Quyết định 8919/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 8919/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8919/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10183/TTr-SNNMT ngày 20/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (trong đó: cấp tỉnh 01 thủ tục, cấp xã 01 thủ tục (kèm theo 11 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, thay thế toàn bộ danh mục, quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tương ứng lĩnh vực này của ngành Nông nghiệp và Môi trường tại cấp tỉnh được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8819/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |
||||||||||
|
A |
CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
1.000058 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT, ngày 06/05/2026 |
|
B |
CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
1.012531 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT, ngày 06/05/2026 |
NỘI DUNG CỤ THỂ, QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP,
KIỂM LÂM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8819/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8919/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 10183/TTr-SNNMT ngày 20/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (trong đó: cấp tỉnh 01 thủ tục, cấp xã 01 thủ tục (kèm theo 11 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chỉ đạo các đơn vị trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.
3. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của ngành Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, thay thế toàn bộ danh mục, quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tương ứng lĩnh vực này của ngành Nông nghiệp và Môi trường tại cấp tỉnh được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trước đây.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8819/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC (CSQLQG) |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của Bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |
||||||||||
|
A |
CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
1.000058 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT, ngày 06/05/2026 |
|
B |
CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
1.012531 |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Bất kỳ Trung tâm PVHCC cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
UBND cấp xã |
X |
X |
Một phần |
Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT, ngày 06/05/2026 |
NỘI DUNG CỤ THỂ, QUY TRÌNH NỘI
BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP,
KIỂM LÂM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8819/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. NỘI DUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM CẤP TỈNH
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức/cá nhân có nhu cầu thực hiện thủ tục hành chính này nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc bất kỳ Trung tâm Phụcvụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
Bước 2: Giải quyết hồ sơ
Chi cục Kiểm lâm
- Văn thư Chi cục tiếp nhận hồ sơ từ nhân viên bưu điện và chuyển Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng.
- Phân công xử lý.
- Vào sổ theo dõi.
- Thẩm định, xử lý hồ sơ.
- Trình Trưởng phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ xem xét, tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Đoàn kiểm tra, xác minh.
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn 07 ngày làm việc
- Xem xét, ký quyết định thành lập Đoàn kiểm tra, xác minh.
- Tổ chức kiểm tra, xác minh.
- Sau khi có kết quả hoàn thành báo cáo, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường trình UBND tỉnh xem xét, quyết định ban hành quyết định miễn, giảm và trả kết quả cho bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
UBND tỉnh trong thời hạn 02 ngày làm việc
- Trường hợp đồng ý ký thì ban hành quyết định miễn, giảm và trả kết quả cho bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng.
- Chuyển Văn thư Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh đóng dấu, gửi nhân viên bưu điện chuyển đến Chi cục Kiểm lâm - Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Bước 3: Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trả kết quả theo địa chỉ đăng ký khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
TPHS số hóa |
|
1 |
a) Đối với cá nhân: - Văn bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng hoặc người giám hộ, người thừa kế của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng phải nêu rõ nguyên nhân, nội dung rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn, giảm; thời gian để nghị miễn, giảm. |
|
|
2 |
b) Đối với tổ chức: - Văn bản đề nghị miễn, giảm của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng, trong đó nêu rõ nguyên nhân, nội dung rủi ro bất khả kháng; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nội dung đề nghị miễn, giảm; thời gian đề nghị miễn, giảm; - Bản kê tổn thất, thiệt hại về vốn và tài sản; bản sao chụp quyết định giải thể hoặc phá sản (nếu có) của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật |
|
d) Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo Nghị quyết số 66/NQ-CP và chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức
e) Cơ quan giải quyết TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng - Sở Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 75 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường để giải quyết. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ Cơ quan cấp mã số kiểm tra hồ sơ và trả lời ngay tính hợp lệ của thành phần hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử; trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. |
Quỹ Bảo vệ và PTR trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Quỹ Bảo vệ và PTR trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
64 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét kết quả |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Trình UBND tỉnh xem xét quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
16 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả |
Bộ phận một cửa Quỹ Bảo vệ và PTR trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh). |
||
NỘI DUNG, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP, KIỂM
LÂM CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8819/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM CẤP XÃ
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ
- Nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Khối nhà cơ quan 4, đường song hành, Quốc lộ tránh 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh); hoặc bất kỳ Trung tâm Phụcvụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
Bước 2. Kiểm tra hồ sơ
- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do
Bước 3. Giải quyết hồ sơ
Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ, phân công phòng kinh tế xử lý.
- Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận hồ sơ và chuyển Trưởng phòng Kinh tế xử lý.
- Phân công công chức xử lý.
- Vào sổ theo dõi.
- Thẩm định, xử lý hồ sơ;
- Trình Trưởng phòng xem xét.
- Trường hợp hồ sơ lệ: trong thời hạn 08 ngày làm việc, phòng kinh tế phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Nghị định này, tham mưu lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Ủy ban nhân dân cấp xã
Trong thời gian 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Trưởng phòng kinh tế xã:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: ký văn bản trả lời Chủ rừng được biết.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, trình UBND tỉnh.
Ủy ban nhân dân tỉnh
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng; trường hợp không hỗ trợ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
* Kết quả:
- Bản giấy được gửi cho nhân viên bưu điện chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Bản điện tử được lưu trữ trong kho dữ liệu của tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và Cổng dịch vụ công quốc gia.
Bước 4. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có).
- Người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trả kết quả theo địa chỉ đăng ký khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện:
Chủ rừng nộp hồ sơ thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-dich-vu-cong-truc-tuyen.html.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
|
STT |
Thành phần hồ sơ |
TPHS số hóa |
|
1 |
- Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP; |
|
|
2 |
- Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP; |
|
|
3 |
- Bản sao hợp đồng tín dụng đã ký giữa chủ rừng và ngân hàng thương mại. |
|
d) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ rừng.
e) Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp giải quyết TTHC: UBND cấp xã (Phòng Kinh tế)
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP;
- Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC (nếu có): Không.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 15 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
- Điều 43 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày .... tháng .... năm….
ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN NGÂN HÀNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, ….
Tôi tên là:………………Sinh ngày: ………………
Căn cước công dân/Căn cước số: ………………
Nơi cấp: ……………cấp ngày…./tháng…/năm…
Địa chỉ thường trú: ………………………………
Địa chỉ hiện tại: ………………………………
Số điện thoại: ………………………………
Tôi là bên vay trong Hợp đồng vay tín dụng số………..được ký kết vào ngày……/……/…… giữa Tôi và Ngân hàng …………… với số tiền là: ….. đồng. Nội dung hợp đồng có ghi rõ số tiền vay và mức lãi suất hàng tháng mà tôi phải trả là:…..đồng. Tôi đã sử dụng số tiền vay để đầu tư vào trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ.
Sau khi nghiên cứu chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng thương mại quy định tại Nghị định số …../…../NĐ-CP ngày … tháng … năm … của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp, Tôi đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định được hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Nghị định số…./…/NĐ-CP ngày … tháng … năm …. của Chính phủ, cụ thể:
Tổng số vốn đề nghị được vay có hỗ trợ lãi suất: ...........................................
Thời gian vay vốn có hỗ trợ lãi suất:…………….
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra vi phạm./.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
|
|
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
|
Mẫu số 04
THIẾT KẾ TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG NĂM THỨ NHẤT
Tiểu khu:………………….
Khoảnh:…………………..
|
Biện pháp kỹ thuật |
Lô thiết kế |
||
|
Lô ... |
Lô ... |
… |
|
|
I. Xử lý thực bì: |
|
|
|
|
1. Phương thức |
|
|
|
|
2. Phương pháp |
|
|
|
|
3. Thời gian xử lý |
|
|
|
|
Il. Làm đất: |
|
|
|
|
1. Phương thức: |
|
|
|
|
- Cục bộ - Toàn diện |
|
|
|
|
2. Phương pháp (cuốc đất theo hố, kích thước hố, lấp hố...): |
|
|
|
|
- Thủ công - Cơ giới - Thủ công kết hợp cơ giới |
|
|
|
|
3. Thời gian làm đất |
|
|
|
|
III. Bón lót phân: |
|
|
|
|
1. Loại phân |
|
|
|
|
2. Liều lượng bón |
|
|
|
|
3. Thời gian bón |
|
|
|
|
IV. Trồng rừng: |
|
|
|
|
1. Loài cây trồng |
|
|
|
|
2. Phương thức trồng |
|
|
|
|
3. Phương pháp trồng |
|
|
|
|
4. Công thức trồng |
|
|
|
|
5. Thời vụ trồng |
|
|
|
|
6. Mật độ trồng: |
|
|
|
|
- Cự ly hàng (m) |
|
|
|
|
- Cự ly cây (m) |
|
|
|
|
7. Tiêu chuẩn cây giống (chiều cao, đường kính cổ rễ, tuổi) |
|
|
|
|
8. Số lượng cây giống, hạt giống (kể cả trồng dặm) |
|
|
|
|
V. Chăm sóc, bảo vệ năm đầu: |
|
|
|
|
1. Lần thứ nhất: (tháng … đến tháng….) |
|
|
|
|
- Nội dung chăm sóc: |
|
|
|
|
+ ... |
|
|
|
|
2. Lần thứ 2, thứ 3...: Nội dung chăm sóc như lần thứ nhất hoặc tùy điều kiện chỉ vận dụng nội dung thích hợp |
|
|
|
|
3. Bảo vệ: |
|
|
|
|
- ….. |
|
|
|
|
|
Ngày .... tháng .... năm…
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM CẤP XÃ
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển đến UBND xã, phường để giải quyết. |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ Cơ quan cấp mã số kiểm tra hồ sơ và trả lời ngay tính hợp lệ của thành phần hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử; trường hợp hồ sơ chưa đủ thành phần theo quy định, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. |
Phòng chuyên môn của UBND xã, phường (Phòng Kinh tế) |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Phòng chuyên môn của UBND xã, phường (Phòng Kinh tế) |
46 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo UBND xã ký |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
16 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
24 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu và Phát hành |
Văn thư UBND xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyển trả kết quả |
Bộ phận một của của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả |
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh