Quyết định 997/QĐ-BKHCN năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
| Số hiệu | 997/QĐ-BKHCN |
| Ngày ban hành | 28/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Người ký | Bùi Hoàng Phương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 997/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Phụ lục I: Danh mục Thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Phụ lục II: Danh mục Thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Phụ lục III: Danh mục Thủ tục hành chính cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành hệ thống công nghệ thông tin phục vụ giải quyết thủ tục hành chính triển khai cập nhật cung cấp dịch vụ toàn trình, một phần cho các thủ tục hành chính đủ điều kiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và tích hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ vào tình hình thực tế, các cơ quan, địa phương chủ động rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục Thủ tục hành chính có đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần; Thường xuyên rà soát, đánh giá, tăng cường thực hiện các biện pháp nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần; Triển khai hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ, tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP, Nghị định số 45/2020/NĐ-CP, Nghị định số 107/2021/NĐ-CP.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CUNG
CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 997/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1 |
1.002170 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
2 |
1.004761 |
Thủ tục đăng ký tham gia xét chọn giải thưởng Tạ Quang Bửu |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
3 |
1.005370 |
Thủ tục đăng ký thực hiện đề tài nghiên cứu cơ bản do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
4 |
1.001235 |
Thủ tục đăng ký thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
5 |
1.004741 |
Thủ tục đăng ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
6 |
1.001034 |
Thủ tục đánh giá nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
7 |
1.001222 |
Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ (trường hợp tổ chức chủ trì đề tài đề xuất chấm dứt hợp đồng) |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
8 |
1.001225 |
Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
9 |
1.004797 |
Thủ tục đăng ký nghiên cứu sau tiến sĩ tại Việt Nam do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
10 |
1.004732 |
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất có ý nghĩa quan trọng về khoa học và thực tiễn do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
11 |
1.005349 |
Thủ tục đăng ký thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
12 |
1.005353 |
Thủ tục đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với sáng chế và giống cây trồng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
13 |
1.005351 |
Thủ tục đăng ký công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
14 |
1.005352 |
Thủ tục đăng ký nâng cao chất lượng, chuẩn mực của tạp chí khoa học và công nghệ trong nước do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
15 |
1.005296 |
Thủ tục Thủ tục đăng ký hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng được sử dụng các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
16 |
1.004792 |
Thủ tục đăng ký tham gia hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
17 |
1.005350 |
Thủ tục đăng ký tổ chức hội thảo khoa học quốc tế chuyên ngành ở Việt Nam do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
18 |
1.008373 |
Thủ tục xét công nhận nhà khoa học trẻ tài năng |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
19 |
1.010934 |
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
20 |
2.001203 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
21 |
1.002882 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
22 |
2.000852 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
23 |
1.001936 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
24 |
1.001935 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
25 |
1.001933 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
26 |
1.007280 |
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
27 |
1.007276 |
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
28 |
1.007281 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
29 |
1.007293 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
30 |
1.002834 |
Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
31 |
1.002725 |
Thủ tục cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
32 |
2.002543 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
33 |
2.002545 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
34 |
2.002547 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
35 |
1.011810 |
Thủ tục công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
36 |
1.011806 |
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ cấp Trung ương, cấp bộ tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
37 |
1.011807 |
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
38 |
1.011813 |
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
39 |
1.011817 |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
40 |
1.002145 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
41 |
1.002052 |
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
42 |
2.000119 |
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
43 |
1.002916 |
Thủ tục xác định danh mục nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
44 |
1.003012 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
45 |
1.001929 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
46 |
1.003636 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
47 |
1.011805 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
48 |
1.011899 |
Thủ tục xử lý đơn La Hay có chỉ định Việt Nam |
Sở hữu trí tuệ |
|
49 |
1.011901 |
Thủ tục xử lý đơn Madrid có chỉ định Việt Nam |
Sở hữu trí tuệ |
|
50 |
1.011902 |
Thủ tục chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia |
Sở hữu trí tuệ |
|
51 |
1.011903 |
Thủ tục yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn |
Sở hữu trí tuệ |
|
52 |
1.011904 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
53 |
1.011905 |
Thủ tục tách đơn đăng ký sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
54 |
1.011907 |
Thủ tục duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế/giải pháp hữu ích |
Sở hữu trí tuệ |
|
55 |
1.011908 |
Thủ tục gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu |
Sở hữu trí tuệ |
|
56 |
1.011912 |
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
Sở hữu trí tuệ |
|
57 |
1.011924 |
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
58 |
1.011928 |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
59 |
1.011929 |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
60 |
1.011931 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
61 |
1.011932 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
62 |
1.011933 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
63 |
1.011936 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
64 |
1.012128 |
Thủ tục đăng ký sáng chế |
Sở hữu trí tuệ |
|
65 |
1.012129 |
Thủ tục xử lý đơn PCT vào giai đoạn quốc gia |
Sở hữu trí tuệ |
|
66 |
1.012130 |
Thủ tục đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn |
Sở hữu trí tuệ |
|
67 |
1.012131 |
Thủ tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
68 |
1.012132 |
Thủ tục đăng ký nhãn hiệu |
Sở hữu trí tuệ |
|
69 |
1.012133 |
Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý |
Sở hữu trí tuệ |
|
70 |
1.012135 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
71 |
1.011897 |
Thủ tục yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của người thứ ba |
Sở hữu trí tuệ |
|
72 |
1.011900 |
Thủ tục xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam |
Sở hữu trí tuệ |
|
73 |
1.011906 |
Thủ tục rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
74 |
1.011909 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ |
Sở hữu trí tuệ |
|
75 |
1.011910 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ |
Sở hữu trí tuệ |
|
76 |
1.011915 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
77 |
1.011917 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
Sở hữu trí tuệ |
|
78 |
1.011918 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
79 |
1.011927 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
80 |
1.011934 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
81 |
1.010214 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 |
Sở hữu trí tuệ |
|
82 |
1.010217 |
Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 |
Sở hữu trí tuệ |
|
83 |
1.010218 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 |
Sở hữu trí tuệ |
|
84 |
1.009804 |
Thủ tục khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế), vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
85 |
1.009846 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
86 |
1.009847 |
Thủ tục phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (trừ việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
87 |
1.009859 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm xạ; tẩy xạ; đánh giá hoạt độ phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; đo liều chiếu xạ cá nhân; kiểm định thiết bị bức xạ; hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ; thử nghiệm thiết bị bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
88 |
1.009860 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
89 |
1.009868 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
90 |
2.001226 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
91 |
1.002908 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
92 |
2.000737 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
93 |
2.000747 |
Thủ tục gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
94 |
1.008089 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số, mã vạch |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
95 |
1.000133 |
Trình tự, thủ tục công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
96 |
1.000109 |
Thủ tục công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp. |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
97 |
1.000050 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
98 |
1.000879 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
99 |
1.002794 |
Thủ tục đăng ký cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
100 |
1.000333 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
101 |
1.003430 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
102 |
1.003324 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
103 |
1.003309 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
104 |
1.003304 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
105 |
1.003269 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
106 |
1.003224 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
107 |
1.003206 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
108 |
1.003167 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
109 |
1.003089 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
110 |
1.003045 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
111 |
1.003028 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
112 |
1.003004 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
113 |
1.002983 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
114 |
1.000746 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
115 |
1.001400 |
Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
116 |
1.001366 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
117 |
1.005242 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
118 |
1.004376 |
Cấp giấy phép bưu chính |
Bưu chính |
|
119 |
1.004366 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
Bưu chính |
|
120 |
1.004354 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
Bưu chính |
|
121 |
1.004430 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Bưu chính |
|
122 |
1.004429 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Bưu chính |
|
123 |
1.004428 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Bưu chính |
|
124 |
1.010901 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Bưu chính |
|
125 |
1.013353 |
Báo cáo đăng ký chuyển giao tên miền New gTLD |
Viễn thông và Internet |
|
126 |
1.013354 |
Cấp phép hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD). |
Viễn thông và Internet |
|
127 |
1.013355 |
Báo cáo hoạt động Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam |
Viễn thông và Internet |
|
128 |
1.013356 |
Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” |
Viễn thông và Internet |
|
129 |
1.004586 |
Phân bổ, cấp địa chỉ Internet, số hiệu mạng |
Viễn thông và Internet |
|
130 |
1.004320 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng |
Viễn thông và Internet |
|
131 |
1.013369 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. |
Viễn thông và Internet |
|
132 |
1.013370 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng |
Viễn thông và Internet |
|
133 |
1.013371 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Viễn thông và Internet |
|
134 |
1.013372 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Viễn thông và Internet |
|
135 |
1.013373 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Viễn thông và Internet |
|
136 |
1.013374 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh |
Viễn thông và Internet |
|
137 |
1.013375 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Viễn thông và Internet |
|
138 |
1.013376 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Viễn thông và Internet |
|
139 |
1.004303 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. |
Viễn thông và Internet |
|
140 |
1.013378 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh |
Viễn thông và Internet |
|
141 |
1.013377 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng |
Viễn thông và Internet |
|
142 |
2.001748 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng |
Viễn thông và Internet |
|
143 |
1.013379 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng |
Viễn thông và Internet |
|
144 |
1.013380 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh |
Viễn thông và Internet |
|
145 |
2.001757 |
Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Viễn thông và Internet |
|
146 |
1.004957 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Viễn thông và Internet |
|
147 |
1.004950 |
Gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Viễn thông và Internet |
|
148 |
1.005444 |
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Viễn thông và Internet |
|
149 |
1.003370 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Viễn thông và Internet |
|
150 |
1.005445 |
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Viễn thông và Internet |
|
151 |
1.003300 |
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
152 |
1.013381 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
153 |
1.003249 |
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
154 |
1.013382 |
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Viễn thông và Internet |
|
155 |
1.013383 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Viễn thông và Internet |
|
156 |
1.013384 |
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Viễn thông và Internet |
|
157 |
1.013385 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
158 |
1.013386 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông trực tiếp liên quan đến phương tiện thiết yếu, dịch vụ viễn thông thống lĩnh thị trường, dịch vụ viễn thông công ích nhưng không chấm dứt hoạt động |
Viễn thông và Internet |
|
159 |
1.013387 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt hoạt động |
Viễn thông và Internet |
|
160 |
1.013388 |
Cho phép tàu, thuyền vào vùng biển Việt Nam để khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi tuyến cáp viễn thông trên biển |
Viễn thông và Internet |
|
161 |
1.013389 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
162 |
1.013390 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
163 |
1.013391 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
164 |
1.004962 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
165 |
1.010891 |
Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần |
Viễn thông và Internet |
|
166 |
1.010892 |
Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần |
Viễn thông và Internet |
|
167 |
1.011884 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử dụng băng tần |
Viễn thông và Internet |
|
168 |
1.011885 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại Giấy phép sử dụng băng tần |
Viễn thông và Internet |
|
169 |
1.010889 |
Cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
170 |
1.010890 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
171 |
1.002497 |
Phân bổ mã, số viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
172 |
2.001859 |
Chấp nhận hoàn trả mã, số viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
173 |
1.004149 |
Đổi số thuê bao viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
174 |
2.001856 |
Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” |
Viễn thông và Internet |
|
175 |
1.004947 |
Kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện |
Viễn thông và Internet |
|
176 |
1.004373 |
Đăng ký bản thỏa thuận kết nối mẫu |
Viễn thông và Internet |
|
177 |
2.002741 |
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Viễn thông và Internet |
|
178 |
1.004290 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Viễn thông và Internet |
|
179 |
1.004294 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Viễn thông và Internet |
|
180 |
1.004254 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Viễn thông và Internet |
|
181 |
1.011883 |
Cấp lại giấy phép sử dụng băng tần |
Tần số vô tuyến điện |
|
182 |
1.011886 |
Cấp giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng |
Tần số vô tuyến điện |
|
183 |
1.011887 |
Cấp giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
184 |
1.011888 |
Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
185 |
1.011889 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
186 |
1.011891 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
Tần số vô tuyến điện |
|
187 |
1.004426 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Tần số vô tuyến điện |
|
188 |
1.004186 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Tần số vô tuyến điện |
|
189 |
1.010259 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Tần số vô tuyến điện |
|
190 |
1.011892 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Tần số vô tuyến điện |
|
191 |
1.010314 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng băng tần |
Tần số vô tuyến điện |
|
192 |
1.010260 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình |
Tần số vô tuyến điện |
|
193 |
1.010261 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình |
Tần số vô tuyến điện |
|
194 |
1.010262 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình |
Tần số vô tuyến điện |
|
195 |
1.010269 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba |
Tần số vô tuyến điện |
|
196 |
1.010270 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba |
Tần số vô tuyến điện |
|
197 |
1.010271 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba |
Tần số vô tuyến điện |
|
198 |
1.010277 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
Tần số vô tuyến điện |
|
199 |
1.010278 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
Tần số vô tuyến điện |
|
200 |
1.010279 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
Tần số vô tuyến điện |
|
201 |
1.010301 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) |
Tần số vô tuyến điện |
|
202 |
1.010302 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) |
Tần số vô tuyến điện |
|
203 |
1.010303 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) |
Tần số vô tuyến điện |
|
204 |
1.010305 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m |
Tần số vô tuyến điện |
|
205 |
1.010306 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m |
Tần số vô tuyến điện |
|
206 |
1.010307 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m |
Tần số vô tuyến điện |
|
207 |
1.010309 |
Cấp Giấy phép sử dụng băng tần (Áp dụng đối với cấp trực tiếp cho tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
208 |
1.010311 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
209 |
1.010312 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
210 |
1.010263 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp) |
Tần số vô tuyến điện |
|
211 |
1.010315 |
Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
212 |
1.010318 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
213 |
1.004500 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
214 |
1.010268 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
215 |
1.010276 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
216 |
1.010284 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
217 |
1.010288 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. |
Tần số vô tuyến điện |
|
218 |
1.010272 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
219 |
1.010280 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
220 |
1.010304 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. |
Tần số vô tuyến điện |
|
221 |
1.010308 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
222 |
1.010316 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
223 |
1.010317 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
224 |
1.010297 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
225 |
1.010293 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Tần số vô tuyến điện |
|
226 |
1.010294 |
Gia hạn phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Tần số vô tuyến điện |
|
227 |
1.010295 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Tần số vô tuyến điện |
|
228 |
1.010296 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Tần số vô tuyến điện |
|
229 |
3.000411 |
Cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp |
Tần số vô tuyến điện |
|
230 |
1.010247 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Tần số vô tuyến điện |
|
231 |
1.010248 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Tần số vô tuyến điện |
|
232 |
1.010249 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Tần số vô tuyến điện |
|
233 |
1.010256 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
234 |
1.010257 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
235 |
1.010258 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
236 |
1.010265 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
Tần số vô tuyến điện |
|
237 |
1.010266 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
Tần số vô tuyến điện |
|
238 |
1.010267 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
Tần số vô tuyến điện |
|
239 |
1.010273 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Tần số vô tuyến điện |
|
240 |
1.010274 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Tần số vô tuyến điện |
|
241 |
1.010275 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Tần số vô tuyến điện |
|
242 |
1.010281 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu |
Tần số vô tuyến điện |
|
243 |
1.010282 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu |
Tần số vô tuyến điện |
|
244 |
1.010283 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu. |
Tần số vô tuyến điện |
|
245 |
1.010285 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
246 |
1.010286 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
247 |
1.010287 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
248 |
1.010250 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Trung tâm Tần số khu vực Tần số khu vực cấp) |
Tần số vô tuyến điện |
|
249 |
1.012738 |
Công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
250 |
1.012739 |
Công nhận chữ ký điện tử nước ngoài, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
251 |
1.013449 |
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
252 |
1.013451 |
Thay đổi nội dung giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
253 |
1.013452 |
Gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
254 |
1.002663 |
Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu để nghiên cứu khoa học |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
255 |
1.008272 |
Cho phép thực hiện hoạt động gia công sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
256 |
1.007962 |
Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu theo hình thức di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng một tổ chức |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
257 |
1.007963 |
Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để làm thiết bị điều khiển, vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ thống, dây chuyền sản xuất |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
258 |
1.007964 |
Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất phần mềm, gia công quy trình kinh doanh bằng CNTT, xử lý dữ liệu cho đối tác nước ngoài |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
259 |
1.007965 |
Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT chuyên dùng đã qua sử dụng |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
260 |
1.007967 |
Cho phép tái nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã hết thời hạn bảo hành sau khi đưa ra nước ngoài sửa chữa |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
261 |
1.007976 |
Cho phép nhập khẩu sản phẩm, linh kiện đã được tân trang, làm mới để thay thế, sửa chữa cho người sử dụng trong nước mà sản phẩm, linh kiện đó nay không còn được sản xuất |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
262 |
1.008883 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực thông tin và truyền thông |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
263 |
1.008884 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực thông tin và truyền thông |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 997/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Phụ lục I: Danh mục Thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Phụ lục II: Danh mục Thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Phụ lục III: Danh mục Thủ tục hành chính cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành hệ thống công nghệ thông tin phục vụ giải quyết thủ tục hành chính triển khai cập nhật cung cấp dịch vụ toàn trình, một phần cho các thủ tục hành chính đủ điều kiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và tích hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ vào tình hình thực tế, các cơ quan, địa phương chủ động rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục Thủ tục hành chính có đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần; Thường xuyên rà soát, đánh giá, tăng cường thực hiện các biện pháp nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần; Triển khai hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ, tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP, Nghị định số 45/2020/NĐ-CP, Nghị định số 107/2021/NĐ-CP.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CUNG
CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 997/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1 |
1.002170 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
2 |
1.004761 |
Thủ tục đăng ký tham gia xét chọn giải thưởng Tạ Quang Bửu |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
3 |
1.005370 |
Thủ tục đăng ký thực hiện đề tài nghiên cứu cơ bản do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
4 |
1.001235 |
Thủ tục đăng ký thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
5 |
1.004741 |
Thủ tục đăng ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
6 |
1.001034 |
Thủ tục đánh giá nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
7 |
1.001222 |
Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ (trường hợp tổ chức chủ trì đề tài đề xuất chấm dứt hợp đồng) |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
8 |
1.001225 |
Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
9 |
1.004797 |
Thủ tục đăng ký nghiên cứu sau tiến sĩ tại Việt Nam do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
10 |
1.004732 |
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất có ý nghĩa quan trọng về khoa học và thực tiễn do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
11 |
1.005349 |
Thủ tục đăng ký thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
12 |
1.005353 |
Thủ tục đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với sáng chế và giống cây trồng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
13 |
1.005351 |
Thủ tục đăng ký công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
14 |
1.005352 |
Thủ tục đăng ký nâng cao chất lượng, chuẩn mực của tạp chí khoa học và công nghệ trong nước do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
15 |
1.005296 |
Thủ tục Thủ tục đăng ký hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng được sử dụng các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
16 |
1.004792 |
Thủ tục đăng ký tham gia hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
17 |
1.005350 |
Thủ tục đăng ký tổ chức hội thảo khoa học quốc tế chuyên ngành ở Việt Nam do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
18 |
1.008373 |
Thủ tục xét công nhận nhà khoa học trẻ tài năng |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
19 |
1.010934 |
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
20 |
2.001203 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
21 |
1.002882 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
22 |
2.000852 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
23 |
1.001936 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
24 |
1.001935 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
25 |
1.001933 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
26 |
1.007280 |
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
27 |
1.007276 |
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
28 |
1.007281 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
29 |
1.007293 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
30 |
1.002834 |
Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
31 |
1.002725 |
Thủ tục cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
32 |
2.002543 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
33 |
2.002545 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
34 |
2.002547 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
35 |
1.011810 |
Thủ tục công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
36 |
1.011806 |
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ cấp Trung ương, cấp bộ tài trợ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
37 |
1.011807 |
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
38 |
1.011813 |
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
39 |
1.011817 |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
40 |
1.002145 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
41 |
1.002052 |
Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
42 |
2.000119 |
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
43 |
1.002916 |
Thủ tục xác định danh mục nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
44 |
1.003012 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
45 |
1.001929 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
46 |
1.003636 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
47 |
1.011805 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
48 |
1.011899 |
Thủ tục xử lý đơn La Hay có chỉ định Việt Nam |
Sở hữu trí tuệ |
|
49 |
1.011901 |
Thủ tục xử lý đơn Madrid có chỉ định Việt Nam |
Sở hữu trí tuệ |
|
50 |
1.011902 |
Thủ tục chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia |
Sở hữu trí tuệ |
|
51 |
1.011903 |
Thủ tục yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn |
Sở hữu trí tuệ |
|
52 |
1.011904 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
53 |
1.011905 |
Thủ tục tách đơn đăng ký sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
54 |
1.011907 |
Thủ tục duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế/giải pháp hữu ích |
Sở hữu trí tuệ |
|
55 |
1.011908 |
Thủ tục gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu |
Sở hữu trí tuệ |
|
56 |
1.011912 |
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
Sở hữu trí tuệ |
|
57 |
1.011924 |
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
58 |
1.011928 |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
59 |
1.011929 |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
60 |
1.011931 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
61 |
1.011932 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
62 |
1.011933 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
63 |
1.011936 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
64 |
1.012128 |
Thủ tục đăng ký sáng chế |
Sở hữu trí tuệ |
|
65 |
1.012129 |
Thủ tục xử lý đơn PCT vào giai đoạn quốc gia |
Sở hữu trí tuệ |
|
66 |
1.012130 |
Thủ tục đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn |
Sở hữu trí tuệ |
|
67 |
1.012131 |
Thủ tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
68 |
1.012132 |
Thủ tục đăng ký nhãn hiệu |
Sở hữu trí tuệ |
|
69 |
1.012133 |
Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý |
Sở hữu trí tuệ |
|
70 |
1.012135 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
71 |
1.011897 |
Thủ tục yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của người thứ ba |
Sở hữu trí tuệ |
|
72 |
1.011900 |
Thủ tục xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam |
Sở hữu trí tuệ |
|
73 |
1.011906 |
Thủ tục rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
74 |
1.011909 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ |
Sở hữu trí tuệ |
|
75 |
1.011910 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ |
Sở hữu trí tuệ |
|
76 |
1.011915 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
77 |
1.011917 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
Sở hữu trí tuệ |
|
78 |
1.011918 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
79 |
1.011927 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
80 |
1.011934 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
81 |
1.010214 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 |
Sở hữu trí tuệ |
|
82 |
1.010217 |
Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 |
Sở hữu trí tuệ |
|
83 |
1.010218 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 |
Sở hữu trí tuệ |
|
84 |
1.009804 |
Thủ tục khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế), vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
85 |
1.009846 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
86 |
1.009847 |
Thủ tục phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (trừ việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
87 |
1.009859 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm xạ; tẩy xạ; đánh giá hoạt độ phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; đo liều chiếu xạ cá nhân; kiểm định thiết bị bức xạ; hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ; thử nghiệm thiết bị bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
88 |
1.009860 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
89 |
1.009868 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
90 |
2.001226 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
91 |
1.002908 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
92 |
2.000737 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
93 |
2.000747 |
Thủ tục gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
94 |
1.008089 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số, mã vạch |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
95 |
1.000133 |
Trình tự, thủ tục công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
96 |
1.000109 |
Thủ tục công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp. |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
97 |
1.000050 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
98 |
1.000879 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
99 |
1.002794 |
Thủ tục đăng ký cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
100 |
1.000333 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
101 |
1.003430 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
102 |
1.003324 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
103 |
1.003309 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
104 |
1.003304 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
105 |
1.003269 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
106 |
1.003224 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
107 |
1.003206 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
108 |
1.003167 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
109 |
1.003089 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
110 |
1.003045 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
111 |
1.003028 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
112 |
1.003004 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
113 |
1.002983 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
114 |
1.000746 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
115 |
1.001400 |
Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
116 |
1.001366 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
117 |
1.005242 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
118 |
1.004376 |
Cấp giấy phép bưu chính |
Bưu chính |
|
119 |
1.004366 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
Bưu chính |
|
120 |
1.004354 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
Bưu chính |
|
121 |
1.004430 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Bưu chính |
|
122 |
1.004429 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Bưu chính |
|
123 |
1.004428 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Bưu chính |
|
124 |
1.010901 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Bưu chính |
|
125 |
1.013353 |
Báo cáo đăng ký chuyển giao tên miền New gTLD |
Viễn thông và Internet |
|
126 |
1.013354 |
Cấp phép hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD). |
Viễn thông và Internet |
|
127 |
1.013355 |
Báo cáo hoạt động Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam |
Viễn thông và Internet |
|
128 |
1.013356 |
Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” |
Viễn thông và Internet |
|
129 |
1.004586 |
Phân bổ, cấp địa chỉ Internet, số hiệu mạng |
Viễn thông và Internet |
|
130 |
1.004320 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng |
Viễn thông và Internet |
|
131 |
1.013369 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh. |
Viễn thông và Internet |
|
132 |
1.013370 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng |
Viễn thông và Internet |
|
133 |
1.013371 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Viễn thông và Internet |
|
134 |
1.013372 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Viễn thông và Internet |
|
135 |
1.013373 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Viễn thông và Internet |
|
136 |
1.013374 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh |
Viễn thông và Internet |
|
137 |
1.013375 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Viễn thông và Internet |
|
138 |
1.013376 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Viễn thông và Internet |
|
139 |
1.004303 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. |
Viễn thông và Internet |
|
140 |
1.013378 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh |
Viễn thông và Internet |
|
141 |
1.013377 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng |
Viễn thông và Internet |
|
142 |
2.001748 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng |
Viễn thông và Internet |
|
143 |
1.013379 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng |
Viễn thông và Internet |
|
144 |
1.013380 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh |
Viễn thông và Internet |
|
145 |
2.001757 |
Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Viễn thông và Internet |
|
146 |
1.004957 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Viễn thông và Internet |
|
147 |
1.004950 |
Gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
Viễn thông và Internet |
|
148 |
1.005444 |
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Viễn thông và Internet |
|
149 |
1.003370 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Viễn thông và Internet |
|
150 |
1.005445 |
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
Viễn thông và Internet |
|
151 |
1.003300 |
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
152 |
1.013381 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
153 |
1.003249 |
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
154 |
1.013382 |
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Viễn thông và Internet |
|
155 |
1.013383 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Viễn thông và Internet |
|
156 |
1.013384 |
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
Viễn thông và Internet |
|
157 |
1.013385 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
158 |
1.013386 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông trực tiếp liên quan đến phương tiện thiết yếu, dịch vụ viễn thông thống lĩnh thị trường, dịch vụ viễn thông công ích nhưng không chấm dứt hoạt động |
Viễn thông và Internet |
|
159 |
1.013387 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt hoạt động |
Viễn thông và Internet |
|
160 |
1.013388 |
Cho phép tàu, thuyền vào vùng biển Việt Nam để khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi tuyến cáp viễn thông trên biển |
Viễn thông và Internet |
|
161 |
1.013389 |
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
162 |
1.013390 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
163 |
1.013391 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
164 |
1.004962 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
165 |
1.010891 |
Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần |
Viễn thông và Internet |
|
166 |
1.010892 |
Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần |
Viễn thông và Internet |
|
167 |
1.011884 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử dụng băng tần |
Viễn thông và Internet |
|
168 |
1.011885 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại Giấy phép sử dụng băng tần |
Viễn thông và Internet |
|
169 |
1.010889 |
Cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
170 |
1.010890 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
171 |
1.002497 |
Phân bổ mã, số viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
172 |
2.001859 |
Chấp nhận hoàn trả mã, số viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
173 |
1.004149 |
Đổi số thuê bao viễn thông |
Viễn thông và Internet |
|
174 |
2.001856 |
Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” |
Viễn thông và Internet |
|
175 |
1.004947 |
Kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện |
Viễn thông và Internet |
|
176 |
1.004373 |
Đăng ký bản thỏa thuận kết nối mẫu |
Viễn thông và Internet |
|
177 |
2.002741 |
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Viễn thông và Internet |
|
178 |
1.004290 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Viễn thông và Internet |
|
179 |
1.004294 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Viễn thông và Internet |
|
180 |
1.004254 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Viễn thông và Internet |
|
181 |
1.011883 |
Cấp lại giấy phép sử dụng băng tần |
Tần số vô tuyến điện |
|
182 |
1.011886 |
Cấp giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng |
Tần số vô tuyến điện |
|
183 |
1.011887 |
Cấp giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
184 |
1.011888 |
Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
185 |
1.011889 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
186 |
1.011891 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
Tần số vô tuyến điện |
|
187 |
1.004426 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Tần số vô tuyến điện |
|
188 |
1.004186 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Tần số vô tuyến điện |
|
189 |
1.010259 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Tần số vô tuyến điện |
|
190 |
1.011892 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Tần số vô tuyến điện |
|
191 |
1.010314 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng băng tần |
Tần số vô tuyến điện |
|
192 |
1.010260 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình |
Tần số vô tuyến điện |
|
193 |
1.010261 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình |
Tần số vô tuyến điện |
|
194 |
1.010262 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình |
Tần số vô tuyến điện |
|
195 |
1.010269 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba |
Tần số vô tuyến điện |
|
196 |
1.010270 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba |
Tần số vô tuyến điện |
|
197 |
1.010271 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba |
Tần số vô tuyến điện |
|
198 |
1.010277 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
Tần số vô tuyến điện |
|
199 |
1.010278 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
Tần số vô tuyến điện |
|
200 |
1.010279 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
Tần số vô tuyến điện |
|
201 |
1.010301 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) |
Tần số vô tuyến điện |
|
202 |
1.010302 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) |
Tần số vô tuyến điện |
|
203 |
1.010303 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển) |
Tần số vô tuyến điện |
|
204 |
1.010305 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m |
Tần số vô tuyến điện |
|
205 |
1.010306 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m |
Tần số vô tuyến điện |
|
206 |
1.010307 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m |
Tần số vô tuyến điện |
|
207 |
1.010309 |
Cấp Giấy phép sử dụng băng tần (Áp dụng đối với cấp trực tiếp cho tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
208 |
1.010311 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
209 |
1.010312 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh) |
Tần số vô tuyến điện |
|
210 |
1.010263 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp) |
Tần số vô tuyến điện |
|
211 |
1.010315 |
Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
212 |
1.010318 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
213 |
1.004500 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
214 |
1.010268 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
215 |
1.010276 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
216 |
1.010284 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
217 |
1.010288 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. |
Tần số vô tuyến điện |
|
218 |
1.010272 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
219 |
1.010280 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
220 |
1.010304 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh. |
Tần số vô tuyến điện |
|
221 |
1.010308 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
222 |
1.010316 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
223 |
1.010317 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
224 |
1.010297 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
Tần số vô tuyến điện |
|
225 |
1.010293 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Tần số vô tuyến điện |
|
226 |
1.010294 |
Gia hạn phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Tần số vô tuyến điện |
|
227 |
1.010295 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Tần số vô tuyến điện |
|
228 |
1.010296 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Tần số vô tuyến điện |
|
229 |
3.000411 |
Cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp |
Tần số vô tuyến điện |
|
230 |
1.010247 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Tần số vô tuyến điện |
|
231 |
1.010248 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Tần số vô tuyến điện |
|
232 |
1.010249 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Tần số vô tuyến điện |
|
233 |
1.010256 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
234 |
1.010257 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
235 |
1.010258 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
236 |
1.010265 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
Tần số vô tuyến điện |
|
237 |
1.010266 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
Tần số vô tuyến điện |
|
238 |
1.010267 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
Tần số vô tuyến điện |
|
239 |
1.010273 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Tần số vô tuyến điện |
|
240 |
1.010274 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Tần số vô tuyến điện |
|
241 |
1.010275 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Tần số vô tuyến điện |
|
242 |
1.010281 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu |
Tần số vô tuyến điện |
|
243 |
1.010282 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu |
Tần số vô tuyến điện |
|
244 |
1.010283 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu. |
Tần số vô tuyến điện |
|
245 |
1.010285 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
246 |
1.010286 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
247 |
1.010287 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
Tần số vô tuyến điện |
|
248 |
1.010250 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Trung tâm Tần số khu vực Tần số khu vực cấp) |
Tần số vô tuyến điện |
|
249 |
1.012738 |
Công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
250 |
1.012739 |
Công nhận chữ ký điện tử nước ngoài, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
251 |
1.013449 |
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
252 |
1.013451 |
Thay đổi nội dung giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
253 |
1.013452 |
Gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
254 |
1.002663 |
Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu để nghiên cứu khoa học |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
255 |
1.008272 |
Cho phép thực hiện hoạt động gia công sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
256 |
1.007962 |
Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu theo hình thức di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng một tổ chức |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
257 |
1.007963 |
Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để làm thiết bị điều khiển, vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ thống, dây chuyền sản xuất |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
258 |
1.007964 |
Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất phần mềm, gia công quy trình kinh doanh bằng CNTT, xử lý dữ liệu cho đối tác nước ngoài |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
259 |
1.007965 |
Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT chuyên dùng đã qua sử dụng |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
260 |
1.007967 |
Cho phép tái nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã hết thời hạn bảo hành sau khi đưa ra nước ngoài sửa chữa |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
261 |
1.007976 |
Cho phép nhập khẩu sản phẩm, linh kiện đã được tân trang, làm mới để thay thế, sửa chữa cho người sử dụng trong nước mà sản phẩm, linh kiện đó nay không còn được sản xuất |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
262 |
1.008883 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực thông tin và truyền thông |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
263 |
1.008884 |
Sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực thông tin và truyền thông |
Công nghệ thông tin, điện tử |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1 |
2.002248 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
2 |
2.002249 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
3 |
2.002544 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
4 |
2.002546 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
5 |
2.002548 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
6 |
2.001179 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
7 |
2.002278 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
8 |
2.001525 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
9 |
1.011812 |
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
10 |
1.011818 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
11 |
1.011820 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
12 |
1.011814 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
13 |
1.011815 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
14 |
1.011816 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
15 |
1.001786 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
16 |
1.001716 |
Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
17 |
2.002609 |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
18 |
1.006427 |
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
19 |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
20 |
2.002253 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
21 |
2.001277 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
22 |
2.001207 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
23 |
2.001209 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
24 |
2.001259 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu. |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
25 |
1.001392 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu. |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
26 |
2.001501 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
27 |
2.000212 |
Thủ tục Công bố đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
28 |
1.000449 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
29 |
2.002385 |
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
30 |
2.002379 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
31 |
1.003659 |
Cấp giấy phép bưu chính |
Bưu chính |
|
32 |
1.003687 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
Bưu chính |
|
33 |
1.003633 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
Bưu chính |
|
34 |
1.004379 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Bưu chính |
|
35 |
1.004470 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Bưu chính |
|
36 |
1.005442 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
Bưu chính |
|
37 |
1.010902 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính |
Bưu chính |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CUNG
CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 997/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1 |
1.000579 |
Thủ tục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
2 |
1.000566 |
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
3 |
1.000556 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
4 |
2.002612 |
Thủ tục xét tặng Giải thưởng Hồ Chí Minh về khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
5 |
2.002613 |
Thủ tục xét tặng Giải thưởng Nhà nước về khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
6 |
3.000260 |
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
7 |
1.008374 |
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
8 |
1.000845 |
Thủ tục xét công nhận nhà khoa học đầu ngành |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
9 |
2.000183 |
Thủ tục thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
10 |
1.000182 |
Thủ tục đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
11 |
2.001158 |
Thủ tục chỉ định tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
12 |
1.012349 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
13 |
1.012351 |
Thủ tục chỉ định, chỉ định lại tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
14 |
1.012352 |
Thủ tục chỉ định bổ sung phạm vi giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
15 |
1.004490 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
16 |
1.004504 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
17 |
1.008059 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
18 |
1.001128 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
19 |
1.001155 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
20 |
1.002948 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
21 |
1.002975 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho đổi mới công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
22 |
1.011898 |
Thủ tục đền bù cho chủ sở hữu sáng chế vì sự chậm trễ trong việc cấp phép lưu hành dược phẩm |
Sở hữu trí tuệ |
|
23 |
1.011911 |
Thủ tục sửa đổi thông tin trên văn bằng bảo hộ, thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
24 |
1.011913 |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
25 |
1.011914 |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
26 |
1.011916 |
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
Sở hữu trí tuệ |
|
27 |
1.011919 |
Thủ tục giao quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cho tổ chức, cá nhân khác |
Sở hữu trí tuệ |
|
28 |
1.011920 |
Thủ tục cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước |
Sở hữu trí tuệ |
|
29 |
1.011921 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
30 |
1.011922 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
31 |
1.011923 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
32 |
1.011925 |
Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
33 |
1.011926 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
34 |
1.011930 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
35 |
1.011935 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
36 |
1.012127 |
Thủ tục yêu cầu sử dụng kết quả thẩm định đơn đăng ký sáng chế của nước ngoài |
Sở hữu trí tuệ |
|
37 |
1.012134 |
Thủ tục xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
38 |
1.010215 |
Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 |
Sở hữu trí tuệ |
|
39 |
1.010216 |
Thủ tục thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 |
Sở hữu trí tuệ |
|
40 |
1.009827 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng nguồn phóng xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
41 |
1.009828 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sản xuất, chế biến chất phóng xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
42 |
1.009829 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Lưu giữ tạm thời nguồn phóng xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
43 |
1.009830 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
44 |
1.009833 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
45 |
1.009834 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Vận hành thiết bị chiếu xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
46 |
1.009835 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Xây dựng cơ sở bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
47 |
1.009836 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
48 |
1.009839 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Đóng gói, vận chuyển nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
49 |
1.009841 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
50 |
1.009850 |
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
51 |
1.009851 |
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
52 |
1.009852 |
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
53 |
1.009853 |
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đo liều chiếu xạ cá nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
54 |
1.009854 |
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm định thiết bị bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
55 |
1.009855 |
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
56 |
1.009856 |
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
57 |
1.009857 |
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
58 |
1.009842 |
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
59 |
1.009843 |
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
60 |
1.009844 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
61 |
1.009849 |
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
62 |
1.009869 |
Thủ tục gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
63 |
1.009870 |
Thủ tục sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
64 |
1.009871 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
65 |
1.002267 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
66 |
1.011055 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
67 |
1.002195 |
Thủ tục đề nghị chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
68 |
1.001192 |
Thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
69 |
2.000585 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định, chỉ định lại tổ chức hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
70 |
1.011056 |
Thủ tục phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
71 |
2.000052 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia, phê duyệt chuẩn quốc gia |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
72 |
1.000348 |
Thủ tục đề nghị chỉ định lại tổ chức giữ chuẩn quốc gia |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
73 |
2.000551 |
Thủ tục Chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
74 |
1.001132 |
Thủ tục đề nghị bãi bỏ hiệu lực của thông báo đình chỉ giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng do vi phạm |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
75 |
1.001148 |
Thủ tục chứng nhận lại, điều chỉnh nội dung của giấy chứng nhận đủ điều kiện sử dụng dấu định lượng |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
76 |
2.000589 |
Thủ tục Chứng nhận chuẩn đo lường |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
77 |
1.002912 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
78 |
1.002406 |
Thủ tục bãi bỏ hiệu lực của quyết định đình chỉ hiệu lực của Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
79 |
1.002346 |
Thủ tục bãi bỏ hiệu lực của quyết định đình chỉ hiệu lực của Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
80 |
1.001603 |
Thủ tục phê duyệt mẫu phương tiện đo |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
81 |
1.000359 |
Thủ tục đăng ký cơ sở pha chế xăng dầu |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
82 |
1.000353 |
Thủ tục đăng ký lại cơ sở pha chế xăng dầu |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
83 |
1.000141 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung cơ sở pha chế xăng dầu |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
84 |
1.000098 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn. |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
85 |
1.000090 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
86 |
1.000085 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
87 |
1.000072 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
88 |
1.000064 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
89 |
1.000057 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
90 |
1.002818 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
91 |
1.002806 |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
92 |
1.008087 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
93 |
1.008088 |
Thủ tục chỉ định lại, thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
94 |
1.002297 |
Thủ tục chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
95 |
1.003444 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
96 |
1.003435 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
97 |
1.002018 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
98 |
1.000769 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
99 |
2.001768 |
Chỉ định tổ chức thử nghiệm lĩnh vực thông tin và truyền thông |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
100 |
1.011890 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
Tần số vô tuyến điện |
|
101 |
1.011893 |
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức chưa được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông hoặc tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông đã được cấp hết hạn 15 năm) |
Tần số vô tuyến điện |
|
102 |
1.011894 |
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn thông còn hiệu lực) |
Tần số vô tuyến điện |
|
103 |
1.011821 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
Tần số vô tuyến điện |
|
104 |
1.011882 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
Tần số vô tuyến điện |
|
105 |
1.002655 |
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy |
Viễn thông và Internet |
|
106 |
2.001118 |
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu bắt buộc phải công bố hợp quy |
Viễn thông và Internet |
|
107 |
1.004916 |
Đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ (theo Thông tư số 45/2016/TT-BTTTT) |
Viễn thông và Internet |
|
108 |
1.002767 |
Đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ (theo Thông tư số 45/2016/TT-BTTTT) |
Viễn thông và Internet |
|
109 |
1.013447 |
Cấp chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
110 |
1.013448 |
Cấp lại chứng nhận chữ ký điện tử chuyên dùng bảo đảm an toàn |
Công nghệ thông tin, điện tử |
|
111 |
1.013450 |
Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy |
Công nghệ thông tin, điện tử |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1 |
3.000259 |
Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
2 |
1.008377 |
Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
3 |
1.011819 |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
4 |
2.001143 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
5 |
2.002502 |
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
6 |
2.001137 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
7 |
1.002690 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
8 |
2.001643 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương, để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
9 |
2.002709 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
10 |
2.002710 |
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
11 |
2.002722 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
12 |
2.002723 |
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
13 |
2.002724 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
14 |
2.002711 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
15 |
2.000079 |
Thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
16 |
2.002144 |
Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
17 |
1.012353 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
18 |
2.002380 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
19 |
2.002381 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
20 |
2.002382 |
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
21 |
2.002383 |
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
22 |
2.002384 |
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
23 |
2.001208 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
24 |
2.001100 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
25 |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
|
26 |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
Sở hữu trí tuệ |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP THÔNG TIN TRỰC TUYẾN
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 997/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1 |
1.000750 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
2 |
1.000743 |
Thủ tục đề nghị công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
3 |
1.000626 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung nhiệm vụ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
4 |
1.000617 |
Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
5 |
1.000642 |
Thủ tục đăng ký xét duyệt hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp KH&CN đối với dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
6 |
1.000634 |
Thủ tục thẩm định nhiệm vụ thuộc dự án đầu tư sản xuất sản phẩm quốc gia |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
7 |
1.012012 |
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
8 |
1.000605 |
Thủ tục đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện các dự án có sử dụng ngân sách nhà nươc chi sự nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Chương trình phát triển sản phẩm quốc gia đến năm 2020 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
9 |
1.008196 |
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
10 |
1.001989 |
Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
11 |
1.001910 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
12 |
1.001864 |
Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
13 |
1.001849 |
Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
14 |
1.001836 |
Đề nghị thành lập văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
15 |
1.008375 |
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
16 |
2.000222 |
Thủ tục đăng ký chủ trì, thực hiện dự án hỗ trợ thành lập cơ sở và đầu mối ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp KH&CN và tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
17 |
1.000472 |
Thủ tục đăng ký chủ trì, thực hiện dự án hỗ trợ hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp KH&CN và tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
18 |
1.000041 |
Thủ tục đăng ký chủ trì, thực hiện dự án hỗ trợ doanh nghiệp KH&CN thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp KH&CN và tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
19 |
1.000018 |
Thủ tục đăng ký chủ trì, thực hiện dự án hỗ trợ tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm thuộc Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp KH&CN và tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
20 |
1.002828 |
Thủ tục đăng ký chủ trì, thực hiện các dự án phục vụ công tác quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp KH&CN và tổ chức KH&CN công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
21 |
1.010138 |
Thủ tục tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng chuyên gia theo Đề án 2395 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
22 |
1.010139 |
Thủ tục tuyển chọn đi đào tạo, bồi dưỡng nhóm nghiên cứu theo Đề án 2395 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
23 |
1.010140 |
Thủ tục tuyển chọn bồi dưỡng sau tiến sỹ theo Đề án 2395 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
24 |
1.002915 |
Thủ tục tuyển chọn tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
25 |
1.002905 |
Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
26 |
1.002909 |
Thủ tục chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
27 |
1.002045 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844 |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
28 |
1.008197 |
Thủ tục điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
29 |
1.008198 |
Thủ tục chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
30 |
1.008199 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
31 |
1.001564 |
Thủ tục đề xuất dự án thuộc Chương trình Nông thôn miền núi |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
32 |
1.001558 |
Thủ tục xét giao trực tiếp dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
33 |
1.001548 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chương trình Nông thôn, miền núi do Trung ương quản lý |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
34 |
1.001530 |
Thủ tục vay vốn từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
35 |
1.001519 |
Thủ tục điều chỉnh kỳ hạn trả nợ của khoảng vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
36 |
1.001240 |
Thủ tục gia hạn nợ vay của khoản vay từ nguồn vốn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
37 |
1.002083 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
38 |
1.002120 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
39 |
1.004497 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
40 |
1.004510 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
41 |
1.004525 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
42 |
1.004531 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
43 |
1.011808 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
44 |
1.011809 |
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
45 |
1.011811 |
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
46 |
1.001080 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
47 |
1.009837 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Xuất khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
48 |
1.009838 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Nhập khẩu nguồn phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân và thiết bị hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
49 |
1.009840 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Vận chuyển quá cảnh chất phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
50 |
1.008064 |
Thủ tục công nhận áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
51 |
1.008065 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn trong hồ sơ phê duyệt dự án đầu tư xây dựng nhà máy điện hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
52 |
1.008066 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo phân tích an toàn sơ bộ trong hồ sơ đề nghị phê duyệt địa điểm nhà máy điện hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
53 |
1.008067 |
Thủ tục công nhận hết trách nhiệm thực hiện quy định về kiểm soát hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
54 |
1.008070 |
Thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá an toàn trong hoạt động thăm dò, khai thác quặng phóng xạ |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
55 |
1.009858 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tư vấn kỹ thuật và công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân; đánh giá, giám định công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
56 |
1.009848 |
Thủ tục cấp giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tư vấn kỹ thuật và công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân; đánh giá, giám định công nghệ bức xạ, công nghệ hạt nhân |
An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
57 |
1.001359 |
Thủ tục xét tặng Giải thưởng chất lượng quốc gia |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
58 |
3.000219 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
59 |
3.000220 |
Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
60 |
3.000221 |
Thủ tục đề nghị thay đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
61 |
3.000222 |
Thủ tục đánh giá nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021-2030 |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐỊA PHƯƠNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
1 |
1.008379 |
Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
2 |
1.001747 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
3 |
1.001677 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
4 |
1.001770 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
5 |
1.001693 |
Cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
6 |
2.001269 |
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng Giải thưởng chất lượng Quốc gia |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh