Quyết định 995/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 995/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 995/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 28 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2986/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung cơ bản của các thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo (Mã TTHC: 3.000125) |
15 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi. |
|
|
2 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba (Mã TTHC: 1.014948) |
15 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần. |
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 94/2015/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi. - Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi. |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC Y (07 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP). (Mã TTHC: 2.001872) |
12 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
|
2 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (Mã TTHC: 1.003026) |
12 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung, một số điều của 15 Luật lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (Mã TTHC: 1.002992) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện (Mã TTHC: 2.001558) |
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. - Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu. - Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu. |
Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
- Phí kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác. |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
|
|
5 |
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (Mã TTHC: 2.001515) |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm theo mẫu 14 TS hoặc mẫu 15 TS quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2026 đối với lô mẫu bệnh phẩm có hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y: được bao gói, bảo quản, vận chuyển theo quy định. |
Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không quy định |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản. |
|
|
6 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (Mã TTHC: 2.001524) |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ. |
Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản. |
|
|
7 |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm (Mã TTHC: 1.002571) |
* Đối với động vật , sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau: - Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. - Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc- xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. - Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. - Đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. - Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. * Đối với động vật , sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu: - Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc g i qua thư điện tử , fax hoặc g i trực tiếp) hoặc g i trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công); Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. - Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch; - Trường hợp động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định; - Trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh. - Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật , từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu. - Đối với sản phẩm động vật : Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu. Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch. - Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. * Đối với động vật , sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu: - Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật xuất khẩu. - Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu. - Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. |
Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật , sản phẩm động vật : theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP. |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Thông tư số 01/2026/TT BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật trên cạn. - Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP. |
|
|
- Tổng số danh mục TTHC công bố: |
09 |
TTHC |
|
Trong đó: Cấp tỉnh |
09 |
TTHC |
|
+ Tổng số danh mục TTHC mới ban hành |
09 |
TTHC |
|
+ Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần |
05 |
TTHC |
|
+ Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
04 |
TTHC |
|
+ TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
09 |
TTHC |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 995/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 28 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2986/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung cơ bản của các thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo (Mã TTHC: 3.000125) |
15 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi. |
|
|
2 |
Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba (Mã TTHC: 1.014948) |
15 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
850.000 đồng đối với 01 nguồn gen/lần. |
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 94/2015/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi. - Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi. |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC Y (07 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP). (Mã TTHC: 2.001872) |
12 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
|
2 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (Mã TTHC: 1.003026) |
12 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện sản xuất thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản (cơ sở đăng ký GMP): 18.000.000 đồng. |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung, một số điều của 15 Luật lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y. |
|
|
3 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (Mã TTHC: 1.002992) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Thú y; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y; - Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp; - Nghị định số 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y; - Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y; - Nghị quyết số 66.19/2026/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện (Mã TTHC: 2.001558) |
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. - Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu. - Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu. |
Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
- Phí kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác. |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản; - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ-CP. |
|
|
5 |
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (Mã TTHC: 2.001515) |
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm theo mẫu 14 TS hoặc mẫu 15 TS quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2026 đối với lô mẫu bệnh phẩm có hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y: được bao gói, bảo quản, vận chuyển theo quy định. |
Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không quy định |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản. |
|
|
6 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (Mã TTHC: 2.001524) |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ. |
Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không quy định |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản. |
|
|
7 |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm (Mã TTHC: 1.002571) |
* Đối với động vật , sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau: - Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. - Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc- xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. - Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. - Đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh. - Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. * Đối với động vật , sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu: - Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc g i qua thư điện tử , fax hoặc g i trực tiếp) hoặc g i trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công); Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. - Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch; - Trường hợp động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định; - Trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh. - Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật , từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu. - Đối với sản phẩm động vật : Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu. Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch. - Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. * Đối với động vật , sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu: - Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật xuất khẩu. - Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu. - Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. |
Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
- Hồ sơ gửi trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Phí kiểm tra, giám sát động vật , sản phẩm động vật : theo quy định tại Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Chi phí khác: Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP. |
- Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; - Thông tư số 01/2026/TT BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật trên cạn. - Văn bản giá hiện hành của cơ quan có thẩm quyền theo Luật Giá và Nghị định 85/2024/NĐ- CP. |
|
|
- Tổng số danh mục TTHC công bố: |
09 |
TTHC |
|
Trong đó: Cấp tỉnh |
09 |
TTHC |
|
+ Tổng số danh mục TTHC mới ban hành |
09 |
TTHC |
|
+ Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần |
05 |
TTHC |
|
+ Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
04 |
TTHC |
|
+ TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
09 |
TTHC |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 995/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (11 Quy trình)
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 Quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo (Mã TTHC: 3.000125)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong thời gian không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) cấp tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi |
09 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Thẩm tra hồ sơ; Trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba (Mã TTHC: 1.014948)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong thời gian không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi |
09 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Chăn nuôi - Thuỷ sản, Chi cục Chăn nuôi |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
- Thẩm tra hồ sơ; Trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
II. LĨNH VỰC THÚ Y (09 Quy trình)
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (Mã TTHC: 2.001872)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong thời gian không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) (Mã TTHC: 1.003026)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong thời gian không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) (Mã TTHC: 1.002992)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong thời gian không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả hồ sơ |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật , sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện (Mã TTHC 2.001558)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm |
Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc (02 giơ) |
0,125
ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
02 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt kết quả hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi |
0,25 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
||
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (Mã TTHC: 2.001515)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt kết quả hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản (Mã TTHC: 2.001524)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt kết quả hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
||
7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm (Mã TTHC: 1.002571)
*Đối với động vật , sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Đối với động vật ; sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015 |
Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắcxin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026. |
Đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT- BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
02 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt kết quả hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi |
0,25 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
||
* Đối với động vật , sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
Đối với động vật ; sản phẩm động vật phải lấy mẫu xét nghiệm |
Đối với động vật ; sản phẩm động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm; không cách ly kiểm dịch |
Đối vơi động vật phai cách ly kiểm dịch |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Thu y, Chi cục Chăn nuôi |
02 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
42 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt kết quả hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi |
0,25 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
45 ngày làm việc |
||
*Đối vơi động vật , sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm |
Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
0,5 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo phòng duyệt |
Công chức phòng Thu y, Chi cục Chăn nuôi |
02 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Chi cục duyệt |
Lãnh đạo phòng Thú y, Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt kết quả hồ sơ |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi |
01 ngày làm việc |
0, 25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ kết quả đến tổ chức, cá nhân |
Văn thư Chi cục Chăn nuôi |
0,25 ngày làm việc |
0,125 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tại Chi cục Chăn nuôi tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện Quy trình giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh