Quyết định 997/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 06 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 997/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 27/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 997/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 27 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 06 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 206/TTr-SNV ngày 21/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 (Sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 997/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.014196.H61 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.014197.H61 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
1.014198.H61 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
1.014199.H61 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
1.014200.H61 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
1.014201.H61 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
a) Trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Việc làm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động – Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, phát hành chuyển đến UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Việc làm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động – Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển đến UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ) |
||
2. Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 997/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 27 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 06 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 206/TTr-SNV ngày 21/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 (Sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 818/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 997/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.014196.H61 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
1.014197.H61 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
1.014198.H61 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
1.014199.H61 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
5 |
1.014200.H61 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
6 |
1.014201.H61 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Quyết định số 818/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
a) Trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Việc làm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động – Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, phát hành chuyển đến UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Việc làm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động – Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển đến UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ) |
||
2. Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Việc làm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động – Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển đến UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ) |
||
3. Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Việc làm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động – Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển đến UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
4. Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
a) Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Việc làm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Lao động – Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Lao động – Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
b) Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Việc làm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Lao động – Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Lao động – Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ) |
||
5. Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Việc làm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động – Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
06 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ) |
||
6. Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Lao động – Việc làm |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Lao động – Việc làm thẩm định hồ sơ |
Sở Nội vụ |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Lao động – Việc làm xem xét, phê duyệt, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình. |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký phê duyệt và chuyển Văn thư vào số, chuyển đến UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh