Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 997/QĐ-BKHCN năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Số hiệu 997/QĐ-BKHCN
Ngày ban hành 28/05/2025
Ngày có hiệu lực 28/05/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký Bùi Hoàng Phương
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 997/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 28 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN, DỊCH VỤ CUNG CẤP THÔNG TIN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục Thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần, dịch vụ cung cấp thông tin thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ:

Phụ lục I: Danh mục Thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Phụ lục II: Danh mục Thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Phụ lục III: Danh mục Thủ tục hành chính cung cấp thông tin trực tuyến thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành hệ thống công nghệ thông tin phục vụ giải quyết thủ tục hành chính triển khai cập nhật cung cấp dịch vụ toàn trình, một phần cho các thủ tục hành chính đủ điều kiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và tích hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Căn cứ vào tình hình thực tế, các cơ quan, địa phương chủ động rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục Thủ tục hành chính có đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần; Thường xuyên rà soát, đánh giá, tăng cường thực hiện các biện pháp nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần; Triển khai hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện nộp hồ sơ, tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP, Nghị định số 45/2020/NĐ-CP, Nghị định số 107/2021/NĐ-CP.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT của Bộ KHCN;
- Lưu: VT, TTCNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Hoàng Phương

 

PHỤ LỤC I:

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 997/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP BỘ

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

1

1.002170

Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ

2

1.004761

Thủ tục đăng ký tham gia xét chọn giải thưởng Tạ Quang Bửu

Hoạt động khoa học và công nghệ

3

1.005370

Thủ tục đăng ký thực hiện đề tài nghiên cứu cơ bản do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

4

1.001235

Thủ tục đăng ký thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

5

1.004741

Thủ tục đăng ký nhiệm vụ khoa học và công nghệ tiềm năng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

6

1.001034

Thủ tục đánh giá nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

7

1.001222

Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ (trường hợp tổ chức chủ trì đề tài đề xuất chấm dứt hợp đồng)

Hoạt động khoa học và công nghệ

8

1.001225

Thủ tục điều chỉnh trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

9

1.004797

Thủ tục đăng ký nghiên cứu sau tiến sĩ tại Việt Nam do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

10

1.004732

Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất có ý nghĩa quan trọng về khoa học và thực tiễn do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

11

1.005349

Thủ tục đăng ký thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

12

1.005353

Thủ tục đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài đối với sáng chế và giống cây trồng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

13

1.005351

Thủ tục đăng ký công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

14

1.005352

Thủ tục đăng ký nâng cao chất lượng, chuẩn mực của tạp chí khoa học và công nghệ trong nước do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

15

1.005296

Thủ tục Thủ tục đăng ký hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng được sử dụng các phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia và các phòng thí nghiệm khác do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

16

1.004792

Thủ tục đăng ký tham gia hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

17

1.005350

Thủ tục đăng ký tổ chức hội thảo khoa học quốc tế chuyên ngành ở Việt Nam do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia hỗ trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

18

1.008373

Thủ tục xét công nhận nhà khoa học trẻ tài năng

Hoạt động khoa học và công nghệ

19

1.010934

Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

Hoạt động khoa học và công nghệ

20

2.001203

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

21

1.002882

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

22

2.000852

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

23

1.001936

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

24

1.001935

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

25

1.001933

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

26

1.007280

Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

27

1.007276

Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

28

1.007281

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

29

1.007293

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

30

1.002834

Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư

Hoạt động khoa học và công nghệ

31

1.002725

Thủ tục cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác

Hoạt động khoa học và công nghệ

32

2.002543

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Hoạt động khoa học và công nghệ

33

2.002545

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Hoạt động khoa học và công nghệ

34

2.002547

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Hoạt động khoa học và công nghệ

35

1.011810

Thủ tục công bố công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

36

1.011806

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ cấp Trung ương, cấp bộ tài trợ

Hoạt động khoa học và công nghệ

37

1.011807

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành

Hoạt động khoa học và công nghệ

38

1.011813

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

39

1.011817

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành

Hoạt động khoa học và công nghệ

40

1.002145

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

41

1.002052

Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam

Hoạt động khoa học và công nghệ

42

2.000119

Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

43

1.002916

Thủ tục xác định danh mục nhiệm vụ hằng năm, định kỳ thuộc Đề án 844

Hoạt động khoa học và công nghệ

44

1.003012

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

45

1.001929

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

46

1.003636

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

47

1.011805

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Hoạt động khoa học và công nghệ

48

1.011899

Thủ tục xử lý đơn La Hay có chỉ định Việt Nam

Sở hữu trí tuệ

49

1.011901

Thủ tục xử lý đơn Madrid có chỉ định Việt Nam

Sở hữu trí tuệ

50

1.011902

Thủ tục chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia

Sở hữu trí tuệ

51

1.011903

Thủ tục yêu cầu ghi nhận thay đổi người nộp đơn

Sở hữu trí tuệ

52

1.011904

Thủ tục sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

53

1.011905

Thủ tục tách đơn đăng ký sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

54

1.011907

Thủ tục duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế/giải pháp hữu ích

Sở hữu trí tuệ

55

1.011908

Thủ tục gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu

Sở hữu trí tuệ

56

1.011912

Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ

Sở hữu trí tuệ

57

1.011924

Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

58

1.011928

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

59

1.011929

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

60

1.011931

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

61

1.011932

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

62

1.011933

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

63

1.011936

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

64

1.012128

Thủ tục đăng ký sáng chế

Sở hữu trí tuệ

65

1.012129

Thủ tục xử lý đơn PCT vào giai đoạn quốc gia

Sở hữu trí tuệ

66

1.012130

Thủ tục đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

Sở hữu trí tuệ

67

1.012131

Thủ tục đăng ký kiểu dáng công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

68

1.012132

Thủ tục đăng ký nhãn hiệu

Sở hữu trí tuệ

69

1.012133

Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý

Sở hữu trí tuệ

70

1.012135

Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

71

1.011897

Thủ tục yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của người thứ ba

Sở hữu trí tuệ

72

1.011900

Thủ tục xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam

Sở hữu trí tuệ

73

1.011906

Thủ tục rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

74

1.011909

Thủ tục chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ

Sở hữu trí tuệ

75

1.011910

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ

Sở hữu trí tuệ

76

1.011915

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

77

1.011917

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

Sở hữu trí tuệ

78

1.011918

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

79

1.011927

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

80

1.011934

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

81

1.010214

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030

Sở hữu trí tuệ

82

1.010217

Thủ tục đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030

Sở hữu trí tuệ

83

1.010218

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu và công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030

Sở hữu trí tuệ

84

1.009804

Thủ tục khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, thiết bị bức xạ (trừ thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế), vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân

An toàn bức xạ và hạt nhân

85

1.009846

Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

An toàn bức xạ và hạt nhân

86

1.009847

Thủ tục phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở (trừ việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

An toàn bức xạ và hạt nhân

87

1.009859

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Kiểm xạ; tẩy xạ; đánh giá hoạt độ phóng xạ; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; đo liều chiếu xạ cá nhân; kiểm định thiết bị bức xạ; hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ; thử nghiệm thiết bị bức xạ

An toàn bức xạ và hạt nhân

88

1.009860

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đào tạo an toàn bức xạ; đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ

An toàn bức xạ và hạt nhân

89

1.009868

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

An toàn bức xạ và hạt nhân

90

2.001226

Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

91

1.002908

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, cấp lại thẻ

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

92

2.000737

Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

93

2.000747

Thủ tục gia hạn hiệu lực của quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

94

1.008089

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số, mã vạch

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

95

1.000133

Trình tự, thủ tục công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

96

1.000109

Thủ tục công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý và chuyên gia đánh giá chứng nhận sản phẩm của tổ chức đánh giá sự phù hợp.

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

97

1.000050

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

98

1.000879

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

99

1.002794

Thủ tục đăng ký cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

100

1.000333

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

101

1.003430

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

102

1.003324

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

103

1.003309

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

104

1.003304

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

105

1.003269

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

106

1.003224

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

107

1.003206

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

108

1.003167

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

109

1.003089

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

110

1.003045

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

111

1.003028

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

112

1.003004

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

113

1.002983

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

114

1.000746

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

115

1.001400

Thủ tục chỉ định tạm thời tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

116

1.001366

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

117

1.005242

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

118

1.004376

Cấp giấy phép bưu chính

Bưu chính

119

1.004366

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

Bưu chính

120

1.004354

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

Bưu chính

121

1.004430

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Bưu chính

122

1.004429

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

Bưu chính

123

1.004428

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Bưu chính

124

1.010901

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

Bưu chính

125

1.013353

Báo cáo đăng ký chuyển giao tên miền New gTLD

Viễn thông và Internet

126

1.013354

Cấp phép hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD).

Viễn thông và Internet

127

1.013355

Báo cáo hoạt động Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam

Viễn thông và Internet

128

1.013356

Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”

Viễn thông và Internet

129

1.004586

Phân bổ, cấp địa chỉ Internet, số hiệu mạng

Viễn thông và Internet

130

1.004320

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng

Viễn thông và Internet

131

1.013369

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.

Viễn thông và Internet

132

1.013370

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng

Viễn thông và Internet

133

1.013371

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

134

1.013372

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

Viễn thông và Internet

135

1.013373

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.

Viễn thông và Internet

136

1.013374

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh

Viễn thông và Internet

137

1.013375

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

138

1.013376

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn thông và Internet

139

1.004303

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng.

Viễn thông và Internet

140

1.013378

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh

Viễn thông và Internet

141

1.013377

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng

Viễn thông và Internet

142

2.001748

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng

Viễn thông và Internet

143

1.013379

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng

Viễn thông và Internet

144

1.013380

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh

Viễn thông và Internet

145

2.001757

Cấp giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Viễn thông và Internet

146

1.004957

Sửa đổi, bổ sung giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Viễn thông và Internet

147

1.004950

Gia hạn giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển

Viễn thông và Internet

148

1.005444

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Viễn thông và Internet

149

1.003370

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Viễn thông và Internet

150

1.005445

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng

Viễn thông và Internet

151

1.003300

Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

152

1.013381

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

153

1.003249

Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

154

1.013382

Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

Viễn thông và Internet

155

1.013383

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

Viễn thông và Internet

156

1.013384

Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia

Viễn thông và Internet

157

1.013385

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

158

1.013386

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ dịch vụ viễn thông trực tiếp liên quan đến phương tiện thiết yếu, dịch vụ viễn thông thống lĩnh thị trường, dịch vụ viễn thông công ích nhưng không chấm dứt hoạt động

Viễn thông và Internet

159

1.013387

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt hoạt động

Viễn thông và Internet

160

1.013388

Cho phép tàu, thuyền vào vùng biển Việt Nam để khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi tuyến cáp viễn thông trên biển

Viễn thông và Internet

161

1.013389

Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

162

1.013390

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

163

1.013391

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

164

1.004962

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

165

1.010891

Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần

Viễn thông và Internet

166

1.010892

Cho phép chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần

Viễn thông và Internet

167

1.011884

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử dụng băng tần

Viễn thông và Internet

168

1.011885

Cấp lại Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại Giấy phép sử dụng băng tần

Viễn thông và Internet

169

1.010889

Cấp Giấy xác nhận đáp ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

170

1.010890

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông

Viễn thông và Internet

171

1.002497

Phân bổ mã, số viễn thông

Viễn thông và Internet

172

2.001859

Chấp nhận hoàn trả mã, số viễn thông

Viễn thông và Internet

173

1.004149

Đổi số thuê bao viễn thông

Viễn thông và Internet

174

2.001856

Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng”

Viễn thông và Internet

175

1.004947

Kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện

Viễn thông và Internet

176

1.004373

Đăng ký bản thỏa thuận kết nối mẫu

Viễn thông và Internet

177

2.002741

Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

178

1.004290

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

179

1.004294

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

180

1.004254

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn thông và Internet

181

1.011883

Cấp lại giấy phép sử dụng băng tần

Tần số vô tuyến điện

182

1.011886

Cấp giấy phép sử dụng băng tần sau khi chuyển nhượng

Tần số vô tuyến điện

183

1.011887

Cấp giấy phép sử dụng băng tần (áp dụng đối với cấp trực tiếp đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Tần số vô tuyến điện

184

1.011888

Gia hạn giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Tần số vô tuyến điện

185

1.011889

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng băng tần (đối với doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Tần số vô tuyến điện

186

1.011891

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

187

1.004426

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Tần số vô tuyến điện

188

1.004186

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Tần số vô tuyến điện

189

1.010259

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Tần số vô tuyến điện

190

1.011892

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng

Tần số vô tuyến điện

191

1.010314

Cấp đổi Giấy phép sử dụng băng tần

Tần số vô tuyến điện

192

1.010260

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

Tần số vô tuyến điện

193

1.010261

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

Tần số vô tuyến điện

194

1.010262

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với thiết bị phát thanh, truyền hình

Tần số vô tuyến điện

195

1.010269

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

Tần số vô tuyến điện

196

1.010270

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

Tần số vô tuyến điện

197

1.010271

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với tuyến truyền dẫn vi ba

Tần số vô tuyến điện

198

1.010277

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

Tần số vô tuyến điện

199

1.010278

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

Tần số vô tuyến điện

200

1.010279

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất

Tần số vô tuyến điện

201

1.010301

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)

Tần số vô tuyến điện

202

1.010302

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)

Tần số vô tuyến điện

203

1.010303

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất (trừ đài trái đất thuộc hệ thống GMDSS đặt trên tàu biển)

Tần số vô tuyến điện

204

1.010305

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m

Tần số vô tuyến điện

205

1.010306

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m

Tần số vô tuyến điện

206

1.010307

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h, 1i, 1m

Tần số vô tuyến điện

207

1.010309

Cấp Giấy phép sử dụng băng tần (Áp dụng đối với cấp trực tiếp cho tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Tần số vô tuyến điện

208

1.010311

Gia hạn Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Tần số vô tuyến điện

209

1.010312

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng băng tần (đối với tổ chức không phải là doanh nghiệp nhà nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh)

Tần số vô tuyến điện

210

1.010263

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Cục Tần số vô tuyến điện cấp)

Tần số vô tuyến điện

211

1.010315

Cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

212

1.010318

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và quỹ đạo vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

213

1.004500

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

214

1.010268

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

215

1.010276

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

216

1.010284

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

217

1.010288

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Tần số vô tuyến điện

218

1.010272

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

219

1.010280

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

220

1.010304

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.

Tần số vô tuyến điện

221

1.010308

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

222

1.010316

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

223

1.010317

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

224

1.010297

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh

Tần số vô tuyến điện

225

1.010293

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Tần số vô tuyến điện

226

1.010294

Gia hạn phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Tần số vô tuyến điện

227

1.010295

Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Tần số vô tuyến điện

228

1.010296

Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn viba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn

Tần số vô tuyến điện

229

3.000411

Cấp, sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với doanh nghiệp được triển khai thí điểm có kiểm soát dịch vụ viễn thông sử dụng công nghệ vệ tinh quỹ đạo tầm thấp

Tần số vô tuyến điện

230

1.010247

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

231

1.010248

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

232

1.010249

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

233

1.010256

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

234

1.010257

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

235

1.010258

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

236

1.010265

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

Tần số vô tuyến điện

237

1.010266

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

Tần số vô tuyến điện

238

1.010267

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây

Tần số vô tuyến điện

239

1.010273

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

240

1.010274

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

241

1.010275

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

242

1.010281

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu

Tần số vô tuyến điện

243

1.010282

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu

Tần số vô tuyến điện

244

1.010283

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu.

Tần số vô tuyến điện

245

1.010285

Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

246

1.010286

Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

247

1.010287

Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

248

1.010250

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Trung tâm Tần số khu vực Tần số khu vực cấp)

Tần số vô tuyến điện

249

1.012738

Công nhận tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam

Công nghệ thông tin, điện tử

250

1.012739

Công nhận chữ ký điện tử nước ngoài, chứng thư chữ ký điện tử nước ngoài tại Việt Nam

Công nghệ thông tin, điện tử

251

1.013449

Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy

Công nghệ thông tin, điện tử

252

1.013451

Thay đổi nội dung giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy

Công nghệ thông tin, điện tử

253

1.013452

Gia hạn giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy

Công nghệ thông tin, điện tử

254

1.002663

Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu để nghiên cứu khoa học

Công nghệ thông tin, điện tử

255

1.008272

Cho phép thực hiện hoạt động gia công sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài

Công nghệ thông tin, điện tử

256

1.007962

Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu theo hình thức di chuyển phương tiện sản xuất trong cùng một tổ chức

Công nghệ thông tin, điện tử

257

1.007963

Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để làm thiết bị điều khiển, vận hành, khai thác, kiểm tra hoạt động của một phần hoặc toàn bộ hệ thống, dây chuyền sản xuất

Công nghệ thông tin, điện tử

258

1.007964

Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu để phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất phần mềm, gia công quy trình kinh doanh bằng CNTT, xử lý dữ liệu cho đối tác nước ngoài

Công nghệ thông tin, điện tử

259

1.007965

Cho phép nhập khẩu sản phẩm CNTT chuyên dùng đã qua sử dụng

Công nghệ thông tin, điện tử

260

1.007967

Cho phép tái nhập khẩu sản phẩm CNTT đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã hết thời hạn bảo hành sau khi đưa ra nước ngoài sửa chữa

Công nghệ thông tin, điện tử

261

1.007976

Cho phép nhập khẩu sản phẩm, linh kiện đã được tân trang, làm mới để thay thế, sửa chữa cho người sử dụng trong nước mà sản phẩm, linh kiện đó nay không còn được sản xuất

Công nghệ thông tin, điện tử

262

1.008883

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực thông tin và truyền thông

Công nghệ thông tin, điện tử

263

1.008884

Sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực thông tin và truyền thông

Công nghệ thông tin, điện tử

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...