Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 98/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 23/2026/QĐ-UBND về Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030

Số hiệu 98/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 17/09/2026
Ngày có hiệu lực 17/09/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh An Giang
Người ký Lê Văn Phước
Lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 98/2026/QĐ-UBND

An Giang, ngày 17 tháng 09 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2026/QĐ-UBND NGÀY 29 THÁNG 4 NĂM 2026 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI TỈNH AN GIANG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 của Quốc hội phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1290/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 8 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh An Giang giai đoạn 2026 - 2030.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung nội dung tiêu chí 3.1 tiêu chí 3 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030 (đính kèm Phụ lục 1).

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung nội dung tiêu chí 5.2 tiêu chí 5 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới tỉnh An Giang giai đoạn 2026-2030 (đính kèm Phụ lục 2).

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Ban Chỉ đạo TW thực hiện các CTMTQG;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Điều phối TW CTMTQG;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT. UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các đơn vị trực thuộc;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Thành viên BCĐ thực hiện các CTMTQG tỉnh;
- Văn phòng Điều phối tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và phát thanh, truyền hình An Giang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh và các đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, vdcau.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Phước

 

PHỤ LỤC 1

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG TIÊU CHÍ 3.1 TIÊU CHÍ 3
(Kèm theo Quyết định số   /2026/QĐ-UBND ngày  tháng   năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Stt

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung

Tiêu chuẩn

Đơn vị phụ trách

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

3

Phát triển kinh tế nông thôn

3.1. Tốc độ tăng thu nhập bình quân đầu người

Bình quân 9,5% - 12%/năm

≥12%

≥10,5%

≥9,5%

Thống kê tỉnh

 

PHỤ LỤC 2

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG TIÊU CHÍ 5.2 TIÊU CHÍ 5
(Kèm theo Quyết định số   /2026/QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Stt

Tên tiêu chí

Nội dung tiêu chí

Chỉ tiêu chung

Tiêu chuẩn

Đơn vị phụ trách

Xã nhóm 1

Xã nhóm 2

Xã nhóm 3

5

Văn hóa, Giáo dục, Y tế

5.2. Xã đạt tiêu chí về phát triển giáo dục

Đạt

- Tỷ lệ trường học các cấp (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở hoặc trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở) đạt chuẩn quốc gia ≥90%;

- Đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi;

- Duy trì, nâng cao chất lượng đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 5 đến 6 tuổi;

- Giáo dục bắt buộc hết trung học cơ sở;

- Tỷ lệ người trong độ tuổi hoàn thành cấp trung học phổ thông và tương đương ≥90%;

- Tỉ lệ học sinh hoàn thành trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông và các trình độ khác ≥90%;

- Có trung tâm học tập cộng đồng và được nâng cấp thành trung tâm học tập số;

- Đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2.

- Tỷ lệ trường học các cấp (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở hoặc trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở) đạt chuẩn quốc gia ≥80%;

- Đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi;

- Duy trì, nâng cao chất lượng đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 5 đến 6 tuổi;

- Giáo dục bắt buộc hết trung học cơ sở;

- Tỷ lệ người trong độ tuổi hoàn thành cấp trung học phổ thông và tương đương ≥85%;

- Tỉ lệ học sinh hoàn thành trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông và các trình độ khác ≥85%;

- Có trung tâm học tập cộng đồng và được nâng cấp thành trung tâm học tập số;

- Đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2.

- Tỷ lệ trường học các cấp (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở hoặc trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở) đạt chuẩn quốc gia ≥70%;

- Đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi;

- Duy trì, nâng cao chất lượng đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 5 đến 6 tuổi;

- Giáo dục bắt buộc hết trung học cơ sở;

- Tỷ lệ người trong độ tuổi hoàn thành cấp trung học phổ thông và tương đương ≥80%;

- Tỉ lệ học sinh hoàn thành trung học cơ sở được tiếp tục học trung học phổ thông và các trình độ khác ≥80%;

- Có trung tâm học tập cộng đồng và được nâng cấp thành trung tâm học tập số;

- Đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2.

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...