Quyết định 958/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 958/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Sở hữu trí tuệ,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 958/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 Về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 Về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 183/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC đối với 01 TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan, xây dựng quy trình điện tử, tái cấu trúc quy trình thực hiện trong giải quyết TTHC theo nội dung phê duyệt tại Quyết định này và các quy định có liên quan đến việc giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường: Niêm yết công khai nội dung TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC; Thực hiện giải quyết TTHC theo Quyết định này và Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LĨNH VỰC SỞ
HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 958/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm/ Cơ quan thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Phí/ lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https: //dichvucong.gov.vn. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. |
- 10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; - 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến; - 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai). Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin, tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại |
- Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm: + Sáng chế (bao gồm cả giải pháp hữu ích): 600.000 đồng (mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ); + Kiểu dáng công nghiệp: 480.000 đồng (cho mỗi phương án của từng sản phẩm); + Nhãn hiệu: 180.000 đồng (cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ), nếu đối tượng tra cứu là nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi: 30.000 đồng; + Chỉ dẫn địa lý (bao gồm cả tên gọi xuất xứ hàng hoá): 180.000 đồng (cho mỗi đơn). - Phí thẩm định để giải quyết khiếu nạicác đối tượng sở hữu công nghiệp: + Sáng chế (bao gồm cả giải pháp hữu ích): 900.000 đồng (mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ); + Kiểu dáng công nghiệp: 700.000 đồng (mỗi phương án của từng sản phẩm); + Nhãn hiệu: 550.000 đồng (mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ) nếu đơn nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi: 120.000 đồng; + Chỉ dẫn địa lý (bao gồm cả tên gọi xuất xứ hàng hoá): 1.200.000 đồng (mỗi đơn); + Thiết kế bố trí mạch tích hợp: 180.000 đồng (mỗi đơn). |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025. - Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011; - Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; - Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. |
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
1. Nộp hồ sơ: +Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh hoặc Điểm tiếp nhận và Trả kết quả phường Kinh Bắc, địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh - Hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). 2. Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Sở Khoa học và Công nghệ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
Bước 2 Thụ Lý đơn khiếu nại |
Nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, phân công chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, cán bộ được phân công xử lý hồ sơ thực hiện: + Nếu đơn khiếu nại thuộc một trong các trường hợp không được thụ lý giải quyết khiếu nại theo quy định, thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại, trong đó nêu rõ lý do từ chối giải quyết; + Nếu đơn khiếu nại không thuộc các trường hợp không được thụ lý giải quyết khiếu nại theo quy định, thông báo thụ lý giải quyết khiếu nại. |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Phòng chuyên môn, Chuyên viên được phân công |
9,5 ngày |
Văn bản Thông báo thụ lý/ hoặc Văn bản Từ chối giải quyết khiếu nại |
|
Bước 3 Giải quyết khiếu nại |
Thông báo bằng văn bản về nội dung khiếu nại cho bên liên quan và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người đó có ý kiến (nếu có); |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Phòng chuyên môn, Chuyên viên được phân công |
01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến |
Thông báo nội dung khiếu nại; |
|
|
+ Bên liên quan có quyền cung cấp thông tin, chứng cứ chứng minh cho lý lẽ của mình trong thời hạn nêu trên, cán bộ được phân công giải quyết khiếu nại có trách nhiệm xem xét các thông tin, chứng cứ đó khi giải quyết khiếu nại; + Cán bộ được phân công giải quyết khiếu nại thông báo bằng văn bản về nội dung ý kiến của bên liên quan và ấn định thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra thông báo để người khiếu nại có ý kiến phản hồi ý kiến của bên liên quan; + Nếu kết thúc thời hạn ấn định mà một bên không có ý kiến thì đơn khiếu nại sẽ được giải quyết trên cơ sở các tài liệu có trong đơn, bao gồm cả tài liệu thể hiện ý kiến của bên kia. + Căn cứ vào kết quả xem xét lại quyết định, thông báo bị khiếu nại, cán bộ được phân công giải quyết khiếu nại dự thảo quyết định giải quyết khiếu nại, trong đó phải có các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 31 của Luật Khiếu nại. Rút đơn khiếu nại và đình chỉ giải quyết khiếu nại: + Rút đơn khiếu nại: Người khiếu nại có quyền rút đơn khiếu nại, đơn đã rút coi như chưa được nộp (trừ trường hợp rút trước khi thụ lý/không thụ lý) + Đình chỉ giải quyết khiếu nại: Cán bộ được phân công giải quyết khiếu nại dự thảo quyết định đình chỉ trong các trường hợp: Người khiếu nại rút đơn; Đối tượng khiếu nại đã bị hủy bỏ. |
- 22 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 37 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 37 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 52 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai). |
- Dự thảo thông báo nội dung khiếu nại; - Tờ trình, Dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại hoặc Dự thảo Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại. |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và phê duyệt: - Dự thảo thông báo nội dung khiếu nại. Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và trình duyệt: - Tờ trình, Dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại hoặc Dự thảo Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại. |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
1,5 ngày |
- Thông báo nội dung khiếu nại; - Tờ trình, Dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại hoặc Dự thảo Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại. |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định giải quyết khiếu nại hoặc Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại. Kết quả chuyển về cơ quan giải quyết TTHC để xử lý theo quy định. |
UBND tỉnh |
05 ngày |
-Quyết định giải quyết khiếu nại/ hoặc Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại |
|
Bước 7 |
- Bộ phận một cửa số hóa kết quả giải quyết TTHC. - Kết quả chuyển về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. - Công bố Quyết định giải quyết khiếu nại trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Bắc Ninh (https://bacninh.gov.vn/) trong thời hạn 15 ngày và trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ký quyết định. |
Bộ phận Một cửa; Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Thông báo nội dung khiếu nại; -Quyết định giải quyết khiếu nại/ hoặc Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; - 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến; - 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai). Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin, tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại. |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 958/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 Về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 Về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 183/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính (TTHC) và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC đối với 01 TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan, xây dựng quy trình điện tử, tái cấu trúc quy trình thực hiện trong giải quyết TTHC theo nội dung phê duyệt tại Quyết định này và các quy định có liên quan đến việc giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường: Niêm yết công khai nội dung TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC; Thực hiện giải quyết TTHC theo Quyết định này và Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã công khai trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành theo Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LĨNH VỰC SỞ
HỮU TRÍ TUỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 958/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm/ Cơ quan thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Phí/ lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp |
Thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính bằng một trong các hình thức: - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính; - Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https: //dichvucong.gov.vn. |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: + Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; địa chỉ: Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh; + Điểm tiếp nhận và trả kết quả TTHC phường Kinh Bắc; địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh; + Hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trong trường hợp thực hiện nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). - Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh. |
- 10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; - 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến; - 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai). Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin, tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại |
- Phí tra cứu thông tin nhằm phục vụ việc thẩm định, giải quyết khiếu nại và các công việc khác trong phạm vi trách nhiệm: + Sáng chế (bao gồm cả giải pháp hữu ích): 600.000 đồng (mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ); + Kiểu dáng công nghiệp: 480.000 đồng (cho mỗi phương án của từng sản phẩm); + Nhãn hiệu: 180.000 đồng (cho mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ), nếu đối tượng tra cứu là nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi: 30.000 đồng; + Chỉ dẫn địa lý (bao gồm cả tên gọi xuất xứ hàng hoá): 180.000 đồng (cho mỗi đơn). - Phí thẩm định để giải quyết khiếu nạicác đối tượng sở hữu công nghiệp: + Sáng chế (bao gồm cả giải pháp hữu ích): 900.000 đồng (mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ); + Kiểu dáng công nghiệp: 700.000 đồng (mỗi phương án của từng sản phẩm); + Nhãn hiệu: 550.000 đồng (mỗi nhóm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ) nếu đơn nhãn hiệu có trên 6 sản phẩm/dịch vụ trong một nhóm, phải nộp thêm cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi: 120.000 đồng; + Chỉ dẫn địa lý (bao gồm cả tên gọi xuất xứ hàng hoá): 1.200.000 đồng (mỗi đơn); + Thiết kế bố trí mạch tích hợp: 180.000 đồng (mỗi đơn). |
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025. - Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011; - Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; - Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. |
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
1. Nộp hồ sơ: +Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ Tầng 1 và tầng 2 (giữa 2 toà nhà A, B) Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh hoặc Điểm tiếp nhận và Trả kết quả phường Kinh Bắc, địa chỉ: Số 31, đường Kinh Dương Vương, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh - Hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính). 2. Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. Trường hợp tiếp nhận không phụ thuộc vào địa giới hành chính: đơn vị tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Sở Khoa học và Công nghệ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để giải quyết đồng thời chuyển hồ sơ giấy đến Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
Bước 2 Thụ Lý đơn khiếu nại |
Nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, phân công chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, cán bộ được phân công xử lý hồ sơ thực hiện: + Nếu đơn khiếu nại thuộc một trong các trường hợp không được thụ lý giải quyết khiếu nại theo quy định, thông báo không thụ lý giải quyết khiếu nại, trong đó nêu rõ lý do từ chối giải quyết; + Nếu đơn khiếu nại không thuộc các trường hợp không được thụ lý giải quyết khiếu nại theo quy định, thông báo thụ lý giải quyết khiếu nại. |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Phòng chuyên môn, Chuyên viên được phân công |
9,5 ngày |
Văn bản Thông báo thụ lý/ hoặc Văn bản Từ chối giải quyết khiếu nại |
|
Bước 3 Giải quyết khiếu nại |
Thông báo bằng văn bản về nội dung khiếu nại cho bên liên quan và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người đó có ý kiến (nếu có); |
Lãnh đạo Sở, Lãnh đạo Phòng chuyên môn, Chuyên viên được phân công |
01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến |
Thông báo nội dung khiếu nại; |
|
|
+ Bên liên quan có quyền cung cấp thông tin, chứng cứ chứng minh cho lý lẽ của mình trong thời hạn nêu trên, cán bộ được phân công giải quyết khiếu nại có trách nhiệm xem xét các thông tin, chứng cứ đó khi giải quyết khiếu nại; + Cán bộ được phân công giải quyết khiếu nại thông báo bằng văn bản về nội dung ý kiến của bên liên quan và ấn định thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra thông báo để người khiếu nại có ý kiến phản hồi ý kiến của bên liên quan; + Nếu kết thúc thời hạn ấn định mà một bên không có ý kiến thì đơn khiếu nại sẽ được giải quyết trên cơ sở các tài liệu có trong đơn, bao gồm cả tài liệu thể hiện ý kiến của bên kia. + Căn cứ vào kết quả xem xét lại quyết định, thông báo bị khiếu nại, cán bộ được phân công giải quyết khiếu nại dự thảo quyết định giải quyết khiếu nại, trong đó phải có các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 31 của Luật Khiếu nại. Rút đơn khiếu nại và đình chỉ giải quyết khiếu nại: + Rút đơn khiếu nại: Người khiếu nại có quyền rút đơn khiếu nại, đơn đã rút coi như chưa được nộp (trừ trường hợp rút trước khi thụ lý/không thụ lý) + Đình chỉ giải quyết khiếu nại: Cán bộ được phân công giải quyết khiếu nại dự thảo quyết định đình chỉ trong các trường hợp: Người khiếu nại rút đơn; Đối tượng khiếu nại đã bị hủy bỏ. |
- 22 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 37 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 37 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 52 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai). |
- Dự thảo thông báo nội dung khiếu nại; - Tờ trình, Dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại hoặc Dự thảo Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại. |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và phê duyệt: - Dự thảo thông báo nội dung khiếu nại. Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và trình duyệt: - Tờ trình, Dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại hoặc Dự thảo Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại. |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
1,5 ngày |
- Thông báo nội dung khiếu nại; - Tờ trình, Dự thảo Quyết định giải quyết khiếu nại hoặc Dự thảo Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại. |
|
Bước 6 |
UBND tỉnh phê duyệt kết quả thực hiện thủ tục hành chính: - Quyết định giải quyết khiếu nại hoặc Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại. Kết quả chuyển về cơ quan giải quyết TTHC để xử lý theo quy định. |
UBND tỉnh |
05 ngày |
-Quyết định giải quyết khiếu nại/ hoặc Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại |
|
Bước 7 |
- Bộ phận một cửa số hóa kết quả giải quyết TTHC. - Kết quả chuyển về Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ để trả cho tổ chức, cá nhân theo quy định. - Công bố Quyết định giải quyết khiếu nại trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Bắc Ninh (https://bacninh.gov.vn/) trong thời hạn 15 ngày và trên Công báo sở hữu công nghiệp trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày ký quyết định. |
Bộ phận Một cửa; Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Thông báo nội dung khiếu nại; -Quyết định giải quyết khiếu nại/ hoặc Quyết định đình chỉ giải quyết khiếu nại. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- 10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ; - 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến; - 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất); - 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai). Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin, tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh