Quyết định 937/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 02 Quy trình nội bộ (cấp tỉnh: 01, cấp xã: 01) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 937/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bảo hiểm,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 937/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-SNN&MT ngày 18 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (Hai) quy trình nội bộ (cấp tỉnh: 01, cấp xã: 01) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 22 tháng 08 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính |
|
Cấp tỉnh |
|||
|
1 |
1.005411.H61 |
Chấm dứt việc hưởng bảo trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long |
|
Cấp xã |
|||
|
1 |
1.005412.H61 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 22 tháng 08 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Trìnhtự cácbước thựchiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ đến Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, tổng hợp và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh đến Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, chuyển Phòng Chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Ủy ban nhân tỉnh |
07 ngày |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, UBND xã nơi có đối tượng được hỗ trợ và doanh nghiệp bảo hiểm có liên quan |
01 ngày |
|
|
Bước 11 |
Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm qua kho bạc nhà nước tỉnh |
Sở Tài chính |
05 ngày |
|
Bước 12 |
Thực hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp bảo hiểm mở tại các ngân hàng thương mại hoặc ngược lại doanh nghiệp bảo hiểm đến trực tiếp Kho bạc nhà nước tỉnh để thực hiện thủ tục hoàn trả lại ngân sách nhà nước |
Kho bạc Nhà nước tỉnh/ Doanh nghiệp bảo hiểm |
05 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày |
|||
1. Thủ tục: Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp (Mã TTHC: 1.005412.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 937/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-SNN&MT ngày 18 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (Hai) quy trình nội bộ (cấp tỉnh: 01, cấp xã: 01) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 22 tháng 08 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính |
|
Cấp tỉnh |
|||
|
1 |
1.005411.H61 |
Chấm dứt việc hưởng bảo trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp |
Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long |
|
Cấp xã |
|||
|
1 |
1.005412.H61 |
Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp |
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 22 tháng 08 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Trìnhtự cácbước thựchiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ đến Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phòng chuyên môn thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, tổng hợp và trình Lãnh đạo phòng xem xét |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
6,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh đến Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, chuyển Phòng Chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 8 |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
Ủy ban nhân tỉnh |
07 ngày |
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành |
01 ngày |
|
|
Bước 10 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước, UBND xã nơi có đối tượng được hỗ trợ và doanh nghiệp bảo hiểm có liên quan |
01 ngày |
|
|
Bước 11 |
Lập lệnh chi tiền cho doanh nghiệp bảo hiểm qua kho bạc nhà nước tỉnh |
Sở Tài chính |
05 ngày |
|
Bước 12 |
Thực hiện chuyển tiền về tài khoản của doanh nghiệp bảo hiểm mở tại các ngân hàng thương mại hoặc ngược lại doanh nghiệp bảo hiểm đến trực tiếp Kho bạc nhà nước tỉnh để thực hiện thủ tục hoàn trả lại ngân sách nhà nước |
Kho bạc Nhà nước tỉnh/ Doanh nghiệp bảo hiểm |
05 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày |
|||
1. Thủ tục: Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp (Mã TTHC: 1.005412.H61)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định, tổng hợp danh sách tổ chức, cá nhân sản xuất nông nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ |
Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
10,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xét duyệt và trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, ký duyệt gửi Sở NN&MT |
04 ngày |
|
|
Bước 5 |
Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ và báo cáo thẩm định của UBND cấp xã, Phòng chuyên môn thuộc Chi cục PTNT và QLCL tham mưu tổng hợp, ban hành quyết định phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
11 ngày |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, trình Lãnh đạo Chi cục PTNT và QLCL |
02 ngày |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục PTNT và QLCL duyệt, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh đến Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
|
Bước 10 |
Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, chuyển Phòng Chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 11 |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng xem xét |
08 ngày |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Quyết định, chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành. Quyết định này được gửi đến Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có liên quan. |
05 ngày |
|
|
Bước 13 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 14 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 45 ngày |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh