Quyết định 2614/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 2614/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2614/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Quản lý Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 796/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc uỷ quyền Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh thực hiện cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 40/TTr-KCNKKT ngày 08 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cập nhật các nội dung thủ tục hành chính; cấu hình quy trình điện tử được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị giải quyết TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ- BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 1173/QĐ- UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (uỷ quyền) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
3,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ- BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 1173/QĐ- UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (uỷ quyền) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
1,75 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ- BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 1173/QĐ- UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (uỷ quyền) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
3,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2614/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 10 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Quản lý Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 796/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc uỷ quyền Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh thực hiện cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 40/TTr-KCNKKT ngày 08 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cập nhật các nội dung thủ tục hành chính; cấu hình quy trình điện tử được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Đồng Nai)
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị giải quyết TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ- BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 1173/QĐ- UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (uỷ quyền) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
3,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ- BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 1173/QĐ- UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (uỷ quyền) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
1,75 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ- BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 1173/QĐ- UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (uỷ quyền) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
3,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
300.000 đồng/GPLĐ (Ba trăm nghìn đồng) |
+ Quyết định số 886/QĐ- BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 1173/QĐ- UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (uỷ quyền) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
08 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
7
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
225.000 đồng/GPLĐ (Hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng) |
+ Quyết định số 886/QĐ- BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 1173/QĐ- UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (uỷ quyền) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
1,75 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
225.000 đồng/GPLĐ (Hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng) |
+ Quyết định số 886/QĐ- BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 1173/QĐ- UBND ngày 21/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (uỷ quyền) |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
08 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
||
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh