Quyết định 92/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 92/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 92/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế: số 4036/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/3/2024 và số 4028/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại các Tờ trình: số 03/TTr-SYT ngày 06/01/2026 và 01/TTr-SYT ngày 04/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Y tế có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ DUNG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 92/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND
phố)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính/Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện (nếu có) |
Phí, lệ phí |
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ và nhận kết quả |
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|||
|
Theo quy định |
Thời gian cắt giảm 50% |
Trực tiếp |
Dịch vụ bưu chính công ích |
Dịch vụ công trực tuyến |
||||||
|
1 |
1.012415 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT- BYT |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Phí 2.500.000đ |
x |
x |
Một phần |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh. - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền. |
|
2 |
1.012416 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT- BYT |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Phí 2.500.000đ |
x |
x |
Một phần |
|
|
3 |
1.012417 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Không |
x |
x |
Toàn trình |
|
|
4 |
1.012418 |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Phí 2.500.000đ |
x |
x |
Toàn trình |
|
|
5 |
1.012419 |
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Không |
x |
x |
Toàn trình |
- Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
|
6. |
1.014037 |
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Phí 500.000đ |
x |
x |
Toàn trình |
- Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; - Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024; - Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược; - Căn cứ Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu. - Căn cứ Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 92/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế: số 4036/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12/3/2024 và số 4028/QĐ-BYT ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại các Tờ trình: số 03/TTr-SYT ngày 06/01/2026 và 01/TTr-SYT ngày 04/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Y tế có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ DUNG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 92/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND
phố)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính/Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện (nếu có) |
Phí, lệ phí |
Cách thức thực hiện nộp hồ sơ và nhận kết quả |
Căn cứ pháp lý/Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|||
|
Theo quy định |
Thời gian cắt giảm 50% |
Trực tiếp |
Dịch vụ bưu chính công ích |
Dịch vụ công trực tuyến |
||||||
|
1 |
1.012415 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT- BYT |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Phí 2.500.000đ |
x |
x |
Một phần |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám, chữa bệnh. - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền. |
|
2 |
1.012416 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT- BYT |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Phí 2.500.000đ |
x |
x |
Một phần |
|
|
3 |
1.012417 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Không |
x |
x |
Toàn trình |
|
|
4 |
1.012418 |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Phí 2.500.000đ |
x |
x |
Toàn trình |
|
|
5 |
1.012419 |
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Không |
x |
x |
Toàn trình |
- Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
|
6. |
1.014037 |
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
-Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố -Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu |
Phí 500.000đ |
x |
x |
Toàn trình |
- Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; - Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024; - Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược; - Căn cứ Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu. - Căn cứ Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh