Quyết định 1034/QĐ-BXD năm 2026 về Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
| Số hiệu | 1034/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 26/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Phạm Minh Hà |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
BỘ XÂY
DỰNG |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1034/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ - CP của Chính phủ: Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/04/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục thủ tục hành chính tham gia cơ chế một cửa quốc gia đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1069/QĐ-BXD ngày 14/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ
TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Kèm
theo Quyết định số 1034/QĐ-BXD ngày 26 tháng 06 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT |
Lĩnh vực |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Toàn trình |
Một phần |
Đơn vị giải quyết |
|
1 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy nội địa; UBND cấp tỉnh; Cảng vụ hàng hải; Sở Xây dựng; |
|
2 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
3 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009457 |
Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động |
X |
|
Bộ Xây dựng |
|
4 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng |
|
5 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Chi cục hàng hải và Đường thủy khu vực, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa, Sở Xây dựng, UBND cấp xã nếu được phân cấp. |
|
6 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
7 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng |
|
8 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
9 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
10 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009458 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
11 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
12 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
13 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng |
|
14 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng |
|
15 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
X |
|
Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thuỷ Việt Nam, Sở Xây dựng, UBND cấp xã |
|
16 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
17 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
X |
|
Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thuỷ Việt Nam, Sở Xây dựng, UBND cấp xã |
|
18 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
19 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
20 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004828 |
Cấp Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
21 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004425 |
Cấp Giấy phép vận tải nội địa cho tàu nước ngoài |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
22 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004291 |
Công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
23 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004284 |
Công bố mở cảng cạn và công bố mở cảng cạn đối với điểm thông quan hàng hóa đã có chủ trương chuyển thành cảng cạn |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
24 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
25 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004166 |
Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
26 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004162 |
Công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng đối với trường hợp luồng hàng hải công bố sau thời điểm công bố mở cảng biển hoặc luồng hàng hải được đầu tư mới, công bố lại do điều chỉnh, mở rộng, nâng cấp |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
27 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004157 |
Công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước hoặc đưa bến cảng, cầu cảng vào khai thác tạm |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
28 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004123 |
Chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
29 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004110 |
Công bố thông báo hàng hải về việc thay đổi đặc tính, tạm ngừng, phục hồi, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng hải |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
30 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004106 |
Thủ tục công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
31 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004077 |
Công bố thông báo hàng hải lần đầu về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước sau khi xây dựng, nạo vét duy tu, cải tạo, nâng cấp |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
32 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004058 |
Công bố thông báo hàng hải về khu vực thi công công trình trên biển hoặc trên luồng hàng hải |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
33 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004053 |
Chấp thuận tiến hành các hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
34 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004050 |
Đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân hoặc tàu vận chuyển chất phóng xạ |
X |
|
Bộ Xây dựng; Thủ tướng Chính phủ |
|
35 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001719 |
Đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện các hoạt động về nghiên cứu khoa học, nghề cá, cứu hộ, trục vớt tài sản chìm đắm, lai dắt hỗ trợ trong vùng nước cảng biển, huấn luyện, văn hóa, thể thao, lắp đặt, xây dựng công trình biển, công trình ngầm, phục vụ khảo sát, thăm dò, khai thác tài nguyên, dịch vụ sửa chữa, đóng mới và các hoạt động về môi trường trong vùng biển Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
36 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001580 |
Tàu biển đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải chạy thử |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải |
|
37 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003614 |
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa |
|
38 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003592 |
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa |
|
39 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003265 |
Chấp thuận việc thực hiện sửa chữa, vệ sinh tàu thuyền hoặc thực hiện các hoạt động hàng hải khác trong vùng nước cảng biển nếu có ảnh hưởng đến phương án phòng, chống cháy, nổ |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
40 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002788 |
Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
41 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002787 |
Cấp lại Sổ thuyền viên |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
42 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
43 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002687 |
Đăng ký tàu biển không thời hạn |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
44 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002674 |
Đăng ký tàu biển có thời hạn |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
45 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002645 |
Đăng ký tàu biển tạm thời |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
46 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002582 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
47 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002578 |
Đăng ký tàu biển đang đóng |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
48 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002550 |
Đăng ký tàu biển loại nhỏ |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
49 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002508 |
Xóa đăng ký |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
50 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002490 |
Giao tuyến dẫn tàu |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
51 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002472 |
Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên Việt Nam đã có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
52 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002460 |
Cấp Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
53 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002448 |
Cấp Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
54 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002441 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
55 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002420 |
Cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy xác nhận việc cấp Giấy Chứng nhận, Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
56 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002408 |
Mở khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ và cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan, thuyền trưởng, máy trưởng |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
57 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002372 |
Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Hải quan cửa khẩu; UBND cấp xã |
|
58 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002345 |
Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
59 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002228 |
Thỏa thuận việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
60 |
Hàng hải và đường thủy |
1.001899 |
Cho ý kiến đối với dự án xây dựng công trình trong vùng nước cảng biển và các công trình khác xây dựng trong vùng nước cảng biển |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
61 |
Hàng hải và đường thủy |
1.001889 |
Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
62 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000563 |
Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại ô nhiễm dầu (CLC 1992) |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
63 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000469 |
Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu 2001 (BCC) |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
64 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000344 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
65 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000289 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
66 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000279 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động; hoa tiêu hàng hải dẫn tàu trên tuyến mới trong vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
67 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000274 |
Đăng ký nội dung thay đổi thông tin ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
68 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000267 |
Cấp Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải Phần I |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
69 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002623 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia |
X |
|
Bộ Xây dựng |
|
70 |
Hàng hải và đường thủy |
3.000188 |
Chấp thuận hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam |
X |
|
Bộ Xây dựng |
|
71 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004850 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải |
|
X |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
72 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004276 |
Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải |
|
X |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Cảng vụ hàng hải |
|
73 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004239 |
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
X |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
74 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004137 |
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
X |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
75 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003570 |
Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
X |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
76 |
Hàng hải và đường thủy |
1.001223 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
77 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003658 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
X |
|
UBND cấp xã |
|
78 |
Hàng hải và đường thủy |
1.005040 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
X |
|
UBND cấp xã; UBND cấp tỉnh |
|
79 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009452 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
X |
|
UBND cấp xã |
|
80 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009453 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
X |
|
UBND cấp xã |
|
81 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009454 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
|
X |
UBND cấp xã |
|
82 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
X |
|
UBND cấp xã |
|
83 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
84 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
85 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013468 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
86 |
Hàng hải và đường thủy |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
87 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001211 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
UBND cấp xã |
|
88 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001212 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
UBND cấp xã |
|
89 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001214 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
UBND cấp xã |
|
90 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001215 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
X |
|
UBND cấp xã |
|
91 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001217 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
X |
|
UBND cấp xã |
|
92 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001218 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
X |
|
UBND cấp xã |
|
93 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
94 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002001 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp tỉnh |
|
95 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
96 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
97 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003878 |
Tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang cờ quốc tịch của quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh tại khu vực biên giới của Việt Nam và quốc gia đó |
|
X |
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải |
|
98 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
X |
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
99 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
X |
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
100 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng |
X |
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
101 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002656 |
Cấp Giấy phép tạm thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam |
X |
|
Cơ quan đại diện Việt Nam nơi mua tàu hoặc nơi bàn giao tàu |
|
102 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004323 |
Tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam mà không chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc không có hành khách, thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải; Biên phòng cửa khâu; Cảng vụ hàng hải; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải; Biên phòng cửa khâu |
|
103 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003640 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
104 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
X |
|
Sở Xây dựng; Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận |
|
105 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
106 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
107 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
108 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
109 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
110 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
111 |
Hàng hải và đường thủy |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
112 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
113 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001659 |
Xóa đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
114 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
|
X |
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
115 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
116 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
117 |
Đăng kiểm |
2.000082 |
Cấp văn bản ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật về an toàn hàng hải, an ninh tàu biển, điều kiện bảo đảm lao động hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam |
X |
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
118 |
Đăng kiểm |
1.000017 |
Cấp lại Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
119 |
Đăng kiểm |
1.013335 |
Bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
120 |
Đăng kiểm |
1.013334 |
Cấp mở rộng Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
121 |
Đăng kiểm |
1.013333 |
Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
122 |
Đăng kiểm |
1.013332 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
123 |
Đăng kiểm |
1.013331 |
Cấp lại Chứng chỉ chất lượng phụ tùng xe cơ giới trong trường hợp Chứng chỉ chất lượng hết hiệu lực hoặc thay đổi nội dung thông tin về tên, địa chỉ liên quan đến người nhập khẩu trên chứng chỉ chất lượng |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
124 |
Đăng kiểm |
1.013329 |
Cấp đổi Chứng chỉ chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
125 |
Đăng kiểm |
1.013330 |
Cấp lại Chứng chỉ chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong trường hợp bị mất |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
126 |
Đăng kiểm |
1.013328 |
Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
127 |
Đăng kiểm |
1.013327 |
Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
128 |
Đăng kiểm |
1.013071 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
129 |
Đăng kiểm |
1.004990 |
Cấp Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
130 |
Đăng kiểm |
1.004424 |
Công nhận đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
131 |
Đăng kiểm |
1.004296 |
Cấp Giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển(Bộ luật ISPS) |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
132 |
Đăng kiểm |
1.004281 |
Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển (Bộ Luật ISPS) |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
133 |
Đăng kiểm |
1.004268 |
Cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải tạm thời |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
134 |
Đăng kiểm |
1.001319 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
X |
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
135 |
Đăng kiểm |
1.000300 |
Cấp Giấy chứng nhận thợ hàn |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
136 |
Đăng kiểm |
1.000256 |
Phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải phần II và cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
137 |
Đăng kiểm |
1.000010 |
Đánh giá, chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường tàu biển |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
138 |
Đăng kiểm |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
139 |
Đăng kiểm |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
140 |
Đăng kiểm |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
141 |
Đăng kiểm |
1.001322 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
142 |
Đăng kiểm |
1.013070 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
143 |
Đăng kiểm |
1.013069 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
144 |
Hàng không |
1.004724 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
145 |
Hàng không |
1.004719 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
146 |
Hàng không |
1.004711 |
Chấp thuận phương án đảm bảo an ninh, an toàn và vệ sinh môi trường đối với hoạt động xây dựng, cải tạo, nâng cấp, bảo trì, sửa chữa công trình, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị trong khu vực cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
147 |
Hàng không |
1.004706 |
Đóng tạm thời một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
148 |
Hàng không |
1.004480 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
149 |
Hàng không |
1.004465 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
150 |
Hàng không |
1.004419 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng không |
|
151 |
Hàng không |
1.004418 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp giao nhận nước ngoài |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
152 |
Hàng không |
1.004413 |
Cấp Giấy chứng nhận thành viên tổ bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
153 |
Hàng không |
1.004372 |
Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS) |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
154 |
Hàng không |
1.003894 |
Cấp lại Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT) |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
155 |
Hàng không |
1.003528 |
Thủ tục đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
156 |
Hàng không |
1.003389 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
157 |
Hàng không |
1.002897 |
Sửa đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
158 |
Hàng không |
1.002894 |
Phê duyệt Hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
159 |
Hàng không |
1.002890 |
Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam /Bộ Xây dựng |
|
160 |
Hàng không |
1.002886 |
Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ Hàng không |
|
161 |
Hàng không |
1.002884 |
Cấp biển kiểm soát của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
162 |
Hàng không |
1.002880 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
163 |
Hàng không |
1.002866 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
164 |
Hàng không |
1.002855 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
165 |
Hàng không |
1.002523 |
Cấp quyền vận chuyển hàng không |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
166 |
Hàng không |
2.001037 |
Đăng ký Điều lệ vận chuyển của hãng hàng không Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
167 |
Hàng không |
1.001388 |
Cấp phép bay đi, đến cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
168 |
Hàng không |
1.001381 |
Cấp phép bay quá cảnh cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
169 |
Hàng không |
1.000283 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
170 |
Hàng không |
1.000271 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
171 |
Hàng không |
1.000254 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ANS) |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
172 |
Hàng không |
1.009439 |
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
173 |
Hàng không |
1.009437 |
Thủ tục phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
174 |
Hàng không |
1.009438 |
Phê duyệt bản vẽ tổng mặt bằng trong phạm vi ranh giới dự án được giao đầu tư |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
175 |
Hàng không |
1.005193 |
Thủ tục sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
176 |
Hàng không |
1.004986 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
177 |
Hàng không |
1.004716 |
Cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
178 |
Hàng không |
1.004713 |
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
179 |
Hàng không |
1.004709 |
Đưa công trình, một phần công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay vào khai thác |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
180 |
Hàng không |
1.004417 |
Thủ tục phê chuẩn tổ chức chế tạo sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
181 |
Hàng không |
1.004416 |
Thủ tục phê chuẩn Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
