Quyết định 87/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 87/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4028/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 4036/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 21/TTr-SYT ngày 09 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu Mã TTHC: 1.014037 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
500.000 đồng |
- Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược; - Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm. - Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu. |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Mã TTHC: 1.012415 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y: 1.250.000 đồng. Từ ngày 01/01/2027 trở đi: 2.500.000 đồng. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền. - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Mã TTHC: 1.012416 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y: 1.250.000 đồng. Từ ngày 01/01/2027 trở đi: 2.500.000 đồng. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
|
4 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y Mã TTHC: 1.012417 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
|
5 |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền Mã TTHC: 1.012418 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y: 1.250.000 đồng. Từ ngày 01/01/2027 trở đi: 2.500.000 đồng. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
|
6 |
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền Mã TTHC: 1.012419 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên TTHC: Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu (Mã TTHC: 1.014037).
Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế |
4,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra, trình ký |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Giờ hành chính |
2. Tên TTHC: Thủ tục Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT (Mã TTHC: 1.012415).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 87/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4028/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 4036/QĐ-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Y, Dược cổ truyền quy định tại Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 21/TTr-SYT ngày 09 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Y, Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 87/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu Mã TTHC: 1.014037 |
07 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
500.000 đồng |
- Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dược; - Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2023 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực dược, mỹ phẩm. - Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu. |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Mã TTHC: 1.012415 |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y: 1.250.000 đồng. Từ ngày 01/01/2027 trở đi: 2.500.000 đồng. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực y, dược cổ truyền. - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định cấp giấy chứng nhận lương y, giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền và kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT Mã TTHC: 1.012416 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y: 1.250.000 đồng. Từ ngày 01/01/2027 trở đi: 2.500.000 đồng. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
|
4 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y Mã TTHC: 1.012417 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
|
5 |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền Mã TTHC: 1.012418 |
15 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lương y: 1.250.000 đồng. Từ ngày 01/01/2027 trở đi: 2.500.000 đồng. |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
|
6 |
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền Mã TTHC: 1.012419 |
05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Không |
- Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; - Thông tư số 02/2024/TT-BYT ngày 12 tháng 3 năm 2024; - Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023; - Thông tư số 15/2025/TT-BYT ngày 14 tháng 6 năm 2025; - Thông tư số 49/2025/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Tên TTHC: Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu (Mã TTHC: 1.014037).
Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế |
4,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra, trình ký |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Dược, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Giờ hành chính |
2. Tên TTHC: Thủ tục Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT (Mã TTHC: 1.012415).
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
14,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra, trình ký |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
2,0 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
2,0 ngày |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Giờ hành chính |
3. Tên TTHC: Thủ tục Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT (Mã TTHC: 1.012416).
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
2,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra, trình ký |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Giờ hành chính |
4. Tên TTHC: Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận lương y (Mã TTHC: 1.012417).
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
2,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra, trình ký |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Giờ hành chính |
5. Tên TTHC: Thủ tục Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền (Mã TTHC: 1.012418).
Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
9,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra, trình ký |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
2,0 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
2,0 ngày |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Giờ hành chính |
6. Tên TTHC: Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền (Mã TTHC: 1.012419)
Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
2,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra, trình ký |
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B6 |
Số hóa, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Văn thư Sở Y tế |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Giờ hành chính |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh