Quyết định 8997/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, hợp nhất, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 8997/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Đoàn Trung Kiên |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8997/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2857/QĐ-BTC ngày 19/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3199/QĐ-BTC ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại các Tờ trình số 4563/TTr-STC ngày 04/10/2025; 4692/TTr-STC ngày 07/10/2025; số 4878/TTr-STC ngày 10/10/2025; 6311/TTr-STC ngày 04/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (02 thủ tục sửa đổi, bổ sung), đầu tư tại Việt Nam (10 thủ tục sửa đổi, bổ sung, 05 thủ tục hợp nhất, thay thế), đầu tư theo phương thức đối tác công tư (02 thủ tục sửa đổi, bổ sung, 02 thủ tục bãi bỏ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh (kèm theo 386 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của đơn vị.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ,
BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH TÂY NINH
(Kèm
theo Quyết định số 8997/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ: 02 THỦ TỤC |
|||||||||
|
1 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
2.002603 |
- Đối với dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền: 28 ngày từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Đối với dự án đầu tư do Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền: 25 ngày từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh; Ban Quản lý Khu kinh tế - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế; UBND cấp xã (trường hợp được UBND tỉnh giao đăng tải quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 47 của Luật Đấu thầu trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư) |
X |
X |
|
Quyết định số 2857/QĐ-BTC ngày 19/9/2025 của Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ tài chính |
|
2 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
2.002603 |
a) Về thời hạn xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư: - Đối với dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền: 28 ngày; - Đối với dự án đầu tư do Ban Quản lý Khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền: 25 ngày. b) Về thời hạn đăng tải thông tin: trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. |
Không có |
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Tài chính; cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền); - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; - Cơ quan, đơn vị được Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư (đối với dự án do Ban Quản lý Khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền). - Ủy ban nhân dân cấp xã. |
X |
X |
|
Quyết định số 3199/QĐ-BTC ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
II |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM: 10 THỦ TỤC |
|||||||||
|
3 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1.009642 |
17 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1.009644 |
17 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
5 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1.009659 |
17 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
1.009664 |
10 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
7 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện) |
1.009729 |
10 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
8 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
1.009748 |
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
9 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
1.009755 |
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
10 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
1.009756 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
11 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý |
1.009770 |
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
12 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) |
1.009775 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
III |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ: 02 THỦ TỤC |
|||||||||
|
13 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
1.009491 |
05 ngày làm việc |
Không có |
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Tài chính; các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án PPP có tổng mức đầu tư tương đương dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của pháp luật về đầu tư công; dự án áp dụng loại hợp đồng O&M; dự án được Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương, cơ quan khác giao làm cơ quan có thẩm quyền) - Ủy ban nhân dân cấp xã. |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
1.009492 |
* Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất: - Thời hạn trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng: 05 ngày làm việc. * Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất: - Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 15 ngày. - Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 05 ngày làm việc. |
Không có |
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Tài chính; cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân cấp xã; - Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
X |
X |
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC HỢP NHẤT, THAY THẾ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM: 05 THỦ TỤC |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh Thay thế các thủ tục: 1. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009645) 2. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (1.009742) |
1.009645 |
17 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ- BTC ngày 10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (sau đây gọi là Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính) |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh Thay thế các thủ tục: 1. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646) 2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009649) 3. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009650) 4. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009652) 5. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009653) 6. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009654) 7. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh (1.009655) 8. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) (1.009656) |
1.009646 |
- 17 ngày (Đối với trường hợp 1-7) - 12 ngày (Đối với trường hợp 8) |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) Thay thế các thủ tục: 1. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009647) 2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP) (1.009657) |
1.009647 |
- Trường hợp 1: 03 ngày làm việc - Trường hợp 2: 07 ngày làm việc - Trường hợp 3: 05 ngày làm việc |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý. Thay thế các thủ tục: 1. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759). 2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009757). 3. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009762). 4. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009763). 5. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009764). 6. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009765). 7. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009766). 8. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009767) 9. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP) (1.009768). |
1.009759 |
- 17 ngày làm việc (đối với trường hợp 1-7) - 12 ngày làm việc (đối với trường hợp 8) |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) Thay thế thủ tục: 1. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009760). 2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP) (1.009769). |
1.009760 |
TH1: 03 ngày làm việc TH2: 07 ngày làm việc TH3: 07 ngày làm việc |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ- CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8997/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 24 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2857/QĐ-BTC ngày 19/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3199/QĐ-BTC ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại các Tờ trình số 4563/TTr-STC ngày 04/10/2025; 4692/TTr-STC ngày 07/10/2025; số 4878/TTr-STC ngày 10/10/2025; 6311/TTr-STC ngày 04/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (02 thủ tục sửa đổi, bổ sung), đầu tư tại Việt Nam (10 thủ tục sửa đổi, bổ sung, 05 thủ tục hợp nhất, thay thế), đầu tư theo phương thức đối tác công tư (02 thủ tục sửa đổi, bổ sung, 02 thủ tục bãi bỏ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh (kèm theo 386 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của đơn vị.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Tài chính, Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ,
BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH TÂY NINH
(Kèm
theo Quyết định số 8997/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ: 02 THỦ TỤC |
|||||||||
|
1 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất. |
2.002603 |
- Đối với dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền: 28 ngày từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Đối với dự án đầu tư do Ban Quản lý khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền: 25 ngày từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh; Ban Quản lý Khu kinh tế - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế; UBND cấp xã (trường hợp được UBND tỉnh giao đăng tải quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 47 của Luật Đấu thầu trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư) |
X |
X |
|
Quyết định số 2857/QĐ-BTC ngày 19/9/2025 của Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ tài chính |
|
2 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
2.002603 |
a) Về thời hạn xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư: - Đối với dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền: 28 ngày; - Đối với dự án đầu tư do Ban Quản lý Khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền: 25 ngày. b) Về thời hạn đăng tải thông tin: trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. |
Không có |
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Tài chính; cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan có thẩm quyền); - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; - Cơ quan, đơn vị được Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế giao nhiệm vụ tiếp nhận và xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư (đối với dự án do Ban Quản lý Khu kinh tế là cơ quan có thẩm quyền). - Ủy ban nhân dân cấp xã. |
X |
X |
|
Quyết định số 3199/QĐ-BTC ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
II |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM: 10 THỦ TỤC |
|||||||||
|
3 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1.009642 |
17 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1.009644 |
17 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
5 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1.009659 |
17 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) |
1.009664 |
10 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
7 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện) |
1.009729 |
10 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
8 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
1.009748 |
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
9 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý |
1.009755 |
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
10 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) |
1.009756 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
11 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý |
1.009770 |
17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
12 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) |
1.009775 |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
|
III |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ: 02 THỦ TỤC |
|||||||||
|
13 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
1.009491 |
05 ngày làm việc |
Không có |
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Tài chính; các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án PPP có tổng mức đầu tư tương đương dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của pháp luật về đầu tư công; dự án áp dụng loại hợp đồng O&M; dự án được Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương, cơ quan khác giao làm cơ quan có thẩm quyền) - Ủy ban nhân dân cấp xã. |
X |
X |
|
|
|
14 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án, điều chỉnh dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
1.009492 |
* Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất: - Thời hạn trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng: 05 ngày làm việc. * Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất: - Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 15 ngày. - Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 05 ngày làm việc. |
Không có |
Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Tài chính; cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân cấp xã; - Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
X |
X |
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC HỢP NHẤT, THAY THẾ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM: 05 THỦ TỤC |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh Thay thế các thủ tục: 1. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009645) 2. Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (1.009742) |
1.009645 |
17 ngày |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3154/QĐ- BTC ngày 10/9/2025 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (sau đây gọi là Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính) |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh Thay thế các thủ tục: 1. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646) 2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009649) 3. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009650) 4. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009652) 5. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009653) 6. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh (1.009654) 7. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh (1.009655) 8. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP) (1.009656) |
1.009646 |
- 17 ngày (Đối với trường hợp 1-7) - 12 ngày (Đối với trường hợp 8) |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính; Ban Quản lý Khu kinh tế |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3532/QĐ-BTC ngày 17/10/2025 của Bộ Tài chính |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện) Thay thế các thủ tục: 1. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009647) 2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP) (1.009657) |
1.009647 |
- Trường hợp 1: 03 ngày làm việc - Trường hợp 2: 07 ngày làm việc - Trường hợp 3: 05 ngày làm việc |
Không |
- Địa điểm: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính |
|
|
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
4 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý. Thay thế các thủ tục: 1. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759). 2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009757). 3. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009762). 4. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009763). 5. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009764). 6. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009765). 7. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009766). 8. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009767) 9. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP) (1.009768). |
1.009759 |
- 17 ngày làm việc (đối với trường hợp 1-7) - 12 ngày làm việc (đối với trường hợp 8) |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10/9/2025 của Bộ Tài chính |
|
5 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) Thay thế thủ tục: 1. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (1.009760). 2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ- CP) (1.009769). |
1.009760 |
TH1: 03 ngày làm việc TH2: 07 ngày làm việc TH3: 07 ngày làm việc |
Không |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Tây Ninh |
x |
x |
Toàn trình |
Nghị định số 239/2025/NĐ- CP ngày 03/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Quyết định công bố của Bộ ngành |
|
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ: 02 THỦ TỤC |
|||
|
1 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
1.009493 |
- Luật số 64/2020/QH14 Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; - Luật số 03/2022/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thi hành án dân sự; - Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu; - Nghị định số 35/2021/NĐ- CP ngày 29/3/2021; - Nghị định số 29/2021/NĐ- CP ngày 26/3/2021; - Nghị định số 71/2025/NĐ- CP ngày 28/3/2025. |
Quyết định số 3199/QĐ- BTC ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
2 |
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất |
1.009494 |
- Luật số 64/2020/QH14; - Luật số 03/2022/QH15; - Luật số 57/2024/QH15; - Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021; - Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; - Nghị định số 71/2025/NĐ-CP ngày 28/3/2025. |
Quyết định số 3199/QĐ- BTC ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