182 |
Hàng không |
1.004415 |
Phê chuẩn sửa đổi, bổ sung tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
183 |
Hàng không |
1.004414 |
Thủ tục Phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện bay mô phỏng (SIM) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
184 |
Hàng không |
1.004412 |
Cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
185 |
Hàng không |
1.004411 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
186 |
Hàng không |
1.004408 |
Thủ tục cấp, công nhận Giấy chứng nhận loại |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
187 |
Hàng không |
1.004380 |
Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
188 |
Hàng không |
1.004362 |
Thủ tục cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
189 |
Hàng không |
1.004317 |
Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
190 |
Hàng không |
1.004306 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
191 |
Hàng không |
1.004289 |
Cấp Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
192 |
Hàng không |
1.004286 |
Cấp lại Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
193 |
Hàng không |
1.004270 |
Gia hạn năng định cho người lái tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
194 |
Hàng không |
1.003917 |
Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
195 |
Hàng không |
1.003850 |
Cấp giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
196 |
Hàng không |
1.003818 |
Thủ tục Gia hạn Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
197 |
Hàng không |
1.003747 |
Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
198 |
Hàng không |
1.003708 |
Thủ tục đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
199 |
Hàng không |
1.003663 |
Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
200 |
Hàng không |
1.003555 |
Thủ tục cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
201 |
Hàng không |
1.003551 |
Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
202 |
Hàng không |
1.003541 |
Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
203 |
Hàng không |
1.003538 |
Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức chế tạo sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
204 |
Hàng không |
1.003509 |
Thủ tục xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
205 |
Hàng không |
1.003492 |
Thủ tục đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
206 |
Hàng không |
1.003406 |
Thủ tục xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
207 |
Hàng không |
1.003405 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
208 |
Hàng không |
1.003402 |
Thủ tục cấp mã số AEP |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
209 |
Hàng không |
1.003398 |
Thủ tục đăng ký văn bản IDERA |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
210 |
Hàng không |
1.003393 |
Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERA |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
211 |
Hàng không |
1.002903 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
212 |
Hàng không |
1.002899 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
213 |
Hàng không |
1.002845 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ Hàng không |
|
214 |
Hàng không |
1.002511 |
Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
215 |
Hàng không |
1.000597 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (trừ lĩnh vực đào tạo nhân viên an ninh hàng không) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
216 |
Hàng không |
1.000574 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (trừ lĩnh vực đào tạo nhân viên an ninh hàng không) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
217 |
Hàng không |
1.000465 |
Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay (trừ cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
218 |
Hàng không |
1.000452 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay (trừ cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
219 |
Hàng không |
1.000423 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
220 |
Hàng không |
1.000312 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
221 |
Hàng không |
2.000102 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ANS) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
222 |
Hàng không |
1.000246 |
Cấp giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
223 |
Hàng không |
1.000239 |
Cấp lại giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
224 |
Hàng không |
1.009436 |
Thủ tục chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế |
|
X |
Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng |
|
225 |
Hàng không |
1.004682 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không |
X |
|
Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng |
|
226 |
Hàng không |
1.004674 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không |
|
X |
Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng |
|
227 |
Hàng không |
1.001369 |
Mở cảng hàng không, sân bay |
|
X |
Bộ Xây dựng |
|
228 |
Đường bộ |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
X |
|
Khu Quản lý đường bộ; UBND cấp xã; Sở Xây dựng |
|
229 |
Đường bộ |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
X |
|
Cục Đường bộ Việt Nam; UBND cấp xã; Sở Xây dựng; Khu Quản lý đường bộ |
|
230 |
Đường bộ |
1.002798 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác |
X |
|
Cục Đường bộ Việt Nam, Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
231 |
Đường bộ |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
X |
|
Khu Quản lý đường bộ |
|
232 |
Đường bộ |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
X |
|
Cục Đường bộ Việt Nam/ Khu Quản lý đường bộ |
|
233 |
Đường bộ |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
X |
|
Khu quản lý đường bộ, Sở Xây dựng, UBND cấp xã |
|
234 |
Đường bộ |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
X |
|
Bộ Xây dựng/UBND cấp tỉnh |
|
235 |
Đường bộ |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
X |
|
Khu Quản lý đường bộ; Sở Xây dựng; UBND cấp xã |
|
236 |
Đường bộ |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
237 |
Đường bộ |
1.000302 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
238 |
Đường bộ |
1.000321 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
239 |
Đường bộ |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
X |
Sở Giao thông vận tải |
|
240 |
Đường bộ |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
241 |
Đường bộ |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
242 |
Đường bộ |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
243 |
Đường bộ |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
244 |
Đường bộ |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
245 |
Đường bộ |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
246 |
Đường bộ |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
247 |
Đường bộ |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
248 |
Đường bộ |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
249 |
Đường bộ |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
250 |
Đường bộ |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
251 |
Đường bộ |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
252 |
Đường bộ |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
253 |
Đường bộ |
1.002334 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
254 |
Đường bộ |
1.002829 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
255 |
Đường bộ |
1.002847 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
256 |
Đường bộ |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
257 |
Đường bộ |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
258 |
Đường bộ |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
259 |
Đường bộ |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
260 |
Đường bộ |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
261 |
Đường bộ |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
262 |
Đường bộ |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
263 |
Đường bộ |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
|
X |
UBND cấp tỉnh |
|
264 |
Đường bộ |
2.000769 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
265 |
Đường bộ |
2.001034 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
266 |
Đường bộ |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
267 |
Đường bộ |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
268 |
Đường bộ |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
269 |
Đường bộ |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
270 |
Đường bộ |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
|
X |
Bộ Công thương; Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
271 |
Đường bộ |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
|
X |
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
272 |
Đường bộ |
1.010702 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
273 |
Đường bộ |
1.010704 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
274 |
Đường bộ |
1.002817 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
275 |
Đường bộ |
1.013261 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
|
X |
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
276 |
Đường bộ |
1.002381 |
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
277 |
Đường bộ |
1.002374 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
278 |
Đường bộ |
1.002357 |
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
279 |
Đường sắt |
1.010000 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
280 |
Đường sắt |
1.009479 |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
281 |
Đường sắt |
1.005134 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
282 |
Đường sắt |
1.005126 |
Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
283 |
Đường sắt |
1.005123 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
284 |
Đường sắt |
1.005058 |
Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
285 |
Đường sắt |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
286 |
Đường sắt |
1.004685 |
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
287 |
Đường sắt |
1.004681 |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
288 |
Đường sắt |
1.003897 |
Cấp lại Giấy phép lái tàu |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
289 |
Đường sắt |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
290 |
Đường sắt |
1.005071 |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
|
X |
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
291 |
Nhà ở và công sở |
1.012889 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền của Bộ, ngành cơ quan Trung ương |
X |
|
Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
|
292 |
Nhà ở và công sở |
1.007765 |
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước |
X |
|
Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
293 |
Nhà ở và công sở |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
294 |
Nhà ở và công sở |
1.012883 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
X |
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng |
|
295 |
Nhà ở và công sở |
1.012884 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
296 |
Nhà ở và công sở |
1.012885 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
X |
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng |
|
297 |
Nhà ở và công sở |
1.012886 |
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
X |
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng |
|
298 |
Nhà ở và công sở |
1.012887 |
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 |
X |
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng |
|
299 |
Nhà ở và công sở |
1.012888 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
X |
|
UBND cấp xã |
|
300 |
Nhà ở và công sở |
1.012890 |
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
301 |
Nhà ở và công sở |
1.012891 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
X |
|
Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
302 |
Nhà ở và công sở |
1.012893 |
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
X |
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
303 |
Nhà ở và công sở |
1.012894 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
X |
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Sở Xây dựng |
|
304 |
Nhà ở và công sở |
1.012895 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
|
X |
UBND cấp tỉnh |
|
305 |
Nhà ở và công sở |
1.012896 |
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
|
X |
Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
306 |
Nhà ở và công sở |
1.013769 |
chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
307 |
Nhà ở và công sở |
1.014632 |
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
|
X |
Công an Xã, UBND cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai |
|
308 |
Nhà ở và công sở |
3.000506 |
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương |
X |
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
309 |
Nhà ở và công sở |
3.000507 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương |
X |
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
310 |
Nhà ở và công sở |
3.000508 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội |
X |
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
311 |
Nhà ở và công sở |
1.012892 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở |
X |
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
312 |
Nhà ở và công sở |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
X |
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
313 |
Nhà ở và công sở |
1.012898 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
X |
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
314 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012899 |
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng |
X |
|
Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
|
315 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
316 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012901 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
317 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012902 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
318 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
319 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
320 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
321 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
322 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
323 |
Kinh doanh bất động sản |
1.013777 |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
|
X |
UBND cấp tỉnh |
|
324 |
Hoạt động xây dựng |
1.013216 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
|
X |
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
325 |
Hoạt động xây dựng |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
326 |
Hoạt động xây dựng |
1.013218 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
X |
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
327 |
Hoạt động xây dựng |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
328 |
Hoạt động xây dựng |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
329 |
Hoạt động xây dựng |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
330 |
Hoạt động xây dựng |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
331 |
Hoạt động xây dựng |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
332 |
Hoạt động xây dựng |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
333 |
Hoạt động xây dựng |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
334 |
Hoạt động xây dựng |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
335 |
Hoạt động xây dựng |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
336 |
Hoạt động xây dựng |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
337 |
Hoạt động xây dựng |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
338 |
Hoạt động xây dựng |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
339 |
Hoạt động xây dựng |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
340 |
Hoạt động xây dựng |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
X |
Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp được phân cấp) |
|
341 |
Hoạt động xây dựng |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
342 |
Hoạt động xây dựng |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
343 |
Hoạt động xây dựng |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
344 |
Hoạt động xây dựng |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
345 |
Hoạt động xây dựng |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
|
X |
Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp được phân cấp) |
|
346 |
Giám định tư pháp |
1.011674 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng tại các cơ quan ở trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
X |
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
347 |
Giám định tư pháp |
2.001041 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng tại các cơ quan ở trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
X |
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
348 |
Giám định tư pháp |
1.011675 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
349 |
Giám định tư pháp |
2.001116 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
350 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
1.009793 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành |
|
X |
Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao |
|
351 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
|
X |
UBND cấp tỉnh |
|
352 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
X |
Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao |
|
353 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008881 |
Thủ tục công nhận tổ chức xã hội – nghề nghiệp, cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo đủ điều kiện thực hiện sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
X |
|
Vụ Quy hoạch – Kiến trúc |
|
354 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
X |
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã |
|
355 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
X |
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã |
|
356 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
X |
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã |
|
357 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
X |
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã |
|
358 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008891 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
359 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008989 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
360 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008990 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
361 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008991 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
362 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008993 |
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
363 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
X |
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã |
|
364 |
Giao thông vận tải |
1.005032 |
Gia hạn thời hạn giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam |
X |
|
Cục Đường bộ Việt Nam; Bộ Quốc phòng; Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao; Bộ Ngoại giao; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cục Đường sắt Việt Nam; Cục Hàng không Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
365 |
Giao thông vận tải |
1.005027 |
Đề nghị cấp giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam |
X |
|
Bộ Xây dựng; Bộ Quốc phòng; Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao; Bộ Ngoại giao; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cục Đường sắt Việt Nam; Cục Hàng không Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cục Đường bộ Việt Nam |
|
366 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
1.002636 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
X |
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
367 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
1.002589 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
X |
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
368 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
1.002551 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
X |
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
369 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
1.002650 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
|
X |
Bộ Xây dựng |
|
370 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
1.002613 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
|
X |
Bộ Xây dựng |
|
371 |
Hạ tầng kỹ thuật |
1.002693 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
|
X |
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định |
|
372 |
Vật liệu xây dựng |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
|
X |
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định |
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THAM GIA CƠ CHẾ MỘT CỬA QUỐC GIA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Kèm
theo Quyết định số 1034/QĐ-BXD ngày 26 tháng 06 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT |
Lĩnh vực |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Toàn trình |
Một phần |
Đơn vị giải quyết |
|
1 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004028 |
Tàu biển nhập cảnh |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; cảng vụ đường thủy nội địa |
|
2 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004004 |
Tàu biển xuất cảnh |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; cảng vụ đường thủy nội địa |
|
3 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001655 |
Tàu biển quá cảnh |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
4 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003978 |
Tàu biển nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
5 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003934 |
Tàu biển xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
6 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002349 |
Tàu biển vào cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
7 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004332 |
Tàu biển rời cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
8 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004312 |
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài vào cảng và tàu biển nước ngoài đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
9 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004304 |
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
10 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003829 |
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP) |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
11 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003785 |
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP) |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
12 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009440 |
Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
13 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009441 |
Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
14 |
Đăng kiểm |
1.011871 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
15 |
Đăng kiểm |
1.011874 |
Cấp lại Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP) |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
16 |
Đăng kiểm |
1.011872 |
Cấp Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP) |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
17 |
Đăng kiểm |
1.011873 |
Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ- CP) |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
18 |
Vật liệu xây dựng |
1.014913 |
Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu |
|
X |
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định |
|
Tổng số 18 thủ tục hành chính đủ điều kiện |
13 |
05 |
|
|||
|
BỘ XÂY
DỰNG |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1034/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ - CP của Chính phủ: Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/04/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục thủ tục hành chính tham gia cơ chế một cửa quốc gia đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1069/QĐ-BXD ngày 14/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ
TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Kèm
theo Quyết định số 1034/QĐ-BXD ngày 26 tháng 06 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT |
Lĩnh vực |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Toàn trình |
Một phần |
Đơn vị giải quyết |
|
1 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy nội địa; UBND cấp tỉnh; Cảng vụ hàng hải; Sở Xây dựng; |
|
2 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
3 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009457 |
Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động |
X |
|
Bộ Xây dựng |
|
4 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng |
|
5 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Chi cục hàng hải và Đường thủy khu vực, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa, Sở Xây dựng, UBND cấp xã nếu được phân cấp. |
|
6 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
7 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng |
|
8 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009461 |
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
9 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009459 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
10 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009458 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
11 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009451 |
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
12 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009450 |
Công bố đóng khu neo đậu |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
13 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng |
|
14 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng |
|
15 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
X |
|
Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thuỷ Việt Nam, Sở Xây dựng, UBND cấp xã |
|
16 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
17 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
X |
|
Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thuỷ Việt Nam, Sở Xây dựng, UBND cấp xã |
|
18 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009443 |
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
19 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009442 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
20 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004828 |
Cấp Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
21 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004425 |
Cấp Giấy phép vận tải nội địa cho tàu nước ngoài |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
22 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004291 |
Công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
23 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004284 |
Công bố mở cảng cạn và công bố mở cảng cạn đối với điểm thông quan hàng hóa đã có chủ trương chuyển thành cảng cạn |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
24 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004242 |
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
25 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004166 |
Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
26 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004162 |
Công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng đối với trường hợp luồng hàng hải công bố sau thời điểm công bố mở cảng biển hoặc luồng hàng hải được đầu tư mới, công bố lại do điều chỉnh, mở rộng, nâng cấp |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
27 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004157 |
Công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước hoặc đưa bến cảng, cầu cảng vào khai thác tạm |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
28 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004123 |
Chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
29 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004110 |
Công bố thông báo hàng hải về việc thay đổi đặc tính, tạm ngừng, phục hồi, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng hải |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
30 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004106 |
Thủ tục công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
31 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004077 |
Công bố thông báo hàng hải lần đầu về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước sau khi xây dựng, nạo vét duy tu, cải tạo, nâng cấp |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
32 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004058 |
Công bố thông báo hàng hải về khu vực thi công công trình trên biển hoặc trên luồng hàng hải |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
33 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004053 |
Chấp thuận tiến hành các hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
34 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004050 |
Đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân hoặc tàu vận chuyển chất phóng xạ |
X |
|
Bộ Xây dựng; Thủ tướng Chính phủ |
|
35 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001719 |
Đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện các hoạt động về nghiên cứu khoa học, nghề cá, cứu hộ, trục vớt tài sản chìm đắm, lai dắt hỗ trợ trong vùng nước cảng biển, huấn luyện, văn hóa, thể thao, lắp đặt, xây dựng công trình biển, công trình ngầm, phục vụ khảo sát, thăm dò, khai thác tài nguyên, dịch vụ sửa chữa, đóng mới và các hoạt động về môi trường trong vùng biển Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
36 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001580 |
Tàu biển đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải chạy thử |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải |
|
37 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003614 |
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa |
|
38 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003592 |
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa |
|
39 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003265 |
Chấp thuận việc thực hiện sửa chữa, vệ sinh tàu thuyền hoặc thực hiện các hoạt động hàng hải khác trong vùng nước cảng biển nếu có ảnh hưởng đến phương án phòng, chống cháy, nổ |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
40 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002788 |
Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
41 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002787 |
Cấp lại Sổ thuyền viên |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
42 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002771 |
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
43 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002687 |
Đăng ký tàu biển không thời hạn |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
44 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002674 |
Đăng ký tàu biển có thời hạn |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
45 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002645 |
Đăng ký tàu biển tạm thời |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
46 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002582 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
47 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002578 |
Đăng ký tàu biển đang đóng |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
48 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002550 |
Đăng ký tàu biển loại nhỏ |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
49 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002508 |
Xóa đăng ký |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
50 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002490 |
Giao tuyến dẫn tàu |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
51 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002472 |
Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên Việt Nam đã có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
52 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002460 |
Cấp Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
53 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002448 |
Cấp Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
54 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002441 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
55 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002420 |
Cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy xác nhận việc cấp Giấy Chứng nhận, Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
56 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002408 |
Mở khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ và cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan, thuyền trưởng, máy trưởng |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
57 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002372 |
Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Hải quan cửa khẩu; UBND cấp xã |
|
58 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002345 |
Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
59 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002228 |
Thỏa thuận việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
60 |
Hàng hải và đường thủy |
1.001899 |
Cho ý kiến đối với dự án xây dựng công trình trong vùng nước cảng biển và các công trình khác xây dựng trong vùng nước cảng biển |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
61 |
Hàng hải và đường thủy |
1.001889 |
Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
62 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000563 |
Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại ô nhiễm dầu (CLC 1992) |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
63 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000469 |
Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu 2001 (BCC) |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
64 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000344 |
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
65 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000289 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
66 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000279 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động; hoa tiêu hàng hải dẫn tàu trên tuyến mới trong vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
67 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000274 |
Đăng ký nội dung thay đổi thông tin ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
68 |
Hàng hải và đường thủy |
1.000267 |
Cấp Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải Phần I |
X |
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
69 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002623 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia |
X |
|
Bộ Xây dựng |
|
70 |
Hàng hải và đường thủy |
3.000188 |
Chấp thuận hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam |
X |
|
Bộ Xây dựng |
|
71 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004850 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải |
|
X |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
72 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004276 |
Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải |
|
X |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Cảng vụ hàng hải |
|
73 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004239 |
Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
X |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
74 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004137 |
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
X |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
75 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003570 |
Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
|
X |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
76 |
Hàng hải và đường thủy |
1.001223 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
77 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003658 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
X |
|
UBND cấp xã |
|
78 |
Hàng hải và đường thủy |
1.005040 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
X |
|
UBND cấp xã; UBND cấp tỉnh |
|
79 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009452 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
X |
|
UBND cấp xã |
|
80 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009453 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
X |
|
UBND cấp xã |
|
81 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009454 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
|
X |
UBND cấp xã |
|
82 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
X |
|
UBND cấp xã |
|
83 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
84 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
85 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013468 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
86 |
Hàng hải và đường thủy |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
87 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001211 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
UBND cấp xã |
|
88 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001212 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
UBND cấp xã |
|
89 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001214 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
UBND cấp xã |
|
90 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001215 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
X |
|
UBND cấp xã |
|
91 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001217 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
X |
|
UBND cấp xã |
|
92 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001218 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
X |
|
UBND cấp xã |
|
93 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
94 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002001 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp tỉnh |
|
95 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
96 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
97 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003878 |
Tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang cờ quốc tịch của quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh tại khu vực biên giới của Việt Nam và quốc gia đó |
|
X |
Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải |
|
98 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
X |
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
99 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
X |
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
100 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng |
X |
|
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
101 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002656 |
Cấp Giấy phép tạm thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam |
X |
|
Cơ quan đại diện Việt Nam nơi mua tàu hoặc nơi bàn giao tàu |
|
102 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004323 |
Tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam mà không chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc không có hành khách, thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải; Biên phòng cửa khâu; Cảng vụ hàng hải; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải; Biên phòng cửa khâu |
|
103 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003640 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
104 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
X |
|
Sở Xây dựng; Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận |
|
105 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
106 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
107 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
108 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
109 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
110 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
111 |
Hàng hải và đường thủy |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
112 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
113 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001659 |
Xóa đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
114 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
|
X |
Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn |
|
115 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
116 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
117 |
Đăng kiểm |
2.000082 |
Cấp văn bản ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật về an toàn hàng hải, an ninh tàu biển, điều kiện bảo đảm lao động hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam |
X |
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
118 |
Đăng kiểm |
1.000017 |
Cấp lại Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
119 |
Đăng kiểm |
1.013335 |
Bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
120 |
Đăng kiểm |
1.013334 |
Cấp mở rộng Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
121 |
Đăng kiểm |
1.013333 |
Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
122 |
Đăng kiểm |
1.013332 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
123 |
Đăng kiểm |
1.013331 |
Cấp lại Chứng chỉ chất lượng phụ tùng xe cơ giới trong trường hợp Chứng chỉ chất lượng hết hiệu lực hoặc thay đổi nội dung thông tin về tên, địa chỉ liên quan đến người nhập khẩu trên chứng chỉ chất lượng |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
124 |
Đăng kiểm |
1.013329 |
Cấp đổi Chứng chỉ chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
125 |
Đăng kiểm |
1.013330 |
Cấp lại Chứng chỉ chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong trường hợp bị mất |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
126 |
Đăng kiểm |
1.013328 |
Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
127 |
Đăng kiểm |
1.013327 |
Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
128 |
Đăng kiểm |
1.013071 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
129 |
Đăng kiểm |
1.004990 |
Cấp Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
130 |
Đăng kiểm |
1.004424 |
Công nhận đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
131 |
Đăng kiểm |
1.004296 |
Cấp Giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển(Bộ luật ISPS) |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
132 |
Đăng kiểm |
1.004281 |
Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển (Bộ Luật ISPS) |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
133 |
Đăng kiểm |
1.004268 |
Cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải tạm thời |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
134 |
Đăng kiểm |
1.001319 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
X |
|
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
135 |
Đăng kiểm |
1.000300 |
Cấp Giấy chứng nhận thợ hàn |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
136 |
Đăng kiểm |
1.000256 |
Phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải phần II và cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
137 |
Đăng kiểm |
1.000010 |
Đánh giá, chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường tàu biển |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
138 |
Đăng kiểm |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
139 |
Đăng kiểm |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
140 |
Đăng kiểm |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
141 |
Đăng kiểm |
1.001322 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
142 |
Đăng kiểm |
1.013070 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
143 |
Đăng kiểm |
1.013069 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
144 |
Hàng không |
1.004724 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
145 |
Hàng không |
1.004719 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
146 |
Hàng không |
1.004711 |
Chấp thuận phương án đảm bảo an ninh, an toàn và vệ sinh môi trường đối với hoạt động xây dựng, cải tạo, nâng cấp, bảo trì, sửa chữa công trình, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị trong khu vực cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
147 |
Hàng không |
1.004706 |
Đóng tạm thời một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
148 |
Hàng không |
1.004480 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
149 |
Hàng không |
1.004465 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
150 |
Hàng không |
1.004419 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng không |
|
151 |
Hàng không |
1.004418 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp giao nhận nước ngoài |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
152 |
Hàng không |
1.004413 |
Cấp Giấy chứng nhận thành viên tổ bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
153 |
Hàng không |
1.004372 |
Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS) |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
154 |
Hàng không |
1.003894 |
Cấp lại Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT) |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
155 |
Hàng không |
1.003528 |
Thủ tục đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
156 |
Hàng không |
1.003389 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
157 |
Hàng không |
1.002897 |
Sửa đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
158 |
Hàng không |
1.002894 |
Phê duyệt Hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
159 |
Hàng không |
1.002890 |
Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam /Bộ Xây dựng |
|
160 |
Hàng không |
1.002886 |
Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ Hàng không |
|
161 |
Hàng không |
1.002884 |
Cấp biển kiểm soát của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
162 |
Hàng không |
1.002880 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cảng vụ Hàng không |
|
163 |
Hàng không |
1.002866 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
164 |
Hàng không |
1.002855 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
165 |
Hàng không |
1.002523 |
Cấp quyền vận chuyển hàng không |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
166 |
Hàng không |
2.001037 |
Đăng ký Điều lệ vận chuyển của hãng hàng không Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
167 |
Hàng không |
1.001388 |
Cấp phép bay đi, đến cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
168 |
Hàng không |
1.001381 |
Cấp phép bay quá cảnh cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
169 |
Hàng không |
1.000283 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
170 |
Hàng không |
1.000271 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
171 |
Hàng không |
1.000254 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ANS) |
X |
|
Cục Hàng không Việt Nam |
|
172 |
Hàng không |
1.009439 |
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
173 |
Hàng không |
1.009437 |
Thủ tục phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
174 |
Hàng không |
1.009438 |
Phê duyệt bản vẽ tổng mặt bằng trong phạm vi ranh giới dự án được giao đầu tư |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
175 |
Hàng không |
1.005193 |
Thủ tục sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
176 |
Hàng không |
1.004986 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
177 |
Hàng không |
1.004716 |
Cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
178 |
Hàng không |
1.004713 |
Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
179 |
Hàng không |
1.004709 |
Đưa công trình, một phần công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay vào khai thác |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
180 |
Hàng không |
1.004417 |
Thủ tục phê chuẩn tổ chức chế tạo sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
181 |
Hàng không |
1.004416 |
Thủ tục phê chuẩn Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
182 |
Hàng không |
1.004415 |
Phê chuẩn sửa đổi, bổ sung tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
183 |
Hàng không |
1.004414 |
Thủ tục Phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện bay mô phỏng (SIM) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
184 |
Hàng không |
1.004412 |
Cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
185 |
Hàng không |
1.004411 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
186 |
Hàng không |
1.004408 |
Thủ tục cấp, công nhận Giấy chứng nhận loại |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
187 |
Hàng không |
1.004380 |
Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
188 |
Hàng không |
1.004362 |
Thủ tục cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
189 |
Hàng không |
1.004317 |
Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
190 |
Hàng không |
1.004306 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
191 |
Hàng không |
1.004289 |
Cấp Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
192 |
Hàng không |
1.004286 |
Cấp lại Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
193 |
Hàng không |
1.004270 |
Gia hạn năng định cho người lái tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
194 |
Hàng không |
1.003917 |
Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
195 |
Hàng không |
1.003850 |
Cấp giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
196 |
Hàng không |
1.003818 |
Thủ tục Gia hạn Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
197 |
Hàng không |
1.003747 |
Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
198 |
Hàng không |
1.003708 |
Thủ tục đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
199 |
Hàng không |
1.003663 |
Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
200 |
Hàng không |
1.003555 |
Thủ tục cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
201 |
Hàng không |
1.003551 |
Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
202 |
Hàng không |
1.003541 |
Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
203 |
Hàng không |
1.003538 |
Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức chế tạo sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
204 |
Hàng không |
1.003509 |
Thủ tục xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
205 |
Hàng không |
1.003492 |
Thủ tục đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
206 |
Hàng không |
1.003406 |
Thủ tục xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
207 |
Hàng không |
1.003405 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
208 |
Hàng không |
1.003402 |
Thủ tục cấp mã số AEP |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
209 |
Hàng không |
1.003398 |
Thủ tục đăng ký văn bản IDERA |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
210 |
Hàng không |
1.003393 |
Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERA |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
211 |
Hàng không |
1.002903 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
212 |
Hàng không |
1.002899 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
213 |
Hàng không |
1.002845 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ Hàng không |
|
214 |
Hàng không |
1.002511 |
Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
215 |
Hàng không |
1.000597 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (trừ lĩnh vực đào tạo nhân viên an ninh hàng không) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
216 |
Hàng không |
1.000574 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (trừ lĩnh vực đào tạo nhân viên an ninh hàng không) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
217 |
Hàng không |
1.000465 |
Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay (trừ cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
218 |
Hàng không |
1.000452 |
Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay (trừ cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
219 |
Hàng không |
1.000423 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
220 |
Hàng không |
1.000312 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
221 |
Hàng không |
2.000102 |
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ANS) |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
222 |
Hàng không |
1.000246 |
Cấp giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
223 |
Hàng không |
1.000239 |
Cấp lại giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay |
|
X |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
224 |
Hàng không |
1.009436 |
Thủ tục chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế |
|
X |
Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng |
|
225 |
Hàng không |
1.004682 |
Cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không |
X |
|
Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng |
|
226 |
Hàng không |
1.004674 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không |
|
X |
Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng |
|
227 |
Hàng không |
1.001369 |
Mở cảng hàng không, sân bay |
|
X |
Bộ Xây dựng |
|
228 |
Đường bộ |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
X |
|
Khu Quản lý đường bộ; UBND cấp xã; Sở Xây dựng |
|
229 |
Đường bộ |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
X |
|
Cục Đường bộ Việt Nam; UBND cấp xã; Sở Xây dựng; Khu Quản lý đường bộ |
|
230 |
Đường bộ |
1.002798 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác |
X |
|
Cục Đường bộ Việt Nam, Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
231 |
Đường bộ |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
X |
|
Khu Quản lý đường bộ |
|
232 |
Đường bộ |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
X |
|
Cục Đường bộ Việt Nam/ Khu Quản lý đường bộ |
|
233 |
Đường bộ |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
X |
|
Khu quản lý đường bộ, Sở Xây dựng, UBND cấp xã |
|
234 |
Đường bộ |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
X |
|
Bộ Xây dựng/UBND cấp tỉnh |
|
235 |
Đường bộ |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
X |
|
Khu Quản lý đường bộ; Sở Xây dựng; UBND cấp xã |
|
236 |
Đường bộ |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
237 |
Đường bộ |
1.000302 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
238 |
Đường bộ |
1.000321 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
239 |
Đường bộ |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
X |
Sở Giao thông vận tải |
|
240 |
Đường bộ |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
241 |
Đường bộ |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
242 |
Đường bộ |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
243 |
Đường bộ |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
244 |
Đường bộ |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
245 |
Đường bộ |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
246 |
Đường bộ |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
247 |
Đường bộ |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
248 |
Đường bộ |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
249 |
Đường bộ |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
250 |
Đường bộ |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
251 |
Đường bộ |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
252 |
Đường bộ |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
253 |
Đường bộ |
1.002334 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
254 |
Đường bộ |
1.002829 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
255 |
Đường bộ |
1.002847 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
256 |
Đường bộ |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
257 |
Đường bộ |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
258 |
Đường bộ |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
259 |
Đường bộ |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
260 |
Đường bộ |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
261 |
Đường bộ |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
262 |
Đường bộ |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
263 |
Đường bộ |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
|
X |
UBND cấp tỉnh |
|
264 |
Đường bộ |
2.000769 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
265 |
Đường bộ |
2.001034 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
266 |
Đường bộ |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
267 |
Đường bộ |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
268 |
Đường bộ |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
269 |
Đường bộ |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
270 |
Đường bộ |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
|
X |
Bộ Công thương; Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
271 |
Đường bộ |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
|
X |
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
272 |
Đường bộ |
1.010702 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
273 |
Đường bộ |
1.010704 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
274 |
Đường bộ |
1.002817 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
275 |
Đường bộ |
1.013261 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
|
X |
Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an |
|
276 |
Đường bộ |
1.002381 |
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
277 |
Đường bộ |
1.002374 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
278 |
Đường bộ |
1.002357 |
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
279 |
Đường sắt |
1.010000 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
280 |
Đường sắt |
1.009479 |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
281 |
Đường sắt |
1.005134 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
282 |
Đường sắt |
1.005126 |
Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
283 |
Đường sắt |
1.005123 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
284 |
Đường sắt |
1.005058 |
Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
285 |
Đường sắt |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
286 |
Đường sắt |
1.004685 |
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
287 |
Đường sắt |
1.004681 |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
288 |
Đường sắt |
1.003897 |
Cấp lại Giấy phép lái tàu |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
289 |
Đường sắt |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
X |
|
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
290 |
Đường sắt |
1.005071 |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
|
X |
Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
291 |
Nhà ở và công sở |
1.012889 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền của Bộ, ngành cơ quan Trung ương |
X |
|
Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
|
292 |
Nhà ở và công sở |
1.007765 |
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước |
X |
|
Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
293 |
Nhà ở và công sở |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
294 |
Nhà ở và công sở |
1.012883 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh |
X |
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng |
|
295 |
Nhà ở và công sở |
1.012884 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
296 |
Nhà ở và công sở |
1.012885 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
X |
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng |
|
297 |
Nhà ở và công sở |
1.012886 |
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
X |
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng |
|
298 |
Nhà ở và công sở |
1.012887 |
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 |
X |
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng |
|
299 |
Nhà ở và công sở |
1.012888 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
X |
|
UBND cấp xã |
|
300 |
Nhà ở và công sở |
1.012890 |
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
301 |
Nhà ở và công sở |
1.012891 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
X |
|
Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
302 |
Nhà ở và công sở |
1.012893 |
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
X |
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
303 |
Nhà ở và công sở |
1.012894 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
X |
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Sở Xây dựng |
|
304 |
Nhà ở và công sở |
1.012895 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
|
X |
UBND cấp tỉnh |
|
305 |
Nhà ở và công sở |
1.012896 |
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
|
X |
Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
306 |
Nhà ở và công sở |
1.013769 |
chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
307 |
Nhà ở và công sở |
1.014632 |
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
|
X |
Công an Xã, UBND cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai |
|
308 |
Nhà ở và công sở |
3.000506 |
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương |
X |
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
309 |
Nhà ở và công sở |
3.000507 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương |
X |
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
310 |
Nhà ở và công sở |
3.000508 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội |
X |
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
311 |
Nhà ở và công sở |
1.012892 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở |
X |
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
312 |
Nhà ở và công sở |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
X |
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
313 |
Nhà ở và công sở |
1.012898 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
X |
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
314 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012899 |
Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng |
X |
|
Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
|
315 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
316 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012901 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
317 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012902 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
318 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
319 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
320 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
321 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
322 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
323 |
Kinh doanh bất động sản |
1.013777 |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
|
X |
UBND cấp tỉnh |
|
324 |
Hoạt động xây dựng |
1.013216 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
|
X |
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
325 |
Hoạt động xây dựng |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
326 |
Hoạt động xây dựng |
1.013218 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
X |
Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
327 |
Hoạt động xây dựng |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
328 |
Hoạt động xây dựng |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
329 |
Hoạt động xây dựng |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
330 |
Hoạt động xây dựng |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
331 |
Hoạt động xây dựng |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
332 |
Hoạt động xây dựng |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
333 |
Hoạt động xây dựng |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
334 |
Hoạt động xây dựng |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
335 |
Hoạt động xây dựng |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
336 |
Hoạt động xây dựng |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
337 |
Hoạt động xây dựng |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
338 |
Hoạt động xây dựng |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
UBND cấp xã |
|
339 |
Hoạt động xây dựng |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
340 |
Hoạt động xây dựng |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
X |
Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp được phân cấp) |
|
341 |
Hoạt động xây dựng |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
342 |
Hoạt động xây dựng |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
343 |
Hoạt động xây dựng |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
344 |
Hoạt động xây dựng |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh) |
|
345 |
Hoạt động xây dựng |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
|
X |
Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp được phân cấp) |
|
346 |
Giám định tư pháp |
1.011674 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng tại các cơ quan ở trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
X |
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
347 |
Giám định tư pháp |
2.001041 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng tại các cơ quan ở trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
X |
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
348 |
Giám định tư pháp |
1.011675 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
X |
|
UBND cấp tỉnh |
|
349 |
Giám định tư pháp |
2.001116 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
350 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
1.009793 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành |
|
X |
Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao |
|
351 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
|
X |
UBND cấp tỉnh |
|
352 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
|
X |
Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao |
|
353 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008881 |
Thủ tục công nhận tổ chức xã hội – nghề nghiệp, cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo đủ điều kiện thực hiện sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
X |
|
Vụ Quy hoạch – Kiến trúc |
|
354 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
X |
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã |
|
355 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
X |
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã |
|
356 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
X |
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã |
|
357 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
X |
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã |
|
358 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008891 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
359 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008989 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
360 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008990 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
361 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008991 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
362 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008993 |
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh |
|
363 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
X |
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã |
|
364 |
Giao thông vận tải |
1.005032 |
Gia hạn thời hạn giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam |
X |
|
Cục Đường bộ Việt Nam; Bộ Quốc phòng; Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao; Bộ Ngoại giao; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cục Đường sắt Việt Nam; Cục Hàng không Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
365 |
Giao thông vận tải |
1.005027 |
Đề nghị cấp giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam |
X |
|
Bộ Xây dựng; Bộ Quốc phòng; Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao; Bộ Ngoại giao; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cục Đường sắt Việt Nam; Cục Hàng không Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cục Đường bộ Việt Nam |
|
366 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
1.002636 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
X |
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
367 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
1.002589 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
X |
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
368 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
1.002551 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
X |
|
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
369 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
1.002650 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
|
X |
Bộ Xây dựng |
|
370 |
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động |
1.002613 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
|
X |
Bộ Xây dựng |
|
371 |
Hạ tầng kỹ thuật |
1.002693 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
|
X |
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định |
|
372 |
Vật liệu xây dựng |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
|
X |
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định |
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THAM GIA CƠ CHẾ MỘT CỬA QUỐC GIA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Kèm
theo Quyết định số 1034/QĐ-BXD ngày 26 tháng 06 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT |
Lĩnh vực |
Mã thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Toàn trình |
Một phần |
Đơn vị giải quyết |
|
1 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004028 |
Tàu biển nhập cảnh |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; cảng vụ đường thủy nội địa |
|
2 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004004 |
Tàu biển xuất cảnh |
X |
|
Cảng vụ hàng hải; cảng vụ đường thủy nội địa |
|
3 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001655 |
Tàu biển quá cảnh |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
4 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003978 |
Tàu biển nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
5 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003934 |
Tàu biển xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
6 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002349 |
Tàu biển vào cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
7 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004332 |
Tàu biển rời cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
8 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004312 |
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài vào cảng và tàu biển nước ngoài đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
9 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004304 |
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
10 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003829 |
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP) |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
11 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003785 |
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP) |
X |
|
Cảng vụ hàng hải |
|
12 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009440 |
Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
13 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009441 |
Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa Việt Nam |
X |
|
Cảng vụ đường thủy nội địa |
|
14 |
Đăng kiểm |
1.011871 |
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
15 |
Đăng kiểm |
1.011874 |
Cấp lại Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP) |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
16 |
Đăng kiểm |
1.011872 |
Cấp Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP) |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
17 |
Đăng kiểm |
1.011873 |
Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ- CP) |
|
X |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
18 |
Vật liệu xây dựng |
1.014913 |
Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu |
|
X |
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định |
|
Tổng số 18 thủ tục hành chính đủ điều kiện |
13 |
05 |
|
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh