Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1034/QĐ-BXD năm 2026 về Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng

Số hiệu 1034/QĐ-BXD
Ngày ban hành 26/06/2026
Ngày có hiệu lực 26/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Xây dựng
Người ký Phạm Minh Hà
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1034/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 26 tháng 06 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ - CP của Chính phủ: Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/04/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/09/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng, cụ thể như sau:

1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).

2. Danh mục thủ tục hành chính tham gia cơ chế một cửa quốc gia đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1069/QĐ-BXD ngày 14/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW (để t/h);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Lưu: VT, TTCNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Minh Hà

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1034/QĐ-BXD ngày 26 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

STT

Lĩnh vực

Mã thủ tục

Tên thủ tục hành chính

Toàn trình

Một phần

Đơn vị giải quyết

1

Hàng hải và đường thủy

1.009463

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy nội địa; UBND cấp tỉnh; Cảng vụ hàng hải; Sở Xây dựng;

2

Hàng hải và đường thủy

1.009460

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng

3

Hàng hải và đường thủy

1.009457

Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động

X

 

Bộ Xây dựng

4

Hàng hải và đường thủy

1.009456

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng

5

Hàng hải và đường thủy

1.009465

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Chi cục hàng hải và Đường thủy khu vực, Cảng vụ Hàng hải, Cảng vụ Đường thủy nội địa, Sở Xây dựng, UBND cấp xã nếu được phân cấp.

6

Hàng hải và đường thủy

1.009464

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

7

Hàng hải và đường thủy

1.009462

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng

8

Hàng hải và đường thủy

1.009461

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

9

Hàng hải và đường thủy

1.009459

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

10

Hàng hải và đường thủy

1.009458

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

11

Hàng hải và đường thủy

1.009451

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

12

Hàng hải và đường thủy

1.009450

Công bố đóng khu neo đậu

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

13

Hàng hải và đường thủy

1.009449

Công bố hoạt động khu neo đậu

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng

14

Hàng hải và đường thủy

1.009448

Thiết lập khu neo đậu

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng

15

Hàng hải và đường thủy

1.009447

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

X

 

Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thuỷ Việt Nam, Sở Xây dựng, UBND cấp xã

16

Hàng hải và đường thủy

1.009446

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

17

Hàng hải và đường thủy

1.009444

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

X

 

Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thuỷ Việt Nam, Sở Xây dựng, UBND cấp xã

18

Hàng hải và đường thủy

1.009443

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

19

Hàng hải và đường thủy

1.009442

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

20

Hàng hải và đường thủy

1.004828

Cấp Giấy xác nhận phù hợp về tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

21

Hàng hải và đường thủy

1.004425

Cấp Giấy phép vận tải nội địa cho tàu nước ngoài

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

22

Hàng hải và đường thủy

1.004291

Công bố thông báo hàng hải về thiết lập mới báo hiệu hàng hải

X

 

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa

23

Hàng hải và đường thủy

1.004284

Công bố mở cảng cạn và công bố mở cảng cạn đối với điểm thông quan hàng hóa đã có chủ trương chuyển thành cảng cạn

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

24

Hàng hải và đường thủy

1.004242

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

25

Hàng hải và đường thủy

1.004166

Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

26

Hàng hải và đường thủy

1.004162

Công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng đối với trường hợp luồng hàng hải công bố sau thời điểm công bố mở cảng biển hoặc luồng hàng hải được đầu tư mới, công bố lại do điều chỉnh, mở rộng, nâng cấp

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

27

Hàng hải và đường thủy

1.004157

Công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước hoặc đưa bến cảng, cầu cảng vào khai thác tạm

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

28

Hàng hải và đường thủy

1.004123

Chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

29

Hàng hải và đường thủy

1.004110

Công bố thông báo hàng hải về việc thay đổi đặc tính, tạm ngừng, phục hồi, chấm dứt hoạt động của báo hiệu hàng hải

X

 

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa

30

Hàng hải và đường thủy

1.004106

Thủ tục công bố thông báo hàng hải định kỳ về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước

X

 

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa

31

Hàng hải và đường thủy

1.004077

Công bố thông báo hàng hải lần đầu về các thông số kỹ thuật của luồng hàng hải, vùng nước trước cầu cảng và các khu nước, vùng nước sau khi xây dựng, nạo vét duy tu, cải tạo, nâng cấp

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

32

Hàng hải và đường thủy

1.004058

Công bố thông báo hàng hải về khu vực thi công công trình trên biển hoặc trên luồng hàng hải

X

 

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa

33

Hàng hải và đường thủy

1.004053

Chấp thuận tiến hành các hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa

X

 

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa

34

Hàng hải và đường thủy

1.004050

Đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân hoặc tàu vận chuyển chất phóng xạ

X

 

Bộ Xây dựng; Thủ tướng Chính phủ

35

Hàng hải và đường thủy

2.001719

Đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện các hoạt động về nghiên cứu khoa học, nghề cá, cứu hộ, trục vớt tài sản chìm đắm, lai dắt hỗ trợ trong vùng nước cảng biển, huấn luyện, văn hóa, thể thao, lắp đặt, xây dựng công trình biển, công trình ngầm, phục vụ khảo sát, thăm dò, khai thác tài nguyên, dịch vụ sửa chữa, đóng mới và các hoạt động về môi trường trong vùng biển Việt Nam

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

36

Hàng hải và đường thủy

2.001580

Tàu biển đang đóng hoặc sửa chữa, hoán cải chạy thử

X

 

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải

37

Hàng hải và đường thủy

1.003614

Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

X

 

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa

38

Hàng hải và đường thủy

1.003592

Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

X

 

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa

39

Hàng hải và đường thủy

1.003265

Chấp thuận việc thực hiện sửa chữa, vệ sinh tàu thuyền hoặc thực hiện các hoạt động hàng hải khác trong vùng nước cảng biển nếu có ảnh hưởng đến phương án phòng, chống cháy, nổ

X

 

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa

40

Hàng hải và đường thủy

1.002788

Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

41

Hàng hải và đường thủy

1.002787

Cấp lại Sổ thuyền viên

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

42

Hàng hải và đường thủy

1.002771

Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

43

Hàng hải và đường thủy

1.002687

Đăng ký tàu biển không thời hạn

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

44

Hàng hải và đường thủy

1.002674

Đăng ký tàu biển có thời hạn

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

45

Hàng hải và đường thủy

1.002645

Đăng ký tàu biển tạm thời

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

46

Hàng hải và đường thủy

1.002582

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

47

Hàng hải và đường thủy

1.002578

Đăng ký tàu biển đang đóng

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

48

Hàng hải và đường thủy

1.002550

Đăng ký tàu biển loại nhỏ

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

49

Hàng hải và đường thủy

1.002508

Xóa đăng ký

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

50

Hàng hải và đường thủy

1.002490

Giao tuyến dẫn tàu

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

51

Hàng hải và đường thủy

1.002472

Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên Việt Nam đã có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

52

Hàng hải và đường thủy

1.002460

Cấp Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

53

Hàng hải và đường thủy

1.002448

Cấp Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

54

Hàng hải và đường thủy

1.002441

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

55

Hàng hải và đường thủy

1.002420

Cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy xác nhận việc cấp Giấy Chứng nhận, Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

56

Hàng hải và đường thủy

1.002408

Mở khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ và cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan, thuyền trưởng, máy trưởng

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

57

Hàng hải và đường thủy

1.002372

Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải

X

 

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ đường thủy nội địa; Hải quan cửa khẩu; UBND cấp xã

58

Hàng hải và đường thủy

1.002345

Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

59

Hàng hải và đường thủy

1.002228

Thỏa thuận việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

60

Hàng hải và đường thủy

1.001899

Cho ý kiến đối với dự án xây dựng công trình trong vùng nước cảng biển và các công trình khác xây dựng trong vùng nước cảng biển

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

61

Hàng hải và đường thủy

1.001889

Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

62

Hàng hải và đường thủy

1.000563

Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với thiệt hại ô nhiễm dầu (CLC 1992)

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

63

Hàng hải và đường thủy

1.000469

Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu 2001 (BCC)

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

64

Hàng hải và đường thủy

1.000344

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

65

Hàng hải và đường thủy

1.000289

Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

66

Hàng hải và đường thủy

1.000279

Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động; hoa tiêu hàng hải dẫn tàu trên tuyến mới trong vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

67

Hàng hải và đường thủy

1.000274

Đăng ký nội dung thay đổi thông tin ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

68

Hàng hải và đường thủy

1.000267

Cấp Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải Phần I

X

 

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

69

Hàng hải và đường thủy

2.002623

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét luồng hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia

X

 

Bộ Xây dựng

70

Hàng hải và đường thủy

3.000188

Chấp thuận hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam

X

 

Bộ Xây dựng

71

Hàng hải và đường thủy

1.004850

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải

 

X

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

72

Hàng hải và đường thủy

1.004276

Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải

 

X

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Cảng vụ hàng hải

73

Hàng hải và đường thủy

1.004239

Phê duyệt đánh giá an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

 

X

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

74

Hàng hải và đường thủy

1.004137

Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

 

X

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

75

Hàng hải và đường thủy

1.003570

Phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp giấy chứng nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

 

X

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

76

Hàng hải và đường thủy

1.001223

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

X

 

UBND cấp tỉnh

77

Hàng hải và đường thủy

1.003658

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

X

 

UBND cấp xã

78

Hàng hải và đường thủy

1.005040

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

X

 

UBND cấp xã; UBND cấp tỉnh

79

Hàng hải và đường thủy

1.009452

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

X

 

UBND cấp xã

80

Hàng hải và đường thủy

1.009453

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

X

 

UBND cấp xã

81

Hàng hải và đường thủy

1.009454

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

 

X

UBND cấp xã

82

Hàng hải và đường thủy

1.009455

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

X

 

UBND cấp xã

83

Hàng hải và đường thủy

1.013466

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn

X

 

UBND cấp tỉnh

84

Hàng hải và đường thủy

1.013467

Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động

X

 

UBND cấp tỉnh

85

Hàng hải và đường thủy

1.013468

Chấm dứt hoạt động tàu lặn

X

 

UBND cấp tỉnh

86

Hàng hải và đường thủy

2.000795

Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

X

 

Sở Xây dựng

87

Hàng hải và đường thủy

2.001211

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

X

 

UBND cấp xã

88

Hàng hải và đường thủy

2.001212

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

X

 

UBND cấp xã

89

Hàng hải và đường thủy

2.001214

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

X

 

UBND cấp xã

90

Hàng hải và đường thủy

2.001215

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

X

 

UBND cấp xã

91

Hàng hải và đường thủy

2.001217

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

X

 

UBND cấp xã

92

Hàng hải và đường thủy

2.001218

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

X

 

UBND cấp xã

93

Hàng hải và đường thủy

2.001802

Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển

X

 

UBND cấp tỉnh

94

Hàng hải và đường thủy

2.002001

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

X

 

Sở Xây dựng; UBND cấp tỉnh

95

Hàng hải và đường thủy

2.002624

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

X

 

UBND cấp tỉnh

96

Hàng hải và đường thủy

2.002625

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

X

 

UBND cấp tỉnh

97

Hàng hải và đường thủy

1.003878

Tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn trở xuống, mang cờ quốc tịch của quốc gia có chung đường biên giới với Việt Nam nhập cảnh, xuất cảnh tại khu vực biên giới của Việt Nam và quốc gia đó

 

X

Cảng vụ hàng hải; Cảng vụ Đường thủy nội địa; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải

98

Hàng hải và đường thủy

2.002615

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa

X

 

Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an

99

Hàng hải và đường thủy

2.002616

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

X

 

Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an

100

Hàng hải và đường thủy

2.002617

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng

X

 

Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an

101

Hàng hải và đường thủy

1.002656

Cấp Giấy phép tạm thời cho tàu biển mang cờ quốc tịch Việt Nam

X

 

Cơ quan đại diện Việt Nam nơi mua tàu hoặc nơi bàn giao tàu

102

Hàng hải và đường thủy

1.004323

Tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam mà không chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc không có hành khách, thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài

X

 

Cảng vụ hàng hải; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải; Biên phòng cửa khâu; Cảng vụ hàng hải; Văn phòng đại diện Cảng vụ Hàng hải; Biên phòng cửa khâu

103

Hàng hải và đường thủy

1.003640

Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

 

X

Sở Xây dựng

104

Hàng hải và đường thủy

1.003135

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

X

 

Sở Xây dựng; Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận

105

Hàng hải và đường thủy

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

X

 

Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn

106

Hàng hải và đường thủy

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

X

 

Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn

107

Hàng hải và đường thủy

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

X

 

Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn

108

Hàng hải và đường thủy

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

X

 

Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn

109

Hàng hải và đường thủy

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

X

 

Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn

110

Hàng hải và đường thủy

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

X

 

Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn

111

Hàng hải và đường thủy

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

X

 

Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn

112

Hàng hải và đường thủy

2.001219

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

X

 

Sở Xây dựng

113

Hàng hải và đường thủy

2.001659

Xóa đăng ký phương tiện

X

 

Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn

114

Hàng hải và đường thủy

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

 

X

Sở Xây dựng; UBND cấp xã, phường, thị trấn

115

Hàng hải và đường thủy

1.004259

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

X

 

Sở Xây dựng

116

Hàng hải và đường thủy

1.004261

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

X

 

Sở Xây dựng

117

Đăng kiểm

2.000082

Cấp văn bản ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật về an toàn hàng hải, an ninh tàu biển, điều kiện bảo đảm lao động hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam

X

 

Cục Đăng kiểm Việt Nam

118

Đăng kiểm

1.000017

Cấp lại Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt

X

 

Cục Đăng kiểm Việt Nam

119

Đăng kiểm

1.013335

Bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

120

Đăng kiểm

1.013334

Cấp mở rộng Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

121

Đăng kiểm

1.013333

Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

122

Đăng kiểm

1.013332

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

123

Đăng kiểm

1.013331

Cấp lại Chứng chỉ chất lượng phụ tùng xe cơ giới trong trường hợp Chứng chỉ chất lượng hết hiệu lực hoặc thay đổi nội dung thông tin về tên, địa chỉ liên quan đến người nhập khẩu trên chứng chỉ chất lượng

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

124

Đăng kiểm

1.013329

Cấp đổi Chứng chỉ chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

125

Đăng kiểm

1.013330

Cấp lại Chứng chỉ chất lượng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong trường hợp bị mất

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

126

Đăng kiểm

1.013328

Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

127

Đăng kiểm

1.013327

Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

128

Đăng kiểm

1.013071

Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

129

Đăng kiểm

1.004990

Cấp Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt

X

 

Cục Đăng kiểm Việt Nam

130

Đăng kiểm

1.004424

Công nhận đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

131

Đăng kiểm

1.004296

Cấp Giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển(Bộ luật ISPS)

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

132

Đăng kiểm

1.004281

Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển (Bộ Luật ISPS)

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

133

Đăng kiểm

1.004268

Cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải tạm thời

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

134

Đăng kiểm

1.001319

Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

X

 

Cục Đăng kiểm Việt Nam

135

Đăng kiểm

1.000300

Cấp Giấy chứng nhận thợ hàn

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

136

Đăng kiểm

1.000256

Phê duyệt Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải phần II và cấp Giấy chứng nhận Lao động hàng hải

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

137

Đăng kiểm

1.000010

Đánh giá, chứng nhận năng lực cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường tàu biển

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

138

Đăng kiểm

1.013105

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

 

X

Sở Xây dựng

139

Đăng kiểm

1.013110

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

 

X

Sở Xây dựng

140

Đăng kiểm

1.001296

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

 

X

Sở Xây dựng

141

Đăng kiểm

1.001322

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

 

X

Sở Xây dựng

142

Đăng kiểm

1.013070

Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

143

Đăng kiểm

1.013069

Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe máy chuyên dùng, chứng nhận

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

144

Hàng không

1.004724

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay

X

 

Cảng vụ Hàng không

145

Hàng không

1.004719

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay

X

 

Cảng vụ Hàng không

146

Hàng không

1.004711

Chấp thuận phương án đảm bảo an ninh, an toàn và vệ sinh môi trường đối với hoạt động xây dựng, cải tạo, nâng cấp, bảo trì, sửa chữa công trình, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị trong khu vực cảng hàng không, sân bay

X

 

Cảng vụ Hàng không

147

Hàng không

1.004706

Đóng tạm thời một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

148

Hàng không

1.004480

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

149

Hàng không

1.004465

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện, Văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

150

Hàng không

1.004419

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp Việt Nam

X

 

Cảng vụ hàng không

151

Hàng không

1.004418

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp giao nhận nước ngoài

X

 

Cảng vụ Hàng không

152

Hàng không

1.004413

Cấp Giấy chứng nhận thành viên tổ bay

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

153

Hàng không

1.004372

Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

154

Hàng không

1.003894

Cấp lại Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

155

Hàng không

1.003528

Thủ tục đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

156

Hàng không

1.003389

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

157

Hàng không

1.002897

Sửa đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay

X

 

Cảng vụ Hàng không

158

Hàng không

1.002894

Phê duyệt Hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

159

Hàng không

1.002890

Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng

X

 

Cục Hàng không Việt Nam /Bộ Xây dựng

160

Hàng không

1.002886

Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không

X

 

Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ Hàng không

161

Hàng không

1.002884

Cấp biển kiểm soát của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay

X

 

Cảng vụ Hàng không

162

Hàng không

1.002880

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay

X

 

Cảng vụ Hàng không

163

Hàng không

1.002866

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

164

Hàng không

1.002855

Sửa đổi Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

165

Hàng không

1.002523

Cấp quyền vận chuyển hàng không

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

166

Hàng không

2.001037

Đăng ký Điều lệ vận chuyển của hãng hàng không Việt Nam

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

167

Hàng không

1.001388

Cấp phép bay đi, đến cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

168

Hàng không

1.001381

Cấp phép bay quá cảnh cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

169

Hàng không

1.000283

Thủ tục cấp Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

170

Hàng không

1.000271

Thủ tục cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

171

Hàng không

1.000254

Thủ tục cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ANS)

X

 

Cục Hàng không Việt Nam

172

Hàng không

1.009439

Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

173

Hàng không

1.009437

Thủ tục phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

174

Hàng không

1.009438

Phê duyệt bản vẽ tổng mặt bằng trong phạm vi ranh giới dự án được giao đầu tư

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

175

Hàng không

1.005193

Thủ tục sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

176

Hàng không

1.004986

Sửa đổi Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

177

Hàng không

1.004716

Cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

178

Hàng không

1.004713

Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

179

Hàng không

1.004709

Đưa công trình, một phần công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay vào khai thác

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

180

Hàng không

1.004417

Thủ tục phê chuẩn tổ chức chế tạo sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

181

Hàng không

1.004416

Thủ tục phê chuẩn Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

182

Hàng không

1.004415

Phê chuẩn sửa đổi, bổ sung tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

183

Hàng không

1.004414

Thủ tục Phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện bay mô phỏng (SIM)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

184

Hàng không

1.004412

Cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

185

Hàng không

1.004411

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

186

Hàng không

1.004408

Thủ tục cấp, công nhận Giấy chứng nhận loại

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

187

Hàng không

1.004380

Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

188

Hàng không

1.004362

Thủ tục cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

189

Hàng không

1.004317

Cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay (AOC)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

190

Hàng không

1.004306

Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

191

Hàng không

1.004289

Cấp Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

192

Hàng không

1.004286

Cấp lại Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

193

Hàng không

1.004270

Gia hạn năng định cho người lái tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

194

Hàng không

1.003917

Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

195

Hàng không

1.003850

Cấp giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

196

Hàng không

1.003818

Thủ tục Gia hạn Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

197

Hàng không

1.003747

Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

198

Hàng không

1.003708

Thủ tục đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

199

Hàng không

1.003663

Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

200

Hàng không

1.003555

Thủ tục cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

201

Hàng không

1.003551

Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

202

Hàng không

1.003541

Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

203

Hàng không

1.003538

Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức chế tạo sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

204

Hàng không

1.003509

Thủ tục xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

205

Hàng không

1.003492

Thủ tục đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

206

Hàng không

1.003406

Thủ tục xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

207

Hàng không

1.003405

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

208

Hàng không

1.003402

Thủ tục cấp mã số AEP

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

209

Hàng không

1.003398

Thủ tục đăng ký văn bản IDERA

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

210

Hàng không

1.003393

Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERA

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

211

Hàng không

1.002903

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

212

Hàng không

1.002899

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

213

Hàng không

1.002845

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam

 

X

Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ Hàng không

214

Hàng không

1.002511

Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

215

Hàng không

1.000597

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (trừ lĩnh vực đào tạo nhân viên an ninh hàng không)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

216

Hàng không

1.000574

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không (trừ lĩnh vực đào tạo nhân viên an ninh hàng không)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

217

Hàng không

1.000465

Cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay (trừ cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

218

Hàng không

1.000452

Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay (trừ cung cấp dịch vụ bảo đảm an ninh hàng không)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

219

Hàng không

1.000423

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

220

Hàng không

1.000312

Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

221

Hàng không

2.000102

Thủ tục cấp Giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ANS)

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

222

Hàng không

1.000246

Cấp giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

223

Hàng không

1.000239

Cấp lại giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay

 

X

Cục Hàng không Việt Nam

224

Hàng không

1.009436

Thủ tục chuyển cảng hàng không nội địa thành cảng hàng không quốc tế

 

X

Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng

225

Hàng không

1.004682

Cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không

X

 

Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng

226

Hàng không

1.004674

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cảng hàng không

 

X

Bộ Xây dựng; Bộ Xây dựng

227

Hàng không

1.001369

Mở cảng hàng không, sân bay

 

X

Bộ Xây dựng

228

Đường bộ

1.013061

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

X

 

Khu Quản lý đường bộ; UBND cấp xã; Sở Xây dựng

229

Đường bộ

2.001921

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

X

 

Cục Đường bộ Việt Nam; UBND cấp xã; Sở Xây dựng; Khu Quản lý đường bộ

230

Đường bộ

1.002798

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác

X

 

Cục Đường bộ Việt Nam, Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh

231

Đường bộ

1.001061

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

X

 

Khu Quản lý đường bộ

232

Đường bộ

1.001046

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

X

 

Cục Đường bộ Việt Nam/ Khu Quản lý đường bộ

233

Đường bộ

1.000314

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

X

 

Khu quản lý đường bộ, Sở Xây dựng, UBND cấp xã

234

Đường bộ

1.013276

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc

X

 

Bộ Xây dựng/UBND cấp tỉnh

235

Đường bộ

1.013274

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

X

 

Khu Quản lý đường bộ; Sở Xây dựng; UBND cấp xã

236

Đường bộ

1.000028

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

X

 

Sở Xây dựng

237

Đường bộ

1.000302

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia

X

 

UBND cấp tỉnh

238

Đường bộ

1.000321

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia

X

 

UBND cấp tỉnh

239

Đường bộ

1.000660

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

 

X

Sở Giao thông vận tải

240

Đường bộ

1.000672

Công bố lại bến xe khách

 

X

Sở Xây dựng

241

Đường bộ

1.000703

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

X

 

Sở Xây dựng

242

Đường bộ

1.001023

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

X

 

Sở Xây dựng

243

Đường bộ

1.001577

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

X

 

Sở Xây dựng

244

Đường bộ

1.001623

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

 

X

Sở Xây dựng

245

Đường bộ

1.001737

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

X

 

Sở Xây dựng

246

Đường bộ

1.001751

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

 

X

Sở Xây dựng

247

Đường bộ

1.001765

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

 

X

Sở Xây dựng

248

Đường bộ

1.001777

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

 

X

Sở Xây dựng

249

Đường bộ

1.002046

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

X

 

Sở Xây dựng

250

Đường bộ

1.002063

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

X

 

Sở Xây dựng

251

Đường bộ

1.002268

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

X

 

Sở Xây dựng

252

Đường bộ

1.002286

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

X

 

Sở Xây dựng

253

Đường bộ

1.002334

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc

X

 

Sở Xây dựng

254

Đường bộ

1.002829

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS

X

 

UBND cấp tỉnh

255

Đường bộ

1.002847

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào

X

 

UBND cấp tỉnh

256

Đường bộ

1.002856

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

X

 

Sở Xây dựng

257

Đường bộ

1.002861

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

X

 

Sở Xây dựng

258

Đường bộ

1.002877

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

X

 

Sở Xây dựng

259

Đường bộ

1.004993

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

X

 

Sở Xây dựng

260

Đường bộ

1.005021

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

 

X

Sở Xây dựng

261

Đường bộ

1.005210

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

X

 

Sở Xây dựng

262

Đường bộ

1.010707

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

X

 

Sở Xây dựng

263

Đường bộ

1.013277

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch

 

X

UBND cấp tỉnh

264

Đường bộ

2.000769

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)

X

 

Sở Xây dựng

265

Đường bộ

2.001034

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam

X

 

Sở Xây dựng

266

Đường bộ

2.002285

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

X

 

Sở Xây dựng

267

Đường bộ

2.002286

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

X

 

Sở Xây dựng

268

Đường bộ

2.002287

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

X

 

Sở Xây dựng

269

Đường bộ

2.002288

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

X

 

Sở Xây dựng

270

Đường bộ

1.013259

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

 

X

Bộ Công thương; Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an

271

Đường bộ

1.013260

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

 

X

Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an

272

Đường bộ

1.010702

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

X

 

UBND cấp tỉnh

273

Đường bộ

1.010704

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN

X

 

UBND cấp tỉnh

274

Đường bộ

1.002817

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD

X

 

UBND cấp tỉnh

275

Đường bộ

1.013261

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

 

X

Bộ Công thương; UBND cấp tỉnh; Bộ Quốc phòng; Bộ Công an

276

Đường bộ

1.002381

Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam

X

 

Sở Xây dựng

277

Đường bộ

1.002374

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc

X

 

Sở Xây dựng

278

Đường bộ

1.002357

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam

X

 

Sở Xây dựng

279

Đường sắt

1.010000

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

280

Đường sắt

1.009479

Xét cấp giấy phép lái tàu

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

281

Đường sắt

1.005134

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

282

Đường sắt

1.005126

Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

283

Đường sắt

1.005123

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

284

Đường sắt

1.005058

Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

285

Đường sắt

1.004844

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

286

Đường sắt

1.004685

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

287

Đường sắt

1.004681

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

288

Đường sắt

1.003897

Cấp lại Giấy phép lái tàu

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

289

Đường sắt

1.000294

Bãi bỏ đường ngang

X

 

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

290

Đường sắt

1.005071

Sát hạch cấp giấy phép lái tàu

 

X

Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch UBND cấp tỉnh

291

Nhà ở và công sở

1.012889

Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền của Bộ, ngành cơ quan Trung ương

X

 

Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản

292

Nhà ở và công sở

1.007765

Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước

X

 

Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

293

Nhà ở và công sở

1.012882

Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

X

 

Sở Xây dựng

294

Nhà ở và công sở

1.012883

Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

X

 

UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng

295

Nhà ở và công sở

1.012884

Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng

X

 

Sở Xây dựng

296

Nhà ở và công sở

1.012885

Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

X

 

UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng

297

Nhà ở và công sở

1.012886

Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

X

 

UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng

298

Nhà ở và công sở

1.012887

Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023

X

 

UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng

299

Nhà ở và công sở

1.012888

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

X

 

UBND cấp xã

300

Nhà ở và công sở

1.012890

Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

X

 

UBND cấp tỉnh

301

Nhà ở và công sở

1.012891

Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương

X

 

Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

302

Nhà ở và công sở

1.012893

Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công

X

 

UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

303

Nhà ở và công sở

1.012894

Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công

X

 

UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Sở Xây dựng

304

Nhà ở và công sở

1.012895

Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

 

X

UBND cấp tỉnh

305

Nhà ở và công sở

1.012896

Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công

 

X

Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

306

Nhà ở và công sở

1.013769

chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công

X

 

UBND cấp tỉnh

307

Nhà ở và công sở

1.014632

Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

 

X

Công an Xã, UBND cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai

308

Nhà ở và công sở

3.000506

Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương

X

 

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

309

Nhà ở và công sở

3.000507

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương

X

 

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

310

Nhà ở và công sở

3.000508

Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

X

 

Chủ tịch UBND cấp tỉnh

311

Nhà ở và công sở

1.012892

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở

X

 

UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

312

Nhà ở và công sở

1.012897

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

X

 

UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

313

Nhà ở và công sở

1.012898

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê

X

 

UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Bộ Quốc phòng, Sở Xây dựng, Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

314

Kinh doanh bất động sản

1.012899

Đăng ký cấp quyền khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng

X

 

Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản

315

Kinh doanh bất động sản

1.012900

Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản

X

 

Sở Xây dựng

316

Kinh doanh bất động sản

1.012901

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)

X

 

Sở Xây dựng

317

Kinh doanh bất động sản

1.012902

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)

X

 

Sở Xây dựng

318

Kinh doanh bất động sản

1.012903

Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở

 

X

Sở Xây dựng

319

Kinh doanh bất động sản

1.012905

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

 

X

Sở Xây dựng

320

Kinh doanh bất động sản

1.012906

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.

 

X

Sở Xây dựng

321

Kinh doanh bất động sản

1.012907

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)

X

 

Sở Xây dựng

322

Kinh doanh bất động sản

1.012910

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)

X

 

Sở Xây dựng

323

Kinh doanh bất động sản

1.013777

Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản

 

X

UBND cấp tỉnh

324

Hoạt động xây dựng

1.013216

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

 

X

Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường

325

Hoạt động xây dựng

1.013217

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

X

Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

326

Hoạt động xây dựng

1.013218

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

 

X

Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường

327

Hoạt động xây dựng

1.013219

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

X

Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

328

Hoạt động xây dựng

1.013222

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

 

X

Sở Xây dựng

329

Hoạt động xây dựng

1.013223

Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình

 

X

Sở Xây dựng

330

Hoạt động xây dựng

1.013224

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

 

X

Sở Xây dựng

331

Hoạt động xây dựng

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

UBND cấp xã

332

Hoạt động xây dựng

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

UBND cấp xã

333

Hoạt động xây dựng

1.013227

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

UBND cấp xã

334

Hoạt động xây dựng

1.013228

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

UBND cấp xã

335

Hoạt động xây dựng

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

UBND cấp xã

336

Hoạt động xây dựng

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)

337

Hoạt động xây dựng

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)

338

Hoạt động xây dựng

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

UBND cấp xã

339

Hoạt động xây dựng

1.013233

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)

340

Hoạt động xây dựng

1.013234

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

 

X

Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp được phân cấp)

341

Hoạt động xây dựng

1.013235

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)

342

Hoạt động xây dựng

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)

343

Hoạt động xây dựng

1.013237

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

X

Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

344

Hoạt động xây dựng

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh)

345

Hoạt động xây dựng

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

 

X

Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp được phân cấp)

346

Giám định tư pháp

1.011674

Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng tại các cơ quan ở trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

X

 

Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

347

Giám định tư pháp

2.001041

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng tại các cơ quan ở trung ương thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

X

 

Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

348

Giám định tư pháp

1.011675

Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

X

 

UBND cấp tỉnh

349

Giám định tư pháp

2.001116

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

X

 

Sở Xây dựng

350

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

1.009793

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành

 

X

Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao

351

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

1.009791

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

 

X

UBND cấp tỉnh

352

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

1.009794

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

 

X

Cơ quan chuyên môn được Bộ, cơ quan ngang Bộ giao

353

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008881

Thủ tục công nhận tổ chức xã hội – nghề nghiệp, cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo đủ điều kiện thực hiện sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

X

 

Vụ Quy hoạch – Kiến trúc

354

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

 

X

Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã

355

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014156

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

X

 

Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã

356

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

 

X

Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã

357

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014158

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

X

 

Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã

358

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008891

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

X

 

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh

359

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008989

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).

X

 

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh

360

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008990

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề

X

 

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh

361

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008991

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

X

 

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh

362

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008993

Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

X

 

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh

363

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014159

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

X

 

Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã

364

Giao thông vận tải

1.005032

Gia hạn thời hạn giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

X

 

Cục Đường bộ Việt Nam; Bộ Quốc phòng; Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao; Bộ Ngoại giao; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cục Đường sắt Việt Nam; Cục Hàng không Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

365

Giao thông vận tải

1.005027

Đề nghị cấp giấy phép cho lực lượng, phương tiện nước ngoài vào tìm kiếm, cứu nạn tại Việt Nam

X

 

Bộ Xây dựng; Bộ Quốc phòng; Cục Lãnh sự - Bộ Ngoại giao; Bộ Ngoại giao; Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Cục Đường sắt Việt Nam; Cục Hàng không Việt Nam; Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Cục Đường bộ Việt Nam

366

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

1.002636

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

X

 

Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

367

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

1.002589

Cấp chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

X

 

Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

368

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

1.002551

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

X

 

Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

369

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

1.002650

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

 

X

Bộ Xây dựng

370

Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

1.002613

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng

 

X

Bộ Xây dựng

371

Hạ tầng kỹ thuật

1.002693

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

 

X

Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định

372

Vật liệu xây dựng

1.014783

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy

 

X

Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định

 

PHỤ LỤC II

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAM GIA CƠ CHẾ MỘT CỬA QUỐC GIA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 1034/QĐ-BXD ngày 26 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

STT

Lĩnh vực

Mã thủ tục

Tên thủ tục hành chính

Toàn trình

Một phần

Đơn vị giải quyết

1

Hàng hải và đường thủy

1.004028

Tàu biển nhập cảnh

X

 

Cảng vụ hàng hải; cảng vụ đường thủy nội địa

2

Hàng hải và đường thủy

1.004004

Tàu biển xuất cảnh

X

 

Cảng vụ hàng hải; cảng vụ đường thủy nội địa

3

Hàng hải và đường thủy

2.001655

Tàu biển quá cảnh

X

 

Cảng vụ hàng hải

4

Hàng hải và đường thủy

1.003978

Tàu biển nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam

X

 

Cảng vụ hàng hải

5

Hàng hải và đường thủy

1.003934

Tàu biển xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam

X

 

Cảng vụ hàng hải

6

Hàng hải và đường thủy

1.002349

Tàu biển vào cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam

X

 

Cảng vụ hàng hải

7

Hàng hải và đường thủy

1.004332

Tàu biển rời cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam

X

 

Cảng vụ hàng hải

8

Hàng hải và đường thủy

1.004312

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài vào cảng và tàu biển nước ngoài đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam

X

 

Cảng vụ hàng hải

9

Hàng hải và đường thủy

1.004304

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh hoặc có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam có chở hàng nhập khẩu, hàng quá cảnh có hành khách hoặc thuyền viên mang quốc tịch nước ngoài

X

 

Cảng vụ hàng hải

10

Hàng hải và đường thủy

1.003829

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

X

 

Cảng vụ hàng hải

11

Hàng hải và đường thủy

1.003785

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

X

 

Cảng vụ hàng hải

12

Hàng hải và đường thủy

1.009440

Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh vào cảng thủy nội địa Việt Nam

X

 

Cảng vụ đường thủy nội địa

13

Hàng hải và đường thủy

1.009441

Thủ tục điện tử đối với phương tiện thủy nội địa Việt Nam, Campuchia xuất cảnh rời cảng thủy nội địa Việt Nam

X

 

Cảng vụ đường thủy nội địa

14

Đăng kiểm

1.011871

Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

15

Đăng kiểm

1.011874

Cấp lại Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP)

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

16

Đăng kiểm

1.011872

Cấp Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP)

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

17

Đăng kiểm

1.011873

Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ- CP)

 

X

Cục Đăng kiểm Việt Nam

18

Vật liệu xây dựng

1.014913

Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu

 

X

Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định

Tổng số 18 thủ tục hành chính đủ điều kiện

13

05

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...