Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT sửa đổi một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
| Số hiệu | 27/2025/TT-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Nguyễn Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/2025/TT-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Mục III
“2. Thủ tục xếp hạng
a) Hồ sơ đề nghị xếp hạng, gồm:
Tờ trình đề nghị xếp hạng của trung tâm giáo dục thường xuyên (Phụ lục I), trung tâm giáo dục nghề nghiệp-giáo dục thường xuyên (Phụ lục II), trong đó tự đánh giá tính điểm theo tiêu chí xếp hạng của trung tâm;
Bản báo cáo kết quả hoạt động và hiệu quả hoạt động của trung tâm trong thời gian 3 năm liên tục tính đến thời điểm đề nghị xếp hạng.”
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT
1. Thay thế một số cụm từ tại Mục I, Mục III và Mục IV như sau:
a) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)” tại điểm b khoản 2 Mục I và cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 1 Mục IV bằng cụm từ “Sở giáo dục và đào tạo”; cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” bằng cụm từ “Giám đốc Sở giáo dục và đào tạo” tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Mục III;
b) Thay thế cụm từ “30 ngày làm việc” bằng cụm từ “10 ngày làm việc” tại điểm b khoản 2 Mục III.
2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Phụ lục I và Phụ lục II như sau:
a) Thay thế cụm từ “TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CẤP TỈNH” bằng cụm từ “TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN” tại tên Phụ lục I;
b) Thay thế cụm từ “05 điểm” bằng cụm từ “15 điểm”, cụm từ “04 điểm” bằng cụm từ “10 điểm” tại cột “Tên tiêu chí” và cụm từ “5 điểm” bằng cụm từ “15 điểm” tại cột “Điểm tối đa” ở Mục D.2 của Phụ lục I;
c) Thay thế cụm từ “TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CẤP HUYỆN” bằng cụm từ “TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIẾM XẾP HẠNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP- GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN” tại tên Phụ lục II;
d) Thay thế cụm từ “03 điểm” bằng cụm từ “10 điểm” tại cột “Tên tiêu chí” và cụm từ “3 điểm” bằng cụm từ “10 điểm” tại cột “Điểm tối đa” ở Mục D.3 của Phụ lục II;
đ) Thay thế cụm từ “(06 điểm)” bằng cụm từ “(10 điểm)” tại cột “Tên tiêu chí” và cụm từ “12 điểm” bằng cụm từ “16 điểm” tại cột “Điểm tối đa” ở Mục B.2 của Phụ lục I và Phụ lục II;
e) Bãi bỏ Mục B.3, B.4 và D.1 của Phụ lục I và Phụ lục II.
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 27/2025/TT-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Mục III
“2. Thủ tục xếp hạng
a) Hồ sơ đề nghị xếp hạng, gồm:
Tờ trình đề nghị xếp hạng của trung tâm giáo dục thường xuyên (Phụ lục I), trung tâm giáo dục nghề nghiệp-giáo dục thường xuyên (Phụ lục II), trong đó tự đánh giá tính điểm theo tiêu chí xếp hạng của trung tâm;
Bản báo cáo kết quả hoạt động và hiệu quả hoạt động của trung tâm trong thời gian 3 năm liên tục tính đến thời điểm đề nghị xếp hạng.”
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT
1. Thay thế một số cụm từ tại Mục I, Mục III và Mục IV như sau:
a) Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)” tại điểm b khoản 2 Mục I và cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” tại khoản 1 Mục IV bằng cụm từ “Sở giáo dục và đào tạo”; cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” bằng cụm từ “Giám đốc Sở giáo dục và đào tạo” tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Mục III;
b) Thay thế cụm từ “30 ngày làm việc” bằng cụm từ “10 ngày làm việc” tại điểm b khoản 2 Mục III.
2. Thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Phụ lục I và Phụ lục II như sau:
a) Thay thế cụm từ “TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CẤP TỈNH” bằng cụm từ “TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN” tại tên Phụ lục I;
b) Thay thế cụm từ “05 điểm” bằng cụm từ “15 điểm”, cụm từ “04 điểm” bằng cụm từ “10 điểm” tại cột “Tên tiêu chí” và cụm từ “5 điểm” bằng cụm từ “15 điểm” tại cột “Điểm tối đa” ở Mục D.2 của Phụ lục I;
c) Thay thế cụm từ “TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIỂM XẾP HẠNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CẤP HUYỆN” bằng cụm từ “TIÊU CHÍ VÀ BẢNG ĐIẾM XẾP HẠNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP- GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN” tại tên Phụ lục II;
d) Thay thế cụm từ “03 điểm” bằng cụm từ “10 điểm” tại cột “Tên tiêu chí” và cụm từ “3 điểm” bằng cụm từ “10 điểm” tại cột “Điểm tối đa” ở Mục D.3 của Phụ lục II;
đ) Thay thế cụm từ “(06 điểm)” bằng cụm từ “(10 điểm)” tại cột “Tên tiêu chí” và cụm từ “12 điểm” bằng cụm từ “16 điểm” tại cột “Điểm tối đa” ở Mục B.2 của Phụ lục I và Phụ lục II;
e) Bãi bỏ Mục B.3, B.4 và D.1 của Phụ lục I và Phụ lục II.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 25
“a) Báo cáo tự đánh giá hoạt động thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học và trường phổ thông có nhiều cấp học do người làm công tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê duyệt;”.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 26
“b) Hằng năm, tổ chức tự đánh giá hoạt động thư viện theo các tiêu chuẩn được ban hành tại văn bản này và báo cáo cơ quan quản lý giáo dục cấp trên;”
Điều 5. Bãi bỏ một số nội dung tại một số điểm, khoản của Điều 3, Điều 25 và Điều 26
1. Bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 25, Điều 26 như sau:
a) Bãi bỏ điểm b khoản 3, khoản 4 Điều 25;
b) Bãi bỏ điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 26.
2. Bỏ một số cụm từ tại khoản 3 Điều 3, khoản 5 Điều 25 như sau:
a) Bỏ cụm từ “kiểm định chất lượng giáo dục và” tại khoản 3 Điều 3.
b) Bỏ cụm từ “các hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục,” tại khoản 5 Điều 25.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung đoạn 2 điểm d khoản 1 Điều 9
“Hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã bao gồm: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông tư này; báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư này.”
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung đoạn 2 điểm d khoản 1 Điều 19
“Hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh bao gồm: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh theo Mẫu số 03 của Phụ lục kèm theo Thông tư này; báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh theo Mẫu số 04 của Phụ lục kèm theo Thông tư này.”
Bổ sung Phụ lục “Mẫu Tờ trình và Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, cấp tỉnh” kèm theo Thông tư này.
Điều 10. Bãi bỏ toàn bộ Thông tư
1. Bãi bỏ Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên.
2. Bãi bỏ Thông tư số 45/2014/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về việc chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục.
Điều 11. Bãi bỏ một phần Thông tư
1. Bãi bỏ Điều 7 và Điều 8 của Quy định quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa ban hành kèm theo Thông tư số 04/2014/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Bãi bỏ Chương II và một số cụm từ tại Điều 16 Thông tư số 24/2023/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “đơn vị học tập” cấp huyện, tỉnh như sau:
a) Bãi bỏ Chương II;
b) Bỏ cụm từ “Bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu” tại điểm b khoản 1 Điều 16.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2025 trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Quy định tại khoản 2 Điều 5 có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp
Các hồ sơ và công việc có liên quan đến các quy định tại Thông tư này đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hợp lệ trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa giải quyết xong thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hợp lệ cho đến khi hoàn thành.
Điều 14. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
MẪU TỜ TRÌNH VÀ BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG
HỌC TẬP” CẤP XÃ, CẤP TỈNH
(Kèm theo Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi
bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục)
|
Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm... |
|
|
Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã |
|
|
Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh năm.... |
|
|
Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh |
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
|
UBND XÃ, PHƯỜNG,
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /TTr-….. |
….., ngày ... tháng ... năm ... |
TỜ TRÌNH
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ …………………………….;
Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND ngày.... tháng... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh ………….. hướng dẫn thực hiện quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, tỉnh.
Ủy ban nhân dân xã ………………. đã tổ chức tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……………..; kết quả tự đánh giá đạt được mức độ ………………….
Ủy ban nhân dân xã …………………….. đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……… đối với xã ………….
Hồ sơ trình kèm theo gồm: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã (kèm theo Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm ... và các minh chứng tương ứng với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy ban nhân dân xã ……………………… đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, đánh giá, công nhận xã …………………………….. đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ …………… theo quy định./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Mẫu số 02: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
|
UBND XÃ, PHƯỜNG,
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /BC-UBND |
……, ngày ... tháng ... năm ... |
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP” CẤP XÃ
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá
B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện công tác xây dựng XHHT hằng năm và tổ chức triển khai, thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch[1]
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch, triển khai các hoạt động cụ thể tổ chức Tuần lễ hưởng ứng HTSĐ và báo cáo theo quy định
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
1. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh phí từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước để thực hiện xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Triển khai các hoạt động vận động, huy động nguồn lực xã hội tham gia xây dựng XHHT ở địa phương theo chủ trương xã hội hóa và đạt kết quả tích cực
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt.
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng cơ chế phối hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và các cơ sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên địa bàn xã trong quá trình xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 3 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
….
Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí 4 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên
…
Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
V. Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
…
C. KẾT LUẬN CHUNG
Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải nêu được những vấn đề sau:
- Số lượng và tỷ lệ phần trăm (%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm....
- Các kết luận khác (nếu có).
|
|
...,
ngày tháng năm |
|
UBND XÃ, PHƯỜNG,
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
…., ngày … tháng …. năm …. |
BẢNG TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả đánh giá
các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 (hoặc mức
độ 2)
(Kèm theo Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)
1. Xã tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên xã tự đánh giá)
2. Kết quả
2.1. Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu
|
TT |
Tiêu chí, chỉ tiêu |
Loại văn bản, tài liệu, minh chứng |
Số, ký hiệu, ngày tháng văn bản, tài liệu, minh chứng |
Trích yếu văn bản, tài liệu, minh chứng |
Kết quả tự đánh giá |
|
|
Đạt |
Không đạt |
|||||
|
|
Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT |
|
|
|
|
|
|
… |
….. |
|
|
|
|
|
|
II |
Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chỉ tiêu 1: ... |
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 2: ... |
|
|
|
|
|
|
III |
Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Chỉ tiêu 1:... |
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
IV |
Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chỉ tiêu 1: ... |
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
V |
Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Chỉ tiêu 1: ... |
|
|
|
|
|
|
… |
… |
|
|
|
|
|
Ghi chú: Lần lượt liệt kê các loại văn bản, tài liệu, minh chứng và tự đánh giá theo từng tiêu chí, chỉ tiêu đối với “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 1, “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu được ghi đúng theo nội dung quy định).
2.2. Tổng hợp kết quả tự đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt: …/… tỷ lệ:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ lệ: ... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt: …/… tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường, đặc khu ... (ghi tên cụ thể đơn vị hành chính cấp xã) đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ ... hoặc không đạt.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN
VỊ |
Mẫu số 03: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh năm....
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /TTr-... |
……, ngày ... tháng ... năm ... |
TỜ TRÌNH
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh năm ...
Kính gửi: …………………………………………..
Căn cứ …………………………………….;
Ủy ban nhân dân Tỉnh/Thành phố …………………… đã tổ chức tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh năm ………………….. ; kết quả tự đánh giá đạt được mức độ ………….
Ủy ban nhân dân Tỉnh/Thành phố ……………………… đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh năm ……………… đối với Tỉnh/Thành phố …………………..
Hồ sơ trình kèm theo gồm: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh (kèm theo Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm …….. và các minh chứng tương ứng với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy ban nhân dân Tỉnh/Thành phố ………………………….. đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, đánh giá, công nhận Tỉnh/Thành phố …………………. đạt “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh mức độ …………. theo quy định./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Mẫu số 04: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /BC-... |
……, ngày ... tháng ... năm ... |
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP” CẤP TỈNH
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá
B. TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp tỉnh
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện tốt công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Ban hành theo thẩm quyền các chương trình, kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện công tác xây dựng XHHT và tổ chức triển khai, thực hiện đầy đủ, kịp thời các chương trình, kế hoạch[2].
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Tổ chức triển khai phong trào thi đua xây dựng XHHT, đẩy mạnh HTSĐ
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí 2 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 1 ở trên.
…
Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của cơ sở giáo dục đánh giá, công nhận ở cấp tỉnh và thư viện công cộng cấp tỉnh, bảo tàng tỉnh, Đài phát thanh, truyền hình tỉnh
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4; Chỉ tiêu 5 của Tiêu chí 3 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 1 ở trên.
…
Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 4 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 1 ở trên
Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
C. KẾT LUẬN CHUNG
Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải nêu được những vấn đề sau:
- Số lượng và tỷ lệ phần trăm (%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh năm....
- Các kết luận khác (nếu có).
|
|
….., ngày ...
tháng ... năm ... |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
………, ngày …… tháng …… năm ……… |
BẢNG TỔNG HỢP
Kết quả đánh giá
các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh mức độ 1 (mức độ
2)
(Kèm theo báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh)
1. Tỉnh tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh ... (ghi tên tỉnh/Thành phố tự đánh giá)
2. Kết quả
2.1. Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu
|
TT |
Tiêu chí, chỉ tiêu |
Loại văn bản, tài liệu, minh chứng |
Số, ký hiệu, ngày tháng văn bản, tài liệu, minh chứng |
Trích yếu văn bản, tài liệu, minh chứng |
Kết quả tự đánh giá |
|
|
Đạt |
Không đạt |
|||||
|
I |
Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Chỉ tiêu 1: Thực hiện tốt công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Chỉ tiêu 2: ... |
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
II |
Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Chỉ tiêu 1: ... |
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
III |
Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của cơ sở giáo dục đánh giá, công nhận ở cấp tỉnh và thư viện công cộng cấp tỉnh, bảo tàng tỉnh, trung tâm truyền thông tỉnh |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Chỉ tiêu 1: ... |
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
IV |
Tiêu chí 4: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh |
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chỉ tiêu 1: ... |
|
|
|
|
|
|
… |
… |
|
|
|
|
|
Ghi chú: Lần lượt liệt kê các loại văn bản, tài liệu, minh chứng và tự đánh giá theo từng tiêu chí, chỉ tiêu đối với “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh Đạt mức độ 1, “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh Đạt mức độ 2 theo quy định (Tên tiêu chí, chỉ tiêu được ghi đúng theo nội dung quy định).
2.2. Tổng hợp kết quả tự đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: tỷ lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt: tỷ lệ:... %;
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: tỷ lệ:... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt: tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Tỉnh/Thành phố... (ghi tên cụ thể tỉnh, thành phố) đạt “Cộng đồng học tập” cấp tỉnh mức độ ... hoặc không đạt.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
GIÁM ĐỐC |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh