin liên hệ |
thongTinLienHe |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Thông tin liên hệ tổ chức/cá nhân |
|
Phạm vi khai thác, phát triển |
phamViThuThap |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Loài, giống, khu vực khai thác, phát triển |
|
Ngày bắt đầu |
ngayBatDau |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày bắt đầu thu thập |
|
Ngày kết thúc |
ngayKetThuc |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày kết thúc (nếu có) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.7. Dữ liệu khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
- Bảng dữ liệu: Khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi
- Tên bảng dữ liệu: KhaiThacPhatTrienNguonGenGiongVatNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức/cá nhân |
maToChucCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã tổ chức/cá nhân, liên kết với bảng “Tổ chức/cá nhân khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi” |
|
Mã nguồn gen giống vật nuôi |
maNguonGenVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã nguồn gen giống vật nuôi, liên kết với bảng “Lý lịch nguồn gen giống vật nuôi” |
|
Số lượng |
soLuong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng nguồn gen thu thập |
|
Địa điểm khai thác, phát triển |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Địa điểm khai thác, phát triển nguồn gen giống vật nuôi |
|
Hình thức khai thác |
hinhThucKhaiThac |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Cách thức tổ chức khai thác, sử dụng và phát triển nguồn gen giống vật nuôi trong chương trình, đề án, kèm phạm vi áp dụng, đối tượng và kỳ thực hiện |
|
Quy mô phát triển |
quyMoPhatTrien |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Mức độ triển khai khai thác, nhân giống và mở rộng quần thể nguồn gen trong kỳ báo cáo, thể hiện qua các chỉ tiêu chính (quy mô đàn/quần thể; số cơ sở/hộ tham gia; số cá thể giống gốc–giống nhân; số tinh/phôi/con giống cung ứng; phạm vi địa bàn), kèm kỳ tính và đơn vị tính. |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
IV. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu thức ăn chăn nuôi
1. Mô hình cơ sở dữ liệu Thức ăn chăn nuôi

Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về thức ăn chăn nuôi
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu thức ăn chăn nuôi
2.1.1. Dữ liệu về sản phẩm thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Sản phẩm thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: SanPhamThucAnChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã thức sản phẩm thức ăn ăn chăn nuôi |
maSanPhamThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
tenSanPhamThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên của sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
|
Tên thương mại |
tenThuongMai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên thương mại của sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
|
Tên cơ sở sản xuất |
maCoSoSXThucANCN |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại” |
|
Loại thức ăn |
maLoaiThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn” |
|
Định lượng |
dinhLuong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Định lượng của sản phẩm |
|
Số tiêu chuẩn công bố |
soTieuChuanCongBo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số tiêu chuẩn công bố của sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
|
Ngày sản xuất |
ngaySanXuat |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày sản xuất của sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
|
Hạn sử dụng |
hanSuDung |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Hạn sử dụng của sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
|
Hướng dẫn bảo quản |
huongDanBaoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hướng dẫn bảo quản của sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
|
Hướng dẫn sử dụng |
huongDanSuDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hướng dẫn sử dụng của sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
|
Hóa chất |
maHoaChat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Hóa chất trong thức ăn chăn nuôi” |
|
Sản phẩm sinh học |
maSinhHoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm sinh học trong thức ăn chăn nuôi” |
|
Vi sinh vật bị cấm |
maViSinhVatCam |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi” |
|
Nguyên liệu làm thức ăn |
maNguyenLieuLamThucAn |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Nguyên liệu được phép sử dụng làm thức ăn trong chăn nuôi” |
2.1.2. Dữ liệu về loại thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Loại thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: LoaiThucAnCN
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã loại thức ăn chăn nuôi |
maLoaiThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên loại thức ăn chăn nuôi |
tenLoaiThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên loại thức ăn chăn nuôi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú loại thức ăn |
2.1.3. Dữ liệu về chỉ tiêu chất lượng
- Bảng dữ liệu: Chỉ tiêu chất lượng
- Tên bảng dữ liệu: ChiTieuChatLuong
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã chỉ tiêu |
maChiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Loại thức ăn chăn nuôi |
maLoaiThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn” |
|
Sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
maSanPhamThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn chăn nuôi” |
|
Tên chỉ tiêu |
tenChiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên chỉ tiêu |
|
Đơn vị tính |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đơn vị tính của chỉ tiêu |
2.1.4. Dữ liệu về nguyên liệu đơn làm thức ăn
- Bảng dữ liệu: Nguyên liệu đơn làm thức ăn
- Tên bảng dữ liệu: NguyenLieuDonLamThucAn
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã nguyên liệu đơn |
maNguyenLieuDonLamThucAn |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên nguyên liệu |
tenNguyenLieuDonLamThucAn |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên nguyên liệu đơn làm thức ăn chăn nuôi |
|
Công thức hóa học |
congThucHoaHoc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Công thức hóa học của nguyên liệu |
|
Dạng hợp chất |
dangHopChat |
Số thập phân |
Decimal |
|
Dạng hợp chất của nguyên liệu |
|
Dạng loại nguyên liệu |
dangNguyenLieu |
Số thập phân |
Decimal |
255 |
Dạng loại nguyên liệu |
2.1.5. Dữ liệu về loại nguyên liệu làm thức ăn
- Bảng dữ liệu: Loại nguyên liệu làm thức ăn
- Tên bảng dữ liệu: LoaiNguyenLieuLamThucAn
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã loại nguyên liệu |
maLoaiNguyenLieuLamThucAn |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên loại nguyên liệu |
tenLoaiNguyenLieuLamThucAn |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên loại nguyên liệu |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú |
2.2. Dữ liệu cơ sở sản xuất và bán thức ăn chăn nuôi thương mại
2.2.1. Dữ liệu về cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
- Bảng dữ liệu: Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại
- Tên bảng dữ liệu: CoSoSXThucAnCNTM
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
maCoSoSXThucAnCNTM |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mã doanh nghiệp |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức. |
|
Tên cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
tenCoSoSXThucAnCNTM |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên cơ sở sản xuất thức ăn thương mại |
|
Địa chỉ trụ sở chính |
diaChiTruSoChinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ trụ sở chính của cơ sở sản xuất thức ăn thương mại |
|
Địa chỉ sản xuất |
diaChiSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ sản xuất của cơ sở sản xuất thức ăn thương mại |
|
Số điện thoại |
soDienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số điện thoại của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi |
|
Số Fax |
fax |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số fax của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi |
|
|
|
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Email của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi |
|
Người đại diện |
nguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Người đại diện của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi |
|
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập |
giayPhepDKKD |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi |
2.2.2. Dữ liệu về giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: GiayCNSanXuatThucAnCN
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
maGiayCNSanXuatThucAnCM |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Số giấy chứng nhận |
soGiayCNSanXuatThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi do Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp |
|
Tên giấy chứng nhận |
tenGiayCN |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
|
Mã cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
maCoSoSXThucAnCNTM |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại” |
|
Tên cơ sở |
tenCoSoSXThucAnCNTM |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
|
Địa chỉ trụ sở |
diaChiTruSo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ trụ sở cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
|
Số điện thoại |
soDienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số điện thoại của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
|
Số fax |
fax |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số fax của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
|
Địa chỉ sản xuất |
diaChiSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ sản xuất của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
|
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập |
giayPhepDKKD |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Quyết định thành lập của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
|
Loại thức ăn chăn nuôi |
maLoaiThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn chăn nuôi” |
|
Cơ quan |
maDinhDanhCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan. |
|
Người ký |
nguoiKy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Người ký quyết định |
2.2.3. Dữ liệu về cơ sở bán thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Cơ sở bán thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: CoSoBanThucAnCN
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở bán thức ăn chăn nuôi |
maCoSoBanThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên cơ sở bán thức ăn chăn nuôi |
tenCoSoBanThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên của cơ sở bán thức ăn chăn nuôi |
|
Người đại diện |
nguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Người đại diện cơ sở bán thức ăn chăn nuôi |
|
Địa chỉ |
diaChiSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ cơ sở bán thức ăn chăn nuôi |
|
Số điện thoại |
soDienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số điện thoại cơ sở bán thức ăn chăn nuôi |
|
Số Fax |
fax |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số fax của cơ sở bán thức ăn chăn nuôi |
|
|
|
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Email của cơ sở bán thức ăn chăn nuôi |
|
Loại hình kinh doanh |
loaiHinhKD |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Loại hình kinh doanh của cơ sởr |
|
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
giayCNDKKD |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của cơ sở |
|
Ngày cấp |
ngayCapGiayCNDKKD |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ngày cấp giấy chứng nhận |
|
Cơ quan cấp |
coQuanCapGiayCNDKKD |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Cơ quan cấp giấy chứng nhận |
2.2.4. Dữ liệu về sản lượng thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Sản lượng thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: SanLuongThucAnCN
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại |
maCoSoSXThucAnCNTM |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại” |
|
Mã thức ăn chăn nuôi |
maThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Thức ăn chăn nuôi” |
|
Ngày báo cáo |
ngayBaoCao |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày báo cáo sản lượng thức ăn chăn nuôi |
|
Sản lượng tháng |
sanLuongThang |
Số thập phân |
Decimal |
|
Sản lượng thức ăn chăn nuôi theo tháng |
|
Sản lượng năm |
sanLuongNam |
Số thập phân |
Decimal |
|
Sản lượng thức ăn chăn nuôi theo năm |
|
Đơn vị tính |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đơn vị tính |
2.3. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
2.3.1. Dữ liệu về tổ chức, cá nhân nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Tổ chức nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: ToChucNhapKhauThucAnCN
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức |
maToChucNhapKhauThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mã doanh nghiệp |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức. |
|
Tên tổ chức |
tenToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là tên pháp lý của đơn vị hoặc cá nhân đứng tên |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là mã định danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân |
|
Mã số |
maSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là mã định danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân |
|
Đơn vị cấp quyết định |
donViCapQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là tên pháp lý của cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm/thử nghiệm hoặc tổ chức chứng nhận phân bón đã đăng ký hoặc được chỉ định |
|
Số quyết định |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là số hiệu văn bản pháp lý của Quyết định được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền, dùng để tra cứu, đối chiếu trong hệ thống quản lý nhà nước. |
|
Lĩnh vực hoạt động được chỉ định hoặc công nhận |
linhVucHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
là chi tiết các nội dung trong lĩnh vực hoạt động được công nhận hoặc chỉ định |
2.3.2. Dữ liệu về sản phẩm xuất nhập
- Bảng dữ liệu: Sản phẩm xuất nhập
- Tên bảng dữ liệu: SanPham
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sản phẩm |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Đơn vị tính |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đơn vị tính của sản phẩm |
|
Hồ sơ kiểm tra |
hoSoKiemTra |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hồ sơ kiểm tra sản phẩm |
|
Kết quả đánh giá |
ketQuaDanhGia |
Liệt kê |
enum |
|
Chọn trong danh mục: - Đạt - Không đạt - Đạt có điều kiện - Chờ kết quả |
|
File kết quả kiểm tra |
fileKetQuaKiemTra |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đường dẫn đến file kết quả kiểm tra |
|
Lô hàng |
maLoHang |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô hàng xuất nhập khẩu” |
|
Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
ThucAnChanNuoiNhapKhau |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu” |
2.3.3. Dữ liệu về giấy tờ pháp lý
- Bảng dữ liệu: Giấy tờ pháp lý
- Tên bảng dữ liệu: GiayToPhapLy
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy tờ |
maGiayTo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Số giấy tờ |
soGiayTo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là số định danh giấy tờ pháp lý |
|
Loại giấy tờ |
loaiGiayTo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Loại giấy tờ pháp lý |
|
Cơ quan cấp |
coQuanCap |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Cơ quan có thẩm quyền cấp phép |
|
File đính kèm |
fileDinhKem |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
File đính kèm theo |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày cấp giấy tờ pháp lý |
|
Lô hàng |
maLoHang |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô hàng” |
2.3.4. Dữ liệu về thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- Bảng dữ liệu: Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- Tên bảng dữ liệu: ThucAnChanNuoiNhapKhau
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
maThucAnChanNuoiNK |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
tenThucAnChanNuoiNK |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
|
Loại thức ăn chăn nuôi |
maLoaiThucAn |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Loại thức ăn” |
|
Tên tổ chức nhập khẩu |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Tổ chức nhập khẩu” |
|
Tên nhà sản xuất |
tenNhaSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên nhà sản xuất thức ăn chăn nuoi |
|
Quốc gia sản xuất |
maDinhDanhQuocGia |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Quốc gia” |
|
Loại sản phẩm |
loaiSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Loại sản phẩm |
|
Mục đích sử dụng |
mucDichSuDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mục đích sử dụng của thức ăn chăn nuôi |
|
Hình thức sản phẩm |
hinhThucSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hình thức của sản phẩm thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
|
Số đăng ký lưu hành |
soDangKyLuuHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số đăng ký lưu hành của thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
|
Ngày cấp đăng ký |
ngayCapDanhKy |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày cấp đăng ký nhập khẩu thức ăn chăn nuôi |
|
Thời hạn hiệu lực |
thoiHanHieuLuc |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành |
|
Cơ quan cấp phép |
maDinhDanhCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan. |
2.3.5. Dữ liệu về lô hàng xuất nhập khẩu
- Bảng dữ liệu: Lô hàng nhập khẩu
- Tên bảng dữ liệu: LoHangXNK
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
|
Mã lô hàng |
maLoHang |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức. |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức. |
|
Loại giao dịch |
loaiGiaoDich |
Danh mục |
Domain |
|
Là danh mục xuất khẩu, nhập khẩu |
|
Giá trị lô hàng |
giaTriLoHang |
Số nguyên |
Double |
|
Là giá trị lô hàng |
|
Đơn vị tiền tệ |
donViTienTe |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị tiền tệ |
|
Cảng giao dịch |
cangGiaoDich |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên cảng giao dịch |
|
Quốc gia đối tác |
quocGiaDoiTac |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Nước xuất khẩu, nhập khẩu |
|
Ngày xuất, nhập kho |
ngayNhap_XuatKho |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày hàng đi hàng về |
|
Ngày khai hải quan |
ngayKhaiHaiQuan |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày khai hải quan |
|
Số tờ khai hải quan |
soToKhaiHaiQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số tờ khai hải quan |
|
Trạng thái xử lý |
trangThaiXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Trạng thái xử lý |
|
Ngày cập nhật cuối cùng |
ngayCapNhatCuoi |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày cập nhật cuối |
2.3.6. Dữ liệu về giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- Bảng dữ liệu: Giấy đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
- Tên bảng dữ liệu: GiayKiemTraChatLuongThucAnCN
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy đăng ký kiểm tra |
maGiayKiemTraChatLuongThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Số giấy đăng ký kiểm tra |
soGiayKiemTraChatLuongTh ucAnCN |
|
|
|
Số giấy đăng ký kiểm tra |
|
Đơn vị tiếp nhận |
maDinhDanhCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan. |
|
Hãng/nước bán hàng |
hangBanHang |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hãng/nước bán hàng |
|
Địa chỉ |
diaChiBenBan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ bên bán hàng |
|
|
emailBenBan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Email bên bán hàng |
|
Số điện thoại |
soDienThoaiBenBan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số điện thoại bên bán hàng |
|
Nơi xuất hàng |
DiaChiXuatHang |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Nơi xuất hàng |
|
Bên mua hàng |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức. |
|
Địa chỉ |
diaChiBenMua |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ bên mua hàng |
|
Điện thoại |
dienThoaiBenMua |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Điện thoại bên mua hàng |
|
Fax |
faxBenMua |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Fax bên mua hàng |
|
Nơi nhận hàng |
noiNhanHang |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Nơi nhận hàng |
|
Thời gian nhập hàng dự kiến |
thoiGianNhanHang |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Thời gian nhập hàng dự kiến |
|
Tên hàng hóa |
maThucAnChanNuoiNK |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng “Thức ăn chăn nuôi nhập khẩu” |
|
Số lượng khối lượng |
soLuongKhoiLuong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số lượng khối lượng đăng ký |
|
Mã số công nhận được lưu hành |
maSoCongNhanLuuHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mã số công nhận được lưu hành |
|
Cơ sở sản xuất |
coSoSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Cơ sở sản xuất thức ăn |
|
Địa điểm tập kết hàng |
diaDiemTapKetHang |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa điểm tập kết hàng |
|
Ngày đăng ký lấy mẫu đánh giá |
ngayDangKyLayMau |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ngày đăng ký lấy mẫu đánh giá thức ăn |
|
Địa điểm đăng ký lấy mẫu đánh giá |
diaDiemLayMau |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa điểm đăng ký lấy mẫu đánh giá thức ăn |
|
Thông tin người liên hệ |
thongTinNguoiLienHe |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin người liên hệ |
|
Số hợp đồng mua bán |
soHopDongMuaBan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số hợp đồng mua bán thức ăn nhập khẩu |
|
Ngày hiệu lực |
ngayHieuLuc |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày hiệu lực hóa đơn |
|
Số hóa đơn |
soHoaDon |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số hóa đơn |
|
Ngày xuất hóa đơn |
ngayXuatHoaDon |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày xuất hóa đơn |
|
Số phiếu đóng gói |
soPhieuDongGoi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số phiếu đóng gói |
|
Ngày đóng gói |
ngayDongGoi |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày đóng gói |
|
Yêu cầu đánh giá chỉ tiêu |
yeuCuaDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Yêu cầu đánh giá chỉ tiêu |
|
Thời gian đánh giá |
thoiGianDanhGia |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Thời gian đánh giá |
|
Đơn vị thực hiện đánh giá |
maDinhDanhCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh Cơ quan thông qua VNeID |
|
Cơ quan kiểm tra |
maDinhDanhCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan. |
|
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức. |
|
Ngày đăng ký |
ngayDangKy |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày nộp hồ sơ |
|
Ngày cấp giấy đăng ký |
ngayKiemTra |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày kiểm tra hồ sơ |
|
Cơ quan kiểm tra |
maDinhDanhCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan. |
2.4. Dữ liệu về thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
2.4.1. Dữ liệu về phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: PhongThuNghiemThucAnCN
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã phòng thử nghiệm |
maPhongThuNghiemThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Tên phòng thử nghiệm |
tenPhongThuNghiem |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên phòng thử nghiệm |
|
Số điện thoại |
soDienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số điện thoại |
|
|
|
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
|
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ |
|
Phép thử được chỉ định |
phepThu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Phép thử được chỉ định |
|
Ngày chỉ định |
ngayChiDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ngày chỉ định |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày hết hạn |
|
Cơ quan chỉ định |
maDinhDanhCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh cơ quan, liên kết với CSDL về đăng ký cơ quan. |
|
Sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
maSanPhamThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn chăn nuôi” |
2.4.2. Dữ liệu về mẫu thử nghiệm
- Bảng dữ liệu: Mẫu thử nghiệm
- Tên bảng dữ liệu: MauThuNghiem
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã mẫu |
maMau |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
maSanPhamThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn chăn nuôi” |
|
Lô hàng |
maLoHangXNK |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Lô hàng xuất nhập khẩu” |
|
Ngày lấy mẫu |
ngayLayMau |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày lấy mẫu |
|
Phương pháp lấy mẫu |
phuongPhapLayMau |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Phương pháp lấy mẫu |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú |
2.4.3. Dữ liệu về kết quả thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Kết quả thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: KetQuaThuNghiem
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kết quả |
maKetQua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mẫu thử nghiệm |
maMau |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Mẫu thử nghiệm” |
|
Chỉ tiêu |
maChiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Chỉ tiêu” |
|
Giá trị đo |
giaTriDo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Giá trị đo |
|
File kết quả |
fileKetQua |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đường dẫn đến file kết quả |
|
Ngày thử nghiệm |
ngayThuNghiem |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày thử nghiệm |
|
Phòng thử nghiệm |
maPhongThuNghiemThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi” |
2.5. Dữ liệu về tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
2.5.1. Dữ liệu về tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: ToChucHopQuyThucAnCN
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức hợp quy |
maToChucNhapKhauThuc AnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã doanh nghiệp |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh doanh nghiệp, liên kết với CSDL về đăng ký doanh nghiệp, định danh tổ chức. |
|
Tên tổ chức |
tenToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là tên pháp lý của đơn vị hoặc cá nhân đứng tên |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là mã định danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân |
|
Mã số |
maSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là mã định danh pháp lý do cơ quan nhà nước cấp cho tổ chức hoặc cá nhân |
|
Số quyết định chỉ định |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi |
|
Ngày chỉ định |
ngayChiDinh |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày ban hành quyết định chỉ định |
|
Ngày hết hạn chỉ định |
ngayHetHanChiDinh |
Ngày, Tháng |
Date |
|
Ngày hết hiệu lực chỉ định (nếu có) |
|
Phạm vi chỉ định |
phamViChiDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Phạm vi được chỉ định |
|
Chứng chỉ năng lực |
chungChiNangLuc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Chứng chỉ năng lực |
2.5.2. Dữ liệu về hồ sơ chứng nhận hợp quy thức ăn chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ chứng nhận hợp quy thức ăn chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: HoSoChungNhanHopQuy
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã hồ sơ hợp quy |
maHoSoHopQuy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mã sản phẩm thức ăn chăn nuôi |
maSanPhamThucAnCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm thức ăn” |
|
Tổ chức hợp quy |
maToChucHopQuy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi” |
|
Số giấy chứng nhận hợp quy |
soGiayChungNhanHopQuy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số giấy chứng nhận hợp quy |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày cấp giấy chứng nhận |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày, tháng |
Date |
|
Số quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy lĩnh vực thức ăn chăn nuôi |
|
Phạm vi chứng nhận |
phamViChungNgan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Phạm vi chứng nhận |
|
Cơ quan tiếp nhận |
coQuanTiepNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy |
|
Văn bản áp dụng |
vanBanApDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Văn bản quy chuẩn kỹ thuật áp dụng |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú bổ sung nếu có |
V. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu môi trường chăn nuôi

Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu môi trường chăn nuôi
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
Cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi là cơ sở thực hiện một hoặc toàn bộ hoạt động chế biến, gia công, sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
- Bảng dữ liệu: Cơ sở sản xuất
- Tên bảng dữ liệu: CoSoSanXuat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở sản xuất |
maCoSoSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã cơ sở sản xuất, là khóa chính duy nhất xác định cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Mã cơ sở công bố |
maCoSoCongBo |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến danh mục tổ chức, doanh nghiệp được cấp phép. |
|
Tên cơ sở sản xuất |
tenCoSoSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Tên người đại diện cơ sở sản xuất |
tenNguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên người đại diện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Điện thoại cơ sở sản xuất |
dienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Điện thoại của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Số fax cơ sở sản xuất |
fax |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số fax của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Email cơ sở sản xuất |
|
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Email của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
File chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp. |
giayChungNhan_DKKD |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đường dẫn đến bản chụp File giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp. |
|
Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng |
quyTrinh_KiemSoatChat Luong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đường dẫn đến bản chụp File quy trình quản lý, kiểm soát chất lượng mà cơ sở sản xuất đang áp dụng |
|
Quy mô sản xuất |
quyMoSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả quy mô sản xuất của cơ sở sản xuất |
|
Tình trạng hoạt động |
tinhTrangHoatDong |
Số nguyên |
Integer |
|
1. Hoạt động 2. Tạm dừng 3. Bị thu hồi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú |
2.1.2. Dữ liệu đánh giá điều kiện sản xuất của cơ sở
Phục vụ công tác kiểm tra đánh giá các cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo quy định tại Điều 32 Nghị định 13/2020/NĐ-CP.
- Bảng dữ liệu: Đánh giá điều kiện sản xuất
- Tên bảng dữ liệu: DanhGiaDieuKienSX
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đánh giá. |
MaDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã đánh giá, là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về đợt đánh giá điều kiện sản xuất của cơ sở sản xuất. |
|
Mã cơ sở sản xuất. |
maCoSoSanXuat |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất”. |
|
Ngày đánh giá. |
NgayDanhGia |
Ngày tháng |
Date |
|
Tên người đại diện cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Hình thức đánh giá đối với cơ sở sản xuất. |
HinhThuc |
Số nguyên |
Integer |
|
1. Cấp mới. 2. Định kỳ. 3. Đột xuất. |
|
Kết quả đánh giá đối với cơ sở sản xuất. |
KetQua |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Kết quả đánh giá của cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải. |
|
Bản chụp biên bản đánh giá cơ sở sản xuất. |
BienBanDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đường dẫn đến bản chụp File biên bản đánh giá cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải. |
2.1.3. Dữ liệu giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất của cơ sở
Cấp cho các cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo quy định tại khoản 17 Điều 1 của Nghị định số 46/2022/NĐ-CP.
- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất.
- Tên bảng dữ liệu: GCNDuDieuKienSX
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy chứng nhận. |
maGCN |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã giấy chứng nhận là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất cấp cho cơ sở sản xuất. |
|
Mã cơ sở sản xuất. |
maCoSoSanXuat |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất”. |
|
Mã sản phẩm |
maSanpham |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”. |
2.2. Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
2.2.1. Dữ liệu tổ chức khảo nghiệm
- Bảng dữ liệu: Tổ chức khảo nghiệm
- Tên bảng: ToChucKhaoNghiem
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức khảo nghiệm |
maToChucKhaoNghiem |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã tổ chức khảo nghiệm là khóa chính duy nhất, xác định tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Tên tổ chức khảo nghiệm |
tenCoSoSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Tên người đại diện tổ chức khảo nghiệm |
tenNguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên người đại diện tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Địa chỉ tổ chức khảo nghiệm |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Điện thoại tổ chức khảo nghiệm |
dienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Điện thoại của tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Số fax tổ chức khảo nghiệm |
fax |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số fax của tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Email tổ chức khảo nghiệm |
|
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Email của tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Người phụ trách kỹ thuật của tổ chức |
nguoiPhuTrachKyThuat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin người phụ trách kỹ thuật của tổ chức: Học vị, chuyên ngành … theo quy định tại điểm b, khoản 2 Điều 31 Nghị định 13/2020/NĐ-CP. |
|
Bản chụp giấy chứng nhận phòng thí nghiệm tổ chức khảo nghiệm |
giayCNPhongTN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đường dẫn đến File chụp giấy chứng nhận phòng thí nghiệm tổ chức khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải. |
|
Tình trạng cơ sở vật chất của tổ chức khảo nghiệm. |
coSoVatChat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả trang thiết bị, phòng thí nghiệm, tủ lạnh, tủ lạnh âm sâu giữ giống vi sinh vật để phục vụ việc khảo nghiệm… theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Nghị định 13/2020/NĐ- CP. |
|
Tình trạng hoạt động |
tinhTrangHoatDong |
Số nguyên |
Integer |
|
1. Hoạt động 2. Tạm dừng 3. Bị thu hồi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú. |
2.2.2. Dữ liệu đợt khảo nghiệm
- Bảng dữ liệu: Đợt khảo nghiệm
- Tên bảng: DotKhaoNghiem
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đợt khảo nghiệm |
maDotKhaoNghiem |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã đợt khảo nghiệm là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về đợt khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Mã sản phẩm |
maSanPham |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi” |
|
Mã cơ sở khảo nghiệm |
maCoSoKhaoNghiem |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi”. |
|
Nội dung |
noiDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Nội dung chính đợt khảo nghiệm đánh giá cơ sở sản xuất. |
|
Thời gian bắt đầu |
thoiGianBatDau |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày bắt đầu đợt khảo nghiệm. |
|
Thời gian kết thúc |
thoiGianKetThuc |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày kết thúc đợt khảo nghiệm. |
|
Kết quả |
ketQua |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Kết quả đợt khảo nghiệm |
|
File chụp tài liệu đính kèm |
taiLieuDinhKem |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đường dẫn đến bản chụp File tài liệu của đợt khảo nghiệm. |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú. |
2.2.3. Dữ liệu kết quả khảo nghiệm
- Bảng dữ liệu: Kết quả khảo nghiệm
- Tên bảng: KetQuaKhaoNghiem
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
|
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
||
|
Mã kết quả |
maKết quả |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã kết quả là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
|
Mã đợt khảo nghiệ m |
maDotKhaoNghiem |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến Bảng dữ liệu: Cơ sở khảo nghiệm. |
|
|
Số quyết định |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Số của quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm. |
|
|
Ngày công nhận |
ngayCongNhan |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày của quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm. |
|
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Tên cơ quan ban hành công nhận kết quả khảo nghiệm (Cục Chăn nuôi và Thú y). |
|
|
File chụp quyết định công nhận |
fileQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đường dẫn đến bản chụp File quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm. |
|
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú. |
|
2.3. Dữ liệu về sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
2.3.1. Dữ liệu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi là sản phẩm có đặc tính lý học, hóa học, sinh học sử dụng để xử lý chất thải chăn nuôi.
- Bảng dữ liệu: Sản phẩm
- Tên bảng: SanPham
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sản phẩm |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã sản phẩm là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mã số sản phẩm |
maSoSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã số sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Mã cơ sở sản xuất |
maCoSoSanXuat |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở sản xuất”. |
|
Tên sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
tenSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Công dụng |
congDung |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Công dụng của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
|
Hướng dẫn sử dụng |
huongDanSuDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hướng dẫn sử dụng của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.. |
|
Ký hiệu tiêu chuẩn cơ sở |
kyHieuTieuChuanCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ký hiệu tiêu chuẩn cơ sở của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
|
Chỉ tiêu kỹ thuật |
chiTieuKyThuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Chỉ tiêu kỹ thuật của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
|
Nguyên liệu |
nguyenLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Nguyên liệu sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
|
Hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm |
hoaChatSuDung |
Số nguyên |
Integer |
|
Tham chiếu đến bảng danh mục “Danh mục hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam” |
|
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng |
chePhamSuDung |
Số nguyên |
Integer |
|
Tham chiếu đến bảng dữ liệu danh mục “danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam” |
|
Hạn sử dụng |
hanSuDung |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Hạn sử dụng của sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú. |
- Bảng dữ liệu: Danh mục chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
Tên bảng: ChePhamSinhHocDuocSuDung
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã chế phẩm sinh học |
maChePhamSinhHoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã chế phẩm sinh học, là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về chế phẩm sinh học đượ phép sử dụng. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành.. |
|
Tên chế phẩm |
tenChePhamSinhHoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên chế phẩm |
|
Loại chế phẩm |
loaiChePham |
Số nguyên |
Integer |
|
1: Sản phẩm chiết xuất từ sinh vật 2: Sản phẩm chiết xuất từ vi sinh vật 3: Enzym 4: Axit amin |
|
Mô tả chi tiết chế phẩm |
moTaChePham |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả chi tiết chế phẩm bao gồm: các thành phần cấu tạo của sản phẩm (hoạt chất, chủng vi sinh, enzym, axit amin, chất mang/phụ gia…), kèm hàm lượng/tỷ lệ, đơn vị tính và vai trò (nếu có) |
|
Tài liệu đính kèm |
fileDinhKem |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đường dẫn đến các tài liệu liên quan (nếu có) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú khác |
2.3.3. Dữ liệu tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Tiêu chuẩn áp dụng
- Tên bảng: TieuChuanApDung
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tiêu chuẩn |
maTieuChuan |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã tiêu chuẩn là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về tiêu chuẩn áp dụng đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Mã sản phẩm |
maSanPham |
Số nguyên |
Integer |
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”. |
|
Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng |
chiTieuCongBo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Thông tin về các chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng gồm: Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm, đơn vị tính, hình thức công bố (theo quy định tại mẫu số 01.MTCN, Nghị định 46/2022/NĐ-CP). |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
2.3.4. Dữ liệu kiểm tra chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi theo quy định tại điểm đ khoản 18 Điều 1 của Nghị định số 46/2022/NĐ-CP.
- Bảng dữ liệu: Kiểm tra chất lượng
- Tên bảng: KiemTraChatLuong
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kiểm tra |
maKiemTra |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã kiểm tra là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Mã sản phẩm |
maSanPham |
Số nguyên |
Integer |
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”. |
|
Ngày kiểm tra |
ngayKiemTra |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày kiểm tra. |
|
Hình thức kiểm tra |
hinhThucKiemTra |
Số nguyên |
Integer |
|
1. Định kỳ 2. Đột xuất |
|
File kết quả kiểm tra |
fileKetQua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đường dẫn đến File kết quả kiểm tra chất lượng sản phẩm. |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
2.3.5. Dữ liệu về công bố thông tin sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
- Bảng dữ liệu: Công bố thông tin sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
- Tên bảng: CongBoThongTin
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã công bố |
maCongBo |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã công bố là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về việc công bố đối với sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi. |
|
Mã sản phẩm |
maSanPham |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Sản phẩm”. |
|
Mã kết quả |
maKết quả |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Kết quả khảo nghiệm”. |
|
Số giấy phép |
soGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số của giấy phép |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày của giấy phép |
|
Cơ quan tiếp nhận |
coQuanTiepNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên cơ quan tiếp nhận công bố sản phẩm (Cục Chăn nuôi và Thú y). |
|
Trạng thái giấy phép |
trangThaiGiayPhep |
Số nguyên |
Integer |
|
1. Còn hiệu lực. 2. Tạm dừng. 3. Hết hạn. |
|
File chụp bản giấy phép sản phẩm |
fileGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đường dẫn đến bản chụp File giấy phép. |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
- Bảng dữ liệu: Danh mục hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
Tên bảng DM_HoaChatDuocPhepSuDung
|
Mã |
Đối tượng |
Mô tả |
|
1 |
Vôi nung |
|
|
2 |
Vôi tôi |
|
|
3 |
Canxi carbonat |
|
|
4 |
Zinc sulfate |
|
|
5 |
Nano Bạc |
|
|
6 |
Axit hipoclorơ |
|
|
7 |
Carbon hoạt tính |
|
|
8 |
Zeolite |
|
|
9 |
Poly aluminium chloride |
|
2.4. Dữ liệu về kiểm kê khí nhà kính lĩnh vực chăn nuôi và thú y.
2.4.1. Dữ liệu tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính
- Bảng dữ liệu: Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính
- Tên bảng: ToChucCoSo
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức, cơ sở |
maToChucCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành. |
|
Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân) |
maDinhDanh |
|
|
|
Liên kết với VNeID |
|
Tên tổ chức, cơ sở |
tenToChucCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên tổ chức, cơ sở |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Địa chỉ của tổ chức, cơ sở, cá nhân. |
|
Ngành nghề kinh doanh |
nganhNgheKinhDoanh |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở |
|
Tiêu thụ năng lượng |
tieuThuNangLuong |
Số thực |
Float |
|
Tiêu thụ năng lượng tính theo tấn dầu tương đương (TOE) |
|
Xử lý chất thải |
xuLyChatThai |
Số thực |
Float |
|
Công suất xử lý tính theo tấn/năm (áp dụng cho cơ sở thuộc lĩnh vực xử lý chất thải) |
|
Căn cứ xác định |
canCuXacDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số Quyết định của Thủ trướng Chính phủ, số phụ lục, số thứ tự |
|
Vùng khí hậu |
vungKhiHau |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Xác định hệ số k để tính toán lượng phát thải KNK |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú. |
2.4.2. Dữ liệu kế hoạch giảm nhẹ phát thải
- Bảng dữ liệu: Kế hoạch giảm nhẹ phát thải
- Tên bảng: KeHoachGiamNhePhatThai
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kế hoạch |
maKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã kế hoạch là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về kế hoạch để triển khai giảm phát thải của tổ chức, cơ sở. |
|
Mã tổ chức, cơ sở |
maToChucCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính”. |
|
Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân) |
maDinhDanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết với VNeID |
|
Tên kế hoạch |
tenKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên kế hoạch giảm nhẹ phát thải áp dụng |
|
Năm thực hiện |
namThucHien |
Số nguyên |
Integer |
|
Năm thực hiện |
|
Phương pháp giám sát |
phuongPhapGiamSat |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Nội dung phương pháp giám sát của kế hoạch |
|
File nội dung kế hoạch |
fileKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Đường dẫn đến file chụp bản kế hoạch giảm nhẹ phát thải KNK |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú khác |
2.4.3. Dữ liệu đường phát thải cơ sở
- Bảng dữ liệu: Đường phát thải cơ sở
- Tên bảng: DuongPhatThai
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đường phát thải cơ sở |
maDuongPhatThai |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã đường phát thải là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về đường phát thải cơ sở. |
|
Mã tổ chức, cơ sở |
maToChucCoSo |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính”. |
|
Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân) |
maDinhDanh |
|
|
|
Liên kết với VNeID |
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
|
Năm báo cáo |
|
Lượng phát thải (tấn CO2) |
luongPhatThai |
Số thực |
Float |
|
Lượng phát thải (tấn CO2tđ) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú khác |
2.4.4. Dữ liệu kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
- Bảng dữ liệu: Kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
- Tên bảng: KetQuaGiamNhePhatThaiKNK
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kết quả |
maKetQua |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã kết quả là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về việc kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính. |
|
Mã kế hoạch |
maKeHoach |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Kế hoạch giảm nhẹ phát thải”. |
|
Mã đường phát thải cơ sở |
maDuongPhatThai |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Đường phát thải cơ sở”. |
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
|
Năm báo cáo |
|
Lượng phát thải thực tế |
luongPhatThaiThucTe |
Số thực |
Float |
|
Lượng phát thải thực tế (tấn CO2) |
|
Lượng giảm phát thải đạt được |
luongGiamPhatThai |
Số thực |
Float |
|
Lượng giảm phát thải đạt được (tấn CO2) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú khác |
2.4.5. Dữ liệu hoạt động phát thải khí nhà kính
- Bảng dữ liệu: Hoạt động phát thải khí nhà kính
- Tên bảng: HoatDongPhatThaiKNK
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã hoạt động |
maHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã hoạt động là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về Hoạt động phát thải khí nhà kính. |
|
Tên hoạt động |
tenHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên của hoạt động phát thải khí nhà kính |
|
Nguồn phát thải |
nguonPhatThai |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Mô tả nguồn phát thải khí nhà kính |
|
Phân loại |
phanLoai |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Trực tiếp 2. Gián tiếp |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú khác |
2.4.6. Dữ liệu về hệ số phát thải khí nhà kính.
- Bảng dữ liệu: Hệ số phát thải khí nhà kính
- Tên bảng: HeSoPhatThaiKNK
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã hệ số phát thải |
maHeSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã hệ số phát thải là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về hệ số phát thải khí nhà kính (EF). |
|
Mã hoạt động |
maHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Hoạt động phát thải khí nhà kính”. |
|
Mã khí nhà kính |
maKNK |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Danh mục khí nhà kính được kiểm kê”. |
|
Phân loại |
phanLoai |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Cấp lĩnh vực 2. Cấp cơ sở |
|
Giá trị phát thải của loại KNK (EF) |
giaTriEF |
Số thực |
Float |
|
Giá trị phát thải của loại KNK (EF) |
|
Nguồn phát thải của loại KNK (EF) |
giaTriEF |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Nguồn phát thải của loại KNK (EF) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú khác |
2.4.7. Dữ liệu về số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính.
- Bảng dữ liệu: Số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính
- Tên bảng: SoLieuHoatDongPhatThaiKNK
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã số liệu hoạt động |
maSoLieuHD |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã số liệu hoạt động là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính. |
|
Mã tổ chức, cơ sở |
maToChucCoSo |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính”. |
|
Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân) |
maDinhDanh |
|
|
|
Liên kết với VNeID |
|
Đơn vị chủ trì |
maDVChuTri |
|
|
|
Mã định danh đơn vị thẩm định báo cáo (Cục Chăn nuôi và Thú y). |
|
Mã hoạt động |
maHoatDong |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Hoạt động phát thải khí nhà kính”. |
|
Phân loại |
phanLoai |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Cấp lĩnh vực 2. Cấp cơ sở |
|
Kỳ báo cáo |
kyBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
|
Kỳ báo cáo |
|
Số liệu hoạt động của nguồn phát thải (AD) |
soLieuAD |
Số thực |
Float |
|
Số liệu hoạt động của nguồn phát thải (AD) |
|
Đơn vị tính của nguồn phát thải |
donViTinhAD |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Tấn 2. M3 3. Lít |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
2.4.8. Dữ liệu về kết quả kiểm kê phát thải khí nhà kính.
- Bảng dữ liệu: Kết quả kiểm kê phát thải khí nhà kính
- Tên bảng: KetQuaKiemKePhatThaiKNK
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kết quả kiểm kê |
maKetQua |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã kết quả kiểm kê là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về kết quả kiểm kê phát thải khí nhà kính. |
|
Mã tổ chức, cơ sở |
maToChucCoSo |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính”. |
|
Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân) |
maDinhDanh |
|
|
|
Liên kết với VNeID |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Địa chỉ của cơ sở |
|
Giấy phép hoạt động |
giayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Số giấy phép, ngày cấp, nơi cấp |
|
Người đại diện của cơ sở |
nguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Liên kết với VNeID |
|
Năm nộp báo cáo |
namNopBaoCao |
Số thực |
interger |
|
Năm báo cáo được nộp cho cơ quan quản lý |
|
Năm kiểm kê |
namKiemKe |
Số thực |
interger |
|
Năm lấy số liệu kiểm kê |
|
Ngành nghề kinh doanh |
nganhNgheKinhDoanh |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Loại hình kinh doanh, ngành nghề đăng ký hoạt động của cơ sở |
|
Căn cứ xác định |
canCuXacDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Số Quyết định của Thủ trướng Chính phủ, số phụ lục, số thứ tự |
|
Cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất |
coSoHaTang |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Thông tin mô tả cơ sở hạ tầng, công nghệ sản xuất |
|
Phương pháp kiểm kê |
phuongPhapKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Mô tả phương pháp kiểm kê đã sử dụng, đính kèm tệp báo cáo với các thông tin và số liệu liên quan |
|
Mã hệ số phát thải |
maHeSo |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Hệ số phát thải khí nhà kính”. |
|
Mã số liệu hoạt động |
maSoLieuHD |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Số liệu hoạt động phát thải khí nhà kính”. |
|
Phân loại |
phanLoai |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Cấp lĩnh vực 2. Cấp cơ sở |
|
Lượng phát thải KNK |
luongPhatThai |
Số thực |
Float |
|
Lượng phát thải KNK đã được tính toán (tấn), đối với từng loại khí CO2, CH4, N2O, HFC và Tổng CO2tđ |
|
Tổng phát thải CO2 tương đương |
tongLuongPhatThai |
Số thực |
Float |
|
Tổng phát thải CO2 tương đương (tấn CO2) |
|
Kết quả kiểm kê của cơ sở |
fileKetQuaTuKiemKe |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đường dẫn đến file bản chụp kết quả tự kiểm kê của đơn vị |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
2.4.9. Dữ liệu về báo cáo kiểm kê phát thải khí nhà kính.
- Bảng dữ liệu: Báo cáo kiểm kê phát thải khí nhà kính
- Tên bảng: BaoCaoKiemKePhatThaiKNK
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã báo cáo kiểm kê |
maBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã báo cáo kiểm kê là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về báo cáo kiểm kê phát thải khí nhà kính. |
|
Mã tổ chức, cơ sở |
maToChucCoSo |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Tổ chức, cơ sở, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm kê khí nhà kính”. |
|
Mã định danh cá nhân (nếu là cá nhân) |
maDinhDanh |
|
|
|
Liên kết với VNeID |
|
Phân loại |
phanLoai |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Cấp lĩnh vực 2. Cấp cơ sở |
|
Đơn vị thẩm định |
maDonViThamDinh |
|
|
|
Mã định danh đơn vị thẩm định báo cáo (Cục Chăn nuôi và Thú y). |
|
Thời gian thẩm định |
thoiGianThamDinh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian thẩm định báo cáo |
|
Kết quả thẩm định |
ketQuaThamDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kết quả thẩm định |
|
File chụp báo cáo kiểm kê |
fileBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đường dẫn đến bản chụp báo cáo kiểm kê KNK. |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú khác |
2.4.10. Bảng danh mục khí nhà kính được kiểm kê
- Bảng dữ liệu: Danh mục khí nhà kính được kiểm kê
- Tên bảng: DM_ KNKDuocKiemKe
|
Mã |
Đối tượng |
Mô tả |
|
1 |
Khí CO2 |
|
|
2 |
Khí CH4 |
|
|
3 |
Khí N2O |
|
|
4 |
Khí HFCs |
|
2.5. Dữ liệu về quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi.
2.5.1. Dữ liệu kế hoạch quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Kế hoạch quan trắc
- Tên bảng: KeHoachQuanTrac
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kế hoạch |
maKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã kế hoach là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về Kế hoạch quan trắc, cảnh báo và giám sát được phê duyệt. |
|
Tên kế hoạch |
tenKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tiêu đề của kế hoạch quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi. |
|
Đối tượng quan trắc |
doiTuongQuanTrac |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đối tượng quan trắc theo nội dung kế hoạch. |
|
Số, ký hiệu văn bản ban hành kế hoạch |
soKyHieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số, ký hiệu văn bản ban hành kế hoạch |
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày ban hành của văn bản. |
|
Mã định danh đơn vị |
maDinhDanh |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã định danh cơ quan đơn vị ban hành kế hoạch |
|
Tên đơn vị |
tenDonVi |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên của cơ quan đơn vị ban hành kế hoạch |
|
File chụp kế hoạch được ban hành |
fileKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Văn bản kế hoạch đính kèm. |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú khác. |
2.5.2. Dữ liệu cơ sở chăn nuôi được quan trắc
- Bảng dữ liệu: Cơ sở chăn nuôi được quan trắc
- Tên bảng: CoSoChanNuoiQuanTrac
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã cơ sở là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về cơ sở chăn nuôi được lựa chọn làm địa điểm để quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi. |
|
Tên cơ sở |
tenCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Tên cơ sở chăn nuôi được lựa chọn làm địa điểm để quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường lĩnh vực chăn nuôi. |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Địa chỉ cơ sở chăn nuôi |
|
Tên vùng |
tenVung |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên vùng của cơ sở chăn nuôi (Tây Bắc, Đông bắc, …) |
|
Đối tượng vật nuôi |
doiTuongVatNuoi |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Lợn 2. Trâu 3. Bò 4. Gia cầm 5. Vật nuôi khác. |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
2.5.3. Dữ liệu về điểm quan trắc.
- Lớp dữ liệu: Điểm quan trắc
- Tên bảng: DiemQuanTrac
- Kiểu dữ liệu: Dạng điểm.
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã điểm quan trắc |
maDiemQuanTrac |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã điểm quan trắc là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về điểm quan trắc. |
|
Mã cơ sở chăn nuôi |
maCoSo |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở chăn nuôi được quan trắc”. |
|
Vị trí tọa độ X |
toaDoX |
Số thực |
Real |
|
Tọa độ X (m) |
|
Vị trí tọa độ Y |
toaDoY |
Số thực |
Real |
|
Tọa độ Y (m) |
|
Loại hình quan trắc |
loaiHinhQuanTrac |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Môi trường đất 2. Môi trường nước thải 3. Môi trường nước mặt. |
|
Loại điểm quan trắc |
loaiDiem |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Trang trại tập trung 2. Khu vực chất thải |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú khác |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng điểm |
GM_Point |
|
Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng điểm (GM_Point) |
2.5.4. Dữ liệu về kết quả quan trắc, cảnh báo và giám sát
- Bảng dữ liệu: Kết quả quan trắc, cảnh báo và giám sát
- Tên bảng: KetQuaQuanTrac
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kết quả quan trắc |
maKetQua |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã kết quả quan trắc là khóa chính duy nhất, xác định dữ liệu về Kết quả quan trắc, cảnh báo và giám sát. |
|
Mã kế hoạch |
maKeHoach |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Kế hoạch quan trắc”. |
|
Mã cơ sở chăn nuôi |
maCoSo |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Cơ sở chăn nuôi được quan trắc”. |
|
Mã điểm quan trắc |
maDiemQuanTrac |
|
|
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu “Điểm quan trắc”. |
|
Ngày quan trắc |
ngayQuanTrac |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày thực hiện quan trắc. |
|
Lần quan trắc trong năm |
lanQuanTrac |
Số nguyên |
Integer |
|
Lần quan trắc trong năm |
|
Đối tượng vật nuôi |
doiTuongVatNuoi |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Lợn 2. Trâu 3. Bò 4. Gia cầm 5. Vật nuôi khác. |
|
Loại hình quan trắc |
loaiHinhQuanTrac |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Môi trường đất 2. Môi trường nước thải 3. Môi trường nước mặt. |
|
Thông số quan trắc |
maThongSo |
|
|
|
Liên kết đến bảng danh mục “Danh mục thông số quan trắc, giám sát” |
|
Đơn vị tính |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Đơn vị tính theo từng thông số quan trắc. |
|
Giá trị quan trắc |
giaTriQuanTrac |
Số thực |
Float |
|
Giá trị đạt được của điểm quan trắc |
|
Trạng thái cảnh báo |
trangThaiCanhBao |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Bình thường 2. Bất thường 3. Vượt ngưỡng |
|
Tên phương pháp phân tích |
tenPhuongPhapPhanTi ch |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên phương pháp phân tích áp dụng |
|
Hình thức phân tích |
hinhThucPhanTich |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Tại hiện trường 2. Phòng thí nghiệm |
|
Quy chuẩn môi trường |
quyChuanMoiTruong |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường để so sánh đối chiếu kết quả |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú khác |
2.5.5. Dữ liệu về danh mục thông số quan trắc, giám sát.
- Bảng dữ liệu: Danh mục thông số quan trắc, giám sát
- Tên bảng: DM_ThongSoQuanTracGiamSat
|
Mã |
Tên thông số |
Ghi chú |
|
1 |
pH |
Môi trường nước Tại các trang trại chăn nuôi tập trung |
|
2 |
TSS |
|
|
3 |
COD |
|
|
4 |
BOD5 |
|
|
5 |
Tổng Nitơ |
|
|
6 |
Tổng Coliforms |
|
|
7 |
pH |
Môi trường nước Môi trường chất thải tại khu vực chăn nuôi |
|
8 |
DO |
|
|
9 |
TSS |
|
|
10 |
COD |
|
|
11 |
BOD5 |
|
|
12 |
Tổng N |
|
|
13 |
Tổng P |
|
|
14 |
Tổng Coliforms |
|
|
15 |
E.coli |
|
|
16 |
NH4+ |
|
|
17 |
NO3- |
|
|
18 |
Cl- |
|
|
19 |
F- |
|
|
20 |
As, |
|
|
21 |
Cd |
|
|
22 |
Pb |
|
|
23 |
Cu |
|
|
24 |
Hg |
|
|
25 |
PO43- |
|
|
26 |
Độ ẩm |
Môi trường đất Tại các trang trại chăn nuôi tập trung |
|
27 |
pH |
|
|
28 |
EC |
|
|
29 |
Tổng N |
|
|
30 |
Tổng P |
|
|
31 |
Tổng K |
|
|
32 |
OC |
|
|
33 |
SO42- |
|
|
34 |
Cl- |
|
|
35 |
PO43- |
|
|
36 |
NO3- |
|
|
37 |
NH4- |
|
|
38 |
Hg |
|
|
39 |
Cd |
|
|
40 |
Pb |
|
|
41 |
As |
|
|
42 |
Cu |
|
|
43 |
Zn |
|
|
44 |
Độ ẩm |
Môi trường đất Môi trường chất thải tại khu vực chăn nuôi |
|
45 |
pH |
|
|
46 |
EC |
|
|
47 |
Tổng N |
|
|
48 |
Tổng P |
|
|
49 |
Tổng K |
|
|
50 |
OC |
|
|
51 |
SO42- |
|
|
52 |
Cl- |
|
|
53 |
PO43- |
|
|
54 |
NO3- |
|
|
55 |
NH4- |
|
|
56 |
Hg |
|
|
57 |
Cd |
|
|
58 |
Pb |
|
|
59 |
As |
|
|
60 |
Cu |
|
|
61 |
Zn |
VI. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu cơ sở chăn nuôi và chế biến sản phẩm chăn nuôi

Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về cơ sở chăn nuôi, chế biến sản phẩm chăn nuôi
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1 Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi
2.1.1. Dữ liệu về cơ sở chăn nuôi
- Lớp dữ liệu: Cơ sở chăn nuôi
- Kiểu dữ liệu: Dữ liệu dạng điểm
- Tên lớp dữ liệu: CoSoChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở chăn nuôi |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên cơ sở |
tenCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên cơ sở chăn nuôi |
|
Giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi |
maGiayChungNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng “Giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi” |
|
Mã loại vật nuôi |
maLoaiVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Loại vật nuôi’ |
|
Mã phương pháp chăn nuôi |
maPhuongPhapChanNu oi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Phương pháp chăn nuôi’ |
|
Mã điều kiện chăn nuôi |
maDieuKienChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Điều kiện chăn nuôi’ |
|
Diện tích |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Diện tích cơ sở chăn nuôi |
|
Số lượng chuồng trại |
soLuongChuongTrai |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng chuồng trại của cơ sở |
|
Loại hình |
loaiHinh |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Loại hình cơ sở chăn nuôi, nhận các giá trị sau: 1: Tổ chức 2: Cá nhân, hộ gia đình |
|
Mã tổ chức |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã số doanh nghiệp, sử dụng CSDL Định danh tổ chức |
|
Mã cá nhân |
maDinhDanhCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh cá nhân, sử dụng CSDL dân cư (đối với cơ sở chăn nuôi do cá thể, hộ gia đình quản lý) |
|
Số lượng vật nuôi |
soLuongVatNuoi |
Số nguyên |
Integer |
|
Thông tin số lượng vật nuôi của cơ sở chăn nuôi |
|
Mã tổ chức chứng nhận sự phù hợp |
maToChucChungNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Khoá ngoại liên kết với bảng “Tổ chức chứng nhận sự phù hợp” |
|
Mã quy mô chăn nuôi |
maQuyMoChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng “Quy mô chăn nuôi” |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Ghi chú khác |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng điểm |
GM_Point |
|
Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng điểm (GM_Point) |
2.1.2. Dữ liệu về sản xuất chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Sản xuất chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: SanXuatChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sản xuất chăn nuôi |
maSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Cơ sở chăn nuôi’ |
|
Mã giống vật nuôi |
maGiongVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Giống vật nuôi’ |
|
Mã điều kiện chăn nuôi |
maDieuKienChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Điều kiện chăn nuôi’ |
|
Mã quy mô chăn nuôi |
maQuyMoChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng “Quy mô chăn nuôi” |
|
Loại sản xuất |
loaiSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại sản xuất |
|
Thời gian sản xuất |
thoiGianSanXuat |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian sản xuất |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.3. Dữ liệu về sản lượng sản xuất
- Bảng dữ liệu: Sản lượng sản xuất
- Tên bảng dữ liệu: SanLuongSanXuat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sản lượng sản xuất |
maSanLuongSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã sản xuất |
maSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Sản xuất chăn nuôi’ |
|
Mã quy mô chăn nuôi |
maQuyMoChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng “Quy mô chăn nuôi” |
|
Sản lượng |
sanLuong |
Số thực |
Real |
|
Sản lượng của sản xuất chăn nuôi |
|
Đơn vị tính |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị tính của sản xuất chăn nuôi |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.4. Dữ liệu về sản xuất ứng dụng công nghệ cao
- Bảng dữ liệu: Sản xuất ứng dụng công nghệ cao
- Tên bảng dữ liệu: SanXuatCNC
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sản xuất công nghệ cao |
maSanXuatCNC |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã sản xuất |
maSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Sản xuất chăn nuôi’ |
|
Công nghệ áp dụng |
congNghe |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Thông tin về công nghệ/giải pháp kỹ thuật cơ sở đang áp dụng trong sản xuất công nghệ cao (tên hoặc mã/danh mục công nghệ), kèm mức độ áp dụng (toàn phần/một phần) và phạm vi áp dụng trong cơ sở. |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung khác |
2.1.5. Dữ liệu về nhật ký sản xuất
- Bảng dữ liệu: Nhật ký sản xuất
- Tên bảng dữ liệu: NhatKySanXuat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã nhật ký |
maNhatKy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã sản xuất |
maSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng “Sản xuất chăn nuôi” |
|
Mã thức ăn chăn nuôi |
maThucAnChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Thức ăn chăn nuôi’ |
|
Mã thuốc chăn nuôi |
maThuocChanNuoi |
Chuỗ ký tự |
String |
50 |
Thông tin sử dụng thuốc trong sản xuất chăn nuôi |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.6. Dữ liệu về liên kết hợp tác sản xuất
- Bảng dữ liệu: Liên kết hợp tác sản xuất
- Tên bảng dữ liệu: LienKetHopTacSX
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã liên kết hợp tác |
maLienKetHopTacc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã giống vật nuôi |
maGiongVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Giống vật nuôi’ |
|
Mã sản xuất |
maSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Sản xuất chăn nuôi’ |
|
Mã hợp đồng |
maHopDong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã hợp đồng liên kết, hợp tác sản xuất |
|
Hình thức liên kết |
hinhThucLienKet |
Số nguyên |
Integer |
|
Hình thức liên kết, hợp tác trong sản xuất |
|
Thời gian liên kết |
thoiGianLienKet |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian ký kết hợp đồng liên kết hợp tác sản xuất |
2.1.7. Dữ liệu về phương pháp chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Phương pháp chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: PhuongPhapChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã phương pháp chăn nuôi |
maPhuongPhapChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên phương pháp chăn nuôi |
tenPhuongPhapChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Tên phương pháp trong chăn nuôi |
|
Loại hình phương pháp |
loaiHinhPhuongPhap |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Loại hình phương pháp trong chăn nuôi |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
- Bảng dữ liệu: Chuồng trại
- Tên bảng dữ liệu: ChuongTrai
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã chuồng trại |
maChuongTrai |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Cơ sở chăn nuôi’ |
|
Giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi |
maGiayChungNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi’ |
|
Tên chuồng trại |
tenChuongTrai |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Tên chuồng trại |
|
Diện tích |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Diện tích chuồng trại |
|
Loại chuồng trại |
loaiChuongTrai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại chuồng trại |
|
Vị trí |
viTri |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Vị trí của chuồng trại trong cơ sở chăn nuôi |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.9. Dữ liệu về điều kiện chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Điều kiện chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: DieuKienChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã điều kiện chăn nuôi |
maDieuKienChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã tiêu chuẩn kỹ thuật |
maTieuChuanKyThuat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Tiêu chuẩn kỹ thuật’ |
|
Tên điều kiện chăn nuôi |
tenDieuKienChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Tên điều kiện chăn nuôi |
|
Thông số kỹ thuật |
thongSoKyThuat |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông số kỹ thuật trong điều kiện chăn nuôi |
|
Bệnh (dịch) được giám sát |
maDichBenh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Dịch bệnh động vật’ |
|
Biện pháp an toàn sinh học được áp dụng |
bienPhapATSH |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả biện pháp an toàn sinh học được áp dụng |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.10. Dữ liệu về tiêu chuẩn kỹ thuật
- Bảng dữ liệu: Tiêu chuẩn kỹ thuật
- Tên bảng dữ liệu: TieuChuanKyThuat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tiêu chuẩn |
maTieuChuan |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã quy mô |
maQuyMo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng “Quy mô” |
|
Mã mật độ |
maMatDo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng “Mật độ” |
|
Khoảng cách an toàn |
khoangCachAnToan |
Số thực |
Real |
|
Khoảng cách an toàn theo tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
Số ký hiệu |
soKyHieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số ký hiệu văn bản pháp lý |
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ quan ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
Thời gian ban hành |
thoiGianBanHanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
Nội dung |
noiDung |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Nội dung tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
Tài liệu đính kèm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tệp tài liệu đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tài liệu. |
- Bảng dữ liệu: Quy mô
- Tên bảng dữ liệu: QuyMo
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã quy mô |
maQuyMo |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã loài vật nuôi |
maLoaiVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài vật nuôi” |
|
Số lượng vật nuôi |
soLuongVatNuoi |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng vật nuôi |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
- Bảng dữ liệu: Mật độ
- Tên bảng dữ liệu: MatDo
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã mật độ |
maMatDo |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã loài vật nuôi |
maLoaiVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng “Loài vật nuôi” |
|
Tên mật độ |
tenMatDo |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Tên mật độ |
|
Số lượng tối đa |
soLuongToiDa |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng tối đa |
|
Đơn vị |
donVi |
Số nguyên |
Integer |
|
Đơn vị tính |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.13. Dữ liệu về giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: GiayChungNhanChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy chứng nhận |
maGiayChungNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Phân loại giấy chứng nhận chăn nuôi |
phanloaiGCN |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là các loại giấy chứng nhận của cơ sở chăn nuôi được cấp, nhận các giá trị: 1: Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi 2: Giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm 3: Giấy chứng nhận trại chăn nuôi an toàn sinh học 4: Giấy chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt……. |
|
Loại giấy chứng nhận |
loaiGiayChungNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Loại giấy chứng nhận (Cấp mới/ Cấp lại/ Thu hồi) |
|
Tên giấy chứng nhận |
tenChungNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Tên giấy chứng nhận |
|
Số ký hiệu |
soKyHieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số ký hiệu giấy chứng nhận |
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ quan ban hành giấy chứng nhận |
|
Thời gian ban hành |
thoiGianBanHanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian ban hành giấy chứng nhận |
|
Nội dung |
noiDung |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Nội dung giấy chứng nhận |
|
Tài liệu đính kèm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tệp tài liệu đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tài liệu giấy chứng nhận. |
2.1.14. Dữ liệu về tổ chức chứng nhận sự phù hợp được chỉ đỉnh
- Bảng dữ liệu: Tổ chức chứng nhận sự phù hợp
- Tên bảng dữ liệu: ToChucChungNhanPhuHop
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức chứng nhận được chỉ định |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh tổ chức chứng nhận sự phù hợp được chỉ định, sử dụng CSDL Định danh tổ chức |
|
Ngày chỉ định |
ngayChiDinh |
Date |
|
|
Ngày chỉ định |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Date |
|
|
Ngày hết hạn |
|
Cơ quan chỉ định |
tenCoQuanChiDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Cơ quan chỉ định |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú khác |
2.2. Dữ liệu về cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi
2.2.1. Dữ liệu về cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi
- Lớp dữ liệu: Cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi
- Kiểu dữ liệu: Dữ liệu dạng điểm
- Tên lớp dữ liệu: CoSoCheBienChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở/Nhà máy |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên cơ sở/Nhà máy |
tenCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Tên cơ sở, nhà máy chế biến sản phẩm chăn nuôi |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Địa chỉ hoạt động của cơ sở chế biến/nhà máy |
|
Mã số doanh nghiệp |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã số doanh nghiệp, sử dụng CSDL Định danh tổ chức |
|
CODE nhà máy |
Code nhà máy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
CODE nhà máy sơ chế, chế biến |
|
Điều kiện an toàn thực phẩm |
dieuKienATTP |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin chứng minh cơ sở đáp ứng ATTP theo quy định (số/mã, ngày cấp, cơ quan cấp; kết luận đạt/không đạt/đang khắc phục; thời hạn nếu có), kèm ghi chú ngắn nội dung chính |
|
Giấy chứng nhận được cấp |
maGiayChungNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Giấy chứng nhận chăn nuôi’ |
|
Công suất |
congSuat |
Số nguyên |
Integer |
|
Công suất thiết kế (tấn/năm) |
|
Thị trường tiêu thụ |
thiTruongTieuThu |
Số nguyên |
Integer |
|
Thị trường tiêu thụ chính: 1: Nội địa 2: Xuất khẩu |
|
Loại hình |
loaiHinh |
Số nguyên |
Integer |
|
Loại hình cơ sở chế biến sản phẩm chăn nuôi: 1. Giết mổ 2. Sơ chế 3. Đóng gói |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin mô tả khác |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng điểm |
GM_Point |
|
Là dữ liệu không gian của đối tượng dạng điểm (GM_Point) |
2.2.2. Dữ liệu về chế biến sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Chế biến sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: CheBienSanPhamChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sản phẩm chế biến chăn nuôi |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã cơ sở/Nhà máy |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Cơ sở chế biến chăn nuôi’ |
|
Tên mặt hàng |
matHang |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên mặt hàng sản phẩm chăn nuôi |
|
Chủng loại chế biến |
chungLoaiCheBien |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Mô tả chủng loại sản phẩm chế biến (Trứng, thịt,. .. ) |
|
Sản lượng thu mua |
sanLuongThuMua |
Số thực |
Real |
|
Sản lượng thu mua. Đơn vị tính là tấn/năm, độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần thập phân. |
|
Sản lượng nguyên liệu nhập khẩu |
sanLuongNKNguyenLi eu |
Số thực |
Real |
|
Sản lượng nguyên liệu nhập khẩu. Đơn vị tính là tấn/năm, độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần thập phân. |
|
Sản lượng chế biến |
sanLuongCheBien |
Số thực |
Real |
|
Sản lượng chế biến. Đơn vị tính là tấn/năm, độ chính xác được làm tròn đến 01 số phần thập phân. |
|
Giá thành |
giaThanhSanPham |
Số thực |
Real |
|
Giá thành sản phẩm. Đơn vị tính là USD/kg hoặc VNĐ/kg, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân. |
|
Giá trị xuất khẩu |
giaTriXuatKhau |
Số thực |
Real |
|
Giá trị xuất khẩu. Đơn vị tính là USD/năm, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân. |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Thông tin mô tả khác |
VII. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu thị trường sản phẩm chăn nuôi

Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về thị trường sản phẩm chăn nuôi
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1 Dữ liệu về giá sản phẩm chăn nuôi
2.1.1 Dữ liệu về sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: SanPhamChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sản phẩm chăn nuôi |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Mã cơ sở chăn nuôi |
maCoSoChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu Cơ sở chăn nuôi |
|
Mã cơ sở/ nhà máy sản xuất, chế biến |
maCoSoCheBien |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu Cơ sở sản xuất, chế biến sản phẩm chăn nuôi |
|
CODE nhà máy |
coDeNhaMay |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
CODE nhà máy sơ chế, chế biến |
|
Nhóm sản phẩm chăn nuôi |
NhomSanPhamChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Phân nhóm sản phẩm chăn nuôi, tham chiếu với bảng danh mục dữ liệu “Nhóm sản phẩm chăn nuôi” |
|
Tên sản phẩm |
tenSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tên đầy đủ của sản phẩm, ví dụ: Thức ăn hỗn hợp cho lợn vỗ béo, Con giống... |
|
Đơn vị tính |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị tính cơ bản của sản phẩm, ví dụ: Kg, Tấn, Con, Bao 25kg… |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin mô tả chi tiết khác về sản phẩm. |
2.1.2. Dữ liệu về giá sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Giá sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: GiaSanPhamChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
maGiaSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Mã sản phẩm chăn nuôi |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm chăn nuôi” |
|
Thị trường ghi nhận giá |
loaiThiTruong |
Số nguyên |
Integer |
|
Phân loại thị trường ghi nhận giá sản phẩm: 1: Nội địa 2: Xuất khẩu 3: Nhập khẩu |
|
Thời gian ghi nhận |
ngayGhiNhan |
Ngày tháng |
Date |
|
Thời điểm ghi nhận giá sản phẩm, định dạng dd/mm/yyyy |
|
Mức giá ghi nhận |
giaSanPham |
Số thực |
Real |
|
Mức giá sản phẩm tại thời điểm ghi nhận, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân. |
|
Đơn vị tiền tệ |
donViTienTe |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị tính của giá sản phẩm (VNĐ, USD….) |
|
Nguồn cung cấp thông tin giá |
nguonDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Mô tả nguồn cung cấp thông tin giá, ví dụ: Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Công Thương, Cục Chăn nuôi và Thú y… |
|
Tài liệu đính kèm |
duongDanFile |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản (nếu có) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin mô tả khác |
2.1.3. Dữ liệu danh mục Nhóm sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Danh mục Nhóm sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: DM_ NhomSanPhamChanNuoi
|
Mã |
Nhóm sản phẩm chăn nuôi |
Mô tả |
|
1 |
Con giống, sản phẩm giống vật nuôi |
Bao gồm con giống, tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng và các vật liệu di truyền khác có nguồn gốc từ vật nuôi |
|
2 |
Thức ăn chăn nuôi |
Là các loại thức ăn sử dụng trong chăn nuôi |
|
3 |
Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi |
Là các loại nguyên liệu sử dụng sản xuất thức ăn chăn nuôi, bao gồm ngô, thóc, cám, sắn, khoai, bột cá, khô dầu, đậu tương, các loại vitamin…. |
|
4 |
Sản phẩm chế biến chăn nuôi |
Sản phẩm chế biến chăn nuôi bao gồm thịt, trứng, sữa, mật ong, sáp ong, kén tằm, tổ yến, xương, sừng, móng, nội tạng; lông, da và các sản phẩm khác được khai thác từ vật nuôi |
2.2. Dữ liệu về thị trường xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
2.2.1. Dữ liệu về thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: ThiTruongXNKChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
maThiTruong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Quốc gia xuất, nhập khẩu |
maQuocGia |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Là mã quốc gia xuất, nhập khẩu sản phẩm trồng trọt. Tham chiếu bảng Danh mục mã quốc gia, vùng lãnh thổ theo chuẩn hải quan VNACCS (Viet Nam Automated Cargo Clearance System), áp dụng tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha- 2. |
|
Loại thị trường |
loaiThiTruong |
Số nguyên |
Integer |
|
1: Xuất khẩu 2: Nhập khẩu |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin mô tả khác |
2.2.2. Dữ liệu về giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Thông tin giao dịch xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: GiaoDichXNKChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
maGiaoDich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Mã số doanh nghiệp xuất nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh tổ chức được cấp phép, liên kết với CSDL định danh tổ chức. |
|
Mã thị trường |
maThiTruong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Thị trường xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi” |
|
Mã sản phẩm xuất, nhập khẩu |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm chăn nuôi” |
|
Mã hàng hóa xuất/nhập khẩu |
maHS |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã hàng hóa HS (Harmonized System) của sản phẩm xuất/nhập khẩu (nếu có) |
|
Tổng số lượng sản phẩm xuất, nhập khẩu |
soLuong |
Số thực |
Real |
|
Số lượng sản phẩm giao dịch xuất nhập khẩu |
|
Đơn vị tính giá thành |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị tính của sản phẩm xuất nhập khẩu, ví dụ: Kg, Tấn, Container, Thùng, Con… |
|
Quy cách sản phẩm |
quyCach |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả quy cách đóng gói sản phẩm |
|
Tổng giá trị xuất/nhập khẩu |
giaTriXNK |
Số thực |
Real |
|
Tổng giá trị xuất/nhập khẩu. |
|
Giá mua |
giaMua |
Số thực |
Real |
|
Giá nhập khẩu sản phẩm. Đơn vị tính trên 01 đơn vị sản phẩm, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân |
|
Giá bán |
giaBan |
Số thực |
Real |
|
Giá xuất khẩu sản phẩm. Đơn vị tính trên 01 đơn vị sản phẩm, độ chính xác được làm tròn đến 02 số phần thập phân |
|
Đơn vị tiền tệ |
donViTienTe |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị tính của giá sản phẩm xuất/nhập khẩu sản phẩm (VNĐ, USD, EUR….) |
|
Năm giao dịch |
nam |
Số nguyên |
Interger |
4 |
Năm thực hiện giao dịch |
|
Hồ sơ cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu |
soHoSoCapPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi” |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin mô tả khác |
2.2.3. Dữ liệu về hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: CapPhepXNKChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm chăn nuôi |
maCapPhepXNKChanNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Số hồ sơ cấp phép |
soHoSoCapPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là số hồ sơ cấp phép xuất, nhập khẩu sản phẩm thủy sản. Số hồ sơ này được cập nhật từ hệ thống giải quyết TTHC |
|
Loại văn bản |
loaiVB |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là loại văn bản trong hồ sơ cấp phép, ví dụ: Văn bản đề nghị cấp phép xuất hoặc nhập khẩu; Giấy phép xuất hoặc nhập khẩu … |
|
Số hiệu của văn bản |
kyHieuVB |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là số ký hiệu của văn bản trong hồ sơ cấp phép |
|
Tên văn bản |
tenVB |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Là tên của văn bản trong hồ sơ cấp phép |
|
Đơn vị ban hành |
donViBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Đơn vị ban hành văn bản trong hồ sơ cấp phép |
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày ban hành văn bản, định dạng dd/mm/yyyy |
|
Nội dung chính |
noiDungTomTat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả tóm tắt nội dung chính của văn bản trong hồ sơ cấp phép |
|
Mục đích xuất/nhập khẩu |
mucDichXNK |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Là mục đích xuất/nhập khẩu sản phẩm theo hồ sơ cấp phép |
|
Thời hạn xuất, nhập khẩu |
thoiHạnXNK |
Ngày tháng |
Date |
|
Thời hạn xuất nhập khẩu theo hồ sơ cấp phép, định dạng dd/mm/yyyy |
|
Địa điểm xuất, nhập khẩu |
diaDiemXNK |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là địa điểm xuất/nhập khẩu sản phẩm theo hồ sơ cấp phép |
|
Tài liệu đính kèm |
duongDanFile |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin mô tả khác |
2.3. Dữ liệu về điều ước quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi
2.3.1 Dữ liệu về cam kết quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Cam kết quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: CamKetQuocTeChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
maCamKetThuongMai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Mã hiệp định, điều ước quốc tế |
maHiepDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Hiệp định, điều ước về sản phẩm chăn nuôi” |
|
Mã sản phẩm |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Sản phẩm chăn nuôi” |
|
Quốc gia ký kết điều ước, hiệp định |
maQuocGia |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Là mã quốc gia xuất, nhập khẩu mà Việt Nam ký kết thỏa thuận, cam kết thương mại. Sử dụng Danh mục mã quốc gia, vùng lãnh thổ theo chuẩn hải quan VNACCS (Viet Nam Automated Cargo Clearance System), áp dụng tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha-2. |
|
Loại cam kết |
loaiCamKet |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Mô tả loại cam kết, ví dụ: Thuế quan, Phi thuế quan, Quy định SPS, Quy định TBT… |
|
Mô tả chi tiết |
moTaChiTiet |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả chi tiết nội dung cam kết, ví dụ: "Thuế suất nhập khẩu 5% giảm dần về 0% theo lộ trình 5 năm" |
|
Lộ trình áp dụng |
loTrinhApDung |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Mô tả chi tiết lộ trình áp dụng cam kết (nếu có) |
|
Ngày bắt đầu thực hiện |
ngayBatDau |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày bắt đầu thực hiện hiệp ước, thỏa thuận thương mại, định dạng dd/mm/yyyy |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin mô tả khác |
2.3.2 Dữ liệu về hiệp định quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Hiệp định quốc tế đối với sản phẩm chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: HiepDinhChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
maHiepDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Tên hiệp định, điều ước |
tenHiepDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên hiệp định, điều ước quốc tế, thỏa thuận thương mại |
|
Loại hiệp định, điều ước |
loaiHiepDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Mô tả loại hiệp định, điều ước quốc tế, thỏa thuận thương mại, ví dụ: Hiệp định Thương mại tự do (FTA); Hàng rào kỹ thuật đối với thương mại (TBT); Biện pháp Vệ sinh và Kiểm dịch động thực vật (SPS) |
|
Thời điểm có hiệu lực |
ngayHieuLuc |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày điều ước, hiệp đinh thương mại có hiệu lực, định dạng dd/mm/yyyy |
|
Mô tả nội dung chính |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Mô tả tóm tắt về mục tiêu, nội dung chính hiệp định |
|
Văn bản hiệp định |
vanBanHiepDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản hiệp định |
|
Văn bản kỹ thuật liên quan hiệp định |
vanBanKyThuat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Văn bản, quy định kiểm dịch, kỹ thuật của hiệp định” |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin mô tả khác |
2.3.3 Dữ liệu về văn bản, quy định kiểm dịch, kỹ thuật của hiệp định
- Bảng dữ liệu: Văn bản, quy định kiểm dịch, kỹ thuật của hiệp định
- Tên bảng dữ liệu: VBKyThuatHiepDinhChanNuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
maVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã đối tượng, là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Số hiệu của văn bản |
soHieuVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Số hiệu của văn bản |
|
Tên văn bản |
tenVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên văn bản |
|
Loại văn bản |
loaiVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Phân loại văn bản, ví dụ: Biện pháp Vệ sinh và Kiểm dịch động thực vật (SPS), Hàng rào kỹ thuật đối với thương mại (TBT), Quy định kiểm dịch…của các nước nhập khẩu |
|
Quốc gia ban hành |
quocGiaBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Là mã quốc gia xuất, nhập khẩu. Tham chiếu bảng Danh mục mã quốc gia, vùng lãnh thổ theo chuẩn hải quan VNACCS (Viet Nam Automated Cargo Clearance System), áp dụng tiêu chuẩn ISO 3166-1 Alpha-2. |
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Ngày tháng |
Date |
|
Ngày ban hành văn bản, định dạng dd/mm/yyyy |
|
Nội dung chính |
noiDungTomTat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả tóm tắt về mục tiêu, nội dung chính của văn bản |
|
Tài liệu đính kèm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tệp tin đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp tin văn bản |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin mô tả khác |
VIII. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu phòng, chống dịch bệnh động vật

Mô hình dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh động vật
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Nhóm dữ liệu về phòng, chống dịch bệnh
2.1.1. Dữ liệu về danh mục bệnh dịch
- Bảng dữ liệu: Danh mục bệnh dịch
- Tên bảng dữ liệu: DM_BenhDich
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã bệnh dịch |
maBenhDich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã loại vật nuôi |
maLoaiVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Loại vật nuôi’ |
|
Tên bệnh dịch |
tenBenhDich |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Tên bệnh dịch được công nhận |
|
Loại bệnh |
loaiBenh |
Số nguyên |
Integer |
|
Loại bệnh dịch bao gồm: 1: Có lây truyền 2: Không lây truyền |
|
Cấp độ nguy hiểm |
capDoNguyHiem |
Số nguyên |
Integer |
|
Cấp độ nguy hiểm, gồm: 1: Nguy hiểm 2: Ít nguy hiểm |
2.1.2. Dữ liệu về biện pháp phòng bệnh dịch
- Bảng dữ liệu: Biện pháp phòng bệnh dịch
- Tên bảng dữ liệu: BienPhapPhongBenhDich
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã biện pháp phòng bệnh dịch |
maBienPhapPhongBenh Dich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã bệnh dịch |
maBenhDich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Danh mục bệnh dịch’ |
|
Mã biện pháp |
maBienPhap |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Biện pháp’ |
|
Tần suất |
tanSuat |
Số nguyên |
Integer |
|
Tần suất bao gồm: 1: Định kỳ 2: Theo đợt |
|
Cơ quan thực hiện |
coQuanThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ quan thực hiện biện pháp phòng bệnh dịch (Cơ quan thú y/ Cơ sở chăn nuôi) |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
- Bảng dữ liệu: Biện pháp
- Tên bảng dữ liệu: BienPhap
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã biện pháp |
maBienPhap |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên biện pháp |
tenBienPhap |
Chuỗi ký tự |
String |
256 |
Tên biện pháp |
|
Loại biện pháp |
loaiBienPhap |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại biện pháp |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.4. Dữ liệu về quản lý tiêm phòng
- Bảng dữ liệu: Quản lý tiêm phòng
- Tên bảng dữ liệu: QuanLyTiemPhong
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đợt |
maDot |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã thuốc |
MaThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Thuốc thú y’ |
|
Mã biện pháp phòng bệnh dịch |
maBienPhapPhongBenh Dich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Biện pháp phòng bệnh dịch’ |
|
Thời gian bắt đầu |
thoiGianBatDau |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian bắt đầu tiêm phòng |
|
Thời gian kết thúc |
thoiGianKetThuc |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian kết thúc tiêm phòng |
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã tỉnh thực hiện tiêm phòng |
|
Mã xã |
maXa |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã xã thực hiện tiêm phòng |
|
Số lượng tiêm phòng |
soLuongTiemPhong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng vật nuôi được tiêm phòng |
|
Cơ quan thực hiện |
coQuanThucHien |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ quan thực hiện đợt tiêm phòng |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.5. Dữ liệu về bệnh dịch giám sát
- Bảng dữ liệu: Bệnh dịch giám sát
- Tên bảng dữ liệu: BenhDichGiamSat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã bệnh dịch |
maBenhDich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Bệnh dịch’ |
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Vùng’ |
|
Số ký hiệu |
soKyHieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số kiệu văn bản pháp lý |
|
Cơ quan giám sát |
coQuanGiamSat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ quan giám sát bệnh dịch |
|
Thời gian giám sát |
thoiGianGiamSat |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian ban sát bệnh dịch |
|
Nội dung |
noiDung |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.5. Dữ liệu về công bố dịch bệnh
- Bảng dữ liệu: Công bố dịch bệnh
- Tên bảng dữ liệu: CongBoDichBenh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã công bố |
maCongBo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã bệnh dịch |
maBenhDich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Bệnh dịch’ |
|
Số ký hiệu |
soKyHieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số kiệu văn bản pháp lý |
|
Thời gian công bố |
thoiGianCongBo |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian công bố dịch bệnh |
|
Cơ quan công bố |
coQuanCongBo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ quan ban công bố dịch bệnh |
|
Nội dung |
noiDung |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
- Bảng dữ liệu: Vùng
- Kiểu dữ liệu: Dạng vùng
- Tên bảng dữ liệu: Vung
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên vùng |
tenVung |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên vùng |
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã tỉnh của vùng |
|
Mã xã |
maXa |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã xã của vùng |
|
Loại vùng |
loaiVung |
Số nguyên |
Integer |
|
Loại vùng, gồm: 1: Vùng dịch bệnh 2: Vùng uy hiếp 3: Vùng đệm 4: Vùng an toàn |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng vùng |
GM_Polygo n |
|
Là dữ liệu không gian của đối tượng |
2.1.7. Dữ liệu về vùng dịch bệnh
- Bảng dữ liệu: Vùng dịch bệnh
- Tên bảng dữ liệu: VungDichBenh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã bệnh dịch |
maBenhDich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Danh mục bệnh dịch’ |
|
Mức độ nguy cơ |
mucDoNguyCo |
Số nguyên |
Integer |
|
Mức độ nguy cơ của vùng dịch bệnh (1-5) |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.1.8. Dữ liệu về vùng an toàn
- Bảng dữ liệu: Vùng an toàn
- Tên bảng dữ liệu: VungAnToan
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã vùng |
maVung |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã bệnh dịch |
maBenhDich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Danh mục bệnh dịch’ |
|
Thời gian công nhận |
thoiGianCongNhan |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian công nhận vùng an toàn dịch bệnh |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
IX. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

Mô hình dữ liệu của nhóm dữ liệu kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về cơ quan kiểm dịch động vật nội địa
2.1.1. Dữ liệu cơ sở kiểm dịch
- Bảng dữ liệu: Cơ sở kiểm dịch
- Tên bảng dữ liệu: CoSoKiemDich
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên cơ sở |
tenCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên cơ sở, điểm kiểm dịch |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ hành chính |
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa bàn hành chính cấp tỉnh |
|
Mã xã |
maXa |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa bàn hành chính cấp xã |
|
Loại hình cơ sở |
loaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Cửa khẩu / Nội địa / Lưu động |
|
Mã cơ quan quản lý |
maCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là khóa ngoại kết nối với bảng DonViQuanLyCSKD |
|
Mã số theo quy định của Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
maSoCuaKhau |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Mã số của Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu theo quy định(Mẫu số 12.KD) |
|
Vị trí tọa độ X |
toaDoX |
Số thực |
Real |
|
Tọa độ X (m) |
|
Vị trí tọa độ Y |
toaDoY |
Số thực |
Real |
|
Tọa độ Y (m) |
|
Ngày thành lập |
ngayThanhLap |
Ngày |
Date |
|
Thời gian hoạt động |
|
Trang thiết bị chính |
trangThietBi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Danh mục thiết bị |
|
Tình trạng hoạt động |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Hoạt động / Dừng |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Thông tin chi tiết |
2.1.2. Dữ liệu đơn vị quản lý cơ sở kiểm dịch
- Bảng dữ liệu: Đơn vị quản lý cơ sở kiểm dịch
- Tên bảng dữ liệu: DonViQuanLyCSKD
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ quan |
maCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên cơ quan |
tenCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên đơn vị quản lý |
|
Cấp quản lý |
capQuanLy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Trung ương / Tỉnh |
|
Mã số theo quy định |
maSoTheoQuyDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
5 |
Mã số của Chi cục cấp tỉnh theo quy định (Mẫu số 12.KD) |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ |
|
|
|
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
|
|
Số điện thoại |
soDienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số điện thoại |
|
Người phụ trách |
nguoiPhuTrach |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên người đứng đầu |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Thông tin chi tiết |
2.1.3. Dữ liệu cửa khẩu xuất nhập khẩu
- Bảng dữ liệu: Cửa khẩu xuất nhập khẩu
- Tên bảng dữ liệu: CuaKhau_XNK
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cửa khẩu |
maCuaKhau |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên cửa khẩu |
tenCuaKhau |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên cửa khẩu |
|
Loại cửa khẩu |
loaiCuaKhau |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đường bộ / Đường biển / Hàng không |
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa bàn hành chính cấp tỉnh |
|
Mã xã |
maXa |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa bàn hành chính cấp xã |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ |
|
|
|
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
|
|
Số điện thoại |
soDienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số điện thoại |
|
Trạng thái |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
5 |
Còn hoạt động / Ngừng |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Thông tin chi tiết |
2.1.4. Dữ liệu giám sát hoạt động của cơ sở kiểm dịch
- Bảng dữ liệu: Giám sát hoạt động của cơ sở kiểm dịch
- Tên bảng dữ liệu: GS_HoatDongCoSoKiemDich
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã hoạt động giám sát |
maHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã cơ sở kiểm dịch |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là khóa ngoại kết nối với bảng CoSoKiemDich |
|
Ngày ghi nhận hoạt động |
ngayBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ngày hoặc kỳ báo cáo hoạt động |
|
Số hồ sơ tiếp nhận |
soHoSoTiepNhan |
Số nguyên |
Interger |
|
Tổng số hồ sơ kiểm dịch tiếp nhận trong kỳ |
|
Số hồ sơ xử lý xong |
soHoSoHoanTat |
Số nguyên |
Interger |
|
Hồ sơ đã xử lý và cấp GCN |
|
Số giấy chứng nhận đã cấp |
soGiayChungNhan |
Số nguyên |
Interger |
|
Tổng số GCN kiểm dịch được cấp |
|
Số lô hàng qua cơ sở |
soLoHang |
Số nguyên |
Interger |
|
Lô hàng kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật |
|
Số lượng động vật kiểm dịch |
soLuongDongVat |
Số nguyên |
Interger |
|
Tổng số cá thể động vật qua cơ sở |
|
Số lượng sản phẩm kiểm dịch |
khoiLuongSanPham |
Số thập phân |
Decimal |
|
Tổng khối lượng sản phẩm qua cơ sở (kg/tấn) |
|
Số trường hợp vi phạm phát hiện |
soTruongHopViPham |
Số nguyên |
Interger |
|
Số trường hợp phát hiện vi phạm quy định kiểm dịch |
|
Hình thức xử lý vi phạm |
hinhThucXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Biện pháp xử lý (nhắc nhở / phạt / tiêu hủy) |
|
Số mẫu lấy để xét nghiệm |
soMauXetNghiem |
Số nguyên |
Interger |
|
Số mẫu được lấy gửi phòng thử nghiệm |
|
Kết quả giám sát dịch bệnh |
tinhHinhBenh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tình hình dịch bệnh phát hiện trong kỳ |
|
Cán bộ phụ trách |
nguoiLapBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên cán bộ thú y lập báo cáo |
|
Cơ quan gửi báo cáo |
maCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại kết nối với bảng DonViQuanLyCSKD |
|
Hình thức báo cáo |
hinhThucBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ngày / Tuần / Tháng / Đột xuất |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin chi tiết, sự kiện phát sinh |
2.2. Dữ liệu về kiểm dịch động vật
2.2.1. Dữ liệu bệnh động vật (Danh mục bệnh thuộc diện kiểm dịch, tạm ngừng, cấm nhập)
- Bảng dữ liệu: Bệnh động vật
- Tên bảng dữ liệu: BenhDongVat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã bệnh động vật |
maBenh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Thuộc bệnh dịch |
maBenhDich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết đến bảng DM_BenhDich |
|
Tên bệnh động vật |
tenBenh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên thường gọi |
|
Tên khoa học |
tenKhoaHoc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên khoa học (thường bằng tiếng anh) |
|
Nhóm gây bệnh |
nhomGayBenh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thuộc nhóm gây bệnh: vi sinh vật, ký sinh trùng, trứng và ấu trùng của ký sinh trùng gây bệnh |
|
Loài bị ảnh hưởng |
maLoaiVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết đến bảng LoaiVatNuoi |
|
Thuộc diện |
thuocDien |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Thuộc diện kiểm dịch, tạm ngừng, cấm nhập |
|
Phạm vi kiểm dịch |
phamVi |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Nội địa / Nhập khẩu / Xuất khẩu |
|
Mức độ nguy hiểm |
mucDoNguyHiem |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mức độ nguy hiểm |
|
Biện pháp xử lý |
bienPhapXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Quy định điều trị / tiêu hủy |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin thêm |
2.2.2. Dữ liệu giấy chứng nhận kiểm dịch động vật
- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận kiểm dịch
- Tên bảng dữ liệu: GiayChungNhanKiemDich
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Số giấy chứng nhận |
soGCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là khóa ngoại liên kết đến bảng HS_DangKyKiemDichDongVat |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày, tháng |
Date |
255 |
Thời điểm cấp |
|
Cơ quan cấp |
maCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là khóa ngoại liên kết đến bảng DonViQuanLy |
|
Người cấp |
nguoiCap |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên cán bộ cấp |
|
Hiệu lực đến |
hieuLucDen |
Ngày, tháng |
Date |
50 |
Hạn hiệu lực |
|
Trạng thái |
TrangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hiệu lực / Hết hạn / Thu hồi |
|
Ghi chú |
GhiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin khác |
2.2.3. Dữ liệu các chỉ tiêu kiểm tra, xét nghiệm áp dụng trong hoạt động kiểm dịch
- Bảng dữ liệu: Chỉ tiêu xét nghiệm
- Tên bảng dữ liệu: ChiTieuXetNghiem
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã chỉ tiêu |
maChiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên chỉ tiêu |
tenChiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên của chỉ tiêu xét nghiệm (ví dụ: Salmonella spp., E.coli, H5N1, Listeria monocytogenes...) |
|
Loại đối tượng áp dụng |
loaiDoiTuong |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Áp dụng cho “Động vật” hoặc “Sản phẩm động vật” |
|
Mục đích xét nghiệm |
mucDich |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Phát hiện mầm bệnh / Kiểm tra chất lượng / Kiểm tra tồn dư hóa chất |
|
Phương pháp xét nghiệm |
phuongPhap |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên phương pháp (PCR, ELISA, Nuôi cấy, Lateral Flow...) |
|
Cơ quan công nhận phương pháp |
coQuanCongNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cục Thú y / ISO / OIE / FAO |
|
Mã phòng thử nghiệm |
maPhongThiNghiem |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến bảng DM_PhongThiNghiem |
|
Giới hạn phát hiện / ngưỡng |
nguongPhatHien |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ngưỡng định lượng (nếu có) |
|
Đơn vị tính |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
CFU/ml, %, mg/kg, v.v. |
|
Tần suất kiểm tra |
tanSuat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Theo lô / Theo mẫu / Định kỳ |
|
Trạng thái hiệu lực |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Hoạt động/ Ngừng |
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Ngày, Tháng |
DATE |
|
Ngày ban hành chỉ tiêu trong danh mục |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mô tả chi tiết, căn cứ pháp lý, liên kết Phụ lục Thông tư |
2.2.4. Dữ liệu động vật trên cạn xét kiểm dịch
- Bảng dữ liệu: Động vật kiểm dịch
- Tên bảng dữ liệu: DongVatKiemDich
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã động vật |
maDongVat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên động vật |
tenChiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên động vật |
|
Loại đối tượng áp dụng |
loaiDoiTuong |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Áp dụng cho “Động vật” hoặc “Sản phẩm động vật” |
|
Mã loài |
maLoai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết đến bảng LoaiVatNuoi |
|
Nhóm loài |
nhomLoai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Dành cho loài không phải là vật nuôi |
|
Thuộc diện |
thuocDien |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Thuộc diện kiểm dịch, miễn kiểm dịch, nguy cơ |
|
Trạng thái |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Được phép/cấm/tạm cấm |
2.2.5. Dữ liệu hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật
- Tên bảng dữ liệu: HS_DangKyKiemDichDongVat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Ngày đăng ký |
ngayDangKy |
Ngày, tháng |
Date |
|
Thời điểm nộp hồ sơ |
|
Người đăng ký |
nguoiDangKy |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Cá nhân/tổ chức |
|
Mã cơ sở đăng ký |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu CoSoKiemDich |
|
Loài động vật |
maLoaiDongVat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu LoaiVatNuoi |
|
Mã giống |
maGiong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu "Giống vật nuôi" |
|
Số lượng |
soLuong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng cá thể |
|
Nguồn gốc |
nguonGoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ sở / vùng xuất xứ |
|
Nơi đến |
noiDen |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Địa điểm đến |
|
Mục đích kiểm dịch |
mucDich |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mục đích sử dụng |
|
Số động vật |
soDongVatAnToan |
Số nguyên |
Integer |
|
Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh |
|
Số động vật được xét nghiệm |
soDongVatXetNghiem |
Số nguyên |
Integer |
|
Số động vật trên xuất phát từ vùng/cơ sở an toàn với bệnh |
|
Số động vật được tiêm phòng |
soDongVatTiemPhong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số động vật được tiêm phòng |
|
Mã đợt tiêm phòng |
maDot |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khoá ngoại liên kết với bảng ‘Quản lý tiêm phòng’ |
|
Trạng thái |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Mới / Đang xử lý / Hoàn tất |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Chi tiết khác |
2.2.6. Dữ liệu hồ sơ cách ly động vật
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ cách ly động vật
- Tên bảng dữ liệu: HS_CachLyDongVat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cách ly |
maCachLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật” |
|
Địa điểm cách ly |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Nơi thực hiện cách ly |
|
Ngày bắt đầu |
ngayBatDau |
Ngày, tháng |
Date |
|
Thời điểm bắt đầu |
|
Ngày kết thúc |
ngayKetThuc |
Ngày, tháng |
Date |
|
Thời điểm kết thúc |
|
Kết quả theo dõi |
ketQuaTheoDoi |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tình trạng sức khỏe |
|
Kết luận |
ketLuan |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Đạt / Không đạt |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Thông tin thêm |
2.2.7. Dữ liệu hồ sơ vận chuyển động vật
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ vận chuyển động vật
- Tên bảng dữ liệu: HS_VanChuyenDongVat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã vận chuyển |
maVanChuyen |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật” |
|
Loại phương tiện |
phuongTien |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Loại phương tiện (xe tải, tàu, container...) |
|
Biển số xe |
bienSo |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Biển số xe |
|
Điểm xuất phát |
diemXuatPhat |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Điểm xuất phát |
|
Điểm đến |
diemDen |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Điểm đến |
|
Ngày khởi hành |
ngayKhoiHanh |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày khởi hành |
|
Ngày đến dự kiến |
ngayDen |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày đến dự kiến |
|
Trạng thái kiểm dịch |
trangThaiKiemDich |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Trạng thái: “Chưa kiểm tra”, “Đang vận chuyển”, “Hoàn thành”, “Vi phạm” |
|
Ngày tạo |
ngayTao |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày tạo |
|
Số giấy chứng nhận |
soGCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Giấy chứng nhận kiểm dịch” |
|
Kết quả tại điểm đến |
ketQuaKiemTra |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Kết quả tại điểm đến |
|
Mã nhân viên kiểm dịch |
maNhanVienKiemDich |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mã nhân viên kiểm dịch |
|
Trạng thái |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
1 = Hoạt động, 0 = Ngừng, |
2.2.8. Dữ liệu kết quả kiểm dịch động vật
- Bảng dữ liệu: Kết quả kiểm dịch động vật
- Tên bảng dữ liệu: KetQuaKiemDichDongVat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kết quả |
maKetQua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật” |
|
Đối tượng kiểm dịch |
maDongVat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Động vật kiểm dịch” |
|
Mã cơ sở kiểm dịch |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Cơ sở kiểm dịch” |
|
Ngày thực hiện kiểm dịch |
ngayKiemDich |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày thực hiện kiểm dịch |
|
Số lượng động vật được kiểm tra |
soLuongKiemTra |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng động vật được kiểm tra |
|
Đơn vị |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Đơn vị (con, kg, lít, tổ ong...) |
|
Trình trạng sức khỏe |
tinhTrangSucKhoe |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Ghi nhận sức khỏe tổng quát: “bình thường”, “có dấu hiệu bệnh” |
|
Kết quả xét nghiệm |
ketQuaXetNghiem |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Kết quả xét nghiệm |
|
Ngày nhận kết quả |
ngaynhanKQ |
Ngày, tháng |
Date |
|
|
|
Mã bệnh |
maBenh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Bệnh động vật” |
|
Kết luận kiểm dịch |
ketLuan |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Kết luận kiểm dịch: “Đạt yêu cầu”, “Không đạt”, “Phát hiện bệnh” |
|
Hình thức xử lý |
hinhThucXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Hình thức xử lý: “Cách ly”, “Tiêu hủy”, “Giết mổ kiểm soát”, “Vận chuyển bình thường” |
|
Ngày cấp giấy chứng nhận kiểm dịch |
ngayCapGiayCN |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Ngày cấp giấy chứng nhận kiểm dịch |
|
Mã giấy chứng nhận |
maGCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Giấy chứng nhận kiểm dịch ” |
|
mã nhân viên kiểm dịch |
maNguoiKiemDich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Cán bộ kiểm dịch ” |
2.2.9. Dữ liệu giám sát sau kiểm dịch động vật
- Bảng dữ liệu: Giám sát sau kiểm dịch động vật
- Tên bảng dữ liệu: GS_GiamSatSauKiemDichDV
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giám sát |
maGiamSat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch động vật” |
|
Thời gian giám sát |
thoiGian |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày kiểm tra |
|
Kết quả giám sát |
ketQuaGiamSat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Bình thường / Phát hiện bệnh |
|
Biện pháp xử lý |
xuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tiêu hủy / Cách ly / Điều trị |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Nhận xét bổ sung |
2.3. Dữ liệu về kiểm dịch sản phẩm động vật
2.3.1. Dữ liệu giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật
- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật
- Tên bảng dữ liệu: GiayChungNhanKiemDichSPDV
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Số giấy chứng nhận |
soGCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là khóa ngoại liên kết đến bảng HS_DangKyKiemDichSPDV |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày, tháng |
Date |
255 |
Thời điểm cấp |
|
Cơ quan cấp |
maCoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Là khóa ngoại liên kết đến bảng DonViQuanLy |
|
Người cấp |
nguoiCap |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên cán bộ cấp |
|
Hiệu lực đến |
hieuLucDen |
Ngày, tháng |
Date |
50 |
Hạn hiệu lực |
|
Trạng thái |
TrangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hiệu lực / Hết hạn / Thu hồi |
|
Ghi chú |
GhiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thông tin khác |
2.3.2. Dữ liệu sản phẩm động vật trên cạn xét kiểm dịch
- Bảng dữ liệu: Sản phẩm động vật
- Tên bảng dữ liệu: SanPhamDongVat
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sản phẩm động vật |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên sản phẩm động vật |
tenSanPhamDongVat |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên thương phẩm |
|
Mã HS |
maHS |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã số HS (mã HS theo quy định hiện hành là mã HS 8 số) |
|
Loại sản phẩm |
LoaiSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Thịt / Trứng / Sữa / Da / Tinh dịch |
|
Đơn vị tính |
DonViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Kg / Tấn / Lô |
|
Yêu cầu kiểm dịch |
YeuCauKD |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Bắt buộc / Miễn kiểm dịch |
|
Ghi chú |
GhiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Thông tin khác |
2.3.3. Dữ liệu hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật
- Tên bảng dữ liệu: HS_DangKyKiemDichSPDV
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Ngày đăng ký |
ngayDangKy |
Ngày, tháng |
Date |
|
Thời điểm nộp hồ sơ |
|
Người đăng ký |
nguoiDangKy |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Cá nhân/tổ chức |
|
Mã cơ sở đăng ký |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu CoSoKiemDich |
|
Mã sản phẩm động vật |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu SanPhamDongVat |
|
Khối lượng |
khoiLuong |
Số thập phân |
Decimal |
255 |
Khối lượng |
|
Số lượng |
soLuong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng cá thể |
|
Quy cách |
quyCach |
Số thập phân |
Decimal |
255 |
Quy cách đóng gói |
|
Nguồn gốc |
nguonGoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ sở / vùng xuất xứ |
|
Nơi đến |
noiDen |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Địa điểm đến |
|
Mục đích kiểm dịch |
mucDich |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mục đích sử dụng |
|
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất |
tenCoSoSanXuat |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuấ |
|
Số sản phẩm động vật được xét nghiệm |
soSPDVXetNghiem |
Số nguyên |
Integer |
|
Số sản phẩm động vật được xét nghiệm |
|
Trạng thái |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Mới / Đang xử lý / Hoàn tất |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Chi tiết khác |
2.3.4. Dữ liệu hồ sơ tạm ngừng lưu thông sản phẩm
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ tạm ngừng lưu thông sản phẩm
- Tên bảng dữ liệu: HS_CamTamNgungSPDV
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tạm ngừng lưu thông |
maCamTamNgung |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã hồ sơ SPĐV |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật” |
|
Số Quyết định |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Số quyết định tạm ngừng / cấm lưu thông |
|
Ngày ban hành quyết định |
ngayBanHanh |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày ban hành quyết định |
|
Mã cơ sở ban hành |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Cơ sở kiểm dịch” |
|
Loại quyết định |
loaiQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
“Tạm ngừng”, “Cấm lưu thông”, “Thu hồi”, “Khác” |
|
Mã sản phẩm động vật |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Sản phẩm động vật” (sản phẩm bị tạm ngừng) |
|
Lý do tạm ngừng |
lyDoTamNgung |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Lý do tạm ngừng (phát hiện bệnh, nhiễm khuẩn, không rõ nguồn gốc...) |
|
Phạm vị áp dụng |
PhamViApDung |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Toàn quốc / Theo tỉnh / Theo cơ sở / Theo lô hàng |
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa bàn áp dụng theo Mã tỉnh |
|
Mã xã |
maXa |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa bàn áp dụng theo Mã xã |
|
Ngày bắt đầu hiệu lực |
NgayBatDauHieuLuc |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày bắt đầu hiệu lực |
|
Ngày hết hiệu lực |
NgayKetThucHieuLuc |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày hết hiệu lực (nếu có) |
|
Trạng thái hiệu lực |
TrangThaiHieuLuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
“Hiệu lực”, “Đã hết hiệu lực”, “Đang xử lý” |
|
Kết quả xử lý |
KetQuaXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Kết quả dung biện pháp xử lý: “Tiêu hủy”, “Kiểm tra lại”, “Cách ly”, “Cho lưu thông lại” |
|
File đính kèm |
fileDinhKem |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tài liệu đính kèm |
|
Người ký quyết định |
NguoiKyQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Người ký quyết định |
2.3.5. Dữ liệu kết quả kiểm dịch sản phẩm động vật
- Bảng dữ liệu: Kết quả kiểm dịch sản phẩm động vật
- Tên bảng dữ liệu: KetQuaKiemDichSPDV
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kết quả |
maKetQua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật” |
|
Đối tượng kiểm dịch |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Sản phẩm động vật” |
|
Mã cơ sở kiểm dịch |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Cơ sở kiểm dịch” |
|
Ngày thực hiện kiểm dịch |
ngayKiemDich |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày thực hiện kiểm dịch |
|
Khối lượng |
khoiLuong |
Số thập phân |
Decimal |
255 |
Khối lượng |
|
Số lượng |
soLuong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng cá thể |
|
Quy cách |
quyCach |
Số thập phân |
Decimal |
255 |
Quy cách đóng gói |
|
Nguồn gốc |
nguonGoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ sở / vùng xuất xứ |
|
Đơn vị |
DonViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Đơn vị (con, kg, lít, tổ ong...) |
|
Trình trạng sản phẩm |
TinhTrangSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Ghi nhận tổng quát: “bình thường”, “có dấu hiệu bệnh” |
|
Kết quả xét nghiệm |
KetQuaXetNghiem |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Kết quả xét nghiệm |
|
Ngày nhận kết quả |
NgaynhanKQ |
Ngày, tháng |
Date |
|
|
|
Mã bệnh |
maBenh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Bệnh động vật” |
|
Kết luận kiểm dịch |
ketLuan |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Kết luận kiểm dịch: “Đạt yêu cầu”, “Không đạt”, “Phát hiện bệnh” |
|
Hình thức xử lý |
hinhThucXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Hình thức xử lý: “Cách ly”, “Tiêu hủy”, “Giết mổ kiểm soát”, “Vận chuyển bình thường” |
|
Ngày cấp giấy chứng nhận kiểm dịch SPĐV |
ngayCapGiayCN |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Ngày cấp giấy chứng nhận kiểm dịch |
|
Mã giấy chứng nhận SPĐV |
maGCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật ” |
|
mã nhân viên kiểm dịch |
maNguoiKiemDich |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Cán bộ kiểm dịch ” |
2.3.6. Dữ liệu giám sát sau kiểm dịch sản phẩm động vật
- Bảng dữ liệu: Giám sát sau kiểm dịch sản phẩm động vật
- Tên bảng dữ liệu: GS_GiamSatSauKiemDichSPDV
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giám sát |
maGiamSat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
là mã phụ liên kết với bảng dữ liệu “Hồ sơ đăng ký kiểm dịch sản phẩm động vật” |
|
Thời gian giám sát |
thoiGian |
Ngày, tháng |
Date |
|
Ngày kiểm tra |
|
Kết quả giám sát |
ketQuaGiamSat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Bình thường / Phát hiện bệnh |
|
Biện pháp xử lý |
xuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tiêu hủy / Cách ly / Điều trị |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Nhận xét bổ sung |
X. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu thú y

Mô hình dữ liệu của nhóm dữ liệu thú y
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
- Bảng dữ liệu: Thuốc thú y
- Tên bảng dữ liệu: ThuocThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Tên thuốc |
tenThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên thương mại của thuốc |
|
Hoạt chất chính |
hoatChatChinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Thành phần hoạt chất chính |
|
Dạng bào chế |
dangBaoChe |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Dạng bào chế của thuốc |
|
Hàm lượng |
hamLuong |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Nồng độ hoạt chất |
|
Chỉ định |
chiDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mục đích, công dụng điều trị |
|
Mã vật nuôi |
maGiongNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết với bảng giống vật nuôi |
|
Cách dùng |
cachDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hướng dẫn sử dụng |
|
Bảo quản |
baoQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Điều kiện bảo quản thuốc |
|
Hạn sử dụng |
hanSuDung |
Ngày |
Date |
|
Thời hạn sử dụng thuốc |
|
Số đăng ký |
soDangKy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số đăng ký lưu hành |
|
Tình trạng |
tinhTrang |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Trạng thái lưu hành (Còn hiệu lực/Hết hạn) |
2.1.2. Dữ liệu danh mục thuốc được phép lưu hành
- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc được phép lưu hành
- Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocDuocPhepLuuHanh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã danh mục thuốc |
maDanhMucThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với thuốc thú y |
|
Mã vật nuôi |
maGiongNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi |
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày ban hành |
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y |
2.1.3. Dữ liệu danh mục thuốc cấm sử dụng ở Việt Nam
- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc cấm sử dụng ở Việt Nam
- Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocCamSuDung
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã danh mục thuốc |
maDanhMucThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với thuốc thú y |
|
Lý do cấm |
lyDoCam |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Lý do cấm |
|
Ngày cấm |
ngayCam |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày cấm |
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y |
2.1.4. Dữ liệu danh mục thuốc chứa ma túy, tiền chất
- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc chứa ma tuý, tiền chất
- Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocChuaMaTuy
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã danh mục thuốc |
maDanhMucThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh thuốc là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với thuốc thú y |
|
Hoạt chất |
hoatChat |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Hoạt chất |
|
Công dụng |
congDung |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Công dụng |
|
Số đăng ký |
soDangKy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Số đăng ký |
2.1.5. Dữ liệu danh mục nguyên liệu có chứa ma túy, tiền chất
- Bảng dữ liệu: Danh mục nguyên liệu có chứa ma túy, tiền chất
- Tên bảng dữ liệu: DM_NguyenLieuChuaMaTuy
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã danh mục nguyên liệu |
maDMNguyenLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh nguyên liệu là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Tên nguyên liệu |
tenNguyenLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên nguyên liệu |
|
Hàm lượng |
hamLuong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hàm lượng |
|
Mục đích sử dụng |
mucDichSuDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Mục đích sử dụng |
2.1.6. Dữ liệu quản lý sử dụng thuốc thú y
- Bảng dữ liệu: Quản lý sử dụng thuốc thú y
- Tên bảng dữ liệu: QuanLySuDungThuocThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sử dụng |
maSuDung |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã sử dụng là dãy số xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng thuốc thú y |
|
Mã vật nuôi |
maGiongVatNoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi |
|
Mã tổ chức thực hiện |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y |
|
Mã định danh các nhân |
maDinhDanhCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với CSDL quốc gia về dân cư |
|
Địa bàn sử dụng |
diaBanSuDung |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Địa bàn sử dụng |
|
Mục đích sử dung |
mucDichSuDung |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mục đích sử dụng |
|
Liều lượng |
lieuLuong |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Liều lượng sử dụng |
|
Ngày sử dụng |
ngaySuDung |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày sử dụng |
2.2. Dữ liệu cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán
2.2.1. Dữ liệu cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán
- Bảng dữ liệu: Cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán
- Tên bảng dữ liệu: CoSoSanXuatKinhDoanhBuonBan
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa chính, mã định danh cơ sở |
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y |
|
Mã loại cơ sở |
loaiCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khó phụ liên kết bảng loại hình kinh doanh |
|
Giấy phép hoạt động |
giayPhepHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Số giấy phép hoạt động |
|
Ngày cấp phép |
ngayCap |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày cấp giấy phép |
|
Người đại diện |
nguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Người đại diện pháp luật |
|
Vị trí tọa độ X |
toaDoX |
Số thực |
Real |
|
Tọa độ X (m) |
|
Vị trí tọa độ Y |
toaDoY |
Số thực |
Real |
|
Tọa độ Y (m) |
2.2.2. Dữ liệu về loại cơ sở kinh doanh buôn bán
- Bảng dữ liệu: Loại cơ sở kinh doanh buôn bán
- Tên bảng dữ liệu: LoaiCoSoKinhDoanh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã loại cơ sở |
maLoaiCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa chính, mã định danh cơ sở |
|
Tên loại cơ sở |
tenLoaiHinhKinhDoanh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên các loại hình kinh doanh |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú |
2.2.3. Dữ liệu về giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
- Bảng dữ liệu: Giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
- Tên bảng dữ liệu: GiayPhepSXKDThuocThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy phép |
maGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã doanh nghiệp được cấp phép |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh tổ chức được cấp phép, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongCNTY. |
|
Loại giấy phép |
maLoaiGiayPhep |
Danh mục |
Domain |
|
Là danh mục các loại giấy phép được cấp để hoạt động trong lĩnh vực thuốc thú y |
|
Số giấy phép |
soGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số giấy phép |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày cấp giấy phép |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày hết hạn của giấy phép |
|
Nội dung cấp |
noiDungCap |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Nội dung cấp |
|
Phạm vi hoạt động |
phamViHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Phạm vi hoạt động |
2.2.4. Dữ liệu về loại giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
- Bảng dữ liệu: Danh mục loại giấy phép sản xuất, kinh doanh thuốc thú y
- Tên bảng dữ liệu:DM_LoaiGiayPhepSXKDThuocThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
|
Mã loại giấy phép |
maLoaiGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên loại giấy phép |
tenLoaiGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên loại giấy phép |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú giấy phép |
2.3.1. Dữ liệu giấy chứng nhận lưu hành thuốc
- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận lưu hành thuốc
- Tên bảng dữ liệu:GCN_LuuHanhThuoc
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy chứng nhận |
maChungNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy số xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoài liên kết dữ liệu Cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán |
|
Mã vật nuôi |
maGiongVatNuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng giống vật nuôi |
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y |
|
Số giấy chứng nhận |
soGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số giấy chứng nhận |
|
Số đăng ký |
soDangKy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số đăng ký sản phẩm |
|
Tên sản phẩm |
tenSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên sản phẩm |
|
Thành phần hoạt chất |
thanhPhanHoatChat |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Thành phần hoạt chất của sản phẩm |
|
Hàm lượng hoạt chất |
hamLuongHoatChat |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Hàm lượng hoạt chất |
|
Đơn vị tính hàm lượng |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Đơn vị tính hàm lượng |
|
Công dụng |
congDung |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Công dụng thuốc |
|
Dạng bào chế |
dangBaoChe |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Dang bào chế |
|
Quy cách đóng goi |
quyCachDongGoi |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Quy cách đóng goi |
|
Hạn dung |
hanDung |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Hạn sử dụng thuốc |
|
Thời gian ngưng sử dụng |
thoiGianNgungSD |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Thời gian ngừng sử dụng |
|
Ngày cấp giấy chứng nhận |
ngayCapGiay |
Ngày/tháng/ năm |
Date |
|
Ngày tháng cấp giấy chứng nhận |
|
Ngày hết hiệu lực |
hieuLuc |
Ngày/tháng/ năm |
Date |
|
Ngày hết hiệu lực |
|
Loại giấy chứng nhận |
loaiChungNhan |
Số nguyên |
Integer |
|
Là cấp mới, gia hạn, cấp lại |
2.3.2. Dữ liệu về đăng ký thuốc thú y
- Bảng dữ liệu: Đăng ký thuốc thú y
- Tên bảng dữ liệu: DangKyThuocThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đăng ký |
maDangKy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính là số đăng ký thuốc thú y |
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng bảng thuốc thú y |
|
Mã cơ sở đăng ký |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng cơ sở sản xuất kinh doanh buôn bán |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày cấp số đăng ký |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày hết hạn đăng ký |
|
Tình trạng |
tinhTrang |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Hiệu lực đăng ký |
|
Loại đăng ký |
loaiDangKy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đăng ký mới/Gia hạn/Thay đổi |
2.3.3. Dữ liệu về giấy chứng nhận
- Bảng dữ liệu: Giấy chứng nhận
- Tên bảng dữ liệu: GiayChungNhan
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
|
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
||
|
Mã giấy chứng nhận |
maGiangChungNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
|
Mã đơn vị chứng nhận |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh tổ chức chứng nhận, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongChănNuoiThuY. |
|
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng “Thuốc thú y” |
|
|
Ngày cấp giấy phép |
ngayCap |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y. Dùng để kiểm tra hiệu lực và thời hạn. |
|
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày hết hạn chứng nhận |
|
|
Số quyết định |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số quyết định |
|
|
Tài liệu kèm theo |
taiLieuKemTheo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tài liệu kèm theo |
|
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú thông tin |
|
2.4. Dữ liệu về xuất nhập khẩu thuốc thú y
2.4.1. Dữ liệu sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
- Bảng dữ liệu: Sản phẩm xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
- Tên bảng dữ liệu: SanPhamXNKThuocThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã loại sản phẩm xuất nhập |
maSanPham |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã lô hàng xuất nhập |
maLoHang |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng Lô hàng xuất nhập khẩu |
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng thuốc thú y |
|
Số chứng nhận kiểm dịch |
soChungNhanKiemDich |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số chứng nhận kiểm dich |
|
Khối lượng |
khoiLuong |
Số nguyên |
Double |
|
Khối lượng sản phẩm |
|
Đơn vị tính |
donViTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Đơn vị tính |
|
Kết quả kiểm tra |
ketQuaKiemTra |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Kết quả kiểm tra |
|
Hồ sơ kiểm tra |
hoSoKiemTra |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Lưu hồ sơ kiểm tra |
2.4.2. Dữ liệu lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
- Bảng dữ liệu: Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y
- Tên bảng dữ liệu: LoHangXNKThuocThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã lô hàng |
loHangID |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã Doanh nghiệp |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh tổ chức xuất, nhập khẩu Thuốc thú y, sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongCNTY. |
|
Loại giao dịch |
loaiGiaoDich |
Danh mục |
Domain |
|
Là danh mục xuất khẩu, nhập khẩu |
|
Giá trị lô hàng |
giaTriLoHang |
Số nguyên |
Double |
|
Là giá trị lô hàng |
|
Đơn vị tiền tệ |
donViTienTe |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị tiền tệ |
|
Cảng giao dịch |
cangGiaoDich |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên cảng giao dịch |
|
Quốc gia đối tác |
quocGiaDoiTac |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Nước xuất khẩu, nhập khẩu |
|
Ngày xuất, nhập kho |
ngayNhap_XuatKho |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày hàng đi hàng về |
|
Ngày khai hải quan |
ngayKhaiHaiQuan |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày khai hải quan |
|
Số tờ khai hải quan |
soToKhaiHaiQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số tờ khai hải quan |
|
Trạng thái xử lý |
trangThaiXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Trạng thái xử lý |
|
Ngày cập nhật cuối cùng |
ngayCapNhatCuoi |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày cập nhật cuối |
2.4.3. Dữ liệu giấy tờ pháp lý
- Bảng dữ liệu: Giấy tờ pháp lý
- Tên bảng dữ liệu: GiayToPhapLy
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy tờ pháp lý |
giayToID |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã lô hàng |
loHangID |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng “Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu” |
|
Số giấy tờ |
soGiayTo |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Số giấy tờ |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày cấp |
|
Loại giấy tờ |
loaiGiayTo |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Loại giấy tờ |
|
Cơ quan cấp |
coQuanCap |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Cơ quan cấp |
|
File đính kèm |
fileDinhKem |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tài liệu đính kèm |
2.4.4. Dữ liệu danh mục thuốc được nhập khẩu xuất khẩu
- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc thú y được nhập khẩu, xuất khẩu
- Tên bảng dữ liệu:DM_ThuocThuYXuatNhap
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã danh mục thuốc |
maDanhMuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng thuốc thú y |
|
Loại xuất nhập |
loaiXuatNhap |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại xuất, nhập |
|
Số đăng ký lưu hanh |
soDangKy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Số đăng ký lưu hành |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Ghi chú |
2.5. Dữ liệu về tổ chức khảo nghiệm thuốc thú y
2.5.1. Dữ liệu về kiểm nghiệm chất lượng
- Bảng dữ liệu: Kiểm nghiệm chất lượng
- Tên bảng dữ liệu: KiemNghiemChatLuong
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kiểm nghiệm |
maKiemNghiem |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa chính phiếu kiểm nghiệm |
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng thuốc thú y |
|
Ngày kiểm nghiệm |
ngayKiemNghiem |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày thực hiện kiểm nghiệm |
|
Mã tổ chức |
maToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng tổ chức hoạt động chăn nuôi thú y |
|
Kết quả |
ketQua |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Kết quả đạt/không đạt |
|
Chỉ tiêu đánh giá |
chiTieuDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Các chỉ tiêu được kiểm tra |
|
Biện pháp xử lý |
bienPhapXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Hướng xử lý nếu không đạt |
2.5.2. Dữ liệu về xử lý vi phạm
- Bảng dữ liệu: Xử lý vi phạm
- Tên bảng dữ liệu: XyLyViPham
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã xử lý |
maXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa chính phiếu kiểm nghiệm |
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng thuốc thú y |
|
Hình thức vi phạm |
hinhThucViPham |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả hành vi vi phạm |
|
Ngày phát hiện |
ngayPhatHien |
Ngày/tháng/năm |
Date |
|
Ngày phát hiện vi phạm |
|
Đơn vị phát hiện |
donViPhatHien |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Đơn vị phát hiện |
|
Biện pháp xử lý |
bienPhapXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Các biện pháp xử lý |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Thông tin ghi chú |
2.5.1. Dữ liệu về khảo nghiệm thuốc thú y
- Bảng dữ liệu: Khảo nghiệm thuốc thú y
- Tên bảng dữ liệu: KhaoNghiemThuocThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã khảo nghiệm |
maKhaoNghiem |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã đơn vị khảo nghiệm |
donViKhaoNghiemID |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã đơn vị khảo nghiệm là khóa ngoại sử dụng dữ liệu định danh tổ chức thông qua VNeID. Trong CSDL này là khóa ngoại liên kết với thông tin Tổ chức với bảng dữ liệu ToChucHoatDongCNTY. |
|
Mã thuốc |
maThuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại liên kết với bảng “Thuốc thú y” |
|
Hồ sơ |
hoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Hồ sơ lưu trữ khảo nghiệm |
|
Kết quả đánh giá |
ketQuaDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Kết quả đánh giá khảo nghiệm |
|
Ngày cấp phép khảo nghiệm |
ngayCapPhepKhaoNghiem |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày cấp phép khảo nghiệm |
|
Số quyết định |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Số quyết định khảo nghiệm |
|
Thời gian bắt đầu |
thoiGianBatDau |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian bắt đầu khảo nghiệm |
|
Thời gian kết thúc |
thoiGianKetThuc |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian kết thúc khảo nghiệm |
2.6. Dữ liệu cơ sở và giấy phép hành nghề thú y
2.6.1. Dữ liệu danh mục loại hình cơ sở thú y
- Bảng dữ liệu: Danh mục loại hình cơ sở thú y
- Tên bảng dữ liệu: DM_LoaiHinhCoSoThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở loại hình |
maLoaiHinhCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Tên loại hình |
tenLoaiHinh |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Phòng khám / Bệnh viện thú y / Trạm thú y / Xét nghiệm… |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả |
- Bảng dữ liệu: Cơ sở thú y
- Tên bảng dữ liệu: CoSoThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở thú y |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Tên cơ sở |
tenCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên cơ sở |
|
Mã loại hình |
maLoaiHinhCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng danh mục loại hình cơ sở thú y |
|
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh |
maDVHCTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết với cơ sở dữ liệu về hành chính |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết với cơ sở dữ liệu về hành chính |
|
Địa điểm |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa điểm của cơ sở |
|
Số điện thoại |
soDT |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Số điện thoại |
|
Người đại điện |
nguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Người địa diện |
|
Trạng thái hoạt động |
trangThaiHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
hoạt động / tạm ngưng / thu hồi |
|
Vị trí tọa độ X |
toaDoX |
Số thực |
Real |
|
Tọa độ X (m) |
|
Vị trí tọa độ Y |
toaDoY |
Số thực |
Real |
|
Tọa độ Y (m) |
- Bảng dữ liệu: Giấy phép
- Tên bảng dữ liệu: GiayPhep
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy phép |
maGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Số giấy phép |
soGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số giấy phép |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày cấp phép |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày hết hạn của giấy phép |
|
Cơ quan cấp |
coQuanCap |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Cơ quan cấp |
|
Loại giấy phép |
loaiGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Khám, điều trị, phẫu thuật, xét nghiệm, lưu giữ |
2.6.4. Dữ liệu cơ sở hoạt động thú y
- Bảng dữ liệu: Cơ sở hoạt động thú y
- Tên bảng dữ liệu: CoSoHoatDongTY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cơ sở hoạt động |
maCoSoHDTY |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Mã cơ sở |
maCoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng cơ sở thú y |
|
Ngày cấp |
maGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng giấy phép |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày cấp phép |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày hết hạn của giấy phép |
|
Cơ quan cấp |
coQuanCap |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Cơ quan cấp |
|
Phạm vi áp dụng |
phamViApDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Phạm vi áp dụng |
|
Trạng thái |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Còn hiệu lực / Tạm dừng / Thu hồi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú |
2.6.5. Dữ liệu giấy phép hành nghề cá nhân
- Bảng dữ liệu: Giấy phép hành nghề cá nhân
- Tên bảng dữ liệu: GiayPhepHanhNgheCaNhan
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giấy phép hành nghề cá nhân |
maGiayPhepHNCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa chính duy nhất. Được đánh mã theo quy định chuyên ngành |
|
Ngày cấp |
maGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng giấy phép |
|
Mã định danh |
maDinhDanhCN |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
Ngày cấp |
maGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa phụ liên kết với bảng giấy phép |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày cấp phép |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày hết hạn của giấy phép |
|
Phạm vi áp dụng |
phamViApDung |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Phạm vi áp dụng |
|
Trạng thái |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Còn hiệu lực / Tạm dừng / Thu hồi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú |
XI. Dữ liệu dùng chung lĩnh vực chăn nuôi và thú y
1. Dữ liệu về tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y
- Bảng dữ liệu: Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y
- Tên bảng dữ liệu: ToChucHoatDongChanNuoiThuY
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tổ chức |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y, liên kết CSDL định danh tổ chức |
|
Tên tổ chức |
tenDoanhNghiep |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên doanh nghiệp |
|
Tên giao dịch |
tenGiaoDich |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên giao dịch |
|
Tên tiếng Anh |
tenTiengAnh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên tiếng Anh |
|
Địa chỉ trụ sở |
diaChiTruSo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ trị sở |
|
Mã định danh người đại diện pháp luật |
maDinhDanhCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh người đại diện theo pháp luật của tổ chức, liên kêt với CSDL quốc gia về dân cư |
|
Chức vụ người đại diện |
chucVu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Chức vụ người đại diện |
|
Số quyết định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số quyết định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp |
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày ban hành |
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ quan ban hành |
|
Mã số thuế |
maSoThue |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Mã số thuế |
|
Số điện thoại |
soDienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Số điện thoại |
|
|
|
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
|
Tên tỉnh thành phố |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên tỉnh thành phố |
|
Tên phường xã |
maDinhDanhXa |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên phường xã |
2. Dữ liệu về danh mục giống vật nuôi cần được bảo tồn
- Bảng dữ liệu: Danh mục giống vật nuôi cần được bảo tồn
- Tên bảng dữ liệu: DM_GiongVatNuoiBaoTon
|
STT |
Tên giống vật nuôi |
|
I |
Giống lợn |
|
1 |
Lợn ỉ |
|
2 |
Lợn Chư Prông |
|
3 |
Lợn Lang Hồng |
|
4 |
Lợn Vân Pa |
|
II |
Giống gà |
|
1 |
Gà Tây Kỳ Sơn |
|
2 |
Gà lông chân |
|
3 |
Gà lùn Cao Sơn |
|
4 |
Gà Mã Đà |
|
5 |
Gà Bang Trới |
|
6 |
Gà Hồ |
|
III |
Giống vịt |
|
1 |
Vịt Mường Khiêng |
|
2 |
Vịt Bầu Quỳ |
|
3 |
Vịt Bầu Bến |
|
4 |
Vịt Bầu Nghĩa Đô |
|
IV |
Giống ngan |
|
1 |
Ngan dé |
|
2 |
Ngan Xám |
|
V |
Giống ngỗng |
|
|
Ngỗng cỏ |
|
VI |
Giống ngựa |
|
|
Ngựa Mường Luống |
|
VII |
Giống thỏ |
|
|
Thỏ nội |
|
VIII |
Ong |
|
1 |
Ong khoái |
|
2 |
Ong ruồi đỏ |
|
3 |
Ong đá |
|
4 |
Ong nội (Apis cerana cerana) |
3. Dữ liệu về danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
- Bảng dữ liệu: Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
- Tên bảng dữ liệu: DM_GiongVatNuoiCamXK
|
STT |
Tên giống vật nuôi |
|
I |
Giống lợn |
|
1 |
Lợn ỉ |
|
2 |
Lợn mini Quảng Trị |
|
II |
Giống gà |
|
1 |
Gà Đông Tảo |
|
2 |
Gà Hồ |
|
III |
Giống bò |
|
1 |
Bò H’Mông |
|
2 |
Bò u đầu rìu |
4. Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi
- Bảng dữ liệu: Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi
- Tên bảng dữ liệu: DM_DongVatNuoiKhac
|
STT |
Tên vật nuôi |
Tên la tinh |
Tên phân loài |
|
1 |
Dông |
Leiolepis |
Leiolepis belliana |
|
2 |
Vịt trời |
Anas poecilorhyncha haringtoni |
Anas poecilorhyncha haringtoni |
|
3 |
Dế |
Gryllidae |
Acheta domesticus |
|
4 |
Bò cạp |
Scorpiones |
Arachnida |
|
5 |
Tằm (đa hệ, lưỡng hệ, thầu dầu lá sắn) |
Bombyxmori |
Bombyx Mori |
|
6 |
Giun quế (trùn quế) |
Perionyx excavatus |
Perionyx excavatus |
|
7 |
Rồng đất |
Physignathus cocincinus |
Physignathus cocincinus |
- Bảng dữ liệu: Danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật được phép sử dụng để xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
- Tên bảng dữ liệu: DM_HoaChatChePhamSinhHoc
5.1. Hóa chất được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
|
STT |
Tên hóa chất |
|
1 |
Vôi nung |
|
2 |
Vôi tôi |
|
3 |
Canxi carbonat |
|
4 |
Zinc sulfate |
|
5 |
Nano Bạc |
|
6 |
Axit hipoclorơ |
|
7 |
Carbon hoạt tính |
|
8 |
Zeolite |
|
9 |
Poly aluminium chloride |
5.2. Chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin được phép sử dụng trong sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi tại Việt Nam
|
STT |
Tên chế phẩm sinh học, vi sinh vật, enzym, axit amin |
|
I |
Sản phẩm chiết xuất từ sinh vật |
|
1 |
Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera |
|
II |
Vi sinh vật |
|
2 |
Bacillus subtilis, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus paramycoides, Bacillus tropicus, Bacillus velezenis, Bacillus coagulans |
|
3 |
Lactobacillus fermentum, Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus paracasei |
|
4 |
Pediococcus pentosaceus, pediococcus acidilactici |
|
5 |
Rhodopseudomonas palustris, Rhodobacter sphaeroides |
|
6 |
Saccharomyces cerevisiae |
|
7 |
Streptomyces rochei |
|
8 |
Trichoderma asperellum |
|
III |
Enzym |
|
9 |
Amylase |
|
10 |
Beta glucanase |
|
11 |
Protease |
|
12 |
Xylanase |
|
IV |
Axit amin |
|
13 |
Alanine |
|
14 |
Arginine |
|
15 |
Aspartic acid |
|
16 |
Cystine |
|
17 |
Glutamic |
|
18 |
Glycine |
|
19 |
Histidine |
|
20 |
Lysine |
|
21 |
Leucine, Isoleucine |
|
22 |
Methionine |
|
23 |
Phenylalanine |
|
24 |
Proline |
|
25 |
Serine |
|
26 |
Threonine |
|
27 |
Tyrosine |
|
28 |
Valine |
6. Danh mục thuốc thú ý được phép lưu hành tại Việt Nam
- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc thú ý được phép lưu hành tại Việt Nam
- Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocThuYSuDung
Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam được công bố trong Phụ lục I, Thông tư số 18/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam, Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
7. Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam
- Bảng dữ liệu: Danh mục thuốc thú y cấm sử dụng tại Việt Nam
- Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocThuYCamSuDung
|
STT |
Tên hoá chất, kháng sinh |
|
1 |
Chloramphenicol |
|
2 |
Nitrofuran và các dẫn xuất (Furazolidone, Furaltadone, Nitrofurantoin, Nitrofurazone, Nifursol) |
|
3 |
Dimetridazole |
|
4 |
Metronidazole |
|
5 |
Trichlorfon (Dipterex) |
|
6 |
Ofloxacin |
|
7 |
Carbadox |
|
8 |
Olaquidox |
|
9 |
Bacitracin Zn |
|
10 |
Malachite Green/ Leucomalachite Green |
|
11 |
Gentian Violet (Crystal violet)/ Leuco Crystal violet |
|
12 |
Clenbuterol |
|
13 |
Salbutamol |
|
14 |
Ractopamine |
|
15 |
Diethylstilbestrol (DES) |
CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

Siêu dữ liệu chăn nuôi và thú y bao gồm các nhóm thông tin:
- Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu chăn nuôi và thú y;
- Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;
- Nhóm thông tin mô tả dữ liệu chăn nuôi và thú y;
- Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu chăn nuôi và thú y;
- Nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y.
Siêu dữ liệu chăn nuôi và thú y được lập cho phạm vi cơ sở dữ liệu chăn nuôi và thú y đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
2. Cấu trúc, kiểu thông tin siêu dữ liệu chăn nuôi và thú y
2.1. Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu
2.1.1. Dữ liệu chung
Tên bảng dữ liệu: DM_SieuDuLieu
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Loại cấp độ siêu dữ liệu |
loaiCapDoSDL |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu |
|
Loại dữ liệu |
loaiDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu |
|
Loại siêu dữ liệu |
loaiSieuDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã hoặc giá trị trong danh mục về siêu dữ liệu |
|
Ngôn ngữ |
ngonNgu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong thông tin mô tả của siêu dữ liệu |
|
Phạm vi |
phamVi |
Chuỗi ký tự |
String |
Là phạm vi dữ liệu chăn nuôi và thú y mà siêu dữ liệu mô tả |
|
Phiên bản |
phienBan |
Chuỗi ký tự |
String |
Là phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu |
|
Siêu dữ liệu gốc |
sieuDuLieuIDGoc |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã nhận dạng duy nhất được gán cho mỗi tài liệu siêu dữ liệu |
|
Tên chuẩn |
tenChuan |
Chuỗi ký tự |
String |
Là tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu |
|
Thời gian lập |
thoiGianLap |
Ngày, tháng |
Date |
Là ngày lập siêu dữ liệu (dd/mm/yyyy) |
2.1.2. Dữ liệu về đơn vị
Tên bảng dữ liệu: DM_DonVi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
sieuDuLieuDVID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Chức vụ |
chucVu |
Chuỗi ký tự |
String |
Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y. |
|
Địa chỉ liên hệ |
diaChiLienHe |
Chuỗi ký tự |
String |
Là địa chỉ liên hệ của đơn vị |
|
Điện thoại |
dienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
Là số điện thoại liên hệ của đơn vị |
|
Chỉ dẫn liên hệ |
chiDanLienHe |
Chuỗi ký tự |
String |
Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y. |
|
|
|
Chuỗi ký tự |
String |
Địa chỉ thư điện tử |
|
Loại đơn vị |
loaiDonVi |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y. |
|
Người đại diện |
nguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y |
|
Số giấy phép |
soGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
Số giấy phép kinh doanh của đơn vị |
|
Tên đơn vị |
tenDonVi |
Chuỗi ký tự |
String |
Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y |
|
Thông tin liên hệ |
thongTinLienHe |
Chuỗi ký tự |
String |
Địa chỉ chi tiết trang web, địa chỉ tỉnh, huyện, xã nơi đặt trụ sở của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu chăn nuôi và thú y |
2.2. Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu
Tên bảng dữ liệu: DM_HeToaDo
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Kinh tuyến trục |
kinhTuyenTruc |
Chuỗi ký tự |
String |
Là kinh tuyến trục được áp dụng để xây dựng dữ liệu chăn nuôi và thú y |
|
Kích thước múi chiếu |
muiChieu |
Số thực |
Double |
Là kích thước múi chiếu được áp dụng để xây dựng dữ liệu chăn nuôi và thú y (6 độ, 3 độ, 1,5 độ). |
|
Tên hệ quy chiếu |
tenHeQuyChieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Tên đầy đủ của Hệ quy chiếu tọa độ (nếu khác Hệ tọa độ quốc gia VN- 2000). |
2.3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu chăn nuôi và thú y
2.3.1. Thông tin mô tả về dữ liệu thuộc tính chăn nuôi và thú y
Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocTinh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Đinh dạng dữ liệu |
dinhDangDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là tên định dạng của loại dữ liệu được miêu tả |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mô tả bổ sung của tài liệu |
|
Nguồn gốc dữ liệu |
nguonGocDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu |
|
Mã siêu dữ liệu |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu |
|
Số lượng đối tượng |
soLuongDoiTuong |
Số nguyên |
Integer |
Là số lượng đối tượng được xây dựng siêu dữ liệu |
|
Thời điểm hình thành |
thoiDiemHinhThanh |
Ngày, tháng |
Date |
Là thời điểm xây dựng dữ liệu (dd/mm/yyyy) |
2.3.2. Thông tin mô tả về dữ liệu không gian chăn nuôi và thú y
Tên bảng dữ liệu: DM_KhongGian
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Định dạng dữ liệu |
dinhDangDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là định dạng dữ liệu được mô tả |
|
Mã Hệ quy chiếu |
heQuyChieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu hệ quy chiếu |
|
Kiểu dữ liệu không gian |
kieuDuLieuKhongGian |
Chuỗi ký tự |
String |
Là kiểu dữ liệu không gian dạng điểm, đường hoặc vùng |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
Là thông tin mô tả bổ sung cho dữ liệu không gian |
|
Nguồn gốc dữ liệu |
nguonGocDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là nguồn gốc của dữ liệu được mô tả |
|
Phương pháp tạo lập |
phuongPhapTaoLap |
Chuỗi ký tự |
String |
Là phương pháp tạo lập cho dữ liệu được mô tả |
|
Mã siêu dữ liệu |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu |
|
Số lượng đối tượng |
soLuongDoiTuong |
Số nguyên |
Integer |
Là số lượng đối tượng được mô tả |
|
Thời điểm hình thành |
thoiDiemHinhThanh |
Ngày, tháng |
Date |
Là thời điểm hình thành dữ liệu (dd/mm/yyyy) |
|
Tọa độ giới hạn X max |
toaDoGioiHanXMax |
Số thực |
Double |
Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian X |
|
Tọa độ giới hạn X min |
toaDoGioiHanXMin |
Số thực |
Double |
Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian X |
|
Tọa độ giới hạn Y max |
toaDoGioiHanYMax |
Số thực |
Double |
Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian Y |
|
Tọa độ giới hạn Y min |
toaDoGioiHanYMin |
Số thực |
Double |
Là giới hạn tọa dộ theo trục không gian Y |
|
Tỷ lệ bản đồ |
tyLeBanDo |
Chuỗi ký tự |
String |
Là tỷ lệ bản đồ được xây dựng dữ liệu |
2.3.3. Thông tin mô tả về dữ liệu phi cấu trúc chăn nuôi và thú y
Tên bảng dữ liệu: DM_PhiCauTruc
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Định dạng dữ liệu |
dinhDangDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là định dạng dữ liệu (ví dụ: PDF,TIF,DOC..) |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mô tả bổ sung cho tài liệu |
|
Nguồn gốc dữ liệu |
nguonGocDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu |
|
Mã siêu dữ liệu |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu |
|
Số lượng đối tượng |
soLuongDoiTuong |
Số nguyên |
Integer |
Là số lượng đối tượng được mô tả |
|
Thời điểm hình thành |
thoiDiemHinhThanh |
Ngày, tháng |
Date |
Là thời điểm hình thành dữ liệu (dd/mm/yyyy) |
2.4. Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu
Tên bảng dữ liệu: DM_ChatLuongDuLieu
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
Mô tả bổ sung về kết qủa chất lượng, phạm vi sản phẩm về dữ liệu chăn nuôi và thú y được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian |
|
Kết quả đánh giá |
ketQuaDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
Là kết quả đánh giá của chất lượng dữ liệu |
|
Loại dữ liệu |
loaiDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Loại dữ liệu được đánh giá trong bảng danh mục về siêu dữ liệu |
|
Mức độ đánh giá |
mucDoDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu. (ví dụ: 30%) |
|
Mức độ đầy đủ thông tin |
muaDoDayDuTT |
Chuỗi ký tự |
String |
Đánh giá chất lượng dữ liệu theo mức độ đầy đủ của thông tin |
|
Phương pháp đánh giá chất lượng |
phuongPhapDGCL |
Chuỗi ký tự |
String |
Là Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định, ví dụ: theo phương pháp đánh giá mức độ đầy đủ thông tin |
|
Mã siêu dữ liệu |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin về siêu dữ liệu |
|
Số lượng đánh giá |
soLuongDanhGia |
Số nguyên |
Integer |
Số lượng được đánh giá |
|
Thời điểm đánh giá |
thoiDiemDanhGia |
Ngày, tháng |
Date |
Là thời điểm đánh giá dữ liệu (dd/mm/yyyy) |
2.5. Nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu chăn nuôi và thú y
Tên bảng dữ liệu: DM_PhuongThucChiaSe
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
|
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Chi tiết phân phối |
chiTietPhanPhoi |
|
String |
Địa chỉ liên kết trực tuyến hoặc phi trực tuyến |
|
Dạng phân phối |
dinhDangPhanPhoi |
Chuỗi ký tự |
String |
Định dạng file phân phối, trao đổi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
Bổ sung về đường liên kết trực tuyến hoặc Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có) |
|
Hình thức phân phối |
hinhThucPhanPhoi |
Chuỗi ký tự |
String |
Cách thức phân phối trực tuyến hoặc phi trực tuyến |
|
Loại dữ liệu |
loaiDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã hoặc giá trị của trong bảng danh mục loại dữ liệu |
|
Phiên bản |
phienBan |
Chuỗi ký tự |
String |
Loại phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu chăn nuôi và thú y |
|
Mã siêu dữ liệu |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu |
|
Tên tài liệu |
tenTaiLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu chăn nuôi và thú y |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh