Thông tư 46/2026/TT-BNNMT quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 46/2026/TT-BNNMT |
| Ngày ban hành | 29/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/12/2026 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Nguyễn Hoàng Hiệp |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Văn hóa - Xã hội |
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 46/2026/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2026 |
QUY ĐỊNH KIẾN TRÚC DỮ LIỆU, KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU VÀ TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2024/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 148/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 116/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 351/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Điều phối Quốc gia Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu và việc thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo.
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại khoản 1 Điều này.
1. Dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo là tập hợp thông tin, số liệu, tài liệu và các dạng thông tin khác được thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng trong lĩnh vực giảm nghèo.
2. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo là tập hợp dữ liệu về giảm nghèo được tổ chức, sắp xếp để phục vụ quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, thực hiện chính sách, cung cấp dịch vụ công, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng.
3. Nền tảng quản lý hộ nghèo, hộ cận nghèo là nền tảng số dùng chung từ trung ương đến địa phương để quản lý, tích hợp, phân tích, xử lý, cung cấp thông tin lĩnh vực giảm nghèo.
4. Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo là tập hợp có hệ thống mô tả chi tiết về tên dữ liệu, trường thông tin, kiểu dữ liệu, độ dài, mối quan hệ, mã từ vựng được sử dụng thống nhất trong quá trình tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đồng bộ dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo.
1. Quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo bảo đảm thống nhất từ trung ương tới địa phương, tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung.
2. Việc thu thập, tạo lập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo thực hiện theo quy định của pháp luật.
3. Dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được tạo lập một lần tại nguồn, cập nhật kịp thời khi phát sinh thay đổi; không thu thập lại dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ.
4. Hoạt động kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo phải bảo đảm an ninh, an toàn và đúng phạm vi, mục đích, quyền được cấp.
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 46/2026/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2026 |
QUY ĐỊNH KIẾN TRÚC DỮ LIỆU, KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU VÀ TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2024/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 148/2025/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 116/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 351/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Điều phối Quốc gia Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định Kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu và việc thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo.
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến nội dung quy định tại khoản 1 Điều này.
1. Dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo là tập hợp thông tin, số liệu, tài liệu và các dạng thông tin khác được thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng trong lĩnh vực giảm nghèo.
2. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo là tập hợp dữ liệu về giảm nghèo được tổ chức, sắp xếp để phục vụ quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, thực hiện chính sách, cung cấp dịch vụ công, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng.
3. Nền tảng quản lý hộ nghèo, hộ cận nghèo là nền tảng số dùng chung từ trung ương đến địa phương để quản lý, tích hợp, phân tích, xử lý, cung cấp thông tin lĩnh vực giảm nghèo.
4. Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo là tập hợp có hệ thống mô tả chi tiết về tên dữ liệu, trường thông tin, kiểu dữ liệu, độ dài, mối quan hệ, mã từ vựng được sử dụng thống nhất trong quá trình tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, đồng bộ dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo.
1. Quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo bảo đảm thống nhất từ trung ương tới địa phương, tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung.
2. Việc thu thập, tạo lập, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo thực hiện theo quy định của pháp luật.
3. Dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được tạo lập một lần tại nguồn, cập nhật kịp thời khi phát sinh thay đổi; không thu thập lại dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ.
4. Hoạt động kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo phải bảo đảm an ninh, an toàn và đúng phạm vi, mục đích, quyền được cấp.
5. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao quản lý dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo chịu trách nhiệm thu thập, cập nhật dữ liệu kịp thời, đầy đủ, đáp ứng yêu cầu về chất lượng dữ liệu thuộc phạm vi quản lý.
6. Dữ liệu cá nhân trong lĩnh vực giảm nghèo được phân loại là dữ liệu cá nhân cơ bản, dữ liệu cá nhân nhạy cảm theo quy định tại Điều 3 và Điều 4
Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân. Việc thu thập, tạo lập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu cá nhân tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Điều 4. Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu
Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Dữ liệu thuộc tính lĩnh vực giảm nghèo, bao gồm:
a) Dữ liệu hộ gia đình: mã hộ gia đình; địa chỉ của hộ gia đình (nơi thường trú, nơi ở hiện tại); khu vực cư trú (thành thị, nông thôn); trạng thái quản lý hộ.
b) Dữ liệu thành viên hộ gia đình: số định danh cá nhân; họ và tên; quan hệ với chủ hộ; ngày, tháng, năm sinh; giới tính; dân tộc; trình độ văn hóa; trình độ đào tạo.
c) Dữ liệu điều kiện sống, tài sản của hộ gia đình: nhà ở; tiêu thụ điện; nguồn nước sinh hoạt; nhà tiêu hợp vệ sinh; vệ sinh môi trường; tài sản, phương tiện sinh hoạt và sản xuất.
d) Dữ liệu rà soát và chấm điểm: loại rà soát; đề nghị rà soát; danh sách hộ cần rà soát; phiếu rà soát; kết quả chấm điểm, xác định mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản; họp dân, niêm yết công khai.
đ) Dữ liệu phân loại, công nhận: hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; hộ nghèo, hộ cận nghèo dân tộc thiểu số; hộ nghèo, hộ cận nghèo không có khả năng lao động; quyết định công nhận; giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo.
e) Dữ liệu nguyên nhân nghèo và nhu cầu hỗ trợ.
g) Dữ liệu lịch sử, diễn biến tình trạng nghèo: thoát nghèo; tái nghèo; phát sinh mới; giảm do nguyên nhân khác; lịch sử thay đổi thông tin hộ và thành viên hộ gia đình.
h) Dữ liệu thống kê: tổng số hộ dân cư; số hộ, số nhân khẩu nghèo, cận nghèo, thoát nghèo; tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo theo kết quả rà soát, công nhận; phân theo đơn vị hành chính, khu vực, vùng, dân tộc, nhóm đối tượng, chỉ số thiếu hụt và nguyên nhân nghèo.
i) Dữ liệu phục vụ quản lý, điều hành: các danh mục tham chiếu dùng chung; mẫu phiếu, tiêu chí, quy ước chấm điểm; mẫu báo cáo, kỳ báo cáo; hồ sơ trình, thẩm định, phê duyệt; nhật ký quy trình; dữ liệu đồng bộ ngoại tuyến.
2. Dữ liệu không gian lĩnh vực giảm nghèo, gồm: bản đồ, vị trí địa lý thuộc lĩnh vực giảm nghèo sử dụng Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000 và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
3. Dữ liệu phi cấu trúc lĩnh vực giảm nghèo, bao gồm: hình ảnh, video, âm thanh; dữ liệu trao đổi qua dịch vụ số, tin nhắn, hồ sơ, tài liệu, văn bản điện tử về lĩnh vực giảm nghèo.
Danh mục dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Mô hình dữ liệu tham chiếu
a) Mô hình dữ liệu tham chiếu mô tả khái quát về mối quan hệ giữa các lớp và các nhóm dữ liệu, cách phân chia và tổ chức các lớp, nhóm dữ liệu, được sử dụng làm khung tham chiếu chung để xác định, xây dựng và tổ chức dữ liệu.
b) Mã định danh là thành phần cốt lõi của mô hình dữ liệu. Mỗi thực thể dữ liệu phải có mã định danh và quy tắc tham chiếu theo quy định trong Từ điển dữ liệu. Trường hợp đối tượng đã có mã định danh quốc gia, mã định danh dùng chung hoặc mã định danh do cơ quan có thẩm quyền quy định thì phải sử dụng mã đó để liên kết, đồng bộ, không cấp mã nghiệp vụ trùng lặp. Mã định danh phải bảo đảm ổn định trong vòng đời dữ liệu và khả năng truy xuất lịch sử.
c) Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực giảm nghèo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Mô hình dữ liệu mức khái niệm
a) Mô hình dữ liệu mức khái niệm mô tả các đối tượng quản lý chính (thực thể) và mối quan hệ giữa các đối tượng theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo, làm cơ sở để xây dựng mô hình dữ liệu mức logic.
b) Sơ đồ mô hình dữ liệu mức khái niệm lĩnh vực giảm nghèo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Mô hình dữ liệu mức logic
a) Mô hình dữ liệu mức logic mô tả các bảng dữ liệu, trường thông tin, kiểu dữ liệu, khóa dữ liệu và quan hệ giữa các thực thể theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo; là căn cứ chuẩn hóa cấu trúc dữ liệu phục vụ tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, tích hợp, khai thác, sử dụng dữ liệu.
b) Sơ đồ mô hình dữ liệu mức logic quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 8. Mô hình nghiệp vụ và mô hình ứng dụng
1. Mô hình nghiệp vụ
a) Mô hình nghiệp vụ mô tả quy trình nghiệp vụ cốt lõi, đối tượng quản lý chính, hồ sơ phát sinh và luồng dữ liệu theo các nhóm dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo.
b) Sơ đồ mô hình nghiệp vụ lĩnh vực giảm nghèo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Mô hình ứng dụng
a) Mô hình ứng dụng mô tả danh mục hệ thống thông tin, phần mềm, nền tảng, dịch vụ số, thành phần tích hợp, thành phần phân tích và công cụ khai thác dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, tác nghiệp chuyên ngành, cung cấp dịch vụ công và chia sẻ dữ liệu trong lĩnh vực giảm nghèo.
b) Sơ đồ mô hình ứng dụng lĩnh vực giảm nghèo quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 9. Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung
1. Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được thiết kế, vận hành theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Khung kiến trúc dữ liệu.
2. Hạ tầng kỹ thuật dùng chung lĩnh vực giảm nghèo được triển khai trên hạ tầng kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm dữ liệu quốc gia hoặc hạ tầng kỹ thuật khác đáp ứng yêu cầu an toàn thông tin theo cấp độ và yêu cầu quản lý dữ liệu.
3. Sơ đồ mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng dùng chung quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ DỮ LIỆU
Điều 10. Tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu
1. Khung quản trị, quản lý dữ liệu, bao gồm: nguyên tắc, quy chế, quy trình, tổ chức, thẩm quyền và trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu bảo đảm việc thu thập, cập nhật, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu được thực hiện thống nhất, hiệu quả và an toàn.
2. Khung quản trị, quản lý dữ liệu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu
a) Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình MTQG tổ chức quản trị, quản lý, ban hành hướng dẫn kỹ thuật về việc tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, vận hành, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu; trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành quy chế quản trị, quản lý, vận hành nền tảng số lĩnh vực giảm nghèo, quyết định sửa đổi, bổ sung các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình khai thác, sử dụng.
b) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo tại địa phương; tổ chức cập nhật, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu từ địa phương với cơ sở dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo ở trung ương.
c) Ủy ban nhân dân cấp xã là đơn vị tạo lập dữ liệu, trực tiếp tổ chức thu thập, cập nhật dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời, an toàn của dữ liệu được tạo lập; hiệu chỉnh dữ liệu sai lệch phát sinh do tạo lập, cập nhật.
d) Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản trị, quản lý dữ liệu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 11. Quản lý chất lượng và vòng đời dữ liệu
1. Việc quản lý chất lượng và vòng đời dữ liệu bảo đảm tính chính xác, đúng quy định, toàn vẹn, đầy đủ, cập nhật kịp thời, thống nhất, có khả năng truy xuất nguồn gốc.
2. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 12. Đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu
1. Đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo thông qua bộ chỉ số, bao gồm: chỉ số đo lường về chất lượng, mức độ đầy đủ, tính kịp thời, khả năng đáp ứng khai thác, mức độ tái sử dụng dữ liệu. Bộ chỉ số được rà soát, cập nhật khi có thay đổi về yêu cầu quản lý, công nghệ hoặc quy định pháp luật liên quan.
2. Việc đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được thực hiện định kỳ hằng năm; kết quả đánh giá là căn cứ để rà soát chất lượng dữ liệu, xác định lộ trình chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ, công bố dữ liệu mở.
3. Bảng đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo và lộ trình triển khai quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 13. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu
1. Quản lý an ninh, an toàn dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo tuân thủ quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ bí mật nhà nước, bảo vệ dữ liệu cá nhân. Cơ quan, tổ chức quản lý dữ liệu có trách nhiệm phân loại dữ liệu, phân quyền, kiểm soát truy cập, mã hóa khi có yêu cầu, ghi nhật ký, giám sát, cảnh báo rủi ro, sao lưu, khôi phục, ứng cứu sự cố, bảo đảm hoạt động liên tục của hệ thống.
2. Dữ liệu cá nhân nhạy cảm, dữ liệu cốt lõi, dữ liệu quan trọng lĩnh vực giảm nghèo áp dụng biện pháp bảo vệ tương ứng trong toàn bộ vòng đời dữ liệu theo quy định của pháp luật.
Điều 14. Chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu từ hệ thống lịch sử
1. Nguyên tắc chuyển đổi
a) Bảo đảm tính kế thừa, liên tục của hoạt động rà soát, công nhận và thực hiện chính sách trong suốt quá trình chuyển đổi.
b) Ưu tiên bảo toàn dữ liệu lịch sử có giá trị; bảo đảm tính toàn vẹn, chính xác, đầy đủ, cập nhật kịp thời, nhất quán và khả năng truy xuất sau chuyển đổi.
c) Tuân thủ các chuẩn dữ liệu, cấu trúc và từ điển dữ liệu đã được ban hành.
2. Việc chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu được thực hiện theo trình tự: đánh giá, phân loại hệ thống và phân tích dữ liệu lịch sử; thiết kế, xây dựng và kiểm thử phương án chuyển đổi, chuẩn hóa; triển khai chuyển đổi, chuẩn hóa chính thức; kiểm tra, đối soát sau chuyển đổi; vận hành song song trước khi ngừng vận hành hệ thống cũ.
3. Lộ trình chuyển đổi và chuẩn hóa
a) Giai đoạn 1: hoàn thành đánh giá, phân loại hệ thống, phân tích dữ liệu lịch sử; lập kế hoạch chuyển đổi, chuẩn hóa.
b) Giai đoạn 2: thực hiện chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu.
c) Giai đoạn 3: đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi, chuẩn hóa; tích hợp dữ liệu vào hệ thống mới; kết thúc vận hành song song, ngừng khai thác hệ thống cũ.
4. Trách nhiệm xây dựng, duyệt phương án chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu
a) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tổ chức đánh giá, phân tích hệ thống lịch sử, phân tích dữ liệu, xây dựng phương án chuyển đổi, chuẩn hóa.
b) Cơ quan chủ quản hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu phê duyệt phương án chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu trong hồ sơ dự án, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số theo quy định của pháp luật, bảo đảm phù hợp với cấu trúc dữ liệu, Từ điển dữ liệu quy định tại Thông tư này.
5. Xử lý đối với dữ liệu không thể chuyển đổi
a) Đối với dữ liệu có cấu trúc, định dạng không thể ánh xạ trực tiếp sang cấu trúc chuẩn, đơn vị quản lý dữ liệu đề xuất phương án xử lý để cơ quan chủ quản hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu xem xét, quyết định.
b) Đối với dữ liệu lịch sử thiếu thông tin cốt lõi hoặc có sai lệch không thể khắc phục, đơn vị quản lý dữ liệu lập danh mục, đánh giá mức độ ảnh hưởng và báo cáo cơ quan chủ quản hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quyết định phương án xử lý, không tự ý sửa, xóa hoặc hủy dữ liệu.
6. Lưu trữ và bảo vệ dữ liệu lịch sử
a) Dữ liệu lịch sử được lưu trữ đầy đủ, bảo đảm khả năng truy cập, phục vụ tra cứu, kiểm tra, đối soát dữ liệu.
b) Hệ thống cũ sau khi ngừng vận hành phải được bảo quản an toàn, sao lưu và có khả năng khôi phục trong thời hạn lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
c) Việc xóa, hủy dữ liệu lịch sử phải tuân thủ quy trình quản lý vòng đời dữ liệu, pháp luật về lưu trữ và quy định pháp luật có liên quan.
7. Kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi
a) Cơ quan quản lý dữ liệu có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi, xác nhận tính đầy đủ, chính xác, toàn vẹn, khả năng truy xuất nguồn gốc, giá trị sử dụng, giá trị pháp lý của dữ liệu sau chuyển đổi.
b) Chỉ ngừng vận hành hệ thống cũ sau khi dữ liệu chuyển đổi được đánh giá, đồng bộ và có phương án bảo đảm hoạt động nghiệp vụ liên tục.
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU VÀ MÔ HÌNH CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 15. Sơ đồ và cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
1. Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Cấu trúc Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo, bao gồm tối thiểu các thông tin: mã từ vựng; mã thực thể cha; tên thực thể hoặc bảng dữ liệu; tên trường nghiệp vụ; tên trường vật lý; lớp dữ liệu; nhóm dữ liệu; kiểu dữ liệu kỹ thuật; độ dài tối đa; tính chất khóa; ràng buộc bắt buộc; mối quan hệ; bảng danh mục tham chiếu đối với khóa ngoại; tài liệu viện dẫn; mô tả và quy tắc hợp lệ; mức độ chia sẻ; mức độ bảo mật; phiên bản và trạng thái.
Điều 16. Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
1. Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo chuẩn hóa các thực thể dữ liệu và các trường thông tin thuộc lớp dữ liệu gốc, dữ liệu chủ quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được đăng ký tích hợp vào Hệ thống Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia theo quy định.
Điều 17. Mô hình và cấu trúc thông tin
1. Lớp siêu dữ liệu
a) Lớp siêu dữ liệu (SDL) được tổ chức theo hướng dẫn tại Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường và áp dụng tiêu chuẩn ISO 19115. Mọi biến động dữ liệu phải được hệ thống tự động ghi nhận vào lớp SDL, không thực hiện nhập thủ công.
b) Cấu trúc thông tin lớp SDL lĩnh vực giảm nghèo quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Lớp dữ liệu gốc
a) Lớp dữ liệu gốc (DLG) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu trong Từ điển dữ liệu; các tập dữ liệu gốc được xác định tại Bảng 1 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, bảo đảm lưu trữ nguyên trạng nguồn thu nhận.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DLG quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DLG), Bảng 1 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Lớp dữ liệu danh mục dùng chung (tham chiếu)
a) Lớp dữ liệu danh mục dùng chung (lớp DM) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, là các bảng mã và danh mục tham chiếu dùng chung được xác định tại Bảng 2 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DM quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DM), Bảng 2 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Lớp dữ liệu chủ
a) Lớp dữ liệu chủ (DLC) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu mô tả đối tượng quản lý cốt lõi (hộ gia đình, địa chỉ của hộ gia đình; thành viên hộ gia đình) và đơn vị hành chính, địa bàn rà soát được tham chiếu (tỉnh, xã, thôn; cán bộ phụ trách địa bàn), có mã định danh duy nhất, làm cơ sở tham chiếu, liên kết và đồng bộ; danh mục tập DLC được xác định tại Bảng 3 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp DLC quy định tại Phụ lục XV (mã lớp DLC), Bảng 3 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Lớp dữ liệu giao dịch
a) Lớp dữ liệu giao dịch (GD) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, ghi nhận hồ sơ, thủ tục và biến động nghiệp vụ theo thời gian; quy trình quản lý tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp dữ liệu GD quy định tại Phụ lục XV (mã lớp GD) và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Lớp dữ liệu tổng hợp và phân tích
a) Lớp dữ liệu tổng hợp và phân tích (TH) gồm các thực thể và phần tử dữ liệu, phục vụ báo cáo, thống kê và phân tích điều hành; chỉ số hiệu suất liên quan tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp TH quy định tại Phụ lục XV (mã lớp TH) và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Lớp dữ liệu mở
a) Dữ liệu mở được công bố theo Danh mục dữ liệu mở, giấy phép dữ liệu mở và quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư này.
b) Mô hình và cấu trúc thông tin lớp dữ liệu mở (MO) quy định tại Phụ lục XV (mã lớp MO), Bảng 4 Phụ lục III và Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
THU THẬP, TẠO LẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU
Điều 18. Thu thập, tạo lập, cập nhật dữ liệu
1. Thu thập, tạo lập dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan, bảo đảm dữ liệu được tạo lập một lần tại nguồn, cập nhật khi phát sinh thay đổi; không thu thập lại dữ liệu đã có trong cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ.
2. Dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được thu thập, tạo lập, cập nhật từ các nguồn sau đây:
a) Kết quả rà soát định kỳ hằng năm, rà soát trong năm, rà soát đột xuất của Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định của pháp luật.
b) Hồ sơ; quyết định công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo.
c) Dữ liệu được kết nối, chia sẻ từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và các cơ sở dữ liệu khác có liên quan theo quy định của pháp luật.
d) Báo cáo của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo.
đ) Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giảm nghèo.
e) Các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
3. Sử dụng nguồn dữ liệu chính thức và nguồn dữ liệu tham chiếu
a) Nguồn dữ liệu chính thức lĩnh vực giảm nghèo được thu nhận, cập nhật từ hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do cơ quan, tổ chức tạo lập, xác nhận và cập nhật theo quy định của pháp luật.
b) Nguồn dữ liệu tham chiếu lĩnh vực giảm nghèo là nguồn được sử dụng để kiểm tra, đối chiếu, phân tích, không thay thế nguồn dữ liệu chính thức được tạo lập, cập nhật.
4. Tần suất cập nhật dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được quy định đối với từng tập dữ liệu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 19. Kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu thực hiện theo quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị và quy định pháp luật có liên quan.
2. Phương thức kết nối, chia sẻ và điều phối dữ liệu
a) Kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu được thực hiện thông qua giao diện, giao thức và định dạng dữ liệu, tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kiến trúc tích hợp, chia sẻ dữ liệu do cơ quan có thẩm quyền ban hành; sử dụng nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu phù hợp với phạm vi và đối tượng kết nối.
b) Phạm vi kết nối, chia sẻ: trong phạm vi Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện qua nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Bộ (LDOP); giữa trung ương và địa phương thực hiện trên hệ thống dùng chung hoặc qua LDOP; với bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan đối với dữ liệu thuộc danh mục chia sẻ bắt buộc thực hiện qua nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP).
c) Cơ quan tiếp nhận dữ liệu phải thực hiện kiểm tra, kiểm soát an toàn dữ liệu, mã độc và nguy cơ an toàn thông tin phù hợp với phương thức kết nối, chia sẻ trước hoặc trong quá trình tiếp nhận. Khi phát hiện mã độc, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm tạm dừng hoặc từ chối tiếp nhận, cách ly dữ liệu, cảnh báo cơ quan gửi, ghi nhật ký sự cố, tổ chức xử lý, khôi phục và phối hợp xử lý để khôi phục hoạt động kết nối, chia sẻ.
3. Mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng dùng chung lĩnh vực giảm nghèo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 20. Khai thác, sử dụng dữ liệu và công bố, cung cấp dữ liệu mở
1. Khai thác, sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan
a) Dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được khai thác, sử dụng phục vụ hoạt động quản lý nhà nước, chỉ đạo, điều hành, thực hiện chính sách giảm nghèo và các chính sách có liên quan, cung cấp dịch vụ công, các mục đích hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
b) Dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được khai thác thông qua tra cứu, tìm kiếm, truy vấn, tải dữ liệu theo phân quyền; kết nối, chia sẻ, tích hợp, đồng bộ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, nền tảng số.
c) Việc khai thác, sử dụng dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo phải bảo đảm đúng mục đích, phạm vi và quyền được khai thác, sử dụng; không được sửa đổi, làm sai lệch, xóa hoặc hủy dữ liệu.
2. Công bố, cung cấp dữ liệu mở thực hiện theo quy định của Luật Dữ liệu và quy định pháp luật có liên quan
a) Dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được xác định là dữ liệu mở theo quy định của pháp luật được công bố, cung cấp để cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật.
b) Dữ liệu mở lĩnh vực giảm nghèo được cung cấp dưới dạng tập dữ liệu, kèm theo thông tin đặc tả cần thiết và được công khai thông qua Cổng Dữ liệu quốc gia; cổng dữ liệu mở; nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu ngành hoặc các hình thức khác theo quy định của pháp luật.
c) Cơ quan, đơn vị quản lý dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo rà soát, xác định, đề xuất danh mục dữ liệu mở; tổ chức công bố, cung cấp, cập nhật dữ liệu mở, bảo đảm chất lượng, khả năng khai thác, sử dụng dữ liệu mở theo quy định của pháp luật.
d) Danh mục dữ liệu mở lĩnh vực giảm nghèo quy định tại Bảng 4 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
a) Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình MTQG: tổ chức thực hiện nhiệm vụ quy định tại Thông tư này; chủ trì, phối hợp với Cục Chuyển đổi số và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này; tổ chức tập huấn nghiệp vụ về quản trị, quản lý dữ liệu cho địa phương; duy trì tổ chức cập nhật dữ liệu thường xuyên; tổng hợp, báo cáo.
b) Cục Chuyển đổi số vận hành, bảo đảm hạ tầng số, nền tảng dùng chung, an toàn thông tin, an ninh mạng để triển khai, duy trì cơ sở dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo; phối hợp thực hiện kết nối, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia và các cơ sở dữ liệu của ngành nông nghiệp và môi trường.
2. Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị trực thuộc
a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bảo đảm bố trí nguồn lực, hạ tầng, nhân lực, điều kiện cần thiết để triển khai, vận hành, cập nhật và bảo đảm an toàn dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo tại địa phương; phân công cơ quan chủ trì xây dựng phương án kết nối, đồng bộ đối với hệ thống thông tin của địa phương (nếu có).
b) Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện nhiệm vụ quy định tại Thông tư này; bảo đảm thời hạn, chất lượng dữ liệu tại địa phương.
c) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện nhiệm vụ quy định tại Thông tư này; khai thác, sử dụng dữ liệu được cấp quyền.
3. Tổ chức, Hộ gia đình, cá nhân liên quan
a) Thực hiện việc cung cấp thông tin theo quy định về rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo và quy định pháp luật có liên quan.
b) Chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của thông tin, dữ liệu do mình cung cấp hoặc tạo lập.
c) Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền trong việc kiểm tra, xác minh thông tin theo quy định về rà soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo.
d) Khai thác, sử dụng dữ liệu được cung cấp hoặc được cấp quyền theo đúng thẩm quyền, mục đích và phạm vi sử dụng; tuân thủ quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước, an toàn thông tin và các quy định pháp luật có liên quan.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2026.
2. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo đã xây dựng, vận hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục vận hành trong thời gian thực hiện phương án chuyển đổi và chuẩn hóa dữ liệu. Việc chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.
3. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo đang xây dựng, nâng cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện rà soát, điều chỉnh nội dung cho phù hợp với quy định tại Thông tư này.
4. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh về Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình MTQG để tổng hợp, báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM
THEO THÔNG TƯ
(Kèm
theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
Phụ lục I: Từ viết tắt, thuật ngữ kỹ thuật và thuật ngữ nghiệp vụ dữ liệu
Phụ lục II: Sơ đồ Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
Phụ lục III: Danh mục dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
Phụ lục IV: Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu lĩnh vực giảm nghèo
Phụ lục V: Mô hình dữ liệu mức khái niệm lĩnh vực giảm nghèo
Phụ lục VI: Mô hình dữ liệu mức logic lĩnh vực giảm nghèo
Phụ lục VII: Mô hình nghiệp vụ lĩnh vực giảm nghèo
Phụ lục VIII: Mô hình ứng dụng lĩnh vực giảm nghèo
Phụ lục IX: Sơ đồ mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng dùng chung
Phụ lục X: Khung quản trị, quản lý dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
Phụ lục XI: Trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu theo từng cấp, từng đơn vị
Phụ lục XII: Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu
Phụ lục XIII: Bảng đánh giá chỉ số hiệu suất dữ liệu và lộ trình triển khai
Phụ lục XIV: Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
Phụ lục XV: Bảng Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
Phụ lục XVI: Cấu trúc siêu dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
TỪ VIẾT TẮT, THUẬT NGỮ
KỸ THUẬT VÀ THUẬT NGỮ NGHIỆP VỤ DỮ LIỆU
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Mã lớp |
Tên lớp |
Định nghĩa |
|
1 |
SDL |
Siêu dữ liệu |
Dữ liệu cung cấp thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy nhập, quản lý, lưu trữ và khai thác, sử dụng dữ liệu. |
|
2 |
DLG |
Dữ liệu gốc |
Dữ liệu được tạo lập trong quá trình hoạt động của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc thu thập, tạo lập từ số hóa bản chính giấy tờ, tài liệu, các dạng vật chất khác. |
|
3 |
DM |
Dữ liệu danh mục dùng chung (tham chiếu) |
Bảng mã, danh mục, phân loại do cơ quan nhà nước ban hành, dùng chung để chuẩn hóa và liên kết giữa các hệ thống. |
|
4 |
DLC |
Dữ liệu chủ |
Dữ liệu gốc chứa thông tin cơ bản nhất để mô tả một đối tượng cụ thể làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau. |
|
5 |
GD |
Dữ liệu giao dịch |
Dữ liệu phát sinh từ hồ sơ, thủ tục hành chính, cấp phép, kiểm tra, xử lý và biến động theo thời gian. |
|
6 |
TH |
Dữ liệu tổng hợp và phân tích |
Báo cáo tổng hợp, chỉ tiêu thống kê, kết quả phân tích, dự báo phục vụ điều hành. |
|
7 |
MO |
Dữ liệu mở |
Dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng. |
II. NỀN TẢNG CHIA SẺ, MÔ HÌNH THAM CHIẾU VÀ ĐIỀU HÀNH
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
CSDL |
Cơ sở dữ liệu. |
|
HTTT |
Hệ thống thông tin. |
|
CSDLQG về dân cư |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; nguồn xác thực thông tin định danh công dân. |
|
VNeID |
Ứng dụng định danh quốc gia; kênh tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính khi dịch vụ công đã được tích hợp theo quy định |
|
Cổng DVCQG |
Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
Cổng DLQG |
Cổng Dữ liệu quốc gia; kênh công khai dữ liệu mở |
|
TTDLQG |
Trung tâm dữ liệu quốc gia. |
|
NDOP |
Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia. |
|
LDOP |
Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu cấp bộ, ngành, địa phương; |
|
NDXP |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia. |
|
AGN (Agent Node) |
Thành phần bảo mật điểm kết nối giữa LDOP và NDOP. |
|
PRM |
Mô hình tham chiếu hiệu suất (Performance Reference Model). |
|
BRM |
Mô hình tham chiếu nghiệp vụ (Business Reference Model). |
|
DRM |
Mô hình tham chiếu dữ liệu (Data Reference Model). |
|
ARM |
Mô hình tham chiếu ứng dụng (Application Reference Model). |
|
IRM |
Mô hình tham chiếu hạ tầng (Infrastructure Reference Model). |
|
SRM |
Mô hình tham chiếu an ninh (Security Reference Model). |
|
SOC |
Trung tâm hoặc hệ thống giám sát an toàn, an ninh mạng. |
|
IOC |
Trung tâm điều hành thông minh hoặc bảng điều khiển, giám sát tập trung phục vụ chỉ đạo, điều hành và giám sát dữ liệu, hệ thống. |
III. AN TOÀN THÔNG TIN, TÍCH HỢP VÀ KIỂM SOÁT TRUY CẬP
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
API |
Giao diện lập trình ứng dụng (Application Programming Interface). |
|
API Gateway |
Cổng kết nối tập trung quản lý, điều phối và giám sát các API; kiểm soát truy cập và ghi nhật ký giao dịch dữ liệu. |
|
IAM |
Quản lý định danh và quyền truy cập (Identity and Access Management). |
|
SSO |
Cơ chế đăng nhập một lần (Single Sign-On). |
|
RBAC |
Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò (Role-Based Access Control). |
|
ABAC |
Kiểm soát truy cập dựa trên thuộc tính (Attribute-Based Access Control), ví dụ địa bàn tỉnh, xã, thôn được giao. |
|
RLS |
Bảo mật cấp hàng trong cơ sở dữ liệu; phân quyền theo vai trò, địa bàn hoặc phạm vi được giao, người dùng chỉ truy cập bản ghi thuộc địa bàn được phân quyền. |
|
DLP |
Phòng ngừa thất thoát, rò rỉ dữ liệu (Data Loss Prevention). |
|
DAM |
Giám sát hoạt động cơ sở dữ liệu (Database Activity Monitoring). |
|
DLCN |
Dữ liệu cá nhân theo Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15 và Nghị định số 356/2025/NĐ-CP. |
|
DLCN nhạy cảm |
Dữ liệu cá nhân nhạy cảm theo Điều 4 Nghị định số 356/2025/NĐ-CP; trong cơ sở dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo gồm dân tộc, tình trạng sức khỏe (bệnh hiểm nghèo, bảo hiểm y tế), vị trí hộ gia đình và ảnh chụp lịch sử, bản sao, tệp trích xuất có chứa các dữ liệu này. |
|
Masking |
Che giấu một phần dữ liệu khi hiển thị, trích xuất theo vai trò, phạm vi và mục đích khai thác (ví dụ số định danh cá nhân chỉ hiển thị 04 số cuối); không áp dụng đối với luồng chia sẻ nguyên dạng có căn cứ pháp lý qua kênh được kiểm soát. |
|
Mã băm (hash) |
Chuỗi kiểm tra toàn vẹn dữ liệu, tệp (SHA-256) dùng phát hiện thay đổi trái phép. |
|
Độ mật; mức bảo vệ kỹ thuật |
Độ mật (Mật, Tối mật, Tuyệt mật) xác định theo pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước; mức bảo vệ kỹ thuật (Thấp, Trung bình, Cao) là mức biện pháp kỹ thuật áp dụng cho bảng, trường dữ liệu; phân loại dữ liệu cá nhân theo Nghị định số 356/2025/NĐ-CP. Ba thuộc tính được xác định, quản lý độc lập. |
|
Chống suy ngược (ẩn ô) |
Biện pháp ẩn, gộp ô số liệu có quy mô nhỏ (dưới 05 hộ) và ẩn bổ sung các ô, tổng dòng, tổng cột, kỳ công bố có thể dùng để suy ra ô đã ẩn; áp dụng thống nhất cho bảng số liệu, API, bản đồ, báo cáo, tệp tải xuống và dữ liệu mở. |
IV. VẬN HÀNH, PHỤC HỒI VÀ ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
HA |
Khả năng sẵn sàng cao (High Availability). |
|
DR |
Dự phòng, phục hồi sau thảm họa (Disaster Recovery). |
|
RPO |
Mức dữ liệu có thể chấp nhận mất (Recovery Point Objective). |
|
RTO |
Thời gian mục tiêu phục hồi dịch vụ (Recovery Time Objective). |
|
PITR |
Phục hồi dữ liệu tới một thời điểm xác định (Point-In-Time Recovery). |
|
SLA |
Thỏa thuận mức cam kết dịch vụ; chỉ tiêu tối thiểu cho chia sẻ, đồng bộ và khai thác dữ liệu. |
|
CDC |
Ghi nhận và truyền tải thay đổi dữ liệu gần thời gian thực từ nguồn đến đích (Change Data Capture). |
|
ELT |
Trích xuất, nạp, chuyển đổi dữ liệu (Extract, Load, Transform). |
|
ETL |
Trích xuất, chuyển đổi và nạp dữ liệu (Extract, Transform, Load). |
|
Outbox |
Mẫu thiết kế hàng đợi sự kiện bảo đảm không mất sự kiện khi đồng bộ dữ liệu giữa các thành phần. |
|
Ngoại tuyến (offline) |
Chế độ khảo sát trên thiết bị di động khi không có kết nối; dữ liệu được đồng bộ, xử lý xung đột khi có kết nối và chỉ được xóa trên thiết bị sau khi máy chủ xác nhận tiếp nhận đầy đủ. |
|
Snapshot |
Ảnh chụp toàn bộ bản ghi tại một thời điểm, lưu dưới dạng JSON phục vụ truy vết lịch sử; mọi thay đổi được lưu vết, không làm mất dữ liệu gốc. |
V. CÔNG NGHỆ DỮ LIỆU, LƯU TRỮ VÀ PHÂN TÍCH
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
AI |
Trí tuệ nhân tạo (Artificial Intelligence). |
|
GIS |
Hệ thống thông tin địa lý; quản lý, phân tích, hiển thị dữ liệu không gian. |
|
WebGIS |
Ứng dụng GIS trên nền web phục vụ tra cứu, hiển thị bản đồ, sơ đồ lĩnh vực giảm nghèo (bản đồ tỷ lệ nghèo theo đơn vị hành chính). |
|
PascalCase |
Quy tắc đặt tên bảng vật lý: viết hoa chữ cái đầu mỗi từ, không khoảng trắng, kèm tiền tố miền và lớp dữ liệu (ví dụ NTM_DLC_HoGiaDinh). |
|
camelCase |
Quy tắc đặt tên trường vật lý: chữ thường ở từ đầu, chữ hoa ở đầu các từ tiếp theo, không khoảng trắng (ví dụ maHoGiaDinh). |
|
UUID |
Chuỗi định danh duy nhất 128 bit dùng làm khóa kỹ thuật nội bộ cho đối tượng, hồ sơ, giao dịch trong cơ sở dữ liệu; không thay thế mã định danh nghiệp vụ, mã định danh quốc gia; khi trao đổi qua API biểu diễn dạng chuỗi 36 ký tự (8-4-4-4-12, chữ thường). |
|
Single-writer |
Nguyên tắc một đầu mối duy nhất có quyền ghi, cập nhật chính thức đối với một thực thể hoặc nhóm dữ liệu; cơ quan, đơn vị khác chỉ được đọc hoặc đề xuất cập nhật. |
|
Data warehouse |
Kho dữ liệu tổng hợp tích hợp dữ liệu từ cơ sở dữ liệu nghiệp vụ phục vụ báo cáo, thống kê, phân tích (lớp TH); là bản sao được kiểm soát, không có quyền ghi chính thức. |
|
Data mart |
Tập dữ liệu chuyên đề hoặc kho cục bộ phục vụ phân tích theo địa phương hoặc nhóm nghiệp vụ. |
|
Object storage |
Lưu trữ đối tượng cho dữ liệu phi cấu trúc: phiếu rà soát đã ký số, biên bản họp dân, quyết định công nhận, giấy chứng nhận, ảnh chụp, tệp đính kèm. |
|
OLAP |
Phân tích trực tuyến đa chiều; phục vụ báo cáo, thống kê và dashboard (lớp TH). |
|
BI |
Công cụ phân tích, báo cáo nghiệp vụ (Business Intelligence). |
|
Workflow |
Thành phần điều phối quy trình trình - thẩm định - phê duyệt - trả lại hồ sơ trên hệ thống. |
VI. THUẬT NGỮ KỸ THUẬT MÃ HÓA, SIÊU DỮ LIỆU VÀ DANH MỤC
|
Thuật ngữ |
Định nghĩa |
|
Metadata (Siêu dữ liệu) |
Dữ liệu cung cấp thông tin mô tả các đặc tính của dữ liệu như nội dung, định dạng, chất lượng và các đặc tính khác nhằm tạo thuận lợi cho quá trình tìm kiếm, truy nhập, quản lý, lưu trữ và khai thác, sử dụng dữ liệu. |
|
Data lineage |
Thông tin truy vết dòng chảy dữ liệu từ nguồn, bước xử lý đến đầu ra. |
|
Dataset ID |
Mã tập dữ liệu trong Danh mục dữ liệu, cấu trúc DS-NTM-[Mã lớp]- [Số thứ tự 3 chữ số]. |
|
CDE |
Yếu tố dữ liệu trọng yếu (Critical Data Element); trường bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ quản dữ liệu. |
|
NNMT-NTM |
Tiền tố mã từ vựng (Vocabulary ID); NNMT - Bộ Nông nghiệp và Môi trường, NTM - miền dữ liệu Nông thôn mới và giảm nghèo, miền chứa dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo; NTM đồng thời là tiền tố tên bảng vật lý. |
|
Mã từ vựng (Vocabulary ID) |
Mã định danh thống nhất nhận diện thực thể và phần tử trong Từ điển dữ liệu theo cấu trúc NNMT-NTM-[Mã lớp]-TV-XXX đối với thực thể và NNMT-NTM-[Mã lớp]-TV-XXX-YYYY đối với phần tử. |
|
Mã thực thể cha |
Mã từ vựng của thực thể (bảng dữ liệu) chứa phần tử dữ liệu; dùng liên kết phần tử với thực thể trong Từ điển dữ liệu. |
|
Mã phần tử |
Mã từ vựng (Vocabulary ID) của phần tử dữ liệu. |
|
Quy tắc gán lớp đa lớp |
Trường hợp một thực thể, trường dữ liệu có thể thuộc nhiều lớp dữ liệu, lớp ghi trong mã từ vựng được xác định theo thứ tự ưu tiên: (1) DLC - thuộc tính đối tượng chủ ổn định; (2) GD - phát sinh từ giao dịch, hồ sơ, biến động; (3) TH - kết quả tổng hợp, phân tích; (4) DLG - dữ liệu thu nhận nguyên trạng, chưa qua chuẩn hóa; (5) DM - chỉ mang tính tham chiếu mã danh mục; (6) SDL - thông tin mô tả, nhật ký. |
|
Phần tử dữ liệu cốt lõi |
Trường được đánh dấu CDE (C); bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ quản dữ liệu. |
VII. THUẬT NGỮ NGHIỆP VỤ DỮ LIỆU
- Dữ liệu AI-ready là trạng thái dữ liệu đã chuẩn hóa, gắn siêu dữ liệu, kiểm soát chất lượng và truy vết, sẵn sàng cho huấn luyện mô hình trí tuệ nhân tạo.
- Quản trị dữ liệu (data governance) là thiết lập và thực thi quyền hạn, trách nhiệm, quy trình quản lý tài sản dữ liệu.
- Yếu tố dữ liệu trọng yếu (Critical Data Element - CDE) là trường có tầm quan trọng nghiệp vụ cao, bắt buộc kiểm soát chất lượng và gán chủ quản dữ liệu.
- Nguồn dữ liệu chính thức là nguồn dữ liệu được thu nhận, cập nhật từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do cơ quan, tổ chức tạo lập, xác nhận và cập nhật theo quy định của pháp luật, cho phép được khai thác, sử dụng, gồm dữ liệu do Ủy ban nhân dân cấp xã tạo lập, được công nhận theo quy trình và dữ liệu xác thực từ cơ sở dữ liệu quốc gia.
- Nguồn dữ liệu tham chiếu là nguồn được sử dụng để kiểm tra, đối chiếu, phân tích, không thay thế nguồn dữ liệu chính thức.
- Lưu vết là việc hệ thống ghi nhận mọi thay đổi đối với dữ liệu, bảo đảm khả năng truy xuất, đối soát và không làm mất dữ liệu gốc; nhật ký lưu vết không được sửa, xóa trái phép.
- Hệ thống lịch sử là hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo đã xây dựng, vận hành trước ngày Thông tư có hiệu lực, có dữ liệu phải chuyển đổi, chuẩn hóa.
- Vận hành song song là giai đoạn hệ thống lịch sử và hệ thống mới cùng vận hành để kiểm tra, đối soát, bảo đảm hoạt động nghiệp vụ liên tục trước khi ngừng vận hành hệ thống cũ.
VIII. TIÊU CHUẨN, GIAO THỨC VÀ ĐỊNH DẠNG TRAO ĐỔI
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
ISO 19115 |
Tiêu chuẩn Thông tin địa lý - Siêu dữ liệu |
|
QCVN |
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; áp dụng hệ thống, hạ tầng và an toàn thông tin. |
|
OGC WMS |
Dịch vụ bản đồ web (Web Map Service) công bố và khai thác bản đồ không gian. |
|
OGC WFS |
Dịch vụ đối tượng không gian web (Web Feature Service) trao đổi dữ liệu vector. |
|
REST |
Kiến trúc API dùng giao thức HTTP trong tích hợp hệ thống thông tin. |
|
JSON; XML |
Định dạng trao đổi dữ liệu cấu trúc dạng văn bản trong API và tích hợp. |
|
ISO 8601 |
Chuẩn biểu diễn ngày giờ khi trao đổi qua API, kèm múi giờ (ví dụ 2027-01-01T00:00:00+07:00). |
|
CSV; XLSX |
Định dạng tệp bảng dữ liệu; dùng trao đổi bảng dữ liệu, báo cáo và công bố dữ liệu mở. |
|
PDF/A |
Định dạng lưu trữ lâu dài văn bản điện tử có chữ ký số (phiếu, biên bản, quyết định, giấy chứng nhận). |
|
GeoJSON; GML |
Định dạng trao đổi dữ liệu vị trí, không gian. |
|
VN-2000 |
Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia Việt Nam, áp dụng thống nhất cho dữ liệu không gian lĩnh vực giảm nghèo. |
|
Giấy phép dữ liệu mở |
Giấy phép sử dụng dữ liệu mở của cơ quan nhà nước theo Nghị định số 194/2025/NĐ-CP. |
IX. QUẢN TRỊ DỮ LIỆU VÀ KIẾN TRÚC THAM CHIẾU
|
Viết tắt |
Viết đầy đủ |
|
Bộ NN&MT |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
VPĐP TW |
Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia. |
|
Cục CĐS |
Cục Chuyển đổi số, Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
Sở NN&MT |
Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố. |
|
UBND |
Ủy ban nhân dân. |
|
CTMTQG |
Chương trình mục tiêu quốc gia. |
|
TTHC |
Thủ tục hành chính. |
|
ĐVHC |
Đơn vị hành chính. |
|
DTTS |
Dân tộc thiểu số. |
|
BHYT; BHXH |
Bảo hiểm y tế; bảo hiểm xã hội. |
|
KPI |
Chỉ số đánh giá hiệu suất dữ liệu (Key Performance Indicator). |
|
RACI |
Ma trận phân công Responsible, Accountable, Consulted, Informed. |
|
DAMA- DMBOK |
Bộ kiến thức quản trị dữ liệu DAMA. |
|
BVDLCN |
Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15. |
|
DPIA |
Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân (Data Protection Impact Assessment). |
|
I-P-O |
Input - Process - Output (Đầu vào - Xử lý - Đầu ra). |
|
Data Owner |
Chủ sở hữu dữ liệu - chịu trách nhiệm đối với dữ liệu được giao. |
|
Data Steward |
Người quản trị dữ liệu - bảo đảm chất lượng, chuẩn hóa và quy tắc nghiệp vụ. |
|
Data Custodian |
Người lưu giữ/vận hành dữ liệu - quản lý kỹ thuật lưu trữ, bảo mật và vận hành hệ thống. |
SƠ ĐỒ KIẾN TRÚC DỮ LIỆU
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban hành
kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Sơ đồ tổng quát kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường

Hình 1. Sơ đồ tổng quát kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường
2. Vị trí kiến trúc dữ liệu giảm nghèo trong Khung kiến trúc ngành
Dữ liệu giảm nghèo nằm ở 03 vị trí trong kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường: (1) Hệ thống thông tin quản lý hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc lớp ứng dụng và nghiệp vụ; (2) Cơ sở dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo, 08 nhóm G01-G08, thuộc lớp dữ liệu (miền dữ liệu NTM); (3) dữ liệu tạo lập, khai thác tại địa phương trên hệ thống dùng chung, hệ thống cấp tỉnh (nếu có) đồng bộ qua LDOP. Chia sẻ dữ liệu trong phạm vi Bộ đi qua LDOP; với bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ngoài Bộ đi qua NDOP.

Hình 2. Vị trí kiến trúc dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo trong Khung kiến trúc dữ liệu ngành nông nghiệp và môi trường
3. Kiến trúc dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo

Hình 3. Sơ đồ kiến trúc dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
4. Mô tả thành phần kiến trúc và liên kết dữ liệu
|
TT |
Thành phần |
Mô tả |
|
1 |
Nghiệp vụ và quản trị dữ liệu |
Dẫn dắt toàn bộ vòng đời dữ liệu; quản trị 08 nhóm dữ liệu (G01-G08): đơn vị hành chính và địa bàn rà soát; hộ gia đình và thành viên hộ; đề nghị và tổ chức rà soát; rà soát và chấm điểm; họp dân, niêm yết công khai và phản ánh; công nhận và cấp giấy chứng nhận; danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; báo cáo, thống kê và phân tích. Chủ thể tham gia: Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chủ sở hữu dữ liệu); Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình MTQG (chủ quản dữ liệu); Cục Chuyển đổi số (vận hành hạ tầng số, nền tảng dùng chung); Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã, người thực hiện rà soát; cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin có kết nối, chia sẻ; hộ gia đình. |
|
2 |
Thu thập, tạo lập dữ liệu |
Thu thập từ: (1) kết quả rà soát, quyết định công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo định kỳ hằng năm, rà soát trong năm, rà soát đột xuất của Ủy ban nhân dân cấp xã; (2) hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giảm nghèo; (3) dữ liệu được kết nối, chia sẻ từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia (trong đó có Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư), cơ sở dữ liệu chuyên ngành và cơ sở dữ liệu khác có liên quan; (4) các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan. |
|
3 |
Tổ chức dữ liệu |
Dữ liệu gốc lưu nguyên trạng, có lưu vết; dữ liệu tham chiếu dùng chung quản lý tập trung, theo phiên bản chuẩn nghèo, sử dụng danh mục dùng chung quốc gia (dân tộc…) không tạo danh mục riêng; dữ liệu chủ được chuẩn hóa từ dữ liệu gốc theo dữ liệu tham chiếu, gán mã hộ duy nhất, xác thực số định danh cá nhân, chuẩn hóa địa chỉ của hộ theo Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam; đối chiếu, hợp nhất hộ trùng; tổ chức theo 07 lớp dữ liệu; dữ liệu không gian theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000, dữ liệu phi cấu trúc lưu tại kho tệp, văn bản số. |
|
4 |
Lưu trữ, phân tích, xử lý |
Lưu trữ tập trung trên hạ tầng kỹ thuật dùng chung: cơ sở dữ liệu nghiệp vụ, kho tệp (dữ liệu gốc phi cấu trúc), kho dữ liệu dùng chung; tổng hợp, phân tích phục vụ báo cáo, thống kê, dự báo giảm nghèo. Nền tảng, hạ tầng dữ liệu: Hệ thống thông tin quản lý hộ nghèo, hộ cận nghèo dùng chung; LDOP; nền tảng định danh, xác thực, ký số; công cụ quản lý siêu dữ liệu, Từ điển dữ liệu; hạ tầng Trung tâm dữ liệu Bộ, Trung tâm dữ liệu quốc gia, mạng truyền số liệu chuyên dùng. Phục vụ lưu trữ, xử lý, kết nối, chia sẻ và an toàn, giám sát dữ liệu. |
|
5 |
Kết nối, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ |
Trong phạm vi Bộ qua LDOP; với địa phương qua hệ thống dùng chung hoặc LDOP; với bộ, ngành ngoài Bộ qua NDOP; xác thực Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; chia sẻ dữ liệu chủ hộ nghèo, hộ cận nghèo với các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin có liên quan theo quy định; đồng bộ danh mục dùng chung quốc gia, ngành; tuân thủ Nghị định số 278/2025/NĐ- CP. |
|
6 |
Khai thác, sử dụng dữ liệu |
Cán bộ các cấp tra cứu, tìm kiếm, truy vấn, tải dữ liệu theo phân quyền địa bàn; chủ thể dữ liệu tiếp cận thông tin của mình theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; bộ, ngành khai thác qua kết nối, chia sẻ; công bố dữ liệu mở theo danh mục dữ liệu mở trên Cổng dữ liệu mở của Bộ, Cổng Dữ liệu quốc gia. |
|
7 |
An toàn và giám sát |
An toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; bảo vệ dữ liệu cá nhân và dữ liệu cá nhân nhạy cảm; phân quyền theo vai trò, địa bàn; ký số, lưu nguyên trạng, lưu vết dữ liệu gốc; che giấu dữ liệu; nhật ký; sao lưu, phục hồi; giám sát, ứng cứu sự cố. |
5. Liên kết 08 nhóm dữ liệu với kiến trúc
|
Mã |
Nhóm dữ liệu |
Thành phần kiến trúc chủ đạo |
|
G01 |
Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát |
(a) phân công địa bàn rà soát; (b) Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam, mã tỉnh, xã, thôn; (c) đồng bộ danh mục dùng chung quốc gia; (đ) APP-01, APP-11; (d) phân quyền theo địa bàn |
|
G02 |
Hộ gia đình và thành viên hộ |
(a) tạo lập tại cấp xã, đối chiếu Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; (b) mã hộ duy nhất, số định danh cá nhân, địa chỉ của hộ chuẩn hóa, hợp nhất hộ trùng; (c) lưu vết lịch sử hộ, thành viên; (d) xác thực qua NDOP, chia sẻ bảo hiểm y tế, giáo dục, tín dụng chính sách qua LDOP; (đ) APP- 02, VNeID; (e) bảo vệ dữ liệu cá nhân nhạy cảm |
|
G03 |
Đề nghị và tổ chức rà soát |
(a) kế hoạch, đợt rà soát; (b) hồ sơ đề nghị qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, VNeID, trực tiếp; (c) danh sách hộ cần rà soát theo thôn; (d) kho tệp, văn bản số; (đ) trạng thái hồ sơ hai chiều qua NDOP; (đ) APP-03, APP- 04 |
|
G04 |
Rà soát và chấm điểm |
(a) phiếu nhận dạng nhanh, phiếu rà soát tại hộ, đồng bộ ngoại tuyến; (b) kiểm tra hợp lệ, chấm điểm theo G07; (c) lưu nguyên trạng, ký số; (d) đối chiếu bảo hiểm y tế, giáo dục; (đ) APP-05, APP-12; (e) toàn vẹn dữ liệu gốc |
|
G05 |
Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh |
(a) quy trình họp dân, niêm yết; (b) biên bản, kết quả biểu quyết, phản ánh của hộ; (c) kho tệp, văn bản số; (d) APP-06; (đ) che giấu thông tin cá nhân khi niêm yết, nhật ký xử lý phản ánh |
|
G06 |
Công nhận và cấp giấy chứng nhận |
(a) trình, thẩm định, phê duyệt; (b) quyết định công nhận; (c) phân loại hộ, loại biến động; (d) lưu nguyên trạng, ký số; (đ) chia sẻ kết quả công nhận với bảo hiểm y tế, giáo dục, tín dụng chính sách; (e) APP-07, APP-09, VNeID; (g) lưu vết |
|
G07 |
Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều |
(a) phiên bản chuẩn nghèo theo giai đoạn; (b) 14 dữ liệu tham chiếu dùng chung, không tạo danh mục riêng; (c) đồng bộ danh mục dùng chung quốc gia, ngành; (d) APP-01, SYS-GN-02 |
|
G08 |
Báo cáo, thống kê và phân tích |
(a) chỉ tiêu, kỳ báo cáo; (b) tổng hợp G02-G06; (c) kho dữ liệu tổng hợp (TH), phân tích; (d) đồng bộ kho dữ liệu tổng hợp của Bộ qua LDOP; (đ) APP-08, SYS-GN- 02, 05 dữ liệu mở; (e) ẩn danh, chống suy ngược |
DANH MỤC DỮ LIỆU LĨNH
VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Bảng 1. DANH MỤC DỮ LIỆU GỐC
|
STT |
Tên dữ liệu gốc |
Mô tả chi tiết (từ vựng) |
Tần suất |
Yêu cầu toàn vẹn và lưu trữ dài hạn |
Ghi chú về thu thập dữ liệu thực tế |
|
1 |
Dữ liệu rà soát, đánh giá, chấm điểm của hộ gia đình |
Kết quả rà soát tại hộ gia đình theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo từng giai đoạn, gồm: kết quả nhận dạng nhanh đặc điểm hộ gia đình; phiếu rà soát; kết quả đánh giá, chấm điểm thu nhập; thông tin thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản của hộ gia đình. |
Theo kỳ rà soát định kỳ hằng năm; khi rà soát trong năm |
Không chỉnh sửa trực tiếp; điều chỉnh tạo phiên bản mới và lưu vết; lưu giữ lâu dài theo quy định của pháp luật về lưu trữ. |
Người thực hiện rà soát thu thập trực tiếp tại hộ gia đình theo quy định của pháp luật; Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức rà soát theo kế hoạch và danh sách hộ gia đình cần rà soát lập theo từng thôn. |
|
2 |
Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo |
Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Theo kỳ rà soát định kỳ hằng năm; hằng tháng khi rà soát trong năm |
Lưu nguyên trạng bản điện tử có chữ ký số; không chỉnh sửa; điều chỉnh bằng quyết định mới của cơ quan có thẩm quyền; lưu giữ lâu dài theo quy định của pháp luật về lưu trữ. |
Cập nhật danh sách khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt Quyết định. |
|
3 |
Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo |
Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp theo quy định. |
Theo kỳ rà soát định kỳ hằng năm; hằng tháng khi rà soát trong năm |
Mỗi lần cấp, xác nhận, bổ sung thành viên, cấp đổi lại, thu hồi được ghi nhận thành bản ghi mới; không ghi đè lịch sử; lưu giữ lâu dài. |
Cập nhật khi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp, ký xác nhận hằng năm trên cơ sở quyết định công nhận; bổ sung thành viên. |
Bảng 2. DANH MỤC DỮ LIỆU THAM CHIẾU (DÙNG CHUNG)
|
STT |
Tên dữ liệu tham chiếu |
Mô tả chi tiết (từ vựng) |
Tần suất |
Ghi chú hướng dẫn áp dụng |
|
1 |
Chuẩn nghèo đa chiều quốc gia |
Chuẩn nghèo đa chiều quốc gia (do Chính phủ quy định): giai đoạn áp dụng; tiêu chí thu nhập; tiêu chí mức độ thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản; năm rà soát đầu tiên; thời điểm bắt đầu, kết thúc áp dụng thực hiện chính sách. |
Theo giai đoạn chuẩn nghèo; khi văn bản quy định được sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Theo quy định chuẩn nghèo của Chính phủ. |
|
2 |
Danh mục chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản |
Danh mục chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo từng giai đoạn. |
Theo giai đoạn chuẩn nghèo |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
3 |
Ngưỡng phân loại hộ gia đình |
Ngưỡng phân loại hộ gia đình theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Theo giai đoạn chuẩn nghèo |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
4 |
Danh mục phân loại hộ gia đình |
Hộ nghèo (N); hộ cận nghèo (CN); hộ không nghèo (KN); hộ thoát nghèo (TN). |
Khi có thay đổi |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
5 |
Danh mục loại biến động hộ nghèo, hộ cận nghèo |
Thoát nghèo; chuyển thành hộ cận nghèo; chuyển thành hộ nghèo; giảm do nguyên nhân khác; tái nghèo, tái cận nghèo. |
Khi có thay đổi |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
6 |
Danh mục loại rà soát |
Rà soát định kỳ hằng năm; rà soát trong năm; rà soát đột xuất. |
Khi có thay đổi |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
7 |
Danh mục khu vực |
Đô thị (mã 1); nông thôn (mã 2). |
Khi có thay đổi |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
8 |
Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng |
Ngưỡng cân nặng (kg), chiều cao (cm) theo tháng tuổi, giới tính đối với trẻ em dưới 10 tuổi và chiều cao đối với trẻ em từ 10 tuổi đến dưới 16 tuổi. |
Theo giai đoạn chuẩn nghèo |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
9 |
Danh mục quan hệ với chủ hộ |
Chủ hộ (mã 1); vợ/chồng chủ hộ (mã 2); con, gồm con đẻ, con dâu, con rể, con nuôi (mã 3); bố/mẹ, gồm bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ, bố mẹ chồng, bố mẹ nuôi (mã 4); khác (mã 5). |
Khi có thay đổi |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
10 |
Danh mục dân tộc |
Danh mục 54 dân tộc Việt Nam và mã dân tộc. |
Khi có thay đổi |
Theo bảng mã dân tộc của Cục Thống kê, Bộ Tài chính; tham chiếu, đồng bộ, không tạo danh mục riêng. |
|
11 |
Danh mục trình độ văn hóa |
Chưa tốt nghiệp tiểu học (1); tiểu học (2); trung học cơ sở (3); trung học phổ thông (4). |
Khi có thay đổi |
Theo danh mục của Bộ Giáo dục và Đào tạo; tích hợp, khai thác dữ liệu văn bằng, chứng chỉ. |
|
12 |
Danh mục trình độ đào tạo |
Chưa qua đào tạo nghề (1); sơ cấp, chứng chỉ dạy nghề (2); trung cấp (3); cao đẳng (4); đại học (5); sau đại học (6). |
Khi có thay đổi |
Theo danh mục của Bộ Giáo dục và Đào tạo; tích hợp, khai thác dữ liệu văn bằng, chứng chỉ. |
|
13 |
Danh mục tình trạng bảo hiểm y tế |
Có thẻ bảo hiểm y tế (1); không có (2); thuộc nhóm do ngân sách nhà nước đóng bảo hiểm y tế. |
Khi có thay đổi |
Theo danh mục của Bộ Y tế; đối chiếu dữ liệu bảo hiểm y tế khi được kết nối, chia sẻ. |
|
14 |
Danh mục bệnh hiểm nghèo |
Danh mục bệnh hiểm nghèo dùng xác định người không tính điểm lao động. |
Khi có thay đổi |
Theo quy định của Chính phủ; tham chiếu, đồng bộ, không tạo danh mục riêng. |
Bảng 3. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ
|
STT |
Tên dữ liệu chủ |
Mô tả chi tiết (nguồn tham chiếu duy nhất) |
Tần suất đồng bộ |
Ghi chú, hướng dẫn áp dụng |
|
1 |
Hộ gia đình |
Hồ sơ chi tiết từng hộ gia đình theo tiêu chí nghèo đa chiều: mã hộ, chủ hộ, khu vực, trạng thái quản lý, kết quả phân loại hiện hành và lịch sử phân loại; địa chỉ của hộ gia đình (nơi thường trú, nơi ở hiện tại: tỉnh, thành phố; xã, phường, đặc khu; thôn, tổ dân phố; số nhà, đường phố (nếu có); tọa độ vị trí (nếu có); thời gian hiệu lực), mã đơn vị hành chính tham chiếu Danh mục đơn vị hành chính Việt Nam. Nguồn tạo lập: Ủy ban nhân dân cấp xã; thông tin cư trú đối chiếu với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. |
Hằng năm; khi có biến động; khi danh mục đơn vị hành chính thay đổi |
Tham chiếu cho thực hiện chính sách giảm nghèo; mỗi hộ có một mã hộ duy nhất, ổn định trong vòng đời dữ liệu; hồ sơ hộ trùng được đối chiếu, hợp nhất theo thẩm quyền, có lưu vết; thay đổi địa chỉ không cấp mã hộ mới, lưu lịch sử thay đổi; làm căn cứ phân quyền theo địa bàn và tổng hợp số liệu theo đơn vị hành chính. |
|
2 |
Thành viên hộ gia đình |
Thành viên của hộ gia đình: số định danh cá nhân, họ tên, ngày sinh, giới tính, dân tộc, quan hệ với chủ hộ, thời gian là thành viên. Nguồn tham chiếu duy nhất đối với thông tin nhân thân: Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. |
Khi có biến động; theo kỳ rà soát |
Tham chiếu bắt buộc số định danh cá nhân; tại một thời điểm, một cá nhân chỉ là thành viên đang có hiệu lực của một hộ; dữ liệu cá nhân được bảo vệ theo pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân. |
Bảng 4. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ
|
STT |
Tên dữ liệu mở |
Mô tả (mức tổng hợp) |
Định dạng công bố |
Tần suất |
|
1 |
Thống kê hộ nghèo, hộ cận nghèo |
Tổng số hộ dân cư, nhân khẩu; số hộ, tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo theo kết quả rà soát, công nhận, phân tổ theo khu vực đô thị, nông thôn, cấp xã, cấp tỉnh, vùng kinh tế - xã hội và toàn quốc. Là số liệu hành chính, không thay thế chỉ tiêu thống kê quốc gia về tỷ lệ nghèo đa chiều do Bộ Tài chính biên soạn, công bố; số liệu cấp xã áp dụng quy tắc chống suy ngược. |
API/JSON/XML/C SV/Excel |
Hằng năm, sau khi có quyết định công bố kết quả rà soát định kỳ |
|
2 |
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo nhóm đối tượng |
Số hộ, nhân khẩu nghèo, cận nghèo dân tộc thiểu số; hộ nghèo, hộ cận nghèo không có khả năng lao động, phân tổ theo khu vực đô thị, nông thôn, cấp tỉnh, vùng kinh tế - xã hội và toàn quốc. |
API/JSON/XML/C SV/Excel |
Hằng năm |
|
3 |
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo nhóm dân tộc |
Số hộ nghèo, hộ cận nghèo dân tộc thiểu số theo từng dân tộc, phân tổ theo cấp tỉnh, vùng kinh tế - xã hội và toàn quốc; không công bố số liệu phân tổ theo dân tộc ở cấp xã. |
API/JSON/XML/C SV/Excel |
Hằng năm |
|
4 |
Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo nguyên nhân nghèo |
Số hộ nghèo, hộ cận nghèo theo từng nguyên nhân nghèo, theo khu vực, địa bàn. |
API/JSON/XML/C SV/Excel |
Hằng năm |
|
5 |
Chuẩn nghèo đa chiều và tiêu chí rà soát |
Chuẩn nghèo đa chiều quốc gia; danh mục chiều, chỉ số thiếu hụt; ngưỡng phân loại. |
API/JSON/XML/C SV/Excel |
Khi có thay đổi |
SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU
THAM CHIẾU LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU THAM CHIẾU

Hình 4. Sơ đồ mô hình dữ liệu tham chiếu - mối quan hệ 07 lớp dữ liệu
II. BẢNG TỔNG HỢP 07 LỚP DỮ LIỆU THAM CHIẾU THEO 08 NHÓM DỮ LIỆU NGHIỆP VỤ
|
Mã |
Nhóm dữ liệu |
Lớp dữ liệu trọng tâm |
Đối tượng/tập dữ liệu tiêu biểu |
Hệ thống liên quan |
|
G01 |
Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát |
DLC |
Tỉnh, thành phố; Xã, phường, đặc khu; Thôn, tổ dân phố; Cán bộ phụ trách địa bàn rà soát |
SYS-GN-01 (APP-01, APP-11) |
|
G02 |
Hộ gia đình và thành viên hộ |
DLC, GD |
Hộ gia đình (gồm địa chỉ của hộ gia đình); Thành viên hộ gia đình; Lịch sử hộ gia đình; Tài sản của hộ gia đình; Vòng đời hộ trong đợt rà soát; Hợp nhất hồ sơ hộ trùng; Lịch sử thành viên hộ |
SYS-GN-01 (APP-02) |
|
G03 |
Đề nghị và tổ chức rà soát |
GD |
Đợt rà soát; Đề nghị rà soát; Danh sách hộ cần rà soát; Danh sách cần rà soát theo thôn; Nhiệm vụ rà soát; Yêu cầu rà soát lại |
SYS-GN-01 (APP-03, APP-04) |
|
G04 |
Rà soát và chấm điểm |
DLG, GD, DM |
Dữ liệu rà soát, đánh giá, chấm điểm của hộ gia đình (kết quả trả lời chi tiết phiếu rà soát); Phiếu rà soát; Kết quả nhận dạng nhanh, phân luồng hộ; Mẫu phiếu, tiêu chí, quy ước chấm điểm; Danh sách hộ sau rà soát |
SYS-GN-01 (APP-05, APP-12) |
|
G05 |
Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh |
GD |
Cuộc họp dân; Kết quả biểu quyết họp dân; Niêm yết công khai danh sách; Phản ánh của hộ gia đình; Xử lý phản ánh |
SYS-GN-01 (APP-06) |
|
G06 |
Công nhận và cấp giấy chứng nhận |
DLG, GD |
Danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; Hồ sơ trình, thẩm định, phê duyệt; Kết quả phân loại hộ; Lịch sử giấy chứng nhận |
SYS-GN-01 (APP-07, APP-09) |
|
G07 |
Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều |
DM, MO |
Chuẩn nghèo đa chiều quốc gia; Chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản; Ngưỡng phân loại hộ gia đình; Phân loại hộ gia đình; Loại biến động hộ nghèo, hộ cận nghèo; Loại rà soát; Khu vực; Bảng điểm chỉ tiêu dinh dưỡng; Quan hệ với chủ hộ; Dân tộc; Trình độ văn hóa; Trình độ đào tạo; Tình trạng bảo hiểm y tế; Bệnh hiểm nghèo |
SYS-GN-01 (APP-01); SYS-GN-02 |
|
G08 |
Báo cáo, thống kê và phân tích |
TH, MO, DM |
Kỳ báo cáo; Mẫu báo cáo; Báo cáo tổng hợp kết quả rà soát; Đối chiếu số liệu báo cáo; Thống kê hộ nghèo, hộ cận nghèo theo nhóm đối tượng, nhóm dân tộc, nguyên nhân nghèo |
SYS-GN-01 (APP-08); SYS-GN-02 |
MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC
KHÁI NIỆM LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mô hình dữ liệu mức khái niệm mô tả các đối tượng dữ liệu mức thực thể (mức cơ bản nhất) và quan hệ giữa 08 nhóm dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo.

Hình 5. Mô hình dữ liệu mức khái niệm lĩnh vực giảm nghèo
Bảng thực thể dữ liệu theo 08 nhóm dữ liệu
|
STT |
Mã nhóm |
Nhóm dữ liệu |
Thực thể dữ liệu chính |
Quan hệ liên nhóm |
Lớp DL trọng tâm |
Phạm vi |
|
1 |
G01 |
Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát |
Thôn, tổ dân phố; Tỉnh, thành phố; Xã, phường, đặc khu; Cán bộ phụ trách địa bàn rà soát |
Tỉnh 1-N xã; xã 1-N thôn; thôn 1-N hộ (G02); xã 1-N đợt rà soát (G03) |
DLC |
Toàn quốc; khai báo thôn tại cấp xã |
|
2 |
G02 |
Hộ gia đình và thành viên hộ |
Hộ gia đình (bao gồm địa chỉ của hộ gia đình); Thành viên hộ gia đình; Lịch sử hộ gia đình; Tài sản của hộ gia đình; Vòng đời hộ trong đợt rà soát; Hợp nhất hồ sơ hộ trùng; Lịch sử thành viên hộ |
Hộ 1-N thành viên; hộ có địa chỉ thường trú, nơi ở hiện tại thuộc thôn, xã (G01); hộ 1-N tài sản, lịch sử; hộ 1-N phiếu (G04), kết quả phân loại (G06) |
DLC, GD |
Toàn quốc; tạo lập tại cấp xã |
|
3 |
G03 |
Đề nghị và tổ chức rà soát |
Hộ trong danh sách cần rà soát; Danh sách hộ cần rà soát; Danh sách cần rà soát theo thôn; Đề nghị rà soát; Đợt rà soát; Nhiệm vụ rà soát; Yêu cầu rà soát lại |
Đợt 1-N danh sách; đề nghị 0..1 dòng danh sách; dòng danh sách 1-N phiếu (G04) |
GD |
Toàn quốc; tạo lập tại cấp xã |
|
4 |
G04 |
Rà soát và chấm điểm |
Kết quả trả lời chi tiết phiếu rà soát; Biểu mẫu in phiếu; Mẫu phiếu rà soát; Quy ước chấm điểm tiêu chí; Tiêu chí rà soát; Phiếu rà soát; Kết quả nhận dạng nhanh, phân luồng hộ; Danh sách hộ sau rà soát |
Phiếu 1-N kết quả chỉ tiêu; phiếu 1-1 dòng sau rà soát; tiêu chí tham chiếu chỉ số thiếu hụt (G07) |
DLG, DM, GD |
Toàn quốc; tạo lập tại cấp xã |
|
5 |
G05 |
Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh |
Cuộc họp dân; Kết quả biểu quyết họp dân; Niêm yết công khai danh sách; Phản ánh của hộ gia đình; Xử lý phản ánh |
Họp dân 1-N kết quả biểu quyết; phản ánh 1-N lần xử lý; phản ánh → yêu cầu rà soát lại (G03) |
GD |
Toàn quốc; tạo lập tại cấp xã |
|
6 |
G06 |
Công nhận và cấp giấy chứng nhận |
Hồ sơ trình, thẩm định, phê duyệt; Danh sách, quyết định công nhận; Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; Kết quả phân loại hộ; Lịch sử giấy chứng nhận |
Danh sách công nhận 1-N kết quả phân loại; kết quả 1-0..N lần cấp giấy chứng nhận (tối đa 01 giấy hiện hành; kết quả tạo trước, giấy tạo sau); giấy 1-N lịch sử cấp, cấp lại, thu hồi; kết quả áp dụng → hộ (G02); kết quả gắn phiên bản chuẩn nghèo (G07); hồ sơ trình liên kết đợt, danh sách công nhận |
GD |
Toàn quốc; tạo lập tại cấp xã |
|
7 |
G07 |
Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều |
Danh mục tình trạng bảo hiểm y tế; Danh mục chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản; Danh mục chức vụ; Danh mục dân tộc; Ngưỡng điểm, thu nhập theo vùng; Danh mục giấy tờ tùy thân; Danh mục loại đợt rà soát; Danh mục loại hộ gia đình; Phiên bản chuẩn nghèo đa chiều; Danh mục quan hệ với chủ hộ; Danh mục tài sản, điều kiện sống; Danh mục tình trạng việc làm; Danh mục trình độ văn hóa; Danh mục trình độ đào tạo; Cấu hình quy trình nghiệp vụ |
Được tham chiếu bởi G02 - G06; phiên bản chuẩn nghèo khóa theo đợt (G03), gắn với bộ thang điểm, mẫu phiếu và kết quả phân loại (G06) |
DM |
Toàn quốc; quản lý tập trung ở trung ương |
|
8 |
G08 |
Báo cáo, thống kê và phân tích |
Kỳ báo cáo; Mẫu báo cáo; Báo cáo tổng hợp kết quả rà soát; Đối chiếu số liệu báo cáo |
Tổng hợp từ G02 - G06; đối chiếu với quyết định công nhận (G06) |
DM, TH |
Toàn quốc; tổng hợp theo cấp xã, tỉnh, trung ương |
MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC
LOGIC LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. PHẠM VI VÀ CÁCH THỂ HIỆN MÔ HÌNH
Các thành phần của mô hình dữ liệu mức logic như sau:
Bảng 1. THÀNH PHẦN CỦA MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC
|
Thành phần |
Nội dung thể hiện |
|
Bảng dữ liệu |
Xác định lớp dữ liệu, nhóm dữ liệu, các bảng dữ liệu chính và quan hệ với nhóm khác. |
|
Trường thông tin |
Xác định các nhóm trường dùng để định danh, tham chiếu, mô tả, đo lường, thời gian, trạng thái, vị trí, tệp và lưu vết. |
|
Kiểu dữ liệu |
Xác định kiểu logic áp dụng thống nhất gồm chuỗi ký tự, số, ngày giờ, logic, tọa độ, tệp và liên kết; kiểu vật lý được xác định khi thiết kế triển khai. |
|
Khóa dữ liệu |
Quy định nguyên tắc sử dụng khóa chính, khóa ngoại, mã nghiệp vụ và mã định danh duy nhất. |
|
Quan hệ dữ liệu |
Mô tả quan hệ 1-1, 1-N, N-N, quan hệ phân cấp, tham chiếu, thời gian, phiên bản giữa các bảng dữ liệu chính. |
|
Nguồn và luồng dữ liệu |
Thể hiện luồng từ đề nghị, phiếu rà soát (dữ liệu gốc) đến chuẩn hóa dữ liệu chủ, ghi nhận giao dịch, công nhận, tổng hợp và công bố dữ liệu mở. |
1. Dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được tổ chức theo 07 lớp dữ liệu. Siêu dữ liệu mô tả và kiểm soát xuyên suốt; danh mục dùng chung được tham chiếu trong các lớp nghiệp vụ; dữ liệu gốc được kiểm tra, chuẩn hóa để hình thành dữ liệu chủ hoặc dữ liệu giao dịch; dữ liệu tổng hợp, phân tích được tạo từ các lớp nguồn; dữ liệu mở là phần dữ liệu đủ điều kiện công bố.
Bảng 2. CÁC LỚP DỮ LIỆU TRONG MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC
|
Mã |
Lớp dữ liệu |
Chức năng trong mô hình |
Ví dụ trong lĩnh vực giảm nghèo |
Quan hệ logic chủ yếu |
|
SDL |
Siêu dữ liệu |
Mô tả nội dung, cấu trúc, nguồn gốc, chất lượng, bảo mật, phiên bản, quan hệ và dòng chảy dữ liệu; ghi nhận vận hành hệ thống. |
NTM_SDL_Chung; NTM_SDL_ChiTietDuLieu; NTM_SDL_MoiQuanHe; NTM_SDL_DongChayDuLieu; các bảng nhật ký, vận hành hệ thống. |
Mỗi bảng, trường và tập dữ liệu phải có thông tin mô tả tương ứng. |
|
DLG |
Dữ liệu gốc |
Lưu nguyên trạng dữ liệu được tạo lập, thu nhận ban đầu trước khi chuẩn hóa hoặc tổng hợp. |
Kết quả trả lời chi tiết phiếu rà soát (NTM_KS_KetQuaRaSoat); kho tệp, văn bản số: danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo; giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo (NTM_TP_TepDinhKem). |
Là nguồn của DLC, GD và TH; có mã băm, kết quả kiểm tra chữ ký số; truy nguyên được nguồn tạo lập. |
|
DM |
Dữ liệu danh mục (tham chiếu dùng chung) |
Cung cấp bảng mã, phân loại, miền giá trị và cấu hình chấm điểm sử dụng thống nhất. |
Phiên bản chuẩn nghèo đa chiều; chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản; ngưỡng điểm, thu nhập theo vùng; mẫu phiếu, tiêu chí, quy ước chấm điểm; dân tộc; quan hệ với chủ hộ; kỳ, mẫu báo cáo. |
Được DLC, GD và TH tham chiếu; cấu hình chấm điểm được khóa theo đợt rà soát. |
|
DLC |
Dữ liệu chủ |
Quản lý đối tượng cốt lõi, ổn định, có mã định danh duy nhất và một nguồn ghi chính thức. |
Hộ gia đình, gồm nhóm trường địa chỉ của hộ gia đình (NTM_DLC_HoGiaDinh); thành viên hộ gia đình (NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh); tỉnh, xã, thôn; cán bộ phụ trách địa bàn. |
Một hộ 1-N thành viên và 1-N hồ sơ, sự kiện GD; mã hộ duy nhất; số định danh cá nhân xác thực với CSDLQG về dân cư. |
|
GD |
Dữ liệu giao dịch |
Ghi nhận hồ sơ, thủ tục, sự kiện, biến động và hoạt động nghiệp vụ theo thời gian. |
Đợt rà soát; đề nghị rà soát; danh sách cần rà soát; phiếu rà soát; họp dân; niêm yết; phản ánh; kết quả phân loại; giấy chứng nhận; hồ sơ trình. |
Tham chiếu DLC, DM tại thời điểm phát sinh; lịch sử, nhật ký chỉ ghi thêm. |
|
TH |
Dữ liệu tổng hợp và phân tích |
Tổng hợp, tính toán, phân tích phục vụ thống kê, báo cáo, dự báo và chỉ đạo, điều hành. |
Báo cáo tổng hợp kết quả rà soát; đối chiếu số liệu báo cáo; số liệu theo đơn vị hành chính, khu vực, dân tộc, nguyên nhân nghèo. |
Chỉ đọc từ DLG, DLC, GD tại thời điểm khóa số liệu; lưu kỳ tổng hợp và quy tắc tính. |
|
MO |
Dữ liệu mở |
Tổ chức dữ liệu đủ điều kiện công bố để cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp cận, khai thác. |
05 tập dữ liệu mở theo danh mục dữ liệu: thống kê hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ nghèo, hộ cận nghèo theo nhóm đối tượng, nhóm dân tộc, nguyên nhân nghèo; chuẩn nghèo đa chiều và tiêu chí rà soát. |
Là tập dẫn xuất đã ẩn danh của TH, DM; không có bảng vật lý riêng; gắn siêu dữ liệu và giấy phép dữ liệu mở. |
2. Các trường thông tin trong bảng dữ liệu được phân thành các nhóm sau:
Bảng 3. NHÓM TRƯỜNG THÔNG TIN VÀ KIỂU DỮ LIỆU LOGIC
|
Nhóm trường |
Ví dụ tên trường |
Kiểu dữ liệu logic |
Ràng buộc hoặc mục đích |
|
Định danh |
hoGiaDinhID; phieuRaSoatID |
Định danh duy nhất (UUID) |
Khóa chính; duy nhất; không để trống; ổn định trong vòng đời bản ghi. |
|
Mã nghiệp vụ |
maHoGiaDinh; maThanhVienHoGiaDinh; maDotRaSoat |
Chuỗi ký tự |
Duy nhất theo phạm vi; dùng hiển thị, trao đổi; không tái sử dụng. |
|
Tham chiếu |
xaPhuongID; thonID; loaiHoGiaDinhID |
Định danh |
Khóa ngoại; cùng kiểu và miền giá trị với khóa được tham chiếu. |
|
Mô tả |
hoTen; tenThon; lyDoDeNghi; ghiChu |
Chuỗi ký tự Unicode |
Phản ánh đúng ngữ nghĩa nghiệp vụ; độ dài tối đa theo Từ điển dữ liệu. |
|
Đo lường |
tongDiem; soChiTieuThieuHut; tyLe |
Số nguyên hoặc số thực |
Gắn đơn vị tính, độ chính xác và miền giá trị. |
|
Thời gian |
ngayTiepNhan; ngayPhanLoai; namRaSoat |
Ngày, ngày giờ hoặc năm |
Xác định hiệu lực, kỳ, thứ tự sự kiện; khoảng thời gian tính ngày bắt đầu, không tính ngày kết thúc. |
|
Trạng thái, logic |
trangThaiPhieu; laChuHo; laKetQuaHieuLuc |
Mã danh mục hoặc giá trị logic |
Trạng thái nghiệp vụ theo bảng mã; giá trị logic dùng cho đúng/sai. |
|
Vị trí |
kinhDo; viDo |
Tọa độ |
Theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; vị trí hộ gia đình là dữ liệu cá nhân nhạy cảm. |
|
Tệp, liên kết |
tepDinhKemID; maBamDuLieu |
Định danh; chuỗi liên kết |
Lưu loại tệp, dung lượng, mã băm, nơi lưu và quyền truy cập. |
|
Phiên bản, lưu vết |
phienBanDuLieu; laPhienBanHieuLuc |
Số; logic |
Không sửa trực tiếp bản ghi đã chốt; truy vết được lịch sử. |
3. Khóa dữ liệu và quan hệ giữa các bảng được áp dụng theo các nguyên tắc sau:
- Mỗi bảng có ít nhất một khóa chính xác định duy nhất bản ghi; khóa chính không được để trống, không tái sử dụng cho đối tượng khác và không thay đổi khi chỉ thay đổi thuộc tính mô tả.
- Khóa chính kỹ thuật là định danh duy nhất 128 bit (UUID); bảng danh mục và dữ liệu chủ có thêm mã nghiệp vụ có cấu trúc (mã hộ gia đình, mã thành viên hộ gia đình, mã đơn vị hành chính) dùng để hiển thị và trao đổi; mã nghiệp vụ không thay thế mã định danh quốc gia.
- Khóa ngoại phải tham chiếu đến khóa chính hoặc khóa duy nhất đang có hiệu lực; không tự tạo lại mã đối tượng đã có trong dữ liệu chủ hoặc danh mục dùng chung của quốc gia, Bộ hoặc lĩnh vực (danh mục đơn vị hành chính, dân tộc, số định danh cá nhân).
- Quan hệ 1-1 áp dụng khi hai bảng mô tả các phần bắt buộc tương ứng của một đối tượng; quan hệ 1-N áp dụng giữa đối tượng chủ (hộ gia đình, thành viên hộ gia đình) và các hồ sơ, sự kiện phát sinh (đề nghị, phiếu rà soát, kết quả phân loại, giấy chứng nhận); quan hệ N-N được thực hiện thông qua bảng liên kết có khóa riêng hoặc khóa ghép.
- Quan hệ phân cấp dùng cho đơn vị hành chính (tỉnh, xã, thôn), nhóm và loại danh mục; quan hệ thời gian dùng để quản lý hiệu lực, phiên bản chuẩn nghèo và lịch sử biến động của hộ gia đình.
- Mỗi quan hệ phải xác định bảng nguồn, trường nguồn, bảng đích, trường đích, loại quan hệ và ràng buộc toàn vẹn trong NTM_SDL_MoiQuanHe; nguồn và các bước xử lý phải được ghi nhận trong NTM_SDL_DongChayDuLieu.
III. MÔ TẢ LOGIC CÁC NHÓM DỮ LIỆU
Các nhóm dữ liệu dưới đây xác định các bảng dữ liệu chính, khóa liên kết và quan hệ nghiệp vụ chủ yếu.
Bảng 4. THỰC THỂ, KHÓA VÀ QUAN HỆ CHỦ YẾU THEO NHÓM DỮ LIỆU
|
Mã |
Nhóm dữ liệu |
Bảng hoặc thực thể logic chủ yếu |
Khóa và trường liên kết chính |
Quan hệ dữ liệu chính |
|
G01 |
Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát |
Tỉnh, thành phố (DLC_TinhThanh); xã, phường, đặc khu (DLC_XaPhuong); thôn, tổ dân phố (DLC_Thon); cán bộ phụ trách địa bàn (HT_CanBoDiaBan). |
tinhThanhID; xaPhuongID; thonID; canBoDiaBanID; mã đơn vị hành chính. |
Tỉnh 1-N xã; xã 1-N thôn; thôn 1- N hộ (G02); xã 1-N đợt rà soát (G03). |
|
G02 |
Hộ gia đình và thành viên hộ |
Hộ gia đình, gồm nhóm trường địa chỉ của hộ gia đình (DLC_HoGiaDinh); thành viên hộ gia đình (GD_ThanhVienHoGiaDinh); lịch sử hộ (GD_HoGiaDinhLichSu); vòng đời hộ trong đợt rà soát (GD_HoGiaDinhVongDoi). |
hoGiaDinhID, maHoGiaDinh; thanhVienHoGiaDinhID, soDinhDanhCaNhan; xaPhuongID; thonID. |
Hộ 1-N thành viên; hộ có địa chỉ thuộc thôn, xã (G01); hộ 1-N phiếu (G04), kết quả phân loại (G06). |
|
G03 |
Đề nghị và tổ chức rà soát |
Đợt rà soát (GD_DotRaSoat); đề nghị rà soát (GD_DeNghiRaSoat); danh sách hộ cần rà soát (GD_DanhSachCanRaSoat); nhiệm vụ rà soát (GD_NhiemVuRaSoat). |
dotRaSoatID; deNghiRaSoatID; danhSachCanRaSoatID; nhiemVuRaSoatID; hoGiaDinhID; phienBanChuanNgheoID. |
Đợt gắn một phiên bản chuẩn nghèo (G07); đợt 1-N danh sách; dòng danh sách 1-N phiếu (G04). |
|
G04 |
Rà soát và chấm điểm |
Phiếu rà soát (GD_PhieuRaSoat); kết quả trả lời chi tiết (KS_KetQuaRaSoat); mẫu phiếu, tiêu chí (KS_MauPhieuRaSoat, KS_TieuChiRaSoat); danh sách sau rà soát (GD_DanhSachSauRaSoat). |
phieuRaSoatID; ketQuaRaSoatID; mauPhieuRaSoatID; tieuChiRaSoatID; danhSachSauRaSoatID. |
Phiếu 1-N kết quả chỉ tiêu; tiêu chí tham chiếu chỉ số thiếu hụt (G07); hộ 1 dòng sau rà soát trong một đợt. |
|
G05 |
Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh |
Cuộc họp dân (GD_HopDan); kết quả biểu quyết (GD_KetQuaHopDan); niêm yết công khai (GD_NiemYetCongKhai); phản ánh (GD_PhanAnh). |
hopDanID; ketQuaHopDanID; niemYetCongKhaiID; phanAnhID. |
Họp dân 1-N kết quả biểu quyết; phản ánh dẫn tới yêu cầu rà soát lại (G03). |
|
G06 |
Công nhận và cấp giấy chứng nhận |
Hồ sơ trình, thẩm định, phê duyệt (HT_HoSoQuyTrinh); danh sách, quyết định công nhận (GD_DanhSachCongNhan); kết quả phân loại hộ (GD_KetQuaPhanLoai); giấy chứng nhận (GD_GiayChungNhan). |
danhSachCongNhanID; ketQuaPhanLoaiID; giayChungNhanID; phienBanChuanNgheoID; hoSoQuyTrinhID. |
Danh sách 1-N kết quả phân loại; kết quả 0..N giấy chứng nhận (tối đa 01 giấy hiện hành); kết quả đang áp dụng gắn với hộ (G02). |
|
G07 |
Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều |
Phiên bản chuẩn nghèo đa chiều (DM_PhienBanChuanNgheo); ngưỡng điểm, thu nhập theo vùng (DM_DiemSoTheoVung); chỉ số thiếu hụt (DM_ChiTieuThieuHut); loại hộ, dân tộc, quan hệ với chủ hộ và các danh mục dùng chung khác. |
phienBanChuanNgheoID; diemSoTheoVungID; chiTieuThieuHutID; mã danh mục. |
Được tham chiếu bởi G02 - G06; phiên bản chuẩn nghèo khóa theo đợt (G03). |
|
G08 |
Báo cáo, thống kê và phân tích |
Báo cáo tổng hợp kết quả rà soát (BC_BaoCaoTongHop); đối chiếu số liệu (BC_DoiChieuSoLieu); kỳ, mẫu báo cáo. |
baoCaoTongHopID; doiChieuSoLieuID; kyBaoCaoID; mauBaoCaoID. |
Tổng hợp từ G02 - G06; đối chiếu với quyết định công nhận (G06). |
IV. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LOGIC

Hình 6. Sơ đồ mô hình dữ liệu mức logic - các bảng dữ liệu chính
MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ LĨNH
VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. SƠ ĐỒ MÔ HÌNH NGHIỆP VỤ LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO

Hình 7. Sơ đồ mô hình nghiệp vụ lĩnh vực giảm nghèo
II. BẢNG MÔ TẢ QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ TRỌNG TÂM
Quy trình nghiệp vụ trọng tâm theo từng nhóm dữ liệu (G01-G08) như sau:
|
STT |
Miền nghiệp vụ |
Đơn vị chủ quản |
Mô tả vai trò, quy trình nghiệp vụ trọng tâm |
|
1 |
G01 - Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát |
VPĐP TW |
Chức năng QLNN: Quản lý địa bàn rà soát, phân công cán bộ. Quy trình trọng tâm: Cập nhật ĐVHC → khai báo thôn → phân công cán bộ theo địa bàn. Đối tượng quản lý: Tỉnh, thành phố; xã, phường, đặc khu; thôn, tổ dân phố; cán bộ phụ trách địa bàn rà soát. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Danh mục ĐVHC; quyết định phân công. Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào - Xử lý - Đầu ra): Danh mục ĐVHC quốc gia / đồng bộ, hiệu lực theo thời gian / địa bàn phân quyền. Hệ thống liên quan: APP-01; APP-11. Chỉ số quản lý: Tỷ lệ xã có danh mục thôn đầy đủ. Vai trò các bên: VPĐP TW quản lý danh mục; UBND cấp xã khai báo thôn, phân công cán bộ; Cục CĐS đồng bộ danh mục ĐVHC. |
|
2 |
G02 - Hộ gia đình và thành viên hộ |
VPĐP TW |
Chức năng QLNN: Quản lý dữ liệu chủ hộ gia đình, thành viên hộ gia đình, địa chỉ của hộ gia đình thuộc diện theo dõi. Theo dõi biến động, nhu cầu hỗ trợ của hộ. Quy trình trọng tâm: Tạo lập hộ → xác thực định danh, chuẩn hóa địa chỉ → cập nhật biến động → hợp nhất hộ trùng. Đối tượng quản lý: Hộ gia đình (gồm địa chỉ của hộ gia đình); thành viên hộ gia đình (dữ liệu chủ); lịch sử, tài sản của hộ. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Thông tin hộ, thành viên, địa chỉ của hộ; hồ sơ hợp nhất. Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào - Xử lý - Đầu ra): Phiếu, đề nghị, CSDLQG về dân cư / chuẩn hóa, đối chiếu / hồ sơ hộ hiện hành, lịch sử. Hệ thống liên quan: APP-02; PLT-01 (LDOP - NDOP); PLT-02 (VNeID); CSDLQG về dân cư. Chỉ số quản lý: Tỷ lệ thành viên có số định danh hợp lệ; tỷ lệ hộ có địa chỉ chuẩn hóa theo danh mục ĐVHC; tỷ lệ hộ trùng; tỷ lệ hộ nghèo có bảo hiểm y tế. Vai trò các bên: UBND cấp xã tạo lập, cập nhật; CSDLQG về dân cư cung cấp kết quả xác thực; Sở NN&MT kiểm soát chất lượng; VPĐP TW giám sát. |
|
3 |
G03 - Đề nghị và tổ chức rà soát |
VPĐP TW |
Chức năng QLNN: Tổ chức rà soát định kỳ hằng năm, rà soát trong năm, rà soát đột xuất. Quy trình trọng tâm: Tiếp nhận đề nghị → lập đợt → lập danh sách → giao nhiệm vụ. Đối tượng quản lý: Đề nghị rà soát; đợt rà soát; danh sách hộ cần rà soát; nhiệm vụ rà soát; yêu cầu rà soát lại. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Đơn đề nghị; kế hoạch rà soát; danh sách hộ cần rà soát. Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào - Xử lý - Đầu ra): Đề nghị, danh sách hộ / kiểm tra, phân công / danh sách cần rà soát. Hệ thống liên quan: APP-03; APP-04; Cổng DVCQG. Chỉ số quản lý: Tỷ lệ đề nghị xử lý đúng hạn. Vai trò các bên: Hộ gia đình đề nghị; UBND cấp xã tổ chức; trưởng thôn lập danh sách; rà soát viên thực hiện. |
|
4 |
G04 - Rà soát và chấm điểm |
VPĐP TW |
Chức năng QLNN: Xác định hộ nghèo, cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều. Quy trình trọng tâm: Nhận dạng nhanh, phân luồng hộ → rà soát, chấm điểm → tổng hợp danh sách sau rà soát. Đối tượng quản lý: Phiếu rà soát; kết quả trả lời chỉ tiêu; mẫu phiếu, tiêu chí, quy ước chấm điểm. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Phiếu rà soát đã ký số. Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào - Xử lý - Đầu ra): Trả lời phiếu / chấm điểm tự động theo bộ thang điểm khóa / điểm Đ, TH, loại hộ đề xuất. Hệ thống liên quan: APP-05; APP-12. Chỉ số quản lý: Tỷ lệ phiếu hoàn thành đúng hạn; tỷ lệ phiếu lỗi. Vai trò các bên: Rà soát viên khảo sát; hộ gia đình cung cấp thông tin; UBND cấp xã kiểm tra, chốt kết quả. |
|
5 |
G05 - Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh |
VPĐP TW |
Chức năng QLNN: Bảo đảm dân chủ, công khai, minh bạch. Quy trình trọng tâm: Họp dân → biểu quyết → niêm yết → phản ánh → rà soát lại. Đối tượng quản lý: Cuộc họp dân; kết quả biểu quyết; niêm yết công khai; phản ánh và xử lý phản ánh. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Biên bản họp; văn bản niêm yết; phản ánh. Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào - Xử lý - Đầu ra): Danh sách dự kiến / biểu quyết, công khai / danh sách đã công khai, yêu cầu rà soát lại. Hệ thống liên quan: APP-06. Chỉ số quản lý: Tỷ lệ phản ánh được giải quyết đúng hạn. Vai trò các bên: Trưởng thôn chủ trì họp dân; đại diện UBND cấp xã, Mặt trận tham dự; người dân phản ánh; UBND cấp xã xử lý. |
|
6 |
G06 - Công nhận và cấp giấy chứng nhận |
VPĐP TW |
Chức năng QLNN: Công nhận kết quả, cấp giấy chứng nhận. Quy trình trọng tâm: Trình → phê duyệt → ký số → cập nhật kết quả hiệu lực → cấp giấy. Đối tượng quản lý: Hồ sơ trình, thẩm định, phê duyệt; Danh sách, quyết định công nhận; kết quả phân loại hộ; giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Hồ sơ trình; quyết định công nhận; giấy chứng nhận. Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào - Xử lý - Đầu ra): Danh sách đã công khai / phê duyệt / kết quả phân loại chính thức. Hệ thống liên quan: APP-07; APP-09. Chỉ số quản lý: Thời gian cập nhật kết quả sau công nhận; tỷ lệ hồ sơ trình xử lý đúng hạn. Vai trò các bên: Chủ tịch UBND cấp xã quyết định công nhận, cấp giấy; hệ thống cập nhật kết quả đang áp dụng. |
|
7 |
G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều |
VPĐP TW |
Chức năng QLNN: Ban hành, quản lý chuẩn nghèo và danh mục. Quy trình trọng tâm: Ban hành chuẩn → cấu hình phiên bản → khóa theo đợt. Đối tượng quản lý: Phiên bản chuẩn nghèo đa chiều; chỉ số thiếu hụt; ngưỡng điểm, thu nhập theo vùng; danh mục dùng chung; cấu hình quy trình nghiệp vụ. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Nghị định chuẩn nghèo; hướng dẫn. Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào - Xử lý - Đầu ra): Văn bản / cấu hình, phê duyệt phiên bản / danh mục dùng chung. Hệ thống liên quan: APP-01; SYS-GN-02. Chỉ số quản lý: Số phiên bản đúng hạn trước kỳ rà soát. Vai trò các bên: Chính phủ ban hành chuẩn nghèo; VPĐP TW cấu hình, phê duyệt phiên bản; Cục CĐS đồng bộ danh mục dùng chung quốc gia. |
|
8 |
G08 - Báo cáo, thống kê và phân tích |
VPĐP TW |
Chức năng QLNN: Theo dõi, đánh giá kết quả giảm nghèo. Quy trình trọng tâm: Khóa số liệu → tổng hợp → đối chiếu → gửi báo cáo. Đối tượng quản lý: Kỳ báo cáo; mẫu báo cáo; báo cáo tổng hợp; đối chiếu số liệu. Hồ sơ/TTHC/Báo cáo: Báo cáo xã, tỉnh, toàn quốc. Luồng dữ liệu (I-P-O: Đầu vào - Xử lý - Đầu ra): Kết quả hiệu lực / tổng hợp đa chiều / báo cáo, dashboard, dữ liệu mở. Hệ thống liên quan: APP-08; SYS-GN-02. Chỉ số quản lý: Độ kịp thời báo cáo; tỷ lệ khớp số liệu. Vai trò các bên: UBND cấp xã, Sở NN&MT, VPĐP TW tổng hợp theo cấp; cơ quan thống kê, bộ, ngành tiếp nhận số liệu tổng hợp. |
MÔ HÌNH ỨNG DỤNG LĨNH
VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
SƠ ĐỒ MÔ HÌNH ỨNG DỤNG LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO

Hình 8. Sơ đồ mô hình ứng dụng lĩnh vực giảm nghèo
Bảng 1: ÁNH XẠ NHÓM DỮ LIỆU VÀ HỆ THỐNG
Các phân hệ APP-01 đến APP-12 thuộc Hệ thống thông tin quản lý hộ nghèo, hộ cận nghèo (SYS-GN-01); một phân hệ có thể phục vụ nhiều nhóm dữ liệu.
|
Mã nhóm |
Tên nhóm dữ liệu |
Mã viết tắt HT |
Mã HT |
|
G01 |
Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát |
DM-CN; QT-HT |
APP-01; APP-11 |
|
G02 |
Hộ gia đình và thành viên hộ |
HGD |
APP-02 |
|
G03 |
Đề nghị và tổ chức rà soát |
DN-RS; TC-RS |
APP-03; APP-04 |
|
G04 |
Rà soát và chấm điểm |
KS-CD; KS-DD |
APP-05; APP-12 |
|
G05 |
Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh |
HD-NY |
APP-06 |
|
G06 |
Công nhận và cấp giấy chứng nhận |
CN-GCN; QT-KS |
APP-07; APP-09 |
|
G07 |
Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều |
DM-CN; OD-GN |
APP-01; SYS-GN-02 |
|
G08 |
Báo cáo, thống kê và phân tích |
BC-TK; OD-GN |
APP-08; SYS-GN-02 |
|
— |
Thành phần dùng chung (siêu dữ liệu, nhật ký, vận hành hệ thống; kho tệp, văn bản số) |
TB-NV; QT-HT; LDOP; IAM |
APP-10; APP-11; PLT-01; PLT-02 |
Bảng 2: DANH MỤC HỆ THỐNG/ỨNG DỤNG
|
Mã HT |
Tên hệ thống/ứng dụng |
Mã viết tắt |
Mã nhóm |
Chức năng chính |
Đơn vị vận hành |
Công nghệ |
Tiêu chuẩn |
Tích hợp |
|
SYS-GN-01 |
Hệ thống thông tin quản lý hộ nghèo, hộ cận nghèo |
HTTT-GN |
G01-G08 |
Hệ thống dùng chung toàn quốc; quản lý toàn bộ vòng đời rà soát, công nhận; phân quyền theo địa bàn. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Web; CSDL quan hệ; kho tệp; API |
Từ điển dữ liệu; danh mục dùng chung; siêu dữ liệu NTM_SDL_* |
LDOP; NDOP; VNeID; CSDLQG về dân cư |
|
APP-01 |
Quản lý danh mục, chuẩn nghèo đa chiều |
DM-CN |
G07, G01 |
Phiên bản chuẩn nghèo, chỉ số thiếu hụt, ngưỡng điểm; danh mục dùng chung; ĐVHC, thôn. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Phân hệ web của SYS-GN-01 |
Danh mục dùng chung quốc gia, ngành; Danh mục ĐVHC Việt Nam |
APP-05; SYS-GN-02 |
|
APP-02 |
Quản lý hộ gia đình, thành viên hộ |
HGD |
G02 |
Tạo lập, cập nhật dữ liệu chủ hộ gia đình, thành viên hộ gia đình, địa chỉ của hộ gia đình; xác thực định danh; chuẩn hóa địa chỉ theo danh mục ĐVHC; đối chiếu, hợp nhất hộ trùng; lịch sử hộ. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Phân hệ web của SYS-GN-01 |
Mã hộ, mã thành viên duy nhất; số định danh cá nhân |
CSDLQG về dân cư (qua NDOP); APP-05; APP-07 |
|
APP-03 |
Tiếp nhận, xử lý đề nghị rà soát |
DN-RS |
G03 |
Tiếp nhận hồ sơ giải quyết TTHC trong lĩnh vực giảm nghèo (trực tiếp; trực tuyến qua Cổng DVCQG; qua VNeID khi dịch vụ công đã được tích hợp); kiểm tra kỹ thuật; đối chiếu trùng; trạng thái TTHC. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Phân hệ web của SYS-GN-01 |
Mã hồ sơ thủ tục hành chính |
Cổng DVCQG; VNeID; APP-04 |
|
APP-04 |
Tổ chức, phân công rà soát |
TC-RS |
G03, G01 |
Lập đợt, khóa cấu hình; lập danh sách hộ cần rà soát theo thôn; giao nhiệm vụ cho rà soát viên. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Phân hệ web của SYS-GN-01 |
Cấu hình đợt đã khóa |
APP-03; APP-05; APP-12 |
|
APP-05 |
Khảo sát phiếu, chấm điểm |
KS-CD |
G04 |
Nhập phiếu rà soát; chấm điểm Đ, tính TH, suy ra loại hộ; ký số phiếu; danh sách sau rà soát. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Phân hệ web của SYS-GN-01 |
Mẫu phiếu rà soát; bộ thang điểm theo phiên bản chuẩn nghèo |
APP-01; APP-06; APP-12 |
|
APP-06 |
Họp dân, niêm yết, phản ánh |
HD-NY |
G05 |
Ghi nhận họp dân, biểu quyết; niêm yết; tiếp nhận, xử lý phản ánh; yêu cầu rà soát lại. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Phân hệ web của SYS-GN-01 |
Biểu mẫu họp dân, niêm yết |
APP-05; APP-07 |
|
APP-07 |
Công nhận, giấy chứng nhận |
CN- GCN |
G06 |
Danh sách, quyết định công nhận; kết quả phân loại hiệu lực; cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Phân hệ web của SYS-GN-01 |
Mẫu quyết định, giấy chứng nhận; chữ ký số |
APP-09 |
|
APP-08 |
Báo cáo, thống kê, bản đồ |
BC-TK |
G08 |
Báo cáo theo mẫu, kỳ, cấp; khóa số liệu; đối chiếu; dashboard; bản đồ tỷ lệ nghèo. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
BI; kho dữ liệu; bản đồ |
Mẫu báo cáo theo kỳ; dịch vụ bản đồ OGC WMS |
Kho dữ liệu tổng hợp; SYS-GN-02 |
|
APP-09 |
Quy trình trình - duyệt, ký số |
QT-KS |
G06 |
Phiếu trình; thẩm định, phê duyệt, trả lại; lịch sử quy trình; ký số. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Workflow; ký số |
Chữ ký số; quy trình nghiệp vụ được cấu hình |
APP-07; hệ thống ký số |
|
APP-10 |
Thông báo, nhắc việc |
TB-NV |
Dùng chung |
Thông báo hạn xử lý, kết quả, nhiệm vụ cho người dùng. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Phân hệ web của SYS-GN-01 |
Thông báo hệ thống |
Các phân hệ của SYS-GN-01 |
|
APP-11 |
Quản trị hệ thống, phân quyền |
QT-HT |
G01; dùng chung |
Tài khoản, vai trò, phân quyền theo địa bàn; nhật ký; tham số hệ thống. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Phân hệ web của SYS-GN-01 |
Phân quyền theo vai trò, địa bàn; nhật ký |
PLT-02; các phân hệ của SYS-GN-01 |
|
APP-12 |
Ứng dụng khảo sát di động |
KS-DD |
G04 |
Khảo sát trực tuyến, ngoại tuyến; thiết bị được cấp phép; đồng bộ, xử lý xung đột. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Ứng dụng di động; đồng bộ ngoại tuyến |
Đồng bộ ngoại tuyến; mã hóa dữ liệu trên thiết bị |
APP-04; APP-05 |
|
SYS-GN- 02 |
Cổng dữ liệu mở, API công khai |
OD-GN |
G08, G07 |
Công bố tập dữ liệu mở và danh mục chuẩn nghèo. |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Cổng dữ liệu mở; REST API; WMS |
Dữ liệu mở: định dạng máy đọc được, siêu dữ liệu, giấy phép mở |
Cổng Dữ liệu quốc gia; NDOP |
|
PLT-01 |
LDOP của Bộ - Agent Node - NDOP |
LDOP |
Dùng chung |
Kết nối, chia sẻ, điều phối dữ liệu với bộ, ngành, địa phương. |
Cục CĐS |
API Gateway; LDOP; Agent Node |
Nghị định số 278/2025/NĐ-CP |
NDOP; Trung tâm dữ liệu quốc gia |
|
PLT-02 |
Hệ thống định danh, xác thực tập trung; VNeID |
IAM |
Dùng chung |
Đăng nhập một lần cán bộ; xác thực công dân tra cứu hồ sơ. |
Cục CĐS; Bộ Công an |
IAM/SSO; VNeID |
Xác thực tập trung, đăng nhập một lần; VNeID |
VNeID; các phân hệ của SYS-GN-01 |
SƠ ĐỒ MÔ HÌNH TRIỂN
KHAI KIẾN TRÚC DỮ LIỆU VÀ HẠ TẦNG DÙNG CHUNG
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Sơ đồ mô hình triển khai vật lý

Hình 9. Sơ đồ mô hình triển khai kiến trúc dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật dùng chung
- Tầng hạ tầng: Trung tâm dữ liệu Bộ NN&MT (vận hành chính); Trung tâm dữ liệu quốc gia (dự phòng, lưu trữ) hoặc hạ tầng kỹ thuật khác đáp ứng yêu cầu an toàn thông tin theo cấp độ; mạng truyền số liệu chuyên dùng; thiết bị đầu cuối cấp xã, thôn; hạ tầng của địa phương (nếu có) kết nối qua LDOP.
- Tầng nền tảng: API Gateway; nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Bộ (LDOP) kết nối nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP); IAM/SSO, VNeID; workflow, ký số; nhật ký, giám sát.
- Tầng dữ liệu: CSDL nghiệp vụ (DLC, GD, DM); kho tệp (DLG phi cấu trúc); kho dữ liệu tổng hợp (TH); siêu dữ liệu NTM_SDL_* đồng bộ NNMT_SDL_Chung. Mô hình triển khai tập trung: hệ thống dùng chung toàn quốc là nguồn ghi chính thức, dữ liệu lưu tập trung tại Trung tâm dữ liệu của Bộ; hệ thống của địa phương (nếu có) là bản đồng bộ được kiểm soát qua LDOP, có nơi lưu, đầu mối ghi, phạm vi và lịch đồng bộ được xác định trong phương án triển khai.
- Tầng ứng dụng: hệ thống web, ứng dụng di động, báo cáo, cổng dữ liệu mở.
|
Thành phần |
Vai trò |
Đơn vị vận hành chính |
|
Hệ thống nguồn |
Tạo lập, cập nhật dữ liệu nghiệp vụ |
UBND cấp xã; Sở NN&MT; VPĐP TW |
|
API Gateway |
Chuẩn hóa truy cập, xác thực, ghi nhật ký, kiểm soát mã độc |
Cục CĐS |
|
LDOP |
Điều phối, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ |
Cục CĐS |
|
NDOP |
Điều phối, chia sẻ dữ liệu quốc gia |
Cơ quan quản lý NDOP |
|
TTDLQG |
Lưu trữ, dự phòng, cung cấp dữ liệu quốc gia |
Trung tâm dữ liệu quốc gia |
2. Mô hình kết nối, tích hợp và đồng bộ
- Kết nối nội bộ thực hiện qua nền tảng dùng chung theo phạm vi được cấp quyền; liên thông giữa Bộ, địa phương và quốc gia qua LDOP và NDOP. Trao đổi theo API hoặc đồng bộ được phê duyệt; JSON/XML cho dữ liệu thuộc tính, GeoJSON hoặc dịch vụ bản đồ cho dữ liệu vị trí theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000.
- Chuẩn kết nối: LDOP, NDOP theo Nghị định số 278/2025/NĐ-CP; QCVN 09:2025/BCA về cấu trúc thông điệp trao đổi.
- Nguyên tắc: luồng liên thông qua nền tảng theo quy định; kết nối điểm - điểm phải được phép. Mỗi luồng xác định nguồn, đích, tập dữ liệu, quyền ghi, đọc, tần suất, phiên bản, kiểm tra mã độc, nhật ký, xử lý lỗi và đối soát.

Hình 10. Sơ đồ luồng kết nối, chia sẻ và điều phối dữ liệu
KHUNG QUẢN TRỊ, QUẢN LÝ
DỮ LIỆU LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Các lớp của khung quản trị, quản lý dữ liệu
|
Lớp khung |
Nội dung chính |
|
Chính sách, quy chế |
Thông tư; quy chế quản trị, quản lý, vận hành nền tảng số lĩnh vực giảm nghèo do Bộ trưởng ban hành theo đề nghị của VPĐP TW; hướng dẫn kỹ thuật về tạo lập, thu thập, cập nhật, lưu trữ, vận hành, kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng, chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu của VPĐP TW; chính sách bảo vệ DLCN |
|
Tổ chức, trách nhiệm |
Chủ sở hữu dữ liệu (Bộ NN&MT); chủ quản dữ liệu (VPĐP TW); đơn vị quản trị, quản lý dữ liệu tại địa phương (Sở NN&MT); đơn vị vận hành hạ tầng số, nền tảng dùng chung (Cục CĐS); đơn vị tạo lập dữ liệu (UBND cấp xã); ma trận RACI |
|
Quy trình, vòng đời |
06 giai đoạn vòng đời dữ liệu; quy trình rà soát, công nhận; quản lý phiên bản; chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu từ hệ thống lịch sử |
|
Tiêu chuẩn, danh mục |
Kiến trúc, danh mục dữ liệu, từ điển, siêu dữ liệu, quy tắc đặt tên, mã định danh |
|
Đo lường, cải tiến |
Chỉ số hiệu suất dữ liệu (KPI), chiều chất lượng dữ liệu; chỉ tiêu SLA; đánh giá hằng năm, lộ trình 2026-2030 |
|
An toàn, tuân thủ |
Kiến trúc an toàn dữ liệu 08 lớp; phân loại dữ liệu, bảo vệ DLCN, phân quyền địa bàn, nhật ký, sao lưu, ứng cứu sự cố |
- Thống nhất với Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia và Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia.
- Việc tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu bảo đảm phân công Người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và các bộ phận chức năng theo Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, gồm: bộ phận tuân thủ; bộ phận quản trị dữ liệu; bộ phận kỹ thuật dữ liệu; bộ phận tạo lập dữ liệu; bộ phận đổi mới sáng tạo. Vai trò chủ sở hữu dữ liệu (Data Owner), người quản trị dữ liệu (Data Steward) và người lưu giữ dữ liệu (Data Custodian) được ánh xạ tương thích với Người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và các bộ phận chức năng nêu trên theo quy chế quản trị, quản lý dữ liệu. Việc phân công chức năng không mặc nhiên thành lập đơn vị mới. Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình mục tiêu quốc gia chịu trách nhiệm nội dung dữ liệu; Cục Chuyển đổi số đảm nhiệm hạ tầng, nền tảng và phối hợp kỹ thuật; Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện theo phân cấp.
- Lộ trình kiện toàn tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu gồm: (a) Rà soát, phân công người chịu trách nhiệm và các bộ phận chức năng; (b) Chuẩn hóa năng lực và cơ chế phối hợp; (c) Vận hành, đánh giá và cải tiến thường xuyên. Thay đổi danh mục, phiên bản chuẩn nghèo, Từ điển dữ liệu, siêu dữ liệu phải được rà soát, phê duyệt, quản lý phiên bản đúng thẩm quyền.
- Kết quả đánh giá KPI là đầu vào điều chỉnh lộ trình chuẩn hóa, kết nối và công bố dữ liệu mở.
3. Sơ đồ Khung quản trị, quản lý dữ liệu

Hình 11. Khung quản trị, quản lý cơ sở dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
4. Khung chiều chất lượng dữ liệu
|
Chiều chất lượng |
Định nghĩa áp dụng |
|
Chính xác (Accuracy) |
Dữ liệu phản ánh đúng thực tế và nguồn |
|
Đầy đủ (Completeness) |
Có đủ trường bắt buộc |
|
Thống nhất (Consistency) |
Thống nhất giữa bảng, cấp, thời điểm |
|
Cập nhật kịp thời (Timeliness) |
Cập nhật đúng hạn |
|
Đúng quy định (Validity) |
Đúng định dạng, miền giá trị, quy tắc nghiệp vụ |
|
Duy nhất (Uniqueness) |
Không trùng lặp |
TRÁCH NHIỆM QUẢN TRỊ,
QUẢN LÝ DỮ LIỆU THEO TỪNG CẤP, TỪNG ĐƠN VỊ
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu được thể hiện bằng ma trận trách nhiệm (RACI) và thỏa thuận mức dịch vụ (SLA). Việc phân công trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu theo từng cấp bảo đảm tương thích với mô hình người chịu trách nhiệm quản trị, quản lý dữ liệu và 05 bộ phận chức năng theo Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia.

Hình 12. Tổ chức quản trị, quản lý dữ liệu theo từng cấp
I. MA TRẬN TRÁCH NHIỆM (RACI) THEO CẤP, ĐƠN VỊ
Ma trận phân công theo phạm vi dữ liệu và sản phẩm: Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình MTQG chịu trách nhiệm nghiệp vụ cấp trung ương; Sở NN&MT chịu trách nhiệm quản lý tại địa phương; Ủy ban nhân dân cấp xã là nguồn tạo lập dữ liệu; Cục Chuyển đổi số chịu trách nhiệm hạ tầng, nền tảng dùng chung.
Chú giải ký hiệu:
A/R - Accountable + Responsible: vừa chịu trách nhiệm cuối cùng vừa trực tiếp thực hiện.
A - Accountable: chịu trách nhiệm cuối cùng và phê duyệt kết quả.
R - Responsible: chịu trách nhiệm chính thực hiện nhiệm vụ.
R/C - Responsible + Consulted: vừa thực hiện vừa được tham vấn trước khi hoàn thành.
C - Consulted: được tham khảo ý kiến trước khi quyết định hoặc hoàn thành.
I - Informed: được thông báo kết quả sau khi hoàn thành.
|
Chức năng/nhiệm vụ quản lý dữ liệu |
VPĐP TW |
Cục CĐS |
UBND tỉnh |
Sở NN&MT |
UBND xã |
Rà soát viên, trưởng thôn |
Hộ gia đình, tổ chức |
|
1. Xây dựng chuẩn dữ liệu và quản trị tổng thể |
|||||||
|
Xây dựng, trình Bộ trưởng ban hành, sửa đổi kiến trúc, danh mục, Từ điển dữ liệu |
A/R |
C |
I |
C |
I |
I |
I |
|
Cấu hình phiên bản chuẩn nghèo, mẫu phiếu, bộ thang điểm |
A/R |
C |
I |
C |
I |
I |
I |
|
Xây dựng, cập nhật siêu dữ liệu NTM_SDL_* |
A |
R |
I |
I |
I |
I |
I |
|
Giám sát tuân thủ, đánh giá KPI hằng năm |
A/R |
C |
C |
R/C |
C |
I |
I |
|
Đào tạo, tập huấn nghiệp vụ |
A/R |
R/C |
C |
R |
C |
I |
I |
|
Đề xuất sửa đổi, bổ sung nội dung kỹ thuật tại các Phụ lục |
A/R |
R/C |
I |
C |
I |
|
|
|
2. Tạo lập, thu thập, cập nhật và chuẩn hóa dữ liệu |
|||||||
|
Tiếp nhận, xử lý đề nghị rà soát |
I |
I |
I |
C |
A/R |
C |
R |
|
Tổ chức đợt rà soát, lập danh sách, phân công |
I |
I |
C |
C |
A/R |
R |
I |
|
Khảo sát phiếu, cập nhật hộ, thành viên |
I |
I |
I |
C |
A |
R |
C |
|
Họp dân, niêm yết, xử lý phản ánh |
I |
I |
I |
C |
A/R |
R |
C |
|
Công nhận, cấp giấy chứng nhận, cập nhật kết quả |
I |
I |
I |
C |
A/R |
I |
I |
|
Kiểm soát chất lượng dữ liệu trên địa bàn tỉnh |
C |
I |
C |
A/R |
R/C |
I |
I |
|
Hợp nhất hồ sơ hộ trùng trong cùng xã, chưa có quyết định công nhận |
I |
I |
I |
I |
A/R |
C |
C |
|
Hợp nhất hồ sơ hộ trùng giữa các xã trong tỉnh |
I |
C |
I |
A |
R |
C |
C |
|
Hợp nhất hồ sơ hộ trùng giữa các tỉnh |
A |
C |
I |
R |
R |
C |
C |
|
Điều chỉnh quyết định công nhận khi hồ sơ trùng đã được công nhận |
I |
I |
I |
C |
A/R |
C |
C |
|
Hiệu chỉnh dữ liệu sai lệch do tạo lập, cập nhật |
I |
I |
I |
C |
A/R |
R |
C |
|
Khắc phục sai lệch do lỗi kỹ thuật, hệ thống |
I |
A/R |
|
I |
C |
|
|
|
Quyết định xử lý dữ liệu không thống nhất giữa các cấp |
A/R |
C |
I |
R/C |
C |
|
|
|
Ghi nhận tạm thời, đồng bộ dữ liệu khi hệ thống sự cố |
C |
A |
I |
I |
R |
R |
|
|
Xử lý xung đột dữ liệu ngoại tuyến theo loại |
I |
R (lỗi kỹ thuật) |
|
I |
A/R |
R |
|
|
3. Quản lý dữ liệu chủ (DLC) và danh mục dùng chung (DM) |
|||||||
|
Danh mục ĐVHC, thôn |
A |
R |
C |
C |
R |
I |
I |
|
Dữ liệu chủ hộ gia đình, thành viên hộ gia đình, địa chỉ của hộ gia đình (một nguồn, ghi một lần) |
A |
C |
I |
C |
R |
C |
C |
|
Xác thực định danh với CSDLQG về dân cư |
A |
R |
I |
I |
R/C |
I |
I |
|
Danh mục dùng chung của lĩnh vực |
A/R |
C |
I |
I |
I |
I |
I |
|
4. Kết nối, chia sẻ, khai thác và công bố dữ liệu |
|||||||
|
Kết nối LDOP - NDOP, chia sẻ dữ liệu bắt buộc |
A |
R |
I |
I |
I |
I |
I |
|
Kết nối hệ thống cấp tỉnh (nếu có) |
C |
R |
A |
R |
I |
I |
I |
|
Phân quyền khai thác cho cán bộ, tổ chức |
A |
R |
C |
R |
R |
I |
I |
|
Tổng hợp, báo cáo các cấp |
A/R |
C |
C |
R |
R |
I |
I |
|
Khai thác, trích xuất dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh |
I |
C |
A |
R |
I |
|
|
|
Ẩn danh hóa, công bố dữ liệu mở |
A/R |
R |
I |
C |
I |
I |
I |
|
5. Quản lý chất lượng, an ninh và vòng đời dữ liệu |
|||||||
|
Giám sát an toàn thông tin; tài khoản đặc quyền; nhật ký |
C |
A/R |
I |
I |
I |
I |
I |
|
Sao lưu, phục hồi, lưu trữ lịch sử |
C |
A/R |
I |
I |
I |
I |
I |
|
Đánh giá tác động xử lý DLCN; xử lý yêu cầu của chủ thể dữ liệu |
A/R |
C |
C |
R |
R |
I |
C |
|
Ứng cứu sự cố, thông báo vi phạm DLCN |
A |
R |
C |
C |
C |
I |
I |
|
Đánh giá hệ thống lịch sử; xây dựng phương án chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu |
A |
R |
C |
C |
I |
I |
I |
|
Kiểm tra, đối soát chất lượng dữ liệu sau chuyển đổi; quyết định ngừng vận hành hệ thống cũ |
A/R |
R |
I |
R/C |
C |
I |
I |
|
Chuyển đổi, đồng bộ dữ liệu của hệ thống thông tin địa phương (nếu có) |
C |
C |
A |
R |
C |
I |
I |
II. CHỈ TIÊU SLA VẬN HÀNH DỮ LIỆU
Chỉ tiêu SLA là mức vận hành tối thiểu trong phạm vi được giao và được đánh giá hằng năm.
|
Nhóm nhiệm vụ |
Chỉ tiêu SLA |
Thời hạn / tần suất |
Đơn vị đo |
Nguồn đo / đầu ra |
|
Cập nhật kết quả công nhận |
100% quyết định công nhận có kết quả được ghi nhận hiệu lực trên hệ thống |
Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực |
% quyết định |
Nhật ký quy trình |
|
Chia sẻ dữ liệu bắt buộc |
100% hộ được công nhận được chia sẻ và có xác nhận tiếp nhận thành công |
Chậm nhất 01 ngày làm việc sau cập nhật |
% hộ |
Nhật ký LDOP/NDOP |
|
Xử lý đề nghị rà soát |
≥ 95% đề nghị hoàn thành trước hạn xử lý (2027) |
Theo thời hạn giải quyết thủ tục hành chính |
% đề nghị |
NTM_GD_DeNghiRaSoat |
|
Chất lượng phiếu rà soát |
≥ 97% phiếu đạt hợp lệ ở lần kiểm tra trước chốt đầu tiên (2027) |
Theo kỳ rà soát |
% phiếu |
NTM_SDL_ChatLuongDuLieu |
|
Sẵn sàng hệ thống, API |
Thời gian rà soát định kỳ ≥ 99,5%; thời gian khác ≥ 99% |
Liên tục |
% thời gian |
Giám sát hạ tầng |
|
Công bố dữ liệu mở |
100% tập dữ liệu mở được công bố đúng tần suất (2030) |
Theo tần suất công bố của từng tập dữ liệu mở |
% tập dữ liệu |
Cổng dữ liệu mở; NTM_SDL_DuLieuMo |
|
Sao lưu và phục hồi |
RPO ≤ 24 giờ; RTO ≤ 8 giờ |
Sao lưu hằng ngày; kiểm tra định kỳ |
Giờ |
Nhật ký sao lưu; kịch bản phục hồi |
|
Quản lý phiên bản từ điển, danh mục |
100% thay đổi có phiên bản, căn cứ và phê duyệt đúng thẩm quyền |
Khi phát sinh thay đổi |
% thay đổi có nhật ký |
NTM_SDL_PhienBan |
QUY TRÌNH QUẢN LÝ VÒNG
ĐỜI DỮ LIỆU
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu

Hình 13. Quy trình quản lý vòng đời dữ liệu
|
Giai đoạn |
Mô tả |
Trách nhiệm chính |
Tài liệu/đầu ra |
Điểm kiểm soát |
|
1. Thu thập, tạo lập |
Dữ liệu sinh ra từ đề nghị, phiếu khảo sát (trực tuyến, ngoại tuyến), họp dân, niêm yết, xác thực từ CSDLQG về dân cư |
UBND cấp xã; rà soát viên |
Bản ghi phiếu, đề nghị; tệp gốc |
Xác thực người nhập; ghi thời điểm; mã băm tệp |
|
2. Kiểm soát, chuẩn hóa |
Kiểm tra 06 chiều chất lượng; chuẩn hóa theo danh mục; đối chiếu trùng; trả lại nguồn khi lỗi |
UBND cấp xã; Sở NN&MT |
Dữ liệu hợp lệ; báo cáo lỗi |
Quy tắc kiểm tra chất lượng; NTM_SDL_ChatLuongDuLieu |
|
3. Lưu trữ, quản trị |
Lưu tập trung; phân quyền địa bàn; mã hóa DLCN nhạy cảm; gắn siêu dữ liệu |
Cục CĐS |
CSDL, kho tệp, bản sao lưu |
Nhật ký truy cập; NTM_SDL_BaoMat |
|
4. Sử dụng, khai thác |
Tra cứu, tìm kiếm, truy vấn, tải dữ liệu theo phân quyền; tổng hợp, phân tích; chủ thể dữ liệu tra cứu thông tin của mình khi dịch vụ đã được tích hợp |
Người dùng được cấp quyền |
Báo cáo; kết quả tra cứu |
NTM_SDL_NhatKyHoatDong; NTM_HT_NhatKyTraCuuCongDan |
|
5. Chia sẻ, cung cấp |
Chia sẻ qua LDOP/NDOP; công bố dữ liệu mở đã ẩn danh |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Luồng chia sẻ; tập dữ liệu mở |
NTM_SDL_DongChayDuLieu; NTM_SDL_DuLieuMo |
|
6. Lưu trữ lịch sử, hủy |
Chuyển dữ liệu hết giá trị sử dụng thường xuyên sang lưu trữ lịch sử; hủy theo quy định |
VPĐP TW; Cục CĐS |
Kho lịch sử; biên bản hủy |
Phê duyệt; biên bản; không khôi phục được |
2. Nguyên tắc quản lý phiên bản và lưu vết
Mọi thay đổi DLC, DM, phiên bản chuẩn nghèo và Từ điển dữ liệu phải có phiên bản, mã thay đổi, người và thời điểm thực hiện, nội dung và căn cứ phê duyệt. Giữ mã đối tượng ổn định; lưu lịch sử phiên bản, không ghi đè dữ liệu gốc. Thay đổi nội dung quy định thực hiện đúng thẩm quyền; không thay bằng cập nhật phần mềm.
Nhật ký vòng đời dữ liệu phải bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc, lưu vết và kiểm toán theo quy định về quản trị, quản lý dữ liệu (data lineage). Việc cập nhật, đồng bộ dữ liệu thực hiện theo nguyên tắc tạo lập một lần tại nguồn; khi kết thúc sử dụng, dữ liệu được lưu trữ lịch sử hoặc hủy theo quy định của pháp luật. Chuyển đổi dữ liệu từ hệ thống lịch sử phải có ánh xạ cũ - mới, đối soát, danh mục dữ liệu chưa chuyển được, phương án khôi phục và nghiệm thu trước khi kết thúc vận hành song song.
3. Ma trận tần suất cập nhật theo 08 nhóm dữ liệu
Tần suất cập nhật theo nhóm dữ liệu như sau; ký hiệu “✓” là tần suất áp dụng, “—” là không áp dụng mặc định.
|
Mã |
Nhóm dữ liệu |
Thời gian thực |
Theo đợt rà soát |
Tháng, quý |
Năm |
Khi có thay đổi |
Khi phát sinh hồ sơ |
|
G01 |
Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát |
— |
✓ |
— |
— |
✓ |
— |
|
G02 |
Hộ gia đình và thành viên hộ |
— |
— |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
|
G03 |
Đề nghị và tổ chức rà soát |
— |
✓ |
— |
— |
✓ |
✓ |
|
G04 |
Rà soát và chấm điểm |
— |
✓ |
— |
— |
✓ |
✓ |
|
G05 |
Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh |
— |
✓ |
— |
— |
✓ |
✓ |
|
G06 |
Công nhận và cấp giấy chứng nhận |
✓ |
✓ |
— |
— |
✓ |
✓ |
|
G07 |
Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều |
— |
— |
— |
— |
✓ |
— |
|
G08 |
Báo cáo, thống kê và phân tích |
— |
— |
✓ |
✓ |
— |
✓ |
BẢNG ĐÁNH GIÁ CHỈ SỐ
HIỆU SUẤT DỮ LIỆU VÀ LỘ TRÌNH TRIỂN KHAI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Mã KPI |
Tên chỉ số |
Tử số |
Mẫu số |
Mức cơ sở (Baseline) |
Nguồn đo |
Đơn vị chủ trì |
|
KPI-01 |
Tỷ lệ bảng có siêu dữ liệu đạt chuẩn |
Số bảng tại Phụ lục XV có bản ghi NTM_SDL_Chung loại BANG đủ trường bắt buộc |
Tổng số bảng tại Phụ lục XV (66) |
0% (chưa triển khai SDL) |
NTM_SDL_Chung |
VPĐP TW; Cục CĐS |
|
KPI-02 |
Tỷ lệ thành viên là công dân Việt Nam có số định danh cá nhân đã xác thực |
Số thành viên đang hoạt động là công dân Việt Nam có trạng thái xác thực KHOP |
Tổng số thành viên đang hoạt động là công dân Việt Nam (không gồm trạng thái KHONG_AP_DUNG) |
Đo tại kỳ rà soát 2026 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh (trangThaiXacThucDinhDanh); nhật ký xác thực |
VPĐP TW; Sở NN&MT |
|
KPI-03 |
Tỷ lệ hộ gia đình không trùng lặp |
Số hộ đang hoạt động không thuộc cặp nghi trùng chưa xử lý |
Tổng số hộ đang hoạt động |
Đo tại kỳ rà soát 2026 |
NTM_GD_HopNhatHoGiaDinh; kết quả đối chiếu trùng |
Sở NN&MT; UBND cấp xã |
|
KPI-04 |
Tỷ lệ phiếu rà soát đạt hợp lệ ở lần kiểm tra trước chốt đầu tiên |
Số phiếu không phát sinh lỗi quy tắc hợp lệ ở lần kiểm tra trước chốt đầu tiên |
Tổng số phiếu được kiểm tra trước chốt trong kỳ |
Đo tại kỳ rà soát 2026 |
NTM_SDL_ChatLuongDuLieu; NTM_GD_PhieuRaSoat |
UBND cấp xã |
|
KPI-05 |
Tỷ lệ kết quả công nhận cập nhật đúng hạn |
Số quyết định công nhận có kết quả được ghi nhận hiệu lực trên hệ thống chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực |
Tổng số quyết định công nhận có hiệu lực trong kỳ đo |
Đo tại kỳ rà soát 2026 |
Nhật ký quy trình (thời điểm kết quả chuyển trạng thái hiệu lực) |
UBND cấp xã; Sở NN&MT |
|
KPI-06 |
Tỷ lệ số liệu báo cáo khớp quyết định công nhận |
Số báo cáo đối chiếu khớp |
Tổng số báo cáo đã đối chiếu |
Đo năm 2026 |
NTM_BC_DoiChieuSoLieu |
Sở NN&MT; VPĐP TW |
|
KPI-07 |
Tỷ lệ kết quả công nhận được chia sẻ đúng hạn theo danh mục chia sẻ bắt buộc |
Số hộ được công nhận đã được chia sẻ và có xác nhận tiếp nhận thành công chậm nhất 01 ngày làm việc sau cập nhật |
Tổng số hộ được công nhận có kết quả cập nhật trong kỳ đo |
Đo từ năm 2027 |
Nhật ký LDOP/NDOP |
Cục CĐS; VPĐP TW |
|
KPI-08 |
Tỷ lệ đề nghị rà soát xử lý đúng hạn |
Số đề nghị hoàn thành trước hạn xử lý |
Tổng số đề nghị đến hạn trong kỳ đo |
Đo năm 2026 |
NTM_GD_DeNghiRaSoat |
UBND cấp xã |
|
KPI-09 |
Tỷ lệ thời gian sẵn sàng hệ thống, API |
Thời gian hoạt động bình thường |
Tổng thời gian theo dõi (tách riêng thời gian rà soát định kỳ và thời gian khác) |
Đo năm 2026 |
Giám sát hạ tầng |
Cục CĐS |
|
KPI-10 |
Tỷ lệ tập dữ liệu mở được công bố đúng hạn |
Số tập dữ liệu mở đã công bố theo tần suất công bố |
Tổng số tập dữ liệu mở (05) |
0% |
Cổng dữ liệu mở; NTM_SDL_DuLieuMo |
VPĐP TW |
|
KPI-11 |
Tỷ lệ bảng tuân thủ quy tắc đặt tên hoặc ngoại lệ được quy định |
Số bảng có tên theo quy tắc [Mã miền]_[Mã lớp]_[Tên bảng] |
Tổng số bảng tại Phụ lục XV (66) |
74% (49/66 bảng) |
Phụ lục XV |
VPĐP TW; Cục CĐS |
|
KPI-12 |
Tỷ lệ lượt truy cập DLCN nhạy cảm có nhật ký đầy đủ |
Số lượt truy cập bảng, trường có mức Cao - DLCN nhạy cảm có bản ghi nhật ký đủ trường bắt buộc |
Tổng số lượt truy cập bảng, trường có mức Cao - DLCN nhạy cảm |
Đo năm 2026 |
NTM_SDL_NhatKyHoatDong; giám sát hoạt động CSDL |
Cục CĐS |
|
KPI-13 |
Tỷ lệ kết quả công nhận được chia sẻ cho hệ thống tín dụng chính sách xã hội đúng hạn |
Số hộ được công nhận đã được chia sẻ và có xác nhận tiếp nhận thành công chậm nhất 01 ngày làm việc sau cập nhật |
Tổng số hộ được công nhận có kết quả cập nhật trong kỳ đo |
Đo từ năm 2027 |
Nhật ký LDOP/NDOP |
Cục CĐS; VPĐP TW |
|
KPI-14 |
Tỷ lệ trường có siêu dữ liệu đạt chuẩn |
Số phần tử tại Phụ lục XV có bản ghi NTM_SDL_Chung loại TRUONG đủ trường bắt buộc |
Tổng số phần tử tại Phụ lục XV (141) |
0% (chưa triển khai SDL) |
NTM_SDL_Chung |
VPĐP TW; Cục CĐS |
SƠ ĐỒ TỔNG QUÁT TỪ ĐIỂN
DỮ LIỆU LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Cấu trúc logic Từ điển dữ liệu
Từ điển dữ liệu được tổ chức theo 07 lớp dữ liệu (SDL, DLG, DM, DLC, GD, TH, MO), 08 nhóm dữ liệu nghiệp vụ và 02 cấp mã hóa: cấp thực thể và cấp phần tử.
2. Quy tắc mã từ vựng (Vocabulary ID)
- Cấp thực thể: NNMT-NTM-[Mã lớp]-TV-XXX. Cấp phần tử: NNMT-NTM-[Mã lớp]-TV-XXX-YYYY.
- Mã miền lĩnh vực giảm nghèo: NTM.
3. Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu

Hình 14. Sơ đồ tổng quát Từ điển dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo - hệ thống mã từ vựng
|
Thành phần |
Mô tả |
|
Mã từ vựng |
Mã từ vựng (mã thực thể, mã phần tử); mã thực thể cha |
|
Thuộc tính nghiệp vụ |
Tên thực thể hoặc bảng dữ liệu; tên trường nghiệp vụ; nhóm dữ liệu; mối quan hệ; mô tả và quy tắc hợp lệ; tần suất |
|
Thuộc tính kỹ thuật |
Tên bảng; tên trường vật lý; thuộc tính ứng dụng; kiểu dữ liệu kỹ thuật; độ dài tối đa; tính chất khóa; ràng buộc bắt buộc; bảng danh mục tham chiếu đối với khóa ngoại |
|
Thuộc tính quản trị |
Lớp, chủ sở hữu dữ liệu (Bộ NN&MT), chủ quản dữ liệu (VPĐP TW), độ mật, phân loại dữ liệu cá nhân, mức bảo vệ kỹ thuật (mức độ bảo mật), mức độ chia sẻ, phiên bản (1.0), trạng thái (đang sử dụng), tài liệu viện dẫn |
4. Phạm vi lớp SDL và MO trong Từ điển dữ liệu
Lớp SDL và MO thuộc mô hình 07 lớp dữ liệu. Lớp MO không có bảng vật lý; nội dung tập dữ liệu mở là sản phẩm dẫn xuất đã ẩn danh, được phê duyệt, có cấu trúc và truy vết nguồn.
5. Quy tắc chọn lớp khi phân loại đa lớp
Trường hợp một trường dữ liệu có thể thuộc nhiều lớp dữ liệu, lớp ghi trong mã Vocabulary ID được xác định theo thứ tự ưu tiên: (1) DLC - thuộc tính đối tượng chủ ổn định; (2) GD - phát sinh từ giao dịch, hồ sơ, biến động; (3) TH - kết quả tổng hợp, phân tích; (4) DLG - chưa qua chuẩn hóa; (5) DM - mang tính tham chiếu mã danh mục. Thứ tự này áp dụng khi xác định vai trò nghiệp vụ đa lớp, không dùng để thay mã đã cấp tùy theo nơi khai thác. Mỗi bản biểu diễn được xác định một lớp trong mã; phần tử kế thừa mã thực thể cha. SDL và MO dùng mã lớp tương ứng; bản nguồn, bản chủ và bản công bố liên kết bằng siêu dữ liệu, không nhập làm một bản ghi.
BẢNG TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1.1. Định nghĩa nghiệp vụ
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên nghiệp vụ |
Định nghĩa |
Ngữ cảnh sử dụng |
Lớp dữ liệu |
Mối quan hệ |
|
1 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
Thôn, tổ dân phố |
Dữ liệu thôn, tổ dân phố |
Quản lý thôn, tổ dân phố trực thuộc xã/phường. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G01 - Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát; tần suất cập nhật: khi có thay đổi. |
DLC |
Khóa chính: thonID. Tham chiếu: DLC-TV-003. Chứa 14 phần tử. |
|
2 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
Tỉnh, thành phố |
Dữ liệu tỉnh, thành phố |
Quản lý đơn vị hành chính cấp tỉnh/thành phố và tọa độ đại diện phục vụ tổng hợp, thống kê trên bản đồ. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G01 - Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát; tần suất cập nhật: khi có thay đổi đơn vị hành chính. |
DLC |
Khóa chính: tinhThanhID. Chứa 11 phần tử. |
|
3 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
Xã, phường, đặc khu |
Dữ liệu xã, phường, đặc khu |
Quản lý xã, phường, đặc khu trực thuộc tỉnh/thành; bổ sung tọa độ đại diện phục vụ thống kê và trực quan hóa trên bản đồ. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G01 - Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát; tần suất cập nhật: khi có thay đổi đơn vị hành chính. |
DLC |
Khóa chính: xaPhuongID. Tham chiếu: DLC-TV-002. Chứa 12 phần tử. |
|
4 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
Cán bộ phụ trách địa bàn rà soát |
Dữ liệu cán bộ phụ trách địa bàn rà soát |
Phân công cán bộ theo địa bàn (xã, thôn) và vai trò nghiệp vụ trong quy trình rà soát; là căn cứ phân quyền dữ liệu theo phạm vi và kiểm soát quyền trình, thẩm định, phê duyệt. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G01 - Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát; tần suất cập nhật: khi có phân công. |
DLC |
Khóa chính: canBoDiaBanID. Tham chiếu: DLC-TV-003, DLC-TV-001, DM-TV-007. Chứa 13 phần tử. |
|
5 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
Hộ gia đình |
Dữ liệu hộ gia đình |
Hồ sơ hiện hành của hộ, bao gồm nhóm trường địa chỉ của hộ gia đình (xã, thôn, địa chỉ chi tiết, khu vực cư trú, tọa độ); liên kết trực tiếp kết quả phân loại đang hiệu lực và đợt rà soát gần nhất để tra cứu toàn bộ vòng đời. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G02 - Hộ gia đình và thành viên hộ; tần suất cập nhật: khi có biến động; tối thiểu hằng năm. |
DLC |
Khóa chính: hoGiaDinhID. Tham chiếu: DLC-TV-003, DM-TV-012, GD-TV-023, GD-TV-010, DLC-TV-001. Chứa 18 phần tử. |
|
6 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
Thành viên hộ gia đình |
Dữ liệu thành viên hộ gia đình |
Thông tin từng thành viên hộ gia đình (bao gồm chủ hộ): mã thành viên, họ tên, ngày sinh, giới tính, giấy tờ tùy thân, dân tộc, quan hệ với chủ hộ, việc làm, trình độ văn hóa, trình độ đào tạo, bảo hiểm y tế. Số định danh cá nhân lưu tách biệt với số giấy tờ tùy thân khác, kèm trạng thái, nguồn, thời điểm xác thực. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G02 - Hộ gia đình và thành viên hộ; tần suất cập nhật: khi có biến động; tối thiểu hằng năm. |
DLC |
Khóa chính: thanhVienHoGiaDinhID. Tham chiếu: DLC-TV-005, DM-TV-008, DM-TV-010, DM-TV-014, DM-TV-016, DM-TV-017, DM-TV-005, DM-TV-021, DM-TV-022. Chứa 27 phần tử. |
|
7 |
NNMT-NTM-GD-TV-001 |
Lịch sử hộ gia đình |
Dữ liệu lịch sử hộ gia đình |
Lưu lịch sử hộ gia đình theo mã hộ và một snapshot JSON; dữ liệu lịch sử chỉ được INSERT để phục vụ truy vết, đối chiếu và phục hồi. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G02 - Hộ gia đình và thành viên hộ; tần suất cập nhật: tự động khi có thay đổi. |
GD |
Khóa chính: hoGiaDinhLichSuID. Chứa 8 phần tử. |
|
8 |
NNMT-NTM-GD-TV-002 |
Tài sản của hộ gia đình |
Dữ liệu tài sản của hộ gia đình |
Quản lý tài sản của hộ theo danh mục tài sản được tạo sẵn. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G02 - Hộ gia đình và thành viên hộ; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: hoGiaDinhTaiSanID. Tham chiếu: DLC-TV-005, DM-TV-015, GD-TV-015. Chứa 9 phần tử. |
|
9 |
NNMT-NTM-GD-TV-003 |
Vòng đời hộ trong đợt rà soát |
Dữ liệu vòng đời hộ trong đợt rà soát |
Bảng chỉ mục một dòng cho mỗi hộ trong mỗi đợt rà soát, liên kết toàn bộ dữ liệu trước, trong và sau rà soát (đề nghị, danh sách, phiếu, họp dân, công nhận, giấy chứng nhận); không thay thế dữ liệu nguồn. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G02 - Hộ gia đình và thành viên hộ; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: hoGiaDinhVongDoiID. Tham chiếu: DLC-TV-005, GD-TV-010, GD-TV-009, GD-TV-006, GD-TV-015, GD-TV-013, GD-TV-017, GD-TV-021, GD-TV-023, GD-TV-022, DM-TV-009, DM-TV-012. Chứa 28 phần tử. |
|
10 |
NNMT-NTM-GD-TV-004 |
Hợp nhất hồ sơ hộ trùng |
Dữ liệu hợp nhất hồ sơ hộ trùng |
Nhật ký đối chiếu và hợp nhất hồ sơ hộ trùng. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G02 - Hộ gia đình và thành viên hộ; tần suất cập nhật: khi phát sinh. |
GD |
Khóa chính: hopNhatHoGiaDinhID. Tham chiếu: DLC-TV-005, GD-TV-009. Chứa 12 phần tử. |
|
11 |
NNMT-NTM-GD-TV-005 |
Lịch sử thành viên hộ |
Dữ liệu lịch sử thành viên hộ |
Lưu lịch sử thành viên hộ theo mã thành viên, mã hộ và một snapshot JSON; dữ liệu lịch sử chỉ được INSERT để phục vụ truy vết, đối chiếu và phục hồi. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G02 - Hộ gia đình và thành viên hộ; tần suất cập nhật: tự động khi có thay đổi. |
GD |
Khóa chính: thanhVienLichSuID. Chứa 9 phần tử. |
|
12 |
NNMT-NTM-GD-TV-006 |
Hộ trong danh sách cần rà soát |
Dữ liệu hộ trong danh sách cần rà soát |
Mỗi bản ghi là một hộ thuộc danh sách hộ cần rà soát của một đợt rà soát, gắn với thôn, đề nghị rà soát và loại hộ trước rà soát. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G03 - Đề nghị và tổ chức rà soát; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: danhSachCanRaSoatID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-005, GD-TV-009, DM-TV-012, DLC-TV-001, GD-TV-007. Chứa 15 phần tử. |
|
13 |
NNMT-NTM-GD-TV-007 |
Danh sách hộ cần rà soát |
Dữ liệu danh sách hộ cần rà soát |
Một bản Danh sách hộ gia đình cần rà soát lập cho một thôn trong một đợt. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G03 - Đề nghị và tổ chức rà soát; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: danhSachRaSoatHeaderID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-001, DLC-TV-003. Chứa 10 phần tử. |
|
14 |
NNMT-NTM-GD-TV-008 |
Danh sách cần rà soát theo thôn |
Dữ liệu danh sách cần rà soát theo thôn |
Danh sách hộ cần rà soát của một thôn trong một đợt rà soát, gồm thông tin tổng hợp số hộ và trạng thái lập, trình danh sách. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G03 - Đề nghị và tổ chức rà soát; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: danhSachRaSoatThonID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-003, DLC-TV-001. Chứa 18 phần tử. |
|
15 |
NNMT-NTM-GD-TV-009 |
Đề nghị rà soát |
Dữ liệu đề nghị rà soát |
Quản lý trực tiếp hồ sơ đề nghị, người đề nghị, nguồn tiếp nhận, trạng thái TTHC và kết quả xác minh; không sử dụng bảng nguồn đề nghị trung gian. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G03 - Đề nghị và tổ chức rà soát; tần suất cập nhật: khi phát sinh hồ sơ. |
GD |
Khóa chính: deNghiRaSoatID. Tham chiếu: DLC-TV-005, DLC-TV-003, DM-TV-008. Chứa 45 phần tử. |
|
16 |
NNMT-NTM-GD-TV-010 |
Đợt rà soát |
Dữ liệu đợt rà soát |
Quản lý đợt rà soát thực tế theo loại đợt, xã/phường và năm rà soát. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G03 - Đề nghị và tổ chức rà soát; tần suất cập nhật: định kỳ hằng năm; trong năm; đột xuất. |
GD |
Khóa chính: dotRaSoatID. Tham chiếu: DM-TV-011, DLC-TV-003, DM-TV-009, DM-TV-013. Chứa 16 phần tử. |
|
17 |
NNMT-NTM-GD-TV-011 |
Nhiệm vụ rà soát |
Dữ liệu nhiệm vụ rà soát |
Nhiệm vụ điều tra giao cho rà soát viên theo từng hộ trong đợt rà soát. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G03 - Đề nghị và tổ chức rà soát; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: nhiemVuRaSoatID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-005, GD-TV-006, DLC-TV-001. Chứa 19 phần tử. |
|
18 |
NNMT-NTM-GD-TV-012 |
Yêu cầu rà soát lại |
Dữ liệu yêu cầu rà soát lại |
Yêu cầu rà soát lại một hộ sau họp dân hoặc sau khi phản ánh được chấp nhận. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G03 - Đề nghị và tổ chức rà soát; tần suất cập nhật: khi phát sinh. |
GD |
Khóa chính: yeuCauRaSoatLaiID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-005, GD-TV-013, GD-TV-017, GD-TV-019, GD-TV-015, GD-TV-011. Chứa 18 phần tử. |
|
19 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
Kết quả trả lời chi tiết phiếu rà soát |
Dữ liệu kết quả trả lời chi tiết phiếu rà soát |
Lưu từng ô/lựa chọn của các loại phiếu rà soát; gắn trực tiếp hộ và đợt để tra cứu dữ liệu chi tiết quanh hộ mà không phải suy diễn nhiều tầng. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G04 - Rà soát và chấm điểm; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
DLG |
Khóa chính: ketQuaRaSoatID. Tham chiếu: GD-TV-015, DLC-TV-005, GD-TV-010, DM-TV-004, DM-TV-003, DLC-TV-006. Chứa 23 phần tử. |
|
20 |
NNMT-NTM-DM-TV-001 |
Biểu mẫu in phiếu |
Dữ liệu biểu mẫu in phiếu |
Quản lý biểu mẫu dùng để in các loại phiếu rà soát và các tài liệu liên quan. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G04 - Rà soát và chấm điểm; tần suất cập nhật: khi có thay đổi quy định. |
DM |
Khóa chính: bieuMauPhieuInID. Tham chiếu: DM-TV-002, DLG-TV-002. Chứa 13 phần tử. |
|
21 |
NNMT-NTM-DM-TV-002 |
Mẫu phiếu rà soát |
Dữ liệu mẫu phiếu rà soát |
Quản lý phiên bản mẫu các loại phiếu rà soát; cấu hình mẫu được giữ bất biến sau khi phát hành. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G04 - Rà soát và chấm điểm; tần suất cập nhật: khi có thay đổi quy định. |
DM |
Khóa chính: mauPhieuRaSoatID. Tham chiếu: DM-TV-013. Chứa 17 phần tử. |
|
22 |
NNMT-NTM-DM-TV-003 |
Quy ước chấm điểm tiêu chí |
Dữ liệu quy ước chấm điểm tiêu chí |
Danh mục quy ước đánh giá (phương án trả lời, mức điểm theo vùng) áp dụng cho các tiêu chí của phiếu rà soát. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G04 - Rà soát và chấm điểm; tần suất cập nhật: khi có thay đổi quy định. |
DM |
Khóa chính: quyUocRaSoatID. Tham chiếu: DM-TV-004. Chứa 18 phần tử. |
|
23 |
NNMT-NTM-DM-TV-004 |
Tiêu chí rà soát |
Dữ liệu tiêu chí rà soát |
Danh mục tiêu chí đánh giá dùng chung cho các phiếu rà soát, bao gồm cả nguyên nhân nghèo, nhu cầu hỗ trợ; liên kết chỉ số thiếu hụt tương ứng. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G04 - Rà soát và chấm điểm; tần suất cập nhật: khi có thay đổi quy định. |
DM |
Khóa chính: tieuChiRaSoatID. Tham chiếu: DM-TV-006. Chứa 13 phần tử. |
|
24 |
NNMT-NTM-GD-TV-013 |
Danh sách hộ sau rà soát |
Dữ liệu danh sách hộ sau rà soát |
Một dòng cho mỗi hộ sau rà soát, liên kết đầy đủ đề nghị, danh sách đầu vào, các loại phiếu rà soát, bộ thang điểm và loại hộ trước/đề xuất. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G04 - Rà soát và chấm điểm; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: danhSachSauRaSoatID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-005, GD-TV-009, GD-TV-006, GD-TV-015, DM-TV-009, DM-TV-012. Chứa 20 phần tử. |
|
25 |
NNMT-NTM-GD-TV-014 |
Kết quả nhận dạng nhanh, phân luồng hộ |
Dữ liệu kết quả nhận dạng nhanh, phân luồng hộ |
Kết quả phân luồng hồ sơ sau khi chốt phiếu nhận dạng nhanh. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G04 - Rà soát và chấm điểm; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: ketQuaPhanLuongID. Tham chiếu: GD-TV-015, GD-TV-009, DLC-TV-005, GD-TV-010. Chứa 12 phần tử. |
|
26 |
NNMT-NTM-GD-TV-015 |
Phiếu rà soát |
Dữ liệu phiếu rà soát |
Quản lý các loại phiếu rà soát theo từng hộ/đợt; ghi nhận trực tiếp danh sách đầu vào, đề nghị, loại hộ trước và bộ thang điểm áp dụng. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G04 - Rà soát và chấm điểm; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: phieuRaSoatID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-005, GD-TV-006, GD-TV-009, DM-TV-002, DM-TV-009, DM-TV-012, DLG-TV-002. Chứa 27 phần tử. |
|
27 |
NNMT-NTM-GD-TV-016 |
Cuộc họp dân |
Dữ liệu cuộc họp dân |
Quản lý thông tin cuộc họp dân, người chủ trì, số hộ tham dự và tệp biên bản. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G05 - Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: hopDanID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-003, DLG-TV-002, DLC-TV- 001. Chứa 18 phần tử. |
|
28 |
NNMT-NTM-GD-TV-017 |
Kết quả biểu quyết họp dân |
Dữ liệu kết quả biểu quyết họp dân |
Lưu kết quả biểu quyết theo từng hộ; hộ có tỷ lệ đồng ý dưới ngưỡng được đánh dấu cần rà soát lại. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G05 - Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: ketQuaHopDanID. Tham chiếu: GD-TV-016, DLC-TV-005, GD-TV-013. Chứa 15 phần tử. |
|
29 |
NNMT-NTM-GD-TV-018 |
Niêm yết công khai danh sách |
Dữ liệu niêm yết công khai danh sách |
Đợt niêm yết công khai danh sách dự kiến tại thôn và trên Cổng thông tin điện tử. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G05 - Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: niemYetCongKhaiID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-003, DLC-TV-001, DLG-TV-002. Chứa 20 phần tử. |
|
30 |
NNMT-NTM-GD-TV-019 |
Phản ánh của hộ gia đình |
Dữ liệu phản ánh của hộ gia đình |
Quản lý phản ánh của hộ tại từng giai đoạn trước, trong, sau rà soát hoặc sau công nhận; liên kết đúng dòng kết quả bị phản ánh. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G05 - Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh; tần suất cập nhật: khi phát sinh. |
GD |
Khóa chính: phanAnhID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV- 005, GD-TV-013, GD-TV-017, GD-TV-023, DLG-TV-002, DLC-TV-001, GD-TV-025. Chứa 21 phần tử. |
|
31 |
NNMT-NTM-GD-TV-020 |
Xử lý phản ánh |
Dữ liệu xử lý phản ánh |
Lưu từng lần xử lý và kết quả giải quyết phản ánh. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G05 - Họp dân, niêm yết công khai và phản ánh; tần suất cập nhật: khi phát sinh. |
GD |
Khóa chính: xuLyPhanAnhID. Tham chiếu: GD-TV-019, DLG-TV-002. Chứa 14 phần tử. |
|
32 |
NNMT-NTM-GD-TV-021 |
Danh sách, quyết định công nhận |
Dữ liệu danh sách, quyết định công nhận |
Quản lý danh sách công nhận; quyết định công nhận được tham chiếu từ kho văn bản/tệp đính kèm. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G06 - Công nhận và cấp giấy chứng nhận; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: danhSachCongNhanID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-003, DLG-TV-002. Chứa 17 phần tử. |
|
33 |
NNMT-NTM-GD-TV-022 |
Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo |
Dữ liệu giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo |
Liên kết giấy với hộ, đợt, dòng sau rà soát và kết quả phân loại chính thức; nội dung văn bản lấy từ kho tệp đính kèm. Một kết quả phân loại có 0..N lần cấp giấy, tối đa 01 giấy hiện hành. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G06 - Công nhận và cấp giấy chứng nhận; tần suất cập nhật: khi cấp, cấp lại. |
GD |
Khóa chính: giayChungNhanID. Tham chiếu: GD-TV-021, GD-TV-023, GD-TV-010, DLC-TV-005, GD-TV-013, DM-TV- 012, DLG-TV-002. Chứa 12 phần tử. |
|
34 |
NNMT-NTM-GD-TV-023 |
Kết quả phân loại hộ |
Dữ liệu kết quả phân loại hộ |
Kết quả chính thức của hộ, liên kết toàn bộ nguồn đề nghị, danh sách trước/sau rà soát, các loại phiếu rà soát, họp dân và bộ thang điểm. Kết quả được quản lý theo hộ gia đình, phiên bản chuẩn nghèo và khoảng thời gian áp dụng; phân biệt kết quả đã công nhận chờ áp dụng, đang áp dụng để thực hiện chính sách và kết quả của kỳ trước. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G06 - Công nhận và cấp giấy chứng nhận; tần suất cập nhật: theo đợt rà soát. |
GD |
Khóa chính: ketQuaPhanLoaiID. Tham chiếu: GD-TV-021, GD-TV-022, DLC-TV-005, GD-TV-010, GD-TV-009, GD-TV-006, GD-TV-013, GD-TV-017, DM-TV-009, GD-TV-015, DM-TV-012, DM-TV-013. Chứa 28 phần tử. |
|
35 |
NNMT-NTM-GD-TV-024 |
Lịch sử giấy chứng nhận |
Dữ liệu lịch sử giấy chứng nhận |
Lịch sử cấp, giao nhận, cấp lại, thu hồi và thay thế giấy chứng nhận. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G06 - Công nhận và cấp giấy chứng nhận; tần suất cập nhật: khi phát sinh. |
GD |
Khóa chính: lichSuGiayChungNhanID. Tham chiếu: GD-TV-022, DLC-TV-005, DLG-TV-002. Chứa 13 phần tử. |
|
36 |
NNMT-NTM-GD-TV-025 |
Hồ sơ trình, thẩm định, phê duyệt |
Dữ liệu hồ sơ trình, thẩm định, phê duyệt |
Phiếu trình dùng chung cho mọi bước trình - thẩm định - phê duyệt - trả lại của quy trình rà soát định kỳ hằng năm. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G06 - Công nhận và cấp giấy chứng nhận; tần suất cập nhật: khi phát sinh. |
GD |
Khóa chính: hoSoQuyTrinhID. Tham chiếu: GD-TV-010, DLC-TV-003, DLC-TV-001, DLG-TV-002. Chứa 43 phần tử. |
|
37 |
NNMT-NTM-GD-TV-026 |
Chi tiết hồ sơ trình |
Dữ liệu chi tiết hồ sơ trình |
Thành viên của một phiếu trình. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G06 - Công nhận và cấp giấy chứng nhận; tần suất cập nhật: khi phát sinh. |
GD |
Khóa chính: hoSoQuyTrinhChiTietID. Tham chiếu: GD-TV-025, DLC-TV-005, DLC-TV-001. Chứa 11 phần tử. |
|
38 |
NNMT-NTM-DM-TV-005 |
Danh mục tình trạng bảo hiểm y tế |
Dữ liệu danh mục tình trạng bảo hiểm y tế |
Danh mục loại hoặc trạng thái tham gia bảo hiểm y tế. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: khi có thay đổi. |
DM |
Khóa chính: baoHiemYTeID. Chứa 5 phần tử. |
|
39 |
NNMT-NTM-DM-TV-006 |
Danh mục chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản |
Dữ liệu danh mục chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản |
Quản lý các chỉ tiêu thiếu hụt, trọng số, điểm và điều kiện xác định theo chuẩn nghèo đa chiều. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: theo giai đoạn chuẩn nghèo. |
DM |
Khóa chính: chiTieuThieuHutID. Chứa 12 phần tử. |
|
40 |
NNMT-NTM-DM-TV-007 |
Danh mục chức vụ |
Dữ liệu danh mục chức vụ |
Danh mục chức vụ dùng khi lập biên bản, ký giấy chứng nhận và báo cáo; không thay thế vai trò phân quyền hệ thống. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: khi có thay đổi. |
DM |
Khóa chính: chucVuID. Chứa 7 phần tử. |
|
41 |
NNMT-NTM-DM-TV-008 |
Danh mục dân tộc |
Dữ liệu danh mục dân tộc |
Danh mục dân tộc được tạo sẵn và được tham chiếu trực tiếp từ thành viên hộ gia đình. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: theo danh mục quốc gia. |
DM |
Khóa chính: danTocID. Chứa 5 phần tử. |
|
42 |
NNMT-NTM-DM-TV-009 |
Ngưỡng điểm, thu nhập theo vùng |
Dữ liệu ngưỡng điểm, thu nhập theo vùng |
Quản lý ngưỡng thu nhập, điểm và số chỉ tiêu thiếu hụt theo vùng, khu vực (đô thị, nông thôn) để suy ra loại hộ. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: theo giai đoạn chuẩn nghèo. |
DM |
Khóa chính: diemSoTheoVungID. Tham chiếu: DM-TV-012, DM-TV-013. Chứa 17 phần tử. |
|
43 |
NNMT-NTM-DM-TV-010 |
Danh mục giấy tờ tùy thân |
Dữ liệu danh mục giấy tờ tùy thân |
Danh mục loại giấy tờ tùy thân được tạo sẵn. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: khi có thay đổi. |
DM |
Khóa chính: giayToTuyThanID. Chứa 5 phần tử. |
|
44 |
NNMT-NTM-DM-TV-011 |
Danh mục loại đợt rà soát |
Dữ liệu danh mục loại đợt rà soát |
Danh mục loại đợt rà soát: định kỳ, trong năm hoặc đột xuất. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: khi có thay đổi quy định. |
DM |
Khóa chính: loaiDotRaSoatID. Chứa 5 phần tử. |
|
45 |
NNMT-NTM-DM-TV-012 |
Danh mục loại hộ gia đình |
Dữ liệu danh mục loại hộ gia đình |
Danh mục loại hộ gia đình: nghèo, cận nghèo, thoát nghèo, không nghèo và chưa phân loại; một loại hộ có nhiều hộ gia đình. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: khi có thay đổi quy định. |
DM |
Khóa chính: loaiHoGiaDinhID. Chứa 7 phần tử. |
|
46 |
NNMT-NTM-DM-TV-013 |
Phiên bản chuẩn nghèo đa chiều |
Dữ liệu phiên bản chuẩn nghèo đa chiều |
Phiên bản chuẩn nghèo đa chiều được khóa theo đợt rà soát. Phân biệt giai đoạn chuẩn nghèo, năm rà soát đầu tiên và thời điểm bắt đầu, kết thúc áp dụng thực hiện chính sách. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: theo giai đoạn chuẩn nghèo. |
DM |
Khóa chính: phienBanChuanNgheoID. Tham chiếu: DLG-TV-002. Chứa 14 phần tử. |
|
47 |
NNMT-NTM-DM-TV-014 |
Danh mục quan hệ với chủ hộ |
Dữ liệu danh mục quan hệ với chủ hộ |
Danh mục quan hệ của thành viên với chủ hộ. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: khi có thay đổi. |
DM |
Khóa chính: quanHeChuHoID. Chứa 5 phần tử. |
|
48 |
NNMT-NTM-DM-TV-015 |
Danh mục tài sản, điều kiện sống |
Dữ liệu danh mục tài sản, điều kiện sống |
Danh mục loại tài sản sử dụng khi khai báo tài sản của hộ. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: theo giai đoạn chuẩn nghèo. |
DM |
Khóa chính: taiSanID. Chứa 5 phần tử. |
|
49 |
NNMT-NTM-DM-TV-016 |
Danh mục tình trạng việc làm |
Dữ liệu danh mục tình trạng việc làm |
Danh mục tình trạng việc làm của thành viên hộ. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: khi có thay đổi. |
DM |
Khóa chính: tinhTrangViecLamID. Chứa 5 phần tử. |
|
50 |
NNMT-NTM-DM-TV-017 |
Danh mục trình độ văn hóa |
Dữ liệu danh mục trình độ văn hóa |
Danh mục trình độ văn hóa của thành viên hộ. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: khi có thay đổi. |
DM |
Khóa chính: trinhDoVanHoaID. Chứa 5 phần tử. |
|
51 |
NNMT-NTM-DM-TV-022 |
Danh mục trình độ đào tạo |
Dữ liệu danh mục trình độ đào tạo |
Danh mục trình độ đào tạo của thành viên hộ; mã theo Danh mục trình độ đào tạo dùng chung quốc gia. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: khi có thay đổi. |
DM |
Khóa chính: trinhDoDaoTaoID. Chứa 5 phần tử. |
|
52 |
NNMT-NTM-DM-TV-020 |
Cấu hình quy trình nghiệp vụ |
Dữ liệu cấu hình quy trình nghiệp vụ |
Ánh xạ từng loại quy trình nghiệp vụ với sơ đồ quy trình được cấu hình trên thành phần điều phối quy trình (workflow). |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G07 - Danh mục dùng chung và chuẩn nghèo đa chiều; tần suất cập nhật: khi có thay đổi. |
DM |
Khóa chính: cauHinhQuyTrinhID. Chứa 7 phần tử. |
|
53 |
NNMT-NTM-DM-TV-018 |
Kỳ báo cáo |
Dữ liệu kỳ báo cáo |
Quản lý kỳ tháng, quý, năm hoặc đột xuất và thời hạn nộp báo cáo. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G08 - Báo cáo, thống kê và phân tích; tần suất cập nhật: hằng năm. |
DM |
Khóa chính: kyBaoCaoID. Chứa 10 phần tử. |
|
54 |
NNMT-NTM-DM-TV-019 |
Mẫu báo cáo |
Dữ liệu mẫu báo cáo |
Quản lý cấu hình chỉ tiêu, cột, biểu thức và tệp mẫu báo cáo theo phiên bản. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G08 - Báo cáo, thống kê và phân tích; tần suất cập nhật: khi có thay đổi quy định. |
DM |
Khóa chính: mauBaoCaoID. Tham chiếu: DLG-TV-002. Chứa 12 phần tử. |
|
55 |
NNMT-NTM-TH-TV-001 |
Báo cáo tổng hợp kết quả rà soát |
Dữ liệu báo cáo tổng hợp kết quả rà soát |
Lưu dữ liệu tổng hợp theo mẫu, kỳ và xã/phường; chi tiết linh hoạt được lưu JSON. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G08 - Báo cáo, thống kê và phân tích; tần suất cập nhật: theo kỳ báo cáo. |
TH |
Khóa chính: baoCaoTongHopID. Tham chiếu: DM-TV-019, DM-TV-018, DLC-TV-003, DLG-TV- 002, DLC-TV-002. Chứa 26 phần tử. |
|
56 |
NNMT-NTM-TH-TV-002 |
Đối chiếu số liệu báo cáo |
Dữ liệu đối chiếu số liệu báo cáo |
Nhật ký đối chiếu số liệu báo cáo với quyết định công nhận. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm G08 - Báo cáo, thống kê và phân tích; tần suất cập nhật: theo kỳ báo cáo. |
TH |
Khóa chính: doiChieuSoLieuID. Tham chiếu: TH-TV-001, GD-TV-010. Chứa 10 phần tử. |
|
57 |
NNMT-NTM-SDL-TV-001 |
Bộ đếm cấp mã nghiệp vụ |
Dữ liệu bộ đếm cấp mã nghiệp vụ |
Bộ đếm cấp số tự động cho các dãy mã nghiệp vụ (mã đề nghị, mã giấy chứng nhận...), bảo đảm mã không trùng lặp. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm Dùng chung; tần suất cập nhật: tự động. |
SDL |
Khóa chính: tienTo. Chứa 2 phần tử. |
|
58 |
NNMT-NTM-SDL-TV-002 |
Gói dữ liệu ngoại tuyến |
Dữ liệu gói dữ liệu ngoại tuyến |
Ghi nhận từng lần phát dữ liệu ngoại tuyến cho thiết bị khảo sát: nội dung phát, người nhận, phiên bản, trạng thái tải, đồng bộ và thu hồi; không lưu nội dung gói dữ liệu. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm Dùng chung; tần suất cập nhật: theo đợt khảo sát. |
SDL |
Khóa chính: goiDuLieuNgoaiTuyenID. Tham chiếu: SDL-TV-006, DLC-TV-003. Chứa 16 phần tử. |
|
59 |
NNMT-NTM-SDL-TV-003 |
Hàng đợi đồng bộ quy trình |
Dữ liệu hàng đợi đồng bộ quy trình |
Hàng đợi ghi nhận các sự kiện chuyển trạng thái cần đồng bộ sang thành phần điều phối quy trình (workflow), bảo đảm không mất sự kiện khi đồng bộ. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm Dùng chung; tần suất cập nhật: tự động, thời gian thực. |
SDL |
Khóa chính: hangDoiDongBoQuyTrinhID. Tham chiếu: SDL-TV-004. Chứa 14 phần tử. |
|
60 |
NNMT-NTM-SDL-TV-004 |
Nhật ký chuyển trạng thái quy trình |
Dữ liệu nhật ký chuyển trạng thái quy trình |
Nhật ký chuyển trạng thái của mọi đối tượng nghiệp vụ trong quy trình rà soát - lưu vết trình, thẩm định, phê duyệt, trả lại, phân công, ký số. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm Dùng chung; tần suất cập nhật: tự động, thời gian thực. |
SDL |
Khóa chính: lichSuQuyTrinhID. Tham chiếu: GD-TV-025, GD-TV-010, DLC-TV-003, DLC-TV-001, DLC-TV-005, DLG-TV-002. Chứa 20 phần tử. |
|
61 |
NNMT-NTM-SDL-TV-005 |
Nhật ký tra cứu của công dân |
Dữ liệu nhật ký tra cứu của công dân |
Nhật ký người dân tự tra cứu thông tin hộ gia đình của mình qua ứng dụng định danh điện tử VNeID; chỉ ghi thêm, không sửa, xóa. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm Dùng chung; tần suất cập nhật: tự động, thời gian thực. |
SDL |
Khóa chính: nhatKyTraCuuCongDanID. Chứa 8 phần tử. |
|
62 |
NNMT-NTM-SDL-TV-006 |
Thiết bị khảo sát di động |
Dữ liệu thiết bị khảo sát di động |
Thiết bị di động được cấp phép tải dữ liệu ngoại tuyến về khảo sát. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm Dùng chung; tần suất cập nhật: khi đăng ký thiết bị. |
SDL |
Khóa chính: thietBiKhaoSatID. Chứa 12 phần tử. |
|
63 |
NNMT-NTM-SDL-TV-007 |
Xung đột dữ liệu ngoại tuyến |
Dữ liệu xung đột dữ liệu ngoại tuyến |
Ghi nhận từng chỉ tiêu có giá trị lệch nhau giữa bản trên thiết bị khảo sát và bản trên máy chủ khi đồng bộ, cùng phương án và kết quả xử lý xung đột. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm Dùng chung; tần suất cập nhật: khi đồng bộ. |
SDL |
Khóa chính: xungDotNgoaiTuyenID. Tham chiếu: SDL-TV-002. Chứa 19 phần tử. |
|
64 |
NNMT-NTM-SDL-TV-008 |
Trạng thái nhận thông báo |
Dữ liệu trạng thái nhận thông báo |
Trạng thái đã đọc của từng người nhận với mỗi thông báo. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm Dùng chung; tần suất cập nhật: tự động. |
SDL |
Khóa chính: Id. Tham chiếu: SDL-TV-009. Chứa 5 phần tử. |
|
65 |
NNMT-NTM-SDL-TV-009 |
Thông báo hệ thống |
Dữ liệu thông báo hệ thống |
Thông báo gửi tới người dùng (nội dung, liên kết, loại). |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm Dùng chung; tần suất cập nhật: tự động. |
SDL |
Khóa chính: Id. Chứa 7 phần tử. |
|
66 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
Kho tệp, văn bản đính kèm |
Dữ liệu kho tệp, văn bản đính kèm |
Kho văn bản, tệp dùng chung (quyết định, biên bản, phiếu đã ký số, giấy chứng nhận...): mã, tên, cơ quan ban hành, số ký hiệu, đường dẫn lưu trữ và liên kết với hệ thống phát hành. |
Quản lý, khai thác dữ liệu nhóm Dùng chung; tần suất cập nhật: khi phát sinh. |
DLG |
Khóa chính: tepDinhKemID. Chứa 24 phần tử. |
1.2. Định nghĩa kỹ thuật
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên kỹ thuật |
Loại dữ liệu |
Chuẩn hóa |
Quan hệ thuộc tính |
Thuộc tính kỹ thuật |
|
1 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
Thôn, tổ dân phố |
NTM_DLC_Thon |
DLC |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_DLC_XaPhuong |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=NTM_DLC_Thon; lớp ứng dụng=NtmDlcThon |
|
2 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
Tỉnh, thành phố |
NTM_DLC_TinhThanh |
DLC |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=NTM_DLC_TinhThanh; lớp ứng dụng=NtmDlcTinhThanh |
|
3 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
Xã, phường, đặc khu |
NTM_DLC_XaPhuong |
DLC |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_DLC_TinhThanh |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=NTM_DLC_XaPhuong; lớp ứng dụng=NtmDlcXaPhuong |
|
4 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
Cán bộ phụ trách địa bàn rà soát |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
DLC |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DLC_CanBoDia Ban |
→ NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_DLC_Thon; → NTM_DM_ChucVu |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=NTM_HT_CanBoDiaBan; lớp ứng dụng=NtmHtCanBoDiaBan |
|
5 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
Hộ gia đình |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
DLC |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_DM_LoaiHoGiaDinh; → NTM_GD_KetQuaPhanLoai; → NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_Thon |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=NTM_DLC_HoGiaDinh; lớp ứng dụng=NtmDlcHoGiaDinh |
|
6 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
Thành viên hộ gia đình |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
DLC |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DLC_ThanhVienHoGiaDinh |
→ NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_DM_DanToc; → NTM_DM_GiayToTuyThan; → NTM_DM_QuanHeChuHo; → NTM_DM_TinhTrangViecLam; → NTM_DM_TrinhDoVanHoa; → NTM_DM_BaoHiemYTe; → NTM_DM_TrinhDoDaoTao |
maLopDuLieu=DLC; tenBangVatLy=NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh; lớp ứng dụng=NtmGdThanhVienHoGiaDinh |
|
7 |
NNMT-NTM-GD-TV-001 |
Lịch sử hộ gia đình |
NTM_GD_HoGiaDinhLichSu |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_HoGiaDinhLichSu; lớp ứng dụng=NtmGdHoGiaDinhLichSu |
|
8 |
NNMT-NTM-GD-TV-002 |
Tài sản của hộ gia đình |
NTM_GD_HoGiaDinhTaiSan |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_DM_TaiSan; → NTM_GD_PhieuRaSoat |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_HoGiaDinhTaiSan; lớp ứng dụng=NtmGdHoGiaDinhTaiSan |
|
9 |
NNMT-NTM-GD-TV-003 |
Vòng đời hộ trong đợt rà soát |
NTM_GD_HoGiaDinhVongDoi |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_GD_DeNghiRaSoat; → NTM_GD_DanhSachCanRaSoat; → NTM_GD_PhieuRaSoat; → NTM_GD_DanhSachSauRaSoat; → NTM_GD_KetQuaHopDan; → NTM_GD_DanhSachCongNhan; → NTM_GD_KetQuaPhanLoai; → NTM_GD_GiayChungNhan; → NTM_DM_DiemSoTheoVung; → NTM_DM_LoaiHoGiaDinh |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_HoGiaDinhVongDoi; lớp ứng dụng=NtmGdHoGiaDinhVongDoi |
|
10 |
NNMT-NTM-GD-TV-004 |
Hợp nhất hồ sơ hộ trùng |
NTM_GD_HopNhatHoGiaDinh |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DeNghiRaSoat |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_HopNhatHoGiaDinh; lớp ứng dụng=NtmGdHopNhatHoGiaDinh |
|
11 |
NNMT-NTM-GD-TV-005 |
Lịch sử thành viên hộ |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinhLichSu |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinhLichSu; lớp ứng dụng=NtmGdThanhVienHoGiaDinhLichSu |
|
12 |
NNMT-NTM-GD-TV-006 |
Hộ trong danh sách cần rà soát |
NTM_GD_DanhSachCanRaSoat |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DeNghiRaSoat; → NTM_DM_LoaiHoGiaDinh; → NTM_DLC_Thon; → NTM_GD_DanhSachRaSoatHeader |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_DanhSachCanRaSoat; lớp ứng dụng=NtmGdDanhSachCanRaSoat |
|
13 |
NNMT-NTM-GD-TV-007 |
Danh sách hộ cần rà soát |
NTM_GD_DanhSachRaSoatHeader |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_Thon; → NTM_DLC_XaPhuong |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_DanhSachRaSoatHeader; lớp ứng dụng=NtmGdDanhSachRaSoatHeader |
|
14 |
NNMT-NTM-GD-TV-008 |
Danh sách cần rà soát theo thôn |
NTM_GD_DanhSachRaSoatThon |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_DLC_Thon |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_DanhSachRaSoatThon; lớp ứng dụng=NtmGdDanhSachRaSoatThon |
|
15 |
NNMT-NTM-GD-TV-009 |
Đề nghị rà soát |
NTM_GD_DeNghiRaSoat |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_DM_DanToc |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_DeNghiRaSoat; lớp ứng dụng=NtmGdDeNghiRaSoat |
|
16 |
NNMT-NTM-GD-TV-010 |
Đợt rà soát |
NTM_GD_DotRaSoat |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_DM_LoaiDotRaSoat; → NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_DM_DiemSoTheoVung; → NTM_DM_PhienBanChuanNgheo |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_DotRaSoat; lớp ứng dụng=NtmGdDotRaSoat |
|
17 |
NNMT-NTM-GD-TV-011 |
Nhiệm vụ rà soát |
NTM_GD_NhiemVuRaSoat |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DanhSachCanRaSoat; → NTM_DLC_Thon (có tự tham chiếu) |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_NhiemVuRaSoat; lớp ứng dụng=NtmGdNhiemVuRaSoat |
|
18 |
NNMT-NTM-GD-TV-012 |
Yêu cầu rà soát lại |
NTM_GD_YeuCauRaSoatLai |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DanhSachSauRaSoat; → NTM_GD_KetQuaHopDan; → NTM_GD_PhanAnh; → NTM_GD_PhieuRaSoat; → NTM_GD_NhiemVuRaSoat |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_YeuCauRaSoatLai; lớp ứng dụng=NtmGdYeuCauRaSoatLai |
|
19 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
Kết quả trả lời chi tiết phiếu rà soát |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
DLG |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DLG_KetQuaRaSoat |
→ NTM_GD_PhieuRaSoat; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_KS_TieuChiRaSoat; → NTM_KS_QuyUocRaSoat; → NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=NTM_KS_KetQuaRaSoat; lớp ứng dụng=NtmKsKetQuaRaSoat |
|
20 |
NNMT-NTM-DM-TV-001 |
Biểu mẫu in phiếu |
NTM_KS_BieuMauPhieuIn |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DM_BieuMauPhieuIn |
→ NTM_KS_MauPhieuRaSoat; → NTM_TP_TepDinhKem |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_KS_BieuMauPhieuIn; lớp ứng dụng=NtmKsBieuMauPhieuIn |
|
21 |
NNMT-NTM-DM-TV-002 |
Mẫu phiếu rà soát |
NTM_KS_MauPhieuRaSoat |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DM_MauPhieuRaSoat |
→ NTM_DM_PhienBanChuanNgheo (có tự tham chiếu) |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_KS_MauPhieuRaSoat; lớp ứng dụng=NtmKsMauPhieuRaSoat |
|
22 |
NNMT-NTM-DM-TV-003 |
Quy ước chấm điểm tiêu chí |
NTM_KS_QuyUocRaSoat |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DM_QuyUocRaSoat |
→ NTM_KS_TieuChiRaSoat |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_KS_QuyUocRaSoat; lớp ứng dụng=NtmKsQuyUocRaSoat |
|
23 |
NNMT-NTM-DM-TV-004 |
Tiêu chí rà soát |
NTM_KS_TieuChiRaSoat |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DM_TieuChiRaSoat |
→ NTM_DM_ChiTieuThieuHut |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_KS_TieuChiRaSoat; lớp ứng dụng=NtmKsTieuChiRaSoat |
|
24 |
NNMT-NTM-GD-TV-013 |
Danh sách hộ sau rà soát |
NTM_GD_DanhSachSauRaSoat |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DeNghiRaSoat; → NTM_GD_DanhSachCanRaSoat; → NTM_GD_PhieuRaSoat; → NTM_DM_DiemSoTheoVung; → NTM_DM_LoaiHoGiaDinh |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_DanhSachSauRaSoat; lớp ứng dụng=NtmGdDanhSachSauRaSoat |
|
25 |
NNMT-NTM-GD-TV-014 |
Kết quả nhận dạng nhanh, phân luồng hộ |
NTM_GD_KetQuaPhanLuong |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_PhieuRaSoat; → NTM_GD_DeNghiRaSoat; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DotRaSoat |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_KetQuaPhanLuong; lớp ứng dụng=NtmGdKetQuaPhanLuong |
|
26 |
NNMT-NTM-GD-TV-015 |
Phiếu rà soát |
NTM_GD_PhieuRaSoat |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DanhSachCanRaSoat; → NTM_GD_DeNghiRaSoat; → NTM_KS_MauPhieuRaSoat; → NTM_DM_DiemSoTheoVung; → NTM_DM_LoaiHoGiaDinh; → NTM_TP_TepDinhKem (có tự tham chiếu) |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_PhieuRaSoat; lớp ứng dụng=NtmGdPhieuRaSoat |
|
27 |
NNMT-NTM-GD-TV-016 |
Cuộc họp dân |
NTM_GD_HopDan |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_TP_TepDinhKem; → NTM_DLC_Thon |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_HopDan; lớp ứng dụng=NtmGdHopDan |
|
28 |
NNMT-NTM-GD-TV-017 |
Kết quả biểu quyết họp dân |
NTM_GD_KetQuaHopDan |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_HopDan; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DanhSachSauRaSoat |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_KetQuaHopDan; lớp ứng dụng=NtmGdKetQuaHopDan |
|
29 |
NNMT-NTM-GD-TV-018 |
Niêm yết công khai danh sách |
NTM_GD_NiemYetCongKhai |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_DLC_Thon; → NTM_TP_TepDinhKem |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_NiemYetCongKhai; lớp ứng dụng=NtmGdNiemYetCongKhai |
|
30 |
NNMT-NTM-GD-TV-019 |
Phản ánh của hộ gia đình |
NTM_GD_PhanAnh |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DanhSachSauRaSoat; → NTM_GD_KetQuaHopDan; → NTM_GD_KetQuaPhanLoai; → NTM_TP_TepDinhKem; → NTM_DLC_Thon; → NTM_HT_HoSoQuyTrinh |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_PhanAnh; lớp ứng dụng=NtmGdPhanAnh |
|
31 |
NNMT-NTM-GD-TV-020 |
Xử lý phản ánh |
NTM_GD_XuLyPhanAnh |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_PhanAnh; → NTM_TP_TepDinhKem |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_XuLyPhanAnh; lớp ứng dụng=NtmGdXuLyPhanAnh |
|
32 |
NNMT-NTM-GD-TV-021 |
Danh sách, quyết định công nhận |
NTM_GD_DanhSachCongNhan |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_TP_TepDinhKem |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_DanhSachCongNhan; lớp ứng dụng=NtmGdDanhSachCongNhan |
|
33 |
NNMT-NTM-GD-TV-022 |
Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo |
NTM_GD_GiayChungNhan |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DanhSachCongNhan; → NTM_GD_KetQuaPhanLoai; → NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DanhSachSauRaSoat; → NTM_DM_LoaiHoGiaDinh; → NTM_TP_TepDinhKem |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_GiayChungNhan; lớp ứng dụng=NtmGdGiayChungNhan |
|
34 |
NNMT-NTM-GD-TV-023 |
Kết quả phân loại hộ |
NTM_GD_KetQuaPhanLoai |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_DanhSachCongNhan; → NTM_GD_GiayChungNhan; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_GD_DeNghiRaSoat; → NTM_GD_DanhSachCanRaSoat; → NTM_GD_DanhSachSauRaSoat; → NTM_GD_KetQuaHopDan; → NTM_DM_DiemSoTheoVung; → NTM_GD_PhieuRaSoat; → NTM_DM_LoaiHoGiaDinh; → NTM_DM_PhienBanChuanNgheo |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_KetQuaPhanLoai; lớp ứng dụng=NtmGdKetQuaPhanLoai |
|
35 |
NNMT-NTM-GD-TV-024 |
Lịch sử giấy chứng nhận |
NTM_GD_LichSuGiayChungNhan |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_GD_GiayChungNhan; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_TP_TepDinhKem |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_GD_LichSuGiayChungNhan; lớp ứng dụng=NtmGdLichSuGiayChungNhan |
|
36 |
NNMT-NTM-GD-TV-025 |
Hồ sơ trình, thẩm định, phê duyệt |
NTM_HT_HoSoQuyTrinh |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_GD_HoSoQuyTri nh |
→ NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_DLC_Thon; → NTM_TP_TepDinhKem (có tự tham chiếu) |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_HT_HoSoQuyTrinh; lớp ứng dụng=NtmHtHoSoQuyTrinh |
|
37 |
NNMT-NTM-GD-TV-026 |
Chi tiết hồ sơ trình |
NTM_HT_HoSoQuyTrinhChiTiet |
GD |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_GD_HoSoQuyTrinhChiTiet |
→ NTM_HT_HoSoQuyTrinh; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_DLC_Thon |
maLopDuLieu=GD; tenBangVatLy=NTM_HT_HoSoQuyTrinhChiTiet; lớp ứng dụng=NtmHtHoSoQuyTrinhChiTiet |
|
38 |
NNMT-NTM-DM-TV-005 |
Danh mục tình trạng bảo hiểm y tế |
NTM_DM_BaoHiemYTe |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_BaoHiemYTe; lớp ứng dụng=NtmDmBaoHiemYTe |
|
39 |
NNMT-NTM-DM-TV-006 |
Danh mục chỉ số thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản |
NTM_DM_ChiTieuThieuHut |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_ChiTieuThieuHut; lớp ứng dụng=NtmDmChiTieuThieuHut |
|
40 |
NNMT-NTM-DM-TV-007 |
Danh mục chức vụ |
NTM_DM_ChucVu |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_ChucVu; lớp ứng dụng=NtmDmChucVu |
|
41 |
NNMT-NTM-DM-TV-008 |
Danh mục dân tộc |
NTM_DM_DanToc |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_DanToc; lớp ứng dụng=NtmDmDanToc |
|
42 |
NNMT-NTM-DM-TV-009 |
Ngưỡng điểm, thu nhập theo vùng |
NTM_DM_DiemSoTheoVung |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_DM_LoaiHoGiaDinh; → NTM_DM_PhienBanChuanNgheo |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_DiemSoTheoVung; lớp ứng dụng=NtmDmDiemSoTheoVung |
|
43 |
NNMT-NTM-DM-TV-010 |
Danh mục giấy tờ tùy thân |
NTM_DM_GiayToTuyThan |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_GiayToTuyThan; lớp ứng dụng=NtmDmGiayToTuyThan |
|
44 |
NNMT-NTM-DM-TV-011 |
Danh mục loại đợt rà soát |
NTM_DM_LoaiDotRaSoat |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_LoaiDotRaSoat; lớp ứng dụng=NtmDmLoaiDotRaSoat |
|
45 |
NNMT-NTM-DM-TV-012 |
Danh mục loại hộ gia đình |
NTM_DM_LoaiHoGiaDinh |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_LoaiHoGiaDinh; lớp ứng dụng=NtmDmLoaiHoGiaDinh |
|
46 |
NNMT-NTM-DM-TV-013 |
Phiên bản chuẩn nghèo đa chiều |
NTM_DM_PhienBanChuanNgheo |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
→ NTM_TP_TepDinhKem |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_PhienBanChuanNgheo; lớp ứng dụng=NtmDmPhienBanChuanNgheo |
|
47 |
NNMT-NTM-DM-TV-014 |
Danh mục quan hệ với chủ hộ |
NTM_DM_QuanHeChuHo |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_QuanHeChuHo; lớp ứng dụng=NtmDmQuanHeChuHo |
|
48 |
NNMT-NTM-DM-TV-015 |
Danh mục tài sản, điều kiện sống |
NTM_DM_TaiSan |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_TaiSan; lớp ứng dụng=NtmDmTaiSan |
|
49 |
NNMT-NTM-DM-TV-016 |
Danh mục tình trạng việc làm |
NTM_DM_TinhTrangViecLam |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_TinhTrangViecLam; lớp ứng dụng=NtmDmTinhTrangViecLam |
|
50 |
NNMT-NTM-DM-TV-017 |
Danh mục trình độ văn hóa |
NTM_DM_TrinhDoVanHoa |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_TrinhDoVanHoa; lớp ứng dụng=NtmDmTrinhDoVanHoa |
|
51 |
NNMT-NTM-DM-TV-022 |
Danh mục trình độ đào tạo |
NTM_DM_TrinhDoDaoTao |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_DM_TrinhDoDaoTao; lớp ứng dụng=NtmDmTrinhDoDaoTao |
|
52 |
NNMT-NTM-DM-TV-020 |
Cấu hình quy trình nghiệp vụ |
NTM_HT_CauHinhQuyTrinh |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DM_CauHinhQuyTrinh |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_HT_CauHinhQuyTrinh; lớp ứng dụng=NtmHtCauHinhQuyTrinh |
|
53 |
NNMT-NTM-DM-TV-018 |
Kỳ báo cáo |
NTM_BC_KyBaoCao |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DM_KyBaoCao |
— |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_BC_KyBaoCao; lớp ứng dụng=NtmBcKyBaoCao |
|
54 |
NNMT-NTM-DM-TV-019 |
Mẫu báo cáo |
NTM_BC_MauBaoCao |
DM |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DM_MauBaoCao |
→ NTM_TP_TepDinhKem |
maLopDuLieu=DM; tenBangVatLy=NTM_BC_MauBaoCao; lớp ứng dụng=NtmBcMauBaoCao |
|
55 |
NNMT-NTM-TH- TV-001 |
Báo cáo tổng hợp kết quả rà soát |
NTM_BC_BaoCaoTongHop |
TH |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_TH_BaoCaoTongHop |
→ NTM_BC_MauBaoCao; → NTM_BC_KyBaoCao; → NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_TP_TepDinhKem; → NTM_DLC_TinhThanh |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=NTM_BC_BaoCaoTongHop; lớp ứng dụng=NtmBcBaoCaoTongHop |
|
56 |
NNMT-NTM-TH- TV-002 |
Đối chiếu số liệu báo cáo |
NTM_BC_DoiChieuSoLieu |
TH |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_TH_DoiChieuSoLieu |
→ NTM_BC_BaoCaoTongHop; → NTM_GD_DotRaSoat |
maLopDuLieu=TH; tenBangVatLy=NTM_BC_DoiChieuSoLieu; lớp ứng dụng=NtmBcDoiChieuSoLieu |
|
57 |
NNMT-NTM-SDL-TV-001 |
Bộ đếm cấp mã nghiệp vụ |
NTM_HT_BoDemMa |
SDL |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tiền tố NTM_HT_ đối với bảng vận hành hệ thống |
— |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=NTM_HT_BoDemMa; lớp ứng dụng=NtmHtBoDemMa |
|
58 |
NNMT-NTM-SDL-TV-002 |
Gói dữ liệu ngoại tuyến |
NTM_HT_GoiDuLieuNgoaiTuyen |
SDL |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tiền tố NTM_HT_ đối với bảng vận hành hệ thống |
→ NTM_HT_ThietBiKhaoSat; → NTM_DLC_XaPhuong |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=NTM_HT_GoiDuLieuNgoaiTuyen; lớp ứng dụng=NtmHtGoiDuLieuNgoaiTuyen |
|
59 |
NNMT-NTM-SDL-TV-003 |
Hàng đợi đồng bộ quy trình |
NTM_HT_HangDoiDongBoQuyTrinh |
SDL |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tiền tố NTM_HT_ đối với bảng vận hành hệ thống |
→ NTM_HT_LichSuQuyTrinh |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=NTM_HT_HangDoiDongBoQuyTrinh; lớp ứng dụng=NtmHtHangDoiDongBoQuyTrinh |
|
60 |
NNMT-NTM-SDL-TV-004 |
Nhật ký chuyển trạng thái quy trình |
NTM_HT_LichSuQuyTrinh |
SDL |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tiền tố NTM_HT_ đối với bảng vận hành hệ thống |
→ NTM_HT_HoSoQuyTrinh; → NTM_GD_DotRaSoat; → NTM_DLC_XaPhuong; → NTM_DLC_Thon; → NTM_DLC_HoGiaDinh; → NTM_TP_TepDinhKem |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=NTM_HT_LichSuQuyTrinh; lớp ứng dụng=NtmHtLichSuQuyTrinh |
|
61 |
NNMT-NTM-SDL-TV-005 |
Nhật ký tra cứu của công dân |
NTM_HT_NhatKyTraCuuCongDan |
SDL |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tiền tố NTM_HT_ đối với bảng vận hành hệ thống |
— |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=NTM_HT_NhatKyTraCuuCongDan; lớp ứng dụng=NtmHtNhatKyTraCuuCongDan |
|
62 |
NNMT-NTM-SDL-TV-006 |
Thiết bị khảo sát di động |
NTM_HT_ThietBiKhaoSat |
SDL |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tiền tố NTM_HT_ đối với bảng vận hành hệ thống |
— |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=NTM_HT_ThietBiKhaoSat; lớp ứng dụng=NtmHtThietBiKhaoSat |
|
63 |
NNMT-NTM-SDL-TV-007 |
Xung đột dữ liệu ngoại tuyến |
NTM_HT_XungDotNgoaiTuyen |
SDL |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tiền tố NTM_HT_ đối với bảng vận hành hệ thống |
→ NTM_HT_GoiDuLieuNgoaiTuyen |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=NTM_HT_XungDotNgoaiTuyen; lớp ứng dụng=NtmHtXungDotNgoaiTuyen |
|
64 |
NNMT-NTM-SDL-TV-008 |
Trạng thái nhận thông báo |
NTP_NotificationUsers |
SDL |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_HT_ThongBaoNguoiNhan |
→ NTP_Notifications |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=NTP_NotificationUsers; lớp ứng dụng=NtfNotificationUser |
|
65 |
NNMT-NTM-SDL-TV-009 |
Thông báo hệ thống |
NTP_Notifications |
SDL |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_HT_ThongBao |
— |
maLopDuLieu=SDL; tenBangVatLy=NTP_Notifications; lớp ứng dụng=NtfNotification |
|
66 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
Kho tệp, văn bản đính kèm |
NTM_TP_TepDinhKem |
DLG |
NTM_[Mã lớp]_[Tên bảng]; tiếng Việt không dấu, PascalCase; tên chuẩn hóa: NTM_DLG_TepDinhKem |
— |
maLopDuLieu=DLG; tenBangVatLy=NTM_TP_TepDinhKem; lớp ứng dụng=NtmTpTepDinhKem |
Phần tử dữ liệu gồm 141 phần tử của 08 thực thể thuộc lớp dữ liệu gốc (DLG: 02 thực thể, 47 phần tử) và lớp dữ liệu chủ (DLC: 06 thực thể, 94 phần tử). Phần tử dữ liệu của các lớp DM, GD, TH, SDL do Văn phòng Điều phối Trung ương hướng dẫn chi tiết và cập nhật vào Từ điển dữ liệu khi triển khai.
2.1. Định nghĩa nghiệp vụ
Nhóm G01 - Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên nghiệp vụ |
Định nghĩa |
Mối quan hệ |
Thuộc thực thể |
Bảng vật lý |
|
1 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0001 |
ID thôn |
ID thôn |
ID thôn. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa chính |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
2 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0002 |
Xã/phường chủ quản |
Xã/phường chủ quản |
Xã/phường chủ quản. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa ngoại → NTM_DLC_XaPhuong |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
3 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0003 |
Mã thôn |
Mã thôn |
Mã thôn. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
4 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0004 |
Tên thôn |
Tên thôn |
Tên thôn. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
5 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0005 |
Loại thôn |
Loại thôn |
xem LoaiThon. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
6 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0006 |
Khu vực địa bàn |
Khu vực địa bàn |
xem KhuVucCuTru; dùng gợi ý khu vực cư trú mặc định của hộ thuộc thôn. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
7 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0007 |
Thuộc địa bàn đặc biệt khó khăn |
Thuộc địa bàn đặc biệt khó khăn |
Thuộc địa bàn đặc biệt khó khăn. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
8 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0008 |
Địa điểm sinh hoạt cộng đồng |
Địa điểm sinh hoạt cộng đồng |
điền sẵn địa điểm họp dân. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
9 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0009 |
Kinh độ/tọa độ X |
Kinh độ/tọa độ X |
Kinh độ hoặc tọa độ X của điểm đại diện thôn theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; giá trị phải nằm trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
10 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0010 |
Vĩ độ/tọa độ Y |
Vĩ độ/tọa độ Y |
Vĩ độ hoặc tọa độ Y của điểm đại diện thôn theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; giá trị phải nằm trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
11 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0011 |
Ngày hiệu lực |
Ngày hiệu lực |
Ngày hiệu lực. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
12 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0012 |
Ngày hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
13 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0013 |
Mô tả |
Mô tả |
Mô tả. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
14 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001-0014 |
Số thứ tự |
Số thứ tự |
Số thứ tự. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
15 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0001 |
ID tỉnh/thành |
ID tỉnh/thành |
ID tỉnh/thành. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa chính |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
16 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0002 |
Mã tỉnh/thành |
Mã tỉnh/thành |
Mã tỉnh/thành. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
17 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0003 |
Tên tỉnh/thành |
Tên tỉnh/thành |
Tên tỉnh/thành. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
18 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0004 |
Tên viết tắt |
Tên viết tắt |
Tên viết tắt. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
19 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0005 |
Vùng kinh tế - xã hội |
Vùng kinh tế - xã hội |
xem VungKinhTeXaHoi. Quyết định cột điểm của bảng chấm điểm phiếu rà soát thu nhập áp dụng cho hộ ở tỉnh này. Được để trống khi khởi tạo; bắt buộc có giá trị trước khi chấm điểm phiếu rà soát thu nhập. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
20 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0006 |
Kinh độ/tọa độ X |
Kinh độ/tọa độ X |
Kinh độ hoặc tọa độ X của điểm đại diện tỉnh theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; giá trị phải nằm trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
21 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0007 |
Vĩ độ/tọa độ Y |
Vĩ độ/tọa độ Y |
Vĩ độ hoặc tọa độ Y của điểm đại diện tỉnh theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; giá trị phải nằm trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
22 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0008 |
Ngày hiệu lực |
Ngày hiệu lực |
Ngày hiệu lực. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
23 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0009 |
Ngày hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
24 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0010 |
Mô tả |
Mô tả |
Mô tả. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
25 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002-0011 |
Số thứ tự |
Số thứ tự |
Số thứ tự. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_Tin hThanh |
|
26 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0001 |
ID xã/phường |
ID xã/phường |
ID xã/phường. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa chính |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
27 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0002 |
Tỉnh/thành |
Tỉnh/thành |
Tỉnh/thành. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa ngoại → NTM_DLC_TinhThanh |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
28 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0003 |
Mã xã/phường |
Mã xã/phường |
Mã xã/phường. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
29 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0004 |
Tên xã/phường |
Tên xã/phường |
Tên xã/phường. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
30 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0005 |
Loại đơn vị |
Loại đơn vị |
Loại đơn vị. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
31 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0006 |
Địa chỉ trụ sở |
Địa chỉ trụ sở |
Địa chỉ trụ sở. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
32 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0007 |
Kinh độ/tọa độ X |
Kinh độ/tọa độ X |
Kinh độ hoặc tọa độ X của điểm đại diện xã theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; giá trị phải nằm trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
33 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0008 |
Vĩ độ/tọa độ Y |
Vĩ độ/tọa độ Y |
Vĩ độ hoặc tọa độ Y của điểm đại diện xã theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; giá trị phải nằm trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
34 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0009 |
Ngày hiệu lực |
Ngày hiệu lực |
Ngày hiệu lực. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
35 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0010 |
Ngày hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
36 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0011 |
Mô tả |
Mô tả |
Mô tả. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
37 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003-0012 |
Số thứ tự |
Số thứ tự |
Số thứ tự. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
38 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0001 |
ID bản ghi gán địa bàn |
ID bản ghi gán địa bàn |
ID bản ghi gán địa bàn. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa chính |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
39 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0002 |
Người dùng được gán |
Người dùng được gán |
tham chiếu logic IDP_Users.Id. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
40 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0003 |
Vai trò nghiệp vụ |
Vai trò nghiệp vụ |
xem VaiTroQuyTrinh. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
41 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0004 |
Xã/phường phụ trách |
Xã/phường phụ trách |
Xã/phường phụ trách. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa ngoại → NTM_DLC_XaPhuong |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
42 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0005 |
Thôn phụ trách |
Thôn phụ trách |
bắt buộc khi VaiTroDiaBan là TRUONG_THON. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_DLC_Thon |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
43 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0006 |
Chức vụ nghiệp vụ dùng khi in biên bản, ký giấy tờ |
Chức vụ nghiệp vụ dùng khi in biên bản, ký giấy tờ |
Chức vụ nghiệp vụ dùng khi in biên bản, ký giấy tờ. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_DM_ChucVu |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
44 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0007 |
Họ tên |
Họ tên |
bản chụp tại thời điểm gán, để in biểu mẫu không phụ thuộc bảng người dùng. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
45 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0008 |
Số điện thoại |
Số điện thoại |
Số điện thoại. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
46 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0009 |
|
|
Email. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
47 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0010 |
Là người phụ trách chính của địa bàn |
Là người phụ trách chính của địa bàn |
Là người phụ trách chính của địa bàn. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
48 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0011 |
Ngày hiệu lực |
Ngày hiệu lực |
Ngày hiệu lực. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
49 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0012 |
Ngày hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
dùng lưu vết luân chuyển cán bộ. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
50 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004-0013 |
Ghi chú |
Ghi chú |
Ghi chú. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
Nhóm G02 - Hộ gia đình và thành viên hộ
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên nghiệp vụ |
Định nghĩa |
Mối quan hệ |
Thuộc thực thể |
Bảng vật lý |
|
51 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0001 |
ID hộ gia đình |
ID hộ gia đình |
ID hộ gia đình. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa chính |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
52 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0002 |
Mã hộ gia đình |
Mã hộ gia đình |
Mã hộ gia đình. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
53 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0003 |
Xã/phường |
Xã/phường |
Xã/phường. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa ngoại → NTM_DLC_XaPhuong |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
54 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0004 |
Loại hộ hiện tại |
Loại hộ hiện tại |
Loại hộ hiện tại. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_DM_LoaiHoGiaDinh |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
55 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0005 |
Kết quả phân loại hiệu lực |
Kết quả phân loại hiệu lực |
Con trỏ tới kết quả phân loại đang được áp dụng để thực hiện chính sách tại thời điểm tra cứu (trạng thái áp dụng DANG_AP_DUNG); không trỏ tới kết quả chờ áp dụng của kỳ tiếp theo. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_GD_KetQuaPhanLoai |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
56 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0006 |
Đợt rà soát gần nhất |
Đợt rà soát gần nhất |
Đợt rà soát gần nhất. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_GD_DotRaSoat |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
57 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0007 |
Địa chỉ chi tiết |
Địa chỉ chi tiết |
Địa chỉ nơi ở của hộ gia đình (số nhà, đường phố, tổ, ấp…); cùng với xã, thôn, khu vực cư trú và tọa độ tạo thành nhóm trường địa chỉ của hộ gia đình thuộc dữ liệu chủ hộ gia đình; đối chiếu nơi cư trú với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
58 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0008 |
Khu vực cư trú |
Khu vực cư trú |
Khu vực cư trú của hộ: đô thị hoặc nông thôn; là căn cứ áp dụng ngưỡng thu nhập, ngưỡng điểm theo phiên bản chuẩn nghèo. Được để trống khi khởi tạo hồ sơ; bắt buộc có giá trị trước khi chấm điểm, chốt phiếu rà soát thu nhập (xem KhuVucCuTru). Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
59 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0009 |
Kinh độ/tọa độ X |
Kinh độ/tọa độ X |
Kinh độ hoặc tọa độ X của vị trí hộ gia đình theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; giá trị phải nằm trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Là dữ liệu cá nhân nhạy cảm, chỉ hiển thị theo phân quyền. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
60 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0010 |
Vĩ độ/tọa độ Y |
Vĩ độ/tọa độ Y |
Vĩ độ hoặc tọa độ Y của vị trí hộ gia đình theo Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; giá trị phải nằm trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam. Là dữ liệu cá nhân nhạy cảm, chỉ hiển thị theo phân quyền. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
61 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0011 |
Ngày cập nhật phân loại |
Ngày cập nhật phân loại |
Ngày cập nhật phân loại. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
62 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0012 |
Năm phân loại hiện tại |
Năm phân loại hiện tại |
Năm phân loại hiện tại. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
63 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0013 |
Ngày bắt đầu quản lý |
Ngày bắt đầu quản lý |
Ngày bắt đầu quản lý. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
64 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0014 |
Ngày kết thúc quản lý |
Ngày kết thúc quản lý |
Ngày kết thúc quản lý. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
65 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0015 |
Trạng thái hộ |
Trạng thái hộ |
Trạng thái hộ. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
66 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0016 |
Phiên bản dữ liệu |
Phiên bản dữ liệu |
Phiên bản dữ liệu. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
67 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0017 |
Ghi chú |
Ghi chú |
Ghi chú. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
68 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005-0018 |
Thôn nơi hộ cư trú |
Thôn nơi hộ cư trú |
nguồn sự thật cho mọi màn hình và báo cáo "theo thôn". Cho phép rỗng để xã chưa khai báo danh mục thôn vẫn vận hành được. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_DLC_Thon |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_Ho GiaDinh |
|
69 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0001 |
ID thành viên hộ |
ID thành viên hộ |
ID thành viên hộ. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa chính |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
70 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0002 |
Mã thành viên hộ |
Mã thành viên hộ |
Mã nghiệp vụ duy nhất của thành viên hộ, dùng để liên kết dữ liệu lịch sử. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
71 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0003 |
Hộ gia đình |
Hộ gia đình |
Hộ gia đình. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa ngoại → NTM_DLC_HoGia Dinh |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
72 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0004 |
Họ và tên |
Họ và tên |
Họ và tên. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
73 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0005 |
Ngày sinh |
Ngày sinh |
Ngày sinh. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
74 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0006 |
Giới tính |
Giới tính |
Giới tính. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
75 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0007 |
Dân tộc |
Dân tộc |
Dân tộc của thành viên. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_DM_DanToc |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
76 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0008 |
Loại giấy tờ |
Loại giấy tờ |
Loại giấy tờ tùy thân. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_DM_GiayToTuyThan |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
77 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0009 |
Số giấy tờ |
Số giấy tờ |
Số giấy tờ tùy thân khác (hộ chiếu, giấy tờ khác) theo loại giấy tờ tại giayToTuyThanID, áp dụng đối với người chưa có số định danh cá nhân; không dùng để lưu số định danh cá nhân (lưu tại soDinhDanhCaNhan, NNMT-NTM-DLC-TV-006-0023); không áp dụng quy tắc kiểm tra 12 chữ số. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
78 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0010 |
Ngày cấp giấy tờ tuỳ thân. |
Ngày cấp giấy tờ tuỳ thân. |
Ngày cấp giấy tờ tuỳ thân. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
79 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0011 |
Quan hệ với chủ hộ |
Quan hệ với chủ hộ |
Quan hệ với chủ hộ. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa ngoại → NTM_DM_QuanHeChuHo |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
80 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0012 |
Là chủ hộ |
Là chủ hộ |
TRUE nếu là chủ hộ; mỗi hộ chỉ có một thành viên hoạt động là chủ hộ. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
81 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0013 |
Tình trạng việc làm |
Tình trạng việc làm |
Tình trạng việc làm. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_DM_TinhTrangViecLam |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
82 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0014 |
Trình độ văn hóa |
Trình độ văn hóa |
Trình độ văn hóa. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_DM_TrinhDoVanHoa |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
83 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0015 |
Bảo hiểm y tế |
Bảo hiểm y tế |
Bảo hiểm y tế. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_DM_BaoHiemYTe |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
84 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0016 |
Số điện thoại |
Số điện thoại |
Số điện thoại. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
85 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0017 |
Ngày tham gia hộ |
Ngày tham gia hộ |
Ngày tham gia hộ. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
86 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0018 |
Ngày rời hộ |
Ngày rời hộ |
Ngày rời hộ. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
87 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0019 |
Trạng thái thành viên |
Trạng thái thành viên |
Trạng thái thành viên. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
88 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0020 |
Ghi chú |
Ghi chú |
Ghi chú. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
89 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0022 |
Trình độ đào tạo |
Trình độ đào tạo |
Trình độ đào tạo (giáo dục nghề nghiệp, cao đẳng, đại học và trình độ cao hơn) của thành viên. Khai thác, đối soát từ cơ sở dữ liệu chuyên ngành khi đã kết nối. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_DM_TrinhDoDaoTao |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
90 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0023 |
Số định danh cá nhân |
Số định danh cá nhân |
Số định danh cá nhân 12 chữ số của thành viên là công dân Việt Nam; lưu tách biệt với số giấy tờ tùy thân khác (soGiayTo); để trống khi thành viên chưa có số định danh cá nhân hoặc không phải công dân Việt Nam. Quy tắc hợp lệ: đúng 12 ký tự số; duy nhất trong tập thành viên đang hoạt động. Khi trao đổi qua API truyền dạng chuỗi 12 ký tự số, giữ nguyên chữ số 0 ở đầu. Ràng buộc: tùy chọn. |
Liên kết Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
91 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0024 |
Trạng thái xác thực định danh |
Trạng thái xác thực định danh |
Trạng thái xác thực với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, xem TrangThaiXacThucDinhDanh. Việc chưa xác thực không chặn rà soát; trạng thái phải là KHOP trước khi chia sẻ dữ liệu cần định danh. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
92 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0025 |
Thời điểm xác thực định danh |
Thời điểm xác thực định danh |
Thời điểm nhận kết quả xác thực gần nhất; bắt buộc khi trạng thái xác thực là KHOP hoặc SAI_LECH. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
93 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0026 |
Nguồn xác thực định danh |
Nguồn xác thực định danh |
Nguồn, dịch vụ trả kết quả xác thực: CSDLQG_DAN_CU (qua nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu), VNEID hoặc nguồn khác theo quy định; bắt buộc khi đã có kết quả xác thực. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
94 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006-0027 |
Mã giao dịch xác thực |
Mã giao dịch xác thực |
Mã giao dịch, mã phản hồi do dịch vụ xác thực trả về để truy vết; nội dung đối soát chi tiết (trường sai lệch, người đối soát, kết quả giải quyết) lưu tại NTM_SDL_NguonGiaTri. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
Nhóm G04 - Rà soát và chấm điểm
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên nghiệp vụ |
Định nghĩa |
Mối quan hệ |
Thuộc thực thể |
Bảng vật lý |
|
95 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0001 |
ID kết quả rà soát |
ID kết quả rà soát |
ID kết quả rà soát. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa chính |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
96 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0002 |
Phiếu rà soát |
Phiếu rà soát |
Phiếu rà soát. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa ngoại → NTM_GD_PhieuRa Soat |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
97 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0003 |
Hộ gia đình |
Hộ gia đình |
Hộ gia đình. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa ngoại → NTM_DLC_HoGia Dinh |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
98 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0004 |
Đợt rà soát |
Đợt rà soát |
Đợt rà soát. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa ngoại → NTM_GD_DotRaSo at |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
99 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0005 |
Tiêu chí rà soát |
Tiêu chí rà soát |
Tiêu chí rà soát. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa ngoại → NTM_KS_TieuChiR aSoat |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
100 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0006 |
Quy ước rà soát |
Quy ước rà soát |
Quy ước rà soát. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_KS_QuyUoc RaSoat |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
101 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0007 |
Thành viên hộ |
Thành viên hộ |
Thành viên hộ. Ràng buộc: tùy chọn. |
Khóa ngoại → NTM_GD_ThanhVi enHoGiaDinh |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
102 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0008 |
Chỉ số dòng lặp |
Chỉ số dòng lặp |
Chỉ số dòng lặp. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
103 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0009 |
Chỉ số lựa chọn |
Chỉ số lựa chọn |
Chỉ số lựa chọn. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
104 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0010 |
Giá trị chuỗi |
Giá trị chuỗi |
Giá trị chuỗi. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
105 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0011 |
Giá trị số |
Giá trị số |
Giá trị số. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
106 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0012 |
Giá trị ngày |
Giá trị ngày |
Giá trị ngày. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
107 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0013 |
Giá trị đúng/sai |
Giá trị đúng/sai |
Giá trị đúng/sai. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
108 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0014 |
Giá trị JSON |
Giá trị JSON |
Giá trị JSON. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
109 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0015 |
Giá trị hiển thị |
Giá trị hiển thị |
Giá trị hiển thị. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
110 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0016 |
Điểm quy đổi |
Điểm quy đổi |
Điểm quy đổi. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
111 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0017 |
Phiên bản dữ liệu |
Phiên bản dữ liệu |
Phiên bản dữ liệu. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
112 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0018 |
Dữ liệu phiên bản |
Dữ liệu phiên bản |
Dữ liệu phiên bản. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
113 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0019 |
Dữ liệu thay đổi |
Dữ liệu thay đổi |
Dữ liệu thay đổi. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
114 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0020 |
Mã băm dữ liệu |
Mã băm dữ liệu |
Mã băm dữ liệu. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
115 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0021 |
Là dữ liệu hiệu lực |
Là dữ liệu hiệu lực |
Là dữ liệu hiệu lực. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
116 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0022 |
Nguồn dữ liệu |
Nguồn dữ liệu |
Nguồn dữ liệu. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
117 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001-0023 |
Ghi chú |
Ghi chú |
Ghi chú. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
Thành phần dùng chung (siêu dữ liệu, nhật ký, vận hành hệ thống; kho tệp, văn bản số)
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên nghiệp vụ |
Định nghĩa |
Mối quan hệ |
Thuộc thực thể |
Bảng vật lý |
|
118 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002-0001 |
ID tệp đính kèm |
ID tệp đính kèm |
ID tệp đính kèm. Ràng buộc: bắt buộc. |
Khóa chính |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
119 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002-0002 |
Mã tệp/văn bản |
Mã tệp/văn bản |
Mã tệp/văn bản. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
120 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002-0003 |
Tên tệp/văn bản |
Tên tệp/văn bản |
Tên tệp/văn bản. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
121 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002-0004 |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan ban hành |
Cơ quan ban hành. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
122 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002-0005 |
Số, ký hiệu văn bản |
Số, ký hiệu văn bản |
Số, ký hiệu văn bản. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
123 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0006 |
Ngày ban hành |
Ngày ban hành |
Ngày ban hành. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
124 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0007 |
Loại tệp/văn bản |
Loại tệp/văn bản |
Loại tệp/văn bản. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
125 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0008 |
Đường dẫn tệp |
Đường dẫn tệp |
Đường dẫn tệp. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
126 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0009 |
Tên hệ thống phát hành |
Tên hệ thống phát hành |
Tên hệ thống phát hành. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
127 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0010 |
Mã hệ thống phát hành |
Mã hệ thống phát hành |
Mã hệ thống phát hành. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
128 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0011 |
Mã liên kết với hệ thống phát hành |
Mã liên kết với hệ thống phát hành |
Mã liên kết với hệ thống phát hành. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
129 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0012 |
Đường dẫn trên hệ thống phát hành |
Đường dẫn trên hệ thống phát hành |
Đường dẫn trên hệ thống phát hành. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
130 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0013 |
Tên tệp gốc |
Tên tệp gốc |
Tên tệp gốc. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
131 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0014 |
Phần mở rộng |
Phần mở rộng |
Phần mở rộng. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
132 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0015 |
Dung lượng byte |
Dung lượng byte |
Dung lượng byte. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
133 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0016 |
Trạng thái đồng bộ |
Trạng thái đồng bộ |
Trạng thái đồng bộ. Ràng buộc: bắt buộc. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
134 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0017 |
Ngày đồng bộ |
Ngày đồng bộ |
Ngày đồng bộ. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
135 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0018 |
Mô tả |
Mô tả |
Mô tả. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
136 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0019 |
Loại bản ghi mà tệp thuộc về |
Loại bản ghi mà tệp thuộc về |
LoaiDoiTuongDinhKem. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
137 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0020 |
Khóa chính của bản ghi mà tệp thuộc về. |
Khóa chính của bản ghi mà tệp thuộc về. |
Khóa chính của bản ghi mà tệp thuộc về. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
138 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0021 |
Mã băm tệp |
Mã băm tệp |
Giá trị băm của nội dung tệp tại thời điểm lưu (chuỗi thập lục phân); bắt buộc đối với phiếu đã ký số, biên bản, quyết định, giấy chứng nhận và văn bản số khác thuộc lớp dữ liệu gốc; được tính lại khi kiểm tra toàn vẹn định kỳ và khi truy xuất. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
139 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0022 |
Thuật toán băm |
Thuật toán băm |
Thuật toán dùng để tính mã băm tệp, mặc định SHA-256; bắt buộc khi có mã băm. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
140 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0023 |
Trạng thái kiểm tra chữ ký số |
Trạng thái kiểm tra chữ ký số |
xem TrangThaiChuKySo. Trường hợp kho tệp sử dụng dịch vụ quản lý tệp, ký số dùng chung thì ghi kết quả do dịch vụ trả về. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
141 |
NNMT-NTM-DLG- TV-002-0024 |
Thời điểm kiểm tra chữ ký số |
Thời điểm kiểm tra chữ ký số |
Thời điểm kiểm tra chữ ký số, chứng thư số gần nhất. Ràng buộc: tùy chọn. |
|
NNMT-NTM- DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
2.2. Định nghĩa kỹ thuật
Nhóm G01 - Đơn vị hành chính và địa bàn rà soát
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên kỹ thuật |
Kiểu & độ dài |
Ràng buộc |
Quan hệ trường |
Thuộc tính KT |
Thuộc thực thể |
Bảng vật lý |
|
1 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0001 |
ID thôn |
thonID |
RAW(16) |
NOT NULL |
PK |
Thuộc tính ứng dụng: ThonId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
2 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0002 |
Xã/phường chủ quản |
xaPhuongID |
RAW(16) |
NOT NULL |
FK → NTM_DLC_XaPh uong |
Thuộc tính ứng dụng: XaPhuongId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
3 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0003 |
Mã thôn |
maThon |
NVARCH AR2(32) |
NOT NULL |
UK(xaPhuongID, maThon) |
Thuộc tính ứng dụng: MaThon; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
4 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0004 |
Tên thôn |
tenThon |
NVARCH AR2(256) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TenThon; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
5 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0005 |
Loại thôn |
loaiThon |
NVARCH AR2(32) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: LoaiThon; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
6 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0006 |
Khu vực địa bàn |
khuVuc |
NVARCH AR2(32) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: KhuVuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
7 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0007 |
Thuộc địa bàn đặc biệt khó khăn |
diaBanDacBiet |
NUMBER(1) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DiaBanDacBiet; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
8 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0008 |
Địa điểm sinh hoạt cộng đồng |
diaDiemSinhHoat |
NVARCH AR2(512) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DiaDiemSinhHoat; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
9 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0009 |
Kinh độ/tọa độ X |
kinhDo |
NUMBER(18,8) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: KinhDo; mức bảo mật: thấp; mức chia sẻ: công khai |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
10 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0010 |
Vĩ độ/tọa độ Y |
viDo |
NUMBER(18,8) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: ViDo; mức bảo mật: thấp; mức chia sẻ: công khai |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
11 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0011 |
Ngày hiệu lực |
ngayHieuLuc |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayHieuLuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
12 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0012 |
Ngày hết hiệu lực |
ngayHetHieuLuc |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayHetHieuLuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
13 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0013 |
Mô tả |
moTa |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: MoTa; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
14 |
NNMT-NTM-DLC-TV-001- 0014 |
Số thứ tự |
soThuTu |
NUMBER( 10) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: SoThuTu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-001 |
NTM_DLC_Thon |
|
15 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0001 |
ID tỉnh/thành |
tinhThanhID |
RAW(16) |
NOT NULL |
PK |
Thuộc tính ứng dụng: TinhThanhId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
16 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0002 |
Mã tỉnh/thành |
maTinhThanh |
NVARCH AR2(32) |
NOT NULL |
UK(maTinhThanh, ngayHieuLuc) |
Thuộc tính ứng dụng: MaTinhThanh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
17 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0003 |
Tên tỉnh/thành |
tenTinhThanh |
NVARCH AR2(256) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TenTinhThanh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
18 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0004 |
Tên viết tắt |
tenVietTat |
NVARCH AR2(64) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TenVietTat; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
19 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0005 |
Vùng kinh tế - xã hội |
maVung |
NVARCH AR2(32) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: MaVung; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
20 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0006 |
Kinh độ/tọa độ X |
kinhDo |
NUMBER( 18,8) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: KinhDo; mức bảo mật: thấp; mức chia sẻ: công khai |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
21 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0007 |
Vĩ độ/tọa độ Y |
viDo |
NUMBER( 18,8) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: ViDo; mức bảo mật: thấp; mức chia sẻ: công khai |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
22 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0008 |
Ngày hiệu lực |
ngayHieuLuc |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayHieuLuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
23 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0009 |
Ngày hết hiệu lực |
ngayHetHieuLuc |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayHetHieuLuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
24 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0010 |
Mô tả |
moTa |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: MoTa; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
25 |
NNMT-NTM-DLC-TV-002- 0011 |
Số thứ tự |
soThuTu |
NUMBER( 10) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: SoThuTu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-002 |
NTM_DLC_TinhThanh |
|
26 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0001 |
ID xã/phường |
xaPhuongID |
RAW(16) |
NOT NULL |
PK |
Thuộc tính ứng dụng: XaPhuongId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
27 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0002 |
Tỉnh/thành |
tinhThanhID |
RAW(16) |
NOT NULL |
FK → NTM_DLC_TinhT hanh |
Thuộc tính ứng dụng: TinhThanhId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
28 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0003 |
Mã xã/phường |
maXaPhuong |
NVARCH AR2(32) |
NOT NULL |
UK(maXaPhuong, ngayHieuLuc) |
Thuộc tính ứng dụng: MaXaPhuong; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
29 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0004 |
Tên xã/phường |
tenXaPhuong |
NVARCH AR2(256) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TenXaPhuong; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
30 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0005 |
Loại đơn vị |
loaiDonVi |
NVARCH AR2(32) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: LoaiDonVi; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
31 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0006 |
Địa chỉ trụ sở |
diaChiTruSo |
NVARCH AR2(512) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DiaChiTruSo; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
32 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0007 |
Kinh độ/tọa độ X |
kinhDo |
NUMBER( 18,8) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: KinhDo; mức bảo mật: thấp; mức chia sẻ: công khai |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
33 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0008 |
Vĩ độ/tọa độ Y |
viDo |
NUMBER( 18,8) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: ViDo; mức bảo mật: thấp; mức chia sẻ: công khai |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
34 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0009 |
Ngày hiệu lực |
ngayHieuLuc |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayHieuLuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
35 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0010 |
Ngày hết hiệu lực |
ngayHetHieuLuc |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayHetHieuLuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
36 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0011 |
Mô tả |
moTa |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: MoTa; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
37 |
NNMT-NTM-DLC-TV-003- 0012 |
Số thứ tự |
soThuTu |
NUMBER(10) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: SoThuTu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-003 |
NTM_DLC_XaPhuong |
|
38 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0001 |
ID bản ghi gán địa bàn |
canBoDiaBanID |
RAW(16) |
NOT NULL |
PK |
Thuộc tính ứng dụng: CanBoDiaBanId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
39 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0002 |
Người dùng được gán |
nguoiDungID |
RAW(16) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NguoiDungId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
40 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0003 |
Vai trò nghiệp vụ |
vaiTroDiaBan |
NVARCH AR2(32) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: VaiTroDiaBan; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
41 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0004 |
Xã/phường phụ trách |
xaPhuongID |
RAW(16) |
NOT NULL |
FK → NTM_DLC_XaPhuong |
Thuộc tính ứng dụng: XaPhuongId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
42 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0005 |
Thôn phụ trách |
thonID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_DLC_Thon |
Thuộc tính ứng dụng: ThonId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
43 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0006 |
Chức vụ nghiệp vụ dùng khi in biên bản, ký giấy tờ |
chucVuID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_DM_ChucVu |
Thuộc tính ứng dụng: ChucVuId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
44 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0007 |
Họ tên |
hoTen |
NVARCH AR2(256) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: HoTen; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
45 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0008 |
Số điện thoại |
soDienThoai |
NVARCH AR2(32) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: SoDienThoai; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
46 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0009 |
|
|
NVARCH AR2(256) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: Email; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
47 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0010 |
Là người phụ trách chính của địa bàn |
laChinh |
NUMBER( 1) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: LaChinh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
48 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0011 |
Ngày hiệu lực |
ngayHieuLuc |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayHieuLuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
49 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0012 |
Ngày hết hiệu lực |
ngayHetHieuLuc |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayHetHieuLuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
|
50 |
NNMT-NTM-DLC-TV-004- 0013 |
Ghi chú |
ghiChu |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GhiChu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-004 |
NTM_HT_CanBoDiaBan |
Nhóm G02 - Hộ gia đình và thành viên hộ
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên kỹ thuật |
Kiểu & độ dài |
Ràng buộc |
Quan hệ trường |
Thuộc tính KT |
Thuộc thực thể |
Bảng vật lý |
|
51 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0001 |
ID hộ gia đình |
hoGiaDinhID |
RAW(16) |
NOT NULL |
PK |
Thuộc tính ứng dụng: HoGiaDinhId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
52 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0002 |
Mã hộ gia đình |
maHoGiaDinh |
NVARCH AR2(64) |
NOT NULL |
UK |
Thuộc tính ứng dụng: MaHoGiaDinh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
53 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0003 |
Xã/phường |
xaPhuongID |
RAW(16) |
NOT NULL |
FK → NTM_DLC_XaPhuong |
Thuộc tính ứng dụng: XaPhuongId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
54 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0004 |
Loại hộ hiện tại |
loaiHoGiaDinhID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_DM_LoaiHoGiaDinh |
Thuộc tính ứng dụng: LoaiHoGiaDinhId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
55 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0005 |
Kết quả phân loại hiệu lực |
ketQuaPhanLoaiHieuLucID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_GD_KetQuaPhanLoai |
Thuộc tính ứng dụng: KetQuaPhanLoaiHieuLucId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
56 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0006 |
Đợt rà soát gần nhất |
dotRaSoatGanNhatID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_GD_DotRaSoat |
Thuộc tính ứng dụng: DotRaSoatGanNhatId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
57 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0007 |
Địa chỉ chi tiết |
diaChiChiTiet |
NVARCH AR2(1024) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DiaChiChiTiet; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
58 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0008 |
Khu vực cư trú |
khuVucCuTru |
NVARCH AR2(32) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: KhuVucCuTru; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
59 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0009 |
Kinh độ/tọa độ X |
kinhDo |
NUMBER( 18,8) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: KinhDo; mức bảo mật: cao - DLCN nhạy cảm; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
60 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0010 |
Vĩ độ/tọa độ Y |
viDo |
NUMBER( 18,8) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: ViDo; mức bảo mật: cao - DLCN nhạy cảm; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
61 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0011 |
Ngày cập nhật phân loại |
ngayCapNhatPhanLoai |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayCapNhatPhanLoai; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
62 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0012 |
Năm phân loại hiện tại |
namPhanLoaiHienTai |
NUMBER( 10) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NamPhanLoaiHienTai; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
63 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0013 |
Ngày bắt đầu quản lý |
ngayBatDauQuanLy |
TIMESTA MP(7) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayBatDauQuanLy; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
64 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0014 |
Ngày kết thúc quản lý |
ngayKetThucQuanLy |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayKetThucQuanLy; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
65 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0015 |
Trạng thái hộ |
trangThaiHo |
NVARCH AR2(32) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TrangThaiHo; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
66 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0016 |
Phiên bản dữ liệu |
phienBanDuLieu |
NUMBER( 10) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: PhienBanDuLieu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
67 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0017 |
Ghi chú |
ghiChu |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GhiChu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
68 |
NNMT-NTM-DLC-TV-005- 0018 |
Thôn nơi hộ cư trú |
thonID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_DLC_Thon |
Thuộc tính ứng dụng: ThonId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-005 |
NTM_DLC_HoGiaDinh |
|
69 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0001 |
ID thành viên hộ |
thanhVienHoGiaDinhID |
RAW(16) |
NOT NULL |
PK |
Thuộc tính ứng dụng: ThanhVienHoGiaDinhI d; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
70 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0002 |
Mã thành viên hộ |
maThanhVienHoGiaDinh |
NVARCH AR2(64) |
NOT NULL |
UK |
Thuộc tính ứng dụng: MaThanhVienHoGiaDi nh; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
71 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0003 |
Hộ gia đình |
hoGiaDinhID |
RAW(16) |
NOT NULL |
FK → NTM_DLC_HoGi aDinh |
Thuộc tính ứng dụng: HoGiaDinhId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
72 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0004 |
Họ và tên |
hoTen |
NVARCH AR2(256) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: HoTen; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
73 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0005 |
Ngày sinh |
ngaySinh |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgaySinh; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
74 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0006 |
Giới tính |
gioiTinh |
NUMBER( 1) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GioiTinh; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
75 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0007 |
Dân tộc |
danTocID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_DM_DanToc |
Thuộc tính ứng dụng: DanTocId; mức bảo mật: cao - DLCN nhạy cảm; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
76 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0008 |
Loại giấy tờ |
giayToTuyThanID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_DM_GiayToTuyThan |
Thuộc tính ứng dụng: GiayToTuyThanId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
77 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0009 |
Số giấy tờ |
soGiayTo |
NVARCH AR2(20) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: SoGiayTo; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
78 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0010 |
Ngày cấp giấy tờ tuỳ thân. |
ngayCapGiayTo |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayCapGiayTo; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
79 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0011 |
Quan hệ với chủ hộ |
quanHeChuHoID |
RAW(16) |
NOT NULL |
FK → NTM_DM_QuanHeChuHo |
Thuộc tính ứng dụng: QuanHeChuHoId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
80 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0012 |
Là chủ hộ |
laChuHo |
NUMBER( 1) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: LaChuHo; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
81 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0013 |
Tình trạng việc làm |
tinhTrangViecLamID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_DM_TinhTrangViecLam |
Thuộc tính ứng dụng: TinhTrangViecLamId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
82 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0014 |
Trình độ văn hóa |
trinhDoVanHoaID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_DM_TrinhDoVanHoa |
Thuộc tính ứng dụng: TrinhDoVanHoaId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
83 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0015 |
Bảo hiểm y tế |
baoHiemYTeID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_DM_BaoHiemYTe |
Thuộc tính ứng dụng: BaoHiemYTeId; mức bảo mật: cao - DLCN nhạy cảm; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
84 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0016 |
Số điện thoại |
soDienThoai |
NVARCH AR2(32) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: SoDienThoai; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
85 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0017 |
Ngày tham gia hộ |
ngayThamGia Ho |
TIMESTA MP(7) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayThamGiaHo; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
86 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0018 |
Ngày rời hộ |
ngayRoiHo |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayRoiHo; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
87 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0019 |
Trạng thái thành viên |
trangThaiThanhVien |
NVARCH AR2(32) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TrangThaiThanhVien; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
88 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0020 |
Ghi chú |
ghiChu |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GhiChu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
89 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0022 |
Trình độ đào tạo |
trinhDoDaoTaoID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_DM_Trinh DoDaoTao |
Thuộc tính ứng dụng: TrinhDoDaoTaoId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
90 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0023 |
Số định danh cá nhân |
soDinhDanhCaNhan |
NVARCH AR2(12) |
NULL |
UK có điều kiện (giá trị khác rỗng; thành viên đang hoạt động) |
Thuộc tính ứng dụng: SoDinhDanhCaNhan; mức bảo mật: cao - DLCN; mức chia sẻ: hạn chế - theo thẩm quyền |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
91 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0024 |
Trạng thái xác thực định danh |
trangThaiXacThucDinhDanh |
NVARCH AR2(32) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TrangThaiXacThucDinh Danh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
92 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0025 |
Thời điểm xác thực định danh |
thoiDiemXacThuc |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: ThoiDiemXacThuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
93 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0026 |
Nguồn xác thực định danh |
nguonXacThuc |
NVARCH AR2(64) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NguonXacThuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
|
94 |
NNMT-NTM-DLC-TV-006- 0027 |
Mã giao dịch xác thực |
maGiaoDichXacThuc |
NVARCH AR2(128) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: MaGiaoDichXacThuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLC-TV-006 |
NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
Nhóm G04 - Rà soát và chấm điểm
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên kỹ thuật |
Kiểu & độ dài |
Ràng buộc |
Quan hệ trường |
Thuộc tính KT |
Thuộc thực thể |
Bảng vật lý |
|
95 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0001 |
ID kết quả rà soát |
ketQuaRaSoatI D |
RAW(16) |
NOT NULL |
PK |
Thuộc tính ứng dụng: KetQuaRaSoatId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
96 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0002 |
Phiếu rà soát |
phieuRaSoatID |
RAW(16) |
NOT NULL |
FK → NTM_GD_PhieuRaSoat |
Thuộc tính ứng dụng: PhieuRaSoatId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
97 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0003 |
Hộ gia đình |
hoGiaDinhID |
RAW(16) |
NOT NULL |
FK → NTM_DLC_HoGiaDinh |
Thuộc tính ứng dụng: HoGiaDinhId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
98 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0004 |
Đợt rà soát |
dotRaSoatID |
RAW(16) |
NOT NULL |
FK → NTM_GD_DotRaSoat |
Thuộc tính ứng dụng: DotRaSoatId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
99 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0005 |
Tiêu chí rà soát |
tieuChiRaSoatI D |
RAW(16) |
NOT NULL |
FK → NTM_KS_TieuChiRaSoat |
Thuộc tính ứng dụng: TieuChiRaSoatId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
100 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0006 |
Quy ước rà soát |
quyUocRaSoat ID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_KS_QuyUocRaSoat |
Thuộc tính ứng dụng: QuyUocRaSoatId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
101 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0007 |
Thành viên hộ |
thanhVienHoG iaDinhID |
RAW(16) |
NULL |
FK → NTM_GD_ThanhVienHoGiaDinh |
Thuộc tính ứng dụng: ThanhVienHoGiaDinhI d; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
102 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0008 |
Chỉ số dòng lặp |
chiSoDongLap |
NUMBER( 10) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: ChiSoDongLap; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
103 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0009 |
Chỉ số lựa chọn |
chiSoLuaChon |
NUMBER( 10) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: ChiSoLuaChon; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
104 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0010 |
Giá trị chuỗi |
giaTriChuoi |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GiaTriChuoi; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
105 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0011 |
Giá trị số |
giaTriSo |
NUMBER(24,4) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GiaTriSo; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
106 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0012 |
Giá trị ngày |
giaTriNgay |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GiaTriNgay; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
107 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0013 |
Giá trị đúng/sai |
giaTriBoolean |
NUMBER(1) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GiaTriBoolean; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
108 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0014 |
Giá trị JSON |
giaTriJSON |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GiaTriJSON; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
109 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0015 |
Giá trị hiển thị |
giaTriHienThi |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GiaTriHienThi; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
110 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0016 |
Điểm quy đổi |
diemQuyDoi |
NUMBER(24,2) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DiemQuyDoi; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
111 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0017 |
Phiên bản dữ liệu |
phienBanDuLi eu |
NUMBER(10) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: PhienBanDuLieu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
112 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0018 |
Dữ liệu phiên bản |
duLieuPhienBa n |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DuLieuPhienBan; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
113 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0019 |
Dữ liệu thay đổi |
duLieuThayDo i |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DuLieuThayDoi; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
114 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0020 |
Mã băm dữ liệu |
maBamDuLieu |
NVARCH AR2(64) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: MaBamDuLieu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
115 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0021 |
Là dữ liệu hiệu lực |
laDuLieuHieuLuc |
NUMBER(1) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: LaDuLieuHieuLuc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
116 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0022 |
Nguồn dữ liệu |
nguonDuLieu |
NVARCH AR2(32) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NguonDuLieu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
|
117 |
NNMT-NTM-DLG-TV-001- 0023 |
Ghi chú |
ghiChu |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: GhiChu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-001 |
NTM_KS_KetQuaRaSoat |
Thành phần dùng chung (siêu dữ liệu, nhật ký, vận hành hệ thống; kho tệp, văn bản số)
|
STT |
Mã |
Từ vựng |
Tên kỹ thuật |
Kiểu & độ dài |
Ràng buộc |
Quan hệ trường |
Thuộc tính KT |
Thuộc thực thể |
Bảng vật lý |
|
118 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0001 |
ID tệp đính kèm |
tepDinhKemID |
RAW(16) |
NOT NULL |
PK |
Thuộc tính ứng dụng: TepDinhKemId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
119 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0002 |
Mã tệp/văn bản |
maTep |
NVARCH AR2(128) |
NOT NULL |
UK |
Thuộc tính ứng dụng: MaTep; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
120 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0003 |
Tên tệp/văn bản |
tenTep |
NVARCH AR2(512) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TenTep; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
121 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0004 |
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHa nh |
NVARCH AR2(512) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: CoQuanBanHanh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
122 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0005 |
Số, ký hiệu văn bản |
soKyHieu |
NVARCH AR2(128) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: SoKyHieu; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
123 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0006 |
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayBanHanh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
124 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0007 |
Loại tệp/văn bản |
loaiTepVanBan |
NVARCH AR2(64) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: LoaiTepVanBan; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
125 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0008 |
Đường dẫn tệp |
duongDan |
CLOB |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DuongDan; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
126 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0009 |
Tên hệ thống phát hành |
tenHeThongPh atHanh |
NVARCH AR2(256) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TenHeThongPhatHanh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
127 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0010 |
Mã hệ thống phát hành |
maHeThongPh atHanh |
NVARCH AR2(128) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: MaHeThongPhatHanh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
128 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0011 |
Mã liên kết với hệ thống phát hành |
maLienKetHeT hongPhatHanh |
NVARCH AR2(256) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: MaLienKetHeThongPha tHanh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
129 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0012 |
Đường dẫn trên hệ thống phát hành |
duongDanHeT hongPhatHanh |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DuongDanHeThongPha tHanh; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
130 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0013 |
Tên tệp gốc |
tenTepGoc |
NVARCH AR2(512) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TenTepGoc; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
131 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0014 |
Phần mở rộng |
phanMoRong |
NVARCH AR2(16) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: PhanMoRong; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
132 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0015 |
Dung lượng byte |
dungLuongByte |
NUMBER( 19) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DungLuongByte; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
133 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0016 |
Trạng thái đồng bộ |
trangThaiDongBo |
NVARCH AR2(32) |
NOT NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TrangThaiDongBo; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
134 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0017 |
Ngày đồng bộ |
ngayDongBo |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: NgayDongBo; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
135 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0018 |
Mô tả |
moTa |
CLOB |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: MoTa; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
136 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0019 |
Loại bản ghi mà tệp thuộc về |
loaiDoiTuong |
NVARCH AR2(50) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: LoaiDoiTuong; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
137 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0020 |
Khóa chính của bản ghi mà tệp thuộc về. |
doiTuongID |
RAW(16) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: DoiTuongId; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
138 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0021 |
Mã băm tệp |
maBamTep |
NVARCH AR2(128) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: MaBamTep; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
139 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0022 |
Thuật toán băm |
thuatToanBam |
NVARCH AR2(16) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: ThuatToanBam; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
140 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0023 |
Trạng thái kiểm tra chữ ký số |
trangThaiChuK ySo |
NVARCH AR2(32) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: TrangThaiChuKySo; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
|
141 |
NNMT-NTM-DLG-TV-002- 0024 |
Thời điểm kiểm tra chữ ký số |
thoiDiemKiem TraChuKy |
TIMESTA MP(7) |
NULL |
|
Thuộc tính ứng dụng: ThoiDiemKiemTraChu Ky; mức bảo mật: trung bình; mức chia sẻ: chia sẻ có điều kiện |
NNMT-NTM-DLG-TV-002 |
NTM_TP_TepDinhKem |
CẤU TRÚC SIÊU DỮ LIỆU
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 46/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Mô hình tổng quát siêu dữ liệu giảm nghèo
Siêu dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo được tổ chức theo 06 nhóm thông tin, triển khai thành 10 bảng NTM_SDL_*. Dữ liệu vị trí sử dụng thống nhất Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; mức độ bảo mật, mức độ chia sẻ tham chiếu danh mục dùng chung cấp Bộ. Khi có biến động dữ liệu (thêm mới, cập nhật, xóa), hệ thống tự động ghi nhận vào lớp siêu dữ liệu, không nhập thủ công; siêu dữ liệu được đồng bộ hai chiều với NNMT_SDL_Chung của Bộ qua LDOP.

Hình 15. Sơ đồ quan hệ các bảng siêu dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo (NTM_SDL_*)
|
STT |
Tên nhóm |
Nội dung chính |
Bảng siêu dữ liệu tương ứng |
|
|
1 |
Thông tin chung về siêu dữ liệu |
Định danh bản ghi siêu dữ liệu, liên kết Từ điển dữ liệu, loại đối tượng bảng/trường, lớp, nhóm dữ liệu, hiệu lực, lưu trữ. |
NTM_SDL_Chung (đồng bộ NNMT_SDL_Chung) |
|
|
2 |
Thông tin hệ quy chiếu |
Hệ quy chiếu VN-2000 của trường vị trí. |
NTM_SDL_Chung; NTM_SDL_ChiTietDuLieu |
|
|
3 |
Nhận dạng và mô tả dữ liệu |
Tên đối tượng, kiểu dữ liệu, khóa chính, khóa ngoại, bắt buộc, phân loại dữ liệu cá nhân, mức bảo vệ, độ mật, nguồn tạo lập dự kiến. |
NTM_SDL_Chung |
|
|
4 |
Chất lượng dữ liệu |
Chiều chất lượng, chỉ số, kết quả, ngày và người kiểm tra. |
NTM_SDL_ChatLuongDuLieu |
|
|
5 |
Phân phối, chia sẻ và bảo mật |
Nhật ký hoạt động, bảo mật, quyền truy cập, dữ liệu mở. |
NTM_SDL_NhatKyHoatDong; NTM_SDL_BaoMat; NTM_SDL_DuLieuMo |
|
|
6 |
Đặc tả chi tiết, quan hệ, phiên bản, dòng chảy và nguồn giá trị |
Đặc tả có cấu trúc, vị trí, phi cấu trúc; quan hệ bảng; phiên bản; dòng chảy dữ liệu; nguồn thực tế của giá trị. |
NTM_SDL_ChiTietDuLieu; NTM_SDL_MoiQuanHe; NTM_SDL_PhienBan; NTM_SDL_DongChayDuLieu; NTM_SDL_NguonGiaTri |
|
II. Danh mục bảng siêu dữ liệu lĩnh vực giảm nghèo
Mỗi bản ghi siêu dữ liệu mô tả bảng hoặc trường phải điền đầy đủ các trường bắt buộc của NTM_SDL_Chung.
|
STT |
Tên bảng |
Mục đích |
Nhóm trường thông tin tối thiểu |
|
1 |
NTM_SDL_Chung |
Lưu siêu dữ liệu kỹ thuật mô tả mọi bảng, trường (thực thể, phần tử) của CSDL lĩnh vực giảm nghèo; liên kết Từ điển dữ liệu; đồng bộ lên NNMT_SDL_Chung (Siêu dữ liệu chính của miền - Nhóm 1, 2, 3). |
maSieuDuLieu, maTuDien, phienBanTuDien, loaiDoiTuong, tenDoiTuong, maLopDuLieu, batBuoc, duyNhat, khoaChinh, maPhanLoaiDuLieuCaNhan, doMatNhaNuoc, ngayHieuLuc, nguoiTao, ngayTao, phuongPhapLuuTru, nguonTaoLap |
|
2 |
NTM_SDL_ChiTiet DuLieu |
Đặc tả kỹ thuật cho từng trường theo loại hình: có cấu trúc, vị trí, phi cấu trúc (phiếu ký số, biên bản, quyết định) (Đặc tả chi tiết dữ liệu - Nhóm 6). |
maChiTietDuLieu, kieuDuLieuChinh, phuongPhapLuuTru |
|
3 |
NTM_SDL_MoiQua nHe |
Mô tả quan hệ khóa ngoại: bảng, trường nguồn; bảng, trường đích; lực lượng (1-0..1, 1-1, 1- N, N-N); bắt buộc hoặc tùy chọn; tự tham chiếu; quy tắc cập nhật, xóa (Mối quan hệ giữa các bảng - Nhóm 6). |
maQuanHe, truongKhoaNgoai, truongThamChieu, loaiQuanHe, batBuoc, laTuThamChieu, quyTacCapNhat, quyTacXoa |
|
4 |
NTM_SDL_DongCh ayDuLieu |
Theo dõi dòng chảy từ dữ liệu gốc tới các lớp DLC, GD, TH, MO và tới hệ thống nhận chia sẻ (Dòng chảy, truy vết dữ liệu - Nhóm 6). |
maLineage, loaiBienDoi, ngayThucHien, nguoiThucHien |
|
5 |
NTM_SDL_PhienBan |
Quản lý phiên bản cấu trúc, từ điển, danh mục, phiên bản chuẩn nghèo, mẫu phiếu, cấu hình đợt; phân biệt thay đổi cấu trúc với phiên bản dữ liệu nghiệp vụ (Quản lý phiên bản - Nhóm 6). |
maPhienBan, loaiPhienBan, soPhienBan, ngayPhatHanh, noiDungThayDoi |
|
6 |
NTM_SDL_ChatLuo ngDuLieu |
Ghi nhận kết quả kiểm tra 06 chiều chất lượng và KPI (Kiểm soát chất lượng - Nhóm 4). |
maChatLuong, chiSoChatLuong, ketQuaDanhGia, ngayKiemTra, nguoiKiemTra |
|
7 |
NTM_SDL_NhatKy HoatDong |
Ghi nhận mọi hoạt động INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT, EXPORT trên dữ liệu và siêu dữ liệu; bắt buộc với DLCN (Nhật ký hoạt động - Nhóm 5). |
maNhatKy, maDoiTuong, loaiHoatDong, nguoiThucHien, thoiGianThucHien, ketQua |
|
8 |
NTM_SDL_BaoMat |
Quản lý độ mật nhà nước, phân loại dữ liệu cá nhân, mức bảo vệ kỹ thuật, chính sách bảo mật, vai trò và mục đích được phép truy cập theo từng bảng, trường (Bảo mật và quyền truy cập - Nhóm 5). |
maBaoMat, doMatNhaNuoc |
|
9 |
NTM_SDL_DuLieu Mo |
Siêu dữ liệu đặc tả tập dữ liệu mở (Đặc tả dữ liệu mở - Nhóm 5). |
maDuLieuMo, maTapDuLieu, capPhepMo, dinhDangCongBo, ngayCongBo, phienBanCongBo, quyTacChongSuyNguoc, trangThaiCongKhai, nguoiCongBo, ngayCapNhat, nguoiCapNhat |
|
10 |
NTM_SDL_NguonG iaTri |
Ghi nhận nguồn thực tế, thời điểm, phương thức tiếp nhận, kết quả xác thực, đối soát của dữ liệu đến cấp bản ghi, giá trị trường (Nguồn giá trị dữ liệu - Nhóm 6). |
maNguonGiaTri, maDoiTuong, nguonThucTe, phuongThucTiepNhan, thoiDiemThuThap, ketQuaDoiSoat, hieuLuc |
|
11 |
NNMT_DM_MucDo BaoMat |
Danh mục mức độ bảo mật (dùng chung cấp Bộ) (Danh mục dùng chung). |
maMucDoBaoMat, tenMucDo, trangThai |
|
12 |
NNMT_DM_MucDo ChiaSe |
Danh mục mức độ chia sẻ (dùng chung cấp Bộ) (Danh mục dùng chung). |
maMucDoChiaSe, tenMucDo, trangThai |
III. Cấu trúc bảng NTM_SDL_Chung
Siêu dữ liệu chính của miền (Nhóm 1, 2, 3). Lưu siêu dữ liệu kỹ thuật mô tả mọi bảng, trường (thực thể, phần tử) của CSDL lĩnh vực giảm nghèo; liên kết Từ điển dữ liệu; đồng bộ lên NNMT_SDL_Chung.
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maSieuDuLieu |
VARCHAR(30) |
PK, Unique |
Mã định danh bản ghi siêu dữ liệu |
|
2 |
maTuDien |
VARCHAR(50) |
Not Null; UK(maTuDien, phienBanTuDien) |
Mã từ vựng NNMT- NTM-… của thực thể hoặc phần tử; là liên kết mã có kiểm tra tới Từ điển dữ liệu được đăng ký tại hệ thống Từ điển dữ liệu dùng chung, không phải khóa ngoại vật lý |
|
3 |
phienBanTuDien |
VARCHAR(20) |
Not Null |
Số phiên bản Từ điển dữ liệu của bản ghi siêu dữ liệu |
|
4 |
loaiDoiTuong |
VARCHAR(10) |
Not Null |
BANG / TRUONG |
|
5 |
maCha |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung (maSieuDuLieu) |
Mã siêu dữ liệu của bảng cha (đối với trường); bảng cha phải cùng phiên bản Từ điển dữ liệu (phienBanTuDien) |
|
6 |
tenDoiTuong |
VARCHAR(100) |
Not Null |
Tên bảng hoặc trường vật lý |
|
7 |
maLopDuLieu |
VARCHAR(5) |
Not Null |
SDL/DLG/DM/DLC/G D/TH/MO |
|
8 |
maNhomDuLieu |
VARCHAR(5) |
|
G01-G08; để trống đối với thành phần dùng chung |
|
9 |
kieuDuLieu |
VARCHAR(50) |
|
Kiểu dữ liệu vật lý |
|
10 |
batBuoc |
BIT |
Not Null, default 0 |
1 = bắt buộc |
|
11 |
duyNhat |
BIT |
Not Null, default 0 |
1 = duy nhất |
|
12 |
khoaChinh |
BIT |
Not Null, default 0 |
1 = khóa chính |
|
13 |
thamChieuKhoaNgoai |
VARCHAR(100) |
|
Bảng được tham chiếu |
|
14 |
mucDoNhayCam |
VARCHAR(20) |
FK → NNMT_DM_Muc DoBaoMat |
Mức bảo vệ kỹ thuật: THAP / TRUNG_BINH / CAO; không thể hiện độ mật nhà nước |
|
15 |
maPhanLoaiDuLieuC aNhan |
TINYINT |
Not Null, default 0; chỉ nhận giá trị 0, 1, 2 |
Mã phân loại dữ liệu cá nhân: 0 = không phải dữ liệu cá nhân; 1 = dữ liệu cá nhân cơ bản; 2 = dữ liệu cá nhân nhạy cảm (theo Nghị định số 356/2025/NĐ-CP) |
|
16 |
doMatNhaNuoc |
VARCHAR(20) |
Not Null, default KHONG_MAT |
Độ mật theo pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước: KHONG_MAT / MAT / TOI_MAT / TUYET_MAT; độc lập với phân loại dữ liệu cá nhân và mức bảo vệ kỹ thuật |
|
17 |
heQuyChieu |
VARCHAR(20) |
Default VN-2000 |
Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000 (đối với trường vị trí) - Nhóm 2 |
|
18 |
ngayHieuLuc |
DATE |
Not Null |
Ngày cấu trúc có hiệu lực |
|
19 |
ngayHetHieuLuc |
DATE |
|
Ngày hết hiệu lực |
|
20 |
nguoiTao |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Người tạo |
|
21 |
ngayTao |
DATETIME |
Not Null |
Ngày tạo (giờ Việt Nam, UTC+07:00) |
|
22 |
nguoiSua |
VARCHAR(50) |
|
Người sửa cuối |
|
23 |
ngaySua |
DATETIME |
|
Ngày sửa cuối (giờ Việt Nam, UTC+07:00) |
|
24 |
lyDoXoa |
NVARCHAR(500) |
|
Lý do xóa (nếu có) |
|
25 |
phuongPhapLuuTru |
VARCHAR(30) |
Not Null |
RDBMS / GIS_DB / OBJECT_STORAGE / DATA_LAKE |
|
26 |
dungLuongUocTinh |
BIGINT |
|
Dung lượng ước tính (byte) |
|
27 |
nguonTaoLap |
VARCHAR(30) |
Not Null |
Nguồn, phương thức tạo lập dự kiến của trường: THU_THAP_TRUC_TIEP / KHAI_THAC_CSDL / HE_THONG_TINH_TOAN / VAN_BAN_CO_THAM_QUYEN; nguồn thực tế của từng giá trị ghi tại NTM_SDL_NguonGiaT ri |
|
28 |
coSoDuLieuNguon |
NVARCHAR(200) |
|
Tên cơ sở dữ liệu nguồn dự kiến khi trường được khai thác, đối soát từ cơ sở dữ liệu khác |
IV. Cấu trúc bảng NTM_SDL_ChiTietDuLieu
Đặc tả chi tiết dữ liệu (Nhóm 6). Đặc tả kỹ thuật cho từng trường theo loại hình: có cấu trúc, vị trí, phi cấu trúc (phiếu ký số, biên bản, quyết định).
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maChiTietDuLieu |
VARCHAR(30) |
PK, Unique |
Mã chi tiết |
|
2 |
maSieuDuLieu |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung, Unique |
Liên kết 1-1 |
|
3 |
kieuDuLieuChinh |
VARCHAR(20) |
Not Null |
CO_CAU_TRUC / KHONG_GIAN / PHI_CAU_TRUC |
|
4 |
kieuDuLieuKhongGia n |
VARCHAR(30) |
|
Point / Polygon… |
|
5 |
heQuyChieuKhongGi an |
VARCHAR(20) |
Default VN-2000 |
Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000; múi chiếu, kinh tuyến trục theo quy định |
|
6 |
dinhDangFile |
VARCHAR(50) |
|
PDF/A, JPG… |
|
7 |
quyTacHopLe |
NVARCHAR(1000) |
|
Quy tắc kiểm tra hợp lệ |
|
8 |
phuongPhapLuuTru |
VARCHAR(30) |
Not Null |
Phương pháp lưu trữ |
|
9 |
dungLuongUocTinh |
BIGINT |
|
Dung lượng ước tính (byte) |
|
10 |
viTriLuuTru |
NVARCHAR(500) |
|
Đường dẫn lưu trữ |
V. Cấu trúc bảng NTM_SDL_MoiQuanHe
Mối quan hệ giữa các bảng (Nhóm 6). Mô tả quan hệ khóa ngoại giữa các bảng: trường nguồn, trường đích, lực lượng, tính bắt buộc, tự tham chiếu, quy tắc cập nhật, xóa.
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maQuanHe |
VARCHAR(30) |
PK, Unique |
Mã quan hệ |
|
2 |
maThucTheCha |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung |
Bảng đích (cha) |
|
3 |
maThucTheCon |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung |
Bảng nguồn (con) |
|
4 |
truongKhoaNgoai |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Trường nguồn (khóa ngoại) tại bảng con |
|
5 |
truongThamChieu |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Trường đích tại bảng cha (khóa chính kỹ thuật hoặc khóa duy nhất) |
|
6 |
loaiQuanHe |
VARCHAR(20) |
Not Null |
1-0..1 / 1-1 / 1-N / N-N; CON_TRO (khóa ngoại tùy chọn trỏ bản ghi hiện hành) |
|
7 |
batBuoc |
BIT |
Not Null |
1 = bắt buộc (khóa ngoại không được để trống); 0 = tùy chọn |
|
8 |
laTuThamChieu |
BIT |
Not Null, default 0 |
1 = bảng nguồn và bảng đích là một |
|
9 |
quyTacCapNhat |
VARCHAR(20) |
Not Null, default NO_ACTION |
Quy tắc khi cập nhật khóa bảng cha: NO_ACTION (không cập nhật khóa chính) |
|
10 |
quyTacXoa |
VARCHAR(20) |
Not Null, default RESTRICT |
Quy tắc khi xóa bản ghi cha: RESTRICT (từ chối xóa bản ghi đã được tham chiếu; ngừng sử dụng bằng trạng thái, ngày hết hiệu lực) |
|
11 |
moTaQuanHe |
NVARCHAR(300) |
|
Ý nghĩa nghiệp vụ |
VI. Cấu trúc bảng NTM_SDL_DongChayDuLieu
Dòng chảy, truy vết dữ liệu (Nhóm 6). Theo dõi dòng chảy từ dữ liệu gốc tới các lớp DLC, GD, TH, MO và tới hệ thống nhận chia sẻ.
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maLineage |
VARCHAR(36) |
PK, Unique |
Mã dòng chảy (UUID) |
|
2 |
maNguon |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung |
Siêu dữ liệu nguồn |
|
3 |
maDich |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung |
Siêu dữ liệu đích |
|
4 |
loaiBienDoi |
VARCHAR(50) |
Not Null |
COPY / TRANSFORM / AGGREGATE / JOIN / SHARE / REPLICA (bản sao được kiểm soát: sao lưu, dự phòng, đồng bộ, ngoại tuyến, kho tổng hợp) |
|
5 |
moTaBienDoi |
NVARCHAR(500) |
|
Mô tả phép biến đổi |
|
6 |
heThongDich |
VARCHAR(100) |
|
Hệ thống nhận (CSDLQG, CSDL chuyên ngành…) |
|
7 |
ngayThucHien |
DATE |
Not Null |
Ngày thực hiện |
|
8 |
nguoiThucHien |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Người/hệ thống thực hiện |
VII. Cấu trúc bảng NTM_SDL_PhienBan
Quản lý phiên bản (Nhóm 6). Quản lý phiên bản cấu trúc, từ điển, danh mục, phiên bản chuẩn nghèo, mẫu phiếu, cấu hình đợt; phân biệt thay đổi cấu trúc với phiên bản dữ liệu nghiệp vụ.
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maPhienBan |
VARCHAR(30) |
PK, Unique |
Mã phiên bản |
|
2 |
maSieuDuLieu |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung |
Liên kết |
|
3 |
loaiPhienBan |
VARCHAR(30) |
Not Null |
CAU_TRUC / TU_DIEN / DANH_MUC / CHUAN_NGHEO / MAU_PHIEU / CAU_HINH_DOT / DU_LIEU_NGHIEP_VU; phân biệt thay đổi cấu trúc với phiên bản dữ liệu nghiệp vụ |
|
4 |
soPhienBan |
VARCHAR(20) |
Not Null |
1.0, 1.1… |
|
5 |
ngayPhatHanh |
DATE |
Not Null |
Ngày ban hành |
|
6 |
noiDungThayDoi |
NVARCHAR(1000) |
Not Null |
Nội dung thay đổi |
|
7 |
canCuPheDuyet |
NVARCHAR(300) |
|
Văn bản phê duyệt |
VIII. Cấu trúc bảng NTM_SDL_ChatLuongDuLieu
Kiểm soát chất lượng (Nhóm 4). Ghi nhận kết quả kiểm tra 06 chiều chất lượng và KPI.
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maChatLuong |
VARCHAR(30) |
PK, Unique |
Mã kiểm tra |
|
2 |
maSieuDuLieu |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung |
Liên kết |
|
3 |
chiSoChatLuong |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Chiều chất lượng (06 chiều chất lượng dữ liệu) hoặc mã KPI |
|
4 |
phamViKiemTra |
VARCHAR(50) |
|
Mã xã, tỉnh, đợt rà soát |
|
5 |
ketQuaDanhGia |
NVARCHAR(200) |
Not Null |
Đạt / Không đạt / tỷ lệ |
|
6 |
ngayKiemTra |
DATE |
Not Null |
Ngày kiểm tra |
|
7 |
nguoiKiemTra |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Người kiểm tra |
|
8 |
moTaKetQua |
NVARCHAR(500) |
|
Mô tả chi tiết |
IX. Cấu trúc bảng NTM_SDL_NhatKyHoatDong
Nhật ký hoạt động (Nhóm 5). Ghi nhận mọi hoạt động INSERT, UPDATE, DELETE, SELECT, EXPORT trên dữ liệu và siêu dữ liệu; bắt buộc với DLCN.
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maNhatKy |
VARCHAR(36) |
PK, Unique |
UUID |
|
2 |
maSieuDuLieu |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung |
Bảng/trường bị tác động |
|
3 |
maDoiTuong |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Mã bản ghi |
|
4 |
loaiHoatDong |
VARCHAR(30) |
Not Null |
INSERT/UPDATE/DELETE/SELECT/EXPORT |
|
5 |
nguoiThucHien |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Người dùng / dịch vụ |
|
6 |
thoiGianThucHien |
DATETIME(3) |
Not Null |
Đến mili-giây, giờ Việt Nam (UTC+07:00) |
|
7 |
giaTriCu |
NVARCHAR(MAX) |
|
JSON; kế thừa mức bảo vệ cao nhất của dữ liệu được ghi |
|
8 |
giaTriMoi |
NVARCHAR(MAX) |
|
JSON; kế thừa mức bảo vệ cao nhất của dữ liệu được ghi |
|
9 |
lyDo |
NVARCHAR(500) |
|
Bắt buộc khi DELETE, EXPORT |
|
10 |
ipAddress |
VARCHAR(45) |
|
Địa chỉ IP |
|
11 |
ketQua |
VARCHAR(20) |
Not Null |
SUCCESS / FAILED |
|
12 |
moTaLoi |
NVARCHAR(500) |
|
Mô tả lỗi |
X. Cấu trúc bảng NTM_SDL_BaoMat
Bảo mật và quyền truy cập (Nhóm 5). Quản lý độ mật nhà nước, mức bảo vệ kỹ thuật, chính sách bảo mật, vai trò và mục đích được phép truy cập theo từng bảng, trường; phân loại dữ liệu cá nhân kế thừa từ NTM_SDL_Chung.
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maBaoMat |
VARCHAR(30) |
PK, Unique |
Mã chính sách |
|
2 |
maSieuDuLieu |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung |
Liên kết |
|
3 |
mucDoBaoMat |
VARCHAR(20) |
FK → NNMT_DM_Muc DoBaoMat |
Mức bảo vệ kỹ thuật: THAP / TRUNG_BINH / CAO |
|
4 |
doMatNhaNuoc |
VARCHAR(20) |
Not Null, default KHONG_MAT |
Độ mật: KHONG_MAT / MAT / TOI_MAT / TUYET_MAT theo pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước |
|
5 |
bienPhapBaoVe |
NVARCHAR(300) |
|
Mã hóa, che giấu, thay thế bằng mã theo vai trò, phạm vi, mục đích khai thác, kiểm soát truy cập theo dòng; chia sẻ nguyên dạng qua kênh được kiểm soát khi có căn cứ pháp lý; xác định theo độ mật, maPhanLoaiDuLieuCa Nhan và mức bảo vệ kỹ thuật |
|
6 |
danhSachQuyenTruy Cap |
NVARCHAR(500) |
|
Vai trò và mục đích khai thác được phép |
|
7 |
ngayHetHan |
DATE |
|
Ngày hết hạn quyền |
XI. Cấu trúc bảng NTM_SDL_DuLieuMo
Đặc tả dữ liệu mở (Nhóm 5). Siêu dữ liệu đặc tả tập dữ liệu mở.
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maDuLieuMo |
VARCHAR(30) |
PK, Unique |
Mã đặc tả |
|
2 |
maSieuDuLieu |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung, Unique |
Liên kết 1-1 |
|
3 |
maTapDuLieu |
VARCHAR(20) |
Not Null |
DS-NTM-MO-xxx |
|
4 |
capPhepMo |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Giấy phép dữ liệu mở theo Nghị định số 194/2025/NĐ-CP (mã, tên, phiên bản giấy phép áp dụng) |
|
5 |
mucDoChiaSe |
VARCHAR(20) |
FK → NNMT_DM_Muc DoChiaSe |
Mức chia sẻ |
|
6 |
dinhDangCongBo |
VARCHAR(50) |
Not Null |
CSV, JSON, GeoJSON… |
|
7 |
ngayCongBo |
DATE |
Not Null |
Ngày công bố |
|
8 |
phienBanCongBo |
VARCHAR(20) |
Not Null |
Số phiên bản công bố; phiên bản điều chỉnh không ghi đè phiên bản đã công bố, ghi ngày, lý do điều chỉnh |
|
9 |
quyTacChongSuyNgu oc |
NVARCHAR(500) |
Not Null |
Quy tắc ẩn ô, gộp nhóm đã áp dụng; tử số, mẫu số, thời điểm chốt số liệu đối với chỉ tiêu tỷ lệ |
|
10 |
moTaCongKhai |
NVARCHAR(500) |
|
Mô tả |
|
11 |
urlCongKhai |
NVARCHAR(300) |
|
URL |
|
12 |
trangThaiCongKhai |
VARCHAR(20) |
Not Null |
DANG_CONG_KHAI / DA_CONG_KHAI / TU_CHOI / DA_DIEU_CHINH |
|
13 |
nguoiCongBo |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Người công bố |
|
14 |
ngayCapNhat |
DATETIME |
Not Null |
Ngày cập nhật |
|
15 |
nguoiCapNhat |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Người cập nhật |
XII. Cấu trúc bảng NTM_SDL_NguonGiaTri
Nguồn giá trị dữ liệu (Nhóm 6). Ghi nhận nguồn thực tế của dữ liệu đến cấp bản ghi, giá trị trường: nguồn, phương thức, thời điểm tiếp nhận, kết quả xác thực, đối soát, người đối soát và kết quả giải quyết sai lệch. Bảng chỉ ghi thêm; khi giá trị thay đổi nguồn, bản ghi cũ chuyển hieuLuc = 0.
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maNguonGiaTri |
VARCHAR(36) |
PK, Unique |
Mã bản ghi (UUID) |
|
2 |
maSieuDuLieu |
VARCHAR(30) |
FK → NTM_SDL_Chung |
Trường dữ liệu (loại TRUONG) |
|
3 |
maDoiTuong |
VARCHAR(50) |
Not Null |
Khóa kỹ thuật của bản ghi (chuỗi UUID) |
|
4 |
nguonThucTe |
VARCHAR(30) |
Not Null |
THU_THAP_TRUC_TIEP / KHAI_THAC_CSDL / HE_THONG_TINH_TOAN / VAN_BAN_CO_THAM_QUYEN |
|
5 |
coSoDuLieuNguon |
NVARCHAR(200) |
|
Cơ sở dữ liệu, hệ thống nguồn (khi khai thác, đối soát) |
|
6 |
maGiaoDichNguon |
VARCHAR(128) |
|
Mã giao dịch, mã thông điệp, mã hồ sơ nguồn |
|
7 |
phuongThucTiepNhan |
VARCHAR(30) |
Not Null |
TRUC_TUYEN / NGOAI_TUYEN / API / TAP_TIN / NHAP_TAY |
|
8 |
thoiDiemThuThap |
DATETIME(3) |
Not Null |
Thời điểm thu thập, tiếp nhận giá trị (UTC+07:00) |
|
9 |
nguoiThuThap |
VARCHAR(50) |
|
Người, dịch vụ thu thập, tiếp nhận |
|
10 |
ketQuaDoiSoat |
VARCHAR(20) |
Not Null, default CHUA_DOI_SOAT |
CHUA_DOI_SOAT / KHOP / SAI_LECH |
|
11 |
noiDungSaiLech |
NVARCHAR(1000) |
|
Giá trị nguồn, giá trị hiện có khi sai lệch (JSON; kế thừa mức bảo vệ cao nhất) |
|
12 |
nguoiDoiSoat |
VARCHAR(50) |
|
Người đối soát |
|
13 |
thoiDiemDoiSoat |
DATETIME(3) |
|
Thời điểm đối soát |
|
14 |
ketQuaGiaiQuyet |
NVARCHAR(500) |
|
Kết quả giải quyết sai lệch (giữ giá trị, cập nhật theo nguồn, chuyển cơ quan có thẩm quyền) |
|
15 |
hieuLuc |
BIT |
Not Null, default 1 |
1 = nguồn của giá trị hiện hành |
XIII. Cấu trúc bảng NNMT_DM_MucDoBaoMat
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maMucDoBaoMat |
VARCHAR(20) |
PK |
THAP, TRUNG_BINH, CAO - mức bảo vệ kỹ thuật; không dùng để thể hiện độ mật nhà nước (quản lý tại trường doMatNhaNuoc) |
|
2 |
tenMucDo |
NVARCHAR(100) |
Not Null |
|
|
3 |
moTa |
NVARCHAR(500) |
|
Biện pháp tối thiểu |
|
4 |
trangThai |
VARCHAR(20) |
Not Null |
|
XIV. Cấu trúc bảng NNMT_DM_MucDoChiaSe
|
STT |
Tên trường (Vật lý) |
Kiểu |
Ràng buộc |
Mô tả chi tiết |
|
1 |
maMucDoChiaSe |
VARCHAR(20) |
PK |
CONG_KHAI, CO_DIEU_KIEN, HAN_CHE, NOI_BO |
|
2 |
tenMucDo |
NVARCHAR(100) |
Not Null |
|
|
3 |
moTa |
NVARCHAR(500) |
|
|
|
4 |
trangThai |
VARCHAR(20) |
Not Null |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh