Thông tư 37/2025/TT-BNNMT quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Số hiệu | 37/2025/TT-BNNMT |
Ngày ban hành | 02/07/2025 |
Ngày có hiệu lực | 02/07/2025 |
Loại văn bản | Thông tư |
Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Người ký | Trần Quý Kiên |
Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 37/2025/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 02 tháng 7 năm 2025 |
QUY ĐỊNH MẪU BÁO CÁO, TÀI LIỆU, GIẤY PHÉP VÀ QUYẾT ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
Thông tư này quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép, quyết định trong hồ sơ giải quyết thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản; thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản và mẫu báo cáo, tài liệu liên quan đến thực hiện công tác thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung. Không quy định đối với mẫu đề án thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung; mẫu báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung và thành phần hồ sơ: cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản; thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản;
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 của Thông tư này.
Điều 3. Mẫu văn bản đề nghị trong hồ sơ về thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 02 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 03 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 04 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Văn bản đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 05 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 06 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Văn bản đề nghị thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản chính/ xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm được lập theo Mẫu số 07 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
8. Văn bản đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung được lập theo Mẫu số 08 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Bản đồ được lập theo Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, bản đồ được lập theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục trung ương, múi chiếu 6 độ; đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bản đồ được lập theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục và múi chiếu địa phương.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 37/2025/TT-BNNMT |
Hà Nội, ngày 02 tháng 7 năm 2025 |
QUY ĐỊNH MẪU BÁO CÁO, TÀI LIỆU, GIẤY PHÉP VÀ QUYẾT ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản.
Thông tư này quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép, quyết định trong hồ sơ giải quyết thủ tục cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản; thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản và mẫu báo cáo, tài liệu liên quan đến thực hiện công tác thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung. Không quy định đối với mẫu đề án thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung; mẫu báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung và thành phần hồ sơ: cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản; chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản; thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản;
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 của Thông tư này.
Điều 3. Mẫu văn bản đề nghị trong hồ sơ về thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 02 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 03 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 04 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Văn bản đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 05 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 06 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Văn bản đề nghị thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản chính/ xác định trữ lượng khoáng sản đi kèm được lập theo Mẫu số 07 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
8. Văn bản đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung được lập theo Mẫu số 08 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Bản đồ được lập theo Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, bản đồ được lập theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục trung ương, múi chiếu 6 độ; đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, bản đồ được lập theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục và múi chiếu địa phương.
Điều 5. Mẫu giấy phép, quyết định về thăm dò khoáng sản
1. Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 10 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 11 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 12 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 13 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 14 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 15 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 16 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
8. Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 17 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
9. Quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 18 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
10. Quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 19 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
11. Quyết định cho phép trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 20 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
12. Quyết định cho phép trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 21 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
13. Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 22 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
14. Quyết định thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 23 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
15. Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn thuộc thẩm quyền công nhận của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia được lập theo Mẫu số 24 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
16. Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung đối với các loại khoáng sản rắn thuộc thẩm quyền công nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 25 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
17. Quyết định công nhận báo cáo kết quả thăm dò, thăm dò bổ sung đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên được lập theo Mẫu số 26 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát lấy mẫu trên mặt đất, kế hoạch thăm dò khoáng sản
1. Văn bản thông báo kế hoạch thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 27 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên mặt đất để lập đề án thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 28 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Văn bản Thông báo kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản (áp dụng trong trường hợp phải bổ sung công trình thăm dò theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận trữ lượng khoáng sản) được lập theo Mẫu số 29 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản (áp dụng trong trường hợp phải bổ sung công trình thăm dò theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận trữ lượng khoáng sản) được lập theo Mẫu số 30 của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Báo cáo định kỳ kết quả hoạt động thăm dò khoáng sản được lập và nộp trước ngày 15 tháng 02 của năm liền kề sau năm báo cáo, kỳ báo cáo là năm (từ 01 tháng 01 đến 31 tháng 12), đối với các giấy phép thăm dò có thời hạn dưới 12 tháng, thời điểm báo cáo là thời điểm kết thúc thời hạn của giấy phép thăm dò. Báo cáo định kỳ kết quả hoạt động thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 31 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này
2. Báo cáo kết quả thăm dò và kế hoạch thăm dò tiếp theo trong hồ sơ đề nghị gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 32 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Báo cáo đề xuất thăm dò xuống sâu và mở rộng của tổ chức, cá nhân đang khai thác khoáng sản hợp pháp được lập theo Mẫu số 33 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Văn bản đề nghị chấp thuận nội dung điều chỉnh đề án thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 34 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, chấm dứt hiệu lực thi hành các Thông tư sau đây:
a) Thông tư số 17/2012/TT-BTNMT ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về điều kiện của tổ chức hành nghề thăm dò khoáng sản;
b) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
c) Thông tư số 51/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 quy định về Đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
1. Văn bản trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đã nộp trước ngày Thông này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các biểu mẫu quy định tại thời điểm nộp hồ sơ.
2. Văn bản trong hồ sơ đề nghị công nhận trữ lượng khoáng sản được nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo biểu mẫu quy định tại thời điểm nộp hồ sơ.
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.
3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TRONG HỒ SƠ VỀ THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2025/TT-BNNMT ngày .. tháng .. năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……(Tên tổ chức, cá nhân) ...................................................................
Trụ sở tại: ...............................................................................................
Điện thoại:…………………… Fax:.......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(1) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(2) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Đề nghị được thăm dò khoáng sản ………(tên khoáng sản)……. tại ……(tên cấp xã)…….., ………(tên cấp tỉnh)………;
Diện tích thăm dò: ……………….ha (km2), được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định trên bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản(3) kèm theo Văn bản này.
Vị trí công trình thăm dò(4):
Số hiệu |
Chiều sâu |
Tọa độ |
Ghi chú |
GK |
(m) |
X Y |
|
Thời gian thăm dò: …………. tháng (năm), kể từ ngày được cấp Giấy phép.
Hợp đồng kinh tế số ………., ngày ….. tháng ...... năm ...... với ......(tên tổ chức lập đề án thăm dò)………(5)
Mục đích sử dụng khoáng sản: ..............................................................
……… (Tên tổ chức, cá nhân) …… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân |
____________________________
(1) Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
(2) Áp dụng đối với cá nhân
(3) Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(4) Áp dụng đối với trường hợp thăm dò nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên
(5) Áp dụng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuê tổ chức khác lập đề án thăm dò khoáng sản
Mẫu số 02: Văn bản đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm ……….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……… (Tên tổ chức, cá nhân) ..............................................................
Trụ sở tại: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………………… Fax.......................................
Được phép thăm dò ……… (tên khoáng sản)…………. tại ……(tên cấp xã)…….., ………(tên cấp tỉnh)……… theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số................. ngày …… tháng …….. năm ……. của …….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)………
Đề nghị được gia hạn thời gian thăm dò đến ngày .... tháng ... năm ....
Lý do đề nghị gia hạn: ............................................................................
.................................................................................................................
……… (Tên tổ chức, cá nhân) …… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân |
Mẫu số 03: Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……… (Tên tổ chức, cá nhân) ..............................................................
Trụ sở tại: ...............................................................................................
Điện thoại:…………………… Fax:.......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(6) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(7) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Được ……..(Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……… cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản số ...... ngày …… tháng …… năm …… để thăm dò …….(tên khoáng sản)…… tại ……(tên cấp xã)…….., ………(tên cấp tỉnh)……… Diện tích thăm dò: ………ha/km2.
Do đã hết thời hạn, kể cả thời gian gia hạn theo quy định nhưng ……(tên tổ chức, cá nhân) … chưa thực hiện hết khối lượng các hạng mục thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số ...... ngày …… tháng …… năm …….
Lý do chưa hoàn thành công tác thăm dò: ....................................................
.......................................................................................................................
……… (Tên tổ chức, cá nhân)……… đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản …….(tên khoáng sản)…… tại ……(tên cấp xã)…….., ………(tên cấp tỉnh)………
Diện tích thăm dò: ……ha (km2), được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định trên bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản(8) kèm theo văn bản này.
Vị trí công trình thăm dò(9):
Số hiệu |
Chiều sâu |
Tọa độ |
Ghi chú |
GK |
(m) |
X Y |
|
Thời gian thăm dò: …………. tháng (năm), kể từ ngày được cấp Giấy phép.
Hợp đồng kinh tế số ………., ngày ….. tháng ...... năm ...... với ......(tên tổ chức lập đề án thăm dò)………(10)
Mục đích sử dụng khoáng sản: ..............................................................
……… (Tên tổ chức, cá nhân)……… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân |
____________________________
(6) Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
(7) Áp dụng đối với cá nhân
(8) Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(9) Áp dụng đối với trường hợp thăm dò nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên
(10) Áp dụng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản thuê tổ chức khác lập đề án thăm dò khoáng sản
Mẫu số 04: Văn bản đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
………(Tên tổ chức, cá nhân) ...............................................................
Trụ sở tại: ...............................................................................................
Điện thoại:…………………… Fax:.......................................................
Được phép thăm dò ...... (tên khoáng sản(11))………. tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….., ngày...... tháng ... năm ... của …….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)………
Đề nghị điều chỉnh ……. (nội dung điều chỉnh(12))……. của Giấy phép thăm dò khoáng sản như sau:
- … (nội dung theo Giấy phép thăm dò đã cấp)…….;
- … (nội dung đề nghị điều chỉnh)………..;
- Diện tích trả lại:……….. ha (km2)(13);
- Diện tích tiếp tục thăm dò:………….ha (km2)(14).
Diện tích đề nghị điều chỉnh và diện tích tiếp tục thăm dò được thể hiện bởi tọa độ các điểm khép góc xác định tại Phụ lục I và Bản đồ ranh giới, diện tích khu vực trả lại, khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản kèm theo văn bản này(15).
Lý do đề nghị điều chỉnh: ......................................................................
………(Tên tổ chức, cá nhân) ……….cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân làm
đơn |
____________________________
(11) Tên loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp.
(12) Nêu rõ các nội dung đề nghị điều chỉnh theo quy định.
(13) Áp dụng đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh diện tích thăm dò khoáng sản.
(14) Áp dụng đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh diện tích thăm dò khoáng sản.
(15) Áp dụng đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh diện tích thăm dò khoáng sản. Bản đồ ranh giới, diện tích khu vực trả lại, khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN |
Phụ lục I |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản ngày… tháng… năm…)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
I. Khu vực đề nghị trả lại |
||
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
II. Khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản |
||
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
Diện tích: ...... ha |
Mẫu số 05: Văn bản đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm……
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
………(Tên tổ chức, cá nhân) ......................................................................
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại:…………………… Fax:.............................................................
Đã được ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cho phép thăm dò khoáng sản ……(tên khoáng sản)…….. theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số...... ngày .... tháng ..... năm ...... tại khu vực …… mỏ ..... (tên mỏ(16))……. thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Đề nghị được trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản số......... nêu trên.
Lý do đề nghị trả lại: ....................................................................................
.......................................................................................................................
………(Tên tổ chức, cá nhân)………. cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân |
____________________________
(16) Tên mỏ ghi trong giấy phép khai thác khoáng sản.
Mẫu số 06: Văn bản đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
………(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)................................
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại:…………………… Fax:.............................................................
Đã được ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cho phép thăm dò khoáng sản ……(tên khoáng sản)…….. theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số...... ngày .... tháng ..... năm ...... tại khu vực …… mỏ ..... (tên mỏ(17))……. thuộc …(tên cấp xã)…, ……(tên cấp tỉnh)…
Đề nghị được chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản cho:
………(Tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng) ...................................
Trụ sở tại: ......................................................................................................
Điện thoại: ………………………… Fax: ...................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…...năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(18) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(19) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Hợp đồng chuyển nhượng số …….. ngày...... tháng...... năm……
………(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)……………. cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân |
Tổ chức, cá nhân |
____________________________
(17) Tên mỏ ghi trong giấy phép khai thác khoáng sản
(18) Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
(19) Áp dụng đối với cá nhân
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THĂM DÒ BỔ SUNG ĐỂ NÂNG CẤP TÀI NGUYÊN, TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN CHÍNH/ XÁC ĐỊNH TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN ĐI KÈM
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……(Tên tổ chức, cá nhân) ...................................................................
Trụ sở tại: ...............................................................................................
Điện thoại:…………………… Fax:.......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…...năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(20) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(21) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Được phép khai thác ……… (tên khoáng sản)…………. tại xã ………….., tỉnh…….. theo Giấy phép khai thác khoáng sản số................. ngày …… tháng…….. năm ……. của …….. (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản)………
Căn cứ quy định tại điểm e khoản 2 Điều 59 Luật Địa chất và khoáng sản, ……(Tên tổ chức, cá nhân)………. đề nghị …. (tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép) được tiến hành thăm dò bổ sung để nâng cấp trữ lượng tại các khối tài nguyên cấp …., khối trữ lượng cấp … /xác định trữ lượng, chất lượng khoáng sản đi kèm là …. (tên khoáng sản đi kèm) trong phạm vi diện tích được phép khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản số................. ngày …… tháng …….. năm ……. của …….. (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác).
Vị trí, diện tích thăm dò bổ sung: ……………….ha (km2), được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định trên bản đồ khu vực thăm dò (bổ sung)(22) kèm theo văn bản này.
Mức sâu thấp nhất của công trình thăm dò bổ sung: đến mức ….m
Thời gian thăm dò bổ sung: …………. tháng (năm), kể từ ngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
Hợp đồng kinh tế số ………., ngày ….. tháng ...... năm ...... với ......(tên tổ chức lập đề án thăm dò)………(23)
Mục đích sử dụng khoáng sản: ..............................................................
Vị trí công trình thăm dò(24):
Số hiệu |
Chiều sâu |
Tọa độ |
Ghi chú |
GK |
(m) |
X Y |
|
……… (Tên tổ chức, cá nhân) …… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân |
____________________________
(20) Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
(21) Áp dụng đối với cá nhân
(22) Nội dung bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(23) Áp dụng đối với trường hợp chủ đầu tư thuê tổ chức khác lập đề án thăm dò khoáng sản
(24) Áp dụng đối với trường hợp thăm dò bổ sung để nâng cấp trữ lượng nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên
Mẫu số 08: Văn bản đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm ....
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN/ THĂM DÒ BỔ SUNG
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan có thẩm quyền(25))……
………(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)..........................
Trụ sở tại: ...............................................................................................
Điện thoại:…………………… Fax:.......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(26) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(27) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Đã hoàn thành công tác thi công các công trình thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày.... tháng……. năm….. của …..(Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……/ Văn bản chấp thuận thăm dò bổ sung để ……….(28) trong phạm vi khu vực được phép khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản số….. ngày.... tháng.... năm.... của …..(Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác)……) và đã lập báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung ………..(tên báo cáo)………….. theo quy định.
………(Tên tổ chức, cá nhân)……… đề nghị ………( Tên cơ quan có thẩm quyền(29))……. thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung theo báo cáo ………...(tên báo cáo)…………..
………(Tên tổ chức, cá nhân)……… cam kết các nội dung, thông tin trong hồ sơ đề nghị công nhận nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung gửi kèm theo văn bản này và các tài liệu nguyên thủy sử dụng để lập báo cáo là trung thực, chính xác, đúng sự thật và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
Tổ chức, cá nhân |
____________________________
(25) Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia đối với giấy phép thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) đối với giấy phép thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
(26) Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài.
(27) Áp dụng đối với cá nhân.
(28) Nêu mục đích của thăm dò bổ sung.
(29) Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia đối với giấy phép thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) đối với giấy phép thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
MẪU BẢN ĐỒ TRONG HỒ SƠ CẤP, GIA HẠN, CẤP LẠI, ĐIỀU
CHỈNH, TRẢ LẠI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN, CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN THĂM DÒ KHOÁNG
SẢN, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2025/TT-BNNMT ngày .. tháng .. năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
____________________________
(30) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, đối với bản đồ trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản hoặc bản đồ kèm theo giấy phép thăm dò khoáng sản, quyết định cho phép điều chỉnh, trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản;
Tỷ lệ của bản đồ quy định như sau:
1. Đối với khu vực có diện tích từ 05 km2 trở lên bản đồ khu vực được lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ không nhỏ hơn 1:25.000.
2. Đối với khu vực có diện tích từ 02 km2 đến dưới 5 km2, bản đồ khu vực được lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ không nhỏ hơn 1:10.000.
3. Đối với khu vực có diện tích từ 0,5 km2 đến dưới 2 km2, bản đồ khu vực được lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ không nhỏ hơn 1:5.000.
4. Đối với khu vực có diện tích nhỏ hơn 0,5km2, bản đồ khu vực được lập trên nền bản đồ trích lục từ bản đồ địa hình, hệ tọa độ VN-2000, có tỷ lệ không nhỏ hơn 1:2.000.
MẪU GIẤY PHÉP, QUYẾT ĐỊNH VỀ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Mẫu số 10: Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ……../GP-BNNMT |
Địa danh, ngày …. tháng ….. năm ….. |
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch ………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Văn bản xác nhận trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản số……. ngày....tháng ....năm ....của ...........(Tên cơ quan ban hành).................(31)
Căn cứ Quyết định số …… ngày.... tháng .... năm.... của ...........(Tên cơ quan ban hành)............. về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản(32);
Căn cứ Công văn số……. ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố....) về việc…...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ………. và Biên bản của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản của ………….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ………(Tên tổ chức, cá nhân)………. được thăm dò khoáng sản với các thông tin như sau:
1. Loại khoáng sản: .................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm dò: ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(33) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp và khối lượng công tác thăm dò: theo Đề án thăm dò khoáng
sản ………(Tên Đề án thăm dò)………. do ………(Tên tổ chức, cá nhân)………. lập kèm theo Giấy phép này.
6. Thời gian thăm dò: ……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành.
2. Thực hiện thăm dò ………(tên khoáng sản)……… theo phương pháp và khối lượng tại Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo giấy phép này.
3. Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
BỘ TRƯỞNG |
____________________________
(31) Áp dụng đối với các khu vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
(32) Áp dụng đối với khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
(33) Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
Phụ lục I |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số /GP-BNNMT ngày tháng năm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
Diện tích: ...... ha |
Mẫu số 11: Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số:....../GP-UBND |
Địa danh......., ngày... tháng... năm... |
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) ...
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ... tháng ....năm…..;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch ………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Văn bản xác nhận trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản số……. ngày....tháng ....năm ....của ...........(Tên cơ quan ban hành).................(34)
Căn cứ Quyết định số …… ngày.... tháng .... năm.... của ...........(Tên cơ quan ban hành)............. về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản(35);
Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ………. và Biên bản của Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản của ………….;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ………(Tên tổ chức, cá nhân)………. được thăm dò khoáng sản với các thông tin như sau:
1. Loại khoáng sản: .................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm dò: ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(36) Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp và khối lượng công tác thăm dò: theo Đề án thăm dò khoáng sản ………(Tên Đề án thăm dò)………. do ………(Tên tổ chức, cá nhân)………. lập kèm theo Giấy phép này.
6. Thời gian thăm dò: ……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành.
2. Thực hiện thăm dò ………(tên khoáng sản)……… theo phương pháp và khối lượng tại Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo giấy phép này.
3. Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
CHỦ TỊCH |
____________________________
(34) Áp dụng đối với các khu vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
(35) Áp dụng đối với khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
(36) Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
...... |
Phụ lục I |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số /GP-UBND ngày …… tháng …… năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …...)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
Diện tích: ...... ha |
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ……../GP-BNNMT |
Địa danh, ngày …. tháng ….. năm ….. |
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(GIA HẠN)
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch ………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số……. ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)……. về việc…...;
Xét hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ……….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản số ……. ngày ... tháng ... năm ...... để ……..(tên tổ chức, cá nhân)………. được tiếp tục thăm dò …….. (tên khoáng sản)…… tại khu vực ……., ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… đến hết ngày …. tháng …… năm …….
Điều 2. ………(Tên tổ chức, cá nhân)…… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành.
2. Tiếp tục thực hiện phương pháp, khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP- BNNMT ngày … tháng … năm … do …(tên cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… thành lập.
3. Hoàn thành việc san lấp và đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản số …..... ngày... tháng ... năm ... của ……..(Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
|
BỘ TRƯỞNG |
Mẫu số 13: Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
UBND
TỈNH (THÀNH PHỐ)… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số:....../GP-UBND |
Địa danh......., ngày... tháng... năm... |
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(GIA HẠN)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…...
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ... tháng ....năm…..;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch ………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Xét hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ……….; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản số ……. ngày ... tháng ... năm ...... để ……..(tên tổ chức, cá nhân)………. được tiếp tục thăm dò …….. (tên khoáng sản)…… tại khu vực ……., ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… đến hết ngày …. tháng …… năm …….
Điều 2. ………(Tên tổ chức, cá nhân)…… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành.
2. Tiếp tục thực hiện phương pháp, khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP- UBND ngày … tháng … năm … do… (tên cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… thành lập.
3. Hoàn thành việc san lấp và đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò.
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản số …..... ngày... tháng ... năm ... của ……..(Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
|
CHỦ TỊCH |
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ……../GP-BNNMT |
Địa danh, ngày …. tháng ….. năm ….. |
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CẤP LẠI)
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch ………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số……. ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…...;
Xét hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ………..;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ………(Tên tổ chức, cá nhân)………. được tiếp tục thăm dò khoáng sản với các thông tin như sau:
1. Loại khoáng sản: .................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm dò: ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(37) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò: theo phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP-… ngày … tháng … năm … do …(tên cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… thành lập.
6. Thời gian thăm dò: ……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành.
2. Thực hiện công tác thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định của pháp luật.
3. Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
BỘ TRƯỞNG |
____________________________
(37) Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
Phụ lục I |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) số /GP-BNNMT ngày tháng năm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
Diện tích: ...... ha |
Mẫu số 15: Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số:....../GP-UBND |
Địa danh......., ngày... tháng... năm... |
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CẤP LẠI)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…...
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ... tháng ....năm…..;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-TTg ngày … tháng … năm … của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch ………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Xét hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ………..;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ………(Tên tổ chức, cá nhân)………. được tiếp tục thăm dò khoáng sản với các thông tin như sau:
1. Loại khoáng sản: .................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm dò: ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(38) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò: theo phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP-… ngày … tháng … năm … do …(tên cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… thành lập.
6. Thời gian thăm dò: ……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành.
2. Thực hiện công tác thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định của pháp luật.
3. Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
CHỦ TỊCH |
____________________________
(38) Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
...... |
Phụ lục I |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp lại) số /GP-UBND ngày …… tháng …… năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …...)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
Diện tích: ...... ha |
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ……../GP-BNNMT |
Địa danh, ngày …. tháng ….. năm ….. |
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CHUYỂN NHƯỢNG)
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-… ngày … tháng … năm … của …(cơ quan ban hành)… phê duyệt Quy hoạch ………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số……. ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…...;
Xét hồ sơ đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)……….. và ………(tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng)………. đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)………;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ……(Tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng)…… nhận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……) từ ……(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… để tiếp tục thăm dò ………(tên khoáng sản)……. với các nội dung chính sau đây:
1. Loại khoáng sản: .................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm dò: ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(39) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m (nếu thấy cần thiết).
5. Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò: theo phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP-…. ngày … tháng … năm … do …(tên cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… thành lập.
6. Thời gian thăm dò: ……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành.
2. Thực hiện công tác thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định của pháp luật.
3. Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực của Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
|
BỘ TRƯỞNG |
____________________________
(39) Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG |
Phụ lục I |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) số /GP-BNNMT ngày tháng năm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
Diện tích: ...... ha |
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số:....../GP-UBND |
Địa danh......., ngày... tháng... năm... |
GIẤY
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(CHUYỂN NHƯỢNG)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) ......
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ... tháng ....năm…..;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số ……./QĐ-… ngày … tháng … năm … của (cơ quan ban hành) phê duyệt Quy hoạch ………….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Xét hồ sơ đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)……….. và ………(tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng)………. đề nghị chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)………;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ……(Tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng)…… nhận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……) từ ………(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)……… để tiếp tục thăm dò ………(tên khoáng sản)……. với các nội dung chính sau đây:
1. Loại khoáng sản: .................................................................................
2. Vị trí khu vực thăm dò: ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……;
3. Diện tích khu vực thăm dò:…….. (ha, km2) được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(40) của Giấy phép này.
4. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức ...... m đến mức...... m.
5. Phương pháp, khối lượng công tác thăm dò: theo phương pháp và khối lượng công tác thăm dò còn lại của Đề án thăm dò khoáng sản kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số …/GP-… ngày … tháng … năm … do …(tên cơ quan cấp phép)… cấp, được xác định và đánh giá tại Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản số … ngày … do ……(tên tổ chức, cá nhân đề nghị chuyển nhượng)…… thành lập.
6. Thời gian thăm dò: ……… tháng, kể từ ngày giấy phép này có hiệu lực.
Điều 2. ………… (Tên tổ chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1. Nộp lệ phí cấp giấy phép thăm dò khoáng sản và các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành.
2. Thực hiện công tác thăm dò khoáng sản theo quy định tại Điều 1 của Giấy phép này và theo quy định của pháp luật.
3. Các yêu cầu cần thiết khác đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực của Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
|
CHỦ TỊCH |
____________________________
(40) Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
...... |
Phụ lục I |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản (chuyển nhượng) số /GP-UBND ngày …… tháng …… năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …...)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
Diện tích: ...... ha |
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ……../QĐ-BNNMT |
Địa danh, ngày …. tháng ….. năm ….. |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ……./2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số……. ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…...;
Xét hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ……….;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh ………. (nội dung, điều, khoản)…… quy định trong Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………thăm dò ... (tên khoáng sản)…… tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… như sau:
……………(nội dung điều chỉnh)………………..
……………(nội dung điều chỉnh)………………..
Tọa độ, diện tích khu vực không được tiếp tục thăm dò, được tiếp tục thăm dò khoáng sản được giới hạn bởi các điểm góc có toạ độ xác định theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này(41).
Tọa độ, diện tích khu vực thăm dò khoáng sản được trả lại, được tiếp tục thăm dò khoáng sản được giới hạn bởi các điểm góc có toạ độ xác định theo Phụ lục II và Phụ lục II(42) kèm theo Quyết đinh này(43).
Điều 2. ……(Tên tổ chức, cá nhân)…… có trách nhiệm:
1. Nộp các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành (nếu có).
2. Tiếp tục thăm dò khoáng sản và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định của pháp luật và quy định tại Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
3. Chấm dứt hoạt động thăm khoáng sản tại phần diện tích không được tiếp tục thăm dò và thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò theo quy định của pháp luật(44).
4. Chấm dứt hoạt động thăm khoáng sản tại phần diện tích được trả lại và thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò theo quy định của pháp luật(45).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
Chánh Văn phòng, …………(Thủ trưởng cơ quan thẩm định hồ sơ điều chỉnh giấy phép)…………, …….(tên tổ chức, cá nhân)……. và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
BỘ TRƯỞNG |
____________________________
(41) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
(42) Bản đồ ranh giới khu vực trả lại, khu vực tiếp tục thăm dò thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(43) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
(44) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
(45) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG |
Phụ lục I(46) |
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC THĂM DÒ,
KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
I. Khu vực không được thăm dò khoáng sản: …ha/km2 |
||
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
II. Khu vực được tiếp tục thăm dò khoáng sản: …ha/km2 |
||
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
____________________________
(46) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG |
Phụ lục I(47) |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
I. Khu vực được trả lại: …ha/km2 |
||
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
II. Khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản: …ha/km2 |
||
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
____________________________
(47) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số:....../QĐ-UBND |
Địa danh......., ngày... tháng... năm... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày ... tháng ....năm…..;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Xét hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ……….; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh ………. (nội dung, điều, khoản)…… quy định trong Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)……… thăm dò ... (tên khoáng sản)…… tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… như sau:
……………(nội dung điều chỉnh)………………..
……………(nội dung điều chỉnh)………………..
Tọa độ, diện tích khu vực không được tiếp tục thăm dò, được tiếp tục thăm dò khoáng sản được giới hạn bởi các điểm góc có toạ độ xác định theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này(48).
Tọa độ, diện tích khu vực thăm dò khoáng sản được trả lại, được tiếp tục thăm dò khoáng sản được giới hạn bởi các điểm góc có toạ độ xác định theo Phụ lục I và Phụ lục II(49) kèm theo Quyết đinh này(50.
Điều 2. ……(Tên tổ chức, cá nhân)…… có trách nhiệm:
1. Nộp các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành (nếu có).
2. Tiếp tục thăm dò khoáng sản và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định tại Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
3. Chấm dứt hoạt động thăm khoáng sản tại phần diện tích không được tiếp tục thăm dò và thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò theo quy định của pháp luật(5!).
4. Chấm dứt hoạt động thăm khoáng sản tại phần diện tích được trả lại và thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò theo quy định của pháp luật(52).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép thăm dò khoáng sản số…….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …….(tên tổ chức, cá nhân)……. và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CHỦ TỊCH |
____________________________
(48) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
(49) Bản đồ ranh giới khu vực trả lại, khu vực tiếp tục thăm dò thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(51) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
(51) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
(52) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)… |
Phụ lục I(53) |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC THĂM DÒ, KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
I. Khu vực không được thăm dò khoáng sản: …ha/km2 |
||
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
II. Khu vực được tiếp tục thăm dò khoáng sản: …ha/km2 |
||
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
____________________________
(53) Chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh diện tích khu vực thăm dò
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)… |
Phụ lục I(54) |
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)……)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
I. Khu vực được trả lại: …ha/km2 |
||
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
II. Khu vực tiếp tục thăm dò khoáng sản: …ha/km2 |
||
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
____________________________
(54) Chỉ áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số:....../QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày... tháng... năm... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ........./2025/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số……. ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…...;
Xét hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản ngày….. tháng..... năm..... của ………(tên tổ chức, cá nhân)......;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép ……(Tên tổ chức, cá nhân).......... được trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản....... số..... ngày..... tháng..... năm.... do .... (tên cơ quan cấp Giấy phép thăm dò) ... cấp tại khu vực (mỏ)...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, ……….(Tên tổ chức, cá nhân).......... phải chấm dứt hoạt động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số..... ngày..... tháng..... năm ....... và có trách nhiệm thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, …….(tên tổ chức, cá nhân)……. và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
BỘ TRƯỞNG |
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
............. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số:....../QĐ-UBND |
Địa danh......., ngày... tháng... năm... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cho phép trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ).......
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số … 2025/TT-BNNMT ngày … tháng …… năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường …………;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số ............... ngày ...... tháng ...... năm ...... của .………..;
Xét hồ sơ đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản ngày….. tháng..... năm..... của ………(tên tổ chức, cá nhân)......;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép (Tên tổ chức, cá nhân).......... được trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản....... số..... ngày..... tháng..... năm.... do .... (tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò) ... cấp tại khu vực (mỏ)...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, ……….(Tên tổ chức, cá nhân).......... phải chấm dứt hoạt động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số..... ngày..... tháng..... năm ....... và có trách nhiệm thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …….(tên tổ chức, cá nhân)……. và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CHỦ TỊCH |
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số:....../QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày... tháng... năm... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số ........./2025/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về ………………..;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ Công văn số……. ngày….. tháng….. năm…… của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…... (nếu có);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy phép thăm dò khoáng sản số …./GP-…. ngày … tháng … năm … do … (tên cơ quan cấp giấy phép) … cấp cho ……(Tên tổ chức, cá nhân).......... để thăm dò … (tên khoáng sản) … tại xã/phường/thị trấn …, tỉnh/thành phố …
Lý do thu hồi:
Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, ……….(Tên tổ chức, cá nhân).......... phải chấm dứt hoạt động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số..... ngày..... tháng..... năm ....... và có trách nhiệm thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, …….(tên tổ chức, cá nhân)……. và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
BỘ TRƯỞNG |
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ
............. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số:....../QĐ-UBND |
Địa danh......., ngày... tháng... năm... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.......
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày ... tháng ... năm ...;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số … 2025/TT-BNNMT ngày … tháng …… năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường …………;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số ............... ngày ...... tháng ...... năm ...... của .………..;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy phép thăm dò khoáng sản số …./GP-… ngày … tháng … năm … do … (tên cơ quan cấp giấy phép)… cấp cho ……(Tên tổ chức, cá nhân).......... để thăm dò … (tên khoáng sản) … tại xã/phường/thị trấn …, tỉnh/thành phố …
Lý do thu hồi:
Điều 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, ……….(Tên tổ chức, cá nhân).......... phải chấm dứt hoạt động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số..... ngày..... tháng..... năm ....... và có trách nhiệm thực hiện việc san lấp, đưa về trạng thái an toàn các công trình đã thăm dò và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …….(tên tổ chức, cá nhân)……. và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
CHỦ TỊCH |
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ……/QĐ-HĐTLQG |
Địa danh, ngày….. tháng ….. năm ... |
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
mỏ ………(tên khoáng sản)….… tại khu vực ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
(Trữ lượng tính đến tháng ….. năm ……)
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN QUỐC GIA
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số ......./QĐ-TTg ngày ... tháng ... năm…… của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định …(trích Thông tư quy định về biểu mẫu …);
Căn cứ Thông tư số ….../2025/TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về …(trích Thông tư quy định về phân cấp trữ lượng…);
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-HĐTLQG ngày ….. tháng …… năm …. của Chủ tịch Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia ban hành quy chế của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia.
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ kết luận của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia tại phiên họp ngày...... tháng…… năm…… và phiếu đánh giá của các Ủy viên Hội đồng;
Xét hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại …….;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung theo “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản .... tại khu vực ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……”, với các nội dung chính sau đây:
1. Diện tích khu vực công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung là …..ha (Bằng chữ……..), có tọa độ xác định tại Phụ lục I và Bình đồ phân khối trữ lượng (Bình đồ phân bố thân quặng) kèm theo Quyết định này.
2. Công nhận trữ lượng khoáng sản………(tên khoáng sản)........... đã tính trong báo cáo, bao gồm:
Cấp 121: ……… tấn (hoặc m3).
Cấp 122: ……… tấn (hoặc m3).
3. Tài nguyên cấp 333:…………. tấn (hoặc m3).
4. Các khoáng sản đi kèm (nếu có):
Trữ lượng cấp 121: ………. tấn (hoặc m3).
Trữ lượng cấp 122: ………. tấn (hoặc m3).
5. Mức sâu thấp nhất của các khối trữ lượng; thống kê chi tiết trữ lượng khoáng sản theo khối, cấp được thống kê chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Các tài liệu của báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được sử dụng để lập dự án đầu tư khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia, …….(tên tổ chức, cá nhân)……., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
TM. HỘI ĐỒNG |
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ TRỮ
LƯỢNG |
Phụ lục I |
TỌA
ĐỘ KHU VỰC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN/THĂM DÒ BỔ SUNG
khoáng sản ……(tên khoáng sản)…. tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-HĐTLQG ngày … tháng … năm…….. của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia)
Điểm góc |
TỌA ĐỘ VN2000 Kinh tuyến trục..., múi chiếu 6° |
|
X(m) |
Y(m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích: … ha |
HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ TRỮ
LƯỢNG |
Phụ lục II |
THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
khoáng sản ……(tên khoáng sản)…. tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-HĐTLQG ngày … tháng … năm…….của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia)
STT |
Khối trữ lượng |
Mức sâu thấp nhất (m) |
Trữ
lượng |
Ghi chú (nếu có) |
1 |
1-121 |
|
|
|
2 |
2-121 |
|
|
|
. . . |
… |
|
|
|
Tổng 121 |
|
|
|
|
|
1-122 |
|
|
|
|
2-122 |
|
|
|
|
….. |
|
|
|
Tổng 122 |
|
|
|
|
121+122 |
|
|
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ……/QĐ-UBND |
Địa danh, ngày….. tháng ….. năm ... |
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
mỏ ………(tên khoáng sản)….… tại khu vực ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
(Trữ lượng tính đến tháng ….. năm ……)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)……….
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương….. ngày.... tháng …… năm …….;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định …(trích Thông tư quy định về biểu mẫu….);
Căn cứ Thông tư số ….../2025/TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về …(trích Thông tư quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên …);
Căn cứ Quyết định số .... ngày …. tháng... năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)… ban hành quy chế của Hội đồng tư vấn thăm dò khoáng sản.
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn tỉnh (thành phố)……. tại phiên họp ngày.... tháng…… năm…… và phiếu đánh giá của các Ủy viên Hội đồng;
Xét hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/thăm dò bổ sung của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ……;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung theo “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản .... tại khu vực …… ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……”, với các nội dung chính sau đây:
1. Diện tích khu vực công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung là …..ha (Bằng chữ……..), có tọa độ xác định tại Phụ lục I và Bình đồ phân khối trữ lượng (Bình đồ phân bố thân quặng) kèm theo Quyết định này.
2. Công nhận trữ lượng khoáng sản………(tên khoáng sản)........... đã tính trong báo cáo, bao gồm:
Cấp 121: ……… tấn (hoặc m3).
Cấp 122: ……… tấn (hoặc m3).
3. Tài nguyên cấp 333:…………. tấn (hoặc m3).
4. Các khoáng sản đi kèm (nếu có):
Trữ lượng cấp 121: ………. tấn (hoặc m3).
Trữ lượng cấp 122: ………. tấn (hoặc m3).
5. Mức sâu thấp nhất các khối trữ lượng; thống kê chi tiết trữ lượng khoáng sản theo khối, cấp được thống kê chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Các tài liệu của báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được sử dụng để lập dự án đầu tư khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …….(tên tổ chức, cá nhân)……., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
CHỦ TỊCH |
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
…... |
Phụ lục I |
TỌA
ĐỘ KHU VỰC CÔNG NHẬN KẾT QUẢ
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN/THĂM DÒ BỔ SUNG
khoáng sản ……(tên khoáng sản)…. tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ- UBND ngày … tháng … năm…….. của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…….)
Điểm góc |
TỌA
ĐỘ VN2000 |
|
X(m) |
Y(m) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích: … ha |
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ)
…... |
Phụ lục II |
THỐNG KÊ TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
khoáng sản ……(tên khoáng sản)…. tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày … tháng … năm…….. của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…….)
STT |
Khối trữ lượng |
Mức sâu thấp nhất (m) |
Trữ
lượng |
Ghi chú (nếu có) |
1 |
1-121 |
|
|
|
2 |
2-121 |
|
|
|
. . . |
… |
|
|
|
Tổng 121 |
|
|
|
|
|
1-122 |
|
|
|
|
2-122 |
|
|
|
|
….. |
|
|
|
Tổng 122 |
|
|
|
|
121+122 |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: /QĐ-UBND |
Địa danh, ngày tháng năm |
QUYẾT ĐỊNH
Công
nhận kết quả thăm dò nước nóng thiên nhiên/nước khoáng thiên nhiên tại lỗ khoan
………(tên lỗ khoan)….… tại khu vực ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp
tỉnh)……
(Trữ
lượng tính đến tháng ….. năm ……)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương….. ngày.... tháng …… năm ……….;
Căn cứ Thông tư số ……/2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định …(trích Thông tư quy định biểu mẫu …);
Căn cứ Thông tư số ….../2025/TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định …(trích Thông tư quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên …);
Căn cứ Quyết định số .... ngày …. tháng... năm …. của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ban hành quy chế của Hội đồng tư vấn thăm dò khoáng sản.
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ... tháng ... năm ... của ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp cho .........(tên tổ chức, cá nhân)………;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn thăm dò khoáng sản tỉnh (thành phố)……. tại phiên họp ngày.... tháng…… năm…… và phiếu đánh giá của các Ủy viên Hội đồng;
Xét hồ sơ đề nghị công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung của ………(tên tổ chức, cá nhân)………. ngày …..tháng ….. năm ….. nộp tại ……….;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung nước nóng thiên nhiên/ nước khoáng thiên nhiên tại lỗ khoan ………(tên lỗ khoan)….… theo “Báo cáo kết quả thăm dò nước nóng thiên nhiên/ nước khoáng thiên nhiên …... tại khu vực ……, ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……”, với các nội dung chính sau đây:
1. Tọa độ lỗ khoan ………(tên lỗ khoan)….… được xác định theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục … , múi chiếu 30:
X(m)……… Y(m)……………. và bản đồ ….. kèm theo Quyết định này.
2. Trữ lượng nước nóng thiên nhiên/ nước khoáng thiên nhiên tại lỗ khoan ………(tên lỗ khoan)….… như sau:
Cấp B: ……….m3/ngày.
Cấp C1: ………m3/ngày
3. Nguồn nước tại lỗ khoan ………(tên lỗ khoan)….… là nước khoáng thiên nhiên khoáng hóa ……., tổng khoáng hóa……… mg/l, nhiệt độ .......°C.
Điều 2. Các tài liệu của báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được sử dụng để lập dự án đầu tư khai thác mỏ, thiết kế khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ địa chất. Quá trình khai thác và sử dụng nước nóng thiên nhiên/ nước khoáng thiên nhiên phải tiến hành lấy mẫu định kỳ, quan trắc theo yêu cầu chuyên môn, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …….(tên tổ chức, cá nhân)……., Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2025/TT-BNNMT ngày .. tháng .. năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 27: Văn bản thông báo kế hoạch thăm dò khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …./TB-…….. |
Địa danh, ngày.... tháng.... năm .... |
THÔNG
BÁO
KẾ HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Áp dụng cho các trường hợp tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)………….
……(Tên tổ chức, cá nhân) ..........................................................................
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại:………………………… Fax:.....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(55) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(56) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
……(Tên tổ chức, cá nhân)………. được ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……… cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản số ………. ngày …… tháng …… năm …… với các nội dung chính như sau:
- Vị trí khu vực thăm dò khoáng sản:............................................................
- Diện tích thăm dò: ......................................................................................
- Thời hạn thăm dò: .......................................................................................
Thực hiện các quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản, ……(Tên tổ chức, cá nhân)………. thông báo kế hoạch triển khai công tác thăm dò khoáng sản/ thăm dò bổ sung ...........(tên khoáng sản).......... tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… theo Giấy phép thăm dò khoáng sản nêu trên với thời gian dự kiến thực hiện từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ..., cụ thể:
STT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Khối lượng |
Thời gian thực hiện dự kiến (tháng) |
Ghi chú |
I |
Công tác trắc địa |
|
|
|
|
1 |
Đo vẽ Bản đồ địa hình tỷ lệ... |
Km2 (ha) |
|
|
|
1.1 |
…. |
|
|
|
|
II |
Công tác địa chất |
|
|
|
|
1 |
Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ... |
Km2 (ha) |
|
|
|
1.1 |
… |
|
|
|
|
2 |
Khoan thăm dò |
m |
|
|
|
2.1 |
… |
|
|
|
|
3 |
… |
|
|
|
|
III |
Công tác địa vật lý (nếu có) |
|
|
|
|
1 |
Đo ... |
|
|
|
|
2 |
Đo... |
|
|
|
|
IV |
Công tác ĐCTV-ĐCCT |
|
|
|
|
1 |
Đo vẽ bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ ... |
Km2 (ha) |
|
|
|
1.1 |
… |
|
|
|
|
V |
Công tác lấy, gia công, phân tích mẫu |
|
|
|
|
1 |
Lấy mẫu |
Mẫu |
|
|
|
1.1 |
… |
|
|
|
|
2 |
Gia công mẫu |
Mẫu |
|
|
|
2.2 |
… |
|
|
|
|
3 |
Phân tích mẫu |
Mẫu |
|
|
|
3.3 |
…. |
|
|
|
|
VI |
Lập báo cáo tổng kết |
|
|
|
|
1 |
… |
|
|
|
|
VII |
Các công tác khác |
|
|
|
|
1 |
Lấp hào |
|
|
|
|
2 |
… |
|
|
|
|
…………(Tên tổ chức, cá nhân)……… cam kết thực hiện đúng khối lượng công tác thăm dò khoáng sản và thời gian dự kiến nêu trên theo quy định. Trường hợp có sự thay đổi về khối lượng công tác thăm dò khoáng sản và thời gian dự kiến thực hiện theo diễn biến thực tế thi công, …………(Tên tổ chức, cá nhân)……… sẽ có văn bản thông báo để quý Ủy ban biết, chỉ đạo công tác quản lý nhà nước theo quy định.
…………(Tên tổ chức, cá nhân)……… trân trọng thông báo./.
|
Tổ chức, cá nhân |
____________________________
(55) Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
(56) Áp dụng đối với cá nhân
Mẫu số 28: Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên mặt đất để lập đề án thăm dò khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
LẬP HỒ SƠ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …./TB-…….. |
Địa danh, ngày.... tháng.... năm .... |
THÔNG
BÁO
KẾ HOẠCH KHẢO SÁT, LẤY MẪU TRÊN MẶT ĐẤT
(Áp dụng cho trường hợp khảo sát để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản)
Kính gửi: |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…; |
………(Tên tổ chức, cá nhân)……….
Trụ sở tại:…………………………………………………………………
Điện thoại:............................................. Fax:………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp(57) số………………. ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Căn cước công dân(58) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm.......
Là tổ chức/cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo Quyết định số ……… của Bộ Nông nghiệp và Môi trường/UBND tỉnh, thành phố ….
(Hoặc) Được lựa chọn là tổ chức/cá nhân để thăm dò khoáng sản tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo Văn bản thông báo số …. của Bộ Nông nghiệp và Môi trường/UBND tỉnh, thành phố …
Thông báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên mặt đất để lập đề án thăm dò khoáng sản đối với khoáng sản (tên khoáng sản) tại khu vực …, xã/phường/thị trấn …, tỉnh/thành phố …. với các nội dung như sau:
1. Phạm vi khảo sát, lấy mẫu: ……ha/km2 (diện tích khu vực đề nghị khảo sát, lấy mẫu), có tọa độ dự kiến khu vực khảo sát, lấy mẫu kèm theo.
2. Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
3. Phương pháp, biện pháp kỹ thuật:
3.1. Khảo sát tại thực địa: ..............(chiều dài lộ trình)..............km lộ trình.
3.2. Thi công công trình: ........(Liệt kê tên công trình, khối lượng)..............
3.3. Công tác mẫu: ................(số lượng, chủng loại mẫu)............................
……(Tên tổ chức, cá nhân)............ cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân |
____________________________
(57) Áp dụng đối với tổ chức
(58) Áp dụng đối với cá nhân
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ |
|
TỌA
ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC
ĐỀ NGHỊ KHẢO SÁT, LẤY MẪU TRÊN MẶT ĐẤT
(Kèm theo Văn bản thông báo kế hoạch khảo sát, lấy mẫu trên mặt đất số … ngày …… tháng …… năm của ……(tên tổ chức, cá nhân)………)
Điểm góc |
Hệ
tọa độ VN-2000 |
|
X (m) |
Y (m) |
|
1 |
|
|
2 |
|
|
... |
|
|
n |
|
|
Diện tích: ...... ha/km2 |
Mẫu số 29: Thông báo kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …./TB-…….. |
Địa danh, ngày.... tháng.... năm .... |
THÔNG
BÁO
KẾ HOẠCH THI CÔNG BỔ SUNG KHỐI LƯỢNG
CÔNG TÁC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Áp dụng trong trường hợp phải bổ sung công trình thăm dò theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền công nhận trữ lượng khoáng sản nhưng giấy phép thăm dò đã hết thời hạn)
Kính gửi: |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh/thành phố…; |
……(Tên tổ chức, cá nhân) ..........................................................................
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại:………………………… Fax:.....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(59) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(60) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
……(Tên tổ chức, cá nhân)………. được ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……… cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản số ………. ngày …… tháng …… năm …… với các nội dung chính như sau:
- Vị trí khu vực thăm dò khoáng sản:............................................................
- Diện tích thăm dò: ......................................................................................
- Thời hạn thăm dò: .......................................................................................
Thực hiện yêu cầu của …….(tên cơ quan có thẩm quyền công nhận trữ lượng khoáng sản) tại Văn bản số ….ngày … tháng … năm …, ……(Tên tổ chức, cá nhân)………. thông báo kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản ...........(tên khoáng sản).......... tại ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… theo Giấy phép thăm dò khoáng sản nêu trên với thời gian dự kiến thực hiện từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ..., (gửi Kế hoạch thi công thăm dò bổ sung cụ thể kèm theo).
…………(Tên tổ chức, cá nhân)……… cam kết thực hiện đúng kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản và thời gian dự kiến theo quy định. Trường hợp có sự thay đổi về khối lượng thi công bổ sung công tác thăm dò khoáng sản, thời gian dự kiến thực hiện theo diễn biến thực tế thi công và đã được ...(tên cơ quan có thẩm quyền công nhận trữ lượng) ... chấp thuận, …………(Tên tổ chức, cá nhân)……… sẽ có văn bản thông báo bổ sung để Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh/thành phố…, Ủy ban dân dân xã/phường/thị trấn …. biết, chỉ đạo công tác quản lý nhà nước theo quy định.
…………(Tên tổ chức, cá nhân)……… trân trọng thông báo./.
|
Tổ chức, cá nhân |
____________________________
(59) Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
(60) Áp dụng đối với cá nhân
Mẫu số 30: Kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …./KH-…….. |
Địa danh, ngày.... tháng.... năm .... |
KẾ
HOẠCH THI CÔNG BỔ SUNG
KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Thông báo số …/TB-… ngày … tháng … năm … của …..)
(Áp dụng trong trường hợp phải bổ sung công trình thăm dò theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền công nhận trữ lượng khoáng sản nhưng giấy phép thăm dò đã hết thời hạn)
I. Mở đầu
Khái quát nội dung Đề án thăm dò (đối tượng, phạm vi, mục tiêu nhiệm vụ, các phương pháp áp dụng); tóm tắt kết quả thi công đề án và vấn đề còn tồn tại.
II. Kế hoạch thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
- Nêu cơ sở pháp lý của việc thực hiện thi công bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản.
- Trình bày các dạng công tác cần thực hiện.
Bảng khối lượng hạng mục công việc:
STT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Khối lượng thi công bổ sung |
Thời gian thực hiện dự kiến (ngày/tháng) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức, cá nhân |
Phụ lục V. MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số …/2025/TT-BTNMT ngày .. tháng … năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 31: Báo cáo định kỳ kết quả thăm dò khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …./BC-….. |
Địa danh, ngày.... tháng.... năm .... |
BÁO
CÁO ĐỊNH KỲ
KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN NĂM...
Kính gửi: ………………
I. Phần chung
1. Tổ chức, cá nhân được phép thăm dò khoáng sản: ..................................
2. Loại hình doanh nghiệp: ……………. (Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...)……;
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(61) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(62) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
3. Địa chỉ: .....................................................................................................
Điện thoại: ………………………; Fax: .....................................................
4. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên: ......................................................................................................
Năm sinh: ......................................................................................................
Trình độ chuyên môn: ...................................................................................
II. Kết quả hoạt động thăm dò khoáng sản
1. Giấy phép thăm dò khoáng sản số: ..... ngày... tháng.... năm…….
1.1. Cơ quan cấp phép:..................................................................................
1.2. Loại khoáng sản được phép thăm dò: ....................................................
1.3. Diện tích khu vực thăm dò: ........................................(m2, ha, km2).
1.4. Vị trí khu vực thăm dò: khu vực……….., ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
1.5. Thời hạn giấy phép: ……………… tháng (năm).
1.6. Tên đề án thăm dò khoáng sản: .............................................................
1.7. Đơn vị thi công đề án thăm dò khoáng sản ...........................................
1.8. Chủ nhiệm đề án thăm dò khoáng sản:
Họ tên: ...........................................................................................................
Năm sinh .......................................................................................................
Trình độ chuyên môn: ...................................................................................
1.9. Khối lượng công tác thăm dò khoáng sản và chi phí đã thực hiện tính đến ngày…… tháng...... năm......
STT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
KHỐI LƯỢNG |
CHI PHÍ |
||||||
Theo đề án |
Thực hiện trong kỳ báo cáo |
Thực hiện cộng dồn |
Còn lại |
Theo đề án |
Thực hiện trong kỳ báo cáo |
Thực hiện cộng dồn |
Còn lại |
|||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10. Nhận xét, đánh giá về công tác thăm dò khoáng sản:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
2. Giấy phép thăm dò khoáng sản số:…….. ngày... tháng.... năm…….. (nếu có)
(Nội dung báo cáo tương tự như tại mục 1)
III. Đề xuất, kiến nghị
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
|
Tổ chức, cá nhân được
phép thăm dò |
(Ghi chú: Tổ chức, cá nhân có hơn một (01) giấy phép thăm dò chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, mục I và mục III là phần báo cáo chung; mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép).
____________________________
(61) Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
(62) Áp dụng đối với cá nhân
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …./BC-….. |
Địa danh, ngày.... tháng.... năm .... |
BÁO
CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
VÀ KẾ HOẠCH THĂM DÒ TIẾP THEO
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……(Tên tổ chức, cá nhân) .........................................................................
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại:…………………… Fax:.............................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do …… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(63) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(64) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Được ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)…… cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản số …….. ngày ...... tháng ...... năm ...... cho phép thăm dò khoáng sản ........(tên khoáng sản)……. tại khu vực ........., ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……; được gia hạn tại Giấy phép thăm dò khoáng sản (gia hạn) số ....... ngày …... tháng ... năm …., thời hạn gia hạn ....... tháng (nếu có).
………(Tên tổ chức, cá nhân) ………. báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản kể từ ngày ... tháng ... năm .... đến ngày ... tháng ... năm ... như sau:
I. KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐẾN NGÀY ….
1. Tình hình thi công đề án thăm dò khoáng sản
Trình bày cụ thể phương pháp, khối lượng các hạng mục công việc đã thực hiện đến thời điểm báo cáo.
2. Nhận xét, đánh giá về công tác thăm dò khoáng sản
- Đánh giá kết quả thăm dò khoáng sản đã đạt được đến thời điểm báo cáo.
- Nêu cụ thể những thay đổi về diện tích, phương pháp, khối lượng đã thực hiện (nếu có), nêu rõ nguyên nhân và đánh giá tác động của sự thay đổi.
- Đánh giá triển vọng chung của mỏ và kiến nghị công tác nghiên cứu, thăm dò khoáng sản tiếp theo (trừ trường hợp đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản).
- Dự kiến đề xuất điều chỉnh về diện tích, phương pháp, khối lượng công tác thăm dò khoáng sản tiếp theo (nếu có), nêu rõ nguyên nhân và đánh giá tác động của sự thay đổi (trừ trường hợp đề nghị trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản).
II. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐÃ THỰC HIỆN
STT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
KHỐI LƯỢNG |
CHI PHÍ |
||||
Theo đề án |
Đã thực hiện đến thời điểm báo cáo |
Còn lại |
Theo đề án |
Đã thực hiện đến thời điểm báo cáo |
Còn lại |
|||
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
III. KẾ HOẠCH THĂM DÒ KHOÁNG SẢN TIẾP THEO(65)
1. Thời gian tiếp tục thăm dò khoáng sản: ….. tháng (năm), từ ngày.... tháng …. năm.... đến ngày….. tháng…. năm...
2. Khối lượng, thời gian tiếp tục thăm dò khoáng sản:
STT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Khối lượng |
Ghi chú; lý do tăng giảm khối lượng |
||
Còn lại tiếp tục thăm dò |
Dự kiến thời gian thực hiện |
Tăng, giảm so với đề án |
||||
I |
Công tác trắc địa |
|
|
|
|
|
1 |
Đo vẽ Bản đồ địa hình tỷ lệ ... |
Km2 (ha) |
|
|
|
|
1.1 |
…. |
|
|
|
|
|
II |
Công tác địa chất |
|
|
|
|
|
1 |
Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ... |
Km2 (ha) |
|
|
|
|
1.1 |
… |
|
|
|
|
|
2 |
Khoan thăm dò |
m |
|
|
|
|
2.1 |
… |
|
|
|
|
|
3 |
… |
|
|
|
|
|
III |
Công tác địa vật lý |
|
|
|
|
|
1 |
Đo ... |
|
|
|
|
|
2 |
Đo... |
|
|
|
|
|
IV |
Công tác ĐCTV-ĐCCT |
|
|
|
|
|
1 |
Đo vẽ bản đồ ĐCTV-ĐCCT tỷ lệ ... |
Km2 (ha) |
|
|
|
|
1.1 |
… |
|
|
|
|
|
V |
Công tác lấy, gia công, phân tích mẫu |
|
|
|
|
|
1 |
Lấy mẫu |
Mẫu |
|
|
|
|
1.1 |
… |
|
|
|
|
|
2 |
Gia công mẫu |
Mẫu |
|
|
|
|
2.2 |
… |
|
|
|
|
|
3 |
Phân tích mẫu |
Mẫu |
|
|
|
|
3.3 |
…. |
|
|
|
|
|
VI |
Lập báo cáo tổng kết |
|
|
|
|
|
1 |
… |
|
|
|
|
|
VII |
Các công tác khác |
|
|
|
|
|
1 |
Lấp hào |
|
|
|
|
|
2 |
… |
|
|
|
|
|
…………(Tên tổ chức, cá nhân)……… cam đoan thực hiện đúng thời hạn và khối lượng công tác thăm dò khoáng sản theo quy định.
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
|
Tổ chức, cá nhân được
phép thăm dò |
____________________________
(63) Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
(64) Áp dụng đối với cá nhân
(65) Không phải thực hiện nội dung này trong trường hợp trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
Số: …./…-…….. |
Địa danh, ngày.... tháng.... năm .... |
BÁO
CÁO ĐỀ XUẤT
THĂM DÒ XUỐNG SÂU VÀ MỞ RỘNG
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố………….
I. Thông tin chung
……(Tên tổ chức, cá nhân) ..........................................................................
Trụ sở tại: .....................................................................................................
Điện thoại:………………………… Fax:.....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)(66) số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân(67) số ........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
……(Tên tổ chức, cá nhân)………. được ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép khai thác)……… cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số ………. ngày …… tháng …… năm …… với các nội dung chính như sau:
- Loại khoáng sản được phép khai thác: ......................................................
- Vị trí khu vực khai thác khoáng sản: ..........................................................
- Diện tích khai thác: .....................................................................................
- Thời hạn khai thác: .....................................................................................
II. Đề xuất thăm dò xuống sâu và mở rộng
Cơ sở tài liệu: (Nêu cụ thể cơ sở tài liệu đã có hoặc kết quả khai thác thực tế đối với việc đề xuất thăm dò xuống sâu và mở rộng).
…. (tên tổ chức, cá nhân) đề nghị cho phép được thăm dò mở rộng/ xuống sâu để đánh giá đầy đủ, khống chế hết thân khoáng sản …(tên khoáng sản) … đã được cấp giấy phép khai thác, cụ thể như sau:
1. Loại khoáng sản thăm dò xuống sâu và mở rộng: ....................................
2. Vị trí khu vực thăm dò xuống sâu và mở rộng: ........................................
3. Diện tích thăm dò xuống sâu và mở rộng:……………….ha (km2), được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định trên bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản (mở rộng và xuống sâu)(68) kèm theo Văn bản này.
4. Thời gian thăm dò xuống sâu và mở rộng: … tháng/năm kể từ ngày được cấp giấy phép.
5. Hợp đồng kinh tế số ………., ngày ….. tháng ...... năm ...... với ......(tên tổ chức lập đề án thăm dò)………(69)
6. Mục đích sử dụng khoáng sản: ..........................................................
III. Báo cáo về việc thực hiện các nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong quá trình hoạt động khai thác khoáng sản
1. Về việc nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản; nộp thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật:
- Nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản: …(liệt kê đầy đủ số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đã nộp theo từng năm đến thời điểm báo cáo; kèm theo văn bản, chứng từ, tài liệu có liên quan).
- Hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản (nếu có): …(liệt kê đầy đủ số tiền đã hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản cho nhà nước; kèm theo văn bản, chứng từ, tài liệu có liên quan).
- Nộp thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật: … (liệt kê đầy đủ các loại thuế, phí đã thực hiện đến thời điểm báo cáo đề xuất; kèm theo văn bản, chứng từ, tài liệu có liên quan).
2. Về việc đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác khoáng sản với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản; thông báo cho Ủy ban nhân dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực hiện: …(nêu cụ thể đã đăng ký, thông báo chưa, tại văn bản nào (số … ngày … tháng … năm…), kèm theo văn bản liên quan);
3. Văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản trong trường hợp thăm dò bổ sung, kèm theo văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có): …(báo cáo và nộp văn bản liên quan kèm theo).
4. Việc lưu giữ, cập nhật, cung cấp thông tin về kết quả thăm dò bổ sung (nếu có), khai thác khoáng sản; kiểm soát sản lượng khoáng sản khai thác thực tế trước khi vận chuyển ra khỏi khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản; đầu tư, lắp đặt và vận hành hệ thống thông tin, dữ liệu về hoạt động khoáng sản và kết nối với hệ thống thông tin, dữ liệu về hoạt động khoáng sản của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép (trường hợp có quy định bắt buộc phải thực hiện): … (liệt kê đầy đủ các văn bản, tài liệu đã thực hiện, kèm theo văn bản, tài liệu có liên quan).
5. Về việc báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền: … (liệt kê đầy đủ các báo cáo định kỳ hoạt động khai thác khoáng sản theo quy định và các báo cáo đột xuất (nếu có) đến thời điểm báo cáo).
6. Về việc bồi thường thiệt hại do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra theo quy định của pháp luật (nếu có): …(báo cáo cụ thể việc bồi thường thiệt trong quá trình hoạt động khai thác, kèm theo văn bản, chứng từ, tài liệu có liên quan).
……… (Tên tổ chức, cá nhân) …… cam kết các thông tin, số liệu tại báo cáo này là chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin, số liệu đã báo cáo; cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân |
____________________________
(66) Áp dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
(67) Áp dụng đối với cá nhân
(68) Bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản (mở rộng và xuống sâu) thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(69) Áp dụng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản thuê tổ chức khác lập đề án thăm dò khoáng sản
Mẫu số 34: Văn bản đề nghị chấp thuận nội dung điều chỉnh đề án thăm dò khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm...
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ….. (Tên cơ quan cấp giấy phép thăm dò)……
……(Tên tổ chức, cá nhân) ...................................................................
Trụ sở tại: ...............................................................................................
Điện thoại:…………………… Fax:.......................................................
Được phép thăm dò ……… (tên khoáng sản)…………. tại xã ………….., tỉnh…….. theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số................. ngày …… tháng …….. năm ……. của …….. (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò khoáng sản)………
Căn cứ quy định tại khoản … Điều …. Nghị định số …. ngày … của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, ……(Tên tổ chức, cá nhân)………. đề nghị …. (tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép) điều chỉnh phương pháp/khối lượng của đề án thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số................. ngày …… tháng …….. năm ……. của …….. (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thăm dò) như sau:
Điều chỉnh/bổ sung………………. (nêu cụ thể các phương pháp/ khối lượng hạng mục công việc đề nghị điều chỉnh hoặc bổ sung).
(Báo cáo đề nghị điều chỉnh hoặc bổ sung phương pháp/ khối lượng của đề án thăm dò khoáng sản và các tài liệu, bản vẽ minh chứng kèm theo)
……… (Tên tổ chức, cá nhân) …… cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Tổ chức, cá nhân |
BÁO CÁO
ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/BỔ SUNG PHƯƠNG PHÁP/ KHỐI LƯỢNG CỦA ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo văn bản đề nghị chấp thuận điều chỉnh nội dung đề án thăm dò khoáng sản ngày … tháng … năm … của …(tên tổ chức, cá nhân)…)
I. Kết quả thi công công tác thăm dò đến thời điểm báo cáo
- Khái quát nội dung Đề án thăm dò (đối tượng, phạm vi, mục tiêu nhiệm vụ, các phương pháp áp dụng, khối lượng thi công công tác thăm dò của đề án);
- Tóm tắt kết quả thi công đề án đến thời điểm báo cáo và vấn đề còn tồn tại. Cập nhật kết quả thi công trên các sơ đồ, bản vẽ thi công.
II. Cơ sở tài liệu đề nghị điều chỉnh phương pháp/khối lượng công tác thăm dò hoặc đề nghị bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản
- Nêu cơ sở tài liệu của việc đề nghị điều chỉnh phương pháp/khối lượng công tác thăm dò hoặc đề nghị bổ sung khối lượng công tác thăm dò khoáng sản.
- Trình bày các dạng công tác đề nghị điều chỉnh/bổ sung cần thực hiện.
Bảng khối lượng hạng mục công việc đề nghị điều chỉnh/bổ sung:
STT |
Hạng mục công việc |
Đơn vị tính |
Khối lượng theo đề án |
Khối lượng đề nghị điều chỉnh/thi công bổ sung |
Thời gian thực hiện dự kiến (ngày/tháng) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổ chức, cá nhân |